Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.25 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> §Ị thi chän häc sinh giái cÊp trêng</b>
lớp 7- năm học 2011- 2012
Môn: <b>Toán</b>
<b> Đề chính thức</b> <i>Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) </i>
<b>Bài 1</b>: Tính giá trị biểu thức:
A =
( )( ) ( )( )
( )
<i>a b</i> <i>x y</i> <i>a y b x</i>
<i>abxy xy ay ab by</i>
Víi a =
1
3<sub> ; b = -2 ; x = </sub>
3
2<sub> ; y = 1</sub>
<b>Bµi 2</b>: Chøng minh r»ng: NÕu 0 < a1 < a2 < ….. < a9 th×:
1 2 9
3 6 9
....
3
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Bài 3</b>: Có 3 mảnh đất hình chữ nhật: A; B và C. Các diện tích của A và B tỉ lệ với 4 và 5,
các diện tích của B và C tỉ lệ với 7 và 8; A và B có cùng chiều dài và tổng các chiều rộng
của chúng là 27m. B và C có cùng chiều rộng. Chiều dài của mảnh đất C là 24m. Hãy tính
diện tích của mỗi mảnh đất đó.
<b>Bµi 4</b>: Cho 2 biĨu thøc:
A =
4 7
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> ; B = </sub>
2
3 9 2
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
a) Tìm giá trị nguyên của x để mỗi biểu thức có giá trị ngun
b) Tìm giá trị nguyên của x để cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên.
<b>Bài 5</b>: Cho tam giác cân ABC, AB = AC. Trên tia đối của các tia BC và CB lấy theo thứ tự
hai điểm D và E sao cho BD = CE
a) Chøng minh tam gi¸c ADE là tam giác cân.
b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE
c) Từ B và C vẽ BH và CK theo thứ tự vng góc với AD và AE. Chứng minh BH = CK
d) Chứng minh 3 đờng thẳng AM; BH; CK gặp nhau tại 1 điểm.
<b>§Ị thi chän häc sinh giái cÊp trêng</b>
lớp 7- năm học 2011- 2012
Môn: <b>Toán</b>
<b>Đáp án và thang điểm</b>
<b>1</b>
A =
( )( ) ( )( )
( )
<i>a b</i> <i>x y</i> <i>a y b x</i>
<i>abxy xy ay ab by</i>
=
( ) ( ) ( ) ( )
( )
<i>a x y</i> <i>b x y</i> <i>a b x</i> <i>y b x</i>
<i>abxy xy ay ab by</i>
= ( )
<i>ax ay bx by ab ax by xy</i>
<i>abxy xy ay ab by</i>
= ( )
<i>ay bx ab xy</i>
<i>abxy xy ay ab by</i>
=
( )
( )
<i>xy ay ab by</i>
<i>abxy xy ay ab by</i>
=
1
<i>abxy</i>
Víi a =
1
3<sub> ; b = -2 ; x = </sub>
3
2<sub> ; y = 1 ta đợc: A = </sub>
1
1
1 3
( 2) 1
3 2
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
<b>2,5</b>
<b>2</b>
Ta cã: 0 < a1 < a2 < ….. < a9 nªn suy ra:
a1 + a2 + a3 < 3a3 (1)
a4 + a5 + a6 < 3a6 (2)
a7 + a8 + a9 < 3a9 (3)
Cộng vế với vế của (1) (2) (3) ta đợc:
a1 + a2 + ….. + a9 < 3(a3 + a6 + a9)
Vì a1 + a2 + ….. + a9 > 0 nên ta đợc:
1 2 9
3 6 9
....
3
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
0,25
0,25
0,25
0,75
0,5
<b>2</b>
<b>3</b>
Gọi diện tích, chiều dài, chiều rộng của các mảnh đất A, B, C
theo thứ tự là SA, dA, rA, SB, dB, rB, SC, dC, rC.
Theo bµi ra ta cã:
4
5
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>S</i>
<i>S</i> <sub> ; </sub>
7
8
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>S</i>
<i>S</i> <sub> ; d</sub>
A = dB ; rA + rB = 27(m) ; rB = rC ; dC = 24(m)
Hai hình chữ nhật A và B có cùng chiều dài nên các diện tích
của chóng tØ lƯ thn víi c¸c chiỊu réng. Ta cã:
4
5
<i>A</i> <i>A</i>
<i>B</i> <i>B</i>
<i>S</i> <i>r</i>
<i>S</i> <i>r</i> <sub></sub>
27
3
4 5 4 5 9
<i>A</i> <i>B</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i>
<sub> r</sub><sub>A</sub><sub> = 12(m) ; r</sub><sub>B</sub><sub> = 15(m) = r</sub><sub>C</sub>
Hai h×nh chữ nhật B và C có cùng chiều rộng nên c¸c diƯn tÝch
cđa chóng tØ lƯ thn víi c¸c chiỊu dµi. Ta cã:
7
8
<i>B</i> <i>B</i>
<i>C</i> <i>C</i>
<i>S</i> <i>d</i>
<i>S</i> <i>d</i> <sub></sub> <sub> d</sub>
B =
7 7.24
21
8 8
<i>C</i>
<i>d</i>
(m) = dA
Do đó: SA = dA.rA = 21. 12 = 252 (m2)
SB = dB. rB = 21. 15 = 315 (m2)
SC = dC. rC = 24. 15 = 360 (m2)
0,25
0,5
1
0,25
1
0,5
0,5
0,5
<b>4,5</b>
<b>4</b>
a) Ta cã: A =
4 7
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>= </sub>
4( 2) 1 1
4
2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Víi x <sub> Z th× x - 2 </sub><sub> Z. </sub>
Để A nguyên thì
1
2
<i>x</i> <sub> nguyên. </sub> <sub> x - 2 lµ íc cđa 1</sub>
Ta có: x - 2 = 1 hoặc x - 2 = -1. Do đó: x = 3 hoặc x = 1
Vậy để A nguyên thì x = 3 hoặc x = 1
0,5
0,25
0,5
+) B =
2
3 9 2
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> = </sub>
3 ( 3) 2 2
3
3 3
<i>x x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Víi x <sub> Z th× x - 3 </sub><sub> Z. </sub>
Để B nguyên thì
2
3
<i>x</i> <sub> nguyên. </sub> <sub> x - 3 là ớc của 2</sub>
Ta cã: x - 3 = <sub> 2 hc x - 3 = </sub><sub>1.</sub>
Do đó x = 5 ; x = 1 ; x = 4 ; x = 2
Vậy để B nguyên thì x = 5 hoặc x = 1 hoặc x = 4 hoặc x = 2
b) Từ câu a) suy ra: Để A và B cùng nguyên thì x = 1
0,5
0,25
0,5
0,5
<b>5</b> A
H K
M
D B C E
O
<b>Chøng minh</b>:
Suy ra: <i>D</i> <i>CE</i>
XÐt <sub>ABD vµ </sub><sub>ACE cã: </sub>
AB = AC (gt)
<i><sub>D</sub></i> <i><sub>CE</sub></i>
<sub> (CM trªn)</sub>
DB = CE (gt)
Do đó <sub>ABD = </sub><sub>ACE (c - g - c) </sub>
<sub> AD = AE (2 cạnh tơng ứng). Vậy </sub><sub>ADE cân tại A.</sub>
b) XÐt <i>AMD</i><sub> vµ </sub><i>AME</i><sub> cã:</sub>
MD = ME (Do DB = CE và MB = MC theo gt)
AM: Cạnh chung
AD = AE (CM trªn)
Do đó <i>AMD</i><sub> = </sub><i>AME</i><sub> (c - c - c)</sub>
<i>MAD MAE</i> <sub>.</sub>
VËy AM lµ tia phân giác của <i>DAE</i>
c) Vì <sub>ADE cân tại A (CM câu a)). Nên </sub><i>ADE</i><i>AED</i>
Xét <i>BHD</i><sub> và </sub><i>CKE</i><sub> có: </sub>
<i>BDH</i> <i>CEK</i> <sub> (Do </sub><i>ADE</i><i>AED</i><sub>)</sub>
DB = CE (gt)
<i>BHD</i><sub> = </sub><i>CKE</i><sub> (C¹nh hun- gãc nhän)</sub>
Do đó: BH = CK.
d) Gäi giao ®iĨm cđa BH vµ CK lµ O.
XÐt <i>AHO</i> vµ <i>AKO</i> cã:
OA: C¹nh chung
AH = AK (Do AD = AE; DH = KE (v× <i>BHD</i><sub> = </sub><i>CKE</i><sub>))</sub>
<i>AHO</i><sub> = </sub><i>AKO</i><sub> (Cạnh huyền- Cạnh góc vuông)</sub>
Do ú <i>OAH OAK</i> nên AO là tia phân giác của <i>KAH</i> hay AO là
0,5
0,5
1
0,5
1
0,5
0,25
1
0,5
0,25
1
0,25
0,75
<b>8</b>
ABC cã AB = AC.
GT DB = CE (D tia đối của CB; E
tia đối của BC)
a) ADE c©n
tia phân giác của <i>DAE</i> .
Mặt khác theo câu b) AM là tia phân giác của <i>DAE</i> .
Do ú AO <sub> AM, suy ra 3 đờng thẳng AM; BH; CK cắt nhau tại</sub>