Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.24 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài 1: (ĐH Giao thơng vận tải, 1995). Tìm m để phương trình sau có nghiệm (x, y) thoả </b>
mãn: x – y < 2.
( 1) 4
3 5
<i>m</i> <i>x my</i>
<i>x</i> <i>y m</i>
<i><sub>(Đ/s:</sub></i>
5 2
;
2 3
<i>m</i> <i>m</i>
<i>)</i>
<b>Bài 2: (ĐH Ngoại ngữ 1996). Cho hệ phương trình: </b>
6 (2 ) 3
( 1) 2
<i>ax</i> <i>a y</i>
<i>a</i> <i>x ay</i>
a) Giải và biện luận theo a.
b) Giả sử (x, y( là nghiệm của hệ. Tìm hệ thức giữa x và y độc lập với a.
<b>Bài 3: (ĐHDL Phương Đông, Khối A, 1996) Cho hệ phương trình: </b>
1
1
<i>mx y m</i>
<i>x my m</i>
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho <i>y x</i> 2<sub>. Khi đó tìm giá trị lớn nhất của z = x + y</sub>
<i>(Đ/s: </i>1<i>m</i>2;<i>z</i>43<i><sub>)</sub></i>
<b>Bài 4: (ĐH Huế, khối D, 1997) Giải hệ phương trình: </b>
2 2 1
3. 2 10
<i>x y</i> <i>y x</i>
<i>x y</i> <i>x y</i>
<sub> </sub>
<i>(Đ/s: (2; 1), (-2; -1), (4; 5), (-4; - 5))</i>
<b>Bài 5: (CĐ 2008). Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình: </b>
1
3
<i>x my</i>
<i>mx y</i>
<sub> có nghiệm x, y </sub>
thoả mãn x.y < 0 <i>(Đ/s: m</i>3;<i>m</i> 13<i><sub>)</sub></i>
<b>Dạng II. Hệ có một phương trình bậc nhất (với một ẩn nào đó)</b>
<b>Bài 6: (ĐH, CĐ phía Bắc, 1980). Cho hệ PT: </b> 3 3 3
<i>x y a</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>b</i>
<sub> trong đó a, b là những tham số,</sub>
0
<i>b</i>
a) Giải hệ khi a = 1; b = 1 <i>(Đ/s: (0; -1), (1; 0))</i>
b) Giải và biện luận hệ đã cho.
<b>Bài 7: (ĐH Y HCM, 1994). Cho hệ phương trình: </b> 3 3
1
( )
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>m x y</i>
<sub>. Tìm m để hệ có 3 </sub>
nghiệm (x1, y1), (x2, y2), (x3, y3) với x1, x2, x3 lập thành một cấp số cộng và 2 trong 3 số đó có
<b>Bài 8: (ĐH Thủy sản, 1995). Cho hệ phương trình: </b>
2 2
2
4
3 4
<i>x</i> <i>xy y</i> <i>k</i>
<i>y</i> <i>xy</i>
a) Giải hệ khi k = 1 <i>(Đ/s: (1; 4), (-1; -4))</i>
b) Chứng tỏ hệ có nghiệm với mọi k.
<b>Bài 9: (ĐH Huế, khối A, B, 1997). Tìm k để hệ </b> 2 2 1
<i>x y k</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> có nghiệm duy nhất. (Đ/s:</sub>
2
<i>k</i> <sub>)</sub>
<b>Bài 10: (ĐH Quốc gia HCM, Khối A, 1997). Cho hệ phương trình:</b>
2
( 1) . ( 2)
<i>x y m</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x y m y</i>
a) Giải hệ khi m = 4.
b) Tìm m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm.
(Đ/s:
54
(2; 2),(3 5;1 5),(3 5;1 5)
2
<i>m</i>
)
<b>Bài 11: (ĐH An ninh, khối A, 2001). Giải hệ phương trình: </b> 2
( 2)(2 ) 9
4 6
<i>x x</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>x y</i>
<i> (Đ/s: (1; 1), (-3; 9))</i>
<b>Bài 12: (ĐH Đà nẵng, khối A, 2001). Giải hệ phương trình: </b> 2 2
1
6
<i>x xy y</i>
<i>x y xy</i>
<b>Dạng III: Hệ đối xứng loại I</b>
<b>Bài 13: (ĐHDL Duy Tân, 1995). Cho hệ PT: </b> 2 2
1
<i>x xy y m</i>
<i>x y xy</i> <i>m</i>
a) Giải hệ khi m = 2.
b) Tìm m để hệ có ít nhất một nghiệm thỏa mãn x > 0, y > 0<i>.(Đ/s: (1; 1) </i>
-1
0<i>m</i> <sub>4</sub>;<i>m</i>2
<i>)</i>
<b>Bài 14: (ĐH Ngoại thương Hà nội, 1997). Cho hệ PT: </b>
2 2 <sub>8</sub>
( 1)( 1)
<i>x y x</i> <i>y</i>
<i>xy x</i> <i>y</i> <i>m</i>
a) Giải hệ khi m = 12
b) Tìm m để hệ có nghiệm.
<i>(Đ/s: (1; 2), (1; -3), (-2; 2), (-2; -3), (2; 1), (2; -2), (-3; 1), (-3; -2) và </i>
33
16
16 <i>m</i>
<i>)</i>
2 2
2
2(1 )
<i>x</i> <i>y</i> <i>a</i>
<i>x y</i>
<sub> (Đ/s: a = 0)</sub>
<b>Bài 16: (ĐH Ngoại thương Hà nội, 1999). Giải hệ phương trình: </b>
2 2
2 2
1
( )(1 ) 5
.
1
( )(1 ) 49
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>(Đ/s: </sub>
7 3 5 7 3 5
; 1 , 1;
2 2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>)</sub>
<b>Bài 17: ( ĐH Quốc gia Hà Nội, khối A, 1999). Chứng tỏ rằng với mọi m hệ PT</b>
2
2 1
.( )
<i>x xy y</i> <i>m</i>
<i>xy x y</i> <i>m</i> <i>m</i>
Ln có nghiệm? Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất. ( Đ/s: m =1)
<b>Bài 18: ( ĐH An ninh, khối D,G, 1999). Giải hệ PT.</b>
2 2
2 2
1 1
4
1 1
4
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> (Đ/s: x = y =1).</sub>
2 2
4 4 2 2
7
21
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
<sub> </sub> <sub>Đ/s: (x;y) = ( 1,2); ( 2,1), -1,-2), ( -2,-1).</sub>
<b>Bài 20: ( Học viện hành chính Quốc gia, 2001). Giải hệ.</b>
3 3 <sub>8</sub>
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i> <i>xy</i>
<sub> </sub> <sub>Đ/s: (x, y) = ( 0,2), (2,0).</sub>
<b>Bài 21: ( ĐH Ngoại ngữ, 2001). Giải hệ PT” </b>
2 2
3 3
1
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: (x,y) = ( 0,1); ( 1;0).</sub>
<b>Bài 22: (ĐH TCKT, 2001). Giải hệ PT: </b>
4 4
6 6
1
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: ( x, y) = (0,1); ( 0, -1), ( -1,0)</sub>
<b>Bài 23. ( ĐH tổng hợp HN, 1992). Tìm m để hệ có nghệm duy nhất</b>
2
2
.( 1)
.( 1)
<i>xy x</i> <i>m y</i>
<i>xy y</i> <i>m x</i>
<sub>Đ/s: m =8.</sub>
232
232
4
4
<i>yxxmx</i>
<i>xyymy</i>
<sub>Đ/s: m > </sub>254
<b>Bài 25: ( Học viện quân y, 1995). Chứng tỏ rằng với </b><i>a</i>0<sub>, hệ sau đây nghiệm duy nhất.</sub>
2
2
2
2
2
2
<i>a</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<b>Bài 26: (ĐH Dược HN, 1997). Xác định a < 0 để hệ PT có nghiệm duy nhất </b>
2 2
2 2
<i>x y a</i> <i>y</i>
<i>xy</i> <i>a x</i>
<b>Bài 27: ( ĐH Quốc gia HN khối A, 1997). Giải hệ PT.</b>
3 4.
3 4.
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<sub>Đ/s: x = y = -2</sub>
<b>Bài 28: ( ĐH Cơng đồn, 1999). Cho hệ PT</b>
2
2
( ) 2
( ) 2
<i>y</i> <i>x y</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x y</i> <i>m</i>
Tìm m để hệ Pt có nghiệm duy nhất Đ/s:
1
2
<i>m</i>
<b>Bài 29: ( ĐH Luật TP. HCM, 2001). Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất.</b>
2
2
( 1)
( 1)
<i>x</i> <i>y a</i>
<i>y</i> <i>x a</i>
<sub>Đ/s: </sub>
3
4
<i>a</i>
<b>Bài 30: (ĐH và CĐ khối B, 2004). Giải hệ PT: </b>
2
2
2
2
2
3
2
3
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub></sub>
<sub> Đ/s: x =y =1.</sub>
<b>Dạng V. Hệ có một phương trình đẳng cấp.</b>
<b>Bài 31. ( ĐH Nông Lâm, 1994). Giải hệ </b>
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>0</sub>
.| | 2
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x x</i> <i>y y</i>
<sub>Đ/s:</sub>
3 1
;
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
2 2
2 2
3 5 3 3
9 11 8 6
<i>xy</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i>
<sub>Đ/s: </sub>
2
2
<i>x</i> <i>y</i>
; (x = 1;y =- 2); (x = -1;y
= 2)
<b>Bài 33: ( Học viện ngân hàng, TP. HCM, 2001). Giải hệ PT.</b>
2 2
2 2
2 3 9
2 13 15 6
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: (x;y)= (3,2); ( -3; -2).</sub>
<b>Dạng VI: Hệ có các phương trình bậc 2.</b>
<b>Bài 34: ( ĐH Sư phạm HN2, khối A, 1999). Giải hệ PT</b>
2 2
2 2
3 4 1
3 2 9 8 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: ( x,y) = </sub>
3 13 3 13
,0 ; , 4
2 2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 35: ( ĐH Hàng hải, 2001). Giải hệ PT.</b>
2 2 2
2 2
19.( )
7.( )
<i>x</i> <i>xy y</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>xy y</i> <i>x y</i>
<sub>Đ/s: (x,y) = (3,2); ( -2,3).</sub>
<b>Bài 36: ( CĐ Sư Phạm HN, 2001). Giải hệ PT.</b>
2
2
10 20
5
<i>xy</i> <i>x</i>
<i>xy</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: (x,y) = </sub>(2 5, 5),( 2 5, 5)
<b>Dạng VII. Hệ có phương trình đưa về dạng tích bằng 0.</b>
<b>Bài 37: (Học viện kĩ thuật quân sự, 1998). Giải hệ PT</b>
2 2
2 2
.( )
3
<i>x</i> <i>y</i> <i>a x y</i> <i>x y a</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>bxy</i>
a) Giải hệ khi a = b = 1. Đ/s: (x;y) = ( -1,2); (2,-1);
3 33 3 33 3 33 3 33
, ; ,
6 6 6 6
<sub> </sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
b) Xác định a, b để hệ có nhiều hơn 4 nghiệm phân biệt. Đ/s: a = 3<sub> ; b = -2.</sub>
<b>Bài 38: (ĐH và CĐ khối A, 2003). Giải hệ pt</b>
3
1 1
2 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>Đ/s: (x;y) = ( 1,1); </sub>
1 5 1 5 1 5 1 5
, ; ,
2 2 2 2
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub>
<b>Bài 39: ( ĐH An ninh 1997). Giải hệ PT.a)</b>
3 3
5 5 2 2
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
b) 3 3 2 2
1
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: (x,y) = ( 0,1); ( 1,0).</sub>
<b>Bài 40: (ĐH Mỏ dịa chất, 1997). Giải hệ PT.</b>
2 2
2 2
2 .( ) 3
.( ) 10
<i>y x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub> Đ/s: (x, y) = ( o, 0); ( 2,1); ( -2, -1), </sub>
4<sub>375</sub> 4<sub>135</sub> 4<sub>375</sub> 4<sub>135</sub>
, , ,
2 2 2 2
<b>Bài 41: ( ĐH Quốc gia HN, khối D, 1997). Giải hệ PT</b>
3 3 <sub>7</sub>
.( ) 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>xy x y</i>
<sub>Đ/s: (x,y) = ( 2,1); ( </sub>
-1;-2)
<b>Bài 42: ( ĐH Mỏ địa chất, 1998). Giải hệ PT </b>
2 2
3 3
30
35
<i>x y y x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: (x , y) = ( 2,3); (3,2).</sub>
<b>Bài 43. ( ĐH Ngoại Thương, 1998). Giải hệ PT</b>
2 2
4 2 2 4
5
13
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: (x,y)= ( 1,2); ( -1,2); ( 2,1); (-2;1), (-1,2); (-1;-2); (2;-1); </sub>
(-2,-1).
<b>Bài 44: ( ĐH Cơng Đồn, 2000). Giải PT.</b>
2 3
2
6
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>xy</i> <i>xy</i>
<sub>Đ/s: (x,y) = ( 2,1), </sub>
(-2,-1)
<b>Bài 45: (ĐH Nông nghiệp 1, khối A, 2001). Giải hệ PT</b>
3 3
3 3
2 1 7
( / : ( ; ),(3; 2))
18 18
19
<i>D s</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 46: (ĐH Sư phạm Vinh, Khối D, M, T, 2001). Giải hệ PT</b>
5 5
9 9 4 4
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub>Đ/s: ( x,y) = (1; 0), (0; 1) </sub>
<b>Bài 47: (ĐH, CĐ KA 2004). Giải hệ PT: </b>
1 4
4
2 2
1
log ( ) log 1
25
<i>y x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 48: (ĐH, CĐ KA 2006). Giải hệ PT: </b>
3
114
<i>xyxy</i>
<i>xy</i>
<b>Bài 49:(ĐH, CĐ KA 2008). Giải hệ PT: </b>
2 3 2
4 2
5
4
5
4
<i>x</i> <i>y x y xy</i> <i>xy</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 50: (ĐH, CĐ KB 2002). Giải hệ PT: </b>
3
2
<i>x y</i> <i>x y</i>
<i>x y</i> <i>x y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 51: (ĐH, CĐ KB 2005). Giải hệ PT: </b> 9 2 3 3
1 2 1
3log (9 ) log 3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 52: (ĐH, CĐ KB 2008). Giải hệ PT: </b>
4 3 2 2
2
2 2 9
2 6 6
<i>x</i> <i>x y x y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>x</i>
<b>Bài 53: (ĐH, CĐ KD 2002). Giải hệ PT: </b>
3 2
1
2 5 4
4 2
2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub>
<b>Bài 54: (ĐH, CĐ KD 2004). Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:</b>
1
1 3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x x y y</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 55: (KD 2007). Tìm giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm thực: </b>
3 3
3 3
1 1
5
1 1
15 10
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 56: (KD 2008). Giải hệ phương trình: </b>
2 <sub>2</sub> 2
2 2 2 1
<i>xy x y x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y x</i> <i>y y x</i>
<b>B i 57: (KD 2009):à</b> Giải hệ phương trình
2
2
( 1) 3 0
5
( ) 1 0
<i>x x y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i>