Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (270.94 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010</b></i>
<b>Buổi sáng Tập đọc:</b>
(STK-504)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm
đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Lập được bảng thống kê bài Tập đọc thuộc chủ điểm <i>Giữ lấy màu xanh</i> theo yêu cầu của BT2.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3.
* Kĩ năng thu thập xử lí thơng tin và kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hồn thành bảng thống
kê.
- Có ý thức bảo vệ môi trường xanh –sạch – đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ dùng chơi câu cá.
- Băng dính, bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm trình bày BT 2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<i><b>HĐ1. Giới thiệu bài:</b></i>
- Nêu MĐYC của tiết học - Lắng nghe
<i><b>HĐ 2. Kiểm tra Tập đọc:</b></i>
a) Số lượng kiểm tra: khoảng 1/3 HS trong lớp.
b) Tổ chức kiểm tra:
- GV nêu tiêu chí đánh giá, ghi điểm
- GV gọi từng HS lên chơi câu cá, trúng con cá
có mang số nào thì đọc bài và trả lời theo thứ tự
bài Tập đọc đó.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (Sau
khi bốc thăm được xem lại bài khoảng
1- 2’ )
- HS đọc + trả lời câu hỏi.
- HSKG nhận biết được biện pháp nghệ
thuật được sử dụng trong bài.
- GV cho điểm.
<i><b>HĐ 3. Lập bảng thống kê: </b></i>
- HS đọc yêu cầu đề.
- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung
ntn?
- Như vậy, cần lập bảng thống kê gồm mấy cột
dọc?
- Bảng thống kê gồm mấy dòng ngang?
- Thống kê theo 3 mặt: Tên bài – Tác
giả - Thể loại
-Bảng thống kê có 4 cột dọc ( có thêm
cột thứ tự)
- Có bao nhiêu bài tập đọc thì có bấy
nhiêu hàng ngang.
- GV chia lớp thành 5 hoặc 6 nhóm và phát
phiếu cho HS làm bài.
- Các nhóm làm bài vào phiếu.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.
* Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 11 đến tuần 13:
<b> Chđ ®iĨm</b> <b> Tên bài</b> <b> Tác giả </b> <b> Thể loại </b>
<b>Giữ lấy màu</b>
<b>xanh</b> -Chuyện một khu vờn nhỏ.-Tiếng vọng.
-Mùa thảo quả.
-Hành trình của bầy ong.
-Ngời gác rừng tí hon.
-Trồng rừng ngập mặn.
Vân Long
Nguyễn Quang Thiều
Ma Văn Kháng
Nguyễn Đức Mậu
Nguyễn Thị Cẩm Châu
Phan Nguyên Hồng
Văn
Thơ
Văn
Thơ
Văn
Văn
<i><b>H 4. Nờu nhn xột v nhõn vt:</b></i>
- HS đọc yêu cầu đề bài 3.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
<i>rõng </i>–<i> nh kể về một ngời bạn cùng lớp chứ không </i>
<i>phải nh nhận xét khách quan về một nhân vật trong </i>
<i>truyÖn.</i>
- GV nhận xét, chốt lại.
<i><b>HĐ 5: Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học. - Về nhà luyện đọc thêm.
<b>Tốn: </b>
(STK-340,SGK-87)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết tính diện tích hình tam giác.
- Cẩn thận, tự giác khi làm bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ dùng học toán
- GV chuẩn bị hai hình tam giác bằng nhau (bằng bìa, cỡ to để có thể đính lên bảng)
- HS chuẩn bị hai hình tam giác nhỏ bằng nhau (bằng giấy); kéo để cắt hình.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
A- <b> Bài cũ</b>
Gv nhận xét cho điểm.
B- <b>Bài mới</b>
<b>1-Giới thiệu bài: </b>Trong tiết học này chúng ta sẽ
tìm tìm cách tính diện tích của hình tam giác .
-GV hướng dẫn HS thực hiện các thao tác ghép
hình như SGK .
+Lấy một trong hai hình tam giác bằng nhau .
+Vẽ một đường cao lên hình tam giác đó .
+ QS hình tam giác vẽ một đường cao
+Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác cịn lại để
thành một hình chữ nhật ABCD.
+Vẽ đường cao EH.
<b>3-So sánh đối chiếu các yếu tố hình học trong</b>
<b>hình vừa ghép </b>
- Hãy so sánh chiều dài CD của hình chữ nhật và
độ dài đáy DC của hình tam giác ?
-So sánh chiều rộng AD của hình chữ nhật và
chiều cao EH của hình tam giác ?
-So sánh diện tích của hình chữ nhật ABCD và
diện tích tam giác EDC ?
<b>4-Hình thành quy tắc, cơng thức tính diện tích</b>
<b>hình tam giác </b>
-Nêu cơng thức tính diện tích hình chữ nhật
-GV: Phần trước chúng ta đã biết AD = EH, thay
EH cho AD thì ta có diện tích hình chữ nhật
ABCD là như thế nào?
Diện tích tam giác EDC bằng một nửa diện tích
hình chữ nhật nên ta có diện tích của hình tam giác
DEC là như thế nào?
+DC là gì của hình tam giác EDC?
+EH là gì của hình tam giác EDC ?
-HS lên bảng thực hiện bài tập ở VBT
- Lớp nhận xét
-HS thao tác theo hướng dẫn của GV .
-Bằng nhau .
-Bằng nhau .
-Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích
hình tam giác .
- DC x AD
- DC x EH .
-Để tính diện tích của hình tam giác EDC ta làm
như thế nào ?
-GV : Đó là quy tắc tính diện tích hình tam giác .
<b>Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài</b>
<b>đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi</b>
<b>chia 2 .</b>
GV: Gọi S là diện tích; a là độ dài đáy của hình
tam giác; h là chiều cao của hình tam giác. ta có
cơng thức tính diện tích hình tam giác?
<b>5-Thực hành </b>
Bài 1 GV yêu cầu HS đọc đề, lớp theo dõi đọc
thầm. – Y/c 2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con,
nhận xét giải thích cách làm của bạn
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng
Bài 2*: Yêu cầu HS đọc đề toán.
Khi làm bài này em cần lưu ý điều gì ?
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng
C-<b>Củng cố, dặn dò</b>
-Gv tổng kết tiết học .
-Dặn hs xem trước bài mới. Làm bài ở VBT
chia 2 .
- 4,5 HS nhắc lại
<i>S</i>=<i>a × h</i>
2
-HS đọc đề và làm bài .
- 2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con, nhận
xét giải thích cách làm của bạn
a)Diện tích của hình tam giác :
8 x 6 : 2 = 24(cm2<sub>)</sub>
b)Diện tích của hình tam giác :
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2<sub>)</sub>
-HS đọc đề và làm bài .
- Độ dài đáy và chiều cao không cùng một
đơn vị đo
- 2 em lên bảng làm bài. Lớp làm bài vào vở
a)24 dm = 2,4m
Diện tích của hình tam giác :
5 x 2,4 : 2 = 6(m2<sub>)</sub>
b)Diện tích của hình tam giác :
42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2<sub>)</sub>
Nhận xét sửa chữa bài bạn .
<b>Kể chuyện:</b>
(STK-510)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi ở BT2.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của bài thơ, thể hiện tình yêu quê hương, đất nước.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bút dạ, băng dinh, 1 số tờ giấy khổ to đã phô tô bài tập cho HS làm bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>HĐ 1:Giới thiệu bài: </b>
- Nêu MĐYC của tiết học
<b>HĐ 2: Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng: </b>
( Thực hiện tương tự các tiết trước)
- Những HS chưa đựợc kiểm tra và những
HS chưa đạt yêu cầu của các tiết trước.
<b>HĐ 3: Bài tập 2: </b>
- HD HS tương tự bài tập 2 của tiết 1.
- Cho HS đọc bài thơ. - HS đọc yêu cầu + bài thơ <b>Chiều biên</b>
<b>giới</b>.
- Cho HS trả lời câu hỏi. - HS trả lời :
- Chốt lại những ý đúng
là <i>biên giới.</i>
b,Trong khổ thơ 1,<i>từ</i> đầu với từ <i>ngọn</i>
được dùng với nghĩa chuyển.
c, Những đại từ xưng hô được dùng trong
bài thơ : <i>em </i>và <i>ta</i>.
d, Miêu tả hình ảnh mà câu thơ Lúa lượn
bậc thang mây gợi ra,VD: lúa lẫn trong
mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên
những thửa ruộng bậc thang.
<b>HĐ 4: Củng cố, dặn dò: </b>
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh và viết lại
- Xem lại bài để chuẩn bị cho 2 tiết kiểm
tra học kì.
<b>Buổi chiều Luyện Tiếng Việt</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>
- Củng cố cho học sinh những kiến thức về danh từ, động từ, tính từ mà các em đã được học; củng
cố về âm đầu r/d/gi.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo.
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn.
<b>II.Chuẩn bị : </b>
Nội dung ôn tập.
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1.Ôn định:</b>
<b>2. Kiểm tra</b>:
<b>3.Bài mới</b>: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
<b>-</b> GV cho HS đọc kĩ đề bài.
<b>-</b> Cho HS làm bài tập.
<b>- </b>Gọi HS lần lượt lên chữa bài
<b>-</b> GV giúp đỡ HS chậm.
<b>-</b> GV chấm một số bài và nhận xét.
<b>Bài tập 1: </b>Điền vào chỗ trống d/r/gi trong đoạn
thơ sau:
…ịng sơng qua trước cửa
Nước …ì …ầm ngày đêm
…ó từ …ịng sơng lên
Qua vườn em ..ào …ạt.
<b>Bài tập 2</b>: Tìm các danh từ, động từ, tính từ
trong đoạn văn sau:
Buổi sáng, biển rất đẹp. Nắng sớm tràn trên mặt
biển. Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng
lồ bằng ngọc thạch. Những cánh buồm trắng trên
biển được nắng sớm chiếu vào sáng rực lên như
đàn bướm trắng lượn giữa trời xanh.
<b>-</b> HS trình bày.
<b>-</b> HS đọc kĩ đề bài.
<b>-</b> HS làm bài tập.
<b>- </b>HS lần lượt lên chữa bài
<i><b>Lời giải:</b></i>
<b>D</b>ịng sơng qua trước cửa
Nước <b>r</b>ì <b>r</b>ầm ngày đêm
<b>Gi</b>ó từ <b>d</b>ịng sông lên
Qua vườn em <b>d</b>ào <b>d</b>ạt.
<i><b>Lời giải:</b></i> Buổi sáng, biển rất đẹp. Nắng sớm
DT DT TT DT TT tràn
trên mặt biển. Mặt biển sáng trong như
ĐT DT DT TT tấm
thảm khổng lồ bằng ngọc thạch. Những
DT TT DT
<b>Bài tập 3:</b>Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong các câu
sau:
a) Cô nắng xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh
đồng.
b) Những lẵng hoa hồng tươi tắn được đặt trên
bàn.
<b>Bài tập 4:</b>Hình ảnh “Cơ nắng xinh tươi” là hình
ảnh so sánh hay nhân hóa? Hãy đặt 1 câu có
dạng bài 3 phần a?
<b>4. Củng cố dặn dò.</b>
<b>-</b> GV nhận xét giờ học và dặn HS chuẩn bị bài
sau.
vào sáng rực lên như đàn bướm trắng
ĐT TT DT TT lượn
giữa trời xanh.
ĐT DT TT
<i><b>Lời giải:</b></i>
a) Cô nắng xinh tươi / đang lướt nhẹ trên cánh
đồng.
b) Những lẵng hoa hồng tươi tắn / được đặt
trên bàn.
<i><b>Lời giải:</b></i>
Hình ảnh “Cơ nắng xinh tươi” là hình ảnh nhân
hóa.
- Anh gà trống láu lỉnh / đang tán lũ gà mái.
<b>- </b>HS lắng nghe và thực hiện.
<b>Đạo đức: </b>
- HS được củng cố để nhớ lại kiến thức đạo đức đã học từ bài 1 đến bài 8.
<b> </b>- Nhớ lại những kĩ năng thực hành thông qua các bài tập trắc nghiệm và xử lí tình huống cho sẵn xử lí các
tình huống chính xác, sắm vai tự nhiên, thể hiện được các hành vi đạo đức trong bài tập cho sẵn để từ đó
áp dụng vào cuộc sống.
- Thể hiện đúng mực các hành vi đạo đức đã học trong cuộc sống.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>HĐ 1 :</b> Ôn bài 1, 2,3.
-Em cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5?
- Nêu những biểu hiện của người sống có
trách nhiệm?
- Em hiểu câu nói "Có chí thì nên" như thế
nào?
- GV chốt ý chính.
<b>HĐ2 :</b> Ơn bài 4
- Nêu những việc cần để thể hiện lòng biết ơn
tổ tiên?
<b>HĐ3 :</b> Ôn bài 5, 6,7
- Bạn bè cần đối xử với nhau như thế nào?
- Với người già và các em nhỏ em cần thể
hiện thế nào?
-Với phụ nữ chúng ta cần có thái độ thế nào?
vì sao?
- GV tiểu kết
<b>HĐ 4:</b> Ơn bài 8
Khoanh vào chữ cái thích hợp trước ý em cho
là đúng
a) Hợp tác với người xung quanh là rất quan
- Cố gắng học tập, rèn luyện
- Suy nghĩ trước khi hành động, làm việc
đến nơi đến chốn, có trách nhiệm về việc
làm của mình...
-2 HS nêu ý kiến.
- HS nêu những việc cần làm:
+ Giữ gìn nề nếp tốt
+ Cố gắng học tập
+Thăm mộ tổ tiên vào những dịp lễ tết...
- Đoàn kết thương yêu giúp đỡ nhau...
- Có thái độ tơn trọng vì ...
trọng.
b) Hợp tác là thể hiện sự yếu kém của mình.
c) Trong hợp tác cần lắng nghe ý kiến của
nhau.
- Gọi HS trình bày.
<b>*. Củng cố, dăn dị</b>
- Ơn bài và thực hiện các kĩ năng đã học.
- Khoanh vào ý a và ý c
<b>Thể dục:</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Thực hiện được động tác đi đều vòng phải, vòng trái, cách đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Chơi trò chơi"Chạy tiếp sức theo vòng tròn". YC biết cách chơi và tham gia chơi được.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:</b>
- Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ. GV chuẩn bị 1 còi.
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
<b>1. Chuẩn bị:</b>
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học.
- HS chạy chậm thành 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
xung quanh sân tập.
- Ơn các động tác của bài thể dục đã học.
- Trò chơi"Số chẳn số lẽ".
X X X X X X X X
X X X X X X X X
<sub></sub>
<b>2. Cơ bản:</b>
<i>a. Ơn đi đều vịng phải, vòng trái và đổi chân khi đi </i>
<i>đều sai nhịp.</i>
- Chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu vực đã qui
định.Các tổ trưởng điều khiển tổ của mình tập.
- GV quan sát để sửa sai hoặc giúp đỡ HS thực hiện
chưa tốt.
- Thi đi đếu theo 2 hàng dọc, lần lượt từng tổ lên thực
hiện.
<i>b. Chơi trò chơi "Chạy tiếp sức theo vòng tròn".</i>
- GV nhắc lai cách chơi rồi mới cho HS chơi.
X X X X X X X X
X X X X X X X X
<sub></sub>
C
o
o
o
o o
A o o B
<sub></sub>
<b>3. Kết thúc:</b>
- Đi thường theo nhịp và hát.
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét, đánh giá kết
quả bài học.
- Về nhà ôn động tác đi đều.
X X X X X X X X
X X X X X X X X
<sub></sub>
<i><b>Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010</b></i>
<b>Toán:</b>
<b>Tiết 87: </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Tính diện tích hình tam giác.
- Tính diện tích hình tam giác vng biết độ dài hai cạnh góc vng.
- Cẩn thận, tự giác khi làm bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>1. Bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới: </b>
<i><b>2.1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>2.2. Thực hành:</b></i>
- 1HS lên làm BT2.
<b>Bài 1: </b> - HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình
tam giác.
a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2<sub>);</sub>
b) 16dm = 1,6m; 5,3 x 1,6 : 2 = 4,24 (m2<sub>)</sub>
<b>Bài 2: </b>Hướng dẫn HS quan sát từng hình tam
giác vuông rồi chỉ ra đáy và đường cao, chẳng
hạn: Hình tam giác vng ABC coi AC là đáy
thì AB là đường cao tương ứng và ngược lại
coi AB là đường cao tương ứng.
- HS quan sát từng hình tam giác vuông
rồi chỉ ra đáy và đường cao.
<b>Bài 3: </b>
- Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác
vuông:
+ Coi độ dài BC là độ dài đáy thì độ dài AB là
chiều cao tương ứng.
+ Diện tích hình tam giác bằng độ dài đáy
nhân với chiều cao rồi chia 2:
- Ghi vở
BCxAB
2 - Muốn tính diện tích hình tam giác <sub>vng, ta lấy tích độ dài hai cạnh góc </sub>
vng chia cho 2.
a) Diện tích hình tam giác vng ABC: 4
x 3 : 2 = 6 (cm2<sub>)</sub>
b) Diện tích hình tam giác vng DEG:
<b>Bài 4: </b><i>Dành cho HSKG</i>
a) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD:
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2<sub>)</sub>
b) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật MNPQ
và cạnh ME.
M 1cm E N
Q P
3cm
4cm
A 4cm B
D C
MN = QP = 4cm Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
MQ = NP = 3cm 4 x 3 = 12 (cm2<sub>)</sub>
ME = 1cm Diện tích hình tam giác MQE là:
EN = 3cm 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2<sub>)</sub>
Tổng diện tích hình tam giác MQE và
hình tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 - 6 = 6 (cm2<sub>)</sub>
<i>Chú ý: Có thể tính diện tích hình tam giác</i>
EQP như sau:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2<sub>)</sub>
<b>3. Củng cố dặn dò: </b> - Nhắc lại cách tính diện tích hình tam
giác.
<b>Luyện từ và câu:</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ câu cá
- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để các nhóm làm bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<i><b>HĐ1: Giới thiệu bài :</b></i>
- Nêu MĐYC của tiết học
<i><b>HĐ 2: Kiểm tra TĐ:</b></i>
- Số lượng kiểm tra: Tất cả HS chưa có điểm TĐ. - Thực hiện như tiết 1
<i><b>HĐ 3: Lập bảng tổng kết:</b></i>
- HS đọc yêu cầu của BT.
- Giải nghĩa các từ: sinh quyển, thuỷ quyển, khí quyển
- Cho HS làm bài. GV phát giấy, bút dạ, băng dính
cho các nhóm làm việc. - Các nhóm làm bài vào giấy.
- Đại diện các nhóm lên dán bài
làm trên bảng.
<b>Sinh quyển</b>
( mơi trường động, thực vật) (mơi trường nước)<b>Thuỷ quyển</b> (mơi trường khơng<b>Khí quyển</b>
khí)
<b>Các sự</b>
<b>vật</b>
<b>trong</b>
<b>mơi</b>
<b>trường</b>
rừng; con người; thú (hổ, báo cáo,
khỉ, vượn, thằn lằn,..)chim ( cò,
vạc, bồ nông, đại bàng,..); cây lâu
năm ( lim, sến, táu,...); cây ăn quả
( ổi, mận, mít,...) cây rau ( cải,
muống, xà lách,...); cỏ; vi sinh
vật;...
Sông, suối, ao, hồ,
biển, đại dương,
kênh,...
bầu trời, vũ trụ,
mây, ánh sáng, âm
thanh, khí hậu,...
<b>Những</b> trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi giữ sạch nguồn lọc khói cơng
A 4cm B
D C
<b>hành</b>
<b>động</b>
<b>bảo vệ</b>
<b>môi</b>
<b>trường</b>
núi trọc; chống đốt rừng; trồng
rừng ngập mặn; chống săn bắn
thú rừng; chống buôn bán động
vật hoang dã; ...
nước; xây dựng nhà
máy nước; lọc nước
thải công nghiệp;...
nghiệp; xử lí rác
thải; chống ơ nhiễm
bầu khơng khí;...
<i><b>HĐ 4: Củng cố, dặn dị:</b></i>
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà hồn chỉnh BT 2.
<b>Tập làm văn:</b>
(STK-508)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thân trong
học kì I, đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối thư), đủ nội dung cần thiết.
- Thể hiện tình cảm đối với người nhận thư.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ ghi phần Gợi ý trong SGK.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<i><b>HĐ1. Giới thiệu bài: </b></i>
- Nêu MĐYC của tiết học
<i><b>HĐ2. Làm văn: Viết thư: </b></i>
- GV viết đề lên bảng: Viết một lá thư gửi
người thân ở xa kể lại kết quả học tập của em. - 3 HS đọc yêu cầu và gợi ý.- Cả lớp theo dõi trong SGK
- GV nhắc lại yêu câu của bài và lưu ý các em
về những từ ngữ quan trọng của đề bài.
- Cho HS làm bài. - HS viết thư: cần viết chân thực, kể đúng
những thành tích và cố gắng của em trong
học kì một vừa qua.
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc lá thư mình
đã viết.
- Lớp nhận xét, bình chọn người viết hay.
- GV thu bài.
<i><b>HĐ 3: Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học. - Về đọc trước bài thơ <b>Chiều biên giới</b>
<b>Buổi chiều Khoa học: </b>
- Nêu được VD về một số chất ở thể rắn, lỏng, khí.
. - Nghiêm túc trong giờ học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b> </b>-Hình trang 73SGK.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Trả bài kiểm tra.
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài: </b></i>
* Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi
tên một chất.
- <i>Cát trắng, cồn, đường, ô-xi, nhôm, xăng, </i>
<i>nước đá, muối, dầu ăn, ni- tơ, hơi nước </i>
<i>nước.</i>
* GV kẻ sẵn trên bảng hoặc trên giấy khổ to
2 bảng có nội dung giống nhau như sau:
Bảng “ BA THỂ CỦA CHẤT”
Thể rắn Thể lỏng Thể khí
- HS chia thành nhóm 4-5 bạn
* GV cho HS tiến hành chơi. - Các nhóm hồn thành bài tập ở báng
nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
- Đánh giá kết quả, khen đội làm nhanh và đúng.
<i><b>HĐ 3 : Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: </b></i>
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi:
- GV đọc câu hỏi. - Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng. Sau đó nhóm nào lắc chuông trước
được trả lời trước. Nếu trả lời đúng là
thắng cuộc.
1. Chất rắn có đặc điểm?
2. Chất lỏng có đặc điểm?
3. Khí các- bơ- nic, ơ- xi, ni- tơ có đặc
điểm gì ?
<b>* </b>GV theodõi và nhận xét kết quả của các
nhóm.
<i><b>HĐ 4: Quan sát và thảo luận: </b></i>
* GV cùng HS theo dõi và nhận xét.
* <b>GV</b>: <i>Qua những ví dụ trên cho thấy, khi</i>
<i>thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển từ</i>
<i>thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là</i>
<i>một dạng biến đổi lí học</i>
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- Gọi 1 -2 HS nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học.
- HS quan sát các hình trang 73 SGK và
nói về sự chuyển thể của nước.
- Đọc nội dung chính.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài học sau.
TỐN
ƠN TẬP HỌC KÌ I
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Củng cố để HS nắm chắc các kiến thức đã học từ tuần 11 đến tuần 18.
- HS làm BT trắc nghiệm phần ôn tập đề 2 .
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>1. Bài cũ:</b> Gọi HS lên bảng thực hiện phép
chia.
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập: </b>GV cho HS
ôn tập theo đề số 2 trong VBT trắc nghiệm.
<b>*Phần 1:</b>
-Gọi HS đọc y/c từng bài .
-YC HS làm bài và chữa bài.
47,5:2,5
-HS thực hiện theo y/c của GV.
-Bài2:Đ/A: A
<b>*Phần2 </b>GV tiến hành tương tự phần 1
<b>Bài 4(</b>K+G)
-GV gọi HS đọc y/c và phân tích bài tốn.
-YC HS làm bài-chữa bài.
-Nhận xét.
<b>Bài 5</b>(K+G):
YC HS đọc kĩ đề và làm bài.
<b>3. Củng cố - Dặn dị :</b> Về nhà ơn tâp chuẩn bị
thi.
-Bài 6:Đ/A:C
-Bài 8: Đ/a:A
-Bài 9: 47,49
-Bài 10: 0,45
-Bài 1:Đ/a:C
-Bài2:Đ/a :B
-Bài 3:Đ/a:C
-Bài 4
Chiều cao của hình tam giác là:
Diện tích mảnh vườn là:
30 x15 :2=225(m2<sub>)</sub>
-Bài 5:
Giá bán =125% giá mua
hay giá bán =125/100 giá mua.
Ta có: 100:125=0,8
0,8=80%
<i><b>GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP</b></i>
<b>VĂN NGHỆ CA NGỢI CHÚ BỘ ĐỘI, NGƯỜI CĨ CƠNG VỚI ĐẤT NƯỚC</b>
<b>IMỤC TIÊU</b>
-Giáo dục HS lịng u nước ,tính kỉ luật,theo gương anh bộ đội cụ Hồ.
-HS tìm được những bai hát ,bài thơ nói về anh bộ đội .
<b>II.NỘI DUNG:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>1Giới thiệu bài</b>: Ghi bảng.
<b>2.Nội dung hoạt động</b>:
-GV y/c HS sưu tầm những bài hat ,bài thơ
nói về chú bộ độivà biểu diễn :
+Em thuộc bài hát nào nói về chú bộ đội?
+Hãy hát cho các bạn cùng nghe.
+Em học tập được điều gì ở chú bộ đội?
-GV tổ chức thi biểu diễn giữa các tổ
- Khuyến khích HS phối hợp giữa lời ca và cử
chỉ điệu bộ.
-Nhận xét ,tuyên dương đội hát hay ,biểu diễn
đẹp và lựa chọn bài đúng chủ đề.
<b>3.Củng cố -dặn dò:</b>
-Về nhà tiếp tục sưu tầm bài thơ ,bài hát ,tranh
ảnh nói về chú bộ đội.
-Học tập những đức tính của chú bộ đội: ý
thức tổ chức kỉ luật ,tác phong nhanh nhẹn ,nề
nếp.
-HS thực hiện theo y/c của GV.
-3 tổ thi biểu diễn.
-HS nghe.
<i><b>Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010</b></i>
<b>Tập đọc:</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm <i>Vì hạnh phúc con người</i> theo yêu cầu
của BT2.
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
* Kĩ năng thu thập xử lí thơng tin và kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hồn thành bảng thống
kê.
- u thích mơn TViệt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ chơi câu cá
- 5, 6 tờ giấy khổ to + bút dạ để các nhóm HS làm bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài:</b></i>
- Nêu MĐYC của tiết học
<i><b>HĐ 2: Kiểm tra Tập đọc:</b></i>
- Số HS kiểm tra: 1/3 số HS trong lớp + những
HS kiểm tra ở tiết trước chưa đạt. Thực hiện như tiết 1
<i><b>HĐ3: Lập bảng thống kê:</b></i>
- HS đọc yêu cầu đề.
- GV phát giấy + bút dạ cho các nhóm. - Các nhóm thống kê các bài TĐ
trong chủ điểm <i>Vì hạnh phúc con</i>
<i>người.</i>
- HS trình bày kết quả.
<b>STT</b> <b>Tên bài</b> <b>Tác giả</b> <b>Thể loại</b>
1 Chuỗi ngọc lam Phun-tơn O-xlơ Văn
2 Hạt gạo làng ta Trần Đăng Khoa Thơ
3 Buôn Chư Lênh đón cơ giáo Hà Đình Cẩn Văn
4 Về ngôi nhà đang xây Đồng Xuân Lan Thơ
5 Thầy thuốc như mẹ hiền Trần Phương Hạnh Văn
6 Thầy cúng đi bệnh viện Nguyễn Lăng Văn
- GV nhận xét, chốt lại.
<i><b>HĐ 4: Trình bày ý kiến: </b></i>
- HS đọc yêu cầu đề .
- HS làm bài + phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét, khen những HS lí giải hay, thuyết
phục.
<i><b>HĐ 5: Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học. - Về nhà làm lại vào vở BT 2.
<b>Toán: </b>
- Giá trị theo vị trí của mỗi chứ số trong số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- Làm các phép tính với số thập phân.
- Viết các số đo đại lượng dưới dạng thập phân.
- Cẩn thận, tự giác khi làm bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>2. Bài mới: </b>
<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>HĐ 2 : Phần 1: </b></i>GV cho HS tự làm bài (có thể
<i>Bài 1: Khoanh vào B.</i>
<i>Bài 2: Khoanh vào C.</i>
<i>Bài 3: Khoanh vào C.</i>
<b>Phần 2:</b>
<b>Bài 1: </b> - HS tự đặt tính rồi tính
<b>Bài 2: </b> - HS làm bài rồi chữa bài. Kết quả là:
a) 8m 5dm = 8,5m;
b) 8m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = 8,05m</sub>2
<b>Bài 3: </b><i>Dành cho HSKG</i>
<i>Bài giải:</i>
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2<sub>)</sub>
<i> Đáp số: 750cm2</i>
<i>Chú ý: GV nên nêu câu hỏi để HS nhận ra</i>
hình tam giác MCD có góc vng đỉnh D.
<b>Bài 4: </b><i>Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.</i> Trả lời: x = 4; x = 3,91
<b>3. Củng cố dặn dò: </b>
- Nhn xột tit hc.
**************************************
<b>Tiếng Anh:</b>
(GV chuyên trách dạy).
***********************************
<b>Tin học:</b>
(GV chuyên trách dạy).
*****************************************************************************
<i><b>Th nm ngy 30 thỏng 12 nm 2010</b></i>
<b>Toỏn: </b>
(Tiến hành theo chỉ đạo của nhà trường)
<b>Chính tả:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.
- Nghe- viết đúng chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai,
trình bày đúng bài <i>Chợ Ta-sken,</i> tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ chơi câu cá.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài: </b></i>
- Nêu MĐYC của tiết học
A B
D C
15cm
<i><b>HĐ 2: Kiểm tra học thuộc lòng:’</b></i>
- Số lượng kiểm tra: 1/3 tổng số HS
trong lớp.
- Thực hiện như tiết 3
<b>HĐ 3: Chính tả: </b>
<i>a) Hướng dẫn chính tả.</i>
- GV đọc một lượt bài chính tả.
- HDHS viết từ khó.
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại bài viết.
- HS viết bảng con, 1 HS viết bảng lớn:
Ta-sken, nẹp, thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng
dài, ve vẩy,...
- GV nói về nội dung bài chính tả.
<i>b) GV đọc cho HS viết chính tả.</i> - HS viết chính tả.
<i>c) Chấm, chữa bài.</i>
- Đọc tồn bài
- Chấm 1/3 lớp, nhận xét. - Dị bài- Đổi vở chéo cho nhau để dò bài.
<i><b>HĐ 4: Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhận xét tiết học.
<b>Luyện từ và câu:</b>
(Kiểm tra (đọc hiểu) theo đề của phòng - Tiến hành theo chỉ đạo của nhà trường)
<b>Địa lí:</b>
(Đề chuyên môn ra - Tiến hành theo chỉ đạo của nhà trường)
***********************************************************************
<b>Buổi chiều :</b>
<b>Lịch sử:</b>
( Tiến hành theo chỉ đạo của nhà trường)
<b>*******************************</b>
<b>Tốn*:</b>
<b>*******************************</b>
<b>Thể dục:</b>
- Sơ kết học kì I. Nhắc lại được những nội dung cơ bản đã học trong HKI.
- Chơi trò chơi"Chạy tiếp sức theo vòng tròn".YC biết cách chơi và tham gia chơi được.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:</b>
<b> </b>-Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ. GV chuẩn bị 1 còi.
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
<b>1. Chuẩn bị:</b>
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học.
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập.
- Chơi trò chơi"Kết bạn"
* Thực hiện bài thể dục phát triển chung.
X X X X X X X X
X X X X X X X X
<sub></sub>
<b>2. Cơ bản:</b>
- GV cùng HS hệ thống lại những kiến thức, kĩ năng đã
học trong học kì (kể cả tên gọi, cách thực hiện)
+ Khi sơ kết và nhắc lại các kiến thức kĩ năng trên, GV
chọn một số em thực hiện các động tác đã học.
+ Sau đó GV có thể nhận xét, kết hợp nêu những sai
lầm thường mắc và cách sửa để HS nắm được động tác
kĩ thuật.
<i>b. Trò chơi"Chạy tiếp sức theo vòng tròn".</i>
- Cả lớp cùng chơi dưới sự điều khiển của GV.
X X X X X X X X
<sub></sub>
C
o
o
o
o o
A o o B
<sub></sub>
<b>3. Kết thúc:</b>
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét.
- Về nhà ôn bài thể dục và các động tác RLTTCB.
X X X X X X X X
X X X X X X X X
<sub></sub>
<i><b>Thứ 6 ngày 31 tháng 12 năm 2010</b></i>
<b>Tốn:</b>
(STK-3,SGK-91)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Có biểu tượng về hình thang.
- Nhận biết được một số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hình thang và một số hình đã
học.
- Nhận biết hình thang vng.
- u thích mơn Tốn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Sử dụng bộ dùng toán lớp năm.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>1. Bài cũ</b>: Nêu đặc điểm hình tam giác?
<b>2. Bài mới</b>
* Giới thiệu bài.
<b>HĐ1</b>:<b> </b> <b>Hình thành biểu tượng hình thang và nhận</b>
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ “cái thang” ở SGK để
nhận ra hình ảnh của hình thang.
- Yêu cầu HS quan sát tiếp hình thang ABCD trong
SGK và hình thang GV vẽ lên bảng để nhận biết
biểu tượng về hình thang.
- Yêu cầu HS quan sát hình thang ABCD trong SGK
và hình thang GV vẽ lên bảng để trả lời các câu hỏi
sau:
<i>+ Hình thang có mấy cạnh? Có hai cạnh nào song</i>
<i>song với nhau?</i>
- Yêu cầu HS trả lời, GV chốt lại.
- GV vẽ đường cao AH của hình thang ABCD và
giới thiệu: AH là chiều cao của hình thang.Y.cầu HS
nhận xét về quan hệ của đường cao AH và 2 cạnh
đáy.
<b>HĐ2. Thực hành</b>
- HS nêu
- HS quan sát hình vẽ “cái thang” ở
SGK .
- Quan sát GV vẽ và nghe giới
thiệu.
- HS theo nhóm 2 em trả lời câu
hỏi.
<i><b>Bài 1:</b></i> Yêu cầu HS đọc bài tập 1, quan sát các hình
thang ở SGK/ bài 1 và nêu ra hình nào là hình thang.
- GV cầu HS nhận xét, GV chốt lại.
<i><b>Bài 2:</b><b> </b></i>Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- GV phát phiếu bài tập, yêu cầu HS làm vào phiếu.
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng, GV chốt
lại.
<i><b>Bài 3:</b></i> Yêu cầu HS vẽ thêm đoạn thẳng để tạo hình
thang (HS làm vào SGK).
<i><b>Bài 4:</b></i> GV đưa mơ hình lắp ghép hình thang và GV
thao tác trên mơ hình. u cầu HS nhận xét hình
thang vng là hình thang như thế nào?
- GV kết luận. Gọi HS đọc bài 4 và làm bài.
- Yêu cầu HS trình bày, GV nhận xét và chốt lại.
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b> Nhắc lại nội dung bài.
- Liên hệ – GDHS- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm bài ở vở BT toán, chuẩn bị bài
- HS làm bài 1 theo yêu cầu của
GV.
- HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- Nhận phiếu bài tập và làm
- Nhận xét bài trên bảng, đổi chéo
bài chấm điểm.
- HS làm vào SGK, 1 em làm bảng
phụ.
- Làm cá nhân bài 4.
- HS trình bày, HS khác nhận xét.
- Hai em nhắc lại.
<b>Tập làm văn:</b>
(Kiểm tra viết theo đề của phòng - Tiến hành theo chỉ đạo của nhà trường)
1, Kiểm tra(<i><b>Đọc</b></i>): theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HK1(nêu ở tiết 1, ôn tập)
2, Kiểm tra( <i><b>Viết</b></i><b>): theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HK1:</b>
- Nghe viết đúng bài chính tả( tốc độ viết khoảng 95chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài,
trình bày đúng hình thức bài thơ(văn xi).
- Viết đợc bài văn tả ngời theo nội dung yêu cầu của đề bài.
<b>*******************************</b>
<i><b>Buổi chiều</b></i> <b>Khoa học: </b>
- Nêu được một số ví vụ về hỗn hợp.
- Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp (tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp nước và cát
trắng.)
* Kĩ năng lựa chọn phương án thích hợp và kĩ năng bình luận đánh giá về các phương án đã thực
hiện.
- Thích khám phá khoa học, nghiêm túc trong giờ học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b> </b>-Hình trang 75, SGK.
- Chuẩn bị (đủ dùng cho các nhóm ):
+ Muối tinh, mì chính, hạt tiêu bột; chén nhỏ; thìa nhỏ.
+ Hỗn hợp chứa chất rắn khơng bị hồ tan trong nước (cát trắng, nước); phễu, giấy lọc, bông
thấm nước.
+ Hỗn hợp chứa chất lỏng khơng hồ tan vào nhau (dầu ăn, nước); Cốc( li ) đựng nước; thìa.
+ Gạo có lẫn sạn; rá vo gạo; chậu nước.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>HĐ1: Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>HĐ 2: Thực hành: “Tạo một hỗn hợp gia </b></i>
<i><b>vị”</b></i>
- 2 HS
trưởng điều khiển nhóm mình làm các nhiệm
vụ sau:
<b>Tên và đặc điểm của từng</b>
<b>chất tạo ra hỗn hợp</b> <b>Tên hỗn hợpvà đặc điểm</b>
<b>của hỗn hợp</b>
1. Muối tinh:...
2. Mì chính ( Bột
ngọt):...
3. Hạt tiêu ( đã xay nhỏ):...
* GV cho các nhóm tiến hành làm việc.
- HS chú ý theo dõi.
* HS chia nhóm theo sự hướng dẫn của
GV.
* Cho HS thảo luận các câu hỏi: - Nhóm trưởng cho các bạn quan sát và
nếm riêng từng chất: muối, mì chính, hạt
tiêu. Ghi nhận xét vào báo cáo.
- Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có những chất
nào?
- Hỗn hợp là gi?
- Gồm có : muối, mì chính, hạt tiêu bột.
- Nhiều chất trộn lẫn với nhau tạo thành
hỗn hợp.
* GV cho HS làm việc cả lớp: * Đại diện nhóm có thể nêu công thức
trộn gia vị và mời các nhóm khác nếm thử
gia vị của nhóm mình. Các nhóm nhận
xét, so sánh xem nhóm nào tạo ra được
* GV cùng HS theo dõi và nhận xét.
<b>GV kết luận</b>:
- <i>Muốn tạo ra một hỗn hợp, ít nhất phải có 2</i>
<i>chất trở lên và các chất đó phải được trộn</i>
<i>lẫn với nhau.</i>
<i>- Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau có thể</i>
<i>tạo thành một hỗn hợp. Trong hỗn hợp, mỗi</i>
<i>chất vẫn giữ ngun tính chất của nó.</i>
<i><b>HĐ 3: Thảo luận:</b></i>
* GV u cầu nhóm trưởng điều khiển nhóm
mình trả lời câu hỏi trong SGK:
* HS làm việc theo nhóm
<b>+</b> Theo bạn khơng khí là một chất hay một
hỗn hợp?
<b>+</b> Kể tên một số hỗn hợp khác mà bạn biết
* Đại diện một số nhóm trình bày kết quả
làm việc của nhóm mình trước lớp, các
nhóm khác bổ sung.
<b>Kết luận:</b>
- <i>Trong thực tế ta thường gặp một số hỗn</i>
<i>hợp như: gạo lẫn trấu; cám lẫn gạo; đường</i>
<i>lẫn cát; muối lẫn cát; khơng khí, nước và các</i>
<i>chất rắn khơng tan</i>;...
* HS lắng nghe + nhắc lại.
<i><b>HĐ 4 : Trò chơi: Tách các chất ra khỏi hỗn</b></i>
<i><b>hợp: </b></i>
* Cho HS hoạt động theo nhóm.
* Tổ chức và hướng dẫn:
- GV đọc câu hỏi( ứng với mỗi hình). Các
nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng. Sau
đó nhóm nào lắc chng trước được trả lời
trước. Nhóm nào trả lời nhanh và đúng là
thắng cuộc.
* GV theo dõi & nhận xét. * HS chơi
* HS làm việc theo nhóm.
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình
thực hiện theo các bước như yêu cầu ở
mục Thực hành trang 75 SGK. Thư kí của
nhóm ghi lại các bước làm thực hành:
* Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả
trước lớp
* Các nhóm khác theo dõi & nhận xét
* GV nhận xét và đánh giá theo từng nhóm * Các nhóm theo dõi và nhận xét.
Hình 1: Làm lắng.
Hình 2 : Sảy.
Hình 3 : Lọc
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Gọi 1,2 HS nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà tiếp tục thực hành & chuẩn bị bài
học sau.
- GV nhận xét tiết học.
.
- HS lắng nghe
<b>KIỂM ĐIỂM TUẦN 18</b>
<b>I.Mục tiêu:</b> - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần qua.
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân.
<b>II. Đánh giá tình hình tuần qua:</b>
- Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ.
- Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.
- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp.
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp .
- Về học tập:………
- Về đạo đức:………..
- Về duy trì nề nếp:………
- Về các hoạt động khác………
* <i><b>Tuyên dương:</b></i> ………
* <i><b>Phê bình:</b></i> ……….………
<b>III. Đề ra phương hướng tuần tới:</b>
- Khắc phục nhược điểm của tuần trước.
- Thực hiện nghiêm túc các nội qui của lớp, trường.
- Đi học đầy đủ, đúng giờ, nghỉ học phải có lí do chính đáng.
- Học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- Trong lớp tích cực học tập, phát biểu ý kiến.
- Thi đua giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
- Tham gia thi giải toán qua mạng.
- Tham gia thực hiện an tồn giao thơng.
………
-