Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (384.19 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<i>Ngày soạn: 10/10/2011</i>
<b>TiÕt 21</b>
<b>TÝch vô hớng của hai véc tơ</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
Qua bài d¹y gióp häc sinh:
<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>
- Hiểu đợc khái niệm góc của hai véc tơ
- Hiểu đợc định nghĩa tích vơ hớng của hai véc tơ. Bình phơng vơ hng ca
vộc t.
<b>2. Về kĩ năng:</b>
- Thành thạo với bài toán tìm góc giữa hai véc tơ, tìm tích vô hớng của hai
véc tơ.
- Bit vn dng tớch vơ hớng để giải một số bài tốn cơ bản.
<b>3. Về t duy :</b>
<b>-</b> Biết quy lạ thành quen.
<b>-</b> Từ các vấn đề cụ thể biết chuyển thành các vấn đề tổng quát.
<b>4. Về thái độ</b>
<b>-</b> Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động lĩnh hội kiến thức.
<b>-</b> Biết đợc tốn học có tính liên mơn.
<b>Chuẩn bị phơng tiện dạy học.</b>
<b>1. Thực tiễn: </b>Học sinh đã biết
- Cách tìm góc của hai đờng thẳng.
- Cơng thức tính cơng khi sinh ra khi chuyển một vật một quảng đờng s bng
mt lc F.
- Tỉ số lợng giác của một góc bất kì ( 00<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub> 180</sub>0 <sub>)</sub>
<b>2. Phơng tiện:</b>
+ Thầy chuẩn bị:
- PhiÕu tr¾c nghiƯm, giÊy trong.
- Chuẩn bị bảng phụ ( hoặc máy chiếu)
+ Học sinh chuẩn bị bài cũ và đọc trớc bài mới.
<b>Dự kiến ph ơng pháp dạy học</b>
Phơng pháp ván đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển giờ học
<b>TIến trình giờ học</b>
Bài học giải quyết hai vấn đề:
Vấn đề 1: Về khái niệm góc giữa hai véc tơ
Vấn đề 2: Về khái niệm tích vơ hớng của hai véc tơ.
<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Ghi bảng trình chiếu</b>
(Vào lớp ổn định lớp)
- Theo dâi câu hỏi và làm bài
- Nhận xét câu trả lời
<i><b>- Tri giỏc v nh ngha</b></i>
HĐ1: Tiếp cận khái niệm góc
giữa hai véc tơ.
- Trình chiếu câu hỏi mở đầu
- Nghe câu trả lời của học sinh
và nhận xét
HĐ2: Hình thành khái niệm về
góc giữa hai vÐc t¬
- Từ câu hỏi dẫn dắt để học sinh
hình thành khái niệm về góc giữa
1. Gãc gi÷a hai vÐc t¬
- Ghi nhớ định nghĩa
- Dùng các véc tơ từ O' nh cách
dựng từ O .
- Đa ra nhận xét: Cách xác
<i><b>định góc giữa hai véc tơ </b></i>
<i><b>khơng phụ thuộc vào vị trí </b></i>
<i><b>điểm O.</b></i>
- Ghi nhớ kí hiệu
- Giải bài toán theo nhóm.
- Đại diện của từng nhóm lên
bảng trình bầy bài giải cđa
nhãm m×nh
- NhËn xÐt
- Suy nghÜ theo sù híng dÃn
của GV và đa ra câu trả lời cho
câu hỏi 1.
- Suy nghĩ về trờng hợp góc
giữa hai véc tơ bằng 900
hai véc tơ.
- Kết luận: Định nghĩa góc giữa
hai véc tơ (SGK)
- Trình chiếu ý 2 của câu hỏi mở
đầu.
- Giỳp HS a ra c nhận xét:
<i><b>Cách xác định góc của hai véc </b></i>
<i><b>tơ khơng phụ thuộc và vị trí của </b></i>
<i><b>điểm Onên khi thực hành ta có </b></i>
<i><b>thể lấy điểm O bất kì.. </b></i>
- Đa kí hiệu của góc giữa hai véc
tơ.
HĐ3: Vận dụng khái niệm
- Chiếu đề bài của ví dụ 1 .
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát đề
và giấy trong cho các nhóm làm
bài
- Gọi học sinh(<i>đại diện cho </i>
<i>nhóm) </i> lên trình bầy bài giải.
- Nhận xét về bài làm của nhóm.
H§ 4: VỊ c©u hái 1.
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi
- Đa ra câu trả lời hoàn chỉnh.
- Nhắc HS: Nếu một trơng hai
véc tơ bằng véc tơ o thì ta có thể
xem góc giữa hai véc tơ là bất kì
(từ 00 <sub> đến 180</sub>0<sub>)</sub>
- Hái HS vỊ: Khi nào thì ta có (
<i>a, b</i> ) = 900<sub>?</sub>
- Định nghĩa: (SGK tr.44 )
- KH góc của hai véc tơ <i>a, b </i>
là: (<i> a, b</i> )
( Trình chiếu ví dụ 1 lên màn
chiếu)
- Gúc giữa hai véc tơ có số đo
từ 00 <sub>đến 180</sub>0<sub>. </sub><sub>Bằng 0</sub>0<sub> khi hai </sub>
vÐc t¬ cïng híng, b»ng 1800
khi hai véc tơ ngợc hớng( <i>dùng</i>
<i>kí hiệu</i>)
(<i> a, b</i> ) = 900<sub> => </sub><i><sub>a</sub></i><sub></sub><i><sub> b</sub></i>
<b>Hoạt Động 2</b>
<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Ghi bảng trình chiếu</b>
- Nhớ lại cơng thức tính
cơng đã đợc học ở lớp
dới.
- §a ra câu trả lời
- Nhận xét và cho câu
trả lời về mối liên hệ
của với góc tạo bëi
OO' vµ F
- Đa ra đợc cơng thức
A = |OO'|.|F |. cos(OO',
F) *
HĐ1: Tiếp cận khái niƯm
- u cầu HS nêu cơng thức
tính cơng sinh ra khi ta di
chuyển một vật một quảng
đờng OO (OO' = s) bằng
một lực F.
- NhËn xét câu trả lời của HS
HĐTP 2: Hình thành khái
niệm tích vô hớng của hai véc
tơ.
- Yêu cầu HS cho nhËn xÐt vỊ
mèi liªn hƯ cđa với góc tạo
bởi OO' và F
(Chiếu hình 1 lên màn
- Ghi nh nh nghĩa về
tích vơ hớng của hai véc
tơ.
- Suy nghĩ để suy ra
rằng: Để tìm tích vơ
h-ớng của hai véc tơ ta
càn tìm độ dài của hai
véc tơ và góc giữa
chhúng.
- Lµm bµi theo nhãm
- Lên trình bầy bài giải
của nhóm mình.
- Theo s hớng dẫn
của GV để biết rằng
tích vơ hớng của hai
véc t l mt s thc
bất kì.
- Trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi của GV
để đa ra đợc đẳng thc:
<i>a</i>2 =
|<i>a|</i>.|<i>a</i>|. cos(00)=|<i>a|</i>2
- Nhận xét câu trả lời của HS
và hớng dẫn học sinh đa ra đa
ra công thức (*):
- Đa ra công thức:
OO'. F = |OO'|.|F |. cos(OO', F)
- Đa ra định nghĩa về tích vô
hớng của hai véc tơ.
- Đặt vấn đề để HS biết rằng:
Để tìm tích vơ hớng của hai
véc tơ ta cần tìm độ dài của hai
véc tơ và góc giữa chhúng.
HĐTP 3: Củng cố khái niệm .
- Chiếu đề bài về ví dụ 2 lên
màn chiếu.
- Phát đề và giấy trong cho
các nhóm làm bài.
- Theo dõi HĐ của HS và
h-íng dÉn nÕu cÇn
- NhËn xét bài làm của các
nhóm
- Tổng kết bài toán giúp cho
HS thấy răng tích của hai
vộc t l mt s bất kì.
- Đặt câu hỏi để HS nhận ra
r»ng <i>a. b =</i> 0 <i> a </i><i> b</i>
H§TP 4: VỊ c©u hái 2
- Tõ vÝ dơ 2 híng dẫn HS trả
lời câu hỏi
- Đánh giá câu trả lời của HS
và đa ra câu trả lời.
HĐTP 5: Về bình phơng
của một véc tơ.
- Yêu cầu HS cho nhận
xét về tích vô hớng của
hai véc tơ <i>a </i> vµ <i>b</i> khi <i>a </i>
= <i>b</i>
- Đa ra khái niệm về bình
phơng vô hớng cđa mét vÐc t¬.
<i>a. b </i> = | <i>a</i>|.| <i>b</i>|. cos( <i>a, b</i>)
(Trình chiếu vi dụ 2 lên bảng
chiếu)
<i>a</i>2 = |<i>a</i>⃗|.|<i>a</i>⃗|. cos(00)=|⃗<i>a</i>|2
So¹n ngµy: 11/10/2011
<b>TiÕt 22</b>
toạ độ của vectơ và của điểm
I. Mục tiờu
<b>1. Về kiến thức:</b>
Củng cố, khắc sâu kiến thức vÒ:
- Toạ độ của Vectơ và của điểm, biểu thức toạ độ của phép tốn vectơ
- Chuyển đổi hình học tổng hợp - vectơ - tọa độ.
<b>2. VÒ kü năng:</b>
Rốn luyn k nng thc hnh chuyn i gia hỡnh học tổng hợp - vectơ - toạ độ.
Thành thạo các phép toán về toạ độ của vectơ, điểm.
<b>3. Về t duy - thái độ:</b>
- Bớc đầu hiểu đợc đại số hố hình học.
- Hiểuđợc cách chuyển đổi giữa hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ.
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của toạ độ trong giải toán.
II. Phơng tiện dạy học
- Chun b biu bng, hỡnh vm máy chiếu.
- Chuẩn bị đề bài phát cho học sinh.
III. Phơng pháp dạy học
- S dng phng phỏp vn ỏp gợi mở, chia nhóm nhỏ, phân bậc theo nội dung
bài học.
IV. tiến trình bài học và các hoạt động
<b>1. Các hot ng</b>
HĐ1: Tìm hiểu nhiệm vụ
HĐ2: Học sinh tiến hành nhiệm vụ đầu tiên có sự hớng dẫn của giáo viên.
HĐ3: Học sinh tiến hành nhiệm vụ thứ 2 có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo
viên.
H4: Chuyn i gia hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ. Và lp bng chuyn
i.
HĐ5: Củng cố bài học và ra bài tập.
<b>2. Tiến trình bài dạy:</b>
<i><b>2.1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Lng vào các hoạt động của giờ học
<i><b>2.2. Bµi míi:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Tìm hiểu nhiệm vụ
Đề bài: Cho 3 điểm <i>A(</i>-1;3<i>)</i> <i>B(</i>4;2<i>)</i> <i>C(</i>3;5<i>)</i>
Câu 1: a. Tìm toạ độ của vectơ ⃗<sub>AB</sub><i><sub>,</sub></i>⃗<sub>BC</sub><i><sub>,</sub></i>⃗<sub>AC</sub> <sub> </sub>
b. Tìm toạ độ điểm <i>D</i> sao cho ⃗<sub>AD</sub><sub>=</sub><i><sub>−</sub></i><sub>3</sub>⃗<sub>BC</sub>
Câu 2: a. Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng <i>AB</i> với <i>Oy</i>
b. Xác định toạ độ điểm <i>K </i>đối xứng với <i>A </i>qua trung điểm <i>M </i>của <i>BC</i>
<i>c. Tính chu vi </i>AKB
<b>Hoạt động của học sinh </b> <b>Hoạt động của giáo viên </b>
- Chép (nhận) đề bài - Dự kiến nhóm học sinh
- Đọc kỹ và nêu thắc mắc - Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Định hớng cách giải - Đọc và phát đề cho học sinh
<i><b> Hoạt động 2:</b></i><b> Học sinh tiến hành tìm lời giải câu 1 có sự hớng dẫn điều</b>
<b>khiển của giáo viên.</b>
<b>Hoạt động của học sinh </b> <b>Hoạt động của giáo viên </b>
- Đọc câu đầu và định hớng cách giải - Gọi học sinh nhắc lại kiến thức liên quan
đến bài toán
- Tiến hành giải - Phát đề cho học sinh
- Chính xác hố lời giải sau khi so sánh
lêi gi¶i cđa giáo viên.
- ỏnh giỏ kt qu ca hc sinh
- Chú ý cách giải khác - Đa ra đáp án của bài toán
- Chú ý cách chuyển đổi giữa hình học
tổng hợp sang vectơ, toạ độ
- Định hớng cho học sinh cách giải khác.
- Chú ý cho học sinh cách chuyển đổi giữa
hình học tổng hợp, vectơ, toạ độ
<i><b>Hoạt động 3</b></i><b>: </b>HS tiến hành tìm lời giải câu 2 có sự hớng dẫn điều khiển của giáo viên.
<b>Hoạt động của học sinh </b> <b>Hoạt động của giáo viên </b>
- Đọc đầu bài và tiếp cận cách giải - Gọi học sinh kiểm tra kiến thức
- Độc lập tiến hành cách giải - Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Thông báo kết quả cho giáo viên - Đánh giá lời giải học sinh
- Chính xác hố kết quả - Đa ra đáp án chính xác
- Chú ý cách giải khác - Hớng dẫn cách giải khác
- Ghi nhớ chuyển đổi ngôn ngữ giữa
hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ
- Chú ý cho học sinh cách chuyển đổi giữa
hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ
<i><b>Hoạt động 4:</b></i> Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ
TT Tổng hợp Vectơ Toạ độ
1 §iĨm <i>M</i> §iĨm <i>M</i> <i>M(x;y)</i>
2 <i>M </i>là trung điểm
của <i>AB</i>
<sub>MA</sub><sub>+</sub><sub>MB</sub><sub>=</sub><sub>0</sub>
<sub>AM</sub><sub>=</sub><sub>MB</sub>
<sub>OA</sub><sub>+</sub><sub>OB</sub><sub>=</sub><sub>2</sub><sub>OM</sub>
<i>A(x1; y1) B(x2; y2)</i>
<i>M</i>(<i>x</i>1+<i>x</i>2
2 <i>;</i>
<i>y</i><sub>1</sub>+<i>y</i><sub>2</sub>
2 )
3
<i>G </i>là trọng tâm
<i>ABC</i>
⃗<sub>GA</sub><sub>+⃗</sub><sub>GB</sub><sub>+⃗</sub><sub>GC</sub><sub>=⃗</sub><sub>0</sub>
3⃗<sub>OG</sub><sub>=⃗</sub><sub>OA</sub><sub>+⃗</sub><sub>OB</sub><sub>+⃗</sub><sub>OC</sub>
<i>A(x1; y1) B(x2; y2)</i>
<i>C(x1; y3)</i>
<i>G</i>(<i>x</i>1+<i>x</i>2+<i>x</i>3
3 <i>;</i>
<i>y</i><sub>1</sub>+<i>y</i><sub>2</sub>+<i>y</i><sub>3</sub>
3 )
<i><b>Hoạt động 5:</b></i> Củng cố và Bài tập
A
B
C <sub>M</sub>
a. - Qua bài học cần thành thạo các phép toán vectơ - toạ độ.
- Biết cách chuyển đổi giữa vectơ - toạ độ - hình học tổng hợp
b. Bài về nhà
- Tù hoµn thiƯn bµi häc.
- Cho <i>A(</i>1; 0) <i>B(</i>2; 3) <i>C(</i>-1; 4)
a. Tìm toạ độ trọng tâm <i>ABC</i>
b. tìm toạ độ trung điểm <i>AB, BC, CA</i>
Soạn ngày: 10/11/2010
<b>Tiết 8:</b> <b>hệ thức lợng trong tam giác </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<i><b>1. VỊ kiÕn thøc:</b></i>
- Hiểu và biết vận dụng định lý cosin và định lý sin trong tam giác để giải các bài tốn
chứng minh và tính tốn.
<i><b>2. Về kỹ năng:</b></i>
Rốn luyn k nng s dng mỏy tớnh bỏ túi để tính góc khi biết cosin hoặc sin của
góc đó.
<i><b>3. Về t duy và thái độ:</b></i>
- RÌn luyện t duy logic và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận ,chính xác trong tính toán và lập luận.
<b>II. Chuẩn bị của GV và HS:</b>
- Chuẩn bị của HS:
+Đồ dùng học tập: compa, thớc kẻ, ...
+Bài cũ
+Bn trong v bỳt d cho hot ng nhúm v cỏ nhõn.
- Chun b ca GV:
+ Các bảng phụ và các phiếu học tập.
+ Đèn chiếu
+ Đồ dùng dạy học của GV: compa, thớc kẻ, ...
<b>III. Phơng pháp:</b>
- Gợi mở, vấn đáp.
- Phát hiện và giải quyết vấn
- an xen hot ng nhúm.
<b>IV. Tiến trình bài học</b>
<b>Hot động 1: Định lý cosin trong tam giác.</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>HĐTP1: </b>Tiếp cận định lý
- Yªu cầu HS quan sát hình 44 SGK
- Đọc câu hỏi:
? Nêu định lý Pitago
? Chứng minh định lý bằng cách s dng
tớch vụ hng ca hai vect
- Nêu gợi ý
Biểu diễn BC theo hai vectơ AB, AC
? Giả thích v× sao AB . AC = 0
- Đặt vấn đề: Giả thiết góc  vng đợc
kết quả trên, vy nu tam giỏc ABC l
- Quan sát hình vẽ SGK nghe câu hỏi và
hiểu nhiệm vụ.
BC2<sub> = (AC – AB)</sub>2<sub> = AC</sub>2<sub> + AB</sub>2<sub> </sub>
2AC.AB
tam giác thờng thì kết quả nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh thực hiện các bớc nh
trên.
Đặt BC = a; CA = b; AB = c.
Yêu cầu biểu diễn đẳng thức theo a, b, c
- Tơng tự hãy biểu diễn b2<sub>, c</sub>2<sub> theo cỏch </sub>
góc cạnh còn lại?
<b>HTP 2: </b>Hỡnh thnh nh lý
- Ba đẳng thức vừa tìm đợc gọi là định lý
cosin trong tam giác.
- Yêu cầu học sinh phát biểu định lý
trong SGK
- Chính xác hóa định lý bằng cách phát
biểu dùng lời: Yêu cầu HS trả lời cõu hi
s 2 SGK (trang 54)
<b>HĐTP 3</b>: Đặc biệt hãa.
Khi tám giác ABC vng chẳng hạn
Â=90o<sub> thì định cosin tr thnh nh lý </sub>
nào?
<b>HĐTP 4</b>: Hình thành hệ quả.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 SGK
(trang 54)
- Ba cơng thức vừa tìm là hệ qủa của định
lý cosin trong tam giác.
<b>HĐTP 5</b>: Củng cố định lý và hệ quả
- Chiếu bài tập (dùng bảng phụ 1)
- Theo dõi HS và gợi ý (nếu cần)
- Đặt vấn đề: Từ giá trị của cosB ta có thể
tính đợc góc B bằng cách sử dụng máy
BC2<sub> = (AC – AB)</sub>2<sub> = AC</sub>2<sub> + AB</sub>2<sub> – </sub>
2AC.AB.cosA
a2<sub> = b</sub>2 <sub>+ c</sub>2<sub> –2b.c.cosA</sub>
b2<sub> = a</sub>2<sub> + c</sub>2<sub> – 2a.c.cosB</sub>
c2<sub> = a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> – 2a.b.cosC</sub>
Phát biểu định lý trong tam giác ABC với
BC = a, CA = b; AB = c ta có
a2<sub> = b</sub>2 <sub>+ c</sub>2<sub> –2b.c.cosA</sub>
b2<sub> = a</sub>2<sub> + c</sub>2<sub> – 2a.c.cosB</sub>
c2<sub> = a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> – 2a.b.cosC</sub>
- Học sinh chăm chú nghe và trả lời câu
hỏi
- Học sinh suy nghĩ và tìm ra kết quả:
cos<i>A</i>=<i>b</i>
2
+<i>c</i>2<i> a</i>2
2 bc
cos<i>B</i>=<i>a</i>
2
+<i>c</i>2<i>b</i>2
2 ac
cos<i>C</i>=<i>b</i>
2
+<i>a</i>2<i> c</i>2
2 ab
- HS quan quan sát bảng
- áp dụng đinh lý cosin suy ra đợc:
a2<sub> = b</sub>2 <sub>+ c</sub>2<sub> –2b.c.cosA = 3</sub>2<sub> + 4</sub>2<sub> – </sub>
2.3.4.cos600<sub> = 13 </sub> <i><sub>⇒</sub><sub>a</sub></i>
=<sub>√</sub>3
tÝnh bá tói.
- Hớng dãn HS đọc chú y SGK (trang 55)
và lm theo hng dn.
- Sửa chữa các lỗi sai.
cosB=<i>a</i>
2
+<i>c</i>2<i>b</i>2
2ac =
13+16<i></i>9
2 .√13 . 4 =0,69
- Tính đợc góc B = 460<sub>22’</sub>
- Phát hiện và sửa lỗi sai
- Đối chiếu đáp số với GV
<b>Hoạt động 2: Hình thành định lý sin</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>HĐTP 1</b>: Tiếp cận định lý
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 47 SH
- Yêu cầu HS tính a theo R
( Chú ý ¢=900<sub> )</sub>
- Thử làm tơng tự đối với cạnh b,c
- Đặt vấn đề: Đối với tam giác vuông ta
có kết quả trên, đối với tam giác thờng thì
kết quả trên vẫn đúng. Hãy chứng minh?
- từ kết quả đó hãy tính
<i>a</i>
sin<i>A</i> ,
<i>b</i>
sin<i>B</i> <i>,</i>
<i>c</i>
sin<i>C</i> vµ nhËn xÐt.
<b>HĐTP 2</b>: Hình thành định lý:
- Kết quả vừa tìm đợc chính là định lý sin
trong tam giác.
-Yêu cầu HS phát biểu định lý trong SGK
HĐTP 3: Củng cố định lý
- ChiÕu vÝ dô 3 SGK (trang 56)
- Yêu cầu HS quan sát ví dụ và hình vẽ
- Yêu cầu HS tính góc
- Tớnh b, dựa vào định lí sin để tính tốn
và đa ra đáp số.
- Yêu cầu HS đọc chú ý và làm theo hớng
dẫn để sử dụng máy tính bỏ tỳi.
- Yêu cầu tính chiều cao ngọn núi.
- Quan sỏt và làm theo yêu cầu của GV.
- Suy ra đơc: a=2R.sinA
b=2R.sinB
c=2R.sinC
- Tham kh¶o híng dÉn chøng minh trong
SGK và đa ra kết quả:
<i>a</i>
sin<i>A</i> =
<i>b</i>
sin<i>B</i>=
<i>c</i>
sin<i>C</i> =2R
- Phát biểu định lí
- Quan s¸t và phát hiện giả thiết Â=600<sub>, B </sub>
= 1050, = 700<sub>;</sub>
Ĉ = 1800<sub> – (¢ + B)</sub>
- Sử dụng định lý sin và máy tính
<i>b</i>
sin<i>B</i>=
<i>c</i>
sin<i>C</i>
<i>⇒b</i>=269<i>,</i>4(<i>m</i>)
CH=AC
2 =134<i>,</i>7(<i>m</i>)
<b>CH1</b>: Hãy phát biểu định lý cosin & các hệ quả; dnh lý sin.
<b>CH2</b>: Chiếu bài tập và phát phiếu học tập
- Học sinh quan sát và làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu các nhóm đa ra kết quả
HĐ Bài tập về nhà
Làm các bài 15, 16, 17, 19, 21 SGK
<b>Ghi chú:</b>
Bảng phụ (1)
<b>Bài tập 1</b>: cho tam giác ABC cã c = 4, b = 3, ¢ = 600
a/ Tính a
b/ Tính cosB, suy ra góc B
Đáp số
a/ <i>a</i>=√13
b/ cosB = 0,69 suy ra gãc B = 460<sub>22</sub>
<b>Bài tập 2</b>: Cho tam giác ABC với a, b, c. HÃy lắp các cột tơng ứng trong bảng sau
a2<sub> < b</sub>2<sub> + c</sub>2 <sub>Tam giác vuông</sub>
a2<sub> > b</sub>2<sub> + c</sub>2 <sub>Tam gi¸c nhän</sub>
a2<sub> = b</sub>2<sub> + c</sub>2 <sub>Tam gi¸c tù</sub>
(2)
Đáp án
a2<sub> < b</sub>2<sub> + c</sub>2 <sub>Tam giác vuông</sub>
a2<sub> > b</sub>2<sub> + c</sub>2 <sub>Tam giác nhọn</sub>
<i>Soạn ngày: 10/11/2010</i>
<b>Tiết 9: </b> <b>hệ thức lợng trong tam giác</b>
<b>Giải tam giác</b>
1. Mục tiêu:
<b>1.1. Về kiến thức:</b>
- Hc sinh nm c nội dung các ví dụ giải tam giác (3 ví dụ) dựa vào các định
lý côsin, định lý sin và các cơng thức có liên quan.
- Vận dụng cơng thức để giải bài toán giải tam giác và các bài toỏn ng dng
gii tam giỏc.
<b>1.2. Kỹ năng:</b>
- Nhn dng bi toán giải tam giác, vận dụng linh hoạt các định lý đã học.
- Sử dụng phơng tiện MTBT, bảng số …
<b>1.3. T duy:</b>
- Tõ c¸c hƯ thøc tam gi¸c, lun t duy vận dụng sáng tạo vào tính toán, chứng
minh
- Vận dụng thích hợp các bài toán thực tế.
<b>1.4. Thỏi :</b>
- Cần cù, chăm chỉ
- Tích cực học tập
2. Chuẩn bị phơng tiện dạy và học:
<b>2.1. Với học sinh:</b>
- SGK, vở ghi, dụng cụ bút, thớc kẻ, MTBT, bảng số
<b>2.2. Với giáo viên:</b>
- Bài soạn, tham khảo SGV, tài liệu liên quan và các dụng cụ khác: phiếu học
tập, hình vẽ sẵn,
3. Phơng pháp:
- Gi m, kt hp phơng pháp trực quan.
- Kết họp các hoạt động khác.
4. Tiến hành bài dạy và các hoạt động:
4.1. KiÓm tra bµi cị:
Hoạt động 1: Viết lại các hệ thức sin, côsin và các hệ thức suy luận
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
- C¸c em viÕt hƯ thøc … vµ hƯ thøc suy
ln nh: CosA =
- Điều hành các em khác kiểm tra vµ bỉ
sung
- Trùc tiÕp nhËn xÐt.
4.2. Bµi míi:
Hoạt động 2: Giáo viên thơng báo chia HS ra 3 nhóm học tập, cử nhóm trởng.
Chú ý: Chia theo sơ đồ trên lớp và thông báo trớc.
Hoạt động 3:
HS đọc 3 dịng đầu ở trang 61 SGK hình
học lp 10
5. Giải tam giác và ứng dụng thực tế
GV: Cho một tam giác yêu tố góc, cạnh
Một tam giác đợc hoàn toàn xác định khi
biết 3 yếu tố trong đó có ít nhất 3 cạnh
Hoạt động 4: GV giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm học sinh:
Nhóm 1: Đọc và giải ví d 5
Nhóm 2: Đọc và giải ví dụ 6
Nhóm 3: Đọc và giải ví dụ 7
GV: T chc, hng dn cho mỗi nhóm từ bài tốn cụ thể. Hãy phân tích các yếu
Hoạt động 5: Nhóm một của lớp trình bày lời giải ví dụ 5
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
- Đọc đề bài ví dụ 5 (SGK)
- Nhóm đã chuẩn bị lời giải
- Đại diện trình bày GT, KL
- Cụ thể: Phải tính
- Tính góc A (cách tính) đáp số ?
- Tính cạnh b và c.
b = <i>a</i>sin<i>B</i>
sin<i>A</i> =. .. .=12<i>,</i>9
T¬ng tù …. = 16,5
- Điều hành lớp theo dõi trình bày của đại
diện nhóm 1
- Theo dõi kết quả ?
- Có thể (nêu cách tÝnh kh¸c)
- Cho HS ph¸t biĨu bỉ sung
- GV chốt phơng pháp tính và kết quả
Hot ng 6: Nhóm 2 của lớp trình bày lời giải ví dụ 6
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
- Đọc đề ví dụ 6 (SGK)
- Nhóm đã chuẩn bị lời giải
- Đại diện trình bày GT, KL
- Cụ thể: Phi tớnh
Các góc A, B và cạnh C
Định lý c«sin => c2<sub> = </sub>…<sub>=> c </sub><sub></sub><sub> 37</sub>
cosA = <i>b</i>
2
+<i>c</i>2<i>− a</i>2
2 bc =.. .=<i>−</i>0<i>,</i>1913
=> A 101o<sub>2' (MTBT) </sub>
Suy ra gãc B = 180o<sub> - (C+A) </sub><sub></sub><sub> 31</sub>o<sub>38'</sub>
- Điều hành cả lớp theo dõi lời giải của đại
diện nhóm 2.
- Theo dõi phơng pháp tính và kết quả.
- Cho HS phát biểu bổ sung
- GV chốt phơng pháp và kết quả
- Chốt phơng pháp giải và kết quả tính
toán
Hot ng 7: Nhúm 3 của lớp trình bày lời giải ví dụ 7
- Đọc đề ví dụ 7
- Nhóm 3 đã chuẩn bị lời giải
- Đại diện trình bày GT, KL
- Đi tính 3 góc A, B, C
- Từ định lý côsin
=> cosA <i>b</i>2+<i>c</i>2<i>− a</i>2
2 bc =.. . .
=> cos = <i>−</i> 7
15 <i>≈ −</i>0<i>,</i>4667 => A tï
gãc A = 117o<sub>49'</sub>
- Từ định lý sin => sin B = <i>b</i>
<i>a</i> sinA
=> sinB 0,4791 => B 28o<sub>38'</sub>
=> góc C
- Điều hành cả lớp tự giác theo bài và hớng
theo lời giải nhóm 3
- Theo dõi phơng pháp, phân tích tính toán
và kết quả.
- Có thể nêu phơng pháp tính khác
- G chốt phơng pháp tính và kết quả tính
toán
(Ta tớnh gúc ln nhất trong A, góc đó ứng
với cạnh dài nhất.
Hoạt ng 8:
G: Nêu lại 3 dạng toán giải tam giác. Biết 1 cạnh; biết 2 cạnh, biết 3 cạnh
G: Cả líp gi¶i vÝ dơ 8 (SGK)
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
- Đọc đề ví dụ 7
- Phân tích GT, KL bài toán
- Nhận xét bài toán là dạng ví dụ 6
- Trình bày lời giải
- Tính cạnh BC = a
- Định lý c«sin => BC2<sub> = 10</sub>2<sub> + 8</sub>2<sub> </sub>
-2.10.8.cosA
Thay sè BC2<sub></sub><sub> 123 => BC </sub><sub></sub><sub> 11</sub>
- Chiếu (hoặc hình vẽ sẵn) lên bảng
- T chức điều hành lớp nhận xét đa bài
tốn về ví dụ đã giải phần trên.
- Có thể cho HS phát biểu bổ sung.
- Chốt phơng pháp giải và kết luận.
4.3. Củng cố bài:
Câu hỏi 1: a. HÃy nêu các dạng ví dụ (dạng toán) giải tam giác vừa học
b. HÃy nêu cách thông thờng tính khi giải tam giác.
Câu hỏi 2: Chọn tam giác ABC cã AB = 5
AC = 8
Gãc A = 60o
Tìm kết quả đúng độ dài cạnh BC trong các đáp án sau: a. 129
b. 7
c. 49
4.4. Dặn học bài ở nhà: Đọc lại phần này ở SGK.
<b>Góc và cung lợng giác</b>
<b>Tiết 3</b>
I. Mục tiêu:
<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>
- Nắm đợc số đo bằng độ, só đo bằng rađian của góc và cung trịn, độ dài cung
trịn (hình học)
- Nắm đợc khái niệm góc lợng giác và số đo của chúng.
- Tơng tự cho cung lợng giỏc.
<b>2. Về kĩ năng:</b>
- Bin i s o sang rađian và ngợc lại. Biết tính độ dài cung trịn (hình học)
- Biết mối liên hệ giữa góc hình học và góc lợng giác
- Sử dụng đợc hệ thức sa - lơ
<b>3. VỊ t duy:</b>
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
- Biết quy lạ về quen
<b>4. Về thái :</b>
Cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị phơng tiện dạy học:
GV: - PhiÕu häc tËp
- B¶ng phơ
- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu projectes hoặc máy chiếu over head.
HS: Học sinh c bi ny trc nh
III. Phơng pháp dạy häc:
Cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen với hoạt động nhóm.
IV. TiÕn hµnh bµi häc:
TiÕt:
GV: - Giới thiệu bài học và đặt vấn đề vào bài.
- Phân bậc từng hoạt động và từng bớc giải quyết các hoạt động.
A. Bài cũ:
<b>Hoạt động của HS</b> <b><sub>Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub>Ghi bảng (chiếu)</sub></b>
- Nhận nhiệm vụ
bằng câu hỏi đợc
chiếu trên màn hình
- Suy nghĩ trả lời câu
- Nhận phiếu trắc
nghiệm suy nghĩ và
đa ra đáp án đúng
- ChiÕu c©u hỏi lên
màn hình
- Chính xác hoá câu
trả lời của học sinh
- Chiếu câu trả lời
lên màn hình
- Phát biểu trắc
nghiệm ë c©u hái 2
1. Câu hỏi 1: Cho biết độ dài của cung
tròn bán kính R có số đo ao<sub> (0 </sub> <sub> a </sub>
360o<sub>) ? </sub>
Đáp án:
l = <i>a</i>
180 <i>R</i>
cho HS Cung tròn bán kính R có số đo 72o<sub> cã</sub>
độ dài là:
5 C.
<i>πR</i>
5
B. 2<i>πR</i>
6 D. <i>πR</i>
B. Bµi míi:
<b>Hoạt động của HS</b> <b><sub>Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub>Ghi bảng (chiếu)</sub></b>
- §ãn nhận kết quả
và ghi chép
- Theo dõi và đón
nhận khái niệm
- Giới thiệu bài học
và đặt vấn đề vào bài
- Khẳng định lại kết
quả này đã đợc nêu
trong bài cũ
HĐ1: Tiếp cận khái
niệm
I. Đơn vị đo góc và cung trịn, độ dài
của cung trũn
1. Độ:
Cung tròn bán kính R có số đo ao<sub> (0</sub>
a 360o<sub>) có độ dài là: </sub>
<i>l</i>= <i>πa</i>
180 <i>R</i> (1)
2. Radian
§/N: SGK
- Đón nhận câu hỏi
và suy nghĩ trả lời
- Đón nhận kết quả
của công thức (2)
HĐ 2: Hình thành số
đo bằng rađian của
một cung tròn
- Yêu cầu HS cho
biết số đo bằng rad
của cả đờng tròn
- Đặt câu hỏi để dẫn
- Cung có độ dài l thì có số đo bằng
rađian là: <i>α</i>= <i>l</i>
<i>R</i> (2)
- §ãn nhËn câu hỏi
và trả lời theo sự dẫn
dắt của GV
- Đón nhận kết quả
H3: Hỡnh thành
mối quan hệ giữa số
đo bằng độ và bằng
rađian của một cung
trịn
HĐ4: Hình thành
bảng chuyển đổi giữa
độ và bằng rađian
của một số cung tròn
- Gọi <i>α</i> là số đo bằng rađian và a là
số đo bằng độ căng cung trịn đó. Ta
có:
<i>α</i>
<i>π</i>=
<i>a</i>
180 (3)
- Bảng chiếu đối số đo bằng độ và
bằng rađian của một số cung trịn.
§é 30o <sub>45</sub>o <sub>60</sub>o <sub>90</sub>o <sub>120</sub>o <sub>135</sub>o <sub>150</sub>o <sub>180</sub>o <sub>270</sub>o <sub>360</sub>o
Rad <i><sub>π</sub></i>
6
<i>π</i>
4
<i>π</i>
3
<i>π</i>
2
2<i>π</i>
3
3<i>π</i>
4
5<i>π</i>
6 <i>π</i>
3<i>π</i>
2
2<i>π</i>
- Đặt vấn đề vào mục
HĐ5: Về gúc lng
giỏc
II. Góc và cung lợng giác
1. Khái niệm góc lợng giác và số đo
của chúng
- Quan sát hình chiếu
trên bảng
- Quan sát trên màn
hình
- Phân biệt góc hình
học và góc lợng gi¸c
- Khẳng định sự khác
nhau giữa góc hình
học và góc lợng giác
Nhận xét: Mỗi góc lợng giác gốc 0 đợc
xác định bởi tia đầu -OU, tia cuối OV
và có số đo độ (hay Rad) của nó.
- Tr¶ lêi khái niệm
góc lợng giác
- Häc sinh lµm bài
theo nhóm
- Đại diện của nhóm
- Theo dõi hình chiếu
- Giới thiệu góc lợng
giác
- Chiếu bài trắc
nghiệm lên màn hình
đồng thời cha nhóm
và phát đề cho HS
- Yêu cầu HS làm bài
trắc nghiệm theo
nhóm
- Theo dõi hoạt động
của HS và hớng dẫn
(nếu cần)
- Nhận xét và đa ra
ỏp ỏn
a. Góc lợng giác SGK
Câu hỏi trắc nghiƯm
Hãy khoanh trịn chữ cái đúng đứng
tr-ớc khẳng định ỳng.
A. Góc lợng giác (OA; OB) lµ góc
hình học góc AOB
B. Góc lợng giác (OB; OA) khác góc
l-ợng giác (OB, OA)
- Ký hiệu (OA; OB) chỉ một góc lợng
giác tuỳ ý có tia đầu OA, tia cuối OB.
D. Có vô số góc lợng giác có tia đầu
OA, tia cuối cũng OA.
Đáp án
B, C, D l ỳng
H6: S o ca gúc
lợng giác
b. Số đo của góc lợng giác
ao<sub> + k360</sub>o <sub>hoặc </sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> + k2</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>, k </sub><sub></sub><sub> Z</sub>
- Theo dâi vµ giải
quyết H3 dới sự hớng
dẫn của GV
- Phát biểu khái niệm
số đo góc lợng giác
- Phân biệt số đo của
- Híng dÉn HS gi¶i
qut H3 trong SGK.
- Nhận xét và hình
thành khái niệm
- Khẳng định sự khác
nhau của góc lợng
giác và góc hình học
<b> 4. Hoạt động 7</b>: Cng c ton bi
- Yêu cầu học sinh phát biểu lại nội dung chính của bài.
- Giải bài tập 7 trang 191 trong SGK
<b>5. Bài tập về nhà:</b>
- Đọc lại toàn bộ nội dung của bài học.
- Làm các bµi tËp 9, 10, 3, 4 trong SGK.
<b>Giá trị lợng giác của góc (cung) lợng giác</b>
<b>Tiết 4</b>
I. Mơc tiªu:
<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>
- Hiểu đợc khái niệm đờng tròn lợng giác, điểm trên đờng tròn lợng giác xác
- Hiểu đợc định nghĩa sin, cơsin của góc lợng giác , và ý nghĩa hình học và
dấu của sin và cos.
<b>2. Về kỹ năng:</b>
- Bit cỏch xỏc nh im M trờn đờng tròn lợng giác xác định bởi số thực .
Xác định toạ độ của một điểm trên đờng tròn lợng giỏc.
- Biết tìm các giá trị lợng giác sin, côsin của một số góc lợng giác.
- Biết xét dấu của sin vµ cos.
<b>3. VỊ t duy:</b>
Hiểu đợc cách xác định điểm M đứng trên đờng tròn lợng giác xác định bởi số
thực , biết cách tìm các giá trị sin, cosin của các góc lợng giác, hiểu đợc cách xét
dấu sin và cơsin.
<b>4. Thái độ:</b>
TÝch cùc, cÈn thËn, chÝnh x¸c.
II. Chuẩn bị phơng pháp dạy học:
- Chun b mt rãnh (tròn, 1 sợi dây, bảng phụ đã vẽ đờng trịn lợng giác gắn với
hệ trục toạ độ vng góc.
- Chuẩn bị bảng kết quả cho các hoạt động.
- Chuẩn b phiu hc tp.
III. Phơng pháp dạy học:
- Vn ỏp, gi m.
- Chia nhúm nh
IV. Tiến trình bài học:
<b>A. Bi cũ</b>: Nêu định nghĩa đờng trịn định hớng
<b>V. Bµi míi</b>: T×nh hng häc tËp
HĐ1: Định nghĩa đờng trịn lợng giác
HĐ 2: Điểm trên đờng tròn lợng giác xác định bởi số thực .
HĐ3: Toạ độ điểm trên đờng trũn lng giỏc.
HĐ4: Giá trị của sin và côsin của một số góc lợng giác.
HĐ5: Dấu của sin và cos.
<b>Hot động của HS</b> <b><sub>Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub>Ghi bảng (chiếu)</sub></b>
I. Đờng tròn lợng giác
HĐ1: Định ngha ng
tròn lợng giác
n khái niệm
- HS theo dõi hoạt động
cña GV
- Dùng bảng phụ mô tả
h-ớng, tâm và bán kính của
một đờng trịn
- Nhận xét ng trũn tõm:
0(0/0) nh hng, bỏn kớnh
bng 1
- Yêu cầu HS nhận xét
đ-ờng tròn
- Làm theo nhóm
HĐTP2: - Hình thành khái
niệm
- Nêu khái niệm - Nêu đ/n: (SGK)
H§TP3: Cđng cè khái
niệm
- Đại diện trình bày lời giải - Phát phiếu trả lêi tr¾c
nghiƯm
- Theo dõi hoạt động của
nhóm
Câu hỏi 1: Hãy khoanh
A. Đờng trịn lợng giác
khơng phải là đờng tròn
định hớng
B. Đờng tròn lợng giác là
đờng tròn có bán kính
bằng 1.
C. Đờng tròn lợng giác là
đờng tròn định hớng có
tâm trùng với góc toạ độ
D. Đờng tròn lợng giác là
- Nhận và chính xác câu
tr¶ lêi cđa nhãm
Đờng trịn định hớng có
tâm trùng với gốc toạ độ và
bán kính bằng 1.
Đáp án: Câu D là đúng
HĐ2: Điểm trên đờng tròn
lợng giác xác định số thức
2. Tơng ứng giữa số thực
- Theo dõi hoạt động của
giáo viên
H§TP1:
- Dùng vành tròn và sợi
dây để mô tả sự tơng ứng
của điểm trên đờng trịn và
số thực trên trục số At
- Nªu kh¸i niƯm: (SGK)
- HS đợi thực tập suy nghĩ
tìm câu trả lời
- HS tr¶ lêi
- HS nhËn xÐt câu trả lời và
bổ sung
- Yờu cu HS nhn xét sự
tơng ứng của một số thực
trên trục số với điểm trên
đờng tròn lợng giác và
ng-c li
- GV chính xác câu trả lời
HĐTP2: Câu hỏi 2:
- HS c lp suy ngh tr
lời
- Nêu câu hỏi và híng dÉn
HS tr¶ lêi.
- Chính xác và ghi chép
đáp án lên bảng
a. Các điểm nào trên trục
số At trùng với điểm A trên
đờng tròn lợng giác.
b. Các điểm nào trên trục
số trùng với điểm A' trên
đờng tròn lợng giác (A' là
điểm đối xứng với A qua
tõm 0). Hai im liờn tip
cỏch nhau mt khong bao
nhiờu.
Đáp ¸n:
a. Các điểm có toạ độ
<i>k</i>2<i>π</i>
b. Các điểm có toạ độ
(2k+1) <i>π</i>
- C¸c nhau 2 <i>π</i>
HS chú ý hoạt động của
GV
H§3:
- Dùng bảng phụ việc gắn
đờng trịn lợng giác vi h
trc to
- GV nêu khái niệm
3. Hệ toạ độ vng góc
gắn với đờng trũn lng
giỏc
- Nêu khái niệm (SGK)
HĐTP1: C©u hái 3:
- HS độc lập giải tốn, nêu
câu trả li
- HS nhận xét câu trả lời
- Hớng dẫn HS giải toán
- Nhận và chính xác câu
trả lêi
Tìm toạ độ điểm, M trên
đ-ờng lợng giác sao cho cung
AM cú s o 5<i></i>
4
Đáp án: M
2 <i>;</i>
2
2
II. Giá trị lợng giác sin và côsin
Hot động 3:
- HS theo dõi hoạt động
cña GV
- Dùng bảng phụ để nêu
khái niệm
- Nêu định nghĩa
1. Các định nghĩa
H§TP
- HS rút ra nhận xét - Biểu diễn toạ độ của véc
tơ OM để học sinh rút ra
mối liên hệ giữa độ dài đại
số các đoạn thẳng vi sin
và cos.
- Yêu cầu HS nêu nhận xét - Chó ý: (SGK)
C©u hái 4:
cos = ?
Đáp án: = k <i></i> , cos <i></i>
= <i>±</i> 1
Hoạt động 4: 2. Tính chất
- HS theo dõi bảng phụ để
rót ra c¸c tÝnh chÊt.
- HS nêu tính chất
- HS nhận xét câu trả lời
- Dùng bảng phụ để HS rút
ra các tính chất
- NhËn xÐt tr¶ lêi chÝnh
xác và nêu tính chất - Tính chất (SGK)
Hoạt động 5:
- HS nêu nhận xét - Dùng bảng phụ biểu diễn
đờng tròn lợng giác, rút ra
dấu của sin <i>π</i> , cos <i>π</i> .
HĐTP Câu hỏi 5:
- HS suy nghĩ và nêu câu
trả lời
- HS nhận xét câu trả lời
- Hớng dẫn HS trả lời câu
hỏi
- Nhận và chính xác câu
trả lời
Tỡm im m trờn ng trũn
lng giác để cos > 0,
cos < 0, sin > 0, sin <
0
Đáp án:
- Cos > 0, khi M thuéc
- Cos < 0, khi M thc
gãc ph©n tư II, III
- Sin < 0, khi M thc
gãc ph©n tư III, IV
- Sin > 0, khi M thc
gãc ph©n tư I, II
Cđng cè:
Hoạt động 6: Xét dấu của sin3 và cos3.
Hoạt động 7: - Hớng dẫn HS về nhà học mục 3,4 SGK.
- Hớng dẫn HS làm bài tập SGK trong 199 - 2000
<b>Lun tËp vỊ hƯ thøc lỵng trong tam giác</b>
<b>Tiết 5</b>
I. Mục tiêu:
<b>1. Về kiến thức:</b>
- Cng c khắc sâu định lí Cơsin, định lý Sin trong tam giác và các hệ quả công
thức đờng trung tuyến, công thc din tớch tam giỏc.
- Củng cố khái niệm giải tam giác.
<b>2. Về kỹ năng:</b>
Vn dng cỏc hệ thức lợng trong tam giác để giải các bài toỏn chng minh v
tớnh toỏn cú liờn quan.
Bảng số, máy tÝnh ®iƯn tư bá tói.
<b>3. VỊ t duy:</b>
- Hiểu đợc các bớc giải toán khi biết ba cạnh, biết hai cạnh và một góc.
- Có khả năng phân tích, tổng hợp để tìm tịi hớng giải quyết bài tốn.
<b>4. Về thỏi :</b>
- Chịu khó, cẩn thận, thao tác nhanh, chính xác.
- Biết qui lạ về quen.
- Thy c ng dng thiết thực của toán học vào thực tế đời sống.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Chun b các bài tập cần thiết theo chủng loại để bao quỏt c cỏc cụng thc
cho bi hc.
- Chuẩn bị bảng phụ, phiếu học tập, thớc kẻ, compa.
- Chuẩn bị máy tính điện tử bỏ túi.
III. Phơng pháp dạy học:
- Vn đề gợi mở.
- Chia nhãm nhá häc tËp.
IV. Tiến trình bài tập:
- Giỏo viờn nờu vn bằng các bài tập thông qua các hoạt động.
- Phân bậc từng hoạt động và giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
<b>B. Bµi míi:</b>
Hoạt động 1: Tỡm hiu nhim v
Đề bài tập: 1. Các bài tập: 33a, 34a, 35a (SGK) trang 66, 67)
2. Bµi tËp 28 (SGK) trang 66
3. Bµi 36 (SGK) trang 66
4. Bµi 37 (SGK) trang 67
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
+ Nhận bài tập theo sự hớng dẫn của GV.
+ Đọc các đề bài tập và nêu thắc mắc nu
cú.
+ Định hớng cách giải cho mỗi câu
c v giao đề cho HS
+ Giao câu 1 cho nhóm 1
+ Giao câu 2 cho nhóm 2
+ Giao câu 3 cho nhóm 3
+ Giao câu 4 cho nhóm 4
Hoạt động 2: HS tiến hành giải câu 1 dới sự hớng dẫn điều hành của GV
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
+ Đọc đề bài câu 1
+ C¶ nhãm thảo luận tìm
cách giải
+ Thụng bỏo kt qu cho
GV khi đã hoàn thnh
nhim v
+ Chính xác hoá kết quả
(ghi lời giải của bài
toán)
+ Chó ý c¸c cách giải
khác (nếu có)
+ Giỏo viờn ghi bi
lờn bng.
+ Nhận và chính xác
hoá kết qủa của nhóm
+ Đánh giá kết quả
hoàn thành nhiệm vụ
của HS.
+ Sửa chữa các sai
lầm của HS.
+ Ghi (hoặc chiếu)
toàn bộ lời giải câu 1
lên bảng
+ Hớng dẫn các cách
giải khác
Đề: Giải tam giác ABC biết
33a: C=14; ¢=60o<sub>; gãc B=40</sub>o
34a: a=6,3; b=6,3o<sub>; gãc C=54</sub>o
35a: a=14; b=18; C=20o
Bg:
33a: = gãc C = 1800<sub> - gãc (A+B)</sub>
= 180o<sub> - (60</sub>o<sub> + 40</sub>o<sub>) = 80</sub>o
<i>b</i>=<i>C</i>. sin<i>B</i>
sin<i>C</i> =
14 sin 40<i>o</i>
sin 80<i>o</i> <i>≈</i>9,1
<i>a</i>=<i>C</i>. sin<i>A</i>
sin<i>C</i> =
14 sin60<i>o</i>
sin 80<i>o</i> <i>≈</i>12<i>,</i>3
34a:
Gãc A = B = (180o<sub> - gãc C) : 2</sub>
= (180o<sub> - 54</sub>o<sub>) : 2 = 63</sub>o
c2<sub> = a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> - 2abcosC</sub>
= 6,32<sub> + 6,3</sub>2 <sub> - 2.6,3. 6,3.cos54</sub>o
32,72 => c 5,7
35a:
cos<i>A</i>=<i>b</i>
2
+<i>c</i>2<i>− a</i>2
2 bc =
182+202<i>−</i>142
2 .18 . 20
Tơng tự tính đợc góc B = 61o
=> Gãc C 180o<sub> - 43</sub>o<sub> - 61</sub>o<sub> = 76</sub>o
Hoạt động 3: Học sinh tiến hành giải câu 2 có sự hớng dẫn điều hành của GV
+ Đọc đề bài câu 2
+ Cả nhóm thảo luận tìm
cách giải
+ Thụng bỏo kt quả cho
GV khi đã hon thnh
nhim v
+ Chính xác hoá kết quả
(ghi lêi gi¶i cđa bài
toán)
+ Chú ý các cách giải
khác
+ GV ghi đề bài lờn
bng
+ Nhận và chính xác
hoá kết quả của nhóm
2
+ Đánh giá kết quả
hoan thành của HS
+ Sửa chữa các sai
lầm của HS
+ Ghi (hoặc chiếu)
toàn bộ lời giải câu 2
lên bảng
+ Hớng dẫn cách giải
khác
Đề bài: Chứng minh rằng: Tam
giác ABC vuông tại A khi vµ chØ
khi:
5ma2<sub> = mb</sub>2<sub> + mc</sub>2
Bg:
5<i>ma</i>2=m<i>b</i>2+m<i>c</i>2
<i>⇔</i>5
+<i>c</i>2
2 <i>−</i>
<i>a</i>2
4
= <i>a</i>2+<i>c</i>2
2 <i>−</i>
<i>b</i>2
4 +
<i>a</i>2
+<i>b</i>2
2 <i>−</i>
<i>c</i>2
4
5(2b2<sub> + 2c</sub>2<sub>) - 5a</sub>2
= 2 (a2<sub> + c</sub>2<sub>) - b</sub>2<sub> + 2(a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub>) - c</sub>2
9b2<sub> + 9c</sub>2<sub> = 9a</sub>2
b2<sub> - c</sub>2<sub> = a</sub>2
<i>Δ</i> ABC vu«ng ë A
Hoạt động 4: Học sinh tiến hành giải câu 3 có sự hớng dẫn điều hành của giáo viên
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
+ Đọc đề bài câu 3
+ C¶ nhóm thảo luận tìm
cách giải
+ Thụng bỏo kt qu cho
GV khi đã hoàn thnh
nhim v
+ Chính xác hoá kết quả
(ghi lời giải của bài
toán)
+ GV ghi đề bi lờn
bng
+ Nhận và chính xác
hoá kết quả của nhóm
3
+ Đánh giá kết quả
+ Ghi (hc chiếu)
toàn bộ lời giải câu 3
lên bảng
bi: Bit hai lực cùng tác dụng
vào một vật và tạo với nhau góc
40o<sub>. Cờng độ của 2 lực đó là 3N</sub>
vµ 4N.
Tính cờng độ của lực tổng hợp
Bg:
AC2<sub> = AB</sub>2<sub> + BC</sub>2<sub> - </sub>
2.AB-BC.cos140o
= 9 + 16 - 2.3.4.cos140o
43,39 -> AC 6,6
Vậy cờng độ lực tổng hợp là 6,6N
Hoạt động 5: Học sinh tiến hành giải câu 3 có sự hớng dẫn điều hành của giáo viên
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
+ Đọc đề bài cõu 4
+ Cả nhóm thảo luận tìm
cách giải
+ Thông báo kết quả cho
giáo viên khi hoàn thành
+ GV ghi lên bảng
và bảng phụ hỡnh v
61
+ Nhận và chính xác
hoá kết quả của nhóm
Đề bài: Từ vị trí A ngời ta quan sát
một cây cao. Biết AH=4m;
HB=20m; gãc BAC = 45o
TÝnh chiỊu cao cđa c©y.
nhiệm vụ
+ Chính xác hoá kết quả
+ Ghi lêi gi¶i của bài
toán
+ Chú ý các cách giải
khác
3
+ Đánh giá kết quả
hoàn thành của HS
+ Sửa chữa các sai
lầm của HS
+ Ghi (hoặc chiếu)
toàn bộ lời giải câu 4
lên bảng
+ Hớng dẫn các cách
giải khác
-> AB 20,4
Sin góc HAB =
HB
AB <i></i>
20
20<i>,</i>4<i></i>0<i>,</i>9804
Vì Â nhọn nên góc HAB79o
Mà góc ABC = góc HAB -> góc
ABC 79o
-> Gãc ACB 56o<sub>. Trong </sub> <i><sub>Δ</sub></i>
ABC ta cã: CB
sin 45<i>o</i>=
AB
sin<i>C</i>
=> CB = 20<i>,</i>4 . sin 45
<i>o</i>
sin 56<i>o</i> <i>≈</i>17<i>,</i>4(<i>m</i>)
VËy c©y cao 17,4m
C. Cđng cè:
Qua bài học các em cần phải đạt đợc các yêu cầu sai:
- Biết vận dụng các định lí sin, định lí cơsin trong tam giác để giải tam giác một
cách thành thạo và chính xác.
- Biết vận dụng các hệ thống trong tam giác để chứng minh một tính chất nào đó
trong tam giác thảo mãn một số điều kiện cho trớc.
- BiÕt vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vào môn häc cã liªn quan.
- Biết vận dụng hệ thống lợng trong tam giác để tính khoảng cách giữa hai điểm
mà khơng thể đo trực tiếp đợc.
<b>D. Bµi tËp vỊ nhµ:</b>
1. Tự hoàn thành nốt các bài tập còn lại trong SGK.
2. Cho tam gi¸c ADC sin2<sub>A = sin B.sinC. Chøng minh r»ng:</sub>
a. a2<sub> = b.c </sub>
b. cos<i>A ≥</i>1