Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

HƯỚNG DẪN VỀ CCNA LAB- P3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.68 KB, 5 trang )

được 10 câu lệnh đã thực thi vào trong
bộ đệm history.
* Chú ý: câu lệnh history size cung cấp chức năng tương tự như câu lệnh: terminal
history size.
11. Các câu lệnh Show
Router# show version

Hiển thị các thông tin về phần mềm Cisco
IOS hiện thời.

Router# show flash

Hiển thị các thông tin về bộ nhớ Flash

Router# show history

Hiển thị tất cả các câu lệnh đã được lưu
trữ trong bộ đệm history.

Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1.



11


Phần II – CẤU HÌNH ROUTER
Chương 3 – Cấu hình Cisco Router
Chương này sẽ bao gồm những thông tin và các câu lệnh có liên quan đến những chủ đề
sau:
- Các chế độ cấu hình của router.


- Chế độ Global Configuration.
- Cấu hình router với các tham số sau:
+ Names
+ Passwords
+ Password mã hóa
+ Tên các Interface
+ Di chuyển giữa các Interface.
+ Cấu hình Interface Serial
+ Cấu hình Interface Fast Ethernet
+ Tạo message-of-the-day (MOTD) banner.
+ Tạo một login banner
+ Cấu hình thời gian.
+ Gán một host name với một địa chỉ IP.
+ Câu lệnh: no ip domain-lookup
+ Câu lệnh: logging synchronous
+ Câu lệnh exec-timeout
+ Lưu file cấu hình
+ Xóa file cấu hình.
- Các câu lệnh show để kiểm tra cấu hình router.
- Các câu lệnh trong chế độ cấu hình EXEC: Câu lệnh do.
1. Các chế độ cấu hình của Router
Router>

Chế độ User.

Router#

Chế độ Privileged (cũng được gọi là chế
độ EXEC)


Router(config)#

Chế độ Global Configuration

Router(config-if)#

Chế độ Interface Configuration

Router(config-subif)#

Chế độ Subinterface Configuration

Router(config-line)#

Chế độ cấu hình Line.

Router(config-router)#

Chế độ Router Configuration

2. Chế đơ Global Configuration
Router>

Giới hạn các câu lệnh mà người dùng có
thể thực thi được. Đối với chế độ cấu
hình này người dùng chỉ có khả năng

Created by: Dương Văn Tốn – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1.




12


hiển thị các thơng số cấu hình trên
router. Khơng thể cấu hình để thay đổi
các thơng số cấu hình và hoạt động của
router.
Router#

Bạn có thể nhìn thấy file cấu hình và
thay đổi các tham số cấu hình trên file
cấu hình đó.

Router# configure terminal

Chuyển người dùng vào chế độ Global

Router(config)#

Configuration. Với chế độ này bạn sẽ có
thể bắt đầu cấu hình những thay đổi cho
router.

3. Cấu hình các tham số cơ bản cho router
3.1. Cấu hình Router Name
- Câu lệnh này thực thi được trên cả các thiết bị router và switch của cisco.
Router(config)# hostname Cisco

Cấu hình tên cho router mà bạn muốn


Cisco(config)#

chọn.

3.2. Cấu hình Passwords
- Những câu lệnh sau được phép thực thi trên các thiết bị Router và Switch của Cisco.
Router(config)# enable passwork cisco

Cấu hình enable password

Router(config)# enable secret class

Cấu hình password mã hóa của chế độ
enable.

Router(config)# line console 0

Vào chế độ line console

Router(config-line)# password console

Cấu hình password cho line console

Router(config-line)# login

Cho phép kiểm tra password khi login
vào router bằng port console.

Router(config)# line vty 0 4


Vào chế độ line vty để cho phép telnet

Router(config-line)# password telnet

Cấu hình password để cho phép telnet

Router(config-line)# login

Cho phép kiểm tra password khi người
dùng telnet vào router

Router(config)# line aux 0

Vào chế độ line auxiliary

Router(config-line)# password

Cấu hình password cho line aux

backdoor

Cho phép router kiểm tra password khi

Router(config-line)# login

người dùng login vào router thông qua
port AUX.

* Chú ý : enable secret password là loại password sẽ được mã hóa theo mặc định.

Enable password sẽ khơng được mã hóa. Với lý do đó, Cisco khuyến khích các bạn khơng

Created by: Dương Văn Tốn – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1.



13


nên sử dụng password enable để cấu hình. Sử dụng duy nhất câu lệnh enable secret
password trong router hoặc switch để cấu hình.
3.3 Mã hóa Password
Router(config)# service password-

Khi câu lệnh được thực thi trên router

encryption

hoặc switch thì tất cả các loại password
trên router hoặc switch đó sẽ được mã
hóa. (Trừ enable secret password).

Router(config)# enable password

Cấu hình enable password là cisco

cisco
Router(config)# line console 0

Cấu hình password cho line console là


Router(config-line)# password console

console

Router(config-line)# login


...

Router(config)# no service password-

Tắt tính năng mã hóa password trên

encryption

router hoặc switch.

3.4. Tên các Interface của Router
- Một vấn đề lớn nhất đối với các quản trị mạng mới đó là phân biệt tên của các Interface
trên các dịng router khác nhau. Với tất cả các thiết bị Cisco khác nhau trong hệ thống
mạng ngày nay, thì một số quản trị mạng đang rất lúng túng trong việc phân biệt tên của
các Interface trên router.
- Với bảng bên dưới các bạn có thể nhìn thấy một số các loại interface trên các dòng router
khác nhau. Trên mỗi router các bạn có thể sử dụng câu lệnh sau để xác định các interface
đang hoạt động trên router.
Router# show ip interface brief
Router

Port


Model

Location/Slot

Numbering

Number

Range

2501

On board

Slot/Port Type

Ethernet

Slot

Example

Interface-

Ethernet0 (e0)

type number
On board
2514


On board

Serial
Ethernet

Interface-

Serial0 (S0) và

type number

S1

Interface-

E0 và E1

type number
On board

Serial

Interface-

S0 và S1

type number
1721


On board
Slot 0

Fast Ethernet
WAC

(WIN

Interface-

Fastethernet0

type number

(fa0)

Interface-

S0 và S1

Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1.



14


Interface

Card)


type number

(Serial)
1760

On board

Fast Ethernet

Interface-

Fa0/0

type 0/port
Slot 0
Slot 1
Sot 2

WIC/VIC

(Voice

Interface-

S0/0 và S0/1

interface card)

type 0/port


V0/0 và V0/1

WIC /VIC

Interface-

S1/0 và S1/1

type 1/port

V1/0 và V1/1

Interface-

V2/0 và v2/1

VIC

type 2/port
Slot 3

VIC

Interface-

V3/0 và V3/1

type 3/port
2610


On board

Ethernet

Interface-

E0/0

type 0/port
Slot 0

WIC (Serial)

Interface-

S0/0 và S0/1

type 0/port
2620

On board

Fast Ethernet

Interface-

Fa0/0

type 0/port

Slot 0

WIC (serial)

Interface-

S0/0 và s0/1

type 0/port
2621

On board

Fast ethernet

Interface-

Fa0/0 và fa0/1

type 0/port
Slot 0

WIC (serial)

Interface-

S0/0 và S0/1

type 0/port
1841


On board

Fast Ethernet

Interface-

Fa0/0 và fa0/1

type 0/port
Slot 0

High-speed

WAN

Interface-

S0/0/0

Interface

card

type

s0/0/1

(HWIC)/


WIC

/



0/slot/port

VWIC
Slot 1

HWIC/WIC/VWIC

Interface-

S0/1/0

type

s0/1/1



0/slot/port
2801

On board

Fast Ethernet


Interface-

Fa0/0 và fa0/1

type 0/port
Slot 0

VIC /VWIC (voice

Interface-

V0/0/0

only)

type

v0/0/3



0/slot/port
Slot 1

HWIC/WIC/VWIC

Interface-

0/1/0-0/1/3


type

(single-wide

Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1.



15



×