Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

de kt 11GDTX

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.41 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT
<b>TỔ: Anh văn – Sử – Địa </b> <b>MÔN: ĐỊA LÝ 11 CB</b>


<b>NỘI DUNG ĐỀ </b>


<b>Câu 1: Hãy chứng minh để thấy sự chênh lệch giữa hai nhóm nước: phát triển và đang phát triển. (2 đ)</b>
<b>Câu 2: Hãy kể tên các vấn đề mang tính toàn cầu hiện nay? Trình bày vấn đề môi trường.( 2,5 đ )</b>
<b>Câu 3: Trình bày đặc điểm của khu vực Nam Á và Tây Nam Á ( 3 đ )</b>


<b>Câu 4: Dựa vào bảng số liệu:</b>


Tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ La tinhtrong giai đoạn 1995 – 2004


Năm 1995 2000 2002 2004


Tốc độ tăng trưởng GDP ( % ) 0.4 2.9 0.5 6.0


a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp? 1,5 điểm
b. Nhận xét sự thay đổi trên. 1 điểm


<b>Giáo viên kiểm tra đê</b> <b>Giáo viên ra đê</b>


Nguyễn Bá Phúc


TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT


<b>TỔ: Anh văn – Sử – Địa </b> <b>MÔN: ĐỊA LÝ 11 CB</b>
<b>NỘI DUNG ĐỀ </b>


<b>Câu 1: Hãy chứng minh để thấy sự chênh lệch giữa hai nhóm nước: phát triển và đang phát triển. (2 đ)</b>
<b>Câu 2: Hãy kể tên các vấn đề mang tính toàn cầu hiện nay? Trình bày vấn đề môi trường.( 2,5 đ )</b>


<b>Câu 3: Trình bày đặc điểm của khu vực Nam Á và Tây Nam Á ( 3 đ )</b>


<b>Câu 4: Dựa vào bảng số liệu:</b>


Tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ La tinhtrong giai đoạn 1995 – 2004


Năm 1995 2000 2002 2004


Tốc độ tăng trưởng GDP ( % ) 0.4 2.9 0.5 6.0


a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp? 1,5 điểm
b. Nhận xét sự thay đổi trên. 1 điểm


<b>Giáo viên kiểm tra đê</b> <b>Giáo viên ra đê</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>Câu 1:</b>


<b>1/ GDP/người có sự trên lệch lớn giữa hai nhóm nước: ( 0,5 điểm )</b>


- Các nước phát triển có GDP/người cao gấp nhiều lần GDP/người của các nước đang phát triển.
<b>2/ Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế có sự khác biệt:</b>


<i>a/ Các nước phát triển: </i> ( 0,25 điểm )


<i>b/ Các nước đang phát triển:</i> ( 0,25 điểm )


<b>3/Các nhóm nước có sự khác biệt vê các chỉ số xã hội: </b>
<i>a) Tuổi thọ người dân: </i>



<b>-</b> Các nước phát triển là 76. ( 0,25 điểm )


<b>-</b> Các nước đang phát triển là 65. ( 0,25 điểm )
<i>b) Chỉ số HDI:</i>


<b>-</b> Các nước phát triển là 0,855. ( 0,25 điểm )


<b>-</b> Các nước đang phát triển là 0,694. ( 0,25 điểm )
<b>Câu 2:</b>


<b>- Dân số </b> ( 0,25 điểm )
- Môi trường ( 0,25 điểm )


<b>- Xung đột sắc tộc, tôn giáo, khủng bố..</b> ( 0,25 điểm )
<b>- Các hoạt động kinh tế ngầm, buôn lậu vũ khi</b> ( 0,25 điểm )


<b>* Vấn đê mơi trường</b>


<b>1/ Biến đổi khi hậu tồn cầu và suy giảm tầng ôdôn:</b> ( 0,5 điểm )


- Trái đất đang nóng dần lên: Nhiệt đợ trái đất tăng 0,6 độ C trong 100 năm qua.
- Mưa axit.


- Tầng ôdôn ngày càng mỏng và lổ thủng tầng ôdôn ngày càng rợng.
<b>2/ Ơ nhiểm nguồn nước ngọt, biển và đại dương: ( 0,5 điểm )</b>
- Do chất thải sinh hoạt và công nghiệp đổ ra sông, hồ, biển...
- Do sự cố tràng dầu, đắm tàu, rửa tàu...


<b>3/ Suy giảm đa dạng sinh học: ( 0,5 điểm )</b>
- Do sự khai thác quá mức của con người.



- Nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng hoặc đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
<b>Câu 3:</b>


<i><b>1/ Tây Nam Á: ( 1,5 điểm )</b></i>


- Diện tích khoảng 7 triệu km2<sub>. </sub> <sub>( 0,25 điểm )</sub>


- Có 20 q́c gia và vùng lãnh thở, có nền văn minh cở đại sớm phát triển. ( 0,25 điểm )
- Số dân hơn 313 triệu người (2005), chủ yếu theo đạo Hồi. ( 0,25 điểm )


- Có vị trí chiến lược quan trọng. ( 0,25 điểm )
- Khí hậu nhìn chung rất khơ hạn. ( 0,25 điểm )


- Có nhiều dầu mỏ, chiếm hơn 50% trữ lượng thế giới, tập trung quanh vịnh Pec-xich. ( 0,25 điểm )
<i><b>2/ Trung Á: ( 1,5 điểm )</b></i>


- Diện tích khoảng 5,6 triệu km2<sub>. ( 0,25 điểm )</sub>


- Dân số 61,3 triệu người (2005), chủ yếu theo đạo Hồi. (trừ Mông Cổ). ( 0,25 điểm )
- Nằm ở trung tâm lục địa Á –Âu. ( 0,25 điểm )


- Có khí hậu lục địa sâu sắc. ( 0,25 điểm )


- Cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên khô và hoang mạc. ( 0,25 điểm )
- Giàu tài nguyên dầu mỏ, khí đốt, thuỷ điện, khoáng sản… ( 0,25 điểm )
<b>Câu 4</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×