Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.88 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai ngày 14 tháng 5 năm 2012</b>
<b>Toán</b>
Tiết 171:
I. Mục tiêu:
<b>1. Kiến thức: </b>
<b> - Củng cố về cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị, tính giá trị của biểu thức.</b>
<b>2. Kĩ năng:</b> - Tính đợc giá trị của biểu thức.
<b> - Giải đợc bài tốn bằng hai phép tính và bài tốn liên quan đến rút về đơn vị.</b>
<b>3. Thái độ: HS có ý thức tự giác, cực trong học tập.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
<b> - B¶ng BT 4.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiÓm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bµi míi: </b>
<b>3.1 Giíi thiƯu bµi: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
<b>Bài 1: </b>
- HD HS c, hiu yêu cầu bài tập.
- YCHS làm bài vào vở.
- Cùng HS nhận xét, chữa bài.
- CC: cách tìm một phần của một số.
<b>Bài 2: </b>
-HDHS c, hiu yờu cầu, tóm tắt bài
tốn.
- YCHS lµm bµi vµo vë nháp.
- Cùng HS nhận xét, chữa bài.
- Cng c bi tốn giải bằng 2 phép tính
có liên quan đến rút về đơn vị.
<b>Bµi 3:</b>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập, nêu
tóm tắt.
- YCHS làm bài vào vở
<b>Tãm t¾t: </b>
42 cèc: 7 hép
4572 cèc: ... hép?
- Cïng HS nhận xét, chữa bài.
-HDHS c, hiu yờu cu bi tập.
- HS đọc đề tốn, nêu tóm tắt.
- Nêu cỏch thc hin.
- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài.
<b>Bài giải</b>
Độ dài của đoạn dây thứ nhất là:
9135 : 7 = 1305 (cm)
Độ dài của đoạn dây thø hai lµ:
9135- 1305 = 7830 (cm)
Đáp số: 1305 cm, 7830 cm
- Nhận xét.
- HS đọc đề tốn, nêu tóm tắt.
- Nêu cỏch thc hin.
- Làm bài vào vở nháp, 1 HS lên bảng làm bài
<b>Bài giải</b>
Mỗi xe tải chở đợc số muối là:
15700 : 5 = 3140 (kg)
Đợt đầu đã chuyển đợc số muối là:
3140 2 = 6280 (kg)
Đáp số: 6280 kg
- Nhận xét.
- HS nối nhau đọc, lớp đọc thầm, nêu tóm tắt.
- Nêu cỏch thc hin.
- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài.
<b>Bài giải</b>
số cốc đựng trong mỗi hộp là:
42 : 7 = 6 (cốc)
Số hộp để đựng hết 4572 cốc là:
4572 : 6 = 762 (hộp)
Đáp số: 762 hộp
- Nhận xét.
+ Bài yêu cầu gì ?
- YC cả lớp làm ý a vào SGK, HSK,G
làm thêm ý b.
- GV chốt lời giải đúng:
<b>4. Củng cố: - Củng cố về cách tìm một </b>
phần bằng nhau của một số, bài tốn
liên quan đến rút về đơn vị, tính giá tr
ca biu thc.
<b>5. Dặn dò: - Nhận xét giờ học.</b>
- Làm bài vào SGK, nêu miệng kết quả.
a, C ; b, B
- Líp nhËn xÐt.
- L¾ng nghe.
- Ghi nhớ, thực hiện.
<b>Tập đọc- kể chuyện</b>
TiÕt 103 + 104:
I. Mục tiêu:
<b>1. Kin thc: Kiểm tra các bài đọc đã học từ tuần 19 đến 34</b>
<b>2. Kĩ năng: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng </b>
70 tiếng/ phút).
- Trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
<b> - Viết đợc một bản thông báo ngắn (theo kiểu quảng cáo) về 1 buổi liên hoan văn nghệ </b>
của liên đội: gọn, rõ, đủ thông tin, hấp dẫn các bạn đến xem.
- Tìm đợc một số từ ngữ về các chủ điểm: bảo vệ Tổ quốc, sáng tạo, nghệ thuật.
<b>3. Thái độ: GD HS cú ý thức tự giỏc, cực trong học tp.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
<b> - Phiu ghi tờn bài tập đọc, VBT.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bµi:</b>
* HĐ1: Kiểm tra tập đọc ( 10 HS).
- YCHS lên bảng rút thăm tên bài tập đọc.
- YCHS đọc 1 đoạn hay cả bài theo quy
định của phiếu.
<i>- </i>GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa c.
- Nhn xột, ỏnh giỏ.
* HĐ2:<b>HD làm bµi tËp:</b>
Bµi 2: (TiÕt 1)
- HDHS đọc, hiểu yêu cu ca bi.
+ Khi viết thông báo ta cần chú ý những
điểm gì ?
<i>- </i>YCHS làm việc theo nhóm víi c¸c néi
dung sau:
+ Về nội dung: đủ theo mẫu trên bảng lớp.
+ Về hình thức: cần đẹp, lạ mắt, hấp dẫn.
<i>- </i>HDHS trình bày thơng báo và đọc.
- Tuyờn dng nhúm cú bi p.
- Lần lợt từng HS rút thăm tên bài, về chỗ
chuẩn bị.
- HS c và trả lời.
- HS đọc thầm lại bài quảng cáo: Chơng trình
xiếc đặc sắc.
- Cần chú ý viết lời văn ngắn gọn, trang trí
đẹp.
- Hoạt động theo nhóm: làm bài vào giấy A4,
2 nhóm làm bài vào giấy A3 theo yêu cầu
sau:
<b> Chơng trình liên hoan văn nghệ</b>
Liên đội:
Chào mừng ngày nhà giỏo Vit Nam.
Cỏc tit mc c sc:.
Địa điểm:
Thời gian:
<b>Bµi 2 (TiÕt 2)</b>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu của bài.
- YCHS làm bài vào vở bài tập.
- YCHS trỡnh by.
*Tìm từ với bảo vệ Tổ quốc<i><b>:</b></i>
*Tìm từ với Sáng tạo<i><b>:</b></i>
*Tìm từ với Nghệ thuật
- Cựng HS nhn xét, chốt từ ngữ đúng.
<b>4. Củng cố: - Cách đọc, cách viết một bản</b>
thông báo, các từ ngữ về chủ điểm đã học.
<b>5. Dặn dò- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài</b>
sau.
đúng và trình bày hấp dẫn.
- HS c.
- Làm bài vào VBT.
- Nối tiếp nhau nêu ý kiÕn.
- Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc: Đất nớc, non
sông, nớc nhà, đất mẹ, ...
- Từ chỉ hoạt động của Tổ quốc: Canh gác,
kiểm soát bầu trời, tuần tra trên biển, tuần tra
biên giới, chiến đấu, chống xâm lợc, ..
- Từ chỉ trí thức: kĩ s, bác sĩ, giáo s, luật s...
- Từ chỉ hoạt động trí thức: Nghiên cứu khoa
học, lập đồ án, khám bệnh, dạy học..
- Từ chỉ những ngời hoạt động Nghệ thuật:
Nhạc sĩ, ca sĩ, nhà thơ, nhà văn, đạo diễn...
- Từ ngữ chỉ hoạt động Nghệ thuật: Ca hát,
sáng tác, biểu diễn, đánh đàn, nặn tợng, quay
phim...
- Tõ ngữ chỉ các môn nghệ thuật: Âm nhạc,
hội hoạ, văn học, kiến trúc ...
- Nhận xét.
- Lắng nghe
- Ghi nhí, thùc hiƯn.
*GVHDHD và YCHS viết bài thơ Lời ru(Tiếng Việt 3 - tập 2, trang 138)vào vở ô ly theo
kiểu chữ đứng nét thanh đậm.
* GV đánh giá HS về mặt kỹ thuật: nét nối, vị trí dấu thanh, khoảng cách giữa các con
- HS luyện viết vào vở nháp, viết vào vở.
- GV thu chm, nhn xột, ỏnh giỏ.
<b>Luyn c</b>
<b> * GVHDHS luyện đọc bài: Cây gạo(Tiếng Việt 3 - tập 2, trang 142).</b>
* GVHDHS tìm hiểu nội dung bài:
1. Mục đích chính của bài văn trên là tả sự vật nào?
2. Bài văn tả cây gạo vào thi gian no?
3. Bài văn trên có mấy hình ảnh so s¸nh?
4. Những sự vật nào trong đoạn văn trên đợc nhân hóa?
5. Trong câu” Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim”, tác giả nhân hóa cây gạo
bằng cách nào?
<b>To¸n</b>
<b>Bài 1</b>.( bảng con)Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 50 : 5 x 2 =
A. 5 B. 20 C. 12 D. 125
<b>Bài 2</b>.(vở)Tìm x:
<b>Bài 3</b>.(nháp) Một tấm vải dài 168 m đợc cắt thành 8 mảnh dài bằng nhau. Hỏi 3 mảnh dài
bao nhiêu mét?
<b>Bài 4</b>.(vở) Một hình chữ nhật có chiều dài là 248 cm, chiều rộng bằng 1/4 . Tính chu vi
hình chữ nhật đó.
<b>Thø ba ngày15 ttháng 5 năm 2012</b>
<b>Toán</b>
Tiết 172:
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Biết đọc, viết các số có đến năm chữ số.</b>
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức.
- Biết giải bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
<b> - B¶ng con.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiÓm tra bµi cị: Bµi 3 (T176)</b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
Bài 1<i>:</i> Viết c¸c sè.
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
+ Bài cho bit gỡ?
+ Bài yêu cầu làm gì?
- Cùng HS nhận xét, chữa bài.
- Cng c v th t cỏch đọc số, cách viết số.
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính.</b>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
- YCHS làm bài vào bảng con.
- Nhận xét, chốt ý đúng:
<b>Bài 3</b><i>:</i>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
- YCHS quan sát trả lời.
+ §ång hå chØ mÊy giê?
- Nhận xét, chốt ý đúng:
<b>Bài 4:</b>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
- YCHS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức có
các phép tính cộng và nhân, dấu ngoặc đơn.
- YCHS làm bài vào vở.
- HS đọc, cả lớp đọc thầm.
+ Bài cho biết cách đọc số.
+ Viết số.
- HS lun viÕt b¶ng con ý a, b, c. HSK,G
viÕt thªm ý d.
a, 76245 b, 51807
c, 90900 d, 22002
- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu.
<i>- </i>HS làm bảng con.
a, 54287 + 29508 = 83795
78362 - 24935 = 53427
b, 4508 x 3 = 13524
34625 : 5 = 6925
- NhËn xÐt.
- HS đọc u cầu bài tập.
- Quan sát mơ hình đồng hồ SGK, trả lời
câu hỏi.
<b> A. 10 giê 18 phót</b>
<b>B. 1 giê 50 phót hc 2 giê kÐm 10 phót</b>
<b>C. 6 giê 34 phót hc 7 giê kÐm 26 phút</b>
- Lớp nhận xét.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS thùc hiÖn.
- Nhận xét, chốt ý đúng.
<b>Bài 5:</b>
- HD HS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
<b>Tóm tắt</b>
5 đơi dép: 92500 đồng
3 đôi dép: … đồng?
- Nhận xét, chốt ý đúng.
<b>4. Cñng cè:- YCHS nhắc lại ND bài học.</b>
<b>5. Dặn dò: - Hoàn thành bài ở VBT, chuẩn bị </b>
bài trang 178.
bảng.
a, (9 + 6) x 4 = 15 x 4
<i>- </i>HS đọc bài nêu, tóm tắt và giải vào vở.
<i>- </i>1 HS lên bảng chữa bài
<b>Bài giải</b>
Giá tiền mỗi đôi dép là:
92500 : 5 = 18500 (đồng)
3 đôi dép phải trả số tiền là:
18500 x 3 = 55500 (đồng)
Đáp số: 55500 đồng
- Lp nhn xột.
- Nhắc lại ND bài.
- Ghi nhớ, thực hiƯn.
<b>ThĨ dơc:</b>
TiÕt 69:
I. Mục tiêu:
<b>1. Kiến thức: - Nhảy dây kiểu chụm hai ch©n.</b>
- Tung bắt bóng theo nhóm 2, 3 ngời.
- Trò chơi Chuyển đồ vật.
<b>2. Kĩ năng : - Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chụm hai chân nhẹ nhàng, nhịp điệu.</b>
- Thực hiện đợc tung bắt bóng theo nhóm 2, 3 ngời.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>3. Thái độ: - HS có ý thc rốn luyn thõn th.</b>
II. Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện: Bóng, dây nhảy.
III. Nội dung và phơng pháp :
<b>A. Phần mở đầu :</b>
<b>1. Nhận lớp :</b>
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học.
<b>2. Khởi ng :</b>
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và
hát.
- Tp cỏc ng tỏc khi ng ti ch.
<b>B. Phn c bn:</b>
<b>1. Nhảy dây.</b>
<b>2. Tung bt búng theo nhóm.</b>
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ.
- GV HDHS cách tung bóng và bắt bóng.
<b>3. Chơi trị chơi: Chuyển vt. </b>
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi,
luật chơi...
- GV nhận xét ý thức tham gia chơi của HS.
- Cán sự lớp cho lớp thực hiện việc khởi
ng.
- HS nhảy dây theo kiểu chụm hai chân.
- GVHDHS cách tung bóng và bắt bóng.
- HS tập dới sự HD cđa GV.
<b>C. PhÇn kÕt thóc:</b>
- GV YCHS tập các động tác hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhËn xÐt giê häc giao bµi tập về nhà.
- HS cả lớp tập, cán sự ®iỊu khiĨn.
- HS thùc hiƯn.
<b>ChÝnh t¶</b>
TiÕt 69:
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Kiểm tra các bài đọc đã học từ tuần 19 đến 34. </b>
- Nghe- viết đúng bài thơ Nghệ nhân Bát Tràng
<b>2. Kĩ năng: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng </b>
70 tiếng/ phút). Trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Nghe- viết đúng bài thơ viết theo thể lục bát Nghệ nhân Bát Tràng ( tốc độ khoảng 70
chữ/15 phút); khơng mắc q 5 lỗi trong bài; biết trình bày bài thơ theo thể thơ lục bát.
<b>3. Thái độ: HS cú ý thức tự giỏc, cực trong học tập.</b>
II. §å dïng d¹y häc:
<b> - Phiếu ghi tên bài tập đọc, VBT.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bµi mới: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
* H1: Kiểm tra tập đọc ( 5 HS)
- YC HS lên bảng rút thăm tên bài tập đọc.
- YCHS đọc 1 đoạn hay cả bài theo quy định của
phiếu.
<i>- </i>GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- Nhận xét, cho điểm
* H§2: Nghe viÕt bài: Nghệ nhân Bát Tràng
<i>- </i>Đọc bài viết.
+ Di ngũi bút của nghệ nhân Bát Tràng những
cảnh đẹp nào ó hin ra ?
+ Bài viết theo thể thơ nào ?
+ Cách trình bày thể thơ này nh thế nào?
+ Những chữ nào phải viết hoa ?
- YCHS tìm các từ dễ lẫn khi viết chính tả.
- YCHS đọc viết các từ vừa tìm đợc.
- Đọc cho HS viết bài.
-Thu 5 bài để chấm.
<b>4. Củng cố:- Cách đọc, cách tình bày bài thơ.</b>
<b>5. Dặn dò- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau.</b>
- Lần lợt từng HS lên rút thăm tên bài,
về chỗ chuẩn bị kiểm tra.
- HS c v tr lời
- Theo dõi GV đọc.
- HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK.
+ Các cảnh đẹp hiện ra là: sắc hoa,
cánh cò bay dồn dập, luỹ tre, cây đa,
con đò, lá trúc, trái mơ, quả bòng, ma
ri, H Tõy.
- Thể thơ lục bát
- Dòng 6 chữ viết cách lề vở 2 ô li.
Dòng 8 chữ viết cách lề vở 1 ô li.
- Những chữ đầu dòng phải viết hoa và
tên riêng: Hồ Tây, Bát Tràng.
- Cao lanh, bay lả bay la, luỹ tre, tròn
trĩnh, nghiêng.
- Nghe c vit vào vở.
- Đổi vở sốt lỗi.
- L¾ng nghe.
- Ghi nhí, thùc hiƯn.
<b>Đạo đức</b>
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Giúp các em hệ thống 8 bài đạo đức đã học.</b>
<b>2. Kĩ năng: - Có kĩ năng thực hành kĩ năng đạo đức cuối học kì II và cuối năm. </b>
<b>3. Thái độ:- Tích cực, tự giác học tập và có hiểu biết đúng về các hành vi của bản thân.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
<b> - VBT.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bµi míi: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
3.2 Phát triển bài:
*Giới thiệu và HDHS «n tËp:
- YCHS kể tên các bài đạo đức đã học từ
đầu năm đến bây giờ ?
- YCHS đọc 5 điều Bác Hồ dạy thiếu nhi
và nhi đồng ?
+ Thế nào là giữ đúng lời hứa ?
+ Tự làm lấy việc của mình có lợi gì ?
+ Em đã làm gì để thể hiện sự quan tâm
chăm sóc ơng bà, cha mẹ, anh chị em ?
+ Vì sao chúng ta phải chia sẻ vui buồn
cùng bạn ?
+ TÝch cực tham gia việc lớp việc trờng
có lợi gì ?
+ Ngày 27/7 hàng năm là ngày gì.
<b>4. Củng cố:- Nhắc lại ND của từng bài.</b>
- NhËn xÐt giê häc
<b>5.Dặn dị:- Ơn tập các kiến thức, thực </b>
hành theo các nội dung đã học.
- Nhớ lại, suy nghĩ, kể tên các bài ó hc.
Bi1: Kớnh yờu Bỏc H.
Bài 2: Giữ lời hứa.
Bài 3: Tự làm lấy việc của mình.
Bài 4: Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh
chị em.
Bài 5: Chia sẻ vui buồn cùng bạn.
Bi 6: Tớch cc tham gia việc lớp việc trờng.
Bài 7: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
Bài 8: Biết ơn các thơng binh liệt sĩ.
-HS nhắc lại 5 điều Bác Hồ dạy.
- Đã hứa là phải thực hiện bằng đợc.
- Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp mình mau tiến
bộ hơn.
- HS phát biểu.
- Nim vui s c nhân lên, nỗi buồn sẽ vơi đi
nếu đợc thông cảm và chia sẻ.
- Tham gia viƯc líp, viƯc trờng là quyền, là bổn
phận của mỗi Hs .
- Kỉ niệm ngày thơng binh liệt sĩ.
<b>Tập làm văn</b>
<b> Đề bài: HÃy viết một đoạn văn kể về một ngày lễ hội ở quê hơng em.</b>
* Gợi ý:
- Đó là ngày lễ héi g× ?
- Ngày lễ hội đó đợc tổ chức khi nào ? ở đâu ?
- Cảnh mọi ngời đi xem lễ hội nh thế nào ?
- Mở đầu ngày lễ hội ra sao ?
- Diễn biến của ngày lễ hội đó nh thế nào ? cảnh nào khiến em ấn tợng nhất ?
- Cảm nghĩ của em về ngày lễ hội đó nh th no ?
* HD cách làm:
- HD HS tìm hiểu, nắm vững đề bi.
<b>Hot ng ngoi gi</b>
<b> * Mục đích, ý nghĩa ngày: 7/5 ; 15/5; 19/5.( Giáo viên nói, HS nghe).</b>
* GV kể tiếp cho HS nghe một số câu chuyện về:
- Chiến dịch, chiến thắng Điện Biên Phủ (7/5/1954).
- Đội thiÕu niªn tiỊn phong Hå ChÝ Minh.
- Bác Hồ kính yêu.
* HS hát, múa một số bài hát về Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, về Bác Hồ kính
yªu.
<b>Thứ t ngày 16 tháng 5 năm 2012</b>
<b>Tập c </b>
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Kiểm tra các bài đọc đã học từ tuần 19 đến 34. </b>
- Ôn luyện về nhân hoá, các cách nhân hoá.
<b>2. Kĩ năng: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng </b>
70 tiếng/ phút). Trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Nhận biết đợc các từ ngữ thể hiện sự nhân hoá, các cách nhân hố(BT2)
<b>3. Thái độ: HS cú ý thức tự giỏc, tích cc trong hc tp.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, tranh minh họa SGK,VBT.
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bi mi: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bµi:</b>
* HĐ1: Kiểm tra tập đọc ( 7 HS)
- HDHS lên bảng rút thăm tên bài tập đọc.
- YCHS đọc 1 đoạn hay cả bài theo quy
định của phiếu.
<i>- </i>GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa c.
- Nhn xột, cho im.
* HĐ2: Làm bµi tËp:
Bµi 2:
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu và bài thơ.
- HDHS quan sát tranh, tìm tên các con vật
đợc kể trong bài.
+ Mỗi con vật đợc nhân hoá nhờ những từ
ngữ nào?
- YCHS lµm bµi vµo VBT.
- Gv ghi bng, cht li gii ỳng:
- Lần lợt từng HS rút thăm bài, về chỗ chuẩn
bị.
<i>- </i>HS đọc và trả lời.
- HS đọc nội dung bài th.
- HS quan sát tranh nêu tên các con vật.
- TLCH.
- Làm bài vào VBT, trình bày kết quả.
Con vật
đ-ợc nhân
hoá
Từ ngữ nhân hoá con vật
gọi tả
Cua Càng thổi xôi, đi hội, cõng nồi.
Tép cái đỏ mắt, nhúm la, chộp
miệng.
ốc cậu vặn mình, pha trà.
Tôm chú lật đật, đi chợ, dắt tay bà
Còng.
Sam bà dựng nhà.
Còng bà
+ Em thích hình ảnh nhân hóa nào ? Vì
sao ?
<b>4. Cng c:- Cng c cách đọc, các từ </b>
ngữ thể hiện sự nhân hoá, cỏc cỏch nhõn
hoỏ.
<b>5. Dặn dò:- Nhận xét giờ học.</b>
khen xôi dẻo.
- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe.
- Ghi nhớ, thực hiện.
<b>Toán</b>
I. Mục tiêu:
<b>1. Kiến thức:</b>
<b> - Cđng cè vỊ sè liỊn tríc cđa mét sè; sè lín nhÊt (sè bÐ nhÊt), c¸c phÐp tính cộng, trừ, </b>
nhân, chia và giải toán bằng hai phép tính, số liệu của bảng thống kê.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Biết tìm số liền trớc của một số ; số lớn nhất( số bé nhất) trong một nhóm 4 số.
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải tốn bằng hai phép tính.
<b>3. Thái độ: - HS cú ý thức tự giỏc, cực trong học tập.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
<b> - B¶ng líp ( BT4), b¶ng con.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bµi míi: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
<b>Bài 1: </b>
- YC HS làm vào vở nháp, nêu miệng kết
quả.
- Chốt ý đúng:
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b>
- YCHS làm bài vào bảng con.
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
<b>Bài 3: Giải toán</b>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
- Nhận xét- chữa bài.
<b>Bµi 4: </b>
Chốt ý đúng:
a, KĨ tõ trái sang phải, cột 1 nêu tên ngời
mua hàng; cột 2 nêu giá tiền mỗi búp bê
và số lợng bóp bª cđa tõng ngêi mua; cét
3 nªu gÝa tiỊn mỗi ô tô và số ô tô của
b, Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô; Mỹ mua 1
- Đọc yêu cầu SGK.
- HS làm vào vở nháp, nêu miệng kết quả.
a, 8269; 35 460 ; 9999.
b, Khoanh vào ý D.
- HS đọc yêu cu
- HS làm bài vào bảng con.
- 14065 ; 46426 ; 18420 ; 324(d 2)
- Đọc đề toán, nêu tóm tắt, làm bài vào vở, 1
HS lên bảng lm bi.
<b>Bài giải</b>
S bỳt chỡ ó bỏn c l:
840 : 8 = 105( cái)
Số bút chì cửa hàng cịn lại là:
840 - 105 = 735( c¸i)
<b> Đáp số: 735 cái bút chì.</b>
- Đọc, hiểu yêu cầu bài tập và trả lời các câu
hỏi trong SGK.
búp bê,1 ô tô,1 máy bay; Đức mua 1 ô tô
và 3 máy bay.
c, Mi bạn đều phải trả 20000 đồng.
d, Em có thể mua 4 ô tô và 2 máy bay để
phải trả 20000 đồng
( vì: 2000 x 4 = 8000( đồng)
6000 x 2 = 12000 (đồng)
8000 + 12000 =20000 (đồng) ).
<b>4. Củng cố: - Nhận xét giờ học. </b>
<b>5. Dặn dò:- Chuẩn bị tốt cho gi kim </b>
tra.
- HS chọn cách trả lời thích hợp.
- Lắng nghe.
<b>Tự nhiên và XÃ hội</b>
Tiết 69:
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Khắc sâu những kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên.</b>
<b>2. Kĩ năng: - Kể tên một số cây, con vật nuôi ở địa phơng.</b>
- Nhận biết đợc nơi em sống thuộc dạng địa hình nào: đồng bằng, miền núi hay nông thôn,
thành thị .
<b>3. Thái độ:- HS cú ý thức tự giỏc, cực trong học tập.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
<b> - Mét sè tranh ¶nh vỊ phong cảnh thiên nhiên của quê hơng.</b>
<b> - Tranh ảnh su tÇm, giÊy vÏ A4.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
3.2 Phát triển bài:
<b>* HĐ1: Quan sát.</b>
- Tổ chức cho HS quan sát tranh, ảnh về phong
cảnh thiên nhiên, về cây cối, con vật nuôi của quê
hơng.
- YCHS nhận xét sau khi quan sát mỗi tranh, ảnh.
<b>* HĐ 2 : Vẽ tranh theo nhóm.</b>
+ Các em đang sống ở vùng nµo ?
- YCHS liệt kê những gì các em quan sát đợc từ
thực tế và quan sát theo nhóm.
- HDHS vẽ tranh và tơ màu theo gợi ý: đồng bằng
tô màu xanh lá cây, đồi núi tô màu da cam...
<b>* HĐ 3: Làm việc cá nhõn</b>
- Gắn bảng phụ, HD HS hiểu yêu cầu, YC
Nhúm
ng
vt
Tên
con vật
Đặc điểm
Côn
trùng muỗi, gián,<sub></sub> Là Đ.V. không có xơng sống,
Tôm,
cua Tôm, cua Là Đ.V. không có xơng sống, có <sub>líp vá cøng bao bäc</sub><sub>…</sub>
C¸ C¸ chÐp,
c¸ mËp, . Là Đ.V. có xơng sống, có vẩy, <sub>vây</sub><sub></sub><sub>.</sub>
Chim Họa mi,
đại bàng, Là Đ.V. có xơng sống, có lơng vũ,có m v hai cỏnh...
- Quan sát tranh, ảnh về phong cảnh
quê hơng.
- Nhn xột nhng gỡ quan sỏt c.
- Trả lời.
- Liệt kê những gì quan sát đợc từ
thực tế và tranh ảnh.
- VÏ tranh.
- Lµm viƯc theo nhóm HS điền vào
phiếu, VBT.
Thú Trâu, bò,
dê,
Cú lụng mao, v nuụi con bng
sa mẹ…
- Cïng HS nhËn xÐt, bæ sung.
<b>4. Củng cố:- Củng cố kiến thức đã học về chủ </b>
điểm tự nhiên.
<b>5. Dặn dò- Nhận xét giờ học, hoàn thành bài ở </b>
VBT, chuẩn bị bài sau.
- Nhóm khác nhận xét.
- Ghi nhớ, thực hiện.
<b>Tập viết</b>
I. Mục tiêu:
<b>1. Kin thc: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng</b>
70 tiếng/ phút); trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn(bài)
thơ đã học ở học kì 2.
- Nghe kể câu chuyện Bốn cẳng và sáu cẳng, nhớ đợc nội dung câu chuyện, kể lại đợc
câu chuyện.
<b>2. Kĩ năng: - Kể câu chuyện với giọng kể tự nhiên, khôi hài. </b>
<b>3. Thái độ: HS cú ý thức tự giỏc, cực trong hc tp.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiu ghi tờn tng bài tập đọc
- Tranh minh họa SGK và nội dung câu chuyện.
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giíi thiƯu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
* H1: Kim tra tp c ( 5 HS)
- HDHS lên bảng rút thăm tên bài tập đọc.
- YCHS đọc 1 đoạn hay cả bài theo quy định
của phiếu.
<i>- </i>GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- Nhận xét, cho điểm.
<b>* HĐ2: Làm bài tập:</b>
<b>Bài 2: </b>
- Kể chuyện lần 1, hái HS:
+ Chú lính đợc cấp ngựa để làm gì?( Để đi
làm một cơng việc khẩn cấp.)
+ Chú sử dụng con ngựa nh thế nào? ( Chú
dắt ngựa ra đờng nhng không cỡi mà cứ đánh
ngựa rồi cắm cổ chạy theo.)
+ Vì sao chú cho rằng chạy bộ nhanh hơn cỡi
ngựa? ( Vì chú nghĩ là ngựa có bốn cẳng, nếu
chú cùng chạy bộ với ngựa thì sẽ thêm đợc
hai cẳng nữa thành 6 cẳng, tốc độ chạy do
vậy sẽ nhanh hơn.)
- KĨ lÇn 2.
- Truyện này gây cời ở điểm nào? (Truyện
gây cời vì chú lính ngốc cứ tởng rằng tốc độ
chạy nhanh hay chậm phụ thuộc vào số lợng
cẳng: ngựa và ngời cùng chạy, số cẳng càng
lớn thì tốc độ chạy càng cao.)
- Nhận xét- Chốt ý đúng.
<b>4. Củng cố: - Nhận xét giờ học </b>
- Lần lợt từng HS rút thăm bài, về chỗ chuẩn
bị.
<i>- </i>HS đọc và trả lời.
- HS mở sgk trang 142 đọc các câu hỏi gợi
ý. quan sát tranh minh họa trong SGK.
- Lắng nghe GV kể chuyện và trả lời câu
hỏi.
- L¾ng nghe GV kĨ chun.
- HS giỏi kể lại câu chuyện.
- Từng cặp HS kể trong nhóm.
- Thi kể lại toàn bộ ND câu chuyện.
- Nhận xét.
<b>5. Dặn dò: - Giao bài vỊ nhµ.</b> - Ghi nhí.
<b>ChÝnh t¶</b>
* GVHD HS viết và trình bày 2 khổ thơ của bài thơ Ma (Tiếng Việt 3/ tập II, trang 134).
* GV đọc cho HS viết vào bảng con các từ sau:
- nớc trong, trong trẻo, trông đợi, đợi trơng.
- bàn chơng, chơng chênh, chong chóng, chong đèn.
- mênh mơng, mong ngóng, mong đợi, mơng lung.
<b>Lun tõ và câu</b>
<b> *GV tip tc HDHS ụn tập một số kiến thức của phân môn luyện từ và câu đã học trong </b>
năm học:
<b>I.Mở rộng vốn từ về các chủ đề:</b>
<b>1. Bảo vệ Tổ quốc: Tổ quốc, đất nớc, non sơng, giang sơn, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ, ....</b>
<b>2. Sáng tạo: nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ, nhà phát minh, kĩ s,...</b>
<b>3. Nghệ thuật: Diễn viên, ca sĩ, nhà ảo thuật, nhà biên đạo múa, nhà tạo mốt, tuồng, chèo, </b>
cải lơng, kiến trúc, điêu khắc,...
<b>4. Lễ hội: Lễ hội Đền Hùng, đền Gióng, chùa Hơng, Cổ Loa, hội vật, bơi trải, đua thuyền, </b>
đua ngựa, đua voi,...
<b>5. Thể thao: bóng đá, bóng chuyền, bóng nớc, đua xe đạp, đua thuyền, chạy vợt rào,....</b>
<b>6. Các nớc: Trung Quốc, Lào, Mi- an- ma, In- đô- nê- xi- a, Hàn Quốc, Nga, Anh, Đức,...</b>
<b>7. Thiên nhiên: cây cối, sơng ngịi, mng thú, hoa lá, thực phẩm ni sống con ngời,...</b>
<b>II. Nhân hóa:</b>
<b>a, Nhân hóa là biện pháp nghệ thuật ngời viết, nói dùng những từ ngữ chỉ hoạt động, đặc </b>
diểm...của con ngời gán cho vật nhằm làm cho sự vật miêu tả sinh động hơn.
<b>b, Một số cách nhân hóa: - Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của con ngời gán cho vật.</b>
- Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm, tính cách của con ngời gắn cho vật.
- Dùng từ ngữ chỉ quan hệ thân tộc của con ngời để gọi vật.
- Xng hơ trị chuyện tâm tình với vật nh ngời.
- Dïng tõ ng÷ xng hô của ngời gắn cho vật.
<b>III. Các kiểu câu:</b>
<b>6.Câu có bộ phận trả lời câu hỏi Bằng gì?</b>
<b>IV. Dấu câu:- Lu ý cho HS cách sử dụng các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi </b>
trong từng trờng hợp cụ thể.
<b>Toán:</b>
<b>Bài 1:</b>( vở) Tính giá trị biểu thức:
a. 1368 : 3 + 283 x 3
b. (298 : 2 + 145 x 3) x ( 15- 30 : 2)
<b>Bài 2:</b>( vở) Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính
diện tích của hình chữ nhật đó.
<b>Bài 3</b>.( vở) Tổng hai số là 80. Nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng là 10 và số d là
3. Tìm hiệu hai số ú.
<b>Thứ năm ngày17 tháng 5 năm 2012</b>
<b>Toán</b>
Tiết 174:
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Ôn tập các kiến thức đã học.</b>
<b>2. Kĩ năng: - Biết tìm số liền sau của một số; biết so sánh các số; biết sắp xếp một nhóm 4 </b>
số; biết cộng, trừ, nhân, chia với các số có đến 5 chữ số.
- Biết các tháng nào có 31 ngµy.
- Biết giải bài tốn có nội dung hình học bằng hai phép tính.
<b>3. Thái độ: - HS cú ý thức tự gic, tớch cc trong hc tp.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
<b> - Bảng con, hình minh họa SGK. </b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b> - 3 hs lên bảng đặt tính và tính, cả lớp làm bài vào vở nháp:
103 x 7 ; 540 x 4 ; 672 x 7
- Nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giíi thiƯu bµi: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
<b>Bài 1: </b>
- HDHS c, hiu yờu cầu bài tập.
- GV ghi kết quả lên bảng.
<b>Bµi 2: §Ỉt tÝnh råi tÝnh:</b>
- HDHS đọc, hiểu u cầu bài tp.
- Nhn xột, ỏnh giỏ.
<b>Bài 3: Trong một năm, những tháng nào có 31 </b>
ngày?
- HDHS c, hiu yờu cu bi tp.
<b>* KL: Trong một năm, những tháng có 31 ngày </b>
là: tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
<b>Bài 4: T×m x</b>
- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập.
- HS đọc, hiểu yêu cầu và làm bài vào
vở nhỏp.
- Nêu miệng kết quả.
a, 92 457 ; 69 510
b, 69 134; 69 314 ; 78 507; 83 507.
- HS đọc, hiểu yêu cầu và làm bài vào
bảng con.
90 385 ; 63007 ; 21 080 ; 504(d3)
- HS nêu yêu cầu.
- Làm bài vào vở nháp, nêu kết quả.
- YCHS cả lớp làm ý a, HSK,G làm cả bài.
* Củng cố cách tìm các thành phần cha biết của
phép tính.
<b>Bài 5:</b>
- HDHS c, hiểu u cầu bài tập.
+ Bài tốn cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Phân tích, tóm tắt và giải.
* Củng cố bài toán tính chu vi hình chữ nhật
<b>4. Củng cố : - Nhận xét giờ học </b>
<b>5. Dặn dò : - Chuẩn bị cho tiết kiểm tra.</b>
trên bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
- HS đọc u cầu của đề tốn.
- Tìm hiểu toỏn.
- HS tóm tắt và giải bài vào vở, 1 HS
giải trên bảng.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>Chính tả</b>
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng</b>
70 tiếng/ phút); trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn(bài)
thơ đã học ở học kì 2.
<b>2. Kĩ năng: - Nghe- viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài Sao Mai(BT2 tr 143).</b>
<b>3. Thái độ:- HS cú ý thức tự giỏc, cực trong học tập</b>
II. §å dïng d¹y häc:
<b> - Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, VBT.</b>
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
3.2 Phát triển bài:
* HĐ1: Kiểm tra tập đọc ( những HS còn lại)
- YC HS lên bảng rút thăm tên bài tập đọc.
- YCHS đọc 1 đoạn hay cả bài theo quy định
của phiếu.
<i>- </i>GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- Nhận xét, cho điểm
* HĐ2: Nghe viết bài: Sao mai
<i>- </i>Đọc bài viết.
<b>* Sao Mai : tức là sao Kim, có màu sáng </b>
xanh, thờng thấy vào lúc sáng sớm nên có tên
là Sao Mai. VÉn sao nµy nhng mäc vµo lóc
chiỊu tối thì có tên là sao Hôm.
<i>+ </i>Ngôi sao Mai trong bài thơ chăm chỉ nh thế
+ Bài viết theo thể thơ nào ?
+ Cách trình bày thể thơ này nh thế nào?
+ Những chữ nào phải viết hoa ?
- YCHS tìm các từ dễ lẫn khi viết chính tả.
- YCHS đọc viết các từ vừa tìm đợc.
- Nhắc lại cách trình bày bài thơ bốn chữ.
- Đọc cho HS viết vào vở.
- Chấm chữa bài.
<b>4.Củng cố: - Nhận xét tiết học.</b>
<b>5.Dặn dò: - Nhắc HS về nhà viết lại bài.</b>
- Lần lợt từng HS lên rút thăm tên bài, về
chỗ chuẩn bị kiểm tra.
- HS đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi GV đọc.
- HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK.
- Lắng nghe.
- Trả lời câu hỏi.
- Nhắc lại cách trình bày.
- Viết bài vào vở.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>( Đề và đáp án phòng giáo dục và đào tạo ra)</b>
<b>Tự nhiờn v xó hi</b>
I. Mơc tiªu:
<b>1. Kiến thức: - Khắc sâu những kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên.</b>
- Kể tên một số cây, con vật có ở địa phơng .
- Kể về Mặt Trời, Trái Đất, ngày, tháng và mùa.
<b>2. K nng: - Nhn bit đợc nơi em sống thuộc dạng địa hình nào: đồng bằng, miền núi </b>
hay nông thôn, thành thị.
<b>3. Thái độ:- Tích cực học tập, tự giác ơn tập, u thiên nhiên.</b>
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh họa SGK, VBT.
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm của đồi và núi, đồng bằng và cao nguyên </b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giíi thiƯu bµi: </b>
3.2 Phát triển bài:
<b>* HĐ 1: Quan sát :</b>
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ,ảnh về phong
cảnh thiên nhiên, về cây cối, con vật của quê hơng
- YC HS nhận xét sau khi quan sát mỗi tranh, ảnh...
<b>* HĐ2 : Vẽ tranh theo nhóm</b>
+ Các em đang sèng ë vïng nµo ?
- YCHS liệt kê những gì các em quan sát đợc từ
thực tế và quan sát theo nhóm.
- YCHS vẽ tranh và tô màu theo gợi ý: đồng bằng
tô màu xanh lá cây, đồi núi tô màu da cam...
<b>* HĐ 3: Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"</b>
- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, luật chơi sau đó
cho HS tiến hành chơi.
<b>4. Cđng cè: - HƯ thèng toµn bµi, nhận xét giờ học.</b>
<b>5. Dặn dò: - GV nhắc HS về nhà học bài.</b>
- Quan sát tranh, ảnh về phong cảnh
quê hơng.
- Nhn xột nhng gỡ quan sỏt c.
- Trả lời.
- Liệt kê những gì quan sát đợc từ
thực tế và tranh ảnh.
- VÏ tranh.
- Tham gia ch¬i trò chơi.
- Nhn xột, biu dng i thng cuc.
- Lng nghe.
- Ghi nhớ.
<b>Thứ sáu ngày 18 tháng 5 năm 2012</b>
<b> To¸n</b>
<b> ( Đề và đáp án phòng giáo dục và đào tạo ra)</b>
<b>Tp lm vn</b>
<b>( v ỏp ỏn phũng giỏo dc v đào tạo ra) </b>
TiÕt 70:
I. Mục tiêu:
<b>1. Kiến thức: - Nhảy dây kiểu chụm hai chân.</b>
- Tung bắt bóng theo nhóm 2, 3 ngời.
- Trò chơi Chuyển đồ vật và tổng kết năm học.
<b>2. Kĩ năng : - Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chụm hai chân nhẹ nhàng, nhịp điệu.</b>
- Thực hiện đợc tung bắt bóng theo nhóm 2, 3 ngời.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>3. Thái độ: - HS có ý thc rốn luyn thõn th.</b>
II. Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện: Bóng, dây nhảy.
III. Nội dung và phơng pháp :
<b>A. Phần mở đầu :</b>
<b>1. Nhận lớp :</b>
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học.
<b>2. Khởi ng :</b>
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và
hát.
- Tp cỏc ng tỏc khi ng ti ch.
<b>B. Phn c bn:</b>
<b>1. Nhảy dây.</b>
<b>2. Tung bt búng theo nhóm.</b>
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ.
- GV HDHS cách tung bóng và bắt bóng.
<b>3. Chơi trị chơi: Chuyển vt. </b>
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi,
luật chơi...
- GV nhận xét ý thức tham gia chơi của HS.
<b>C. Phần kết thúc:</b>
- GV YCHS tp các động tác hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống bi.
- Tổng kết năm học.
- Cán sự lớp cho lớp thực hiện việc khi
ng.
- HS nhảy dây theo kiểu chụm hai chân.
- GVHDHS cách tung bóng và bắt bóng.
- HS tập dới sù HD cđa GV.
- HS l¾ng nghe, theo dâi GV làm mẫu.
- HS chơi theo nhóm.
- HS cả lớp tập, cán sự điều khiển.
- HS thực hiện.
<b>Thủ công</b>
<b> ôn tập chơng iii và chơng iv</b>
I. Mục tiêu:
<b>1. Kin thc: - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng đan và làm đồ chơi đơn giản.</b>
<b>2. Kĩ năng: - Làm đợc một sản phẩm đã học.( Đối với HS khéo tay: làm đợc ít nhất một </b>
sản phẩm đã học. có thể làm đợc sản phẩm mới có tính sáng tạo)
<b>3. Thái độ:- Ham thích lao động nghệ thuật, tỉ mỉ, sáng tạo,</b>…
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu đan nong mốt, nong đôi, lọ hoa gắn tờng, đồng hồ để bàn, quạt giấy tròn bằng giấy,
giấy màu, kéo, keo dán,…
III. Các hoạt động dạy và học:
<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS.</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>3.1 Giới thiệu bài: </b>
<b>3.2 Phát triển bài:</b>
*HĐ 1. Hớng dÉn HS thùc hµnh:
+ Làm đồng hồ để bàn.
- GV tỉ chøc cho HS thực hành.
- GV quan sát hớng dẫn thêm.
<b>* HĐ 2: Trng bày sản phẩm:</b>
- GV t chức cho HS trng bày sản phẩm. - GV nhận
xét - đánh giá.
<b>4. Cñng cè: - NhËn xÐt sù chuÈn bị và khả năng </b>
thực hành của HS.
- Tổng kết, nhận xét kết quả năm học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- HS thực hành
- HS trng bày sản phẩm
- HS nhận xét.
- Lắng nghe.
<b>Sinh hoạt</b>
<b>1. Hạnh kiểm:</b>
<b> - Nhìn chung các em đều ngoan ngỗn, lễ phép. </b>
- Trong lớp đoàn kết, biết giúp đỡ lẫn nhau.
- Trong tuần khơng có hiện tợng vi phạm đạo đức.
<b>2. Học tập:</b>
<b> - Hầu hết các em đều có ý thức chuẩn bị đồ dùng học tập.</b>
<b> - Nhiều em có ý thức tự giác cao trong học tập, làm và chuẩn bị bài trớc khi đến lớp.</b>
- Có ý thức ơn tập, tự giác trong thi cử.
<b>3. ThĨ dơc - vƯ sinh:</b>
<b> - Thể dục tơng đối đều, có đủ hoa múa.</b>
- Vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng.
<b>4. Hoạt động khác:</b>
<b> - Tổng kết , bình xét hạnh kiểm, danh hiệu học sinh giỏi, học sinh tiên tiến, cháu ngoan </b>
Bác Hồ cđa häc sinh trong líp.