Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.9 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>UBND huyện kinh mơn</b>
<b>Phịng giáo dục và đào tạo</b>
<b>đề kiểm tra học kì Ii Năm học 2009 </b><b> 2010</b>
<b>Mơn: Tốn lớp 8</b>
<i> (Thêi gian lµm bµi 90 phót)</i>
<b>Câu 1: ( </b><i>2,0 điểm </i>) <i>Chọn phơng án trả lời đúng và ghi vào bài kiểm tra.</i>
1/ Phương trình
1 3
0
2 2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> có điều kiện xác định là:</sub>
A <i>x</i>1<sub>hoặc </sub><i>x</i>3 <sub>B </sub><i>x</i>1 <sub>C. </sub><i>x</i>3 <sub>D. </sub><i>x</i>1<sub>và</sub><i>x</i>3<sub>.</sub>
2/ Phương trình ( 2x- 4 )( 2x - 1 ) = 0 có tập nghiệm là:
A.
1
2;
2
<sub>C. </sub>
3/ Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ theo tỉ số 2. Biết chu vi tam giỏc ABC
là 3cm, khi đó chu vi tam giỏc A’B’C’ là:
A. 4cm B. 6cm C. 1,5cm D. 3cm
4/ Một hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là 3; 4; 5 thì thể tích của hình hộp là:
A. 12cm3 <sub>B. 60cm</sub>3 <sub>C. 35cm</sub>3 <sub>D. 27cm</sub>3
<b>Câu 2:</b>( <i>2,5 điểm</i> )
Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a/ 3x + 2 = 2x – 1
b/ 3<i><sub>x −</sub>x −</i><sub>1</sub>1+1
<i>x</i>=3
c/ 3x -2 4
<b>Câu 3:</b> (<i>1,5 điểm</i> )
Số thóc ở kho thứ nhất bằng 2 lần số thóc ở kho thứ hai. Nếu bớt ở kho thứ nhất 75 tấn thóc
và thêm vào kho thứ hai 35 tấn thì số thóc ở hai kho bằng nhau. Tính số thóc ở mỗi kho lúc đầu ?
<b>Câu 4: </b>( <i>3 điểm</i> )
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có góc DAB bằng góc DBC và AD = 3cm, AB = 5cm,
BC= 4cm.
a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD
b/ Tính độ dài DB, DC
c/ Tính diện tích hình thang ABCD biết diện tích tam giác ABD bằng 5cm2
<b>Câu 5:</b> (<i>1điểm</i> )
Cho x, y lµ hai sè thùc tho¶ m·n ( x + y )2<sub> + 7x + 7y + y</sub>2<sub> + 6 = 0. T×m giá trị nhỏ nhất,</sub>
lớn nhất của biểu thức M = x + y + 1.
<b>H</b>
<b> íng dÉn chÊm bài kiểm tra Toán 8</b>
Cõu 1 Cõu 2 Câu 3 Câu 4
D B C B
Câu Nội dung Điểm
Câu 2
(2,5 điểm)
a) 3x + 2 = 2x – 1 <i>⇔</i> x = -3
Vậy phương trình có tập nghiệm S ={-3}
0.5
0.25
b) Điều kiện xác định x = 0; 1
Quy đồng, khử mẫu đa về PT: 3x2<sub> - x + x - 1 = 3x</sub>2<sub> - 3x</sub>
<i>⇔</i> 3x = 1
<i>⇔</i> x = 1<sub>3</sub> ( T/M §K )
Vậy phương trình có tập nghiệm S = { 1<sub>3</sub> }
0.25
0.25
0.25
0.25
c/ 3x -2 <sub> 4</sub> <i><sub>⇔</sub></i> <sub> 3x</sub><sub>6</sub>
<i>⇔</i> x<sub>2</sub>
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = {x\ x2}
0.25
0.25
0.25
Câu 3
(1,5 điểm)
Gọi số thóc ở kho thứ hai ban đầu là x tấn (x > 0)
Thì số thóc ở kho thứ nhất ban đầu là: 2x (tấn)
Khi chuyển 75 tấn ở kho thứ nhất thì số thóc ở kho cịn là: 2x -75 (tấn)
Khi thêm 35 tấn vào kho thứ hai thì số thóc ở kho hai là: x +35 (tấn)
Do số thóc ở hai kho lúc này bằng nhau nên ta có phương trình:
2x – 75 = x + 35
<i>⇔</i> x =110 (t/m đk của ẩn)
Vậy số thóc ban đầu ở kho thứ nhất là 220 tấn, ở kho thứ hai là 110 tấn
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 4
(3 điểm) 5cm
4cm
3cm
C
D
B
A 0.25đ
a) Xét <i>ABD</i> và <i>BDC</i><sub> có:</sub>
( so le trong)
( gt)
<i>ABD BDC</i>
<i>DAB DBC</i>
<sub></sub>
<i>ABD</i><sub> </sub><i>BDC</i><sub> (g.g)</sub>
0.25
0.5
b) Từ a) ta có
<i>AB</i> <i>BD</i> <i>AD</i>
5 3
4
<i>BD</i>
<i>BD</i> <i>DC</i>
Suy ra
5.4 20
3 3
<i>BD</i> <i>cm</i>
;
4. 80
3 9
<i>DB</i>
<i>DC</i> <i>cm</i>
0.5
0.25
0.25
c) Ta có
2
16. 16.5 80
9 9 9
<i>ABD</i>
<i>BDC</i>
<i>S</i>
<i>S</i> <i>cm</i>
0.5
Câu 5
(1 điểm)
( x+y)2<sub> + 7x +7y + y</sub>2<sub> + 6 = 0</sub>
<i>⇔</i> ( x+y)2<sub> + 7(x +y) + 6 = - y</sub>2
<i>⇔</i> ( x+y+1)(x+y+6) = - y2
Do y2 <sub>0</sub> <i><sub>⇒</sub></i><sub>(</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><i><sub>y</sub></i><sub>+</sub><sub>6) (</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><i><sub>y</sub></i><sub>+</sub><sub>1</sub><sub>)</sub><i><sub>≤</sub></i><sub>0</sub>
<i>⇔</i> - 6 x+ y -1
<i>⇔</i> - 5 x+ y +1 0
GTNN cña M lµ -5 khi chØ khi y = 0 y = 0