Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (257.22 KB, 45 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 7</b>
<i><b>Ngày soạn: 16/10/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày19tháng 10 năm 2020</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Bài 15: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức, kỹ năng:</b>
- Biết cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
<b>2. Năng lực, phẩm chất:</b>
- Phát triển các năng lực toán học: năng lực mơ hình hóa tốn học, năng lực giao
tiếp tốn học, năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học.
- HS thấy được vẻ đẹp của mơn Tốn, u thích và say mê mơn Tốn
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Các que tính, các chấm trịn.
- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A. Hoạt động khởi động: 5’</b>
- Cho HS hoạt động theo cặp (nhóm bàn) và
thực hiện lần lượt các hoạt động:
<i>+ Quan sát bức tranh </i>
<i>+ Nói với bạn về những điều quan sát được </i>
từ bức tranh liên quan đến phép cộng, chẳng
hạn: “Có 4 bơng hoa màu đỏ. Có 2 bơng hoa
màu vàng. Có tất cả bao nhiêu bơng hoa?”,
HS đếm rồi nói: “Có tất cả 6 bơng hoa”.
+ Chia sẻ trước lớp: đại diện một
số bàn, đứng tại chồ hoặc lên
bảng, thay nhau nói một tình
huống có phép cộng mà mình
quan sát được.
- GV hướng dần HS xem tranh, giao nhiệm
vụ và gợi ý đế HS chia sẻ những gì các em
quan sát được từ bức tranh có liên quan đến
phép cộng. Khuyến khích HS nói, diễn đạt
bằng chính ngơn ngữ của các em.
- HS theo dõi
<b>B. Ơn lại kiến thức: 12'</b>
1.GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các
thao tác sau:
<i>- Quan sát hình vẽ “chong </i>
chóng” trong khung kiến thức
trang 38.
Bạn trai bên phải có 2 lá cờ - Lấy ra 2 chấm
trịn.
Để biết có tất cả bao nhiêu lá (hay chấm
tròn) ta thực hiện phép cộng 3 + 2.
- HS nói: 3 + 2=5.
2.Củng cố kiến thức
GV nêu một số tình huống. HS đặt phép
cộng tương ứng. GV hướng dẫn HS tìm kết
quả phép cộng rồi gài kết quả vào thanh gài.
Theo nhóm bàn, HS tự nêu tình huống tương
tự rồi đố nhau đưa ra phép cộng và tính kết
quả.
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập: 15’</b>
<b>Bài 3:</b>
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình
huống theo bức tranh rồi đọc phép tính
tưomg ứng. Chia sẻ trước lớp.
- HS quan sát tranh, suy nghĩ về
tình huống theo bức tranh rồi đọc
phép tính tưomg ứng. Chia sẻ
trước lớp.
- GV chốt lại cách làm bài.
<b>D. Hoạt động vận dụng: 5’</b>
- Cho HS nghĩ ra một số tình huống thực tế
liên quan đến phép cộng trong phạm vi 6.
- HS thực hiện
<b>E. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều
gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 6 để hôm
sau chia sẻ với các bạn.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>BÀI 7A: AO, EO</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
1. Năng lực:
- Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo.
- Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo
- Viết đúng: ao, eo, phao, chèo.
- Nói về hoạt động trong tranh.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Hiểu từ ngữ qua tranh.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng.
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn.
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích mơn Tiếng Việt.
- Biết u q và chăm sóc, bảo vệ các con vật.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
<b>- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt độngchèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi</b>
học HĐ1.
- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ởHĐ 2b.
- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờbáo), thẻ chữ để học HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Hoạt động khởi động</b>
<b>* HĐ1: Nghe- nói (7’)</b>
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu
học sinh quan sát và cho biết bức
tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi
– đáp về đồ vật và hoạt động trong
tranh.
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng
chèo có chứa 2 vần mà hôm nay
chúng ta được học :ao, eo.
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
<b>Hoạt động khám phá </b>
<b>* HĐ2: Đọc (30’)</b>
<i><b>a. Đọc tiếng, từ ngữ</b></i>
<i><b>* Giới thiệu tiếng khóa Phao</b></i>
- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao
- Vần ao có những âm nào?
- 2, 3 học sinh trả lời
- HS thảo luận.
+ Người ngồi trên thuyền mặc gì? - Mặc áo
phao.
+ Áo phao có màu gì?- Áo phao có màu
cam.
+ Họ đang làm gì? - Họ đang chèo thuyền....
- Lớp nhận xét
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:
Bài 7A ao, eo
- Tiếng phao có âm ph, vần ao, thanh ngang
- Có âm a và âm o. âm a đứng trước, âm o
<i>đứng sau.</i>
- Đọc trơn ao
- Đánh vần tiếp: ph- ao- phao- phao
- Đọc trơn phao
- Treo hình ảnh chiếc áo phao
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho
- GV đưa từ khóa áo phao
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> áo phao </b>
<b>ph</b> <b>ao</b>
<b> phao</b>
<i><b>* GV giới thiệu tiếng khóa chèo</b></i>
- Cho HS đọc trơn chèo
- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo
- Vần eo có âm nào?
- GV đánh vần mẫu e – o- eo
- Đọc trơn eo
- GV đánh vần mẫu:
<i>ch- eo- cheo- huyền- chèo</i>
- Đọc trơn chèo
- Cho HS quan sát hình ảnh mái
chèo trên bảng và cho biết tranh vẽ
gì?
+ GV giới thiệu đây là mái chèo.
Mái chèo được làm bằng gỗ, một
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> mái chèo </b>
<b>ch</b> <b>èo</b>
<b> chèo</b>
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Chúng ta vừa học 2 vần nào?
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau
giữa hai vần ao, eo.
- Gọi HS đọc lại mục a.
<b>* Giải lao:Tổ chức cho HS chơi trò</b>
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Tranh vẽ chiếc áo phao
- HS đọc trơn áo phao
- HS đọc trơn:
<i>ao – phao – áo phao</i>
- HS đọc trơn cá nhân chèo
- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền
- Có âm e và âm o
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn mái chèo
- HS đọc trơn:
<i>eo– chèo– mái chèo</i>
- Đọc vần ao, eo
- Vần ao,eo.
- So sánh: Đều có âm o, vần ao có âm a
đứng trước, vần eo có âm e đứng trước.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
chơi “ Sóng biển” ( hoặc các trị chơi
khác)
<i><b>b. Tạo tiếng mới</b></i>
- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo
- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng
con.
? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng
đến hết.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng
vừa ghép của mình.
- Nhận xét, khen ngợi.
<i><b>* Trò chơi “Tiếp sức”</b></i>
- Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội 5 em.
GV chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn.
- Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã
tìm được: đảo, bão, kéo, bèo, theo
<b>Hoạt động luyện tập</b>
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội
dung từng tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu (mục c)
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn
<i>ngôi sao, thổi sáo, gói kẹo.</i>
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm
được tiếng mới chứa vần ao, eo
? Hơm nay chúng ta học vần gì?
- Y/c HS cất đồ dùng.
<b>* Giải lao:</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>* HĐ3. Viết (15’)</b>
- YC giở sgk trang 71, quan sát tranh
đọc.
- GV gắn mẫu chữ <i>ao, eo</i>
+ Chữ ghi vần <i>ao</i> gồm những con
chữ nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Lắng nghe.
- Lớp thực hiện ghép tiếng cáo
- Ghép âm c đứng trước, vần ao đứng sau.
- HS giơ bảng.
- HS đọc nối tiếp.
- HS thực hiện.
- HS đọc: đảo, bão, kéo, bèo, theo- cá nhân,
cặp đôi.
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. Lớp
làm giám khảo.
- HS quan sát.
- Tranh vẽ: Ngôi sao; Bạn nhỏ đang thổi
<i>sáo; gói kẹo.</i>
- 3 em đọc.
- HS đọc nhóm, đồng thanh.
- Vần ao, eo
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
toàn bộ nội dung trên bảng lớp.
- Lớp múa hát một bài.
- Học sinh đồng thanh
- Quan sát
+ Chữ ghi vần ao được viết bởi con chữ a và
con chữ o. Có độ cao 2 ly.
- Hs quan sát
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>ao</i>: cô
viết con chữ <i>a</i> trước, rồi nối với con
chữ <i>o</i>.
+ Chữ ghi vần <i>eo</i> gồm những con
chữ nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>eo</i>: cô
viết con chữ <i>e</i> trước rồi nối với con
chữ <i>o</i>.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý
học sinh về khoảng cách nối liền chữ
a và <i>o</i>, <i>e</i> và <i>o</i>.
- Nhận xét 2 bảng của HS.
- GV gắn mẫu chữ <i><b>phao, chèo</b></i>
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng
lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý
học sinh về khoảng cách nối liền
giữa các con chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống
- YCHS lật sách lên
<b>Hoạt động vận dụng</b>
<b>* HĐ4. Đọc (23’)</b>
<i><b>a. Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà </b></i>
<i><b>Mai</b></i>
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS
khai thác nội dung tranh.
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi sự vật.
+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung
đoạn đọc.
<i><b>b. Luyện đọc trơn</b></i>
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi.
- GV đọc mẫu bài.
- Cho HS luyện đọc:
con chữ o. Có độ cao 2 ly.
- HS viết bảng con ao, eo.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- Lớp quan sát
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS viết bảng con phao, chèo.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn
đọc.
<i>Tranh vẽ ngơi nhà có sân rộng. Có một bạn </i>
<i>gái đang nhìn chú mèo, bạn gái đang rất vui</i>
<i>vẻ, cười rất tươi. Chú mèo đang trèo lên cây</i>
<i>cau.</i>
- Lớp đọc thầm.
- Lắng nghe.
+ Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn.
+ Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2 lượt.
- Thảo luận cặp đôi.
- Cho HS thi đọc giữa các tổ.
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Y/c HS thảo luận cặp đơi trả lời
câu hỏi
+ Có chú mèo Mai thấy thế nào?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.
<b>* Củng cố, dặn dị (3’)</b>
- Hơm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài
7B. au, âu.
- 1 số em đọc bài trước lớp.
- HS: Bài 7A: Vần ao, eo
<b>CHIỀU</b>
<b>PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>
<b>TIẾT 7: NHẬN BIẾT CÁC HÌNH ĐÃ HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: Giúp HS nhận biết được hình vng, hình trịn và hình tam giác</b>
<b>2. Kĩ năng: quan sát, tư duy</b>
<b>3. Thái độ: Thích thú với môn học </b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Giáo viên: Bộ phân loại toán học</b>
<b>2. Học sinh: Bộ phân loại toán học</b>
- Khay đựng
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: (5’)</b>
Tập trung lớp xuống phòng học trải nghiệm,
phân chia chổ ngồi
<b>2. Nội quy phòng học trải nghiệm (3’)</b>
- Hát bài: vào lớp rồi
- Nêu một số nội quy của phòng học trải nghiệm?
- GV nêu lại một số nội quy, quy định khi học ở
phịng học trải nghiệm: Ngồi học trật tự, khơng
được nghịch các thiết bị trong phịng học, khơng
được lấy các dụng cụ, đồ dùng trong phòng học,
- Trước khi vào phịng học cần bỏ dép ra ngồi
và giữ gìn vệ sinh cho phòng học.
<b>3. Thực hành nhận biết các hình đã học. (25')</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Phân hình vng, hình trịn và</b></i>
<i><b>hình tam giác</b></i>
- HS di chuyển xuống phòng
học trải nghiệm và ổn định chỗ
ngồi.
- cả lớp hát, vỗ tay
- Giáo viên giới thiệu khay đựng các hình vng,
hình trịn, hình tam giác. Trong khay có rất nhiều
hình khác nhau về màu sắc.
-Giáo viên chia 6 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 1 khay đựng có đầy đủ các
hình.
- Phát cho mỗi học sinh một chiếc khay có màu
sắc khác nhau
- Yêu cầu học sinh sẽ tìm và nhặt tất cả các hình
theo màu sắc cùng màu với chiếc khay của mình
<i><b>b. Hoạt động 2: Nêu tên và đặc điểm của từng</b></i>
<i><b>hình</b></i>
<i><b>- Yêu cầu các nhóm thảo luận giới thiệu tên và</b></i>
đặc điểm của từng hình mà nhóm có .
-Các nhóm trình bày
GV chốt :
+ Hình vng là hình có 4 cạnh bằng nhau và có
4 góc vng
+ Hình trịn là hình khơng có các góc.
+Hình tam giác là hình có 3 cạnh
- Hướng dẫn HS xếp gọn đồ dùng vào đúng nơi
quy định
<b>4. Củng cố, dặn dò (5’)</b>
- Hơm nay học bài gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh thực hiện đúng nội quy ở phòng
học
- Học sinh quan sát
- Học sinh ngồi nhóm 6
- Học sinh nhận đồ dùng
- Học sinh quan sát và thực
hành
- HS nêu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
- Học sinh nghe
- HS thực hành xếp đồ gọn
gàng
- biết nhận biết các hình đã học.
- Lắng nghe.
<b>Đạo đức</b>
<b>Bài 7: QUAN TÂM CHĂM SĨC ƠNG BÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nhận biết được biểu hiện và ý nghĩa của việc quan tâm, chăm sóc ơng bà.
- Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc ơng bà bằng những việc làm phù hợp với lứa
tuổi.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Thực hiện được những việc làm thể hiện tình u thương đối với ơng bà.
- Thực hiện được những việc đồng tình với thái độ thể hiện yêu thương đối với
ông bà.
<b>3. Thái độ:</b>
- Lễ phép, vâng lời ông bà ; hiếu thảo với ông bà.
Phát triển năng lực, phẩm chất: Quan tâm, chăm sóc và năng lực điều chỉnh hành
vi.
<b>2. CHUẨN BỊ</b>
- GV: SGK, SGV, Vở bài tập đạo đức 1.
+ Tranh ảnh, truyện, hình dán mặt cười – mặt mếu, âm nhạc (bài hát” Cháu yêu
Bà” – Sáng tác: Xuân Giao.), … gắn với bài học “Quan tâm chăm sóc Ơng Bà”.
+ Máy tính, máy chiếu, bài giảng PowerPoint …
- HS: Sgk, vở bài tập đạo đức.
<b>HS: SGK, vở bài tập đạo đức 1</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC </b>
Hoạt động dạy của Giáo viên. Hoạt động học của học sinh.
* Khởi động: 5’
<b>Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực cho học sinh và dẫn dắt học sinh vào bài học.</b>
<b>Phương pháp kĩ thuật: Trò chơi, đàm thoại.</b>
<b>* Sản phẩm mong muốn:</b>
- HS trả lời được câu hỏi về việc làm thể hiện được quan tâm chăm sóc ơng bà.
<b>* Cách tiến hành:</b>
- Giáo viên cho cả lớp hát” Cháu yêu bà”
- Giáo viên đặt câu hỏi.
<i>+ Khi nào em thấy bà rất vui?</i>
<i>+ Tuần vừa qua, em đã làm những </i>
<i>việc gì đem lại niềm vui cho ơng bà?</i>
Gv: Khen ngợi học sinh.
<i>Kết luận: Ơng bà ln cần sự quan tâm chăm </i>
sóc của con cháu. Bài hát này giúp em nhận
biết biểu hiện của sự quan tâm, chăm sóc ơng
bà.
Gv dẫn dắt, giới thiệu bài mới,
Ghi tựa
- HS Hát.
- Hs trả lời: Khi cháu vâng lời bà.
- Hs lắng nghe.
- Hs lắng nghe.
<b>Hoạt động 1: Khám phá vấn đề. 10’</b>
<b>- Mục tiêu: HS nhận biết được những việc làm thể hiện sự quan tâm chăm sóc</b>
ơng bà và biết vì sao cần quan tâm, chăm sóc ơng bà.
<b>- Phương pháp, kĩ thuật: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, kĩ thuật đặt câu</b>
hỏi.
<b>- Sản phẩm mong muốn: HS tích cực tham gia các hoạt động học tập, trả lời</b>
được các câu hỏi nhận biết về biểu hiện ý nghĩa của những việc làm quan tâm
chăm sóc ơng bà.
<b>- Cách tiến hành: </b>
- GV treo 5 tranh ở mục Khám phá trong Sgk,
chia HS thành 5 nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm quan sát các tranh để trả lời câu hỏi.
+ Bạn nhỏ dưới đây đã làm gì để thể hiện sự
<i>quan tâm, chăm sóc ông bà?</i>
- GV trình chiếu kết quả trên bảng.
Tranh 1: Bạn hỏi thăm sức khỏe ông bà.
Tranh 2: Bạn chúc tết ông bà khỏe mạnh sống
lâu.
Tranh 3: Bạn mời ông uống nước.
Tranh 4: Bạn khoe ông bà vở tập viết, được cô
khen viết đẹp.
Tranh 5: Bạn nhỏ cùng bố về q thăm ơng bà.
- GV hỏi:
<i>+ Vì sao cần quan tâm chăm sóc ơng bà?</i>
<i>+ Em đã quan tâm, chăm sóc Ơng Bà bằng</i>
- GV khen ngợi những học sinh có những câu
trả lời đúng, nêu được nhiều việc phù hợp,
chỉnh sửa các câu trả lời chưa đúng.
<i>Kết luận: Những việc làm thể hiện sự quan</i>
tâm, chăm sóc ơng bà, hỏi thăm sức khỏe Ơng
Bà, chăm sóc ơng bà khi ốm, chia sẻ niềm vui
với ơng bà, nói những lời u thương đối với
ơng bà.
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luật của nhóm mình.
- Các nhóm còn lại lắng nghe,
nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn.
- HS suy nghĩ trả lời cá nhân.
- HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ
sung.
- HS lắng nghe.
<b>Hoạt động 2.Luyện tập: 12'</b>
<b>Mục tiêu:</b>
HS nhận biết được việc nào nên làm hoặc không nên làm để thể hiện sự
quan tâm, chăm sóc ơng bà.
HS nêu được những việc làm cụ thể, thể hiện sự quan tâm, chăm sóc ơng
<b>- Phương pháp, kỹ thuật: Quan sát, thảo luận nhóm, vấn đáp.</b>
<b>- Sản phẩm mong muốn: - Hs Biết những việc nào nên làm và không nên làm </b>
để thể hiện sự quan tâm chăm sóc ơng bà.
- HS có kết quả thích lí do chọn những việc làm và khơng nên làm để thể hiện sự
quan tâm chăm sóc ơng bà.
- Chia sẻ với bạn về những việc làm của mình thể hiện sự quan tâm chăm sóc
ơng bà.
- Hình thành được thói quen tốt thể hiện sự quan tâm, vâng lời ông bà.
<b>a. Em chọn việc nên làm.</b>
- GV chia HS thành các nhóm (4 HS).
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm quan sát
kĩ các tranh 1,2,3,4,5 (SGK trang 23)
trên bảng.
Tranh 1: Bạn gọi điện hỏi thăm sức khỏe
ơng bà.
Tranh 2: Bạn quan tâm, bóp vai cho ơng.
Tranh 3: Bạn quan tâm, chải tóc cho bà.
Tranh 4: Bà ốm, hai chị em không thăm
hỏi, lại cãi nhau cho bà mệt thêm.
Tranh 5: Bạn bê đĩa hoa quả lễ phép mời
ông bà.
- GV quan sát, gợi ý các nhóm thảo luận.
- GV yêu cầu 3 nhóm lên trình bày.
- Các nhóm khác quan sát, nhận xét bổ
sung.
<i>+ Việc nào nên làm? </i>
<i>+ Việc nào khơng nên làm? Vì sao?</i>
- GV nhận xét tun dương nhóm trả lời
đúng, chốt ý. Nhận xét phần thảo luận
của HS.
<i>Kết luận: Thường xuyên hỏi thăm sức </i>
khỏe, bóp vai cho Ơng, chải tóc cho Bà,
lễ phép mời Ông Bà ăn hoa quả… Thể
hiện sự quan tâm chăm sóc Ơng Bà.
Hành vi hai chị em cãi nhau ầm ĩ bên
giường Bà ốm là biểu hiện sự thờ ơ chưa
quan tâm tới Ông Bà.
- HS quan sát rồi thảo luận 2 phút.
- HS lắng nghe thảo luận nhóm các câu
hỏi.
- HS gắn mặt cười (vào tranh nên làm).
(tranh 1, 2, 3, 5)
- HS lên gắn mặt mếu vào tranh không
nên làm (tranh 4).
- Các nhóm tiến hành theo hướng dẫn
của GV
- HS 3 nhóm nêu ý kiến vì sao chọn
việc nên làm ở tranh 1, 2, 3,5:
Tranh 1: Bạn gọi điện hỏi thăm sức
khỏe ông bà.
Tranh 2: Bạn quan tâm, bóp vai cho
ơng.
Tranh 3: Bạn quan tâm, chải tóc cho
bà.
Tranh 5: Bạn bê đĩa hoa quả lễ phép
mời ông bà.
- Không nên chọn việc làm ở tranh 4.
Tranh 4: Bà ốm, hai chị em không
thăm hỏi, lại cãi nhau cho bà mệt thêm.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe, ghi nhớ,
<b>b. Chia sẻ cùng bạn </b>
- GV đặt câu hỏi: Em đã quan tâm,
<i>chăm sóc Ông Bà bằng những việc </i>
<i>làm nào? </i>
phút).
- u cầu HS chia sẻ nhóm đơi (1
phút).
- Đại diện ba nhóm lên trình bày
trước lớp.
- u cầu các nhóm nhận xét.
- GV nhận xét và khen ngợi những
bạn biết quan tâm, chăm sóc ơng bà.
- HS chia sẻ nhóm đơi qua việc làm thực tế
của mình.
- HS trình bày.
- Nhận xét.
<b>Hoạt động 3. Vận dụng: 8’</b>
<b>- Mục tiêu: + HS thể hiện sự quan tâm chăm sóc ơng bà bằng những việc làm</b>
vừa sức phù hợp với lứa tuổi.
+ Lễ phép, vâng lời ông bà ; hiếu thảo với ông bà.
<b>- Phương pháp, kĩ thuật: Phương pháp quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, đóng</b>
vai xử lí tình huống.
<b>- Sản phẩm mong muốn: + Thể hiện sự quan tâm chăm sóc ơng bà bằng những</b>
việc làm vừa sức phù hợp với lứa tuổi.
+ Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương đối với ông bà.
<b>a. Đưa ra lời khuyên cho bạn.</b>
- GV giới thiệu tranh tình huống:
<i>Bạn trai trong tranh cần cầm quả </i>
<i>bóng đi chơi khi ơng bị đau chân và </i>
<i>đang leo cầu thang.</i>
- GV yêu cầu HS quan sát trên bảng
(hoặc SGK).
- GV đặt câu hỏi: Em sẽ khuyên bạn
<i>điều gì?</i>
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đơi
(hai bạn 1 bàn) để đưa ra lời khun
cho bạn.
- GV gọi đại diện nhóm trình bày.
- Gọi nhóm bạn nhận xét – GV nhận
xét.
- Khen ngợi những HS có lời khuyên
hay nhất.
- GV kết luận: Em nên hỏi han quan
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận nhóm đơi.
- HS Trình bày.
- HS nhận xét
<b>b. Em thể hiện sự quan tâm chăm sóc ơng bà bằng những việc làm vừa sức </b>
<b>phù hợp với lứa tuổi.</b>
+ Tình huống 1:
Bà bị ốm, Em làm gì để chăm sóc
bà?
+ Tình huống 2: Ăn cơm xong, Mẹ
lấy trái cây lên, em làm gì để thể
hiện sự quan tâm đối với Ông Bà?
- GV u cầu học sinh đóng vai xử lí
tình huống.
Nhóm 1, 2: Tình huống 1.
Nhóm 3, 4: Tình huống 2.
- Đai diện 2 nhóm nên trình bày 2
tình huống.
- Các nhóm cịn lại quan sát, nhận
xét.
- GV nhận xét, kết luận: Em có thể
làm đc nhiều việc thể hiện hiên sự
quan tâm, chăm sóc Ơng bà thường
xuyên gọi điện thăm hỏi sức khỏe
Ông Bà (nếu khơng sống cùng Ơng
Bà), mời Ơng Bà ăn hoa quả, nước,
chia sẻ niềm vui của mình đối với
Ơng Bà,…
<b>* Tổng kết: 3’</b>
GV chiếu câu thơng điệp:
<i>Quan tâm chăm sóc ơng bà</i>
<i>Biết ơn, hiếu thảo - em là cháu </i>
<i>ngoan.</i>
Gọi vài HS đọc
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà chuẩn bị bài tiếp theo:
<i>Bài 8. Quan tâm chăm sóc cha mẹ.</i>
- Hs sinh quan sát, lắng nghe.
- HS thảo luận đóng vai xử lí tình huống
được giao.
- HS trình bày.
- Quan sát, nhận xét.
_ Học sinh lắng nghe.
2-3 HS đọc câu thông điệp
Cả lớp đọc đồng thanh.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
<i><b>Ngày soạn: 17/10/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 20tháng 10 năm 2020</b></i>
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b>BÀI 6. LỚP HỌC CỦA EM ( TIẾT 1) </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Nói được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và cơng dụng của các
loại đồ dùng đó.
- Kể được các hoạt động học tập và nhiệm vụ của các thành viên trong lớp.
<b>2. Kĩ năng:</b>
Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớp
học.
<b>3. Thái độ:- Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù hợp với</b>
bạn bè, thầy cơ.
<b>4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất: </b>
- Năng lực:NL quan sát nhận xét, NL tự học và giải quyết vấn đề, NL vận dụng
kiến thức kĩ năng đã học vào cuộc sống.
- Phẩm chất: Biết kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn
trong lớp.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- GV:
+ Hình trong SGK phóng to (nếu )
+ Chuẩn bị 2-3 bộ phiếu bìa, mỗi bộ phiếu gồm nhiều tấm bìa nhỏ, trên mỗi tấm
bìa ghi tên một số đồ dùng có trong lớp học (bàn GV, bảng đen, đồng hồ)
+ Một số bộ bìa để tổ chức trị chơi
- HS: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở lớp
<b>2. Phương pháp, kĩ thuật: </b>
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, thảo luận, thực hành, trị chơi học tập, đóng vai.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, chia sẻ nhóm đơi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC </b>
<b>1. Mở đầu: Khởi động</b>
- GV đọc một đoạn thơ vui vẻ, ngộ
nghĩnh về lớp học (bài thơ Chuyện ở lớp
(Sáng tác: Tơ Hà)) sau đó dẫn vào bài
học.
<b>2. Hoạt động khám phá</b>
<b>Hoạt động 1</b>
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong
SGK rồi thảo luận cặp đơi để trả lời câu
hỏi gợi ý:
+Trong lớp có những ai?
+Nhiệm vụ của từng thành viên là gì?,
…)
- Từ những hoạt động cụ thể đó, HS
nhận biết nhiệm vụ của từng thành viên
trong lớp học: GV hướng dẫn HS học
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
- 2,3 hs trả lời
tập, HS tham gia các hoạt động theo sự
hướng dẫn của GV để khám phá kiến
thức và HS biết giúp đỡ lẫn nhau trong
học tập.
- Yêu cầu HS liên hệ với lớp mình để
thấy được điểm khác nhau, giống nhau
và kể được những điểm khác nhau và
giống nhau đó.
<b>Hoạt động 2</b>
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình
trong SGK về hoạt động học ở lớp và tổ
chức HS thảo luận nhóm theo các câu
hỏi gợi ý:
+ Trong lớp có những hoạt động học tập
nào?
+ Em đã tham gia những hoạt động học
tập đó chưa?
+ Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao?
- GV khuyến khích HS nhớ và kể cho
bạn nghe:
+ Những hoạt động diễn ra trong lớp
học của mình khác với hoạt động có
+ Những hoạt động em đã tham gia và
hoạt động em thích nhất
Yêu cầu cần đạt: HS nói được một số
hoạt động học tập ở lớp, những hoạt
động đã tham gia và cảm nhận khi tham
gia những hoạt động đó
<b>3. Hoạt động thực hành</b>
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo
nhóm và giới thiệu cho nhau về thành
viên trong lớp ( là cô giáo, thầy giáo
hoặc bạn học của mình)
Yêu cầu cần đạt: HS biết u q thầy
cơ giáo, gắn bó với bạn bè ở lớp học
<b>4. Đánh giá</b>
HS kể được một số hoạt động ở lớp và
nhiệm vụ của mọi người. Đồng thời, HS
- HS quan sát
- HS thảo luận nhóm, trình bày
- HS theo dõi, bổ sung, nhận xét
- HS kể cho bạn nghe
- HS trả lời
- HS làm việc theo nhóm
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với nhau
trong các hoạt động học tập ở lớp
<b>6. Hướng dẫn về nhà</b>
- Hát bài hát về lớp mình cho bố mẹ, anh
chị nghe
- Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên
lớp
<b>* Tổng kết tiết học</b>
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>BÀI 7B: AU, ÂU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Đọc các vầnau, âu;tiếng, từ chứa vầnau,âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô
<i>phi.</i>
- Viết các vầnau, âu; các từrau, cầu.
- Biết hỏi–đáp về các vật và hoạt độngtrong tranh.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Hiểu từ ngữ qua tranh.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng.
<b>3. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất: </b>
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn.
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích mơn Tiếng Việt.
- Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái ( Sẵn sàng giúp đỡ mọi người )
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt độngchèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi
học HĐ1.
<b>- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ởHĐ 2b.</b>
<b>- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờbáo), thẻ chữ để học HĐ2c.</b>
<b>- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Hoạt động khởi động: 5’</b>
<b>* HĐ1: Nghe- nói</b>
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp
về vật, con vật và hoạt động trong tranh.
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có
chứa 2 vần mà hơm nay chúng ta được
học :au, âu.
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
<b>Hoạt động khám phá : 15’</b>
<b>* HĐ2: Đọc</b>
<i><b>a. Đọc tiếng, từ ngữ</b></i>
<i><b>* Giới thiệu tiếng khóa Rau</b></i>
- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau
- Vần au có những âm nào?
- Đánh vần a – u- au
- Đọc trơn au
- Đánh vần tiếp: r- au- rau- rau
- Đọc trơn rau
- Treo hình ảnh chiếc bè rau
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ bè rau
- GV đưa từ khóa bè rau
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> bè rau </b>
<b>r</b> <b>au</b>
<b> rau</b>
<i><b>* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu</b></i>
- Cho HS đọc trơn cầu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu
- GV đánh vần mẫu â – u- âu
- Đọc trơn âu
- GV đánh vần mẫu:
- HS thảo luận.
+ Ao có gì? – Ao có rau.
+ Thỏ ở đâu?- Cầu ao.
- Lớp nhận xét
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu
bài: Bài 7B au, âu
- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh
<i>ngang</i>
- Có âm a và âm u. âm a đứng trước, âm
<i>u đứng sau.</i>
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Tranh vẽ bè rau
- HS đọc trơn bè rau
- HS đọc trơn:
<i>au – rau – bè rau</i>
- HS đọc trơn cá nhân cầu
- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh
<i>huyền</i>
<i>c- âu- câu- huyền- cầu</i>
- Đọc trơn cầu
- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao
trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh
xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua
sơng.
- GV đưa từ khóa cầu ao
- u cầu HS đọc trơn
<b> cầu ao </b>
<b>c</b> <b>ầu</b>
<b> cầu</b>
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
hai vần au, âu.
- Gọi HS đọc lại mục a.
<b>* Giải lao:Tổ chức cho HS chơi trò chơi</b>
<i><b>b. Tạo tiếng mới</b></i>
- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau
- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
ghép của mình.
- Nhận xét, khen ngợi.
<i><b>* Trò chơi “ Tiếp sức”</b></i>
- Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội 5 em. GV
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn.
- Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu
<b>Hoạt động luyện tập: 15’</b>
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung
từng tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn cầu ao
- HS đọc trơn:
<i>âu– cầu– cầu ao</i>
- Đọc vần au, âu
- Vần au,âu.
- So sánh: Đều có âm u, vần au có âm a
đứng trước, vần âu có âm âđứng trước.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
- HS tham gia chơi.
- Lắng nghe.
- Lớp thực hiện ghép tiếng lau
- Ghép âm l đứng trước, vần au đứng
sau.
- HS giơ bảng.
- HS đọc nối tiếp.
- HS thực hiện.
- HS đọc: lau, màu, cháu, , sâu, bầu,
<i>nấu- cá nhân, cặp đôi.</i>
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c)
- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả
<i>dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.</i>
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần au, âu
? Hơm nay chúng ta học vần gì?
- Y/c HS cất đồ dùng.
<b>* Giải lao:</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>* HĐ3. (15’) Viết</b>
- YC giở sgk trang 73, quan sát tranh
đọc.
- GV gắn mẫu chữ <i>au, âu</i>
+ Chữ ghi vần <i>au</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>au</i>: viết con
chữ <i>a</i> trước, rồi nối với con chữ <i>u</i>.
+ Chữ ghi vần <i>âu</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>âu</i>: viết con
chữ <i>â </i> trước rồi nối với con chữ <i>u</i>.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ a và <i>u</i>, <i>â</i>
và <i>u</i>.
- Nhận xét 2 bảng của HS.
- GV gắn mẫu chữ <i><b>rau, cầu</b></i>
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con
chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống
- YCHS lật sách lên
<b>Hoạt động vận dụng: (20’)</b>
<b>* HĐ4. Đọc</b>
- HS quan sát.
- Tranh vẽ: Quả dâu; Chì màu; Xe cẩu;
<i>Thứ sáu.</i>
- 4 em đọc.
- HS đọc nhóm, đồng thanh.
- Vần au, âu
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng
thanh tồn bộ nội dung trên bảng lớp.
- Lớp múa hát một bài.
- Học sinh đồng thanh
- Quan sát
+ Chữ ghi vần au được viết bởi con chữ
<i>a và con chữ u. Có độ cao 2 ly.</i>
- Hs quan sát
+ Chữ ghi vần âu được viết bởi con chữ
<i>â và con chữ u. Có độ cao 2 ly.</i>
- Hs quan sát
- HS viết bảng con au, âu.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- Lớp quan sát
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS viết bảng con rau, cầu.
<i><b>a. Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi</b></i>
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh.
- GV đọc trên đoạn văn
- Cho HS thảo luận cặp đơi:
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong
tranh.
<i><b>b. Luyện đọc trơn</b></i>
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi.
- GV đọc mẫu bài.
- Cho HS luyện đọc:
- Cho HS thi đọc giữa các tổ.
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.
<b>* Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Hơm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C.
êu, iu,ưu.
- HS quan sát tranh và đoán nội dung
đoạn đọc.
<i>Tranh vẽ thỏ ngồi trên cầu và cábơi </i>
<i>dưới ao.</i>
- Lớp đọc thầm.
- Lắng nghe.
+ Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn.
+ Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2
lượt.
- Lớp thi đọc .
- Thảo luận cặp đôi.
- Đại diện trả lời: Cá rô phi
- 1 số em đọc bài trước lớp.
- HS: Bài 7B: Vần au, âu
<i><b>Ngày soạn: 19/10/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020</b></i>
<b>Toán</b>
Bài 16: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (TIẾT 3)
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức, kỹ năng: </b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6 và thành lập Bảng cộng trong
<i>phạm vi 6.</i>
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các năng lực toán học: năng lực mơ hình hóa tốn học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học.
- HS thấy được vẻ đẹp của mơn Tốn, u thích và say mê mơn Tốn
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
- Các que tính, các chấm trịn, các thẻ phép tính.
- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b>
<b>A.Hoạt động khởi động: 5’</b>
Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong
thực tế gắn với gia đình em. Hoặc chơi trị
chơi “Đố bạn” để tìm kết quả của các phép
<b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
cộng trong phạm vi 6 đã học.
<b>B.Hoạt động hình thành kiến thức: 12’</b>
- Cho HS thực hiện lần lượt các hoạt động
sau:
- HS thực hiện
- Tìm kết quả từng phép cộng trong phạm
vi 6 (thể hiện trên các thẻ phép tính).
- Sắp xếp các thẻ phép cộng theo một quy
tắc nhất định. Chẳng hạn: GV phối hợp
thao tác cùng với HS, gắn từng thẻ phép
tính lên bảng để tạo thành bảng cộng như
SGK, đồng thời HS xếp các thẻ thành một
bảng cộng trước mặt.
- GV giới thiệu Bảng cộng trong phạm vi 6
và hướng dẫn HS đọc các phép tính trong
bảng.
- HS nhận xét về đặc điểm của các
phép cộng trong từng dòng hoặc từng
cột và ghi nhớ Bảng cộng trong phạm
<i>vi 6.</i>
- HS đưa ra phép cộng và đố nhau tìm
<i>kết quả (làm theo nhóm bàn).</i>
- GV tổng kết: Có thể nói:
Dịng thứ nhất được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 1.
Dòng thứ hai được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 2.
Dòng thứ ba được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 3.
Dòng thứ năm được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 5.
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập:15’</b>
<b>Bài 1</b>
- Cho HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép
cộng nêu trong bài, rồi viết kết quả vào vở.
- HS thực hiện
- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau đọc
phép tính và nói kết quả tương ứng
với mỗi phép tính.
- GV có thể nêu ra một vài phép tính đơn
giản dễ nhẩm để HS trả lời miệng nhằm
củng cố kĩ năng tính nhấm, hoặc HS tự nêu
phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép
tính. Chẳng hạn: 4 + 1; 1 + 4; 5 + 1; 1 +
5; ...
- Ở câu b), GV nên đặt câu hỏi đế HS quan
sát và nêu nhận xét các phép tính trong
từng cột, chẳng hạn: Khi đổi chồ hai số
trong phép cộng thì kết quả phép cộng
không thay đơi. HS lấy thêm ví dụ tương
<b>Bài 2. HS tự làm bài 2, nêu phép tính thích</b>
họp cho từng ơ cịn thiếu. HS trao đổi với
bạn và giải thích lí do lựa chọn phép tính
thích hợp.
- Chia sẻ trước lớp.
<b>D.Hoạt động vận dụng: 5’</b>
HS nghĩ ra một số tinh huống trong thực tế
liên quan đến phép cộng trong phạm vi 6.
<b>E.Củng cố, dặn dị: 3’</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều
gì?
- về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế
liên quan đến phép cộng trong phạm vi 6
đế hôm sau chia sẻ với các bạn.
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>BÀI 7C: ÊU, IU, ƯU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Đoc hiểu từ ngữ qua tranh.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng.
- Nói về một hoạt động tên có chứa vầnêuhoặc iu, ưu.
<b>3. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất: </b>
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn.
- Góp phần hình thành phẩm chất u nước ( yêu thiên nhiên, di sản, yêu con
người).
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.u thích mơn Tiếng Việt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Tranh phóng to hỗ trợ HS hỏi – đáp cùngbạn ở HĐ1.
- Bộ tranh và thẻ ghi từ để tổ chức cho HSchơi trò chơi ở HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Hoạt động khởi động: 5’</b>
<b>* HĐ1: Nghe- nói</b>
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
- GV giới thiệu về trại hè
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp
về vật, con vật và hoạt động trong tranh.
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và
tiếng lựu có chứa 3 vần mà hôm nay
chúng ta được học : êu, iu, ưu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
<b>Hoạt động khám phá : 15’</b>
<b>* HĐ2: Đọc</b>
<i><b>a. Đọc tiếng, từ ngữ</b></i>
<i><b>* Giới thiệu tiếng khóa Lều</b></i>
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều
- Vần êu có những âm nào?
- Đánh vần ê – u- êu
- Đọc trơn êu
- 2, 3 học sinh trả lời
- Lắng nghe
- HS thảo luận.
- Lớp nhận xét
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu
bài: Bài 7C êu, iu,ưu
- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh huyền
- Có âm ê và âm u. âm ê đứng trước, âm
<i>u đứng sau.</i>
- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều
- Đọc trơn lều
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ lều trại
- GV đưa từ khóa lều trại
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> lều trại </b>
<b>l</b> <b>ều</b>
<b> lều</b>
<i><b>* GV giới thiệu tiếng khóa Líu</b></i>
- Cho HS đọc trơn líu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu
- Vần iu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu i – u- iu
- Đọc trơn iu
- GV đánh vần mẫu: l- iu- liu-sắc- líu
- Đọc trơn líu
- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót
líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho
học sinh hiểu.
- GV đưa từ khóa líu lo
- u cầu HS đọc trơn
<b> líu lo </b>
<b>l</b> <b>íu</b>
<b> líu</b>
<i><b>* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu</b></i>
- Cho HS đọc trơn lựu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu
- Vần ưu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu
- Đọc trơn ưu
- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu
- Đọc trơn lựu
- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh
hiểu.
- GV đưa từ khóa quả lựu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Tranh vẽ lều trại
- HS đọc trơn lều trại
- HS đọc trơn:
<i>êu – lều – lều trại</i>
- HS đọc trơn cá nhân líu
- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh sắc
- Có âm i và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn líu lo
- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo
- HS đọc trơn cá nhân lựu
- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh nặng
- Có âm ư và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> quả lựu </b>
<b>l</b> <b>ựu</b>
<b> lựu</b>
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Chúng ta vừa học 3 vần nào?
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
- Gọi HS đọc lại mục a.
<b>* Giải lao:Tổ chức cho HS chơi trò chơi</b>
<i><b>b. Tạo tiếng mới</b></i>
- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu
- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
ghép của mình.
- Nhận xét, khen ngợi.
<i><b>* Trị chơi “Tiếp sức”</b></i>
- Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội 5 em. GV
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn.
- Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu
<b>Hoạt động luyện tập: (15’)</b>
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung
từng tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c)
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn Chú
<i>cừu, cây nêu, địu bé</i>
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần êu, iu, ưu
? Hơm nay chúng ta học vần gì?
- HS đọc trơn quả lựu
- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu
- Đọc vần êu, iu, ưu
- Vần êu, iu, ưu
- So sánh: Đều có âm u, vần êu có âm ê
đứng trước, vần iu có âm i đứng trước,
vần ưu có âm ư đứng trước.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
- HS tham gia chơi.
- Lắng nghe.
- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu
- Ghép âm r đứng trước, vần êu đứng
sau.
- HS giơ bảng.
- HS đọc nối tiếp.
- HS thực hiện.
- HS đọc: rêu,kều, xíu,dịu,cứu, cừu- cá
nhân, cặp đôi.
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng.
Lớp làm giám khảo.
- HS quan sát.
- Tranh vẽ: Chú cừu, cây nêu, địu bé
- 4 em đọc.
- HS đọc nhóm, đồng thanh.
- Y/c HS cất đồ dùng.
<b>* Giải lao:</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>* HĐ3. Viết (15’)</b>
- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh
đọc.
- GV gắn mẫu chữ <i>êu, iu, ưu</i>
+ Chữ ghi vần <i>êu</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>êu</i>: viết con
chữ <i>ê</i> trước, rồi nối với con chữ <i>u</i>.
+ Chữ ghi vần <i>iu</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>iu</i>: viết con
chữ <i>i </i> trước rồi nối với con chữ <i>u</i>.
+ Chữ ghi vần <i>ưu</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>ưu</i>: viết con
chữ <i>ư </i> trước rồi nối với con chữ <i>u</i>.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ e và <i>u</i>, <i>i</i>
và <i>u</i>, chữ <i>ư</i> và chữ <i>u.</i>
- Nhận xét 2 bảng của HS.
- GV gắn mẫu chữ <i><b>lều, líu, lựu</b></i>
- Nhận xét bảng của HS.
- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống
- YCHS lật sách lên
<b>Hoạt động vận dụng: (22’)</b>
<b>* HĐ4. Đọc</b>
<i><b>a. Đọc hiểu đoạn Đi trại hè</b></i>
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh.
- GV đọc trên đoạn văn
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng
thanh tồn bộ nội dung trên bảng lớp.
- Lớp múa hát một bài.
- Học sinh đồng thanh
- Quan sát
+ Chữ ghi vần êu được viết bởi con chữ
<i>ê và con chữ u. Có độ cao 2 ly.</i>
- Hs quan sát
+ Chữ ghi vần iu được viết bởi con chữ i
và con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hs quan sát
+ Chữ ghi vần ưu được viết bởi con chữ
<i>ư và con chữ u. Có độ cao 2 ly.</i>
- Hs quan sát
- HS viết bảng con êu, iu, ưu
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- Lớp quan sát
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS viết bảng con lều, líu, lựu.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- Cho HS thảo luận cặp đơi:
+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong
tranh.
<i><b>b. Luyện đọc trơn</b></i>
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi.
- GV đọc mẫu bài.
- Cho HS luyện đọc:
- Cho HS thi đọc giữa các tổ.
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.
<b>* Củng cố, dặn dị: (5’)</b>
- Hơm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D.
iêu, yêu,ươu.
<i>Tranh vẽ cácbạn đi trại hè ở miền núi ai</i>
<i>cũng vui.</i>
- Lớp đọc thầm.
- Lắng nghe.
+ Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn.
+ Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2
lượt.
- Lớp thi đọc .
- Thảo luận cặp đôi.
- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại hè ở
<i>miền núi.</i>
- 1 số em đọc bài trước lớp.
- HS: Bài 7C: Vần êu, iu, ưu.
<b>CHIỀU</b>
<b>Hoạt động trải nghiệm</b>
<b>CHỦ ÐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN (TIẾT 3)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Với chủ đề này, HS:
1. Kiến thức: - Thực hiện được những việc nên làm vào giờ học, giờ chơi và tự
bảo vệ bản thân.
<b>-</b> Biết cách tự bảo vệ bản thân khi tham gia hoạt động.
<b>2. Năng lực: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng</b>
tạo.
<b>3. Phẩm chất: Chăm học, nhân ái.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Giáo viên: Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề, bài hát Học sinh lớp 1 vui ca</b>
<b>2. Học sinh: SHS, vở BTTN, bộ thẻ.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>1.Ổn định: (1’)</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (3’)Học an toàn, chơi </b>
vui vẻ
<b>- Em có thích lớp học sơi nổi, tíchcực</b> - HS trả lời
khơng? Vì sao?
<b>- Để giờ học tích cực, em cần làm gì?</b>
<b>- GV nhận xét, tuyên dương.</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b>*Hoạt động 1: Khảo sát những điều HS</b>
- Mục tiêu: Giúp GV đánh giá HS về mức
độ thực hiện những việc nên làm vào giờ
Cách tổ chức: HD nhóm lớn
- GV nêu các việc đã làm đượcvà yêucầu
HS giơ thẻ ngôi sao theo mức độ thực
hiện.
+ Màu xanh: thường xuyên thực hiện
+ Màu vàng: thỉnh thoảng thực hiện
+ Màu đỏ: chưa thực hiện
- GV cho HS làm vào bảng tự đánh giá. - HS làm vào bảng tự đánh giá.
-GV quan sát,ghi những trường hợpđặc
biệt.
- GV nhận xét, đánh giá hoạt động và
khen
ngợi, khuyến khích HS tiếp tục rèn luyện.
<b>*Hoạt động 2: Ln giữ an tồn, vui vẻ</b>
<b>cho bản thân (15’)</b>
<b>Mục tiêu:giúp HS bước đầu có ý thức về</b>
việc rèn luyện tiếp theo để rèn luyện bản
thân.
<b>Cách tổ chức: Hoạt động cá nhân</b>
<b>-</b> GVchoHSnóidựđịnhrènluyệntiếp <b>- HS hoạt động cá nhân và trảlời</b>
theo để hoàn thiện bản thân.
+ Em sẽ làm gì để giờ học tích cực hơn?
+ Em sẽ làm gì để giờ chơi bổ ích và an
tồnhơn?
- Hướng dẫn HS cách lập kế hoạch theo
dõi sự tiến bộ của bảnthân.
( VD: Trang trí bảng dự định thay đổi
như một bản cam kết và treo lên góc học
tập, hằng ngày đánh dấu vào những việc
mình đã làm được). Thường xuyên chia
sẻ với người thân, bạn bè, thầy cô giáo
về những việc em đã làm được trong dự
định của mình.
- Yêu cầu HS thực hiện đúng dự định rèn
luyện, hướng dẫn HS cách theo dõi sự
tiến bộ của bảnthân.
- Thực hiện những việc làm phù hợp trong
giờ học, giờchơi.
- Tự bảo vệ bản thân khi vui chơi ởtrường.
- GV động viên, khuyến khích và tơn
trọng kế hoạch HS. Phối hợp cùng phụ
huynh theo dõi, điều chỉnh q trình
thực hiện của HS.
4.Củng cố, dặn dị: 3’
- GDHS làm bảng nội quy, bảng trang trí
lớp học chơi vui vẻ, học antoàn.
- Nhận xét, tuyên dươngHS.
- Dặn HS chuẩn bị bài tiếptheo
- HS thực hiện đúng dự định rèn luyện
<i><b>Ngày soạn: 19/10/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2020</b></i>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>BÀI 7D: IÊU, YÊU, ƯƠU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Đọc vầniêu, yêu, ươucác tiếng, từ chứavần iêu, yêu, ươu; đọc hiểu bài Sở thú.
- Viết các vầniêu, yêu, ươu; từ diều.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Đoc hiểu từ ngữ qua tranh.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu lốt, rõ ràng.
- Nói về sự vật, hoạt động có vầniêu, yêu, ươu
<b>3. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất: </b>
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn.
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.u thích mơn Tiếng Việt.
- Góp phần hình thành phẩm chất u nước, nhân ái (Yêu thiên nhiên, biết bảo vệ
thiên nhiên và các con vật).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Tranh ảnh hoặc video sở thú có các lồi thú và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc
hiểu ở HĐ4.
<i>- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.</i>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Hoạt động khởi động: 5’</b>
<b>* HĐ1: Nghe- nói</b>
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- GV đọc lời của nhân vật Hươu và Diều
- YC học sinh thảo luận cặp đôi đóng vai
Hươu và Diều nói- đáp theo tranh.
- Gọi 2 cặp học sinh thực hiện đóng vai
trước lớp.
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng diều và tiếng yêu và
tiếng hươu có chứa 3 vần mà hơm nay
chúng ta được học : iêu, yêu, ươu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
<b>Hoạt động khám phá: 15’</b>
<b>* HĐ2: Đọc</b>
<i><b>a. Đọc tiếng, từ ngữ</b></i>
<i><b>* Giới thiệu tiếng khóa Diều</b></i>
- Y/c nêu cấu tạo tiếng diều
- Vần iêu có những âm nào?
- Đánh vần iê – u- iêu
- Đọc trơn iêu
- Đánh vần tiếp: dờ- iêu- diêu-
<i>huyền-diều</i>
- Đọc trơn diều
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ diều
- GV đưa từ khóa diều
- Yêu cầu HS đọc trơn
- 2, 3 học sinh trả lời
- Lắng nghe
- HS thực hành đóng vai thực hiện
nói-đáp theo tranh.
- Lớp nhận xét
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu
bài: Bài 7D iêu, yêu,ươu
- Tiếng diều có âm d, vần iêu, thanh
<i>huyền</i>
- Có ngun âm đơi iê và âm u. nguyên
<i>âm đôi iê đứng trước, âm u đứng sau.</i>
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
<b> diều </b>
<b>d</b> <b>iều</b>
<b> diều</b>
<i><b>* GV giới thiệu tiếng khóa Yêu</b></i>
- Cho HS đọc trơn yêu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng yêu
- Vần yêu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu yê – u- yêu
- Đọc trơn yêu
- GV đánh vần mẫu: yê – u - yêu
- Đọc trơn yêu
- Cho HS quan sát hình ảnh mẹ yêu
thương con trên bảng và cho biết tranh vẽ
gì?
+ GV giải nghĩa từ yêu quý và lấy ví dụ
cho học sinh hiểu.
- GV đưa từ khóa yêu quý
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> yêu quý </b>
<b>yêu</b>
<b> yêu</b>
<i><b>* GV giới thiệu tiếng khóa Hươu</b></i>
- Cho HS đọc trơn hươu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng hươu
- Vần ươu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu ươ – u- ươu
- Đọc trơn ươu
- GV đánh vần mẫu: h- ươu- hươu
- Đọc trơn hươu
- Cho HS quan sát hình ảnh chú hươu trên
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ hươu cho học sinh
hiểu.
- GV đưa từ khóa hươu
- Yêu cầu HS đọc trơn
<b> hươu </b>
<b>h</b> <b>ươu</b>
<b> hươu</b>
- HS đọc trơn diều
- HS đọc trơn:
<i>iêu – diều – diều</i>
- HS đọc trơn cá nhân u
- Tiếng u khơngcó âm đầu, vần u,
thanh ngang
- Có nguyên âm yê và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn yêu quý
- HS đọc trơn: yêu– yêu– yêu quý
- HS đọc trơn cá nhân hươu
- Tiếng hươu có âm h, vần ươu, thanh
- Có ngun âm đơi ươ và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn hươu
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Chúng ta vừa học 3 vần nào?
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
ba vần iêu, yêu, ươu
- Gọi HS đọc lại mục a.
<b>* Giải lao:Tổ chức cho HS chơi trò chơi</b>
<i><b>b. Tạo tiếng mới</b></i>
- Hướng dẫn HS ghép tiếng hiểu
- Y/c HS ghép tiếng hiểu vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng hiểu như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc hiểu
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
ghép của mình.
- Nhận xét, khen ngợi.
<i><b>* Trị chơi “Tiếp sức”</b></i>
- Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội 5 em. GV
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn.
- Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: hiểu, thiêu, yếu,yểu, bướu, khướu
<b>Hoạt động luyện tập: 15’</b>
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung
từng tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu (mục c)
- HS chọn vần cho 1 câu.
- Đọc 3 câu sau khi đã điền vần trên bảng
<i>Mẹ mua chiếu cói; Bố mẹ yêu bé; Bé ngã </i>
<i>bươu đầu.</i>
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần iêu, yêu, ươu
- Đọc vần iêu, yêu, ươu
- Vần iêu, yêu, ươu
- So sánh: Đều có âm u, vần iêu có âm
đơi iê đứng trước, vần u có âm đơi
<i> đứng trước, vần ươu có âm đôi ươ </i>
đứng trước.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
- HS tham gia chơi.
- Lắng nghe.
- Lớp thực hiện ghép tiếng hiểu
- Ghép âm h đứng trước, vần iêu đứng
sau, dấu hỏi để ở trên âm ê.
- HS giơ bảng.
- HS đọc nối tiếp.
- HS thực hiện.
- HS đọc: hiểu, thiêu, yếu,yểu, bướu,
<i>khướu- cá nhân, cặp đôi.</i>
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng.
Lớp làm giám khảo.
- HS quan sát.
- Tranh vẽ: Mẹ đang gấp chiếu; Bố mẹ
<i>yêu con, Em bé bị ngã</i>
- Đọc từng câu dưới tranh, tìm tiếng
thiếu vần.
- Chọn vần cho chỗ trống ở mỗi câu.
- HS đọc nhóm, đồng thanh.
- Gọi HS đọc bài
- Y/c HS cất đồ dùng.
<b>* Giải lao:</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>* HĐ3. Viết (15’)</b>
- YC giở sgk trang 77, quan sát tranh
đọc.
- GV gắn mẫu chữ <i>iêu, yêu, ươu</i>
+ Chữ ghi vần <i>iêu</i> gồm những con chữ
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>iêu</i>: viết
con chữ <i>i</i>nối sang<i> ê</i> trước, rồi nối với con
chữ <i>u</i>.
+ Chữ ghi vần <i>yêu</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>yêu</i>: viết
con chữ <i>y </i>nối sang<i>ê </i> trước rồi nối với con
chữ <i>u</i>.
+ Chữ ghi vần <i>ươu</i> gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần <i>ươu</i>: viết
con chữ <i>ư </i>nối sang<i>ơ </i> trước rồi nối với con
chữ <i>u</i>.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền giũa các con
chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- GV gắn mẫu chữ <i><b>diều, yêu, hươu</b></i>
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- Nhận xét bảng của HS.
<b>Hoạt động vận dụng: 20’</b>
<b>* HĐ4. Đọc</b>
<i><b>a. Đọc hiểu đoạn văn Sở thú</b></i>
thanh toàn bộ nội dung trên bảng lớp.
- Lớp múa hát một bài.
- Học sinh đồng thanh
- Quan sát
+ Chữ ghi vần iêu được viết bởi ba con
chữi, ê và con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hs quan sát
+ Chữ ghi vần yêu được viết bởi con ba
con chữy, ê và con chữ u. Chữ y có độ
cao 5 ly, chữ ê,u có độ cao 2 ly.
- Hs quan sát
+ Chữ ghi vần ươu được viết bởi ba
con chữ ư, ơ và con chữ u. Có độ cao 2
- Hs quan sát
- HS viết bảng con iêu, yêu, ươu
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- Lớp quan sát
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS viết bảng con diều, yêu, hươu
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh.
- GV đọc trên đoạn văn
- Cho HS thảo luận cặp đơi:
+ Nói tên các hoạt động trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong
tranh.
<i><b>b. Luyện đọc trơn</b></i>
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi.
- GV đọc mẫu bài.
- Cho HS luyện đọc:
- Cho HS thi đọc giữa các tổ.
<i><b>c. Đọc hiểu</b></i>
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Ở sở thú có gì ?
+ Kể thêm một số con vật ở sở thú mà em
biết?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.
<b>* Củng cố, dặn dị: 5’</b>
- Hơm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7E
Ôn tập.
- HS quan sát tranh và đoán nội dung
đoạn đọc.
<i>Tranh (video)nói về sở thú. Ở sở thú có</i>
<i>nhiều thú: hổ, báo, hươu, nai,… Sở thú</i>
<i>cịn có nhiều trị chơi.</i>
- Lớp đọc thầm.
- Lắng nghe.
+ Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn.
+ Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2
lượt.
- Lớp thi đọc .
- Thảo luận cặp đôi.
+ Đại diện trả lời: Ở sở thú có nhiều
<i>thú</i>
<i>+ hổ, báo, hươu, nai,...</i>
- 1 số em đọc bài trước lớp.
- HS: Bài 7D: Vần iêu, yêu, ươu
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b>BÀI 6. LỚP HỌC CỦA EM ( TIẾT 3) </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Nói được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạn
trong lớp học.
- Nói được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và cơng dụng của các
loại đồ dùng đó.
- Kể được các hoạt động học tập và nhiệm vụ của các thành viên trong lớp.
<b>2. Kĩ năng:</b>
Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớp
học.
<b>4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất: </b>
- Năng lực:NL quan sát nhận xét, NL tự học và giải quyết vấn đề, NL vận dụng
kiến thức kĩ năng đã học vào cuộc sống.
- Phẩm chất: Biết kính trọng thầy cơ giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn
trong lớp.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV:
+Hình trong SGK phóng to (nếu )
+ Chuẩn bị 2-3 bộ phiếu bìa, mỗi bộ phiếu gồm nhiều tấm bìa nhỏ, trên mỗi tấm
bìa ghi tên một số đồ dùng có trong lớp học (bàn GV, bảng đen, đồng hồ)
+ Một số bộ bìa để tổ chức trò chơi
-HS: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở lớp
<b>2. Phương pháp, kĩ thuật: </b>
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, thảo luận, thực hành, trò chơi học tập, đóng vai.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, chia sẻ nhóm đơi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>1. Mở đầu: Khởi động</b>
- GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
+ HS kể những hoạt động ngoài giờ học ở
lớp mà em đã tham gia
- GV dẫn vào tiết học
<b>2. Hoạt động khám phá</b>
- HS quan sát lần lượt từng hình trong
SGK, thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của
GV:
+Kể hoạt động của các bạn ở từng hình;
+Em có nhận xét gì về sự tham gia của các
bạn?
+Hoạt động nào thể hiện cô giáo như mẹ
hiền?...
- GV đưa ra câu hỏi
+ HS nhận xét về thái độ của bạn khi tham
gia các hoạt động đó
Yêu cầu cần đạt: HS nói được các hoạt
động ngoài giờ học ở lớp và cảm xúc của
- GV tổ chức hoạt động này theo hình thức
trị chơi: Kể về hoạt động chính của lớp
mình
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS quan sát hình trong SGK
- HS trả lời
- HS nhận xét, bổ sung cho
bạn
- HS trả lời
Tổ chức chơi:
+ GV chia lớp thành 3 nhóm
+ Từng nhóm sẽ lần lượt kể tên từng hoạt
động ở lớp (yêu cầu không kể trùng nhau).
Nhóm nào kể được nhiều nhất là nhóm
thắng cuộc
+ GV quan sát, nhận xét và động viên các
em
- Sau đó, GV gọi một vài HS nói về hoạt
động u thích nhất ở lớp và giải thích lí do
nhằm rèn luyện cho HS kĩ năng phát biểu,
mạnh dạn nêu suy nghĩ cá nhân.
Yêu cầu cần đạt: HS kể mạch lạc các hoạt
động ở lớp học của mình, nói được cảm
nghĩ khi tham gia hoạt động u thích ở lớp
và có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt
động đó
<b>4. Hoạt động vận dụng</b>
- GV gợi ý cho HS một số việc mà em làm
để giúp đỡ cô và các bạn ở lớp.
- Từ đó, GV khuyến khích HS phát biểu về
những việc em đã làm và tiếp tục làm để
thực hiện điều đó
- GV dặn HS chia sẻ những việc trên với
gia đình mình.
u cầu cần đạt: HS có ý thức tham gia
giúp đỡ thầy cô giáo và các bạn
<b>4. Đánh giá</b>
- HS kể được các hoạt động ở lớp và tích
- GV tổ chức cho HS thảo luận về nội
dung hình tổng kết cuối bài. liên hệ với bản
thân và nói cảm nhận của em về lớp học, về
các hoạt động ở lớp từ đó hình thành ý
thức, thái độ và phát triển kĩ năng cần thiết
cho bản thân
<b>6. Hướng dẫn về nhà</b>
Chia sẻ với bố mẹ, anh chị về những việc
- HS chia sẻ với bạn
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS lắng nghe
- HS nêu
em đã làm để giúp đỡ thầy cô và các bạn ở
lớp
- Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên lớp
<b>* Tổng kết tiết học</b>
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
<i><b>Ngày soạn:20/9/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2020</b></i>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>BÀI 6E: ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nói tên thức ăn, nơi ở của một số con vật.
<b>- Đọc các tiếng, từ chứa vần ôn tập; đọc hiểubài Buổi tối ở nhà Na.</b>
<b>- Viết được tên 2 người trong gia đình cóchứa vần ôn tập.</b>
<b>- Nghe kể chuyện và kể lại câu chuyệnBóhoa tặng bà. Kể ngắn về gia đình.</b>
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Đoc hiểu từ ngữ qua tranh.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, viết rõ ràng.
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn.
- Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái (Yêu con người, yêu cái đẹp, cái thiện;
Sẵn sàng giúp đỡ mọi người).
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.u thích mơn Tiếng Việt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bộ thẻ tranh (ảnh) hỗ trợ HS chơi trò chơiở HĐ1.
- Bản ghi âm kết hợp tranh ảnh (tĩnhhoặc động) hoặc video câu chuyện Bó hoa
<i>tặng bà hoạt hình hỗ trợ HSkể chuyện ở HĐ3</i>
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP: 5’
HĐ1: Nghe- nói: 5’
Trị chơi: Tìm hiểu về thức ăn và nơi
ở của các con vật.
+ Nhìn tranh trong SHS
+ Nghe GV giới thiệu để làm quen
với nhóm các con vật, các loại thức
ăn, nơi ở và hiểu cách chơi.
+ Tổ chức cho HS chơi trước lớp
( Mỗi nhóm 3 HS )
- GV nhận xét, cơng bố nhóm thắng
cuộc
+ Nhìn thầy cô viết tên 3 con vật
trong trò chơi: mèo, hươu, bồ câu.
+ Nghe GV giới thiệu vần ôn tập: ao
<i>eoau âu êu iu ưu iêu yêu ươu.</i>
<b>HĐ 2: Đọc: 20’</b>
<b>a, Tạo tiếng</b>
- Giáo viên nói kết hợp với viết
VD: Âm đầu c ghép với vần ưu,
thêm dấu sắc, sẽ tạo thành tiếng gì?
- Chia làm 2 nhóm ( Mỗi nhóm 5
HS) : HS chơi trò chơi Ai nhanh, ai
<i>đúng?</i>
- Nhận xét, tuyên dương HS thực
hiện nhanh, đúng
- Y/C HS các tiếng ghép được. (VD:
đảo, kéo, màu, trâu, thêu, dịu,
điệu,...)
<b>b, Đọc câu.</b>
– Y/C HS Nhìn hình minh hoạ trong
SHS.
- Y/C Đọc từng câu đã cho dưới mỗi
hình.
<b>c, Đọc đoạn văn Buổi tối ở nhà Na.</b>
* Quan sát tranh trong SHS.
- Nghe GV đọc tên đoạn văn.
<i>– Xem tranh minh hoạ và nói trước</i>
lớp về những điều em thấy trong
tranh. VD: Tranh vẽ buổi tối ở nhà
<i>Na hai chị emNa chơi với nhau,…</i>
* Luyện đọc trơn
<i>+ GV đọc mẫu cả đoạn 1 lần.</i>
<i>+ GV đọc từng câu.</i>
+ Lắng nghe
+ Chơi tìm thức ăn, nơi ở cho mỗicon
- Nghe
+ Quan sát
+ Lắng nghe
- HS ghép tiếng (theo mẫu) vàcác tiếng
còn lại.
- Đọc trơn các tiếng ghép được.
- Chơi tìm âmđầu và tranh ghép với từng
vần thành các tiếng.
- Nghe
HS đọc các tiếng ghép được (cá nhân,
đồng thanh).
- Quan sát hình SHS
- Đọc truyền điện từng câu.
- Quan sát
- Lắng nghe
- Quan sát tranh và trao đổi với bạn về
hoạt động của những người trong tranh,
- Lắng nghe
+ HD HS đọc cả bài.
<i>– Đọc nối tiếp câu và cả đoạn.</i>
* Đọc hiểu
<i>– GV nêu câu hỏi: Buổi tối, Na với</i>
<i>bé Hải chơi trị gì?</i>
<i>– Nhận xét và chốt đáp án đúng.</i>
<b>HĐ 3: Nghe – nói: 10’</b>
Nghe kể câu chuyện Bó hoa tặng bà
và trả lời câu hỏi.
- Y/C HS xem tranh minh hoạ và nói
trước lớp về những điều em thấy
trong tranh.
- GV kể chuyện lần 1 (có thể dùng
bản ghi âm hoặc video kể chuyện
dạng hoạt hình hoặc tranh ảnh động
kết hợp bóng nói).
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với
tranh minh hoạ trong SHS.
<i><b>Văn bản kể chuyện</b></i>
<i>Bó hoa tặng bà</i>
<i>Trên đường đi thăm bà ngoại ốm,</i>
<i>gấu thấy mèo kéo một túi cá nặng.</i>
<i>Gấu nói với mèo:</i>
<i>– Anh mèo ơi! Để tơi giúp anh</i>
<i>Gấu xách túi cá một cách nhẹ nhàng</i>
<i>đưa về tận nhà mèo.</i>
<i>Khi đi qua vườn hoa, gấu nhìn thấy</i>
<i>cừu đang cắt cỏ. Cừu cắt được một</i>
<i>bó cỏ to nhưng chẳng thể nào vác</i>
<i>nổi. Gấu vác bó cỏ lớn một cách dễ</i>
<i>dàng giúp cừu mang về nhà. Cừu</i>
<i>hái một bó hoa đỏ thắm tặng gấu.</i>
<i>Gấu mang bó hoa tới nhà bà, kể lại</i>
<i>chuyện cho bà nghe và nói:</i>
<i>– Cháu tặng bà. Bà khen:</i>
<i>– Cháu bà giỏi lắm! Cháu biết giúp</i>
<i>đỡ người khác như thế là tốt.</i>
- GV cho học sinh quan sát tranh,
nói nội dung từng tranh theo cặp
- Gọi HS trả lời về nội dung từng
- Từng cặp HS đọc
<i>- Cùng trao đổi nhóm và đưa ra câu trả</i>
lời.
- Đại diện nhóm trả lời.
- Quan sát tranh.
- Trình bày nội dung bức tranh vừa quan
sát.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe và kết hợp quan sát tranh
minh họa.
bức tranh.
- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng.
<b>4. Củng cố - Dặn dò: 5’</b>
- Củng cố lại nội dung tiết học
- Gv nhận xét tiết học và dặn học
sinh làm BT trong vở BT.
với bạn .
- Đại diện nhóm TLCH
- Nhận xét câu trả lời của bạn
<b>Toán</b>
<b>Bài 17: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (TIẾT 4)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức, kỹ năng: </b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6 và thành lập Bảng cộng trong
<i>phạm vi 6.</i>
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
<b>2. Năng lực, phẩm chất:</b>
- Phát triển các năng lực tốn học: năng lực mơ hình hóa tốn học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
tốn học.
- HS thấy được vẻ đẹp của mơn Tốn, u thích và say mê mơn Tốn
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
- Các que tính, các chấm trịn, các thẻ phép tính.
- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.Hoạt động khởi động: 5’</b>
Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong
thực tế gắn với gia đình em. Hoặc chơi trị
chơi “Đố bạn” để tìm kết quả của các phép
cộng trong phạm vi 6 đã học.
<b>B.Hoạt động hình thành kiến thức: 12’</b>
- Cho HS thực hiện lần lượt các hoạt động
sau:
- HS thực hiện
- Tìm kết quả từng phép cộng trong phạm vi
6 (thể hiện trên các thẻ phép tính).
cộng trước mặt.
- GV giới thiệu Bảng cộng trong phạm vi 6
và hướng dẫn HS đọc các phép tính trong
bảng.
- HS nhận xét về đặc điểm của
các phép cộng trong từng dòng
hoặc từng cột và ghi nhớ Bảng
- HS đưa ra phép cộng và đố nhau
tìm kết quả (làm theo nhóm bàn).
- GV tổng kết: Có thể nói:
Dịng thứ nhất được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 1.
Dòng thứ hai được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 2.
Dòng thứ ba được coi là Bảng cộng: Một số
cộng 3.
Dòng thứ tư được coi là Bảng cộng: Một số
cộng 4.
Dòng thứ năm được coi là Bảng cộng: Một
số cộng 5.
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập:15’</b>
<b>Bài 3. phân tích mầu rồi vận dụng đế tìm </b>
kết quả các phép tính cho trong bài.
– HS quan sát
<b>Bài 4. – ChoHS quan sát tranh, suy nghĩ và </b>
tập kể cho bạn nghe tình huống trong tranh
rồi đọc phép tính tương ứng. Chia sẻ trước
<b>–HS quan sát tranh, Chia sẻ trước</b>
lóp.
a)Bên trái có 3 con ong. Bên phải có 3 con
ong. Có tất cả bao nhiêu con ong?
Ta có phép cộng 3 + 3 = 6. Vậy có tất cả 6
con ong.
b)Có 3 bạn đang ngồi đọc sách. Có thêm 2
bạn đi đến. Có tất cá bao nhiêu bạn?
Ta có phép cộng 3 + 2 = 5. Vậy có tắt cả 5
bạn.
<b>D.Hoạt động vận dụng: 5’</b>
<b>E.Củng cố, dặn dị: 3’</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều
gì?
- về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 6 đế
hôm sau chia sẻ với các bạn.
<b>SINH HOẠT LỚP – TUẦN 7</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Sau bài học học sinh:
+ Tự tin giới thiệu được bản thân mình với bạn bè
+ Chào hỏi, làm quen được với thầy cô, anh chị, bạn bè mới.
+ Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp.
- Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:
+ Năng lực giao tiếp: thể hiện qua cùng học cùng chơi với bạn
- Nhận biết được vị trí cho phép chơi các trò chơi trong trường học
+ Phẩm chất:
* Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người.
* Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tham gia chơi cùng các bạn, chơi những
trò chơi an toàn
<b>B.Chuẩn bị:</b>
<b>- GV chuẩn bị ND nhận xét</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Phần 1. Nhận xét các hoạt động trong tuần: 20’</b>
<b>1. Đạo đức: </b>
- Nhìn chung các em ngoan ngoan, lễ phép vâng lời thầy cơ giáo, đồn kết tốt
với bạn bè. Trong tuần khơng có hiện tượng nói tục.
- Đi học đúng giờ
- Các em có ý thức đi học đều, đúng giờ và dần đi vào nề nếp .Trong học tập
nhiều em có tinh thần học tập rất tốt.
- Hăng hái giơ tay phát biểu: Phương, Đăng, Hiếu,...
- Tuy nhiên vẫn còn một số em chưa chăm học, chưa chịu khó học bài, chưa viết
được.
- Sách cịn bẩn
<b>3. Thể dục vệ sinh: </b>
- Một số em ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, đầu túc cắt gon gàng.
- Vệ sinh lớp học sạch sẽ.
<b>4. Phương hướng tuần tới:</b>
+ Đi học đúng giờ.
+ Không ăn quà vặt trong lớp.
+ Không nói chuyện riêng trong giờ học.
+ Hăng hái phát biểu xây dựng bài.
- Tiếp tục thực hiện và duy trì tốt mọi nề nếp, mọi hoạt động của lớp, của nhà
trường, của liên đội .
- Nâng cao chất lượng học tập
- Xây dựng tốt nề nếp tự quản.
<b>Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề (20’)</b>
<b>CHỦ ĐỀ: Làm quà tặng mẹ tặng cô</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Sau bài học học sinh:
+ Biết cách tự làm những món quà nhỏ để tặng mẹ, tặng cơ
+ Biết thể hiện tình u và sự tôn trọng phụ nữ
+ Phẩm chất:
* Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tự làm những món quà nhỏ
<b>II. Chuẩnbị:</b>
Giấy màu, bìa, bút màu, dây nơ
<b>II. Nội dung hoạt động</b>
- Phần 1: Sơ kết hoạt động tuần, phổ biến kế hoạch tuần tiếp theo(10 phút)
- Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề (25 phút)
<b>1. Khởiđộng</b>
- Cả lớp hát tập thể bài hát: Học sinh lớp 1 vui ca
- Người điều khiển nêu ý nghĩa của buổi sinh họat và mục đích củaHĐ.
1.Hoạt động trải nghiệm:
- Gv và học sinh cùng trao đổi về việc làm những món quà nhỏ của các con trong
lớp như: vẽ và trang trí từ nhứng tấm bìa nhỏ thành bưu thiếp, làm hoa …và ý
Cho HS xem video các bước làm những món quà nhỏ
GV nêu một số hoạt động xã hội phù hợp với lứa tuổi của HS
* Liên hệ thực tế: cho học sinh kể tên những món quà em đã tự làm
2. Phương hướng tuầntới
- Tiếp tục thực hiện và duy trì tốt mọi nề nếp, mọi hoạt động của lớp, của nhà
trường, của liên đội.
- Nâng cao chất lượng họctập
- Xây dựng tốt nề nếp tự quản.
<b>CHIỀU</b>
<b>TẬP VIẾT</b>
<b>BÀI 7: TẬP VIẾT TUẦN 7</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>* Kiến thức:</b>
- HS biết viết tổ hợp chữ ghi vần:ao, eo, au,âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu.
<b>* Kĩ năng:</b>
- Biết điểm đặt bút, điểm kết thúc, biết viết liền mạch, biết lia bút hợp lí,
<b>* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất: </b>
- Biết viết nắn nót, cẩn thận. Yêu quý, học tập những bạn viết chữ đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt kiểu chữviết thường.
<b>- Bộ thẻ các chữ kiểu in thường và chữ viếtthường, thẻ từ: ao, eo, au, âu, êu, iu,</b>
<i>ưu,ươu, iêu, yêu, áo phao, mái chèo, bè rau,cầu treo, lều trại, líu lo, quả lựu, yêu</i>
<i>quý,diều, hươu.</i>
VD:au au lựu lựu.
<b>- Tranh ảnh:áo phao, mái chèo, cầu treo,bè rau, lều trại, líu lo, quả lựu, diều,</b>
<i>hươu.</i>
- VởTập viết 1, tập một, bút mực cho HS.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>Hoạt động dạy của giáo viên</b> <b>Hoạt động học của học sinh</b>
<b> A. Hoạt động khởi động:5’</b>
<i><b>HĐ1: Chơi trò Ai nhanh hơn?</b></i>
- Hướng dẫn cách chơi (tương tự như ở bài
trước)
- Sắp xếp các thẻ từ theo trật tự trong bài
học và dán thẻ từ vào dưới hình trên bảng
lớp
<b>B. Hoạt động khám phá: 10’</b>
<i><b>HĐ2: Nhận diện các tổ hợp chữ cái ghi </b></i>
<i><b>vần </b></i>
- Đọc từng thẻ chữ ao, eo, au, âu, êu, iu,
ưu, ươu, iêu, yêu.
<b>C. Hoạt động luyện tập: 15’</b>
<i><b>HĐ3: Viết chữ ghi vần</b></i>
- Làm mẫu, hướng dẫn viết từng chữ
ghiao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu, iêu, yêu .
( mỗi vần viết 1-2 lần, nhớ điểm đặt bút ở
từng chữ)
<b>- Nhận xét, sửa sai</b>
* Thư giãn giữa giờ
<b>D. Hoạt động vận dụng: 8’</b>
<i><b>HĐ4: Viết từ ngữ, câu</b></i>
- Đọc từng từ ngữ và làm mẫu, GV hướng
dẫn viết từng từ ngữ: áo phao, mái chèo,
<i>bè rau, cầu treo, lều trại,quả lựu, líu lo, </i>
<b>- Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn </b>
của GV
- Nhìn thẻ chữ và đọc theo: ĐT- N –
CN
<b>- Thực hiện viết từng vần</b>
<i>yêu quý, diều, hươu (mỗi từ ngữ viết 1 – 2 </i>
lần).
- GV chọn nhận xét 1 số bài viết .
<b>E. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Củng cố lại nội dung tiết học
- Gv nhận xét tiết học và dặn học sinh tiếp
tục hoàn thành bài.