TIÏËP CÊÅN HỔC TÊÅP TÛÅ
Y ÀÕNH
HỔC HÛÚÁNG
KƠ
T THÅ
T
TẨI TRÛÚÂNG ÀẨI HỔC
T HÂNH
T SÛ HƯÌ
PHẨM
PHƯË
CHĐKƠ
MINH
THU
TRONG BƯËI CẪNH HƯÅI NHÊÅP Q
TRÛÚNG MINH TRĐ - VỘ THÕ XN - BI VÙN HƯÌNG*
Ngây nhêån baâi: 31/08/2017; ngaây sûãa chûäa: 06/09/2017; ngaây duyïåt àùng: 07/09/2017.
Abstract:
Self-directed learning is considered one of the most worthwhile approaches to higher education in the context of increa
knowledge. With this approach, learners can develop their own study plans which are suitable for their individual conditions in
diverse learning needs. The Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HUTE) has set out a goal to develop the
approach for students when they learn technical subjects. The artilcle helps to develop general structure of the self-directed lear
analyze cognitive characteristics of students and technical subjects, thus suggesting an appropriate learning process. This learnin
applied by students in the learning process with the instruction of teachers on topics of learning in order to achieve the best lear
Keywords:
Self-directed learning, approach, technical teaching.
H
ổc têåp tûå àõnh hûúáng
(HTTÀH) àậ àûúåc cấc tấc giẫ thưëng: phên tđch tiïëp cêån HTTÀH trong hïå thưëng quấ trịnh
trïn thïë giúái nghiïn cûáu cấch àêy khoẫng 160 nùm
DH kơ thåt, tûâ àố, àïì xët quy trịnh hổc têåp ph húåp.
vâ àûúåc xêy dûång cú súã lđ thuët (LT) khoẫng 60
1. Tiïëp cêån HTTÀH
nùm trû úác. HTTÀH cố nhiïìu trûúâng phấi khấc nhau, cho
1.1. HTTÀH (self-directed learning) ỷỳồcduõngùớphờn
ùởnnay,vờợnchỷacoỏmửồtLTthửởngnhờởtvùỡHTTH.Vũ biùồtvỳỏihoồctờồpừnhhỷỳỏngcuóa
giaóngviùn(GV)(teacher
vờồy,LTvùỡdaồyhoồc(DH)theomửhũnhHTTHrờởtcờỡn directedlearning ),ờylaõmửồtphỷỳngphaỏpDHtrongoỏ
ỷỳồctiùởptuồcnghiùncỷỏuờỡyuóvaõthỷồctiùợnhỳn.HTTH ngỷỳõihoồctỷồxaỏcừnhmuồctiùuhoồctờồp,ùớvaồchrakùở
aọtrỳóthaõnhchuóùỡchủnhtrongvựnhoồcgiaỏoduồcngỷỳõihoaồchhoồctờồpvaõnghiùncỷỏutheonhucờỡuhoồctờồpcuóacaỏ
lỳỏn.Noỏichung,HTTHỷỳồcừnhnghụabỳóiKnowles nhờn.
(1975)mửtaóquaỏtrũnhmaõcaỏnhờnchuóửồng,coỏhoựồc TheoMalcolmKnowles(1975),tỷồừnhhỷỳỏnghoồc
khửngcoỏsỷồgiuỏpỳọcuóangỷỳõikhaỏc,trongviùồcchờớnoaỏntờồpỷỳồchiùớulaõ:xờydỷồngmuồctiùuhoồctờồp,xaỏcừnh
nhucờỡuhoồctờồpcuóahoồ,xờydỷồngmuồctiùuhoồctờồp,xaỏcnguửỡnlỷồcconngỷỳõivaõvờồtchờởtchoviùồchoồctờồp,lỷồachoồn
ừnhnguửỡnnhờnlỷồcvaõvờồtchờởtùớhoồctờồp,thỷồchiùồncaỏcvaõthỷồchiùồncaỏcchiùởnlỷỳồchoồctờồpthủchhỳồp,vaõaỏnhgiaỏ
chiùởnlỷỳồchoồctờồpphuõhỳồpvaõaỏnhgiaỏkùởtquaóhoồctờồp[1].
kùởtquaóhoồctờồp
[1].
TaồiViùồtNam,HTTHvờợncoõnlaõmửồtkhaỏiniùồmmỳỏi, Ngaõynay,HTTHaọỷỳồcvờồnduồngvaõphaỏttriùớntrong
chỷacoỏmửồtvừtrủtrongquaỏtrũnhaõotaồo.VỳỏinhỷọngỷuDHvỳỏinhiùỡuyỏtỷỳóngvaõmửhũnhkhaỏcnhau,nhỷ:hoồctờồptỷồ
iùớmDHtheotiùởpcờồnHTTHphuõhỳồpvỳỏiquaniùớmửới nghiùncỷỏu,hoồctờồphaõmthuồ,hoồctờồpquamaồnginternet,
mỳỏigiaỏoduồc,nhựỗmnờngcaonựnglỷồctỷồhoồc,tỷồnghiùn hoồctờồptheokùởhoaồchcaỏnhờn.
cỷỏukhoahoồcchosinhviùn(S V)trongbửởicaónhhửồinhờồp
TrongquaỏtrũnhHTTH,ngỷỳõihoồcvaõGVseọcuõngthaóo
quửởctùở.Vũvờồy,DHtheotiùởpcờồnHTTHcờỡnỷỳồctiùởp luờồnùớỷarakùởhoaồchhoaồtửồng,quyùởtừnhnùnhoồcnửồi
tuồcnghiùncỷỏuvaõhoaõnthiùồnlaõhùởtsỷỏccờỡnthiùởt,nhựỗmdunggũchophuõhỳồpvỳỏimuồctiùutrỷỳỏcmựổt,muồctiùulờu
vờồnduồngvaõothỷồctiùợn
giaỏoduồc
taồiViùồtNam.Trỷỳõng
aồi daõi.MuồcủchcuóaGVlaõaỏpỷỏngnhucờỡuthỷồctùởcuóangỷỳõi
hoồcSỷphaồmKụthuờồt(
HSPKT )TP.HửỡChủMinhtiùởp hoồc.Phỷỳngphaỏpnaõyrờởtthủchhỳồpùớphaỏttriùớncaỏckụ
cờồnHTTHtrongDHkụthuờồt,ùớaõotaồonguửỡnnhờnlỷồc nựnghoồctờồpcuóaconngỷỳõinhỷ:kụnựngnghiùncỷỏusaỏng
khoahoồcvaõcửngnghùồchờởtlỷỳồngcao,thỷồcsỷồtrỳóthaõnh taồo,kụnựngửồclờồpnghiùncỷỏukhoahoồc,...
ờỡutaõucuóaquaỏtrũnhphaỏttriùớncuửồccaỏchmaồngcửng
1.2.CờởutruỏctiùởpcờồnHTTH.TiùởpcờồnHTTHtrong
nghiùồplờỡnthỷỏtỷtrỷỳỏcbửởicaónhhửồinhờồpquửởctùởcuóaờởt
DHkụthuờồtlaõvờồnduồngLTHTTHvaõonghiùncỷỏu,lỷồa
nỷỳỏc.
choồnvaõsỷóduồngphỷỳngphaỏpDHphuõhỳồpvỳỏiựồciùớm
Baõiviùởtsỷóduồngcaỏcphỷỳngphaỏpnghiùncỷỏukhoahoồc hoồctờồptheoừnhhỷỳỏngcaỏnhờncuóangỷỳõihoồc,vỳỏimuồc
giaỏoduồcvaõxaọhửồisau:-PhỷỳngphaỏpphờntủchLT:nghiùn tiùuhoồctờồpaọỷỳồcxaỏcừnhtrỷỳỏc.Dooỏ,vùỡbaónchờởt,tiùởp
cỷỏuvaõphờntủchnửồidungLTHTTH,phờntủchựồciùớm cờồnnaõycoỏthùớỷỳồchiùớulaõmửồttiùởpcờồnlờởyngỷỳõihoồclaõm
nhờồnthỷỏccuóaSVvaõnửồidunghoồctờồpkụthuờồt,tỷõoỏ,phaỏt
triùớncờởutruỏctiùởpcờồnHTTH;-Phỷỳngphaỏpphờntủchhùồ * Trûúâng Àẩi hổc Sû phẩm Kơ thåt TP. Hưì Chđ Minh
(kị 1 - 11/2017)
Tẩp chđ Giấo dc sưë 417 51
trung têm; lâ mưåt phûúng chêm ca quan àiïím DH theo
têåp vâ lûåa chổn nưåi dung hổc têåp ph húåp vúái nhu cêìu vâ
tiïëp cêån mc tiïu, tiïëp cêån linh hoẩt; lâ mưåt vêån dng c thïí
nùng lûåc nhêån thûác; - Tđnh linh hoẩt vâ àa dẩng trong tưí
ca hổc têåp cấ nhên trong mưëi quan hïå tấc àưång qua lẩi giûäachûác DH: mưỵi SV cố kïë hoẩch hổc têåp riïng vâ nhu cêìu vïì
ch thïí ca quấ trịnh hổc têåp lâ SV, vúái: Mc tiïu, Nưåi dung
nưåi dung hổc têåp khấc nhau. Nïn GV vêån dng linh hoẩt
vâ Kïë hoẩch hổc têåp trong mưi trûúâng hổc têåp linh hoẩt. Tûâ
phûúng phấp vâ hịnh thûác tưí chûác DH; - Tđnh cố kïë hoẩch
nhûäng phên tđch trïn, cêëu trc ca tiïëp cêån HTTÀH àûúåc vâ quy trịnh c thïí: àïí àẩt àûúåc mc tiïu hổc têåp àậ àûúåc
minh hổa úã hịnh 1.
xấc àõnh, SV phẫi lêåp kïë hoẩch hổc têåp chi tiïët, tûâ àố, xêy
dûång quy trịnh hổc têåp ph húåp àïí tịm hiïíu vâ lâm ch nưåi
dung hổc têåp.
Mc tiïu
2. Quy trịnh DH kơ thåt tẩi Trûúâng ÀHSPKT TP.
hổc têåp
Hưì Chđ Minh theo tiïëp cêån HTTÀH
2.1. Àùåc àiïím nhêån thûác ca SV Trûúâng ÀHSPKT
TP. Hưì Chđ Minh . SV Trûúâng ÀHSPKT TP. Hưì Chđ Minh
cố tđnh tûå ch trong hổc têåp, tđnh nùng àưång vâ sấng tẩo
cao. Vị vêåy, hổ cố khẫ nùng nhêån thûác àưåc lêåp vâ linh hoẩt.
Do àố, SV ln cố xu hûúáng ch àưång xấc àõnh mc tiïu vâ
Sinh viùn
nhiùồmvuồhoồctờồpcuồthùớ.Bùncaồnhoỏ,dỷỳỏisỷồtaỏcửồngcuóa
cửngnghùồ,SVthỷỳõngchuóửồngxờydỷồngkùởhoaồchvaõlửồ
trũnhhoồctờồpphuõhỳồpvỳỏicaỏnhờnùớlaõmchuónửồidunghoồc
Kùở hoaồch
Nửồi dung
tờồp.Vỳỏinhỷọngtủnhchờởtnửớibờồcoỏ,SVkụthuờồthoaõntoaõn
hoồc tờồp
hoồc tờồp
phuõhỳồpvỳỏihoaồtửồngDHtheotiùởpcờồnHTTH.Thửng
quaphỷỳngphaỏpvaõhũnhthỷỏctửớchỷỏcDHnaõy,SVchuó
ửồngtronglỷồachoồncaỏchthỷỏc,mỷỏcửồnửồidungvaõquy
Hũnh1.CờởutruỏccuóatiùởpcờồnHTTH
trũnhhoồctờồpphuõhỳồpvỳỏinhucờỡuhoồctờồpcuóabaónthờn.Qua
Trongoỏ:-SV:chuóthùớhoaồtửồnghoồctờồp,chuóửồngoỏ,giuỏphoồphaỏthuyỷỳồcnựnglỷồctỷồhoồc,tỷồnghiùncỷỏu;
thỷồchiùồnquaỏtrũnhhoồctờồpthửngquakùởhoaồchhoồctờồpvaõnựnglỷồctỷduyvaõkhaónựnggiaóiquyùởtvờởnùỡmửồtcaỏch
nửồidunghoồctờồp,nhựỗmaồtỷỳồcmuồctiùuhoồctờồpaọỷỳồc
saỏngtaồo.
xaỏcừnhtrỷỳỏc;-Muồctiùuhoồctờồp:laõkùởtquaóhoồctờồpmaõSV
2.2.ựồciùớmnửồidungDHkụthuờồttaồiTrỷỳõng
cờỡnphaóiaồtỷỳồckhikùởtthuỏcquaỏtrũnhhoồctờồp;-Nửồidung:
HSPKTTP.HửỡChủMinh
laõmỷỏcửồkiùởnthỷỏc,kụnựngvaõnhỷọnghiùớubiùởtcờỡnthiùởt
-Tủnhkụthuờồtvaõcửngnghùồ
:Kụthuờồtlaõviùồcỷỏngduồng
ỷỳồcSVxaỏcừnhvaõlờồpkùởhoaồchhoồctờồpùớtủchluọy,nhựỗm
mửồtcaỏchsaỏngtaồonhỷọngnguyùnlủkhoahoồcvaõoviùồcthiùởt
aồtỷỳồcmuồctiùuhoồctờồp;-Kùởhoaồchhoồctờồp:laõkừchbaón,
kùởhayphaỏttriùớncaỏccờởutruỏc,maỏymoỏc,cửngcuồ,hayquy
lửồtrũnhhoồctờồpcuóaSV,baogửỡm:thỳõigian,ừaiùớm,caỏch
trũnhchùởtaồo,nhỷọngcửngtrũnhsỷóduồngchuỏngmửồtcaỏch
thỷỏc,mỷỏcửồnửồidunghoồctờồpvaõcaỏcnguửỡnlỷồccờỡnthiùởthửợ
riùngleóhaykùởthỳồpvỳỏinhau;viùồcxờydỷồnghayvờồnhaõnh
trỳồchohoaồtửồnghoồctờồp.
Trongmửởiquanhùồỳóhũnh1,vỳỏivaitroõchuóthùớhoaồt nhỷọngửởitỷỳồngvỷõakùớvỳỏisỷồyỏthỷỏcờỡyuóvùỡthiùởtkùởcuóa
chuỏng;ùớdỷồbaỏohoaồtửồngcuóachuỏngdỷỳỏinhỷọngiùỡu
ửồnghoồctờồp,SVchuóửồngxaỏcừnhmuồctiùuhoồctờồpaồi
kiùồnvờồnhaõnhnhờởtừnh;tờởtcaónhỷọngviùồcvỷõakùớvỳỏisỷồchuỏ
hoồccuóamũnhmửồtcaỏchroọraõngvaõcuồthùớ.Cựncỷỏvaõooỏ,
SVtỷồxờydỷồngchomũnhkùởhoaồchhoồctờồpvaõxaỏcừnhyỏùởnchỷỏcnựngaọừnh,ựồciùớmkinhtùởcuóasỷồvờồnhaõnh,
haysỷồantoaõnửởivỳỏisinhmaồngvaõcuóacaói.
mỷỏcửồnửồidunghoồctờồpphuõhỳồp.Tỷõoỏ,hoồchuóửồngtửớ
: Trỷỳõng HSPKT
chỷỏchoaồtửồnghoồctờồptheokùởhoaồchvaõnửồidungaọỷỳồc - Tủnh thỷồc tiùợn vaõ ỷỏng duồng
TP.HửỡChủMinhaõotaồotheohỷỳỏngcửngnghùồỷỏngduồng,
xaỏcừnh,dỷỳỏisỷồhửợtrỳồcờỡnthiùởtcuóaGV,nhựỗmaồtỷỳồc
ỷutiùnphaỏttriùớnkụnựngthỷồchaõnh,ỷỏngduồngthỷồctiùợnvaõ
muồctiùuhoồctờồp.ùớSVaồtỷỳồckùởtquaóhoồctờồptửởt,muồc
nựnglỷồcsaỏngtaồokụthuờồtchoSV.Vũvờồy,nửồidungDH
tiùuhoồctờồpphaóiỷỳồcxaỏcừnhphuõhỳồpvỳỏiựồciùớmvaõ
nựnglỷồcnhờồnthỷỏccuóaSV;kùởhoaồchhoồctờồpvaõnửồidungỷỳồclỷồachoồnthiùnvùỡthỷồchaõnh,ỷỏngduồngvaõhaồnchùởkiùởn
thỷỏcLThaõnlờm.ửỡngthỳõikhuyùởnkhủchSVsaỏngtaồovaõ
hoồctờồpphaóiỷỳồcxờydỷồngvaõxaỏcừnhphuõhỳồpvỳỏimuồc
phaỏthuynựnglỷồchoồctờồpcaỏnhờndỷỳỏisỷồhửợtrỳồcuóahùồ
tiùuhoồctờồpaọỷỳồcxaỏcừnhtrỷỳỏc.
1.3.ựồciùớmtiùởpcờồnHTTH. Tiùởpcờồnnaõycoỏnhỷọng thửởngDHsửở(LMS).
ựồciùớmsau:-Tủnhcaỏnhờnhoỏahoaồtửồnghoồctờồpvaõlờởy Vỳỏinhỷọngựồciùớmtrùn,HTTHhoaõntoaõncoỏthùớ
ngỷỳõihoồclaõmtrungtờm:SVlaõchuóthùớcuóahoaồtửồnghoồctriùớnkhaithỷồchiùồntaồiTrỷỳõngHSPKTTP.HửỡChủMinh
tờồp.Nùnhoồcchuóửồngxaỏcừnhmuồctiùu,lờồpkùởhoaồchhoồctrongbửởicaónhhiùồnnay.
52
Taồp chủ Giaỏo dc sưë 417
(kị 1 - 11/2017)
2.3.QuytrũnhDHkụthuờồttaồiTrỷỳõngHSPKTTP.
ỷỳồcxaỏclờồp;
-Bỷỳỏc5.Kiùớmtra-aỏnhgiaỏkùởtquaóhoồctờồp:
HửỡChủMinhtheotiùởpcờồnHTTH .Vỳỏiquaniùớmxem +SVtỷồaỏnhgiaỏkùởtquaóhoồctờồpcuóacaỏnhờntheomuồctiùu
HTTHlaõmửồtquaỏtrũnhhoồctờồp,coỏnhiùỡuquytrũnhcuóacaỏc
hoồctờồp;+GVaỏnhgiaỏkùởtquaóhoồctờồpcuóaSVtheomuồc
taỏcgiaótrùnthùởgiỳỏiaọỷỳồccửngbửở,trongoỏcoỏsỷồkhaỏc
tiùuDHvaõnhiùồmvuồhoồctờồpaọỷỳồcphờncửng.
nhauvùỡcaỏchphờnchiacaỏcgiaioaồncuọngnhỷcaỏcbỷỳỏc
2.4.BiùồnphaỏpthỷồchiùồnquytrũnhDH .Tuõytheo
cuóacaỏcgiaioaồn.HTTHcoỏvaitroõựồcbiùồtquantroồngkinhnghiùồmDHvaõsỷồcờồpnhờồtthửngtinmỳỏitrongnửồi
trongbửởicaónhhửồinhờồpcuóaờởtnỷỳỏc,khimaõlỷỳồngtrithỷỏc
dungmửnhoồc,GVdỷồkiùởnvaõỷaracaỏcchuóùỡùớgỳồiyỏ
ngaõycaõngtựngcaoỳóxaọhửồi.HTTHgiuỏpchoSVtỷồnựổm
choSV.Theooỏ,GVthiùởtkùởcaỏcchuóùỡnhựỗmaỏpỷỏng
vỷọng,cuọngcửở,mỳórửồng,aõosờukiùởnthỷỏc,reõnluyùồnkụ
muồctiùucuóabaõihoồcvaõphuõhỳồptheocaỏcmỷỏcửồvùỡtrũnh
nựng,kụxaóonghùỡnghiùồp.Phaỏthuytủnhchuóửồnghoồctờồp ửồ,hỷỏngthuỏ,phongcaỏchhoồctờồpcuóaSV
nhỷaọtrũnhbaõy
vaõtủchcỷồcphaỏttriùớntỷduyửồclờồp,saỏngtaồo,hũnhthaõnhtronggiaioaồnchuờớnbừDHcuóaGV.
nựnglỷồc,hỷỏngthuỏ,thoỏiquen,phỷỳngphaỏp.Biùởnquaỏtrũnh
Tuynhiùntrongthỷồctùở,cuồthùớGVkhoỏthiùởtkùởquaỏnhiùỡu
aõotaồothaõnhquaỏtrũnhtỷồaõotaồo,laõmcỳsỳóchoviùồchoồc
chuóùỡchomửồtnửồidungDH.Dooỏ,ùớviùồcthỷồchiùồnỷỳồc
tờồpsuửởtỳõi.Tỷõnhỷọngphờntủchtrùn,kùởthỳồpcờởutruỏcvaõ
thuờồnlỳồi,GVcoỏthùớthiùởtkùởchuóùỡtheocaỏccaỏchthỷỏcnhỷ
ựồciùớmcuóatiùởpcờồnHTTH,quytrũnhDHkụthuờồttheo sau: -Biùồnphaỏp1:Tủchhỳồpcaỏctiùuchủvaõomửồtchuóùỡ:
tiùởpcờồnHTTHquytrũnhDHkụthuờồttaồiTrỷỳõngHSPKT Trongtrỷỳõnghỳồplỳỏphoồccoỏsỷồphờnhoaỏroọrùồtvùỡựồciùớm
TP.HửỡChủMinhtheotiùởpcờồnHTTHỷỳồcminhhoồaỳó nhờồnthỷỏccuóaSV,GVcoỏthùớtủchhỳồpnhiùỡutiùuchủvaõomửồt
hũnh2nhỷsau:
chuóùỡùớphuõhỳồphỳnvỳỏinhiùỡuửởitỷỳồngSV.
Vủduồ:Tủch
hỳồptiùuchủvùỡhỷỏngthuỏnhờồnthỷỏcvaõtrũnhửồnhờồnthỷỏc:thiùởt
Phờn tủch
Muồc tiïu DH
kïë ch àïì cho nhốm SVvûâa cố hûáng th mẩnh vûâa cố trịnh
& Thiïët lêåp
mc tiïu HT
àưå nhêån thûác cao; hóåc thiïët kïë ch àïì cho nhốm SVvûâa cố
ca SV
hûáng th mẩnh vûâa cố kiïën thûác kơ nùng nhûng chûa cố
kinh nghiïåm...; - Biïån phấp 2. Ghếp nhốm cấc ch àïì cố
Xấc àõnh
Kiïím tra,
ngìn lûåc
liïn quan: Trong trûúâng húåp SV cố sûå phên hoấ rộ vïì trịnh
àấnh giấ
hưỵ trúå SV
TIÏËP CÊÅN HỔC TÊÅP
kïët quẫ
àưå hóåc hûáng th vúái cấc hoẩt àưång theo nhốm, GV xêy
trong HT
hổc têåp
TÛÅ ÀÕNH HÛÚÁNG
dûång mưåt àïì tâi lúán bao gưìm nhiïìu ch àïì nhỗ àïí SV thûåc
hiïån theo nhốm. Trong àố mưỵi SV àïìu cố ch àïì riïng,
phên viïåc riïng ca mịnh. Nhû vêåy, GV cng cố thïí tưí chûác
àïí SV khấ, giỗi gip àúä SV
ëu. vïì phđa SV cố thïí thïí hiïån
SV lêåp kïë
Tưí chûác
nùng lûåc cấ nhên àưìng thúâi cng cố cú hưåi rên luån kơ nùng
hoẩch
hổc
hoẩt àưång
têåp cấ nhên
hổc têåp
lâm viïåc nhốm; - Biïån phấp 3. Thiïët kïë ch àïì mang tđnh
tđch húåp vâ phên hoấ theo àùåc àiïím nhêån thûác ca SV:
Trûúâng húåp SVcố sûå àưìng nhêët cao úã mưåt àùåc àiïím nhêån
Hịnh 2. Quy trịnh DH theo tiïëp cêån tûå àõnh hûúáng
Trong àố: - Bûúác 1. Phên tđch mc tiïu DH vâ thiïët lêåp thûác nâo àố, GV cố thïí thiïët kïë cấc ch àïì tđch húåp nhiïìu
mc tiïu hổc têåp ca SV:
Mc tiïu DH àậ àûúåc xấc àõnh àùåc àiïím nhêån thûác cho nhốm SVcố cng àùåc àiïím nhêån
trong chûúng trịnh mưn hổc vâ àûúåc GV cung cêëp cho SV thûác thûá nhêët vâ phên hoấ theo àùåc àiïím nhêån thûác thûá hai,
ngay tûâ bíi hổc àêìu tiïn. Cùn cûá vâo mc tiïu DH, GV thûá ba. Vđ d: + Thiïët kïë ch àïì cho nhốm SV
cố cng
giao nhiïåm v hổc têåp cho SV. Dûåa vâo àố, SV tûå xêy dûångphong cấch hổc têåp, trong àố quy àõnh nưåi dung khấc nhau
mc tiïu hổc têåp ph húåp vúái nhu cêìu cấ nhên vâ nhiïåm v
cho nhûäng SV cố trịnh àưå khấc nhau; + Thiïët kïë ch àïì cho
hổc têåp;
- Bûúác 2. Xấc àõnh ngìn lûåc hưỵ trúå SV trong quấ nhốm SVcố cng mûác àưå hûáng th, trong àố cố quy àõnh
trịnh hổc têåp:
Dûåa vâo mc tiïu hổc têåp ca cấ nhên, SV cấch thûác thûåc hiïån khấc nhau cho nhûäng SVcố trịnh àưå
ch àưång lûåa chổn cho mịnh tâi liïåu hổc têåp, giấo trịnh vâ
khấc nhau; - Biïån phấp 4. Chổn nhốm àa sưë:
Trong trûúâng
cấc phûúng tiïån hổc têåp cêìn thiïët;
- Bûúác 3. SV lêåp kïë húåp sưë àưng SV cố cng àùåc àiïím nhêån thûác, GV thiïët kïë
hoẩch hổc têåp cấ nhên:
SV ch àưång xấc àõnh mûác àưå nưåich àïì tưíng húåp cho cấc nhốm SVchiïëm àa sưë trong lúáp.
dung hổc têåp theo nhu cêìu vâ nùng lûåc nhêån thûác; lûåa chổnÀưëi vúái mưåt sưë SV
côn lẩi khưng thåc cấc nhốm trïn thị GV
thúâi gian, cấch thûác hổc têåp vâ mưi trûúâng hổc têåp ph húåp
hưỵ trúå vâ hûúáng dêỵn hổ àïí xấc àõnh cấc ch àïì ph húåp.
àïí lâm ch nưåi dung hổc têåp vâ àẩt àûúåc mc tiïu hổc têåp Ngoâi cấc phûúng ấn dûå kiïën theo nhu cêìu, nùng lûåc,
ca riïng mịnh; - Bûúác 4. Tưí chûác hoẩt àưång hổc têåp:
SV phongcaỏchhoồctờồpcuóaSV nhỷtrùn,GVcoõnphaóituõy
chuóửồngtũmhiùớunửồidunghoồctờồp,nghiùncỷỏuvaõchiùởmthuửồcvaõoiùỡukiùồnthỷồctùởvùỡtrangthiùởtbừ,phỷỳngtiùồnDH
lụnhnửồidunghoồctờồp,nhựỗmphaỏttriùớnkiùởnthỷỏc,kụnựngvaõ
cuọngnhỷphoõngxỷỳóngthỷồchaõnhùớthiùởtkùởcaỏcchuóùỡ
nhỷọnghiùớubiùởtcờỡnthiùởtphuõhỳồpvỳỏimuồctiùuhoồctờồpaọ
thủchhỳồp.
(kũ 1 - 11/2017)
Taồp chủ Giaỏo duồc sửở 417 53
[9] Rogers, C. R., (1961). On becoming a person,
* * *
Kïët quẫ nghiïn cûáu ca àïì tâi mưåt lêìn nûäa khùèng àõnhBoston: Houghton Mifflin, p.171.
[10] Tough, A., (1999). Data page for “Reflections on
cấch tiïëp cêån HTTÀH trong DH kơ thåt tẩi Trûúâng ÀHSPKT adult learning research”. Research Center for
TP. Hưì Chđ Minh rêët ph húåp trong bưëi cẫnh nïìn cưng Education and Work, Research Dept, Ontario Institute
nghiïåp 4.0. Tûâ nhûäng nưåi dung trïn, cố thïí rt ra mưåt sưë kïët for Educational Research, University of Toronto. Wall
paper 8.
lån sau àêy:
- Tiïëp cêån HTTÀH trong DH kơ thåt àôi hỗi SV phẫi
nùng àưång, tûå giấc trong viïåc hổc têåp ca mịnh, àưìng thúâi
phûúng phấp nây cng àôi hỗi úã GV nùng lûåc chun mưn
(Tiïëp theo trang 41)
caoùớcoỏthùớgiaỏoduồctheonhucờỡucuóangỷỳõihoồc.GVcuọng
phaóilaõngỷỳõicoỏnựnglỷồctửớchỷỏc,quaónlủviùồcdaồyvaõhoồc. Saumửồtkhoaóngthỳõigiantiùởnhaõnhthỷồcnghiùồm,chuỏng
-DHtheoLTHTTHlaõgiuỏpchohoaồtửồngDHvỷõa tửithuỷỳồckùởtquaócuóatỷõnglỳỏpnhỷsau:
aỏpỷỏngỷỳồcmuồctiùucuóachỷỳngtrũnhaõotaồovỷõaaỏp
Sửở HS khửng
ỷỏngsỳóthủch,muồctiùuhoồctờồpvaõiùỡukiùồncuóaSVnhựỗm
Sửở HS thủch thuỏ
Sửở HS ruỏt ra
Tưíng tđch cûåc tham Sưë HS tđch cûåc
Lúáp
khi tiïëp tc àûúåc
àûúåc bâi hổc
gia tùng hûáng th hổc têåp, nêng cao hiïåu quẫ àâo tẩo.
sưëHS gia chúi trong tham gia chúi
tưí chûác trô chúi
sau khi chúi
- Trong giấo dc àẩi hổc
ca thïë kó XXI, thị nhûäng LT
tiïët hổc
Sưë Tólïå
Tólïå
Tólïå Sưë Tólïå
hûúáng vâo quấ trịnh cấ nhên ch àưång ca ngûúâi hổc: hổc têåp
Sưë lûúå
ng
Sưë lûúång
lûúång (%)
(%)
(%) lûúång (%)
tûå trõ, thiïët lêåp mc tiïu, kïë hoẩch hổc têåp, vâ àấnh giấ kïët quẫ
2A5 32
0
0,0
30
93,75
31
97,0 20 64,0
hổc têåp, phất huy kinh nghiïåm vâ hổc têåp sët àúâi cho ngûúâi2A6 45 1
2,2
40
88,0
41
90,0 39 86,0
hổc,... sệ lâ ûu thïë àïí thiïët kïë cấc mư hịnh DH tiïëp cêån
HTTÀH lâ ph húåp, tẩo thån lúåi cho phất triïín bẫn thên àấp
* * *
ûáng u cêìu cho ngìn nhên lûåc ca xậ hưåi.
Trong thúâi gian tiïën hânh viïåc vêån dng cấc TCHT vâo
- DH theo tiïëp cêån HTTÀH cố vai trô àùåc biïåt quan trổng thûåc tïë giẫng dẩy mưn
Tiïëng Viïåt úã tiïíu hổc, chng tưi nhêån
trong bưëi cẫnh hưåi nhêåp ca àêët nûúác, khi mâ lûúång tri thûác
thêëy khưng khđ giúâ hổc trúã nïn sưi nưíi, HS rêët tđch cûåc, cấc
ngây câng tùng cao úã xậ hưåi. HTTÀH gip cho SV tûå nùỉmem chuín tûâ “th àưång” sang “ch àưång” chiïëm lơnh kiïën
vûäng, cng cưë, múã rưång, àâo sêu kiïën thûác, rên luån kơ
thûác, thđch th vúái nhûäng hịnh thûác hổc têåp múái lẩ. Ngoâi ra,
nùng, kơ xẫo nghïì nghiïåp. Phất huy tđnh ch àưång hổc têåp nhûäng kơ nùng sûã dng tiïëng Viïåt trong giao tiïëp ca cấc
vâ tđch cûåc phất triïín tû duy àưåc lêåp, sấng tẩo, hịnh thânhem phất triïín vûúåt bêåc. Nhûäng HS khấ ngây câng tûå tin,
nùng lûåc, hûáng th, thối quen, phûúng phấp. Biïën quấ trịnh nùng àưång, cố trấch nhiïåm cao trong viïåc hổc têåp; nhûäng
HS th àưång thị trúã nïn tđch cûåc hún, bùỉt àêìu biïët chia sễ,
àâo tẩo thânh quấ trịnh tûå àâo tẩo, lâm cú súã cho viïåc
húåp tấc vúái cấc bẩn àïí hoân thânh mưåt nhiïåm v hổc têåp. Vïì
nghiïn cûáu vâ hổc têåp sët àúâi.
phđa GV cng thêëy nhể nhâng, khưng côn mïåt mỗi khi
Tâi liïåu tham khẫo
truìn th kiïën thûác cho HS. Viïåc sûã dng TCHT trong tiïët
[1] Knowles - Malcolm Shepherd Knowles, (1975), hổc tẩo ra mưåt mưi trûúâng hổc têåp gip HS cố thïí tđch cûåc,
Self-directed Learning: A Guide for Learners and
ch àưång hún; mẩnh dẩn tham gia cấc hoẩt àưång; kïët quẫ
Teachers, Association Press.
[2] www.selfdirectedlearning.org/category/self- chđnh xấc tûâ cấc trô chúi mang lẩi sệ cố tấc àưång tûúng hưỵ
directed-learning
trong viïåc àiïìu chónh phûúng phấp dẩy hổc ca GV àïí
[3] Bi Vùn Hưìng (2011).
Tiïëp cêån linh hoẩt vâ vêån
hûúáng àïën mc àđch xêy dûång nhûäng nùng lûåc cêìn cố àưëi
dng vâo quấ trịnh dẩy . Tẩp chđ Giấo dc,
hổc
sưë
vúái mưỵi con ngûúâi, mưỵi cưng dên toân cêìu.
276, tr 17 - 19.
[4] Dûúng Phc T (2007).
Phûúng phấp dẩy hổcTâi liïåu tham khẫo
Dẩy hổc hiïån àẩi: Lđ
kơ thåt cưng nghiïåp
, NXB Khoa hổc vâ Kơ thåt[1] Àùång Thânh Hûng (2002).
lån- Biïån phấp- Kơ thåt
. NXB Àẩi hổc Qëc gia
Hâ Nưåi.
[5] Nguỵn Vùn Cûúâng -Bernd Meier (2011). Mưåt sưë Hâ Nưåi.
Vïì phẩm tr chúi trong
vêën àïì chung vïì àưíi múái phûúng phấp dẩy hổc[2] Àùång Thânh Hûng (2001).
úã
giấo dc mêìm non
. Tẩp chđ Nghiïn cûáu giấo dc, sưë
trûúâng trung hổc
. NXB Àẩi hổc Sû phẩm.
[6] Engineers’ Council for Professional Development. 1/2001, tr 22-23.
[3] N.K. Crupxkaia (1959). Tuín têåp sû phẩm
(têåp 6).
(1947). Canons of ethics for engineers.
[7] Engineers’ Council for Professional Development NXB Matxcova.
Vui hoåc
definition on Encyclopaedia Britannica (Includes [4] Nguỵn Thõ Thy - Lï Minh Thu (2006).
tiïëng Viïåt
. NXB Àẩi hổc Sû phẩm.
Britannica article on Engineering).
Trô chúi hổc têåp Tiïëng
[8] Hiemstra, R. (Ed.), (1991). Creating environments [5] Trêìn Mẩnh Hûúâng (2008).
for effective adult learning (New Directions for Adult Viïåt 2. NXB Giaáo duåc.
Tiïëng Viïåt
and Continuing Education, No 50). San Francisco, [6] Nguỵn Minh Thuët (ch biïn, 2007).
2 (têåp 1, 2). NXB Giấo dc.
CA: Jossey-Bass.
Thiïët kïë cấc trô chúi hổc têåp
54
Tẩp chđ Giấo dc sưë 417
(kị 1 - 11/2017)