Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

GA T29THUY VU A DINH CU JUT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.61 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LỊCH BÁO GIẢNG</b>


<b>(</b>

<b>Từ ngày 26/3 đến ngày 30/3/ 2012)</b>


<b>Thứ</b> <b>Môn dạy</b> <b>Tiêt ct</b> <b>Tên bài</b>


<b>2</b>


Chào cờ
<i>Mỹ thuật</i>
Tập đọc
Tập đọc
Toán
29
29
25
26
113


Tập trung đầu tuần
Vẽ tranh đàn gà nhà em
Đầm sen


Đầm sen


Phép cộng trong phạm vi 100( cộng khôngnhớ)

<b>3</b>


Thủ công
<i>Âm nhạc</i>
Tập viết
Chính tả
29

29
28
9


Cắt dán hình tam giác
Học hát bài Đi tởitường
Tô chữ hoa L, M, N
Tập chép: Hoa sen


<b>4</b>


<i>Thể dục </i>
Toán
Tập đọc
Tập đọc
29
114
27
28


Trò chơi vận động
Luyện tập
Mời vào
Mời vào

<b>5</b>


Chính tả
Kể chuyện
Toán
TNXH
10
5

115
29


T.chép: Mời vào
Niềm vui bất ngờ
Luyện tập


Nhận biết cây cối và con vật


<b>6</b>


Tập đọc
Tập đọc
Tốn
Đạo đức
Sinh hoạt
29
30
116
29
29
Chú cơng
Chú cơng


Phép trừ trong phạm vi 100( trừ khôngnhớ)
Chào hỏi và tạm biệt


Sơ kết lớp


***********************************
<b> Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012</b>


Chào cờ: Tập trung đầu tuần


<b> **********************************</b>
<b>Mỹ thuật(29): VẼ TRANH ĐÀN GÀ NHÀ EM</b>


<b>Có GV chuyên</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tập đọc (25+26) ĐẦM SEN</b>
I/ Mục tiêu : HS biết:


- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : xanh mát, ngan ngát, thanh khiết,
dẹt lại.


- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.


- Hiểu nội dung bài : Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 / SGK


II/ Đồ dùng dạy- học:


- Tranh minh hoạ bài tập đọc Đầm sen và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài: Vì
bây gì mẹ mới về



3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2 : Luyện đọc</b>


+ Giáo viên đọc mẫu : chậm rãi, khoan
thai


+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : xanh mát,
ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại, xoè ra.
- Giải nghĩa các từ: đài sen (bộ phận phía
ngồi cùng của hoa sen) thanh khiết (trong
sạch) ngan ngát (mùi thơm dịu, nhẹ)


+ Luyện đọc câu:


- GV cho HS xác định câu (bài văn có 8
câu)


+ Luyện đọc đoạn, bài:


Đoạn 1: “Đầm sen… mặt đầm”
Đoạn 2: “Hoa sen… xanh thẫm”
Đoạn 3: “Suốt mùa sen… hết bài.”
<b>- GV đọc mẫu</b>


<b>Hoạt động 3 : ôn vần en, oen</b>
a) Tìm tiếng trong bài có vần en:
- GV nêu vần ơn là : en, oen
b)Tìm tiếng ngồi bài :



- Hát tập thể


- 3 HS đọc bài, HS khác nhận xét.
- HS đọc đề bài


- HS lắng nghe


- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng
khó.


- 8 HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài.


- Mỗi đoạn 2 – 3 em đọc
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- 2 em đọc toàn bài


- Thi đọc toàn bài : Mỗi tổ cử 1 đại
diện đọc. Cả lớp nhận xét, chấm
điểm.


- Cả lớp đọc đồng thanh.
… sen, chen


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Có vần en
- Có vần oen


c) Nói câu chứa tiếng có vần en hoặc oen



<b>Tiết 2</b>


<b>Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc</b>
- GV đọc mẫu toàn bài


- Cho HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:
+ Tìm những từ ngữ miêu tả lá sen?
- Cho HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:
+ Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3


+ Câu văn tả hương sen?
- HS đọc toàn bài


<b>Hoạt động 2: Luyện nói</b>
Đề tài: Nói về sen


- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và nói
theo mẫu


4. Củng cố :


- Trong các lồi hoa em thích nhất hoa
nào? Vì sao?


5. Dặn dị - Nhận xét :


- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước
bài : Mời vào.



- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài,
nói hay về sen.


+ Vần en: thổi kèn, hứa hẹn, dế mèn,
bon chen, bẽn lẽn, cái chén, xe ben…
+ Vần oen: nông choèn, nhoẻn cười,
xoèn xoẹt, xoen xoét…


- Cả lớp đọc các tiếng tìm được.
- HS đọc mẫu câu trong SGK:
+ Truyện Dế Mèn phiêu lưu ký rất
hay.


+ Lan nhoẻn miệng cười.
- Các tổ thi nói theo yêu cầu.
- HS lắng nghe.


… lá cao, lá thấp, chen nhau phủ kín
mặt đầm.


…. Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài
sen và nhị vàng.


… hương sen ngan ngát, thanh khiết.
- 2 - 3 HS đọc toàn bài


- Cả lớp đọc đồng thanh


- Nhiều HS nói về đầm sen theo các


cách khác nhau.


Cây sen mọc trong đầm. Lá sen xanh
mát.Cánh sen đỏ nhạt xoè ra phô đài
sen và nhị vàng. Hương sen ngan
ngát, : thanh khiết nên sen được
dùng để ướp trà.


<b>Toán (113) PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100(cộng không nhớ)</b>
I/ Mục tiêu :


- Nắm được cách cộng số có hai chữ số.


- Biết đặt tính và làm tính cộng (khơng nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để
giải toán..


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Thanh thẻ từ, bảng phụ.
III/ Các hoạt động day - học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Bài 1b trang 152/SGK
3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Giới thiệu cách làm tính </b>
cộng khơng nhớ



a)Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24
* Bước 1: Thao tác trên que tính


- Yêu cầu lấy 3 bó chục que tính và 5 que
tính rời. Lấy thêm 2 bó chục và 4 que tính.
Cả hai lần đã lấy bao nhiêu que tính?


- Em làm thế nào để có kết quả?


* Bước 2: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Viết số 35, rồi viết số 24, sao cho: chục
thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị


- Viết dấu cộng
- kẻ vạch ngang.


- Thực hiện phép tính từ phải qua trái.
35 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
24 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
59 Như vậy 35 + 24 = 59
b) Trường hợp có dạng 35 + 20


- Tiến hành các bước tương tự như trên
- Lưu ý HS: đây là phép cộng với số tròn
chục


c) Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 2
- Lưu ý HS: viết số đơn vị thẳng cột đơn vị
(2 thẳng cột với 5)



<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<b>Bài 1 : Tính</b>


<b>Bài 2 : Đặt tính rồi tính</b>


- 2 -3 nhắc lại cách đặt tính, thực hiện
phép tính.


<b>Bài 3: Giải bài tốn</b>
- đọc và tìm hiểu bài tốn
- HS làm và chữa bài


4.Củng cố : - Nêu lại cách cộng các phép


- HS hát tập thể


- 1 HS làm bảng, HS khác chữa bài


- HS lấy que tính theo yêu cầu
….. 59 que tính


… gộp số que tính lại


- HS quan sát và trả lời câu hỏi của
GV để đặt tính, thực hiện phép tính.


- 3 lên bảng làm bài.


- Cả lớp làm vào vở rồi chữa bài.


- 1 em làm bảng, cả lớp viết phép
tính vào bảng con.


Bài giải


Cả hai lớp trồng được tất cả là:
35 + 50 = 85 (cây)


Đáp số: 85 cây


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

cộng có dạng vừa học
5. Dặn dị- Nhận xét:
- Khen HS làm bài tốt
- Chuẩn bị bài : Luyện tập


*************************************************************
<i><b>Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012</b></i>


<b>Thủ công (29) CẮT DÁN HÌNH TAM GIÁC(tiết 2)</b>


I/ Mục tiêu:


- Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác.


- Kẻ, cắt, dán được hình tam giác. Có thể kẻ, cắt, dán được hình tam giác
theo hai cách đơn giản. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối
phẳng.


II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bút chì, thước kẻ, kéo.



- HS: Vở thủ cơng, bút chì, thước kẻ, kéo.
III/ Các hoạt động dạy-học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1.Khởi động:


2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của
HS


3.Bài mới:


<b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2: Nhắc lại quy trình</b>
* GV nhắc lại quy trình


- Kẻ, cắt hình chữ nhật
- Kẻ, cắt dán hình tam giác
* HS nhắc lại quy trình


<b>Hoạt động 3 : Thực hành, trưng bày sản</b>
phẩm


* Thực hành


- GV nhắc HS thực hành theo hai bước:
Kẻ hình chữ nhật, sau đó kẻ hình tam


- Hát



- HS lắng nghe và quan sát.


- HS nhắc lại quy trình cắt dán hình
tam giác


* kẻ hình tam giác


- Từ nhận xét trên, xác định 3 đỉnh,
trong đó có 2 đỉnh là 2 điểm đầu của
cạnh HCN có độ dài 8 ô. Sau đó lấy
điểm giữa của cạnh đối diện là đỉnh
thứ 3. Nối 3 đỉnh với nhau ta được
HTG


* cắt rời HTG và dán:


- Cắt rời HCN, sau đó cắt theo đường
kẻ AB, AC, ta sẽ được tam giác ABC.
- Bôi lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
- HS thực hành trên giấy màu


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

giác, cắt và dán HTG


- Quan sát giúp đỡ các em còn lúng túng
* Trưng bày sản phẩm


- Nhận xét đánh giá sản phẩm
- Tuyên dương



4. Nhận xét- Dặn dò:


- Nhận xét về tinh thần học tập và sự
chuẩn bị của HS


- Đánh giá thành phẩm của HS về kĩ
năng kẻ, cắt, dán.


* Dặn HS chuẩn bị tiết sau: Cắt, dán
hàng rào đơn giản.


**********************************
<b>Âm nhạc (29) HỌC HÁT BÀI: ĐI TỚI TRƯỜNG</b>
<b> Giáo viên bộ môn dạy</b>


***********************************
<b>Tập viết (27) </b>

Tô chữ hoa

<b> L, M, N</b>



I/ Mục tiêu :


- Tô được các chữ hoa : L, M, N


- Viết đúng các vần : en, oen, ong, ông; Các từ ngữ : hoa sen, nhoẻn cười,
trong xanh, cải xoong, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1
II/ Đồ dùng day - học


- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ :
+ Chữ hoa: L, M, N


+ Các vần: en, oen, ong, ông; Các từ ngữ : hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh,


cải xoong


III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : HS viết : khắp vườn, ngát
hương.


3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn tô chữ hoa</b>
- GV treo mẫu chữ L, (M, N)


- Chữ hoa L gồm những nét nào?


- Hát tập thể


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV chỉ lên mẫu chữ và giới thiệu : Chữ
hoa L gồm nét lựơn (phần trên giống chữ
c hoa), một nét thẳng kéo xuống dưới, một
nét thắt.


- Hướng dẫn quy trình viết chữ hoa L
- Các chữ M, N thực hiện tương tự.
<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ </b>


ngữ ứng dụng


- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài :
Các vần: en, oen ong, oong; Các từ ngữ :
hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ.
- GV nhận xét.


<b>Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết vào vở</b>
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế
ngồi viết, cầm bút.


- Quan sát HS viết kịp thời uốn nắn các lỗi.
- Thu vở chấm và chữa một số bài viết.
4. Củng cố :


- Tìm thêm những tiếng có vần en, oen,
ong, oong


5. Dặn dò - Nhận xét :


- Dặn HS tập viết thêm ở nhà


- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp.


- HS lắng nghe và quan sát.
- Tập viết trên bảng con.


- HS đọc các vần và từ ngữ
- Cả lớp đọc đồng thanh.


- HS viết vào bảng con


- HS viết vào vở.


- Cá nhân tìm và nêu ra.


**********************************
<b>Chính tả (9) HOA SEN</b>


I/ Mục tiêu :


- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen: 28 chữ trong
khoảng 12 - 15 phút.


- Điền đúng các vần: en, oen; chữ g hay gh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2 – 3 / SGK


II/ Đồ dùng day - học


- Bảng phụ viết sẵn bài thơ và hai bài tập.
<b>III/ </b>Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Chấm điểm của HS phải viết lại
bài Quà của bố.


3. Bài mới :



- Hát tập thể


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép</b>
+GV treo bảng phụ và bài thơ Hoa sen
- Cho HS tìm tiếng khó viết.


+ Hướng dẫn viết bài:


- GV nhắc tên bài phải viết vào giữa trang.
- Câu thơ 6 chữ viết lùi vào 2 ô


- Câu thơ 8 chữ viết lùi vào 1 ô
- Chữ đầu dòng phải viết hoa.


+ GV đọc bài cho HS soát lỗi. Hướng dẫn
HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở.
- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến.
- GV thu vở, chấm một số bài.


<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập </b>
chính tả.


Bài tập 2 : Điền vần en hay oen?


- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài
tập



Bài tập 3 : Điền g hay gh?


- Cho HS quan sát tranh và trả lời: Các bức
tranh này vẽ gì?


- Nêu quy tắc chính tả viết g, gh
3. Nhận xét -Dặn dò


- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai.
- Khen HS viết đẹp.


- HS đọc đề bài


- 3 – 5 HS đọc khổ thơ trên bảng.
- HS nêu: trắng, chen, xanh, mùi,
bùn, tanh


- Phân tích tiếng khó và viết vào
bảng con.


- HS chép bài vào vở


- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi
số lỗi ra lề vở.


- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- 2 em lên bảng thi làm nhanh
- Chữa bài, nhận xét


+ Lời giải: đèn bàn, cưa xoèn xoẹt


- HS nêu nội dung.


(tủ gỗ lim, đường gồ ghề, con ghẹ)
- HS viết tiếng có chữ cần điền vào
bảng con


- Chữa bài, nhận xét.


*************************************************************
<i><b>Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2012</b></i>


<b>Thể dục:(29) TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG</b>
<b>Có GV chun</b>


<b>*********************************</b>
<b>Tốn (114) LUYỆN TẬP</b>


I/ Mục tiêu :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

II/ Đồ dùng dạy học :


- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III/ Các hoạt động day - học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Kết hợp trong tiết luyện tập
3. Bài mới :



<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt làm</b>
các bài tập trang 156 / SGK


<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính</b>


47 + 22 40 + 20 12 + 4
51 + 35 80 + 9 8 + 31
<b>Bài 2: Tính nhẩm</b>


30 + 6 = 60 + 9 = 52 + 6 = 82 + 3 =
40 + 5 = 70 + 2 = 6 + 52 = 3 + 82 =
- GV tính điểm thi đua, khen nhóm làm
nhanh và đúng.


<b>Bài 3: </b>
Tóm tắt:


Có : 21 bạn gái
Và : 14 bạn trai
Có tất cả : ….. bạn?


- GV hỏi HS thêm câu lời giải khác.
- Nhận xét, khen HS


<b>Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm</b>
4. Củng cố:



- Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước.


5. Dặn dò- Nhận xét:
- Khen HS học tốt.


- Chuẩn bị bài: Luyện tập (tiếp theo)


- HS hát tập thể


- 3 HS làm trên bảng lớp.
- Cả lớp làm vào vở.
- Chữa bài, nhận xét.


- HS thi đua làm tiếp sức theo dãy bàn.
- Chữa bài, nhận xét


- Đọc và nêu tóm tắt bài tốn.
- 1 HS trình bày bài giải.
- Cả lớp làm vào vở, chữa bài
Bài giải


Số bạn lớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)
Đáp số: 35 bạn


- HS dùng thước có chia vạch
xăng-ti-mét để đo.


- Cá nhân đổi vở để kiểm tra.



**********************************
<b>Tập đọc (27+28) MỜI VÀO</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền,
khắp, reo.


Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.


- Hiểu nội dung bài : Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt
đến chơi


- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK). Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu.
II/ Đồ dùng dạy- học:


- Tranh minh hoạ bài tập đọc Mời vào và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Đọc bài Đầm sen
3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2 : Luyện đọc</b>


+ Giáo viên đọc mẫu : vui, tinh nghịch
với nhịp thơ ngắn. Giọng đọc châm với các


đoạn đối thoại. Giọng trải dài khi đọc 10
câu thơ cuối.


+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: kiễng chân,
buồm thuyền, khắp, reo, soạn sửa


- Giải nghĩa: kiễng chân, buồm thuyền
+ Luyện đọc câu: GV cho HS đọc thầm
và đọc từng dịng thơ theo hình thức nối
tiếp


+ Luyện đọc đoạn, bài:
<b>+ GV đọc mẫu</b>


<b>Hoạt động 3 : ơn các vần ong, oong</b>
a) Tìm tiếng trong bài :


- Có vần ong


- Giới thiệu vần ơn: ong, oong
b) Tìm tiếng ngồi bài:


- Có vần ong
- Có vần oong


Tiết 2


- Hát tập thể


2-3 em đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2


của bài


- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe


- Đọc cá nhân, tập thể kết hợp phân
tích tiếng khó.


- Mỗi HS đọc 1câu thơ theo hình
thức nối tiếp.


- Mỗi khổ thơ 2 HS đọc


- HS chia nhóm đọc theo hình thức
nối tiếp : mỗi nhóm 4 em đọc


- 2 em đọc tồn bài, cả lớp đọc đồng
thanh.


+ HS tìm và đọc : trong


- chong chóng, quả bóng, dịng suối,
cái cịng…


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc</b>
- GV đọc mẫu lần 2


Hỏi: Những ai đã gõ cửa ngôi nhà?


- Cho 2 HS đọc hai khổ thơ cuối và trả lời


câu hỏi:


+ Gió được mời vào nhà như thế nào?
+ Vậy gió được chủ nhà mời vào để cùng
làm gì?


- GV đọc diễn cảm bài thơ.


- Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi khi đọc
hết mỗi dòng, mỗi câu, mỗi khổ thơ.


- GV yêu cầu HS đọc từng khổ thơ của bài
theo cách phân vai


<b>Hoạt động 2 : Học thuộc lòng</b>


- GV hướng dẫn cho HS học thuộc bài thơ
tại lớp theo cách xoá dần.


- GV nhận xét, cho điểm.
<b>Hoạt động 3 : Luyện nói</b>


Đề tài: Nói về con vật em u thích.


- GV nhận xét, ghi điểm cho những HS nói
tốt.


4. Củng cố :
- Đọc lại toàn bài.
- Hệ thống lại ý chính


- Liện hệ


5. Dặn dị - Nhận xét :


- Dặn HS học thuộc bài thơ, xem trước
bài : Chú cơng


- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài.


- HS lắng nghe.


- Những người đã gõ cửa ngôi nhà là:
Thỏ, Nai, Gió


- Gió được mời kiễng chân cao, vào
trong cửa.


… để cùng soạn sửa đón trăng lên,
quạt mát thêm cho biển cả, làm reo
hoa lá, đẩy buồm thuyền đi khắp nơi
làm việc tốt.


+ Khổ thơ 1: Người dẫn chuyện, Chủ
nhà, Thỏ.


+ Khổ thơ 2: Người dẫn chuyện, Chủ
nhà, Nai.


+ Khổ thơ 3: Người dẫn chuyện, Chủ
nhà, Gió.



+ Khổ thơ 4: Chủ nhà
- HS thi đọc thuộc bài thơ.
- HS đọc mẫu câu trong SGK:


M: - Tơi rất u con sáo của tơi. Nó
hót rất hay. Nó rất thích châu chấu.
- HS luyện nói con vật em yêu thích.
- Đọc cá nhân, cả lớp.


<i><b>*************************************************************</b></i>
<i><b> Thứ năm ngày 29 tháng 3 năm 2012</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

I/ Mục tiêu :


- Nhìn bảng chép lại đúng khổ thơ 1, 2 bài Mời vào: khoảng 15 phút.
- Điền đúng chữ ng hay ngh, vần ong hay oong vào chỗ trống


- Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
II/ Đồ dùng day - học


- Bảng phụ viết sẵn bài Mời vào và hai bài tập.
III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : HS viết: tủ gỗ lim, đường gồ
ghề, con ghẹ.



3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép</b>


+GV treo bảng phụ đã viết sẵn khổ thơ 1, 2
bài Mời vào.


- Cho HS tìm tiếng khó viết.
- GV kiểm tra, sửa lỗi


+ Hdẫn viết bài vào vở


- GVnhắc cách trình bày, tư thế ngồi viết
+ GV đọc bài cho HS soát lỗi. Hướng dẫn
HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở.
- GV thu vở, chấm một số bài.


- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến.
<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.</b>
Bài tập 2


a) Điền vần ong hay oong ?


- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài
tập


b) Điền chữ ng hay ngh?


- GV kết luận và nhận xét.


- GV dạy quy tắc chính tả khi viết ng, ngh
3. Nhận xét -Dặn dò


- Hát tập thể


- HS viết bảng con.


- Nhắc lại quy tắc chính tả viết g, gh
- HS đọc đề bài


- 3 – 5 HS đọc bài.


- HS tìm và nêu : cốc, gọi, xem tai,
thật, gạc…


- Phân tích tiếng khó và viết vào
bảng con.


- HS chép bài vào vở.


- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi
số lỗi ra lề vở.


- HS đọc yêu cầu bài tập.
- 2 em lên bảng làm bài.


- Cả lớp viết tiếng cần điền vào bảng
con.



2-3 em đọc bài đã hoàn chỉnh.
- HS quan sát tranh


- Cả lớp vào vào vở.


- Cá nhân đọc bài làm : ngôi nhà,
nghề nông, nghe nhạc


- HS nêu quy tắc: ngh ghép với i, e,
ê;


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai.
<b>- Khen HS viết đẹp.</b>


*********************************
<b>Kể chuỵện : (5) NIỀM VUI BẤT NGỜ</b>


I/ Mục tiêu :


- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung câu chuyện : Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu nhi cũng rất
yêu quý Bác Hồ.


II/ Đồ dùng day - học


- Tranh minh hoạ câu chuyện Niềm vui bất ngờ.
III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



1. Khởi động :


2. Bài cũ : Bông hoa cúc trắng
3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2 : GV kể chuyện </b>
+GV kể toàn bộ câu chuyện lần 1


+ Kể lần 2 kết hợp chỉ lên từng bức tranh
để HS nhớ chi tiết của câu chuyện.


- Lời người dẫn chuyện : Lúc khoan thai,
hồi hộp, khi lưu luyến, tuỳ theo sự phát
triển của nội dung.


- Lời Bác cởi mở, âu yếm.


- Lời các cháu Mẫu giáo phấn khởi, hồn
nhiên


<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn tập kể từng đoạn</b>
theo tranh.


Tranh 1 :


- Tranh vẽ cảnh gì?


- Em hãy nói lại câu của của các bạn nhỏ



Tranh 2:


- Chuyện gì diễn ra sau đó?
Tranh 3 :


- Bác Hồ trò chuyện với các bạn ra sao?


- Hát tập thể


- 4 HS tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện


- HS đọc đề bài


- HS lắng nghe và quan sát tranh.


- Các bạn nhỏ đi qua cổng Phủ Chủ
tịch, xin cô giáo cho vào thăm nhà
Bác.


- Cô ơi! Cho chúng cháu vào thăm
nhà Bác đi!


- 1 -2 HS kể lại nội dung tranh 1
- HS khác nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Bác căn dặn các bạn điều gì?
Tranh 4 :



- Cuộc chia tay diễn ra như thế nào?
<b>Hoạt động 4 : Tìm hiểu ý nghĩa câu </b>
chuyện


- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
3. Củng cố- Dặn dò


- Dặn HS nhớ lại câu chuyện, kể cho cả
nhà nghe.


- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, thiếu nhi
rất yêu Bác Hồ.


*********************************
<b>Toán: (115) LUYỆN TẬP</b>


I/ Mục tiêu :


- Biết làm tính cộng khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tính nhẩm, vận dụng để cộng các số đo độ dài.
II/ Đồ dùng dạy học :


- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III/ Các hoạt động day - học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>hoạt động học</b>


1.Khởi động :


2.Bài cũ : Bài tập 1 trang 156/ SGK


3.Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn HS lần </b>
lượt làm các bài tập SGK trang 157
<b>Bài 1 : Tính</b>


- HS làm bài tập, chữa bài:


- GV kiểm tra kết quả của tất cả HS
<b>Bài 2: Tính</b>


20 cm + 10 cm = ?


- GV hướng dẫn tính nhẩm sau đó
điền kết quả có kèm đơn vị
xăng-ti-mét


<b>Bài 4: Giải bài toán </b>


- Gọi HS đọc bài tốn rồi hdẫn tóm
tắt


- u cầu làm bài
Tóm tắt:


Lúc đầu bò được : 15 cm
Bò thêm được : 14 cm
Bò được tất cả : … cm?



- HS hát tập thể


- 3 HS làm trên bảng lớp
- HS khác nhận xét.


- HS đứng tại chỗ đọc cách tính và
kết quả.


- 3 HS làm trên bảng lớp.


- HS khác nhận xét bài làm của bạn.


- HS đọc bài tốn


- 1 HS trình bày bài giải.
- Cả lớp làm vào vở
1 – 2 em đọc bài giải.
Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV hỏi HS thêm câu lời giải khác.
- Nhận xét, khen HS


4. Củng cố:


- Bài tốn “hỏi tất cả…” thì thực hiện
phép tính gì?


- Bài tốn “hỏi cịn lại…” thì thực
hiện phép tính gì?



5. Dặn dị- Nhận xét:
- Khen HS học tốt


- Chuẩn bị bài Luyện tập chung.


Đáp số: 29 xăng-ti-mét


************************************
<b>Tự nhiên- xã hội (29) NHẬN BIẾT CÂY CỐI VÀ CON VẬT</b>
I/ Mục tiêu :


- Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật.
II/ Đồ dùng dạy- học:


- Các hình trong bài 29/ SGK.
- Giấy khổ to, băng dính.


- Một số tranh ảnh thực vật, động vật.
III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : - Nêu các bộ phận bên
ngoài của con muỗi?


- Kể tên các bệnh do muỗi truyền mà
em biết?



3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Làm việc với các mẫu</b>
vật và tranh, ảnh


- GV chia lớp thành 4 nhóm.


- Mỗi nhóm nhận 1 tờ giấy khổ to,
dán các tranh ảnh các em đem đến
lớp rồi yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm.


- GV nêu yêu cầu thảo luận: Chỉ và
nói tên từng cây, từng con mà nhóm
đã sưu tầm được với các bạn. Mơ tả
chúng, tìm ra sự giống nhau (khác


- Hát tập thể


- HS trả lời, em khác nhận xét.
- HS đọc đề bài


- HS làm việc theo nhóm.


- Từng nhóm gắn sản phẩm của mình
lên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

nhau) giữa các cây; sự giống nhau


(khác nhau) giữa các con vật


*Kết luận:




Có nhiều loại cây như cây rau, cây
<i>hoa, cây gỗ. Các loại cây này khác </i>
<i>nhau về hình dáng, kích thước… </i>
<i>nhưng chúng đều có rễ, thân, lá, </i>
<i>hoa.</i>


<i>Có nhiều loại động vật khác nhau về </i>
<i>hình dáng, kích thước, nơi sống… </i>
<i>nhưng chúng đều có đầu, mình, và </i>
<i>cơ quan di chuyển.</i>


<b>Hoạt động 3 : Trị chơi “Đố bạn cây</b>
gì, con gì?”


- Hướng dẫn HS cách chơi
(SGV trang 91)
4 . Củng cố :


- Hệ thống lại tồn bài.
5. Dặn dị - Nhận xét :


- Chuẩn bị bài: Trời nắng, trời mưa.


- HS lắng nghe, nhắc lại.



- HS tham gia chơi theo hướng dẫn.


*************************************************************
<i><b>Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2012</b></i>


<b>Tập đọc (29+30) CHÚ CÔNG</b>
I/ Mục tiêu : HS biết:


- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.


- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm của đuôi công lúc bé và vẻ đẹp của bộ lông
công khi trưởng thành.


- Trả lời được câu hỏi 1, 2 / SGK
II/ Đồ dùng dạy- học:


- Tranh minh hoạ bài tập đọc Chú cơng và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài Mời
vào


3. Bài mới :



<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2 : Luyện đọc</b>


- Hát tập thể


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Giáo viên đọc mẫu : Giọng đọc chậm
rãi, nhấn giọng ở những từ ngữ tả vẻ đẹp
độc đáo của đuôi công.


+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : nâu gạch, rẻ
quạt, rực rỡ, lóng lánh


- Giải nghĩa từ: rẻ quạt, xiêm áo, màu nâu
gạch


+ Luyện đọc câu: GV chỉ cho HS đọc
thầm và xác định câu trong bài đọc (bài
văn có 5 câu)


+ Luyện đọc đoạn, bài:


-GV chia đoạn, HD đọc từng đoạn
+ Đoạn 1đến:‘‘ hình rẻ quạt”
+ Đoạn 2 cịn lại


- Thi đọc tồn bài


<b>Hoạt động 3 : ơn các vần oc, ooc</b>
a) Tìm tiếng trong bài :



- Có vần oc


- GV nêu vần ơn là : oc, ooc
b)Tìm tiếng ngồi bài :
- Có vần oc


- Có vần ooc


c) Nói câu chứa tiếng có vần oc, ooc




Tiết 2


<b>Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc</b>
- GV đọc mẫu lần 2


- Cho HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:
+ Lúc mới chào đời chú cơng có bộ lơng
màu gì?


+ Chú đã biết làm động tác gì?
- Đọc đoạn 2:


+ Sau hai, ba năm đuôi công trống đẹp như
thế nào?


- HS lắng nghe



- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng
khó.


- HS xác định câu , mỗi câu 2 em
đọc


- 5 HS đọc nối tiếp câu


- HS đọc nối tiếp đoạn theo dãy, CN
- 3- 5 em đọc toàn bài, cả lớp đọc
đồng thanh.


- Mỗi tổ cử 1 đại diện đọc. Cả lớp
nhận xét, chấm điểm.


+ HS tìm tiếng và nêu: ngọc
- So sánh vần oc và ooc


+ Vần oc: con cóc, chăm sóc, hạt
thóc, khóc nhè, nóc nhà, lăn lóc…
+ Vần ooc: quần sc, rơ-mc, đàn
ắc-cooc- đê-ơng


- Cả lớp đọc các tiếng tìm được.
- HS đọc mẫu câu trong SGK, luyện
nói theo yêu cầu.


M: Con cóc là cậu ông giời.
Bé mặc quần soóc.
- HS lắng nghe.



- 2 – 3 em đọc, cả lớp đọc thầm
… màu nâu gạch


… x cái đi nhỏ xíu thành hình
rẻ quạt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- GV đọc diễn cảm bài văn.


<b>Hoạt động 2 : Hát bài hát về con công</b>
- GV hướng dẫn HS: “Tập tầm vơng, con
cơng nó múa, nó múa làm sao, nó rụt cổ
vào, nó x cánh ra, nó đỗ cành đa, nó kêu
ríu rít… là tập tầm vơng”.


4. Củng cố :
- Đọc lại tồn bài.


- Em nào có thể tả vẻ đẹp của con công
dựa theo nội dung bài học?


5. Dặn dò - Nhận xét :


- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước
bài : Chuyện ở lớp


- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài.


một chiếc quạt lớn có đính hàng trăm
viên ngọc lóng lánh.



- 2 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Một vài cá nhân hát.


- HS thi hát theo bàn, nhóm, cả lớp
cùng hát.


- HS trả lời theo yêu cầu.


********************************


<b>Toán (116) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100(trừ không nhớ)</b>
I/ Mục tiêu :


- Biết đặt tính và làm tính trừ (khơng nhớ) số có hai chữ số.
- Biết giải tốn có phép trừ số có hai chữ số.


II/ Đồ dùng dạy học :


- Bảng phụ, thanh thẻ từ, que tính.
III/ Các hoạt động day - học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Khởi động :


2. Bài cũ : Bài 3 trang 157/SGK
3. Bài mới :



<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>


<b>Hoạt động 2 : Giới thiệu cách làm tính trừ</b>
khơng nhớ


+ Trường hợp phép trừ có dạng 57 - 23
* Bước 1: Thao tác trên que tính


- Yêu cầu lấy 5 bó chục que tính và 7 que
tính rời. Sau đó bớt đi 2 bó chục và 3 que
tính. Vậy cịn lại bao nhiêu que tính?
- Em làm thế nào để có kết quả?


* Bước 2: Đặt tính và thực hiện phép tính


- HS hát tập thể


- 2 HS làm bảng, HS khác chữa bài


- HS lấy que tính theo yêu cầu
….. 34que tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Viết số 57, rồi viết số 23 sao cho: chục
thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị


- Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.


- Thực hiện phép tính từ phải qua trái.
57 7 trừ 3 bằng 4, viết 4



23 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
34 Như vậy 57 – 23 = 34
<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>


<b>Bài 1 : </b>
a)Tính


b) Đặt tính rồi tính


<b>Bài 2 : Đúng ghi đ, sai ghi s</b>


- Muốn biết phép tính đúng hay sai chúng
ta phải kiểm tra những gì?


- Yêu cầu làm bài vào vở
<b>Bài 3: Giải bài tốn</b>
- Hdẫn tìm hiểu bài tốn
- Nêu tóm tắt, giải bài tốn


4.Củng cố : - Nêu lại cách trừ có dạng
vừa học


5. Dặn dò- Nhận xét:
- Khen HS làm bài tốt


- Chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi
100 (tiếp theo)


- HS quan sát và trả lời câu hỏi của GV
để đặt tính, thực hiện phép tính.



- 2 -3 nhắc lại cách đặt tính, thực hiện
phép tính.


- 4 HS lên bảng làm bài: 2 em làm
phần a, 2 em làm phần b.


- Cả lớp làm vào vở rồi chữa bài.
- Kiểm tra cách đặt tính và kết quả
phép tính.


- HS làm bài, 3 HS làm trên bảng phụ.
- HS chữa bài, giải thích vì sao điền
“đ” hay “s”


- 1 em làm bảng, cả lớp viết phép tính
vào bảng con.


Bài giải


Số trang sách Lan còn phải đọc là:
64 – 24 = 40 (trang)


Đáp số: 40 trang sách


*************************************************************
<b>Đạo đức (29) CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT(tiết 2)</b>


I/ Mục tiêu :



- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt.


- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày.
- Có thái độ tơn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em
nhỏ.


* Kỹ năng: Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp
gỡ và tạm biệt khi chia tay.


II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh bài tập 1 phóng to.
- Vở BTĐĐ


<b>III/ </b>Các hoạt động dạy - học


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>-Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
1. Khởi động :


2. Bài cũ : Chào hỏi và tạm biệt
3. Bài mới :


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 2 : Liên hệ thực tế</b>


- GV yêu cầu HS tự liên hệ bản thân đã
thực hiện hành vi chào hỏi, tạm biệt như
thế nào:


+ Em chào hỏi hay tạm biệt ai?



+ Trong trường hợp, tình huống nào?
+ Khi đó em đã làm gì, nói gì?


+ Tại sao em làm như thế?
+ Kết quả như thế nào?


GV tổng kết: Khen ngợi HS đã biết chào
hỏi, tạm biệt người khác.


<b>Hoạt động 3 : Thảo luận bài tập 3</b>
- GV yêu cầu từng cặp HS thảo luận để
đưa ra cách ứng xử trong các tình huống ở
BT 3:


+ Cần chào hỏi như thế nào?
+ Vì sao làm như vậy?
- GV kết luận :


a) Cần chào người đó với lời nói cho phù
hợp với người đó về quan hệ, tuổi tác…
Lời chào phải nhẹ nhàng, không gây ồn,
khơng được nói to vì làm phiền tới người
bệnh…


b) Trong giờ biểu diễn ở nhà hát, chiếu
phim thì các chỉ cần gật đầu, mỉm cười là
được. Không được gây ồn ào, gây cản trở
những người xung quanh ở nhà hát…
<b>Hoạt động 4 : Hát bài Con chim vành </b>
khuyên



4 .Củng cố : Đọc câu tục ngữ cuối bài.
5. Dặn dò - Nhận xét :


- Khen HS học tốt.


- Hát tập thể


- 2 HS trả lời, em khác nhận xét.
- HS đọc đề bài


- HS tự liên hệ, kể bằng lời, đồng thời
thực hiện bằng hành động.


- Lớp nhận xét.


- Theo từng tình huống, HS trình bày
kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận….


- HS lắng nghe.


- HS đọc cá nhân, đồng thanh.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×