Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

de thi hki

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.46 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG TI U H C NGUY N BÌNHỂ</b> <b>Ọ</b> <b>Ễ</b>
<i>LỚ ………P :</i>


<i><b>Hä tªn : </b></i>………


<b>KH O S T CH T L</b>

<b>Ả</b>

<b>Á</b>

<b>Ấ</b>

<b>ƯỢ</b>

<b>NG </b>


<b>CU I H C K 2</b>

<b>Ố</b>

<b>Ọ</b>

<b>Ỳ</b>



<b>MÔN TO N L P 4Á – Ớ</b>
<i><b>N M H C : 2009 - 2010</b><b></b></i> <i><b></b></i>


<b>Bài 1</b>: (1đ) Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bằng nó ở cột phải:



¿
1
2
3
4
6
7
20
16



¿





18
24
5
4
5
10
36
42







<b>Bài 2</b>: (1đ). Viết vào chỗ chÊm cho thÝch hỵp: A B
Trong h×nh b×nh hành ABCD có:


A, Cạnh AB bằng cạnh: ...


B, Cạnh AD b»ng c¹nh: ...


C, C¹nh AB song song víi c¹nh: ... D C
D, C¹nh AD song song với cạnh:...


<b>Bài 3</b>: ( 2đ). a, Phân sè 4


5 b»ng:
A. 20



16 B.
16


20 C.
16


15 D.
12
16
b, KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh 6


7 +
5
14 lµ:
A. 11


21 B.
11


14 C.
17


14 D.
11


7
c, Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45 m2<sub> 6 cm</sub>2<sub> = ... cm</sub>2 <sub> là:</sub>


A. 456. B. 4 506 C. 450 006. D. 456 000



<b>Bµi 4:</b> (3®) TÝnh:
a. 4


5<i>×</i>
9


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b. 3
7<i>×</i>


5
4<i>−</i>


5
14=¿


...
c/ T×m x, biÕt: 7


5<i>− x</i>=
1
2
A. x = 19


10 B. x =
9


10 C. x =
6


3 D. x =



8
7


<b>Bài 5</b>: ( 2đ) Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90 dm, chiÒu réng b»ng 4


5 chiều dài.
a. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vờn đó.


b. Tính diện tích của mảnh vờn đó ra đơn vị một vuụng.


<b>Bài giải</b>


...
...
...
...
...
...
...
...


<b>Bài 6</b>: ( 1đ) HÃy chứng tỏ rằng hai ph©n sè sau b»ng nhau: 27
31 <i>;</i>


2727
3131


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Trêng tiÓu häc Bắc Thành Đề kiểm tra giữa HK II - Năm học: 2008-2009</b>



<b>Số báo danh: Môn: Toán - Lớp 2 - Thời gian: 40 Phút</b>
<b>Điểm bài thi:.</b>


<b>Bài 1</b>: (1,5đ) Số?


<b> ; ; ; </b>


<b>Bài 2</b>: (0,5đ) Khoanh vào chữ cái ở dới hình đã tơ 1


2 hình đó:


A. B. C.


<b>Bài 3</b>: (1đ) Viết cấc số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

215; 671; 359; 498; 489



...


<b>Bài 4</b>: (2đ) Tính: 3 7 = 4 6 =
32 : 4 = 45 : 5 =


<b>Bµi 5</b>: (1đ) Tìm x: a, x 3 = 12 b, x : 4 = 5


...
...


<b>Bài 6</b>: (2đ). A, Đội Một trồng đợc 95 cây, đội Hai trồng đợc ít hơn đội Một 16 cây. Hi i Hai
trng c bao nhiờu cõy?


<b>Bài giải</b>



..


..


B, Lp em có 32 bạn, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mi hng cú bao nhiờu bn?


<b>Bài giải</b>


...


...
...


<b>Bi 7</b>: (1) Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:
Trong hình bên có:


a. Số hình chữ nhật là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
b. Sè h×nh tam giác là: A. 2 B.3 C.4 D.5


<b>Bài 8</b>(1đ)Tìm một số biết rằng số đó nhân với 2, đợc bao nhiêu nhân với 5 thì đợc kt qu l 40.


<b>Bài giải</b>


..



..



H



ng dẫn chấm Toán 4


Bài 1: 1đ: HS làm đúng mỗi ý cho 0,5đ.



Bài 2: 1đ: HS làm đúng mỗi ý cho 0,5đ.



Bài 3: 2đ.HS khoanh đúng mỗi ý cho 0,66 đ. a – B, b – C, c – C.


Bài 4: 3đ: a, 0,5đ. b, 0,5đ. ý c và d mỗi ý 1đ.



3 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 5: 2đ: - HS vẽ sơ đồ: 0,25đ.



- Tæng sè phÇn b»ng nhau: 4 + 5 = 9 ( phần) (0,25đ)


- Chiều rộng: 90 : 9 x 4 = 40 ( dm) (0,5®)


- ChiỊu dµi: 90 : 9 x 5 = 50 (dm) (0,5®)


- DiƯn tÝch: 50 x 40 = 2000 (dm

2

<sub>) = 20 m</sub>

2

<sub> (0,5đ)</sub>



Bài 6: 1đ. Ta vận dụng tính chất cơ bản của phân số: Rút gọn phân số:


2727


3131=


27<i>ì101</i>
31ì101=



27
31 <i>;</i>


272727
313131=


27<i>ì10101</i>
31ì10101=


27
31


<b> VËy: </b> 27


31=
2727
3131=


272727
313131


( Nếu HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa).



H



ớng dẫn chấm Toán 2


Bài 1: 1,5 đ: HS làm đúng mỗi ý cho 0,37đ.



Bài 2: 0,5đ: HS làm đúng cho 0,5đ.



Bài 3: 1đ.



Bài 4: 2đ: HS làm đúng mỗi ý cho 0,5đ.


Bài 5: 1đ: HS làm đúng mỗi ý cho 0,5đ.


Bài 6: 2đ: HS làm đúng mỗi câu cho 1đ.


Bài 7: 1đ: HS lm ỳng mi ý cho 0,5.



Bài 8: 1đ: HS dùng phơng pháp suy ngợc từ cuối.


Số phải tìm là: 40 : 5 : 2 = 4



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×