Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.79 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 160: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT</b>
<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:</b>
a. Kiến thức: Giúp hs củng cố, khắc sâu kiến thức tiếng Việt về: Từ loại,
các kiểu câu, thành phần câu, liên kết câu, nghĩa tường minh và hàm ý.
b. Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra.
<b>c.</b> Giáo dục: Giáo dục hs tính nghiêm túc tự giác trong kiểm tra.
<b>II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA</b>
- Làm bài viết tại lớp, thời gian 45 phút
- Kết hợp TNKQ và TNTL
III/ THIẾT LẬP MA TRẬN
<b>Chủ đề</b>
<b>Mức độ</b>
<b>Tổng</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng </b>
<b>thấp</b> <b>Vận dụng cao</b>
<b>Từ loại</b> Biết khả
năng kết
hợp-dấu hiệu
nhận biết từ
loại
<i><b>Số câu</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ</b></i>
Câu 1
0,25
2,5
<b>1</b>
<b>0,25</b>
<b>2,5</b>
<b>Các kiểu câu</b> Hiểu quan hệ
về nghĩa giữa
các kiểu câu
<i><b>Số câu</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ</b></i>
Câu 9
1
10
<b>1</b>
<b>câu</b> 1.Nhớ kháiniệm thành
phần biệt lập
2. Biết chức
năng của các
thành phần
câu
3. Xác định
được thành
phần câu
trong VD cụ
thể
Viết đoạn
văn <i>( kết</i>
<i>hợp)</i> có sử
dụng thành
phần khởi
ngữ và thành
phần biệt lập
<i><b>Số câu</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ</b></i>
Câu 2, câu8,
câu 10
2,5
25
<i>1</i>
<i>3</i>
<i>30</i>
<b>4</b>
<b>3,25</b>
<b>32,5</b>
<b>Liên kết câu</b>
<b>và liên kết </b>
<b>đoạn văn</b> liên kết
2. Nhận biết
phép liên kết.
<i><b>Số câu</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ</b></i>
Câu3, câu
4,câu 5
0,75
<b>3</b>
<b>0,75</b>
<b>7,5</b>
<b>Nghĩa tường</b>
<b>minh và </b>
<b>hàm ý</b>
1.Nhớ khái
niệm hàm ý
2.Biết điều
kiện sử dụng
hàm ý
Hiểu hàm ý
của câu nói
trong đoạn
văn cụ thể.
<i><b>Số câu</b></i>
<i><b>Số điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ</b></i>
Câu 6,7
0,5
5
Câu 11
2
20
<b>3</b>
<b>2,5</b>
<b>25</b>
<i><b>Tổngsố câu</b></i>
<i><b>Tổng số </b></i>
<i><b>điểm</b></i>
<i><b>Tỉ lệ</b></i>
<b>9</b>
<b>4</b>
<b>40</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>30</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>30</b>
<b>12</b>
<b>Phần I: TNKQ(3điểm)</b>
<i>Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 6- </i>
<i>mỗi câu 0,25 điểm)</i>
<b>Câu 1</b>: <b>Danh từ có thể đứng sau những từ nào trong các từ sau đây?</b>
A. những, các, một B. hãy, đã, vừa
C. rất, hơi, quá D.Tất cả các từ trên
<b>Câu 2</b>: <b>Thành phần cảm thán được dùng để</b>
A. thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong
câu.
B. bộc lộ tâm lí của người nói.
C. tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp.
D. bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu.
<b>Câu 3: Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế cho các từ </b>
<b>ngữ đã có ở câu đứng trước, đó là nội dung phép liên kết:</b>
A. Phép lặp. B. Phép thế.
C.Phép nối. D.Phép sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
<b>Câu 4. Từ: “nhưng” trong đoạn trích sao thể hiện phép liên kết nào? “ở </b>
<b>rừng mùa này thường như thế. Mưa. Nhưng mưa đá”?</b>
A. Phép thế. B. Phép lặp. C. Phép nối. D. Phép liên tưởng.
<b>Câu 5: Liên kết lôgic là</b>
A . Các đoạn văn và các câu phải phục vụ chủ đề chung.
B. Đòi hỏi các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình
tự hợp lí.
C. Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ biểu thị quan hệ với câu đứng
trước.
<b>Câu 6: Việc sử dụng hàm ý cần có những điều kiện nào ?</b>
A. Người nói ( viết ) phải có trình độ văn hoá cao .
B. Người nghe ( đọc ) phải có trình độ văn hố cao .
C. Người nói ( viết ) có ý thức đưa hàm ý vào câu , người nghe ( đọc )
phải có năng lực giải đốn hàm ý .
D. Người nói ( viết ) phải biết sử dụng các biện pháp tu từ , người
nghe ( đọc ) biết suy luận .
<b>Câu 7</b>(0,25đ)<b>: Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm trong câu </b><i><b>“ …….. là </b></i>
<i><b>phần thông báo tuy không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong </b></i>
<b>Câu 8</b>(0,25đ):<b> Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung </b>
<b>sau: </b><i><b>Những bộ phận không tham gia vào diễn đạt nghĩa của sự việc </b></i>
<i><b>của câu được gọi là………</b></i>
<b>Câu 9(1đ)</b>: Hãy nối mỗi câu ghép ở cột A với kiểu quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu ở cột B
sao cho phù hợp:
<b>Câu ghép</b> <b>Quan hệ nghĩa giữa các vế</b> <b>Nối</b>
a. Vì quả bom tung lên và nổ trên không,
hầm của Nho bị sập
1.Quan hệ điều kiện, giả
thiết - kết quả
1....
b. Nếu quả bom tung lên và nổ trên không
thì hầm của Nho bị sập
2.Quan hệ nguyên nhân-
kết quả
2...
c. Quả bom nổ khá gần nhưng hầm của Nho
không bị sập .
3.Quan hệ nhượng bộ 3...
d.Hầm của Nho không bị sập tuy quả bom
nổ khá gần.
4.Quan hệ tương phản 4...
5.Quan hệ đồng thời 5...
<b>Phần II: TNTL(7điểm)</b>
<b>Câu 10</b>(2 đ): Tìm khởi ngữ và các thành phần biệt lập trong những câu sau:
a.Cịn mắt tơi thì các anh lái xe bảo: “Cơ có cái nhìn sao mà xa xăm”
b. Dường như vật duy nhất vẫn bình tĩnh, phớt lờ mọi biến động chung là
chiếc kim đồng hồ.
c. Chao ơi, có thể là tất cả những cái đó.
d. Ngồi của sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng đã thưa thớt – cái
giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt.
<b>Câu 11</b>(2đ)<b>:</b> cho đoạn trích:
<i><b>"</b></i>
<i><b>-</b>Trời ơi, chỉ cịn năm phút! </i>
<i>Chính là anh thanh niên giật mình nói to, giọng cười nhưng đầy tiếc rẻ."</i>
( Lặng lẽ Sa Pa-Nguyễn Thành Long)
Qua câu "Trời ơi, chỉ còn năm phút !" em hiểu anh thanh niên muốn nói
<b>Câu 12</b>(3đ): Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu truyện ngắn “Bến quê” của
Nguyễn Minh Châu có khởi ngữ và thành phần biệt lập.
<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3điểm)</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b>
<b>Đáp án</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>Hàm ý</b> <b>Thành phần biệt lập</b>
<b>Điểm</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b> <b>0,25</b>
<b>Câu 9(1điểm): Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm</b>
<b>Kết quả: 1----b ; 2----a; 3---d; 4---c</b>
<b>Phần II: Trắc nghiệm tự luận </b>(3 điểm)
<b>Câu 10:</b> (2 đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.
a. Mắt tôi: khởi ngữ.
b. Dường như: TP tình thái.
c. Chao ôi: TP cảm thán.
d. Cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt: TP phụ chú.
<b>Câu 11</b>( 2điểm):
- Anh thanh niên muốn nói:"Anh rất tiếc, thời gian đi nhanh quá"
- Anh khơng nói thẳng có thể vì ngại ngùng, vì muốn che dấu tình cảm
của mình.
<b>Câu 12</b>: (3 đ)
- Đoạn văn giới thiệu được tác phẩm gồm: giới thiệu tác giả, tác phẩm,
nội dung cơ bản, nghệ thuật . (1 đ)