Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (225.56 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>( Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>
<i><b>Tiết 2+3</b> </i>:<i> </i>Tập đọc – Kể chuyện :
Bài : ĐÔI BẠN <i>(Tiết 31)</i>
<b> “</b><i><b>Nguyễn Minh</b></i><b>”</b>
<b> I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>
▪<b>Rèn kĩ năng đọc :</b>
- Đọc đúng các từ ngữ : ném bom, phá hoại, quê, nườm nượp, vườn hoa, hốt hoảng, chuyện,
thuyền thúng, một loáng ; biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ : sơ tán, sao sa, công viên, tuyệt vọng.
- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người làng quê và tình cảm thủy
chung của người thành phố đối với những người đã giúp đỡ mình lúc khó khăn, gian khổ.
▪<b>Rèn kó năng nói :</b>
- HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý. Giọng kể tự nhiên, biết thay đổi giọng cho
phù hợp với từng đoạn.
▪<b>Rèn kó năng nghe :</b>
- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK.
- Bảng phụ viết gợi ý kể chuyện.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
51’
<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>
Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 4 HS đọc 4 đoạn trong bài “Nhà rông ở Tây
Nguyên” và trả lời câu hỏi ở SGK.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>
<b>Tập đọc</b>
Giới thiệu và ghi đề bài :
Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc nối tiếp câu.
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó :
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài.
Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn vừa đọc.
- Yêu cầu HS tập đặt câu với từ :<b> sơ tán, tuyệt vọng.</b>
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài
hát .
- 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- HS theo dõi ở SGK.
- Từng em lần lượt đọc bài.
- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ.
- HS đặt câu :
Muøa lũ, gia đình em phải <b>sơ tán</b>
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2 HS đọc nối tiếp
đoạn 2 và 3.
<i><b>Tìm hiểu bài :</b></i>
- 1 HS đọc đoạn 1.
<b>?</b> Thành và mến kết bạn vào dịp nào ?
Thời kì 1965 – 1973, giặc Mĩ ném bom phá hoại
miền Bắc, nhân dân thủ đô và các thành phố, thị xã ở
miền Bắc đều phải sơ tán về nơng thơn. Chỉ có những
người có nhiệm vụ mới ở lại.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2.
<b>? </b>Lần đầu ra thị xã chơiMến thấy thị xã có gì lạ?
<b>? </b>Ở cơng viên có những trị chơi gì ?
<b>? </b>Ở cơng viên Mến có hành động gì đáng khen ?
<b>? </b>Qua hành động này em thấy Mến có đức tính gì
đáng q ?
Cứu người chết đuối cần thơng minh và khơn khéo,
nếu khơng rất có thể bị nguy hiểm đến tính mạng.
Trong truyện, Mến rất khéo léo túm tóc cậu bé và đưa
được cậu vào bờ.
- 1 HS đọc đoạn 3.
<b>? </b>Em hiểu câu nói của người bố thế nào ?
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm :
<b>? </b>Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thủy chung của
gia đình Thành đối với những người đã giúp đỡ mình ?
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung
ý kiến.
<i><b> Luyện đọc lại :</b></i>
<b>voïng</b>.
- HS đọc bài theo nhóm. Nhóm
trưởng theo dõi, sửa sai cho các
bạn trong nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh, 2 HS đọc
nối tiếp.
- 1 HS đọc bài.
- Thành và Mến kết bạn từ ngày
nhỏ, khi giặc Mĩ ném bom phá
- 1 HS đọc bài.
- Thị xã có nhiều phố, phố nào
cũng nhà ngói san sát, cái cao, cái
thấp không giống nhà ở quê ; xe
cộ đi lại nườm nượp ; ban đêm đèn
điện lấp lánh như sao sa.
- Có cầu trượt, đu quay.
- Nghe tiếng kêu cứu, Mến lập tức
lao xuống hồ cứu một cậu bé đang
vùng vẫy tuyệt vọng.
- Mến rất dũng cảm cứu người,
không sợ nguy hiểm đến tính
mạng.
- 1 HS đọc đoạn 3.
- Câu nói của bố :
* Ca ngợi Mến rất dũng cảm.
* Ca ngợi người làng quê rất tốt
bụng.
* Nói lên tấm lịng đáng q của
- HS thảo luận nhóm :
- Gia đình Thành tuy về lại thành
phố nhưng vẫn nhớ gia đình Mến ;
bố Thành về quê đón Mến ra
chơi ; Thành đưa Mến đi thăm
khắp nơi ; Bố Thành luôn nghĩ tốt
về những người ở làng quê.
20’
4’
- GV đọc mẫu đoạn 2 và3.
Hướng dẫn HS đọc đoạn 3.
- Gọi vài em thi đọc đoạn 3.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài.
<b>Keå chuyeän :</b>
Dựa vào gợi ý, các em hãy kể lại câu chuyện.
- GV treo bảng phụ, 1 HS đọc lại các gợi ý.
- Gọi 1 HS kể mẫu.
- Gọi HS lần lượt kể nối tiếp câu chuyện.
- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
<b>? </b>Em nghĩ gì về người thành phố sau khi học bài này ?
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS thi đọc.
- 3 HS đọc bài.
- 1 HS đọc gợi ý kể chuyện.
- Thành và Mến là đôi bạn thân
nhau từ nhỏ. Thành ở thành phố,
cịn Mến ở nơng thơn. Khi bom Mĩ
phá hoại miền Bắc, gia đình
Thành sơ tán về quê Mến để ở.
Sau đó, Mĩ thua, Thành về lại thị
xã. Đơi bạn chia tay nhau. . .
- Lần lượt từng hS kể.
- Người thành phố rất thủy chung
với những người đã giúp đỡ mình
lúc khó khăn, gian khổ.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
Bài : LUYỆN TẬP CHUNG <i>(Tiết 76)</i><b> </b>
<b> I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng tính và giải bài tốn có hai phép tính.
- Giáo dục HS lịng u thích mơn học.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng phụ kẻ bài tập 1.
- Bảng lớp kẻ bài tập 4.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
32’
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS đọc kết quả bài 4.
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS làm bài tập.</b></i>
- Lớp hát
2’
Bài 1 : <b>Số ?</b>
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn bài tập 1.
- Giới thiệu các hàng, cột ở bảng.
<b>?</b> Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào ?
- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác làm
vào bảng con.
Bài 2 : <b>Đặt tính rồi tính.</b>
- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các HS khác
làm vào bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 3 : <b>Giải tốn có lời văn.</b>
Tóm tắt :
<b>?</b> Bài tốn hỏi gì ?
<b>? </b>Bài tốn cho biết gì ?
<b>? </b>Muốn biết số máy bơm còn lại ta phải biết gì ?
<b>? </b>Muốn biết số máy bơm đã bán em làm thế nào ?
<b>? </b>Muốn biết số máy bơm còn lại em làm thế nào ?
- Gọi 1 HS trình bày bài ở bảng, các HS khác làm
vào vở.
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 4 : <b>Số ?</b>
- GV giới thiệu các hàng, cột ở bảng
<b>?</b> Số đã cho là 8, thêm 4 đơn vị nghĩa là làm thế
nào ?
<b>? </b>Số đã cho là 8, gấp lên 4 lần nghĩa là làm thế
nào ?
<b>? </b>Số đã cho là 8, giảm đi 4 lần nghĩa là làm thế
nào ?
<b>? </b>Số đã cho là 8, bớt đi 4 đơn vị nghĩa là làm thế
nào ?
- Gọi HS lần lượt làm ở bảng.
Bài 5 : <b>Đồng hồ nào có hai kim tạo thành : góc</b>
<b>vng, góc khơng vng.</b>
- u cầu HS quan sát hình vẽ ở SGK và nêu.
- GV nhận xét, sửa chữa.
<b>4/Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp theo.
Thừa số 324 3 150 4
Thừa số 3 <b>324</b> 4 <b>150</b>
Tích <b>972</b> 972 <b>600</b> 600
- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- HS lần lượt làm ở bảng.
HS làm ở bảng :
684 4
28 171
04
0 <sub> </sub>
- Hỏi số máy bơm cịn lại ?
- Có 36 cái máy bơm, đã bán
1
9<sub> số máy</sub>
bơm đó.
- Phải biết có bao nhiêu máy bơm, đã bán
bao nhiêu cái ?
- Laáy 36 : 9 = 4 (cái)
- Lấy 36 – 4 = 32 (caùi)
- Lấy 8 + 4 = 12
- Lấy 8 <sub></sub> 4 = 32
- Lấy 8 : 4 = 32
- Lấy 8 – 4 = 4
- HS lần lượt làm ở bảng.
- Hai kim tạo thành góc vng là đồng hồ :
<b>A</b>
- Hai kim tạo thành góc khơng vng là
đồng hồ : <b>B và C.</b>
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
<i><b>Tieát 5: </b></i> SHTT :
1- Sinh hoạt sao nhi: ( ngoài trời)
- Yêu cầu các tổ trưởng nêu tên các bạn đã đạt thành tích học tập tốt, noi
gương anh bộ đội cụ Hồ trong tổ mình.
- Giáo viên tuyên dương và tổng kết các hoạt động trong tháng mà các em
đã làm được.
- Lớp hát những bài canói về anh bộ đội.
2- Chào cờ:
BGH và lớp trực tuầ điều khiển
Bài : ĐÔI BẠN <i>( Tiết 31)</i>
<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>
▪<b>Rèn kó năng viết chính tả :</b>
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng 3 đoạn của truyện : Đôi bạn.
- Làm đúng các bài tập phân biệt dấu thanh dễ lẫn : <b>hỏi / ngã.</b>
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng phụ viết 2 lần bài tập 2 b.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
32’
<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>
- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Đọc cho HS viết bảng con : cưỡi ngựa, sưởi ấm,
tưới cây, gửi thư.
- GV sửa chữa, uốn nắn cho HS.
<b>3/ Bài mới :</b>
Giới thiệu và ghi đề bài :
- GV đọc mẫu toàn bài viết.
- Gọi 2 HS đọc lại.
<b>? </b>Bài viết có mấy caâu ?
<b>? </b>Những chữ nào trong bài viết hoa ?
<b>? </b>Lời của bố viết như thế nào ?
<b>? </b>Trong bài viết có những chữ nào dễ viết sai
- GV ghi các từ đó lên bảng và lưu ý để HS nhớ và
viết đúng chính tả.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài
hát.
- HS viết bảng con.
- HS theo dõi ở SGK.
- 2 HS đọc lại bài.
- Bài viết có 6 câu.
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và
tên riêng chỉ người.
- Viết sau dấu hai chấm xuống dòng
3’
<b>4/ HS viết bài :</b>
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
<b>5/ Chấm chữa bài :</b>
- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi ra lề vở.
- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét.
<b>6/ Bài tập :</b>
Bài 2 : <b>Điền từ vào chỗ trống.</b>
- Tổ chức cho 2 tổ thi điền từ vào bài tập ở bảng.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi 1 HS đọc lại các từ đúng ở bảng.
<b>7/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn bị bài
tiếp theo.
- HS viết bài vào vở.
- HS nhìn SGK và tự chấm bài của
mình.
- 2 tổ thi làm bài ở bảng :
- (<b>bảo, bão</b>) : mọi người <b>bảo</b> nhau
dọn dẹp đường làng sau cơn <b>bão</b>.
- (<b>vẽ, vẻ</b>) : em <b>vẽ</b> mấy bạn <b>vẻ</b> mặt
vui đang trò chuyện.
- (<b>sữa, sửa</b>) : mẹ em cho em bé uống
<b>sữa</b> rồi <b>sửa </b>soạn đi làm.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
<i><b>Tiết 2 </b><b> </b></i><b>:</b><i><b> Toán :</b></i>
Bài : LAØM QUEN VỚI BIỂU THỨC <i>(Tiết 77)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :
Bước đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
Giáo dục HS u thích mơn tốn.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2 Kiểm tra bài cũ :</b>
Gọi 2 HS đọc kết quả bài tập 3.
Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 2 và 4.
GV nhận xét, đánh giá.
<b>3 Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<b>Làm quen với biểu thức - một số ví dụ về biểu thức.</b>
Ghi : <b>126 + 51 </b>
Ta có : 126 + 51. Ta nói đây là biểu thức
- Lớp hát
- 2 HS đọc kết quả bài tập 3.
Gọi vài HS nhắc lại.
Cả lớp nhắc lại.
Ghi : <b> 61 – 11 </b>
Ta có biểu thức 61 – 11
Gọi vài HS nhắc lại.
Ghi : <b> 13 </b><b> 3</b>
<b>? </b>Có biểu thức nào ?
Ghi : <b> 84 : 4</b>
Gọi HS nêu biểu thức vừa ghi.
Ghi : <b> 125 + 10 – 4 </b>
Gọi HS nêu biểu thức vừa ghi.
<b>Giá trị của biểu thức : </b>
Chúng ta xét biểu thức đầu : <b>126 + 51</b>
<b>? </b>Tính xem 126 + 51 bằng bao nhiêu ?
Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói : <b>Giá trị của biểu thức</b>
<b>126 + 51 là 177</b>
Tiến hành tương tự với các biểu thức còn lại
<b>4 Luyện tập :</b>
Bài 1 : <b>Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau :</b>
GV làm mẫu :
<b> 284 + 10 </b> = <b> 294</b>
<b>Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294</b>
Gọi HS thực hiện ở bảng.
Bài 2 : <b>Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?</b>
Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng.
Cả lớp nhận xét, sửa chữa.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS theo dõi ở bảng.
- HS nhắc lại.
- Cả lớp nhắc lại.
- HS nhắc lại.
- Ta có biểu thức 13 nhân 3
- Ta có biểu thức 84 chia 4
- Ta có biểu thức 125 cộng 10 trừ 4
126 + 51 = 177
- HS theo dõi ở bảng.
- HS làm bài ở bảng :
125 + 18 = 143
Giá trị của biểu thức 125 cộng 18 là
143 . . .
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
...
Tiết 3: m nhạc:
<i>( Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>
<i><b>Tiết 4</b></i>:<i> </i>Tự nhiên – Xã hội :
Bai: HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI <i>(Tiết 31)</i>
Sau bài học, HS biết :
Kể tên một số hoạt động cơng nghiệp, thương mại của Tỉnh (thành phố) nơi các em đang sống.
Nêu được ích lợi của các hoạt động cơng nghiệp, thương mại.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
Các hình trang 60 – 61 SGK ; Một số đồ chơi, hàng hóa.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
28’
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS trả lời :
? Kể tên một số hoạt động nơng nghiệp ở địa phương
em.
? Nêu ích lợi của các hoạt động nơng nghiệp.
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS.
<b>3/Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
▪<b>Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ :</b>
<b>+ Mt : </b>Biết được những hoạt động công nghiệp ở
Tỉnh, nơi các em đang sống.
<b>+ Th :</b>
- Lần lượt các HS trong nhóm kể cho nhau nghe về
hoạt động công nghiệp ở nơi em đang sống
- Gọi vài nhóm trao đổi trước lớp, các nhóm khác bổ
sung.
▪<b>Hoạt động 2 : Hoạt động theo nhóm :</b>
<b>+ Mt :</b> Biết được các hoạt động cơng nghiệp và ích
lợi của hoạt động đó.
<b>+ Th :</b>
- Yêu cầu HS quan sát hình ở SGK.
- Gọi mỗi HS nêu tên được một hoạt động trong hình.
- Gọi một số em nêu ích lợi của các hoạt động công
nghiệp.
<b>KL : </b>Một số hoạt động :
- Khoan dầu khí cung cấp chất đốt, nhiên liệu để
chạy máy …
- Khai thác than cung cấp nhiên liệu cho các nhà
máy, chất đốt sinh hoạt …
- Deät cung cấp vải, lụa …
- Các hoạt động đó gọi là hoạt động công nghiệp.
▪<b>Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm :</b>
<b>+ Mt :</b> Kể được tên một số chợ, siêu thị, cửa hàng và
một số mặt hàng được mua bán ở đó.
<b>+ Th :</b>
- Yêu cầu các nhóm thảo luận.
- Lớp hát
- 2 HS trả lời các câu hỏi.
- HS lắng nghe.
- Cơng việc : Làm mộc, may dệt,
khai thác khoáng sản, lắp ráp xe
- Khai thác dầu khí, lắp ráp ô tô,
may xuất khẩu.
2’
? Những hoạt động mua bán như trong hình 4, 5 SGK
thường gọi là hoạt động gì ?.
? Hoạt động đó các em nhìn thấy ở đâu ?
? Hãy kể tên một số chợ, siêu thị, cửa hàng ở quê
em ?
Một số mặt hàng được bán ở siêu thị Quy Nhơn
như : Quần áo, bột giặt, sách vở, … ; rau, cá, thịt, …
<b>KL : </b>Các hoạt động mua bán gọi là hoạt động
<i><b>thương mại.</b></i>
▪<b>Hoạt động 4 : Chơi trò chơi bán hàng :</b>
<b>+ Mt :</b> Giúp HS làm quen với hoạt động mua bán.
<b>+ Th :</b>
- Tổ chức cho từng tổ đóng vai một số người bán
hàng, một số người mua và thực hiện mua bán.
- u cầu các tổ cịn lại nhận xét.
<b>4/Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- … hoạt động thương mại.
-Các hoạt đơng đó thường thấy ở
chợ, cửa hàng, siêu thị, …
- HS nêu
- HS đóng vai và thực hiện các hoạt
động mua bán.
- HS nêu nhận xét các tổ khác.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
Bài : VỀ QUÊ NGOẠI (Tiết 32)
<b>“</b><i><b>Hà Sơn </b></i><b>”</b>
<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>
▪<b>Rèn kĩ năng đọc :</b>
- Đọc đúng các từ ngữ : đầm sen nở, rực màu rơm phơi, thuyền trôi.
- Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát.
-Hiểu các từ ngữ : Hương trời, chân đất.
- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu thêm
những người nơng dân đã làm ra lúa gạo.
- Học thuộc lòng bài thơ.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng phụ viết gợi ý kể lại chuyện : Đôi bạn.
- Tranh minh họa bài đọc.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>
- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 3 HS dựa vào gợi ý kể lại 3 đoạn chuyện :
Đôi bạn.
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài
hát.
25’
7’
3’
- GV nhaän xét, ghi điểm cho HS.
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ / em.
GV kết hợp sửa sai cho HS.
- Gọi 3 HS đọc 3 khổ thơ và dừng lại giải nghĩa từ
mới có trong khổ thơ đó.
Nhắc HS ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng thơ.
* <b>bất ngờ</b> : việc xảy ra ngoài dự định, gây ngạc
nhiên.
- HS đọc khổ thơ trong từng nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh tồn bài.
<i><b>Tìm hiểu bài</b></i><b> :</b>
- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 1.
<b>?</b> Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ? Câu nào cho em
biết điều đó ?
<b>? </b>Quê ngoại bạn ở đâu?
<b>?</b> Bạn nhỏ thấy ở q có những gì lạ ?
Ban đêm ở thành phố nhiều đèn điện nên không
nhìn rõ ánh trăng như đêm ở nơng thơn
- Gọi 1 HS đọc khổ thơ 2.
<b>?</b> Bạn nhỏ nghĩ gì về những người làm ra hạt gạo ?
<b>?</b> Chuyến về thăm q ngoại đã làm cho bạn nhỏ
có gì thay đổi ?
<b>4/ Luyện đọc :</b>
- GV đọc lại toàn bài.
- Hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ bằng cách cho cả
lớp đọc đồng thanh nhiều lần và xóa dần các chữ
cuối dòng thơ để HS nhớ và đọc.
- Gọi HS thi đọc thuộc khổ thơ.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi 2 HS thi đọc thuộc bài thơ.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>
? Nêu nội dung bài thơ ?
- Dặn HS học thuộc lòng cả bài thơ và chuẩn bị bài
tiếp theo.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi ở SGK.
- HS lần lượt đọc bài thơ.
- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ mới.
- Các nhóm tự quản và đọc bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1.
- Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quê.
- Có : Đầm sen nở ngát hương ; gặp
trăng, gặp gió bất ngờ ; con đường
đất rực màu rơm phơi ; bóng tre mát
rợp vai người ; vầng trăng như lá
thuyền trôi êm đềm.
- HS đọc bài.
- Bạn ăn hạt gạo đã lâu, nay mới có
dịp gặp ra những người làm ra hạt
gạo. Họ rất thật thà. Bạn yêu họ như
yêu thương những người ruột thịt,
thương bà ngoại mình.
- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm
con người sau chuyến về thăm quê.
- HS theo dõi ở SGK.
- HS đọc đồng thanh cả bài thơ.
- Lần lượt HS thi đọc.
- 2 HS thi đọc.
- Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy
yêu thêm cảnh đẹp ở quê và những
người làm ra lúa gạo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
<i><b>Tiết 2</b></i><b>:</b><i><b> </b><b> Toán</b><b> :</b></i>
Bài : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC <i>(Tiết 78)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :
Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng : chỉ có phép tính cộng, trừ
hoặc chỉ có phép tính nhân, chia.
Biết áp dụng tính giá trị biểu thức và điền dấu “<” ; “>” ; “=”
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
3’
12’
20’
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/Kiểm tra bài cũ :</b>
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
Khi tính giá trị của biểu thức là thường phải thực
hiện nhiều phép tính. Như vậy cần phải có quy ước
chung thứ tự thực hiện các phép tính đó.
<b>a)</b> Đối với các biểu thức chỉ có các dấu phép tính
cộng, trừ người ta quy ước <b>: thực hiện các phép tính</b>
<b>theo thứ tự từ trái sang phải.</b>
<b>60 + 20 – 5</b>
<b>?</b> Nêu cách thực hiện tính giá trị của biểu thức trên.
Ghi : 60 + 20 – 5 = <b>80 – 5 </b>= <b>75</b>
- Gọi vài HS nhắc lại cách làm.
- Cả lớp đọc đồng thanh quy ước
<b>b)</b> Đối với biểu thức chỉ có phép nhân, chia ta cũng
quy ước thực hiện các phép tính đó theo thứ tự từ trái
sang phải.
- Ghi 49 : 7 <sub></sub> 5
- Gọi HS nêu cách thực hiện.
- Ghi 49 : 7 <sub></sub> 5 = <b>7 </b><b> 5 </b>= <b>35</b>
- HS đọc đồng thanh quy ước.
<b>4/Luyện tập:</b>
▪ Bài 1 : <b>Tính giá trị của biểu thức :</b>
- Ghi 205 + 60 + 3.
- Lớp hát
- HS tổ 2 trình vở để GV kiểm tra.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi GV hướng dẫn cách
tính giá trị của biểu thức chỉ có các
phép tính cộng và trừ.
- Lấy 60 cộng 20 rồi trừ kết quả đó
đi 5.
- Muốn tính giá trị của biểu thức 60
+20 – 5 ta lấy 60 cộng 20, rồi trừ
tiếp 5 được 75.
<b>- Nếu trong biểu thức chỉ có các</b>
<b>phép tính cộng, trừ thì ta thực</b>
<b>hiện các phép tính theo thứ tự từ</b>
<b>trái sang phải .</b>
- Lấy 49 : 7 trước rồi lấy kết quả
là 7 nhân với 5 được 35.
4’
- Gọi HS nêu cách làm
205 + 60 + 3 = <b>265 + 3</b> = <b>268</b>
- Gọi 3 HS thực hiện 3 biểu thức cịn lại.
▪ Bài 2 : <b>Tính giá trị của biểu thức :</b>
- Gọi HS lần lượt làm ở bảng, các em khác làm vào
vở.
▪ Baøi 3 :<b> Điền dấu > , < , </b>=
- Ghi 55 : 5 <sub></sub> … 32
- Gọi HS nêu cách laøm
55 : 5 <sub></sub> 3 > 32
33 > 32
- Gọi HS làm các bài còn lại.
▪ Bài 4 :<b> Giải tốn có lời văn :</b>
- Gọi 1 HS đọc đề tốn.
- Tóm tắt : 2 gói mì, mỗi gói nặng 80 g
Hỏi 2 gói mì và hộp sữa nặng . . . g ?
? Bài toán hỏi gịi ?
? Muốn biết mì và sữa nặng bao nhiêu em phải biết gì
? Muốn biết cân nặng của 2 gói mì em làm thế nào ?
- Gọi 1 HS giải ở bảng, các em khác làm vào vở
- GV sửa chữa cho HS.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu các qui tắc thực hiện biểu thức.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp theo.
- Lấy 205 + 60 trước rồi lấy kết quả
đó cộng với 3.
462 – 40 + 7 = <b>422 + 7 </b>= <b>429</b>
387 – 7 – 80 = <b>380 + 80 </b>= <b>300</b>
. . . .
15 <sub></sub> 3 <sub></sub> 2 = <b>45 </b><b> 2 </b> = <b>90</b>
8 <sub></sub> 5 : 2 = <b>40 : 2 </b> = <b>20</b>
48 : 3 : 6 = <b>24 : 6 </b> = <b>4</b>
81 : 9 <sub></sub> 7 = <b>9 </b><b> 7 </b> = <b>63</b>
- Tính giá trị biểu thức 55 : 5 <sub></sub> 3
trước sau đó mới so sánh và điền
dấu.
- 1 HS đọc bài toán 4.
- Hỏi cả mì và sữa nặng … g?
- Phải biết cân nặng của từng loại
- Lấy 80 <sub></sub> 2 = 160 (g).
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
<b>...</b>
<b>...</b>
<i><b>Tiết 3</b> </i>:Luyện từ và câu :
Bài : TỪ NGỮ VỀ THAØNH THỊ,
NÔNG THÔN. DẤU PHẨY <i>(Tiết 16)</i>
<b>I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>
- Mở rộng vốn từ thành thị – nông thôn (tên một số thành phố và vùng quê ở nước ta ; tên các sự
vật và công việc thường thấy ở thành phố, nông thơn).
- Tiếp tục ơn luyện về dấu phẩy (có chức năng ngăn cách các bộ phận đồng chức trong câu).
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng lớp viết bài tập 3.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
32’
<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>
- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS nêu kết quả bài tập 2 và 3 ở tuần
trước.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS làm bài tập.
▪ Baøi 1 : <b>Kể tên thành phố, vùng quê :</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- HS lần lượt kể tên các thành phố mà em
biết.
- Gọi một số em kể tên một số vùng quê.
▪ Bài 2 : <b>Kể tên các sự vật và công việc :</b>
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận : nêu tên các
sự vật, công việc.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung ý kiến.
▪ Bài 3 : <b>Chép lại đoạn văn và điền dấu</b>
<b>phẩy vào chỗ thích hợp :</b>
- GV đọc nội dung bài tập ở bảng, HS theo
dõi.
- Gọi HS lần lượt điền dấu phẩy vào những
chỗ trống ở đoạn văn trên bảng.
- GV sửa chữa và điền dấu đúng vào đoạn
văn.
- Gọi vài HS đọc lại đoạn văn ở bảng.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
- 2 HS nêu kết quả bài tập.
- HS lắng nghe.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1.
- Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải
phịng, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Cần
Thơ, …
- Phù Cát, Phù Mỹ, An Nhơn, …
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.
<b>Ở thành phố :</b>
<b>Sự vật :</b> Đường phố, nhà cao tầng, công
viên, rạp xiếc, rạp chiếu bóng, bể bơi, cửa
hàng lớn, trung tâm văn hóa, bến xe buýt,
tắc xi, …
<b>Công việc :</b> Kinh doanh, chế tạo máy móc,
chế tạo ơ tơ, lái xe, nghiên cứu khoa học, biểu
diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang ...
<b>Ở nơng thơn :</b>
<b>Sự vật :</b> Nhà ngói, nhà lá, ruộng vườn, cánh
đồng, lũy tre, cây đa, giếng nước, ao cá,
sông, hồ sen, trâu bò, lợn, liềm, hái, cào cỏ,
rổ xảo, cày bừa, máy cày, …
<b>Công việc :</b> cấy lúa, cày bừa, gặt hái, phơi
rạ, phơi thóc, xay thóc, giã gạo, phun thuốc
sâu bảo vệ lúa, chăn trâu, …
- Nhân dân ta luôn ghi sâu lời dạy của Chủ
tịch Hồ Chí Minh : Đồng bào Kinh hay Tày<b>,</b>
Mường<b>,</b> Dao<b>,</b> Gia rai<b>, </b>Ê đe<b>â, </b>Xơ đăng hay Ba
na và các dân tộc anh em khác đều là con
cháu Việt Nam<b>,</b> đều là anh em ruột thịt.
Chúng ta sống chết có nhau<b>,</b> sướng khổ cùng
nhau<b>,</b> no đói giúp nhau.
3’ <b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS làm bài tập ; xem trước bài mới.
- Vài HS đọc lại đoạn văn.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
Bài : BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SĨ <i>(Tiết 16)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
▪ HS hiểu :
- Thương binh, liệt sĩ là những người đã hi sinh xương máu vì Tổ quốc.
- Những việc các em cần làm để tỏ lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ.
+ HS biết làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ.
+ HS có thái độ tơn trọng, biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Vở bài tập đạo đức.
- Tranh minh họa truyện : Một chuyến đi bổ ích.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
<b>1) Ổn định tổ chức:</b>
<b>2) Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS đọc những câu thơ, tục ngữ … về chủ đề :
Giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3) Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i>▪<b>Hoạt động 1</b></i><b> : Phân tích truyện :</b>
<b>+ Mt :</b> HS hiểu thế nào là thương binh, liệt sĩ . Có
thái độ biết ơn đối với các thương binh và gia đình
liệt sĩ.
<b>+ Th :</b>
- GV kể chuyện : <b>Một chuyến đi bổ ích.</b>
? Các bạn lớp 3A đã đi đâu vào ngày 27 tháng 7 ?
? Qua câu chuyện trên, em hiểu thương binh, liệt só
là những người như thế nào ?
? Chúng ta cần có thái độ như thế nào với các
thương binh, liệt só ?
<b>KL : </b>Thương binh, liệt sĩ là những người đã hi sinh
xương máu để giành độc lập, tự do, hịa bình cho Tổ
- Lớp hát
- 2 HS đọc bài theo yêu cầu của GV.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi GV kể chuyện.
- Các bạn đến khu điều dưỡng thương
binh nặng để thăm các cô, chú thương
binh.
- Các cô chú thương binh, liệt sĩ là
những người đã chiến đấu anh dũng
với kẻ thù và đã hi sinh một phần
thân thể hoặc tính mạng của mình vì
Tổ quốc.
- Cần biết ơn các thương binh, liệt sĩ
và biết làm một số việc phù hợp sức
mình để tỏ lịng biết ơn đó.
15’
4’
quốc. Chúng ta cần kính trọng, biết ơn các thương
binh và gia đình liệt só.
<i>▪<b>Hoạt động 2</b></i><b> : Thảo luận nhóm :</b>
<b>+ Mt :</b> HS phân biệt được một số công việc cần làm
để tỏ lòng biết ơn thương binh, liệt sĩ và những việc
khơng nên làm
<b>+ Th :</b>
-Treo bảng phụ ghi các tình huống thảo luận :
a) Nhân ngày 27 / 7, lớp em tổ chức đi viếng nghĩa
trang liệt sĩ.
b) Chào hỏi lễ phép các chú thương binh.
c) Thăm hỏi, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt
sĩ neo đơn bằng những việc làm phù hợp với khả
năng.
d) Cười đùa, làm việc riêng trong khi chú thương
binh đang nói chuyện với HS tồn trường.
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
<b>KL : </b>Các việc a, b, c là những việc nên làm ; việc d
không nên làm.
- <i>HS liên hệ thực tế</i> : Kể ra các việc các em đã làm
đối với thương binh, liệt sĩ.
<b>4) Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS sưu tầm bài thơ, bài hát, … về chủ đề. Dặn
HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- Đây là việc nên làm vì thể hiện
lịng biết ơn của mình đối với thương
binh, liệt sĩ.
- Đây là việc nên làm.
- Đây là việc nên làm.
- Đây là việc khơng nên làm.
- HS lần lượt báo cáo.
- HS tự liên hệ bản thân và nêu.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG </b>
<b>...</b>
Bài : TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (TT) <i>(Tiết 79)</i>
<b>I / MUÏC TIÊU :</b>
Giúp HS :
- Biết cách tính giá trị của các biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Áp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<b> </b>- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
12’
20’
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS làm bài tập 2.
- Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 1 và 3.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
Ghi bảng : <b>60 + 35 : 5 = ?</b>
? Đây là biểu thức có mấy phép tính ?
Đối với biểu thức này ta không thể áp dụng
hai qui tắc đã học để thực hiện được.
Với biểu thức có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia ta thực hiện tính nhân, chia trước rồi
thực hiện các phép tính cộng, trừ sau :
Lấy 35 : 5 được 7 sau đó mới lấy 60 + 7 bằng
67.
60 + 35 : 5 = <b>60 + 7 </b>= <b>67</b>
- Gọi vài HS nhắc lại.
- Gọi 1 HS nêu qui tắc ở SGK.
- Cả lớp đọc đồng thanh qui tắc.
- Gọi vài HS thi đọc đúng và đọc nhanh.
<b>4/ Luyện tập :</b>
▪ Bài 1 : <b>Tính giá trị biểu thức :</b>
Ghi 253 + 10 <sub></sub> 4 = <b>253 + 40 </b>= <b>293</b>
- GV làm mẫu bài trên.
- Gọi HS lần lượt làm ở bảng, các HS khác làm
vào bảng con.
▪ Bài 2 :<b> Đúng ghi Đ, sai ghi S :</b>
- GV ghi bảng, gọi lần lượt 2 HS làm 2 phép
tính, các HS khác làm vào bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá.
▪ Bài 3 : <b> Giải toán có lời văn :</b>
- Gọi 1 HS đọc bài tốn.
- Tóm tắt :
Mẹ hái : 60 quả táo.
Chị hái : 35 quả táo.
- 2 HS làm bài tập 2
- HS nhóm 1 và 3 trình vở để GV kiểm tra.
- HS lắng nghe.
- Có 2 phép tính cộng và chia.
- HS theo dõi GV hướng dẫn cách thực hiện
tính giá trị biểu thức ở bảng.
- Lấy 35 : 5 được 7 sau đó mới lấy 60 + 7
bằng 67.
- HS nêu qui tắc :
<i><b>Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng,</b></i>
<i><b>trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép</b></i>
<i><b>tính nhân, chia trước, rồi thực hiện các</b></i>
<i><b>phép tính cộng, trừ sau.</b></i>
- HS đọc qui tắc.
- HS theo dõi ở bảng.
41 <sub></sub> 5 – 100 = <b>205 – 100 </b>= <b>105</b>
93 – 48 : 8 = <b>93 – 6 </b>= <b>87</b>
500 + 6 <sub></sub> 7 = <b>500 + 42 </b>= <b>542</b>
-1 HS đọc bài tốn 3.
- Hỏi mỗi hộp có mấy quả táo ?
- Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35
35 – 5 <sub></sub> 5 = 12 <b>S</b>
180 : 6 + 30 = 60 <b>Ñ</b>
30 + 60 <sub></sub> 2 = 150 <b>Ñ</b>
282 – 100 : 2 = 91 <b>S</b>
13 <sub></sub> 3 – 2 = 13 <b>S</b>
180 + 30 : 6 = 35 <b>S</b>
30 + 60 <sub></sub> 2 = 180 <b>S</b>
3’
Mỗi hộp : . . . quả táo ?
? Bài tốn hỏi gì ?
? Bài tốn cho biết gì ?
? Muốn biết số táo ở mỗi hộp em phải biết gì ?
? Muốn biết số táo mẹ và chị hái em làm thế
naøo ?
? Muốn biết số táo ở mỗi hộp em làm thế nào ?
- Gọi 1 HS giải ở bảng, các HS khác làm vào
vở.
- GV nhận xét, đánh giá.
▪ Baøi 4 :<b> Xếp hình :</b>
- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 HS thi xếp hình ở
bảng nỉ.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>
- u cầu HS đọc các qui tắc:
- Dặn HS làm bài tập ở vở và xem trước bài
mới.
quả táo, số táo đó xếp vào 5 hộp.
- Phải biết có tất cả bao nhiêu quả táo, xếp
- Lấy 60 + 35 = 95 (quaû)
- Laáy 95 : 5 = 19 (quả).
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
<i><b> </b></i>
<i> <b>Tiết 2: </b></i>Mó thuaät:
<i>(Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>
<i><b>Tiết 3 </b> </i><b>:</b>Tự nhiên – Xã hội :
Bài : LÀNG QUÊ VÀ ĐÔ THỊ <i>(Tiết 32)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Sau bài học, HS có khả năng :
- Phân biệt sự khác nhau giữa làng quê và đô thị
- Liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân địa phương.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Các hình trong SGK trang 62 – 63.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
3’ <b>1/ Ổn định tổ chức:2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS trả lời :
? Kể tên một số nơi có hoạt động thương mại ở quê em ?
? Nêu ích lợi của một số hoạt động cơng nghiệp mà em
biết ?
- Lớp hát
1’
10’
8’
10’
2’
GV nhận xét, đánh giá.
<b>3 / Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i>▪<b>Hoạt động 1 :</b></i><b> Làm việc theo nhóm :</b>
<b>+ Mt : </b>Tìm hiểu về phong cảnh, nhà cửa, đường sá ở làng
q và đơ thị
<b>+ Th :</b> u cầu các nhóm quan sát hình ở SGK và ghi lại
kết quả theo bảng sau :
<i><b>Làng quê</b></i> <i><b>Đô thị</b></i>
- Phong cảnh,
nhà cửa
- Hoạt động
sinh sống chủ
yếu của nhân
dân.
- Đường sá,
hoạt động giao
thơng.
- Cây cối.
- Nhà thưa thớt,
phong cảnh n tĩnh
hơn.
- Trồng trọt, chăn
nuôi, …
-Ít đường, xe cộ thưa
thớt, …
- Xung quanh nhà ở
thường có vườn cây.
- Nhà cửa san sát, xe
cộ qua lại tấp nập.
- Làm việc ở các công
sở, buôn bán ở các cửa
hàng,…
- Rất nhiều đường,
nhiều xe, …
- Ít cây cối, hầu hết là
nhà ở, nơi làm việc.
- HS thảo luận và báo cáo kết quả, GV ghi vào bảng đã kẻ
ở bảng lớp.
<b>KL :</b> Ở làng quê, người dân thường sống bằng nghề trồng
<i>▪<b>Hoạt động 2 :</b></i><b> Thảo luận nhóm :</b>
<b>+ Mt :</b> Kể được tên những nghề nghiệp mà người dân ở
làng quê và đo thị thường làm.
<b>+ Th :</b> Yêu cầu các nhóm thảo luận và ghi bảng :
Nghề nghiệp ở làng
quê
Nghề nghiệp ở đô thị
Trồng trọt, chăn ni, … Bn bán, đóng phim,
diễn xiếc, …
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả.
<b>KL :</b> Ở làng q, người dân thường sống bằng nghề trồng
trọt, chăn nuôi và các nghề thủ công … Ở đô thị, người dân
thường đi làm ở công sở, nhà máy, cửa hàng, …
▪ Hoạt động 3 :<b> Vẽ tranh :</b>
<b>+ Mt : </b>Khắc sâu và tăng thêm hiểu biết của HS về đất
nước.
<b>+ Th :</b> Yeâu cầu HS vẽ tranh về quê em.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Gọi HS đọc ghi nhớ cuối bài
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận nhóm theo gợi ý đã
ghi ở phiếu học tập.
- HS báo cáo kết quả thảo luận.
- HS thảo luận nhóm về nghề
nghiệp của người dân ở làng q
và đơ thị.
- Các nhóm lần lượt báo cáo kết
quả.
- HS veõ tranh.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
<b>...</b>
<i><b>Tiết 4</b> </i>: Tập viết :
Bài : ÔN CHỮ HOA
<b>I / MỤC ĐÍCH, YÊU CAÀU :</b>
- Củng cố cách viết chữ hoa <b>M</b> (viết đúng mẫu, đều nét và nỗi chữ đúng qui định) thông qua bài
tập ứng dụng.
▪ Viết tên riêng : Mạc Thị Bưởi bằng chữ cỡ nhỏ.
▪ Viết câu tục ngữ :
- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mó và lòng yêu môn học này.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Mẫu viết chữ hoa M
- Viết bảng : Mạc Thị Bưởi và câu ứng dụng.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
12’
<b>1/ Ổn dịnh tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết.
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>
Giới thiệu và ghi đề bài :
<i><b> Luyện viết chữ hoa :</b></i>
<b>?</b> Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu và nêu cách viết :
- Yêu cầu HS tập viết vào bảng con.
- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa viết
đúng.
<sub></sub> Luyện viết từ ứng dụng :
<b>?</b> Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
<b>? </b>Em biết gì về chị Mạc Thị Bưởi ?
Chị Bưởi quê ở Hải Dương, là một nữ du kích
hoạt động ở vùng địch tạm chiếm trong thời kỳ
kháng chiến chông thực dân Pháp. Bị địch bắt, tra
tấn dã man, chị vẫn không khai. Bọn địch tàn ác đã
- Lớp hát
- . . . các chữ <b>M , T , B</b>
- HS theo dõi ở bảng.
- HS viết ở bảng con.
- Từ ứng dụng : Mạc Thị Bưởi.
- Chị Bưởi là một du kích tham gia
chống Pháp. Chị bị địch bắt, tra tấn
rất dã man nhưng chị vẫn không
khai.
14’
7’
3’
cắt cổ chị.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- GV nhận xét, sửa lại cho HS (nếu viết sai)
Luyện viết câu ứng dụng :
<b>?</b> Nêu câu ứng dụng trong bài ?
<b>? </b>Em hiểu câu tục ngữ ấy như thế nào ?
- Yêu cầu HS tập viết bảng con chữ :
<b>Moät , Ba</b>
- GV theo dõi, sửa sai cho HS.
<b>4/ Thực hành :</b>
- Yêu cầu HS viết vào vở :
- Chữ MÊ viết một dòng.
- Chữ T, B viết một dòng.
- Từ ứng dụng viết hai dòng.
- Câu ứng dụng viết 2 lần.
Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở, cách cầm
buùt. . .
<b>5/ Chấm chữa bài :</b>
- GV chấm 5 7 vở để nhận xét.
<b>6/ Cuûng cố – dặn dò :</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dị HS hồn chỉnh bài viết ở nhà và học
thuộc câu tục ngữ và xem trước bài mới.
- HS theo dõi ở bảng.
- HS tập viết ở bảng con
- Câu : Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
- Câu tục ngữ khuyên ta phải biết
đoàn kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức
mạnh
- HS tập viết ở bảng con.
- HS lắng nghe và thực hiện.
- 5 7 HS nộp vở.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
<i><b>Tieát 5</b> </i>:Thủ công :
Bài : CẮT, DÁN CHỮ E <i>(Tiết 16)</i><b> </b>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ E.
- Kẻ, cắt, dán được chữ E đúng quy trình kỹ thuật.
- HS yêu thích mơn học.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Mẫu chữ E đã cắt
- Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ E
- Giấy, kéo, hồ dán.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
2’
30’
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
<b>3/ Bài mới :</b>
- Lớp hát
- HS trình đồ dùng học tập để GV
kiểm tra.
2’
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b>▪</b><b> Hoạt động 1</b></i><b> : Hướng dẫn HS quan sát , nhận xét</b>
- GV giới thiệu với HS chữ E mẫu
? Độ rộng của nét chữ E gồm mấy ơ ?
? Nửa phía trên và nửa phía dưới của chữ E như thế
nào ?
Nếu gấp đơi chữ E theo chiều ngang thì nửa trên
và nửa dưới của chữ E trùng khít nhau.
<i><b>▪</b><b> Hoạt động 2</b></i><b> : Hướng dẫn mẫu :</b>
<i>Bước 1 :</i><b>Kẻ chữ E</b>
- Lật mặt sau của tờ giấy màu, kẻ hình chữ nhật dài
5 ô, rộng 3 ô
- Chấm các điểm ở hình (GV thực hiện)
<i>Bước 2 :</i><b>Cắt chữ E</b>
- Gấp đôi chữ E theo chiều rộng và cắt theo nửa chữ
E vừa kẻ.
<i>Bước 3 :</i><b>Dán chữ E</b>
- Dán như các chữ đã học.
▪ Hoạt động 3<b> : HS thực hành cắt, dán chữ E :</b>
- HS nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ E
Tổ chức cho HS thực hành cắt, dán chữ E.
- GV theo dõi giúp đỡ cho HS để cả lớp cắt, dán
được chữ E.
- GV đánh giá sản phẩm thực hành của HS.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng để học cắt, dán chữ VUI
VẺ.
- HS quan saùt.
- Độ rộng chữ E gồm 1 ô.
- Nửa trên và nửa dưới của chữ E
giống nhau.
- HS theo dõi GV làm mẫu.
- Bước 1 : Kẻ chữ E
Bước 2 : Cắt chữ E.
Bước 3 : Dán chữ E.
- Thực hành cắt, dán chữ E.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
Thứ sáu, ngày 14/12/2012
<i> <b>Tiết 1: </b></i>Thể dục:
<i>(Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>
<i><b>Tiết 2</b> </i>:Chính tả (nhớ- viết):
Bài : VỀ QUÊ NGOẠI <i>( Tiết 32)</i>
<b>I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>
▪<b>Rèn kó năng viết chính tả :</b>
- Nhớ, viết lại đúng chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày đúng (theo thể thơ lục bát) 10
dòng thơ đầu của bài : Về quê ngoại.
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có dấu thanh dễ lẫn : û/~
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng lớp ghi 2 lần bài tập 2.
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
6’
12’
7’
7’
<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>
- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Đọc cho HS viết bảng con : cơn bão, vẻ
mặt, sữa, sửa soạn.
- GV nhận xét, sửa chữa.
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
- GV đọc mẫu bài viết.
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ, cả lớp
đọc thầm để ghi nhớ.
? Nêu cách trình bày đoạn thơ viết theo thể
lục baùt.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn thơ, tự viết
ra nháp các chữ mà các em dễ sai
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài (2 lượt).
<b>4/ HS viết bài vào vở :</b>
- Yêu cầu HS nhớ lại và viết vào vở`.
Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút,
cách để vở. .
.<b>5/ Chấm và chữa bài :</b>
- Yêu cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi
lỗi ra lề vở.
- GV chấm lại 5 – 7 vở để nhận xét.
<b>6/ Luyện tập :</b>
▪ Bài 2 : <b>Điền û/~ trên chữ khác màu</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS suy nghĩ cá nhân, sau đó mỗi
tổ cử ra 5 bạn thi làm bài ở bảng.
- Là cái gì ?
- Là gì ?
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
- HS viết vào bảng con.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi ở SGK
- 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm theo.
- Câu 6 chữ lùi vào 2 ô so với lề vở ; câu 8
chữ lùi vào 1 ô so với lề vở.
- HS đọc thầm, tập viết từ khó ra nháp.
- Cả lớp đọc bài.
HS viết bài vào vở.
- HS tự chấm bài của mình và ghi lỗi ra lề vở.
1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.
+ Cái gì mà lưỡi bằng gang
Xới lên mặt đất những hàng thẳng băng
Giúp nhà có gạo để ăn
Siêng làm thì lưỡi sáng bằng mặt gương
– Cái lưỡi cày –
Thuở bé em có hai sừng
3’
- Yêu cầu mỗi tổ ghi lời giải.
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 2 khổ thơ ở bài
tập.
<b>7/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS học thuộc câu đố ; chuẩn bị bài
tiếp theo.
- HS đọc đồng thanh.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
<i><b>Tiết 3 </b><b> </b></i><b>:</b><i><b> Toán :</b></i>
Bài : LUYỆN TẬP <i>(Tiết 80)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS : Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức có dạng : Chỉ có phép tính
cộng, trừ ; Chỉ có phép tính nhân, chia ; Các phép tính có cộng, trừ, nhân, chia.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
30’
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS đọc kết quả giải bài tập 3.
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS làm bài tập.</b></i>
▪ Bài 1 :<b> Tính giá trị của biểu thức :</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 4 HS thực hiện 4 phép tính ở bảng, các HS
khác làm vào bảng con.
- Gọi vài HS nhắc lại cách thực hiện từng biểu
thức.
▪ Bài 2 :<b> Tính giá trị của biểu thức :</b>
- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em khác
làm vào bảng con.
▪ Bài 3 :<b> Tính giá trị của biểu thức :</b>
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi vài HS nêu kết quả.
- GV sửa chữa, uốn nắn cho HS
▪ Bài 4 :<b> Mỗi số trong hình trịn là giá trị biểu</b>
<b>thức nào :</b>
- GV ghi baûng.
- Lớp hát
- 2 HS đọc kết quả bài tập 3.
- HS tổ 2 trình vở bài tập để GV kiểm tra.
- HS lắng nghe.
- 1 HS neâu yêu cầu bài tập
125 – 85 + 80 = <b>40 + 80 </b>= <b>120</b>
21 <sub></sub> 2 <sub></sub> 4 = <b>42 </b><b> 4 </b>= <b>168</b>
68 + 32 – 10 = <b>100 – 10 </b>= <b>90</b>
147 : 7 <sub></sub> 8 = <b>21 </b><b> 8 </b>= <b>168</b>
375 – 10 <sub></sub> 3 = <b>375 – 30 </b>= <b>345</b>
64 : 8 + 30 = <b>8 + 30 </b>= <b>38</b>
306 + 93 : 3 = <b>306 + 31 </b>= <b>337</b>
5 <sub></sub> 11 – 20 = <b>55 – 20 </b>= <b>35</b>
81 : 9 + 10 = <b>9 + 10 </b>= <b>19</b>
20 <sub></sub> 9 : 2 = <b>180 : 2 </b>= <b>90</b>
11 <sub></sub> 8 – 60 = <b>88 – 60 </b>= <b>28</b>
12 + 7 <sub></sub> 9 = <b>12 + 63 </b>= <b>75</b>
90 3980 : 2 3
4’
- HS lên bảng tìm và nối giá trị của biểu thức
với biểu thức tương ứng.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS ôn lại các qui tắc đã học ; làm bài tập
ở vở ; chuẩn bị bài tiếp theo.
130
120 68
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
<i><b>Tieát 4</b></i><b> :</b><i> </i> Tập làm văn :
Bài : NGHE – KỂ : KÉO CÂY LÚA LÊN.
NÓI VỀ THÀNH THỊ – NÔNG THÔN <i>(Tiết 16)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Rèn kó năng nói :
- Nhe – nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung truyện vui : Kéo cây lúa lên. Lời kể
vui, khôi hài.
- Kể được những điều em biết về nômg thôn (hay thành thị)theo gợi ý ở SGK. Bài nói đủ ý (em
có những hiểu biết đó nhờ đâu ? Cảnh vật, con người ở đó có gì đáng u ? Điều gì khiến em
thích nhất ?) ; dùng từ, đặt câu đúng.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Tranh minh họa tryện : Kéo cây lúa lên.
- Bảng lớp viết gợi ý kể chuyện.
- Bảng phụ viết gợi ý nói về thành thị (nông thôn).
<b>III / LÊN LỚP :</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
30’
<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 3 HS đọc bài viết : Giới thiệu về tổ em.
- 1 HS kể lại truyện : Giấu cày.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS làm bài tập</b><b>.</b></i>
<b>Bài 1 </b>: <b>Nghe – kể lại câu chuyện </b><i><b>: Kéo cây lúa</b></i>
<i><b>lên.</b></i>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Cả lớp đọc thầm gợi ý và quan sát tranh minh
- GV kể chuyện.
<b>? </b>Truyện này có những nhân vật nào ?
<b>? </b>Khi thấy lúa ở ruộng nhà mình xấu, chàng
ngốc đã làm gì ?
- Lớp hát
- 3 HS đọc bài viết của mình.
- 1 HS kể chuyện.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- Cả lớp đọc thầm.
- HS lắng nghe.
- Có 2 nhân vật : chàng ngốc và vợ.
- Chàng ngốc kéo cây lúa lên cho cao
hơn ruộng bên cạnh.
- Anh khoe với vợ là đã kéo lúa lên cao
70 + 60 : 3
4’
<b>? </b>Về nhà, anh chàng khoe gì với vợ ?
<b>? </b> Chị vợ ra đồng thấy kết quả ra sao ?
- GV kể lại lần 2.
- Gọi 1 HS khá kể lại chuyện.
- u cầu HS trong nhóm lần lượt kể lại cho
nhau nghe.
- Gọi 3 HS thi kể trước lớp.
<b>? </b>Câu chuyện buồn cười ở điểm nào ?
- Cả lớp chọn ra người có giọng kể hay, khôi hài.
Bài 2 : <b>Kể những điều em biết về nông thôn</b>
<b>(hay thành thị)</b>
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- 1 HS khác đọc gợi ý ở bảng phụ.
Các em có thể kể về nơng thơn nơi mình đang
sống, cũng có thể kể về thành thị nhân một
chuyến đi thăm người thân em biết được hoặc
xem trên ti vi. . .
- Goïi 1 HS kể mẫu.
- GV theo dõi để bổ sung thêm cho bài nói của
HS.
- Gọi một số HS tập nói trước lớp, các em khác
- GV nhận xét, đánh giá, sửa chữa cho từng bài
nói của HS.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Dặn HS chuẩn bị bài tiếp theo.
hơn lúa ruộng nhà bên cạnh.
- Cây lúa bị kéo lên, đứt rễ nên héo rủ.
- HS lắng nghe.
- 1 HS kể chuyện.
- HS lần lượt kể cho nhau nghe.
- 3 HS thi kể.
- Chàng ngốc kéo lúa lên làm lúa chết
hết, lại tưởng mình đã làm cho lúa ruộng
nhà mình mọc nhanh hơn.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- 1 HS đọc gợi ý.
- Heø nm ngoái, em được bô đưa đi
thm bác hai ở thành phô Quy Nhơn.
Vào đó, em được chị Ly dăn đi chơi
khaĩp nơi. Em tha hoă ngaĩm, bởi ở đây cái
- HS lần lượt tập nói trước lớp.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>
...
...
...
<i><b>Tieát 5: </b><b> SHTT:</b></i>
1- Nhận xét, đánh giá các hoạt động tuần qua
- Các tổ trưởng lần lượt báo cáo các hoạt động của tổ trong tuần
- Giáo viên nhận xét tuyên dương, nhắc nhở.
2- Nhiệm vụ tuần 17:
- Các tổ cùng nhau rút kinh nghiệm những tồn tại và phát huy những mặt đạt được
trong tuần qua cố gắng phấn đấu tốt hơn
- Tiến hành ôn tập và củng cố 2 môn Toán , Tiếng việt chuẩn bị tuần sau kiểm tra
- Tổ chức SH ngoại khóa vào cuối tuần