Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

ma tran day du de thi hk2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.13 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2011 – 2012</b>


BẢNG TRỌNG SỐ THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH


<b>Nội dung</b> <b>Tổng số tiết</b> <b>Lý thuyêt</b> <b>Số tiết thực</b> <b>Trọng số</b>


<b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b>


Chương IV: Từ trường 6 4 2,8 3,2 9,03 10,32


Chương V: Cảm ứng điện từ 6 4 2,8 3,2 9,03 10,32


Chương VI: Khúc xạ ánh sáng 4 2 1,4 2,6 4,52 8,39


Chương VII: Mắt- Các dụng cụ quang học 15 8 5,6 9,4 18,06 30,32


Tổng 31 18 12,6 18,4 40,6 59,4


<b>BẢNG SỐ CÂU VÀ ĐIỂM SỐ CÁC CẤP ĐỘ</b>



<b>Cấp độ</b> <b>Nội dung</b> <b>Trọng số</b> <b>Số lượng câu</b> <b>Điểm số</b>


Cấp độ 1,2


Chương IV: Từ trường 9,03 2,71  3 1


Chương V: Cảm ứng điện từ 9,03 2,71  3 1


Chương VI: Khúc xạ ánh sáng 4,52 1,36  1 0,3


Chương VII: Mắt- Các dụng cụ quang học 18,06 5,42  5 1,7



Cấp độ 3,4


Chương IV: Từ trường 10,32 3,1  3 1


Chương V: Cảm ứng điện từ 10,32 3,1  3 1


Chương VI: Khúc xạ ánh sáng 8,39 2,52  3 1


Chương VII: Mắt- Các dụng cụ quang học 30,32 9,1  9 3


Tổng 100% 30 10


KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA


<b>Tên Chủ đề</b>


(nội dung,
chương)


<b>Nhận biết</b>
<b>(cấp độ 1)</b>


<b>Thông hiểu</b>
<b>(cấp độ 2)</b>


<b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b>



<b>(cấp độ 3)</b>


<b>Cấp độ cao</b>
<b>(cấp độ 4)</b>


<b>Chương</b>


<b>IV : </b>



<b>Từ</b>


<b>trường</b>



- Nêu được từ trường
tồn tại ở đâu, có tính
chất gì.


- Viết được cơng
thức tính cảm ứng từ
tại một điểm của từ
trường gây bởi dịng
điện thẳng dài vơ
hạn, tại tâm của dòng
điện tròn và tại một
điểm trong lòng ống
dây có dịng điện
chạy qua.


- Viết được công
thức tính lực từ tác
dụng lên một đoạn
dây dẫn thẳng có


dịng điện chạy qua
đặt trong từ trường
đều.


- Nêu được lực


Lo-- Xác định được độ lớn,
phương, chiều của
vectơ cảm ứng từ tại
một điểm trong từ
trường gây bởi dòng
điện thẳng dài, tại tâm
của dòng điện tròn và
tại một điểm trong lòng
ống dây có dịng điện
chạy qua .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ren-xơ là gì và viết
được cơng thức tính
lực này.
<b>Số câu </b>
<b>(điểm)</b>
<b>Tỉ lệ</b>
<b>3 </b>
<b>(1 đ)</b>
<b>10%</b>
<b>3 </b>
<b>( 1 đ)</b>


<b>10%</b>


<b>6</b>
<b>( 2đ)</b>
<b>20%</b>

<b>Chương v</b>


<b>: Cảm</b>


<b>ứng điện</b>


<b>từ</b>



- Viết được cơng
thức tính từ thơng
qua một diện tích và
nêu được đơn vị đo
từ thông. Nêu được
các cách làm biến
đổi từ thông.


- Nêu được hiện
tượng tự cảm là gì.
- Nêu được độ tự
cảm là gì và đơn vị
đo độ tự cảm.


- Nêu được từ trường
trong lòng ống dây
có dịng điện chạy
qua và mọi từ trường
đều mang năng
lượng.


- Viết được cơng


thức tính năng lượng
của từ trường trong
lịng ống dây có
dịng điện chạy qua.


- Viết được hệ thức


 = BScos,


c
e


t



 


 <sub> , etc = - L</sub>


<i>Δi</i>
<i>Δt</i>
, W = 1


2 Li2.


- Vận dụng được công
thức  = BScos.


- Tính được suất điện
động tự cảm trong ống


dây khi dịng điện chạy
qua nó có cường độ
biến đổi đều theo thời
gian.


- Tính được năng lượng
từ trường trong ống
dây.


- Vận dụng được
các hệ thức


c
e


t



 


 <sub> và ec </sub>


= Bvlsin.


<b>Số câu </b>
<b>( điểm)</b>
<b>Tỉ lệ</b>
<b>3 </b>
<b>( 1đ)</b>
<b>10 %</b>


<b>3 </b>
<b>(1đ)</b>
<b>10%</b>
<b>6 </b>
<b>( 2đ)</b>
<b>20%</b>

<b>Chương</b>


<b>VI : Khúc</b>



<b>xạ ánh</b>


<b>sáng</b>



- Nêu được chiết suất
tuyệt đối, chiết suất
tỉ đối là gì và mối
quan hệ giữa các
chiết suất này với tốc
độ của ánh sáng
trong các môi
trường.


- Mô tả được hiện
tượng phản xạ toàn
phần và nêu được
điều kiện xảy ra hiện
tượng này.


- Vận dụng được hệ
thức của định luật khúc
xạ ánh sáng.



- Giải được các bài tập
về hiện tượng phản xạ
toàn phần.
<b>Số câu</b>
<b>(điểm)</b>
<b>Tỉ lệ</b>
<b>1 </b>
<b>( 0,3đ)</b>
<b>3%</b>

<b>đ)</b>
<b>10%</b>

<b>đ)</b>
<b>13%</b>

<b>Chương </b>


<b>VII : Mắt</b>



- Viết được các công
thức về lăng kính.


- Mơ tả được lăng
kính là gì.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>các dụng </b>


<b>cụ quang </b>


<b>học</b>



- Nêu được thấu kính


mỏng là gì.


- Nêu được trục
chính, quang tâm,
tiêu điểm chính, tiêu
điểm phụ, tiêu diện
và tiêu cự của thấu
kính mỏng là gì.
- Nêu được số phóng
đại của ảnh tạo bởi
thấu kính là gì.
- Viết được các cơng
thức về thấu kính.
- Nêu được sự điều
tiết của mắt khi nhìn
vật ở điểm cực cận
và ở điểm cực viễn.
- Nêu được đặc điểm
của mắt cận, mắt
viễn, mắt lão về mặt
quang học và nêu
cách khắc phục các
tật này.


- Mô tả được ngun
tắc cấu tạo và cơng
dụng của kính lúp,
kính hiển vi và kính
thiên văn.



- Nêu được số bội
giác là gì.


- Phát biểu được định
nghĩa độ tụ của thấu
kính và nêu được đơn
vị đo độ tụ.


- Nêu được góc trơng
và năng suất phân li
là gì.


- Viết được cơng thức
tính số bội giác của
kính lúp đối với các
trường hợp ngắm
chừng, của kính hiển
vi và kính thiên văn
khi ngắm chừng ở vô
cực.


D =
1
f<sub> =</sub>


0 1 2


n 1 1


1



n R R


   


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


  <sub>.</sub>


- Vẽ được đường
truyền của một tia sáng
bất kì qua một thấu
kính mỏng hội tụ, phân
kì và hệ hai thấu kính
đồng trục.


- Vận dụng cơng thức
thấu kính và cơng thức
tính số phóng đại dài để
giải các bài tập.


- Giải được các bài tập
về mắt cận và mắt lão.
- Dựng được ảnh của
vật tạo bởi kính lúp,
kính hiển vi và kính


thiên văn.


- Giải được các bài tập
về kính lúp, kính hiển
vi và kính thiên văn.


lăng kính để tính
được góc ló, góc
lệch và góc lệch
cực tiểu.


- Dựng được ảnh
của một vật thật
tạo bởi thấu kính.
- Giải được các
bài tập về hệ
quang đồng trục.


<b>Số câu</b>
<b>( điểm)</b>
<b>Tỉ lệ</b>
<b>5</b>
<b>(1,7 đ)</b>
<b>17%</b>
<b>9</b>
<b>( 3đ)</b>
<b>30%</b>
<b>14</b>
<b>( 4,7đ)</b>
<b>47%</b>


<b>TS câu</b>
<b>( điểm)</b>
<b>Tỉ lệ %</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2010 – 2011</b>


<b>( Thời gian 45 phút, 30 câu TNKQ )</b>


<b>1.</b> <b>Cấp độ 1,2 chủ đề 1( 3 câu )</b>
1. Tính chất cơ bản của từ trường là:


<b>A.</b> gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.


C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trường xung quanh.


2. Phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?


A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
<b>B.</b> Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.
D. Các đường sức từ là những đường cong kín.


3. Phát biểu nào sau đây là <b>khơng</b> đúng?
Từ trường đều là từ trường có


A. các đường sức song song với nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
<b>C.</b> lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. Các đường sức từ cách đều nhau.


<b>2.</b> <b>Cấp độ 1,2 chủ đề 2 ( 3 câu )</b>


4. Đơn vị của từ thông là:


A. Tesla (T). B. Ampe (A). <b>C.</b> Vêbe (Wb). D. Vôn (V).
5. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:


<b>A.</b>

|

<i>e<sub>c</sub></i>

<sub>|</sub>

=

|

ΔΦ


<i>Δt</i>

|

B.

|

<i>ec</i>

|

=|ΔΦ.<i>Δt</i>| C.

|

<i>ec</i>

|

=

|



<i>Δt</i>


ΔΦ

|

D.

|

<i>ec</i>

|

=<i>−</i>

|



ΔΦ
<i>Δt</i>

|


6. Đơn vị của hệ số tự cảm là:


A. Vôn (V). B. Tesla (T). C. Vêbe (Wb). <b>D.</b> Henri (H).


<b>3.</b> <b>Cấp độ 1,2 chủ đề 3 ( 1 câu )</b>


7. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng


<b>A.</b> luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. luôn bằng 1. D. luôn lớn hơn 0.


<b>4.</b> <b>Cấp độ 1,2 chủ đề 4 ( 5 câu )</b>


8. Lăng kính phản xạ tồn phần có tiết diện là


A. tam giác đều. B. tam giác cân. C. tam giác vuông. <b>D.</b> tam giác vuông cân.


9. Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ


<b>A.</b> luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.


C. ln ngược chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
10. Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là <b>khơng</b> đúng?


<b>A.</b> Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật. B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm. D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.
11. Mắt bình thường có cực viễn cách mắt


A. 25 cm. B. 50 cm. C. 90 cm <b>D.</b> điểm cực viễn ở vơ cực.


12. Cơng thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:


<b>A.</b>


<i>Ð</i>
<i>G</i>


<i>f</i>





B. G∞ = k1.G2∞ C. f1f2


§
G<sub></sub> 


D. 2



1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>5.</b> <b>Cấp độ 3,4 chủ đề 1( 3 câu )</b>


13. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dịng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>


trường đó có độ lớn là:


A. 0,4 (T). <b>B.</b> 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).


14. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần
khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì


A. BM = 2BN B. BM = 4BN <b>C.</b>


<i>N</i>


<i>M</i> <i>B</i>


<i>B</i>
2
1




D. <i>BM</i> 4<i>BN</i>
1





15. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ
lớn là:


A. 2.10-8<sub>(T)</sub> <sub>B. 4.10</sub>-6<sub>(T)</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 2.10</sub>-6<sub>(T)</sub> <sub>D. 4.10</sub>-7<sub>(T)</sub>


<b>6.</b> <b>Cấp độ 3,4 chủ đề 2 ( 3 câu )</b>


16. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thơng giảm từ 1,2 (Wb)


xuống cịn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:


A. 6 (V). <b>B.</b> 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V).


17. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 1 (mH), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10
(A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó
là:


<b>A.</b> 0,1 (V). B. 0,2 (V). C. 0,3 (V). D. 0,4 (V).


18. Một hình chữ nhật diện tích 12 cm2<sub> đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10</sub>-4<sub> (T). Vectơ cảm</sub>


ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300<sub>. Từ thơng qua hình chữ nhật đó là:</sub>


A. 6.10-7<sub> (Wb).</sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 3.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>C. 5,2.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>D. 3.10</sub>-3<sub> (Wb).</sub>


<b>7.</b> <b>Cấp độ 3,4 chủ đề 3 ( 3 câu )</b>


19. Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang khơng khí, góc giới hạn phản xạ tồn phần có giá trị là:


A. igh = 41048’ <b>B.</b> igh = 48035’ C. igh = 62044’ D. igh = 38026’


20. Tia sáng đi từ nước có chiết suất 4/3 sang thủy tinh có chiết suất 3/2 . Tính góc khúc xạ biết góc tới
300<sub>.</sub>


<b>A.</b> 260 <sub>B. 29</sub>0 <sub>C. 22</sub>0 <sub>D. 28</sub>0


21. Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra khơng khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vng góc với
nhau. Nước có chiết suất là 4<sub>3</sub>. Góc tới của tia sáng là (tính tròn số):


A. 420<sub>. </sub> <sub>B. 53</sub>0<sub>. </sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 37</sub>0<sub>. </sub> <sub>D. 60</sub>0<sub>. </sub>


<b>8.</b> <b>Cấp độ 3,4 chủ đề 4 ( 9 câu )</b>


22. Cho một lăng kính có góc chiết quang A = 600<sub> và chiết suất n = </sub>


2 . Chiếu một tia sáng vào mặt bên
của lăng kính dưới góc tới i = 450<sub>. Tìm góc lệch giữa tia tới và tia ló:</sub>


<b>A.</b> 300 <sub>B. 45</sub>0 <sub>C. 60</sub>0 <sub>D. 90</sub>0<sub>.</sub>


23. Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm, cách thấu kính 20 cm.
Ảnh của AB cách thấu kính một khoảng


A. 60 cm. <b>B.</b> 20 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.


24. Thấu kính có độ tụ D = -2 (dp), đó là:


<b>A.</b> thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 50 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 50 (cm). D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).


25. Thấu kính có độ tụ D = 5 (dp), đó là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm). <b>D.</b> thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
26. Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng
cách từ vật tới thấu kính là:


A. 4 (cm). B. 6 (cm). C. 12 (cm). <b>D.</b> 18 (cm).


27. Một kính hiển vi có các tiêu cự của vật kính f1= 1 cm và thị kính f2= 4 cm, độ dài quang học của kính
là 16 cm. Người quan sát có mắt khơng bị tật và có khoảng cực cận là 25 cm. Số bội giác khi ngắm chừng
ở vô cực là


A. 1600 B. 0,01 <b>C.</b> 100 D. 46


28. Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 90 cm, số bội giác của kính là 17. Tiêu cự của
vật kính và thị kính lần lượt là


A. f1 = 80 cm, f2 = 10 cm <b>B.</b> f1 = 85 cm, f2 = 5 cm


C. f1 = 10 cm, f2 = 80 cm D. f1 = 5 cm, f2 = 85 cm


29. Đặt một vật AB trước thấu kính phân kỳ một khoảng 20 cm, thấu kính có tiêu cự f = -20 cm. Ảnh của
AB cách thấu kính :


<b>A.</b> 10 cm. B. 18 cm. C. 12 cm. D. 20 cm.


30. Một người có mắt khơng bị tật ( OCc = 25 cm ) dùng kính lúp có độ tụ +10 dp để quan sát vật nhỏ. Số


bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012


<b>Câu</b> <b>Đề 132</b> <b>Đề 209</b> <b>Đề 357</b> <b>Đề 485</b>


1 C D D D


2 A A B D


3 D A A A


4 D A D D


5 D A B D


6 B C A B


7 A D C A


8 D D B A


9 A B D C


10 C D C B


11 B C B C


12 B B C B


13 C B C A



14 B B D C


15 B C B B


16 D D B B


17 D C A D


18 C A A C


19 A A B A


20 A C D C


21 C A A C


22 C B C B


23 C B A C


24 A A D B


25 A D B C


26 C D C D


27 D C B D


28 B B C A



29 B C A A


30 D A D B


31 C A B B


32 B A D C


33 A C B D


34 D B A A


35 A C A D


36 C B C A


37 B D C C


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×