Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Giao an lop 3 tuan 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.38 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 16</b>




Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

<b>toán</b>



<b>Tiết 76: Lun tËp chung</b>



<b>I - Mơc tiªu.</b>


- Cđng cè kÜ năng tính vào giải toán có lời văn.
- Rèn kĩ năng tính và giải toán bằng 2 phép tính.
- Tự tin, hứng thú trong học toán.


<b>II- Đồ dùng.</b>
- Đồng hồ.


III - Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A - KiĨm tra bµi cị.</b>


- u cầu HS đọc các bảng chia.
<b>B- Bài mới.</b>


<b>1- Giíi thiƯu bµi.</b>


<b>2- Híng dÉn häc sinh lµm bµi.</b>
<b> Bµi 1.</b>



+ Nêu yêu cầu của bài?


- Quan sỏt cỏc d kin đã cho trong bài.
- Cột 1 và cột 3: Yêu cầu học sinh đặt đề
tốn theo tóm tắt => làm bi.


- Tơng tự yêu cầu HS làm cột 2 và 4.
- Bài này giúp các em ôn tập gì?


+ Muốn tìm thừa số cha biết làm nh thế
nào?


<b> Bài 2: Đặt tính rồi tính</b>


- Hớng dÉn häc sinh lµm bµi vµo bảng
con và nêu cách thực hiện.


<b> Bài 3: Yêu cầu HS làm vở.</b>
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?



- 3 HS c.


- Điền số vào ô trèng


- Học sinh đặt đề tốn => tìm
hiểu đề tốn => lm bi.



- Học sinh làm bài.


- Tìm thừa số cha biết và tích.
- HS trả lời.


- 4 HS lần lợt lên bảng, lớp làm
bài vào bảng con.


- HS đoc bài toán.
- HS nêu.


- HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> Bài 4: </b>


- GV kẻ sẵn các ô trên bảng, hớng dẫn 1
cột, các cột còn lại cho HS tự điền kết
quả bằng bút chì vào SGK


- GV nhận xét chữa bài


<i><b>Bài 5: </b></i>Đồng hồ nào có hai kim tạo thành:
góc vuông? Góc không vu«ng?


- Gọi HS đọc YC


- YC häc sinh dïng eke và kiểm tra và
nêu


- Nhn xột, cht KQ ỳng:



+ Đồng hồ A có 2 kim tạo thành góc
vuông.


+ Đồng hồ B, C có hai kim tạo thành góc
không vuông.


<b>C - Củng cố - Dặn dò.</b>
- NhËn xÐt giê häc.


- ChuÈn bị bài sau: Làm quen với biểu
thức


Ca hng ó bỏn số máy bơm là:
36 : 9 = 4 (máy bơm)
Cửa hàng còn lại số máy bơm là:


36 - 4 = 32 (máy bơm)
Đáp số : 32 máy bơm.
- HS theo dâi GV lµm mÉu.


- 3 HS làn lợt lên đền kết quả
từng cột.


- 1 HS đọc YC
- Cả lớp kiểm tra


- 1 HS nªu miệng, HS khác nhận
xét



Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010

<b>toán</b>



<b>Tiết 77: Làm quen với biểu thức</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Bớc đầu làm quen với biểu thức và tính giá trị biểu thức.
- Biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản.


- Tù tin, høng thó trong học toán.
<b>II- Đồ dùng:</b>


- Bảng phụ, phấn màu.
- Viết sẵn bài tập 2


III- Cỏc hot ng dy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A- KiĨm tra bµi cò: </b>


Tù nghÜ mét phÐp tÝnh gåm 2 dÊu tính?
Tính kết quả?


<b>B- Bài mới.</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2- Giới thiệu về biểu thức.</b></i>


GV đa ra các biểu thức nh trong SGK
Kết luận: Biểu thức là một dÃy các số,


dấu tÝnh viÕt xen kÏ víi nhau.


<i><b>3- Giíi thiƯu vỊ gi¸ trị của biểu thức.</b></i>
- Tính kết quả của biểu thức 126 + 51.
Giá trị của biểu thức126 + 51 là 177
- Tơng tự yêu cầu học sinh nêu giá trị
của những bài tập còn lại.


<i><b>4- Thực hành.</b></i>
Bài 1:


GV híng d·n bµi mÉu nh SGK


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
vào vở (trình bày đúng theo mẫu)


Bài 2: Mỗi biểu thức có giá trị là số
nào?


a) 52 + 23 (75)


b) 84 – 32 ( 52)


c) 169 – 20 + 1 (150)


d) 86 : 2 ( 43)


e) 120 x 3 ( 360)


g) 45 + 5 + 3 ( 53)


- GV nhËn xÐt


<b>C- Cñng cố - Dặn dò.</b>


- 2 HS lên bảng.


- HS theo dõi.


- Học sinh tự nêu ví dụ.


- Nêu yêu cầu của bài.
- HS lắng nghe


- Hc sinh lm bi => i v kim
tra chộo bi lm.


- HS nêu yêu càu cđa bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- NhËn xÐt giê häc.


- Chuẩn bị tiết sau: Tính giá trị của
biểu thức.


Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010

<b>toán</b>



<b>Tiết 78</b>

:

<b>Tính giá trị của</b>

<b>biểu thức</b>


<b>I. Mục tiêu</b>

:


Giúp HS:



- Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ
phép tính nhân, chia.


- Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu <; >; =.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>

.



- Phấn màu.


<b>III. Cỏc h</b>

ot ng dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. KiÓm tra bµi cị:</b>


* Tính và đọc giá trị của mỗi biểu thức
sau:


a) 123 – 21 = 102


Giá trị của biểu thức 123 21 là 102.
b) 45 x 3 = 135


Giá trị của biểu thức 45 x 3 là 135.
<b>B. Dạy bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu quy tắc tính giá trị của các</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>biĨu thøc: </b>



- GV nêu vấn đề , ghi ví dụ lên bảng .
- GV tiếp tục giới thiệu quy tắc thứ 2, đa
ví dụ,


* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính
cộng, trừ ngời ta thực hiện các phép tính
đó theo thứ tự từ trái sang phải.


* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép
tính nhân, chia ngời ta cũng quy ớc thực
hiện các phép tính đó theo thứ tự từ trái
sang phải.


2.Thùc hµnh.


<b>Bµi 1: Tính giá trị của biểu thức</b>
- YC cả lớp làm bài và chữa bài


a) 205 + 60 + 3 = 265 + 3
= 268
268 – 68 + 17 = 200 + 3
= 203


b) 462 – 40 + 7 = 422 + 7
= 429


387 – 7 – 80 = 380 – 80
= 300



- NÕu biÓu thøc chỉ có cộng, trừ thì thực
hiện theo thứ tự nào?


<b>Bi 2: Tính giá trị của biểu thức</b>
- Gọi HS đọc YC


- NÕu biĨu thøc chØ cã phÐp nh©n, chia thì
thực hiện theo thứ tự nào?


- Yêu cầu cả lớp lµm bµi
15 x 3 x 2


48 : 2 : 6
8 x5 x 2
81 : 8 x 7
<b>Bµi 3: ?</b>


- Quan sát và theo dõi


HS nờu th t lm cỏc phép tính đó rồi
nêu quy tắc (trong SGK) nhiều lần.
- HS nêu cách làm, HS nhắc lại quy tắc
nhiều lần


VD: 60 + 20 – 5 = 80 – 5
= 75


VD: 49 : 7 5 = 7 5
= 35



- 4 HS lªn bảng, lớp làm bài vào vở
nháp.


+ Từ trái sang phải.
+ Từ trái sang phải.
- HS rút ra kết luËn


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Gọi HS đọc yêu cầu


- GV giúp HS khắc sâu cách làm:


+ Tớnh giỏ tr của biểu thức để rồi đa về số
sánh hai số t nhiờn.


- Yêu cầu cả lớp làm bài
Nêu cách so sánh.


<b>C.Củng cố, dặn dò.</b>


- Nêu thứ tự thực hiện các phÐp tÝnh trong
biĨu thøc chØ cã phÐp céng vµ phÐp trừ.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức chỉ có phép nhân và phép chia
- GV nhận xÐt tiÕt häc.


- 1 HS đọc đề bài. 2 HS lên bảng giải.
HS dới lớp làm bài rồi nhận xét, rút ra
kết luận


+ Thùc hiƯn tõ tr¸i sang phải.



+ Thực hiện từ trái sang phải.
- Lắng nghe


Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

<b>toán</b>



<b>Tiết 79:Tính giá trị biểu thức (tiếp)</b>



<b>I) Mục tiêu:</b>


<b>I) Mục tiêu: Giúp học sinh</b> Giúp học sinh


- Biết cách tính giá trị cđa biÕu thøc cã phÐp tÝnh céng, trõ vµ nhân chia.
- Biết cách tính giá trị của biếu thức có phép tính cộng, trừ và nhân chia.
-


- ááp dụng để giải các bài tốn có liên quan đến tính giá trị của biểu thức.p dụng để giải các bài tốn có liên quan đến tính giá trị của biểu thức.
- Xếp hình tam giác hình tứ giác theo mu


- Xếp hình tam giác hình tứ giác theo mÉu


<b>II) Các hoạt động dạy học</b>


<b>II) Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>



<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 2 HS lên bảng tính giá trị của biểu thức:
- Gọi 2 HS lên bảng tính giá trị của biểu thức:
325 25 + 87 =


325 – 25 + 87 =
7 x 9 : 3 =


7 x 9 : 3 =


- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của 2
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của 2
biểu thức trên


biểu thức trên
- GV nhận xét.
- GV nhận xét.


- 2 HS lên bảng làm, mỗi em
- 2 HS lên bảng làm, mỗi em
1 biểu thức


1 biĨu thøc
- HS nhËn xÐt
- HS nhËn xÐt


<b>B. Bµi míi</b>


<b>B. Bài mới.</b>.



<b>1. HD tính giá trị của biểu thức</b>


<b>1. HD tính giá trị của biểu thức</b>
* Viết bảng: 60 + 35 : 5


* ViÕt b¶ng: 60 + 35 : 5


- Yêu cầu học sinh tính giá trị của biểu thức
- Yêu cầu học sinh tính giá trị của biểu thức
này vµ biĨu thøc


nµy vµ biĨu thøc
86


86 –– 10 x 4 10 x 4


- Yêu cầu học sinh nhận xét và nêu cách thực
- Yêu cầu học sinh nhận xét và nêu cách thực
hiện 2 biểu thức này?


hiện 2 biểu thøc nµy?
- GV chèt ý


- GV chèt ý


- HS đọc: biểu thức 60 cộng
- HS đọc: biểu thức 60 cộng
35 chia 5



35 chia 5


- HS nh¸p vào nháp, 2 häc
- HS nh¸p vào nháp, 2 học
sinh nªu


sinh nªu


60 + 35 : 5 = 60 + 7
60 + 35 : 5 = 60 + 7


= 67
= 67


- HS nhận xét và nêu: Trong
- HS nhận xét và nªu: Trong
biĨu thøc cã c¸c phÐp tÝnh
biĨu thøc cã c¸c phÐp tÝnh
céng trõ, nh©n, chia th× ta
céng trõ, nhân, chia thì ta
thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh nhËn
thùc hiƯn c¸c phÐp tính nhận
chia tr


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Vài học sinh nhắc lại .
- Vài học sinh nhắc lại .


<b>2. Luyện tập</b>


<b>2. Luyện tập</b>



<b>Bài 1:</b>


<b>Bài 1:</b>


- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm bài


- GV theo dõi học sinh lµm bµi, kÌm häc sinh
- GV theo dâi häc sinh làm bài, kèm học sinh
yếu.


yếu.


- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện các biểu
- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện các biểu
thức.


thức.


- GV nhận xét, ghi điểm
- GV nhận xét, ghi điểm


- HS nêu yêu cầu: Tính giá trị
- HS nêu yêu cầu: Tính giá trị
của biểu thức.


của biểu thức.


- 3 HS lên bảng lớp làm vào


- 3 HS lên bảng lớp làm vào
vở


vở


- HS nhắc lại
- HS nhắc lại


<b>Bài 2:</b>


<b>Bài 2:</b>


- Muốn nhận xét Đ, S vào ô trống chính xác ta
- Muốn nhận xét Đ, S vào ô trống chính xác ta
phải làm gì?


phải làm gì?


- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm bài


37 - 5 x 5 = 12 §


37 - 5 x 5 = 12 §


180 :6 + 30 = 60 §


180 :6 + 30 = 60 §


30+ 60 x 2 =150 §



30+ 60 x 2 =150 §


282 -100 : 2 =9 S


282 -100 : 2 =9 S


13 x 3 - 2 = 12 S


13 x 3 - 2 = 12 S


180 + 30 : 6 = 3 S


180 + 30 : 6 = 3 S


30 + 60 x 2=180 §


30 + 60 x 2=180 §


282 -100 : 2=232 §


282 -100 : 2=232 §


- GV nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt


- 1 học sinh đọc yêu cầu:
- 1 học sinh đọc yêu cầu:
- Tính giá trị của biểu thức ra
- Tính giá trị của biểu thức ra


nháp xem kết quả có giống
nháp xem kết quả có giống
nh


nh kết quả đã cho hay không kết quả đã cho hay khơng
rồi mới nhận xét Đ, S.


råi míi nhËn xÐt §, S.


- HS lµm vµo vë, 8 häc sinh
- HS lµm vµo vë, 8 häc sinh
nèi tiÕp nhËn xÐt tõng biÓu
nèi tiÕp nhËn xÐt tõng biÓu
thøc.


thøc.


- HS nhËn xÐt
- HS nhận xét


<b>Bài 3:</b>


<b>Bài 3:</b>


- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết đ


- bit c mi hp có bao nhiêu táo ta phảiợc mỗi hộp có bao nhiêu táo ta phải
biết gì?



biÕt g×?


- Sau đó làm thế no?
- Sau ú lm th no?


- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài toán
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài toán


<i><b>Tóm tắt</b></i>
<i><b>Tóm tắt</b></i>


- GV theo dâi HS lµm bµi, kÌm häc sinh u.
- GV theo dõi HS làm bài, kèm học sinh yếu.
- Chữa bài, ghi điểm


- Chữa bài, ghi điểm


- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nêu.
- HS nêu.


- Lấy tổng số táo chia cho sè
- LÊy tỉng sè t¸o chia cho sè
hép


hép


- HS lµm bµi vµo vë, 1 HS


- HS lµm bµi vµo vë, 1 HS
tóm tắt, 1 HS giải


tóm tắt, 1 HS giải
<i><b>Bài giải</b></i>
<i><b>Bài giải</b></i>
Cả mẹ và chị hái đ


C m và chị hái đợc số quả ợc số quả
táo là: 60 + 35 = 95 ( quả )
táo là: 60 + 35 = 95 ( quả )
Mỗi hộp có số quả táo là
Mỗi hộp có số quả táo là


95 : 5 = 19 ( qu¶ )
95 : 5 = 19 ( quả )


Đáp số: 19 quả táo
Đáp số: 19 quả táo
- HS nhận xét


- HS nhận xét


<b>C. Củng cố dặn dò</b>


<b>C. Củng cố dặn dò</b>


- Trong biểu thức chỉ có phép tính cộng trừ nhân chia thì ta thùc hiƯn nh
- Trong biĨu thøc chØ cã phÐp tính cộng trừ nhân chia thì ta thực hiện nh thế thế
nào?



nào?


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Thứ sáu ngày 26 tháng 12 năm 2010

<b>toán</b>



<b>Tiết 80: Lun tËp </b>



<b>I- Mơc tiªu.</b>


- Cđng cè vỊ tính giá trị của các biểu thức có dạng: Chỉ cã phÐp tÝnh céng,
trõ; chØ cã phÐp tÝnh nh©n, chia; có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.


- Rèn kỹ năng về tính giá trị của các biểu thức.
- Tự tin, hứng thú trong học toán.


<b>II- Đồ dùng:</b>


III- Hot ng dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<b>A. KT bµi cũ</b>


<b>A. KT bài cũ</b>



- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện biểu thức
- Gọi 2 học sinh lên bảng thùc hiƯn biĨu thøc
24 + 12 : 2 =


24 + 12 : 2 =
75 – 15 x 3 =
75 – 15 x 3 =


- Yêu cầu mỗi HS nhắc lại cách thực hiện
- Yêu cầu mỗi HS nhắc lại cách thực hiện
biểu thức của mình.


biểu thức cđa m×nh.
- GV nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt


- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 1
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 1
biếu thức


biếu thức
- HS nhận xét
- HS nhËn xÐt


<b>B. Bµi míi</b>


<b>B. Bµi míi</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>



<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


<b>2. HD lun tËp</b>


<b>2. HD lun tËp</b>


<b>Bµi 1:</b>


<b>Bµi 1: Tính giá trị của biểu thức.</b> Tính giá trị của biÓu thøc.


- Yêu cầu HS đọc biểu thức, nhận xét biểu
- Yêu cầu HS đọc biểu thức, nhận xét biểu
thức sau đó vận dụng quy tắc để thực hiện.
thức sau đó vận dụng quy tắc để thực hiện.


- Đá áp dụng quy tắc nào để tính giá trị biểu
- Đá áp dụng quy tắc nào để tính giá trị biểu
thức ở bài tập này?


thøc ë bµi tËp nµy?
- GV nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt


- 1 học sinh đọc yêu cầu
- 1 học sinh đọc yêu cầu


- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng
- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng


125 - 85 + 80 = 40 + 80


125 - 85 + 80 = 40 + 80


= 120
= 120
68 + 32 - 10 = 100 - 10
68 + 32 - 10 = 100 - 10


= 90
= 90
21 x 2 x 4 = 42 x 4
21 x 2 x 4 = 42 x 4


= 168
= 168
147 : 7 x 6 = 21 x 6
147 : 7 x 6 = 21 x 6


= 126
= 126
- HS nêu


- HS nêu


- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS nhận xét bài làm của bạn


<b>Bài 2:</b>


<b>Bài 2:</b>



- Yêu cầu học sinh tự làm
- Yêu cầu học sinh tù lµm
- GV theo dâi häc sinh lµm bµi
- GV theo dõi học sinh làm bài


- Yêu cầu nhắc lại cách thực hiện các biểu
- Yêu cầu nhắc lại cách thùc hiƯn c¸c biĨu
thøc.


thøc.


- GV nhËn xÐt, ghi điểm
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>Bài 3:</b>


<b>Bài 3:</b>


- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh tự lµm bµi


- GV theo dâi häc sinh lµm bµi, kÌm HS u.
- GV theo dâi häc sinh lµm bµi, kÌm HS yÕu.


- 1 học sinh đọc yêu cầu
- 1 học sinh đọc yêu cầu


- HS lµm vµo vë, 4 häc sinh lên
- HS làm vào vở, 4 học sinh lên
bảng làm



bảng làm


a) 375 - 10 x 3 = 375 - 30
a) 375 - 10 x 3 = 375 - 30


= 345
= 345
64 : 8 + 30 = 8 + 30
64 : 8 + 30 = 8 + 30


= 38
= 38


b) 306 + 93 : 3 = 306 + 31
b) 306 + 93 : 3 = 306 + 31


= 337
= 337
5 x 11 - 20 = 55 - 20
5 x 11 - 20 = 55 - 20


= 35
= 35


-- HS nhËn xÐtHS nhËn xÐt


- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện


a) 81 : 9 + 10 = 9 + 10
a) 81 : 9 + 10 = 9 + 10


= 19
= 19
20 x 9 : 2 = 180 : 2
20 x 9 : 2 = 180 : 2


= 90
= 90


b) 11 x 8 - 60 = 88 - 60
b) 11 x 8 - 60 = 88 - 60


= 28
= 28
12 + 7 x 9 = 12 + 63
12 + 7 x 9 = 12 + 63


= 75
= 75


- HS nhËn xÐt vµ nêu cách thực
- HS nhận xét và nêu cách thực
hiện



hiện


<b>Bài 4:</b>


<b>Bài 4:</b>


- Bài toán cho biết gì? yêu cầu làm gì?
- Bài toán cho biết gì? yêu cầu làm gì?


- Nêu cách thực hiện?
- Nêu cách thực hiện?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm bài


- GV nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt


- Cho biÕt biÓu thøc và giá trị của
- Cho biết biểu thức và giá trị của
biểu thức


biểu thức


- Hỏi mỗi số trong hình tròn là
- Hỏi mỗi số trong hình tròn là
giá trị của số nào?


giá trị của số nào?


- Tính giá trị của từng biểu thức


- Tính giá trị của từng biểu thức
ra nháp xem giá trị của mỗi biểu
ra nháp xem giá trị của mỗi biểu
thức t


thức tơng ứng với số nào rồi nối.ơng ứng với số nào råi nèi.
- HS lµm bµi vµo vë, 5 häc sinh
- HS lµm bµi vµo vë, 5 häc sinh
nèi tiÕp nèi


nèi tiÕp nèi
- HS nhËn xÐt
- HS nhËn xÐt



<b>C. Củng cố dặn dò</b>


<b>C. Củng cố dặn dò</b>


- Hôm nay luyện tập tính giá trị của biểu thức ở những dạng nào?
- Hôm nay luyện tập tính giá trị của biểu thức ở những dạng nào?
- Về nhà xem lại bài, luyện tập thên và chuẩn bị bài sau


- Về nhà xem lại bài, luyện tập thên và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học


- NhËn xÐt tiÕt häc


<b>tập đọc - kể chuyện</b>




<b>TiÕt 43 </b>

<b> 44: Đôi bạn</b>



<b>I - Mục tiêu</b>


<b>A - Tp c.</b>


- c đúng các từ, tiếng khó đọc: sơ tán, san sát, lấp sẵn lòng, ...Ngắt,
nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.


- Hiểu nghĩa một số từ ngữ trong bài và ý nghĩa của truyện: Ca ngợi phẩm
chất tốt đẹp của ngời ở làng quê sẵn sàng giúp đỡ, hy sinh vì ngời khác.


- Đọc lu lốt, thể hiện đợc tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại.
- Giáo dục ý thức yêu quý, kính trọng những con ngời ở nông thôn chân
thật, chất phác.


<b>B - KĨ chun.</b>


- BiÕt kĨ từng đoạn và đoàn bộ câu truyện theo gợi ý.


- Rèn kĩ năng nói và nghe của học sinh. Kể tự nhiên, biết thay đổi giọng
kể cho phù hợp với tng on.


- Yêu quý, kính trọng ngời dân ở làng quê.
<b>II - Đồ dùng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>III - Cỏc hot động dạy và học.</b>


<b>Tiết 1:Tập đọc</b>



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A - KiĨm tra bµi cị.</b>


- u cầu HS đọc và trả lời câu hỏi trong
bài “ Nhà rông ở Tây Nguyên”


<b>B - Bài mới.</b>
<b>1 - Giới thiệu bài.</b>
<b>2 - Luyện đọc.</b>


- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.


- Hớng dẫn luyện đọc từng câu kết hợp
luyện đọc từ phát âm sai.


- Hớng dẫn luyện đọc từng đoạn.
+ Hớng dẫn ngắt nghỉ câu dài.


+ Gi¶i nghÜa mét sè tõ khã: tut
väng, s¬ t¸n,....


- Yêu cầu 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn.
<b>3 - Tỡm hiu bi.</b>


+Thành và Mến kết bạn với nhau trong
dịp nào?


- Mến thấy thị xà có gì lạ?



- cụng viờn Mn đã có hành động gì
đáng khen?


- Qua hành động này, em thấy Mến có
đức tính gì đáng quý?


- Hãy đọc câu nói của bố và cho biết em
hiểu nh thế nào về câu nói của bố?


- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 5 và thảo
luận theo nhúm ụi cõu hi ny.


- Câu chuyện nói nên điều g×?
<b> </b>


- 2 HS đọc và trả lời.
- HS nghe, ghi bài.


- Cả lớp đọc thầm.


- Học sinh đọc nối tiếp câu =>
luyện đọc từ phát âm sai.


- HS đặt câu với từ: tuyệt vọng
- HS luyện đọc từng đoạn.
- Học sinh đọc cả bi.
- HS nờu


-... cái gì cũng lạ. Phố nào cũng


có nhà ngói san sát.


- ...nghe ting kêu cứu, Mến đã
lập tức lao xuống hồ cứu một em
bé đang vùng vẫy tuyệt vọng.
- ...dũng cảm và sẵn sàng cứu
ng-ời, bạn còn rất khéo léo trong khi
cứu ngời.


- ...khẳng định phẩm chất tốt đẹp
của ngời làng quê, họ sẵn sàng
giúp đỡ, chia sẻ khó khăn với
ng-ời khác, khi cứu ngng-ời họ không hề
ngần ngại.


- Học sinh thảo luận => đại điện
nhóm trả lời.


- HS nªu
TiÕt 2


<b>4. Luyện đọc lại</b>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyn
c li on 2


+ Tìm những từ ngữ cần nhấn giọng ở
đoạn 2?


<b>+ Ging kờu cu ca chỳ bộ phải đọc</b>


nh thế nào?


- Học sinh tìm và gạch chân dới
những từ đó.


-...giäng thÊt thanh.


- Một số HS luyện đọc lại đoạn 2.
- HS đọc lại c bi.


Kể chuyện.
+ Nêu yêu của bài?


- Yêu cầu 1 HS giái lên kể mẫu đoạn
một.


- Tổ chức kể từng đoạn trong nhóm.


- Đọc yêu cầu. Đọc gợi ý.
- 1 HS kể một đoạn.


- HS kể theo nhóm đơi từng đoạn
câu chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>C- Củng cố- dặn dò.</b>


+ Em có suy nghĩ gì về ngời thành
phố?


- NhËn xÐt giê häc.



líp.


- 1 HS lên kể toàn bộ câu
chuyện.


- HS trả lời.


<b>o c</b>



<b>Tiết 16: Biết ơn thơng binh liệt sĩ (Tiết1)</b>



<b>I- Mục tiêu.</b>


- Thấy đợc thơng binh, liệt sĩ là những ngời đã hi sinh xơng máu vì Tổ
quốc.


- Biết làm những cơng việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các thơng binh, liệt
sĩ.


- Có thái độ tơn trọng, biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ.
<b>II- Đồ dùng : </b>


- Vở bài tập đạo đức.


III- Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A- KiĨm tra bµi cị : </b>


<b>B- Bµi míi:</b>


<b>1- Giíi thiƯu bµi:.</b>


<b>2- Hoạt động 1: Phân tích truyện.</b>


Mục tiêu: Hiểu thế nào là thơng binh liệt
sĩ, có thái độ biết ơn đối với các thơng
binh và gia ỡnh lit s.


- Giáo viên kể chuyện "Một chuyến đi bæ
Ých"


+ Các bạn lớp 3A đã đi đâu vào ngày 27
tháng 7?


+ Qua câu chuyện trên, em hiểu thơng
binh, liệt sĩ là những ngời nh thế nào?
+ Chúng ta cần phải có thái độ nh thế nào
đối với thơng binh liệt sĩ?


- HS tr¶ lêi.


-...là những ngời đã hi sinh
x-ơng máu để giành độc lập cho
đất nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.</b>


Mục tiêu: Học sinh phân biệt đợc 1 số việc


cần làm để tỏ lòng biết ơn thơng binh và
gia đình liệt sĩ và những việc khơng nên
làm.


- Giáo viên chia nhóm, (có trong vở bài
tập Đạo đức) và giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận.


Gi¸o viên kết luận: Các viÖc a, b, c là
những việc nên làm và việc d không nên
làm.


<b> C- Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xÐt giê häc.


- C¸c nhãm th¶o luËn => Đại
diện các nhóm trình bày. Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.


<b>tp c</b>



<b>Tiết 45: Về quê ngoại</b>



<b>I - Mục tiêu.</b>


- Đọc đúng các từ ngữ: đầm sen nở, ríu rít, rực màu rơm phơi, mát
rợp,...Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát. Hiểu 1 số từ
ngữ trong bài: chân đất, hơng trời,..


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Yêu cảnh đẹp và ngời dân ở nông thôn Việt Nam..


<b>II - Đồ dùng: </b>


<b>- Tranh minh hoạ bài tập đọc.</b>
III - Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A - KiĨm tra bµi cị: </b>


Học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài "Đôi
bạn"


<b>B - Bài mới.</b>
<b>1 - Giới thiệu bài.</b>
<b>2 - Luyện đọc.</b>


- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.


- Hớng dẫn luyện đọc câu => luyện đọc từ,
tiếng phát âm sai.


- Hớng dẫn luyện đọc đoạn.
*Hớng dẫn ngắt nghỉ câu dài.
* Giải nghĩa một số từ mới.


- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.
<b>3- Tìm hiểu bài.</b>


+ Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê?
+ Câu nào cho em biết điều đó?


+ Quê ngoại bạn ở đâu?


+ Bạn nhỏ thấy ở quê có những gì lạ?
+ Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời làm ra
hạt gạo?


+ Chuyến về thăm q ngoại đã làm bạn
nhỏ có gì thay i?


<b>4- Học thuộc lòng bài thơ.</b>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh học thuộc
lòng bài thơ.


<b>C - Củng cố - Dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.


- 2 HS đọc và trả lời


- Cả lớp theo dõi đọc thầm.
- Luyện đọc từ phát âm sai.
- Học sinh luyện đọc từng khổ
thơ.


- Học sinh đọc đồng thanh.
-...ở thành phố về thm quờ.
-... trong ph...õu.


-...nông thôn.



-...đầm sen nở ngát hơng....
-...họ thật thà....


-...thêm yêu cuộc sống, yªu
thªm con ngêi sau chuyÕn về
quê.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>chính tả(</b>

<b>nhớ viết</b>

<b>)</b>



<b>Tiết 32: Về quê ngoại</b>



<b>I - Mục tiêu.</b>


- Nh - vit li chớnh xỏc nội dung, đúng chính tả 10 dịng thơ đầu của bài
"Về quê ngoại".


- Viết đúng, đẹp, trình bày theo thể thơ lục bát bài chính tả. Làm đúng bài
tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn: tr / ch.


- Cẩn thận, sạch sẽ. Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
<b>II - Đồ dùng: </b>


- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả.
<b>III - Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A- KiĨm tra bµi cị: </b>


Häc sinh viÕt mét số từ: châu chấu, chật


chội, chầu hẫu,...


<b>B- Bài mới.</b>


<i><b>1 - Giíi thiƯu bµi.</b></i>


<i><b>2 - Hớng dẫn viết chính tả.</b></i>
- Giáo viên đọc bài chính tả.
+ Bạn nhỏ thấy ở q có gì lạ?


+ Bài thơ thuộc thể thơ nào? Cách trình
bày ra sao?


- Yêu cầu học sinh tự tìm những từ, tiếng
dễ viết sai => hớng dẫn luyện viết.


- Đọc soát lỗi.


- 2 Học sinh đọc lại bài thơ.
-...đầm sen, bóng tre,...
- Bài thơ thuộc thể thơ lục
bát .


- HS tìm và luyện viết vào
bảng con.


- Học sinh viÕt vµo vë.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Giáo viên chấm và nhËn xÐt 1 sè bµi
chÊm.



<i><b>3- Híng dÉn lµm bµi tËp chính tả.</b></i>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 2a:
Điền vào chỗ trống ch hay tr


- Gi HS c yờu cu


Công cha nh núi Thái Sơn


Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha


Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con
- GV nhận xét


C - Củng cố - Dặn dò:


- Về nhà học thuộc câu ca dao ở bài tập 2a
- Nhận xét giờ học.


soát lỗi.


- Hc sinh theo dừi SGK
- HS c yờu cu.


- HS làm bài cá nhân
- 1 HS lên làm bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét.



<b>tự nhiªn x· héi</b>



<b>Tiết 31: Hoạt động cơng nghiệp, thơng mại</b>



<b>I - Mơc tiªu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nêu đợc ích lợi của các hoạt động công nghiêp, thơng mại.
- Mở rộng hiểu biết về công nghiệp, thơng mại.


- Biết lợi ích và 1 số tác hại ( nếu thực hiện sai) của các hoạt động cơng
nghiệp, thơng mại,


<b>II - §å dïng:</b>


- Tranh trong SGK


- Tranh ảnh su tầm về chợ, các cảnh mua bán
III - Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


<b>- Nêu các hoạt động nông nghiệp mà em biết?</b>
- Em đã đợc tham gia cỏc hot ng no?
<b>B. Bi mi</b>


<b>1- Làm việc theo căp.</b>


- Yêu cầu HS kể cho nhau nghe về hoạt động


công nghiệp ở nơi các em đang sống.


- Yêu cầu các cp trỡnh by.
<b>2- Hot ng theo cp.</b>


- Yêu cầu HS quan s¸t tranh trong SGK.


+ Nêu tên các hoạt động đã quan sát đợc trong
hình?


+ Nêu ích lợi của các hoạt động công
nghiệp?


Kết luận: Các hoạt động nh khai thác than, dầu
khí, dệt,..gọi là hoạt động cơng nghiệp.


<b>3- Lµm viƯc theo nhãm.</b>


- u cầu các nhóm thảo luận câu hỏi 2 - 61.
- Hoạt đông công nghệp, thơng mại mang lại
nguồn lợi lớn cho nền sản xuất và tiêu dùng,
nhng chất thải của các nhà máy, xí nghệp và
hoạt động của các chợ có tác hại gì?


Kết luận: Các hoạt động mua bán đợc gọi là
hoạt động thơng mi.


<b>4- Chơi trò chơi " Bán hàng".</b>


- GV hớng dẫn HS chơi trò chơi- SGV



- Bc 1 : GV t tình huống cho các em đóng


- 2 HS nªu
- 2 HS nªu


- Học sinh hoạt động theo
nhóm đơi.


- Häc sinh trình bày.


- ...khoan du cung cp cht
t v nhiên liệu đề chy
mỏy.


-...dệt cung cấp vải, lụa,...
- HS nhắc lại.


- Cỏc nhúm tho lun => i
din nhúm bỏo cỏo.


- Ô nhiễm môi trờng: nhiều
khói bụi, rác bẩn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

vai, mt ngời bán hàng, 1 ngời mua.
- Bớc 2: Một số nhóm đóng vai
- Bớc 3: Nhận xét


- GV nhËn xÐt, tổng kết trò chơi
. C. Củng cố - Dặn dò:



<b> - T×m hiĨu vỊ làng quê Việt Nam: Su tầm</b>
tranh ảnh về nông thôn


<b>- Nhận xét giờ học.</b>


- Học sinh chơi trò chơi.
- HS thực hành chơi
- HS khác nhận xét


<b>Luyện từ và câu</b>



<b>Tiết 16:Từ ngữ về thành thị, nông thôn.</b>


<b> Dấu phảy</b>



<b>I- Mục tiêu.</b>


- Mở rộng vốn từ về thành thị, nông thôn và ôn luyện về dấu phẩy.


- Biết tên một số thành phố và vùng quê ở nớc ta, tên các sự vật và công
việc thờng thấy ở thành phố, nông thôn.


- Trau dồi vốn TiÕng ViƯt.
<b>II - §å dïng:</b>


- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3.
III- Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dy</b> <b>Hot ng hc</b>



A- Kiểm tra bài cũ.


- Tìm một số câu văn, câu thơ có hình
ảnh so sánh?


<b>B- Bµi míi.</b>
<b>1- Giíi thiƯu bµi.</b>


<b>2- Híng dÉn lµm bµi tËp.</b>
a. <i><b>Bài 1: </b></i>


- Nêu yêu cầu của bài tËp?




</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- u cầu học sinh thảo luận nhóm đơi.
- u cầu học sinh kể tên các thành phố
lớn của nớc ta theo vị trí từ Bc vo
Nam.


b. <i><b>Bài 2: </b></i>


- Yêu cầu chính của bài là gì?


- Giỏo viờn chia lp làm 2 nhóm => thảo
luận để nêu tên một số sự vật và công
việc tiêu biểu ở thành phố và nơng thơn.
- u cầu đại diện 2 nhóm lên trình by
kt qu tho lun.



c. <i><b>Bài 3:</b></i>


- Yêu cầu häc sinh lµm bµi vµo vë bµi
tËp - 2 häc sinh lên bảng làm bài.


+ Trong câu dấu phảy nằm ở đâu?
Thờng dùng khi nào?


- Yờu cu hc sinh đọc lại đoạn văn.
+ Khi đọc đoạn văn có dấu phảy cần
ngắt giọng nh th no?


<b>C- Củng cố - Dặn dò : </b>
<b>- Nhận xét giờ học.</b>
- Làm lại các bài tập


- Chun bị: Ôn tập từ chỉ đặc điểm


b- 1 vïng quª ë níc ta
- Học sinh làm việc theo nhóm
=> báo cáo kết quả thảo luận.


- Kể tên các sự vật, công việc ở
nông thôn và thành phố.


- 2 nhóm thảo luận => ghi vào
giấy.


- Học sinh nêu học sinh khác bổ
sung, nhận xét.



-Hc sinh đọc yêu cầu của bài 3.
- Học sinh làm bài.


-...giữa câu, giữa các từ, cụm từ
để ngăn cách các bộ phận giống
nhau trong câu.


-...ngắt giọng bằng thời gian đọc
một tiếng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Tiết 32: Làng quê và đô thị</b>



<b>I - Mơc tiªu.</b>


- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa làng quê và đô thị về các mặt: phong
cảnh, nhà cửa,hoạt động sống chủ yếu của nhân dân, đờng xá và hoạt động
giao thông.


- Biết liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân ở địa phơng
mình.Kể tên đợc một số phong cảnh, công việc, đặc trng của địa phơng mình.
- Mở rộng sự hiểu biết về những nơi cha biết.Thêm u q và gắn bó với
nơi mình đang sống.


- Nhận ra sự khác biệt giữa môi trờng sống ở làng quê và môi trờng sống ở
đô thị.


<b>II. Đồ dùng: Tranh vẽ trong SGK</b>
III - Các hoạt động dạy và học.



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


<b>- Nêu các hoạt động nông nghiệp mà em</b>
biết?


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


<b>2. Phân biệt sự khác nhau giữa làng</b>
<b>quê và đơ thị.</b>


+ Em ®ang sống ở đâu? HÃy miêu tả
cuộc sèng xung quanh em b»ng 2 - 4
câu?


- Em thấy môi trờng sống ở làng quê nh
thế nào?


- Em thấy môi trờng sống ở đo thị nh thế
nào?


- Yêu cầu HS thảo theo nhóm nội dung:
Phân biệt sự khác biệt nổi bật giữa làng
quê và thµnh phè?


KÕt luËn: ë làng quê, ngời dân thờng


sống bằng nghề trồng trọt, chăn nuôi,


- 2 HS nêu


- HS ghi bài


<b>- Một số HS trình bày trớc lớp.</b>
- HS nêu: Nhà cửa rộng rÃi,
thoáng mát, ít khói bụi và tiếng
ồn.


- HS nêu: Nhà cửa chật hẹp,
đông ngời không khí oi bức khó
chịu, ồn ào.


- HS thảo luận theo nhóm đơi sự
khác biệt giữa làng q và đơ thị
về: phong cảnh, nhà cửa đờng
xá, hoạt động giao thông v hot
ng ca ngi dõn.


- Đại diện các nhóm lên trình
bày trớc lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

chi li hoc các nghề thủ công....; xung
quanh nhà thờng có vờn cây chuồng
trại...; đờng làng nhỏ,ít ngời và xe cộ đi
lại. ở đô thị, ngời dân thờng đi làm trong
các công sở, cửa hàng nhà máy ....: nhà ở
san sát nhau...



<i><b>3.</b></i> <i><b>Các hoạt động chính ở địa phơng em</b></i>
<i><b>đang sống.</b></i>


- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm nội
dung: Dựa vào hiểu biết của em , hãy kể
tên những công việc mà ngời dân ở làng
quê và đô thị thờng làm?


Kết luận: ở làng quê, ngời dân thờng
sống bằng nghề trồng trọt, chăn nuôi,
chài lới, và các nghề thủ công,...ở đô thị,
ngời dân thờng đi làm trong các công sở,
cửa hàng, nhà máy,...


<i><b>4.VÏ tranh.</b></i>


- GV nêu chủ đề: hãy vẽ làng quê thân
yêu của chỳng ta


<b>C - Củng cố - Dặn dò: </b>
Nhận xét tiết học.


- Các nhóm thảo luận . Đại diện
các nhóm trình bày trớc lớp.
- Các nhóm kh¸c nhËn xÐt, bổ
sung.


- HS nghe.



Mỗi HS vẽ 1tranh - nếu xong lên
trình bày về bức tranh của mình.


<b>Tập làm văn</b>



<b>Tiết 16: Kéo cây lúa lên. </b>


<b>Nói về thành thị, nông thôn</b>



<b>I - Mơc tiªu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Kể lại câu chuyện với lời kể vui, khôi hài. Bài nói đủ ý. Dùng từ đặt câu
đúng.


- Trau dồi vốn Tiếng Việt.
II- Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


- HS kể lại truyện "Giấu cày" và đọc bài
giới thiệu về tổ em.


- GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
<b>B. Bµi míi.</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>


<b>2. Híng dÉn lµm bµi tập.</b>
Bài 1:



+ Nêu yêu cầu của bài? Đọc gợi ý?


- Giáo viên kể câu chuyện. Giáo viên hỏi
theo các câu hỏi gợi ý.


- Yờu cu 1 hc sinh kể lại câu chuyện.
- Yêu cầu học sinh kể lại truyện theo nhóm.
+ Câu chuyện đáng cời ở điểm nào?


Bµi 2:


+ Nêu yêu cầu của bài.
+ Em chọn về đề tài gì?


- Yờu cu hc sinh c cõu gi ý?


- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng dựa vào câu
hỏi gợi ý lªn nãi tríc líp.


- u cầu cả lớp làm việc theo nhóm đơi.
- u cầu các nhóm khác bổ sung, nhận
xét.


<b>3- Cđng cè - DỈn dò:</b>


- 1 HS kể.


- Học sinh nêu.



- HS nghe và trả lời câu hỏi.


- Các nhóm kể =>trình bàytrớc
lớp (kể theo vai).


-...chµng ngèc kÐo lúa lên làm
lúa chết hÕt, l¹i tëng mình làm
cho lúa mọc.


- Kể những điều em biết về nông
thôn( hoặc thành thị).


- HS nêu.


- 1 học sinh khá lên bảng trình
bày.


- Cỏc nhúm đôi kể cho nhau
nghe => trình bày trớc lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- NhËn xÐt giê häc.


<b>ChÝnh t¶</b>

<b><sub> (Nghe viết)</sub></b>



<b>Tiết 31</b>

<sub>:</sub>

<b><sub> Đôi bạn</sub></b>



<b>I. Mc ớch, yờu cu:</b>


1. Nghe- viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện Đôi bạn
2. Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: tr/ ch.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Vë chÝnh t¶, b¶ng phơ.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b><sub>:</sub>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A- Kiểm tra bài cũ</b>


- Nhận xét, đánh giá bài viết của tuần 15
<b>B- Bài mới</b>


<i><b>1) Giíi thiƯu bµi</b></i>


<i><b>2) Híng dÉn viÕt chÝnh tả</b></i>
<i><b>a) Tìm hiểu nội dung bài</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- GV đọc bài 1 lợt sau đó yờu cu
c li.


Đoạn văn cho chúng ta biết điều gì?
<i><b>b) HD cách trình bày</b></i>


- Nêu câu hỏi và gọi HS trả lời
+ Đoạn viết có mấy câu ?
(Lu ý: "Bố bảo:" là một câu )


+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
+ Lời của bố viết thế nào?



- Trong bài có những chữ nào phải viết
hoa?


<i><b>c) HD viết từ khó</b></i>


- Yêu cầu HS viết một số từ dễ lẫn khi
viết chính tả vào bảng


<i><b>d) Viết bµi</b></i>


- GV đọc cho HS viết bài và chỉnh sa
li cho tng HS


<i><b>e) Chấm chữa bài</b></i>


- HS nhỡn c lại bài sốt lỗi và chữa lỗi
bằng bút chì


- Chấm 5 đến 7 bài


- NhËn xÐt bµi viÕt cđa HS
<i><b>3) Híng dÉn lµm bµi tËp</b></i>
<b>Bµi 2</b>


Bài 2: Em chọn từ nào trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống.


- Bạn em đi chăn trâu, bắt đợc nhiu
chõu chu.



- Phòng họp chật chội và nóng bức
nhng mäi ngêi vÉn rÊt trËt tù.


- Bän trỴ ngåi chầu hẫu, chờ bà ăn trầu
rồi kể chuyện cổ tích.


* Chầu hẫu: ngồi trực sẵn bên cạnh ( để
nghe bà kể chuyện)


- HS theo dõi sau đó 2 HS đọc lại
- 1 HS trả lời


- 6 c©u


- Chữ đầu câu, đầu đoạn và tên
riêng chỉ ngêi.


- ViÕt sau dÊu hai chÊm, xuống
dòng, lùi vào một ô, gạch đầu
dòng


- HS nêu


- HS theo dõi


- HS nghe và chép bài vào vë


- Yêu cầu HS đổi chéo vở và chữa
lỗi



- Gọi HS đọc yêu cầu


- YC HS lµm


- Yêu cầu HS nhËn xÐt bµi trên
bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GV chnh sa cht li giải đúng .
<b>C- Củng cố - Dặn dò</b>


- GV nhËn xét tiết học, chữ viết của HS.
- Dặn về nhà luyện viết lại các từ khó
- Nhận xét bài của HS


- HS nhận xét


- Lắng nghe


<b>tập viết</b>



<b>Tiết 16: Ôn chữ hoa </b>

<b>M</b>



<b>I- Mục tiêu.</b>


- Củng cố cách viết chữ hoa <b>M</b> thông qua bài tập ứng dụng.


<b>Mc Th Bi</b>


<b>Mt cây làm chẳng nên non</b>



<b>Ba cây chụm lại nên hòn núi cao</b>.


- Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.
- Cẩn thận, sạch sẽ. Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
<b>II- Đồ dùng.</b>


Mẫu chữ viết hoa: <b>M</b>.
III- Các hoạt động dạy và học.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A- KiĨm tra bµi cị:</b>


- Häc sinh viÕt: Lê Lợi, lựa lời.
<b>B- Bài mới.</b>


<b>1- Giới thiệu bài.</b>


<b>2- Hớng dẫn học sinh viết trên bảng </b>
<b>con.</b>


* Luyện viết chữ hoa.


- Tìm các các chữ hoa có trong bài?
+ Nêu quy trình trình viết từng chữ?


- Giáo viên viết mẫu và nêu lại quy trình
viết các chữ hoa.


- Yêu cầu học sinh luyện viết 3 chữ hoa


vào bảng con.


* Lun viÕt tõ øng dơng.


- u cầu học sinh nhận xét về số chữ, độ
cao và khoảng cách các chữ của từ ứng
dụng.


- <b>M, T, B</b>


- Học sinh nêu qui trình viết từng
chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Yêu cầu học sinh luyện viết từ ứng dụng
vào bảng con.


* Luyện viết câu ứng dụng.


- Câu tục ngữ khuyên can con ngời phải
đoàn kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.
- Yêu cầu häc sinh viÕt vào bảng con:
Một, Ba.


<b>3- Hớng dẫn học sinh viết vào vở Tập</b>
<b>viết.</b>


- Yêu cầu học sinh viết bài vào vở.
<b>4- Chấm, chữa bài.</b>


<b>C - Củng cố - Dặn dò : Nhận xét giờ học.</b>



giữa các chữ trong câu ứng dụng.
- Học sinh luyện viết trên b¶ng
con.


- HS nghe.


- HS viÕt b¶ng con.


- Häc sinh lun viết trong vở.
- Đổi vở, kiểm tra chéo.


<b>Thủ công</b>



<b>Bài 9 </b>

:

<b> Cắt, dán chữ E</b>



<b>I. Mc tiờu: - Hc sinh biết kẻ, cắt, dán đúng chữ E </b>
- Kẻ cắt đợc chữ E đúng qui trình kỹ thuật
- HS hứng thú cắt chữ


<b>II. Đồ dùng:- Mẫu chữ E đã cắt, dán. Mẫu chữ E đã cắt từ một tờ giấy màu </b>
có kích thớc đủ lớn cha dán.- Tranh qui trình kỹ thuật kẻ cắt, dán chữ E
- Đồ dùng học tập.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A- KiĨm tra bµi cị</b>



- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
<b>B- Bài mới</b>


<i><b>1) Giíi thiƯu bài</b></i>


- Giáo viên nêu yêu cầu và ghi đầu
bài lên b¶ng


<i><b>Hoạt động 1: Hớng dẫn quan sát</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Giíi thiƯu mÉu chữ E và hớng
dẫn học sinh quan sát


- Yêu cầu hs quan sát.
H: Nét chữ rộng mấy ô?


Chữ E có nửa phía trên và nửa phía
dới ntn?


GV: + Nếu gấp đôi chữ E theo
chiều ngang thì hai nửa trùng khít
nhau. Vậy muốn cắt đợc chữ E thì
chỉ cần kẻ chữ E rồi gấp theo chiều
ngang và cắt theo ng k.


- Nét chữ rộng 1 ô


- Nửa phía trên vµ nưa phÝa díi gièng
nhau



<i><b>Hoạt động 2: Giáo viên hớng dn</b></i>
<i><b>mu.</b></i>


<i><b>Bớc 1:Kẻ chữ E</b></i>


- Hớng dẫn kẻ chữ E theo thø tù
sau:


+ Lật mặt sau tờ giấy cắt hình chữ
nhật chiều dài 5 ô, chiều rộng 3 ô.
+ Chấm các điểm đánh dấu hình
chữ E vào hcn, sau đó kẻ chữ E
theo cỏc im ó ỏnh du.


<i><b>Bớc 2: Cắt chữ E</b></i>


- Hớng dẫn HS gấp đơi hình chữ
nhật đã kẻ chữ E theo đờng dấu
giữa, cắt theo đờng kẻ nửa chữ E,
bỏ phần gạch chéo, mở ra đợc chữ
E


- Kẻ một đờng chuẩn, sắp xếp chữ
cho cân i trờn ng chun.


<i><b>Bớc 3: Dán chữ E</b></i>


- Bụi h đều vào mặt kẻ ơ và dán
vào vị trí đã định.



- Đặt tờ giấy nháp lên chữ vừa dán
để miết phng.


- 1 2 HS lên thao tác.


<i><b>Hot động 3: Hớng dẫn thc</b></i>
<i><b>hnh ct dỏn ch E</b></i>


- yêu cầu hs nhắc lại qui trình
- Giáo viên treo tranh qui trình, HS
nhắc lại các bớc:


- Yêu cầu học sinh thùc hµnh


(Giáo viên quan sát, giúp đỡ những
em còn lúng túng để hon thnh
sn phm)


- Yêu cầu các nhóm trình bày sản
phẩm


- Giỏo viờn nhn xột, ỏnh giỏ sản
phẩm của HS


- 1 đến 2 hs nhắc lại và thc hin cỏc
bc theo qui trỡnh


+ B1: Kẻ chữ E
+ B2: Cắt chữ E
+ B3: Dán chữ E



- HS thực hành theo nhóm và chọn
sản phẩm đẹp lên trình bày.


- Các nhóm lên trình bày sản phẩm,
lớp nhận xét, chọn sản phẩm đẹp.
<b>C- Củng cố - Dặn dò</b>


- GVNX tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×