Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Khao sat chat luong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (369.74 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHỊNG GD&ĐT KRƠNG BƠNG</b>
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN ĐƠNG</b>


<b>BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG</b>


<b>Mơn: Tốn – Khối 5 (Thời gian làm bài: 25 phút)</b>


Họ và tên học sinh: ……… Học lớp: ………
Điểm Lời nhận xét


<b>BÀI LÀM</b>


<b>Câu 1(1,5 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng</b>


<i><b>Viết </b>3</i>
9


100<i><b><sub> dưới dạng số thập phân là</sub></b><sub>:</sub></i>


A. 3,9 B. 3,09 C. 3,009 D. 30,9
<b>Câu 2 </b><i><b>(2,5 điểm)</b></i><b>: Tìm 15% của 320 kg</b>


<b>Câu 3 (4 điểm): Đặt tính rồi tính </b>


a. 286,34 + 521,85 b. 516,40 - 350,28


c. 25,04 x 3,5 d. 45,54 : 18


<b>Câu 4 (2 điểm): Tính diện tích hình thang, biết:</b>


Độ dài 2 đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm


Bài giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN ĐƠNG</b>


<b>BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG</b>


<b>Mơn: Tiếng Việt – Khối 5 (Thời gian làm bài: 25 phút)</b>
Họ và tên học sinh: ……… Học lớp: ………


Điểm Lời nhận xét


<b>BÀI LÀM</b>


<b>Câu 1 (2 điểm): Tìm chữ cái thích hợp với mỗi chỗ chấm</b>


Một chiếc thuyền …..a đến …...ữa ……òng sơng thì bị …..ị. Chỉ trong nháy
mắt, thuyền đã ngập nước.


<b>Câu 2 (2 điểm): Tìm quan hệ từ thích hợp với chỗ trống trong câu sau:</b>


……đồng chí khơng muốn làm mất trật tự ……..tơi có quyền nhường chỗ và
đổi chỗ cho đồng chí.


<b>Câu 3 </b><i>(3 điểm): Gạch dưới từng cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ, tục ngữ</i>
dưới đây:


- Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- Xấu đều cịn hơn tốt lỏi



<b>Câu 4 (3 điểm): </b>


<b>a. Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng âm r</b>


b. Tìm 3 từ gần nghĩa với từ siêng năng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I. Môn Toán:</b>


Câu 1: Khoanh đúng vào “B” được 1,5 điểm


Câu 2: 320 x 15 : 100 = 48 (kg) (Không ghi tên đơn vị, được 1,5 điểm)
Câu 3:


- Đặt tính đúng mỗi phép tính, được 0,25 điểm
- Tính kết quả đúng, được 0,75 điểm


Câu 4: Diện tích hình thang là: (0,5 điểm)
(12 + 8) x 5 : 2 = 50 (cm2<sub>)</sub> <sub>(1 điểm)</sub>


Đáp số: 50 cm2 <sub>(0,5 điểm)</sub>


<b>II. Môn Tiếng Việt:</b>


Câu 1: Học sinh điền đúng mỗi âm đầu, được 0,5 điểm


Một chiếc thuyền ra đến giữa dịng sơng thì bị rị. Chỉ trong nháy mắt,
thuyền đã ngập nước.


Câu 2: Học sinh tìm đúng mỗi từ được 1 điểm



<b>Nếu đồng chí khơng muốn làm mất trật tự thì tơi có quyền nhường chỗ và</b>
đổi chỗ cho đồng chí.


Câu 3: Hs tìm đúng được 3 điểm (mỗi cặp từ được 1 điểm)
. mua – bán


. đen – sáng
. xấu – tốt


Câu 4: Học sinh tìm đúng mỗi yêu cầu, được 1,5 điểm (Mỗi từ được 0,5 điểm)
Ví dụ: - Rì rào, …


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×