Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.73 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ ngày</b> <b>Môn</b> <b>Tiết</b> <b>Bài dạy</b> <b>Đồ dùng</b> <b>Giảm tải</b>
Hai
23/4
2012
CC
Nhạc
TĐ
Tóan
ĐĐ
33
65
161
33
Sinh hoạt dưới cờ
GVBM
Vương quốc vắng nụ cười (tt)
Ơn tập về phân số
Địa phương
Phiếu
Phiếu
Thẻ màu
Ba
Mở rộng vốn từ : Lạc quan – yêu đời
Ôn tập về các phép tính với phân số
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
GVBM
Kể chuyện đã nghe đã đọc
Phiếu
Phiếu
HS kể SGK
Tư
25/4
2012
TĐ
Toán
TD
Con chim chiền chiện
Ơn tập về các phép tính với phân số (tt)
GVBM
Tổng kết
Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)
Phiếu
Hình
Phiếu
Năm
26/4
2012
Ch tả
Tốn
Khoa
TD
LTVC
Tốn
Nghe-viết: Ngắm trăng khơng đề
Ơn tập về các phép tính với phân số (tt)
Chuổi thức ăn trong tự nhiên
GVBM
Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
Ơn vỡ thực hành
Ơn chính tả
Ơn LT&C
Phiếu
Phiếu
Tranh
Bảng
nhóm
Kd: n/x,ghi nhớ...
Sáu
27/4
2012
TLV
MT
Tốn
Địa
SHL
TV
Tốn
TV
66
33
165
33
BC
01
02
03
Điền vào giấy tờ in sẵn
GVBM
Ơn tập về các phép tính với phân số (tt)
Ơn tập
Ơn vỡ thực hành
Ơn chính tả
Ơn LT&C
Bảng phụ
Phiếu
Bản đồ Kg y/c hệ
thống ,chỉ nêu
<i>Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012</i>
<b>TẬP ĐỌC TIẾT 65</b>
<b>VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TIẾP THEO) </b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà
vua, cậu bé).
-Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của
vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi. (trả lời được CH
trong SGK)
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Tranh minh hoạ bài đọc SGK .
<b>III.Hoạt động dạy và học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Ôn định:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Ngắm trăng
– Không đề
-GV kiểm tra HS đọc thuộc
lòng 2 bài thơ “ ngắm trăng” ; “
Không đề”và trả lời câu hỏi :
-GV nhận xét và ghi điểm.
<b> 3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
Vương quốc vắng nụ cười (tiếp
theo)
<b> b/HD luyện đọc </b>
-GV chia đoạn ( 3 đoạn ).
+Đoạn 1: Từ đầu… đến ta
trọng thưởng.
+Đoạn 2: Tiếp theo… đến đứt
giải rút ạ.
+Đoạn 3: Phần còn lại
-Giúp HS tìm đúng giọng đọc
-HD giải nghĩa từ: tóc để trái
đào, vườn ngự uyển…
-GV đọc diễn cảm toàn bài.
-Cả lớp tham gia.
+ Hình ảnh nào cho thấy tình cảm
gắn bó của Bác với trăng ?
+ Tìm những hình ảnh nói lên lịng
u đời và phong thái ung dung của
Bác?
-HS quan tranh
-Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài – 2
lượt
-Luyện đọc theo cặp
<b>c/HD tìm hiểu bài:</b>
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
-Cậu bé phát hiện ra những
chuyện buồn cười ở đâu ?
-Vì sao những chuyện ấy buồn
cười?
-Tiếng cười thay đổi cuộc sống
ở vương quốc u buồn như thế
nào?
-GV nhận xét và tuyên dương.
<b> d/HD đọc diễn cảm</b>
-GV lần lượt nêu yêu cầu và
gọi HS đọc
-GV nhận xét và tuyên dương.
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
-Gọi HS nêu nội dung bài.
-Liên hệ – giáo dục.
-Nhận xét chung – tuyên dương.
-HS thảo luận .
-Hồn thành yêu cầu.
-Trình bày trước lớp.
- Ở xung quanh cậu: ở nhà vua –
quên lau miệng... ở quan coi vườn ngự
uyển...
-Vì những chuyện ấy bất ngờ, ngược
với cái tự nhiên…
-...làm mọi gương mặt đều rạng rỡ,
tươi tĩnh, hoa nở, chim hót,...
-Lớp chia sẻ và bổ sung.
-HS luyện đọc theo cách phân vai.
-HS luyện đọc cá nhân.
-HS thi đọc.
-1 nhóm HS 5 em đọc phân vai toàn
truyện: người dẫn truyện, vị đại thần,
viên thị vệ, nhà vua, cậu bé.
-Lớp nhận xét và bình chọn.
-Tiếng cười như một phép mầu làm
cho cuộc sống của vương quốc u buồn
thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.
-Chuẩn bị bài “Con chim chiền
chiện”.
<i>...</i>
<b>TỐN TIẾT 161</b>
<b>ƠN TẬP VỀ PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố kiến thức về so sánh , rút gọn , quy đồng mẫu số các phân số .
-Thực hiện được so sánh , rút gọn , quy đồng mẫu số các phân số .
-Tính cẩn thận, chính xác..
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các hình vẽ trong bài tập 1 vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Ổn định</b>:
<b>2.KTBC</b>:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập 3 tiết 158.
<b>3.Bài mới:</b>
<b> a).Giới thiệu bài:</b>
-Trong giờ học này chúng ta sẽ
cùng ôn tập một số kiến thức đã
học về phân số.
<b>b).Hướng dẫn ôn tập</b>
<b>Bài 1 </b>
-Yêu cầu HS quan sát các hình
minh hoạ và tìm hình đã được tơ
màu 5
2
hình.
-u cầu HS đọc phân số chỉ số
phần đã tơ màu trong các hình còn
lại.
-GV nhận xét câu trả lời của HS.
<b>Bài 3</b>: (chọn 3 trong 5 ý)
-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó
hỏi: Muốn rút gọn phân số ta làm
như thế nào ?
-Yêu cầu HS làm bài.
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho
điểm HS.
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS
dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của
bạn.
-HS lắng nghe.
-Hình 3 đã tơ màu 5
2
hình.
-Nêu:
Hình 1 đã tơ màu 5
1
hình.
Hình 2 đã tơ màu 5
3
hình.
Hình 4 đã tơ màu 6
2
hình.
-Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử số
và mẫu số của phân số đó cho cùng
một số tự nhiên khác 1.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT.
3
2
6
:
18
6
:
12
18
; 10
1
4
:
40
4
:
4
40
4
4
3
6
:
24
6
:
18
24
18
; 7
4
5
:
35
5
:
20
35
20
5
1
5
12
:
12
12
:
60
12
60
<b>Bài 4:</b> a,b
-Yêu cầu HS nêu cách quy đồng
hai phân số, sau đó yêu cầu HS tự
làm bài.
-GV chữa bài và cho điểm HS.
<b> Bài 5</b>
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Hướng dẫn:
+Trong các phân số đã cho, phân
số nào lớn hơn 1, phân số nào bé
hơn 1.
+Hãy so sánh hai phân số 3
1
; 6
1
với nhau.
+Hãy so sánh hai phân số 2
5
; 2
3
với nhau.
-Yêu cầu HS dựa vào những điều
<b>4.Củng cố:Dặn dò:</b>
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà làm các bài
phần còn lại và chuẩn bị bài sau.
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT.
a). 5
2
và 7
3
.
Ta có 5
2
= 5 7
7
2
= 35
14
; 7
3
= 7 5
5
3
= 35
15
b). 15
4
và 45
6
.
Ta có 15
4
= 15 3
3
4
= 45
12
; Giữ nguyên
45
6
-HS theo dõi bài chữa của GV và tự
kiểm tra bài của mình.
-Sắp xép các phân số theo thứ tự tăng
dần.
-Trả lời:
+Phân số bé hơn 1 là 3
1
; 6
1
+Phân số lớn hơn 1 là 2
; 2
3
+Hai phân số cùng tử số nên phân số
nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
Vậy 3
1
> 6
1
+Hai phân số cùng mẫu số nên phân số
có tử số bé hơn thì bé hơn, phân số có
tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Vậy 2
5
> 2
3
.
-6
1
; 3
1
3
; 2
5
<i>...</i>
<b>ĐẠO ĐỨC TIẾT 33</b>
<b>DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG</b>
<b>BIẾT ƠN CÁC GIA ĐÌNH THƯƠNG BINH LIỆT SĨ</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
- Giúp HS hiểu được cc thương binh, liệt sĩ đ cống hiến xương máu, tính
mạng của mình trong những cuộc chiến tranh ác liệt để giành lại cuộc sống
độc lập, tự do, ấm no yên bình ngy nay.
- Bày tỏ thái độ biết ơn gia đình TBLS bằng những việc lm thiết thực ph hợp
với điều kiện và khả năng của mình.
<b>II.Chuẩn bị :</b>
<b>-</b> Các thơng tin và hình ảnh về các gia đình TBLS
<b>-</b> Cả lớp , cá nhân, nhóm
<b>III Các hoạt động dạy học :</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>A. KTBC</b>
1. Nêu nguyên nhân dẫn đến môi trường
bị ô nhiễm.
2.Nêu các cách để bảo vệ mơi trường.
Địa phương em đ lm gì để bảo vệ môi
trường?
* Nhận xét, cho điểm
<b>B. Bài mới</b>
<b>Hoạt động 1</b>: Tìm hiểu truyện Những bơng
hoa tím.
- GV kể chuyện
- Hỏi: Cu chuyện muốn nĩi gì với chng
ta?
Tại sao chúng ta phải biết ơn các thương
binh liệt sĩ?
*Kết luận: Thương binh liệt sĩ là những
người đ cống hiến xương máu, tính mạng
của mình trong những cuộc chiến tranh c
liệt để giành lại cuộc sống độc lập, tự do,
<b>Hoạt động 2: </b>Lập kế hoạch những việc
làm thể hiện lòng biết ơn thương binh liệt
<b>- </b>Vi HS trả lời
- Ch ý lắng nghe
- Pht biểu ý kiến
- Tiếp nối pht biểu ý kiến
- Lắng nghe
sĩ.
1. Tập hợp kết quả điều tra về các gia
đình TBLS ở thơn của từng nhóm HS
2.Yu cầu từng nhóm trình bày kết quả
điều tra của nhóm mình trước lớp
3.Thống nhất v lập danh sách các gia đình
TBLS ở địa phương
- Pht mẫu danh sch cho HS
- Hướng dẫn HS lập danh sách
4. Lập kế hoạch hoạt động đền ơn đáp
nghĩa bằng những việc làm cụ thể
- Hãy nêu những việc các em có thể
làm để giúp đỡ gia đình TBLS
-GV kết luận những việc làm phù hợp:
Thăm hỏi hàng ngày, giúp đỡ những công
việc như quét dọn, nấu cơm, tưới rau, nhổ
cỏ, đọc sách...
<b>C. Củng cố - Dặn dò</b>
- Dặn HS về nhà thực hiện giúp đỡ gia
đình TBLS bằng những việc lm như kế
hoạch đ ln.
- Bi sau Chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ
cho GV
- Đại diện nhóm trình by
- C nhn
- Thực hiện theo hướng dẫn của
GV
-Nhóm 6
- Thảo luận trong nhóm
Đại diện trình bày
- Lắng nghe.
<i>...</i>
<i>Thứ ba , ngày 24 tháng 4 năm 2012</i>
<b>Luyện từ và câu Tiết 65</b>
<b> MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu: </b>
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng
lạc thành hai nhóm nghĩa (BT2), Xếp các từ cho trước có tiếng quan thành 3
nhóm nghĩa (BT3); biết them một số câu tục ngữ khun con người ln lạc
quan, khơng nản chí trước khó khăn (BT4).
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Phiếu bài tập ghi BT1..
- Bảng nhóm viết sẵn BT 2,3.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>
<b> 1.Ôn định</b>: Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Thêm TN chỉ
nguyên nhân cho câu
- HS nêu lại nội dung cần nhớ tiết
luyện từ và câu trước, sau đó đặt câu
có trạng ngữ chỉ nguyên nhân.
- Nhận xét và ghi điểm.
<b> 3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
Mở rộng vốn từ: Lạc quan – yêu đời
<b>b/HD làm BT</b> :
<b>*Bài tập 1</b>:
-GV phát phiếu bài tập yêu cầu
HS thảo luận nhóm đơi – hồn thành.
Câu
Tình hình đội tuyển rất lạc quan.
Chú ấy sống rất lạc quan.
Lạc quan là liều thuốc.
*<b>Bài tập 2 + 3:</b>
-GV chia lớp 4 nhóm – nêu yêu
cầu hoạt động
N1+ N3 : thực hiện yêu cầu BT 2..
N2+ N4 : thực hiện yêu cầu BT 3..
- GV quan sát và hỗ trợ
- GV nhận xét kết luận và tuyên
dương.
- Có thể cho HS đặt câu với các từ
đó.
+ Ví dụ:
- Cơ ấy sống rất lạc quan.
- Bọn quan quân nhà Thanh đã bị
quân dân ta đánh bại.
- Chú ấy có quan hệ tốt với mọi
người.
- Cả lớp tham gia.
- HS trả lời cá nhân.
-Đọc yêu cầu
- HS thảo luận.
- Hồn thành trình bày.
Ln tin tưởng
ở tương lai tốt
đẹp
Có triển vọng
x
x
x
-Đọc yêu cầu
- HS thảo luận.
<b>BT2</b> : a) lạc có nghĩa là “vui,
mừng”: lạc quan, lạc thú.
b) lạc có nghĩa là “rớt lai, sai”:
lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
<b>BT3</b> : a) quan có nghĩa là “quan
lại”: quan quân
b) quan có nghĩa là”nhìn,
xem”: lạc quan
c) quan có nghĩa là “liên hệ,
gắn bó”: quan hệ, quan tâm.
- Nhận xét chéo.
- Là bạn bè chúng ta phải quan
tâm giúp đỡ lẫn nhau.
<b>*Bài tập 4: </b>
-GV nêu từng câu tục ngữ yêu cầu
HS nêu lời khuyên của câu tục ngữ
đó.
- GV nhận xét và tuyên dương
<b> 4.Củng cố,dặn dò: </b>
- Liên hệ giáo dục HS.
- Nhận xét –Tuyên dương.
-Đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- Xung phong trả lời câu hỏi cá
nhân
- Lớp nhận xét và bổ sung.
+ Sơng có khúc, người có lúc.
- Lời khuyên: Gặp khó khăn là
chuyện thường tình, khơng nên
buồn phiền, nản chí.
+ Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
- Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ đóng
góp lại sẽ thành lớn, kiên trì và
nhẫn nại ắt thành công.
- HS học thuộclòng 2 câu tục ngữ
và đặt 4 câu với các từ ngữ ở bài tập
2, 3.
- Chuẩn bị bài “ Thêm trạng ngữ
chỉ mục đích cho câu”
<i>...</i>
<b>TỐN TIẾT 162</b>
<b>ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thực hiện được cộng, trừ phân số.
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số.
-Tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK-VBT
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2.KTBC:</b>
em làm các BT hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết 159.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>3.Bài mới:</b>
<b> a).Giới thiệu bài:</b>
-Trong tiết học này các em sẽ cùng ôn
tập về phép cộng, phép trừ phân số.
b).Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép
cộng, trừ các phân số cùng mẫu số,
khác mẫu số.
-Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em
chú ý chọn mẫu số bé nhất có thể quy
đồng rồi thực hiện phép tính.
-Chữa bài trước lớp.
Bài 2
-Cho HS tự làm bài và chữa bài.
Bài 3
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài và tự làm
bài.
-Yêu cầu HS giải thích cách tìm x của
mình.
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét
bài của bạn.
-HS lắng nghe.
-2 HS nêu trước lớp, HS cả lớp
theo dõi và nhận xét.
- HS tự làm
a) 2 + 4 = 6 6 – 2 = 4
7 7 7 7 7 7
b) 1 + 5 = 4 + 5 = 9 = 3
3 12 12 12 4
a) 2 <sub>+</sub> 3 <sub>=</sub> 10 + 21 <sub>=</sub> 31
7 5 35 35
b) 31 <sub>-</sub> 2 <sub>=</sub> 31 - 10 <sub>=</sub> 21 = 3
35 7 35 35 5
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào VBT.
9
2
+ x = 1 ; 7
6
- x = 3
2
; x – 2
1
=
4
1
x = 1 – 9
2
; x = 7
6
- 3
2
; x = 4
1
+ 2
1
x = 9
7
; x = 21
4
; x = 4
3
-Giải thích:
a). Tìm số hạng chưa biết của
phép cộng.
<b>4.Củng cố:Dặn dò:</b>
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau.
trừ.
c). Tìm số bị trừ chưa biết của
phép trừ.
<i>...</i>
<b>Khoa học Tiết 65</b>
<b> QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN </b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
Vẽ sơ đồ mối quan hệsinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Hình trang 130, 131 SGK .
- Giấy A0 bút vẽ đủ dùng cho cả nhóm.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ: </b>
- Trong quá trình sống, động vật cần
lấy vào cơ thể và thải ra môi trường
những gì ?
- Vẽ sơ đồ về sự trao đổi chất ở
động vật.
-Nhận xét, chấm điểm
<b> 3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
<b> b/Tìm hiểu bài: </b>
<b>*Hoạt động 1:</b> Trình bày mối quan
hệ của thực vật đối với các yếu tố vô
sinh trong tự nhiên.
<sub></sub> Mục tiêu: Xác định mối quan hệ
giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong
tự nhiên thông qua quá trình trao đổi
chất ở thực vật.
<sub></sub> Cách tiến hành: Làm việc cá nhân
- Cả lớp tham gia.
-GV tổ chức cho HS quan sát hình
130 SGK và trả lời câu hỏi.
- Kể tên những gì được vẽ trong
hình?
- Ý nghĩa của mũi tên ?
-Thức ăn của cây ngơ là gì?
-Từ những thức ăn đó cây ngơ có
thể chế tạo ra chất dinh dưỡng nào để
ni cây?
- GV nhận xét và kết luận.
Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ
năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy
các chất vơ sinh như nước, khí các bon
níc để tạo thành chất dinh dưỡng ni
chính thực vật và các sinh vật khác.
<b>*Hoạt động 2:</b> Thực hành vẽ sơ đồ
mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
<sub></sub> Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ
mối quan hệ sinh vật này là thức ăn
của sinh vật kia.
<sub></sub> Cách tiến hành:
-GV hướng dẫn HS tìm hiểu mối
quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
thông qua một số câu hỏi.
- Thức ăn của châu chấu là gì?
- Giữa cây ngơ và châu chấu có
quan hệ gì ?
- Giữa ếch và châu chấu có quan hệ
gì?
- GV phát bút vẽ cho mỗi nhóm.
- Yêu cầu các nhóm vẽ sơ đồ bằng
chữ.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
-Cây bắp, khí các bon níc, nước, các
chất khoáng,...
-Mũi tên xuất phát từ nước, các chất
khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho
biết nước, các chất khoáng được cây
ngô hấp thụ qua rễ.
- Mũi tên xuất phát từ khí các-bơ-níc
và chỉ vào lá của cây ngơ cho biết khí
các-bơ-níc được cây ngơ hấp thụ qua lá.
- HS theo sự hướng dẫn của GV và trả
lời câu hỏi.
- Lá ngô
- Lá ngô là thức ăn của châu chấu.
- Châu chấu là thức ăn của ếch.
- HS làm việc theo nhóm.
- Nhóm trưởng điều động các bạn giải
thích sơ đồ trong nhóm.
- GV nhận xét – tuyên dương.
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Liên hệ – giáo dục.
- Dặn dò.
- Các nhóm thi vẽ sơ đồ quan hệ thức
ăn trên bảng lớp.
-Đọc mục Bạn cần biết
- Chuẩn bị bài “ Chuổi thức ăn trong
tự nhiên”.
<i>...</i>
<b>Kể chuyện Tiết 33</b>
<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu: </b>
- Dựa vo gợi ý trong sch gio khoa chọn v kể lại được câu chuyện (đoạn
truyện) đ nghe, đ đọc nói về tinh thần lạc quan, yêu đời.
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đ kể, biết trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Một số báo, sách truyện viết về những người trong hồn cảnh khó khăn
vẫn lạc quan yêu đời, có khiếu hát hước.
- GV sưu tầm: truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện danh nhân, truyện cười,
truyện thiếu nhi.
- Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý kể chuyện.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Ôn định:</b> Hát vui
<b> 2.Kiểm tra bài cũ: </b>
- Mời HS kể lại 1, 2 đoạn truyện “
Khát vọng sống” và trả lời câu hỏi.
- Nêu ý nghĩa câu truyện.
- GV nhận xét và ghi điểm.
<b>3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: Ghi tựa bài.
<b> b/HD HS kể chuyện</b>:
- GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài.
- GV gạch chân dưới những từ quan
trọng.
<b>Đề</b>: Kể lại câu chuyện em đã được
- Cả lớp.
- HS xung phong kể (kể xong được
quyền mời bạn khác).
- Lớp theo dõi.
nghe hoặc được đọc về tinh thần lạc quan
yêu đời.
- GV nhắc HS: Ngoài những truyện đã
được nêu ở gợi ý 1. Các em có thể kể
những câu chuyện ngoai SGK như: vua
hài Sác – lô, Trạng quỳnh, những nhà thể
thao,...
c/Thực hành kể và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.
-GV yêu cầu HS kể chuyện theo cặp
- GV nhận xét – tuyên dương.
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Nhắc HS về nhà kể câu chuyện
- Liên hệ giáo dục HS.
- Một số các nối tiếp nhau giới thiệu
tên câu chuyện, nhân vật trong câu
chuyện mình sẽ kể.
- HS kể chuyện theo cặp trong
nhóm.
- Thi kể chuyện trước lớp.
- Mỗi HS kể xong đều nói về ý
nghĩa câu chuyện.
- Lớp nhận xét và bình chọn.
- HS kể chưa đạt về nhà luyện tập.
- Chuẩn bị bài “ Kể về một người
vui tính nà em biết”.
<i>...</i>
<i>Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012</i>
<b>Tập đọc Tiết 66</b>
<b> CON CHIM CHIỀN CHIỆN </b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu: </b>
-Bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ với giọng vui, hồn nhiên.
-Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn
trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúcv trn
đầy tình yu trong cuộc sống. (trả lời được các câu hỏi; thuộc hai, ba khổ
thơ).
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK .
<b>III.Hoạt động dạy và học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b> 2.Kiểm tra bài cũ:</b> Vương quốc
vắng nụ cười
- GV kiểm tra3 HS đọc truyện “
-Cả lớp tham gia.
Vương quốc vắng nụ cười ” theo
<b> a/Giới thiệu:</b> GV nêu – ghi tựa
Con chim chiền chiện
b/Luyện đọc
-HD HS tìm đúng giọng đọc của
bài
-HD giải nghĩa từ: Cao hoài, cao
vợi, bay vút, chan chứa, chim sà,...
-GV đọc diễn cảm tồn bài.
<b> c/Tìm hiểu bài: </b>
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi SGK.
- Con chim chiền chiện bay lượn
giữa khung canh thiên nhiên như thế
nào?
-Những hình ảnh và chi tiết nào
vẽ lên hình ảnh... khơng gian cao
rộng?
-Hãy tìm những câu thơ nói lên
tiếng hót của chim chiền chiện?
-GV nhận xét và tuyên dương.
<b>c/HD đọc diễn cảm và HTL bài</b>
<b>thơ</b>
-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm
và tổ chức thi đọc.
-GV yêu cầu HS nhẩm thuộc lòng
từng khổ và cả bài thơ.
-GV nhận xét và tuyên dương.
<b> 4.Củng cố, dặn dò:</b>
-Gọi HS nêu nội dung bài.
-Liên hệ – giáo dục,
-Nhận xét chung – tuyên dương.
sống ở vương quốc u buồn như thế
nào?
-Quan sát tranh
-1 HS đọc cả bài.
-6 em nối tiếp nhau đọc
-HS thảo luận .
-Hoàn thành yêu cầu.
-Trình bày trước lớp.
- Chim bay lượn trên cánh đồng
lúa, giữa 1 không gian rất cao, rất
rộng.
- Chim bay lượn rất tự do, lúc sà
xuống cánh đồng - chim bay - chim
sà ; ..lúc vút lên cao…
Khúc hát ngọt ngào
Tiếng hót long lanh
Chim ơi, chim nói,...
- Gợi cảm giác về một cuộc sống
thanh bình, hạnh phúc.
-Lớp chia sẻ và bổ sung.
-Nối tiếp đọc cá nhân
-HS luyện đọc diễn cảm bài thơ
thi đọc giữa các nhóm.
-Lớp nhận xét và bình chọn.
của cuộc sống ấm no, hạnh phút…
-Chuẩn bị bài “Tiếng cười là liều
thuốc bổ”.
<i>...</i>
<b>TỐN Tiết 163</b>
<b> ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Thực hiện được phép nhân, chia phân số.
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhn, chia phân số.
- BT cần lam: bài 1; bài 2; bài 4 (a).
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Bảng nhóm, PBT.
<b>III.Hoạt động dạy và học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> On tập về các
phép tính với phân số
-HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ,
nhân, chia phân số.
-Nhận xét
<b> 3.Bài mới:</b>
<b> a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
On tập về các phép tính
với phân số (Tiếp theo)
<b>b/HD HS làm BT:</b>
-Bài tập 1: HS làm việc cá nhân
-Bài tập 2: HS làm việc theo cặp
Yêu cầu HS nêu cách tìm.
-Cả lớp tham gia.
-HS nêu cá nhân:
- HS thực hiện cá nhân:
Ví dụ:
a) 7
c) x : 11
7
= 22
x = 22 11
7
x = 14
-Bài 4: HS làm việc cá nhân
HS nhắc lại cách tính chu vi và
diện tích hình vng,
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
-Nhận xét tuyên dương
-Dặn dò.
a) 7
2
x = 3
2
b) 5
2
: x = 3
x = 3
2
: 7
2
x = 5
2
: 3
1
x = 3
7
x = 5
6
-HS làm việc cá nhân.
Bài giải
Chu vi tờ giấy là:
5
2
4 = 5
8
(m)
Diện tích tờ giấy là:
5
2
5
2
= 25
4
(m2<sub>)</sub>
-Chuẩn bị bài “ On tập về các phép
tính với phân số (tt)”.
<i>...</i>
<b>Lịch sử Tiết 33</b>
<b> TỔNG KẾT – ÔN TẬP </b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kỳ trong lịch sử nước ta
từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (Từ thời Văn Lang – Âu Lạc đến
thời Nguyễn: Thời Văn Lang – Âu Lạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh
chống Băc thuộc; Buổi đầu độc lập; Nước Đại Việt thời Lý; thời Trần; thời
Hậu L; thời Nguyễn.
- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu:
Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh,
Lê Hon, Lý Thi Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Tri,
Quang Trung.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử.
-Phiếu bài tập.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Kinh thành
Huế
-Dựa vào nội dung bài, em hãy mô
tả kiến trúc độc đáo của quần thể
kinh thành Huế.
-Nhận xét và ghi điểm
<b>3.Bài mới:</b>
<b> a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
Tổng kết - Ôn tập
<b>b/Phát triển bài:</b>
<b>*Hoạt động 1</b>: Làm việc cá nhân
700năm Năm179
CN 40
Năm938 968 981 1010
1077
<b>*Hoạt động 2</b>: Làm việc theo
nhóm
-HS điền vào PBT: Ghi tóm tắt
cơng lao của các nhân vật lịch sử:
- Hùng Vương …..
- An Dương Vương …..
- Hai Bà Trưng …..
- Ngơ Quyền …..
- Đinh Bộ Lĩnh …..
- Lê Hồn …..
<b>*Hoạt động 3:</b> Làm việc theo cặp
-HS điền thêm thời gian hoặc sự
kiện lịch sử gắn với các địa danh, di
tích…
- HS trả lời cá nhân.
-HS làm theo yêu cầu của GV
Năm148 Năm
938
1226 1428
1789 1802
-HS thảo luận theo nhóm.
-Đại diện các nhóm trình bày.
- Lý Thái Tổ …..
<b> </b>
<b>4.Củng cố. dặn dò:</b>
-Nhận xét – tuyên dương.
-Dặn dò.
+ Tượng Phật A – di – đà …
-Chuẩn bị : “Ôn tập HK II”.
<i>...</i>
<b>Tập làm văn Tiết 65</b>
<b>MIÊU TẢ CON VẬT (KT viết) </b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>
Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đ học để viết được bài văn miêu
tả con vật đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) diễn đạt thành câu, lời văn tự
nhiên chân thực.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-Tranh minh hoạ các con vật trong SGK.
-Ảnh các con vật ( HS và GV sưu tầm ).
-Bảng lớp viết dàn bài và dàn ý của bài văn tả con vật.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ: </b>
- Kiểm tra khâu chuẩn bị của HS.
-Nhận xét
<b> 3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)
<b> b/-Phát triển bài : </b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài ở SGK.
- GV có thể gợi ý thêm 1 số đề bài để
HS tham khảo.
+ Ví dụ:
1) Viết một bài văn tả con vật em yêu
thích( mở bài theo kiểu gián tiếp).
2) Tả một con vật nuôi trong nhà em
(kết bài theo kiểu mở rộng).
3) Tả Tả con vật lần đầu em thấy trong
rạp xiếc (hoặc xem ti vi ) gây cho em ấn
tượng mạnh.
- GV quan sát và hỗ trợ.
- Cả lớp.
- HS đọc đề.
- Lựa chọn đề bài.
- Tìm ý cho bài viết (lập dàn
bài).
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở.
- GV theo dõi hỗ trợ.
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Thu bài.
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Liên hệ giáo dục HS.
- HS viết bài.
- Chuẩn bị bài “ Điền vào tờ giấy
in sẵn”.
<i>...</i>
<i>Thứ năm , ngày 26 tháng 4 năm 2012</i>
<b>Chính tả (nhớ-viết) Tiết 33</b>
<b> NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu: </b>
-Nhớ và viết đúng chính tả, biết trình bày 2 bài thơ ngắn theo 2 thể thơ
khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát.
-Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu dễ lẫn tr / ch, iêu /
iu
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-Phiếu bài tập ghi bài tập 2a – bảng nhóm.
-Bảng lớp viết sẵn bài chính tả
<b>III.Hoạt động dạy – học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b> 1.Khởi động:</b> Hát vui
<b> 2.Kiểm tra bài cũ:</b> Vương quốc
vắng nụ cười
- Gọi 2 HS viết trên bảng lớp – HS
còn lại viết bảng con các từ : vì sao, xứ
sở...
- Nhận xét
<b> 3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: Ghi tựa bài.
Ngắm trăng – Không đề
<b>b/HD HS nhớ viết</b>:
- GV lần lượt đọc 2 bài thơ.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
thơ và nhặt từ khó và luyện viết: hững
hờ, nhòm bương,...
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng lần lượt
từng bài thơ.
- HS theo dõi SGK đọc thầm để ghi
nhớ.
-GV ra hiệu lệnh hỗ trợ HS viết từng
câu vào vở.
- GV chấm và chữa bài
<b> c/HD làm BT: </b>
*Bài tập 2: Chọn câu (a)
-Yêu cầu HS thảo luận tìm tiếng có
nghĩa ứng với ơ trống hoàn thành phiếu
bài tập.
a am
tr trà, tra ( hỏi, trà
trộn, trả, bài trả giá
rừng tràm
xử trảm...
ch cha mẹ, chả lẽ,
chung sức...
áo, chàm,
chạm cốc.
- GV nhận xét – tuyên dương.
- u cầu HS tìm từ láy trong đó
tiếng cũng co âm iu, iêu: liêu, xiêu,
liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu, hiu hiu,
dìu dịu, chiu chíu...
<b>4.Củng cố, dặn do :</b>
- Nhận xét bài viết của HS
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Chuẩn bị tiết sau: Nói ngược
- HS viết.
-HS soát bài cho nhau
-Đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo cặp
- Hoàn thành yêu cầu.
- Đại diện trình bày.
an ang
tràn đầy, tràn
lan...
trang vở, trạng
chan hoà, chê
chán
chàng trai, chang
chang
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
-1 HS nhắc lại thế nào là từ láy.
- HS thảo luận làm bài theo nhóm
- Hồn thành trên bảng nhóm.
- Kiểm tra kết quả chéo.
- Trình bày.
<i>...</i>
<b>Tốn Tiết 164</b>
<b> ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo) </b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số.
-Giải được bài tốn có lời văn với các phân số.
- Bài tập cần làm: bài 1(a,c); bài 2(b); bài 3.
II.Chuẩn bị:
-PBT.
-Bảng nhóm.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Ôn tập về
các phép tính với phân số (Tiếp
theo)
-HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ,
nhân, chia phân số.
-Nhận xét
<b>3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu</b>: GV nêu – ghi tựa
Ơn tập về các phép tính với phân
số (Tiếp theo)
<b>b/HD HS làm BT:</b>
-Bài tập 1:(a ; c)
YC HS tính
HS làm việc theo cặp
Cách 1
a) 7
3
7
3
1
7
3
11
11
7
3
11
5
11
6
c) 7
5
14
10
2
5
7
2
5
2
:
7
2
5
2
:
7
4
7
6
-Bài tập 2:b
HS làm việc theo nhóm
Trình bày bảng nhóm lên bảng
lớn
GV nhận xét ghi điểm nhóm
-Bài tập 3: HS làm vào vở
GV thu vở chấm sửa bài
<b> </b>
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
Cách 2
a) 7
3
11
5
7
3
11
6
c) 2
5
7
4
2
5
7
6
5
2
:
b) 5 2
5
2
5
1
:
5
2
5
1
:
5
4
4
3
3
2
<b>Giải</b>
Số mét vải đã may quần là:
20 5
2
= 16 (m)
Số cái túi may được là:
4 : 3
2
=6 (cái)
-Nhận xét tuyên dương
-Dặn dò : chuẩn bị bài sau
-Chuẩn bị bài “Ôn tập về các phép
tính với phân số (tt)”.
<i>...</i>
<b>Khoa học Tiết 66</b>
<b> CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN </b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Nêu một số ví dụ khác về chuổi thức ăn trong tự nhiên.
- Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác
bằng sơ đồ.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Hình trang 132, 133 SGK .
- Giấy A0 bút vẽ đủ dùng cho cả nhóm.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b> 1.Khởi động:</b> Hát vui
<b> 2.Kiểm tra bài cũ:</b> Quan hệ thức ăn
trong tự nhiên
-Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ về quan
hệ thức ăn giữa sinh vật này và sinh
vật kia.
-Trình bày mục Bạn cần biết
-Nhận xét và ghi điểm
<b>3.Bài mới:</b>
<b> a/Giới thiệu:</b> GV nêu – ghi tựa
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
<b>b/Bài giảng</b>:
<b>*Hoạt động 1</b>: Thực hành vẽ sơ đồ
mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
với nhau và giữa sinh vật với yếu tố vô
sinh.
<sub></sub> Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ
mối quan hệ giữa bò và cỏ.
<sub></sub> Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS trả lời câu hỏi
và vẽ sơ đồ quan hệ giữa bị và cỏ theo
nhóm.
- Cả lớp tham gia.
-Trả bài
- GV nhận xét, tun dương, kết
luận.
+ Chất khống do phân bị huỷ ra là
yếu tố vơ sinh.
+ Cỏ và bị là yếu tố hữu sinh.
<b>*Hoạt động 2</b>: Hình thành khái
niệm chuổi thức ăn.
<sub></sub> Mục tiêu:
- Nêu một số ví dụ khác về chuổi
thức ăn trong tự nhiên.
- Nêu được định nghĩa về chuổi thức
ăn
<sub></sub> Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS quan sát Hình 2
/ 133 SGK và trả lời câu hỏi cả lớp.
- Kể tên những gì được vẽ trong sơ
đồ?
- Chỉ và nói mối quan hệ thức ăn
trong sơ đồ đó.
- GV nhận xét kết luận: Cỏ là thức
ăn của thỏ, thỏ là thức ăn của cáo, Xác
chết là thức ăn của nhóm vi khuẩn hoại
sinh. Nhờ nhóm vi khuẩn hoại sinh mà
các xác chết hữu cơ trơ thành những
chất khống (vơ cơ). Những chất
khoáng này lại là thức ăn của cỏ và các
cây khác.
- GV yêu cầu HS nêu VD khác.
- Chuổi thức ăn là gì?
- HS thảo luận nhóm hồn thành sơ đồ
trên phiếu bài tập.
- Các nhóm treo sản phẩm, cử đại diện
lên trình bày.
Phân bị <sub></sub> Cỏ <sub></sub> Bị
- HS nhận xét và bổ sung.
- HS làm việc theo cặp
- Thỏ, cỏ, cáo, xác chết phân huỷ...
+ Cỏ là thức ăn của thỏ.
+ Thỏ là thức ăn của cáo.
+ Xác chết là thức ăn của cỏ .
- HS nêu cá nhân.
- Chuổi thức ăn bắt đầu từ thực vật.
- HS khác nhận xét chia sẻ.
- GV nhận xét và kết luận: Những
mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên
đựoc gọi là chuổi thức ăn.
<b> </b>
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Liên hệ –giáo dục.
- Dặn dò.
thức ăn thường bắt đầu từ thực vật,
thông qua chuổi thức ăn, các yếu tố vô
- Nêu mục bạn cần biết.
- Chuẩn bị bài “Ôn tập: thực vật và
động vật).
<i>...</i>
<b>Luyện từ và câu Tiết 66</b>
<b> THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU </b>
<b>I.Mục đích, u cầu: </b>
- Giảm tải: Không dạy phần nhận xét và ghi nhớ.
-Nhận diện được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (BT12, mục III); bước
đầu biết dung trạng ngữ chỉ mục đích trong cu (BT2, BT3).
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Bảng nhóm ghi sẵn bài tập 2.
- Phiếu bài tập ghi BT3.
<b>III.Hoạt động dạy - học :</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> MRVT: Lạc quan
– Yêu đời
- Nhận xét và ghi điểm.
<b> 3.Bài mới:</b>
<b>a/Giới thiệu:</b> GV nêu – ghi tựa
Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
<b> b/Phần nhận xét: </b>
(-Không dạy)
<b>c/Phần luyện tập: </b>
*Bài tập 1:
-1 HS đọc nội dung BT1 dùng bút
chì gạch chân trạng ngữ chỉ mục đích
trong câu.
- HS làm việc cá nhân.
- Cả lớp tham gia.
- HS làm lại BT2, 4 tiết mở rộng vốn
từ lạc quan yêu đời.
-Nhận xét, KL và tuyên dương.
*Bài tập 2:
-GV chia nhóm phát bảng nhóm ghi
nội dung bài tập 2 yêu cầu HS thảo luận
tìm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu.
*Bài tập 3:
-GV phát phiếu bài tập ghi nội dung
bài tập 1 yêu cầu HS thảo luận theo cặp
hoàn thành.
- Chú ý câu hỏi mở đầu mỗi đọan để
thêm đúng CN- VN vào câu in nghiêng.
<b> </b>
<b>4.Củng cố, dặn dò: </b>
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ.
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Dặn dò.
nhiều hoạt động thiết thực.
- HS thảo luận nhóm.
VD : Để lấy nước tưới cho ruộng
- HS thảo luận hoàn thành.
- Trình bày.
<b>Đoạn a:</b> Để mài cho răng mòn đi,
chuột gặm các đồ vật cứng.
<b> Đoạn b:</b> Để tìm kiếm thức ăn,
chúng dùng mũi và mồm đặc biệt đó
dũi đất.
- Về nhà đặt 3 – 4 câu có trạng ngữ
chỉ mục đích.
- Chuẩn bị bài “MRVT: Lạc quan –
u đời”.
...
<b>BUỔI CHIỀU</b> :<b> </b>
<b>Tiết 1</b>
<b>ƠN TỐN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>Ơn</b> tập bốn phép tính với phân số .
Ơn tập làm bài tốn có văn.
Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập tiết 1 , tuần 33
(Sách thực hành TV và Toán 4 tập 2 / trang 109)
II. Các hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV giới thiệu BT 1
<b> </b>HS thực hiện lần lượt từng phép
tính và bảng con .
1/ Tính :
a/ 3 x 2 = ...
<b>Đáp án : </b>
a/ 6 b/ 21
35 10
GV nhận xét ghi điểm.
GV giới thiệu BT2
HS thực hiện lần lượt từng phép
tính vào phiếu
<b>Đáp án :</b>
a/ 4 b/ 9
9 22
GV giới thiệu BT3
HS thực hiện giải vào vở
Thu bài chấm:
Nhận xét
b/ 3 <sub>:</sub> 2 <sub>=</sub> ...
5 7
2/ Tính bằng hai cách :
a/ <sub>(</sub> 3 <sub>+</sub> 2 <sub>)</sub> <sub>x</sub> 4 <sub>=</sub> ...
5 5 9
= ...
b/ ( 8 - 5 ) : 2 = ...
11 11 3
3/ Một hình chữ nhật có chiều dài 3 m ,
4
chiều rộng 2 m . Tính chu vi và diện
5
tích hình chữ nhật đó .
<b>Bài giải</b>
Chu vi hình chữ nhật là :
3 <sub>+</sub> 2 <sub>=</sub> 23 ( m )
4 5 20
Diện tích hình chữ nhật là :
3 <sub>x</sub> 2 <sub>=</sub> 6 ( m2<sub> )</sub>
4 5 20
Đáp số : P = 23 m
20
S = 6 m2
20
<i>...</i>
<b>Tiết 2</b>
<b>ÔN CHÍNH TẢ</b>
I. <b>Mục tiêu</b>
- Nghe - viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn trích; khơng
mắc q năm lỗi trong bài.
(Sách thực hành TV và Toán 4 tập 2 / trang 105)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/Hướng dẫn HS viết một số từ khó:
HS viết bảng con:
2/GV đọc bài cho HS viết
<b>-</b>GV đọc lần 2 HS dị bài sốt lỗi.
3/GV thu bài chấm ,nhận xét
(thầy khóa , Thiện , Đồn , hồi hộp ,
ngóng, xướng danh ,băn khoăn,)
Xưa có hai thầy khóa cùng ở một
làng . Một người tên là Thiện, người
kia tên là Đoàn. Cả hai cùng văn hay
chữ tốt, lại cùng yêu một cơ hàng
xóm xin đẹp. Biết nỗi lịng của hai
thầy, cơ gái bảo : kì thi sắp tới, ai đỗ
cao hơn, nàng xin lấy làm chồng.
Khóa thi năm ấy, Đồn và Thiện ra
kinh đơ dự thi. Thi xong, họ hồi hộp
ngóng ngày xướng danh. Nhưng năm
đó, ngày xướng danh bỗng chậm trễ
hẳn. Thì ra các giám khảo băn khoăn
trước hai bài văn được ngang điểm
<i>...</i>
Tiết 3
<b>ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>I.Mục tiêu. </b>
Yêu cầu HS chọn câu trả lời đúng , đánh vào ô trống (tiết 1) tuần 33
(Sách thực hành Tv và Toán 4 tập 2 / trang 107)
<b>I.</b> Các hoạt động trên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-GV giới thiệu BT1 .
Phát phiếu BT , YC HS làm
Gọi 1 HS lên bảng giải
GV thu phiếu chấm điểm , nhận xét
1/ Cụm từ để chọn một thủ khoa
trong câu "Để chọn một thủ khoa,
Hội đồng họp bàn mấy ngày liền." Là
loại trạng ngữ gì ?
-Giới thiệu BT2
YC HS làm bảng nhóm
Dán bảng nhóm lên bảng lớn
GV nhận xét ghi điểm nhóm
-Giới thiệu BT 3
YC HS làm vào vở
1 HS lên bảng sữa bài
GV nhận xét
2/ Cụm từ nào là trạng ngữ chỉ mục
đích trong câu " Để các khanh khỏi
bối rối, trẫm nghĩ ra cách này." ?
Trẫm.
Để các khanh.
Để các khanh khỏi bối rối.
3/ Đặt 3 câu cảm .
...
...
...
<i>...</i>
<i>Thứ sáu , ngày 27 tháng 4 năm 2012</i>
<b>Tập làm văn Tiết 66</b>
<b> ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN</b>
Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Thư
chuyển tiền (BT1); bước đầu biết cách ghi vào thư chuyển tiền để trả lại bưu
điện sau khi đ nhận được tiền gửi (BT2).
II.Chuẩn bị:
Pho to mẫu thư chuyển tiền.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Khởi động:</b> Hát vui
<b>2.Kiểm tra bài cũ: </b>
<b> 3.Bài mới:</b>
a/Giới thiệu: GV nêu – ghi tựa
Điền vào giấy tờ in sẵn
b/HD HS điền vào nội dung mẫu thư
chuyển tiền:
*Bài tập 1:
-GV treo mẫu thư lên bảng.
- GV giải nghĩa các chữ viết tắt:
+ SVĐ, TBT, ĐBT( mặt trước, cột phải,
+ Nhật ấn (mặt sau, cột trái): dấu ấn
trong ngày của bưu điện.
- Cả lớp.
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập và nội
dung phiếu.
- HS làm việc.
+ Căn cước( mặt sau, cột giữa, trên):
giấy chứng minh thư.
+ Người làm chứng(mặt sau, cột giữa,
dưới):người chứng nhận việc đẫ nhận đủ
tiền.
- Hướng dẫn HS điền đúng nội dung
vào ô trống ở mỗi mục.
- GV phát phiếu cho từng HS.
- GV nhận xét.
*Bài tập 2:
-GV hướng dẫn để HS viết vào mặt
sau thư chuyển tiền.
+ GV HD viết
Người nhận tiền phải viết
- Số chứng minh thư của mình.
- Ghi rõ họ tên, địa chỉ hiện tại của
mình.
- Kiểm tra lại số tiền được lĩnh xem có
đúng với số tiền ghi ở mặt trước thư
chuyển tiền không.
- Kí nhận đã nhận đủ số tiền gửi đến
vào ngày, tháng, năm nào, tại địa điểm
nào.
- GV nhận xét – tuyên dương.
<b> 4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét –Tuyên dương.
- Liên hệ giáo dục HS.
- Tiếp nối nhau đọc.
- Lớp nhận xét bổ sung.
<b>Mặt trước mẫu thư</b>
- Ngày gửi sau đó là tháng, năm.
- Họ tên, địa chỉ người gửi tiền
- Số tiền gửi (ghi bằng chữ).
- Họ tên người nhận (viết 2 lần cả bên
phải và bên trái tờ giấy).
- Nếu cần sửa chữa điều đã viết, em
viết vào ô dành cho việc sửa chữa.
- Những mục còn lại nhân viên bưu
điện sẽ điền.
<b>Mặt sau mẫu thư</b>
Em thay mẹ viết thư cho người nhận
tiền – viết vào Phần dành riêng để
viết thư. Sau đó đưa cho mẹ kí tên.
Tất cả những mục khác nhân viên
bưu điện, bà em và người làm chứng
(khi nào nhận tiền) sẽ viết.
- HS đọc yêu cầu bài.
- Một HS trong vai người nhận tiền
nói trước lớp: Bà sẽ viết gì khi nhận
được tiền kèm theo thư chuyển tiền
này ?
- Thực hành viết vào mặt sau thư.
- Từng em đọc nội dung thư của
mình.
- Lớp nhận xét và bổ sung.
- HS ghi nhớ cách điền nội dung vào
thư chuyển tiền.
<i>...</i>
<b>Tốn Tiết 165</b>
<b>ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo) </b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán.
- BT cần làm: bài 1; bài 3(a); bài 4(a).
<b>II.Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<b>1.Ổn định lớp: </b>
<b>2.KTBC:</b> Ôn tập các phép tính với
phân số (Tiếp theo)
-HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia phân số.
-Nhận xét
<b>3.Bài mới:</b>
a/Giới thiệu: GV nêu – ghi tựa
Ôn tập về các phép tính với phân số
(Tiếp theo)
b/HD HS làm BT:
-Bài tập 1: HS làm việc cá nhân
-Bài tập 3: HS làm bài theo cặp
-Bài tập 4: HS làm việc theo nhóm
-Hát vui
4 + 2 = 20 + 14 = 34
7 5 35 35 35
4 - 2 = 20 - 14 = 6
7 5 35 35 35
4 x 2 = 8
7 5 35
4 : 2 = 4 x 5 = 20
7 5 7 2 14
a) 2 <sub>+</sub> 5 <sub>-</sub> 3 <sub>= </sub>8 + 30 – 9 <sub>=</sub> 29
3 2 4 12 12
b) 2 x 1 : 1 = 2 x 3 = 6 = 3
5 2 3 10 1 10 5
<b>4.Củng cố, dặn dò: </b>
-Nhận xét tuyên dương
-Dặn HS xem trước bài: Ôn tập về đai
lượng
2 + 2 = 4 (bể)
5 5 5
...
<b>SINH HOẠT CUỐI TUẦN</b>
I. Nhận xét tuần qua :
Thực hiện nội quy
Vệ sinh phịng lớp , sân trường
Chăm sóc cây
Chuyên cần
II. Kế hoạch tuần tới :
Phân công làm vệ sinh
Chăm sóc cây
Thực hiện nội quy
...
<b>BUỔI CHIỀU</b> :
Tiết 1
ÔN TẬP LÀM VĂN
<b>I.</b> <b>Mục tiêu :</b>
Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập tiết 2 tuần 33
(Sách thực hành TV và Toán trang 100)
<b>II.</b> <b>Hoạt động trên lớp :</b>
Em hãy tả một con vật mà em yêu thích .
...
...
...
...
...
<b>I . Mục tiêu :</b>
Ôn tập các phép tính về đổi khối lượng.
Ơn tập về bài tốn có văn.
u cầu HS làm các bài tập tiết 2 tuần 33
( Sách thực hành Tv và Toán / trang 110)
<b>II . Các hoạt động trên lớp :</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV giới thiệu BT 1
YC HS thảo luận nhóm ,đại
diện nhóm lên bảng điền.
GV nhận xét ghi điểm.
GV giới thiệu BT2
YC HS làm vào vở
Thu bài chấm:
Nhận xét
1/<b>Viết số thích hợp vào chổ chấm :</b>
a/ 100kg = ... tạ
1000kg = ... tấn
b/ 2 tấn 3 tạ = ... tạ = ...yến = ...kg
4 tấn 256kg = ... kg
2/ Một của hàng tuần thứ nhất bán được
2 tấn 8 tạ gạo, tuần thứ hai bán được
nhiều hơn tuần thứ nhất 4 tạ gạo. Hỏi cả
hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu tấn
gạo ?
Bài giải
2 tấn 8 tạ = 28 tạ
Tuần thứ hai bán được là :
28 + 4 = 32 tạ
Cả hai tuần bán được là :
28 + 32 = 60 tạ
= 6 tấn
Đáp số : 6 tấn
...
Tiết 3
ÔN TẬP ĐỌC VÀ KỂ CHUYỆN
<b>Mục tiêu :</b>
Tổ chức cho HS thi đọc hai bài tập đọc vừa học trong tuần 33 .
- Vương quốc nụ cười.
- Con chim chiền chiện.