Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

ON TAP HOC KI I NAM HOC 2011 2012 Mon Vat liLop

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.19 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ƠN TẬP HỌC KÌ</b>


<i><b>A.</b></i> <i><b>Câu hỏi lý thuyết:</b></i>


<i><b>1.Kể tên các loại thước đo độ dài và công dụng của chúng.</b></i>
<i><b> -Các loại thước: thước dây, thước kẻ học sinh, thước mét,..</b></i>
<i><b> -Công dụng: dùng để đo độ dài.</b></i>


<i><b>2.Kể tên các loại dụng cụ đo thể tích chất lỏng và công dụng.</b></i>
<i><b> -Các loại dụng cụ: can, ca, chai, lọ, bình chia độ,…</b></i>


<i><b> -Cơng dụng: dùng để đo thể tích chất lỏng</b></i>


<i><b>3.Nêu thứ tự các bước đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ.</b></i>
<i><b> -Ước lượng thể tích cần đo.</b></i>


<i><b> -Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp.</b></i>
<i><b> -Đặt bình chia độ thẳng đứng.</b></i>


<i><b> -Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình</b></i>


<i><b> -Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng.</b></i>
<i><b>4.Nêu cách đo thể tích vật rắn bằng bình tràn.</b></i>


<i><b> -Đổ nước vào bình tràn ngang bằng với miệng vòi.</b></i>


<i><b> -Nhẹ nhàng thả vật rắn vào bình thì nước sẽ tràn ra qua vịi, ta lấy bình chia </b></i>
<i><b>độ hứng hết nước tràn ra.</b></i>


<i><b> -Đọc thể tích nước trong bình chia độ thì V</b><b>rắn </b><b>= V</b><b>nước tràn ra </b></i>
<i><b> </b><b>5.Khối lượng là gì? </b></i>



<i><b> - Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật ấy.</b></i>
<i><b> Kể tên các loại cân và công dụng:</b></i>


<i><b>+</b><b>Các loại cân:cân y tế, cân tạ, cân địn,…</b></i>
<i><b>+</b><b>Cơng dụng: dùng để đo khối lượng</b></i>


<i><b>6.Nêu cách đo khối lượng của vật bằng cân rô-béc-van</b></i>
<i><b>-Ước lượng khối lượng của vật cần đo</b></i>


<i><b>-Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp</b></i>


<i><b>-Diều chỉnh kim chỉ số 0, nếu kim chưa chỉ trước khi cân thì bằng cách xê </b></i>
<i><b>dịch gia trọng</b></i>


<i><b>-Đặt vật cần cân lên 1 trong 2 đĩa cân rồi lấy các quả cân trong hộp lên đĩa </b></i>
<i><b>còn lại sao cho cân thăng bằng, kim chi số 0</b></i>


<i><b>-Khối lượng của vật bằng tổng các quả cân trên đĩa</b></i>
<i><b>7.Lực là gì?</b></i>


<i><b>-Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta nói rằng vật này tác dung lưc lên vật kia</b></i>
<i><b>Ví dụ:</b></i>


<i><b>-Đưa 1 cực nam châm lại gần 1 quả nặng bằng sắt thì nam châm sẽ hút quả </b></i>
<i><b>nặng về phía nam châm. Ta nói nam châm đã tác dụng lên vật 1 lực hút</b></i>
<i><b>Kí hiệu của lực: F</b></i>


<i><b>Đơn vị của lực: Niuton, kí hiệu: N</b></i>



<i><b>8.Lực tác dụng lên một vật có thể có những kết quả nào?</b></i>
<i><b>-Làm cho vật biến đổi chuyển động</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Cầu thủ đá khi sút chân vào bóng thì làm bóng biến dạng cũng đồng thời làm</b></i>
<i><b>bóng biến đổi chuyển động</b></i>


<i><b>9.Thế nào là 2 lực cân bằng?</b></i>


<i><b>-Hai lực được gọi là cân bằng khi cùng đặt lên 1 vật</b></i>
<i><b>-Có độ lớn bằng nhau</b></i>


<i><b>-Cùng phương nhưng ngược chiều</b></i>
<i><b>Ví dụ:</b></i>


<i><b>-Hai đội chơi kéo co, mỗi đội đều có độ lớn bằng nhau, tay đặt lên dây kéo, </b></i>
<i><b>cùng kéo theo phương ngang nhưng hai đội kéo dây về phía mình nên dây </b></i>
<i><b>kéo vẫn đứng n</b></i>


<i><b>10.Trọng lực là gì?</b></i>


<i><b>- Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật</b></i>
<i><b> Trọng lực có phương và chiều như thế nào? </b></i>


<i><b>-Trọng lực phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới </b></i>
<i><b>Độ lớn cuả trọng lưc phụ thuộc vào gì?</b></i>


<i><b>-Vị trí trên mặt đất và độ cao so với mặt đất</b></i>
<i><b>11.Nêu đặc điêm biến dạng của lò xo?</b></i>
<i><b>-Lị xo có tính chất đàn hồi</b></i>



<i><b>Độ biến dạng của lò xo được xác định như thế nào?</b></i>


<i><b>-Độ biến dạng của lò xo là hiệu giữa chiều dài khi biến dạng và chiều dài tự </b></i>
<i><b>nhiên của lò xo: l – l</b><b>0 </b><b>.</b></i>


<i><b>12.Lò xo sinh ra lực đàn hồi như thế nào?</b></i>


<i><b>-Khi bị vật nặng kéo thì lị xo dãn ra, chiều dài của nó tăng lên. Khi bỏ quả </b></i>
<i><b>nặng đi, lò xo trở lại chiều dài tự nhiên của nó. Lị xo lại có hình dáng ban </b></i>
<i><b>đầu.</b></i>


<i><b>Nêu đặc điểm lực đàn hồi của lị xo?</b></i>
<i><b>-Lị xo có thể dãn ra, co vào.</b></i>


<i><b>13.Mô tả cấu tạo lực kế?</b></i>
<i><b>-Cấu tạo lực kế gồm:</b></i>


<i><b> +</b><b>Lò xo (xoắn).</b></i>
<i><b> +</b><b>Kim chỉ thị.</b></i>
<i><b> +</b><b>Bảng chia độ.</b></i>


<i><b>Ngồi ra cịn có:</b></i>


<i><b> +</b><b>Móc treo.</b></i>
<i><b> +</b><b>Vỏ (bảo vệ).</b></i>


<i><b>Nêu cách đo một lực bằng lực kế?</b></i>
<i><b>-Điều chỉnh lực kế về số 0.</b></i>


<i><b>-Cho lực cần đo tác dụng vào móc treo.</b></i>


<i><b>-Cầm lực kế theo phương của lực cần đo.</b></i>
<i><b>-Đọc và kết quả.</b></i>


<i><b>14.Khối lượng riêng của một chất là gì?</b></i>


<i><b>-Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một mét khối chất đó.</b></i>
<i><b>Kí hiệu: D.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>15.Viết cơng thức tính khối lượng riêng?</b></i>
<i><b>-D = m/V</b></i>


<i><b>Trong đó:</b></i>


<i><b>-m là khối lượng của vật.</b></i>
<i><b>-D là khối lượng riêng.</b></i>
<i><b>-V là thể tích.</b></i>


<i><b>16.Trọng lượng riêng của một chất là gì?</b></i>


<i><b>-Trọng lượng riêng của một chất là trọng lượng của một mét khối chất đó.</b></i>
<i><b>Kí hiệu: d.</b></i>


<i><b>Đơn vị đo: N/m</b><b>3</b><b><sub>.</sub></b></i>


<i><b>Công thức liên hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng là: d = 10D</b></i>
<i><b>17.Viết cơng thức tính trọng lượng riêng?</b></i>


<i><b>-d = P/V</b></i>
<i><b>Trong đó: </b></i>



<i><b>-d là trọng lượng riêng.</b></i>
<i><b>-P là trọng lượng.</b></i>
<i><b>-V là thể tích.</b></i>


<i><b>Tại sao trọng lượng riêng thay đổi theo độ cao?</b></i>


<i><b>-Vì trọng lượng riêng là trọng lượng của một mét khối của một chất</b></i>
<i><b>18.Nêu các bước tiến hành xác định khối lượng riêng của một chất rắn </b></i>
<i><b>khơng thấm nước?</b></i>


<i><b>-Tìm khối lượng của chất rắn khơng thấm nước.</b></i>
<i><b>-Tìm thể tích của vật rắn đó.</b></i>


<i><b>-Ghép vào cơng thức: D = m/V ta tính được khối lượng riêng của chất rắn </b></i>
<i><b>khơng thấm nước đó.</b></i>


<i><b>19.Nêu các bước xác định trọng lượng riêng chất lỏng?</b></i>
<i><b>-Tìm trọng lượng của chất lỏng.</b></i>


<i><b>-Tìm thể tích của chất lỏng đó.</b></i>


<i><b>-Ghép vào cơng thức: d = P/V ta tính được trọng lượng riêng của chất lỏng </b></i>
<i><b>đó.</b></i>


<i><b>20.Kéo một vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng phải dùng lực có cường </b></i>
<i><b>độ như thế nào?</b></i>


<i><b>-Kéo vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng phải dùng lực có cường độ lớn</b></i>
<i><b>hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.</b></i>



<i><b>Nêu tên các máy cơ đơn giản thường dùng?</b></i>
<i><b>-Các máy cơ đơn giảm thường dùng là:</b></i>


<i><b> +</b><b>Mặt phẳng nghiêng.</b></i>
<i><b> +</b><b>Đòn bẩy.</b></i>


<i><b> </b><b>+</b><b>Ròng rọc.</b></i>


<i><b>Tác dụng chung của máy cơ đon giản là:</b></i>


<i><b>-Máy cơ đơn giản giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn, đỡ tốn nhiều lực.</b></i>
<i><b> 21.Cho ví dụ về mặt phẳng nghiêng?</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>-Dùng mặt phẳng nghiêng để đưa những khúc gỗ có trọng lượng lớn lên giá </b></i>
<i><b>cưa.</b></i>


<i><b>Dùng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì?</b></i>


<i><b>-Tác dụng: giảm được lực kéo vật lên cao ( nhỏ hơn trọng lượng vật).</b></i>


<i><b> 22.Muốn giảm lực kéo theo mặt phẳng nghiêng thì phải làm gì đẻ thay đổi </b></i>
<i><b>độ nghiêng?</b></i>


<i><b>-Lực kéo F phụ thuộc vào độ nghiêng (độ nghiêng nhỏ thì F nhỏ).</b></i>
<i><b>-Có 3 cách để giảm độ nghiêng:</b></i>


<i><b> </b><b>+</b><b>Giữ nguyên độ dài, giảm độ cao.</b></i>


<i><b> </b><b>+</b><b>Giữ nguyên độ cao.</b></i>



<i><b> </b><b>+</b><b>Giữ nguyên độ nghiêng và tăng độ dài.</b></i>


<i><b>23.Nêu cấu tạo của đòn bẩy?</b></i>
<i><b>-Đòn bẩy gồm:</b></i>


<i><b> +</b><b>Điểm tựa là O.</b></i>


<i><b> +</b><b>Điểm tác dụng của lực F</b><b>1 </b><b>l O</b><b>à</b></i> <i><b>1</b><b>.</b></i>


<i><b> +</b><b>Điểm tác dụng của lực F</b><b>2</b><b>l O</b><b>à</b></i> <i><b>2</b><b>.</b></i>


<i><b>-</b><b>Ví dụ:</b></i>


<i><b> </b><b>+</b><b>Xe cút kít.</b></i>


<i><b> </b><b>+</b><b>Kìm cắt.</b></i>


<i><b>24.Muốn lực nâng vật bằng địn bẩy nhỏ hơn trọng lượng vật thì phải bố trí </b></i>
<i><b>các khoảng cách trên địn bẩy như thế nào?</b></i>


</div>

<!--links-->

×