Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

Giao an tuan 15 Chu de nghe nghiep lop 5 tuoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.41 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KẾ HOẠCH TUẦN 15</b>


<b>CHỦ ĐỀ NHÁNH 4 : NGHỀ TRUYỀN THỐNG</b>


( Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày 13/12/2010 đến ngày 17/12/2010)
<b>I, Mục đích – yêu cầu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết lăn bóng bằng 2 bên ( Bên phải, bên trái), bằng 2 tay
- Trẻ biết chơi trò chơi vận động, trò chơi học tập


- Trẻ nhận biết, phân biệt khối hình vng, hình chữ nhật qua các đặc điểm nổi
bật


- Trẻ nhớ tên bài thơ, đọc thuộc lòng bài thơ, hiểu nội dung bài thơ
- Trẻ biết sử dụng các nét cơ bản để vẽ theo ý thích của mình
- Trẻ biết chơi trị chơi dân gian


- Trẻ nhận biết và phát âm những chữ cái đã học, có hứng thú chơi các trị chơi
chữ cái


- Trẻ biết biểu diễn các bài hát đã học trong chủ đề


- Có hứng thú chơi trị chơi âm nhạc, hưởng ứng nghe cô hát
- Trẻ hiểu được công việc của các bác nông dân


<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng lăn bóng bằng 2 tay, phát triển tồn thân cho trẻ
- Rèn kỹ năng chơi đúng cách, đúng luật



- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh, phân biệt
- Rèn kỹ năng ghi nhớ đọc diễn cảm


- Rèn kỹ năng vẽ, tô màu, tư thế ngồi cho trẻ
- Rèn kỹ năng chơi đúng cách


- Rèn kỹ năng phát âm, chơi trò chơi


- Rèn kỹ năng tự tin biểu diễn, mạnh dạn hứng thú tham gia trị chơi
- Rèn ngơn ngữ mạch lạc cho trẻ


- Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ đinh tư duy cho trẻ
<b> 3. Thái độ</b>


- Giáo dục trẻ tính kiên trì, kỷ luật


- Biết vâng lời cơ giáo có hứng thú trong giờ học
- Có ý thức đồn kết trong khi chơi


- Trẻ có hứng thú trong giờ học, thực hiện theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết ơn cha mẹ, các bác nơng dân đã làm ra hạt thóc, hạt gạo
- Có ý thức trong giờ học, giữ gìn sản phẩm, có hứng thú hoạt động
- Đồn kết trong khi chơi


- Giáo dục trẻ thực hiện yêu cầu của cô


- Trẻ biết yêu quý các nghề trong xã hội, trân trọng người lao động


- Trẻ biết quý trọng người nông dân và trân trọng những sản phẩm lao động của


người nơng dân


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Địa điểm, bóng, đồ dùng phục vụ trò chơi vận động, trò chơi học tập
- Khối hình vng, hình chữ nhật của cơ, của trẻ


- Tranh thơ


- Tranh mẫu của cô, đồ dùng của trẻ
- Chữ cái, bài thơ


- Đồ dùng phục vụ trò chơi
- Dụng cụ âm nhạc


- Tranh vẽ về người nông dân, tranh lô tô, dụng cụ nghề nông
- Cờ, hoa bé ngoan


- Đồ chơi ở các góc, chơi tự do


* Góc phân vai: Cửa hàng, bác sĩ……


* Góc xây dựng: Gạch, hàng rào, bộ lắp ghép, thảm cỏ….
* Góc tạo hình: Keo dán, kéo, giấy màu…


* Góc âm nhạc: Dụng cụ âm nhạc, bài hát
* Góc sách: Tranh về các nghề nghiệp
<b>III, Tổ chức hoạt động</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Thờigian
Hoạt động



Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6


1. Đón trẻ
- Thể dục
sáng


* Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về nghề nghiệp của địa phương, nghề
truyền thống


* Thể dục sáng


. Khởi động: Đi thường, kiễng gót, mũi chân, chạy nhanh, chạy chậm
.Trọng động:- Hơ hấp: Thổi bóng bay


- Tay: Đưa tay ra phía trước, đưa lên cao (2l x 8n)
- Chân: Ngồi xổm, đứng lên liên tục (4l x 8n)


- Bụng: Đứng đan tay sau lưng, gập về phía trước (2l x 8n)
- Bật: Bật tiến (4l x 8n)


. Hồi tĩnh: Thả lỏng điều hịa
2. Hoạt


động học


- VĐCB:
“Lăn bóng 2


bên”
- TCVĐ:


“Bắt vịt trên


cạn”


- Làm quen
tốn:
Khối
vng,
chữ nhật
- Tạo
hình:
Vẽ theo ý


thích


- Làm quen
chữ cái:
Ôn chữ cái
“u”, “ư”,“i”,


“t”, “c”


- Khám phá
khoa học:
Bác nơng dân


3.Chơi và
hoạt động
ngồi trời



- Quan sát
thời tiết
- TCVĐ:
“Chìm, nổi”
- Trị
chuyện về
nghề nơng
- TCVĐ:
“Chìm,
nổi”
-Quan sát
sản phẩm
nghề
nơng
(Rau)
-TCVĐ:
“Chìm,
nổi”


- Quan sát sản
phẩm nghề


nơng (Củ)
- TCVĐ
“Chìm, nổi”


- Vẽ tự do
- TCVĐ:
“Chìm, nổi”
4.


Chơi

hoạt
động
góc


Phân vai Chơi đóng vai nhân viên bán hàng, cơ chú công nhân, nông dân…
Xây dựng Xây vườn, chuuồng, trại…


Tạo hình Tơ màu, xé, cắt dán đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của nghề nơng
KH- TN Chăm sóc cây xanh, rau


Âm nhạc Hát các bài hát về chủ đề
5. Vệ sinh,


trả trẻ


- Cơ chỉnh sửa quần áo, đầu tóc gọn gàng cho trẻ trước khi phụ huynh
đến đón; Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ
6. Hoạt


động
chiều


Hướng dẫn trò
chơi học tập:
“Người chăn


ni giỏi”
- Bình cờ cuối



ngày
-Làm quen
văn học:
Thơ :
“Hạt gạo
làng ta”
- Hướng
dẫn trò
chơi dân
gian:
“Rồng,
rắn”
- GDÂN:
Biểu diễn chủ
đề nghề nghiệp


- Đóng kịch,
ơn các bài


đồng dao
trong chủ đề
- Nêu gương
cuối tuần
7. Vệ sinh,


trả trẻ


- Cô chỉnh sửa quần áo, đầu tóc gọn gàng cho trẻ trước khi phụ huynh
đến đón; Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I, Mục đích – yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết lăn bóng bằng 2 bên ( Bên phải, bên trái), bằng 2 tay
- Trẻ biết chơi trò chơi vận động, trò chơi học tập


<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng lăn bóng bằng 2 tay, phát triển toàn thân cho trẻ
- Rèn kỹ năng chơi đúng cách, đúng luật


<b> 3. Thái độ</b>


- Giáo dục trẻ tính kiên trì, kỷ luật


- Biết vâng lời cơ giáo có hứng thú trong giờ học
- Có ý thức đồn kết trong khi chơi


<b>II, Chuẩn bị</b>


- Địa điểm, bóng, đồ dùng phục vụ trị chơi vận động, trò chơi học tập
- Cờ


- Đồ chơi ở các góc, chơi tự do
III, Tiến hành


<b>Hoạt động của cô</b>

<b>Hoạt động của trẻ</b>



<b>1. Hoạt động học: </b><i>Thể dục giờ học: Lăn bóng 2</i>


<i>bên</i>


<i><b>* Gây hứng thú</b></i>


- Đọc câu đố về nghề nơng


- Trị chuyện với trẻ về nghề truyền thống của địa
phương


? Địa phương ta có nghề truyền thống gì?


? Ngồi nghề truyền thống bố, mẹ các con có nghề
nào khác?


? Nghề nơng nghiệp có vất vả khơng?
? Các con có thương bố mẹ khơng?


=> Cơ khái quát, giáo dục trẻ phải yêu quý bố mẹ vì
bố mẹ đã vất vả làm việc


<i><b>* Nội dung</b></i>


<i>a. Khởi động</i>


- Cô cho trẻ chạy theo vòng tròn, đi thường, đi
kiễng gót, đi thường bằng mũi chân, đi thường, chạy
chậm, chạy nhanh


<i>b. Trọng động</i>



Trẻ trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>* Bài tập phát triển chung</b>


+ Tay: Đưa tay ra phía trước, đưa lên cao (2l x 8n)
+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên liên tục (4l x 8n)
+ Bụng: Đứng đan tay sau lưng, gập về phía trước
(2l x 8n)


+ Bật: Bật tiến (4l x 8n)
<b>* Vận động cơ bản</b>


- Cô giới thiệu vận động: Giúp các bác nông dân
vận chuyển hoa, quả về nhà


- Cô vận động mẫu lần 1, cô khơng phân tích
- Cơ vận động mẫu lần 2, cơ phân tích


Đặt bóng dưới đất, cúi khom người (Đầu gối hơi
khuỵu) Hai tay xoè rộng bàn tay để lăn bóng sang
bên phải rồi bên trái lăn theo đường zich zăc, lăn đến
đích cầm bóng đi về cuối hàng


- Trẻ thực hiện: Cho trẻ đứng thành 2 hàng dọc
- Lần lượt trẻ thực hiện


- Tổ thi đua nhau


- Cô bao quát, sửa sai cho trẻ
<b>* Trị chơi vận động</b>



- Cơ giới thiệu tên trò chơi “Bắt vịt trên cạn”
- Hỏi trẻ nhắc lại cách chơi,luật chơi


- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi


+ Cách chơi: Tất cả trẻ nắm tay nhau đứng thành
vòng tròn làm hàng rào “Nhốt vịt”. 2 trẻ làm người
đi bắt vịt và phải bịt mắt. 2 trẻ làm “Vịt” đứng trong
vòng tròn, vừa đi vừa kêu “Cạc… cạc… cạc…” Khi
có hiệu lệnh chơi người bắt vịt chú ý nghe định
hướng tiếng “Vịt” để bắt được “Vịt”. 2 trẻ làm “Vịt”
không được đi ra khỏi hàng rào. Ai bắt được “Vịt”
sẽ được các bạn tuyên dương. “Vịt” bị bắt sẽ phải
đóng vai người bắt vịt


+ Luật chơi: “Vịt” bị bắt phải đổi vai người bắt vịt
- Cô bao quát trẻ chơi


- Nhận xét sau khi chơi


<i>c. Hồi tĩnh:</i> Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1, 2 vòng thả lỏng
<b>2. Hoạt động ngồi trời</b>


<i>a. Hoạt động có mục đích:</i> Quan sát thời tiết
<i>b. Trị chơi vận động: </i>“Chìm nổi”


- Cơ giới thiệu tên trị chơi


- Cơ giới thiệu cách chơi, luật chơi



Chọn 1 bạn làm “Cái”. Trẻ làm “Cái” được đi đuổi
các bạn. Các bạn chạy thật nhanh sao cho “Cái”
không đuổi được. Nếu thấy “Cái” lại gần bạn nào thì
bạn ấy ngồi xuống và nói “Chìm”. Khi “Cái” đi thì


Trẻ tập theo cô


Chú ý quan sát
Chú ý nghe
Trẻ quan sát


Trẻ tập 1, 2 lần
Trẻ tập 1, 2 lần


Trẻ nhắc lại
Chú ý nghe
Chú ý nghe


Trẻ chơi
Trẻ thực hiện


Chú ý nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

lại nói “Nổi” rồi chạy tiếp. Nếu ai bị “Cái “ đập vào
người thì coi như bị “Chết” và đứng ra ngoài cuộc
chơi, lần sau vào chơi. “Cái” nào bắt được nhiều thì
giỏi. Thời gian cho 1 lần chơi là 5 đến 10 phút. Lần
sau chơi chọn “Cái” khác



- Cô hướng dẫn trẻ chơi


- Trẻ chơi 2, 3 lần. Cô bao quát trẻ
- Cô nhận xét sau khi chơi


<i>c. Chơi tự do</i>


- Trẻ chơi theo ý thích có sử dụng đồ chơi cô bao
quát trẻ


<b>3. Hoạt động chiều</b>


<i>a. Hướng dẫn trị chơi học tập</i> “Người chăn ni
giỏi”


- Cô giới thiệu cách chơi
- Cô hướng dẫn trẻ chơi
- Cô bao quát trẻ chơi
- Cô nhận xét sau khi chơi
<i>b. Chơi tự do</i>


- Trẻ chơi ở các góc theo ý thích của trẻ có sự quan
sát của cơ


<i>c. Bình cờ cuối ngày</i>


- Cô cho cả lớp hát bài hát theo chủ đề
- Nêu tiêu chuẩn “ Bé ngoan” trong ngày
<b>* Từng tổ nhận xét</b>



- Cô cho trẻ tự nhận xét, bạn nhận xét, cô nhận xét
chung


- Cô phát cờ lần 1 với trẻ đạt tiêu chuẩn
- Tổ khác làm tương tự


- Cô phát cờ lần 2 cho những trẻ chưa đạt, nêu lý do
của trẻ đó


<b>* Bình cờ tổ</b>


- Cho trẻ nhận xét xem tổ nào nhiều cờ nhất lên
cắm cờ của tổ mình


<b>* Liên hoan văn nghệ cuối ngày</b>


- Cho trẻ múa hát một số bài hát về chủ đề, chủ
điểm


<b>* Nêu phương hướng ngày mai</b>
<i>d. Vệ sinh, trả trẻ</i>


Trẻ chơi


Trẻ chơi
Trẻ chơi
Cả lớp hát


Một vài trẻ nhắc lại
Trẻ tự nhận xét



Trẻ lên nhận cờ, ở dưới
vỗ tay


Tổ trưởng lên nhận cờ, ở
dưới vỗ tay


Cả lớp hát
Chú ý nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> I, Mục đích – yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ nhận biết, phân biệt khối hình vng, hình chữ nhật qua các đặc điểm nổi
bật


- Trẻ nhớ tên bài thơ, đọc thuộc lòng bài thơ, hiểu nội dung bài thơ
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh, phân biệt
- Rèn kỹ năng ghi nhớ đọc diễn cảm


<b> 3. Thái độ</b>


- Trẻ có hứng thú trong giờ học, thực hiện theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết ơn cha mẹ, các bác nơng dân đã làm ra hạt thóc, hạt gạo


<b>II, Chuẩn bị</b>


- Khối hình vng, hình chữ nhật của cô, của trẻ


- Tranh thơ


- Cờ


- Đồ chơi ở các góc, chơi tự do
<b>III, Tiến hành</b>


<b>Hoạt động của cơ</b>

<b>Hoạt động của trẻ</b>



<b>1. Hoạt động học: </b><i>Làm quen tốn: Khối hình</i>
<i>vng, khối chữ nhật</i>


<i><b>* Gây hứng thú</b></i>


- Trò chuyện với trẻ về nghề truyền thống của địa
phương


- Cho trẻ đi tham quan gian hàng, trò chuyện về các
sản phẩm


<i><b>* Nội dung</b></i>


<i>*Phần 1: Luyện tập, nhận biết, gọi tên khối vuông,</i>
<i>khối chữ nhật</i>


- Cô cho trẻ phân loại theo hình dạng bên ngồi của
các sản phẩm


- Cơ chỉ vào các hộp có dạng khối vng
? Cái hộp này có dạng khối gì?



<i>- Tương tự với khối hình chữ nhật</i>


- Cho mỗi trẻ lên chọn cho mình 1 khối vng, khối
chữ nhật rồi trở về chỗ ngồi để cùng tìm hiểu về đặc
điểm của khối vng, khối chữ nhật


<i>* Phần 2: Nhận biết, phân biệt khối vuông, khối</i>
<i>chữ nhật</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Cô cầm khối vuông giơ lên và nói: Đây là khối
vng


- Cơ cho trẻ giơ khối vuông lên


- Cô và trẻ đếm các mặt của khối vng
? Các mặt của khối vng có đặc điểm gì?


- Các cháu hãy đặt khối vng xuống nền rồi lăn đi
nào


? Có lăn được khơng? Vì sao khơng lăn được?
<i>- Tương tự với khối chữ nhật</i>


- Cô cho trẻ quan sát 2 dạng khối chữ nhật
+ Dạng 1: Khối chữ nhật có đặc điểm gì?
+ Dạng 2: Khối chữ nhật có đặc điểm gì?


- Đặt khối chữ nhật xuống nền và lăn. Có lăn được
khơng? Vì sao?



- So sánh phân biệt khối vuông, khối chữ nhật


? Các cháu thấy khối vng và khối chữ nhật có
những điểm gì giống nhau? (Đều có 6 mặt và khơng
lăn được)


? Khối vng và khối chữ nhật có điểm gì khác
nhau?


=> Cơ khái quát lại đặc điểm giống nhau và khác
nhau của khối vuông, khối chữ nhật


<i>* Phần 3:Luyện tập</i>


- Giơ khối theo u cầu của cơ


- Cắt hình vng, hình chữ nhật để trang trí cho
khối vng, khối chữ nhật


<b>2. Hoạt động ngồi trời</b>


<i>a. Hoạt động có mục đích:</i> Trị chuyện về nghề
nơng


<i>b. Trị chơi vận động: </i>“Chìm, nổi”
- Cơ giới thiệu tên trị chơi


- Cơ hỏi trẻ nhắc lại tên trị chơi, cách chơi, luật
chơi



- Cơ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cô bao quát trẻ chơi


- Nhận xét sau khi chơi
<i>c. Chơi tự do</i>


- Trẻ chơi theo ý thích có sử dụng đồ chơi. Cơ bao
qt trẻ chơi


<b>3. Hoạt động chiều </b>


<i>a.Làm quen văn học: </i>Thơ “Hạt gạo làng ta”
<i><b>* Gây hứng thú</b></i>


<i><b>-</b></i> Cô đọc câu đố về hạt gạo
- Đàm thoại với trẻ về hạt gạo


=> Hạt gạo là thực phẩm cung cấp năng lượng cho


Trẻ chú ý
Trẻ thực hiện
Trẻ đếm theo cô
Trẻ trả lời


Trẻ thực hiện
Trẻ trả lời
Trẻ quan sát
Trẻ trả lời
Trẻ trả lời



Trẻ đếm và trả lời
Trẻ so sánh


Trẻ thực hiện
Trẻ thực hiện


Trẻ trả lời
Chú ý nghe
Trẻ chơi
Trẻ chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

con người để tồn tại, nuôi sống con người. Để làm ra
hạt gạo người nơng dân đã rất vất vả khổ cực. Đó là
nội dung bài thơ “Hạt gạo làng ta” Của nhà thơ Trần
Đăng Khoa


<i><b>* Cô đọc mẫu</b></i>


- Cô đọc lần 1: Giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc lần 2: Kèm theo tranh minh hoạ


<i><b>* Đàm thoại</b></i>


? Ai đã làm ra hạt gạo?
? Hạt gạo có vị gì?


“Có………
………….sơng Kinh Thầy”
? Hạt gạo có hương gì?



“Có………
………..nước đầy”
? Hạt gạo cịn có gì nữa?


“Hạt……….


………tháng ba”


? Người nơng dân đã khổ cực như thế nào khi làm
ra hạt gạo?


“Giọt……….


………xuống cấy”


=> Cô giáo dục trẻ: Khi ăn cơm phải biết ơn những
người đã làm ra hạt gạo. Không được làm rơi vãi,
phung phí hạt gạo


<i><b>* Dạy trẻ đọc thơ</b></i>
- Cơ cho cả lớp đọc
- Tổ đọc


- Nhóm đọc
- Cá nhân đọc


- Cô bao quát sửa sai cho trẻ
<i><b>* Kết thúc</b></i>



- Cho cả lớp hát bài “Hạt gạo làng ta”
<i>b. Chơi tự do</i>


- Trẻ chơi ở các góc theo ý thích của trẻ có sự quan
sát của cơ


<i>c. Bình cờ cuối ngày</i>
<i>d. Vệ sinh, trả trẻ</i>


Chú ý nghe


Chú ý nghe


Chú ý nghe và quan sát
Trẻ trả lời


Trẻ trả lời
Trẻ trả lời
Trẻ trả lời


Chú ý nghe


Cả lớp đọc 1, 2 lần
Tổ đọc luân phiên
Nhóm đọc 2, 3 nhóm
Một vài trẻ đọc
Trẻ hát


Trẻ chơi



<b>Thứ 4 ngày 15 tháng 12 năm 2010</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết sử dụng các nét cơ bản để vẽ theo ý thích của mình
- Trẻ biết chơi trò chơi dân gian


<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng vẽ, tô màu, tư thế ngồi cho trẻ
- Rèn kỹ năng chơi đúng cách


<b> 3. Thái độ</b>


- Có ý thức trong giờ học, giữ gìn sản phẩm, có hứng thú hoạt động
- Đồn kết trong khi chơi


<b>II, Chuẩn bị</b>


- Tranh mẫu của cô, đồ dùng của trẻ
- Chữ cái, bài thơ


- Đồ dùng phục vụ trị chơi
- Cờ


- Đồ chơi ở các góc, chơi tự do
<b>III, Tiến hành</b>


<b>Hoạt động của cô</b>

<b>Hoạt động của trẻ</b>




<b>1. Hoạt động học: </b><i>Tạo hình: Vẽ theo ý thích</i>


<i><b>* Gây hứng thú </b></i>


- Cô cho cả lớp đọc bài thơ “Hạt gạo làng ta”
- Đàm thoại nội dung bài thơ


- Giáo dục trẻ yêu quý hạt gạo và nhớ ơn những
người làm ra chúng


- Trò chuyện về nghề truyền thống
? Nghề nơng nghiệp có vất vả khơng?


? Thời gian này bố, mẹ các con đang trồng cây mầu
vụ đông là cây gì?


<i><b>* Quan sát tranh mẫu của cơ</b></i>


- Cơ cho trẻ quan sát phịng triển lãm tranh


- Cơ cho trẻ quan sát 3 tranh, đàm thoại nội dung
bức tranh


? Tranh vẽ gì? Màu sắc, hình dáng ra sao?
? Bố cục tranh như thế nào?


=> Cô khái quát nội dung bức tranh: Cơ muốn lớp
mình có nhiều tranh được triển lãm


- Cho trẻ về chỗ ngồi


<i><b>* Hướng dẫn trẻ vẽ</b></i>


- Cho trẻ suy nghĩ chọn 1 đề tài


- Các con có thể vẽ theo ý thích của mình
? Con thích vẽ gì?


? Con phải vẽ như thế nào?


Cả lớp đọc


Trẻ trả lời các câu hỏi


Trẻ cùng cô quan sát
Đàm thoại cùng cô
Trẻ trả lời


Trẻ thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Cô khái quát cách vẽ của trẻ để trẻ thực hiện
<i><b>* Trẻ thực hiện</b></i>


- Hỏi trẻ nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút


- Trẻ vẽ, cô đến từng bàn quan sát, gợi ý, hướng
dẫn, động viên trẻ


? Con đang vẽ gì? Vẽ như thế nào?
- Động viên trẻ sáng tạo



<i><b>* Trưng bày, nhận xét sản phẩm</b></i>
- Cô cho trẻ mang tranh lên treo


- Cho trẻ quan sát tìm bài đẹp nhất lên triển lãm
- Cô nhận xét chung, động viên khuyến khích trẻ
<i><b>* Kết thúc</b></i>


- Đọc bài thơ “Em vẽ”
<b>2. Hoạt động ngồi trời</b>


<i>a. Hoạt động có mục đích:</i> Quan sát sản phẩm nhà
nơng (Rau)


<i>b. Trị chơi vận động: </i>“Chìm, nổi”


- Cơ hỏi trẻ nhắc lại tên trị chơi, cách chơi, luật
chơi


- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cô bao quát trẻ chơi


- Nhận xét sau khi chơi
<i>c. Chơi tự do</i>


- Trẻ chơi ở các góc theo ý thích của trẻ, có sử dụng
đồ chơi cơ giám sát


<b>3. Hoạt động chiều</b>


<i>a. Hướng dẫn trò chơi dân gian </i>“Rồng, rắn”


- Cơ giới thiệu tên trị chơi “Rồng, rắn”
- Cô giới thiệu cách chơi


- Cô hướng dẫn trẻ chơi


- Cô chơi cùng trẻ. Cô nhận xét sau khi chơi
<i>b. Chơi tự do</i>


- Trẻ chơi ở các góc theo ý thích của trẻ có sự quan
sát của cơ


<i>c. Bình cờ cuối ngày</i>
<i>d. Vệ sinh, trả trẻ</i>


Chú ý
Trẻ trả lời


Trả lời các câu hỏi cô
Trẻ mang tranh lên treo
Cả lớp vỗ tay


Cả lớp đọc


Trẻ nhắc lại
Trẻ chơi
Trẻ chơi


Chú ý nghe
Trẻ chơi
Trẻ chơi



<b>Thứ 5 ngày 16 tháng 12 năm 2010</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Trẻ nhận biết và phát âm những chữ cái đã học, có hứng thú chơi các trị chơi
chữ cái


- Trẻ biết biểu diễn các bài hát đã học trong chủ đề
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng phát âm, chơi trò chơi


- Rèn kỹ năng tự tin biểu diễn, mạnh dạn hứng thú tham gia trò chơi
<b> 3. Thái độ</b>


- Giáo dục trẻ thực hiện yêu cầu của cô


- Trẻ biết yêu quý các nghề trong xã hội, trân trọng người lao động
<b>II, Chuẩn bị</b>


- Dụng cụ âm nhạc
- Cờ


- Đồ chơi ở các góc, chơi tự do
<b>III, Tiến hành</b>


<b>Hoạt động của cơ</b>

<b>Hoạt động của trẻ</b>



<b>1. Hoạt động học: </b><i>Làm quen chữ cái: Ôn chữ cái</i>
<i>“u”, “ư”,“i”, “t”, “c” </i>



<i><b>* Gây hứng thú</b></i>


- Trò chuyện về nghề truyền thống của địa phương
- Cơ cho trẻ chơi các trị chơi chữ cái


+ Tìm chữ theo u cầu của cơ
+ Tìm chữ qua bài thơ


+ Người đưa thư
+ Xếp hột hạt
<i><b>* Kết thúc </b></i>


- Nhận xét tuyên dương trẻ
<b>2. Hoạt động ngoài trời</b>


<i>a. Hoạt động có mục đích: </i>Trị chuyện về nghề
nơng (Củ)


<i>b. Trị chơi vận động:</i> “Chìm, nổi”
- Cơ hỏi trẻ tên trị chơi


- Cơ hỏi trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cô bao quát trẻ chơi


- Cô nhận xét sau khi chơi


<i>c. Chơi tự do:</i> Trẻ chơi theo ý thích có sử dụng đồ
chơi cô giám sát trẻ


<b>3. Hoạt động chiều</b>



<i>a. Giáo dục âm nhạc: </i>Biểu diễn các bài hát trong
chủ đề


<i><b>* Gây hứng thú</b></i>


- Cơ dẫn chương trình: Buổi biểu diễn chào mừng


Trẻ trả lời các câu hỏi cơ
Trẻ chơi trị chơi


Chú ý


Trẻ trả lời
Trẻ nhắc lại
Trẻ chơi
Trẻ chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

ngày thành lập QĐND Việt Nam. Buổi biểu diễn
văn nghệ với nội dung chính: Giới thiệu về tên gọi,
cơng việc của các nghành, nghề bằng những bài hát


<i><b>* Biểu diễn 1 số bài hát</b></i>


- Cô đọc bài thơ “Các cô thợ” Giới thiệu bài hát
“Cháu yêu cô thợ dệt”


- Cô và trẻ hát kết hợp vận động
- Tổ hát, kết hợp vận động



? Ai có vận động gì khác không?
- Cô gọi 4 đến 6 trẻ lên biểu diễn
<i><b>* Cô hỏi trẻ bằng một số câu thơ</b></i>


“Ai nơi hải đảo biên cương


Diệt thù, giữ nước coi thường khó khăn”
? Trong câu thơ chú bộ đội làm gì?


=> Các chú bộ đội ngày đêm canh giữ biên cương,
hải đảo để đất nước được bình yên, để các con được
học tập, vui chơi. Lớn lên các con có thích làm chú
bộ đội khơng?


- Cơ giới thiệu bài hát “Gác trăng”
- Cô cùng trẻ hát 1 lần


- Cả lớp hát và vận động


- Cơ cho nhóm trẻ nam, nữ biểu diễn
<i><b>* Bài hát “Bác đưa thư vui tính”</b></i>


- Từ biên cương xa xơi, các chú bộ đội khơng cảm
thấy cơ đơn vì các chú vẫn nhận được thư nhà với
bao nhiêu tình cảm yêu thương gửi gắm qua các
trang thư. Ai đã đưa thư đến cho các chú, các con có
biết khơng? Cơng việc của bác đưa thư có vất vả
khơng?


- Một bạn hát bài “Bác đưa thư vui tính”


<i><b>* Cơ đọc câu đố về cơ giáo</b></i>


“Ai dạy bé hát
Chải tóc hàng ngày
Ai kể chuyện hay
Khun bé đừng khóc”


- Cơ giới thiệu bài hát “Cơ giáo miền xi
- Cơ tổ chức theo nhóm, tổ thi đua nhau hát
<i><b>* Bài hát: “Lớn lên cháu lái máy cày”</b></i>


- Người nông dân làm ra lúa gạo nuôi sống con
người, nhưng trước khi trồng phải nhờ đến bác lái
máy cày


? Ai muốn lớn lên làm công nhân lái máy cày?
- Cô cho trẻ biểu diễn bài hát “ Lớn lên cháu lái
máy cày”


<i><b>* Nghe hát: Bài “Lý chiều chiều” - Dân ca Nam</b></i>


Chú ý nghe
Trẻ hát 1 lần


Tổ thực hiện (3 tổ)
Trẻ trả lời


Trẻ biểu diễn


Chú ý nghe và trả lời


Trẻ trả lời


Cả lớp hát
Nhóm hát
1 vài trẻ trả lời
Trẻ hát cùng cô
Cùng vận động
Trẻ thực hiện


Chú ý nghe và trả lời câu
hỏi của cô đưa ra


1 trẻ hát, cả lớp vỗ tay
Trẻ trả lời


Chú ý nghe
Trẻ thực hiện
Chú ý nghe
Một vài trẻ trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Bộ</b></i>


- Quê hương Nam Bộ nơi ấy rất đẹp có những cánh
đồng lúa, ngơ, khoai rộng bát ngát, có những làn
điệu dân ca ngọt ngào, mượt mà và thắm đượm tình
q hương


- Cơ hát lần 1: Giới thiệu bài hát, làn điệu
- Cô hát lần 2: Kèm vận động minh hoạ
<i><b>* Trị chơi âm nhạc: “Ai nhanh nhất”</b></i>


- Cơ hỏi trẻ cách chơi, luật chơi


- Cô cho trẻ chơi 3, 4 lần
- Nhận xét sau khi chơi
<i><b>* Kết thúc</b></i>


- Cho cả lớp hát bái hát “Cháu yêu cô chú công
nhân”


<i>b. Chơi tự do:</i>


- Trẻ chơi theo ý thích có sự giám sát của cơ
<i>c. Bình cờ cuối ngày</i>


<i>d. Vệ sinh trả trẻ</i>


Chú ý nghe
Chú ý nghe


Chú ý nghe và quan sát
Trẻ trả lời


Trẻ chơi
Cả lớp hát
Trẻ chơi


<b>===================================================</b>


<b>Thứ 6 ngày 17 tháng 12 năm 2010</b>



<b>I, Mục đích – yêu cầu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ hiểu được công việc của các bác nông dân
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ


- Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ đinh tư duy cho trẻ
<b> 3. Thái độ</b>


- Trẻ biết quý trọng người nông dân và trân trọng những sản phẩm lao động của
người nông dân


<b>II, Chuẩn bị</b>


- Tranh vẽ về người nông dân, tranh lô tô, dụng cụ nghề nông
- Cờ, hoa bé ngoan


- Đồ chơi ở các góc, chơi tự do
<b>III, Tiến hành</b>


<b>Hoạt động của cơ</b>

<b>Hoạt động của trẻ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>* </b><b>Gây hứng thú </b></i>


- Đọc bài thơ “Hạt gạo làng ta”


- Trò chuyện với trẻ về nghề của địa phương
<i><b>* Nội dung</b></i>



- Cô cho trẻ quan sát bức tranh các bức tranh về
người nông dân làm việc


<i>* Tranh 1: “Bác nông dân cày ruộng”</i>


? Muốn gieo cấy bác nông dân phải làm cơng việc gì
đầu tiên?


? Làm như thế nào? Cần dụng cụ gì để làm đất?
? Con gì giúp bác nơng dân làm việc?


? Con trâu ở phía nào của bác nông dân?


- Bác nông dân rất yêu quý con trâu vì nó đã giúp
bác nơng dân rất nhiều cơng việc nặng nhọc


- Cô đọc câu ca dao:


“ Trâu ơi…………..


……….quản công”


=> Công việc đầu tiên của bác nông dân là làm đất
tơi xốp, bác sử dụng cái cày, cái bừa và con trâu để
làm việc. Ngày nay hiện đại hoá máy cày đã làm
thay công việc của con trâu nên bác nông dân đỡ vất
vả một phần


<i>* Tranh 2: “Cấy lúa”</i>



? Sau khi làm đất xong bác nông dân làm cơng việc
gì tiếp theo?


? Bác nơng dân cấy lúa như thế nào? Vì sao phải cấy
thẳng hàng?


? Khi cấy xong rồi muốn cây lúa tốt phải làm gì
nữa?


<i>* Tranh 3 “Bác nông dân tát nước”</i>
? Bác nông dân đang làm gì?


? Vì sao phải tát nước? Khi tát nước bác nơng dân
dùng dụng cụ gì?


=> Cơ giải thích: Ngày nay với quá trình cơng
nghiệp hố, hiện đại hố bác nơng dân khơng phải
dùng khau tát nước mà dùng máy bơm nước để bơm
vào ruộng. Ngồi việc tát nước bác nơng dân cịn
phải nhổ cỏ, phun thuốc trừ sâu. Nhờ sự chăm sóc
của bác nông dân cây lúa đã tốt tươi cho mùa màng
bội thu


<i>* Tranh 4: “Gặt lúa”</i>


? Khi lúa chuyển sang màu vàng thì bác nơng dân
phải làm gì?


? Khi gặt lúa bác nơng dân dùng dụng cụ gì?



? Các con thử đốn xem bác nơng dân cầm cái liềm


Trẻ trả lời các câu hỏi


Quan sát


Trẻ trả lời các câu hỏi của
cô đưa ra


Chú ý nghe


Chú ý nghe


Quan sát tranh


Trẻ trả lời các câu hỏi của
cô đưa ra


Quan sát tranh


Trẻ trả lời các câu hỏi của
cô đưa ra


Chú ý nghe


Quan sát tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

bằng tay nào?


- Cả lớp làm động tác gặt mơ phỏng



=> Cơ giải thích: Sau khi gặt bác nông dân phải
mang lúa đi đập (Tuốt), phơi khơ. Sau đó mang đi
xay xát mới được hạt gạo trắng như các con thấy đó
<i><b>* Mở rộng</b></i>


? Ngồi việc cấy lúa bác nơng dân làm những cơng
việc gì nữa?


(Chăn nuôi, trồng các cây hoa mầu: Su hào, bắp cải,
hành, tỏi……)


- Trồng lúa là công việc đặc trưng của nghề nơng
nghiệp. Đó là 1 nghề làm ra rất nhiều sản phẩm để
nuôi sống con người


? Các con thấy bác nông dân làm việc như thế nào?
? Các con có u q bác nơng dân khơng?


? Chúng ta phải làm gì để bày tỏ lịng biết ơn và
kính trọng bác nơng dân?


<i><b>* Trị chơi luyện tập:</b></i> “Ai chọn đúng”


- Chọn các lô tô về đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm
nghề nông


- Chia lớp thành 3 đội. Đội nào được nhiều lơ tơ thì
đội đó thắng



<i><b>* Kết thúc</b></i>


- Nhận xét giờ học


<b>2. Hoạt động ngồi trời</b>


<i>a.Hoạt động có mục đích: </i>Vẽ tự do
<i>b.Trị chơi vận động: </i>“Chìm, nổi”


- Cơ hỏi trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi


- Trẻ chơi cô bao quát
- Cô nhận xét sau khi chơi


<i>c. Chơi tự do:</i> Trẻ chơi theo ý thích, có sử dụng đồ
chơi, cơ bao quát


<b>3. Hoạt động chiều</b>


<i>a.- Đóng kịch: “Hai anh em”</i>
- Cô hỏi các nhân vật trong truyện
- Trẻ nhận vai


- Cơ là người dẫn chuyện
- Nhận xét sau khi đóng kịch
<i>- Ôn các bài đồng dao đã học</i>


- Đọc lại các bài đồng dao đã học trong chủ đề
- Mỗi tổ đọc 1 bài, tổ khác nhận xét



- Thi đua cá nhân


<i>b. Chơi tự do:</i> Trẻ chơi ở các góc theo ý thích, có sự
giám sát của cơ


Trẻ thực hiện
Trẻ chú ý nghe
Trẻ trả lời


Chú ý nghe


Trẻ phát biểu cảm nghĩ


Trẻ chơi


Nhận xét


Trẻ trả lời
Chú ý nghe
Trẻ chơi
Trẻ chơi


Trẻ trả lời
Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>c. Nêu gương cuối tuần</i>


- Sau khi bình cờ cuối ngày, tiến hành nêu gương
cuối tuần



- Ổn định tổ chức, cho cả lớp hát một bài về chủ đề
- Cho trẻ nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan


- Cô nêu một số hành vi tốt trong tuần


- Cô thông báo số cờ của từng bé trong từng tổ
- Cho trẻ nhận xét, cô phát phiếu bé ngoan cho từng
trẻ


- Liên hoan văn nghệ: Cho trẻ hát múa một số bài
hát theo chủ điểm


- Cô nêu phương hướng tuần tới
<i>d. Vệ sinh, trả trẻ</i>


Cả lớp hát
Trẻ nhắc lại
Trẻ lắng nghe
Trẻ lắng nghe


Trẻ lên nhận phiếu bé
ngoan


Trẻ hát, múa
Chú ý nghe


</div>

<!--links-->

×