ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
ĐỀ SỐ 11
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong một cuộc thử nghiệm, một ô tô chạy với tốc độ dài không đổi trên một đường băng trịn.
Biết rằng bán kính quỹ đạo của ô tô chuyển động là 48,2 m và gia tốc của nó là 8,03 m/s 2 . Tốc độ dài
của ô tô là
A. 19,7 m/s
B. 17,3 m/s
C. 21,6 m/s
D. 23,9 m/s
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A cos(ωt + ϕ) cm. Tỉ số giữa động năng
và thế năng khi vật có li độ x ( x ≠ 0 ) là
2
W A
A. d = ÷ + 1
Wt x
Câu 3.
238
2
W A
B. d = ÷ − 1
Wt x
2
W
A
C. d = 1 − ÷
Wt
x
2
W x
D. d = ÷
Wt A
U sau một loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt anpha. Phương trình biểu diễn
biến đổi trên là:
A.
238
92
U→
206
82
Pb + 6α + 2 −01 e
B.
238
92
U→
206
82
Pb + 8α + 6 −01 e
C.
238
92
U→
206
82
Pb + 4α + −01 e
D.
238
92
U→
206
82
Pb + α + −01 e
Câu 4. Khi treo vật m vào lị xo k thì lị xo dãn ra 2,5 cm, kích thích cho m dao động. Lấy g = π2 (m/s 2 ) .
Chu kỳ dao động tự do của vật là
A. T = 1,00 s
B. T = 0,50 s
C. T = 0,31 s
D. T = 0,28 s
Câu 5. Trong quang phổ vạch của hidro (quang phổ của hidro), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy
Laiman ứng với sự chuyển của electron (electron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm, vạch thứ
nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai
trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng
A. 0,1027 μm
B. 0,5346 μm
C. 0,7780 μm
D. 0,3890 μm
Câu 6. Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100 Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng.
Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 4000 cm/s
B. 4 m/s
C. 4 cm/s
D. 40 cm/s
Câu 7. Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N 2 là số vòng dây cuộn thứ cấp và N1 < N 2 . Máy biến
thế này có tác dụng
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.
B. Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
D. Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.
Câu 8. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318 mH và điện trở thuần 100Ω. Người ta mắc cuộn dây vào
mạng điện xoay chiều 20 V, 50 Hz thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là
A. 0,2 A
B. 0,14 A
C. 0,1 A
D. 1,4 A
Trang 1
Câu 9. Lần lượt chiếu vào một tấm kim loại có cơng thốt là 2 eV các ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ1 = 0,5 µm và λ 2 = 0,55 µm . Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các electron trong kim loại bứt ra
ngoài?
A. λ 2
B. λ1
C. Cả λ1 và λ 2
D. Đáp án khác
10−4
Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, trong đó R = 100Ω; C =
F ; L là cuộn dây thuần
2π
cảm, có độ tự cảm L. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá
trị
A. 0,637 H
B. 0,318 H
C. 31,8 H
D. 63,7 H
Câu 11. Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 12. Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vơ tuyến, lị sưởi điện, lị
vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. màn hình máy vơ tuyến
B. lị vi sóng
C. lị sưởi điện
D. hồ quang điện
Câu 13. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 2 cm
B. A = 3 cm
C. A = 5 cm
D. A = 21 cm
Câu 14. Hai vật có kích thước nhỏ X và Y cách nhau một khoảng d mét. Khối lượng X gấp 4 lần Y. Khi X
hấp dẫn Y với một lực 16 N. Nếu khoảng cách giữa X và Y bị thay đổi thành 2d thì Y sẽ hấp dẫn X với
một lực bằng
A. 1 N
B. 4 N
C. 8 N
D. 16 N
Câu 15. Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời
gian 2τ số hạt nhân cịn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A. 25,25%
B. 93,75%
C. 6,25%
D. 13,5%
Câu 16. Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với tốc độ 72 km/h trên một đoạn đường thẳng nằm
ngang thì hãm phanh đột ngột và bị trượt trên một đoạn đường dài 160 m trong 2 phút trước khi dừng
hẳn. Trong quá trình hãm động năng của tàu đã giảm đi bao nhiêu:
A. 2.107 J
B. 3.107 J
C. 4.107 J
D. 5.107 J
Câu 17. Một thanh AB có trọng lượng 150 N có trọng tâm G chia
đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2AG. Thanh AB được treo lên trần bằng dây
nhẹ, khơng giãn (Hình bên). Cho góc α = 30° . Tính lực căng dây T?
Trang 2
A. 75 N
B. 100 N
C. 150 N
D. 50 N
Câu 18. Một điện trường đều E = 300 V/m. Tính cơng của lực điện trường trên
di chuyển điện tích q = 10 nC trên quỹ đạo ABC với ABC là tam giác đều cạnh
a
= 10 cm như hình vẽ:
A. 4,5.10−7 J
C. −1,5.10−7 J
B. 3.10−7 J
D. 1,5.10−7 J
Câu 19. Có 6 chiếc pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 Ω. Nếu ghép 3
pin song song với nhau rồi ghép nối tiếp với 3 pin cịn lại thì suất điện động và điện trở trong của bộ
nguồn là
A. 6 V và 2 Ω
B. 9 V và 3,6 Ω
C. 1,5 V và 0,1 Ω
D. 4,5 V và 0,9 Ω
Câu 20. Một ống dây dài 4 cm có tất cả 800 vịng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm 2 . Cường độ
dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4 A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao
nhiêu:
A. 1, 6.10−2 J
B. 1,8.10−2 J
C. 2.10−2 J
D. 2, 2.10−2 J
Câu 21. Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12 cm, tiêu cự thấu kính bằng 12 cm. Xác định tính chất,
vị trí của ảnh.
A. Ảnh thật, cách thấu kính 3 cm.
B. Ảnh ảo, cách thấu kính 3 cm.
C. Ảnh thật, cách thấu kính 6 cm.
D. Ảnh ảo, cách thấu kính 6 cm.
Câu 22. Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi theo
ngược chiều dương trục Ox. Tại một thời điểm nào đó
thì hình dạng sợi dây được cho như hình vẽ. Các điểm
O, M, N nằm trên dây. Chọn đáp án đúng.
A. ON = 30 cm, N đang đi lên
B. ON = 28 cm, N đang đi lên
C. ON = 30 cm, N đang đi xuống
D. ON = 28 cm, N đang đi xuống
Câu 23. Dao động tắt dần là một dao động có
A. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
B. biên độ thay đổi liên tục.
C. ma sát cực đại.
D. biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 24. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần
số thay đổi được. Ban đầu tần số là f 0 và hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu
mạch là 0,5π. Tăng tần số, nhận định nào sau đây không đúng.
A. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.
B. Cơng suất giảm.
C. Mạch có tính cảm kháng.
Trang 3
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện.
Câu 25. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng
song song kề nhau cách nhau 5 cm và song song với Ox có đồ thị li độ như
hình vẽ. Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều ở trên một đường thẳng qua
góc tọa độ và vng góc với Ox. Biết t 2 − t 1 = 1,08 s. Kể từ lúc t = 0, hai
chất điểm cách nhau 5 3 cm lần thứ 2016 là
A. 362,73 s.
B. 362,85 s.
C. 362,67 s.
D. 362,70 s.
Câu 26. Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã
thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 8 giờ.
B. 6 giờ.
C. 4 giờ.
D. 12 giờ.
Câu 27. Một con lắc lị xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m1 , dao động điều hòa với biên độ 5cm. Khi
vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m 2 = m1 rơi thẳng đứng và dính chặt vào
vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ gần bằng
A. 1,58 cm.
B. 2,37 cm.
C. 3,16 cm.
D. 3,95 cm.
Câu 28. Tại 2 điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng
tần số, cùng pha nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và nằm trên đường trung trực của AB cách trung điểm
I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước
và nằm trên đường thẳng vng góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để M dao
động với biên độ cực tiểu:
A. 9,22 (cm)
B. 2,14 (cm)
C. 8,75 (cm)
D. 8,57 (cm)
Câu 29. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật nặng vừa đi khỏi vị trí cân
bằng một đoạn s (A > 4s) thì động năng của chất điểm là 0,12 J. Đi tiếp một đoạn 2 s thì động năng chỉ
cịn 0,08 J. Nếu đi thêm một đoạn s nữa thì động năng của vật nặng là
A. 80 mJ.
B. 45 mJ.
C. 36 mJ.
D. 125 mJ.
Câu 30. Chiếu lên bề mặt một tấm kim loại cơng thốt A = 2,1 eV chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ = 0, 485µm . Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại hướng
r
ur
ur
ur ur
vào không gian có cả điện trường E và từ trường đều B . Ba véc tơ E , B và v vuông góc nhau từng đơi
một. Cho B = 5.10−4 T. Để các electron vẫn tiếp tục chuyển động thẳng và đều thì cường độ điện trường
ur
E có giá trị nào sau đây?
A. 40,28 V/m.
B. 402,8 V/m.
C. 201,4 V/m
D. 80544,2 V/m
7
Câu 31. Cho prơtơn có động năng 1,46 MeV bắn phá hạt nhân 3 Li đang đứng yên sinh ra hai hạt α có
cùng động năng. Biết m p = 1,0073 u; m Li = 7,0142 u; m α = 4,0015 u và 1 u = 931,5 MeV/ c 2 . Góc hợp
bởi các véc tơ vận tốc của hai hạt α sau phản ứng có giá trị bằng:
Trang 4
A. 71,3° .
B. 84, 25° .
C. 142, 6° .
D. 168,5° .
Câu 32. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho
điện tích q = 5.10−10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10−9 J. Coi điện trường
bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vng góc với các
tâm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là:
A. E = 2 V/m.
B. E = 40 V/m.
C. E = 200 V/m.
D. E = 400 V/m.
Câu 33. Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10 W. Cho rằng cứ truyền trên
khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trương truyền âm. Biết
I0 = 10−12 W / m 2 . Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là:
A. 98 dB.
B. 89 dB.
C. 107 dB.
D. 102 dB.
Câu 34. Điện áp xoay chiều ở phịng thực hành có giá trị hiệu dụng 24 V tần số 50 Hz. Một học sinh cần
phải quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12 V ở hai đầu cuộn
thứ cấp khi để hở. Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây.
Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của máy với điện áp của
phịng thực hành sau đó dùng vơn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở cuộn thứ cấp để hở. Ban đầu kết
quả đo được là 15 V. Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu
học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp?
A. 15 vòng.
B. 40 vòng.
C. 20 vòng.
D. 25 vòng.
Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn
mạch ổn định và có biểu thức u = 200 2 cos( 100πt ) (V). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM sớm pha
hơn cường độ dịng điện một góc
π
. Đoạn mạch MB chỉ có một tụ điện có điện dung C thay đổi được.
6
Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U AM + U MB có giá trị lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai
đầu tụ điện có giá trị
A. 440 V.
B. 220 V
C. 220 2 V.
D. 220 3 V.
Câu 36. Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 và pin của Iphone 6 Plus để sạc điện
cho Smartphone Iphone 6 Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus được mô tả bằng
bảng sau:
USB Power Adapter A1385
Input: 100 V – 240 V; ~50/60 Hz; 0,15 A
Pin của Smartphone 6 Plus
Dung lượng Pin: 2915 mAh.
Output: 5 V; 1 A
Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion.
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy
đang chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời
gian sạc pin từ 0% đến 10% khoảng.
A. 3 giờ 53 phút.
B. 3 giờ 26 phút.
C. 2 giờ 55 phút.
D. 2 giờ 11 phút.
Trang 5
Câu 37. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa
hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát,
tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp
một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm khơng thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá
trị của λ bằng
A. 0,60 µm .
B. 0,50 µm .
C. 0,45 µm .
D. 0,55 µm .
Câu 38. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là
một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P ' là ảnh của P qua thấu kính.
Khi P dao động theo phương vng góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P ' là ảnh ảo dao động với biên
độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P ' có tốc độ trung bình
trong khoảng thời gian 0,2 s bằng
A. 1,5 m/s.
B. 1,25 m/s.
C. 2,25 m/s.
D. 1,0 m/s.
Câu 39. Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước. Nếu nối bếp với hiệu điện thế U1 = 120 V thì
thời gian nước sơi là t1 = 10 phút, nối bếp với hiệu điện thế U 2 = 80 V thì thời gian nước sơi là t 2 = 20
phút. Hỏi nếu bếp với hiệu điện thế U 3 = 60 V thì nước sơi trong thời gian t 3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt
lượng hao phí tỷ lệ với thời gian đun nước.
A. 307,6 phút
B. 30,76 phút
C. 3,076 phút
D. 37,06 phút
Câu 40. Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin
có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω . Bình điện phân dung dịch CuSO 4 có điện trở 205 Ω mắc
vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là:
A. 0,013 g
B. 0,13 g
C. 1,3 g
D. 13 g
Trang 6
Đáp án
1-A
11-B
21-C
31-D
2-B
12-D
22-D
32-C
3-A
13-C
23-D
33-D
4-C
14-B
24-A
34-D
5-A
15-C
25-A
35-B
6-A
16-C
26-A
36-A
7-B
17-D
27-D
37-A
8-B
18-D
28-B
38-C
9-C
19-A
29-B
39-B
10-A
20-A
30-C
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Trong chuyển động tròn đều:
v2
a=
⇒ v = a.R = 8, 03.48, 2 = 19, 7 m/s
R
Câu 2: Đáp án B
Động năng và thế năng của chất điểm:
1 2
kx
Wd A 2 − x 2 A 2
2
=
= ÷ −1
⇒
1
Wt
x2
x
2
2
Wd = k(A − x )
2
Wt =
Câu 3: Đáp án A
+ Phương trình phản ứng:
238
92
U→
206
82
Pb + xα + y −01 e
+ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng và định luật bảo tồn diện tích ta có:
238 = 206 + 4.x + 0.y
x = 8
⇒
92 = 82 + 2.x + (−1).y y = 6
⇒
238
92
U→
206
82
Pb + 8α + 6 −01 e
Câu 4: Đáp án C
Chu kì dao động của con lắc lò xo: T = 2π
∆l
0, 025 π
= 2π
= (s)
g
10
10
Câu 5: Đáp án A
+ Từ sơ đồ ta có: ε = ε1 + ε 2 ⇒
⇒
hc hc hc
= +
λ λ1 λ 2
1 1 1
1
1
= +
=
+
= 9, 7474
λ λ1 λ 2 0,1217 0, 6563
⇒λ=
1
= 0,1027 µm
9, 7474
Câu 6: Đáp án A
Số bụng sóng: N b = k = 3
Điều kiện sóng dừng trên dây đàn: l = k.
λ
v
2l f 2.60.100
= k. ⇒ v =
=
= 4000 cm/s
2
2f
k
3
Trang 7
Câu 7: Đáp án B
Công thức máy biến áp:
U1 I 2 N1
= =
U 2 I1 N 2
U1 < U 2
Ta có: N1 < N 2 ⇒
I1 > I 2
Câu 8: Đáp án B
+ Tổng trở cuộn dây là: Z = Z2L + R 2 = (100π.318.10−3 ) 2 + 100 2 = 141,35Ω
+ Cường độ dòng điện là: I =
U
20
=
= 0,14A
Z 141,35
Câu 9: Đáp án C
Giới hạn quang điện của kim loại trên: λ 0 =
hc 1, 242
=
= 0, 621 µm
λ0
2
⇒ Cả hai bức xạ đều gây ra quang điện
Câu 10: Đáp án A
+ Ta có U C = IZC , ZC không đổi: U C đạt giá trị cực đại khi I đạt giá trị cực đại.
U
U
; I = I max ⇒ Z = Zmin ⇔ LCω2 = 1
+ Mà I = Z =
2
2
R + (ZL − ZC )
+ Suy ra:
1
1
= −4
= 0, 637H
2
10
Cω
2 2
100 π
2π
L=
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án B
Ta có: Fhd ~
Fhd′ =
1
⇒ r tăng 2 lần thì F giảm 4 lần
r2
Fhd 16
=
= 4N
4
4
Câu 15: Đáp án C
+ Ta có: N =
N0
τ
=
2T
τ
N0
⇒ 2T = 4
4
+ Sau thời gian 2t số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng
%N′ =
N′
1
1
1
.100% = τ .100% =
.100% = .100% = 6, 25%
2
τ
N0
16
T
2T
2 ÷
Câu 16: Đáp án C
Trang 8
+ Động năng của tàu đã giảm: ∆Wd =
1
1
1
mv 22 − mv12 = − mv12
2
2
2
Thay: v = 72 km/h = 20 m/s , m = 200 tấn = 200 000 kg
∆Wd = −4.107 (J)
Câu 17: Đáp án D
Điều kiện để thanh cân bằng: M ng = M th
⇒ P.AG.cos α = T.AB.cos α
⇒ T = P.
AG P
= = 50N
AB 3
Câu 18: Đáp án D
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào dạng đường đi nên khi tính cơng của lực điện trường khi q
di chuyển trên cạnh ABC ta chỉ cần tính trên AC (điềm đầu, điểm cuối)
A = qE.cos(60°).a = 10−8.300.0,5.0,1 = 15.10−8 (J)
Câu 19: Đáp án A
Suất điện động và điện trở trong của bộ 3 pin mắc song song: E ss = E = 1,5V
rss =
r 0, 6
=
= 0, 2Ω
3
3
Bộ pin này mắc nối tiếp với 3 pin còn lại nên E b = E ss + 3E = 6V
rb = rss + 3r = 2Ω
Câu 20: Đáp án A
−7
Độ tự cảm của ống dây: L = 4π.10 .
N2
8002
.S = 4π.10−7.
.10.10−4 = 2.10 −3 (H)
l
0, 4
Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: ∆W =
1 2 2
1
L(i 2 − i1 ) = .2.10 −3.(4 2 − 0 2 ) = 16.10 −3 (J)
2
2
Năng lượng trong ống dây thay đổi chính là do nguồn điện cung cấp trên: A = ∆W = 16.10−3 (J)
+ Độ tự cảm của ống dây: L = 4π.10−7
N2
.S = 4π.10−7.n 2 .V
l
Trong đó:
N là số vịng, n là số vòng trên mỗi mét chiều dài ống dây
l là chiều dài ống dây
S là tiết diện ngang của ống dây
V là thể tích của ống dây
+ Năng lượng của từ trường trong ống dây: W =
1 2
Li
2
Câu 21: Đáp án C
Trang 9
Vật ảo nên d = −12 cm
Áp dụng công thức thấu kính: d′ =
d.f
−12.12
=
= 6 cm > 0
d − f −12 − 12
⇒ Ảnh là ảnh thật cách thấu kính 6cm
Câu 22: Đáp án D
+ Theo phương truyền sóng, so sánh với đỉnh gần nhất. Trước đỉnh sóng thì phần tử mơi trường đi xuống,
sau đỉnh sóng thì phần tử môi trường đi lên ⇒ N trước đỉnh M sẽ đi xuống
+ Từ hình vẽ ta thấy điểm N có li độ u N = −2 = −
∆ϕ =
AM
2
2π∆x IN
π 2π∆x IN
⇔ =
⇒ ∆x IN = 4 cm
λ
6
48
Vậy ON = 28 cm.
Câu 23: Đáp án D
Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian.
Câu 24: Đáp án A
Hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là
ϕu − ϕuC =
π
nên
2
π
π
π π
⇒ ϕ − ϕC = ⇒ ϕ − − ÷ = ⇒ ϕ = 0
2
2
2 2
Vậy mạch khi đó đang có cộng hưởng, có nghĩa là:
+ Pmax
+ ZL = ZC
Nếu tăng tần số f thì: ZL ↑ và ZC ↓ nên khi đó:
+ Cơng suất P giảm (mạch khơng cịn cộng hưởng)
+ ZL > ZC nên mạch có tính cảm kháng và u sớm pha hơn i (hay u sớm pha hơn u R )
Câu 25: Đáp án A
Trang 10
x1 = 5cos ωt
+ Phương trình dao động của 2 vật:
π
x 2 = 5 3 cos ωt + 2 ÷
+ Khi đồ thị cắt nhau, tức là 2 vật cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với ox, khi đó: x 2 − x1 = 0
5π
t1 =
(k = 1)
π
3π
6ω
⇒ ωt = − + kπ ⇒
⇒ω=
6
1, 08
t = 23π (k = 4)
2
6ω
2
2
2
+ Gọi d là khoảng cách giữa 2 vật: d = (x 2 − x1 ) + 5 ⇒ x 2 − x1 = 5 2
2π
+ Bấm máy x 2 − x1 = 10 cos ωt +
÷.
3
+ Nhận thấy lần thứ 2016 = lần thứ 4 +
+ Thời gian cần tính là: t =
2012
.
4
19T
+ 503T = 362, 73s .
24
Câu 26: Đáp án A
+ Theo đề bài ta có: m = 12,5%m 0 ⇔
m0
=8
m
m0
t
Dùng công thức:
m = ln 8 = 3
k= =
T
ln 2
ln 2
ln
T=
t 24
=
= 8 giờ
3 3
Câu 27: Đáp án D
Ta có: n = 3 ⇒ x =
A
A
ω 3A
= ⇒ v = ω A2 − x2 =
2
n +1 2
Sau va chạm, hai vật dính vào nhau nên: v1 =
m1
v ω 3A
.v = =
m1 + m 2
2
4
2
2
ω
v2
A
Biên độ của hệ sau va chạm: A1 = x + 12 = ÷ + ÷
ω1
2 ω1
2
1
2
A 3
5
.
=
A = 3,95 cm .
÷
÷
4
2
2
Trang 11
+ Va chạm mềm: v =
m0 v0
k
và ω =
m + m0
m + m0
Tại vị trí biên mới: W′ =
⇒ A′ = v
1
1
kA′2 = (M + m).v 2
2
2
M+m v
=
k
ω′
Câu 28: Đáp án B
Giả sử phương trình sóng tại A, B:
u A = a1 cos ωt; u B = a 2 cos ωt ;
+ Xét điểm M trên trung trực của AB và AM = d
Sóng từ A, B đến M
2πd
2πd
u AM = a1 cos ωt −
÷; u BM = a 2 cos ωt −
÷
λ
λ
2πd
u M = (a1 + a 2 ) cos ωt −
÷
λ
2π.8
16π
u1 = (a1 + a 2 ) cos ωt −
÷ = (a1 + a 2 ) cos ωt −
÷
λ
λ
+ Điểm M dao động cùng pha với I khi
2πd 16π
=
+ 2kπ ⇒ d = 8 + kλ
λ
λ
+ Khi k = 0 M trùng với I, M gần I nhất ứng với k = 1 và d = AI 2 + MI 2 = 82 + (4 5) 2 = 12
Từ đó suy ra: λ = 4 cm
+ Xét điểm N trên đường vng góc với AB tại A: AN = d1 ; BN = d 2
2πd1
2πd 2
Điểm N dao động với biên độ cực tiểu khi u AN = a1 cos ωt −
÷ và u BN = a 2 cos ωt −
÷ dao
λ
λ
động ngược pha nhau
1
Khi đó: d 2 − d1 = k + ÷λ = 4k + 2 > 0 (*) ( d 2 > d1 );
2
2
2
2
Mặt khác: d 2 − d1 = AB = 256 ⇒ (d 2 + d1 )(d 2 − d1 ) = 256
⇒ d 2 + d1 =
256
128
=
(**)
4k + 2 2k + 1
Lấy (**) – (*) ta được:
d1 =
64
− (2k + 1) > 0 ⇒ (2k + 1) 2 < 64 ⇒ 2k + 1 < 8 ⇒ k < 3,5
2k + 1
⇒ d1 = d1min khi k = 3
⇒ d min =
64
15
− 7 = = 2,14(cm)
7
7
Trang 12
Câu 29: Đáp án B
Wt 2 (3s) 2
W − Wd2
9Wd1 − Wd 2
= 2 =9=
⇒W=
= 0,125J
Lập tỉ số:
Wt1
s
W − Wd1
8
Wt3 (4s) 2
W − Wd3
= 2 = 16 =
⇒ Wd3 = 16Wd1 − 15W = 0, 045J
Nếu đi thêm đoạn s nữa:
Wt1
s
W − Wd1
Câu 30: Đáp án C
+ Vận tốc cực đại ban đầu của electron quang điện:
v=
2 hc
− A ÷ (chú ý đơn vị: tính vận tốc thì A, ε phải đổi ra đơn vị J)
me λ
Thay số vào ta được: v = 402721 m/s
ur
+ Để các electron vẫn tiếp tục chuyển động thẳng và đều với cường độ điện trường E thì lực điện và lực
lorenxo phải cân bằng nhau. Khi đó:
qE = qvB Þ E = vB
Þ B = 201,36 (V/m)
+ Chú ý: Bài này ta không cần quan tâm đến phương, chiều của lực điện và lực lorenxo. Chỉ cần điều
kiện cho hai lực này cân bằng nhau là đủ.
Lực lorenxơ
r ur
f = qvBsin α ( α : Góc tạo bởi v; B )
Câu 31: Đáp án D
uu
r uuu
r uuur
2
2
2
Theo định luật bảo tồn động lượng ta có: p p = p α1 + pα 2 ⇒ p p = p α1 + pα 2 + 2p α1p α 2 cos ϕ .
2
Vì pa1− pa 2− pa và p = 2mWd nên:
cos j =
2m p Wp − 4m α Wα
4m α Wα
=
m p Wp − 2m α Wα
2m α Wα
(1)
2
2
Theo định luật bảo toàn năng lượng: (m p + m Li )c + Wp = 2mac + 2Wa
⇒ Wa =
(m p + m Li − 2m α )c 2 + Wp
2
= 9,3464 MeV (2).
Từ (1) và (2) suy ra:
cos j = −0,98 ⇒ j = 168,5° .
Câu 32: Đáp án C
Công cần thực hiện để di chuyển điện tích giữa hai bản kim loại
A = F.s = q.E.d
Thay số vào ta có: E =
A
2.10−9
=
= 200 V/m
q.d 5.10−10.0, 02
Công của lực điện: A = qEd = qU
Trang 13
- Trong đó: d = s.cos α
- Cường độ điện trường và hiệu điện thế: E =
U
hay U = E.d
d
Câu 33: Đáp án D
+ Ở khoảng cách 6 m năng lượng giảm 30% ⇒ Công suất âm tại điểm cách nguồn 6 m là 7 W;
+ Cường độ âm tại điểm cách nguồn 6 m: I =
+ Mức cường độ âm tại đó: L = 10 lg
P
= 0, 01548 W/m 2
4πd 2
I
0, 01548
= 10 lg
= 102dB
I0
10−12
Câu 34: Đáp án D
+ Gọi số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp đã quấn là N1 và N 2 ta có:
N 2 8, 4
=
(1)
N1 24
N 2 + 55 15
=
(2)
N1
24
+ Lấy (2) – (1):
55 15 − 8, 4 6, 6
=
=
⇒ N1 = 200 vòng và N 2 = 70 vòng
N1
24
24
+ Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu thì số vòng dây của cuộn thứ cấp
N′2 12
=
⇒ N′2 = 100 vòng,
N1 24
+ Học sinh này cần phải tiếp tục giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp là
N 2 + 55 − N′2 = 25 vòng.
Câu 35: Đáp án B
Độ lệch pha giữa hai đầu đoạn mạch AM: tan jAM =
2
2
Tổng trở của mạch AM: ZAM = R + ZL =
ZL
1
R
= tan 30° =
⇒ ZL =
R
3
3
2R
(1)
3
2
Đặt Y = (U AM + U MB ) .
Tổng (U AM + U MB ) đạt giá trị cực đại khi Y đạt giá trị cực đại
Y = (U AM + U MB ) 2 = I 2 (ZAM + ZC ) =
U 2 (ZAM + ZC ) 2
U 2 (ZAM + ZC ) 2
=
R 2 + (ZL − ZC ) 2 R 2 + ZL2 + ZC2 − 2ZL ZC
Để Y = Ymax thì đạo hàm của Y theo ZC phải bằng khơng:
Y′ = 0 ⇒ (R 2 + Z2L + ZC2 − 2ZL ZC ).2.(ZAM + ZC ) − (ZAM + ZC ) 2 .2(ZC − Z L ) = 0
Ta lại có:
(ZAM + ZC ) = 0 nên (R 2 + ZL2 + ZC2 − 2ZL ZC ) − (Z AM + ZC )(ZC − Z L ) = 0
Trang 14
⇒ (ZAM + ZL )ZC = R 2 + ZL2 + ZAM ZL (2).
Thay (1) vào (2) ta được: ZC =
2R
(3)
3
2
2
2
Tổng trở toàn mạch: Z = R + (ZL − ZC ) ⇒ Z =
2R
3
Ta thấy ZAM = ZMB = ZAB nên U MB = U C = U AB = 220(V) .
Câu 36: Đáp án A
+ Dung lượng thực cần sạc cho pin: P =
+ Ta lại có: P = I.t ⇒ t =
2915
= 3,887 mAh = 3,887 Ah
0, 75
P 3,887
=
= 3,887 Ah = 3 giờ 53 phút.
I
1
Câu 37: Đáp án A
+ Khi khoảng cách 2 khe tới màn là a thì tại M là vân sáng bậc 5 nên:
x 5 = 5.
λD
λD 6mm
a
5
=6⇒
=
⇒
= (1)
a
a
5
λD 6
+ Để tại M có vân sáng bậc 6 thì ta phải tăng khoảng cách giữa hai khe (giảm khoảng vân i) nên:
x 6 = 6.
λD
λD
a + ∆a
a
∆a
=6⇒
= 1 mm ⇒
=
+
= 1 (2)
a + ∆a
a + ∆a
λD
λD λ D
+ Từ (1) và (2) ta có:
5 ∆a
∆a
1
+
=1⇒
=
6 λD
λD 6mm
6.10−3.∆a 6.103.0, 2.10 −3
⇒λ=
=
= 0, 6.10−6 m = 0, 6 µm
D
2
Câu 38: Đáp án C
+ Khi P dao động vng góc với trục chính, ảnh của P (và M) qua thấu kính là ảnh ảo, số phóng đại
dương k = 2.
k=
f
f
1
⇒ d = 1 − ÷f = = 7,5(cm) .
f −d
2
k
Vậy M cách thấu kính 7,5 cm.
+ Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5 cm:
- P ở biên phải M thì d1 = 5 cm
d1′ =
d1f
5.15
=
= −7,5(cm)
d1 − f 5 − 15
- P ở biên trái M thì d 2 = 10cm
d1′ =
d1f
10.15
=
= −30(cm) .
d1 − f 10 − 15
+ Độ dài quỹ đạo của ảnh P′ là
Trang 15
L = 2A = 30 − 7,5 = 22,5(cm) .
+ Tần số dao động là 5 Hz, chu kì dao động là T = 0,2 s.
+ Tốc độ trung bình của ảnh P′ trong khoảng thời gian 0,2 s là
v TB =
4A 2.22,5
=
= 225(cm/s) = 2, 25(m / s) .
T
0, 2
Câu 39: Đáp án B
Gọi k là hệ số tỉ lệ của nhiệt lượng hao phí và thời gian đun. Nhiệt lượng hao phí:
Q hp = k.t
Nhiệt lượng cung cấp: Q =
U2
.t
R
Nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước: Q1 = m.c.∆T ( ∆T là độ tăng nhiệt độ)
Phương trình cân bằng nhiệt: Q = Q1 + Q hp ⇒ Q1 = Q − Q hp
Áp dụng cho hai trường hợp 1 và 2 ta có:
Q1 =
U12
U2
U 2 .t − U12 .t1
.t1 − kt1 = 2 .t 2 − kt 2 ⇒ kR = 2 2
(4)
R
R
t 2 − t1
Áp dụng cho trường hợp 2 và 3 ta có:
Q1 =
U2
U 2 .t − U 22 .t 2
U 22
.t 2 − kt 2 = 3 .t 3 − kt 3 ⇒ kR = 3 3
(5)
R
R
t3 − t 2
U 22 .t 2 − U12 .t1 U32 .t 3 − U 22 .t 2
(U12 − U 22 ).t1 .t 2
=
⇒ t3 = 2
Từ 4 và 5 ta có: kR =
t 2 − t1
t3 − t 2
U 3 .(t 2 − t1 ) + t1U12 − t 2 U 22
Thay số vào ta có: t 3 =
(1202 − 802 ).10.20
= 30, 77 phút
602.(20 − 10) + 10.120 2 − 20.80 2
Câu 40: Đáp án A
+ Bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có
suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
E = 2, 7V , r = 0,18 Ω
+ Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở R = 205 Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn. Cường độ dịng
điện chạy qua bình điện phân là: I =
E
= 0, 0132(A) .
R+r
+ Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catot là: m =
ĐỀ SỐ 12
1A
I.t = 0, 013(g) .
Fn
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 16
Câu 1. Một người dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự f = 10 cm để chụp một người cao 1,6 m đứng
cách máy 5 m. Chiều cao của ảnh trên phim là:
A. 3,26cm
B. l,6cm
C. 3,2cm
D. l,8cm
Câu 2. Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc
2 m / s 2 . Tại B cách A 125 m vận tốc xe là:
A. 10m/s
B. 20m/s
C. 30m/s
D. 40 m/s
Câu 3. Một khung dây phẳng diện tích 20 cm 2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B = 2.10−4 T , véc
tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30°. Người ta giảm đều từ trường đến khơng trong
khoảng thời gian 0,01 s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường
biến đổi:
A. 10−3V
B. 2.10−3V
C. 3.10−3V
D. 4.10−3V
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình: x = A cos ( ωt + ϕ ) cm . Tỉ số giữa động năng
và cơ năng khi vật có li độ x ( x ≠ 0 ) là
2
A.
Wđ A
= ÷ −1
W x
2
B.
Wđ
x
= 1+ ÷
W
A
2
C.
Wđ
x
= 1− ÷
W
A
2
D.
Wđ x
= ÷
W A
Câu 5. Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với tốc độ 72 km/h trên một đoạn đường thẳng nằm
ngang thì hãm phanh đột ngột và bị trượt trên một đoạn đường dài 160 m trong 2 phút trước khi dừng
hẳn. Trong quá trình hãm động năng của tàu đã giảm đi bao nhiêu:
A. 2.107 J
B. 3.107 J
C. 4.107 J
D. 5.107 J
Câu 6. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 µ m .
Khoảng vân giao thoa trên màn bằng
A. 0,5 mm.
B. 0,6 mm.
C. 0,9 mm.
D. 0,2 mm.
Câu 7. Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0, 45 µ m chiếu vào bề mặt của một kim
loại. Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2, 25 eV . Tính giới hạn quang điện của kim loại đó.
A. 0,558.10−6 m
B. 5,58.10−6 µ m
C. 0,552.10−6 m
D. 0,552.10−6 µ m
Câu 8. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện một chiều nối với một bóng đèn dây tóc để thắp sáng
khi đó bên trong nguồn điện
A. các hạt mang điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm.
B. các hạt mang điện tích âm chuyển động từ cực dương sang cực âm.
C. các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực dương sang cực âm.
D. các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực âm sang cực dương.
Trang 17
Câu 9. Một vật dao động điều hòa cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 4%, tính phần năng lượng còn lại
trong một chu kỳ?
A. 7,84%
B. 8%
C. 4%
D. 16%
Câu 10. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là
x1 = A cos ωt và x2 = A sin ωt . Biên độ dao động của vật là
A.
2A .
B. 2A.
C. A.
D.
3A .
Câu 11. Một vật khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30° so với phương
ngang bởi một lực khơng đổi 50 N dọc theo đường dốc chính, bỏ qua mọi ma sát, công của lực kéo thực
hiện độ dời 1,5 m là:
A. 7,5J
B. 50J
C. 75J
D. 45J
Câu 12. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=
π
1
H có biểu thức i = 2 2 cos 100π t − ÷( A ) , t tính bằng giây. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa
6
π
hai đầu đoạn mạch này là
2π
A. u = 200 cos 100π t −
÷( V )
3
π
B. u = 200 2 cos 100π t + ÷( V )
2
π
C. u = 200 2 cos 100π t − ÷( V )
2
π
D. u = 200 2 cos 100π t + ÷( V )
3
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, trong đó R = 100 Ω ; C =
10−4
F ; L là cuộn dây thuần
2π
cảm, có độ tự cảm L. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của
cuộn dây có giá trị
A. 125 Ω .
B. 250 Ω .
Câu 14. Số nơtron trong hạt nhân
A. 146.
238
9
C. 300 Ω .
D. 200 Ω .
U là bao nhiêu?
B. 238.
C. 92.
D. 330
Câu 15. Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện tần số là 50 Hz thì roto
quay với tốc độ
A. 480 vịng/phút.
B. 400 vịng/phút.
C. 96 vòng/phút
D. 375 vòng/phút.
Câu 16. Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Y-âng 0,2 mm phát ra một bức xạ đơn sắc có
λ = 0, 64 µ m . Hai khe cách nhau a = 3 mm , màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có bề
rộng 12 mm. Số vân tối quan sát được trên màn là
A. 16.
B. 18.
C. 19.
D. 17.
Câu 17. Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6, 625.10−19 J , hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 Js , vận
tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s . Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Trang 18
A. 0,295 µ m .
Câu 18. Pơlơni
B. 0,375 µ m .
210
84
C. 0,300 µ m .
Po phóng xạ theo phương trình:
3
A. 2 He
B.
0
−1
210
84
206
Po = X +82
Pb . Hạt X là
4
C. 2 He
e
D. 0,250 µ m .
0
D. 1 e
Câu 19. Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Muốn làm cho điện tích
q = 5.10−10 C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A = 2.10 −9 J . Xác định cường độ
điện trường bên trong hai tấm kim loại, biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức
vng góc với các tấm, khơng đổi theo thời gian:
A. 100 V/m
B. 200 V/m
C. 300 V/m
D. 400 V/m
Câu 20. Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi
dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây
tại một thời điểm xác định. Trong q trình lan truyền
sóng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử M và N
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8,5 cm.
B. 8,2 cm.
C. 8,35 cm.
D. 8,02 cm.
Câu 21. Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của
hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4 m. Tìm khoảng cách giữa hai lực đó.
A. 1,2 m
B. 0,6 m
C. 1,0 m
D. 2,0 m
Câu 22. Một sóng cơ truyền trong một mơi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u = 5cos ( 6π t − π x ) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 3 m/s.
B.
1
m/s.
6
C. 6 m/s.
D.
1
m/s.
3
Câu 23. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được
xác định bởi biểu thức
A. f =
2π
.
LC
B. f =
1
2π LC
.
C. f =
1
.
π LC
D. f =
1
.
LC
Câu 24. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thơng vệ
tinh?
A. Sóng ngắn
B. Sóng dài
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng trung
Câu 25. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, cùng chiều
dài, khơng co dãn, có khối lượng khơng đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực
tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với
nhau góc 2α với
A. tan 2α =
F
.
P
B. sin 2α =
F
.
P
C. tan α =
F
.
P
D. sin α =
F
.
P
Trang 19
Câu 26. Cho cơ hệ như hình vẽ, vật m1 , m2 nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ,
không dãn có chiều dài l , ban đầu lị xo khơng biến dạng, đầu B của lò xo
để
tự
do.
Biết
k = 100 N / m ,
m1 = 400 g ,
m2 = 600 g ,
lấy
g = 10 = π 2 ( m / s 2 ) . Bỏ qua mọi ma sát. Ban đầu ( t = 0 ) giữ cho m1 và m2
nằm trên mặt phẳng nằm ngang và sau đó thả cho hệ rơi tự do, khi hệ vật rơi
đạt được tốc độ v0 = 20π ( cm / s ) thì giữ cố định điểm B và ngay sau đó vật
m1 đi thêm được một đoạn 4cm thì sợi dây nối giữa hai vật căng. Thời điểm
đầu tiên chiều dài của lò xo cực đại là
A. 0,337 s.
Câu 27.
238
B. 0,314 s.
U phân rã và biến thành chì
được phát hiện có chứa 1,19 mg
238
C. 0,628 s.
(
206
D. 0,323 s.
Pb ) với chu kỳ bán rã T = 4, 47.109 năm. Một khối đá
U và 2,06 mg
206
Pb . Giả sử khối đá lúc đầu khơng chứa ngun tố
chì và tất cả lượng chì có mặt đều là sản phẩm phân rã của
238
U . Tuổi của khối đá trên gần nhất với giá
trị nào dưới đây?
A. 3.108 năm.
B. 2.109 năm.
C. 3.109 năm.
D. 7.109 năm.
Câu 28. Con lắc lị xo có độ cứng 200 N/m. Vật M có khối lượng 1 kg đang dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ 12,5 cm. Khi M xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối
lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với vận tốc 6 m/s tới dính chặt vào M. Lấy
g = 10m / s 2 . Sau va chạm hai vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của hai vật sau va chạm là
A. 10 13 cm
B. 5 13 cm.
C. 21 cm.
D. 20 cm.
Câu 29. Trong nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển động trên quĩ đạo M thì vận tốc của electron là v1 .
Khi electron hấp thụ năng lượng và chuyển lên quỹ đạo P thì vận tốc của electron là v2 . Tỉ số vận tốc
v2
là
v1
A. 4.
B. 0,5.
C. 2.
D. 0,25.
Câu 30. Vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1 cos ωt và
π
x2 = A2 cos ωt − ÷. Với vmax là vận tốc cực đại của vật. Khi hai dao động thành phần x1 = x2 = x0 thì
2
x0 bằng:
A. x0 =
vmax . A1. A2
.
ω
B. x0 =
ω. A1. A2
.
vmax
C. x0 =
vmax
.
ω. A1. A2
D. x0 =
ω
.
vmax . A1. A2
Trang 20
Câu 31. Cho một sợi dây cao su căng
ngang. Làm cho đầu O của dây dao động
theo phương thẳng đứng. Hình vẽ mơ tả
hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường
nét liền) và t2 = t1 + 0, 2 s (đường nét đứt).
Tại thời điểm t3 = t2 + 0, 4 s thì độ lớn li độ
của phần tử M cách đầu dây một đoạn 2,4
m (tính theo phương truyền sóng) là
3
cm. Gọi δ là tỉ số của tốc độ cực đại của phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. Giá trị của δ gần giá
trị nào nhất sau đây?
A. 0,025
B. 0,018
C. 0,012
D. 0,022
Câu 32. Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau A và B thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với
bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I cùng về một phía, lần
lượt 2 cm và 4 cm. Khi li độ của N là 4 mm thì li độ của M là
A. 4 3 mm.
B. −4 3 mm.
C. −2 3 mm.
D. 2 3 mm.
Câu 33. Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong khơng đáng kể. Nối hai cực của máy
phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi roto của máy quay
đều với tốc độ 3n vịng/s thì dịng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của
đoạn mạch bằng 0,5. Nếu roto quay đều với tốc độ góc n vịng/s thì cưòng độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch bằng
A.
3 A
B. 3 A
C. 2 2 A
D. 2 A.
Câu 34. Một người bệnh phải chạy thận bằng phương pháp phóng xạ. Nguồn phóng xạ đuợc sử dụng có
chu kỳ bán rã T = 40 ngày. Trong lần khám đầu tiên người bệnh được chụp trong khoảng thời gian 12
phút. Do bệnh ở giai đoạn đầu nên trong 1 tháng người này 2 lần phải tới bệnh viện để chụp, cụ thể lịch
hẹn với bác sĩ như sau:
Thời gian: 08h Ngày 05/11/2012
PP điều trị: Chụp phóng xạ (BS. Vũ Ngọc Minh)
Thời gian: 08h Ngày 20/11/2012
PP điều trị: Chụp phóng xạ (BS. Vũ Ngọc Minh)
Hỏi ở lần chụp thứ 3 người này cần chụp trong khoảng thời gian bằng bao nhiêu để nhận được liều
lượng phóng xạ như các lần trước: Coi rằng khoảng thời gian chụp rất nhỏ so với thời gian điều trị mỗi
lần.
A. 15,24 phút
B. 18,18 phút
C. 20,18 phút
D. 21,36 phút.
Câu 35. Đặt vào mạch R, L, C nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi. Biết điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn cảm thuần, tụ điện của mạch là: 40 2 V, 50 2 V và 90 2 V.
Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở là 40 V và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là
A. – 29,28 V.
B. – 80 V.
C. 81,96 V.
D. 109,28 V.
Trang 21
Câu 36. Đặt điện áp u = U 0 cos ωt ( U 0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 và C = C2
điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị và độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so
với cường độ dòng điện lần lượt là φ1 rad và φ2 rad. Khi C = C0 điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ0 . Giá trị của φ0 là:
A.
1 1
2
+
=
ϕ1 ϕ2 ϕ0
B. ϕ1 + ϕ2 = 2ϕ0
C. ϕ1 + ϕ2 =
ϕ0
2
2
2
2
D. ϕ1 + ϕ 2 = 2ϕ0
Câu 37. Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và
màu tím tới mặt nước với góc tới 53° thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ
vng góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5°. Chiết suất của
nước đối với tia sáng màu tím là
A. 1,343
B. 1,312
C. 1,327
D. 1,333
Câu 38. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ra vơ số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung
tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là
A. 9,12 mm.
B. 4,56 mm.
C. 6,08 mm.
D. 3,04 mm.
Câu 39. Một bếp điện gồm hai dây điện trở R1 và R2 . Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sơi nước là 10
phút, nếu chỉ dùng R2 thì thời gian đun sơi nước là 20 phút. Hỏi khi dùng R1 nối tiếp R2 thì thời gian
đun sôi nước là bao nhiêu:
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 10 phút
Câu 40. Một ampe kế có điện trở bằng 2 Ω chỉ cho dòng điện tối đa là 10 mA đi qua. Muốn mắc vào
mạch điện có dịng điện chạy trong nhánh chính là 50 mA mà ampe kế hoạt động bình thường khơng bị
hỏng thì phải mắc với nó điện trở phụ R:
A. nhỏ hơn 2 Ω song song với ampe kế
B. lớn hơn 2 Ω song song với ampe kế
C. nhỏ hơn 2 Ω nối tiếp với ampe kế
D. lớn hơn 2 Ω nối tiếp với ampe kế
Trang 22
Đáp án
1-A
11-C
21-C
31-B
2-C
12-D
22-C
32-A
3-D
13-B
23-B
33-A
4-C
14-A
24-C
34-C
5-C
15-D
25-C
35-A
6-A
16-C
26-D
36-B
7-C
17-C
27-D
37-A
8-B
18-C
28-D
38-B
9-A
19-B
29-B
39-C
10-A
20-B
30-B
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Đáp án A.
Độ phóng đại của ảnh:
k =−
d′
f
10
1
=−
=−
=
d
d− f
500 − 10 49
Độ cao của ảnh:
h′ = h. k = 160.
1
= 3, 26 cm
49
Câu 2. Đáp án C.
Vận tốc của xe tại B
v 2 − v02 = 2as ⇒ v = v02 + 2as = 202 + 2.2.125 = 30 m / s
Câu 3. Đáp án D.
Góc hợp bởi cảm ứng từ B và pháp tuyến khung dây:
r r
α = B, n = ( 90° − 30° ) = 60°
(
)
Từ thông qua khung dây:
Φ = NBS cos α
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây:
e=−
∆Φ
Φ − Φ1
∆B
=− 2
= − NS cos α .
∆t
∆t
∆t
Thay số vào ta được:
e = −100.20.10−4.cos 60.
0 − 2.10−4
= 4.10−3V
0, 01
Câu 4. Đáp án C.
2
Wđ A2 − x 2
x
Ta có:
=
= 1− ÷
2
W
A
A
Câu 5. Đáp án C.
+ Động năng của tàu đã giảm:
∆Wđ =
1 2 1 2
1
mv2 − mv1 = − mv12
2
2
2
Thay: v = 72km / h = 20m / s , m = 200 tan = 200 000 kg
Trang 23
∆Wđ = −4.107 ( J )
Câu 6. Đáp án A.
Khoảng vân giao thoa: i =
λ D 0, 45.10−3.2.103
=
= 0,9 mm
a
1
Câu 7. Đáp án C.
Giới hạn quang điện của kim loại λ =
hc
= 0,552.10−6 m
A
Câu 8. Đáp án B.
Câu 9. Đáp án A.
Phần trăm năng lượng mất mát sau mỗi chu kì:
%∆W = 1 − ( 1 − %∆A ) = 1 − ( 1 − 0, 04 ) = 0, 0784
2
2
Note 55
Dao động tắt dần.
1. Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì:
∆A =
4 µ mg 4 µ g 4.Fc
= 2 =
k
ω
k
Sau n chu kì: An = A − n.∆A
2. Số dao động thực hiện được đến khi dừng hẳn:
n=
A
kA
A.ω 2
=
=
∆A 4 µ mg 4 µ g
3. Thời gian dao động đến khi dừng hẳn:
t = n.T =
A.ω.π
2µ g
4. Quãng đường đi được đến khi dừng hẳn:
s=
v2
kA2
hoặc s = 0 ( v0 : vận tốc ban đầu)
2 µ mg
2µ g
5. Vận tốc cực đại của vật
+ Khoảng cách từ VTCB mới tới VTCB cũ:
x0 =
µ mg
k
+ Vận tốc cực đại của vật:
vmax = ω ( A − x0 )
6. Phần trăm năng lượng mất mát sau mỗi chu kì:
%∆W = 1 − ( 1 − %∆A )
2
Câu 10: Đáp án A
Trang 24
π
Đổi: x = A sin ωt = A cos ωt − ÷
2
Hai dao động vng pha nên:
Ath = A12 + A22 = A2 + A2 = A 2
Câu 11. Đáp án C.
Công của lực kéo:
A = F .s.cos 0 = 50.1,5 = 75 J
Câu 12. Đáp án D.
Cảm kháng của cuộn dây:
Z L = ω L = 100π .
1
= 100 Ω
π
Với mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm:
U 0 = I 0 .Z L = 100.2 2 = 200 2V
ϕu = ϕi +
π
π π π
=− + =
2
6 2 3
Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch:
π
u = 200 2 cos 100π t + ÷( V )
3
Câu 13. Đáp án B.
Ta có: Z L =
R 2 + Z C2 1002 + 2002
=
= 250 Ω
ZC
200
Câu 14. Đáp án A.
Câu 15. Đáp án D.
Ta có f =
np
60. f 60.50
⇒n=
=
= 375 vịng/phút
60
p
8
Câu 16. Đáp án C.
Khoảng vân giao thoa:
i=
λ D 0, 64.3
=
= 0, 64 mm
a
3
(Khi bấm để các đơn vị theo đơn vị chuẩn thì kết quả sẽ ra đơn vị chuẩn: λ ( µ m ) ; D(m); i, a (mm))
Số vân tối quan sát được trên màn:
1
12
L 1
N t = 1 + 2. + = 1 + 2.
+ = 1 + 2.[ 9,875] = 1 + 2.9 = 19 (vân)
2i 2
2.0, 64 2
Note 56
Số vân sáng/ vân tối trên trường giao thoa L
Trang 25