Tải bản đầy đủ (.doc) (178 trang)

Megabook đề thi THPT QG 2020 môn vật lý đề 1 đến 10 có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.91 MB, 178 trang )

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

ĐỀ SỐ 1

Môn: Vật lý



Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Photpho có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 70 g thì sau 4 ngày lượng

30
15

P còn lại là bao

nhiêu?
A. 57,324 g.

B. 57,423 g.

C. 55,231 g.

D. 57,5 g.

Câu 2. Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220 V, 60 Hz. Dịng điện qua tụ điện có cường độ
0,5A. Để dịng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8 A thì tần số của dịng điện là
A. 15 Hz.

B. 240 Hz.



C. 480 Hz.

D. 960 Hz.

Câu 3. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
B. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Câu 4. Một dải sóng điện từ trong chân khơng có tần số từ 4,0.10 14Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh
sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen.

B. Vùng tia tử ngoại.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.

D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 5. Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0, 45µ m chiếu vào bề mặt của một kim
loại. Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2,25eV. Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện
bị bật ra khỏi bề mặt của kim loại đó.
A. 0,423.105 m/s.

B. 4,23.105 m/s.

C. 42,3.105 m/s.

D. 423.105 m/s.


Câu 6. Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với q1 = q2 đưa chúng lại gần thì
chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:
A. q = 2q1 .

B. q = 0 .

C. q = q1 .

D. q =

q1
.
2

Câu 7. Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s 2.
Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5 s là:
A. 6,25 m.

B. 12,5 m.

C. 5,0 m.

D. 2,5 m.

Câu 8. Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc
song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì cơng suất tiêu thụ bởi R1 sẽ
A. giảm.

B. có thể tăng hoặc giảm. C. khơng thay đổi.


D. tăng.

Trang 1


Câu 9. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vịng/m. Ống có thể tích 500 cm 3, và được mắc vào
mạch điện, sau khi đóng cơng tắc, dịng điện biến thiên theo thời gian như đồ thị bên
hình vẽ ứng với thời gian đóng cơng tắc là từ 0 đến 0,05 s. Tính suất điện động tự cảm
trong ống trong khoảng thời gian trên:
A. 2π .10−2 V.

B. 8π .10−2 V.

C. 6π .10−2 V.

D. 5π .10−2 V.

Câu 10. Vật sáng AB đặt trên trục chính và vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 30 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là
A. cách thấu kính 60 cm, ảo, ngược chiều và gấp đơi vật.
B. cách thấu kính 60 cm, thật, cùng chiều và gấp đơi vật.
C. cách thấu kính 60 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.
D. cách thấu kính 60 cm, ảo, cùng chiều và gấp đơi vật.
Câu 11. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển
động
A. nhanh dần đều.

B. chậm dần đều.


C. nhanh dần.

D. chậm dần.

Câu 12. Một con lắc đơn có chiều dài l = 245m dao động ở nơi có g = 9,8 m/s 2. Kéo con lắc lệch cung
độ dài 5 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Chọn gốc thời gian vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương hướng từ vị
trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là
t π
A. s = 5sin  − ÷( cm ) .
2 2

t π
B. s = 5sin  + ÷( cm ) .
2 2

π

C. s = 5sin  2t − ÷( cm ) .
2


π

D. s = 5sin  2t + ÷( cm ) .
2


Câu 13. Một vật được treo như hình vẽ. Biết vật có m = 1 kg, α = 30°. Lấy g = 9,8 m/s 2. Lực căng của
dây treo là bao nhiêu?
A. 4,9 N.

B. 9,8 N.
C. 19,6 N.
D. 8,5 N.
Câu 14. Cho cơ hệ như hình vẽ, vật m 1 = 5 kg; m2 = 3 kg. Thả cho hệ
chuyển động không vận tốc ban đầu, sau khi đi được 2 m vận tốc mỗi vật là
3 m/s; lấy g = 10 m/s 2. Hệ số ma sát trượt giữa vật m 1 và mặt phẳng ngang
là:
A. 0,1

B. 0,14

C. 0,2

D. 0,24

Câu 15. Cho hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của
mỗi vật nằm trên đường thẳng vng góc với Ox tại O. Trong hệ trục vng góc xOv, đường (1) là đồ
Trang 2


thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị
biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực
kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số
giữa khối luợng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là
A.

1
.
3


B. 3.

C. 27.

D.

1
.
27

Câu 16. Thanh AC đồng chất có trọng lượng 4 N, chiều dài 8 cm. Biết quả cân P 1= 10 N treo vào đầu A,
quả cân P2 treo vào đầu C. Trục quay cách A 2 cm, hệ cân bằng. Hỏi P2 có độ lớn là bao nhiêu?
A. 5 N.

B. 4,5 N.

C. 3,5 N.

D. 2 N.

Câu 17. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng trịn lan
rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước
bằng bao nhiêu?
A. 25 cm/s.

B. 50 cm/s.

C. 100 cm/s.

D. 150 cm/s.


Câu 18. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp
tạo ra dịng điện có tần số 50 Hz. Tốc độ quay của roto là
A. 375 vòng/phút.

B. 1500 vòng/phút.

C. 750 vòng/phút.

D. 3000 vòng/phút.

Câu 19. Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130
dB thì cường độ âm tương ứng là:
A. 1 W/m2.

B. 10 W/m2.

C. 15 W/m2.

D. 20 W/m2.

Câu 20. Cho mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng. Chọn
kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau.
B. Điện áp hai đầu cuộn dây trễ pha so với điện áp hai đầu điện trở góc
C. Điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha hơn điện áp hai đầu điện trở góc

π
.
2


π
.
2

D. Góc lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với dịng điện trong mạch tính bởi ϕ =

ZL
.
R

Câu 21. Gọi En là mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái năng lượng ứng với quỹ đạo n (n >
1). Khi electron chuyển về các quỹ đạo bên trong thì có thể phát ra số bức xạ là:
A. n !.

B. ( n − 1) !.

C. n ( n − 1) .

D.

n ( n − 1)
2

3
2
4
Câu 22. Cho phản ứng hạt nhân: 1 T +1 D →2 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt

nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và l u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của

phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.

B. 200,025 MeV.

C. 17,498 MeV.

D. 21,076 MeV.
Trang 3


Câu 23. Tính gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất. Biết khoảng cách giữa
tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng là 3,84.108 m và chu kì là 27,32 ngày đêm.
A. 2, 7.10−3 m / s 2 .

B. 5, 4.10−3 m / s 2 .

C. 4,5.10−3 m / s 2 .

D. 7,3.10−3 m / s 2 .

Câu 24. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ
của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3cm / s 2 . Biên độ
dao động của chất điểm là
A. 5 cm.

B. 4 cm.

C. 10 cm.


D. 8 cm.

Câu 25. Ba con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hịa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O
với biên độ A và cơ năng W. Chọn gốc thế năng tại O. Gọi Wd1 , Wd2 , Wd3 lần luợt là động năng của ba
2
2
2
con lắc. Tại thời điểm t, li độ và động năng của các vật nhỏ thỏa mãn x1 + x2 + x3 =

n 2
A và
4

Wd1 +Wd 2 +Wd3 = W . Giá trị của n là
A. 16.

B. 0.

C. 8,0.

D. 4.

Câu 26. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cuờng độ điện trường
tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A. vng góc với đường trung trực của AB.

B. trùng với đường trung trực của AB.

C. trùng với đường nối của AB.


D. tạo với đường nối AB góc 45°.

Câu 27. Một lị xo nhẹ có k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới treo hai vật nặng
m1 = m2 = 100 g . Khoảng cách từ m2 tới mặt đất là h =

4,9
m. Bỏ qua khoảng cách hai vật. Khi
18

hệ đang đứng yên ta đốt dây nối hai vật. Hỏi khi vật m 2 chạm đất thì m1 đã đi được quãng
đường bằng bao nhiêu?
A. s = 4,5 cm.

B. s = 3,5 cm

C. s = 3,25 cm.

D. s = 4,25 cm.

Câu 28. Một chất điểm dao động điều hịa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2π ( m / s ) .
2

Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế
2
năng đang tăng. Chất điểm có gia tốc bằng π ( m / s ) lần đầu tiên ở thời điểm

A. 0,35 s.

B. 0,15 s.


C. 0,10 s.

D. 0,25 s.

Câu 29. Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vng góc
với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. Điểm C cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB
một khoảng 8 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 30. Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P với N là trung điểm của đoạn MB. Trên dây có
sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T (T > 0,5s). Hình vẽ bên mơ tả hình dạng của sợi dây ở thời điểm
Trang 4


t1 (nét liền) và t2 = t1 + 0,5s (nét đứt). M, N và P lần lượt là các vị trí cân bằng tương ứng. Lấy
2 11 = 6, 6 và coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Tại
1
thời điểm t0 = t1 − s vận tốc dao động của phần tử dây tại N là
9
A. 3,53 cm/s

B. -3,53 cm/s

C. 4,98 cm/s


D. -4,98 cm/s

Câu 31. Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C theo thứ
tự mắc nối tiếp, với 2L > CR 2. Gọi M là điểm nối giữa cuộn
dây L và tụ điện C. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay
chiều có biểu thức u = U 2cosω t với ω thay đổi được. Thay đổi ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản
5
tụ đạt giá trị cực đại khi đó U Cmax = U . Hệ số công suất của đoạn mạch AM là
4
A.

1
.
3

B.

2
.
5

Câu 32. Cho phản ứng hạt nhân

C.
1
0

1
.

7

n + 36 Li →13 H + α . Hạt nhân

D.
6
3

2
.
7

Li đứng yên, nơtron có động năng

K n = 2 MeV. Hạt α và hạt nhân 13 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc
tương ứng bằng θ = 15° và ϕ = 30°. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối
của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,6 MeV.

B. Tỏa 1,52 MeV.

C. Toả 1,6 MeV.

D. Thu 1,52 MeV.

Câu 33. Một hộp kín X được mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C sao cho X nằm
giữa cuộn dây và tụ điện. Đoạn mạch trên được mắc vào một điện áp xoay chiều. Giá trị tức thời của điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch L và X là u LX . Giá trị tức thời của điện áp hai đầu đoạn mạch X và C là u XC
Đồ thị biểu diễn u LX và u XC được cho như hình vẽ. Biết ZL = 3ZC Đường biểu diễn u LX là đường nét liền.


Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp kín X có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 75.

B. 64.

C. 90.

D. 54.

Trang 5


Câu 34. Đặt vào mạch R, L, C nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đối. Biết điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn cảm thuần, tụ điện của mạch là 40 2V ,50 2V và 90 2V . Khi điện
áp tức thời giữa hai đầu điện trở là 40 V và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là
A. -29,28 V.

B. -80 V.

C. 81,96 V.

D. 109,28 V.

3
2
Câu 35. Cho phản ứng hạt nhân: 1 T +1 D → α + n . Biết mT = 3, 01605u; mD = 2, 01411u; mα = 4, 00260u ;

mn = 1, 00867u;1u = 931MeV / c 2 . Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là
A. 11,04 MeV.


B. 23,4 MeV.

C. 16,7 MeV.

D. 17,6 MeV.

Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S 1, S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ thì tại vị trí điểm M trên màn quan sát với S 2M — S1M = 3 µ m thu được vân sáng. Nếu
thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µ m đến 0,76 µ m và các điều kiện khác
được giữ nguyên thì tại M số bức xạ cho vân sáng là
A. 2.

B. 3.

C. 6.

D. 4.

Câu 37. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm với ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ thì tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1 mm là vị trí vân sáng bậc 2. Nếu dịch màn xa
thêm một đoạn

50
cm theo phương vng góc với mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân tối thứ 2.
3

Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng
A. 0,5 µ m.
B. 0,6 µ m.


C. 0,4 µ m.

D. 0,64 µ m.

Câu 38. Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 276 nm vào catot của một tế bào quang điện làm bằng nhơm thì
hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là 1,08 V. Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ2 = 248 nm và
catot làm bằng đồng thì hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là 0,86 V. Nếu chiếu đồng thời cả
hai bức xạ trên vào catot làm bằng hợp kim gồm đồng và nhơm thì hiệu điện thế hãm có giá trị gần nhất
là?
A. 0,86 V.

B. 1,91 V.

C. 1,58 V.

D. 1,05 V.

Câu 39. Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dịng
điện chạy trong mạch có cường độ I1 = 1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R 2 = 2 Ω nối tiếp với điện trở
R1, thì dịng điện chạy trong mạch có cường độ I2 = 1 A. Giá trị của điện trở R1 bằng
A. 5 Ω .

B. 6 Ω .

C. 7 Ω .

D. 8 Ω .

Câu 40. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết
R1 = 0,1Ω, r = 1,1 Ω . Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực

đại?
A. 1 Ω .

B. 1,2 Ω .

C. 1,4 Ω .

D. 1,6 Ω .

Trang 6


Đáp án
1-B
11-C
21-D
31-D

2-D
12-D
22-C
32-A

3-B
13-A
23-A
33-B

4-C
14-D

24-A
34-A

5-B
15-C
25-C
35-D

6-B
16-D
26-B
36-D

7-A
17-B
27-A
37-A

8-C
18-B
28-D
38-C

9-B
19-B
29-D
39-B

10-C
20-B

30-B
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Khối lượng photpho còn lại: m =

m0
2

t
T

=

70
4
14

= 57, 423g

2

Câu 2: Đáp án D
I=

Z
U
I
f 

1 
⇒ 1 = C2 = 1  ZC =
÷
ZC
I 2 ZC1 f 2 
2πf.C 

Thay số ta được:

0,5 60
=
⇒ f 2 = 960Hz
8
f2

Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án C
Cơng thức tính bước sóng: λ =

v
(v = c = 3.108 m/s)
f

Thay số vào ta được dải sóng: 0, 4µm ≤ λ ≤ 0, 75µm
Vậy đây là vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 5: Đáp án B
Năng lượng photon của bức xạ: ε =

hc 1, 242
=

= 2, 76eV
λ
0, 45

−20
Động năng cực đại của electron: Wd0max = ε − A = 0,51eV = 8,16.10 J

Vận tốc của electron khi đó: v 0 max

2Wd
2.8,16.10−20
=
=
= 4,23.105 m / s
−31
m
9,1.10

Câu 6: Đáp án B
Hai quả cầu hút nhau nên chúng nhiễm điện trái dấu, khi đó: q1 = − q2
Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc nhau:
q1 ' = q 2 ' =

q1 + q 2 -q 2 + q 2
=
=0
2
2
Note 1:


Điện tích của hai quả cầu sau khi tiếp xúc:
q1 ' = q 2 ' =

q1 + q 2
2

Câu 7: Đáp án A
Trang 7


Sau 1,5 s, viên bi thứ nhất đi được quãng đường:
1
1
h1 = gt12 = .10.1,52 = 11, 25m / s
2
2
Viên bi thứ hai thả sau viên thứ nhất 0,5 s nên quãng đường mà nó đi được:
h2 =

1
1
g ( t1 − 0,5 ) = .10.12 = 5m / s
2
2

Khoảng cách giữa hai viên bi: ∆h = 11, 25 − 5 = 6, 25m / s
Note 2:
Công thức rơi tự do:
+ Quãng đường vật rơi:
h=


1 2
gt
2

+ Vận tốc rơi: v = g.t
Câu 8: Đáp án C
Trước và sau khi mắc song song với R1 một điện trở R2 thì hiệu điện thế giữa hai đầu R1 khơng đổi,
do đó: P1 =

U2
= const
R1

Câu 9: Đáp án B
Độ tự cảm của ống dây:
L = 4π.10−7.n 2 .V = 4π.10−7.20002.500.10 −6 = 8π.10−4 (H)
Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,05 s, dòng điện tăng từ 0 lên 5 A. Suất điện động tự cảm trong ống
trong khoảng thời gian trên là:
e tc = L.

∆i
5−0
= 8π.10−4.
= 8π.10−2 ( V )
∆t
0, 05 − 0

Câu 10: Đáp án C
+ Vị trí của ảnh:

1 1 1
d.f
30.20
= + ⇒ d' =

= 60cm > 0
f d d'
d − f 30 − 20
+ d' > 0 nên ảnh là ảnh thật ngược chiều với vật 
+ Độ phóng đại:
k=

−d ' −60
=
= −2 ⇒ Ảnh cao gấp 2 lần vật
d
30

Câu 11: Đáp án C
+ Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.
Câu 12: Đáp án D
+ Tần số góc của dao động:

Trang 8


ω=

g
9,8

=
= 2 ( rad / s )
l
2, 45

+ Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu
=> Vật ở vị trí biên dương
+ Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu dao động nên:
s = A ⇒ cosϕ = 1 ⇒ ϕ = 0
+ Phương trình dao động:
π

s = 5cos ( 2t ) = 5sin  2t + ÷ (cm)
2

Câu 13: Đáp án A

ur
u
r
+ Vật chịu tác dụng của các lực: Trọng lực P , phản lực N và lực căng
ur
dây T
u
r ur ur
r r
+ Áp dụng định luật II Niuton ta có: P + N + T = ma = 0
+ Chiếu lên hai trục Ox và Oy ta có:
 N = P.cos α
⇒ T = Psin α = 1.9,8.sin 30 = 4,9N


T = P.sin α
Câu 14: Đáp án D
Gia tốc của hai vật:
v 2 − v02 = 2as ⇒ a =

v 2 − v02 32 − 0
=
= 2, 25m / s 2
2s
2.2

+ Các lực tác dụng vào hai vật:
uu
r uu
r
r
Xét vật m2 : T2 + P2 = m 2 a
Chiếu lên chiều chuyển động:
P2 − T2 = m 2a => T2 = P2 − m 2 a = 3.10 − 3.2, 25 = 23, 25N
Dây không giãn nên: T1 = T2 = 23, 25 N
ur ur uur uuu
r
r
Xét vật m1 : T1 + P1 + N1 + Fms = m1 a
Chiếu lên chiều chuyển động:
T1 − Fms = m1a ⇒ Fms = T1 − m1a = 23, 25 − 5.2, 25 = 12N
Ta lại có: Fms = µ.N == µ.m1.g ⇒ µ =

Fms

12
=
= 0,24
m1.g 50

Câu 15: Đáp án C
Nhìn vào đồ thị ta thấy: A 2 = 3A1
 A 2 = v1max = A1ω1
ω A2
⇒
⇒ 1 = 22 ( 1)
ω2 A1
 A1 = v 2 max = A 2ω2
Trang 9


Theo giả thiết
m 2 ω12 A 1
k1A1 = k 2 A 2 ⇒ m1ω A 1 = m 2 ω A 2 ⇒
=
.
( 2)
m1 ω22 A 2
2
1

2
2

3


m A 
Từ (1) và (2), ta thu được: 2 =  1 ÷ = 27.
m1  A 2 
Câu 16: Đáp án D
Thanh nằm cân bằng nên:

P1.2 = P2 ( 8 − 2 ) + P.2 ⇒ P2 =

P1 − P
= 2N
3
Note 3:

Quy tắc hợp lực song song cùng chiều:
 F = F1 + F2

 F1 d 2
F = d
 2
1
(d1, d2 là cánh tay đòn của lực F1 và F2)
Câu 17: Đáp án B
Khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp:
d = ( 7 − 1) λ = 3 ⇒ λ = 0,5cm
Vận tốc truyền sóng: v = λ.f = 50cm / s
Câu 18: Đáp án B
f=

np

60.f 60.50
⇒n=
=
= 1500 vòng/phút.
60
p
2

Câu 19: Đáp án B
Mức cường độ âm tương ứng:
L = 101g

L
130
I
⇒ I = I 0 .1010 = 10−12.10 10 = 10 ( W / m 2 )
I0

Câu 20: Đáp án B
Điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha so với điện áp hai đầu điện trở góc

π
.
2

Câu 21: Đáp án D
Trang 10


Khi electron ở quỹ đạo n chuyển về các quỹ đạo bên trong thì có thể phát ra số bức xạ là:


n ( n − 1)
2

Note 4:
Khi electron ở quỹ đạo n chuyển về các quỹ đạo bên trong thì có thể phát ra số bức xạ là:

n ( n − 1)
2

Câu 22: Đáp án C
Phương trình phản ứng:
3
1

T +12 D →24 He + X ⇒13 T +12 D →24 He +10 n

Độ hụt khối của phản ứng:
∆m = ∆m He + ∆m n − ( ∆m T + ∆m D )
= 0,030382u + 0 − ( 0,009106u + 0,00249lu ) = 0,018785u
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng:
∆E = ∆m.c 2 = 0, 018785.931,5 = 17, 498 MeV
Câu 23: Đáp án A
2

 2π 
a = ω R =  ÷ R = 2, 7.10−3 m / s 2
 T 
2


Câu 24: Đáp án A
Tại VTCB: v 0 = Aω ⇒ A =

v0
( 1)
ω

v 2 a 2 v 02
a2
2
Tại ví trí có vận tốc v: A = 2 + 4 = 2 ⇒ ω = 2
ω ω
ω
v0 − v2
2

Thay số vào ta có: ω2

( 40 3 )
=

2

20 − 10

Thay vào (1) ta được: A =

2

2


= 42 ⇒ ω = 4 (rad/s)

v 0 20
=
= 5 cm
ω
4

Câu 25: Đáp án C
+ Từ giả thuyết của bài toán:
n
n 2

 2
2
2
 x1 + x 2 + x 3 = A
 Wt1 + Wt 2 + Wt3 = W
4
⇒
4

 Wd1 + Wd 2 + Wd3 = W ( W − Wt1 ) + ( W − Wt2 ) + ( W − Wt 2 ) = W

n
⇒ 3W − W = W ⇒ n = 8
4
Câu 26: Đáp án B
Giả sử có hai điện tích cùng dấu: q1 > 0 và q2 > 0

Cường độ điện trường gây ra tại M nằm trên trung trực của AB do 2 điện tích gây ra:

Trang 11


+ Do A gây ra tại M: E AM = k.

q 1.q 2
AM 2

+ Do B gây ra tại M: E BM = k.

q 1.q 2
BM 2

Do M nằm trên trung trực của AB nên AM = BM. Suy ra:
E AM = E BM
Cường độ điện trường tổng hợp tại M:
ur ur
ur
E = E AM + E BM (Hình vẽ)
Từ hình vẽ ta thấy: ∆ME AM E BM cân tại M nên
ur
ME M ⊥ E AM E BM hay E M ⊥ AB
ur
=> Véctơ E M có phương trùng với đường trung trực của AB.
Câu 27: Đáp án A
+ Độ biến dạng của lị xo tại vị trí cân bằng của hai hệ vật ∆l0 =

2mg

= 2cm.
k

+ Sau khi ta đốt sợi dây:
- Vật m1 sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng mới (ở trên vị trí
cân bằng cũ 1 đoạn 0,5∆l0 ) với biên độ A = 0,5∆l0 = 1cm.
Chu kì của dao động T = 2π

m
= 0, 2s.
k

- Vật m2 sẽ rơi tự do với thời gian rơi là ∆t =

2h
7
= s.
g
20

+ Tại thời điểm đốt dây (t = 0), m1 đang ở biên. Khoảng cách thời gian ∆t tương ứng với góc quét
∆ϕ =


π
= 2π +
3
3

Từ hình vẽ ta tìm được S = 4A + 0,5A = 4,5cm.

Câu 28: Đáp án D
Ta có:
 v max

a max

a max 2π 10π

ω
=
=
=
( rad / s )

= ωA = 0, 60 ( m / s )
v max 0, 6
3

⇒
= ω2 A = 2π ( m / s 2 )
T = 2π = 0, 6 ( s )
ω


Khi t = 0, v 0 = 30cm / s = +

v max
2

Trang 12



2

 ωA 
2

÷
v
A 3
2
⇒ x 0 = A 2 − 02 = A 2 −  2  = ±
ω
ω
2
Khi đó, thế năng của vật đang tăng và vật chuyển động theo chiều dương nên x 0 = +
2
tốc bằng π ( m / s ) =

A 3
. Khi vật có gia
2

a max
thì li độ của vật là x:
2

x
a
1

A
=−
=− ⇒x=−
A
a max
2
2
2
Chất điểm có gia tốc bằng π ( m / s ) lần đầu tiên ở thời điểm:

π π π
+ +
α
6
2 6 .T = 5 T = 5 .0, 6 = 0, 25 ( s )
t=
.T =


12
12
Câu 29: Đáp án D
Giả sử phương trình sóng ở hai nguồn: u = a cos ωt .
Xét điểm N trên CO: AN = BN = d.
ON = x với 0 ≤ x ≤ 8 (cm)
2πd 

Biểu thức sóng tại N: u N = 2a cos  ωt −
÷
λ 


Để u N dao động ngược pha với hai nguồn:
2πd
1

= ( 2k + 1) π ⇒ d =  k + ÷λ = 1,6k + 0,8
λ
2

Ta có:
d 2 = AO 2 + x 2 = 62 + x 2 ⇒ ( 1, 6k + 0,8 ) = 36 + x 2
2

⇒ 0 ≤ x 2 = ( 1, 6k + 0,8 ) − 36 ≤ 64
2

⇒ 6 ≤ ( 1, 6k + 0,8 ) ≤ 10 ⇒ 4 ≤ k ≤ 5.
Có 2 giá trị của k: 4, 5 nên có hai vị trí dao động ngược pha với nguồn
Câu 30: Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy rằng hai thời điểm t1 và t 2 vuông pha nhau, do vậy:
∆t = 0,5 = ( 2k + 1)

T
⇒ ω = ( 2k + 1) π (rad/s)
4

+ Tại thời điểm t1 điểm N đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm do vậy tốc độ của N sẽ là:
v N1 = v max = ωA = 7,5π ( 2k + 1) (mm/s)
1
+ Vận tốc của N tại thời điểm t 0 = t1 − s là:

9
Trang 13


v N 0 = − v N1 cos ( 2k + 1)

π
(mm/s)
9

Với k = 1, ta thu được v N 0 = −3,53 cm/s
Câu 31: Đáp án D
Ta có:
U C = I.ZC =

U

=

2

1 

ωC R 2 +  ωL −
÷
ωC 


U
1

2L 

C ω2  R 2 + ω2 L2 + 2 2 −
÷
ωC
C 


=

U
C Y

L
1

⇒ U C = U C max khi Y = L2 ω4 +  R 2 − 2 ÷ω2 + 2 có giá trị cực tiểu Ymin
C
C

L
1
 2
2
2 2
Đặt x = w , Y = L x +  R − 2 ÷.x + 2
C
C

Lấy đạo hàm của Y theo x, cho Y ' = 0

2L
− R2
1
R2
1 L R2
x=ω = C 2 =
− 2 ⇒ω=

2L
LC 2L
L C 2
2

Thay vào biểu thức U C ta được:
U Cmax =

2UL
R 4LC − R C
2

2

=

5
U ⇒ 64L2 = 100LCR 2 − 25C 2 R 4
4

⇒ 25C2 R 4 − 100LCR 2 + 64L2 = 0 ( *)
Phương trình có hai nghiệm:

R2 =

50L ± 30L 50L ± 30L
=
25C2
25C

2
Loại nghiệm R =

⇒ R2 =

80L
L
= 3, 2 (vì theo bài ra 2L > CR 2 )
25C
C

20L
L
L
= 0,8 ⇒ = 1, 25.R 2
25C
C
C

Hệ số công suất của đoạn mạch AM:
cos ϕAM =

R

R + ω .L
2

2

2

=

R
 1
R 
R2 + 
− 2 ÷.L2
 LC 2L 
2

R

=

R2 +

2

L R

C 2

=


2
7

Note 5:
Bài toán f biến thiên để U Cmax
ωc =

1
R2
− 2
LC 2L

Trang 14


Khi đó U C max =

U
t. ( 2 − t )

(với t =

R 2C
)
2L

- Hệ quả của bài toán trên
+ )R 2 = 2Z L ( ZC − Z L ) ⇒ ZC > Z L
+ ) tan ϕ RL .tan ϕ = −


1
2

+ )Z2C = Z2 + Z2L
ωC2 Z L
+) 2 =
< 1 ⇒ ωC < ωR
ωR ZC
Câu 32: Đáp án A
Từ định luật bảo toàn động lượng ta vẽ được hình như bên:
Áp dụng định lí hàm sin ta có:
pH
p
pn
p2H
p2α
p2n
= α =

=
=
sin 30 sin15 sin135
sin 2 30 sin 2 15 sin 2 135
Sử dụng tính chất: p 2 = 2mK , ta có:
K α = 0, 067MeV
4.K α
3.K H
Kn


=
=
⇒
1
2
2
2
sin 30 sin 15 sin 135 K H = MeV
3

Năng lượng của phản ứng:
1
∆E = K H + K E − K n = + 0, 067 − 2 = −1, 60MeV
3
Câu 33: Đáp án B
+ Từ hình ta thấy: Chu kì dao động của các điện áp: T=20ms ⇒ ω=100π ( rad / s )
+ Xét đường nét đứt: tại t = 0, u LX = U 0LX = 200 ( V ) ⇒ ϕu LX = 0
Biểu thức điện áp giữa hai đầu LX: u LX = 200cos ( 100πt ) ( V )
+ Xét đường nét liền: tại t = 0, u XC = 0 và đang tăng ⇒ ϕ u XC = −

π
2

Biểu thức điện áp giữa hai đầu XC:
π

u LX = 100 cos 100πt − ÷( V )
2

+ Ta lại có, theo định luật Kiecxop

u LX = u L + u X → u L = u LX − u X
u XC = u C + u X → u C = u XC − u X
+ Theo đề bài, ta có:
uL
Z
= − L = −3 ⇒ u L + 3u C = 0
uC
ZC
Trang 15


Thay u L , u C vào ta có:

( u LX − u X ) + 3. ( u XC − u X ) = 0
⇒ uX =

u LX + 3u XC
4

+ Đến đây chúng ta tính dao động tổng hợp

u LX + 3u XC
. Có thể dùng số phức (CMPLX) nhập máy và
4

tính như sau:
- Chuyển máy về chế độ tính số phức (Mode 2) và chế độ tính Rad (Shift mode 4)
- Nhập vào máy dạng:

200∠0 + 3.100∠ −


π
2

4
- Nhấn shift 2 3 để máy hiện kết quả.
25 13∠ − 0,9828
Có nghĩa là biên độ của u X là: U OX = 25 13 ( V )
+ Điện áp hiệu dụng giữ hai đầu hộp kín X:
UX =

25 13
= 63, 74 ( V )
2

Câu 34: Đáp án A
Ta có: tan ϕ =

U L − U C 50 2 − 90 2
π
=
= −1 ⇒ ϕ = −
UR
4
40 2

Nên u chậm pha hơn u R góc

π
4


Ta lại có U = U 2R + ( U L − U C ) =
2

( 40 2 ) + ( 50
2

2 − 90 2

)

2

= 80V

Dùng đường trịn ta sẽ tìm được điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là:
 π  π π 
u = −80 2.cosα = −80 2.cos  −  − ÷÷ = 40 − 40 3 = −29, 28V
 2  4 6 
Câu 35: Đáp án D
+ Độ hụt khối của phản ứng:
∆m = m T + m D − m α − m n
⇒ ∆m = 3, 01605u + 2, 0141lu − 4, 00260u − 1, 00867u = 0, 01889u
+ Năng lượng của phản ứng:
∆E = ∆m.c 2 = 0, 01889u.c 2 = 0, 01889.931,5 = 17, 6MeV
Câu 36: Đáp án D
Tại M ta thu được vân sáng nên:

Trang 16



d 2 − d1 S2 M − S1M
3
=
= k (k là số nguyên) ⇒ λ = ( µm )
λ
λ
k
Nếu thay bức xạ λ bằng ánh sáng trắng thì
0,38µm ≤ λ ≤ 0, 76µm ⇔ 0,38 ≤

3
≤ 0, 76 ⇔ 3,9 ≤ k ≤ 7,89 ⇔ k = { 4,5, 6, 7}
k

Có 4 giá trị k thỏa mãn ⇒ có 4 bức xạ cho vân sáng tại M
Câu 37: Đáp án A
Vị trí vân sáng bậc 2 thu được trên màn:
x M = x S2 = 2.

λD
= 1mm ( 1)
a

Nếu dịch chuyển màn ra xa ta có vân tối bậc 2 nên:
x M = x t 2 = ( 1 + 0,5 ) .

λ ( D + ∆D )
λ ( D + ∆D )
= 1,5

( 2)
a
a

Từ (1) và (2) ta có:
2.

λ ( D + ∆D )
λD
50
= 1,5
⇒ 2D = 1,5D + 1,5. ⇒ D = 50cm = 0,5m
a
a
3

Bước sóng dùng trong thí nghiệm:
x M = x s2 = 2.

a.x s2 1.0,5
λD
⇒λ=
=
= 0,5 ( µm )
a
2D 2.0,5

Câu 38: Đáp án C
Năng lượng photon của bức xạ 1, 2
1, 242

= 4,5eV
0, 276
1, 242
ε2 =
= 5eV
0, 248
ε1 =

Cơng thốt của nhơm và đồng
A1 = ε1 − eU1 = 4,5 − 1, 08 = 3, 42eV
A 2 = ε 2 − eU 2 = 5 − 0,86 = 4,14eV
Nếu chiếu cả 2 bức xạ vào hợp kim đồng và nhơm thì
eU h = ε lon − A nho = 5 − 3,42 = 1,58eV ⇒ U h = 1,58 ( V )
Note 6:
Cơng thốt của hợp kim:
A hk = A nho nhat
Khi tính động năng, hiệu điện thế hãm của nhiều bức xạ chiếu vào hợp kim:
Wd max = e U h = εlon nhat − A nho nhat
Câu 39: Đáp án B
Trang 17


Ban đầu, cường độ dòng diện trong mạch:
I=

ξ
ξ

= 1, 2 ( 1)
R1 + r

R1 + 4

Sau khi mắc thêm R 2 nối tiếp với R 1 , cường độ dòng điện trong mạch:
I' =

ξ
ξ

= 1( 2 )
R1 + R 2 + r
R1 + 2 + 4

Từ (1) và (2) ta có:
1, 2 ( R1 + 4 ) = R 1 + 6 ⇒ R 1 = 6Ω
Câu 40: Đáp án B
Cường độ dòng điện trong mạch: I =

ξ
ξ
=
R N + r R1 + R + r

Công suất tiêu thụ trên R:
P = I .R =
2

ξ2 R

( R1 + R + r )


Xét mẫu : y = R +

2

=

ξ2
2

 R1 + R + r 

÷
R



=

ξ2

R1 + r
. Cơng suất trong mạch cực đại khi và chỉ khi y min
R

Áp dụng bất đẳng Cô-si cho hai số dương
y= R+

2

R1 + r 


 R+
÷
R 


R và

R1 + r
ta có:
R

R1 + r
R +r
≥ 2 R. 1
= 2R 1 + r
R
R

Dấu bằng xảy ra ( y min ) khi và chỉ khi:
R=

R1 + r
⇒ R = R1 + r
R

Thay số vào ta được R = 0,1 + 1,1 = 1, 2Ω

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020


ĐỀ SỐ 2

Môn: Vật lý



Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Một vật có khối lượng m = 100 g, đồng thời
thực hiện hai dao động điều hịa được mơ tả bởi đồ thị
hình vẽ. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật có giá trị
là:
A. 10 N

B. 8 N
Trang 18


C. 6 N

D. 4 N

Câu 2. Thả một vật từ miệng hang xuống đáy hang sau 3,1 s nghe tiếng vật đó chạm đáy hang phát ra.
Cho g = 9,8 m/s2, vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340 m/s. Độ sâu của hang xấp xỉ:
A. 47m

B. 109m

C. 43m


D. 50m

Câu 3. Khi người ta treo quả cân có khối lượng 300 g vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì
lị xo dài 31 cm. Khi treo thêm quả cân 200 g nữa thì lị xo dài 33 cm. Lấy g = 10 m/s 2. Chiều dài tự nhiên
và độ cứng của lò xo là
A. 28 cm; 1000 N/m

B. 30 cm; 300 N/m

C. 32 cm; 200 N/m

D. 28 cm; 100 N/m

Câu 4. Một viên đạn khối lượng m = 10 g bay theo phương ngang với vận tốc v 1 = 300 m/s xuyên qua
một tấm gỗ dày 5 cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v 2 = 100 m/s. Lực cản trung bình của tấm
gỗ tác dụng lên viên đạn là:
A. 8000 N

B. 6000 N

C. 4000 N

D. 2000 N

Câu 5. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bơi1ơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt
độ khác nhau với T2 > T1?
A.

B.


C.

D.

B.

C.

D.

Câu 6.
A.

Câu 6. Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Ban đầu điện mơi
giữa hai bản tụ là khơng khí. Nếu thay khơng khí bằng điện mơi có hằng số điện mơi là ε = 2 thì điện
dung của tụ điện
A. tăng 2 lần

B. giảm 2 lần

C. không đổi

D. giảm

2 lần

Câu 7. Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó vật
đang chuyển động
A. nhanh dần đều theo chiều dương


B. nhanh dần về vị trí cân bằng

C. chậm dần theo chiều âm

D. chậm dần về biên

Câu 8. Cường độ dịng điện khơng đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125 A. Tính điện lượng chuyển qua
tiết diện thẳng của mạch trong 2 phút và số electron tương ứng chuyển qua:
A. 15 C; 0,938.1020

B. 30 C; 0,938.1020

C. 15 C; 18,76.1020

D. 30 C;18,76.1020

Câu 9. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Trang 19


Câu 10. Giới hạn quang điện của natri là 0,5 µ m. Cơng thốt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần. Giới
hạn quang điện của kẽm là
A. 0,7 µ m
B. 0,36 µ m

C. 0,9 µ m


D. 0,63 µ m.

Câu 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được chọn là mặt phẳng nằm
ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật
nặng thì
A. thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng.
B. động năng bằng thế năng của vật nặng.
C. động năng của vật đạt giá trị cực đại.
D. thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng.
Câu 12. Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 336 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng phương truyền sóng dao động vng pha là 0,2 m.Tần số của âm là:
A. 840 Hz.

B. 400 Hz.

C. 420 Hz.

D. 500 Hz.

Câu 13. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 14. Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật
A. 80 cm.

B. 30 cm.


C. 60 cm.

D. 90 cm.

Câu 15. Cường độ dịng điện ln luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.

B. đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp.

C. đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L.

D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

Câu 16. Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là một nam châm gồm 6 cặp cực, quay với tốc
độ góc 500 vịng/phút. Tần số của dịng điện do máy phát ra là
A. 42 Hz.

B. 50 Hz.

C. 83 Hz.

D. 300 Hz.

Câu 17. Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. Hồn tồn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
B. Giống nhau, nếu mỗi vật ở một nhiệt độ phù hợp.
C. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.
D. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.
Câu 18. Một kim loại có cơng thốt êlectron1à 7,2. 10 -19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có
bước sóng λ1 = 0,18µm, λ 2 = 0, 21µm, λ 3 = 0,32µm và λ = 0,35µm . Những bức xạ có thể gây ra hiện

tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ1 và λ 2

B. λ 3 và λ 4

C. λ 2 , λ 3 và λ 4

D. λ1 , λ 2 và λ 3

Trang 20


Câu 19. Ở hai đầu A và B có một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị điện áp hiệu dụng khơng đổi. Khi
mắc vào đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

π
1

H thì dịng điện i = 5 2 cos 100πt + ÷(A) . Nếu
3
π


thay cuộn đây bằng một điện trở thuần R = 50 Ω thì dịng điện trong mạch có biểu thức:
5π 

A. i = 10 2 cos 100πt + ÷(A)
6 



5π 

B. i = 5 2 cos 100πt + ÷(A)
6 


5π 

C. i = 5 2 cos 100πt − ÷(A)
6 


5π 

D. i = 10cos 100πt + ÷(A)
6 


3
2
4
1
Câu 20. Cho phản ứng hạt nhân 1 H + 1 H → 2 He + 0 n + 17,6 MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp

được 1 gam khí Heli?
A. 4,24.1013 (J).

B. 4,24.1011 (J).

C. 4,24.1012 (J).


D. 4,24.1010 (J).

Câu 21. Một mạch LC có điện trở khơng đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ 2.10 -4 s.
Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A. 1,0.10-4 s

B. 4,0.10-4 s

C. 0 s

D. 2,0.10-4 s

Câu 22. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C =
0,1 µ F. Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?
A. 1,6.104 Hz
Câu 23. Hạt nhân

B. 3,2.103 Hz
210
84

C. 3,2.104 Hz

D. 1,6.103 Hz

Po đang đứng n thì phóng xạ α , ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A. bằng động năng của hạt nhân con.
B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

C. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
D. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
Câu 24. Một dòng điện chạy trong một dây trịn 20 vịng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm
ứng từ tại tâm các vịng dây là
A. 0,04π mT

B. 40π µT

C. 0,4 mT

D. 0, 4π mT

Câu 25. Cho cơ hệ như hình vẽ, lị xo có khối lượng khơng đáng kể có độ cứng k = 50 N/m, vật m 1 = 200
g vật m2 = 300 g. Khi m2 đang cân bằng ta thả m1 rơi tự do từ độ cao h (so với m2). Sau va chạm m1 dính
chặt với m2, cả hai cùng dao động với biên độ A = 7cm, lấy g = 10m/s2.
Độ cao h là
A. 6,25cm

B. 10,31cm

C. 26,25cm

D. 32,81cm

Câu 26. Một con lắc lò xo gồm lị xo có chiều dài tự nhiên l 0 = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động
điều hịa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa

Trang 21



hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất
của n gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 8

B. 3

C. 5

D. 12

Câu 27. Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P, N là trung điểm của đoạn MP. Trên dây có một
sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T (T > 0,5) . Hình vẽ bên mô tả dạng sợi dây tại thời điểm t 1
(đường 1) và t2 = t1 + 0,5s (đường 2); M, N và P là vị trí cân bằng của chúng trên dây. Lấy 2 11 = 6,6 và
1
biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tại thời điểm t 0 = t1 − s , vận tốc dao động của phần tử dây tại N
9


A. 3,53 cm/s

B. 4,98 cm/s

C. -4,98 cm/s

D. -3,53 cm/s

Câu 28. Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là
điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong
một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại
của phần tử M là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 4,8 m/s

B. 5,6 m/s

C. 3,2 m/s

D. 2,4 m/s

Câu 29. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,5 µ m vào một tấm kim loại có cơng thoát 1,8 eV. Dùng màn chắn
tách một chùm hẹp các electron quang điện và cho nó bay vào một điện trường từ A đến B sao cho U AB =
-10,8 V. Vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của electron khi tới B lần lượt là:
A. 1875.103 m/s và 1887.103 m/s.
B. 1949.103 m/s và 2009.103 m/s.
C. 16,75.105 m/s và 18.105 m/s.
D. 18,57.105 m/s và 19.105 m/s.
Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L,
C mắc nối tiếp thì dịng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình
bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời
gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,75

B. 0,68

C. 0,71

D. 0,53

Trang 22



Câu 31. Một khối chất phóng xạ A ban đầu nguyên chất. Ở thời điểm t 1 người ta thấy có 75% số hạt nhân
của mẫu bị phân rã thành chất khác. Ở thời điểm t 2 trong mẫu chỉ cịn lại 5% số hạt nhân phóng xạ A chưa
bị phân rã (so với số hạt ban đầu). Chu kỳ bán rã của chất đó là
A. T =

t1 + t 2
3

B. T =

t1 + t 2
2

C. T =

t 2 − t1
3

D. T =

t 2 − t1
2

Câu 32. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ( ωt ) V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự: Biến trở R,
cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C 1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu biến
trở không phụ thuộc vào giá trị của R và khi C = C 2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa L và R cũng
không phụ thuộc R. Hệ thức liên hệ giữa C1 và C2 là
A. C2 = 2C1

B. C2 = 1,414C1


C. 2C2 = C1

D. C2 = C1

−2
−2
Câu 33. Hai điện tích điểm q1 = 2.10 ( µC ) và q 2 = −2.10 ( µC ) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một
−9
đoạn a = 30 (cm) trong khơng khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q 0 = 2.10 ( C ) đặt tại điểm M cách

đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A. F = 4.10-10 (N)
Câu 34. Biết

235

B. F = 3,464.10-6 (N)

D. F = 6,928.10-6 (N)

1
235
139
94
1
U có thể bị phân hạch theo phản ứng sau: 0 n + 92 U → 53 I + 39Y + 3 0 n . Khối lượng của

các hạt tham gia phản ứng:


m U = 234,99332u;m n = 1,0087u;m1 = 138,8970u;m Y = 93,89014u;

1uc 2 = 931,5 MeV. Nếu có một lượng hạt nhân
235

C. F = 4.10-6 (N)

235

U đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 10 10 hạt

U phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với

hệ số nhân nơtrôn là k = 2. Coi phản ứng khơng phóng xạ gamma. Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây
chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu):
A. 175,85 MeV

B. 11,08.1012 MeV

C. 5,45.1013 MeV

D. 8,79.1012 MeV

Câu 35. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm cơng suất hao phí trên đường dây
100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng
pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10 % điện áp của tải tiêu thụ
A. 10 lần

B. 10 lần


C. 9,78 lần

D. 9,1 lần

Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ1 = 0,66µm và λ 2 = 0,55µm . Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước
sóng λ1 , trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng λ 2 ?
A. Bậc 7

B. Bậc 6

C. Bậc 9

D. Bậc 8

Câu 37. Từ khơng khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và
màu tím tới mặt nước với góc tới 53° thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ
vng góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5° . Chiết suất của
nước đối với tia sáng màu tím là
Trang 23


A. 1,343

B. 1,312

C. 1,327

D. 1,333


Câu 38. Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy của một bể nước sâu 20 cm. Hỏi phải thả nổi trên mặt nước
một tấm gỗ mỏng (có tâm nằm trên đường thẳng đứng qua ngọn đèn) có bán kính nhỏ nhất là bao nhiêu
để khơng có tia sáng nào của ngọn đèn đi ra ngồi khơng khí. Cho nnước =
A. 20,54 cm

B. 24,45 cm

C. 27,68 cm

4
.
3
D. 22,68 cm

Câu 39. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sơi sau
thời gian t1 = 10 (phút). Cịn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai
dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sơi sau thời gian là:
A. t = 8 (phút)

B. t = 25 (phút)

C. t = 30 (phút)

D. t = 50 (phút)

Câu 40. Mạch điện AB gồm đoạn AM và đoạn MB mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu mạch ổn định
u = 220 2 cos ( 100πt ) (V). Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dịng điện một góc 30° .
Đoạn MB chỉ có một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U AM +
UMB có giá trị lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 440 V


B. 220 V

C. 220 2 V

D. 220 3 V

Trang 24


Đáp án
1-A
11-A
21-A
31-C

2-C
12-C
22-A
32-C

3-D
13-D
23-C
33-C

4-A
14-D
24-D
34-C


5-D
15-A
25-B
35-D

6-A
16-B
26-C
36-D

7-B
17-D
27-D
37-A

8-A
18-A
28-D
38-D

9-C
19-A
29-B
39-D

10-B
20-A
30-A
40-C


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
T

= 5.102 s ⇒ T = 20.102 s ⇒ ω =
= 10π rad / s
4
T

Từ đồ thị ta có:

Phương trình dao động của vật có đồ thị x − t ( 1) và vật có đồ thị x − t ( 2 ) là:
 x1 = 8cos10π cm

π


 x 2 = 6cos 10πt − 2 ÷cm



Vì x1 vng pha x2 nên ta có dao động tổng hợp có biên độ:
A = A12 + A 22 = 82 + 62 = 10cm = 0,1m
Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là:
Fhp = mω2 A 2 = 0,1. ( 10π )

2

( 0,1)


2

= 10N

Câu 2: Đáp án C
Quá trình kể từ khi thả đến khi nghe được âm thanh chia làm 2 giai đoạn
+ Giai đoạn 1: Vật rơi tự do xuống đáy giếng:
1
s = gt12
2

(1)

Giai đoạn 2: Âm thanh truyền thẳng đều từ đáy giếng đến tai chúng ta:
s = v.t 2

(2)

Ta lại có: t1 + t 2 = 3,1s
Từ (1) và (2) ta có:
340t 2 = 4,9t12 ⇒ 340 ( 3,1 − t1 ) = 4,9 t12 ⇒ t1 = 2,973s
Độ sâu của giếng:
s = 4,9.( 2,973) ≈ 43m .
2

Note 7
Quá trình kể từ khi thả vật đến khi nghe được âm thanh chia làm 2 giai đoạn
+ Giai đoạn 1: Vật rơi tự do xuống đáy giếng:
1

s = gt12
2

(1)

+ Giai đoạn 2: Âm thanh truyền thẳng đều từ đáy giếng đến tai chúng ta:
Trang 25


×