Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

bai 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.93 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Ngày soạn: Bµi 33 </b>


<b>Tiết 133. Chơng trình địa phơng</b>
<b> phần Văn và Tập làm văn. </b>


<b>A. Mục tiêu cần đạt.</b>


- HS biết cách su tầm ca dao tc ng theo ch .


- Bớc đầu biết chọn lọc sắp xếp, tìm hiểu ý nghĩa của chóng.


- Tăng thêm hiểu biết và tình cảm gắn bó vi a phng quờ hng mỡnh.


<b>B.Phơng pháp</b>:Tổng hợp kiến thức


<b>C. Chuẩn bị : -</b> HS đọc kỹ câu hỏi SGK.


- GV chuẩn bị những yêu cầu cụ thể đối với HS.


<b>D. TiÕn trình lên lớp</b>


Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt


<b>- Hoạt động 1: Khởi động.</b>


1. Tổ chức:


<b>Lớp</b> <b>Tiết</b>
<b>dạy</b>


<b>Ngày</b>


<b>dạy</b>


<b>Sĩ số</b>


<b>7A1</b>
<b>7A2</b>
<b>7A3</b>


2. Kiểm tra bài cũ: Không.
3. Giới thiƯu bµi míi:


- GV nêu ngắn gọn mục đích giờ hc.


<b>- Hot ng 2: Bi hc.</b>


* GV yêu cầu HS báo cáo kết quả su tầm
ca dao dân ca và tơc ng÷.


- Đại diện HS đọc những câu đã su tầm
đ-ợc và trao đổi về nội dung một số câu cha
hiểu rõ về nội dung.


* GV tổng kết đánh giá về hoạt động su
tầm ca dao tục ngữ.


<i><b>I.B¸o c¸o kết quả su tầm ca dao dân ca và</b></i>
<i><b>tục ngữ.</b></i>


- Về số lợng: cả lớp su tầm đợc bao nhiêu
câu ca dao dân và tục ngữ. Số lợng của mỗi


tổ là bao nhiêu. Tổ nào, cá nhân nào su tầm
đợc nhiều nhất.


- Về chất lợng: Có bao nhiêu câu nói về địa
phơng và có bao nhiêu câu đợc lu hành ở địa
phơng. Căn cứ vào nội dung cụ thể, những
câu ấy có thể chia thành mấy nhóm.


<i><b>II. Tổng kết hoạt động su tầm ca dao dân</b></i>
<i><b>ca và tục ngữ.</b></i>


<b>1. u ®iĨm.</b>


- Có nhiều cố gắng trong việc su tầm, nhiều
em có ý thức tìm đọc sách báo ở địa phơng,
hỏi ngơì già và nghệ nhân ở địa phơng.


- Số lợng su tầm đạt và vợt yêu cầu.
- Biết cách sắp xếp theo thứ tự hợp lí.


- Nhiều câu tục ngữ ca dao gắn liền với vác
địa danh ở địa phơng và có ý nghĩa trong
việc cung cấp tri thức về các sản vật ở địa
phơng. Từ đó giáo dục lòng tự hào về quê
h-ơng đất nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

* GV nhấn mạnh những tồn tại chính.


<b>- Hot ng 3: Tng kt.</b>



- GV tuyên dơng những cá nhân và tổ làm
tốt công tác su tầm.


- GV gii đáp thắc mắc của HS về những
câu ca dao tục ngữ mà các em cha hiểu
rõ..


<b>- Hoạt động 4: Củng cố.</b>


- Nhắc nhở, động viên HS tiếp tục su tầm
ca dao tục ngữ.


<b>- Hoạt động 5: Hớng dẫn.</b>


<b>2. Tån t¹i:</b>


- Cịn một bộ phận HS cha tích cực su tầm
nên số lợng và chất lợng cha đạt yêu cầu.
Có em cịn chép của các bạn trong nhóm,
trong tổ hoặc của các bạn lớp khác.


- Mét sè c©u tơc ngữ, ca dao cha có giá trị về
nội dung (có em còn nhầm với vè).


- Có nhóm công tác biên soạn cha tốt, sắp
xếp lộn xộn.


* <i> Rút KN giê d¹y:</i>





Tiết 134, 135 Chơng trình địa phơng


<b> phần Văn và Tập làm văn (tiếp). </b>


<b>A. Mc tiờu cn t.</b>


- HS biết cách su tầm ca dao tục ngữ theo chủ đề. Bớc đầu biết chọn lọc sắp xếp, tìm
hiểu ý nghĩa của chúng. Cung cấp cho HS một số câu tục ngữ, ca dao nói về địa
ph-ơng hoặc đợc lu hành ở địa phph-ơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. Phơng pháp: </b>Tổng hợp kiến thức


<b>C. Chuẩn bị</b>


- HS đọc kỹ câu hỏi SGK.


- GV chuẩn bị những yêu cu c th i vi HS.


<b>D. Tiến trình lên lớp</b>


Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt


<b>- Hoạt động 1: Khởi động.</b>


1. Tỉ chøc:


<b>Líp</b> <b>TiÕt</b>


<b>d¹y</b> <b>Ngàydạy</b> <b>Sĩ số</b>



<b>7A1</b>
<b>7A2</b>
<b>7A3</b>


2. Kiểm tra bài cũ: không.
3. Giới thiệu bài mới:


- GV nêu cụ thể nội dung giờ học.


<b>- Hot ng 2: Bi hc.</b>


* GV yêu cầu HS báo cáo kết quả su tầm ca
dao dân ca và tục ng÷.


- Đại diện HS đọc những câu đã su tầm đợc
và trao đổi về nội dung một số câu cha hiểu
rõ về nội dung.


- Gv giới thiệu một số câu ca dao lu hành ở
địa phơng cho học sinh nghe.


* GV tổng kết đánh giá về hoạt động su tầm
ca dao tục ngữ.


<b>III, Giới thiệu những câu tục ngữ ca dao</b>
<b>dân ca viết về địa phơng hoặc đợc lu</b>
<b>hành ở địa phơng.</b>


1. Bởi Chi Đám, quýt Đan Hà


Cà phê Phú Hộ, đồi trà Thái Ninh.


2. Muốn ăn gạo trắng nớc trong


Vợt qua dốc Kợo vào trong Đàn Trầm.


3. Sơng Thao nớc đỏ nh son


Ngêi ®i cã nhớ nớc non quê mình.


4. Trớc n¬ng s¬n, sau n¬ng chÌ
ớc gì ta lại đi về cung nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Giáo viên su tầm cho HS nghe.
- Tổ chức thi hát dân ca theo tổ


<b>- Hot ng 3: Tng kt.</b>


- GV tuyên dơng những cá nhân và tổ làm
tốt công tác su tầm.


- GV gii đáp thắc mắc của HS về những
câu ca dao tục ngữ mà các em cha hiểu rõ..


<b>- Hoạt động 4: Củng cố.</b>



- Nhắc nhở, động viên HS tiếp tục su tầm ca
dao tục ngữ.


<b>- Hoạt động 5: Hớng dẫn.</b>


Về nhà sưu tầm và biên soạn nộp theo tổ
đúng thời hạn.


<b>IV. Nghe băng đĩa những bài hát dân ca </b>
<b>Phú Thọ.</b>


Häc sinh nghe xong cã thĨ tỉ chøc cho các
em hát lại các bài hát dới hình thức thi theo
tỉ.


* <i> Rót KN giê d¹y:</i>


<b> Tiết 136. hoạt động ngữ văn</b>


<b>A.Mục tiêu cần đạt.</b>


HS biết đọc diễn cảm các bài văn nghị luận và các bài thơ trữ tình đã học trong ch
-ơng trình ngữ văn lớp 7.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>B. Ph¬ng pháp</b><i>: </i>Tổng hợp kiến thức


<b>C. Chuẩn bị</b>


- HS c kỹ và chuẩn bị theo yêu cầu SGK.



<b>D</b>. TiÕn tr×nh lên lớp


<b>- Hot ng 1: Khi ng.</b>


1. Tổ chức:


<b>Lớp</b> <b>Tiết</b>


<b>dạy</b> <b>Ngàydạy</b> <b>Sĩ số</b>


<b>7A1</b>
<b>7A2</b>
<b>7A3</b>


2. Kiểm tra bài cũ: không.
3. Giới thiệu bµi míi:


- GV nêu vai trị và u cầu của việc đọc
diễn cảm đối với hoạt động Đọc- Hiểu
văn bản.


<b>- Hoạt động 2: Bài học.</b>


* GV nêu yêu cầu cụ thể về việc đọc
diễn cảm.


* GV và HS thống nhất cách đọc từng
bài.


- HS đọc. GV nhận xét, uốn nắn.



<i><b>I.Yêu cầu đọc diễn cảm.</b></i>


<b>1, Đọc đúng: </b>


- Phát âm đúng, chính xác.


- Ngắt câu, ngát nhịp đúng. Chú ý các câu văn
dài phải căn cứ vào dấu câu; hoặc câu thơ phải
căn cứ vào đặc điểm thể thơ để đọc cho ỳng.


<b>2, Đọc diễn cảm:</b>


- Đối với văn nghị luận cần thể hiện rõ từng
luận điểm trong mỗi văn bản, giọng điệu lập
luận của từng văn bản.


- i vi th trữ tình cần thể hiện đợc cảm xúc
của tác giả, làm rõ t tởng tình cảm của tác giả.
<i><b>II. T chc c din cm.</b></i>


<b>1, Đọc diễn cảm các bài văn nghị luận.</b>


* Bài 1: Văn bản Tinh thần yêu nớc của nhân
<i><b>dân ta.( Hồ Chí Minh)</b></i>


- Giọng chung toàn bài: hào hứng, phấn chấn,
dứt khoát, rõ ràng.


- Cụ thÓ:



+ Phần mở bài: Nhấn mạnh các từ ngữ “nồng
nàn”, “ đó là”, “sơi nổi”. Cần ngắt các vế chớnh
xỏc, cõu cui c nhanh dn.


+ Phần thân bài: Nhấn mạnh một số từ ngữ,
nhấn mạnh các điệp ngữ, giọng liệt kê, các cặp
quan hệ từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

* GV gọi HS đọc từng bài. Chú ý nhận
xét cụ thể và gọi đọc bổ sung.


<b>- Hoạt động 3: Tiểu kết.</b>


- GV nhận xét giờ đọc diễn cảm.


<b>- Hoạt động 4: Củng cố.</b>


- Nhắc nhở, động viên HS tiếp tục rèn
luyện đọc diễn cảm.


<b>- Hoạt động 5: Hớng dẫn.</b>


- Chẩn bị đọc các bài thơ trữ tình đã học.


<i><b>*Bài 2: Sự giàu đẹp của tiếng Việt. </b></i>


<i><b> ( Đặng Thai Mai)</b></i>
- Toàn bài: Đọc chậm rãi, điềm đạm, tình cảm
tự hào.



- Cơ thĨ:


+ Hai câu đầu: đọc chậm và rõ, nhấn mạnh các
từ ngữ “tự hào”, “tin tng....


+ Đoạn giữa: Chú ý điệp từ, cụm từ mang ý
nghĩa giải thíc Nói thế có nghĩa là nãi r»ng”,
giäng to, râ rµng khóc triÕt, lu ý các từ in
nghiêng.


+ Cõu cui cựng: c ging khng nh vng
chc.


*Bài 3:Đức tính giản dị của Bác Hồ.
(Phạm Văn Đồng)
- Toàn bài: Đọc với giọng nhiệt tình, ca ngợi,
giản dị mà sang trọng. Chú ý các câu cảm
thán.


- Cụ thÓ:


+ Hai câu đầu: Nhấn giọng vào từ ngữ “nhất
quán”, “long trời lở đất”. Tăng cảm xúc ngợi
ca.


+Đoạn tiếp: đọc thể hiện tình cảm ấm áp, gần
với giọng kể chuyện.


+ Đoạn cuối: Cần phân biệt lời văn của tác giả


với lời trích của Bác Hồ. Hai câu cuối đọc
giọng hùng tráng và khúc triết.


*Bµi 4:<i><b>ý</b><b> nghĩa văn chơng. </b></i>


(Hoài Thanh)


- Toàn bài: Đọc chậm, giản dị, tình cảm sâu
lắng.


- Cụ thể:


+ Hai câu đầu: giọng tự sự, dứt khoát.
+ Đoạn tiếp: giọng tâm tình, thủ thỉ.


+ on cui: khẳng định rõ ràng, dứt khốt.


* <i> Rót KN giê d¹y:</i>


<b> Tiết 137. hoạt động ngữ văn (tiếp).</b>


<b>A. Mục tiêu cần đạt.</b>


- HS biết đọc diễn cảm các bài thơ trữ tình đã học trong chơng trình ngữ văn lớp 7.
Biết đọc lu loát, rõ ràng, đúng dấu câu, ngữ điệu và thể hiện tình cảm của mình. Từ đó
củng cố và hiểu sâu sắc hơn giá tr ca nhng tỏc phm ó hc.


<b>B. Phơng pháp: </b>Tổng hợp kiến thức


<b>C. Chuẩn bị</b>



HS c li cỏc bi thơ trữ tình đã học trong chơng trình Ngữ văn lớp 7.
C. Tiến trình lên lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>- Hoạt ng 1: Khi ng.</b>


1. Tổ chức:


<b>Lớp</b> <b>Tiết</b>


<b>dạy</b> <b>Ngàydạy</b> <b>Sĩ số</b>


<b>7A1</b>
<b>7A2</b>
<b>7A3</b>


2. Kiểm tra bài cũ: không.
3. Giới thiệu bài mới:


- GV nêu yêu cầu và những điều cần
lu ý khi đọc diễn cảm các bài thơ trữ
tình.


<b>- Hoạt động 2: Bài học.</b>


* GV nêu yêu cầu cụ thể về việc đọc
diễn cảm các bài thơ trữ tình.


* GV và HS thống nhất cách đọc
từng bài.



- HS đọc.


- GV nhËn xét, uốn nắn.


<i><b>II. T chc c din cm.</b></i>


<b>1, Đọc diễn cảm các bài thơ trữ tình.</b>


<i><b>a, Th tr tỡnh trung i:</b></i>


<i>* Bài thơ: Nam Quốc sơn hà (Lý Thờng Kiệt)</i>


- Đọc đúng nhịp của bài thơ thất ngôn tứ tuyệt.
- Giọng điệu toàn bài: mạnh mẽ, hùng tráng thể
hiện niềm tự hào và ý chí quyết tâm tiêu diệt kẻ
thù.


- Nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện thỏi ca tỏc
gi.


<i>* Bài thơ: Tụng giá hoàn kinh s (Trần Quang </i>
<i>khải).</i>


- Hai cõu u: c cao ging thể hiện hào khí
chiến thắng và lịng tự hào của tác giả.


- Hai câu cuối: Giọng trầm xuống thể hiện suy
ngẫm, khát vọng về nền thái bình của đất nớc
trong tơng lai.



<i>* Bài thơ: Thiên Trêng v·n väng (Trần Nhân</i>
<i>Tông).</i>


Giọng thong thả, th thái, bộc lộ tình yêu và gắn
bó với cuộc sống thôn dà của tác giả.


<i>* Đoạn trích: Côn Sơn ca ( Nguyễn TrÃi)</i>


Đọc theo nhịp chẵn của thể thơ lục bát. Giọng
thơ nhẹ nhàng, thể hiện niềm giao cảm hoà hợp
với thiên nhiên của nhà thơ.


<i>* Đoạn trích: Sau phút chia li (Đoàn Thị Điểm)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV gọi HS đọc từng bài.


- Chú ý nhận xét cụ thể và gọi lại theo
đúng yêu cầu.


( Khuyến khích những HS đọc thuộc
lịng và diễn cảm)


<b>- Hoạt động 3: Tổng kết.</b>


- GV nhận xét giờ đọc diễn cảm.


<b>- Hoạt động 4: Củng cố.</b>


- Nhắc nhở, động viên HS tiếp tục rèn


luyện đọc diễn cảm, nhất là các bài
thơ trữ tình và các văn bản nghị luận.


<b>- Hoạt động 5: Hớng dẫn.</b>


- Chẩn bị bài: Chơng trình ngữ văn
địa phơng phần Tiếng Vit.


<i>* Bài thơ: Bánh trôi nớc của Hồ Xuân Hơng.</i>


Chú ý nhấn mạnh các quan hệ từ và thành ngữ.
Giọng thơ bộc lộ niềm tự hào và sự cảm thông
tr-ớc số phận của ngời phụ nữ trong xà hội phong
kiến.


<i>* Bài thơ Qua Đèo Ngang của Bµ Hun Thanh</i>
<i>Quan.</i>


Đọc đúng đặc điểm về vần, nhịp và đối của thể
thơ thất ngôn bát cú Đờng luật. Thể hiện nỗi niềm
nhớ nơc thơng nhà của tác giả.


<i>* Bài thơ Bạn đến chơi nhà của Nguyễn Khuyn.</i>


Đọc với giọng vui tơi hóm hỉnh, thể hiện tình
bạn chân thành, gắn bó.


<i><b>b, Th tr tỡnh hin i:</b></i>


<i>* Bài thơ Cảnh khuya của Hồ Chí Minh.</i>



Đọc đúng theo đặc điểm của thể thơ thất ngôn tứ
tuyệt. Chú ý nhấn giọng ở các điệp ngữ.


<i>* Bài thơ Rằm tháng giêng Hồ Chí Minh.</i>


Đọc bản dịch theo thể thơ lục bát. Chú ý điệp từ
xuân. Giäng th¬ thĨ hiƯn niỊm l¹c quan của
Bác.


<i>* Bài thơ Tiếng gà tra của Xuân Quỳnh.</i>


Đọc với giọng kể chuyện tâm tình, nhấn mạnh
điệp ngữ Tiếng gà tra. Giọng thơ tha thiết thể
hiện nõi nhớ của ngời lính xa quê, nhớ bà.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×