Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (406.22 KB, 72 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b>Tập đọc - Kể chuyện: NGƯỜI LIÊN LẠC NHỎ </b></i>
<b>YCCĐ :Bước đàu biết đọc phân biệt lời ngươi dãn chuyện vớ lờ các nhân vật </b>
Hiểu nội dung : KIM ĐỒNG là người liên lạc nhanh trí dũng cảm .Kể được từng đoạn
của câu chuyện .
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: </b> Ôn lại kiến thức
cũ
<b>PP: Thực hành, </b>
Hỏi-Đáp
<b>ĐD: SGK</b>
-3 HS đọc bài “Cửa Tùng” và trả lời câu hỏi:
+Em hiểu thế nào là “Bà Chúa của các bãi tắm”?
+Sắc màu nước biển Cửa Tùng có gì đặc biệt?
-Cả lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc. GV ghi điểm
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b> Luyện đọc:</b>
<b>MT: Đọc đúng: thản</b>
nhiên, tảng đá,
<b>+Biết phân biệt lời dẫn</b>
chuyện với lời nhân vật
<b>+Hiều nghĩa các từ ở</b>
phần chú giải
<b>PP: Hỏi đáp, thảo luận</b>
<b>ĐD: Bản đồ để giới</b>
thiệu vị trí tỉnh Cao
Bằng.
-Tranh minh hoạ bài tập
đọc trong SGK.
Truyện đọc “Người liên lạc nhỏ” mở đầu chủ điểm kể về
một chuyến công tác quan trọng của anh Kim Đồng<i>.</i>
Chúng ta cùng đọc truyện để biết anh Kim Đồng là một
liên lạc tài giỏi và dũng cảm như thế nào.
GV ghi tên bài lên bảng.
<i><b>a.GV đọc mẫu toàn bài. Cả lớp chú ý lắng nghe.</b></i>
-HS quan sát tranh.
<i><b>b.Luyện đọc từng câu: Dãy 1 và dãy 3.</b></i>
-Bài có 24 câu, mỗi em đọc một câu và tiếp nối nhau cho
đến hết bài.
-Luyện đọc từ khó: thản nhiên, lững thững, suối, huýt
sáo,...
HS đọc cá nhân - đồng thanh
<i><b>c.Luyện đọc đoạn:</b></i>
-Bài có 4 đoạn , 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn. Cả lớp theo dõi
bạn đọc.
-GV hướng dẫn HS cách đọc: Cần nghỉ hơi đúng, đọc đoạn
văn với giọng thích hợp.VD:
*Lời ơng ké thân mật, vui vẻ : <i>Nào, bác cháu ta lên</i>
<i>đường !</i>
*Lời Kim Đồng trong đoạn đóng kịch để lừa lũ giặc :
bình tĩnh, thản nhiên không hề tỏ ra bối rối, sợ sệt khi trả
lời bọn lính <i>(đón thầy mo về cúng cho cha mẹ ốm)</i>; tự
nhiên, thân tình khi gọi Ơng Ké <i>(Già ơi ! Ta đi thôi ! Về</i>
<i>nhà cháu còn xa đấy !) </i>
-HS hiểu nghĩa các từ:
+Ông Ké, Nùng, Tây đồn, thầy mo, thong manh: Phần
chú giải
-Gọi 3 nhóm đọc trước lớp. Các bạn khác nhận xét bạn
đọc. GV bổ sung, ghi điểm.
<i><b>đ.Đọc đồng thanh đoạn 4: Cả lớp.</b></i>
-3 HS đọc cả bài. Các bạn khác nhận xét bạn đọc. GV bổ
sung, ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2: (14</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Tìm hiểu bài:</b></i>
<b>MT: HS hiểu Kim</b>
Đồng là một liên lạc
nhanh trí, dũng cảm khi
làm nhiệm vụ dẫn đường
và bảo vệ cán bộ cách
mạng.
<b>PP: Thảo luận, hỏi đáp</b>
<b>ĐD: SGK, tranh</b>
-Gọi một HS đọc lại toàn bài, Cả lớp đọc thầm từng đoạn
và suy nghĩ để trả lời câu hỏi:
+Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?
+Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ơng già Nùng?
+Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?
-Cả lớp đọc thầm tồn bài, trao đổi theo nhóm 2 để:
+Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và sự dũng
cảm của Kim Đồng khi gặp địch.
-HS lắng nghe, nhận xét và bổ sung.
<i><b>GV chốt:</b></i>
*Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm
nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cán bộ cách mạng.
<i><b>Hoạt động 3: (17</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b> Luyện đọc lại</b>
<b>MT: Đọc đúng các kiểu</b>
câu. Phân biệt lời người
dẫn chuyện và lời nhân
vật
<b>PP: Học nhóm</b>
<b>ĐD: SGK</b>
-GV đọc mẫu đoạn 2 của bài.
-Lớp chia nhóm để luyện đọc: Nhóm 2. Luyện đọc theo
các vai: Người dẫn chuyện, bọn giặc, Kim Đồng.
-Thi đọc truyện theo vai: 2 nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất.
-GV động viên, ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 4: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Kể chuyện:</b></i>
<b>MT: Rèn kĩ năng nói:</b>
+Dựa vào trí nhớ và
tranh minh hoạ 4 đoạn
của câu chuyện, HS kể
lại được toàn bộ câu
chuyện
+Giọng kể linh hoạt
phù hợp với diễn biến
của câu chuyện.
-Rèn kĩ năng nghe
<b>PP: Học nhóm, thuyết</b>
trình
<b>ĐD: Tranh vẽ ở SGK</b>
<i><b>a.GV nêu nhiệm vụ: Dựa theo 4 tranh minh hoạ nội dung</b></i>
<i><b>b.HS kể:</b></i>
-HS quan sát 4 tranh minh hoạ.
-1 em xung phong kể mẫu đoạn 1 theo tranh 1. GV nhận
xét, nhắc cả lớp chú ý cách kể.
-HS tập kể theo nhóm 2.
-4 HS thi kể 4 đoạn của câu chuyện theo tranh.
-Cả lớp và GV nhận xét, chọn bạn kể hay nhất, bạn kể có
tiến bộ. GV ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 5: (3</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Tổng kết</b></i>
-Qua câu chuyện trên, các em thấy anh kim Đồng là một
thiếu niên như thế nào? HS trả lời.
-GV nhận xét tiết học
<i><b>Toán:</b></i>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>YCCĐ:Biết so sánh các khối lượng . Biết làm các phép tính với số đo khối lượng và </b>
vận dụng được giải tốn .Biết sử dụng cân địng hồ
<i><b> .Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b> Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã học</b>
<b>PP: Thực hành, hỏi đáp</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm 6 bài, nhận xét, ghi điểm.
-HS làm vở nháp: Nêu cách viết tắt của gam.
-Đổi 1kg = ...g.
-GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới: Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (30</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Luyện tập - Thực hành
<b>MT: Củng cố cách so sánh</b>
các khối lượng.
-Củng cố các phép tính với số
đo khối lượng, vận dụng để so
sánh khối lượng và giải các
bài tốn có lời văn.
-Thực hành sử dụng cân đồng
hồ để giải tốn có lời văn.
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình, động não
<b>ĐD: Vở toán</b>
GV ghi đề bài lên bảng.
-Cả lớp cùng làm bảng con bài 1 / 67 SGK.
-2 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp lắng nghe bạn đọc.
-Thực hiện phép cộng số đo khối lượng ở vế trái rồi
so sánh số đo của 2 khối lượng. GV theo dõi, hướng
dẫn các em làm đúng.
-GV yêu cầu HS làm bài 2, 3, 4 / 67 SGK vào vở ô
li.
-HS tự làm bài, GV theo dõi, động viên các em làm.
<i><b>Bài 2</b>:</i>
HS cần đọc kĩ đề bài toán và xác định:
-Bài tốn cho biết gì?
+Có 4 gói kẹo, mỗi gói nặng 130g.
+Một gói bánh nặng 175g.
-Bài tốn hỏi gì?
+Số gam bánh và kẹo có tất cả?
-Muốn tìm số gam bánh và kẹo có tất cả ta cần tìm
gì?
-HS có thể làm theo cách:
+Tính xem 4 gói kẹo nặng bao nhiêu gam.
+Tính xem bác Toàn đã mua tất cả bao nhiêu gam
kẹo và bánh.
<i><b>Bài 4</b>:</i> Tổ chức cho HS thực hành cân và ghi lại khối
lượng của 2 vật rồi trả lời câu hỏi “Vật nào nhẹ
<i><b>hơn?”.</b></i>
-HS làm xong, GV chấm, nhận xét và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết </b></i>
<b>MT: Củng cố các kiến thức đã</b>
học
<i><b>Đạo đức:</b></i> <b> QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ HÀNG XÓM LÁNG GIỀNG (T1).</b>
<i><b> </b></i>
YCCĐ: Neu được một số việc làm cụ thể hiện quang tâm giúp đõ làng xóm láng
giềng . Biêt quan tâm giúp đỡ làn xóm láng giềng bằng viêcc làm phù hợp với khả
năng
<i><b> Các hoạt động dạy học .</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>*.Bài mới: Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (11</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
Phân tích truyện Chị Thuỷ
<i><b>của em.</b></i>
<b>MT: HS biết được một biểu </b>
hiện quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm láng giềng.
<b>PP: Động não, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: Vở bài tập đạo đức.</b>
-Tranh minh hoạ truyện <i>Chị</i>
<i>Thuỷ của em.</i>
<i><b>GV giới thiệu và ghi đề lên bảng</b></i>
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
-GV kể chuyện: Vừa kể vừa minh hoạ bằng tranh.
-Thảo luận cả lớp:
+Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
-Các câu hỏi ở bài tập 1
<i><b>*Kết luận: Ai cũng có lúc khó khăn, hoạn nạn.</b></i>
Những lúc đó rất cần sự cảm thơng, giúp của những
người xung quanh. Vì vậy, không chỉ người lớn mà
trẻ em cũng cần quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng
giềng bằng những việc làm vừa sức mình.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Đặt tên tranh.</b></i>
<b>MT: HS hiểu được ý nghĩa</b>
của các hành vi, việc làm đối
với hàng xóm, láng giềng.
<b>PP: Thảo luận nhóm, Động</b>
não, đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: VBT</b>
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
-GV chia lớp thành nhiều nhóm: mỗi nhóm 4 người.
Mỗi nhóm thảo luận về nội dung 1 tranh và đặt tên
cho tranh.
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp góp ý kiến.
<i><b>*GV kết luận: Các việc làm của những bạn nhỏ</b></i>
trong tranh 1, 3, 4 là quan tâm, giúp đỡ hàng xóm
láng giềng. Cịn các bạn đá bóng trong tranh 2 là
làm ồn, ảnh hưởng đến hàng xóm láng giềng.
<i><b>Hoạt động 3: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Bày tỏ ý kiến</b></i>
<b>MT: HS biết bày tỏ thái độ</b>
của mình trước những ý kiến,
quan niệm có liên quan đến
việc quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm láng giềng.
<b>PP: Hoạt động nhóm,động</b>
não, đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: </b> Các tấm bìa nhỏ màu
xanh, màu đỏ và màu vàng.
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
-Các nhóm thảo luận bày tỏ thái độ của mình đối
với các quan niệm ở bài tập 3
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác góp ý
kiến, bổ sung.
<i><b>*GV kết luận: </b></i>
Các ý a, c, d là đúng; ý b là sai. Hàng xóm láng
giềng cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau. Dù còn nhỏ
tuổi, các em cũng cần biết làm các việc phù hợp với
sức mình để giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
<i><b>Hoạt động 4: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b> Củng cố, dặn dò: </b></i>
<i><b>Chiều :</b></i>
<i><b>Tiếng việt : (NC)</b></i>
<i><b> ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b></i>
YCCĐ : Học sinh làm một bài tâp dạng ghép đôi .Rèn kĩ năng
thực hành vận dụng nhanh .
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn kiến thức đê học</b>
Kiểm tra học sinh hoàn thành vở bài tập .
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Học sinh làm bài tập
<b>Bài 1:Nối các từ có tieng miền bắc với các tư nghĩa </b>
tương đương trong tiêng địa phương Nam bộ
Tieng mièn Bắc Tiêng miền Nam
Tieu dùng băp
Cái ví xài
Ngơ bóp
<b>Bài 2: Đặt dấu phẩy vào vị trí cần thiết </b>
Tơi yeu cọ như làng chài yêu thuyền . Những năm xa
quê về thành phố hoặc đi chiến đấu thật xa nỗi nhơ
quê đàu tiên là những táncọ rì rào ở đầu thềm .
Những trận giò cơn bão từ đâu thổi đến khiến cho
rừng cọ nghiêng ngã vâti lộn .
<b>Bài 3:</b>
Em hãy viết một bức thư cho bạn giới thiệu về hoạt
động của tổ em cho bạn nghe .
<i><b>Hoạt động 2: </b></i> Giáo viên chữa bài , nhận xét , khen.
<i><b>Hoạt động : 3</b></i>
<i><b> Củng cố, dặn dò:</b></i>
-Em hãy giới thiệu một vài nét về trường? HS trả lời.
-GV nhận xét tiết học. GV giao nhiệm vụ:
+Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn.
<i><b>Thủ công:</b></i>
<b>CẮT DÁN CHỮ H, U (T2)</b>
<b>YCCĐ:Biết cách kẻ cắt dán chữ HU . Kẻ cắt dán chữ HU .Các nét chữ tương đói đều </b>
nhau .
<i><b>: Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ : (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (25</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Thực hành</b></i>
<b>MT: HS biết cách kẻ</b>
cắt dán chữ H,U
+Kẻ cắt dán chữ H,U
đúng quy trình kĩ
thuật.
+HS thích cắt dán
chữ.
<b>PP: Làm mẫu, giảng</b>
giải, động não, đàm
thoại, quan sát
<b>ĐD: Mẫu chữ H, U.</b>
-Tranh quy trình kẻ,
cắt, dán chữ H, U.
-Giấy nháp, giấy thủ
công.
-Bút màu, kéo thủ
*HS thực hành kẻ, cắt, dán chữ H, U.
-GV gọi HS thao tác các bước kẻ, cắt, dán chữ <b>H, U đã</b>
hướng dẫn.
-HS trả lời: 3 em, cả lớp lắng nghe và nhận xét.
-HS quan sát tranh quy trình và nêu lại các bước kẻ, cắt, dán
chữ H, U.
+Bước 1: Kẻ chữ H,U.
+Bước 2: Cắt chữ H,U.
+Bước 3: Dán chữ H,U.
*HS thực hành.
-HS thực hành kẻ, cắt, dán chữ H, U.
-GV đi đến từng bàn quan sát, uốn nắn cho những em thực
hiện chưa đúng, giúp đỡ những em còn lúng túng để các em
hoàn thành sản phẩm.
-HS trưng bày sản phẩm chữ H, U.
-Cả lớp cùng GV quan sát, nhận xét các sản phẩm được
trưng bày trên bảng.
-GV đánh giá kết quả thực hành của HS.
<i><b>Hoạt động 2: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học.<sub>-Tuyên dương những em chuẩn bị bài tốt. Hoàn thành sản</sub>
phẩm đẹp, đúng.
-GV giao nhiệm vụ:
<i><b>Thứ 3 ngày 16 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b>Thể dục:</b></i> <b> ÔN BÀI THỂ DỤC PHẢT TRIỂN CHUNG</b>
<b>YCCĐ: Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung </b>
<b>Biết cách chơi và tham gia trò chơi .</b>
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Hoạt động1: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần khởi động:</b></i>
<b>MT: HS khởi động các khớp</b>
<b>PP: Thực hành, quan sát</b>
<b>ĐD: Còi</b>
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học: 2
phút.
-HS khởi động các khớp.
-Giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.
-Chạy chậm thành một hàng xung quanh sân trường:
2 phút.
*Chơi trò chơi ”Kéo cưa lừa xẻ“: 2 phút. (kết hợp đọc
các vần điệu).
<i><b>Hoạt động 2: (25</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần cơ bản:</b></i>
<b>MT: Hoàn thiện bài thể dục</b>
phát triển chung. Yêu cầu
thuộc bài và thực hiện động
tác tương đối chính xác.
-Chơi trị chơi “Đua ngựa”.
Yêu cầu biết cách chơi và
tham gia chơi tương đối chủ
động.
<b>PP: Thực hành, trò chơi</b>
<b>ĐD: Địa điểm: Trên sân</b>
trường,vệ sinh sạch sẽ, bảo
đảm an tồn tập luyện.
-Phương tiện: Chuẩn bị cịi,
dụng cụ, kẻ sẵn các vạch cho
trị chơi.
-Cịi.
<i><b>a,Ơn bài thể dục phát triển chung: 13 phút.</b></i>
-Cả lớp tập liên hoàn 8 động tác, mỗi động tác 2 x 8
nhịp.
-GV hô, nêu tên động tác.
-HS tập theo tổ: 3 tổ. Các tổ trưởng điều khiển.
-GV chú ý theo dõi, nhận xét.
<i><b>b,Biểu diễn thi đua bài thể dục phát triển chung</b></i>
<i><b>giữa các tổ: 1 lần.</b></i>
-Các tổ lần lượt tập.
-Cả lớp cùng GV đánh giá tổ nào tập đều, đúng, đẹp
được khen.
<i><b>c,Chơi trò chơi “Đua ngựa“: 7 phút.</b></i>
-HS khởi động kĩ các khớp: khớp cổ tay, cổ chân, đầu
gối.
-HS nhắc lại cách chơi.
-GV nhận xét, bổ sung.
-HS chơi, GV theo dõi nhận xét.
<i><b>Phần kết thúc:</b></i>
-HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.
-GV cùng HS hệ thống bài: 2 phút.
-GV nhận xét giờ học: 1 phút.
-Giao nhiệm vụ về nhà:
<i><b> +Ôn luyện bài thể dục phát triển chung </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>Tập đọc</b></i>
YCCĐ:Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lý . hiểu ND: ca ngợi cảnh đẹp và con người
việt bắc đẹp và đánh giặc giỏi <b> </b>
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn kiến thức đã</b>
học
-4 HS nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn của câu chuyện “Người
<i><b>liên lạc nhỏ” và trả lời câu hỏi: Hãy tìm những chi tiết nói</b></i>
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện đọc</b></i>
<b>MT: đọc đúng : Đỏ</b>
tươi, chuốt, đổ vàng
<b>+ Ngắt nghỉ hơi đúng</b>
giữa các dòng, các câu
thơ lục lục bát
<b>PP: Hỏi đáp, thảo</b>
luận
<b>ĐD: -Tranh vẽ minh</b>
hoạ bài tập đọc trong
SGK.
-Bản đồ chỉ 6 tỉnh
thuộc chiến khu Việt
Bắc. SGK, bảng
-GV ghi đề bài lên bảng
<i><b>a.GV đọc mẫu toàn bài. Cả lớp chú ý lắng nghe.</b></i>
-HS quan sát tranh.
<i><b>b.Luyện đọc từng câu: Dãy 1 và dãy 2.</b></i>
-Bài có 16 dịng thơ, mỗi em đọc hai dịng và tiếp nối nhau
-Luyện đọc từ khó: chuốt, rừng phách,...
HS đọc cá nhân - đồng thanh
-Nếu HS phát âm sai từ nào GV chỉnh sửa kịp thời.
<i><b>c.Luyện đọc từng khổ thơ: Bài có 2 khổ thơ, GV gọi 2 em</b></i>
đọc nối tiếp 2 khổ thơ. Cả lớp theo dõi bạn đọc.
-GV hướng dẫn HS cách đọc: Cần ngắt nghỉ hơi đúng, giọng
hồi tưởng, thiết tha, tình cảm.
-HS hiểu nghĩa các từ: đèo, dang, phách, ân tình, thuỷ chung
Phần chú giải
-HS tập đặt câu với từ ân tình.
<b>VD: Mọi người trong xóm em sống với nhau rất ân tình, tối</b>
lửa tắt đèn ln có nhau.
<i><b>d.Luyện đọc từng khổ thỏ trong nhóm: Nhóm 2.</b></i>
-Gọi 2 nhóm đọc trước lớp..
<i><b>đ.Đọc đồng thanh cả bài: Cả lớp.</b></i>
-3 HS đọc cả bài, các bạn khác nhận xét. GV ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Tìm hiểu bài</b></i>
<b>MT: Ca ngợi người</b>
Việt Bắc đẹp và đánh
giặc giỏi.
<b>PP: Thảo luận, hỏi</b>
đáp
<b>ĐD: SGK</b>
+Người cán bộ về xi nhớ những gì ở Việt Bắc?
-Cả lớp đọc thầm toàn bài, trao đổi theo nhóm 2 để TLCH:
+Tìm những câu thơ cho thấy :
a,Việt Bắc rất đẹp.
b,Việt Bắc đánh giặc giỏi.
+Vẽ đẹp của người Việt Bắc được thể hiện qua những câu
thơ nào?
<i><b>GV chốt:* Như phần mục tiêu</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (8</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b> Luyện đọc</b>
<i><b>Củng cố dặn dị </b></i>
-GV đọc mẫu tồn bà
-Thi đọc thuộc bài thơ:
<i><b>Toán:</b></i>
<b>BẢNG CHIA 9</b>
<b>YCCĐ: bước đầu thuộc bảng chia 9 vận dụng giải tốn có một phép chia 9.</b>
<i><b> </b></i>Các hoạt động dạy chủ yếu:
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã</b>
học
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm, nhận xét, ghi điểm.
-Cả lớp viết bảng nhân 9 vào vở nháp. Gọi 2 em đọc kết
quả, GV nhận xét.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
Giới thiệu bài (1<b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>) hình </sub></b>
<i><b>thành bảng chia 9.</b></i>
<b>MT: Lập bảng chia 9 từ</b>
bảng nhân 9
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình
<b>ĐD: Bảng phụ</b>
GV ghi đề bài lên bảng.
-HS đọc bảng nhân 9: 4 em. GV ghi bảng.
-HS suy nghĩ từ phép tính 9 x 2 = 18 lập phép chia cho 9.
Hỏi – Đáp: 18 chia 9 bằng bao nhiêu? HS trả lời: 3-4 em.
-GV khẳng định và ghi bảng 18 : 9 = 2
Tương tự, từ phép tính 9 x 3 = 27, HS lập phép chia cho 9
-HS lập, nhiều em phát biểu.
-GV khẳng định và ghi bảng 27 : 9 = 3
-HS quan sát các phép tính: 9 x 2 = 18 thì 18 : 9 = 2
-HS nhận xét về quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
GV: Tương tự các em hãy lập các phép tính cịn lại trong
bảng chia 9 vào vở nháp.
-HS lập, đọc kết quả - GV ghi bảng: Bảng chia 9
<i><b>*Tổ chức học thuộc bảng chia 9:</b></i>
-HS nhận xét bảng chia 9 về số bị chia, số chia, thương.
<b>VD: Các số bị chia trong bảng chia 9 đều là các số đếm</b>
hơn kém nhau 9 đơn vị (hoặc 2 số liên tiếp nhau hơn kém
nhau 9 đơn vị).
-HS đọc thầm, cá nhân, xoá dần.Thi đọc thuộc .
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức</b>
đã học để làm bài tập.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
-Cả lớp cùng làm miệng bài 1.
-HS nối tiếp nhau đọc kết quả của các phép chia cho 9, cả
lớp lắng nghe bạn đọc và nhận xét.
-HS làm bài 2, 3, 4 / 68 SGK vào vở ô li.
-HS tự làm bài, GV theo dõi, quan sát các em làm.
<i><b>Bài 2: HS tính nhẩm theo từng cột, trước hết dựa vào</b></i>
bảng nhân 9 để tìm kết quả 2 phép chia tương ứng.VD:
-HS nào làm xong, đúng, GV mời lên bảng chữa bài.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết </b></i>
<b>MT: Củng cố các kiến</b>
thức đã học
-HS chơi trò chơi “Đố bạn”.
-Nội dung: Đọc bảng chia 9.
-GV nhận xét tiết học, khen những em , làm bài tốt. Giao
nhiệm vụ: về nhà làm bài 1, 2, 3, 4 / 75, 76 VBT
<i><b>Mĩthuật</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ : (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (25</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Thực hành</b></i>
<b>MT: HS biết cách nhậ</b>
xts con vật
<b>PP: Làm mẫu, giảng</b>
giải, động não, đàm
thoại, quan sát
<b>ĐD: Một số tranh con</b>
vật .
*HS quan sát nhận xét một số con vật :
- Tên con vật : mèo , trâu , chó …
- Hình dáng bên ngồi và các bộ phận : đầu ,mình chân ,
đi …
- Sự khác nhau của con vật
Học sinh tả lại đặc điểm một vài con vật .
<i><b>Hoạt động2: cách vẽ</b></i>
<i><b>con vật : </b></i>
<i><b>Mục tiêu :Biết cáh vẽ</b></i>
<i><b>hình các con vật </b></i>
<b>PP: Làm mẫu, giảng</b>
giải, động não, đàm
thoại, quan sát
<i><b>Đ D: bút chì , vở vẽ </b></i>
Hoat đọng 3: Nhận xét
đánh giá
<i><b>Dặn dò :</b></i>
-Học sinh thưc hành vẽ các bộ phận trước: đầu ,mình ,
-vẽ tai chân đuôi sau .
-Vẽ hình vừa với phần giấy
-vẽ màu theo ý thích
NHận xét về dáng đặc điểm màu sắc con vật thể hiện trong
tranh .
Khen ngợi học sinh có bài vẽ đẹp
học sinh tìm bài vẽ học sinh thích
<i><b>chiều :</b></i>
<i><b>Tự nhiên và Xã hội:</b></i>
<b>TỈNH (THÀNH PHỐ) NƠI BẠN ĐANG SỐNG (T1): </b>
YCCĐ: Kể được một số cơ quan hành chính , văn hoá, ytế …
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Đóng vai</b></i>
<b>MT: HS có hiểu biết về</b>
các cơ quan hành chính,
văn hố, giáo dục, y tế ở
tỉnh nơi đang sống.
<b>PP: Thảo luận, Đàm thoại,</b>
thực hành
<b>ĐD: </b>Vở nháp, các hình ở
SGK
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
<i><b>Bước 1: Làm việc theo nhóm</b></i>
-GV chia lớp thành 3 nhóm: mỗi nhóm là 1 dãy.
-Các nhóm cử các bạn trong nhóm đóng vai hướng dẫn
viên du lịch để nói về các cơ quan ở tỉnh mình.
<i><b>Bước 2:</b></i>Làm việc cả lớp
-Đại diện các nhóm lên đóng vai trước lớp.
-GV cùng HS nhận xét, khen nhóm nào đóng đạt.
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Vẽ tranh</b></i>
<b>MT: Biết vẽ và mô tả sơ</b>
lược về bức tranh tồn
cảnh có các cơ quan hành
chính, văn hoá, giáo dục, y
tế ở tỉnh nơi em đang
sống.
<i><b> PP: Thực hành, động não,</b></i>
đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: Bút vẽ. </b>
-Bảng phụ
<i><b>*Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>Bước 1: </b></i>
<i><b>-HS vẽ thể hiện những nét chính về những cơ quan</b></i>
hành chính, văn hố,...
-HS vẽ.
-GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng trong
khi vẽ.
<i><b>Bước 2: </b></i>
-HS trưng bày tranh của mình trước lớp.
-GV nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em vẽ tốt,
đẹp.
-GV giao nhiệm vụ:
<i><b>Toán</b><b> :</b><b> </b></i>
<i><b>Nâng cao </b></i>
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<b> YCCĐ:Học sinh biết làm được một số dạng toán đã học </b>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ </b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-Điên dau thích hợp
12 …6…3= 24
^Tìm giá tri biểu thức bằng cách nhanh nhất
1 + 2 + 3 +4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b> Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện tập-Thực hành: </b></i>
<b>Bài 1: tìm một số , biết rằng số đó nhân với 3 rồi cộng</b>
với 42thì được số lớn nhất có 5 chữ số
<b>Bài 2: Ở một nơng trại người ta có số gà gấp 3 lần số</b>
heovà ngươi ta đếm được 624 chân gà .Hơ ỏnông trại
đém được bao nhiêu chân heo
<i><b>Hoạt động 2: </b></i>
<i><b>GV ra thêm bài tập (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Bồi dưỡng HS giỏi</b>
<b>PP: Động não, thực hành</b>
<b>ĐD: Vở, giấy nhápHọc </b>
-Nếu em nào làm xong thì làm thêm các bài tập sau:
<b>Bài 3: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ trống.</b>
<i><b> 351g + 49g ... 400g </b></i>
<i><b> 240g + 24g ... 251g - 7g</b></i>
<i><b> 876g - 34g ... 345g +243g</b></i>
Bài 4: Có bao nhiêu tam giac bao nhiêu tu giác trong
hinh sau
-GV theo dõi giúp đỡ
-Chữa bài nếu HS làm sai
<i><b>Hoạt động 3: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết:</b></i>
-GV nhận xét tiết học.
<i><b>Tập viết:</b></i> <i><b> ÔN CHỮ HOA: K</b></i>
<b>YCCĐ: Viết đúng chữ hoa k . Viết đúng tên riêng YẾT KIÊU và câu ứng dụng </b>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: </b>Ôn tập kiến thức
cũ
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV kiểm tra HS viết bài ở nhà.
-2 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài viết trước.
-Cả lớp viết bảng con: Ơng Ích Khiêm, Ít.
-GV nhận xét, chấm một số bài.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (11</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Hướng dẫn HS viết
trên bảng con
<b>MT: Củng cố cách</b>
viết chữ hoa K.
<b>PP: Thực hành, Quan</b>
sát
<b>ĐD: Mẫu chữ viết hoa</b>
K.
-Tên riêng Yết Kiêu
và câu tục ngữ Mường
trên dịng kẻ ơ li. Bảng
con
<i><b>-Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn lại cách viết chữ hoa K</b></i>
và chữ hoa Y có trong từ và câu ứng dụng.
GV ghi tên bài lên bảng.
<i><b>a,Luyện viết chữ hoa:</b></i>
-HS tìm các chữ hoa có trong bài: K, Y.
-GV gắn chữ hoa K lên bảng; HS nhớ lại và nêu cách viết,
GV nhận xét, nhắc lại quy trình viết từng chữ.
-GV viết mẫu lên bảng.
-HS tập viết chữ trên bảng con, GV theo dõi nhận xét,
chỉnh sửa lỗi cho từng HS.
<i><b>b,Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):</b></i>
-HS đọc từ ứng dụng: Yết Kiêu<i>.</i>
-GV giới thiệu: Yết Kiêu là một tướng tài của Trần Hưng
Đạo. Ơng có tài bơi lặn như rái cá dưới nước nên đã đục
thủng nhiều thuyền chiến của giặc, lập nhiều chiến công
trong cuộc kháng chiến chống giặc Nguyên Mông thời nhà
Trần.
-HS tập viết trên bảng con, GV nhận xét.
<i><b>c,Luyện viết câu ứng dụng:</b></i>
-HS đọc câu ứng dụng: Khi đói cùng chung một dạ
<i><b>Khi rét cùng chung một lòng.</b></i>
-HS hiểu: Khuyên con người phải biết phải đồn kết, giúp
đỡ nhau trong gian khổ, khó khăn. Càng khó khăn, thiếu
thốn thì càng phải đồn kết, đùm bọc nhau.
-HS tập viết trên bảng con chữ: Khi
<i><b>Hoạt động 2: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>HS viết vào vở TV</b></i>
<b>MT:Viết tên riêng Yết</b>
Kiêu bằng chữ cỡ nhỏ.
-Viết câu ứng dụng
bằng chữ cỡ nhỏ.
<b>PP: Thực hành, Luyện</b>
theo mẫu
-GV nêu yêu cầu:
+Viết chữ K : 1 dòng
+Viết chữ Kh, Y : 1 dòng
+Viết tên riêng Yết Kiêu : 2 dòng
+Viết câu tục ngữ : 2 lần
-HS viết vào vở. GV chú ý hướng dẫn các em viết đúng nét,
đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ.
-GV chấm nhanh 5-7 bài
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng,đẹp
- GV giao bài về nhà:+Hiểu nội dung câu tục ngữ.
<i><b>Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b>Thể dục:</b></i> <b>HOÀN THIỆN BÀI THỂ DỤC PHẢT TRIỂN CHUNG</b>
YCCĐ: Thực hiện cơ bản đúng các động tác cơbản của thẻ dục phát triển chung .
Biét cách chơi và tham gia chơi được trò chơi đua ngựa
Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Hoạt động1: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần khởi động:</b></i>
<b>MT: HS khởi động các khớp</b>
<b>PP: Thực hành, quan sát</b>
<b>ĐD: Còi</b>
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học: 2
phút.
-HS khởi động các khớp.
-Giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.
-Chạy chậm thành một hàng xung quanh sân trường:
2 phút.
*Chơi trò chơi ”Kéo cưa lừa xẻ“: 2 phút. (kết hợp đọc
các vần điệu).
<i><b>Hoạt động 2: (25</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần cơ bản:</b></i>
<b>MT: Hoàn thiện bài thể dục</b>
phát triển chung. Yêu cầu
thuộc bài và thực hiện động
tác tương đối chính xác.
-Chơi trị chơi “Đua ngựa”.
<b>PP: Thực hành, trò chơi</b>
<b>ĐD: Địa điểm: Trên sân</b>
trường,vệ sinh sạch sẽ, bảo
đảm an tồn tập luyện.
-Phương tiện: Chuẩn bị cịi,
dụng cụ, kẻ sẵn các vạch cho
trị chơi.
-Cịi.
<i><b>a,Ơn bài thể dục phát triển chung: 13 phút.</b></i>
-Cả lớp tập liên hoàn 8 động tác, mỗi động tác 2 x 8
nhịp.
-GV hô, nêu tên động tác.
-HS tập theo tổ: 3 tổ. Các tổ trưởng điều khiển.
-GV chú ý theo dõi, nhận xét.
<i><b>b,Biểu diễn thi đua bài thể dục phát triển chung</b></i>
<i><b>giữa các tổ: 1 lần.</b></i>
-Các tổ lần lượt tập.
-Cả lớp cùng GV đánh giá tổ nào tập đều, đúng, đẹp
được khen.
<i><b>c,Chơi trò chơi “Đua ngựa“: 7 phút.</b></i>
-HS khởi động kĩ các khớp: khớp cổ tay, cổ chân, đầu
gối.
-HS nhắc lại cách chơi.
-GV nhận xét, bổ sung.
-HS chơi, GV theo dõi nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần kết thúc:</b></i>
-HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.
-GV cùng HS hệ thống bài: 2 phút.
-GV nhận xét giờ học: 1 phút.
-Giao nhiệm vụ về nhà:
<i><b>Thứ tư ngày 17tháng 11năm 2009</b></i>
<i><b>Toán:</b></i>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>YCCĐ: Thuộc bảng chia 9 vận dụng trong tính tốn có một phép chia 9</b>
<i><b>Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến</b>
thức đã học
<b>PP: Thực hành,</b>
hỏi đáp
<b>ĐD: Bảng con,</b>
phấn
-Cả lớp viết bảng chia 9 vào vở nháp. Gọi 3 em đọc, cả lớp lắng
nghe.
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm một số bài, nhận xét, ghi điểm.
-Chữa bài (nếu HS làm sai).
<i><b>2.Bài mới: Giới</b></i>
thiệu bài (1<b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (30</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Luyện tập - Thực
hành
<b>MT: Học thuộc</b>
bảng chia 9; vận
Dụng trong tính
GV ghi đề bài lên bảng.
-GV yêu cầu HS làm bài 2, 3, 4 / 69 SGK vào vở ô li.
-HS suy nghĩ và tự làm bài, GV theo dõi, động viên các em làm,
giúp đỡ đối với những em còn lúng túng.
<i><b>Bài 1: </b></i>
HS suy nghĩ và tự làm phần a.
-GV hỏi: Khi đã biết 9 x 6 = 54, có thể ghi ngay kết quả của
54 : 9 được khơng, vì sao ?
-HS trả lời (Lấy tích chia cho thừa số này sẽ được thừa số kia).
-Bài b, tương tự.
<i><b>Bài 2</b><b> :</b><b> Yêu cầu HS tìm số bị chia, số chia, thương rồi làm bài.</b></i>
Khuyến khích HS tính nhẩm.
<i><b>Bài 3: </b></i>
Gọi 1 HS đọc đề bài. Cả lớp suy nghĩ để trả lời:
+Cần xây 36 ngơi nhà.
+Mới xây 9
1
số nhà đó.
-Bài tốn hỏi gì?
+Số nhà cịn phải xây tiếp?
-Bài tốn này giải bằng mấy phép tính ?
-Phép tính thứ nhất đi tìm gì ?
-Phép tính thứ hai đi tìm gì?
-u cầu HS trình bày bài giải.
-HS làm xong, đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra xem bạn mình
làm bài có đúng không? GV chấm, nhận xét và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2: </b></i>
<b>(4/<sub>)Tổng kết </sub></b>
<b>MT: Củng cố các</b>
kiến thức đã học
-GV nhận xét tiết học.
-Giao nhiệm vụ: về nhà làm bài 1, 2, 3, 4 / 76, 77 VBT.
<i><b>Chính tả (N-V): NGƯỜI LIÊN LẠC NHỎ.</b></i>
<b>PHÂN BIỆT AY/ÂY, L/N, I/IÊ.</b>
<b>YCCĐ: Nghe viết đúng bài chính tả . Làm đùng bài tập điền tiếng có vần ay ,ây .Làm</b>
đúng bài tập 3b .
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: </b> Giúp HS viết
đúng
-GV đọc, cả lớp viết bảng con từ: suýt ngã, nghỉ ngơi, vẻ
mặt
-GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i><b> Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Hướng dẫn HS nghe
viết
<b>MT: Nghe viết chính</b>
PP: Hỏi đáp, thuyết
trình
<b>ĐD: Bảng con</b>
GV ghi đề bài lên bảng.
*GV đọc 1 lần bài viết.
-Gọi 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo.
-HS nắm nội dung bài viết:
+Kim Đồng là một người liên lạc rất nhanh trí và dũng cảm
khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cách mạng.
-HS nhận xét chính tả:
+Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân vật? Lời đó được
viết như thế nào? (là lời của ông Ké được viết sau dấu hai
chấm: Nào, bác cháu ta lên đường !).
+Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng nào cần viết
hoa? (tên riêng chỉ người, tên một dân tộc, tên một huyện).
-HS đọc thầm lại đoạn chính tả, tự viết các từ khó dễ sai vào
vở nháp
*GV đọc, HS viết bài vào vở.
-HS viết xong, đổi vở theo nhóm để dị bài và ghi lỗi ra lề vở
*GV chấm, chữa bài.
<i><b>Hoạt động2: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b> Bài tập: </b></i>
<b>MT: Làm đúng các bài</b>
tập phân biệt cặp vần
dễ lẫn, âm đầu.
<b>PP: Thực hành, động</b>
não
<b>ĐD: </b>Bảng phụ viết nội
dung BT2.
-VBT, Bảng con
<i><b>a,Bài tập 2:</b></i>
-2 HS đọc nội dung của BT, cả lớp đọc thầm theo bạn.
-GV nêu yêu cầu của bài. Cả lớp lắng nghe.
-Cả lớp làm bài vào vở.
-GV theo dõi từng HS làm bài để phát hiện lỗi, chấm bài
một số em.
-GV giải nghĩa từ đòn bẩy, sậy.
-HS đọc cho nhau nghe kết quả đã làm được theo nhóm 2.
-GV sửa lỗi cho những HS phát âm không phân biệt vần
ay/ây.
<i><b>b,Bài tập 3: Lựa chọn</b></i>
-2 HS đọc nội dung bài.
-Cả lớp làm bài vào vở.
-GV gắn 3 băng giấy lên bảng, mời 3 nhóm HS thi đua nhau
điền kết quả. Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i><b>Luyện từ và câu:</b></i>
<b>ÔN TẬP VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM.</b>
<b>ÔN TẬP CÂU AI THẾ NÀO ?</b>
<b>YCCĐ: Tìm được các từ chỉ đặc điểm trong câu thơ (BT1). Xác định sưi vật so sánh </b>
trong bài tập 2. Tìm đúng bộ phận trả lời câu hỏi ai , cái gì , con gì , thế nào
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức</b>
cũ
-Gọi 2 HS làm lại BT2 và BT3, mỗi em làm 1 bài.
-GV kiểm tra vở của cả lớp.
-GV nhận xét.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Bài tập 1 & 2</b></i>
<b>MT: Ôn tập về từ chỉ</b>
đặc điểm : Tìm được
các từ chỉ đặc diểm;
vận dụng hiểu biết về
từ chỉ đặc điểm, xác
định đúng phương
diện so sánh trong
phép so sánh
<b>PP: Thực hành, động</b>
não, hỏi đáp
<b>ĐD: </b>Bảng lớp những
câu thơ của BT1.
-Bảng phụ viết BT2.
Hơm nay chúng ta học bài "Ơn tập về từ chỉ đặc điểm; Ôn tập
câu Ai thế nào?". GV ghi tên bài lên bảng.
<i><b>a,Bài tập 1:</b></i>
-1 HS đọc nội dung bài tập. Cả lớp theo dõi trong SGK.
-Gọi 2 em đọc lại 6 câu thơ trong bài <i>Vẽ quê hương</i>.
-GV hướng dẫn, tổ chức HS hiểu thế nào là các từ chỉ đặc điểm.
GV hỏi:
+Tre và lúa ở dịng thơ 2 có đặc điểm gì? (xanh)
+Sơng máng ở dịng thơ 3 và 4 có đặc điểm gì? (xanh mát).
Tương tự HS tìm tiếp các từ chỉ đặc điểm của các sự vật tiếp
theo: trời mây, mùa thu đó là bát ngát, xanh ngắt.
-HS làm bài vào vở.
<i><b>b,Bài tập 2: HS đọc nội dung của bài: 2 em. Cả lớp đọc thầm </b></i>
-GV hướng dẫn các em cách làm: các em phải đọc lần lượt từng
dòng, từng câu thơ, tìm xem trong mỗi dịng, mỗi câu thơ, tác
giả muốn so sánh các sự vật với nhau về những đặc điểm gì?
-HS suy nghĩ tự làm bài cá nhân vào vở. GV theo dõi, giúp đỡ
cho những em còn lúng túng.
<i><b>Hoạt động 2: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b> Bài 3 & bài 4</b></i>
<b>MT: Tiếp tục ôn kiểu</b>
câu Ai thế nào?;
<b>PP: Thực hành, hỏi</b>
đáp
<b>ĐD: Bảng ghi các câu</b>
ở bài tập 3
<i><b>*Bài tập 3:</b></i>
-1 em đọc to nội dung của bài, cả lớp lắng nghe.
-HS nêu cách hiểu của mình..
-HS làm bài vào vở. Gọi HS lên chữa bài, cả lớp và GV nhận
xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-HS nhắc lại nội dung vừa học: 3 em.
-GV nhận xét tiết học,
<i><b>Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b>Toán: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ</b></i>
<b>YCCĐ: Biết đặt tính và tính đúng.Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số </b>
và giải tốn có liên quan đến phép chia
Các hoạt động dạy chủ yếu:
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức</b>
đã học
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm 6-7 bài, nhận xét, ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hướng dẫn HS thực</b></i>
<i><b>hiện phép chia số có 2</b></i>
<i><b>chữ số cho số có một</b></i>
<i><b>chứ số:</b></i>
<b>MT: Biết thực hiện</b>
phép chia số có hai chữ
số cho số có một chữ số
<b>PP: Thực hành, Quan</b>
sát, thuyết trình
<b>ĐD: Bảng phụ</b>
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>Bước1: GV nêu phép chia 72 : 3</b></i>
-Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
-HS suy nghĩ và tự thực hiện phép tính trên. (Nếu HS tính
đúng, GV cho HS nêu lại cách tính sau đó GV nhắc lại để cả
lớp cùng ghi nhớ. Nếu HS tính khơng được, GV hướng dẫn
HS tính từng bước như phần bài học).
72 3 *7 chia 3 được 2, viết 2.
6 24 2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1.
12 *Hạ 2, được 12; 12 chia 3 được 4. Viết 4.
12 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
0
*Chúng ta bắt đầu chia từ hàng chục của số bị chia, sau đó
mới chia đến hàng đơn vị. Trong lượt chia cuối cùng, ta
tìm được số chia là 0. Vậy ta nói phép chia 72 : 3 = 24 là
phép chia hết.
-HS thực hiện thử lại phép chia trên, GV theo dõi, nhận xét.
+Phép chia 65 : 2
-Tiến hành tương tự như phép chia trên, GV giới thiệu về
phép chia có dư.
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT:Củng cố về tìm</b>
một trong các thành
phần bằng nhau của
một số và giải bài tốn
có liên quan đến phép
chia.
-Cả lớp cùng làm bảng con bài 1.
-GV theo dõi, hướng dẫn các em làm đúng. HS nhận xét bài
làm của bạn bên cạnh.
-GV yêu cầu HS làm bài 2, 3 / 70 SGK vào vở ô li.
-HS làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ đối với những em còn
lúng túng.
<i><b>Bài 2</b>:</i> HS cần đọc kĩ đề bài tốn và xác định:
-Bài tốn cho biết gì?Bài tốn hỏi gì?
-Muốn tìm số phút ta cần làm gì?
học sinh làm GV giúp đỡ học sinh yếu
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết </b></i>
<b>MT: Củng cố các kiến</b>
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em hiểu bài
nhanh.
<i><b>Mĩthuật:</b><b> (NC)</b></i>
nhất . Học sinh yêu mến các con vật .
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ : (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (25</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Thực hành</b></i>
<b>MT: HS biết cách nhậ</b>
xts con vật
<b>PP: Làm mẫu, giảng</b>
giải, động não, đàm
thoại, quan sát
<b>ĐD: Một số tranh con</b>
vật .
*HS quan sát nhận xét một số con vật :
- Tên con vật : mèo , trâu , chó …
- Hình dáng bên ngồi và các bộ phận : đầu ,mình chân ,
đi …
- Sự khác nhau của con vật
Học sinh tả lại đặc điểm một vài con vật .
<i><b>Hoạt động2:</b></i>
<i><b> cách vẽ con vật : </b></i>
<i><b>Mục tiêu :Biết cáh vẽ</b></i>
<i><b>hình các con vật </b></i>
<b>PP: Làm mẫu, giảng</b>
giải, động não, đàm
thoại, quan sát
<i><b>Đ D: bút chì , vở vẽ </b></i>
<i><b>Dặn dò :</b></i>
-Học sinh thưc hành vẽ các bộ phận trước: đầu ,mình ,
-vẽ tai chân đi sau .
-Vẽ hình vừa với phần giấy
-vẽ màu theo ý thích
NHận xét về dáng đặc điểm màu sắc con vật thể hiện trong
tranh .
Khen ngợi học sinh có bài vẽ đẹp
học sinh tìm bài vẽ học sinh thích
<i><b>Thứ sáu ngày 19 năm 2010</b></i>
<i><b>Tốn </b></i>
<b>CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo.)</b>
<i><b>YCCĐ: Biết đặc tính và tính đúng trường hợp có dư ở các lượt chia. Biết giải tốn có </b></i>
phép chia và biết xếp hình tao thành hình vng
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã học.</b>
-HS thực hiện phép chia sau vào bảng con:
84 : 4; 76 : 5
-Gọi 2 em lên bảng thực hiện. GV quan sát, chấm,
nhận xét. -GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
<i><b>2.Bài mới: Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu ví dụ</b></i>
<b>MT: Biết chia số có hai chữ</b>
số cho số có một chữ số (có
dư ở các lượt chia).
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình
<b>ĐD: Bảng phụ</b>
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (TT).
GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>*GV yêu cầu HS cho 1 ví dụ về phép chia số có 2 </b></i>
<i><b>chữ số cho số có 1 chữ số:</b></i>
-HS nêu, GV ghi 1 ví dụ lên bảng, chẳng hạn: 78: 4
78 4
4 19
38
36
2
Vậy 78 : 4 = 19 (dư 2).
-Gọi 2 em nêu lại cách chia
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Củng cố về giải tốn và</b>
vẽ hình tứ giác có hai góc
vng.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
-Cả lớp làm bài 1, 2, 3, 4 / 71 SGK vào vở ô li.
-HS tự làm bài, GV theo dõi, hướng dẫn, động viên
các em làm.
<i><b>Bài 1</b>:</i> HS làm và củng cố cách thực hiện phép chia.
-Thực hiện phép chia 33 : 2 = 16 (dư 1)
-Mỗi tổ có 6 học sinh thì sẽ có 5 tổ, cịn dư 4 học
sinh. Vậy số tổ có ít nhất là: 16 + 1 = 17
(bàn).
<i><b>Hoạt động 3: Tổng kết (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Củng cố các kiến thức</b>
đã học
<i><b>Chính tả (Nhớ-Viết): NHỚ VIỆT BẮC</b></i>
<b>PHÂN BIỆT AU/ÂU, L/N, I/IÊ</b>
<b>YCCĐ: Nghe,viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức thơ lục bát , làm đúng bài </b>
tập điền tiếng có vần au,âu
<i><b>Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: </b>Ơn tập kiến thức
cũ
-Cả lớp tìm và viết bảng con 3 từ có vần ay/ây.
-GV theo dõi các em viết, nhận xét, ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hướng dẫn HS nghe</b></i>
<i><b>viết:</b></i>
<b>MT: Nghe viết chính</b>
xác trình bày đúng 10
dòng thơ đầu của bài
nhớ Việt Bắc.
<b>PP: Hỏi đáp, động não,</b>
đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: VBT, Bảng con</b>
GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>-GV tổ chức, hướng dẫn HS nghe viết:</b></i>
*GV đọc 1 lần bài viết.
-Gọi 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi bạn đọc.
-HS nắm nội dung bài viết:
+Cảnh rừng Việt Bắc có gì đẹp? Người cán bộ về xi
-HS nhận xét chính tả:
+Bài viết có mấy câu thơ? (5 câu là 10 dòng thơ)
+Đây là thơ gì? (thơ lục bát: 6-8)
+Những chữ nào trong bài chính tả cần viết hoa? (Các
chữ đầu dòng thơ, danh từ riêng Việt Bắc).
+Cách trình bày bài thơ như thế nào?
-HS tìm các từ khó dễ sai, đọc và viết các từ vừa tìm
được; phân tích chính tả một số từ. VD:
+những, nở, chuốt, đổ vàng, thuỷ chung.
+những = nh + ưng + thanh ngã; chuốt = ch + uôt +
thanh sắc.
*GV đọc, HS viết bài vào vở.
-HS viết xong, soát lỗi. GV chấm, chữa bài.
<i><b>Hoạt động 2: (11</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>Bài tập:</b>
<b>MT: Làm đúng các bài</b>
tập phân biệt: Cặp vần
dễ lẫn, âm đầu, âm giữa
<b>PP: Thực hành, động</b>
não, đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: -Bảng phụ viết nội</b>
dung BT2.
-Ba băng giấy viết các
câu tục ngữ
<i><b>a,Bài tập 2: </b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài tập, cả lớp chú ý theo dõi bạn
đọc.
-GV nêu yêu cầu của bài. Cả lớp làm bài cá nhân.
-Mời 2 tốp HS thi nhau làm bài trên bảng. HS đọc lại kết
quả, GV sửa lỗi phát âm cho các em. Toàn lớp nhận xét
và chốt lời giải đúng:
<i><b>b,Bài tập 3: Lựa chọn</b></i>
-1 HS đọc nội dung của bài tập, cả lớp đọc thầm theo bạn.
-HS làm bài 3b .
- lớp làm vào vở. giải nghĩa từ ngữ: tay quai, miệng
trễ-HS thi đua nhau đọc kết quả. Cả lớp và GV nhận xét,
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)Củng</sub></b>
<i><b>cố, dặn dò:</b></i>
<i><b>Tập làm văn: N-K: TÔI CŨNG NHƯ BÁC</b></i>
<b>GIỚI THIỆU HOẠT ĐỘNG.</b>
<b>YCCĐ: Nghe và kể lại được câu chuyện “ Tôi cũng như bác’’.Bước đầu biết giới </b>
thiệu một cách đơn giản các bạn trong tổ của mình với người khác .
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: </b> Ôn tập kiến
thức cũ
-3 em đọc lại bức thư viết gửi bạn miền khác (về nhà đã sửa
lại).
-GV nhận xét, chấm điểm.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Nghe và kể lại</b>
đúng tự nhiên truyện
<b>PP: Nghe kể, hỏi</b>
đáp, đàm thoại
<b>ĐD: </b> Tranh minh
hoạ truyện vui Tôi
<i><b>cũng như bác.</b></i>
-Bảng lớp viết gợi ý
làm điểm tựa để HS
kể chuyện.Vở nháp
-Trong tiết học hôm nay, các em sẽ làm 2 BT:
+BT1: Để rèn kĩ năng nghe và kể, các em sẽ nghe một
truyện vui và kể lại truyện đó với giọng vui, khôi hài.
+BT2: Các em sẽ tập giới thiệu mạnh dạn, tự tin với một
đoàn khách đến thăm lớp về tổ em, đặc điểm của mỗi bạn
trong tổ, hoạt động của tổ trong tháng vừa qua.
GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>*Bài tập 1: HS đọc nội dung của bài: 2 em, cả lớp quan sát</b></i>
tranh minh hoạ và đọc 3 câu gợi ý.
-GV kể lần 1, hỏi HS:
+Câu chuyện này xảy ra ở đâu?
+Trong câu chuyện này có mấy nhân vật?
+Vì sao nhà văn không đọc được bản thông báo?
+Ơng nói gì với người đứng bên cạnh?
+Người đó trả lời ra sao?
+Câu trả lời có gì đáng buồn cười?
-GV kể tiếp lần 2. HS nhìn gợi ý thi kể lại câu chuyện, GV
khen ngợi những HS kể đúng, hay.
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Biết giới thiệu</b>
mạnh dạn tự tin với
một đoàn khác đến
thăm lớp về các bạn
trong tổ và hoạt động
của các bạn trong
tháng vừa qua. Làm
cho HS thêm yêu
mến nhau.
<b>PP: Đóng vai, thực</b>
hành, đàm thoại,
quan sát
<b>ĐD: Bảng phụ viết </b>
<i><b>*Bài tập 2:</b></i>
-1 HS đọc nội dung của bài. Cả lớp chú ý lắng nghe.
-GV chỉ vào các gợi ý, nhắc HS:
+Các em phải tưởng tượng đang giới thiệu với một đoàn
khách đến thăm về các bạn trong tổ mình. Khi giới thiệu về tổ
mình, các em cần dựa vào các gợi ý đã nêu nhưng cũng có thể
bổ sung nội dung. VD: nhà các bạn trong tổ ở đâu, có xa
trường khơng...
+Nói năng đúng nghi thức với người trên.
+Em cần giới thiệu về các bạn trong tổ theo đầy đủ các gợi
ý, giới thiệu một cách mạnh dạn, tự tin...
-1 HS khá làm mẫu.
-HS làm việc theo tổ - từng em nối tiếp nhau đóng vai người
giới thiệu.
-Các đại tổ thi giới thiệu về tổ mình, HS cịn lại đóng vai các
vị khách đến thăm lớp. GV và cả lớp bình chọn, nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3:</b></i> <b>(3/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i><b>Tự nhiên và Xã hội:</b></i> <b>TỈNH (THÀNH PHỐ) NƠI BẠN ĐANG SỐNG (T2): </b>
YCCĐ: Kể được một số cơ quan hành chính , văn hoá, ytế …
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Đóng vai</b></i>
<b>MT: HS có hiểu biết về</b>
các cơ quan hành chính,
văn hố, giáo dục, y tế ở
tỉnh nơi đang sống.
<b>PP: Thảo luận, Đàm thoại,</b>
thực hành
<b>ĐD: </b>Vở nháp, các hình ở
SGK
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
<i><b>Bước 1: Làm việc theo nhóm</b></i>
-GV chia lớp thành 3 nhóm: mỗi nhóm là 1 dãy.
-Các nhóm cử các bạn trong nhóm đóng vai hướng dẫn
viên du lịch để nói về các cơ quan ở tỉnh mình.
<i><b>Bước 2:</b></i>Làm việc cả lớp
-Đại diện các nhóm lên đóng vai trước lớp.
-GV cùng HS nhận xét, khen nhóm nào đóng đạt.
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Vẽ tranh</b></i>
<b>MT: Biết vẽ và mô tả sơ</b>
lược về bức tranh tồn
cảnh có các cơ quan hành
chính, văn hoá, giáo dục, y
tế ở tỉnh nơi em đang
sống.
<i><b> PP: Thực hành, động não,</b></i>
đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: Bút vẽ. </b>
-Bảng phụ
<i><b>*Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>-HS vẽ thể hiện những nét chính về những cơ quan</b></i>
hành chính, văn hố,...
-HS vẽ.
-GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng trong
khi vẽ.
<i><b>Bước 2: </b></i>
-HS trưng bày tranh của mình trước lớp.
-GV nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em vẽ tốt,
đẹp.
-GV giao nhiệm vụ:
<b>CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SƠ</b>
<i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>YCCĐ: Rèn cho HS thành thạo về cách chia số có hai chữ sơ cho số có một chữ số</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ </b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ trống.
345g...354g
987g...897g
234g +8g ....243g
-HS làm vào vở nháp.
-GV chữa bài và nhận xét.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b> Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện tập-Thực hành: </b></i>
<b>MT: Củng cố về đo khối</b>
lượng gam và sự liên hệ
giữa gam và kg.
+Biết đọc kết quả khi cân
bằng cân đĩa và cân đồng
+Giải bài tốn có lời văn
và các số đo khối lượng
<b>PP: Thực hành, động não</b>
-GV nêu mục tiêu bài học. Ghi đề bài lên bảng.
<i><b>Bước 1: HS làm bài 1, 2, 3 VBT*Lưu ý bài: Khi so </b></i>
sánh các số đo khối lượng ta so sánh như so sánh với
các số tự nhhiện.
*Gợi ý bài 2: Bài tốn cho biết gì?
+Bài tốn hỏi gì?
+Muốn biết bác Toàn đã mua hết bao nhiêu gam
bánh và kẹo ta làm phép tính gì?
-GV chấm 12 bài và chữa nếu HS làm sai.
<i><b>Bước 2: Thực hành theo nhóm 6</b></i>
-HS thực hành cân các đồ dùng học tập của mình và ghi
vào vở BT.
-GV kiểm tra và nhận xét.
<i><b>Hoạt động 2: </b></i>
<i><b>GV ra thêm bài tập (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Bồi dưỡng HS giỏi</b>
-1, Đặt tính rồi tính : 75:3 ; 84 : 3 ; 98 : 4
-2, Một gia đình ni 36 con hươu , 1/9 số hươu đó đã
đẻ( mỗi con chỉ đẻ một con). Hỏi gia đình đó có bao
nhiêu con hươu
-3, Tìm một số biết rằng số đó cộng 5 nhân 8 bằng 48
<i><b>Hoạt động 3: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết:</b></i>
-GV nhận xét tiết học.
<b>gì ,con gì , thế nào )</b>
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<b>1, HS làm bài </b> -1, Gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau:
Nhớ hình Bác giữa bóng cờ
Hồng hào đôi má bạc phơ mái đầu
Mắt hiền sáng tựa vì sao
Bác nhìn đến tận Cà Mau sáng ngời
-1, Đặt câu hỏi có từ ai( cái gì , con , gì , thế nào )
cho bộ phận in đậm trong các câu sau;
A, Gấu Bắc cực cao tới 3 mét và nặng tới 600kg
B, Con vật thân dẹt , trên đầu có hai con mắt tròn
xoe
C, Những bác rơgià , rơ đực lục lưỡng đầu đi
đen sì lẫn với màu bùn
D, Quả măng cụt tròn như quả camto bằng nắm
tay trẻ em cịn tồn thân tím thẫm ngã sanh đỏ
GV chấm chữa nhận xét Gạch dưới các từ :hồng hào ,bạc phơ ,sáng
a/ Con gì …
b/ con gì …
c/ Những bác rô già rô đực thế nào ?
d/ Quả măng cụt thế nào ?
<i><b>Thứ 6 ngày 27 tháng 11 năm 2009 .</b></i>
<i><b>Mục tiêu :Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần qua .</b></i> Đề ra phương hướng cho
tuần tới .
<i><b> </b></i> <i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Đánh giá tuần trước</b>
<b>PP: Thảo luận, đàm thoại,</b>
quan sát
B1: Lớp trưởng điều khiển toàn lớp sinh hoạt:
Các tổ tự sinh hoạt phê bình, bình bầu những bạn chăm
chỉ siêng năng học tập trong tuần.
-Lớp trưởng đọc kết quả các hoạt động trong tuần qua,
các thành viên trong lớp bổ sung, ý kiến.
B2: GV nhận xét chung:
-Các em đã biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp, vở sách đầy
đủ. Khen em: Thư , Du , Ngọc ,Anh …
-Trong tuần qua có những em tiến bộ trong học tập như:
+Đến lớp đã học bài và làm bài tốt, vở sách đầy đủ.
Trong tiết học các em đã hăng say phát biểu xây dựng
bài.
+Đa số các em đã biết vâng lời người lớn, lễ phép,
biết giúp đỡ có hịan cảnh khó khăn. Khen em: nhung ,
+Bên cạnh đó cịn có những em chưa có ý thức trong
việc học : Quân , Tiến ,Long
+Đa số các em đi học đúng giờ.
+Tổ 2 làm vệ sinh lớp học tương đối sạch sẽ, đã chú ý
sắp xếp bàn ghế ngay ngắn.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Kế hoạch cho tuần</b>
tới.
<b>PP: Thuyết trình</b>
-GV nhắc nhỡ những em hay quên sách vở nhớ mang
sách vở đi học đầy đủ.
Về nhà nhớ học bài và làm bài tập.
-Học thuộc các bảng nhân và bảng chia đã học.
-Thực hiện tốt an tồn giao thơng.
-Chấp hành tốt nội quy của nhà trường như: Khơng ăn
q trong trường học.
-Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<i><b>Hoạt động 3: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Ca múa hát</b></i>
-HS hát cá nhân
<i><b>Thứ 2 ngày 22 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b> Tập đọc - Kể chuyện: </b></i>
<i><b> HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA </b></i>
<b>YCCĐ:Bước đàu đọc phân biệt lời nhân vật . Hiểu ý nghĩa câu chuỵen : Hai bàn tay </b>
lao động của con người chính là tạo nên của cải
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức cũ </b>
<b>PP: Thực hành, Hỏi-Đáp</b>
<b>ĐD: SGK</b>
-3 HS đọc thuộc lòng 10 dòng đầu bài thơ “Nhớ Việt
<i><b>Bắc” và trả lời câu hỏi:+Vẽ đẹp của người Việt Bắc</b></i>
Được thể hiện qua những câu thơ nào?
-Cả lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc; GV ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Luyện đọc:
<b>MT: </b>
+Đọc đúng: Hũ bạc, siêng
năng, kiếm nổi, vất vả...
+Đọc đúng câu kể, câu
hỏi.
+Biết phân biệt câu kể với
lời nhân vật
+Hiều nghĩa các từ ở phần
chú giải
<b>PP: Hỏi đáp, thảo luận</b>
<b>ĐD: Tranh minh hoạ bài</b>
tập đọc trong SGK.
-Đồng bạc ngày xưa.
*Hôm nay, chúng ta học bài “Hũ bạc của người cha”
-truyện cổ tích của dân tộc Chăm, một dân tộc thiểu số
sống chủ yếu ở vùng Nam Trung Bộ. Qua truyện này
các em sẽ hiểu: Cái gì là của cải quý giá nhất đối với con
người? Cách nghĩ của đồng bào Chăm có giống như
cách nghĩ của các đồng bào dân tộc khác trên đất nước
<i><b>a.GV đọc mẫu toàn bài. Cả lớp chú ý lắng nghe.</b></i>
-HS quan sát tranh..
<i><b>b.Luyện đọc từng câu: Dãy 1 và dãy 2.</b></i>
-Bài có 25 câu, mỗi em đọc một câu và tiếp nối nhau cho
đến hết bài. Em nào đọc câu đầu đọc luôn đề bài; Ai đọc
câu gặp lời nhân vật thì đọc hết lời đó ln..
-Luyện từ khó đọc: hũ bạc, thản nhiên, vất vả,...
HS đọc cá nhân - đồng thanh
<i><b>c.Luyện đọc đoạn: Bài có 5 đoạn, 5 em đọc nối tiếp 5</b></i>
đoạn. Cả lớp theo dõi bạn đọc.
-GV hướng dẫn HS cách đọc:
+Giọng người kể: chậm rãi, khoan thai và hồi hộp
cùng với sự phát triển tình tiết truyện.
+Giọng ơng lão: khun bảo (khi đưa tiền cho con ra
đi tập kiếm lấy cơm ăn); nghiêm khắc (khi vứt nắm tiền
xuống ao); cảm động (khi thấy con đã biết quý đồng tiền
làm nên nhờ lao động); ân cần, trang trọng trong lời nói
với con ở cuối truyện khi trao hũ bạc cho con.
-HS hiểu nghĩa các từ: dúi, thản nhiên, dành dụm
Phần chú giải
-HS tập đặt câu với các từ trên.
<b>VD:</b> Hồng dúi cho em một chiếc kẹo.
Ông ké thản nhiên nhìn bọn giặc đi qua.
-2 nhóm đọc trước lớp.
-Các nhóm cịn lại nhận xét, GV bổ sung, ghi điểm.
<i><b>đ.Đọc đồng thanh đoạn : 5 nhóm đọc ĐT nối tiếp 5</b></i>
đoạn.
-Một HS đọc cả bài, Các HS khác nhận xét, GV ghi
điểm.
<i><b>Hoạt động 2: (14</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Tìm hiểu bài:</b></i>
<b>MT: Hiểu ý nghĩa câu</b>
chuyện: Hai bàn tây lao
động của con người chính
lànguồn tạo nên mọi của
cải.
<b>PP: Thảo luận, hỏi đáp</b>
<b>ĐD: SGK, tranh</b>
-Gọi 1 HS đọc lại toàn bài, Cả lớp đọc thầm từng đoạn
và suy nghĩ để trả lời câu hỏi:
+Ông lão muốn com trai trở thành người như thế nào?
+Ông lão vất tiền xuống ao để làm gì?
+Người con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm như thế
nào?
+Khi ông lão vất tiền vào bếp lửa, người con làm gì?
Vì sao?
<i><b>-Cả lớp đọc thầm tồn bài, trao đổi theo nhóm 2 để</b></i>
<i><b>TLCH:</b></i>
+Hãy tìm những câu trong truyện nói lên ý nghĩa của
truyện này.
-HS lắng nghe, nhận xét và bổ sung.
<i><b>GV chốt: Hai bàn tay lao động của con người chính là</b></i>
nguồn tạo nên mọi của cải.
<i><b>Hoạt động 3: (17</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện đọc lại</b></i>
<b>MT: Đọc đúng các kiểu</b>
câu. Phân biệt lời người
dẫn chuyện và lời nhân
vật
<b>PP: Học nhóm</b>
-GV đọc mẫu đoạn 4, 5 của bài.
-Lớp chia nhóm để luyện đọc: Nhóm 3.
-Thi đọc đoạn 4, 5: 3-4 em.
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân đọc hay
nhất.
-GV động viên, ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 4: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Kể chuyện:</b></i>
<b>MT: </b>
+Rèn kĩ năng nói: Sắp xếp
đúng các tranh, kể lại
được toàn bộ câu chuyện
-Kể tự nhiên, phân biệt
được lời người kể với
giọng ông lão.
+Rèn kĩ năng nghe.
<b>PP: Học nhóm, thuyết</b>
trình
<b>ĐD: Tranh vẽ ở SGK</b>
<i><b>a.GV nêu nhiệm vụ: Sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự</b></i>
trong truyện, sau đó dựa vào các tranh minh hoạ đã được
sắp xếp đúng, kể lại toàn bộ câu chuyện.
<i><b>b.HS kể: </b></i>
<i><b>-Một HS đọc đề bài và gợi ý. Cả lớp đọc thầm theo.</b></i>
-HS quan sát lần lượt 5 tranh đã đánh số, nghĩ về nội
dung từng tranh, tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết
ra giấy nháp trình tự đúng của 5 tranh.
-HS phát biểu ý kiến, GV kết luận: 3 - 5 - 4 - 1 - 2.
-1 em lên sắp xếp lại tranh.
-HS tập kể theo nhóm 5.Thi kể giữa các nhóm: 2-3
nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét, chọn bạn kể hay
<i><b>Hoạt động 5: (3</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Tổng kết</b></i>
-Em thích nhân vật nào trong câu chuyện này? Vì sao?
--GV nhận xét tiết học.
<i><b> Tốn:</b></i>
CHIA SỐ CĨ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ
YCCĐ:Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã</b>
học
-HS thực hiện phép chia 87 : 3 và nêu cách chia.
-GV theo dõi, nhận xét.
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Hướng dẫn thực hiện</b></i>
<i><b>phép chia số có ba chữ</b></i>
<i><b>số cho số có một chữ số:</b></i>
<b>MT: Biết cách thực hiện</b>
chia số có 3 chữ số cho số
có một chữ số.
<b>PP: Thực hành, Quan sát, </b>
thuyết trình
<b>ĐD: Bảng phụ</b>
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
GV ghi đề bài lên bảng.
<b>+Phép chia 648 : 3</b>
-HS nhận xét: Số bị chia là số có bao nhiêu chữ số? Số
chia là số có bao nhiêu chữ số?
-HS đặt tính và tính: Từ trái sang phải, theo 3 bước là
chia, nhân, trừ; Mỗi lần chia được một chữ số ở thương
(từ hàng cao đến hàng thấp).
-HS thực hiện chia vào vở nháp.
-GV theo dõi, gọi HS nêu tiến hành phép chia, GV ghi
bảng: <i><b>Lần 1: Tìm chữ số thứ nhất của thương (2).</b></i>
<i><b>Lần 2: Tìm chữ số thứ hai của thương (1).</b></i>
<i><b>Lần 3: Tìm chữ số thứ ba của thương (6).</b></i>
Vậy 648 : 3 = 216. Đây là phép chia hết (Số dư cuối
cùng là 0).
<b>+Phép chia 236 : 5 </b>
-HS đặt tính và tính vào vở nháp.
-GV gọi HS đọc kết quả và trình bày cách chia.
-Cách tính: <i><b>Lần 1: Tìm chữ số thứ nhất của thương (4). </b></i>
<i><b>Lần 2: Tìm chữ số thứ hai của thương (7). Số dư: 1.</b></i>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức </b>
đã học để làm bài tập.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
-Cả lớp cùng làm vở nháp bài 1a để luyện cách chia.
-GV theo dõi, hướng dẫn các em làm đúng.
-GV yêu cầu HS làm bài 1b, 2, 3 / 72 SGK vào vở ô li.
-HS tự làmbài
<i><b>Bài 3</b>:</i> Rèn luyện kĩ năng thực hiện tính chia theo yêu
cầu giảm đi một số lần.
+Muốn giảm đi một số lần ta làm thế nào? Cụ thể:
+Giảm 888 kg đi 8 lần thì làm thế nào?
+Giảm 888 kg đi 6 lần thì làm thế nào?
-Lấy số đã cho chia cho 8, chia cho 4.
*Tương tự với những bài còn lại.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết </b></i>
<b>MT: Củng cố kiến thức </b>
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em hiểu bài
nhanh, làm bài tốt.
<i><b>Đạo đức:</b></i>
<b> QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ HÀNG XÓM LÁNG GIỀNG (T2).</b>
YCCĐ: Neu được một số việc làm cụ thể hiện quang tâm giúp đõ làng xóm láng
giềng . Biêt quan tâm giúp đỡ làn xóm láng giềng bằng viêcc làm phù hợp với khả
năng
<i><b> Các hoạt động dạy học .</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>*.Bài mới: Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (11</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
Phân tích truyện Chị Thuỷ
<i><b>của em.</b></i>
<b>MT: HS biết được một biểu </b>
hiện quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm láng giềng.
<b>PP: Động não, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: Vở bài tập đạo đức.</b>
-Tranh minh hoạ truyện <i>Chị</i>
<i>Thuỷ của em.</i>
<i><b>GV giới thiệu và ghi đề lên bảng</b></i>
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
-GV kể chuyện: Vừa kể vừa minh hoạ bằng tranh.
-2 HS đọc lại truyện.
-Thảo luận cả lớp:
+Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
-Các câu hỏi ở bài tập 1
<i><b>*Kết luận: Ai cũng có lúc khó khăn, hoạn nạn.</b></i>
Những lúc đó rất cần sự cảm thơng, giúp của những
người xung quanh. Vì vậy, khơng chỉ người lớn mà
trẻ em cũng cần quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng
giềng bằng những việc làm vừa sức mình.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Đặt tên tranh.</b></i>
<b>MT: HS hiểu được ý nghĩa</b>
của các hành vi, việc làm đối
với hàng xóm, láng giềng.
<b>PP: Thảo luận nhóm, Động</b>
não, đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: VBT</b>
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
-GV chia lớp thành nhiều nhóm: mỗi nhóm 4 người.
Mỗi nhóm thảo luận về nội dung 1 tranh và đặt tên
cho tranh.
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp góp ý kiến.
<i><b>*GV kết luận: Các việc làm của những bạn nhỏ</b></i>
trong tranh 1, 3, 4 là quan tâm, giúp đỡ hàng xóm
láng giềng. Cịn các bạn đá bóng trong tranh 2 là
làm ồn, ảnh hưởng đến hàng xóm láng giềng.
<i><b>Hoạt động 3: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Bày tỏ ý kiến</b></i>
<b>MT: HS biết bày tỏ thái độ</b>
của mình trước những ý kiến,
quan niệm có liên quan đến
<b>PP: Hoạt động nhóm,động</b>
não, đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: </b> Các tấm bìa nhỏ màu
xanh, màu đỏ và màu vàng.
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
-Các nhóm thảo luận bày tỏ thái độ của mình đối
với các quan niệm ở bài tập 3
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác góp ý
kiến, bổ sung.
<i><b>*GV kết luận: </b></i>
Các ý a, c, d là đúng; ý b là sai. Hàng xóm láng
giềng cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau. Dù còn nhỏ
tuổi, các em cũng cần biết làm các việc phù hợp với
sức mình để giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
<i><b>Chiều:</b></i>
<i><b>Tiếng Việt</b><b> :</b><b> Nâng cao</b></i>
<b>LUYỆN TẬP LÀM VĂN BÀI TUẦN 14</b>
<b>YCCĐ: Tự kể lại được câu chuyện tộ cũng như bác .Biết cách giới thiệu đơn giản về</b>
các bận trong tổ
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã</b>
học.
3 - 4 em đọc bài tập làm văn của tuần 13.
-GV theo dõi nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (18</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Bài tập 1</b></i>
<b>MT: Nghe và kể lại đúng</b>
tự nhiên truyện vui Tôi
<i><b>cũng như bác.</b></i>
<b>PP: Hỏi đáp, kể chuyện.</b>
-GV ghi đề bài lên bảng. 2 HS nhắc lại đề bài.
<b>*B1: HS đọc yêu cầu của bài tập.</b>
-HS đọc thầm lại gợi ý, quan sát tranh minh hoạ.
Hỏi: Tranh vẽ gì? Một số em nêu nội dung tranh.
-GV kể lại câu chuyện .
-Hướng dẫn HS kể.
-HS kể lại câu chuyện theo nhóm 2.
-HS kể GV quan sát giúp đỡ.
*B2: Một số em kể lại câu chuyện.
GV nhận xét bình chọn những em kể hay.
<i><b>Hoạt động 2: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Bài tập 2</b></i>
<b>MT: HS giới thiệu một</b>
cách mạnh dạn và tự tin
với đoàn khách đến thăm
lớp và các bạn trong tổ về
hoạt động của các bạn
trong tháng vừa qua.
<b>PP: Thực hành.</b>
<b>ĐD: Bảng phụ viết gợi ý </b>
của BT 2.
<i><b>Bước 1: 2 HS đọc nội dung bài tập</b></i>
-GV nêu yêu cầu: Các em phải tưởng tượng có đồn
khách đến tham quan lớp mình.
-Khi giới thiệu các em chú ý cách xưng hô, phải giới
thiệu đầy đủ các gợi ý đã cho và phải nói một cách
mạnh dạn tự tin rõ ràng để người nghe hiểu đúng những
điều mình đã nói.
<i><b>Bước 2: GV cho HS làm việc theo tổ.</b></i>
-GV theo dõi.
-HS nối tiếp nhau đóng vai người giới thiệu.
-Đại diện các tổ lên thi giới thiệu về tổ mình trước lớp.
-GV nhận xét bình chọn nhóm thắng cuộc
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i> -GV nhận xét tiết học. Về nhà thực hiện tốt bài này<sub>trong cuộc sống</sub>
<i><b>Thủ công:</b></i>
<b>CẮT DÁN CHỮ V</b>
<b>YCCĐ: Biết cách kẻ cắt dán chữ V . Kẻ cắt dán được chữ V . Các nét chữ tương đối</b>
thẳng và đều nhau . chữ dán tương đối thẳng .
<i><b> </b></i>Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (2<b>/<sub>)</sub></b> <sub>-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.</sub>
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (8</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>HS quan sát và nhận xét.</b></i>
<b>MT: HS biết cách kẻ, cắt,</b>
dán chữ V đúng quy trình.
<b>PP: Quan sát, nhận xét</b>
<b>ĐD: -Mẫu chữ V.</b>
-Tranh quy trình kẻ, cắt,
dán chữ V.
GV giới thiệu ghi đề lên bảng
*GV giới thiệu mẫu chữ V, HS quan sát, nhận xét về
đặc điểm, hình dáng, kích thước của chữ V:
+Nét chữ rộng 1 ô.
+Chữ V có nửa bên trái và nửa bên phải giống nhau.
Nếu gấp đôi chữ V theo chiều dọc thì nữa bên trái và
nữa bên phải của chữ trùng khít nhau.
-HS suy nghĩ cách kẻ, cắt, dán chữ V.*GV hdẫn mẫu.
-GV treo tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ V lên bảng,
cả lớp quan sát.
<i><b>-GV hỏi: Nhìn vào tranh quy trình, em thấy quy trình</b></i>
<i><b>kẻ, cắt, dán chữ </b>V<b> gồm mấy bước? Đó là những bước</b></i>
<i><b>nào?-GV hướng dẫn HS kẻ, cắt, dán chữ V từng bước.</b></i>
+Bước 1: <i>Kẻ chữ <b>V</b>:</i>
-Lật mặt trái của tờ giấy thủ công, kẻ, cắt một hình chữ
nhật có chiều dài 5ơ, rộng 3ơ.
-Chấm các điểm đánh dấu hình chữ V vào hình chữ
nhật. Sau đó, kẻ chữ V theo các điểm đã đánh dấu.
+Bước 2: <i>Cắt chữ <b>V</b>:</i>
-Gấp đơi hình chữ nhật đã kẻ chữ V theo đường dấu
giữa ( mặt trái ra ngoài ). Cắt theo đường kẻ nữa chữ
V,bỏ phần gạch chéo. Mở ra, được chữ V như chữ mẫu
+Bước 3: <i>Dán chữ <b>V:</b></i>
-Thực hiện tương tự như dán chữ H, chữ U.
-Gọi 1 em nêu cách dán chữ H, cả lớp nhận xét.
-Mời 1 em lên bảng thao tác lại các bước kẻ, cắt, dán
chữ V. -Cả lớp thực hiện gấp trên giấy.
<i><b>Hoạt động 2: (21</b></i><b>/<sub>) Thực </sub></b>
<i><b>hành kẻ, cắt, dán chữ V</b></i>
<b>MT: HS cắt dán chữ V</b>
đúng quy trình kĩ thuật.
<b>PP: Làm theo mẫu, thực</b>
hành, quan sát
<b>ĐD: Giấy nháp, giấy thủ</b>
công.
-Bút màu, kéo thủ cơng
-HS quan sát tranh quy trình và nêu lại các bước kẻ,
cắt, dán chữ V.
-HS thực hành kẻ, cắt, dán chữ V.
-GV đi đến từng bàn quan sát, giúp đỡ những em còn
lúng túng .
-HS trưng bày sản phẩm chữ V.
-Cả lớp cùng GV quan sát, nhận xét các sản phẩm
được trưng bày trên bảng.
-GV đánh giá kết quả thực hành của HS.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò:
<i><b>Thứ 3 ngày 23 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b>Thể dục</b></i>
<b>BÀI HOÀN THIỆN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG</b>
<b>YCCĐ: Thực hiện cơ bản đúng động tác của bài thể dục phát triển chung .biết cách </b>
tập hợp hàng ngang ,dóng thẳng hàng ngang điểm đúng số của mình . Biết cách chơi
và tham gia trò chơi
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Hoạt động1: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Phần khởi động:
<b>MT: HS khởi động các</b>
khớp
<b>PP: Thực hành, quan sát</b>
<b>ĐD: Còi</b>
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu kiểm tra và
phương pháp kiểm tra, đánh giá: 2 phút.
-Cả lớp chạy chậm thành một hàng xung quanh sân: 2
phút.
*Chơi trò chơi ”Làm theo hiệu lệnh“: 1 phút.
-Ôn bài thể dục phát triển chung: 2 lần (2 x 8 nhịp).
<i><b>Hoạt động 2: (25</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần cơ bản</b></i>
<b>MT: Kiểm tra bài thể dục</b>
phát triển chung. Yêu cầu
HS thuộc bài và thực hiện
động tác ở mức tương đối
chính xác.
<b>PP: Thực hành, trò chơi</b>
<b>ĐD: -Địa điểm: Trên sân</b>
trường,vệ sinh sạch sẽ, bảo
đảm an toàn tập luyện.
-Phương tiện: Chuẩn bị còi,
dụng cụ, kẻ sân cho trò
chơi.
-Còi
<i><b>a, Kiểm tra:</b></i>
+Nội dung: Kiểm tra bài thể dục phát triển chung 8
động tác (2 x 8 nhịp).
+Phương pháp: Mỗi đợt 5 em, GV điều khiển.
+Cách đánh giá: theo 2 mức là hoàn thành và chưa
hoàn thành.
<i><b>*Hoàn thành: thuộc từ 4 động tác trở lên, thực hiện</b></i>
các động tác tương đối đúng, có ý thức luyện tập.
Thuộc từ 7-8 động tác của bài thể dục phát triển
chung, chất lượng thực hiện tốt, có ý thức luyện tập,
hợp tác tốt, sẽ được đánh giá hoàn thành tốt.
<i><b>*Chưa hoàn thành: chỉ thuộc 3 động tác nhưng cịn</b></i>
nhiều sai sót, thiếu cố gắng trong luyện tập.
<i><b>b,Chơi trò chơi “Chim về tổ“: 3 phút.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần kết thúc</b></i> -HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.<sub>-GV nhận xét phần kiểm tra, đánh giá, xếp loại, khen</sub>
ngợi những HS thực hiện tốt động tác: 2 phút.
-Giao nhiệm vụ về nhà:
+Ôn bài thể dục phát triển chung, nhắc nhở những
HS chưa hồn thành phải ơn luyện bài thể dục đèu
<b> NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN</b>
<i><b>YCCĐ: Bước đầu biết đoc bài văn với giọng kể , nhấn giọng một số từ chỉ đặc điểm </b></i>
của nhà rông ở Tây NGuyênhiểu đặc điểm của nhà rông và những sinh hoạt của cộng
đồng Tây NGuyên <i><b> </b></i>
<i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn kiến thức đã học</b>
<b>PP: Thực hành, Hỏi-Đáp</b>
<b>ĐD: SGK</b>
-5 HS nối tiếp nhau kể lại 5 đoạn của câu chuyện “Hũ
<i><b>bạc của người cha” và trả lời câu hỏi: +Hãy tìm những</b></i>
câu trong truyện nói lên ý nghĩa của truyện này.
-Cả lớp theo dõi, nhận xét bạn kể. GV ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện đọc</b></i>
<b>MT: Đọc đúng chiêng</b>
trống, trung tâm, buôn
làng...
+Nắm được nghĩa của các
từ mới.
<b>PP: Hỏi đáp, thảo luận</b>
<b>ĐD: Tranh ảnh về nhà</b>
rông.
-Các nông cụ: liềm,
cuốc, ....SGK, bảng
-GV ghi đề bài lên bảng
<i><b>a.GV đọc mẫu toàn bài. Cả lớp nghe và quan sát tranh.</b></i>
<i><b>b.Luyện đọc từng câu: Dãy 1 và dãy 2.</b></i>
-Bài có 10 câu, mỗi em đọc một câu và tiếp nối nhau
-Luyện đọc từ khó: khơng vướng mái
<i><b>c.Luyện đọc từng đoạn: Bài chia làm 4 đoạn</b></i>
-4 em đọc nối tiếp 4 đoạn. Cả lớp theo dõi bạn đọc.
-GV hướng dẫn: Cần đọc với giọng tả, chậm rãi, nhấn
giọng ở các từ ngữ: bền chắc; <i><b>không đụng sàn</b>; <b>khi</b></i>
<i><b>không vướng mái</b>; <b>thờ thần làng</b>, <b>tiếp khách</b>; <b>ngủ ...</b></i>
-HS hiểu nghĩa các từ: rông chiêng, nông cụ Phầ
-HS xem các nông cụ của nhà nơng như: Cuốc, liềm,...
<i><b>d.Luyện đọc từng đoạn trong nhóm: Nhóm 2.</b></i>
-2 nhóm đọc trước lớp. Các nhóm cịn lại nhận xét, GV
nhận xét bổ sung, ghi điểm.
<i><b>đ.Đọc đồng thanh cả bài: Cả lớp.</b></i>
-2 HS đọc cả bài. HS còn lại nhận xét, GV ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu bài</b></i>
<b>MT: Hiểu đặc điểm của</b>
nhà rông Tây Nguyên và
những sinh hoạt cộng
đồng của người Tây
Nguyên gắn với nhà rông
<b>PP: Thảo luận, hỏi đáp</b>
-Gọi một HS đọc lại toàn bài, Cả lớp đọc thầm từng
đoạn và suy nghĩ để trả lời câu hỏi:
+Vì sao nhà rơng phải chắc và cao?
+Gian đầu của nhà rơng được trang trí như thế nào?
-Cả lớp đọc thầm tồn bài, trao đổi nhóm 2 để TLCH:
+Vì sao nói gian giữa là trung tâm của nhà rông?
-HS lắng nghe, nhận xét và bổ sung.
<i><b>*GV chốt: như phần mục tiêu.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (8</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện đọc lại</b></i>
<b>MT: HS đọc thuộc bài</b>
thơ.
-GV đọc diễn cảm toàn bài. HS luyện đọc diễn cảm.
-Thi đọc nối tiếp 4 đoạn: 4 em.
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất.
-3 em nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ.
<i><b>Hoạt động 4: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dị:</b></i>
-Nêu những hiểu biết của mình có được sau khi học bài
<i><b>Nhà rông ở Tây Nguyên? HS trả lời.</b></i>
-GV nhận xét tiết học. GV giao nhiệm +Về nhà tiếp
tục luyện đọc bài văn.Bài sau : Đơi bạn
<i><b>Tốn</b><b> :</b><b> </b></i>
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo)
<i><b>YCCĐ: Biết đặt tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương</b></i>
có chữ số 0 ở hàng đôn vị
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã</b>
học
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm 5 bài, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu ví dụ</b></i>
<b>MT: Biết cách thực hiện</b>
phép chia với trường hợp
thương có chữ số 0 ở
hàng đơn vị
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình
<b>ĐD: Bảng phụ</b>
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo).
GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>*Giới thiệu phép chia hết:</b><b>560 : 8</b></i>
-HS tự đặt tính rồi tính.
-HS nêu cách tính, GV chữa.
<i><b>Lần 1: Chia : 56 chia 8 được 7, viết 7.</b></i>
Trư : 56 trừ 56 bằng 0.
<i><b>Lần 2:</b></i>
Chia : 0 chia 8 được 0, viết 0.
Nhân : 0 nhân 8 bằng 0
Trừ : 0 trừ 0 bằng 0.
Vậy 560 : 8 = 70.
<i><b>*Giới thiệu phép chia có dư:</b></i> 632 : 7
Tương tự như trên, HS tự tìm ra và nêu cách tính. GV
ghi bảng.
Vậy 632 : 7 = 90 (dư 2).
-HS nhắc lại cách chia số có ba chứ số cho số có một
chữ số: 3 em.
<i><b>Lưu ý HS: Ở lần chia thứ 2 số bị chia bé hơn số chia </b></i>
thì viết 0 ở thương theo lần chia đó.
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức</b>
đã học để làm bài tập.
<i><b>Bài 1</b>:</i> HS tự làm bài vào vở, gọi 4 HS lên bảng làm và
lần lượt nêu rõ từng bước chia của mình.
-Cả lớp nghe và nhận xét.
-GV yêu cầu HS làm bài 2, 3 / 73 SGK vào vở ô li.
-HS làm bài, GV theo dõi, quan sát các em làm, giúp
đỡ những em còn lúng túng.
<i><b>Bài 2, 3</b>:</i> Hướng dẫn HS thực hiện phép chia có dư.
Chú ý: Số dư bé hơn số chia.
<b>VD: Một tuần lễ có 7 ngày. Nên số dư phải bé hơn 7.</b>
-HS làm xong, GV chấm, nhận xét và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết</b></i>
-GV nhận xét tiết họ.
Biết cách nặn và tạo dáng được con vật theo ý thích .
Yêu mến con vật
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Kiểm tra vở HS</b>
-GV kiểm tra vở vẽ
-Chấm 5 bài, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>Hoạt động 1: Quan sát </b>
<b>nhận xét </b>
Tên con vật
Các bộ phận của con vật (Đầu , mình , chân , đuôi …)
Đặc điểm của con vật .
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Cách nặn con vật </b></i>
<b>MT: Biết cách nặn con</b>
<b>PP: Giáo viên làm mẫu </b>
<b>ĐD: Đất nặn </b>
+ Nặn bộ phận trước : đầu , mình
+ Nặn các bộ phận khác sau : chân , đuôi ,..tai
+ Ghép dính thành con vật
-GV hướng dẫn HS cách tạo dáng đi đứng quay đầu
-Sau khi tạo dáng cần quan sát cho hợp với dáng .
<i><b>Hoạt động 3:\ (10)</b></i>
<b>HS thực hành </b>
<i><b>Hoạt động 4 : Nhận xét </b></i>
<i><b>đánh giá( 4)</b></i>
<i><b>Dặn dò :(2) </b></i>
-HS nặn một hoặc hai con vật theo ý thích của mình
-GV đến từng bàn giúp đỡ .
- HS có thể nặn theo nhóm .
+ Hình dáng đặc điểm con vật
+Tìm ra một số bài đẹp
Sưu tầm tranh giân gian đông hồ
<i><b>Tự nhiên và Xã hội:</b></i>
<b>CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC</b>
<b>YCCĐ: Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc bưu điện phát thanh đài truyền </b>
hình
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài mới:
Giới thiệu bài (1<b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Quan sát và thảo luận
<b>MT: Kể được một số hoạt</b>
động diễn ra ở nhà bưu
điện tỉnh.
-Nêu được ích lợi của hoạt
động bưu điện tỉnh trong
đời đời sống.
<b>PP: Thảo luận nhóm, động</b>
não.
<b>ĐD: phiếu bài tập</b>
<i><b>Cách tiến hành: </b></i>
<i><b>Bước 1: Làm việc theo nhóm</b></i>
-GV chia lớp thành nhiều nhóm: nhóm 4.
-Các nhóm thảo luận theo các câu hỏi sau:
+Bạn đã đến nhà bưu điện tỉnh chưa? Hãy kể về
những hoạt động diễn ra ở nhà bưu điện tỉnh.
+Nêu ích lợi cuả hoạt động bưu điện. Nếu khơng có
hoạt động của bưu điện thì chúng ta có nhận được
nhưng thư tín, những bưu phẩm từ nơi xa gửi về hoặc
có gọi điện thoại được không ?
<i><b>Bước 2:</b></i> Làm việc cả lớp.Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả, các nhóm khác bổ sung.
<i><b>*GV kết luận: Bưu điện tỉnh giúp chúng ta phát</b></i>
chuyển tin tức, thư tín, bưu phẩm giữa các địa phương
trong nước và giữa người trong nước với người nước
ngoài.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Làm việc theo nhóm.
<b>MT: Biết được ích lợi của</b>
<b>PP: Nhóm, trị chơi</b>
<b>ĐD: Phiếu học tập</b>
<i><b>Bước 1: Thảo luận nhóm</b></i>
-GV chia nhóm: mỗi nhóm 6 em.
-Từng nhóm HS thảo luận với nội dung:
+Nêu nhiêm vụ và ích lợi của hoạt động phát thanh,
truyền hình.
<i><b>Bước2: 3-4 nhóm trình bày, các nhóm cịn lại bổ sung.</b></i>
<i><b>c.GV kết luận: Đài truyền hình hình, đài phát thanh là</b></i>
những cơ sở thông tin liên lạc phát tin tức trong nước
và ngoài nước và giúp chúng ta biết được những thơng
tin về văn hố, về giáo dục, kinh tế.
<i><b>Hoạt động 3: (11</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Chơi trò chơi Hoạt động
<i><b>tại nhà bưu điện</b></i>
<b>PP:Quan sát, thảo luận</b>
<b>ĐD: Một số bì thư, </b>
-Điện thoại đồ chơi (cố
định, di động).
<i><b>Cách tiến hành: </b></i>
-Một số HS đóng vai nhân viên bán tem, phong bì và
nhận gửi thư, hàng.
-Một vài em đóng vai người gửi quà, thư.
-Một số khác chơi gọi điện thoại.
-HS chơi, GV theo dõi, giúp đỡ.
<i><b>Hoạt động 4: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em sôi nổi
tham gia xây dựng bài.
-GV giao nhiệm vụ:
<i><b>Toán</b><b> :</b><b> </b></i>
<i><b>YCCĐ: Rèn cho H đặt tính chia số có ịba chữ số cho số có một chữ số cho các em </b></i>
yếu . mở rộng nâng cao một số bài tập cho sinh khá giỏi
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã</b>
học
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm 5 bài, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu ví dụ</b></i>
<b>MT: Biết cách thực hiện</b>
phépchia PP: Thực hành,
Quan sát, thuyết trình
<b>ĐD: Bảng phụ</b>
Bài 1: Đặt tính rồi tính
351:7; 460:2
420:6 ; 482:8
Bài 2: quyển truyện dày 268 trang .Tồn đã đọc ¼
quyển truyện . hỏi Tồn đã đọc bao nhiêu trang
Bài 3 : cho học sinh khá giỏi
Quyển truyện dày 268 trang. Như vậy quyển truyện
dày gấp 4 lần quyển vở . Hỏi 2 quyển dày bao nhiêu
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức</b>
đã học để làm bài tập.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
<i><b>Bài 1</b>:</i> HS tự làm bài vào vở, gọi 4 HS lên bảng làm và
lần lượt nêu rõ từng bước chia của mình.
-Cả lớp nghe và nhận xét.
.-HS làm bài, GV theo dõi, quan sát các em làm, giúp
đỡ những em còn lúng túng.
<i><b>Bài 2, 3 </b></i>
Gợ ý bài 3 Tìm quyển vở :
268: 4 = 67
Truyện và vở dày
268+ 67 = 335
-HS làm xong, GV chấm, nhận xét và ghi điểm.
Học sinh làm thêm : hình bên có bao nhiêuhình tam
giác . viết tên các hình đó .
học sinh làm GV chấm , nhận xét
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết</b></i>
-GV nhận xét tiết họ.
<b>ÔN CHỮ HOA: L</b>
<b>YCCĐ:Viết đúng chữ hoa L viết đúng tên riêng LÊ LỢ Ivà vidết câu ứng dụng Lời</b>
nói bằng chữ cỡ nhỏ
<i><b> </b></i> Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ</b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV yêu cầu cứ 2 HS đổi vở TV cho nhau để kiểm tra
xem bạn có viết phần ở nhà khơng ?
-3 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài viết trước.
-Cả lớp viết bảng con: Yết Kiêu, Khi. GV nhận xét.
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (11</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hướng dẫn HS viết trên</b></i>
<i><b>bảng con</b></i>
<b>MT: HS nhớ lại cách viết</b>
chữ
<b>PP: Thực hành, Quan sát</b>
<b>ĐD: -Mẫu chữ viết hoa L.</b>
-Tên riêng Lê Lợi và câu
tục ngữ trên dịng kẻ ơ li.
Bảng con
GV ghi tên bài lên bảng.
<i><b>a,Luyện viết chữ hoa:</b></i>
-HS tìm các chữ hoa có trong bài: L.
-GV gắn chữ hoa L lên bảng; HS nêu cách viết, GV
nhận xét và nhắc lại cách viết từng chữ.
-GV viết mẫu:
-HS tập viết chữ trên bảng con, GV theo dõi nhận xét.
<i><b>b,Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):</b></i>
-HS đọc từ ứng dụng<i>: <b>Lê Lợi.</b></i>
-GV giới thiệu: Lê Lợi (1385 - 1433) là vị anh hùng
dân tộc có cơng lớn đánh đuổi giặc Minh, giành độc
lập cho dân tộc, lập ra triều đình nhà Lê. Hiện nay có
nhiều đường phố ở các thành phố, thị xã mang tên Lê
Lợi (Lê Thái Tổ)
-HS tập viết ở bảng con, GV chỉnh sửa cách viết.
<i><b>c,Luyện viết câu ứng dụng:</b></i>
-HS đọc câu ứng dụng:
<i><b> Lời nói chẳng mất tiền mua</b></i>
<i><b>Lựa lời mà nói cho vừa lịng nhau.</b></i>
-HS hiểu: Nói năng với mọi người phải biết lựa chọn
lời mà nói, làm cho người nói chuyện với mình cảm
thấy dễ chịu, hài lịng.
-HS tập viết trên bảng con các chữ: Lời nói, Lựa lời.
+Luyện viết thêm phần ở nhà.
<i><b>Hoạt động 2: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>HS viết vào vở TV</b></i>
<b>MT:Luyện chữ viết đúmg,</b>
đẹp
<b>PP: Thực hành, luyện theo</b>
mẫu
-GV nêu yêu cầu:
+Viết chữ L : 2 dòng
+Viết tên riêng Lê Lợi : 2 dòng
+Viết câu tục ngữ : 2 lần
-HS viết vào vở. GV, nhận xét, ghi điểm.
-GV chấm một số bài. Nhận xét, ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò</b></i>
-GV nhận xét tiết học, khen những em viết đúng, trình
bày đẹp.
<i><b>Thứ 4 ngày 24 tháng 11 nam 2010</b></i>
<b>Thể dục</b>
<b>KIỂM TRA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG</b>
<b>YCCĐ: Thực hiện cơ bbản đúng động tác của bài thể dục phát triển chung .biết cách </b>
tập hợp hàng ngang ,dóng thẳng hàng ngang điểm đúng số của mình . Biết cách chơi
và tham gia trò chơi
<i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Hoạt động1: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Phần khởi động:
<b>MT: HS khởi động các</b>
khớp
<b>PP: Thực hành, quan sát</b>
<b>ĐD: Còi</b>
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu kiểm tra và
phương pháp kiểm tra, đánh giá: 2 phút.
-Cả lớp chạy chậm thành một hàng xung quanh sân: 2
phút.
*Chơi trò chơi ”Làm theo hiệu lệnh“: 1 phút.
-Ôn bài thể dục phát triển chung: 2 lần (2 x 8 nhịp).
<i><b>Hoạt động 2: (25</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần cơ bản</b></i>
<b>MT: Kiểm tra bài thể dục</b>
phát triển chung. Yêu cầu
HS thuộc bài và thực hiện
động tác ở mức tương đối
chính xác.
<b>PP: Thực hành, trị chơi</b>
<b>ĐD: -Địa điểm: Trên sân</b>
trường,vệ sinh sạch sẽ, bảo
đảm an toàn tập luyện.
-Phương tiện: Chuẩn bị còi,
dụng cụ, kẻ sân cho trò
chơi.
-Còi
<i><b>a, Kiểm tra:</b></i>
+Nội dung: Kiểm tra bài thể dục phát triển chung 8
động tác (2 x 8 nhịp).
+Phương pháp: Mỗi đợt 5 em, GV điều khiển.
+Cách đánh giá: theo 2 mức là hoàn thành và chưa
hoàn thành.
<i><b>*Hoàn thành: thuộc từ 4 động tác trở lên, thực hiện</b></i>
các động tác tương đối đúng, có ý thức luyện tập.
Thuộc từ 7-8 động tác của bài thể dục phát triển
chung, chất lượng thực hiện tốt, có ý thức luyện tập,
hợp tác tốt, sẽ được đánh giá hoàn thành tốt.
<i><b>*Chưa hoàn thành: chỉ thuộc 3 động tác nhưng cịn</b></i>
nhiều sai sót, thiếu cố gắng trong luyện tập.
<i><b>b,Chơi trị chơi “Chim về tổ“: 3 phút.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần kết thúc</b></i> -HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.<sub>-GV nhận xét phần kiểm tra, đánh giá, xếp loại, khen</sub>
ngợi những HS thực hiện tốt động tác: 2 phút.
-Giao nhiệm vụ về nhà:
+Ôn bài thể dục phát triển chung, nhắc nhở những
HS chưa hoàn thành phải ôn luyện bài thể dục thường
xuyên.
<b>GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN</b>
<b> YCCĐ:Biết sử dụng bảng nhân </b>
<i><b>Các hoạt động dạy chủ yếu:b</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn kiến thức đã học</b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm 5-6 bài, nhận xét, ghi điểm. Chữa bài (nếu HS
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu ví dụ</b></i>
<b>MT: Biết cách sử dụng</b>
bảng nhân
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình
<b>ĐD: Bảng nhân như SGK.</b>
-Bảng phụ
.Giới thiệu cấu tạo bảng nhân:HS quan sát
bảngNhân .HS nêu nhận xét: đếm số hàng, số cột trong
bảng và đọc các số trong hàng, cột đầu tiên của bảng.
-GV bổ sung, kết luận:+Hàng đầu tiên gồm có 10 số từ
1 đến 10 là các thừa số
+Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số.
+Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số trong một
ơ là tích của 2 số mà một số ở hàng và 1 số ở cột tương
+Mỗi hàng ghi lại một bảng nhân: Hàng hai là bảng
nhân 1, hàng ba là bảng nhân 2,..., hàng mười một là
bảng nhân 10.
<i><b>*Cách sử dụng bảng nhân: GV nêu ví dụ 5 x 4 = ?</b></i>
-Hướng dẫn HS làm: Tìm số 5 ở cột đầu tiên, tìm số 4
ở hàng đầu tiên, đặt thước dọc theo 2 mũi tên gặp nhau
ở ơ có số 20. Số 20 là tích của 5 x 4 Vậy 5 x 4 = 20
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức</b>
đã học để làm bài tập.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
-HS làm bài 1, 2, 3 / 74 SGK vào vở ô li.
-HS suy nghĩ và tự làm bài, GV theo dõi, động viên
các em làm, giúp đỡ đối với những em còn lúng túng.
<i><b>Bài 1</b>:</i> HS tập sử dụng bảng nhân để tìm tích của 2 số.
-4 em nêu lại cách tìm tích của 4 phép tính trong bài.
<i><b>Bài 2</b>:</i> HS nhắc lại cách tìm 1 thừa số khi biết tích và
thừa số kia. GV hướng dẫn HS sử dụng bảng nhân
<b>VD: Tìm thừa số trong phép nhân có tích là 8, thừa số</b>
kia là 4. Tìm 4 trong cột đầu tiên, dóng theo đúng hàng
có số 4 vừa tìm được để tìm tích là 8, sau đó dóng
<i><b>Bài 3</b>:</i> HS cần đọc kĩ đề bài tốn và xác định:
-Bài tốn cho biết gì?Bài tốn hỏi gì?
-Muốn tìm số huy chương vàng và huy chương bạc đội
tuyển giành được ta cần làm gì ?
-HS có thể làm theo 2 cách.
-HS làm bài, GV theo dõi, chấm, nhận xét và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 3: Tổng kết (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Củng cố kiến thức </b>
-GV nhận xét tiết học.
<b>HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA</b>
<b>PHÂN BIỆT UI/UÔI, S/X, ÂC/ÂT</b>
<b>YCCĐ: Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đung hình thức bài văn xi .Làm</b>
<b>đúng bài tập điền tiếng có vvần ui / uôi làm đúng bài tập 3</b>
<i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Giúp HS viết đúng</b>
-GV đọc, cả lớp viết bảng con từ: lá trầu, đàn trâu, tim,
nhiễm bệnh.
-GV theo dõi các em viết, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
Giới thiệu bài (1<b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hướng dẫn HS nghe viết</b></i>
<b>MT: Nghe viết chính xác,</b>
trình bày đúng đoạn 4 của
câu chuyện hũ bạc của
người cha
<b>PP: Hỏi đáp, thuyết trình </b>
<b>ĐD: Bảng con</b>
<i><b>*Giới thiệu bài: Trong tiết chính tả hơm nay, các em</b></i>
sẽ viết một đoạn trong bài Hũ bạc của người cha và
làm bài tập chính tả phân biệt ui/i, s/x hoặc âc/ât.
GV ghi đề bài lên bảng.
*GV đọc 1 lần bài viết.
-Gọi 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo.
-HS nắm nội dung bài viết:
+Khi thấy người cha ném tiền vào lửa, người con đã
làm gì?
+Hành động của người con giúp người cha hiểu
điều gì?
-HS nhận xét chính tả: +Bài viết có mấy câu? (6 câu)
+Lời nói của người cha được viết như thế nào?
(Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.
Chữ đầu dòng, đầu câu viết hoa).
-HS tập viết các từ khó dễ lẫn và phân tích chính tả
một số từ. VD:+sưởi lửa, chảy nước mắt, vất vả, quý.
*GV đọc, HS viết bài vào vở. HS viết xong, soát lỗi.
*GV chấm: 7-10 bài, chữa bài.
<i><b>Hoạt động 2: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Bài tập:
<b>MT: Làm đúng bài tập</b>
điền vào chỗ trống có vần
khó ui/u ơi; Tìm viết đúng
chính tả các tiếng chứa
tiếng có âm vần dễ lẫn: s/x
hoặc ât/ âc
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Bảng phụ viết 2 lần</b>
-VBT.
<i><b>a,Bài tập 2:</b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài tập, cả lớp chú ý theo dõi
bạn đọc.
-GV nêu yêu cầu của bài. HS đọc thầm nội dung bài,
Cả lớp làm bài vào vở.
-Mời 3 tốp HS lên bảng chữa, toàn lớp nhận xét và
chốt lời giải
<i><b>b,Bài tập 3: Lựa chọn</b></i>
-1 HS đọc nội dung, cả lớp đọc thầm và theo dõi.
-GV cho HS làm bài 3b:
-Cả lớp làm bài vào vở.
-GV gắn 3 băng giấy lên bảng, HS thi đua nhau điền
kết quả. Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học. Về nhà viết lại những chữ cịn
sai chính tả. Chuẩn bị bài: VÀM CỎ ĐÔNG
<b> LUYỆN ĐẶT CÂU CĨ HÌNH ẢNH SO SÁNH </b>
YCCĐ:Biết tên một số dân tộc thiểu số . điền đúng từ ngũ thích hợp vào chỗ trống
dụa theo tranh gợi ý viết được câu có hình ảnh so sánh điền từ ngữ thích hợp vào câu
có hình ảnh so sánh
Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức cũ</b>
-GV kiểm tra HS làm lại BT2 và 3.
-GV nhận xét.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Bài tập 1 & 2</b></i>
<b>MT: Mở rộng vốn từ về</b>
các dân tộc: Biết thêm một
số dân tộc thiểu số ở nước
ts; điền đúng từ ngữ thích
<b>PP: Thực hành, động não,</b>
hỏi đáp
<b>ĐD: -Ba băng giấy viết nội</b>
dung của BT1.
-Bảng phụ viết tên một số
dân tộc thiểu số.
-Bản đồ Việt Nam.
<i><b>a,Bài tập 1:</b></i>
-1HS đọc nội dung của bài. Cả lớp theo dõi trong SGK
-HS thảo luận theo nhóm 2.
-Mời 3 nhóm lên bảng trình bày kết quả. Cả
lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Các dân tộc thiểu
số ở phía Bắc.
<i>Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,</i>
<i>Hmông, Hoa, Giáy, Tà-ôi... </i>
Các dân tộc thiểu
số ở miền Trung
<i>Vân kiều, Cơ-ho, Khơ-mú, Ê-đê,</i>
<i>Ba-na, Gia-rai, Xơ-đăng, Chăm.</i>
Các dân tộc thiểu
số ở miền Nam
<i>Khơ-me, Hoa, Xtiêng.</i>
<i><b>b,Bài tập 2:</b></i>
-HS đọc nội dung của bài: 2 em. Cả lớp đọc thầm đề
bài.
-HS tự làm bài cá nhân vào vở. GV theo dõi, giúp đỡ
cho những em còn lúng túng.
-HS đọc kết quả, cả lớp lắng nghe và nhận xét.
*Thứ tự cần điền: bậc thang, sàn nhà, Chăm.
<i><b>Hoạt động 2: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Bài 3 & bài 4
<b>MT: Tiếp tục học về phép</b>
so sánh, đặt câu văn có
hình ảnh so sánh.
<b>PP: Thực hành, hỏi đáp</b>
<b>ĐD: Bảng ghi các câu ở</b>
bài tập 3 & 4
<i><b>c,Bài tập 3: -1 em đọc nội dung của bài, cả lớp quan </b></i>
sát từng cặp tranh vẽ
-4 HS nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự vật được so
sánh với nhau trong mỗi tranh VD:
+Tranh 1: <i>Trăng được so với quả bóng trịn.</i>
-HS làm bài vào vở. Gọi HS lên đọc những câu văn
đã viết, cả lớp và GV nhận xét, tuyên dương những em
viết được các câu văn có hình ảnh so sánh đẹp.VD:
Trăng rằm trịn xoe như quả bóng.
<i><b>d,Bài tập 4: -HS đọc nội dung bài, làm bài vào vở.</b></i>
-GV gọi HS nối tiếp nhau đọc bài làm. GV ghi nhanh
các từ cần điền.
<i><b>Hoạt động 3: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò:
-HS nhắc lại các hình ảnh so sánh đẹp.
-GV nhận xét tiết học.Giao nhiệm vụ về nhà:
+Học thuộc những câu văn có hình ảnh so sánh đẹp.
+Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ: Thành thị
<i><b>-Nông thôn; Dấu phẩy.</b></i>
<i><b>Toán: GIỚI THIỆU BẢNG CHIA</b></i>
<b>Mục tiêu : SGV </b>
<b>YCCĐ: Biết cách sử dụng bảng chia </b>
<i><b> </b></i>Các hoạt động dạy chủ yếu:
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã học</b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-HS nêu cấu tạo bảng nhân, cách sử dụng: 4 em.
-Cả lớp lắng nghe, nhận xét.
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới: Giới thiệu bài (1<b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu ví dụ</b></i>
<b>MT: Biết cách sử dụng bảng </b>
chia.
<b>PP: Thực hành, Quan sát, </b>
thuyết trình
<b>ĐD: -Bảng chia như SGK.</b>
Bảng phụ
GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>Giới thiệu cấu tạo bảng chia:</b></i>
-HS quan sát bảng chia, nêu nhận xét.
-HS đếm số hàng, số cột trong bảng.
-HS đọc các số trong hàng, cột đầu tiên của bảng.
-GV bổ sung:
Hàng đầu tiên là thương của 2 số.
Cột đầu tiên là số chia.
Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số
trong 1 ô là số bị chia.
<i><b>Cách sử dụng bảng chia: </b></i>
GV nêu ví dụ 12 : 4 = ?
-Tìm số 4 ở cột đầu tiên; từ số 4 theo chiều mũi tên
đến số 12; từ số 12 theo chiều mũi tên gặp số 3 ở
hàng đầu tiên. Số 3 là thương của 12 và 4.
-Vậy 12 : 4 = 3
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức đã</b>
học để làm bài tập.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
-GV yêu cầu HS làm bài 2, 3, 4 / 75, 76 SGK -HS tự
làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ đối với những em còn
lúng túng.
<i><b>Bài 1: HS sử dụng bảng chia để tìm thương của 2 số.</b></i>
<i><b>Bài 2</b>:</i> Tìm thương của 2 số.
Tìm số bị chia.
Tìm số chia.
<i><b>Bài 3: HS cần đọc kĩ đề bài toán và xác định:</b></i>
-Bài tốn cho biết gì? Bài tốn hỏi gì?
+Số trang cần đọc nữa ?
-Muốn tìm số trang cần đọc nữa ta phải làm gì?
HS giải tốn bằng 2 phép tính.
-HS làm xong, GV chấm, nhận xét và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 3: Tổng kết (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Củng cố kiến thức đã học</b>
<b>PP: Trị chơi</b>
<b>ĐD: Phiếu thơng tin</b>
Thẻ xanh, đỏ: Mỗi HS 2 thẻ
-GV nêu các phép tính, HS nhanh chóng nói kết quả
bằng cách thực hiện bảng nhân.
-GV nhận xét tiết học.
-Giao nhiệm vụ: về nhà làm bài 1, 2, 3, 4 / 82, 83
VBT.
Tự nặn và tạo dáng được con vật theo ý thích .
Yêu mến con vật
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Kiểm tra vở HS</b>
-GV kiểm tra vở vẽ
-Chấm 5 bài, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>Hoạt động 1: Quan sát </b>
<b>nhận xét </b>
Tên con vật
Các bộ phận của con vật (Đầu , mình , chân , đuôi …)
Đặc điểm của con vật .
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Cách nặn con vật </b></i>
<b>MT: Biết cách nặn con</b>
vật
<b>PP: Giáo viên làm mẫu </b>
<b>ĐD: Đất nặn </b>
+ Nặn bộ phận trước : đầu , mình
+ Nặn các bộ phận khác sau : chân , đuôi ,..tai
+ Ghép dính thành con vật
-GV hướng dẫn HS cách tạo dáng đi đứng quay đầu
-Sau khi tạo dáng cần quan sát cho hợp với dáng .
<i><b>Hoạt động 3:\ (10)</b></i>
<b>HS thực hành </b>
<i><b>MT: Giúp học sinh tự nặn</b></i>
con vật
<i><b>DD: Đất nặn </b></i>
<i><b>Hoạt động 4 : Nhận xét </b></i>
<i><b>đánh giá( 4)</b></i>
<i><b>Dặn dò :(2) </b></i>
-HS nặn một hoặc hai con vật theo ý thích của mình
-GV đến từng bàn giúp đỡ .
- HS có thể nặn theo nhóm .
+ Hình dáng đặc điểm con vật
+Tìm ra một số bài đẹp
Sưu tầm tranh giân gian đông hồ
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>YCCĐ: Biết làm tính nhân,tinh chia (Buớc đàu làm quen vối cách tính gọn ) và giải</b>
tốn có lời văn
<i><b> Các hoạt động dạy chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức đã</b>
học
-HS đôỉ chéo vở theo nhóm hai kiểm tra BT ở nhà của
nhau. Báo cáo kết quả cho GV.
-GV chấm 7-8 bài, nhận xét, ghi điểm.
-Chữa bài (nếu HS làm sai).
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (30</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện tập - Thực hành</b></i>
<b>MT: Rèn luyện kĩ năng</b>
tính chia (bước đầu làm
quen cách viết gọn) và giải
bài tốn có hai phép tính.
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình, động não
<b>ĐD: Vở tốn</b>
Luyện tập. GV ghi đề bài lên bảng.
-Cả lớp cùng làm bảng con bài 1 / 76 SGK.
-2 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp lắng nghe bạn đọc.
-GV theo dõi, hướng dẫn các em làm đúng.
<i><b>Chú ý: 213 x 3 Đây là phép nhân không nhớ.</b></i>
374 x 2 Đây là phép nhân có nhớ một lần.
-GV yêu cầu HS làm bài 2, 3, 4 / 76 SGK vào vở ô li.
-HS suy nghĩ và làm bài, GV theo dõi, quan sát các em
làm.
<i><b>Bài 2</b>:</i> HS đặt tinh rồi tính nhẩm: Mỗi lần chia chỉ viết
số dư dưới số bị chia.
<i><b>Bài 3</b>:</i> HS cần đọc kĩ đề bài toán và xác định:
-Bài toán cho biết gì ?
+AB dài 172m.
+BC dài gấp 4 lần AB.
-Bài tốn hỏi gì ?
+Qng đường AC dài bao nhiêu mét?
-Muốn tìm quãng đường AC dài bao nhiêu mét ta cần
làm gì ?
+Vẽ sơ đồ minh hoạ
-HS tiến hành theo 2 buớc:
<i><b>Bước 1: Muốn tìm quãng đường AC thì phải biết</b></i>
quãng đường AB và quãng đường BC. Biết AB dài
172m, BC dài gấp 4 lần AB. Tìm quãng đường AC?
<i><b>Bước 2: Biết quãng đường AB dài 172m, quãng</b></i>
đường BC dài 688m. Tìm quãng đường AC?
-HS trình bày bài giải vào vở.
<i><b>Hoạt động 2: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết </b></i>
<b>MT: Củng cố các kiến </b>
thức đã học
-GV nhận xét tiết học.
-Giao nhiệm vụ: về nhà làm bài 1, 2, 3, 4 / 83 VBT.
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung.
<i><b>Chính tả (nghe viết ):</b></i>
<b>NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN</b>
<b> PHÂN BIỆT ƯI/ƯƠI, S/X, ÂC/ÂT</b>
<b>YCCĐ: Nghe viết đúng chính tả trình bày bầi sạch sẽ đún quy định làm đúng bài</b>
<b>tập điền tiếng có vần ưi ươi làm đúng bài tập 3b </b>
: Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ</b>
-GV đọc, cả lớp viết bảng con từ: hạt muối, múi bưởi,
núi lửa, mật ong, quả gấc.
-GV theo dõi các em viết, nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hướng dẫn HS nghe viết:</b></i>
<b>MT: Giúp HS viết đúng</b>
một đoạn trong bài Nhà
<i><b>rông ở Tây Nguyên. </b></i>
<b>PP: Hỏi đáp, động não,</b>
đàm thoại, quan sát
<b>ĐD:-Bảng phụ viết nội</b>
dung BT2.
-VBT, Bảng con
-GV ghi đề bài lên bảng. HS đọc lại đề
*GV đọc 1 lần bài viết. 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm.
-HS nắm nội dung bài viết:
+Gian đầu nhà rơng được trang trí như thế nào?
-HS nhận xét chính tả:
+Bài viết có mấy câu? (3 câu)
+Những chữ nào trong đoạn văn dễ viết sai lỗi
chính tả?
-HS phát biểu ý kiến, GV yêu cầu các em luyện viết ra
nháp những chữ mình tự cho là dễ viết sai.
*GV đọc, HS viết bài vào vở.
-HS viết xong, dò lại bài bằng cách đổi vở cho nhau để
dò và ghi lỗi ra lề vở.
*GV chấm, chữa bài.
<i><b>Hoạt động 2: (11</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Bài tập:</b></i>
<b>MT: Làm đúng các bài tập</b>
chính tả phân biệt ưi/ươi,
s/x hoặc âc/ât.
<b>PP: Thực hành, động não, </b>
<b>ĐD: VBT .Bảng phụ viết </b>
nội dung BT2.
<i><b>a,Bài tập 2:</b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài tập, cả lớp đọc thầm theo
bạn.
-GV nêu yêu cầu của bài. Cả lớp làm bài vào vở.
-GV dán 3 băng giấy lên bảng, mời 3 nhóm HS tiếp
nối nhau lên bảng điền đủ 6 từ cho mỗi băng giấy, sau
đó đọc kết quả. Tồn lớpnhận xét và chốt lời giải đúng
-GV giải nghĩa từ khung cửi: dụng cụ dùng để dệt vải,
đóng bằng gỗ. Ngày nay có máy dệt nhưng nhiều nơi
vẫn còn dùng khung cửi để dệt tơ lụa, thổ cẩm.
<i><b>b,Bài tập 3: Lựa chọn</b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài tập, cả lớp chú ý theo dõi
bạn đọc.
-GV cho HS làm bài 3b. HS đọc kĩ yêu cầu của bài.
-Cả lớp làm bài vào vở.
-GV gắn 3 băng giấy lên bảng, HS thi đua nhau điền
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học.Tuyen dương
-Chuẩn bị bài sau: Đôi bạn.
<b>Nghe-kể: GIẤU CÀY.GIỚI THIỆU VỀ TỔ EM</b>
<b>Mục tiêu :SGV</b>
<b>YCCĐ: Nghe và kể lại được câu chuyện Giấu cày. Viết được đoạn văn ngắn giớ thiệu</b>
về tổ em
Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ</b>
-2 HS kể câu chuyện vui Tôi cũng như bác.
-1 HS giới thiệu với các bạn trong lớp về tổ mình và
hoạt động của tổ trong tháng vừa qua.
-GV nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Nghe - nhớ những</b>
tình tiết chính để kể lại
đúng nội dung truyện vui
Giấu cày. Giọng kể vui,
khôi hài.
<b>PP: Kể chuyện, hỏi đáp, </b>
đàm thoại
<b>ĐD: Tranh minh hoạ </b>
truyện cười Giấu cày.
-Bảng lớp viết gợi ý làm
điểm tựa để HS kể chuyện.
Vở nháp
<i><b>*Giới thiệu bài: Trong tiết TLV hôm nay, các sẽ được</b></i>
nghe câu chuyện cười và viết một đoạn văn ngắn giới
thiệu về tổ em. GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài, cả lớp chú ý lắng nghe.
-GV nêu yêu cầu của bài, cả lớp quan sát tranh minh
hoạ và đọc 3 câu hỏi gợi ý.
-GV kể lần 1, hỏi HS:
+Bác nông dân đang làm gì?
+Khi được gọi về ăn cơm, bác nơng dân nói thế nào?
+Vì sao bác bị vợ trách?
+Khi thấy mất cày, bác làm gì?
-GV kể lần 2. Một HS giỏi xung phong kể.
-HS tập kể theo nhóm 2.
-HS thi kể , GV nhận xét và hỏi:
*Chuyện này có gì đáng cười? (Khi đáng nói nhỏ lại
nói to, khi đáng nói to lại nói nhỏ: Giấu cày đáng phải
bí mật thì lại hét tống lên, để kẻ trộm biết. Mất cày,
đáng phải kêu to lênđể mọi người biết mà mách cho tên
trộm đang ở đâu thì lại nói thầm.)
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Dựa vào bài tập làm</b>
văn miệng tuần 14, viết
được một đoạn văn giới
thiệu về tổ em.
<b>PP: Thực hành, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: Bảng phụ viết 3 câu </b>
<i><b>Bài tập 2: </b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài, cả lớp đọc thầm và chú ý
lắng nghe..
-GV nhắc: BT yêu cầu các em dựa vào BT2, tiết TLV
miệng tuần 14, viết được một đoạn văn giới thiệu về tổ
em và hoạt động của các bạn.
-HS viết bài. GV theo dõi, giúp đỡ những em yếu, phát
hiện những bài tốt.
-Gọi 4-5 HS đọc bài để cả lớp cùng nghe và nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương -GV giao nhiệm
vụ:Về viết lại bài viết của mình cho hay hơn.
+Chuẩn bị bài sau: N-K: Kéo cây lúa lên; Nói về
<i><b>thành thị, nơng thơn.</b></i>
<i><b>Tự nhiên và Xã hội:</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP</b>
<b>YCC: Kể tên một số hoạt đọng nơng nghiêp. Nêu ích lợi của hoạt đông nông nghiệp </b>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ </b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-HS đặt tính vào bảng con.
85 : 7 57 : 3 86 : 6
-Gọi 3 HS lên bảng tính.
-GV ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện tập-Thực hành: </b></i>
<b>MT: Củng cố các kiến</b>
thức đã học
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán </b>
-GV nêu mục tiêu bài học. Ghi đề bài lên bảng.
-HS làm bài 1, 2, 3, 4 VBT
<i><b>Bài 1: HS làm </b></i>
-GV theo dõi giúp đỡ những em còn chậm.
-Một số em nêu kết quả GV chốt lời giải đúng.
<i><b>Bài 4: Lưu ý</b></i>
-Bài tập đã cho có dạng gì? Muốn giảm một số đi một
số lần ta làm thế nào?
-HS nêu, một số em nhắc lại.
-HS làm xong, GV thu chấm một số em.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>GV ra thêm bài tập </b></i>
<b>MT: Bồi dưỡng HS giỏi</b>
<b>PP: Động não, thực hành</b>
<b>ĐD: Vở, giấy nháp</b>
-Nếu em nào làm xong thì làm thêm các bài tập sau:
<i><b>Bài 1: Đặt tính rồi tính</b></i>
234 :2 123 :4
562 : 8 783 : 9
<i><b>Bài 2: Quyển truyện dày 268 trang. Toàn đã đọc được</b></i>
1
4 quyển truyện. Hỏi cịn bao nhiêu trang Tồn chưa
đọc?
<i><b>Bài 3: Tìm một số biết rằng nếu lấy 63 chia cho số đó</b></i>
thì bằng 18 chia cho 2
-Gợi ý bài 3: Muốn biết được số cần tìm là bao nhiêu,
các em phải biết 63 chia cho số cần tìm là bao nhiêu?
( 18 : 2 = 9)
-Sau đó tìm kết qủa số cần tìm ( 63 : 9 = 7 )
-GV theo dõi giúp đỡ
-Chữa bài nếu HS làm sai
<i><b>Hoạt động 3: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tổng kết:</b></i> -GV nhận xét tiết học.<sub>-Giao nhiệm vụ: về nhà chuẩn bị bài sau.</sub>
<b>LUYỆN TẬP BÀI TUẦN 14</b>
<b>YCCĐ.Tìm được các từ chỉ sự vật điền đúng từ ngữ vào ổtrống Dụa vào gợi ý , viết</b>
đượccâu cóhình ảnh so sánh.Điền từ ngữ thích hợp vào câu hình ảnh sosánh
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Giúp HS viết đúng</b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-2 em đọc yêu cầu và làm miệng bài tập 1 và bài 3.
-GV nhận xét chữa bài.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i><b> Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (16</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Củng cố về từ chỉ đặc</b>
điểm của sự vật.
<b>PP: Hỏi đáp, thực hành </b>
<b>ĐD: Bảng, vở</b>
-GV ghi đề bài lên bảng.
-2 HS nhắc lại đề bài.
<b>*B1: GV gắn bảng phụ bài tập 1 & 2</b>
<i><b>Bài 1: Tìm các từ chỉ đặc điểm sự vật mà em biết?</b></i>
<i><b>Bài 2: Gạch dưới các từ chỉ màu sắc hoặc chỉ đặc điểm</b></i>
của hai sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu sau:
a)Giữa thành phố có hồ Xuân Hương mặt nước phẳng
như gương phản chiếu sắc trời êm dịu.
b)Cánh đồng trông đẹp như một tấm thảm.
-HS quan sát giúp đỡ.
-Một số em nêu kết quả , lớp nhận xét bổ sung.
-GV chốt lời giải đúng.
<i><b>*GV chấm: 1/3 lớp, chữa bài.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Bài tập:</b></i>
<b>MT: Tiếp tục ôn mẫu câu</b>
Ai (cái gì, con gì) thế nào?
<b>PP: Thực hành, phiếu học</b>
tập
<b>ĐD: Bảng, vở</b>
-GV gắn nôi dung bài tập 3 & 4 lên bảng.
<i><b>Bài 3: Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai</b></i>
(con gì, cái gì)? hai gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi
“thế nào?”
+Những khóm hoa hồng nở hoa rất đẹp.
+Cảnh vật xung quanh tôi thật im lặng.
+Dì Út tặng tơi chiếc cặp sách màu đen rất đẹp.
<i><b>Bài 4: Điền vào chỗ trống để câu văn hoàn chỉnh.</b></i>
+Ngôi nhà của em...
+ ...mua cho em đơi giày bitis đẹp lắm
-HS thảo luận nhóm để làm bài tập
-Đại diện nhóm trình bày kết quả.
-Cả lớp GV nhận xét chốt lời giải đúng.
Hoạt động 3: (3/<sub>)</sub>
Củng cố, dặn d
-GV nhận xét tiết học.
-Về chữa lại những bài sai vào vở nháp.
<i><b>Mục tiêu : Giúp học sinh </b></i>
nhận xết ưu khuyết điêmtrong tuầnqua .Đề ra phương hướng trong tuần đến .
Hoạt động dạy học :
<b>1/ Lớp trưởng nhận xét : Từng em nhận khuyết điểm </b>
2/ giáo viên nhận xét :
<b>-</b> Chấp hành tốt nội quy của lớp
<b>-</b> vệ sinh trường lớp sạch sẽ
<b>-</b> Tồn tại :
+ Nó chuyện riêng : Tùng , Dũng , Đức Thắng ,
+Vệ sinh cá nhân bẩn : NGạc , Sương , Dũng , Hiếu ,…
+ Hay quên vở : Tùng,Thắng ,Đạt ,Dũng,Huyền
+Ăn quà vặt : Uyên ,Trang ,
<b> 3/ Phương hương tuần đến :</b>
Học thật tốt . Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
Thực hiện tốt an tồn giao thơng .
<b>Nghe-kể: GIẤU CÀY.</b>
<i><b>Tự nhiên và Xã hội:</b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG NƠNG NGHIỆP</b>
<b>YCC: Kể tên một số hoạt đọng nơng nghiê. Nêu ích lợi của hoạt đơngnơngnghiệp</b>
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thảo luận</b></i>
<b>MT: Kể tên một số hoạt</b>
động nơng nghiệp.
-Nêu được ích lợi của hoạt
động nghiệp.
<b>PP: Đàm thoại, thực hành</b>
<b>ĐD: Vở nháp</b>
<i><b> Hoạt động nhóm</b></i>
<i><b>Bước 1: Làm việc theo nhóm</b></i>
-GV chia lớp thành nhiều nhóm: nhóm 4.
-GV yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK trang
58, 59 để trả lời các câu hỏi sau:
+Hãy kể tên các hoạt động được giới thiệu
tronghình
+Các hoạt động đó mang lại lợi ích gì ?
<i><b>Bước 2: Làm việc cả lớp</b></i>
-Các nhóm lên trình bày kết quả, các nhóm khác bổ
sung.
<i><b>c,GV kết luận: </b></i>
Các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt và
trồng nuôi thuỷ sản, trồng rừng,... được gọi là hoạt
động công nghiệp.
<i><b>Hoạt động 2: (14</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Làm việc theo cặp</b></i>
<b>MT: Biết một số hoạt động</b>
nông nghiệp ở tỉnh, nơi các
em đang sống.
<b>PP: Thực hành, động não, </b>
đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: -Các hình trong SGK </b>
<i><b>Bước 1: Từng cặp HS kể cho nhau nghe về hoạt động</b></i>
nông nghiệp ở nơi các em đang sống.
<i><b>Bước 2: 4 nhóm trình bày, các nhóm cịn lại bổ sung.</b></i>
-GV nhận xét .
trang 58, 59.
-Sưu tầm các tranh, ảnh về
các hoạt động nông nghiệp.
<i><b>Hoạt động 3: (7</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Triển lãm góc hoạt động</b></i>
<i><b>nông nghiệp.</b></i>
<b>MT: Thông qua triển lãm</b>
tranh ảnh, các em biết thêm
và khắc sâu những hoạt
động nông nghiệp.
<b>PP: Trưng bày sản phẩm</b>
<b>ĐD:Tranh sưu tầm</b>
<i><b>Bước 1: GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm là 1</b></i>
dãy.
-Các nhóm dán ảnh vào tờ giấy A0. Tranh của ác nhóm
được trình bày theo cách nghỉ và thảo luận của từng
nhóm.
<i><b>Bước 2: Tổ chức cho HS chơi.</b></i>
-Từng nhóm bình luận về tranh của các nhóm xoay
quanh nghề nghiệp và ích lợi của các nghề đó.
-GV chấm điểm và khen nhóm làm tốt nhất.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/</b><sub>)</sub>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học.
-GV giao nhiệm vụ: +Làm bài tập trong vở bài tập
Tự nhiên và Xã hội. +Chuẩn bị bài sau: Hoạt động
<i><b>công nghiệp, thương mại.</b></i>
<b>GIỚI THIỆU VỀ TỔ EM</b>
<b>Nghe và kể lại được câu chuyện Giấu cày. Viết được đoạn văn ngắn giớ thiệu về </b>
<b>tổ em </b>
Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ</b>
-2 HS kể câu chuyện vui Tôi cũng như bác.
-1 HS giới thiệu với các bạn trong lớp về tổ mình và
hoạt động của tổ trong tháng vừa qua.
-GV nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Nghe - nhớ những</b>
tình tiết chính để kể lại
đúng nội dung truyện vui
Giấu cày. Giọng kể vui,
khôi hài.
<b>PP: Kể chuyện, hỏi đáp, </b>
đàm thoại
<b>ĐD: Tranh minh hoạ </b>
truyện cười Giấu cày.
-Bảng lớp viết gợi ý làm
điểm tựa để HS kể chuyện.
Vở nháp
<i><b>*Giới thiệu bài: Trong tiết TLV hôm nay, các sẽ được</b></i>
nghe câu chuyện cười và viết một đoạn văn ngắn giới
thiệu về tổ em. GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài, cả lớp chú ý lắng nghe.
-GV nêu yêu cầu của bài, cả lớp quan sát tranh minh
hoạ và đọc 3 câu hỏi gợi ý.
-GV kể lần 1, hỏi HS:
+Bác nơng dân đang làm gì?
+Khi được gọi về ăn cơm, bác nông dân nói thế nào?
+Vì sao bác bị vợ trách?
+Khi thấy mất cày, bác làm gì?
-GV kể lần 2. Một HS giỏi xung phong kể.
-HS tập kể theo nhóm 2.
-HS thi kể , GV nhận xét và hỏi:
trộm đang ở đâu thì lại nói thầm.)
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Dựa vào bài tập làm</b>
văn miệng tuần 14, viết
được một đoạn văn giới
thiệu về tổ em.
<b>PP: Thực hành, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: Bảng phụ viết 3 câu </b>
hỏi gợi ý ở BT2. VBT
<i><b>Bài tập 2: </b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài, cả lớp đọc thầm và chú ý
-GV nhắc: BT yêu cầu các em dựa vào BT2, tiết TLV
miệng tuần 14, viết được một đoạn văn giới thiệu về tổ
em và hoạt động của các bạn.
-HS viết bài. GV theo dõi, giúp đỡ những em yếu, phát
hiện những bài tốt.
-Gọi 4-5 HS đọc bài để cả lớp cùng nghe và nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương -GV giao nhiệm
vụ:Về viết lại bài viết của mình cho hay hơn.
+Chuẩn bị bài sau: N-K: Kéo cây lúa lên; Nói về
<i><b>thành thị, nông thôn.</b></i>
<b>Nghe-kể: GIẤU CÀY.</b>
<b>GIỚI THIỆU VỀ TỔ EM</b>
<b>Nghe và kể lại được câu chuyện Giấu cày. Viết được đoạn văn ngắn giớ thiệu về </b>
<b>tổ em </b>
Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ</b>
-2 HS kể câu chuyện vui Tôi cũng như bác.
-1 HS giới thiệu với các bạn trong lớp về tổ mình và
hoạt động của tổ trong tháng vừa qua.
-GV nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Nghe - nhớ những</b>
tình tiết chính để kể lại
đúng nội dung truyện vui
Giấu cày. Giọng kể vui,
khôi hài.
<b>PP: Kể chuyện, hỏi đáp, </b>
đàm thoại
<b>ĐD: Tranh minh hoạ </b>
truyện cười Giấu cày.
-Bảng lớp viết gợi ý làm
điểm tựa để HS kể chuyện.
Vở nháp
<i><b>*Giới thiệu bài: Trong tiết TLV hôm nay, các sẽ được</b></i>
nghe câu chuyện cười và viết một đoạn văn ngắn giới
thiệu về tổ em. GV ghi đề bài lên bảng.
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài, cả lớp chú ý lắng nghe.
-GV nêu yêu cầu của bài, cả lớp quan sát tranh minh
hoạ và đọc 3 câu hỏi gợi ý.
-GV kể lần 1, hỏi HS:
+Bác nông dân đang làm gì?
+Khi được gọi về ăn cơm, bác nơng dân nói thế nào?
+Vì sao bác bị vợ trách?
+Khi thấy mất cày, bác làm gì?
-GV kể lần 2. Một HS giỏi xung phong kể.
-HS tập kể theo nhóm 2.
-HS thi kể , GV nhận xét và hỏi:
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Dựa vào bài tập làm</b>
văn miệng tuần 14, viết
được một đoạn văn giới
<b>PP: Thực hành, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: Bảng phụ viết 3 câu </b>
hỏi gợi ý ở BT2. VBT
<i><b>Bài tập 2: </b></i>
-2 HS đọc nội dung của bài, cả lớp đọc thầm và chú ý
lắng nghe..
-GV nhắc: BT yêu cầu các em dựa vào BT2, tiết TLV
miệng tuần 14, viết được một đoạn văn giới thiệu về tổ
em và hoạt động của các bạn.
-HS viết bài. GV theo dõi, giúp đỡ những em yếu, phát
hiện những bài tốt.
-Gọi 4-5 HS đọc bài để cả lớp cùng nghe và nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương -GV giao nhiệm
vụ:Về viết lại bài viết của mình cho hay hơn.
+Chuẩn bị bài sau: N-K: Kéo cây lúa lên; Nói về
<i><b>thành thị, nơng thơn.</b></i>
<b>Thứ 5 ngày 3 tháng 12 nam 2009</b>
<b>Thể dục</b>
BÀI 30: KIỂM TRA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
<b>YCCĐ: Thực hiện cơ bbản đúng động tác của bài thể dục phát triển chung .biết </b>
<b>cách tập hợp hàng ngang ,dóng thẳng hàng ngang điểm đúng số của mình . Biết </b>
<b>cách chơi và tham gia trò chơi </b>
<i><b>Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Hoạt động1: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Phần khởi động:
<b>MT: HS khởi động các</b>
khớp
<b>PP: Thực hành, quan sát</b>
<b>ĐD: Còi</b>
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu kiểm tra và
phương pháp kiểm tra, đánh giá: 2 phút.
-Cả lớp chạy chậm thành một hàng xung quanh sân: 2
phút.
*Chơi trò chơi ”Làm theo hiệu lệnh“: 1 phút.
-Ôn bài thể dục phát triển chung: 2 lần (2 x 8 nhịp).
<i><b>Hoạt động 2: (25</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần cơ bản</b></i>
<b>MT: Kiểm tra bài thể dục</b>
phát triển chung. Yêu cầu
HS thuộc bài và thực hiện
động tác ở mức tương đối
chính xác.
<b>PP: Thực hành, trị chơi</b>
<b>ĐD: -Địa điểm: Trên sân</b>
trường,vệ sinh sạch sẽ, bảo
đảm an toàn tập luyện.
-Phương tiện: Chuẩn bị còi,
dụng cụ, kẻ sân cho trò
<i><b>a, Kiểm tra:</b></i>
+Nội dung: Kiểm tra bài thể dục phát triển chung 8
động tác (2 x 8 nhịp).
+Phương pháp: Mỗi đợt 5 em, GV điều khiển.
+Cách đánh giá: theo 2 mức là hoàn thành và chưa
hoàn thành.
<i><b>*Hoàn thành: thuộc từ 4 động tác trở lên, thực hiện</b></i>
các động tác tương đối đúng, có ý thức luyện tập.
Thuộc từ 7-8 động tác của bài thể dục phát triển
chung, chất lượng thực hiện tốt, có ý thức luyện tập,
hợp tác tốt, sẽ được đánh giá hồn thành tốt.
chơi.
-Cịi
<i><b>b,Chơi trị chơi “Chim về tổ“: 3 phút.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phần kết thúc</b></i> -HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát: 1 phút.<sub>-GV nhận xét phần kiểm tra, đánh giá, xếp loại, khen</sub>
ngợi những HS thực hiện tốt động tác: 2 phút.
-Giao nhiệm vụ về nhà:
+Ôn bài thể dục phát triển chung, nhắc nhở những
HS chưa hồn thành phải ơn luyện bài thể dục thường
xuyên.
<b>HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<i><b>Tiết: </b></i> <i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động cụ thể</b></i>
1.Hoạt động 1: (20<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Đánh giá tuần trước</b>
<b>PP: Thảo luận, đàm thoại,</b>
quan sát
B1: Lớp ca múa hát tập thể.
B2: Lớp trưởng điều khiển:
Các tổ tự sinh hoạt phê bình, bình bầu những bạn
chăm chỉ siêng năng học tập trong tuần.
B3: GV nhận xét chung:
-Các em đã biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp, vở sách đầy
đủ. Khen em:
-Trong tuần qua có những em tiến bộ trong học tập
như:
+Hăng say phát biểu xây dựng bài:
+Những em tiến bộ:
+Đa số các em đi học đúng giờ.
+Tổ 3 làm vệ sinh lớp học sạch sẽ.
+Bên cạnh đó cịn có những em chưa chăm học,
chưa có ý thức bảo vệ, giữ gìn vở sạch chữ đẹp; đi học
hay quên vở.
<i><b>Hoạt động 2: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Kế hoạch cho tuần</b>
tới.
<b>PP: Thuyết trình</b>
-Phát động phong trào thi đua học tập tốt chào mừng
ngày Quân đội nhân dân Việt Nam 22-12.
+Tác phong nhanh nhẹn như chú Bộ đội
-GV nhắc nhỡ những em hay quên sách vở nhớ mang
sách vở đi học đầy đủ.
Về nhà nhớ học bài và làm bài tập.
-Luyện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
-Chú ý trong giờ học.
-Thực hiện tốt an tồn giao thơng.
-Chấp hành tốt nội quy của nhà trường.
<b>AN TỒN GIAO THƠNG: BÀI 1 (T1)</b>
Tiết <i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: (5</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Các loại đường bộ.</b></i>
<b>MT: HS biết được các</b>
<b>PP: Thuyết trình, quan</b>
sát, mơ tả
<b>ĐD: Tranh, ảnh giao</b>
thông đường bộ
<b>*Bước 1: GV gắn tồn bộ tranh về giao thơng đường</b>
bộ ở bảng.
-HS quan sát nêu nội dung của từng tranh.
-HS thảo luận - GV quan sát giúp đỡ.
<b>*Bước 2: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.</b>
-GV chốt nội dung của từng tranh.
+Hình 1, 2: đường quốc lộ.
+Hình 3: đường tỉnh
+Hình 4: Đường huyện
+Hình 5: đường xã
+Hình 6: đường đo thị.
-Hỏi: Các loại đường bộ có tác dụng gì?
<i><b>Hoạt động 2: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: HS nắm được cách</b>
đi trên đường.
+Có ý thức thực hiện tốt
ATGT.
<b>PP: Thực hành, thuyết</b>
trình, hỏi đáp
<b>*Bước 1: Đàm thoại</b>
-Khi đi trên đường chúng ta cần thực hịên tốt luật
ATGT như thế nào?
-HS trả lời nhiều em.
<b>*Bước 2: GV chốt: Khi đi trên đường các em không</b>
nên đi dưới lòng đường mà nên đi trên vĩa hè. Nếu ở
đường nông thôn chúng ta nên đi sát lề đường và ln
ln đi về phía bên phải. Cịn nếu ở thầnh thị thì cần
quan sát thật kĩ lúc qua dường, đi phần đường dành cho
người đi bộ.
-HS liên hệ: Lúc đi học hoặc khi đi học về các em đi
như thế nào?
-Nhiều HS trả lời, GV nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
Trị chơi “Đèn xanh, đèn
<i><b>đỏ”</b></i>
<b>MT: Rèn tính nhanh nhẹn</b>
-Qua trò chơi HS cần phải
thực hiện tốt ATGT.
*Bước 1: GV nêu tên trò chơi và phổ biến luật chơi.
-Hỏi: Qua trị chơi em rút ra bài học gì?
*Bước 2: GV kết luận: Thực hiện tốt luật giao thông là
đảm bảo an tồn cho bản thân và cho gia đình.
<b>HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC BÀI TRONG NGÀY.</b>
<i><b>Tiết:</b></i> <i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
1.Khởi động: (2<b>/<sub>)</sub></b>
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
-Cả lớp hát
-GV ghi đề bài lên bảng. 2 HS nhắc lại đề bài.
<i><b>Hoạt động 1: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Hs tự hoàn thành lấy</b>
bài tập của mình.
+Rèn tính tự giác cho HS
<b>PP: Thực hành, động não.</b>
<b>ĐD: vở</b>
nhau kiểm tra xem đã hoàn thiện bài tập trong ngày
chưa.
-HS kiểm tra và báo cáo kết quả.
-GV quan sát giúp đỡ.
*B2: HS nào chưa xong thì tự hồn thành bài tập của
mình.
-HS làm GV quan sát giúp đỡ.
GV nhận xét
<i><b>Hoạt động 2</b><b> :</b><b> (16</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Bài tập </b></i>
<b>MT: củng cố cho HS về</b>
tìm thành phần chưa biết
của phép tính và giải tốn
bằng hai phép tính.
<b>PP: Thực hành.</b>
<b>ĐD: Bài tập.</b>
<i><b>Bước 1: GV ghi bảng BT.</b></i>
608 : 6 146 : 8
452 : 4 316 : 3
<i><b>Bài 2: Tìm x</b></i>
X : 6 = 7 9 x X = 123 x 6
X x 7 = 147 x : 7 = 5+ 2
<i><b>Bài 3:</b></i>
a,Viêt số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Tổng của 3
chữ số đó bằng bao nhiêu?
b,Viết số bé nhất có 3 chữ số khác nhau. Tổng của 3 chữ
số đó bằng bao nhiêu?
-HS làm vở
-GV quan sát giúp đỡ.
<i><b>Bước 2: GV chấm một số em và nhận xét.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i> -GV nhận xét tiết học. Về nhà chữa lại các bài sai.
<i><b>Đạo đức:</b></i>
<b>BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SĨ T1</b>
<b>YCCĐ: Biết công lao của các thương binh liệt sĩ đối vớ quê hương đất nước .Kính</b>
việc làm phù hợp với khả năng
Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Phân tích truyện</b></i>
<b>MT: HS hiểu thế nào là</b>
thương binh, liệt sĩ; có thái độ
biết ơn đối với các thương
binh và gia đình liệt sĩ.
<b>PP: Động não, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: Tình huống VBT</b>
<i><b>Cách tiến hành</b><b> : </b><b> </b></i>
-GV kể chuyện Một chuyến bổ ích: Vừa kể vừa
minh hoạ bằng tranh.
-2 HS đọc lại truyện.
-Thảo luận cả lớp: theo câu hỏi ở VBT trang 27
*Kết luận: Thương binh, liệt sĩ là những người hi
sinh xương máu để dành độc lập, tự do, hồ bình
cho Tổ quốc. Chúng ta cần phải kính trọng, biết ơn
các thương binh và gia đình liệt sĩ.
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Thảo luận nhóm</b></i>
<b>MT: HS phân biệt được một</b>
số việc cần làm để tỏ lòng
biết ơn thương binh, gia đình
liệt sĩ và những người khơng
nên làm.
<b>PP: Động não, đàm thoại,</b>
quan sát
<b>ĐD: -Vở bài tập đạo đức.</b>
-Tranh minh hoạ truyện
-Các tấm bìa nhỏ màu xanh,
màu đỏ và màu vàng Thẻ
xanh, đỏ.
<i><b>Cách tiến hành: </b></i>
-GV chia lớp thành 5 nhóm: mỗi nhóm 6 người.
b,Chào hỏi, lễ phép với các chú thương binh.
c,Thăm hỏi, giúp đỡ các gia đình thương binh,
liệt sĩ neo đơn bằng những việc làm phù hợp khả
năng.
d,Cười đùa, làm việc riêng trong khi các chú
thương binh đang nói chuyện với HS tồn trường.
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp thảo luận:
<i><b>*GV kết luận: Các việc a, b, c là những việc nên</b></i>
làm; việc d không nên làm.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò: </b></i>
-GV nhận xét tiết học, khen những em học chăm,
sôi nổi.
-Hướng dẫn thực hành:
+Tìm hiểu về các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa
đối với các gia đình thương binh, liệt sĩ ở địa
phương.
+Sưu tầm các bài thơ, bài hát, tranh ảnh về các
gương chiến đấu, hi sinh của thương binh, liệt sĩ. .
<i><b>Mục tiêu : Giúp học sinh hoạt sao vui vẻ. </b></i>
<i><b>nhận xết ưu khuyết điêmtrong tuần </b></i>
<i><b>Hoạt động dạy học :</b></i>
1/ giáo viên nhận xét :
<b>-</b> Chấp hành tốt nội quy của lớp
<b>-</b> vệ sinh trường lớp sạch sẽ
<b>-</b> Tồn tại :
+Vệ sinh cá nhân bẩn : NGạc , Sương , Dũng , Hiếu ,…
. 2/ Sinh hoạt Sao :
Lớp trưởng điều khiển.
Học sinh ca múa hát
<b> 3/ Phương hương tuần đến :</b>
Học thật tốt ,
Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁC DÂN TỘC
<b> LUYỆN ĐẶT CÂU CĨ HÌNH ẢNH SO SÁNH </b>
YCCĐ:Biết tên một số dân tộc thiểu số . điền đúng từ ngũ thích hợp vào chỗ trống
dụa theo tranh gợi ý viết được câu có hình ảnh so sánh điền từ ngữ thích hợp vào câu
có hình ảnh so sánh
Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại kiến thức cũ</b>
-GV kiểm tra HS làm lại BT2 và 3.
-GV nhận xét.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Bài tập 1 & 2</b></i>
<b>MT: Mở rộng vốn từ về</b>
các dân tộc: Biết thêm một
số dân tộc thiểu số ở nước
ts; điền đúng từ ngữ thích
hợp
<b>PP: Thực hành, động não,</b>
hỏi đáp
<b>ĐD: -Ba băng giấy viết nội</b>
dung của BT1.
-Bảng phụ viết tên một số
dân tộc thiểu số.
-Bản đồ Việt Nam.
<i><b>a,Bài tập 1:</b></i>
-1HS đọc nội dung của bài. Cả lớp theo dõi trong SGK
-HS thảo luận theo nhóm 2.
-Mời 3 nhóm lên bảng trình bày kết quả. Cả
lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Các dân tộc thiểu
số ở phía Bắc.
<i>Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,</i>
<i>Hmông, Hoa, Giáy, Tà-ôi... </i>
Các dân tộc thiểu
số ở miền Trung
<i>Vân kiều, Cơ-ho, Khơ-mú, Ê-đê,</i>
<i>Ba-na, Gia-rai, Xơ-đăng, Chăm.</i>
Các dân tộc thiểu
số ở miền Nam
<i>Khơ-me, Hoa, Xtiêng.</i>
<i><b>b,Bài tập 2:</b></i>
-HS đọc nội dung của bài: 2 em. Cả lớp đọc thầm đề
bài.
-HS tự làm bài cá nhân vào vở. GV theo dõi, giúp đỡ
cho những em còn lúng túng.
-HS đọc kết quả, cả lớp lắng nghe và nhận xét.
*Thứ tự cần điền: bậc thang, sàn nhà, Chăm.
<i><b>Hoạt động 2: (15</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Bài 3 & bài 4
<b>MT: Tiếp tục học về phép</b>
so sánh, đặt câu văn có
hình ảnh so sánh.
<b>PP: Thực hành, hỏi đáp</b>
<b>ĐD: Bảng ghi các câu ở</b>
bài tập 3 & 4
<i><b>c,Bài tập 3: -1 em đọc nội dung của bài, cả lớp quan </b></i>
sát từng cặp tranh vẽ
-4 HS nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự vật được so
sánh với nhau trong mỗi tranh VD:
+Tranh 1: <i>Trăng được so với quả bóng trịn.</i>
-HS làm bài vào vở. Gọi HS lên đọc những câu văn
đã viết, cả lớp và GV nhận xét, tuyên dương những em
viết được các câu văn có hình ảnh so sánh đẹp.VD:
Trăng rằm trịn xoe như quả bóng.
<i><b>Hoạt động 3: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dị:
-HS nhắc lại các hình ảnh so sánh đẹp.
-GV nhận xét tiết học.Giao nhiệm vụ về nhà:
+Học thuộc những câu văn có hình ảnh so sánh đẹp.
+Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ: Thành thị
<i><b>-Nông thơn; Dấu phẩy.</b></i>
<i><b>Tốn:</b></i>
<b>GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN</b>
<b> YCCĐ:Biết sử duụng bảng nhân </b>
<i><b>Các hoạt động dạy chủ yếu:b</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động chủ yếu</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn kiến thức đã học</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV kiểm tra vở BT ở nhà của cả lớp.
-Chấm 5-6 bài, nhận xét, ghi điểm. Chữa bài (nếu HS
làm sai). -Cả lớp thực hiện phép chia 567 : 6. GV theo
dõi, nhận xét.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Tìm hiểu ví dụ</b></i>
<b>MT: Biết cách sử dụng</b>
bảng nhân
<b>PP: Thực hành, Quan sát,</b>
thuyết trình
<b>ĐD: Bảng nhân như SGK.</b>
-Bảng phụ
.Giới thiệu cấu tạo bảng nhân:HS quan sát
bảngNhân .HS nêu nhận xét: đếm số hàng, số cột trong
+Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số.
+Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số trong một
ơ là tích của 2 số mà một số ở hàng và 1 số ở cột tương
ứng.
+Mỗi hàng ghi lại một bảng nhân: Hàng hai là bảng
nhân 1, hàng ba là bảng nhân 2,..., hàng mười một là
bảng nhân 10.
<i><b>*Cách sử dụng bảng nhân: GV nêu ví dụ 5 x 4 = ?</b></i>
-Hướng dẫn HS làm: Tìm số 5 ở cột đầu tiên, tìm số 4
ở hàng đầu tiên, đặt thước dọc theo 2 mũi tên gặp nhau
ở ơ có số 20. Số 20 là tích của 5 x 4 Vậy 5 x 4 = 20
<i><b>Hoạt động 2: (18</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Thực hành </b></i>
<b>MT: Vận dụng kiến thức</b>
đã học để làm bài tập.
<b>PP: Thực hành, động não</b>
<b>ĐD: Vở toán, thước</b>
-HS làm bài 1, 2, 3 / 74 SGK vào vở ô li.
-HS suy nghĩ và tự làm bài, GV theo dõi, động viên
các em làm, giúp đỡ đối với những em còn lúng túng.
<i><b>Bài 3</b>:</i> HS cần đọc kĩ đề bài tốn và xác định:
-Bài tốn cho biết gì?Bài tốn hỏi gì?
tuyển giành được ta cần làm gì ?
-HS có thể làm theo 2 cách.
-HS làm bài, GV theo dõi, chấm, nhận xét và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 3: Tổng kết (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Củng cố kiến thức </b>
-GV nhận xét tiết học.
-Giao nhiệm vụ: về nhà làm bài 1, 2, 3, 4 / 81 VBT.
<i><b>Tập viết:</b></i>
<b>ÔN CHỮ HOA: L</b>
<b>YCCĐ:Viết đúng chữ hoa L viết đúng tên riêng LÊ LỢ Ivà vidết câu ứng dụng Lời</b>
nói bằng chữ cỡ nhỏ
<i><b> </b></i> Các hoạt động dạy học chủ yếu
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn tập kiến thức cũ</b>
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Bảng con, phấn</b>
-GV yêu cầu cứ 2 HS đổi vở TV cho nhau để kiểm tra
xem bạn có viết phần ở nhà không ?
-3 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài viết trước.
-Cả lớp viết bảng con: Yết Kiêu, Khi. GV nhận xét.
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (11</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hướng dẫn HS viết trên</b></i>
<i><b>bảng con</b></i>
<b>MT: HS nhớ lại cách viết</b>
chữ
<b>PP: Thực hành, Quan sát</b>
GV ghi tên bài lên bảng.
<i><b>a,Luyện viết chữ hoa:</b></i>
-HS tìm các chữ hoa có trong bài: L.
-GV gắn chữ hoa L lên bảng; HS nêu cách viết, GV
nhận xét và nhắc lại cách viết từng chữ.
-GV viết mẫu:
-HS tập viết chữ trên bảng con, GV theo dõi nhận xét.
<i><b>b,Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):</b></i>
-HS đọc từ ứng dụng<i>: <b>Lê Lợi.</b></i>
-GV giới thiệu: Lê Lợi (1385 - 1433) là vị anh hùng
dân tộc có cơng lớn đánh đuổi giặc Minh, giành độc
lập cho dân tộc, lập ra triều đình nhà Lê. Hiện nay có
nhiều đường phố ở các thành phố, thị xã mang tên Lê
Lợi (Lê Thái Tổ)
-HS tập viết ở bảng con, GV chỉnh sửa cách viết.
<i><b>c,Luyện viết câu ứng dụng:</b></i>
-HS đọc câu ứng dụng:
<i><b> Lời nói chẳng mất tiền mua</b></i>
<i><b>Lựa lời mà nói cho vừa lịng nhau.</b></i>
-HS hiểu: Nói năng với mọi người phải biết lựa chọn
lời mà nói, làm cho người nói chuyện với mình cảm
thấy dễ chịu, hài lịng.
-HS tập viết trên bảng con các chữ: Lời nói, Lựa lời.
+Luyện viết thêm phần ở nhà.
<i><b>Hoạt động 2: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>HS viết vào vở TV</b></i>
<b>MT:Luyện chữ viết đúmg,</b>
đẹp
-GV nêu yêu cầu:
<b>PP: Thực hành, luyện theo</b>
mẫu
-HS viết vào vở. GV, nhận xét, ghi điểm.
-GV chấm một số bài. Nhận xét, ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò</b></i>
-GV nhận xét tiết học, khen những em viết đúng, trình
-GV giao bài về nhà: HTL câu tục ngữ, viết phần ở nhà
V
YCCĐ : Học sinh biết thêm một số làn điệu dân ca của đòng bào Thái được đặt lời
mới có tiêu đề Ngày mùa vui .
<b>-</b> Hát đúng gia điệu vói tín chất vui tươi , rộn ràng .
<b>-</b> Giáo giục học sinh tình yêu quê hương đất nước .
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b> <sub>Kiểm tra học sinh hát bài con chim non .</sub>
<i>2.<b>Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động</b><b> </b> 1: </i>(15/<sub>)</sub>
Dạy hát bài : Ngày mùa vui
GV Giớ thiệu : Giai điệu bài dân ca giản dị , vui tươi
trong sáng . Nội dung ca ngợi mùa lúa chín ,Tình
cảm vui sướng của mọi người trong ngày được mùa
,thóc vàng đầy sân ấm no trên khắp bản làng .
HS xem ảnh phong cảnh núi rừng Tây Bắc
-GV hát mẫu :
-Đọc lời ca
Ngồi địng lúa chín thơm ….Có đâu vui nào vui
hơn .
-Dạy hát từng câu . chú ý luyến 2 âm là : bõ
công , ấm no , có đâu vui
-Các nhóm luân phiên luyện tập .
<i><b>Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ</b></i>
<i><b>đệm . </b></i>
<b>-</b> Đệm theo phách
<b>-</b> Đệm theo nhịp
<b>-</b> Đệm theo tiết tấu lời ca
<i><b>Hoạt động : 3</b></i>
<i><b> Củng cố, dặn dò:</b></i>
áH xung phong hát .
-GV nhận xét tiết học. GV giao nhiệm vụ:
+Về nhà tiếp tục luyện hát
ệ sin Âm nhạc(:NC)
<i><b>YCCĐ: -Hát đúng giai điệu và thuộc lời 2 của bài Ngày mùa vui .</b></i>
-HS tự nhận biết một vài nhạc cụ dân tộc : đàn bầu, đàn, nguyệt, đàn tranh.
-giáo giục học sinh yêu thích dân ca
Chuẩn bị :Chép bài hát
Tranh ảnh một số nhạc cụ dân tộc.
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại bài đã học.</b> 3 - 4 em Ngày mùa vui lời 1<sub>-GV theo dõi nhận xét, ghi điểm.</sub>
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (18</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
Dạy lời 2 bài hát Ngày
mùa vui
HS ôn lại lời 1
Học lời 2 :Nhịp nhàng những bước chân
…Có đâu vui nào vui hơn .
HS đọc lời ca
GV hát mẫu
Gv dạy hát từngcâu
luyện tập luân phiên theo nhóm
hát kết hợp lời 1 và lời 2 kết hợp gõ đệm
Hát kết hợp múa đơn giản .
Từng nhóm HS biểu diễn trước lớp .
<i><b>Hoạt động 2: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Giớ thiệu một số nhạc cụ</b></i>
<i><b>dân tộc </b></i>
Cho HS xem tranh một số nhạc cụ dân tộc .
Đàn bầu
Đàn nguyệt (còn gọi là đàn kìm )
Đàn tranh( cịn gọi là đàn thập lục )
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i> -GV nhận xét tiết học. Về nhà luyện hát lại bài
YCCĐ : Học sinh biết thêm một số làn điệu dân ca của đòng bào Thái được đặt lời
mới có tiêu đề Ngày mùa vui .
<b>-</b> Hát đúng giai điệu vói tính chất vui tươi , rộn ràng .
<b>-</b> Biểu diển bài hát trươc lớp một cách tự tin
<b>-</b> Giáo giục học sinh tình yêu quê hương đất nước .
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i>2.<b>Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động</b><b> </b> 1: </i>(15/<sub>)</sub>
Dạy hát bài : Ngày mùa vui
GV Giớ thiệu : Giai điệu bài dân ca giản dị , vui tươi
trong sáng . Nội dung ca ngợi mùa lúa chín ,Tình
cảm vui sướng của mọi người trong ngày được mùa
,thóc vàng đầy sân ấm no trên khắp bản làng .
HS xem ảnh phong cảnh núi rừng Tây Bắc
-GV hát mẫu :
-Đọc lời ca
Ngồi địng lúa chín thơm ….Có đâu vui nào vui
hơn .
-Dạy hát từng câu . chú ý luyến 2 âm là : bõ
cơng , ấm no , có đâu vui
-Các nhóm luân phiên luyện tập .
<i><b>Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ</b></i>
<i><b>đệm . </b></i>
<b>-</b> Đệm theo phách
<b>-</b> Đệm theo nhịp
<b>-</b> Đệm theo tiết tấu lời ca
<i><b>Hoạt động : 3</b></i>
<i><b> Củng cố, dặn dò:</b></i>
áH xung phong hát .
-GV nhận xét tiết học. GV giao nhiệm vụ:
+Về nhà tiếp tục luyện hát
<i><b>Luyện thủ cơng: HỒN THÀNH SẢN PHẨM </b></i>
<b>TRƯNG BÀY SẢN PHẨM</b>
<b> </b>
<b> Tiết: Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b><sub>Hoạt động cụ thể</sub></b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (25</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<b>MT: HS biết kẻ cắt</b>
dán chữ H, U.
+Kẻ cắt dán chữ H, U
đúng quy trình kĩ thuật
+HS thích cắt, dán.
<i><b>*Bước 1: Ơn lại Quy trình gấp</b></i>
-GV gọi HS thao tác các bước kẻ ,cắt, dán chữ H,U đã
hướng dẫn.
-HS trả lời: 4 em, cả lớp lắng nghe và nhận xét.
-HS quan sát tranh quy trình và nêu lại các bước kẻ, cắt, dán
chữ H, U.
<b>PP: Làm mẫu, giảng</b>
giải, động não, đàm
thoại, quan sát
<b>ĐD: Mẫu chữ H, U.</b>
-Tranh quy trình kẻ,
cắt, dán chữ H, U.
-Giấy nháp, giấy thủ
công.
-Bút màu, kéo thủ
công
+Bước 3: Dán chữ H, U.
-GV gợi ý cho các em:
-HS suy nghĩ cách kẻ ,cắt, dán chữ H, U.
*Bước 2: GV tổ chức cho các em thực hành
-HS thực hành kẻ ,cắt, dán chữ H,U
-GV đi đến từng bàn quan sát, uốn nắn cho những em gấp
chưa đúng, giúp đỡ những em còn lúng túng để các em hoàn
*Bước 3: HS trưng bày sản phẩm chữ H,U theo tổ
-Cả lớp cùng GV quan sát, nhận xét các sản phẩm được
trưng bày trên bảng.
-GV đánh giá kết quả thực hành của HS.
-GV chọn sản phẩm đẹp để trang trí lên góc học tập
<i><b>Hoạt động 2: (4</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học.
-Tuyên dương những em chuẩn bị bài tốt. Hoàn thành sản
phẩm đẹp, đúng.
GV giao nhiệm vụ:
+Về nhà tiếp tục chuẩn bị giấy nháp, giấy thủ công.
+Bút màu, kéo thủ công tiết sau học bài Cắt dán chữ V
<i><b>HĐNGLL: TÌM HIỂU VỀ ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI VIỆT NAM</b></i>
<i><b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Các hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: (5’)</b></i>
<b>MT: </b> Giúp HS hiểu về
truyền thống của đất nước
và con người VN. Hiểu
và tự hào về phẩm chất
tốt đẹp của dân tộc ta.
Triển khai kế hoạch.
<b>PP: Thảo luận, thuyết</b>
trình.
<b>ĐD: Bảng nhóm, phiếu</b>
thông tin
<i><b>*Bước 1: GV phát phiếu giao việc cho các nhóm.</b></i>
-1 em đọc to nội dung phiếu, cả lớp lắng nghe.
Nội dung của phiếu là:
1.Em hãy kể tên những cuộc kháng chiến của nhân dân
ta mà em biết?
2.Em biết những địa danh nào xưa kia chiến tranh ác
liệt?
3.Kể tên một số anh hùng liệt sĩ đã hy sinh trong hai
cuộc kháng chiến mà em biết?
HS thảo luận theo nhóm 4, GV quan sát giúp đỡ.
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
<i><b>Hoạt động 2: (20</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: HS hiểu hơn về</b>
truyên thống của quê
hương mình.
<b>PP: Thực hành</b>
<b>ĐD: Phiếu giao việc.</b>
-HS thảo luận nhóm 4.
+Ở địa phương em có những gia đình liệt sĩ nào?
+Em biết các gia đình liệt sĩ đó đã có công lao như
thế nào trong việc bảo vệ đất nước?
+Em làm gì để tỏ lịng biết ơn đối với các gia đình
thương binh liệt sĩ?
+Ở địa phương em đã có những phong trào gì đối với
những gia đình có cơng với cách mạng?
-Đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét và chốt lại ý kiến đúng.
<i><b>Hoạt động 3: (10</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Đánh giá</b>
<i><b>-GV nhận xét tiết học.</b></i>
-Luôn luôn ghi nhớ và biết ơn đối với những người có
cơng với cách mạng.
<i><b>Tập đọc: NHỚ VIỆT BẮC.</b></i>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài cũ: (5</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn kiến thức đã</b>
học
-4 HS nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn của câu chuyện “Người
<i><b>liên lạc nhỏ” và trả lời câu hỏi: Hãy tìm những chi tiết nói</b></i>
lên sự nhanh trí và sự dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch.
-GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Luyện đọc</b></i>
<b>MT: đọc đúng : Đỏ</b>
tươi, chuốt, đổ vàng
<b>+ Ngắt nghỉ hơi đúng</b>
giữa các dòng, các câu
thơ lục lục bát
<b>PP: Hỏi đáp, thảo</b>
luận
<b>ĐD: -Tranh vẽ minh</b>
hoạ bài tập đọc trong
SGK.
-Bản đồ chỉ 6 tỉnh
-GV ghi đề bài lên bảng
<i><b>a.GV đọc mẫu toàn bài. Cả lớp chú ý lắng nghe.</b></i>
-HS quan sát tranh.
<i><b>b.Luyện đọc từng câu: Dãy 1 và dãy 2.</b></i>
-Bài có 16 dịng thơ, mỗi em đọc hai dịng và tiếp nối nhau
-Luyện đọc từ khó: chuốt, rừng phách,...
HS đọc cá nhân - đồng thanh
-Nếu HS phát âm sai từ nào GV chỉnh sửa kịp thời.
<i><b>c.Luyện đọc từng khổ thơ: Bài có 2 khổ thơ, GV gọi 2 em</b></i>
đọc nối tiếp 2 khổ thơ. Cả lớp theo dõi bạn đọc.
-GV hướng dẫn HS cách đọc: Cần ngắt nghỉ hơi đúng, giọng
hồi tưởng, thiết tha, tình cảm.
-HS hiểu nghĩa các từ: đèo, dang, phách, ân tình, thuỷ chung
Phần chú giải
thuộc chiến khu Việt
Bắc. SGK, bảng
<b>VD: Mọi người trong xóm em sống với nhau rất ân tình, tối</b>
lửa tắt đèn ln có nhau.
<i><b>d.Luyện đọc từng khổ thỏ trong nhóm: Nhóm 2.</b></i>
-Gọi 2 nhóm đọc trước lớp. Các bạn khác nhận xét bạn đọc.
GV bổ sung, ghi điểm.
<i><b>đ.Đọc đồng thanh cả bài: Cả lớp.</b></i>
-3 HS đọc cả bài, các bạn khác nhận xét. GV ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 2: (10</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Tìm hiểu bài</b></i>
<b>MT: Ca ngợi người</b>
Việt Bắc đẹp và đánh
giặc giỏi.
<b>PP: Thảo luận, hỏi</b>
đáp
<b>ĐD: SGK</b>
-Gọi một HS đọc lại toàn bài thơ, Cả lớp đọc thầm và suy
nghĩ để trả lời câu hỏi:
+Người cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt Bắc?
-Cả lớp đọc thầm tồn bài, trao đổi theo nhóm 2 để TLCH:
+Tìm những câu thơ cho thấy :
a,Việt Bắc rất đẹp.
b,Việt Bắc đánh giặc giỏi.
+Vẽ đẹp của người Việt Bắc được thể hiện qua những câu
thơ nào?
<i><b>GV chốt:* Như phần mục tiêu</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: (8</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<b> Luyện đọc</b>
-GV đọc mẫu toàn bà
-Thi đọc thuộc bài thơ: Hình thức hái
<i><b> Củng cố, dặn dị:</b></i> Chuẩn bị bài sau: Hũ bạc của người cha.
<i><b>Tự nhiên và Xã hội:</b></i> <b>TỈNH (THÀNH PHỐ) NƠI BẠN ĐANG SỐNG (T1): </b>
YCCĐ: Kể được một số cơ quan hành chính , văn hố, ytế …
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thể</b></i>
<i><b>1.Bài mới: </b></i>
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (15</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Đóng vai</b></i>
<b>MT: HS có hiểu biết về</b>
các cơ quan hành chính,
văn hố, giáo dục, y tế ở
tỉnh nơi đang sống.
<b>PP: Thảo luận, Đàm thoại,</b>
thực hành
<b>ĐD: </b>Vở nháp, các hình ở
SGK
<i><b>*Cách tiến hành: </b></i>
<i><b>Bước 1: Làm việc theo nhóm</b></i>
-GV chia lớp thành 3 nhóm: mỗi nhóm là 1 dãy.
-Các nhóm cử các bạn trong nhóm đóng vai hướng dẫn
<i><b>Bước 2:</b></i>Làm việc cả lớp
-Đại diện các nhóm lên đóng vai trước lớp.
-GV cùng HS nhận xét, khen nhóm nào đóng đạt.
<i><b>Hoạt động 2: (16</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
<i><b>Vẽ tranh</b></i>
<b>MT: Biết vẽ và mô tả sơ</b>
lược về bức tranh tồn
cảnh có các cơ quan hành
chính, văn hoá, giáo dục, y
tế ở tỉnh nơi em đang
sống.
<i><b> PP: Thực hành, động não,</b></i>
đàm thoại, quan sát
<b>ĐD: Bút vẽ. </b>
-Bảng phụ
<i><b>-HS vẽ thể hiện những nét chính về những cơ quan</b></i>
hành chính, văn hố,...
-HS vẽ.
-GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng trong
<i><b>Bước 2: </b></i>
-HS trưng bày tranh của mình trước lớp.
-GV nhận xét.
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em vẽ tốt,
đẹp.
-GV giao nhiệm vụ:
+Làm bài tập trong vở bài tập Tự nhiên và Xã hội.
+Chuẩn bị bài sau: Các hoạt động thông tin liên
<i><b>lạc.</b></i>
<i><b>Âm nhạc:</b></i>
<i><b>YCCĐ: -Hát đúng giai điệu và thuộc lời 2 của bài Ngày mùa vui .</b></i>
-HS nhận biết một vài nhạc cụ dân tộc : đàn bầu, đàn, nguyệt, đàn tranh.
-giáo giục học sinh yêu thích dân ca
Chuẩn bị :Chép bài hát
Tranh ảnh một số nhạc cụ dân tộc.
<i><b> Các hoạt động dạy học chủ yếu</b></i>
<i><b>Các hoạt động</b></i> <i><b>Hoạt động cụ thê</b></i>
1.Bài cũ: (5<b>/<sub>)</sub></b>
<b>MT: Ôn lại bài đã học.</b> 3 - 4 em Ngày mùa vui lời 1<sub>-GV theo dõi nhận xét, ghi điểm.</sub>
2.Bài mới:
<i><b>Giới thiệu bài (1</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Hoạt động 1: (18</b></i><b>/<sub>) </sub></b>
Dạy lời 2 bài hát Ngày
mùa vui
HS ôn lại lời 1
Học lời 2 :Nhịp nhàng những bước chân
…Có đâu vui nào vui hơn .
HS đọc lời ca
GV hát mẫu
Gv dạy hát từngcâu
luyện tập luân phiên theo nhóm
hát kết hợp lời 1 và lời 2 kết hợp gõ đệm
Hát kết hợp múa đơn giản .
Từng nhóm HS biểu diễn trước lớp .
<i><b>Hoạt động 2: (13</b></i><b>/<sub>)</sub></b>
<i><b>Giớ thiệu một số nhạc cụ</b></i>
<i><b>dân tộc </b></i> Đàn nguyệt (còn gọi là đàn kìm )
Đàn tranh( cịn gọi là đàn thập lục )
<i><b>Hoạt động 3: (3</b></i><b>/<sub>)</sub></b>