Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Tin 6 T69 Kiem tra hoc ky II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.96 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Giáo án Tin học Lớp 6 Năm học 2011 - 2012


<b>GV: Nguyễn Xuân Thiện </b> 76 <b>Trường THCS Hà Tiến </b>


<i>Ngày soạn: 21/4/2012 </i>


<i>Ngày giảng: 6A: …./…; </i> <i>6B: …/…; </i> <i>6C: …/…; </i>
Tiết 69-70


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II </b>
<b>A. MỤC TIÊU </b>


- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của HS về Soạn thảo văn bản bằng MS-Word:
+ Chỉnh sửa văn bản; định dạng văn bản;


+ Trình bày trang văn bản và in;
+ Các chức năng cao cấp như:


* Thêm hình ảnh để minh hoạ;


* Tạo bảng để trình bày cơ đọng nội dung văn bản.
<b>B. U CẦU CỦA ĐỀ</b>.


- Kiểm tra kiến thức của học sinh về hệ soạn thảo văn bản.
- Thành thạo các thao tác cơ bản và nâng cao trong MS-Word.
<b>C. MA TRẬN ĐỀ. </b>


<b>Bài </b>


<b>Mđộ </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b> <b>21 </b> <b>Tổng </b>



Biết I
1.5


I


0.5 <b>2.0 </b>


Hiểu II


1.0
II


1.0 <b>2.0 </b>


Vận
dụng


III;IV
0.5;0.5


III;IV
0.5;0.5


IV
1.0


IV
1.0


IV


1.0


IV


1.0 <b>6.0 </b>


<b>Tổng </b> <b>1.5 </b> <b>0.5 </b> <b>1.0 </b> <b>2.0 </b> <b>1.0 </b> <b>1.0 </b> <b>1.0 </b> <b>1.0 </b> <b>1.0 </b> <b>10.0 </b>


<b>D. ĐỀ BÀI. </b>


<b>I. Trắc nghiệm </b>(2<i> điểm</i>). Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em cho là đúng.


1. Trong Windows, để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word em nháy đúp chuột
vào biểu tượng:


A. B. C. D. .


2. Có thể khởi động Word bằng:


A. Một cách B. Hai cách C. Ba cách D. Nhiều cách
3. Đâu là chương trình soạn thảo trong các chương trình sau:


A. Microsoft Paint B. Microsoft Windows
C. Microsoft Word D. Tất cả sai.


4. Tên tạm thời của tệp tin văn bản Word mới tạo là:


A. New Document B. New Folder C. Document1. D. NewWord1.
5. Để mở văn bản đã có, em có thể sử dụng:



A. Nút lệnh hoặc lệnh <b>Save</b> B. Lệnh <b>New</b> hoặc nút lệnh
C. Lệnh <b>Close </b>hoặc nút lệnh D. Lệnh <b>Open</b> hoặc nút lệnh


6. Một tệp văn bản đã được lưu thì hộp thoại <b>Save As</b> có xuất hiện không khi ta nháy nút
lệnh lưu văn bản.


A. Có xuất hiện B. Khơng xuất hiện C. Ý kiến khác.
7. Chương trình Vietkey hoặc Unikey dùng để:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Giáo án Tin học Lớp 6 Năm học 2011 - 2012


<b>GV: Nguyễn Xuân Thiện </b> 77 <b>Trường THCS Hà Tiến </b>
8. Để gõ được chữ in hoa em phải:


A. Bật đèn Caps Lock B. Giữ phím Shift khi gõ. C. Cả A, B đúng D. Cả A, B sai.
<b>II. Điền khuyết:</b>(2 điểm)Hãy điền các từ (cụm từ) vào chỗ (…) để hồn chỉnh câu:


1. Phím Delete và Back Space dùng để .., phím Delete … con trỏ soạn thảo, phím Back Space …
2. Nút lệnh để … thao tác trước đó khi kết quả khơng theo ý muốn.


3. Có hai loại định dạng cơ bản là: ……….và ………


4. Nút lệnh dùng để ………..., nút để ……….


<b>III. Ghép nối </b>(1điểm)Hãy chọn nội dung ở cột (1) nối với nội dung tương ứng ở cột (2) đểđược cột (3):


<b>Nút lệnh (1) </b> <b>Chức năng (2)</b> <b>(3) </b>


1 A Định dạng phông chữ 1 -



2 B Căn thẳng lề phải hoặc đều hai lề 2 -
3 C Định dạng kiểu chữđậm, nghiêng hoặc gạch chân 3 -
4 <sub> D </sub> Căn thẳng lề trái hoặc căn giữa 4 -
<b>IV. Tự luận</b> (5 điểm)


1. Hãy nêu cách hiển thị hộp thoại Font và Paragraph: (1 điểm)


2. Trình bày trang là gì? Nên làm gì trước khi in trang văn bản? (1 điểm)
3. Lệnh Find và lệnh Replace có chức năng gì? (1 điểm)


4. Có những thao tác nào với bảng? (1 điểm)


5. Nêu các bước để chèn hình ảnh vào văn bản? (1 điểm)
<b>E. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM </b>


<b>I. Trắc nghiệm</b>: <i>(2điểm):</i> Mỗi ý đúng được 0.25đ


1 - B 2- D 3 – C 4- C 5- D 6-B 7-C 8-C
<b>II. Điền khuyết</b> <i>(2 điểm):</i> Mỗi ý đúng được 0,25 điểm


1. … xóa kí tự ….xóa kí tựđứng sau…., ….xóa kí tựđứng trước……
2. … khơi phục….. .


3…..: định dạng kí tự… định dạng đoạn văn bản.
4. ….thay đổi cỡ chữ…, …. thay đổi màu chữ.


<b>III. Ghép nối</b>: <i>(1điểm):</i> Nối đúng mỗi cặp được 0.25đ 1- C 2- D 3- B 4-A
<b>IV. Tự luận</b><i>(5điểm)</i>:


1. (1 điểm) Format\Font và Format\Paragraph



2. (1 điểm) là đặt hướng và lề cho trang. Nên xem trang văn bản trước khi in bằng nút
lệnh Print Preview.


3. (1 điểm) Find: Tìm kiếm phần văn bản và Replace: Thay thế phần văn bản


4. (1 điểm) Tạo mới; Thay đổi kích thước cột/hàng; Chèn cột/hàng; Xóa cột/hàng/bảng.
5. (1 điểm) Để chèn hình ảnh vào văn bản:


a. Chọn vị trí cần chèn.


b. Sử dụng lệnh Insert/Picture/FromFile à XHHT Insert Picture.
c. Chọn hình ảnh và nháy nút Insert trên hộp thoại.


<b>RÚT KINH NGHIỆM </b>


………
………
………


<i>Ký duyệt, ngày 25/04/2012 </i>
<i>Tổ trưởng </i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×