Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.08 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN </b>
<b>TOÁN CUỐI KÌ I</b>
NỘI DUNG Biết Hiểu Vận
dụng TC
TN TL TN TL TN TL
Xác định giá trị theo
vị trí của chữ số
trong STP 1(0,5)
1
(0,5) 2(1)
Kĩ năng thực hiện
các phép tính với số
thập phân
4
(2) 4(2) 2(2) 1(1) 11(7)
Giải tốn
liênquan đến tính
diện tích hình tam
giác
1(2) 1(2)
Tổng cộng 5(2,5
) 4<sub>(2)</sub> 1<sub>(0,5)</sub> 2(2) 2(3) 14(10)
<b>BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN </b>
<b>TIẾNG VIỆT(ĐỌC thầm)</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b> TC</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
<b> Kiến thức về đại từ, </b>
<b>đại từ xưng hô, quan </b>
<b>hệ từ</b>
<b> 1 (0,5)</b> <b>1(1)</b> <b> 2 (1,5)</b>
<b>Hiểu nội dung bài đọc</b>
<b>3(1,5)</b> <b> 3 (1,5)</b>
<b>Mở rộng vốn từ</b>
<b>1(0,5)</b> <b>1(1) </b> <b> 2 (1,5)</b>
<b>Từ đồng âm, đồng </b>
<b>nghĩa, trái nghĩa, </b>
<b>nhiều nghĩa </b>
<b>1(0.5)</b> <b> 1 (0,5)</b>
<b>Tổng cộng</b>
<b>1 (0,5)</b> <b>4(2)</b> <b>2(1,5)</b> <b>1(1) </b> <b> 8 ( 5)</b>
<b>Trường TH Sông Mây</b>
<b>Họ tên : ………</b>
<b>Lớp: ….</b>
<b>Số BD:……</b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I</b>
<b>Năm học : 2010 – 2011</b>
<b>MƠN TỐN - LỚP 5</b>
<b>Thời gian : 40 phút</b>
<b>GT1 kí</b> <b>SỐ MẬT MÃ</b>
<b>GT2 kí</b> <b>SỐ TT</b>
<b>………...</b>
<b>Điểm</b> <b> Lời phê</b> <b>Chữ kí của GK 1 Chữ kí của GK 2</b> <b>SỐ</b>
<b>MẬT</b>
<b>MÃ</b>
<b>Phần 1: Trắc nghiệm:.../3 điểm (Học sinh khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng)</b>
<b>1. Chữ số 8 trong số thập phân 25,184 có giá trị là: </b>
a.
8
1000<sub> b. </sub>
8
100<sub> c. </sub>
8
10<sub> d. 8</sub>
<b>2. Biết 45,… 4 > 45,84. số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:</b>
a. 9 b. 8 c. 7 d. 6
<b>3. 95,37 là tích của:</b>
a. 9,537 x 10 b. 9,537 x 100 c. 0,9537 x1000 d. 0,9537 x 10
<b>4. Kết quả của phép nhân 134,6 x 0,01 là: </b>
a. 13,46 b. 1346 c. 0,1346 d. 1,346
<b>5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống</b>
a. 3,87 x 0,1 = 0,0387
b. 12,36 : 100 = 0,1236
<b>6.Kết quả của phép nhân 1,7 x 100 là: </b>
a. 17 b. 170 c. 1700 d. 0,17
<b> Phần 2: Vận dụng và tự luận .../7 điểm </b>
<b>1. Đặt tính rồi tính:</b>
<b>a) 546,7 + 1,185 b) 91 – 5,68 c) 27,5 x 1,7 d) 156,8 : 3,2</b>
...
...
...
2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2,5 x 15,87 x 4 b) 19,5 x 125,3 – 19,5 x 25,3
...
...
...
3. Một bể kính hình tam giác có đáy là 0,6m và bằng
3
7<b><sub> chiều cao. Tính </sub></b>
<b>diện tích bể kính hình tam giác đó ?</b>
...
...
...
<b> 100 x ( y + 2,8) = 988,3</b>
<b>Đáp án và hướng dẫn chấm</b>
<b>Phần 1: Trắc nghiệm 3 đ</b>
- Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ : 1b , 2a , 3a , 4d , 6b
- Câu 5:đúng mỗi câu đạt 0,25 đ: 5a: S , 5b: Đ
<b>Phần 2: Tự luận : 7 đ</b>
Câu 1( 2đ): Đặt tính rồi tính
a) 546,7 + 1,185 b)91 - 5,68
546,7 91
+<sub> 1,185 5,68</sub>
547,885 85,32
c) 27,5 x 1,7 d) 156,8 : 3,2
27,5 156,8 3,2
x 1,7 288 49
1925 0
275
46,75
<b> Câu 2: (2đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất</b>
Mỗi câu a , b đúng được 1 điểm
a) 2,5 x 15,87 x 4 b) 19,5 x 125,3 – 19,5 x 25,3
= (2,5 x 4) x 15,87 (0,25 đ) = 19,5 x (125,3 – 25,3) (0,25 đ)
= 10 x 15,87 (0,25 đ) = 19,5 x 100 (0,25 đ)
= 158,7 (0,5 đ) = 1950 (0,5 đ)
Câu 3(2đ): Chiều cao bể cá hình tam giác là:
0,6 : 3 x 7 = 1,4 (m) (1 điểm)
Diện tích của bể cá hình tam giác là:
0,6 x 1,4 : 2 = 0,42 (m2<sub>) (1 điểm)</sub>
ĐS: 0,42m2<sub> </sub>
Câu 4: (1đ) Tìm Y 100 x ( y + 2,8) = 988,3
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
………...
Điểm Lời phê Chữ kí của GK 1 Chữ kí của GK 2 SỐ MẬT MÃ
<b>II/ Đọc thầm: (5 điểm)- 30 phút</b>
<b>Đọc thầm bài: Người gác rừng tí hon ( TV 5, tập 1, trang 124)</b>
Ba em làm nghề gác rừng. Tình yêu của ba đã sớm truyền sang em.
Sáng hôm ấy, ba về thăm bà nội ốm. Chiều đến, em đi loanh quanh
theo lối ba vẫn đi tuần rừng. Phát hiện những dấu chân người lớn hằn trên đất,
em thắc mắc: “ Hai ngày nay đâu có đồn khách tham quan nào?” Thấy lạ, em
lần theo dấu chân. Khoảng hơn chục cây gỗ to cộ đã bị chặt thành từng khúc
dài. Gần đó có tiếng bàn bạc:
- Mày đã dặn lão Sáu Bơ tối đánh xe ra bìa rừng chưa?
Qua khe lá, em thấy hai gã trộm. Lừa khi hai gã mải cột khúc gỗ, em
lén chạy. Em chạy theo đường tắt về quán bà Hai, xin bà cho gọi điện thoại.
Một giọng nói rắn rỏi vang lên ở đầu dây bên kia:
- A lô! Công an huyện đây!
Sau khi nghe em báo tin có bọn trộm gỗ, các chú cơng an dặn dò em
cách phối hợp với các chú để bắt bọn trộm, thu lại gỗ.
Chọn ý đúng nhất:
a. Những dấu chân hằn trên đất.
b. Hơn chục cây gỗ to đã bị chặt thành từng khúc dài.
c. Thấy đoàn khách tham quan.
d. cả a, b đúng.
<b>2. Những việc làm cho thấy bạn nhỏ là người thông minh.</b>
a. Bạn học rất giỏi.
b. Bạn chặn đường bọn trộm.
c.Khi phát hiện bọn trộm gỗ, lén chạy theo đường tắt gọi điện báo công an.
d. Bạn chạy ngay về nhà.
<b>3. Vì sao bạn nhỏ trong bài có tình yêu rừng?</b>
a. Vì tình yêu rừng của ba bạn nhỏ đã truyền sang cho bạn.
b. Vì bạn nhỏ nhớ lời cơ giáo dặn.
c. Vì nhà bạn nhỏ ở gần rừng.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
<b>4.Trongcâu:“Làng quê em đã yên vào giấc ngủ”đại từ em dùng để làm </b>
<b>gì?</b>
a. Dùng để thay thế cho động từ
b.Dùng để xưng hô.
c. Dùng để thay thế cho danh từ.
d. Dùng để thay thế cho tính từ.
<b>5. Theo em trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào là quan trọng nhất để </b>
<b>tạo nên một gia đình hạnh phúc?</b>
a. Giàu có
b. Con cái học giỏi
c. Mọi người sống hòa thuận.
d. Bố mẹ có chức vụ cao.
<b>6. Xếp các từ sau vào hai nhóm thích hợp</b>
<b>7. Tìm trong bài và viết ra một câu có sử dụng quan hệ từ.</b>
...
<b>8.Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “ trung thực”</b>
...
<b> Đáp án đọc thầm </b>
<b> II/ Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm)</b>
Từ câu 1 à câu 5, câu 8 mỗi câu đúng : 0,5 điểm
Câu 6, 7 mỗi câu đúng 1 điểm.
vĐáp án: 1d, 2c, 3a, 4b, 5c
6. Xếp đúng các từ vào hai nhóm thích hợp ( 1 điểm )
Mỗi nhóm xếp đúng được 0,5 điểm
<b>vĐáp án: </b>
<b>Câu 7: HS tìm trong bài và viết ra đúng câu có sử dụng quan hệ từ.( 1 điểm )</b>
<b>A. Hành động bảo vệ </b>
<b>môi trường</b>
<b>B. Hành động phá hoại </b>
<b>môi trường</b>
<b>A. Hành động bảo vệ </b>
<b>môi trường</b>
<b>B. Hành động phá hoại </b>
<b>môi trường</b>
trồng cây, trồng rừng, giữ
sạch nguồn nước, phủ
xanh đồi trọc,
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I</b>
<b> I/ Đọc thành tiếng: (5 điểm)</b>
<b> HS bốc thăm đọc một đoạn văn và trả lời câu hỏi một trong các bài sau:</b>
<b>1. Chuyện một khu vườn nhỏ ( Trang 102 )</b>
<b> Đọc đoạn: “từ đầu . . . không phải là vườn”.Trả lời câu hỏi: Bé Thu thích ra </b>
ban cơng để làm gì? (Bé Thu thích ra ban cơng để ngồi nghe ơng giảng giải về
từng loài cây.)
<b> 2. Về ngôi nhà đang xây ( trang 174).</b>
Đọc cả bài. Trả lời câu hỏi: Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một ngơi nhà đang
xây? ( Giàn giáo tựa cái lồng, trụ bê tong nhú lên, bác thợ nề cầm bay làm việc,
cịn ngun màu vơi gạch, những rãnh tường chưa trát
<b> 3. Buôn Chư Lênh đón cơ giáo ( trang 144)</b>
<b> Đọc đoạn: “từ đầu . . . . khi chém nhát dao”.Trả lời câu hỏi: Cô giáo Y Hoa đến </b>
buôn Chư Lênh để làm gì?(Cơ giáo Y Hoa đến bn Chư Lênh để mở trường dạy
học)
<b> 4. Trồng rừng ngập mặn ( trang 128)</b>
<b>Hướng dẫn kiểm tra</b>
<b>1. Đọc đúng tiếng, từ: 1 đ</b>
- Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 đ; đọc sai quá 5 tiếng:0 đ
<b>2. Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa:1 điểm</b>
- Ngắt nghỉ hơi đúng từ 2 đến 3 chỗ:0,5 đ
- Ngắt nghỉ hơi đúng từ 4 chỗ trở lên: 0,5 đ
<b>3. Giọng đọc bước đầu có biểu cảm:1 điểm</b>
- Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm trừ 0,5 đ
- Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm trừ 0đ
<b>4. Tốc độ đọc:1 điểm</b>
- Đọc quá 1 phútà 2 phút 0,5 điểm. Đọc quá 2 phút 0 điểm.
<b>5. Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu ra: 1 điểm</b>
- Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng:0,5 điểm
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I</b>
<b> Bài: Chuỗi ngọc lam ( TV5 tập 1 trang 146 )</b>
Viết từ đoạn: Pi – e ngạc nhiên . . . .. . . .chạy vụt đi
<b>II/ Tập làm văn: (5 điểm) – Thời gian 35 phút</b>
<b> Em hãy tả một người bạn mà em yêu quý nhất.</b>
<b>Đáp án tiếng việt (phần viết)</b>
<b>1/ Chính tả: 5 điểm</b>
Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày
bẩn, . . . .bị trừ 1 điểm toàn bài.
Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm một lần.
<b>2/ Tập làm văn: 5 điểm</b>
a. Yêu cầu HS viết được bài văn đúng chủ đề, bố cục rõ ràng, chặt chẽ, câu
văn giàu hình ảnh, khơng sai chính tả.
b. Thang điểm:
- 4,5 điểm – 5 điểm: bài viết đúng chủ đề, bố cục rõ ràng, chặt chẽ, câu văn
giàu hình ảnh, khơng sai chính tả.
- 3,5 điểm – 4 điểm: Bài viết đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài, theo yêu
cầu, lời văn mạch lạc nhưng còn sai một vài lỗi ngữ pháp.
- 1,5 điểm – 2 điểm:bài viết có bố cục khơng rõ ràng, viết lan man, sai trên 4
lỗi chính tả.
<b>Trường TH Sông Mây</b>
<b>Họ tên : ………</b>
<b>Lớp: ….</b>
<b>Số BD:……</b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I</b>
<b>Năm học : 2010 – 2011</b>
<b>Thời gian : 35 phút</b>
<b>GT1 kí</b> <b>SỐ MẬT MÃ</b>
<b>GT2 kí</b> <b>SỐ TT</b>
<b>………...</b>
<b>Điểm</b> <b> Lời phê</b> <b>Chữ kí của GK 1</b> <b>Chữ kí của GK 2</b> <b>SỐ</b>
<b>MẬT</b>
<b>MÃ</b>
<b>Phần 1: Trắc nghiệm:.../4 điểm (Học sinh khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng)</b>
<b>1. Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào khoảng:</b>
a. 16 tuổi đến 20 tuổi b. 15 tuổi đến 19 tuổi
c. 10 tuổi đến 15 tuổi d. 13 tuổi đến 17 tuổi
<b>2. Hút thuốc lá có thể bị bệnh gì?</b>
a. Bệnh về tim mạch, huyết áp. b. Ung thư phổi, viêm phế quản
c. Bệnh thấp khớp d. Cả a, b đúng.
<b> 3. Để bảo quản một số đồ dùng trong gia đình được làm từ tre, mây, </b>
<b>song người ta sử dụng loại sơn nào dưới đây?</b>
a. Sơn tường b. Sơn dầu
c. Sơn cửa d. Sơn chống gỉ
4. Đặc điểm chung cho cả đồng và nhôm là:
a. Dẻo b. Dẫn điện c. Có màu đỏ nâu d. Dễ bị gỉ
5. Trong tự nhiên sắt có ở:
a. Cát và một số chất khác b. Đất sét và một số chất khác
c. Cát trắng và một số chất khác d. Cát và đất sét
<b> 7. Nên làm gì để phịng bệnh viêm gan A</b>
a. Ăn chín b. Uống nước đã đun sôi
c. Rửa sạch tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.
d. Tất cả các việc làm trên
<b> 8. Gạch ngói được làm bằng đất sét với điều kiện:</b>
a. Nung b. Nung ở nhiệt độ cao c. Phơi khô d. Sấy khô
<b>Phần 2: Vận dụng .../6 điểm</b>
<b>1/ Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai (2 điềm)</b>
- Để làm săm, lốp xe, làm các chi tiết của một số đồ điện, máy móc, đồ
Dùng trong gia đình người ta dùng cao su.
- Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà người ta sử dụng ngói.
- Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng đá vôi.
- Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn người ta sử dụng chất dẻo.
<b>2/ Điền các từ (cứng, dẻo, khơ, xám xanh) vào chỗ chấm cho thích hợp: (2 </b>
<b>điểm)</b>
Xi măng có màu . . . ( hoặc nâu đất, trắng ). Khi trộn với một ít nước, xi
măng khơng tan mà trở nên . . . và chóng bị . . . kết thành tảng, . . .
như đá.
<b>3/ Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm.( 1 điểm )</b>
...
...
...
...
...
...
<b>ĐÁP ÁN KHOA HỌC</b>
<b>I/ Trắc nghiệm: ( 4 điểm)</b>
<b> Mỗi câu đúng được 0,5 điểm</b>
<b>Câu </b> 1 2 3 4 5 6 7 8
<b>Đáp</b>
<b>án</b> c d b b a c d b
<b>II/ Phần vận dụng: . . . . ./ 6 điểm</b>
<b>Câu 1: (2 điểm)Điền đúng vào mỗi ô trống chữ Đ, S đạt 0,5 điểm</b>
Đáp án: Thứ tự đúng là: Đ – S – Đ – S
<b>Câu 2: (2điểm) Điền đúng các từ (cứng, dẻo, khô, xám xanh) vào chỗ chấm </b>
<b>cho thích hợp mỗi từ được 0,5 điểm.</b>
Đáp án: Thứ tự đúng là: xám xanh – dẻo – khô – cứng.
<b>Câu 3: (1 điểm )Nêu được một số cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm như </b>
<b>sau:</b>
<b> - Không nên đựng thức ăn có vị chua. ( 0,5 điểm)</b>
- Nhẹ nhàng khi sử dụng.( 0,5 điểm)
<b>Câu 4: (1 điểm )Nêu được một vài đặc điểm chính của vải nilơng .</b>
- Khơng thấm nước, khơng nhàu.( 0,5 điểm)
<b>Trường TH Sông Mây</b>
<b>Họ tên : ………</b>
<b>Lớp: ….</b>
<b>Số BD:……</b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I</b>
<b>Năm học : 2010 – 2011</b>
<b>MÔN: LS- ĐL LỚP 5</b>
<b>Thời gian : 40 phút</b>
<b>GT1 kí</b> <b>SỐ MẬT MÃ</b>
<b>GT2 kí</b> <b>SỐ TT</b>
<b>………...</b>
<b>Điểm</b> <b> Lời phê</b> <b>Chữ kí của GK 1</b> <b>Chữ kí của GK 2</b> <b>SỐ</b>
<b>MẬT</b>
<b>MÃ</b>
<b>Phần 1: Trắc nghiệm:.../5 điểm (Học sinh khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng)</b>
<b>1. Người được nhân dân và nghĩa qn suy tơn là “ Bình Tây Đại ngun </b>
<b>soái” là ai?</b>
a. Phan Đình Phùng b. Trương Định c. Tôn Thất Thuyết d. Hàm Nghi
<b>2. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX xã hội Việt Nam xuất hiện thêm những giai </b>
<b>cấp, tầng lớp mới:</b>
a. Trí thức, viên chức, nơng dân, nhà buôn.
b. Công nhân, chủ xưởng, tiểu tư sản, nông dân.
c. Cơng nhân, chủ xưởng, nhà bn, viên chức, trí thức, . . .
d. Viên chức , tư sản, trí thức, địa chủ
<b>3. Đảng cộng sản Việt Nam được thành lập ngày:</b>
a. 2 – 3 – 1930 b. 2 – 3 – 1931 c. 3 – 2 – 1930 d. 2 – 3 – 1930
<b>4. Biện pháp đẩy lùi “giặc dốt” là:</b>
a. Mở các lớp bình dân học vụ, mở thêm trường học cho trẻ em.
b. Đưa người ra nước ngoài học tập
c. Mời chuyên gia nước ngoài đến giảng dạy.
d. Các ý trên đều sai.
b. Quân dân Hà Nội chiến đấu từ ngày 19 – 12 – 1946
c. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947
d. Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950
<b> 6. Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:</b>
a. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
b. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
c. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.
d. Nhiệt độ thấp, có gió và mưa khơng thay đổi theo mùa.
a. Đà Nẵng b. Hà Nội c. Thành phố Hồ Chí Minh d. Huế
<b>8. Các loại đất chính có ở nước ta là:</b>
a. Đất phù sa b. Đất phe-ra – lít
c. Đất đỏ bazan d. Cả a, b đúng
<b>9. Ở nước ta ngành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở:</b>
a. Đồng bằng b. Ven biển và hải đảo
c. Miền núi và trung du d.Ven biển
<b>10. Vai trò của rừng đối với đời sống sản xuất là:</b>
a. Điều hịa khí hậu b. Che phủ đất và cho nhiều sản vật, nhất là gỗ.
c. Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột
d. Tất cả các ý trên đúng
<b>Phần 2: Vận dụng .../5 điểm</b>
<b>Câu 1: Điền các từ: hi sinh, nhân nhượng, nô lệ, lấn tới, không chịu vào mỗi </b>
<b>chỗ chấm sao cho thích hợp (2,5 điểm):</b>
Lời kêu gọi tồn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh.
“ Hỡi đồng bào tồn quốc”!
Khơng! Chúng ta thà . . . tất cả, chứ nhất định . . . mất nước,
nhất định không chịu làm . . . .
<b>Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(2,5 điểm):</b>
Công nghiệp khai thác khoáng sản phân bố chủ yếu ở nơi dân cư đông
đúc nhiều nguyên liệu.
Ngoại thương là hoạt động mua bán với nước ngoài.
Đường sắt có vai trị quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa và
hành khách ở nước ta
Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là những nơi có hoạt động thương
phát triển nhất cả nước.
Công nghiệp thủy điện được phát triển trên các sông ở miền núi.
<b>ĐÁP ÁN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ</b>
<b>I/ Trắc nghiệm: ( 5 điểm)</b>
<b> Mỗi câu đúng được 0,5 điểm</b>
<b>Câu </b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
b c c a b a c d c d
<b>II/ Phần vận dụng: . . . . ./ 5 điểm</b>
<b>Câu 1: (2,5 điểm)Điền đúng các từ (hi sinh, nhân nhượng, nô lệ, lấn tới, </b>
<b>không chịu ) mỗi từ được 0,5 điểm.</b>
Đáp án: Thứ tự đúng là: nhân nhượng – lấn tới – hi sinh – không chịu – nô lệ.
<b>Câu 2: (2,5 điểm) Điền đúng vào mỗi ô trống chữ Đ, S đạt 0,5 điểm</b>
Đáp án: Thứ tự đúng là: S – Đ – S – Đ – Đ