Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (280.44 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 30.</b>
<i><b>Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012.</b></i>
<b> ( Nghỉ bù ngày giỗ tổ Hùng Vơng)</b>
<i><b>Th ba ngy 3 tháng 4 năm 2012.</b></i>
<b>Tập đọc</b>
<b>Hơn một nghìn ngày vịng quanh trỏi t </b>
<b>I.Mc tiờu:</b>
- Đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.
- Hiu ý ngha câu chuyện: Ca ngợi Ma - gien - lăng và đồn thám hiểm đã dũng cảm
vợt qua bao khó khăn, hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử. Khẳng định trái
đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới .
- RÌn KNS: Tù nhËn thøc; Giao tiÕp.
<b>II. Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài đọc SGK.</b>
<b>III.Các hoạt động trên lớp :</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A. Bµi cị: 2’</b>
- Đọc thuộc lịng và nêu nơi dung bài:
“ Trăng ơi …từ đâu đến” .
<b>B.Bµi míi:</b>
*GTB: 1’ HD học sinh quan sát tranh minh
hoạ và nêu mục đích, y/c tiết học.
<b>HĐ1: HD luyện đọc.15’</b>
- Cho HS chia đoạn, GV HD giọng đọc của
bài.
- Y/c HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài :
( Mỗi lần xuống dòng là một đoạn )
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp.
- GVđọc diễn cảm tồn bài.
<b>HĐ2 : HD tìm hiểu bài . 12’ </b>
* HS đọc thầm đoạn 1
- Ma - gien - lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì ?
- Néi dung đoạn 1 là gì?
* Đoạn 2,3,4,5
- on thỏm him đã gặp những khó khăn
gì dọc đờng ?
- Đồn thám hiểm đã bị thiệt hại nh thế nào
?
- Hạm đội của Ma - gien - lăng đi theo hành
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi .HS khác nhận
xét.
- HS më SGK, theo dâi bµi .
- 6 HS nối tiếp đọc 6 đoạn.
+ Lợt 1: HS đọc phát âm đúng .
+ Lỵt2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó : Ma
-tan, sø mÖnh.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1-2 HS đọc cả bài .
Đọc l bài và nêu đợc:
- Nhiệm vụ khám phá những con đờng trên
biển dẫn dến những vùng đất mới .
- Mục dích của cuộc thám hiểm
* 1 em đọc to
- Cạn thức ăn, hết nớc uống, thuỷ thủ phải uống
nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da để ăn ….
- Ra đi với 5 chiếc thuyền, đoàn thám hiểm
mất 4 chiếc thuyền lớn …
trình nào?
- Cho HS nêu ý 2.
* Đoạn 6.
- Đồn thám hiểm đã đạt đợc kết quả gì ?
- Em hãy nêu ý 3?
* C©u chun gióp em hiĨu điều gì về
những nhà th¸m hiĨm ?
HĐ3: Hớng đẫn HS luyện đọc diễn cảm.
8’
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn và nêu cách đọc
từng đoạn.
+ Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn “Vợt Thái Bình Dơng… tinh thần”
- GV nhận xét, góp ý về bài đọc của HS .
<b>C/Củng cố, dặn dò:2</b>
- Qua bi hc em hiu đợc điều gì?
- Chốt lại ND và nhận xét tiết hc.
- ý 2: Những khó khăn và thiệt hại của đoàn
thám hiểm.
- Khng nh trỏi t hỡnh cu, phát hiện Thái
Bình Dơng và những vùng đất mới .
- Kết quả của đoàn thám hiểm đạt đợc.
- 3 - 4HS nêu đợc ý nghĩa nh ở phần mục tiêu .
- 2 HS nªu miƯng.
- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn và nhắc lại cách đọc
bài: Giọng đọc nêu cảm hứng ngợi ca, nhấn
giọng những từ ngữ nói về những gian khổ, mất
mát, …
- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc.
+ HS khác nhận xét .
<b>To¸n</b>
lun tËp chung
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
- Thực hiện đợc các phép tính về phân số.
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích của hình bình hành.
- Giải đợc bài tốn liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đó.
<b>II/ Các hoạt động dạy học : </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A.Bµi cũ: 3 Chữa bài 3.</b>
- GV nhận xét và kết luận.
* GTB: 1 Nêu mục tiêu tiết học.
<b>HĐ1: Bài tập ôn luyện . 30</b>
Bài1: Y/C HS thực hiện tính giá trị các
biểu thức .
+ HÃy nêu cách thực hiện ?
Bài2: Củng cố kĩ năng tìm chiều cao và
diện tích của hình bình hành .
+ HÃy nêu cách tính chiều cao và diện
tích ?
- HS chữa bài tập.
+ Lớp nhận xét .
- HS më SGK, theo dâi bµi .
- HS lµm bµi vµo vở rồi chữa bài .
VD : 3
5+
4
5:
2
5=
3
5+
10
5 =
13
5
+ HS chữa bài và nhận xét .
- HS làm bài tập vào vở theo hớng dẫn .
+ HS chữa bài và nhËn xÐt .
KQ: ChiÒu cao HBH:
18 x 5
+ GV nhËn xÐt chung .
Bài3: Củng cố về dạng toán tổng - tỉ số
+ Xác định tỉ s.
+ V s .
+ Tìm tổng số phần bằng nhau .
+ Tìm mỗi số .
<b>C: Củng cố dặn dò:3</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học.
18 x 10 = 180 cm2
Đáp số:
- HS chữa bài bảng lớp:
Tổng sp bằng nhau: 2 + 5 = 7 (phần) .
Số ôtô: 63 : 7 x 5 = 45 «t«
Sè thøu hai: 1080 - 135 = 945
+ HS so sánh KQ và nhận xét .
<b>o c</b>
bảo vệ môi trờng (t1)
I. Mc tiờu:
Biết sự cần thiết phải bảo vệ môi trờng và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trờng.
Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để bảo vệ mơi trờng.
Rèn KNS: Trình bày các ý tởng; Thu thập và xử lý thơng tin; Kĩ năng bình luận; Kĩ
năng đảm nhận trách nhiệm.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
GV: SGK, phiÕu mµu .
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. Khởi động : 2’</b>
<b>- Em đã nhận đợc những gì từ mơi trờng</b>
?
<b>B. D¹y häc bµi míi: </b>
<b>GTB: Mơi trờng rất cần thiết cho cuộc</b>
sống mỗi ngời ? Vậy chúng ta cầnphải
làm gì để bảo vệ môi trờng ?
<b>H</b>
<b> Đ 1 : Đàm thoại về chuẩn mực hành</b>
<b>vi Bảo vệ môi tr</b> <b>ờng . 18</b>
+ Y/C HS trao đổi: Tại sao môi trờng bị
ô nhiễm nh vậy ?
+ Những hiện tợng trên ảnh hởng nh thế
nào đến cuộc sống con ngời .
- Y/C HS đọc và giải thích phần ghi nhớ.
+ Đất bị xói mịn .
+ Dầu đổ vào đại dơng .
+ Rừng bị thu hẹp .
H
<b> Đ 2 : Nhận biết các hành vi bảo vệ </b>
- 2 HS nêu miêng. HS khác nhận xét.
- HS më SGK, theo dâi bµi .
- HS đọc thơng tin trong SGK để thảo luận
và nêu đợc: Do cây xanh ít, chất thải độc
hại nhiều .
+ Gây khó khăn cho hoạt động sản xuất,
gây bệnh cho con ngời…
- HS hiểu đợc:
+ Diện tích đất trồng trt gim.
+ Gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển bị
chết hoặc nhiễm bệnh.
<b>môi trờng . (BT1) 12</b>
- Những việc làm nào dới đây có tác
dụng bảo vệ môi trờng ?
+ Y/C HS dùng thẻ để bày tỏ ý kiến .
+ Giải thích lý do vì sao mình lại bày tỏ
nh vậy.
- G chốt ý đúng : ý đúng: b, c, d .
ý sai : a, e .
- Chốt lại nội dung và nhn xột gi hc.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
- HS nm đợc các hoạt động bảo vệ môi
tr-ờng :
+ Trång cây gây rừng .
+ Phân loại rác trớc khi xử lý .
+ Lµm ruéng bËc thang .
- Các hoạt động không bảo vệ môi trờng :
+ Giết mổ gia xúc, gia cm gn ngun nc
sinh hot,
- 2HS nhắc lại nội dung bài học .
<i><b>Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2012.( buổi chiều)</b></i>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>mở rộng vốn từ : du lịch - thám hiểm</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Bit c một số từ ngữ liên quan đến hoạt động Du lịch - thám hiểm.
- Bớc đầu biết vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm Du lịch thám hiểm để viết đợc
đoạn văn nói về hoạt động Du lịch hay thám hiểm.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- HS: VBT
<b>III. Các hoạt động trên lớp : </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trũ</b>
<b>A. KTBC: 2</b>
- Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong
tiết học trớc .
<b>B. Dạy bài míi: </b>
* GTB : 1’ GV nêu mục tiêu bài dạy.
<b>HĐ1 : HD HS làm bài tập. 32’</b>
Bài1: Các nhóm trao đổi: Thi tìm từ :
+ Chỉ đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
+ Chỉ phơng tiện giao thông .
+ Chỉ tổ chức nhân viên phục vụ .
+ Chỉ địa điểm tham quan, du lịch.
- GV khen ngợi các nhóm tìm đợc đúng,
nhiều từ .
Bài2: Yêu cầu các em trao đổi: Tìm từ :
+ Đồ dùng dành cho cuộc thỏm him.
- 2HS nêu miệng .HS khác nghe, nhận xÐt .
- HS më SGK, theo dâi bµi .
- HS các nhóm trao đổi tìm nhanh các từ
theo y/c, đại diện nhóm trình bày kết quả:
+ Va li, cần câu, ơtơ, tàu thuỷ. ….
+ M¸y bay, tàu hoả, tàu thuỷ, sân bay, nhà
ga, bến tàu,
+ Khách sạn, nhân viên du lịch, nhà nghỉ, ...
+ BÃi biển, công viên, phố cổ, vờn bách thó,
chïa, khu di tÝch, ...
+ HS kh¸c nhËn xÐt .
- HS phân nhóm trao đổi tìm từ:
KQ: VD
+ Nh÷ng khó khăn nguy hiểm cần vợt
qua.
+ Nhng đức tính cần thiết của ngời
tham gia.
- GV nhận xét, tuyên dơng .
Bài3: Y/C HS tự chọn nội dung viết về
du lịch hay thám hiểm .
+ GV y/c HS trình bày bài làm và nhận
xét.
<b>C: Củng cố, dặn dò:2</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
dây,
+ Bóo, ng t, sóng thần, cái đói, cái khát,
bệnh tật, …
+ Dũng cảm, kiên trì, can đảm, thơng minh,
sáng tạo, …
+ HS kh¸c nhËn xÐt .
- 1HS đọc đề bài, HS khác đọc thầm, nắm
nội dung đề bài.
+ Chọn nội dung viết.
+ Viết bài và trình bày kết quả.
+ HS khác nghe, nhận xét .
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học .
<b>Toán</b>
Bớc đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: 1 số loại Bản đồ.
<b>IIICác hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. Bài cũ: 3 Chữa bài 4 </b>
Y/C HS tính giá trị biểu thức :
1 - 2
5 <i>x</i>
1
2
<b>B.Bµi míi: </b>
* GTB : 1’ Nêu mục tiêu tiết học
<b>HĐ1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ . 15’</b>
<b>* Treo các loại bản đồ :</b>
+ Y/C HS đọc từng tỉ lệ ghi dới mỗi bản đồ .
+ Giới thiệu: Các tỉ lệ đó gọi là tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ 1 : 10 000 000 cho biết hình nớc Việt
Nam thu nhỏ 10 triệu lần .
1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10
000 000 hay 100 km .
<b>HĐ2: Thực hành 20</b>
Bi1: Giỳp HS nm c bản chất của tỉ lệ .
+ Y/C HS đọc và gii thớch tng t l.
- 1HS làm bảng lớp. HS kh¸c nhËn xÐt .
- HS më SGK, theo dâi bµi .
- HS quan sát bản đồ và đọc:
VD: Bản đồ Việt Nam: 1 : 10 000 000
1 : 500 000
- HS theo dõi để nắm đợc tỉ lệ bản đồ. Vài
HS nhắc lại.
Bài2: Y/C HS viết số thích hợp vào chỗ chấm
(Thích hợp với tỉ lệ bản đồ và thích hợp vi
n v o tng ng).
<b>C/Củng cố - dặn dò: 1</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học .
- Dặn chuẩn bị bài sau.
từng tỉ số .
VD : Trên bản đồ tỉ lệ 1 :1000 tức là : Độ
dài 1mm ứng với độ dài tht l 1000mm.
- 1HS làm vào bảng biểu trên bảng, HS khác
làm vào vở và so sánh kết quả :
+ VD: 1 : 1000 1 : 300
1cm 1dm
1000cm 300dm
<b>KHOA HỌC </b>
<b>NHU CẦU CHẤT KHO NG C</b>Á <b>ỦA THỰC VẬT </b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất
khống khác nhau.
<i><b>II/ Đồ dùng dạy-học:</b></i>
-Hình minh hoạ trang upload.123doc.net, SGK.
-Tranh (ảnh) hoặc bao bì các loại phân bón.
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A/ KTBC: Nhu cầu về nước của thực vật</b>
1) Nêu ví dụ chứng tỏ các lồi cây khác
nhau có nhu cầu về nước khác nhau?
<b>B/ Dạy-học bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
* Hoạt động 1: Vai trị của chất khống
đối với thực vật
- Th¶o ln nhãm d«i:
Trong đất có những yếu tố nào cần cho sự
sống của cây?
Khi trồng cây, ngời ta có cần phải bón
phân cho cây khồng? Làm nh vâỵ nhằm
mục đích gì?
Em biết những loại phân nào dùng để bón
cây?
3 hs trả lời
1) bèo, rau nhút, rau dừa, cây bông súng cần
nhiều nước, xương rồng, phi lao thích sống
trên cạn, lá lốt, khoai môn ưa nơi ẩm ướt...
3) Mỗi lồi cây khác nhau cần một lượng
nước khác nhau, cùng một loài cây trong
những giai đoạn phát triển khác nhau cần
những lượng nước khác nhau.
- Lắng nghe
- GV chèt nh môc BCB
<i><b> - YC hs quan sát hình các cây cà chua: a,</b></i>
b, c, d và cho biết
+ Cây cà chua nào phát triển tốt nhất?
Hãy giải thích tại sao? Điều đó giúp các
rút ra kết luận gì?
+ Cây nào phát triển kém nhất , tới mức
không ra hoa, kết quả được? Tại sao?
Điều đó giúp em rút ra kết luận gì?
- Kể những chất khống cần cho cây?
<b>Kết luận</b>
<i><b>* Hoạt động 2: Nhu cầu các chất</b></i>
<i><b>khoáng của thực vật</b></i>
- YC hs thảo luận nhóm 6 hon
thnh phiu hc tp
<b>Tên cây</b> <b>Các chất khoáng</b>
Ni tơ( Đạm)
Lúa x
Ngô <sub>x</sub>
Khoai lang
Cà chua <sub>x</sub>
Cà rốt
Rau muống <sub>x</sub>
+Những loại cây nào cần được cung cấp
nhiều ni-tơ hơn ?
+Những loại cây nào cần được cung cấp
nhiều phôt pho hơn ?
+Những loại cây nào cần được cung cấp
nhiều kali hơn ?
+Em có nhận xét gì về nhu cầu chất
khoáng của cây ?
+Hãy giải thích vì sao giai đoạn lúa đang
vào hạt khơng nên bón nhiều phân ?
+Quan sát cách bón phân ở hình 2 em
thấy có gì đặc biệt ?
<b>-GV kết luận</b>
<b>3.Củng cố</b>
+Người ta đã ứng dụng nhu cầu về chất
khoáng của cây trồng trong trồng trọt như
- Quan sát trình bày
+ Cây a phát triển tốt nhất vì được bón đây
đủ chất khống. Điều đó giúp em biết muốn
cây phát triển tốt cần cung cấp đủ các chất
khống.
+ Cây b kém phát triển nhât vì thiếu ni tơ.
Điêu đó giúp em hiểu là chất khống ni tơ là
cây cần nhiều nhất.
- ni tơ, ka li, pht pho...
- Lng nghe
<b>Ccây cần nhiều hơn</b>
Ka li Phốt pho
x
x
x
- Nhận phiếu, làm việc nhóm 6
- Trình bày (Vài hs lên làm bài trên bảng)
+Cây lúa, ngô, cà chua, đay, rau muống, rau
dền, bắp cải, … cần nhiều ni-tơ hơn.
+Cây lúa, ngô, cà chua, … cần nhiều phôt
pho.
+Cây cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ,
… cần được cung cấp nhiều kali hơn.
+Mỗi lồi cây khác nhau có một nhu cầu về
chất khống khác nhau.
+Giai đoạn lúa vào hạt khơng nên bón nhiều
phân đạm vì trong phân đạm có ni-tơ, ni-tơ
cần cho sự phát triển của lá. Lúc này nếu lá
lúa quá tốt sẽ dẫn đến sâu bệnh, thân nặng,
khi gặp gió to dễ bị đổ.
thế nào ?
<b>4.Dặn dò</b>
-Chuẩn bị bài tiết sau.
-Nhận xét tiết học.
+Nhờ biết được những nhu cầu về chất
khống của từng lồi cây người ta bón phân
thích hợp để cho cây phát triển tốt. Bón phân
vào giai đoạn thích hợp cho năng suất cao,
cht lng sn phm tt.
<b>Chính tả :(Nhớ - viết)</b>
Đờng ®i sa pa
<b>I.Mơc tiªu: </b>
- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Đờng đi sa pa”, trình bày đúng đoạn văn trích .
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/ d/ gi.
<b>II.ChuÈn bÞ:</b>
- HS : VBT
<b>III. Các hoạt động trên lớp</b> <b>:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A/KTBC: 3’</b>
<b>- Y/C HS viÕt c¸c tiÕng, tõ bắt đầu bằng tr/</b>
ch .
B/Nội dung bài mới :
<b>* GTB: 1 GV nêu mục tiêu bài học .</b>
<b>HĐ1: HD HS nhí - viÕt chÝnh t¶ . 22’</b>
- Y/C HS đọc , nhớ lại bài : Đờng đi Sa Pa để
nhớ - viết chính tả .
+ Nh¾c HS chó ý cách trình bày đoạn văn,
những chữ cần viết hoa, ..
- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn văn và tự viết
bài .
+ GV chấm chữa bài .
<b>HĐ2: HD HS làm bài tập chính tả. 12</b>
Bài2a: Y/c HS thi tìm từ có phụ âm đầu: r/ d/
gi .
+ GV nhËn xÐt .
Bài3a: Tổ chức cho HS làm bài cá nhân: Điền
đúng r/d/gi thích hợp .
+ GV chốt lại lời giải đúng .
<b>C/Củng cố, dặn dị: 2’</b>
- Chèt l¹i ND và nhận xét giờ học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
- 2HS viết bảng lớp . HS khác viết vào
- HS më SGK,theo dâi vµo bµi .
- 1HS đọc thuộc lòng bài thơ . Cả lớp
theo dõi, đọc thầm lại đoạn văn để ghi
nhớ.
+ HS chó ý các từ dễ sai lỗi chính tả:
Thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy,
+ HS tự nhớ và viết bài vào vở ,
+ HS soát bài .
+ Yêu cầu HS làm vµo VBT theo nhãm
4.
+ Đại diện các nhóm đọc kết qủa. HS
khác nhận xét.
- HS làm vào vở rồi đọc kết quả của
mình .
<b>Kĩ thuật</b>
<b>Lắp xe nôi ( Tiếp )</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết để lắp xe nôi.
- Lắp được xe nôi theo mẫu. Xe chuyển động được.
Với HS khéo tay:
Lắp được xe nôi theo mẫu. Xe lắp tương đối chắc chắn, chuyn ng c.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Mu xe nụi đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
A- KiĨm tra :5’ sù chn bÞ cđa học sinh
B- Dạy bài mới.
HĐ3: Học sinh thực hành lắp xe nôi. 20
a) Học sinh chọn chi tiết
- Cho học sinh chọn chi tiết và xếp riêng
từng loại và nắp hộp
- GV kim tra v giỳp hc sinh chọn đúng
b) Lắp từng bộ phận
- Gọi một em đọc lại phần ghi nhớ
- Cho HS quan sát kĩ hình mẫu và hỏi để
lắp đợc xe nôi cần bao nhiêu bộ phận
- Cho học sinh thực hành lắp từng bộ
phận
- Giáo viên đi đến từng em quan sát v
giỳp nhng em cũn lỳng tỳng
c) Lắp giáp xe nôi
- Nhắc học sinh phải lắp theo quy trình
trong s¸ch gi¸o khoa
- Chú ý vặn chặt các mối ghép để xe
không bị xộc xệch
- Lắp xong cần phải kiểm tra sự chuyển
động của xe
+ HĐ4: Đánh giá kết quả học tập. 12’
- Cho học sinh trng bày sản phẩm
- Giáo viên nêu tiêu chuẩn đánh giá
- Cho học sinh tự đánh giá sản phẩm
- Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả học
tập của học sinh
- Cho học sinh tháo các chi tiết xếp gọn
vào hộp
<b>C. Củng cố, dặn dò. 2</b>
- Học sinh tự kiểm tra chéo
- Học sinh chọn các chi tiết và xếp riêng
- Vài em nhắc lại ghi nhớ
- Häc sinh quan s¸t
- Để lắp đợc xe cần 5 bộ phận : tay kéo,
thanh đỡ giá bánh xe, giá đỡ bánh xe,
thành xe với mui xe, trục bánh xe.
- Học sinh thực hành lắp giáp từng bộ
phn
- Thực hành lắp giáp xe nôi
- Học sinh trng bày sản phẩm
- Học sinh lắng nghe
- Hc sinh ỏnh giá sản phẩm thực hành
- Tháo các chi tiết và xếp gọn vào
<i><b>Thứ t ngày 4 tháng 4 năm 2012</b></i>
<b>Tập c</b>
<b>dòng sông mặc áo</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Bit c din cm bi thơ vơi giọng vui, tình cảm.
- Hiểu ý nghĩa của bài: ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng q hơng.
- Học thuộc lòng bài thơ .
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. Bài cũ: 3’</b>
- Đọc và nêu nội dung bài: “Hơn một nghìn
ngày vịng quanh trái đất”. Nêu ND bài .
B.Bài mới:
*GTB: 1’ Nêu mục đích, y/c tiết học.
<b>HĐ1: HD HS luyện đọc.15’</b>
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn:
+ Đoạn 1: 8 dòng đầu
+ Đoạn 2: 6 dòng còn lại.
- Lu ý HS nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ.
- Y/c HS LĐ theo cặp.
+ GV đọc diễn cảm bài thơ.
<b>HĐ2 : HD HS tìm hiểu bài . 10’</b>
- Vì sao tác giả nói là dịng sơng điệu ?
- Màu sắc của dịng sơng thay đổi nh th no
trong 1 ngy ?
- Cách nói : Dòng sông mặc áo có gì hay ?
- Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì sao ?
* ND : Bài thơ ca ngợi gì ?
<b>H3: Hng n HS luyện đọc diễn cảm</b>
<b>và HTL. 10’</b>
- Y/c HS đọc nối tiếp 2 đoạn thơ và nêu cách
đọc.
+ HD HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn.
+ Y/C HS häc thuéc lßng bài thơ .
<b>C/Củng cố, dặn dò:1</b>
- Chốt lại ND và nhËn xÐt tiÕt häc.
- 2HS đọc bài nêu nội dung bài. HS khác
nhận xét.
- HS mở SGK, theo dõi bài .
- HS đọc nối tiếp.
+ Lợt 1: luyn c ỳng.
+ Lợt 2: Đọc hiểu, chú giải : điệu, hây hây,
ráng,...
- HS luyn c theo bài, luân phiên nhau.
+ 1-2 HS đọc cả bài .
- Nêu đợc: Vì dịng sơng ln thay đổi màu
sắc giống nh con ngời đổi màu áo.
+ HS tìm các từ ngữ chỉ màu sắc : lụa đào,
áo xanh, hây hây, ráng vàng, nhung tím, ỏo
hoa
+ Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con
sông trở nên gần gủi với con ngời.
+ HS tù nªu.
- HS đọc và nêu đợc cách đọc : giọng nhẹ
nhàng, ngạc nhiên, nhấn giọng….
- HS luyện đọc diễn cảm.
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học .
<b>To¸n</b>
<b>ứng dụng của tỉ lệ bản đồ</b>
I .Mục tiêu: Giúp HS :
Bớc đầu nắm đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
<b>IICác hoạt động dạy- học:</b>
<b>A. Bài cũ: 2</b>
- Chữa bài 3 trên bảng.
* GTB : 1’ Nªu mơc tiªu tiÕt häc
<b>HĐ1: Giới thiệu bài toán 1. 8</b>
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)dài
mấy cm ?.
+ Bản đồ trờng MN Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ
nào?
+ 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiêu cm ?
+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật l bao
nhiờu cm?
- Giới thiệu cách ghi bài giải.
<b>HĐ2: Giới thiệu bài toán 2. 6</b>
- Giỳp HS phõn tớch nm đợc: Độ dài thu nhỏ
ở bài toán 2 là 102 mm. Do đó đơn vị đo của
độ dài thật phải cùng tên đơn vị đo của độ dài
thu nhỏ là mm.
<b>HĐ3: Thực hành: 20( Các bài tập chỉ yêu</b>
cầu HS nêu kết quả không cần trình bày bài
giải)
Bi1: Y/C HS tính độ dài thực theo độ dài thu
Bài2: Bài toán cho biết gì?
+ Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
+ Chiều dài phịng học thu nhỏ trên bản đồ là
bao nhiêu?
+ Bµi toán hỏi gì?
<b>C/Củng cố - dặn dò: 2</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học .
- Dăn chuẩn bị bài sau.
- HS lên bảng chữa. HS khác nhận xét .
- HS m SGK, theo dõi bài .
- HS đọc bài toán và nêu:
+ dài 2cm
+ TØ lÖ : 1:300
+ 300cm.
+ 2cm ,3cm.
- HS nắm đợc : chiều dài thật của cổng:
2 x 300 = 600 cm
- HS phân tích và nêu đợc lời giải.
+ Độ dài thực tế là:
102 x 1000 000 =……….(mm)
= …..(km )
HS dùa vµo tØ lƯ cho tríc vµ ghi kÕt quả
vào chỗ chấm:
VD: 2 x 500 000 = 1000 000 cm
+ T¬ng tù kÕt qu¶ C2: 45000.
C3: 100 000.
- HS đọc y/c bài toán và nêu đợc:
+ 1: 200
+ 4cm
+ Tìm chiều dài thật của phòng học
4 x 200 = 800cm
<b>KĨ chun</b>
KĨ chun ® nghe, ® häc<b>·</b> <b>·</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
Dựa vào gợi ý trong SGK chọn và kể lại đợc câu truyện, đoạn truyện đã nghe, đã
đọc về du lịch hay thám hiểm.
Hiểu Nd chính của truyện , trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
(đoạn truyện).
GV: 1 dàn ý bài kể chuyện viết vào 1tờ phiếu.
<b>III.Các hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A/KTBC: 2’</b>
- Kể 1-2 đoạn truyện Đôi cánh của ngựa
trắng.
<b>B. Dạy bµi míi: </b>
*GTB: 1’ Nêu mục tiêu bài học .
<b>HĐ1: Hớng dẫn HS kể chuyện. </b>
<i><b>a) HD HS hiểu Y/c đề bài . 10’</b></i>
- Y/C HS đọc và gạch chân dới những từ ngữ
trọng tâm của bài.
- Y/c HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu
chuyện mình sÏ kĨ.
+ Em đã nghe câu chuyện đó từ ai ? đã đọc
truyện đó ở đâu ?
- D¸n tờ phiếu ghi vắn tắt dàn ý của bài KC.
- Dặn: Cần kể tự nhiên.
<i><b>b) HS thc hnh k chuyện và trao đỏi về </b></i>
<i><b>nội dung câu chuyện . 20’</b></i>
- Y/c HS lun kĨ theo cỈp
+ Y/c HS trao đổi về ý nghĩa câu truyện.
+ Y/c HS thi kể chuyện.
- Nêu y/c đánh giá bài kể chuyện.
+ Y/c HS đặt câu hỏi về ý nghĩa , nội dung
câu chuyn cho bn va k .
<b>C/Củng cố, dặn dò: 2</b>
- NhËn xÐt chung giê häc.
- 2HS kÓ nèi tiÕp 2 đoạn . HS khác nghe,
nhận xét .
- HS mở SGK, theo dõi bài .
- 1 HS đọc y/c đề bài .
+ HS gạch dới các từ : đợc nghe, đợc đọc
, du lịch , thám hiểm.
+ 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2.
+ HS nối tiếp nhau nêu.
+ VD: Em chọn kể chuyện về cuộc thám
hiểm hơn 1ngày vòng quanh Trái đất của
nhà hàng hải Ma-Gien-Lăng…
+1 HS đọc.
- Tõng cỈp HS kÓ cho nhau nghe c©u
chun cđa m×nh.
+ HS trao đổi về ý nghĩa câu truyện.
+ HS thi kể chuyện , nối tiếp nhau kể
chuyện.
+ Chăm chú nghe bạn k v t cỏc cõu
hi cho bn.
- HS nhắc lại nội dung bài học .
<b>Lịch sử</b>
những chính sách về kinh tế
và văn hoá của vua quang trung
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Nêu được những công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. Bài cũ 2’</b>
- Quang Trung đại phá qn Thanh nh thế nào
?
<b>B.Bµi míi:</b>
* GTB : 1’ Nêu mục tiêu tiết học.
<b>HĐ1: Tình hình kinh tÕ thêi Trịnh </b>
<b>-Nguyễn phân tranh và những chính sách</b>
<b>của vua Quang Trung. 18</b>
- GV trình bày tóm tắt tình hình kinh tế thời
Trịnh - Nguyễn phân tranh.
- Y/c HS thảo luận : vua Quang Trung đã có
những chính sách gì về kinh tế ? Nội dung và
những tác dụng của những chính sách đó ?
- Y/c HS trình bày kết quả thảo luận.
- Nhận xét , cht li li gii ỳng.
<b>HĐ2: Những chính sách về văn ho¸ cđa</b>
<b>vua Quang Trung. 12’</b>
- GV trình bày viÖc vua Quang Trung coi
trọng chữ Nôm, ban bố chiếu lập học.
- Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ
Nôm ?
+ Em hiểu câu : Xây dựng đất nớc lấy việc
học làm đầu.
<b>C/Cñng cố - dặn dò: 2</b>
- GV trỡnh by s dang dở của các công việc
mà vua Quang Trung đang tiến hành và tình
cảm đời ngời sau đối với vua Quang Trung .
- 2HS nªu miƯng . HS kh¸c nhËn xÐt.
<b> - HS më SGK, theo dâi bµi häc .</b>
- HS nắm đợc :
+ Vào thời kỳ ấy ruộng đất bị bỏ hoang,
kinh tế không phát trin .
- HS phân nhóm TL và báo cáo kết qu¶ :
+ Vua Quang Trung ban hµnh chiÕu
khuyÕn nông (dân lu tán phải về quê cày
cấy)
+ Đúc tiền míi
+ Y/c nhà thanh mở cửa biên giới cho 2
n-ớc đợc tự do trao đổi hàng hoá.
+ Më của cho thuyền buôn nớc ngoài vào
buôn bán .
- HS nghe và nắm bài.
- Vỡ ch Nụm l ch của dân tộc - Ơng đề
cao tính dân tộc.
<i><b>Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2012.</b></i>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>câu cảm</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Nm c cu to v tỏc dụng của câu cảm.
- Biết chuyển câu kể đã cho thành câu cảm; bớc đầu đặt đợc câu cảm theo tình huống
cho trớc, nêu đợc cảm xúc đợc bộc lộ qua câu cảm.
<b>II. ChuÈn bÞ: </b>
GV: Bảng phụ viết sẵn các câu cảm ở BT1(P. nhËn xÐt)
<b>II.Các hoạt động trên lớp : </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A. Bµi cị: 2’ Y/C HS :</b>
- Nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề “du lịch” ?
- Nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề “thám
hiểm” ?
B.Bµi míi:
*GTB: 1’ Nêu mục đích, y/c tiết học.
<b>HĐ1: Phần nhận xét . 12’</b>
* Y/c HS đọc nối tiếp 3 bài tập .
+ Những câu sau dùng để làm gì ?
“- Chà, con mèo có bộ lông mới đẹp lm
sao !
- A ! Con mèo này khôn thật !
+ Cuối các câu có dấu hiệu gì ?
- Rút ra KL về câu cảm:
+ Cõu cm dựng lm gỡ ?
+ Trong câu cảm thờng có những từ ngữ
nào ?
<b>HĐ2 : Phần ghi nhớ 5</b>
- Y/C HS đọc và học thuộc lòng nội dung
cần ghi nhớ .
HĐ3: Phần luyện tập 18
Bài1: Y/c HS chuyển các câu kể thành câu
cảm .
+ Lm th no chuyển các câu kể thành
câu cảm ?
+ Y/C HS lµm vào vở, phát phiếu cho 2HS
Bi2: Y/C HS đặt câu cảm cho từng tỡnh
- 2HS nêu miệng . HS khác nhận xÐt.
- HS mở SGK, theo dõi bài .
- 3HS nối tiếp đọc .
+ HS suy nghĩ và phát biểu :
Cõu1: Dựng để thể hiện cảm xúc ngạc
nhiên.
C©u2: ThĨ hiện cảm xúc thán phục .
+ Cuối câu cảm cã dÊu chÊm than
- HS nêu : Câu cảm dùng để bộc lộ cảm xúc
của ngời nói. Trong câu cảm thờng có các
từ : Ơi, chao, trời, q, lắm, …
- 3HS đọc nội dung cần ghi nhớ (SGK). Cho
ví dụ minh hoạ .
- 1HS đọc y/c bài tập1 :
+ Cần nêu đợc: Thêm các từ và dấu chấm
than vào .
+ HS lµm bµi vµo vë, 2HS lµm vµo phiÕu .
huống .
+ Y/C HS làm vào vở, phát phiếu cho 2HS
làm .
+ Y/C HS chữa bài, GV nhận xét .
Bài3: Những câu cảm sau đây bộc lộ cảm
xúc gì ?
- GV nhắc HS:
+ Cần nói cảm xúc bộc lộ trong mỗi câu cảm
.
+ Cú thể nêu thêm tình huống nói những câu
đó .
<b>C/Cđng cè, dặn dò:2</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
2HS làm vào phiếu.
+ 2HS làm vào phiếu dán bảng, đọc kết quả,
nhận xét .
KQ: VD
THa: Bạn giỏi quá !
THb: Trời ơi, lâu quá rồi mới gặp cậu !
- 1HS đọc y/c đề bài(đọc đúng giọng các
câu cảm).
+ HS suy nghÜ và phát biểu:
VD: a. Bộc lộ cảm xúc vui mừng …
b. Béc lộ cảm xúc thán phục .
+ HS khác nghe vµ nhËn xÐt .
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học .
<b>To¸n</b>
<b>ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp)</b>
<b>I .Mục tiêu: </b>
- Biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
<b>II. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>A. Bài cũ: 3’ Chữa bài 3 </b>
Củng cố về tỉ lệ bản đồ.
<b>B.Bài mới:</b>
* GTB : 1 Nêu mục tiêu tiết học.
<b>HĐ1: Giới thiệu bài toán 1. 8</b>
- Độ dài thật (khoảng cách giữa 2 điểm A và
B trên sân trờng ) là bao nhiêu m ?
+ Trên bản đồ có tỉ lệ nào?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
+ Vì sao cần phải dổi đơn vị đo của độ dài
thật ra cm ?
+ Nêu cách giải ?
<b>HĐ2: Giới thiệu bài toán 2. 6</b>
- 2HS nêu miệng bài giảng. HS khác nhận
xét .
- HS nờu c:
+ Khoảng cách giữa 2 điểm A và B trên sân
trờng là 20m.
+ 1:500
+ Tính độ dài thu nhỏ tơng ứng trên bản đồ.
+ Cm
+ Độ dài thu nhỏ theo đơn vị cm thì độ dài
thật tơng ứng phải là đơn vị cm.
+ 20m = 2000cm
K/c AB trên bản đồ:
2000 : 500 = 4 cm.
- Giúp HS hiểu cách nắm ý ngha t l bn
.
- Hớng dẫn cách nhẩm.
<b>HĐ3: Thực hành: 20( HS chỉ cần nêu kết</b>
quả)
Bi1: Y/C HS tính độ dài thu nhỏ trên bản
đồ theo độ dài thật và tỷ lệ bản đồ đã cho và
viết kết quả vào ô trống tơng ứng.
Bài2: Luyện kỹ năng nắm ý nghĩa của tỷ lệ
trên bản đồ.
<b>C/Cñng cố - dặn dò: 1</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học .
- Dặn chuẩn bị bài sau.
41 km = 41 000 000 mm
41 000 000 : 1000 000 = 41
+ HS nháp và viết kết quả vào bảng biểu:
KQ: 50cm
5 cm
1dm
- HS gi¶i:
12km = 1200 000cm
120 000 : 100 000 = 12cm
- Nhắc lại nội dung của bài .
<b>Tập làm văn</b>
<b>luyện tập quan sát con vật</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Nờu c nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới
<i>nở. Bớc đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại</i>
hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó.
II. ChuÈn bÞ:
- VBT.
<i><b>II. Các hoạt động trên lớp</b></i> <i>:</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động ca trũ</b>
<b>A. Bài cũ: 2</b>
- Đọc nội dung cần ghi nhớ tiết TLV trớc.
<b>B.Bài mới: </b>
* GTB : 1 Nêu mục tiêu tiết học.
<b>HĐ1: Hớng dẫn quan s¸t . </b>
Bài1+2: 12’ Những biện pháp đợc quan sát và
miêu tả.
- 2 em dọc to bài:Đàn ngan mới nở.
- Dùng bút gạch dới các từ đó trong bi.
- Những câu miêu tả em cho là hay ?
Bài3: 8’ GV kiểm tra KQ quan sát ngoại hình,
hành động con mèo, con chó đã dặn ở tiết trớc.
+ Y/c HS tả (miệng) các đặc điểm ngoại hình
- 1HS nªu miƯng . HS nhËn xÐt .
- HS më SGK, theo dâi bµi .
-HS xác định các bộ phận của đàn ngan
đ-ợc quan sát và miêu tả .
- Nêu đợc từ ngữ trọng tâm trong bài :
To hơn cái trứng một tí, bộ lơng, đơi mắt,
- HS phát biểu, nói những câu miêu tả các
em cho là hay .
- Ghi những câu đó vào vở .
của con vật, khi tả chỉ chọn những đặc điểm
nổi bật.
- KL: Miêu tả ngoại hình của con vật dựa trên
kết quả đã quan sát.
Bài4: 15’ Y/c HS nhớ lại kết quả quan sát các
hoạt động thờng xuyên của con mèo,…của nhà
em hoặc nhà hàng xóm để tả lại bng li .
- GV nhận xét bài tả của HS.
<b>C:Củng cố - dặn dò: 2</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học .
- Dặn chuẩn bị bài sau.
Bộ lông, cái đầu, hai tai, đôi mắt, bộ ria,
bốn chân, cái đuôi.
- HS nèi tiÕp nhau nªu miƯng.
- Ghi vắn tắt vào vở kết quả quan sát đặc
điểm ngoại hình ….
- Dựa vào kết quả quan sát, tả (miệng) các
hoạt động thờng xuyên của con vật .
- Vµi HS nèi tiếp nhau phát biểu. HS khác
nhận xét .
<b>Địa lí</b>
<b>Thành phố h</b>
<b>I .Mơc tiªu: </b>
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Huế:
+ Thành phố Huế từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn.
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều cơng trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút được nhiều
khách du lịch.
- Chỉ được thành phố Huế trên bản đồ (lược đồ).
<b>II .Chn bÞ:</b>
<b>-</b> Bản đồ hành chính Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A. Bµi cị: 2’</b>
- Hãy trình bày một số nét tiêu biểu của hoạt
động du lịch, CN ở đồng bằng dun hải miền
<b>B.Bµi míi: </b>
<b> *GTB : 1’ GV nªu mơc tiªu tiÕt häc.</b>
<b>HĐ1: Thiên nhiên đẹp với các cơng trình</b>
<b>kiến trúc cổ . 12’</b>
<b> (G treo bản đồ )</b>
- Tìm kí hiệu và tên thành phố Huế trên bản
đồ .
- Con sông chảy qua thành phố Huế là sông gì
?
- Nêu tên các cong trình kiến trúc có ở Huế .
* Giới thiệu: Huế là cố đơ vì là kinh đô xa .
<b>HĐ2: Huế -thành phố du lịch . 15’</b>
- Có những địa điểm du lịch nào dọc theo
sông Hơng ?
- Mơ tả cho nhau nghe về địa điểm có th n
- 2HS trả lời câu hỏi. HS khác nhËn xÐt.
- Theo dâi.
<b>- 2HS tìm trên bản đồ .</b>
- HS xác định hớng mà em có thể đi đến
Huế .
- Xác định trên lợc đồ Hình1 - vị trí con
sơng Hơng .
- Kinh thµnh Huế, chùa Thiên Mụ, lăng Tự
Đức, điện Hòn Chén,
du lịch , tham quan.
- Cho vài HS trình bày .
<b>C/Củng cố - dặn dò: 2</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học.
-D ặn chuẩn bị tiÕt sau.
- HS hoạt động nhóm :
VD : Kinh thµnh H - mét sè toµ nhµ cỉ
kÝnh .
Chùa Thiên Mụ - ngay bên sông, có
các bậc thang lên ...
- 2 HS nhắc lại nội dung bài học .
<i><b>Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2012.</b></i>
<b>Khoa học</b>
nhu cầu không khí của thực vật
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về không khí
khác nhau.
<b>II. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A. Bµi cị: 2’</b>
- Thùc vËt cã nhu cầu về chất khoáng nh thế
nào ?
<b>B. Dạy học bài mới .</b>
- GTB: 1 Nêu mục tiêu tiết häc.
<b>HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi khí của thực</b>
<b>vật trong q trình quang hợp và hơ hấp .</b>
18’
+ Y/C HS quan sát hình 1, 2 và trả lời: Trong
quang hợp, thực vật hút khí gì và thải khí gì ?
+ Trong hô hấp, thực vật hút khí gì và thải
khí gì ?
+ Quá trình quang hợp xảy ra khi nào ?
+ Quá trình hô hấp xảy ra khi nào ?
+ Điều gì xảy ra víi thùc vËt víi thùc vËt nªu
mét trong hai quá trình trên ngừng ?
* Kết luận.
<b>HĐ2. Tìm hiểu một số ứng dụng thực tế về</b>
<b>nhu cầu không khÝ cđa T. vËt. 15’</b>
- Thực vật ăn gì để sống ?
- Nhờ đâu thực vật thực hiện đợc điều kì diệu
đó ?
- Nªu øng dơng trong trång trät vỊ nghiªn
cøu khÝ CO2 cđa thùc vËt ?
* KL : Biết đợc nhu cầu về khơng khí của
- 2HS trả lời . HS khác nhận xét .
- HS më SGK, theo dâi bµi häc .
- Nêu đợc: Thực vật hút khí CO2 và thải
khÝ O2 .
+ HS nêu tơng tự, (Thực vật cần khơng
khí để hơ hấp) .
+ Quá trình quang hợp xảy ra khi có ánh
sáng .
+ Khi có chất khống .
+ Cây khơng sống đợc .
- Nêu đợc: Khí CO2 đợc lá cây hấp thụ và
hút nớc trong lòng đất bằng rễ.
- Nhờ chất diệp lục trong lá cây …
thực vật sẽ giúp đa ra nhiều biện pháp để tăng
năng suất cây trồng …
<b>C. Cñng cè </b><b> dặn dò</b>:2
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- Dặn chuẩn bị tiết sau.
- 2HS nhắc lại nội dung bài học .
<b>Toán</b>
<b>Thực hành</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Tập đo độ dài đoạn thẳng trong thực tế, tập ớc lợng.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
GV: Thớc dây, cột mốc .
<b>II. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A. Bµi cị: 3’</b>
- Chữa bài tập: Củng cố về ý nghĩa của tỉ lệ
bản đồ .
<b>B.Bµi míi: </b>
* GTB: 1 ’ Nªu mơc tiªu tiÕt häc.
<b>HĐ1: Thực hành đo và chia tỉ lệ trên mặt</b>
<b>đất . 12’</b>
- Tổ chức cho HS thực hành ngoài sân trờng .
a. Đo độ dài đoạn AB trên mặt đất .
+ GV lµm mÉu.
+ Y/C HS đọc số đo ở vạch .
+ KL: Số đo đó là độ dài đoạn AB .
b. Dóng thẳng hàng các cọc tiêu trên mặt
+ HD HS dùng các cọc tiêu để dóng thẳng
hàng : Xác định 3 điểm thẳng hàng trên mặt
đất .
+ KL về độ dài thật trên mặt đất .
<b>HĐ2: Bài tập vận dụng . 20’</b>
Bài1: Y/C HS tiến hành đo:
+ Chiều dài bảng lớp .
+ Chiều rộng phịng học .
+ Chiều dài phịng học .
Bµi2: Lun cho HS biết ớc lợng số đo trên
thực tế .
+ Y/C HS bớc đi 10 bớc dọc thẳng theo sân
trờng từ A - B .
<b>C/Củng cố - dặn dò :2</b>
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
- 2 HS chữa bài. Lớp nhận xét.
* HS mở SGK, theo dõi bài học .
- HS quan sát GV làm mÉu
+ Chia nhóm để thực hành : Cố định một
+ HS đọc số đo ở vạch ứng với điểm B.
+ HS ghi nhí .
<b>- HS vÉn thùc hiÖn dãng ba điểm thẳng</b>
hàng theo các cọc tiêu .
+ Đại diện các nhóm báo cáo lại kết quả đo
từng loại .
+ Nhãm kh¸c nhËn xÐt .
<b>-</b> HS thùc hành cá nhân
+ Tự mình ớc lợng xem đoạn AB dài mấy
mét .
+ Kim tra li bng cách dùng thớc dây để
đo độ dài đoạn thẳng .
<b>điền vào giấy tờ in sẵn</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Bit điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn - phiếu khai báo
tạm trú, tạm vắng. Hiểu đợc tác dụng của việc khai báo tạm trú, tm vng.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
GV: Phô tô mẫu: Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng.
Một bản phô tô phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng cỡ to .
<b>III.Các hoạt động trên lớp : </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>A. Bµi cị: 2’</b>
- Y/C HS đọc đoạn văn tả ngoại hình con
mèo .
B.Bµi míi:
*GTB: 1’ Nêu mục đích, y/c tiết học.
<b>HĐ1: HD HS làm bài tập . 25’</b>
- Y/c HS theo dâi néi dung phiÕu- SGK.
+ GV treo tê phiếu phô tô - giải thích từ
CMND .
- GV lu ý:
1. Mục địa chỉ: ghi địa chỉ ngời họ hàng.
2. Họ và tên chủ hộ; Tên chủ nhà;
3. Họ và tên : Ghi họ tên của mẹ em .
5. ở đâu đến hoặc đi đâu.
5. CMND: Ghi số chứng minh nhân dân
6. ở đâu đến hoặc đi đâu; nơi mẹ em õu
n .
7. Trẻ em dới 15 tuổi đi theo: Ghi hä tªn
chÝnh em .
8. Điền ngày / tháng / năm .
- GV phát phiếu cho từng em.
+ Y/C HS đọc bài .
Bài2: 6’ Vì sao phải khai báo tạm trú, tạm
vắng với chính quyền địa phơng ?
+ GV nhận xét .
<b>C: Củng cố, dặn dò:1</b>
<b>-</b> Cht li ND và nhận xét tiết học.
<b>-</b> Dặn HS vận dụng những gì đã học để
HD ngời thân làm phiếu.
- 2HS đọc bài . HS khác nhận xét.
- HS më SGK, theo dâi bµi .
- 1HS đọc y/c đề bài, cả lớp theo dõi .
+ Nghĩa : chứng minh nhân dân.
+ HS nắm đợc: Bài tập này mang tình huống
- GV phát phiếu, HS làm việc cá nhân: Điền
nội dung vµo phiÕu.
+ HS nối tiếp nhau đọc tờ khai.
+ HS khác nhận xét .
- HS nêu đợc : Để chính quyền quản lí đợc
những ngời đang có mặt hoặc vắng mặt tại
nơi ở …
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Qua bài học HS hiu thế nào là bảo vệ môi trờng
- S kết hoạt động tuần 30 triển khai kế hoạch tuần 31
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.</b>
HS thảo luận nhóm .
GV giao nhiệm vụ cho các nhóm: Nêu những nguên
nhân dẫn ến ô nhiễm môi trờng và cách bảo vệ môi
-GV kết luận: Các hoạt dộng cần làm để bảo vệ mụi
tr-ng l:
+ Không vứt rác bừa bÃi
+Không sử dụng các hoá chất ộc hại
+Trồng nhiều cây xanh
+ Không tàn phá rừng...
<b>2. Hot ng 2: Nhn xột tun 30, kế hoạch tuần 31</b>
- Giáo viên tổng hợp các ý kiến nhận xét chung
*Nhận xét tuần 30
+ Có cố gắng trong học tập: Rèn luyện viết chữ đẹp,
làm toán nhanh
+Các hoạt động khác :Thực hiện tốt công tác tự quản,
xếp hàng ra vào lớp,
+ Một số bạn học tập còn yếu, chữ xấu.
*Kế hoạch tuần 31
- Học và làm bài đầy đủ khi đến lớp
- Thực hiện tốt mọi nề nếp đã xây dựng
- Khắc phục những hiện tượng học yếu
- GV nhắc nhở những học sinh chưa thực hiện tốt phong
trào đó
- Thực hiện các hoạt động theo kế hoạch của nhà trơng,
của Đội
<b>3. H§ 3: Vui văn nghệ.</b>
-HS tho lun nhúm,sau ú
i din nhúm trỡnh bày kết
quả thảo luận của nhóm
mình, nhóm khác nhận xét
bổ xung.
- Từng tổ trưởng báo cáo,
- Lớp trưởng tổng hợp các ý
kiến