Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Gia tri phan thuc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (593.8 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Nhiệt liệt chào mừng</b>



ã Các thầy cô giáo


ã Các em học sinh



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a) Vit biu thức thức biểu thị chu vi hình


chữ nhật có các cạnh là y và z



KiĨm tra bµi cị:


<b> 2 ( y + z )</b>



b.) Cho y = 4, z = 5

thì chu vi hình chữ nhật

b»ng bao


nhiªu ?



<b>18</b>



<b>18</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> Tiết 52: </b>

<b>GIÁ TRỊ CỦA MỢT BIỂU THỨC ĐẠI SƠ</b>



<b>1. Giá trị của mợt biểu thức đại sô</b>


<b>Người ta đã làm </b>
<b>như thế nào để tìm </b>
<b>được giá thị của </b>
<b>biểu thức 2m+n tại </b>
<b>m = 9 và n = 0,5 là </b>
<b>18,5 ?</b>


<b> ?</b>




<b>Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức </b>
<b>3x2-5x +1 tại x = - 1 và tại </b>


2
1
=
<i>x</i>


<b>là ………. 2m+n </b>
<b>tại m = 9 và n = 0,5</b>


<b>Hay :Tại m = 9 và n = 0,5 </b>
<b>thì giá trị của biểu thức </b>


<b>2m+n là 18,5</b>
<b>Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n .Hãy </b>


<b>thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức </b>
<b> đó rồi thực hiện phép tính ?</b>


<b>18,5</b>


<i><b>giá trị của biểu thức</b></i>


<b>Giải : Thay m = 9 và n = 0,5 vào </b>


<b>biểu thức 2m + n ,ta được: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Bạn Hà làm như sau</b></i>




Thay x = - 1 vµ x = vµo biĨu thøc 3x

2

<sub> – 5x + 1, ta cã:</sub>



2


1



3. (-1)

2

<sub> – 5.</sub>

<sub></sub>










2


1



+ 1 = 3



-2


5



+ 1 = 4



-2


5



=



2



3



Theo em bạn Hà làm đúng hay sai ?



<b>*</b>

<b>VÝ dô 2 : </b>



TÝnh giá trị của biểu thức 3 5x + 1 tại x = -1 và tại x =

x

2

1

<sub>2</sub>



Bạn Hà làm sai mất rồi ! ! !



Bạn Hà làm sai mất rồi ! ! !



<b> Tiết 52</b>

<b>: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SÔ</b>


<b>1. Giá trị của một biểu thức đại sô</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA MỢT BIỂU THỨC ĐẠI SƠ</b>



<b>1. Giá trị của mợt biểu thức đại sô</b>
<b>Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức </b>
<b>3x2<sub>-5x +1 tại x =-1 và tại </sub></b>


2
1
=
<i>x</i>


<b>Ví dụ 1: (sgk/27)</b>


<b>Giải :</b>



•<b><sub>Thay x = -1 vào biểu thức trên, ta có: </sub></b>


<b>Vậy giá trị của biểu thức 3x2<sub> – 5x + 1</sub></b>


<b> tại x = -1 là 9</b>


<b>3.(-1)2 – 5(-1) + 1 =9</b>


<b>4</b>
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>5</b>
<b>4</b>
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>.</b>
<b>5</b>
<b>4</b>
<b>1</b>
<b>.</b>
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>.</b>
<b>5</b>
<b>2</b>


<b>1</b>
<b>.</b>
<b>3</b>
<b>2</b>























<b>Vậy giá trị của biểu thức 3x2<sub> – 5x + 1 </sub></b>


<b>tại là</b>



<b>2</b>
<b>1</b>
<b>x</b> 
<b>4</b>
<b>3</b>


•<b>Thay vào biểu thức trên ,ta có</b><i>x</i> 1<sub>2</sub> <b>:</b>


<b>Muôn tính giá trị </b>


<b>của một biểu thức </b>


<b>đại sô tại những </b>


<b>giá trị cho trước </b>


<b>của biến ta làm </b>


<b>như thế nào?</b>



<b> ?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>2. </b>

¸

<b><sub>p dơng :</sub></b>



?1

TÝnh giá trị của biểu thức 3x

2

9x tại x = 1 và tại x =



3


1



- Thay x = 1 vµo biĨu thøc


3x

2

<sub> – 9x , ta cã :</sub>



3. 1

2

<sub> – 9. 1 = 3 9 = - 6</sub>




Vậy giá trị của biÓu thøc


3x

2

<sub> – 9x tại x = 1 là - 6</sub>



- Thay x = vào biểu thức trên,


ta có :

3



1


3.
2
3
1







- 9. 





3
1


= 3. 






9
1


- 3 = <sub>3</sub>1 - 3 = 8<sub>3</sub>


Vậy giá trị của biểu thøc


3x

2

<sub> – 9x t¹i x = lµ</sub>

<sub> </sub>


. 3


1


3


8




Gi¶i



<b> Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SÔ</b>



<b>1. Giá trị của một biểu thức đại sô</b>
<b>Ví dụ 1: (sgk / 27)</b>


<b>Ví dụ 2: (sgk / 27)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Gi¸ trị của biểu thức x

2

<sub>y </sub>




tại x = - 4 vµ y = 3 lµ :



- 48


144


- 24


48



<b>ọc số em chn </b>

<b>c cõu ỳng:</b>



<b></b>

<b></b>



<b>Giá trị của biĨu thøc 3m – 2n t¹i m = - 1 vµ n = 2 lµ: </b>



A. 1 B. – 1 C. -7 D. 5



?2



?3



48


(- 4)

2

<sub>. 3 = 48</sub>



<b> Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SƠ</b>



<b>1. Giá trị của mợt biểu thức đại sơ</b>
<b>Ví dụ 1: (sgk / 27)</b>


<b>Ví dụ 2: ( sgk / 27 )</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b> Ê .</b> <b>2 + 1</b>





-7 51 24 8,5

9 16 25 18 51

5



<b>Đô : </b>

<b>Giải thưởng toán học Việt Nam mang tên nhà </b>


<b>toán học nổi tiếng nào ?</b>



<b>Hãy tính các giá trị của các biểu thức sau tại </b>

<b>x = 3</b>

<b>, </b>



<b>y = 4</b>

<b> và </b>

<b>z = 5</b>

<b> rồi viết các chữ tương ứng với các sô </b>


<b>tìm được vào các ô trông dưới đây, em sẽ trả lời được </b>


<b>câu hỏi đó :</b>



2


<i>z</i>



<b>N. </b>

<b>x</b>

<b>2 </b>


<b>T.</b>


<b>I . </b>
<b>H </b>.


<b>(y+z).2</b>


2
2 <i><sub>y</sub></i>



<i>x</i> 
<b>V . </b>

<b>z</b>

<b>2<sub> -1</sub></b>


<b>M .</b>


<b>Ă . (xy +z)</b>


<b>L</b> <b>. </b>


2
1


2
2

<i><sub>y</sub></i>



<i>x</i>



2
2

<i><sub>y</sub></i>



<i>x</i>



<b> </b>

<b>HOẠT ĐỘNG NHÓM : </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> Đáp án</b>

:



<b>Thay x = 3 , y = 4 và z = 5 vào các biểu thức , ta có</b>

<b> :</b>



<b>-7 51 24 8,5</b>

<b>9 16 25 18 51</b>

<b>5</b>




<b>N</b>

<b>. </b>
<b>T.</b>
<b>Ă</b> <b>. </b>
<b>L</b> <b>. </b>
<b>M .</b>

<b>Ê</b>






<b>H </b>.


<b>V . </b>


<b> </b> <b> = 9</b>


<b>= 16</b>


<b> - = 9 -16 = - 7</b>


<b> </b>

<b>-1 = </b>

<b>24</b>



<b> 2 . +1 = 51</b>


<b> + =25</b>


<b>(4+5). 2= 9.2 = 18</b>


L




Ê



V



Ă

T

H



ÊEÂ


I



M



<b> . (3.4+5) = 8,5</b>


2
1
2

3


2

4


2


3

4

2


2


5



2



5



2


3

4

2


<b>I </b>.


N



2 2


5



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Giải thưởng toán học LÊ VĂN THIÊM</b>



<b>Lª V n Thiêm (1918 -1991) Quê ở </b>
<b>làng Trung Lễ, hun øc Thä, tØnh Đ</b>
<b>Hµ TÜnh, mét miền quê rất hiếu </b>
<b>học. Ông là ng ời Việt Nam đầu tiên </b>
<b>nhận bằng tiến sÜ qc gia vỊ to¸n </b>
<b>cđa Ph¸p (1948) vµ cịng lµ ng ười </b>
<b>Việt Nam đầu tiên trở thành giáo </b>
<b>s toán học tại một tr</b> <b>ng ại học </b>
<b>ở châu Âu - </b> <b>ại học Zurich (Thuỵ </b>
<b>Sĩ, 1949). Giáo s là ng</b> <b>i thầy </b>
<b>của nhiều nhà to¸n häc ViƯt Nam </b>
<b>nh : GS. ViƯn sÜ Ngun V n HiƯu, ư</b> <b>ă</b>
<b>GS Nguyễn V n </b> <b>ạo, Nhà giáo </b>
<b>nh©n d©n Ngun Đình Tr Ý, ... </b>



<b>Hiện nay, tên thầy</b> được <b>đặt tên cho giải thưởng </b> <b>toán học quốc gia </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bài toán: Các khẳng định </b>


<b>sau đúng hay sai?</b>



<b>Khi thay x = - 1; y = 3 vào </b>


<b>các biểu thức ta được:</b>



<b> ?</b>



<b>TT</b> <b>Biểu thức</b> <b><sub>thay giá trị của biến</sub>Biểu thức sau khi </b> <b>Đúng<sub>(Đ)</sub></b> <b>Sai<sub>(S)</sub></b>


<b>1</b>

<b>3x + y - x</b>

<b>2</b>

<b>3.(-1) + 3 - x</b>

<b>2</b>


<b>2</b>

<b>2x</b>

<b>2 </b>

<b>+ y</b>

<b>2. 1</b>

<b>2</b>

<b> + 3</b>



<b>3</b>

<b>x</b>

<b>2</b>

<b>y</b>

<b>3 </b>

<b>+ xy</b>

<b>(-1)</b>

<b>2</b>

<b>.3</b>

<b>3 </b>

<b>+ (-1).3</b>



<b>4</b>

<b>3x - 2y</b>

<b>3.3 - 2.(-1)</b>



<b>S</b>



<b>S</b>


<b>Đ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Kiến thức cần nhớ:</b>



<b>*Cách</b>

<b> trình </b>

<b>bày một bài tốn tính</b>


<b> giá trị của một biểu thức đại số </b>



<b> tại</b>

<b> những </b>

<b>giá trị cho </b>

<b>trước</b>



<b> cđa c¸c biÕn :</b>



<b>+) Thay c¸c giá trị cho </b>

<b>trc</b>

<b> của </b>


<b> các biến vào biểu thức.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Hc thuc quy tắc tính giá trị của một biểu thức đại số.


- Bài tập về nhà: 7, 8, 9 (Sgk / 29) – 8, 9, 10 (Sbt / 10)



- Đäc phÇn cã thĨ em ch a biÕt

ư

<b>“To¸n học với sức khoẻ con ng ời </b>



Công thức tính dung tích chuẩn phổi của mỗi ng

i:



Nam: P = 0,057h – 0,022a – 4,23


N :Q = 0,041h – 0,018a – 2,69ữ Trong ú:


h: chiều cao (cm)
a: Tuổi (Nm).


Bạn Sơn 13 tuổi cao 150cm dung tích chuẩn phổi của bạn Sơn lµ:


P = 0,057.150 – 0,023 . 13 – 4,23 = 4,034 (lÝt)



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Hoa điểm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×