Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de cuong li 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.61 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG


<b>TỔ: HÓA - SINH – LÍ- CƠNG NGHỆ</b> <b>CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự Do – Hạnh Phúc</b>


<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II</b>


<b>MƠN: VẬT LÍ 8</b>



<b> NĂM HỌC:2011-2012</b>


<b>A. Lí thuyết</b>


<b>Câu 1:</b> <b>Trên một máy bơm nước có ghi 1000W. Giá trị này có ý nghĩa là? </b>
A: Cơng của máy bơm. B: Hiệu suất của máy bơm.


C: Nhãn hiệu của máy bơm. D: Công suất định mức của máy bơm.
<b>Câu 2:Câu nào dưới đây nói về nhiệt năng là </b><i><b>không</b></i><b> đúng?</b>


A: Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
B: Đơn vị của nhiệt năng là oát(W).


C: Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D: Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.


<b>Câu 3:Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau. Khi hai vật trao đổi nhiệt với</b>
<b>nhau, thì:</b>


A: nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
B: sự truyền nhiệt này xảy ra không ngừng.


C: sự truyền nhiệt này xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.
D: nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.



<b>Câu 4</b>: <b>Chọn câu phát biểu </b><i><b>không</b></i><b> đúng trong các phát biểu sau?</b>


A: Một vật có khả năng thực hiện cơng thì vật đó có cơ năng.
B: Cơ năng của một vật do chuyển động mà có gọi là động năng.
C: Cơ năng tồn tại dưới một dạng duy nhất.


D: Vật có khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng của vật càng
lớn.


<b>Câu 5</b>: <b>Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau: </b>


A: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên chỉ phụ thuộc độ tăng nhiệt độ của vật.
C: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ
của vật và nhiệt dung riêng của chất làm vật.


D: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên chỉ phụ thuộc vào khối lượng và nhiệt dung
riêng của chất làm vật.


<b>Câu 6:Bức xạ nhiệt </b><i><b>khơng</b></i><b> phải là hình thức truyền nhiệt chủ yếu nào dưới đây ?</b>
A: Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.


B: Sự truyền nhiệt từ bếp lò tới người đứng gần bếp lò.


C: Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng tới vỏ bóng đèn.


D: Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng tới đầu khơng bị nung nóng của thanh đồng.
<b>Câu 7: Máy cơ đơn giản giúp ta:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

D: thu được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi, và ngược lại.


<b>Câu 8:Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất nào?</b>


A: Chất rắn. B: Chất lỏng. C: Chất khí. D: Chân khơng.
<b>Câu 9:Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây là </b>
<b>đúng: </b>


A: Đồng, khơng khí, nước. B: Đồng, nước, khơng khí.
C: Khơng khí, đồng, nước. D: Nước, khơng khí, đồng.
<b>Câu 10</b>: <b>Hiện tượng đường tan trong nước là:</b>


A: hiện tượng dẫn nhiệt. B: hiện tượng đối lưu.
C: hiện tượng khuếch tán. D: hiện tượng bức xạ.


<b>Câu 11:Đặt một thìa nhơm vào cốc nước nóng thì nhiệt năng của thìa nhôm và của </b>
<b>nước trong cốc thay đổi như thế nào?</b>


A: Nhiệt năng của thìa tăng, của nước trong cốc giảm.
B: Nhiệt năng của thìa giảm, của nước trong cốc tăng.
C: Nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều giảm.
D: Nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều tăng.


<b>Câu 12: Tính chất nào sau đây </b><i><b>khơng</b></i><b> phải của nguyên tử, phân tử?</b>


A: Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.


B: Khi nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động
càng nhanh.


C: Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.
D: Các ngun tử, phân tử chỉ có thế năng, khơng có động năng.



<b>Câu 13: Nhiệt lượng mà một vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào: </b>


A. thời gian đun và khối lượng của vật. B. thể tích của vật và thời gian đun.
C. chất cấu tạo nên vật và khối lượng của vật. D. chất cấu tạo nên vật, khối lượng và độ
tăng nhiệt độ


<b>Câu 14:Đơn vị đo công suất là: </b>


A. Oát(W). B.Jun (J). C.Kilôjun (KJ) D.Niutơn(N)
<b>Câu 15:Cách làm nào sau đây làm giảm nhiệt năng của một vật?</b>


A. Đốt nóng vật trên ngọn lửa. B. Cọ xát vật với một vật khác.


C. Đặt vật vào mơi trường có nhiệt độ thấp hơn D. Đặt vật vào môi trường có nhiệt độ
cao hơn.


<b>Câu 16</b>: <b>Một thỏi đồng có khối lượng 3,5kg ở nhiệt độ 260o<sub>C. Sau khi nó tỏa ra một </sub></b>
<b>nhiệt lượng 250000J thì nhiệt độ lúc sau của nó là bao nhiêu? Cho biết nhiệt dung </b>
<b>riêng của đồng là : 380J/kg.K</b>


A. 130o<sub>C. B. 188</sub>o<sub>C. C. 134</sub>o<sub>C. </sub><sub> D</sub><sub>. 72</sub>o<sub>C.</sub>


<b>Câu 17: Dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên dễ dàng hơn phải kéo trực tiếp vật </b>
<b>đó. Vì vậy, dùng rịng rọc cố định.</b>


A. giúp ta có tư thế thuận lợi để kéo vật lên. B. được lợi về lực.


C. được lợi về đường đi. D. có tác dụng tiết kiệm cơng kéo.
<b>Câu 18:Cơng thức nào sau đây cho phép tính nhiệt lượng thu vào của một vật? </b>


A. Q = mc <i>Δt</i> , với <i>Δt</i> là độ giảm nhiệt độ.


B. Q = mc <i>Δt</i> , với <i>Δt</i> là độ tăng nhiệt độ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

D. Q = mc(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối trong quá trình truyền
nhiệt.


<b>Câu 19: Quả táo đang ở trên cây, năng lượng của quả táo thuộc dạng nào?</b>


A.Thế năng đàn hồi. B. Thế năng hấp dẫn.


C.Động năng. D. Khơng có dạng năng lượng nào.


<b>Câu 20: Muối có vị mặn, khi lấy một thìa muối thả vào cốc nước rồi khấy đều, ta </b>
<b>thấy nước cũng có vị mặn, đó là do:</b>


A. hạt muối là chất rất dễ tan trong nước.
B. hạt muối có vị mặn.


C. hạt muối được cơ đặc từ nước biển nên dễ tan.


D.giữa các phân tử muối và các phân tử nước có khoảng cách nên khi khuấy lên, các phân
tử muối xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước cũng như các phân tử nước xen vào
khảng cách giữa các phân tử muối.


<b>Câu 21</b>: <b>Thả một miếng đồng có khối lượng 0,5kg vào 1kg nước. Miếng đồng nguội </b>
<b>đi từ 80o<sub>C xuống 20</sub>o<sub>C. Hỏi độ tăng nhiệt độ của nước </sub></b> <i><sub>Δt</sub></i> <b><sub> là bao nhiêu?. Biết rằng </sub></b>


<b>nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K và của đồng là 380J/kg.K</b>
A. 10o<sub>C. B. 20</sub>o<sub>C. </sub><sub>C.</sub><sub> 2,7</sub>o<sub>C. D. 5,4</sub>o<sub>C.</sub>


<b>Câu 22: Đối với các loại máy cơ đơn giản nguyên nhân gây ra hao phí là do:</b>
A. lực ma sát. B. trọng lượng của ròng rọc.


C. trọng lượng của vật. D. phải kéo vật đi quãng đường dài hơn.
<b>Câu 23: Sử dụng vật liệu nào sau đây làm cán chảo thì khi cầm tay sẽ khơng bị </b>
<b>nóng?</b>


A. Nhơm. B. Gỗ. C. Thép. D. Thủy tinh.


<b>Câu 24: Cơng thức tính cơng suất là: </b>
A. <i>P=</i> <i>s</i>


<i>F</i> B. <i>P=</i>
<i>A</i>


<i>t</i> C. <i>P=</i>
<i>t</i>


<i>A</i> D.
<i>P=F</i>


<i>s</i>


<b>Câu 25: Ngồi gần bếp lửa người nóng lên, nhiệt được truyền từ bếp lửa đến người </b>
<b>chủ yếu bằng hình thức:</b>


A. dẫn nhiệt. B. đối lưu. C. bức xạ nhiệt. D. đối lưu và bức xạ
nhiệt


<b>Câu 26:Tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng một quả cầu bằng nhơm có khối </b>


<b>lượng 0,05kg từ 20o<sub>C đến 80</sub>o<sub>C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K?</sub></b>
A. 2460J. B. 264000J. C. 4620J. D. 2640J.


<b>Câu 27: Khi quan sát bằng kính hiển vi các hạt phấn hoa chuyển động trong nước, </b>
<b>người ta thấy chúng chuyển động khơng ngừng về mọi phía là do:</b>


A. gió thổi.


B. các phân tử nước chuyển động khơng ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi
phía.


C. các hạt phấn hoa tự chuyển động khơng ngừng về mọi phía ở trong nước.
D. bản thân mặt nước lay động.


<b>Câu 28</b>: <b>Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền </b>
<b>nhiệt được gọi là:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 29: Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, </b>
<b>giữa chúng có khoảng cách?</b>


A. Nghiền nát đường viên thành bột.


B. Nước được phun ra từ bình phun nước để tưới cây.


C. Quan sát ảnh chụp của các nguyên tử silic qua kính hiển vi hiện đại.
D. Các hạt bột mì rất trắng, nhỏ và mịn..


<b>Câu 30: Khi cọ xát đồng xu bằng kim loại vào mặt bàn thì sau một thời gian, đồng </b>
<b>xu nóng lên, đó là do:</b>



A. mặt bàn đã truyền nhiệt năng cho đồng xu.


B. công cơ học mà tay thực hiện đã chuyển hóa thành nhiệt của đồng xu.
C. tay đã truyền nhiệt năng cho đồng xu.


D. đồng xu đã nóng lên vì cọ xát với khơng khí xung quanh.


<b>Câu 31: Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí gọi là</b>


A. sự bay hơi. B. sự dẫn nhiệt. C. sự đối lưu. D. sự đông


đặc.


<b>Câu 32: Đổ 0,2kg nước ở nhiệt độ t1 = 20o<sub>C vào 0,3kg nước ở nhiệt độ t2. Khi cân </sub></b>
<b>bằng nhiệt, nhiệt độ là 65o<sub>C. Tính nhiệt độ t2 của nước?. Biết nhiệt dung riêng của </sub></b>
<b>nước là 4200J/kg.K</b>


A. 95o<sub>C. B. 45</sub>o<sub>C. C. 85</sub>o<sub>C. </sub><sub>D. </sub><sub>75</sub>o<sub>C.</sub>
<b>B. TỰ LUẬN:</b>


<b>Câu 1: </b>Rót nước sơi cùng một lúc vào hai cốc bằng nhôm và bằng sứ. Sờ bên ngồi cốc
nào nóng hơn? Vì sao?


<b>Câu 2:</b> Dưới đáy một cốc nước có một miếng đường phèn. Có những cách nào làm cho
miếng đường phèn chóng tan vào nước? Em hãy giải thích cách làm.


<b>Câu 3: </b>Tính nhiệt lượng cần thiết để 5 kg đồng tăng nhiệt độ từ 100o<sub>C đến 150</sub>o<sub>C. Biết </sub>
nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K.


<b>Câu 4: </b>Nêu hình thức truyền nhiệt chủ yếu của các chất: rắn, lỏng, khí, chân khơng.



<b>Câu 5: </b>Giải thích tại sao khi thả một miếng đường vào nước rồi khuấy lên, đường tan và
nước có vị ngọt.


<b>Câu 6:</b> Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 2kg nước từ 20o<sub>C biết nhiệt dung riêng của </sub>


nước là 4200J/kg.K


<b>Câu 7:</b> Cần cung cấp một nhiệt lượng 59000J để đun nóng một miếng kim loại có khối
lượng 5kg từ 20o<sub>C lên 50</sub>o<sub>C. Hỏi miếng kim loại đó được làm bằng chất gì?</sub>


<b>Câu 8: </b>Một ấm nhơm có khối lượng 0,5kg chứa 2 lít nước ở 25o<sub>C. Muốn đưa nước trong </sub>


ấm lên tới 100o<sub>C thì cần phải cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu?. Biết nhiệt dung </sub>


riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200J/kg.K và 880J/kg.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×