Tải bản đầy đủ (.docx) (26 trang)

TUAN 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.37 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> Thứ hai, ngày 17 / 12 / 2012</b></i>


<i><b>Tiết 1</b> : </i>Thể dục :


<i>(Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>


<i><b>Tiết 2+3</b> </i>:<i> </i>Tập đọc – Kể chuyện :


Bài : MỒ CÔI XỬ KIỆN<b> </b> <i>(Tiết 33)</i>


<b> “</b><i><b>Truyện cổ tích Nùng</b></i><b>”</b>


<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>


▪<b>Rèn kĩ năng đọc :</b>


- Đọc đúng các từ ngữ : vùng quê, chủ quán, hai mươi, tuy, mười, tuyên bố ; biết đọc phân biệt lời
dẫn chuyện với lời các nhân vật, đọc đúng lời thoại giữa các nhân vật.


- Hiểu nghĩa các từ : công đường, bồithường.


- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi. Mồ Côi đã bảo vệ được bác
nông dân thật thàbằng cách xử kiện rất thông minh, tài trí và cơng bằng.


▪<b>Rèn kó năng nói :</b>


- HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa. Giọng kể tự nhiên, phân biệt
được lời các nhân vật.


▪<b>Rèn kó năng nghe :</b>


- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh minh họa câu chuyện như SGK.
- Bảng phụ ghi đoạn 3 để hướng dẫn đọc.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


1’
20’


<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 3 HS đọc trong bài “Về quê ngoại” và trả
lời câu hỏi ở SGK.


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b></b><b> Luyện đọc :</b></i>


- GV đọc mẫu toàn bài


- Hướng dẫn HS quan sát tranh.


- Gọi HS đọc nối tiếp câu.


- GV hướng dẫn HS đọc từ khó : vùng quê, chủ
quán, mười, hai mươi, mười, tuyên bố.


- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài.


Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát .
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.


- HS theo dõi ở SGK.
- HS quan sát tranh.


- Từng em lần lượt đọc bài.
- HS luyện đọc từ khó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

20’


10


vừa đọc.


<b>? </b>Em hiểu thế nào là mồ côi ?


 Chàng thanh niên trong bài này mất cả cha


lẫn mẹ nên đặt tên là Mồ Côi, vì vậy ta phải
viết hoa tên riêng này.



- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn.
- Gọi1 HS đọc cả bài.


<i><b></b></i>


<i><b> Tìm hiểu bài :</b></i>


- 1 HS đọc đoạn 1.


<b>?</b> Câu chuyện có những nhân vật nào ?
<b>? </b>Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ?


 Vụ án thật là khó xử, phải xử sao cho công


bằng, bảo vệ được bác nông dân bị oan, làm
cho chủ quán phải bẽ mặt mà phải “tâm phục,
khẩu phục”


- Gọi 1 HS đọc đoạn 2.


<b>? </b>Tìm câu nói rõ lí lẽ của bác nông dân ?


<b>? </b>Khi bác nơng dân có hít hương thơm của thức
ăn trong quán, Mồ Côi phán thế nào ?


<b>? </b> Thái độ của bác nông dân thế nào khi nghe
lời phán xử ?



- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3.


<b>? </b>Tại sao Mồ Cơi bảo bác nơng dân xóc hai
đồng tiền đủ mười lần ?


<b>? </b>Mồ Cơi nói gì để kết thúc phiên tịa ?


 Mồ Cơi xử trí thật tài tình, cơng bằng đến bất


ngờ làm cho chủ qn tham lam không thể cãi
vào đâu được và bác nông dân chắc là sung
sướng, thở phào nhẹ nhõm.


<b>? </b>Em thử đặt một tên khác cho truyện.


- <b>Mồ côi</b> : người mất cha, mẹ hoặc mất


cả cha và mẹ gọi là mồ côi.
- HS lắng nghe.


- HS đọc bài theo nhóm. Nhóm trưởng
theo dõi, sửa sai cho các bạn trong
nhóm.


- 3 HS đọc bài.
- 1 HS đọc bài.
- 1 HS đọc bài.


- Có các nhân vật : Mồ Côi, chủ quán,
bác nông dân.



- Chủ qn kiện về việc bác nơng dân
vào qn hít mùi thơm lợn quay, gà
luộc, vịt rán mà không trả tiền.


- 1 HS đọc đoạn 2.


- Câu nói : Tơi chỉ vào quán ngồi nhờ để
ăn miếng cơm nắm. Tôi khơng mua gì
cả.


- Mồ Cơi bảo bác nơng dân phải bồi
thường, đưa 20 đồng để quan tòa phân
xử.


- Bác giãy nảy lên : Tơi có đụng chạm
gì thức ăn trong quán đâu mà phải trả
tiền.


- HS đọc thầm đoạn 2 , 3.


- Xóc 2 đồng bạc đủ mười lần mới đủ số
tiền 20 đồng.


- Mồ Cơi nói : “Bác này đã bồi thường
cho chủ quán đủ số tiền : Một bên “hít
mùi thịt”, một bên “nghe tiếng bạc”.
Thế là công bằng”


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

20’



4’


<i><b></b><b> Luyện đọc lại :</b></i>


- GV đọc mẫu đoạn 3.
Hướng dẫn HS đọc đoạn 3.
- Gọi vài em thi đọc đoạn 3.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.


- Gọi 4 HS đọc nối tiếp cả bài theo vai.
<b>Kể chuyện :</b>


 Dựa vào gợi ý, các em hãy kể lại một đoạn


chuyeän :


<b>Hướng dẫn kể :</b>


 Các em cần quan sát kĩ 4 tranh minh họa ứng


với 3 đoạn chuyện, có thể kể ngắn gọn sát với
nội dung tranh, cũng có thể thêm, bớt câu chữ
cho phù hợp. . .


- Gọi 1 HS kể maãu.


- Gọi HS lần lượt kể nối tiếp câu chuyện.
- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá.
<b>4/ Củng cố – dặn dị :</b>



- Gọi vài HS nêu nội dung câu chuyện.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.


- HS theo dõi ở bảng phụ.
- HS thi đọc.


- 4 HS đọc bài.


- HS laéng nghe.


- 1 HS kể mẫu : Ngày xưa, có một lão
chủ quán tham lam dẫn một bác nông
dân đến gặp Mồ Cơi địi xử kiện việc
bác nơng dân hít mùi thơm ở quán của
lão ấy. . .


- HS lần lượt kể chuyện.


- Ca ngợi Mồ Cơi thơng minh, tài trí. . .
- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 4</b> </i>:Toán :



Bài : TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (TT)<b> (</b><i>Tiết 81)</i>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :


- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc () và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng
này.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng phụ ghi quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’


3’ <b>1/ Ổn định tổ chức:2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 3, 1.


- Lớp hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

1’
12’


20’


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>



<i><b>Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


<i><b>GV nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu</b></i>
<i><b>ngoặc đơn.</b></i>


Ghi : <b> 30 + 5 : 5</b>
<b>? </b>Nêu cách thực hiện.


 Muốn thực hiện phép cộng 30 + 5 trước rồi mới


chia cho 5 sau, ta có thể kí hiệu như thế nào.
- Yêu cầu HS thảo luận.


 Muốn thực hiện phép tính 30 + 5 trước rồi chia


cho 5 sau, người ta viết thêm kí hiệu dấu ngoặc ()
vào như sau : <b>(30 + 5) : 5</b>


<b>Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì trước tiên phải</b>
<b>thực hiện phép tính trong ngoặc.</b>


 Biểu thức : <b>(30 + 5) : 5 </b> đọc là : “mở ngoặc, 30


cộng 5, đóng ngoặc, chia cho 5”
- Gọi HS nêu cách tính.


- Gọi vài HS nhắc lại cách tính.
- Ghi : <b> 3 </b><b> (20 – 10 ) </b>



- Gọi HS nêu cách làm.


- Cả lớp đọc đồng thanh quy tắc.
<b>4/ Luyện tập :</b>


Bài 1 : <b>Tính giá trị của biểu thức</b>


- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các HS khác
làm vào bảng con.




Bài 2 : <b>Tính giá trị của biểu thức.</b>


- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác làm vào
bảng con.


Bài 3 : <b>Giải tốn có lời văn.</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
Tóm tắt :


Có : 240 quyển sách


Xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ 4 ngăn.
Mỗi ngăn : . . . quyển sách ?


- Lấy 5 chia 5 trước, sau đó lấy 30
cộng 1 bằng 31.


- HS thảo luận về cách thực hiện


phép tính GV vừa nêu.


- HS lắng nghe.


(30 + 5) : 5 = 35 : 5
= 7
- HS nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

3’


<b>? </b>Bài tốn hỏi gì ?
<b>? </b>Bài tốn cho biết gì ?


<b>? </b>Muốn biết số sách ở mỗi ngăn ta phải biết gì ?
<b>? </b>Muốn biết số sách ở mỗi tủ ta làm thế nào ?
<b>? </b>Muốn biết số sách ở mỗi ngăn ta làm thế nào ?
- Gọi 1 HS giải ở bảng, cả lớp làm vào vở.


 Ta cũng có thể tìm số ngăn của 2 tủ, sau đó tìm số


sách ở mỗi ngăn.


<b>? </b>Muốn tìm số ngăn của 2 tủ em làm thế nào
<b>? </b>Muốn tìm số sách ở mỗi ngăn em làm thế nào ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng, các em khác làm vào vở.
<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ


- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp theo.



- Hỏi mỗi ngăn có mấy quyển sách?
- Có 240 quyển sách, xếp đều vào 2
tủ mỗi tủ 4 ngăn.


- Phải biết số sách ở mỗi tủ.
- Lấy : 240 : 2 = 120 (quyển)
- Lấy : 120 : 4 = 30 (quyển)


- Laáy : 4 <sub></sub>2 = 8 (ngăn)
- Lấy : 240 : 8 = 30 (quyển)
- 2-3 em nêu


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 5: </b></i> SHTT:


<b>CHAØO CỜ</b>


<i><b> Thứ ba, ngày 18 / 12 / 2012</b></i>


<i><b>Tiết 1 </b> </i><b>:</b>Chính tả : (Nghe – viết)


Bài : VẦNG TRĂNG QUÊ EM <i>(Tiết 33)</i>



<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>


▪<b>Rèn kó năng viết chính tả :</b>


- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn : Vầng trăng quê em.
- Làm đúng bài tập điền các tiếng dễ lẫn có âm : <b>d / r / gi .</b>


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng lớp viết sẵn 2 lần bài tập 2 a.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>


- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Đọc cho HS viết bảng con các từ : lưỡi, mũi dao, để,
con muỗi.


- GV nhận xét, sửa sai cho HS.


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài
hát.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

17’


10’


3’


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b></i>


<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


- GV đọc mẫu toàn bài viết.
- Gọi 2 HS đọc lại.


<b>? </b>Vầng trăng nhô lên được tả đẹp như thế nào ?


<b>? </b>Bài chính tả gồm mấy đoạn ? Mỗi đoạn , chữ đầu
được viết như thế nào ?


- Yêu cầu HS đọc thầm tồn bài, tập viết từ khó ra
nháp.


<i><b></b></i>


<i><b> HS viết bài :</b></i>


- GV đọc bài cho HS viết vào vở


<i><b></b><b>Chấm chữa bài :</b></i>



- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi ra lề vở.
- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét.


<b>4/ Bài tập :</b>


Bài 2 :<b> Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ</b>
<b>trống trong câu đố và giải câu đố.</b>


- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.


- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi làm bài ở bảng.


- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi vài em đọc lại bài tập.
<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo.


- HS theo dõi ở SGK.
- 2 HS đọc lại.


- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu
vào đáy mắt, ơm ấp mái tóc bạc của
các cụ già, thao thức như canh gác
trong đêm.


- Bài viết gồm 2 đoạn ; mỗi đoạn,
chữ đầu được viết hoa, lùi vào 1ô.


- HS đọc thầm và tập viết từ khó ra
nháp.


- HS viết bài vào vở.


- HS nhìn SGK và tự chấm bài của
mình.


- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 tổ thi làm bài ở bảng :


(<b>gì / dì ; rẻo / dẻo ; ra / da ; duyên /</b>


<b>ruyên</b>)


Cây <b>gì </b>gai mọc đầy mình


Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên.
Vừa thanh, vừa <b>dai</b> lại bền
Làm <b>ra</b> bàn ghế đẹp <b>duyên </b>bao
người.


- Là <b>cây mây</b>
-- Vài HS đọc lại bài tập.


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...


...
...


<i><b>Tiết 4</b> </i>:Tự nhiên – Xã hội :


Bài : AN TOAØN KHI ĐI XE ĐẠP <i>(Tiết 33)</i> <b> </b>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>


Sau bài học, HS bieát :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Giáo dục HS ý thức khi tham gia giao thông.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh về an tồn giao thơng.
- Các hình trong SGK trang 64 , 65.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


28’


<b>1/ Ổn định tổ chức</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi :


<b>? </b>Nhận xét sự khác nhau về làng q và đơ thị.


<b>? </b>Em hãy nói về nơi em đang sống (phong cảnh,
con người, đường sá, cây cối. . .)


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


▪<i><b>Hoạt động 1</b></i><b> : Quan sát tranh theo nhóm.</b>


<b>+ Mt : </b>Thơng qua quan sát tranh, HS hiểu được ai


đi đúng, ai đi sai luật giao thông.
<b>+ Th :</b>


- Yêu cầu HS quan sát tranh ở SGK trang 64, 65 và
nói cho nhau nghe : Người nào đi đúng, người nào
đi sai.


- Gọi vài nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.


<i>▪<b>Hoạt động 2 :</b></i><b> Thảo luận nhóm.</b>


<b>+ Mt : </b>HS thảo luận để biết luật giao thông đối với


người đi xe đạp.
<b>+ Th :</b>


- Gợi ý thảo luận :



<b>? </b>Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao thông ?




<b>KL : </b>Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần


đường dành cho người đi xe đạp. Ở phố có đường
ngược chiều, chúng ta không nên đi vào đường
ngược chiều.


▪ <i><b>Hoạt động 3</b></i><b> : Chơi trò chơi “Đèn xanh, đèn</b>


<b>đỏ”</b>


<b>+ Mt : </b>Thơng qua trị chơi nhắc nhở HS có ý thức


chấp hành luật giao thông.


Lớp hát


- 2 HS trả lời câu hỏi.


- HS quan sát tranh và nói cho nhau
nghe.


Hình 1 : Chú dắt xe đạp qua đường
khi có đèn đỏ bật sáng là sai.


Hình 2 : Chú đi xe đạp đi vào đường


có biển cấm đi ngược chiều là sai.
Hình 3 : bạn nữ đi xe đạp bên trái là
sai. . .


- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm
khác nhận xét, bổ sung.


- Đi xe đạp phải đi vào lề đường bên
phải, đi đúng phần đường dành cho
người đi xe đạp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

2’


<b>+ Th :</b>


- GV hướng dẫn :


- Cả lớp đứng tại chỗ, vòng tay trước ngực, bàn tay
nắm hờ, tay trái dưới tay phải.


- GV hơ : Đèn xanh.
- Cả lớp quay trịn hai tay.
- GV hô đèn đỏ


- Cả lớp dừng quay và để tay ở vị trí chuẩn bị.
- GV cho cả lớp cùng chơi, ai sai sẽ bị phạt.
<b>4/ Củng cố – dặn dị :</b>


- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.



- HS nghe hướng dẫn và tham gia
chơi.


- Cả lớp cùng chơi trò chơi.
- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 3: </b></i>Aâm nhạc: <i>(Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>


<i><b>Tiết 2 </b><b> </b></i><b>:</b><i><b> </b></i>Toán :


Bài : LUYỆN TẬP <i>(Tiết 82)</i><b> </b>


\<b>I / MỤC TIÊU :</b>


Giuùp HS :


- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc.
- Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu “>” , “<” ; “=” .
- Giáo dục HS lịng say mê học tốn.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng nỉ, các hình tam giác bằng nhựa để HS ghép hình.
<b>III / LÊN LỚP :</b>



<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


1’
32’


<b>1/Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 1 HS đọc kết quả bài 3.
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b></b><b> Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


Bài 1 : <b>Tính giá trị của biểu thức.</b>


- Yêu cầu lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em khác
làm vào bảng con.


- GV theo dõi nhận xét, sửa sai cho HS.
Bài 2 : <b>Tính giá trị của biểu thức.</b>


- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em khác làm


vào vở.


- Lớp hát


- 1 HS đọc kết quả bài tập 3.
- HS trình vở để GV kiểm tra.


- HS lần lượt làm bài ở bảng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2’


- GV nhận xét, sửa chữa cho HS.


Bài 3 : <b>Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.</b>


- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác làm
vào vở.


- Gọi vài em nêu kết quả.
- GV nhận xét, sửa chữa.
Bài 4 : <b>Xếp hình.</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi xếp hình ở bảng
nỉ.


- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>



- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo.


- Lần lượt 2 HS làm ở bảng :
- 1 HS đọc đề bài.


- 2 tổ thi xếp hình ở bảng :


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Thứ Tư, ngày 19/ 12/ 2012</b></i>


<i><b>Tiết 1</b> </i>:Tập đọc :


Bài : ANH ĐOM ĐÓM<b> </b> (Tiết 34)
<b>“</b><i><b>Võ Quảng</b></i><b>”</b>


<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :</b>


▪<b>Rèn kĩ năng đọc :</b>


Đọc đúng các từ : anh Đóm, Cị Bợ, quay vịng, lui về.
Hiểu các từ ngữ : Đom Đóm, chun cần, Cị Bợ, Vạc.


Hiểu nội dung bài : Đom Đóm rất chuyên cần. Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban


đêm rất đẹp và sinh động.


Học thuộc lòng bài thơ.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


– Tranh minh họa bài đọc.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


32’


<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>


- Kieåm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 4 HS kể nối tiếp câu chuyện : “Mồ Côi xử
kiện”


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3’


<i><b></b></i>



<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


<i><b></b></i>


<i><b> Luyện đọc:</b></i>


- GV đọc mẫu toàn bài.


- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc hai dòng thơ.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó.


- Gọi 6 HS đọc 6 khổ thơ và giải nghĩa từ mới có
trong khổ thơ vừa đọc.


* <b>Mặt trời gác núi : </b>Mặt trời đã lặn ở sau núi
- HS đọc nối tiếp theo nhóm.


- 1 HS đọc cả bài.


<i><b></b></i>


<i><b> Tìm hiểu bài :</b></i>


- Cả lớp đọc đồng thanh 2 khổ thơ đầu.
<b>?</b> Anh Đóm lên đèn đi đâu ?


 Trong thực tế, đom đóm đi ăn đêm ; ánh sáng


ở bụng đom đóm phát ra để tìm thức ăn. nh sáng
đó là do chất lân tinh ở bụng đóm gặp khơng khí


đã phát sáng.


<b>? </b>Tìm từ tả đức tính của anh Đóm trong hai khổ
thơ.


 Đóm lên đèn đi gác hằng đêm suốt tới tận sáng


cho mọi người ngủ yên. Đom Đóm thật chăm chỉ.
- Cả lớp đọc thầm khổ 3 và 4.


<b>?</b> Anh Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ?
<b>?</b> Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm trong bài.


<i><b></b></i> <i><b>Luyện đọc lại:</b></i>


- Hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ.


- Cả lớp đọc đồng thanh nhiều lần. GV xóa dần
các từ ở cuối mỗi dịng thơ để HS nhớ lại và đọc.
- 6 HS thi đọc thuộc 6 khổ thơ


-Vài HS thi đọc thuộc cả bài.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
<b>4/ Củng cố – dặn dị :</b>
<b>? </b>Nêu nội dung của bài thơ.


- Dặn HS học thuộc bài thơ và chuẩn bị bài tiếp
theo.


- HS theo dõi ở SGK.


- HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc từ khó.
- 6 HS đọc bài.


- HS đọc bài theo nhóm.
- 1 HS đọc bài.


- Cả lớp đọc đồng thanh.


- Anh Đóm lên đèn đi gác cho mọi
người ngủ yên.


- Từ : chuyên cần.


- Cả lớp đọc thầm.


- Đóm thấy chị Cị Bợ ru con, thím
Vạc lặng lẽ mị tơm bên sơng.


- HS tự tìm và nêu :


- Em thích hình ảnh anh Đóm chun
cần : vì anh siêng năng canh gác cho
mọi người ngủ.


- HS đọc bài.


- HS thi đọc thuộc các khổ thơ.
- Vài HS thi đọc thuộc cả bài.



- Bài thơ ca ngợi anh Đóm rất chuyên
cần. .


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>.</b>


<i><b>Tiết 2 </b><b> </b></i><b>:</b><i><b> </b></i>Toán :


Bài : LUYỆN TẬP CHUNG <i>(Tieát 83)</i><b> </b>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :


- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức.
- Giáo dục HS u thích mơn học.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng phụ ghi sẵn 2 lần bài tập 4.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


1’


32’


<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b></b><b> Hướng dẫn HS làm bài tập</b>.</i>


Bài 1 : <b>Tính giá trị của biểu thức.</b>


- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các HS khác làm
vào bảng con.


- GV nhận xét, sửa chữa.


Bài 2 : <b>Tính giá trị của biểu thức.</b>
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS.
- Gọi vài em nêu kết quả.


Bài 3 : <b>Tính giá trị của biểu thức.</b>
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.


Bài 4 : <b>Tìm giá trị số tương ứng với biểu thức.</b>



- Treo bảng phụ, tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 5 em thi làm
bài ở bảng phụ.


- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
Bài 5 : <b>Giải tốn có lời văn.</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>? </b>Bài toán hỏi gì ?
<b>? </b>bài tốn cho biết gì ?


<b>? </b>Muốn biết có bao nhiêu thùng bánh ta phải biết gì ?
<b>? </b>Muốn biết có bao nhiêu hộp bánh em làm thế nào ?
<b>? </b>Muốn biết có bao nhiêu thùng bánh em làm thế nào


- Lớp hát


- HS trình vở để GV kiểm tra.


- HS lần lượt làm bài ở bảng :
<b> </b>


- HS laøm baøi :
<b> </b>


- HS nêu kết quả bài làm của
mình.


- HS làm bài vào vở :


- HS thi làm bài ở bảng phụ.



- 1 HS đọc đề bài.


- Hỏi có bao nhiêu thùng bánh ?
- Có 800 cái bánh xếp vào các
hộp, mỗi hộp 4 cái, sau đó xếp vào
thùng, mỗi thùng có 5 hộp.


- Phải biết có bao nhiêu hộp bánh,
mỗi thùng xếp mấy hộp ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

2’


- Gọi 1 HS làm ở bảng, các HS khác làm vào vở.


 Có thể giải bằng nhiều cách :


* Tìm số bánh ở mỗi thùng.
* Tìm số thùng.


<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp theo.


- HS làm bài.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...



<i><b>Tiết 3</b> </i>:Luyện từ và câu :


Bài : ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM.


ÔN TẬP CÂU : AI – THẾ NÀO ? DẤU PHẨY. <i>(Tiết 17)</i>


<b>I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>


Ơn về các từ chỉ đặc điểm của người và vật.


Ôn tập mẫu câu : Ai – thế nào ? (biết đặt câu miêu tả người, vật, cảnh vật cụ thể theo mẫu câu đã
ôn)


Giáo dục HS lịng u thích mơn học.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


Bảng lớp viết bài tập 1 và 3.
Bảng phụ viết bài tập 2.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
3’


1’
33’


<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>



- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b></b><b> Hướng dẫn HS làm bài tập.</b></i>


Bài 1 : <b>Tìm từ.</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài ở SGK.


- Yêu cầu HS làm bài ra nháp sau đó nêu kết
quả.


- Cả lớp nhận xét, bổ sung.


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
- HS trình vở để GV kiểm tra.


- 1 HS đọc đề bài ở SGK.
- HS làm bài :


- Từ chỉ đặc điểm của nhân vật :


<b>Mến :</b> dũng cảm, tốt bụng, không ngần ngại



cứu người, biết sống vì người khác.


<b>Đom đóm :</b> chun cần, chăm chỉ, tốt bụng.


<b>Chàng Mồ Côi : </b>thông minh, tài trí, công


minh, biết bảo vệ lẽ phải, biết giúp đỡ
những người bị oan uổng. . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2’


- GV bổ sung thêm cho các ý kiến phát biểu
của HS.


Bài 2 : <b>Đặt câu.</b>


- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập.
- 1 HS nêu câu mẫu.


- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân.


- Gọi một số HS nêu các câu văn mình vừa
viết.


- GV nhận xét, sửa chữa cho từng câu văn
của HS vừa nêu.


Baøi 3 : <b>Đặt dấu phẩy vào câu văn.</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.



- Gọi HS xung phong làm bài ở bảng. Các HS
khác nhận xét, sửa chữa.


- GV nhận xét, sửa sai cho HS.


- Gọi vài em đọc lại các câu văn đúng ở
bảng.


<b>4/ Cuûng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS làm bài tập ; xem trước bài mới.


oan cho người. . .


- 1 HS đọc nội dung bài tập 2.


- HS nêu câu mẫu : <b>Buổi sớm hơm nay lạnh</b>
<b>cóng tay.</b>


- HS làm bài vào vở :


* Bác nông dân rất chăm chỉ làm việc.
* Bác nông dân rất vui khi cày xong thửa
ruộng.


* Bông hoa trong vườn thật tươi tắn.
* Bông hoa trong vườn thơm ngát.
* Buổi sớm hôm qua chỉ hơi lành lạnh.
* Buổi sớm hôm qua lạnh buốt.



- 1 HS nêu yêu cầu bài 3.


* Ếch con ngoan ngỗn <b>, </b>chăm chỉ và thông
minh.


* Nắng cuối thu vàng ong <b>, </b>dù giữa trưa
cũng chỉ dìu dịu.


* Trời xanh ngắt trên cao <b>, </b>xanh như dịng
sơng trong <b>,</b> trôi lặng lẽ giữa những ngọn
cây hè phố.


- HS đọc các câu văn ở bài tập.
- HS lắng nghe và thực hiện.




<b>RÚTKINHNGHIỆM,BỔSUNG</b>...
...


<i><b>Tiết 4 </b> </i><b>:</b> Đạo đức :


Baøi : BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SĨ (TT) <i>(Tiết 17)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>


- HS biết về thương binh, liệt só.


- HS biết làm những việc phù hợp với lứa tuổi để giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ để tỏ
lịng biết ơn đối với họ.



- HS có thái độ tơn trọng, biết ơn cacù thương binh, gia đình liệt sĩ.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Vở bài tập Đạo đức.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

1’
4’


1’
10’


10’


<b>1) Ổn dịnh tổ chức:</b>
<b>2) Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi :


<b>? </b>Thương binh, liệt sĩ là những ai ?


<b>? </b>Em phải làm gì để tỏ lòng biết ơn các thương binh,
liệt sĩ ?


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3) Bài mới :</b>


<i><b></b></i>


<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>



<i>▪<b>Hoạt động 1</b></i><b> : Xem tranh và kể về những người anh</b>


<b>huøng.</b>


<b>+ Mt : </b>Giúp HS hiểu rõ hơn về gương chiến đấu, hi


sinh của các anh hùng liệt só thiếu niên.
<b>+ Th :</b>


- u cầu HS quan sát các ảnh ở bài tập 4 và thảo
luận theo gợi ý :


<b>? </b>Người trong ảnh là ai ? Em biết gì về gương chiến
đấu hi sinh của người anh hùng liệt sĩ đó ?


- Yêu cầu HS hãy hát hoặc đọc một bài thơ về người
anh hùng đó.


- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác
bổ sung ý kiến.




<b>KL : </b>Đó là các tấm gương anh dũng trong các thời kì


kháng chiến. Chúng ta cần noi gương các anh hùng đó
và mãi mãi biết ơn họ.


▪<i><b>Hoạt động 2</b></i><b> : Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về</b>



<b>các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia</b>
<b>đình liệt sĩ ở địa phương.</b>


<b>+ Mt : </b>Giúp HS hiểu rõ về các hoạt động đền ơn đáp


nghĩa các thương binh, liệt sĩ ở địa phương và có ý thức
tham gia các hoạt động đó.


<b>+ Th :</b>


- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả điều tra.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến.


- 2 HS trả lời câu hỏi.


- HS quan sát trnh ở SGK và thảo
luận :


- Trong ảnh là chị Võ Thị Sáu,
người con gái anh hùng ở Đất Đỏ.
Chị đã tham gia kháng chiến
chống Pháp. Trong một lần công
tác chị bị giặc Pháp bắt tra tấn rất
dã man nhưng chị vẫn không khai
nửa lời. Bọn Pháp đã bắn chị ở
Côn Đảo.


- Bài hát :



Mùa hoa lê-ki-ma nở, ở quê ta
miền Đất đỏ. - Thơn xóm vẫn
nhắc tên người anh hùng. . . .
- HS lắng nghe


- Đại diện nhóm báo cáo :


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

7’


2’




<b>KL : </b>Chúng ta cần tích cực tham gia các hoạt động


đền ơn đáp nghĩa do địa phương, trường, lớp tổ chức.


<i>▪</i> <i><b>Hoạt động 3</b></i><b> : HS hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ</b>


<b>đề.</b>


<b>+ Mt : </b>HS thể hiện được những bài thơ, bài hát, những


câu chuyện về chủ đề bài học.
<b>+ Th :</b>


- Gọi HS lần lượt thể hiện.





<b>KL : </b>Thương binh, liệt sĩ là những người đã hi sinh


xương máu vì Tổ quốc. Chúng ta cần ghi nhớ và đền
đáp cơng ơn to lớn đó bằng những việc làm thiết thực
của mình.


<b>4) Củng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.


thắp hương mộ liệt só. . .


- HS lần lượt hát, đọc thơ, kể
chuyện về chủ đề bài học.


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG :</b>


<b>...</b>
...
...


<i><b>Thứ Năm, ngày 20/ 12/ 2012</b></i>


<i><b>Tiết 1 </b><b> </b></i><b>:</b><i><b> </b></i>Toán :


Bài : HÌNH CHỮ NHẬT <i>(Tiết 84)</i><b> </b>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :



- Bước đầu có khái niệm về hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc), từ đó biết cách nhận dạng
hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)


- Giáo dục HS ham thích học tốn.
<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Các mơ hình bằng bìa có dạng hình chữ nhật và một số hình khác khơng là hình chữ nhật.
- Ê–ke để kiểm tra góc vng, thước mét.


<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
3’


1’
10’


<b>1/ Ổn định tổ chức</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b></i>



<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


<i><b></b></i>


<i><b> Giới thiệu hình chữ nhật.</b></i>


- Lớp hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>T</b> <b>U</b>
<b>S</b>
<b>A</b>


<b>H</b> <b>I</b>


<b>G</b>
<b>E</b>


<b>Q</b> <b>P</b>


<b>N</b>
<b>M</b>


<b>D</b> <b><sub>C</sub></b>


<b>B</b>
<b>A</b>


22’


- GV vẽ sẵn hình chữ nhật ABCD lên bảng.


A B


D C


 Đây là hình chữ nhật ABCD.


- Yêu cầu HS kiểm tra các góc của hình chữ nhật
ABCD.


- Gọi 1 HS khác dùng thước đo độ dài 4 cạnh của
hình chữ nhật.


 Hình chữ nhật gồm có : 2 cạnh dài là AB và


DC ; 2 cạnh ngắn là AD và BC.
- Trong đó có :


2 cạnh dài có độ dài bằng nhau
2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau


- Gọi vài em nhắc lại các yếu tố cạnh, góc vừa
nêu.


 <i><b>Hình chữ nhật có 4 góc vng, có 2 cạnh dài</b></i>


<i><b>bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau.</b></i>


- Cho HS quan sát một số hình bằng bìa để HS
kiểm tra hình nào là hình chữ nhật, hình nào
khơng phải là hình chữ nhật.



<b>4/ Luyện tập :</b>


Bài 1 : <b>Hình nào là hình chữ nhật ?</b>
- GV vẽ hình ở bảng phụ.


- Yêu cầu HS kiểm tra và nêu kết quả.


Bài 3 : <b>Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình</b>
<b>chữ nhật ở hình vẽ.</b>


- Gọi HS nêu kết quả.


Bài 4 :<b> Kẻ thêm đoạn thẳng để được hình chữ</b>


- HS theo dõi ở bảng.


- HS kiểm tra các góc của hình chữ
nhật : Hình chữ nhật có 4 góc vng.
- 1 HS đo độ dài các cạnh của hình chữ
nhật và ghi kết quả.


- Hình chữ nhật ABCD có :
4 góc vng


2 cạnh dài có độ dài bằng nhau,
2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau.
- HS quan sát và nêu kết quả.


- HS quan sát hình ở bảng phụ, kiểm


tra và nêu kết quả :


* Các hình chữ nhật là : MNPQ ;
ASTU


* Các hình khơng phải là hình chữ nhật
là :


ABCD ; EGHI.


- HS nêu kết quả :


* Hình chữ nhật ABMN có :


AM = BN = 1 cm ; AB = MN = 4 cm
* Hình chữ nhật MNCD có :


MD = NC = 2 cm ; MN = DC = 4 cm
* Hình chữ nhật ABCD có :


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3’


<b>nhật.</b>


- GV vẽ hình ở bảng, gọi HS thực hiện.


<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>


<b>- </b>u cầu HS nhắc lại các yếu tố của HCN
- Dặn HS làm bài tập ở vở và xem trước bài mới.



- HS thực hiện :


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 2: </b></i>Mó thuật:


<i>( Giáo viên chun đảm nhiệm)</i>


<i><b>Tiết 3 </b> </i><b>:</b>Tự nhiên – Xã hội :


Bài : ÔN TẬP HỌC KÌ I <i>( Tiết 34)</i><b> </b>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>


Sau bài học, HS biết :


- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể.


- Nêu chức năng của một trong các cơ quan : Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh.
- Nêu một số việc nên làm để giữ vệ sinh các cơ quan trên.


- Nêu một số hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc.
- Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình mình.



<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh các cơ quan : Hơ hấp, bài tiết nước tiểu, tuần hồn, thần kinh.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
3’


1’
8’


<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 2 HS kể tên các cơ quan trong cơ thể đã
được học.


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b></i>


<i><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


▪<i><b>Hoạt động 1</b></i><b> : Chơi trò chơi : Ai nhanh, ai đúng</b>


<b>+ Mt : </b>Thơng qua trị chơi, HS có thể kể được tên



và chức năng của các bộ phận của từng cơ quan
trong cơ thể.


- Lớp hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

10’


10’


2’


<b>+ Th :</b>


- Tổ chức cho HS quan sát hình, chỉ vào vị trí của
từng bộ phận ở hình vẽ, HS sẽ nêu ngay tên gọi và
chức năng của bộ phận đó.


- Tổ chức chơi cá nhân.


- Tổ chức cho 2 tổ thi với nhau : Tổ này chỉ vào
hình, tổ kia nêu chức năng và ngược lại.


▪<i><b>Hoạt động 2</b></i><b> : Quan sát hình theo nhóm.</b>


<b>+ Mt : </b>HS kể được một số hoạt động nơng nghiệp,


công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc.
<b>+ Th :</b>



- u cầu từng nhóm quan sát hình 1, 2, 3, 4 trang
67 và kể tên các hoạt động ở hình đó ; có thể kể
thêm một số hoạt động công nghiệp, thương mại,
thông tin liên lạc có ở địa phương em.


<i>▪<b>Hoạt động 3</b></i><b> : Làm việc cá nhân</b>


<b>+ Th :</b>


- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ về gia đình mình để giới
thiệu cùng các bạn.


- Gọi một số em giới thiệu trước lớp.
- GV nhận xét, uốn nắn cho từng em.
<b>4/ Củng cố – dặn dị :</b>


- Dặn HS ơn lại tồn bộ kiến thức đã học ở học kì
I để kiểm tra cuối kì I .


- HS quan sát và thảo luận theo
nhóm.


- Lần lượt từng em xung phong nêu
tên gọi và chức năng của bộ phận GV
chỉ ở tranh.


2 tổ cùng chơi.


- HS quan sát hình và kể cho nhau
nghe :



H1 : Hoạt động thông tin liên lạc : Đài


truyền hình


H2 : Khu công nghiệp : luyện kim


H3 : Hoạt động thương mại


H4 : Hoạt động nông nghiệp.


- HS vẽ sơ đồ về gia đình mình.
- HS lần lượt giới thiệu trước lớp.
- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 4</b> </i>: Tập viết :


Bài : ÔN CHỮ HOA

<i><b>N </b></i>

<i><b>(</b>Tiết 17)</i>


<b>I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :</b>


- Củng cố cách viết chữ viết hoa N thông qua bài tập ứng dụng :


▪ Viết tên riêng : (<b>Ngô Quyền</b>) bằng chữ cỡ nhỏ.


▪ Viết câu tục ngữ : <b>Đường vô xứ Nghệ quanh quanh </b>


<b> Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.</b>bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng và đẹp cho HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Mẫu viết chữ hoa <b>N ; Ngô Quyền. </b>


- Vở bài tập.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
3’


12’


<b>1/ Ổn định tổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS.
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b> </b><b></b><b> Luyện viết chữ hoa :</b></i>



<b>?</b> Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết :


- Yêu cầu HS tập viết vào baûng con.


- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa viết
đúng.


<sub></sub><i><b>Luyện viết từ ứng dụng :</b></i>
<b>?</b> Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
<b>? </b>Em biết gì về Ngơ Quyền ?


 <b>Ngô Quyền :</b> là vị anh hùng dân tộc của


nước ta. Năm 938, ông đã đánh bại quân xâm
lược Nam Hán trên sơng Bạch đằng, mở đầu
thời kì độc lập tự chủ của nước ta.


- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.


- Yêu cầu HS viết bảng con.


- GV nhận xét, sửa lại cho HS (nếu viết sai)


<sub></sub><b>Luyện viết câu ứng dụng :</b>


<b>?</b> Nêu câu ứng dụng trong bài ?



<b>? </b>Em hiểu câu tục ngữ ấy như thế nào ?


 Câu ca dao ca ngợi phong cảnh xứ Nghệ


đẹp như tranh vẽ.


- Yêu cầu HS tập viết bảng con chữ :


<b>Ngheä, Non</b>


- Lớp hát


- HS trình vở để GV kiểm tra.


- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng vừa
học.


- . . . các chữ N, Đ, Q
- HS theo dõi ở bảng.


- HS viết ở bảng con.


- . . . Ngô Quyền


- Ngơ Quyền là một anh hùng. Ông đã
dùng cọc sắt đóng trên sơng Bạch Đằng để
tiêu diệt qn địch.


- HS theo dõi ở bảng.



- HS tập viết ở bảng con


- . . . Đường vô xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.
- . . Ý nói phong cảnh ở đây rất đẹp.
- HS tập viết ở bảng con.


<i><b>N , Ñ , Q</b></i>



<i><b>Ngô Quyền</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

12’


5’
2’


- GV theo dõi, sửa sai cho HS.
<b>4/ Thực hành :</b>


- Yêu cầu HS viết vào vở :
- Chữ NÊ viết một dòng.
- Chữ Q, Đ viết một dịng.
- Ngơ Quyền viết hai dòng.
- Câu ứng dụng viết 2 lần.


 Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở, cách


cầm bút. . .


<b>5/ Chấm chữa bài :</b>



- GV chấm 5 7 vở để nhận xét.


<b>6/ Củng cố – dặn dò :</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn dị HS hồn chỉnh bài viết ở nhà và học
thuộc câu tục ngữ.


- HS lắng nghe và thực hiện.


- 5  7 HS nộp vở.


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 5 </b> </i><b>:</b>Thủ công :


Bài : CẮT, DÁN CHỮ VUI VE Û <i>( Tiết 17)</i>
<b>I / MỤC TIÊU :</b>


- HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở các bài trước để cắt, dán chữ VUI VẺ.
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật.


- HS u thích sản phẩm cắt, dán chữ.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Mẫu chữ VUI VẺ.


- Giấy, kéo, thước, bút chì, hồ dán.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


2’


1’
7’


<b>1/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>2/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


<b>▪</b><i><b>Hoạt động 1</b></i><b> : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét. </b>


<b>+ Th :</b>


- Cho HS quan sát mẫu chữ VUI VẺ.


<b>? </b>Nêu khoảng cách giữa các con chữ trong mỗi chữ.


<b>? </b>Khoảng cách giữa các chữ ?


- HS trình đồ dùng lên bàn để GV
kiểm tra.


- HS quan sát mẫu chữ.


- Khoảng cách giữa các con chữ
là 1 ô li ;


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

8’


15’


2’


<b>▪</b><i><b>Hoạt động 2</b></i><b> : GV hướng dẫn mẫu</b>


<b>+ Th :</b>


Bước 1 : <b>Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu</b>
<b>hỏi.</b>


- Yêu cầu HS nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ cái : V, U,
I, E.


 Cắt dấu hỏi : Kẻ dấu hỏi trong 1 ô như hình bên. Cắt


theo đường kẻ, bỏ phần gạch chéo.
Bước 2 : <b>Dán chữ VUI VẺ</b>



- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt được
trên đường chuẩn. Giữa các chữ cái trong chữ VUI và
chữ VẺ cách nhau 1 ô ; giữa chữ VUI và chữ VẺ cách
nhau 2 ơ. Dấu hỏi dán ở phía trên chữ E.


- Bôi hồ vào mặt trái của từng chữ và dán vào vị trí đã
ướm. Dán các chữ cái trước, dán dấu hỏi sau.


- Miết nhẹ các chữ vừa dán cho phẳng.
<b>3/ Thực hành :</b>


- Tổ chức cho HS cắt chữ VUI VẺ.


- GV theo dõi, giúp đỡ cho các em còn lúng túng để các
em cắt được chữ.


- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm.


- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng cá nhân,
từng nhóm.


<b>4/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau.


li.


- HS nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ
đã học.



- HS lắng nghe GV hướng dẫn
cách dán chữ.


- HS thực hành cắt, dán chữ VUI
VẺ.


- HS tröng bày sản phẩm theo
nhóm của mình.


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG :</b>


...
...
...

<i><b> Thứ sáu, ngày 21 / 12 / 2012</b></i>



<i><b>Tiết 1: </b></i> Thể dục: <i>( Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</i>


<i><b>Tieát 2 </b> </i><b>:</b>Chính tả : (Nghe – viết)


Bài : ÂM THANH THÀNH PHỐ <i>( Tieát 34)</i> <b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

▪<b>Rèn kó năng viết chính tả :</b>


- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch, đẹp đoạn cuối bài : “Âm thanh thành phố”.
Viết đúng các tên riêng Việt Nam và nước ngoài, các chữ phiên âm.



- Làm đúng các bài tập tìm từ chứa tiếng có vần : <b>ui / uôi </b>; chứa tiếng bắt đầu bằng <b>d / gi / r </b>theo
nghĩa đã cho.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở bài tập 2.
- Bảng lớp ghi bài tập 3.


<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


8’


12’


5’


8’


<b>1/ Ổn định tổ chức :</b>


- Kiểm tra só số, hát tập thể.
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- u cầu HS tìm và viết ra bảng con : 2 tiếng có
âm đầu <b>d</b> ; 2 tiếng có âm đầu <b>gi</b> ; 2 tiếng có âm


đầu <b>r</b>


- GV nhận xét, sửa chữa.
<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


- GV đọc mẫu bài viết.
- Gọi 2 HS đọc lại.


<b>? </b>Trong đoạn văn có những chữ nào viết hoa


- Yêu cầu HS đọc thầm bài viết ở SGK, tìm và
tập viết ra nháp các chữ dễ viết sai.


- GV hướng dẫn thêm một số tiếng khó trong bài
để HS nhớ và viết đúng.


<b>4/ HS viết bài vào vở :</b>


- GV đọc bài cho HS viết vào vở.


- Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút, cách để
vở. . .


<b>5/ Chấm và chữa bài :</b>


- Yêu cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi lỗi ra
lề vở.



- GV chấm lại 5 -7 vở để nhận xét.
<b>6/ Luyện tập :</b>


Bài 1 : <b>Tìm 5 từ có vần ui ; 5 từ có vần i.</b>
- GV treo bảng phụ lên bảng gọi HS làm bài theo
hình thức tiếp sức.


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
- HS tìm từ và viết ra bảng con.


- HS theo dõi ở SGK.
- 2 HS đọc lại bài.


- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, các địa
danh : Cẩm Phả, Hà Nội. Tên riêng
người Việt Nam : Hải ; tên riêng người
nước ngồi : Bét-tơ-ven, tên tác phẩm
Ánh trăng.


- HS đọc bài và tập viết từ khó.


- HS viết bài vào vở.


- HS nhìn SGK và tự chấm bài.
- 5 – 7 HS nộp vở để GV chấm lại.
- HS làm bài ở bảng phụ :


<b>Ui :</b> củi, bụi tre, búi tóc, đùi, núi đồi,
mủi lịng, xui, túi xách, dùi cui. . .



<b>Uôi : </b>chuối, buổi sáng, cuối cùng, đá


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2’


- GV nhận xét, sửa chữa.
Bài 3 : <b>Tìm các từ.</b>


a) Có tiếng chứa âm : <b>d / gi / r </b>có nghĩa như sau :
* Có nét mặt, hình dáng, tính nết, màu sắc. . . gần
như nhau.


* Phần còn lại của cây lúa sau khi gaët.


* Truyền lại kiến thức, kinh nghiệm cho người
khác.


- Yêu cầu HS tìm và ghi ra bảng con.
- GV nhận xét, sửa chữa.


<b>7/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở ; ôn lại các bài
tập để chuẩn bị kiểm tra CKI.


suoái. . .


- HS tìm và ghi ra bảng con :
- Là từ : <b>giống</b>


- Là từ : <b>rạ</b>


- Là từ : <b>dạy</b>


- HS lắng nghe và thực hiện.


<b>RUÙT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 3</b> </i>:Toán :


Bài : HÌNH VUÔNG <i>( Tiết 85)</i><b> </b>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>
Giúp HS :


- Nhận biết hình vuông qua đặc điểm về cạnh và góc của nó.
- Vẽ hình vuông đơn giản (trên giấy kẻ ô li).


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Một số hình vng bằng bìa.
- Ê-ke, thước kẻ.


<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’



10’


<b>1/ Ổn địnhtổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi 2 HS nhắc lại đặc điểm của hình chữ nhật.
- Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 1 và 3.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>
<i><b>Giới thiệu hình vng.</b></i>


- GV vẽ hình vuông lên bảng :


 Đây là hình vuông ABCD.


- Gọi 1 HS dùng ê-ke kiểm tra các góc của hình


- Lớp hát


- 2 HS nhắc lại đặc điểm hình chữ
nhật.


- HS trình vở để GV kiểm tra.


- HS theo dõi ở bảng.



- 1 HS kiểm tra các góc của hình


<b>D</b> <b><sub>C</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

22’


3’


vuông


- Gọi 1 HS khác đo độ dài các cạnh của hình vng ở
bảng.


<i><b> Hình vuông có 4 góc vuông</b></i>


<i><b> Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.</b></i>


- GV đưa ra một số hình bằng bìa, yêu cầu HS nhận
biết hình nào là hình vuông, hình nào không phải là
hình vuông.


- u cầu HS tìm các đồ vật xung quanh có dạng
hình vng.


<b>4/ Luyện tập :</b>


Bài 1 : <b>Trong các hình sau, hình nào là hình</b>
<b>vuông ?</b>


- Gọi HS chỉ ra hình vuông và hình không phải là


hình vuông và giải thích.


Bài 2 : <b>Đo và cho biết độ dài của mỗi hình vng.</b>
- u cầu HS đo hình ở SGK và nêu kết quả.


Bài 3 : <b>Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình</b>


<b>vuông.</b>


- GV vẽ hình như SGK, gọi HS vẽ thêm đoạn thẳng
để được hình vng.


Bài 4 : <b>Vẽ theo mẫu.</b>
- GV vẽ mẫu ở bảng.
- Yêu cầu HS vẽ vào vở.
<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm hình vng
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp theo


vuông.


- 1 HS đo độ dài các cạnh của hình
vng.


- HS quan sát và nêu nhận xét.
- HS tìm các đồ vật có dạng hình
vng và nêu.


- Hình EGHI là hình vuông vì có 4


góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.
- Hình MNPQ không phải là hình
vuông vì 4 góc không phải là hình
vuông.


- Hình ABCD không phải là hình
vuông vì 4 cạnh không bằng nhau.
- HS đo và nêu kết quả :


Hình vuông ABCD có cạnh 3 cm ;
Hình vuông MNPQ có cạnh 4 cm.


- HS vẽ hai hình vng như mẫu vào
vở.


- HS lắng nghe và thực hiện.
<b> RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tieát 4</b> </i>: Tập làm văn :


Bài : VIẾT VỀ THÀNH THỊ – NÔNG THÔN <i>(Tiết 17)</i>


<b>I / MỤC TIÊU :</b>


- Rèn kĩ năng viết : Dựa vào nội dung bài Tập làm văn miệng ở tuần trước, HS viết được một lá
thư cho bạn kể những điều em biết về thành thị (hoặc nơng thơn) : Thư trình bày đúng thể thức,



<b>Q</b> <b>P</b>


<b>N</b>
<b>M</b>


<b>H</b> <b>I</b>


<b>G</b>
<b>E</b>


<b>D</b> <b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

đủ ý (Em có những hiểu biết về thành thị, nơng thơn nhờ đâu ? Cảnh vật, con người ở đó có gì
đáng u ? Điều gì khiến em thích nhất ?), dùng từ, đặt câu đúng.


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bảng lớp viết trình tự mẫu của lá thư.


- Dòng đầu thư : Nơi viết. . .ngày. . .tháng. . . năm. . .
- Lời xưng hô với người nhận thư.


- Nội dung thư.


- Cuối thư : Lời chào, chữ kí và tên.
<b>III / LÊN LỚP :</b>


<b>TL</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



1’
4’


1’
10’


20’


4’


<b>1/ Ổn địnhtổ chức:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của HS.


- Gọi 3 HS đọc bài viết về thành thị, nơng thơn của
mình.


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3/ Bài mới :</b>


<i><b></b><b> Giới thiệu và ghi đề bài :</b></i>


<b>Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài tập.


- Gọi 1 HS đọc trình tự của một lá thư đã viết ở
bảng.


- Gọi 1 HS khá nói mẫu một đoạn đầu của lá thư.



- GV nhắc nhở HS :


- Các em cần viết bức thư khoảng 7 câu hoặc dài hơn
; trình bày đúng thể thức, nội dung thư hợp lí. . .


<b>4/ Luyện taäp :</b>


- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập.


- GV theo dõi, gợi ý, giúp đỡ những em HS yếu để
các em làm được bài.


- Gọi một số em đọc thư trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, góp ý.


<b>5/ Củng cố – dặn dò :</b>


- Dặn HS ôn bài chuẩn bị kiểm tra CKI.


- Lớp hát


- 3 HS đọc bài viết của mình.


- 2 HS đọc yêu cầu bài tập.
- 1 HS đọc trình tự của một lá thư.
- 1 HS khá nói mẫu :


An Tân, ngày..tháng.. năm.
Nga thân mến !



Khi đọc báo, xem ti vi, mình biết
phố xá rất ồn ào, náo nhiệt bởi
muôn vàn âm thanh của rất nhiều
hoạt động khác nhau. Mình đã tận
mắt chứng kiến cảnh nhộn nhịp, sơi
động đó ở thành phố Quy Nhơn nhân
dịp bố mẹ mình đưa mình đi chơi
vào hè năm ngoái. . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :</b>


...
...
...


<i><b>Tiết 5: </b></i> SHTT:


1- Nhận xét hoạt động tuầ qua:


<i>(Hướng dẫn tương tự các tiết trước)</i>


2- Nêu nhiệm vụ tuần tới


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×