Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

De thi Toan 8 HK 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (322.27 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN</b>
<b>ĐỀ KIỂM</b>


<b>TRA HK2 </b> <b>MƠN TỐN 8</b>


<b>Cấp độNhận biết</b>


<b>Thông</b>


<b>hiểu</b> <b>Vận dụngCộng</b>


<b>Thấp</b> <b>Cao</b>


<b>Chủ đề</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>


1.Phương
trình bậc
nhất 1 ẩn


Nhận biết
được
phương
trình bậc
nhất 1 ẩn


Hiểu nghiệm
và tập
nghiệm,
điều kiện
xác định của
phương


trình,
Giải được
các phương
trình đưa
được về
dạng
ax+b=0;
phương
trình tích,
phương
trình chứa
ẩn ở mẫu


Vận dụng
được các
bước giải
tốn bằng
cách lập
phương
trình


<i><b>Số câu hỏi</b></i> 1 3 1 0 1 1 7


<i><b>Số điểm</b></i> 0.25 0.75 0.5 0 1 0 1.5 <i>4điểm (40%)</i>


2.Bất
phương
trình bậc
nhất 1 ẩn



Nhận biết
được bất
đẳng thức,
bất phương
trình bậc
nhất 1 ẩn


Hiểu nghiệm
của bất
phương
trình.
Hiểu được ý
nghĩa và viết
đúng các
dấu <, >, ≤,
≥ khi so
sánh 2 số


Giải được
bất phương
trình bậc
nhất 1 ẩn và
biết biểu
diễn tập
nghiệm của
bpt trên trục
số


<i><b>Số câu hỏi</b></i> 2 2 1 1 6



<i><b>Số điểm</b></i> 0.5 0.5 0.5 0 0.5 0 <i>2điểm (20%)</i>


3. Định lí
Talet trong
tam giác,
Tam giác
đồng dạng


Nhận ra
được định lí
talet, tính
chất đường
phân giác,
góc tương
ứng, tỷ số
đồng dạng
trong bài
toán


Hiểu được
mối quan hệ
liên quan
đến tỉ số
đồng dạng,
tỉ số hai
đường cao,
tỉ số diện
tích của tam
giác đồng
dạng



Vận dụng
được định lí
talet và tính
chất đường
phân giác,
các trường
hợp đồng
dạng để giải
toán


<i><b>Số câu hỏi</b></i> 1 1 1 1 1 5


<i><b>Số điểm</b></i> 0.25 0.25 1 0.25 1.5 0 <i>3.25điểm (32.5%)</i>


4. Hình lăng
trụ, hình
chóp đều
Nhận biết
các loại
hình, số
đỉnh, số
cạnh
Tính tốn
các yếu tố
theo cơng
thức


Số câu hỏi 1 1 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Số câu hỏi</i> 0


<i>Số điểm</i> 0 0 0 0 <i>0điểm (0%)</i>


<i><b>TS câu TN</b></i> <b>5</b> <b>6</b> <b>1</b> <b>0</b> <b>12 câu TNghiệm</b>


<i><b>TS điểm TN</b></i> <b>1.25 </b> <b>1.5 </b> <b>0.25 </b> <b>0 </b> <i>3điểm (30%)</i>


<i><b>TS câu TL</b></i> <b>0</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>1</b> <b>8 câu TLuận</b>


<i><b>TS điểm TL</b></i> <b>0 </b> <b>2 </b> <b>3.5 </b> <b>1.5</b> <i>7điểm (70%)</i>


<b>TS câu </b>


<b>hỏi</b> <b>5</b> <b>9</b> <b>6</b> <b>20 Câu</b>


<b>TS Điểm</b> <b>1.25</b> <b>3.5</b> <b>5.25</b> <i><b>10điểm (100%)</b></i>


<b>Tỷ lệ %</b> <b>12.5%</b> <b>35%</b> <b>52.5%</b>


BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HK II MƠN TỐN 8
Thời gian làm bài :120 phút


<b>Phần I : Trắc nghiệm(3đ)</b>
<i>Mức độ: Nhận biết</i>


Chủ đề 1 :


1/ Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất:
A. <i>−3</i>+0<i>x</i>=0 B. <i><sub>x</sub></i>+<i>x</i>2=0



C. 1−2t=0 D. <sub>3</sub><i><sub>y</sub></i>2=0


Chủ đề 2 :


2/ Khẳng định nào sau đây là đúng:


A. <i>−</i>2+3<i>≥</i>2 B. 6<i>≤</i>2(<i>−</i>3)
C. 4+(<i>−</i>8)<15+(<i>−</i>8) D. <i>x</i>2+3<i>≤</i>1


3/ Trong các bất phương trình sau hãy cho biết bất phương trình nào là bất
phương trình bậc nhất một ẩn:


A. 2<i>x −3</i><0 B 0<i>x</i>+5>0


C. 5<i>x</i>2<i>−</i>15<i>≥</i>0 D. <i>x</i>2>0
Chủ đề 3 :


4/ Cho <i>Δ</i>ABC ; <i>B'C'</i> //BC ( <i>B'∈</i>AB<i>;C'∈</i>AC )


A. <i>A B'</i>


AB =


<i>A C'</i>


AC ;


<i>A B'</i>
<i>B'B</i>=



<i>A C'</i>
<i>C'C</i> ;


<i>B'B</i>


AB =


<i>C C'</i>


AC


B. <i>A B'</i>


AB =


<i>A C'</i>


AC ;


<i>B'B</i>


AB =


<i>C C'</i>


AC


C. <i>A B'</i>



<i>B'B</i>=
<i>A C'</i>
<i>C'C</i> ;


<i>B'<sub>B</sub></i>


AB =


<i>C C'</i>


AC


D. <i>A B'</i>


AB =


<i>A C'</i>


AC ;


<i>A B'</i>
<i>B'B</i>=


<i>A C'</i>
<i>C'C</i> ;


AB


BC=



<i>B B'</i>
<i>C C'</i>


Chủ đề 4 :


5/ Một hình chữ nhật có:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

C. 6 mặt; 8 cạnh; 12 đỉnh.
D. 6 mặt; 8 đỉnh; 12 cạnh.


<i>Mức độ : Thông hiểu</i>


Chủ đề 1 : <b>:</b>


6/ Xét xem <i>x</i>=<i>−</i>1 là nghiệm của phương trình nào:
A. 4<i>x −</i>1=3<i>x −</i>2 B. <i>x</i>+1=2(<i>x −3</i>)


C. 2(<i>x</i>+1)+3=3<i>− x</i> D. 3<i>x −</i>2=3<i>x</i>+3
7/ Chọn câu trả lời đúng:


A. Các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của phương
trình đó.


B. Tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của
phương trình đó.


C. Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập
nghiệm của phương trình đó.


D. Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình được gọi là tập


nghiệm của phương trình đó.


8/ Điều kiện xác định của phương trình <sub>4</sub>5<i><sub>x −</sub>x</i>+1<sub>2</sub>+<i>x −</i>3


1+<i>x</i>=0 là:
A. <i>x ≠</i>1


2 B. <i>x ≠ −</i>1 và <i>x ≠</i>


1
2


C. <i>x ≠ −</i>1 và <i>x ≠−</i>1


2 D. <i>x ≠ −</i>1


Chủ đề 2 :


9/ Bất phương trình: 5(<i>x −1</i>)>4(<i>x −</i>3) có nghiệm là:
A. <i>x</i>><i>−</i>7 B. <i>x</i><<i>−</i>7


C. <i>− x</i><<i>−</i>17 D. <i>x</i>><i>−</i>17


10/ hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phương
trình nào ?


-1 ¿
¿ 0


A. <i>x ≥ −1</i> và <i>x</i><2 B. <i>x</i>><i>−1</i> và <i>x</i><2



C. <i>x</i>><i>−1</i> và <i>x ≤</i>2 D. <i>x ≥ −1</i> và <i>x ≤</i>2


Chủ đề 3 :


11/ Câu nào sau đây đúng:


(1) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.


(2) Nếu <i>Δ</i>ABC đồng dạng <i>Δ</i>MNP với tỉ số đồng dạng là 2 thì


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

(3) Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giac 1 thứ ba thì chúng đồng
dạng.


(4) Hai tam giác vng có cạnh huyền bằng nhau thì chúng đồng
dạng.


A. (1) và (4) B.(2) và (3)


C.(1), (2) và (3) D.(1), (2), (3) và (4)


<i>Mức độ : Vận dụng</i>


Chủ đề 3 :


12/ Xem hình vẽ: cho biết AB = 25 mm ; AC = 40 mm ; BD = 15 mm và
AD là phân giác <i>B</i>^<i><sub>A C</sub></i> <sub>. Vậy x = ?</sub>


A. x = 18 mm B.x = 24 mm
C. x = 28 mm D. x = 32 mm


<b>Phần II : Tự luận ( 7đ)</b>


<i>Mức độ : Nhận biết</i>
<i>Mức độ : Thông hiểu</i>


Chủ đề 1:


3/ Cho phương trình: <i>x</i>+<i><sub>x</sub></i>2=<i>x</i>


2


+5<i>x</i>+4


<i>x</i>2+2<i>x</i> +


<i>x</i>
<i>x</i>+2


a/ Tìm điều kiện xác định nghiệm của phương trình.
Chủ đề 2:


1/ Kiểm tra xem x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau:


a/ <i>−</i>4<i>x</i>>2<i>x</i>+5


b/ 5<i>− x</i>>3<i>x −</i>12


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

6/ Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH. Cho biết AB = 12 cm;
BC = 20 cm



a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA và tính độ
dài đoạn thẳng BH.


<i>Mức độ : Vận dụng</i>
<i>*Mức độ thấp:</i>


Chủ đề 1 :


3/ Cho phương trình: <i>x</i>+<i><sub>x</sub></i>2=<i>x</i>


2


+5<i>x</i>+4


<i>x</i>2+2<i>x</i> +


<i>x</i>
<i>x</i>+2
b/Giải phương trình


Chủ đề 2 :


2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
(<i>x</i>+3)2<i>−</i>10<i>≥</i>(<i>x</i>+3) (<i>x</i>+2)<i>−</i>4


Chủ đề 3 :


6/ Cho tam giác ABC vng ở A, có đường cao AH. Cho biết AB = 12 cm;
BC = 20 cm.



b/ Tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D. Tính DA và DC
Chủ đề 4 :


5/ Cho hình lăng trụ đứng ABCD, A’<sub>B</sub>’<sub>C</sub>’<sub>D</sub>’<sub> đáy là hình chữ nhật có các kích </sub>


thước là 6 cm, 4 cm, chiều cao của hình lăng trụ là 8 cm. Tính diện tích tồn
phần.


<i>*Mức độ cao:</i>


Chủ đề 1:


4/ Có 472 lít dầu đựng trong hai cái thùng. Nếu lấy bớt ở thùng thứ nhất 50
lít đổ vào thùng thứ hai thì dầu ở thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất
24 lít. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

ĐỀ KIỂM TRA HK II MƠN TỐN 8
Thời gian làm bài :120 phút


<b>Phần I : Trắc nghiệm(3đ): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất</b>
1/ Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất:


A. <i>−</i>3+0<i>x</i>=0 B. <i>x</i>+<i>x</i>2=0


C. 1<i>−</i>2<i>t</i>=0 D. 3<i>y</i>2


=0


2/ Khẳng định nào sau đây là đúng:



A. <i>−</i>2+3<i>≥</i>2 B. 6<i>≤2</i>(<i>−3</i>)


C. 4+(<i>−</i>8)<15+(<i>−8</i>) D. <i>x</i>2+3<i>≤</i>1


3/ Trong các bất phương trình sau hãy cho biết bất phương trình nào là bất
phương trình bậc nhất một ẩn:


A. 2<i>x −</i>3<0 B 0<i>x</i>+5>0


C. 5<i>x</i>2<i><sub>−</sub></i><sub>15</sub><i><sub>≥</sub></i><sub>0</sub> <sub>D.</sub> <i><sub>x</sub></i>2


>0


4/ Cho <i>Δ</i>ABC ; <i>B'<sub>C</sub>'</i> <sub>//BC (</sub> <i><sub>B</sub>'<sub>∈</sub></i><sub>AB</sub><i><sub>;C</sub>'<sub>∈</sub></i><sub>AC</sub> <sub>)</sub>


A. <i>A B'</i>


AB =


<i>A C'</i>


AC ;


<i>A B'</i>
<i>B'<sub>B</sub></i>=


<i>A C'</i>
<i>C'<sub>C</sub></i> ;



<i>B'B</i>


AB =


<i>C C'</i>


AC


B. <i>A B'</i>


AB =


<i>A C'</i>


AC ;


<i>B'B</i>


AB =


<i>C C'</i>


AC


C. <i>A B'</i>


<i>B'B</i>=
<i>A C'</i>
<i>C'C</i> ;



<i>B'<sub>B</sub></i>


AB =


<i>C C'</i>


AC


D. <i>A B'</i>


AB =


<i>A C'</i>


AC ;


<i>A B'</i>
<i>B'<sub>B</sub></i>=


<i>A C'</i>
<i>C'<sub>C</sub></i> ;


AB


BC=


<i>B B'</i>
<i>C C'</i>


5/ Một hình chữ nhật có:



E. 6 mặt; 6 đỉnh; 12 cạnh.
F. 6 đỉnh; 8 mặt; 12 cạnh.
G. 6 mặt; 8 cạnh; 12 đỉnh.
H. 6 mặt; 8 đỉnh; 12 cạnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

C. 2(<i>x</i>+1)+3=3<i>− x</i> D. 3<i>x −</i>2=3<i>x</i>+3
7/ Chọn câu trả lời đúng:


E. Các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của phương
trình đó.


F. Tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của
phương trình đó.


G. Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập
nghiệm của phương trình đó.


H. Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình được gọi là tập
nghiệm của phương trình đó.


8/ Điều kiện xác định của phương trình <sub>4</sub>5<i><sub>x −</sub>x</i>+1<sub>2</sub>+<i>x −</i>3


1+<i>x</i>=0 là:
A. <i>x ≠</i>1


2 B. <i>x ≠ −</i>1 và <i>x ≠</i>


1
2



C. <i>x ≠ −</i>1 và <i>x ≠−</i>1


2 D. <i>x ≠ −</i>1


9/ Bất phương trình: 5(<i>x −1</i>)>4(<i>x −</i>3) có nghiệm là:
A. <i>x</i>><i>−</i>7 B. <i>x</i><<i>−</i>7


C. <i>− x</i><<i>−</i>17 D. <i>x</i>><i>−</i>17


10/ hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phương
trình nào ?


-1 ¿
¿ 0


A. <i>x ≥ −1</i> và <i>x</i><2 B. <i>x</i>><i>−1</i> và <i>x</i><2


C. <i>x</i>><i>−1</i> và <i>x ≤</i>2 D. <i>x ≥ −1</i> và <i>x ≤</i>2


11/ Câu nào sau đây đúng:


(1)Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.


(5) Nếu <i>Δ</i>ABC đồng dạng <i>Δ</i>MNP với tỉ số đồng dạng là 2 thì


<i>Δ</i>MNP đồng dạng <i>Δ</i>ABC với tì số đồng dạng là 1<sub>2</sub>


(6) Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giac 1 thứ ba thì chúng đồng
dạng.



(7) Hai tam giác vng có cạnh huyền bằng nhau thì chúng đồng
dạng.


A. (1) và (4) B.(2) và (3)


C.(1), (2) và (3) D.(1), (2), (3) và (4)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A. x = 18 mm B.x = 24 mm
C. x = 28 mm D. x = 32 mm
<b>Phần II : Tự luận ( 7đ)</b>


1/ Kiểm tra xem x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau:


a/ <i>−</i>4<i>x</i>>2<i>x</i>+5


b/ 5<i>− x</i>>3<i>x −</i>12


2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
(<i>x</i>+3)2<i>−</i>10<i>≥</i>(<i>x</i>+3) (<i>x</i>+2)<i>−</i>4


3/ Cho phương trình: <i>x</i>+<i><sub>x</sub></i>2=<i>x</i>


2


+5<i>x</i>+4


<i>x</i>2+2<i>x</i> +



<i>x</i>
<i>x</i>+2


a/ Tìm điều kiện xác định nghiệm của phương trình.
b/Giải phương trình.


4/ Có 472 lít dầu đựng trong hai cái thùng. Nếu lấy bớt ở thùng thứ nhất 50
lít đổ vào thùng thứ hai thì dầu ở thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất
24 lít. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?


5/ Cho hình lăng trụ đứng ABCD, A’<sub>B</sub>’<sub>C</sub>’<sub>D</sub>’<sub> đáy là hình chữ nhật có các kích </sub>


thước là 6 cm, 4 cm, chiều cao của hình lăng trụ là 8 cm. Tính diện tích tồn
phần.


6/ Cho tam giác ABC vng ở A, có đường cao AH. Cho biết AB = 12 cm;
BC = 20 cm


a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA và tính độ
dài đoạn thẳng BH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)


câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Đáp
án


C C A A D A D B A C B B



<b>Phần II : Tự luận (7đ)</b>


Nội dung Điểm


Bài 1: a/ x = 3 khơng là nghiệm của bất phương trình <i>−</i>4<i>x</i>>2<i>x</i>+5
Vì <i>−</i>4 .3<2. 3+5


b/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình 5<i>− x</i>>3<i>x −</i>12
Vì 5-3 = 2; 3.3-12 = -3 mà 2 > -3


0,25đ
0,25đ


Bài 2 : (<i>x</i>+3)2<i>−</i>10≥(<i>x</i>+3) (<i>x</i>+2)<i>−</i>4
<i>⇔x</i>2+6<i>x</i>+9−10<i>≥ x</i>2+3<i>x</i>+2<i>x</i>+6<i>−</i>4


<i>⇔x</i>2<i>− x</i>2+5<i>x −</i>3<i><sub>⇔</sub>x −<sub>x ≥</sub></i>2<sub>3</sub><i>x ≥ −</i>9+10+6<i>−</i>4


Vậy tập nghiệm của bất phương trình là <i>x ≥</i>3


3


0,25đ
0,25đ


Bài 3: <i>x</i>+<i><sub>x</sub></i>2=<i>x</i>


2



+5<i>x</i>+4


<i>x</i>2


+2<i>x</i> +


<i>x</i>
<i>x</i>+2


a) Tìm điều kiện xác định của phương trình:




¿


<i>x ≠</i>0


<i>x</i>2+2<i>x</i>=<i>x</i>(<i>x</i>+2)<i>≠</i>0


<i>⇔</i>
¿<i>x ≠</i>0


<i>x ≠ −</i>2
¿{


¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

b)Giải phương trình
Mẫu chung: x.(x + 2)
Quy đồng:



(<i>x</i>+2)


2


<i>x</i>(<i>x</i>+2)=


<i>x</i>2


+5<i>x</i>+4


<i>x</i>(<i>x</i>+2) +


<i>x</i>2


<i>x</i>(<i>x</i>+2)
<i>⇒x</i>


2


+4<i>x</i>+4=<i>x</i>2+5<i>x</i>+4+<i>x</i>2


<i>⇔x</i>2+<i>x</i>=0


<i>⇔x</i>(<i>x</i>+1)=0




<i>⇔</i>



<i>x</i>=0
¿


<i>x</i>+1=0<i>⇒x</i>=<i>−</i>1
¿


¿
¿
¿
¿


So sánh điều kiện
<i>⇔x</i>=<i>−</i>1


Vậy tập nghiệm của phương trình là <i>S</i>={<i>−</i>1}


0,25đ
0,25đ


0,25đ
0,25đ


Bài 4 :


Gọi x (lít) là số dầu trong thùng thứ nhất (50< x < 472)
Số dầu trong thùng thứ hai là: 472 – x (lít)


Số dầu trong thùng thứ nhất cịn lại là: x – 50 (lít”)


Số dầu trong thùng thứ hai có là: 472 – x + 50 = 522 – x (lít)



Vì số dầu trong thùng thứ hai nhiều hơn số dầu trong thứ nhất 24 lít.
Nên ta có phương trinh:


(522 – x) – (x -50 ) = 24
522 – x – x + 50 =24
- 2x = - 548
x = 274 (nhận)


Vậy số dầu trong thùng thứ nhất là : 274 lít


Số dầu trong thùng thứ hai là 472 – 274 = 198 lít


0,25đ
0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>



Ta có: Sxq= 2 p.h = 2.( 6 + 4) .8 = 160 (cm2)


Sđ= 4.6 = 24 (cm2)


Stp= Sxq+ 2 Sđ= 160 + 2 .24 = 208 (cm2)


0,5đ


Bài 6:





a/Hai tam giác vng ABC và HBC có: góc ABC = góc HBA ( góc chung)
Do đó: tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA




<i>⇒</i>AB


BH=


BC
AB
<i>⇒</i>AB2=BC. BH


<i>⇒</i>BH=7,2cm


b/ Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC có:
AC2=BC2<i><sub>⇒</sub>−</i><sub>AC</sub>AB2=202<i>−</i>122=256


=16 cm
Ta có BD là tia phân giác góc ABC (gt)


0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>



AD
AB =


DC
BC



<i>⇒</i>AD


12 =
DC
20 =


AD+DC


12+20 =


AC
32 =


16
32=


1
2


AD<sub>12</sub> =1


2<i>⇒</i>AD=
1


2. 12=6


DC<sub>20</sub> =1


2<i>⇒</i>DC=


20


2 =10


Vậy AD = 6 cm; DC = 10 cm.


0,25Đ


0,5đ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×