Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Tuan 28

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.49 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 28</b>


<i><b>Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012</b></i>
<b>Tập đọc</b>


<b>TiÕt 55: «n tËp TiÕt 1</b>
I.


<b> Mơc tiªu:</b>


- Đọc trơi chảy, lu loát bài tập đọc đã học, tốc độ đọc khoảng 115tiếng/phút, đọc diễn
cảm đoạn thơ, đoạn văn, thuộc 4 - 5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ, hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.


- Nắm đợc các kiểu câu tạo câu để để điền đúng bài tổng hợp.
- Rèn học sinh ngồi học ngi vit ỳng t th,


<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>


<b>-</b> Phiu ghi sẵn bài đọc từ tuần 19 đến tuần 27. Bảng lớp kẻ sãn bảng thống kê.
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<i><b>1/ giíi thiƯu bµi.</b></i>


<i><b>2/Kiểm tra đọc(kiểm trá 1/5 số HS trong lớp)</b></i>


- Gọi HS lên bắt thăm bài đọc.( Lần lợt 5 HS lên bắt thăm bài đọc rồi về chuẩn bị, gọi
một HS lên đọc xong thì bạn tiếp theo lên bắt thăm bài đọc.)


- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung hoặc đoạn đọc.
- GV ghi điểm trực tiếp từng học sinh.



<i><b>3/ H</b><b> íng dÉn lµm bµi tËp.</b></i>
<b>* Bµi tËp 1:</b>


- Gọi HS đọc bài tập.


- GV hỏi :cho HS quan sát bảng thống kê ke sẵn trên bảng, nghe GV hớng dẫn: yêu cầu
các em phải tìm các ví dụ minh họa cho cỏc kiu cu to cõu ó hc.


- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập, một em lên bảng làm bài trên bảng lớp.
- GV cùng lớp nhận xét chữa bài


<b>Các kiểu cấu tạo câu</b> <b>ví dụ</b>


<b>Cõu n</b> Bn Hựng l hc sinh lp 5.


<b>Câu ghép</b>


<b>Câu ghép không dùng từ nối</b> Lòng sông rộng, níc trong
xanh.


<b>C©u ghÐp</b>
<b>dïng tõ nèi</b>


C©u ghÐp dïng quan hệ
<b>từ</b>


- Hoa học giỏi toán còn Huệ
lại học giỏi văn.



- Vì trời ma to nên chúng
em không đi lao động đợc.
<b>Câu ghép dùng cặp từ hơ</b>


<b>øng </b>


Ma cµng to, giã cµng lín.


<i><b>4/ củng cố dặn dò: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Toán</b>


<i>Tiết 136:</i> <b>Lun tËp chung</b>


<b>I/ Mơc tiªu: Gióp HS: </b>


- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng.
- Biết đổi đơn vị đo thời gian.


- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và mgồi học đúng t thế.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học</b>


- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, vở, bảng con, ...
<b>III/ Các hoạt động dạy- học chủ yếu</b>
<b>Hoạt động 1: Thực hành</b>


<i><b>Bµi tËp 1</b></i>


- GV gọi 1HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài tốn. GV hớng dẫn HS phân tích đề toán.


- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng làm BT. HS nhận xét, sửa chữa. GV kết lun:


<i>Bài giải</i>


<i>4 gi 30 phỳt = 4,5 gi</i>
<i>Mi gi ô tô đi đợc là:</i>


<i>135 </i>:<i> 3 = 45 (km)</i>
<i>Mỗi giờ xe máy đi đợc là:</i>


<i>135 </i>:<i> 4,5 = 30 (km)</i>


<i>Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều hơn xe máy l:</i>
<i>45 </i><i> 30 = 15 (km)</i>


<i>Đáp số: 15 km</i>


<i><b>Bài tập 2</b></i>


- GV gọi 1HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài tốn. GV hớng dẫn HS phân tích đề toán.
- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng làm BT. HS nhận xét, sửa chữa. GV kết luận:


<i>Bài giải</i>


<i>Vn tc xe mỏy vi n v o l m/phút là:</i>
<i>1250 </i>:<i>2 = 625 (m/phút)</i>


<i>Một giờ xe máy đi đợc là:</i>
<i>625 </i>x<i> 60 = 37500 (m)</i>



<i>37500m = 37,5 km</i>


<i>VËy vận tốc của xe máy là: 37,5 km/giờ.</i>


<b>Hot ng 2: Củng cố, dặn dị</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc. DỈn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị cho bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Tiết 28:</i> <b>Em tìm hiểu về Liên Hợp Quốc (tiết1)</b>
<b> I/ Mục tiêu</b>


Giúp học sinh có:


- Hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Qc vµ quan hƯ cđa níc ta víi tỉ chøc qc tÕ
nµy.


- Thái độ tơn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc ở địa phơng và ở Việt
Nam.


- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn và ngồi học đúng t thế.
<b>II/ Đồ dùng dạy-học</b>


- T liệu, phiếu, tranh ảnh...
- Thẻ màu


<b>III/ Cỏc hot ng dạy-học</b>


<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu thơng tin.</b>


<i><b>* Mơc tiªu: HiĨu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quốc và quan hƯ cđa níc ta víi tỉ chøc </b></i>


qc tÕ này.


<i><b>* Cách tiến hành.</b></i>


- GV chia nhúm v giao nhim vụ.
- 1, 2 em đọc thông tin.


- HS thảo luận nhóm và cử đại diện lên trả lời các câu hỏi.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.


- C¸c nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận:


<i>+ Liên Hợp Quốc là tổ chức quốc tế lớn nhất hiện nay.</i>


<i>+ Từ khi thành lập, Liên Hợp Quốc đã có nhiều hoạt động vì hồ bình, cơng bằng và </i>
<i>tiến b xó hi.</i>


<i>+ Việt Nam là một thành viên của Liên Hợp Quốc.</i>


<b>Hot ng 2: By t thỏi (BT1)</b>


<i><b>* Mục tiêu: Thái độ tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc ở địa phơng và ở </b></i>
Vit Nam.


<i><b> * Cách tiến hành.</b></i>


- GV chia nhóm và giao nhiƯm vơ.


- Líp chia nhãm, th¶o ln tr¶ lêi các câu hỏi.


- Các nhóm trình bày trớc lớp.


- Cỏc nhóm khác nhận xét, bổ xung hoặc nêu ý kiến khác.
- GV kết luận: Các ý kiến c), d) là đúng.


Các ý kiến a), b), đ) là sai.
- GV gọi HS đọc phần <i>Ghi nhớ</i> trong SGK.
<b>Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- Dặn HS về nhà tìm hiểu về tên một vài cơ quan của Liên Hợp Quốc ở Việt Nam; về một
vài hoạt động của các cơ quan Liên Hợp Quốc ở Việt Nam, su tầm tranh, ảnh, bài báo nói
về các hoạt động của tổ chức Liên Hợp Quốc.


<i><b>Thø ba ngµy 13 tháng 3 năm 2012</b></i>
Sáng Toán


<i>Tiết 137:</i> <b>Luyện tập chung</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Bit tớnh, vận tốc, quãng đờng, thời gian.


- Biết giải bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một thời gian.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và ngồi hc ỳng t th.


<b>II/ Đồ dùng dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Học sinh: sách, vở, bảng, ...



<b>III/ Các hoạt động dạy- học chủ yếu</b>
<b>Hoạt động 1: Thực hành</b>


<i><b>Bµi tËp 1</b></i>


<i>a) </i> GV gọi 1HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài toán. GV hớng dẫn HS giải BT1a).
- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng làm BT1a). HS nhận xét, sửa chữa. GV kt lun:


<i>Bài giải</i>


<i>Sau mi gi, c ụ tụ v xe máy đi đợc quãng đờng là:</i>
<i>54 + 36 = 90 (km)</i>


<i>Thời gian đi để ô tô và xe máy gặp nhau là:</i>
<i>180 </i>:<i> 90 = 2 (giờ)</i>


b) GV gọi 1HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài toán. GV hớng dẫn HS giải BT1b).
- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng làm BT1b). HS nhận xét, sa cha. GV kt lun:


<i>Bài giải</i>


<i>Sau mi gi, hai ô tô đi đợc quãng đờng là:</i>
<i>42 + 50 =92 (km)</i>


<i>Thời gian đi để hai ô tô gặp nhau l:</i>
<i>276</i> : <i>92 =3 (gi)</i>


<i>Đáp số: 3 giờ</i>



<i><b>Bài tập 2</b></i>


- GV gọi 1HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài tốn. GV hớng dẫn HS phân tích đề tốn.
- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng làm BT. HS nhận xét, sửa chữa. GV kết luận:


<i>Bµi giải</i>


<i>Thơig gian đi của ca nô là:</i>


<i>11 gi15 phỳt - 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ</i>
<i>Độ dài qũng đờng AB là:</i>


<i>12 </i>x <i>3,75 = 45 (km)</i>


<b>Hoạt động 2: Củng cố , dặn dò: </b>


- Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị cho bài sau.


<b>Khoa häc</b>


<b>Tiết 55: Sự sinh sản của động vật</b>
<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS :</b>


- Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con.


- Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: Vai trò của cơ quan sinh sản, sự thụ
tinh,sự phát triển của hợp tử.


- RÌn t thế ngồi học cho HS,


<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>


- Hình ảnh SGK, HS su tầm một số tranh ảnh động vật đẻ trứng, đẻ con.
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yu.</b>


<b>* HĐ1: Thảo luận</b>


<b>+ Mc tiờu: Giỳp HS trỡnh by khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan</b>
sinh sản, sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử.


<b>+ TiÕn hµnh:</b>


<b> Bíc 1; Lµm viƯc cá nhân</b>
- Đọc mục bạn cần biết
<b>Bớc 2:Làm việc c¶ líp.</b>


- Trao đổi các câu hỏi sau:


+ Đa số động vật đợc chia thành mấy giống? Đó là những giống nào?


+ Tinh trùng hoặc trứng đợc sinh ra từ cơ quan nào?Cơ quan đó thuộc giống nào?
+ Hiện tợng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>*Kết luận: Đa số động vật chia thành hai giống: giống đực và giống cái. Con đực có cơ</b>
<i><b>quan sinh dục đực tạo ra tinh trùng. Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng.</b></i>


<i><b>- HiƯn tợng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tư gäi lµ sù thơ tinh.</b></i>


<i><b>- Hợp tử phân chia nhiều lầ và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của</b></i>
<i><b>cả bố và mẹ.</b></i>



<b>* H§ 2: Quan s¸t</b>


<b>+Mục tiêu : Giúp HS biết các cách sinh sản khỏc nhau ca ng vt.</b>
<b>+Tin hnh:</b>


<i><b>Bớc 1: làm viêc theo cỈp</b></i>


- 2 HS cùng quan sát các hình SGK T112 và nói cho nhau nghe con nào đợc nở ra từ trứng,
con nào vừa đợc đẻ ra đã thành con.


Bớc 2: Làm việc cả lớp. Gọi một số HS trình bày ý kiến,lớp cùng GV nhận xét.


<b>* Kt lun: Những lồi động vật khác nhau thì có cách sinh sản khác nhau: có lồi đẻ</b>
<i><b>trứng, có lồi đẻ con.</b></i>


<b>* HĐ3: Thi nói tên những con vật đẻ trứng, những con vật đẻ con</b>
+ Mục tiêu: HS kể đợc tên các con vật đẻ trứng và một số đọng vật đẻ con.


+ Tiến hành: Yêu cầu HS làm việc nhóm với cùng một thời gian nhóm nào ghi đợc nhiều
tên các cn vật đẻ trứng hoặc các con vật đẻ con nhiều hơn thì đội đó thắng cuộc.


<b>*H§ kÕt thóc:</b>


- Yêu cầu HS trả lời nhanh các câu hỏi: Đa số động vật đợc chia làm mấy giống là những
nào? hiện tợng thụ tinh là gì?


- GV nhËn xÐt tiÕt học dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau.


<b>Chiều</b>



<b>luyên từ và câu</b>
<b>Tiết 55: Ôn tập ( tiết 2)</b>
<b>I/ Mục tiªu.</b>


- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Tạo lập đợc câu ghép theo yêu cầu bài tập 2.


- RÌn t thế ngồi học cho HS.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>


- Phiếu ghi sẵn tên bài đọc đã chuẩn bị từ tiết 1.
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b>
<b>2/Kiểm tra đọc</b>


<b>- TiÕn hµnh nh tiÕt 1: KiĨm tra 6-7 em.</b>
<b>3/ H íng dÉn lµm bµi tËp</b>


<i><b>a/ Bµi tËp 2:</b></i>


-u cầu HS c yờu cu bi tp


- GV yêu cầu HS tù lµm bµi tËp vµo vë bµi tËp.
- Mét em làm bảng phụ rồi gắn bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV cùng HS chữa bài trên bảng phụ.
VD:



a) Tuy mỏy móc của chiếc đồng hồ nằm khuất bên trong nhng chúng rất quan trọng.
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ đều muốn làm theo ý thích thì chiếc đồng hồ
sẽ hỏng.


c) Câu chuyện trên nêu một nguyên tắc sống trong xà hội là: mỗi ngời vì mọi ngời và
mọi ngời vìỗi ngời.


<b>3/ Củng cố dặn dò</b>


<b>-</b> GV nhận xét tiết học. Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.


<b>Chiều Chính tả</b>
<b> ôn tập (tiÕt 3)</b>
<b>TiÕt 28:</b>

<b> </b>



<b>I/ Mơc tiªu.</b>


- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1.


- Tìm đợc câu ghép, các từ ngữ đợc lặp lại, đợc thay thế trong đoạn văn bài tập 2.
- Rèn t thế ngồi học cho HS.


<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>


<b>-</b> Phiu ghi sn tờn bài đọc nh tiết 1
<b>-</b> Bảng phụ


<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
<b>1/ Giới thiệu bài</b> .GV nêu mục tiêu tiết học.
<b>2/ Kiểm tra đọc lấy điểm.</b>



- TiÕn hµnh nh tiÕt 1.
<b>3/ H íng dÉn lµm bµi tËp</b>
<b>* Bµi 2</b>


- Yêu cầu 2HS nối tiếp đọc nội dung và yêu cầu bài tập.Lớp chú ý lắng nghe.( học sinh
đọc bài Tình quê hơng và cả phần chú giải từ ngữ khó)


- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn và suy nghĩ làm bài vào vở bài tập. Một HS làm vào bảng
phụ tìm các câu ghép trong bài văn.


+Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hơng.( đăm
đắm nhìn theo, sức quyến rũ, nhớ thơng mãnh liệt, day dứt)


+ Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hơng? ( những kỉ niệm thời thơ ấu đã gắn bó tác giả
với qq hơng.)


+ Tìmcác câu ghép trong bài văn.( bài văn có 5 câu ghép tất cả 5 câu trong bài văn đều
là câu ghép)


-Yêu cầu HS làm bảng phụ gắn bảng các câu ghép đã tìm đợc, lớp nhận xét bổ sung.
- GV cùng HS phân tích các vế của các câu ghép.


1) Làng quê tôi đã khuất hẳn nhng tôi vẫn đăm đám nhìn theo.


2) Tơi đã đi nhiều nơi đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, nhân dân
<i><b>coi tôi nh ngơig làng và cũng có những ngời u tơi tha thiết, nhng sao sức quyến </b></i>
<b>rũ nhớ thơng vẫn không mãnh liệt day dứt bàng mảnh đất cộc cằn này.</b>


3) Làng mạc bị tàn phá, nhng mảnh đất quê hơng tôi vẫn đủ sức nuôi sống tôi nh


<i><b>ngay xa, nu tụi cú ngy tr v.</b></i>


( câu 3 là câu ghép coa 2 vế, bản thân vế 2 có cấu tạo nh một câu ghép)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>dm, ỳp cá, đơm tép; tháng chín thánh mời, (tơi) đi móc con da dới vệ sông.</b></i>


5) ở mảnh đất ấy, mỗi ngày chợ phiên, dì tơi lại mua cho tơi vài cái bánh rợm; đêm nằm
với chú, chú gác chân lên tôi mà lẩy Kiều ngâm thơ; những tối liên hoan xã, (tôi<i>) <b>nghe </b></i>
<i><b>cái Tị hát chèo</b></i>và đơi lúc<i> (</i><b>tơi) lại đợc nói chuyện với Cún Con.</b>


+ Tìm các từ ngữ lặp lại đợc thay thế có tác dụng liên kết các câu trong đoạn văn:
Đoạn 1: mảnh đất cọc cằn( câu 2) thay thế cho quê hơng tôi( câu 1)


Đoạn 2: mảnh đất quê hơng ( câu 3) thay thế cho mảnh đất cọc cằn ( câu 2). Mảnh đất
<b>ấy (câu 4,5) thay thế cho mảnh đất q hơng ( câu 3)</b>


<b>3/ Cđng cè dỈn dò: GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài chuẩn bị cho bài sau.</b>
<i><b>Thứ t ngày 14 tháng 3 năm 2012</b></i>


<b>Tp c</b>


<b>Tiết 56: </b>

<b> tiÕng viÖt «n tËp( tiÕt 4) </b>



<b>I- Mơc tiªu.</b>


<b>- Mức độ đọc u cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1. </b>


- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì 2.
- Rèn t thế ngồi hc cho HS.



<b>II- Đồ dùng dạy học.</b>


- Phiu ghi sn tên bài đọc nh tiết 1.bảng phụ.
<b>III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>1- Giíi thiƯu bµi</b>


- GV nêu mục tiêu tiết học
<b>2- Kiểm tra đọc</b>


-TiÕn hµnh nh tiÕt 1.
<b>3- Viết chính tả:</b>
<i><b>* Bài tập 2</b></i>


- Gi 1 HS c yêu cầu bài tập sau đó yêu cầu HS mở phụ lục để tìm bài văn miêu tả trong
9 tuần học đầu kì II: HS phát biểu ý kiến, lớp cùng GV Nhận xét chốt lại? ( có 3 bài văn
miêu tả: Phong cảnh đền Hùng. Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân; Tranh làng Hồ.)


<b>* Bài tập 3 : HS đọc yêu cầu bài tập</b>


- Mét sè HS nèi tiÕp nhau cho biÕt em chän viÕt dµn ý cho bài văn miêu tả nào?


- HS viết dàn ý của bài văn miêu tả vào vở; 3 em làm vào bảng phụ theo ba bài văn miêu tả
trên rồi gắn bảng.


- Gọi một số em nối tiếp dọc dàn ý của mình, lớp cùng GV nhận xét chữa bài.
- Lớp cùng GV nhận xét sửa chữa cho 3 dàn ý các em làm bảng phụ.


VD: Bi Phong cnh đền Hùng.



<b>a) Dàn ý: ( Bài tập đọc là một đoạn trích, chỉ có thân bài)</b>


<b>+ Đoạn 1: Đền Thợng trên đỉnh Nghĩa Lĩnh( trớc đền và trong đền)</b>


<b>+ Đoạn 2: Phong cảnh xung quanh khu đền: ( bên trái là đỉnh Ba Vì; chắn ngang bên</b>
<b>phải là dãy Tam Đảo; phía xa là Sóc Sơn; trớc mật là Ngã BA Hạc)</b>


<b>+ Đoạn 3: Cảnh vật trong khu đền: ( Cột đá An Dơng Vơng;đền Trung; đền Hạ; chùa</b>
<b>Thiên Quang và đền Giếng).</b>


<b>b) Chi tiÕt mµ HS thÝch, (HS tù nªu)</b>


- HS nêu chi tiết hoặc câu văn mà em thích, giải thích và sao em thích chi tiết đó.
<b>4/ Củng cố dặn dò: </b>


- GV nhËn xÐt tiết học , dặn HS về nhà họcbài và chuẩn bị cho bài sau ôn tập tiết 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>TiÕt 138:</i> <b>Lun tËp chung</b>
<b>I/ Mơc tiªu: Gióp HS: </b>


- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều.
- Biết tính vận tốc, quãng đờng thời gian.


- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và ngồi học ỳng t th.
<b>II/ dựng dy- hc</b>


- Giáo viên: nội dung bµi, trùc quan.
- Häc sinh: sách, vở, bảng, ...


<b>III/ Cỏc hot ng dy- hc ch yếu</b>


<b>Hoạt động 1: Thực hành</b>


<i><b>Bµi tËp 1</b></i>


a) GV gọi HS đọc bài tập 1a). HS trả lời câu hỏi: <i>Có mấy chuyển động đồng thời, chuyển</i>
<i>động cùng chiều hay ngợc chiều ?</i>


- GV giải thích:<i> Xe máy đi nhanh hơn xe đạp, xe đạp đi trớc, xe máy đuổi theo thì đến</i>
<i>lúc nào đó xe máy đuổi kịp xe đạp. </i>HS trả lời, HS khác nhận xét. GV hớng dẫn HS tính và
làm BT vào vở, 1HS lên bảng làm BT. HS nhận xét, sửa chữa. GV kết luận.


b) GV hớng dẫn HS tơng tự phần a).


<i>Bài giải</i>


<i>Quóng ng xe đạp đi trong 3 giờ là: 12 </i>x<i> 3 = 36 (km)</i>
<i>Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là: 3 6 - 12 = 24 (km)</i>


<i>Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:</i>
<i>36 </i>: <i>24 = 1,5 (giờ)</i>


<i>1,5 giê = 1giê 30 phót.</i>


<i><b>Bµi tËp 2</b></i>


- GV gäi HS nêu yêu cầu của bài toán, nêu cáh làm.


- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm BT. HS nhận xét, sửa chữa. GV kết luận:


<i>Bài giải</i>



<i>Quóng đờng báo gấm chạy trong </i> <sub>25</sub>1 <i> giờ là:</i>
<i>120 </i>x 1


25 <i> = 24 (km)</i>
<i>Đáp số: 24 km</i>


<b>Hot ng 2: </b>


- GV nhËn xÐt giê häc.DỈn HS vỊ nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau.
<b>Tập làm văn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Nghe vit ỳng bi chớnh t đoạn văn tả Bà cụ bán hàng nớc chè, tốcđọ viết khoảng 100
chữ/ 15 phút.


- Viết đợc đoạn văn ngắn (khoảng 5) câu tả ngoại hình của một bà cụ mà em biết. Biết chọn
những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả.


- RÌn t thÕ ngåi học cho HS.
<b>II- Đồ dùng dạy học.</b>


- Một số tranh ảnh về các cụ già


<b>III- Cỏc hot ng dy hc chủ yếu.</b>
<b>1- Giới thiệu bài</b>


<b>2- Nghe - viÕt chÝnh t¶.</b>


<i><b>a) Tìm hiểu nội dung bài viết:</b></i>



- GV c ni dung đoạn bài Bà cụ bán hàng nớc chè, HS theo dõi SGK, lớp đọc thầm lại
bài chính tả,tìm hiểu nội dung đoạn văn tả ngốc cây bàng cổ thụ và tả bà cụ bán hàng nớc
chè dới gốc bàng).


<i><b>b) H</b><b> íng dÉn viÕt tõ khã.</b></i>


- Yêu cầu HS tìm từ khó viết và dễ lẫn khi viết:VD: tuổi giời, tuồng chèo<i><b>…</b></i>
-Yêu cầu HS đọc lại các từ đó và viết vào bảng con hoặc giấy nháp.


<i><b>c) ViÕt chÝnh t¶.</b></i>


- GV đọc cho HS viết chính tả bài Bà cụ bán hàng nớc chè.
<i><b>d) Thu- chấm bài</b><b> .</b><b> </b></i>


- GV chấm bài và nhận xét bài viết của học sinh, nhắc nhở những em còn viết ch a đẹp, cha
chuẩn, về nhà viết lại cho dẹp hơn.


* Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài tập.GV yêu cầu HS viết đoạn văn vào vở bài tập (viết đoạn
văn tả ngoại hình một cụ già).


- HS viết bài sau đó gọi HS nối tiếp đọc bài, Lớp cùng GV nhận xét sửa chữa để HS hoàn
thiện tốt hơn đoạn văn của mỡnh.


<b>3/ Củng cố dặn dò. </b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc , dỈn HS vỊ nhà viết lại đoạn văn cho hay hơn.Chuẩn bị bài cho
tiết học sau.


<i><b>Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2012 </b></i>
<b>ChiÒu Khoa häc</b>



<b> TiÕt 56</b>

<b>: </b>

<b>Sù sinh s¶n cđa côn trùng</b>



<b>I/ Mục tiêu.</b>


- Vit s chu trỡnh sinh sản của cơn trùng.


- Xác định q trình phát triển của con trùng: (bớm cải, ruồi, gián)
- Nêu đặc điểm chung về sự sinh sản của côn trùng.


- Vận dụng những hiểu biết về quá trình phát triển của cơn trùng để có biện phát tiêu diệt
cơn trùng có hại đối với cây cối, hoa màu và đối với sức khỏe con ngời.


- RÌn t thÕ ngåi häc cho HS.
<b>II/ Đồ dùng dạy học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>* HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa.</b>


<b>+ Mc tiờu: Nhn bit đợc quá trình phát triển của bớm cải qua hình ảnh.Phát hiện đợc quá</b>
trình gây hai của bớm cải.Nêu đợc một số biện pháp phịng chống cơn trùng phá hoại hoa
mu.


<b>+ Tin hnh:HS hot ng nhúm:</b>


- GV yêu cầu HS quan sát hình1,2,3,4,5trang 114 mô tả quá trình phát triển của bớm cải và
hcỉ ra đâu là trứng đau là sâu, nhộng và bớm.


- Tiếp theo , cả nhóm thảo luậncác câu hỏi:


+ Bm thng trng vo mt trc hay mặt sau của lá rau cải?



+ ë trong giai đoạn nào cua quá trình phát triển, bớm cải ây thiệt hại cho hoa màu và cây
cối?( thời kì là s©u)


+ Trong trồng trọt có thể làm gì để hạn chế thiệt hại do côn trùng gây ra đối với cây cối và
hoa màu?( Bắt sâu, phun thuốc trừ sâu, bắt bớm).


- Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến thảo luận của nhóm, các nhóm khác nhận xét bỏ
sung. GV kt lun cht ý ỳng.


<b>* HĐ2: Quan sát và thảo luận:</b>


<b>+ Mc tiờu: Giỳp HS bit so sỏnh tìm ra sự giống nhau và khác nhau giữa chu trình sinh</b>
sản của ruồi và của gián.Nêu đợc đặc điểm chung về sự sinh sản của côn trùng. Vận dụng
nhữnh hiểu biết về vòng đời của ruồi và gián để có biện phát diệt ruồi và diệt gián.


<b>+ TiÕn hµnh: GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm</b>


- Nhúm trng điều khiển nhóm mình trao đổi thảo luận để hồn thin bi tp theo mu sau:


<b>So sánh chu trình sinh sản của:</b>


<b>Ruồi</b> <b>Gián</b>


<b>- Ging nhau</b>
<b>- Khỏc nhau</b>
<b>Ni trng</b>
<b>Cỏch tiờu diệt</b>


-Các nhóm báo cáo kết quả làm việc.


<b>*Hoạt động kết thỳc:</b>


- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài cho tiết học sau.
<b>Tiếng việt( ôn)</b>


<b>ôn tập</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh ôn tập lại các kiểu câu. Ôn tập lại các kiểu câu ghép dùng từ nối hoặc
không dùng từ nối.


- Giáo dục các em học tèt bé m«n.


- Rèn học sinh ngơi học ngơi viết đúng t thế.
<b> II. Đồ dùng dạy học</b>


<i> -</i>B¶ng phơ


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i><b>B. Dạy học bài mới</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Cho học sinh làm cá nhân đại diện học lên bàng chữa, giáo viên nhận xét chốt lại
kết quả:


<b> a. là câu đơn. b. là câu ghép</b>



a). á<b> nh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đơng.</b>
CN VN VN


b). Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi s ơng.
<b> CN VN CN VN</b>


<b>Bài 2: Từng câu dới đây thuộc kiểu câu gì ? Câu ghép không dùng từ nèi hay c©u ghÐp</b>
dïng tõ nèi?


a).Trần Thủ Độ có cơng lớn, Vua cũng phải nể.
b).Lúa gạo q vì ta phải đổ mồ hôi mới làm ra đợc.
c). Mai học giỏi Tiếng Việt cịn Hoa lại học giỏi văn.


d). HƠ con chó sủa ầm ĩ thì Lan biết con mèo nhà bác Tám xuất hiện.


- Cho học sinh làm vở giáo viên thu và chấm nhận xét bài làm của học sinh:
<b>a. Là câu ghép không dùng từ nối.</b>


<b>Câu b; c; d, là câu ghép có dùng từ nối.( câu a: vì, câu b: còn, câu c; hề- thì)</b>
<b>Kể chuyÖn </b>


TiÕt 28

<b>: </b>

<b>TiÕng viƯt «n (tiÕt 7)</b>


Kiểm tra định kì đọc ( kiểm tra theo phiếu kiểm tra của sở)
<b>Thứ sáu ngày 16 thỏng 3 nm 2012</b>


<b>Toán</b>


<i>Tiết 140:</i> <b>Ôn tập về phân số</b>



<b>I/ Mơc tiªu: </b>


- Biết xác định phân số trực giác, biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số
không cùng mẫu số.


- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và ngồi học đúng t thế.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học</b>


- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, vở, bảng con...
<b>III/ Các hoạt động dạy- học</b>
<b>Hoạt động 1: Thực hành</b>


<i><b>Bài tập 1: HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài. Khi chữa bài, GV yêu cầu HS đọc các phân</b></i>
số mới viết đợc.


a) 3


4 ;
2
5 ;


5
8 ;


3


8 . b) 1



1
4 ; 2


3
4 ; 3


2
3 ; 4


1
2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

3
6 =


3 :3
6 :3 =


1
2 ;


18
24 =


18 :6
24 :6 =


3
4 ;



5


35 = 35:5
5
:
5


= 7
1


; 90
40


=


40 :10


90 :10 = 9
4


; 30
75


=


75 :15
30 :15 <sub>= </sub>


5
2 <sub>.</sub>



<i><b>Bµi tËp 3: HS tù lµm bµi råi chữa bài. Khi HS chữa bài, GV giúp HS tìm mÉu sè chung bÐ</b></i>
nhÊt.


a) 3


4 =
3<i>×</i>5
4<i>×</i>5 =


15
20 ;


2
5 =


2<i>×</i>4
5<i>×</i>4 =


8
20


b) 5


12 =


5<i>×</i>3
12<i>×</i>3 =


15



36 và giữ nguyên
11
36


<i><b>Bài tập 4: HS làm bài vào vở, HS lên bảng làm BT. HS nhận xét, sưa ch÷a. GV kÕt ln:</b></i>


7
12 >


5
12 ;


2


5 = 15
6


; 10
7


<


7
9


<b>Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học. Dặn dò HS.</b>
<b>tập làm văn</b>


<b> TiÕt 56: </b>

<b>Ôn tập tiếng việt( Tiết 8)</b>




<b> KiÓm tra viÕt theo phiÕu kiÓm tra của sở</b>


<b>Địa lí</b>


<b>Tiết 28</b>: châu mĩ (tiếp theo)


<b>I. Mục tiêu</b>


- Nờu c mt số đặc điểm về dân c và kinh tế châu Mĩ:
+ Dân c chủ yếu là ngời có nguồn gốc nhập c.


+ Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển cao hơn Trung và Nam Mĩ. Bắc Mĩ có nền cơng nghiệp,
nơng nghiệp hiện đại. Trung và Nam Mĩ chủ yếu sản xuất nông sản và khai thác khoáng
sản để xuất khẩu.


- Xác định đợc trên lợc đồ vị trí địa lí của Hoa Kì.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Bản đồ thế giới, hình minh họa SGK, Phiếu học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<i><b>A. KiÓm tra bài cũ</b></i>


3 HS lên bảng trả lời câu hỏi GV yêu cầu.
<i><b>B. Dạy học bài mới.</b></i>


<b>*HĐ1: D©n c ch©u MÜ.</b>


- HS đọc mở SGK trang 103, đọc bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục để:



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+ Dùa vµo bảng só liệu trang 124, và cho biết các thành phần dân c châu Mĩ.( Dân c châu
Mĩ có nhiều thành phần và màu da khác nhau: ngời Anh- điêng, da vàng; ngời gốc Âu, da
trắng; ngời gốc Phi, da đen; ngời gốc á, da vàng; ngời lai)


+ Vỡ sao ngời dân châu Mĩ lại có nhiều thành phần màu da nh vậy?( Vì họ chủ yếu là ngời
nhập c ở các châu lục khác đến)


+ Ngêi d©n ch©u MÜ sống chủ yếu ở những vùng nào? (ở ven biển và miền Đông)
- HS phát biểu ý kiến, lớp cùng nhÉnÐt bỉ sung GV kÕt ln.


<b>*H§2: Kinh tế châu Mĩ.</b>


- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm hoàn thành phiếu học tập sau:


<b>Tiêu chí</b> <b>Bắc Mĩ</b> <b>Trung Mĩ và Nam Mĩ</b>


Tình hình chung
của nền kinh tế


Phát triển Đang phát triển


Ngành nông
nghiệp


- Cú nhiều phơng tiện sản xuất
hiện đại. Quy mô sản xuất lớn
- Sản phẩm chủ yếu: lúa mì, bơng,
lơnl bị sữa, cam nho.


- Chuyên sản xuất chuối, cà phê, mia,


bông, chăn nuôi bò, cừu.


Ngành công
nghiệp


- Nhiều ngµnh cong nghiƯp kĩ
thuật cao nh: điện tử, hàng không
vũ trụ


- Chủ yếu là công nghiệp khai thác
khoáng sản xut khu.


- Đại diện nhóm báo cáo kết quả lµm viƯc cđa nhãm, líp nhËn xÐt, bỉ sung.


GV kết luận: Bắc Mĩ có nền KT phát triển, các ngành cơng nghiệp, nơng nghiệp hiện đại;
cịn Trung Mĩ và Nam Mĩ có nền KT đang phát triển, chủ yếu là sản xuất nơng phẩm nhiệt
đới và khai thác khống sản.


<b>KÜ thuật</b>


<b>Tiết 28: Lắp máy bay trực thăng tiết 2</b>
<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Nắm vững quy trình và cách lắp máy bay trực thăng.


- Rốn k nng thỏo lp nhanh chính xác, tính cẩn thận, tỉ mỉ.
- Có ý thức học tập, đảm bảo an toàn.


- Ngồi học đúng t th.
<b>II/ dựng dy hc.</b>



- Gv: Mẫu lắp sẵn.


- HS: Bộ lắp ghép kĩ thuật 5.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1/ Kiểm tra.</b>


<b>2/ Bµi míi.</b>


a/ Hoạt động 1: Chọn chi tiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

b/ Hoạt động 2: Thực hành lắp máy bay trực thăng
* Lắp từng bộ phận:


- Gọi HS nêu các bộ phận cần lắp, lắp theo đúng hớng dẫn ở tiết 1.
- Lắp thân và đuôi máy bay theo hớng dẫn tiết trớc.


- GV lu ý HS:


+ Lắp cánh quạt phải có đủ số vịng hãm


+ Lắp càng máy bay phải chú ý đến vị trí trên, dới của các thanh; mặt phảI mặt trái
của máy bay để sử dụng vít.


- GV theo dâi vµ uốn nắn kịp thời những nhóm còn lúng túng.
* Lắp ráp máy bay trực thăng (hình 1- SGK)


- HS lp ráp máy bay trực thăng theo các hớng dẫn SGK.
c/ Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm



- GV tổ chức cho học sinh trng báy các sản phẩm của nhóm mình.
- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá nh SGK.


- Cử một nhóm dựa vào tiêu chuẩn đã nêu để đánh giá sản phẩm của bạn
- GV nhận xét đánh giá sản phẩm của HS


- GV nhắc HS tháo rời các chi tiết xếp đúng vào vị trí các ngăn trong hộp.
<b>3/ Nhận xét, dặn dò: </b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×