Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Tuan 29

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.73 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Tuần 29 </b></i>

<i><b>Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 2012</b></i>


<i><b>Sáng tập đọc </b></i>



TiÕt 57

<i><b> ® êng đi sa pa</b></i>

Ư


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm; b ớc đầu biết
nhấn giọng các từ gợi tả.


- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu
mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc.( trả lời đợc các câu hỏi; thuộc hai đoạn
cuối bài)


- GD tình yêu quê hơng đất nớc.
- Rèn t thế ngồi học cho HS.


<b>II. §å dïng d¹y häc :</b>


- GV: Bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc; tranh minh họa bài học.
- HS: SGK Tiếng Việt


<b>III. Các hoạt động dy hc:</b>


<i><b>A. Dạy học bài mới: 1. Giới thiệu bµi</b></i>


<i> - </i>Giới thiệu chủ điểm Khám phá thế giới tranh minh họa chủ điểm. Giới thiệu bài đọc


<i><b> 2. Luyện đọc và tìm hiểu bài</b></i>
<i><b>a. Luyện đọc:</b></i>


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn văn 2-3 lợt .



- GV kết hợp giúp HS đọc đúng các từ khó, hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối
bài. Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở những câu dài khó.


- HS luyện đọc theo cặp. Một, hai HS đọc cả bài; GV đọc diễn cảm tồn bài.


<i><b>b, Tìm hiểu bài: </b></i> HS đọc thầm và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.


+ Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh đẹp về cảnh, về ngời. Hãy miêu tả lại những
điều em hình dung đợc về mỗi bức tranh? <i>(Đoạn 1:</i> Du khách đến Sa Pa có cảm giác nh đi
trong những đám mấy trắng bồng bềnh, huyền ảo, đi giữa những thác trắng xoá tựa mây
trời, đi giữa những rừng cây âm âm, giữa những cảnh vật rực rỡ sắc màu.


<i>Đoạn 2:</i> Cảnh phố huyện rất vui mắt, rực rỡ sắc màu: nắng vàng hoe, nhứng em bé
Hmơng, Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ… sơng núi tím nhạt<i>. Đoạn 3:</i> Ngày liên tục đổi
mùa, tạo nên bức tranh phong cảnh rất lạ: Thoắt cái, lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa
thu. Thoắt, trắng long lanh một cơn ma tuyết trên những cành đoà, lê, mận….nhung quý
hiếm.)


+ (<i>Những đám mây trắng nhỏ sà xuống….tựa mây trời. Những bông hoa chuối rực</i>
<i>lên nh ngọn lửa. Nắng phố huyện vàng hoe. Sơng núi tím nhạt….)</i>


<b> + </b>Vì sao tác giả gọi Sa Pa là món quà tặng diệu kì của thiên nhiên ? (<i>Vì Phong cảnh </i>
<i>Sa Pa rất đẹp. Vì sự đổi mùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng hiếm có.)</i>


+ Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với Sa Pa nh thế nào? (<i>Tác giả ngỡng mộ,</i>
<i>háo hức trớc cảnh đẹp Sa pa. Ca ngợi: Sa Pa quả là món quà kì diệu của thiên nhiên dành</i>
<i>cho đất nớc.)</i>


- HS đọc cả bài, rút ra nội dung bài; GV kết luận ghi ý chính lên bảng. GV đọc lại.



<i><b>c, Hớng dẫn đọc diễn cảm </b></i>


- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn văn “<i> Xe chúng tôi </i>
<i>lao ... chùm đuôi cong lớt thớt liễu rủ.</i>”


- Tổ chức cho học sinh đọc thuộc lòng đoạn 3.


<i><b> 3. Củng cố, dặn dò </b></i>


- GV nhận xét tiết học . Dặn HS về nhà đọc thuộc lòng đoạn 3 , chuẩn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

TiÕt 141`: lun tËp chung



<b>I. Mơc tiªu</b>

<i><b>:</b></i>



- Viết đợc tỉ số của hai đại lợng cùng loại.


- Giải đợc bài tốn <i>Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.</i>
- Giáo dục các em ý thức học tốt.


- RÌn t thÕ t¸c phong ngồi viết cho HS.


<b>`II. Đồ dùng dạy học</b>


GV: bảng nhãm BT3; HS: Vë, nháp, bút


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>



<i><b>2. Híng dÉn lun tËp.</b></i>


<b> *Bµi 1</b><i>:</i>


- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu


- HS làm bài rồi trình bày kết quả, giáo viên nhận xét chốt lại kết qủa đúng:
<i>a. </i> 3


4 <i>; b. </i>
5
7 <i>;</i>


<b> *Bµi 3: </b>


<i> - </i>HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu


- HS trao đổi bài làm nhóm đơi, đại diện nhóm lên trình bày bài, giáo viên nhận xét
chốt lại kt qu ỳng:


<i> Đáp số: Sè thø nhÊt lµ: 135 </i>
<i> Sè thø hai lµ: 945 </i>


<b> *Bµi 4</b><i>: </i>


<i> </i>- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu


- HS làm vở, giáo viên thu chấm nhận xÐt bµi lµm cđa häc sinh:



<b> </b><i>Đáp số: Chiều rộng : 50 m</i>
<i> ChiỊu dµi: 75 m</i>


<i><b>3. Cđng cố - Dặn dò :</b></i>


- Giáo viên nhận xét giờ học.


- Hớng dẫn HS về nhà ôn bài và xem trớc bài sau.


<b>o c</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biÕt tªn, ý nghĩa các biển báo Giao thông.


- Phân biệt đợc hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông.
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày.


- RÌn t thÕ ngåi häc ngay ng¾n cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- GV: Sỏch o đức 4, một số biển báo giao thông; HS: SGK Đạo đức


<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>Hoạt động 1</b><i><b>: a, Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> </b></i>- Vì sao cần tham gia thực hiện tốt luật giao thông?



<i><b>b, Giới thiệu bài: Trực tiếp</b></i>


<b>Hot ng 2</b><i><b>: Trị chơi tìm hiểu về biển báo giao thơng</b></i>


<i><b> * </b></i>Mơc tiªu: HS nhận biết các loại biển báo giao thông
* Cách tiến hành:


- GV chia nhóm phổ biến cách chơi: GV đa biển báo ra giới thiệu, HS quan sát nêu tên
và nói ý nghĩa của biển báo. Mỗi nhận xét đúng đợc 1 điểm.


- GV điều khiển cuộc chơi.


- GV cùng HS đánh giá kết quả trị chơi.


<b>Hoạt đơng 3</b><i><b>: Thảo luận nhóm (BT3- SGK)</b></i>


* Mục tiêu: HS biết xử lí các tình huống liên quan đến an tồn giao thơng.
* Cách tiến hành


<i><b> </b></i>- GV chia nhãm, giao viÖc cho HS: Mỗi nhóm nhận một tình huống, thảo luận tìm cấch
giải quyÕt.


- C¸c nhãm b¸o cáo kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiÕn.
<i>* GV nhËn xÐt vµ kÕt luận:</i>


a) Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn hiểu: Luật giao thông cần
đ-ợc thực hiện ở mọi nơi, mọi lúc.


b) Khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài, nguy hiểm.



c) Can ngn bn khụng nên ném đá lên tàu, gây nguy hiểm cho hành khách và làm
h hỏng tài sản công cộng.


d) Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp ngời bị nạn.


đ) Khuyên các bạn nên ra về, không nên làm cản trở giao thông.
e) Khuyên các bạn không nên đi dới lịng đờng vì nguy hiểm.


<b>Hoạt động 4</b><i><b>: Trình bày kết quả điều tra ( bài tập 4- SGK).</b></i>


- Đại diện nhóm trình bày kết quả, chất vấn, bổ sung.


- GV nhận xét, kết luận chung: <i>Để đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi ngời cần </i>
<i>chấp hành nghiêm chỉnh Luật Giao thơng.</i>


<b>H§ nèi tiÕp</b>


- ChÊp hµnh tèt LuËt Giao thông và nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện tốt.


<i><b>Thứ ba, ngày 19 tháng 3 năm 2012</b></i>


<i><b>Sáng Toán</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I, Mục tiêu</b>:


- Biết cách giải bài tốn <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.</i>
- Rèn kỹ năng giải toán cho HS.


- Gi¸o dơc c¸c em ý thøc häc tèt.
- Rèn t thế ngồi học cho HS.



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


GV; Bảng phụ BT1; HS: nháp, vở « li


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi</b></i>


<i><b>2. Hớng dẫn giải bài tốn tìm hai số khi biết hiu v t s ca hai s ú.</b></i>


<i> Bài toán 1:</i>


- GV nêu bài toán : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số là 3/5. Tìm hai số đó .
- Xác định yêu cầu


- Bài toán cho biết hiệu và tỉ số của hai số rồi yêu cầu chúng ta tìm hai số, dựa vào đặc
điểm này nên chúng ta gọi đây là bài tốn <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của chúng .</i>
- GV yêu cầu HS biểu thị hiệu hai số trên sơ đồ.


?


Sè bÐ : ________________ 24
Sè lín : ___________________________
?


- GV yêu cầu HS nhìn sơ đồ và trả lời câu hỏi :


+ Em làm thế nào để tìm đợc hai phần ? Nh vậy hiệu số phần bằng nhau là mấy ?
+ Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị ?



+ Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé 2 phần, theo đề bài thì số lớn hơn số bé 24 đơn vị
Vậy 24 tơng ứng với mấy phần bằng nhau ?


GV : Nh vËy hiƯu hai sè t¬ng ứng với hiệu số phần bằng nhau.


- Biết 24 tơng ứng với hai phần bằng nhau hÃy tìm giá trị của một phần.
+ Vậy số bé là bao nhiêu ? Số lớn là bao nhiêu ?


- GV yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán.
<i>Bài toán 2:</i> GV hớng dẫn HS tơng tự bài toán 1


- HS nờu các bớc giải bài tốn dạng <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó</i>:
+ Bớc 1: Vẽ sơ đồ bài toán


+ Bớc 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau.
+ Bớc 3: Tìm giá trị của một phần.
+ Bớc 4: Tìm các số.


<i><b>3. Thực hành </b></i>


<b> *Bài 1</b> : Cho HS nêu yêu cầu bài.


- Xác định yêu cầu, dạng tốn: Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
- HS lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở.


- HS nhận xét, GV nhận xét cht li kt qu ỳng:


<i>Đáp số: Số thứ nhất: 82; số thứ hai: 205</i>


<i><b>4. Củng cố , dặn dò </b></i>



- GV nhËn xÐt tiết học ; Chuẩn bị bài sau.


<b>Khoa học</b>


Tit 57:

<i><b>thực vật cần gì để sống ?</b></i>



<b>I. Mơc tiªu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

nhiệt độ và chất khoáng.


- Cã ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng.
- RÌn t thÕ ngåi häc cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


GV: Hình / 114, 115 SGK; phiÕu häc tËp; HS: SGK Khoa häc


<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b>học:</b>


<i><b> *, Giíi thiƯu bµi: Trùc tiÕp</b></i>


<b>1.Hoạt động1</b><i><b>: Trình bày cách tiến hành thí nghiệm thực vật cần gì để sống.</b></i>


<i> * Mục tiêu</i>: Biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trị của nớc, chất khống, khơng
khí và ánh sáng đối với đời sống thực vật.


<i><b> * </b>C¸ch tiÕn hµnh<b>:</b></i>


Bíc 1: GV tỉ chøc vµ híng dÉn.



- GV chia nhóm và báo cáo sự chuẩn bị của nhóm.


- GV yêu cầu HS đọc các mục quan sát trang 114 để biết cách làm.
Bớc 2: Làm vic theo nhúm.


Nhóm trởng phân công các bạn làm việc:


- Đặt các cây đậu và 5 lon sữa bò lên bàn. Quan sát hình 1, đọc chỉ dẫn, làm theo
h-ớng dẫn, dùng keo trong suốt để bôi lên hai mặt ca lỏ cõy.


- Đánh dấu và ghi điều kiện sống của cây.
Bớc 3: Làm việc cả lớp.


- GV yêu cầu HS nhắc lại các công việc mà mình đã làm: Điều kiện sống của cây
1,2,3,4,5 là gì ?


- GV hớng dẫn theo dõi sự phát triển của cây:


<i><b> Kt luận</b></i><b> : </b><i>Muốn biết cây cần gì để sống ta phải làm thí nghiệm bằng cách trồng cây trong</i>
<i>điều kiện sống thiếu từng yếu tố.</i>


<b>Hoạt động 2</b><i><b>: Dự đoán kết quả của thí nghiệm.</b></i>


<i> * Mục tiêu<b>: </b></i>Nêu những điều kiện cần để cây sống và phát triển bình thờng.
<i> * Cách tiến hành<b>: </b></i>Bớc 1: Làm việc cá nhân


- GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS ; HS lµm viƯc víi phiÕu häc tËp theo mÉu sau :
Các y.tố mà cây



c cung cp


ánh sáng Kh«ng
khÝ


Nớc Chất khống
có trong đất


Dự đoán
kết quả


Cây 1


<b>..</b>


<b></b>


Bớc 2 Làm việc c¶ líp:


- Trong 5 cây đậu trên cây nào phát triển bình thờng ? V× sao ?
- Những cây đậu khác sẽ nh thế nào ? Vì sao ?


- Hãy nêu những điều kiện để cây có thể sống và phát triển bình thờng.
- GV kết luận nh mc Bn cn bit SGK


<i><b>4. Củng cố dặn dò </b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt học ; Chuẩn bị bài sau : Bài 58


<i><b>Chiều TiÕng viÖt (LT) </b></i>




<i><b>rèn đọc bài: đờng đi sa pa</b></i>



<b>I.Mơc tiªu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Rèn cho HS biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm;
B-ớc đầu biết nhấn giọng những từ ngữ gợi tả.


- RÌn t thÕ ngåi häc cho HS.


<b>II. §å dïng d¹y häc :</b>


- GV: SGK TiÕng viÖt 4 tËp 2
- HS: SGK TiÕng ViÖt


<b>iii. các hoạt động dạy học </b>


<i><b>1. Luyện đọc </b></i>


<i><b> </b></i>- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn văn 2-3 lợt.


<i><b> </b></i>- Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở những câu dài khó.
- HS luyện đọc theo cặp.


- Một, hai HS đọc cả bài.


<i><b>2, Hớng dẫn đọc diễn cảm </b></i>


- Năm HS nối tiếp nhau đọc các đoạn của bài. GV nhắc nhở các em tìm đúng giọng
đọc của bài văn và thể hiện diễn cảm.



- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn văn:
+ GV đọc mẫu, HS luyện đọc theo cặp. HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
+ GV nhận xét ghi điểm


“ Xe chúng tôi leo <i><b>trênh vênh</b></i> trên dốc cao của những con đờng xuyên tỉnh. Những đám
mây trắng nhỏ <i><b>sà xuống</b></i> cửa kính ơ tơ / tạo nên cảm giác <i><b>bồng bềnh</b></i> huyền ảo. Chúng tôi
đang đi bên những thác <i><b>trắng xóa</b></i> tựa mây trời, những rừng cây <i><b>âm âm</b></i>, những bông hoa
chuối <i><b>rực lên</b></i> nh ngọn lửa. Tôi lim dim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vờn
đào ven đờng. Con <i><b>đen huyền</b></i>, con <i><b>trắng tuyết</b></i>, con <i><b>đỏ</b><b>son</b></i>, chân dịu dàng, chùm đuôi
cong <i><b>lớt thớt</b></i> liễu rủ. ”


- Tổ chức cho học sinh đọc thuộc lòng đoạn 3.
- Thi đọc giữa các cá nhân


<i><b>3. Cđng cè, dỈn dß </b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc .
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<b>luyện từ và câu</b>


Tiết 57

<i><b>: Më rộng vốn từ: Du lịch </b></i>

<i><b> Thám hiểm</b></i>



<b>I, Mục tiêu </b>


- HiĨu c¸c tõ du lịch, thám hiểm( BT1, BT2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

gii cõu đố trong BT4.



- Giáo dục HS yêu thích môn học.
- RÌn t thÕ ngåi häc cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


<b> - </b>GV: SGK TiÕng ViƯt, b¶ng nhãm BT4


- HS: SGK TiÕng ViÖt, Vë BT TiÕng ViÖt


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1, Giíi thiƯu bµi: </b></i>


<i><b>2, Híng dÉn HS lµm bµi tËp</b></i>


<i> *Bài 1: </i>Những hoạt động nào đợc gọi là du lịch ? Chọn ý đúng để trả lời


<b> </b>-HS đọc yêu cầu của bài, GV giúp HS hiểu nghĩa của từ du lịch


- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến. Giáo viên chốt lại lời giải đúng, đa ra 1 số tình huống
cho HS phân biệt rõ hoạt động du lịch:


<i> ý b </i>–<i> Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.</i>
<i> *Bài 2</i>: Theo em, thám hiểm là gì? Chọn ý đúng để trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài rồi xác định yêu cầu của bài,
- Trao đổi theo nhóm đơi, ghi đáp án vào bảng con


- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng, đa ra các tranh ảnh minh họa cho HS phân biệt rõ:
<i>ý c </i>–<i> Thám hiểm có nghĩa là thăm dị, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy</i>
<i>hiểm. </i>



<i> *Bµi 3: </i>


- HS đọc yêu cầu của bài suy nghĩ, trả lời miêng câu hỏi. Giáo viên nhận xét chốt lại
kết qảu đúng: Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là: <i>Ai đợc đi nhiều nơi sẽ mở</i>
<i>rộng tầm hiểu biết, sẽ khơn ngoan trởng thnàh hơn./ Chịu khó đi đây đi đó để học hỏi, con</i>
<i>ngời mới sớm khơn ngoan, hiểu biết.</i>


<i> </i> - Cho Hs tìm câu tục ngữ, thành ngữ có nghĩa tơng tự.


<i> *Bài 4:</i> HS đọc yêu cầu, trao đổi theo cặp rồi trình bày bài, giáo viên nhận xét chốt lại
kết qủa đúng:


<i> a. Sông Hồng; b. sông Cửu Long; c. sông Cầu; d. sông Lam; đ. Sông MÃ; e. sông Đáy;</i>
<i>g. sông Tiến, sông Hậu; h. sông Bạch Bạch Đằng.</i>


<i><b>3. Củng cố dặn dò</b></i><b>: </b>


- GV cùng hS hệ thống lại bài, GV nhận xét giờ häc.
- Híng dÉn vỊ nhà.


<i><b>Thứ t, ngày 21 tháng 3 năm 2012</b></i>

<i><b>.</b></i>


<i><b>Sỏng tập đọc </b></i>



Tiết 58:

<i><b>Trăng ơi ... từ đâu đâu đến ? </b></i>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm; bớc đầu biết


ngắt nhịp đúng ở các dịng thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

nớc ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 3,4 khổ thơ trong bài)
- Giáo dục HS yêu thiên nhiên, yêu quê hơng.


- Rèn tác phong t thế ngồi viết cho HS.


<b>II. Đồ dïng d¹y häc</b>


- GV: Bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc; tranh minh họa bài học
- HS: SGK Tiếng Việt, vở BTTV


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>A. KiÓm tra bµi cị:</b></i>


- 2 HS đọc bài Đờng đi Sa Pa, kết hợp trả lời các câu hỏi trong bài.
- GV nhn xột ghi im.


<i><b>B. Dạy học bài míi: 1. Giíi thiƯu bµi</b></i>


<i><b> 2. Luyện đọc và tìm hiểu bài</b></i>
<i><b>a. Luyện đọc:</b></i>


- HS tiếp nối nhau đọc nối tiếp 6 khổ thơ theo lợt.


- Giáo viên kết hợp hớng dẫn xem tranh, ảnh minh hoạ bài thơ; giúp học sinh hiểu
nghĩa của các từ khó trong bài, hớng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi tự nhiên, đúng giữa các
câu dài.



- HS luyện đọc theo cặp, gọi một vài em đọc cả bài. Rút ra cách đọc.
- GV đọc lại bài văn.


<i><b>b. Tìm hiểu bài</b></i><b>:</b> HS lần lợt trả lời câu hỏi SGK, GV nhận xét chốt lại ý đúng


- HS đọc hai khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi Trong hai khổ thơ đầu trăng đợc so sánh với
những gì? (Trăng hồng nh quả chín, trăn trịn nh quả chín<i>.) </i>


- <i>Vì sao tác giả nghĩ trăng tới từ cánh đồng xa, từ biển xanh?</i> (Tác giả nghĩ trăng đến
từ cánh đồng xa vì trăng hồng nh một quả chín treo lửng lơ trớc nhà; trăng đến từ biển
xanh vì trăng trịn nh mắt cá khơng bao giờ chớp mi.)


<i> - Trong 4 khổ thơ tiếp vầng trăng gắn với những đối tợng cụ thể. Đó là những gì,</i>
<i>những ai</i> ? (Đó là sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru, chú Cuội, đờng hành quân, chú bộ đội,
góc sân – những đồ chơi, sự vật gần gũi với trẻ em, những câu chuyện các em nghe từ
nhỏ, những con ngời thân thiết là mẹ, là chú bộ đội trên đờng hành quân bảo vệ quê hơng.)
- HS đọc lại toàn bài và và cho biết bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê
h-ơng đất nớc nh thế nào ? <i> (Tác giả rất yêu trăng, yêu mến, tự hào về quê hơng đất nớc, cho </i>
<i>rằng khơng có trăng nơi nào sáng hơn đất nớc em.)</i>


- HS nêu nội dung chính của bài.GV nhận xét và ghi b¶ng.


<i><b>c. Luyện đọc diễn cảm </b></i>


- Hớng dẫn học sinh đọc diễn đoạn đoạn 2 và 3. HS luyện đọc theo nhóm. HS thi đọc
diễn cảm. GV và cả lớp nhận xét bình chọn bạn có giọng đọc hay nht


<i><b>3. Củng cố dặn dò:</b> </i>


<i> </i>- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn về nhà luyện đọc nhiều<i>. </i>



<b>To¸n</b>



TiÕt 143: Lun tËp



<b>I.Mơc tiªu:</b>


- Biết cách giải bài tốn <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó</i>.
- Rèn học sinh kĩ năng tính tốn tốt.


- Giáo dục HS yêu thích môn học.
- RÌn t thÕ t¸c phong ngåi viÕt cho HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV: B¶ng nhãm BT1,2
- HS: Vở ô li, nháp


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. Kiểm tra</b></i><b>: </b>Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.


<i><b>2. Giíi thiƯu bµi</b></i>


<i><b>3. Híng dÉn HS luyÖn tËp</b></i>


<b> *Bài 1:</b> HS làm bài rồi trình bày kết quả, giáo viên nhận xét chốt lại kết qủa đúng:
Bài giải


Ta có sơ đố:
Số bé:



Sè lín: 85


<i> </i>Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 8 – 3 = 5 (phần)
Số bé là: 85 : 5 x 3 = 51


Sè lín lµ: 85 + 51 = 136


<i> Đáp số: Số bé: 51; Số lớn: 136</i>
<i> </i><b>*Bài 2</b><i>:</i>HS vẽ sơ đồ rồi giải, giáo viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:


Bài giải
Bóng đèn màu:


250 bóng đèn
Bóng đèn trắng:


<i> </i>Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 3 = 2 (phần)
Số bóng đèn màu là: 250 : 2 x 5 = 625 (bóng)
Số bóng đèn trắng là: 625 – 250 = 375 (bóng<i>)</i>


<i> Đáp số: Đèn màu: 625 bóng; Đèn trắng: 375 bóng.</i>


<i><b>4.Củng cố - Dặn dò :</b></i>


- Giáo viên nhận xét giờ học. Dặn HS chuẩn bị bài học hôm sau.


<b>Tập làm văn</b>


Tit 57

:

<i><b> ôn tập miêu tả đồ vật </b></i>




<b>I. Môc tiªu:</b>


- Viết đợc một bài văn hoàn chỉnh tả đồ vật .


- Bài viết đủ ba phần , diễn đạt thành câu, lời tả tự nhiên, rõ ý.
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Một số tê phiÕu to, b¶ng phơ; HS: bút, vở tập làm văn


<b>III. Cỏc hot động dạy học:</b>


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi</b></i>
<i><b>2, Híng dÉn viÕt bµi:</b></i>


- Yêu cầu học sinh lựa chọn một trong đề bài sau để viết:
- Đề bài gợi ý


Em hãy viết một bài văn tả một đồ dùng học tập mà em thích.
- Nhắc lại cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật.


- GV cho HS đọc to đề bài. GV hớng dẫn HS cách viết bài văn
- HS tự lựa chọn một trong các đề đó để viết bài của mình


- Cho häc sinh viÕt bµi. GV quan sát lớp và hớng dẫn cho những HS yếu
- Cuèi giê gi¸o viên thu bài về chấm.


<i><b>3. Củng cố dặn dò:</b> </i>



<i> </i> - Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò häc tËp.


- DỈn HS nào cha hoàn thành bài tập về nhà viết lại và chuẩn bị bài học sau.


<i><b>Chiều: </b></i>

<i><b> To¸n( LT)</b></i>



<i><b>Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó</b></i>



<b>I.Mơc tiªu:</b>


<i><b> </b></i>

- Giúp học sinh củng cố luyện tập về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
- Giúp học sinh làm tốt các bài tập dạng này.


- RÌn học sinh kĩ năng tính toán tốt.
- RÌn t thÕ ngåi häc cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


GV: Bảng nhóm HS: Vở ôn toán, nháp


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp: </b></i>


<i> </i><b>*Bµi 1</b>:


Tỉ số của hai số là 3 : 4, tổng của hai số đó là 658. Tìm hai số đó.


- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, tự làm bài cá nhân rồi trình bày bài, giáo viên
nhận xét chốt lại kết quả :



<b> </b><i>Đáp số: Số bé lµ: 282</i>
<i> Sè lín lµ: 376</i>
<i> </i><b>*Bµi 2</b>: ViÕt sè thích hợp vào ô trống:


- HS đọc yêu cầu, Gv giúp HS nắm vững yêu cầu


- HS tự làm bài, giáo viên gọi học sinh lên chữa chốt lại kết quả đúng:


<i><b>Tæng</b></i> 15 91 672


<i><b>TØ sè</b></i> 2 : 3 2 : 5 5 : 7


<i><b>Sè bÐ</b></i> <i>6</i> <i>26 </i> <i>280</i>


<i><b>Sè lín</b></i> <i>9 </i> <i>65</i> <i>392</i>


<b> *Bµi 3:</b>


Chu vi của hình chữ nhật là 630 m, chiều rộng bằng


1


2<sub>chiều dài. Tìm chiều dài chiều</sub>


rng ú.


- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu



- HS làm vở, giáo viên thu chấm nhận xét bài làm của học sinh:
<i>*Kết quả đúng: </i>


Nửa chu vi của hình chữ nhËt lµ:


630 : 2 =315 ( m)


Gäi chiỊu réng lµ một phần thì chiều dài là 3 phần nh thế.
Tỉng sè phÇn b»ng nhau là: 1 + 2 = 3 ( phần)


ChiỊu réng lµ: 315 : 3 = 105 ( m)


Chiều dài hình chữ nhật là: 315 – 105 = 210 ( m)
Đáp số: Chiều rộng: 105 m
Chiều dài: 210m


<i><b>3. Củng cố dặn dò : </b></i>Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò giê häc sau.


<b>kĨ chun</b>


Tiết 29

: đơi cánh của ngựa trắng



<b>I, Mơc tiªu </b>


- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ ( SGK), HS kể lại đợc từng đoạn và
kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện <i>Đôi cánh của ngựa trắng </i>rõ ràng, đủ ý ( BT 1).


- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện( BT2).
- Mạnh dạn, tự nhiên khi nói trớc đơng ngời.



- RÌn t thÕ t¸c phong häc tËp cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b><i>:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- HS: SGK TiÕng viÖt


<b>III. các hoạt động dạy học </b>


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: </b></i>Trùc tiÕp


<i><b>2, GV kĨ chun.</b></i>


- GV kể lần 1, HS nghe. GV kết hợp giải nghÜa tõ khã trong truyÖn.
- GV kĨ chun lÇn 2 võa kĨ võa chØ vào tranh minh hoạ.


<i><b>3. Hng dn HS k chuyn, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.</b></i>


- Một HS nêu yêu cầu của bài tËp 1,2.


<i><b> a. KĨ chun trong nhãm: </b></i>


- Kể chuyện trong nhóm: HS nối tiếp nhau kể chuyện từng đoạn trong nhóm, sau dó kể
lại tồn bộ câu chuyện, cùng trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện.


<i><b> b. Thi kÓ tríc líp.</b></i>


<i><b> </b></i>- 2, 3 nhóm HS thi kể trớc lớp toàn bộ câu chuyện; Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Các nhóm khác nghe và nhận xét nhãm b¹n kĨ chun.


- Một vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện.



- Líp nhËn xÐt, b×nh chän nhãm, c¸ nhËn kĨ hay nhÊt.
GV hái :


- Vì sao Ngựa trắng xin mẹ đợc đi xa cùng với Đại Bàng Nói ? ( <i>Vì nó mơ ớc có đợc </i>
<i>đôi cánh giống nh Đại Bàng)</i>


- Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng những gì ? ( <i>… nhiều hiểu biết, làm cho </i>
<i>Ngựa Trắng bạo dạn hơn; làm cho bốn vó của Ngựa Trắng thực sự trở thành những cái </i>
<i>cỏnh;)</i>


<i><b>4. Củng cố, dặn dò.</b></i>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- Dăn HS xem trớc nội dung bài kể chuyện tiết tuần sau.


<b>Giáo dục ngoài giờ lên lớp</b>


Tiết 29:

<i><b> trò chơi du lịch vòng quanh thế giới</b></i>



<b>I.Mục tiêu</b>


- Thơng qua trị chơi, HS có hiểu biết thêm về đất nớc, con ngời và văn hoá của một số
quốc gia trên thế giới.


- Phát triển kĩ năng giao tiếp, khả năng øng phã nhanh nhËy, chÝnh x¸c.


<b>II.Quy mơ hoạt động</b>



- Tỉ chøc theo quy m« líp


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV: Bản đồ thế giới, các phiếu viết tên một s quc gia


<b>IV.Các bớc tiến hành</b>


<i><b> 1)Bớc 1: Chuẩn bị</b></i>


- Trớc khoảng một tuần, GV phổ biến kế hoạch và thể lệ cuộc thi cho HS.
- Mỗi tổ cử một đội gồm 3 học sinh. Mỗi lợt chơi chỉ nên gồm 3, 4 HS.


- Những HS tham gia trò chơi chuẩn bị nghiên cứu trớc các tài liệu tham khảo về đất
n-ớc, con ngời và văn hoá của một số quốc gia trờn th gii.


<i><b>Bớc 2: Tiến hành chơi</b></i>


- MC mời đại diện các đội chơi lên rútt thăm.Trên mỗi chiếc thăm có ghi tên một quốc
gia nào đó. Nhiệm vụ mỗi đội chơi là sau 5 phút hcuẩn bị phải:


+ Xác định đợc vị trí quốc gia đó trên bản đồ thế giới( Gắn tên quốc gia đó trên bản
đồ) – 10 điểm.


+ Nêu đợc tên thủ đô quốc gia đó – 10 điểm.


+ Nêu đợc tên một số di sản thế giới hoặc danh lam thắng cảnh hay di tích lịch sử, văn
hố quốc gia đó – 10 điểm.


+ Kể đợc một số nét văn hố đặc trng của dân tộc đó – 10 điểm.
- Các đội chơi thảo luận chuẩn bị.



- Lần lợt từng đội trình bày, Ban giám khảo cho điểm từng đội chơi


<i><b>Bíc 3: Tỉng kÕt chung</b></i>


<i><b> </b></i>- Công bố kết quả cuộc thi


- Tặng phần thởng cho đội chi dnh c s im cao nht.


<i><b>Thứ năm, ngày 22 tháng 3 năm 2012</b></i>

<i><b>.</b></i>


<i><b>Sáng</b></i>

<b>: Toán</b>



Tiết 144: Lun tËp



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Giải đợc bài tốn <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó</i>.


- Biết nêu đợc bài tốn <i>Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó </i>theo sơ đồ cho
tr-ớc.


- Gi¸o dơc c¸c em ý thøc häc tèt.
- RÌn t thÕ t¸c phong häc tËp cho HS


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Bảng phụ cho học sinh làm nhóm.
- HS: Vë « li, nh¸p, bót.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>B. Dạy học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>


<b>2. Hớng dẫn HS lµm bµi tËp</b>
<b> *Bµi 1</b>:


- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, làm bài cá nhân vào nháp rồi trình bày kết quả,
giáo viên nhận xét chốt lại kết qủa đúng:


Gäi sè thø hai là một phần thì số thứ nhất là 3 phần nh thế
Hiệu số phần bằng nhau là:


3 1 = 2 (phÇn)
Sè thø hai lµ: 30 : 2 = 15


Sè thø nhÊt lµ: 30 + 15 = 45


Đáp số: Số thứ nhất: 45;
Sè thø hai: 15.


<b> *Bµi 3</b>:


- Cho học sinh làm theo nhóm đơi vào vở nháp, 1 nhóm làm vào bảng phụ, nhận xét bài
làm của học sinh:


<b> </b><i>Đáp số: Gạo nÕp: 180 kg; </i>
<i> Gạo nếp: 720 kg.</i>
<i> </i><b> *Bài 4</b>:



- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu.


+ Qua sơ đồ bài toán , em cho biết bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Hiệu của hai thùng là bao nhiêu ?


+Tỉ số của hai thùng là bao nhiêu ?


Dựa vào sơ đồ bài toán em hãy đọc thành đề toán.


- HS làm bài vào vở ô li, 1 HS lên bảng, GV chấm bài, chốt lại kết quả đúng:


<b>3. Cñng cè - Dặn dò :</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.


<b>Luyện từ và câu </b>


<i><b> Tiết 58</b></i>

<i>: </i>

<i><b>Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b><i><b>:</b></i>


- Hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự ( ND ghi nhớ).


- Bớc đầu biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự ( BT1, BT2, mục III); phân biệt đợc lời
yêu cầu, đề nghị giữ đợc phép lịch sự và lời yêu cầu, đề nghị không giữ đợc phép lịch sự
( BT3); bớc đầu biết đặt câu khiến phù hợp với một tình huống giao tiếp cho trớc ( BT4).
- Giáo dục HS u thích mơn học.


- RÌn t¸c phong t thÕ ngồi viết cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



- GV: Bảng phô cho häc sinh häc nhãm.
- HS: Vë BTTV, SGK tiÕng viƯt.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cũ: </b>Cho<b> học sinh nhắc lại ghi nhớ sách giáo khoa.</b>


<b>B. Dạy học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>


<b> *Bài 1, 2, 3. 4: </b>Gọi bốn học sinh tiếp nối nhau đọc các bài tập 1, 2, 3, 4.


- Học sinh đọc thầm lại đoạn văn ở bài tâp 1, trả lời lần lợt các câu hỏi 2, 3, 4.
- Học sinh phát biểu ý kiến. Giáo viên chốt lại lời giải đúng câu 2, 3:


Câu nêu yêu cầu, đề nghị Lời của ai? Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Vậy, cho mợn cái bơm, tôi Hïng nãi víi b¸c Hai Yêu cầu bất lịch sự.
- Bác ơi cho cháu mợn cái bơm Hoa nói với bác Hải Yêu cầu lịch sự.
nhé


Câu 4: Nh thế nào là lịch sự?


<b>3. Ghi nhớ</b>: vài em nhắc lại.


<b>4. Lun tËp</b>
<b> *Bµi 1</b>:


- Cho học sinh đọc yêu cầu của bài tập 1. Gọi 2, 3 học sinh đọc các câu khiến trong bài


đúng ngữ điệu, sau đó lựa chọn cách nói lịch sự (cách b và c)


<b> *Bµi 2</b>:


- HS đọc yêu cầu của bài suy nghĩ, trả lời, giáo viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:
- Lời giải: Cách b, c, d là những cách nói lịch sự. Trong đó cách c, d có lịch sự cao hơn.


<b> *Bài 3</b>: Cho học trao đổi theo cặp rồi trình bày bài, GV nhận xét chốt lại kết qủa đúng:
a. Lan ơi, cho tớ về với! Lời nói lịch sự vì có các từ sng hơ Lan, tớ, từ với, ơi, thể hiện
quan hệ thân mật.


Cho đi nhờ một cái! Câu bất lịch sự vì nói trống không, thiếu từ xng hô.


b) – Chiều nay, chị phải đón em đấy! - từ phải trong câu có tính bắt buộc, mệnh lệnh
không phù hợp với lời đề nghị của ngời dới.


<b> *Bµi 4</b>: Híng dÉn vỊ nhµ.


<b> 5. Củng cố dặn dò:</b> Giáo viên nhận xét giờ học. Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<b>Địa lí</b>


Tit 29:

<i><b>Ngời dân và hoạt động sản xuất </b></i>



<i><b>ở đồng bằng duyên hải miền trung (</b></i>

<i><b>tiếp theo)</b></i>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở đồng bằng duyên hải
miền Trung:



+ Hoạt động du lịch ở đồng bằng duyên hải miền Trung rất phát triển.


+ Các nhà máy, khu công nghiệp phát triển ngày càng nhiều ở đồng bằng duyên hải
miền Trung: nhà máy đờng, nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu thuyền.


- RÌn t thÕ, t¸c phong häc tËp cho HS.


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- GV: Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh một số địa điểm du lịch ở ĐBDHMT.
- HS: SGK Lịch sử và Địa lí


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi </b>: trùc tiÕp </i>


<i><b> 2. Hoạt động du lịch </b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Làm việc cả lớp
Bớc 1:


- HS quan sát hình 9 và trả lời câu hỏi : Ngời dân sử dụng cảnh đẹp đó để làm gì?
- HS trả lời, HS đọc phần đầu của bài, trả lời câu hỏi SGK


Bíc 2:


- GV khẳng định điều kiện phát triển du lịch và tăng thêm các hoạt động dịch vụ sẽ
góp phần cải thiện đời sống nhận dân ở vùng này.


<i><b>3. Phát triển công nghiệp </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Bớc 1: GV yêu cầu HS quan sát hình 10 và liên hệ bài trớc để giải thích lí do có nhiều
xởng sửa chữa tàu thuyền ở các thành phố, thị xã ven biển.


- GV khẳng định phải sử dụng tàu thật tốt để đảm bảo an toàn.


Bớc 2: GV yêu cầu HS cho biết đờng, kẹo các em hay ăn đợc làm từ cây gì?
- GV yêu cầu HS quan sát hình 11 và cho biết về các hoạt động sản xuất đờng
Bớc 3: GV giới thiệu cho HS biết về khu kinh tế mới đang xây dựng ở ven biển của
tỉnh quảng ngãi.


<i><b>4. LÔ héi </b></i>


<i> Hoạt động 3:</i> Làm việc cả lớp.
GV gới thiệu về một số lễ hội:


- Lễ hội cá Ông: gắn với truyền thuyết cá voi đã cứu ngời trên biển. Hằng năm ở Khánh
Hồ có tổ chức lễ hội cá Ơng.


- GV yêu cầu HS đọc nội dung SGK mơ tả khu tháp Bà.


<i><b>5. Cđng cố dặn dò </b></i>


- HS đọc mục ghi nhớ.
- GV nhận xét tiết học.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×