Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.91 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngàysoạn :07/01/2012
Ngày dạy : //2012
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- HS nắm đợc trạng thái và các tính chất vật lí của oxi
- Biết đợc một số tính chất hố học của oxi
- Rèn luyện kĩ năng lập PTHH của oxi với đơn chất và một số hợp chất
<b>II/ ChuÈn bÞ của GV và HS:</b>
GV: Chuẩn bị phiếu học tập
- Chun bị các thí nghiệm về t/c vật lí của oxi, t/c hoá học của oxi (đốt P, S trong oxi)
- Dụng cụ: Đèn cồn, mi sắt
- Ho¸ chÊt: 3 lä oxi, bột S, P, dây sắt, than
<b>III/ Hot ng dy học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Hoạt động 1 :</b>Tính chất vật lí
GV giới thiệu: Oxi là nguyên tố hoá học phổ
biến nhất (Chiếm 49,4% khối lợng vỏ trái
đất)
?/ Trong tù nhiªn oxi cã ë đâu?
?/ HÃy cho biết kí hiệu, công thức hoá học,
nguyên tử khối và phân tử khối của oxi?
GV: Cho HS quan sát lọ O2 và yêu cầu HS
nêu nhËn xÐt
?/ Em hãy cho biết tỉ khối của oxi so với
khơng khí, từ đó cho biết oxi nặng hay nhẹ
hơn khơng khí?
GV: ở 200<sub>C, 1 nớc hồ tan đợc 31 ml khí oxi,</sub>
700 lÝt khÝ NH3
?/ VËy oxi tan nhiỊu hay Ýt ë trong níc?
GV giíi thiƯu: Oxi hoá lỏng ở - 1830<sub>C, oxi </sub>
lỏng có màu xanh nhạt
GV: Gọi HS nêu kết luận về t/c vật lÝ cña oxi.
- Trong tự nhiên oxi tồn tại ở 2 dạng:
+ Dạng đơn chất: Khí oxi có nhiều trong
khơng khí
+ Dạng hợp chất: Ngun tố oxi có
nhiều trong nớc, đờng, quặng, đất đá, cơ
- KHHH: O CTHH:O2
NTK: 16 PTK: 32
- Oxi lµ mét chÊt khí không màu, không
mùi
- d <i><sub>O2</sub></i> <sub>/</sub> <sub>KK</sub> <sub> = </sub> 32
29 <i></i> Oxi nặng
hơn khôngkhí
- Oxi tan rÊt Ýt trong níc
* KÕt ln: Oxi lµ chÊt khÝ, không màu,
không mùi, ít tan trong nớc, nặng hơn
không khí, hoá lỏng ở - 183o<sub>C, oxi lỏng </sub>
có màu xanh nhạt
<b>Hot ng 2 : </b>Tớnh cht hoỏ hc
GV: Làm thí nghiệm đốt lu huỳnh trong oxi
theo tr×nh tù:
- Đa mi sắt có chứa bột S (Vào ngọn lửa
đèn cồn). Cho HS quan sát và nhận xét
- Đa S đang cháy vào lọ có chứa oxi và yêu
GV giới thiệu: Chất khí đó là lu huỳnh
đioxit (SO2) hay cịn gọi là khí sun fuz.
Yêu cầu HS viết phơng trình vào vở
GV: Lm thí nghiệm đốt phot pho đỏ tronh
khơng khí và trong oxi <i>→</i> Các em hãy
1/ T¸c dơng víi phi kim
a. T¸c dơng víi lu hnh
- Lu huỳnh cháy trong oxi mÃnh liệt hơn,
với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí
không màu
PT: S + O2 ⃗<i>to</i> SO2
b. T¸c dơng víi phot pho
nhËn xÐt hiƯn tỵng và so sánh sự cháy của P
trong không khí và trong oxi?
GV: Đó là P2O5 (Đi phot pho pentaoxit) tan
c trong nc
GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ
PT: 4P + 5O2 ⃗<i>to</i> 2P2O5
<b>Hoạt động 3 :</b>Luyện tập - củng cố
GV treo bảng phụ nội dung bài tập 1:
a/ Tính VOXI tối thiểu ở (đktc) cần dùng
t cháy hết 1,6 gam bột lu huỳnh?
b/ Tính khối kợng khớ SO2 to thnh?
GV treo bảng phụ nội dung bài tập 2:
Đốt cháy 6,2 gam P trong 1 bình chứa
6,72 lít khí oxi (đktc)
a/ Viết PTPƯ
b/ Sau PƯ chất nào d? Số mol là bao
nhiêu?
c/ Tính khối lợng chất tạo thành?
HS: Làm bài tập 1
- PTPƯ: S + O2 ⃗<i>to</i> SO2
nS = <i>m</i>
<i>M</i> =
32 = 0,05 (mol)
- Theo PT: nS = nO ❑2 = nSO ❑2 = 0,05
(mol)
VO ❑2 = n . 22,4 = 0,05 . 22,4 = 1,12 (l)
m SO ❑2 = n . M = 0,05 . 64 = 3,2 (g)
HS: Làm bài tập 2
a/ PTPƯ: 4P + 5O2 ⃗<i>to</i> 2P2O5
nP = <i>m</i>
<i>M</i> =
6,2
31 = 0,2 (mol)
nO ❑2 = <i>V</i>
22<i>,4</i> =
6<i>,</i>72
22<i>,</i>4 = 0,3 (mol)
<i>→</i> Oxi còn d, P phản ứng hết. Theo PT:
b/ nO ❑2 = 5
4 . nP = 5
4 . 0,2 = 0,25 (mol)
<i>→</i> nO ❑2 (d) = 0,3 - 0,25 = 0,05 (mol)
c/ nP ❑2 O ❑5 =
<i>nP</i>
2 =
0,2
2 = 0,1 (mol)
<i>→</i> m P ❑2 O ❑5 = n . M = 0,1 . 142 =
14,2 (g)
<b>Hoạt động 4 :</b>Dặn dò – bài tập về nhà
- Học bài