HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ 1.1
Câu 1. : Ion NH 4 có tên gọi là
A. amoni.
B. nitric.
C. hiđroxit.
D. amino.
C. (NH2)2CO3.
D. NH2CO.
Câu 2. Cơng thức hóa học của phân urê là
A. (NH4)2CO3.
B. (NH2)2CO.
Câu 3. Chất khí khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ là
A. nitơ monooxit.
B. nitơ đioxit.
C. amoniac.
D. cacbon đioxit.
Câu 4. Phản ứng: Cu + HNO3 loãng Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản
ứng lần lượt là
A. 3; 8; 3; 2; 4.
B. 3; 8; 3; 4; 2.
C. 3; 8; 2; 3; 1.
D. 3; 3; 8;
2; 4.
Câu 5. Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì khơng cho ra khí
A. NH4NO3.
B. H2.
C. NO2.
D. NO.
3
Câu 6. Để nhận biết ion PO 4 người ta sử dụng thuốc thử là
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. quỳ tím.
D. KOH.
Câu 7. Trong các cơng thức dưới đây, cơng thức hóa học đúng của magie photphua là
A. Mg3P2.
B. Mg(PO4)2.
C. Mg2P2O7.
D. Mg3(PO4)2.
Câu 8. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của chất nào sau đây?
A. P.
B. H3PO4.
C. P2O5.
3
D. PO 4 .
Câu 9. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion: NH 4 , HNO3, NO2, NaNO2 lần lượt là
A. 3, +5, +4, +3.
B. 3, +5, +4, +4.
C. 3, +3, +4, +5.
D. 3, +5, +2, +3.
C. Na3PO4.
D. Na2HPO4.
Câu 10. Muối không tan trong nước là
A. Ca(HPO4).
B. (NH4)3PO4.
Câu 11. Trong dung dịch axit photphoric có các ion là:
2
3
A. H , H 2 PO 4 , HPO 4 , PO 4 , H 3PO 4 .
2
3
B. H 2 PO 4 , HPO 4 , PO 4 , H 3PO 4 .
2
3
C. H , H 2 PO 4 , HPO4 , PO 4 .
3
D. H , H 2 PO 4 , PO 4 , H 3PO 4 .
Câu 12. R có oxit cao nhất là R 2O5, trong hợp chất của R với hiđro, H chiếm 17,64% về khối lượng.
Nguyên tố R là
A. S.
Câu 13.
B. P.
C. N.
D. Cl.
“Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”
Hai câu trên liên quan đến phương trình hóa học nào sau đây?
Trang 1
3000�
C
A. N2 + O2 ���� 2NO
B. 2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O
C. 2NO + O2 2NO2
D. (NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3
Câu 14. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách
A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B. nhiệt phân NH4NO3.
C. dùng phương pháp dời nước.
D. nhiệt phân HNO3.
Câu 15. Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H 3PO4. Muối thu được
sau phản ứng là
A. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4.
B. K2HPO4 và KH2PO4.
C. K3PO4 và KH2PO4.
D. K2HPO4 và K3PO4.
Đáp án
1-A
11 - C
2-B
12 - C
3-C
13 - A
4 -A
14 - A
5-B
15 - D
6 -A
7-A
8-C
9 -A
10 - A
HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ 1.2
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?
A. NH3 là chất khí khơng màu, khơng mùi, tan nhiều trong nước.
B. Dung dịch NH3 là một bazơ yếu.
C. Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch.
D. Đốt cháy NH3 khơng có xúc tác thu được N 2 và H2O.
Câu 2. Cho lượng khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 32 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn A và
2,24 lít khí N2 (đktc). Chất rắn A phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 180.
B. 100.
C. 200.
D. 150.
Câu 3. Cho các phản ứng sau:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4đặc 3CaSO4 + 2H3PO4
(1)
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4đặc 2CaSO4 + Ca(H2PO4)2
(2)
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4đặc 3Ca(H2PO4)2
(3)
Ca3(OH)2 + 2H2SO4đặc Ca(H2PO4)2 + 2H2O (4)
Trang 2
Những phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế supephotphat kép là
A. (2) và (3).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (1) và (4).
Câu 4. Trong các phản ứng sau, phản ứng mà HNO 3 khơng đóng vai trị chất oxi hóa là
A. ZnS + HNO3 (đặc, nóng).
B. Fe2O3 + HNO3 (đặc, nóng).
C. FeSO4 + HNO3 (lỗng).
D. Cu + HNO3 (đặc, nóng).
Câu 5. Nhiệt phân hồn tồn Fe(NO 3)2 trong khơng khí thu được sản phẩm gồm
A. FeO, NO2, O2.
B. Fe2O3, NO2.
C. Fe, NO2, O2.
D. Fe2O3, NO2,O2
Câu 6. Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A. O2, CuO, Cu(OH)2 , HNO3, NH4HSO4.
B. Cl , CuO, Ca(OH)2 , HNO3, Zn(OH)2.
C. Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgI.
D. Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3.
Câu 7. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al 2(SO4)3. Hiện tượng quan
sát được là
A. có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch trong suốt.
B. có kết tủa keo trắng xuất hiện.
C. có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần.
D. khơng có hiện tượng gì.
Câu 8. Thành phần chính của quặng apatit là
A. CaP2O7.
B. Ca(PO3)2.
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
D. Ca3(PO4)2.
Câu 9. Hòa tan 38,4 gam Cu vào dung dịch HNO 3 lỗng dư, thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử
duy nhất). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 6,72.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 10. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối
lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A. 6,70 gam.
B. 4,80 gam.
C. 9,40 gam.
D. 0,94 gam.
Câu 11. Để nhận biết các dung dịch: NH 4NO3, NaHCO3, (NH4)2SO4, FeCl2 và AlCl3 cần dùng
A. HCl.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. Cu(NO3)2.
Câu 12. : Hai khống vật chính của photpho là
A. photphorit và đolomit.
B. apatit và đolomit.
C. photphorit và cacnalit.
D. apatit và photphorit.
Câu 13. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
A. nước.
B. ete.
C. dầu hoả.
D. benzen.
Câu 14. Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi
đó
A. muối amoni chuyển thành màu đỏ.
B. thoát ra một chất khí khơng màu, mùi khai và xốc.
C. thốt ra một chất khí màu nâu đỏ.
D. thốt ra chất khí khơng màu, không mùi.
Câu 15. Cho các phản ứng sau:
Trang 3
t�
�
(1) Cu(NO3)2 ��
t�
�
(2) NH4NO2 ��
t�
�
(3) NH3 + O2 ��
t�
�
(4) NH3 + Cl2 ��
t�
�
(5) NH4Cl ��
t�
�
(6) NH3 + CuO ��
Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra khí N 2 là
A. (2), (4), (6).
B. (3), (5), (6).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2), (5).
Đáp án
1-A
11 - C
2-C
12 - D
3-B
13 - A
4-B
14 - B
5-D
15 - A
6-C
7-B
8-C
9 -A
10 - D
HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ 2.1
Câu 1. Ở điều kiện thích hợp, CO phản ứng với dãy chất nào sau đây?
A. O2, Cl2, Na2O.
B. O2, Cl2, K2O.
C. CuO, FeO, PbO.
D. Cl2, MgO, K2O.
Câu 2. Phản ứng của C và CO với Fe 3O4 có đặc điểm chung là
A. tạo thành chất khí làm vẩn đục nước vơi trong.
B. tạo thành chất khí làm mất màu dung dịch brom.
C. tạo thành chất rắn màu đỏ.
D. tạo thành khí làm vẩn đục nước vôi trong và chất rắn màu đỏ.
Câu 3. Một chai được sản xuất bằng thủy tinh thường có thành phần: Na 2CO3, CaSiO3 và SiO2. Không
dùng lọ thủy tinh này để đựng hóa chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HF.
D. Dung dịch KCl.
Câu 4. Khi thổi đến dư CO vào hỗn hợp chất rắn gồm Al 2O3, MgO, CuO. Chất rắn còn lại sau phản ứng
gồm
A. Al2O3, MgO, Cu.
B. Al2O3, Mg, Cu.
C. Al2O3, Mg, CuO.
D. Al, Mg, Cu.
Câu 5. Silic có các dạng thù hình là
A. silic tinh thể.
B. silic vơ định hình và silic nâu.
C. silic nâu.
D. silic tinh thể và silic vơ định hình.
Câu 6. : Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Trang 4
A. Si + NaOH.
B. SiO2 + NaOH loãng.
C. Si + Mg/t°.
D. SiO2 + HF.
Câu 7. Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 40 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được
16,8 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm khối lượng của than trong hỗn hợp là
A. 26,25%.
B. 73,75%.
C. 52,50%.
D. 47,50%.
Câu 8. Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 10.
B. 15.
C. 20.
D. 12.
Câu 9. Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch X gồm Na 2CO3 0,5M và KHCO3 1M
thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 5,60.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 4,48.
t�
� CaCO3 +H2O + CO2. Phát biểu nào
Câu 10. Trong các hang động đá vơi có phản ứng: Ca(HCO 3)2 ��
sau đây đúng?
A. Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động.
B. Phản ứng giải thích sự xâm thực nước mưa với đá vôi.
C. Phản ứng giải thích sự tạo thành dịng suối trong hang động.
D. Tất cả đều sai.
Đáp án
1-C
2 -A
3-D
4 -A
5-D
6-B
7-B
8 -A
9-D
10 - A
HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ 2.2
Câu 1. : Trong phịng thí nghiệm, CO được điều chế bằng phản ứng
H 2SO4 đặ
c, t �
� CO + H2O
A. C+ H2O CO + H2 B. HCOOH �����
C. CO2 + C 2CO
t�
� 2CO
D. 2C + O2 ��
Câu 2. Cho các nhận định sau đây:
(1) Các nguyên tố nhóm IVA đều có tính phi kim.
(2) CO2, SiO2 là oxit axit.
(3) Số oxi hóa của C trong hợp chất ln là +4.
Trang 5