Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

hop chat hc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.25 MB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>S</b>

<b>ữa bài tập 5 trang 108 SGK.</b>



<b>Hãy sắp xếp các chất:</b>

<b> C</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>,</b>

<b>CaCO</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>, C</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>10 </sub></b>

<b>, C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>O, NaNO</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>, </b>


<b>CH</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>NO</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>, NaHCO</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>, C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>O</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>Na </b>

<b>vào các cột thích hợp trong </b>


<b>bảng sau:</b>



<b>KIỂM TRA MIỆNG</b>



<b>Hợp chất hữu cơ </b>



<b>Hợp chất vô cơ</b>


<b>Hidrocacbon Dẫn xuất hidrocacbon</b>



<b>C</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>C</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>10</sub></b>


<b>C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>O</b>


<b>CH</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>NO</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>O</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>Na</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tính hố trị của C, H, O trong các hợp chất sau: </b>


<b>CO, CO</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>, CH</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b>, H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>O ? </b>



<b>Đáp án: Cacbon có hố trị II và IV, H có hố trị I </b>


<b>và O có hố trị II </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> BÀI 35 - TIẾT 45: </b>



<b> CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP </b>


<b>CHẤT HỮU CƠ</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tính hố trị của C, H, O trong các hợp chất sau: </b>


<b>CO, CO</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>, CH</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b>, H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>O ? </b>



<b>Đáp án: Cacbon có hố trị II và IV, H có hố trị I </b>


<b>và O có hố trị II </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ:</b>



<b>1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tư:</b>


<b> - Hóa trị:</b>



<b>C (IV) O (II) H (I)</b>



<b>O</b>

<b><sub>H</sub></b>



<b>C</b>



<b> - Liên kết:</b>



<b> Trong phân tử hợp chất hữu cơ</b>



<b> Nới liền từng cặp các nét gạch hóa trị của </b>


<b>hai nguyên tử ta được một liên kết giữa </b>


<b>chúng.</b>



H C


H



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>*Các nguyên tử liên kết với nhau…….………</b>

<b>theo đúng hóa trị</b>



H



C

Cl


H



H


Phân tử CH

<sub>3</sub>

Cl



Phân tử CH

<sub>3</sub>

OH



H



C

O



H



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Hãy tính hóa trị của C trong hợp chất: C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>


<b>2. Mạch cacbon</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> Tương tự phân tư C</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>8</sub></b>

<b> được biểu diễn như </b>


<b>sau: </b>



<b>2. Mạch cacbon</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>2. Mạch cacbon</b>




<b> - M ch cacbon: la những nguyên tử </b>

<b>a</b>



<b>cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau </b>


<b>tạo thành mạch cacbon.</b>



<b>- Có ba loại mạch cacbon</b>



<b>+ Mạch Thẳng: Phân tử C</b>

<sub>4</sub>

H

<sub>10</sub>

( Butan)



C
H


H C


H


C
H


C
H


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>- 3 lo i m ch cacbon</b>

<b>a</b>

<b>a</b>



<b>+ Mạch nhánh:</b>

Phân tử C

<sub>4</sub>

H

<sub>10</sub>

(isobutan )



C
H


H



H C


H


C
H


H


H


C


H


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>- 3 lo i m ch cacbon</b>

<b>a</b>

<b>a</b>



<b>+ Mạch vòng: Phân tử C</b>

<sub>4</sub>

H

<sub>8</sub>

(Xiclobutan

)



C

C


C



H


H



C


H



H




H



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> </b>

<b>Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử C còn </b>

<b>co</b>



<b>thể liên kết với nhau bằng liên kết đôi hoặc ba gọi chung </b>


<b>là </b>

<b>liên</b>

<b> kết bội.</b>



<b>Etilen C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>4</sub></b>


<b>(1 liên kết đôi)</b>



<b>Axetilen C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>(1 liên kết 3)</b>



<b>Benzen C</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>


<b>C </b>

<b>=</b>

<b> C</b>

<b>H</b>


<b>H</b>


<b>H</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Với cơng thức phân tử C</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>H</b>

<b><sub>6</sub></b>

<b>O có 2 chất khác nhau:</b>



<b>3.Trật tự liên kết giữa các nguyên tử:</b>



<b>Rượu etylic</b>

<b> </b>


<b> </b>

<b>Chất lỏng</b>


<b>Đimetyl ete </b>

<b> </b>


<b> </b>

<b>Chất </b>



<b>khí</b>


C
H
H
H
C O
H
H
H C
H
H
H


O C H
H


H


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Chỉ ra chỗ sai trong mỗi công </b>


<b>thức dưới và sửa lại cho đúng</b>



<b>A)</b>

<b> H O </b>

<b> </b>

<b> B)</b>

<b> </b>

<b> H </b>

<b> H</b>



<b>H</b>

<b>C H </b>

<b> </b>

<b> C C Cl </b>



<b> </b>

<b> </b>

<b> H </b>

<b> </b>

<b> H H</b>



<b>C) H </b>

<b> </b>

<b> H D) </b>

<b> </b>

<b> H </b>

<b> H</b>



<b> H C C H H C C </b>

<b> </b>

<b> H</b>




<b>H</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II. CƠNG THỨC CẤU TẠO </b>



<i><b> - Cơng thức cấu tạo: là công thức biểu diễn </b></i>



<i><b>đầy </b></i>

<i><b>đu</b></i>

<i><b> liên kết giữa các nguyên tử trong phân </b></i>


<i><b>tử</b></i>



VD

:

Công

th c c u t o c a:

ứ ấ ạ


* Metan



H C


H


H


H




</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>- </b>

<i><b>Công thức cấu tạo cho biết: Thành phần phân tử </b></i>


<i><b>và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân </b></i>



<b>II. CÔNG THỨC CẤU TẠO </b>



* Rượu etylic:


C




H


H



H



C O


H



H



H



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Cấu </b>

<b>tạo phân tử</b>



<b> hợp</b>

<b> chất hữu cơ</b>



<b>-Trong phân tử hữu cơ các nguyên tử </b>
<b>liên kết với nhau theo đúng hóa trị</b>


<b>- Các nguyên tử cacbon có thể </b>
<b>liên kết với nhau tạo thành mạch,</b>
<b> có thể có liên kết đơn, đơi, ba</b>


-<b>Mỗi hợp chất hữu cơ chỉ có mợt</b>
<b> trật tự liên kết xác định</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CỦNG CÔ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>BT4 trang 112 SGK: Những công thức cấu </b>



<b>tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất?</b>



H


O


H


C


H


H


H


H


C


1)


H


O


H


C


H


H


H


H


C


2)


H


O


H


C


H


H


H


H



C


3)

<sub>4)</sub>


O


C


H


H


H


H


C


H


O


H


C


H


H


H


H


C


5)


<b>ĐÁP ÁN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

3 2 2 2


3


2. CH - CH - CH - CH


C H



2 2 2



3 3


3. CH - CH - CH


C H C H

 


2 2 2 3


3


4. CH - CH - CH - CH


C H



<b>Có các công thức cấu tạo sau:</b>



1. CH

<sub>3</sub>

– CH

<sub>2</sub>

– CH

<sub>2</sub>

– CH

<sub>2</sub>

– CH

<sub>3</sub>


<b>Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy </b>


<b>chất ?</b>



<b>A.3 chất.</b>


<b>B. 2 chất.</b>


<b>Bài tập</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Hướng dẫn HS tự học</b>



-

<b> H c thu c n i dung bai</b>

<b>o</b>

<b>ô</b>

<b>ô</b>



-

<b> Lam bai t p 2,3,5 trang 112 SGK va bai t p c a s</b>

<b>â</b>

<b>â</b>

<b>u ơ.̉</b>



-

<b> Xem bai m i: “Metan”</b>

<b>ơ</b>




<b> + Tro</b>

<b>ng tự nhiên metan có ở đâu?</b>



<b> + CTCT và liên kết giữa các nguyên tư trong phân </b>


<b>tư</b>

<b>.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>HẾT </b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×