Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Kiem tra So hoc 6 T 93

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.81 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn: 26-03-2012</i> <i> </i>
<i>Tiết 96 :</i>


<i>KIỂM TRA CHƯƠNG IV</i>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1) Kiến thức : - Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của HS về phân số , hỗn số , số thập phân , phần trăm .
2) Kỷ năng : - Cung cấp thông tin về mức độ thành thạo , kĩ năng tính đúng nhanh , vận dụng linh hoạt các
định nghĩa , tính chất vào giải tốn .


3) Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và trung thực .
<b>II -KIỂM TRA </b>


<i><b> -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.</b></i>
<i><b> Cấp độ</b></i>


<i><b>Chủ đề</b></i>


<i><b> Nhận biết</b></i> <i><b>Thông hiểu</b></i> <i><b> Vận dụng</b></i> <i><b>Cộng</b></i>


<i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i> <i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i>


<i><b>Cấp độ thấp</b></i> <i><b>Cấp độ cao</b></i>


<i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i> <i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i>


<i><b>1- phân số ; </b></i>
<i><b>phân số bằng </b></i>
<i><b>nhau ; tính </b></i>
<i><b>chất cơ bản </b></i>
<i><b>của phân số . </b></i>



-Phân số; phân
số bằng nhau


Hiểu tính chất cơ
bản của phân số
để rút gọn;sosánh
;qui đồng mẫu
phân số.


Biết rút gon; qui
đồng ,so sánh 2
phân số


<i>Số câu :</i> 1 1 1 3


<i>số điểm</i> 0,5 0,5 0,5 1,5 (15 %)


<i><b>2-Số dối ; số </b></i>
<i><b>nghịch đảo ;</b></i>
<i><b>hỗn số </b></i>


Biết được qui
tắc cộng ,nhân
phân số , các
tính chất của
phép cộng nhân
phân số .


Hiểu các tính chất


của phép cộng ;
nhân phân số .


Làm đúng dãy
phép tính với
phân sốtrong
trường hợp đơn
giản


Vận dụng tính
chất giao hốn ,
kết hợp để tính
hợp lí bài toán


<i>Số câu </i> 1 2 2 1 1 7


<i>số điểm</i> 0,5 1,0 1,0 1,5 1,0 5 ( 50% )


<i><b>3- Các phép </b></i>
<i><b>tính về phâ số</b></i>


-Đổi được hỗn
số sang phân số


<i>Số câu :</i> 1


<i>số điểm</i> 2,0 3.5 (35%)


<i><b>Tổng Cộng</b></i>



<i>Số câu :</i> <i><b>2</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>2</b></i> <i><b>1</b></i> <i><b>11</b></i>


<i>số điểm</i> <i><b>1</b></i> <i><b>1,5</b></i> <i><b>1,5</b></i> <i><b>3,5</b></i> <i><b>1,0</b></i> <i><b>10,0 (100%)</b></i>


<i><b>ĐỀ BÀI:</b></i>


A- TRẮC NGHIỆM : (4điểm )


<i><b>Chọn và ghi chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất vào giấy bài làm .</b></i>
<i><b>Cõu1: Để cộng hai phân số với nhau ta làm nh sau</b></i>


A. Cộng tử với tử,cộng mẫu với mẫu.


B. Đa hai phân sè vỊ d¹ng cïng mÉu råi céng tư víi tư, céng mÉu víi mÉu.
C. Céng tư víi tư,nh©n mÉu vèi mẫu.


D. Đa hai phân số về dạng cùng mẫu rồi cộng tử với tử và giữ ngyên mẫu.
<i><b>Câu 2: Nếu </b></i>


3
0
6
<i>a</i>


<i>b</i>  <sub> th×</sub>
A.


<i>a</i>
<i>b</i>=



3


6 B .


<i>a</i>
<i>b</i>=


6


3 C.
1
2
<i>a</i>


<i>b</i>  <sub> D. </sub>


3
6
<i>a</i>
<i>b</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>C©u 3: Tỉng </b></i>


7 15
6 6




b»ng:


A.


4
3


B .
4


3<sub> C. </sub>
11


3 <sub> D . </sub>
11
3


<i><b>C©u 4: BiÕt </b></i>


15
27 9


<i>x</i> 




<b> sè x b»ng</b>


A. -5 B. -135 C. 45 D. - 45
C©u 5: Số đối của <i>−</i>1



3 là :


A. 3 B. -3 C. 1


3 D.
1


<i>−</i>3
<i><b>Câu 6: Số nghịch đảo của </b></i>


1
5<sub> lµ :</sub>
A. 1 B.


1
5


C. 5 D. -5
<i><b>Câu 7: Từ đẳng thức (-3) . 18 = (- 6) . 9 suy ra cặp phân số sau bằng nhau : </b></i>
A.


3 18


9 6






 <sub> B. </sub>


3 9
18 6




 <sub> C. </sub>


9 6


3 18



 <sub> D. </sub>


3 6
9 18


 




C©u 8: T×m x biÕt


1
1



2
<i>x</i> 


A.
1
2
<i>x</i>


B .
1
2
<i>x</i>


C. x=0 D. x=
3
2
<i><b>B- TỰ LUẬN : (6điểm )</b></i>


<i><b>Câu 9. (2,0 điểm) </b></i>
Tính : a.


4 5 4 6


. .


7 11 7 11 <sub> b. </sub> <i>−</i>5
1
7+3


2



5 <sub> </sub>
<i><b>Caâu 10</b><b> </b><b> . (1,5 điểm ) </b></i>


Tìm x biết :
a.


2 4
:


7 5


<i>x</i> 


b.


4 2 1
.


7 <i>x</i> 35<sub> </sub>
<i><b>Caâu 11 . (1,5 điểm ) </b></i>


Rút gọn phân số sau đến tối giản:
a.


4.3


9.32<sub> b . </sub>


9.6 9.3


18




c .


232323
494949
<i><b>Caâu 12</b><b> </b><b> . (1điểm ) </b></i>


Tính nhanh :


2 2 2


...


3.5 5.7 97.99


<i>A</i>   


...
<i><b>C- ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM</b></i>




<i><b>1.TRẮC NGHIỆM:</b></i>


Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm


<i><b>Câu 1</b></i> <i><b>Câu 2</b></i> <i><b>Câu 3</b></i> <i><b>Câu 4</b></i> <i><b>Câu 5</b></i> <i><b>Câu 6</b></i> <i><b>Câu 7</b></i> <i><b>Câu 8</b></i>



D C B B C C D A


<i><b>2. TỰ LUẬN :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 9 .


(2;0điểm)
a


4 5 6
.( )
7 11 11


4 4
.1
7 7



 
b.


<i>−</i>51
7+3


2


5 =


<i>−</i>36


7 +


17
5
= <sub>35</sub><i>−</i>180+119


35
= <i>−</i>180+119


35
= <i>−</i>61


35 =<i>−</i>1
26
35


0,5đ
0,5đ


0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 10


(1,5điểm) <sub> a. </sub>


4 2 8
.
5 7 35



<i>x</i> 


b.




4 1 2 13
.


7 5 3 15
13 4 13 7


: .


15 7 15 4
91


60


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


  


 





0,5đ


0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 11


(1,5


điểm) a.
4.3
9.32<sub> = </sub>


1
24 <sub> </sub>
b.


9.6 9.3
18




=
1
6<sub> </sub>
c.


232323 1
494949 2



<b> </b>0,5ñ

0,5ñ

0,5ñ
(1điểm )


1 1 1 1 <sub>...</sub> 1 1


3 5 5 7 97 99


1 1 32


3 99 99


<i>A</i>
<i>A</i>


      


  


0,5ñ
0,5đ
<i><b>4) Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo .2ph</b></i>


<b>  Ơn quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước (lớp 5 )</b>
<b> - Mang theo máy tính cầm tay để học tiết sau .</b>


<i><b>III . THỐNG KÊ :</b></i>



LỚP SL G K TB Y KÉM TB#


6A1 43


6A2 39


6A3 40


TC 182


<i><b>IV. RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG :</b></i>
……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

……….


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×