Tải bản đầy đủ (.docx) (46 trang)

Giao an 4tuan 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.1 KB, 46 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tiết 5: ĐẠO ĐỨC.</b>


<i>(Đ/ C THIỆN DẠY)</i>



<b>---Tiết 6: SINH HOẠT TUẦN 16</b>


<b>I/ Yêu cầu</b>


- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của lớp


- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học
của HS


<b>II/ Lên lớp</b>


<i><b>1. Tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>2. Bài mới</b></i>


<i><b>*Lớp trưởng báo cáo tình hình lớp.</b></i>
- Đạo đức


- Học tập


- Các hoạt động khác


<i><b>*GV đánh giá nhận xét:</b></i>


<i><b> a. Nhận định tình hình chung của lớp</b></i>
<b>Ưu điểm:</b>



+ Thực hiện tốt nền nếp đi học đúng giờ, đầu giờ đến sớm
+ Đầu giờ trật tự truy bài thực hiện tốt


- Học tập: Nền nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe
giảng nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi
đến lớp


- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Có ý thức đoàn kết với bạn, lễ phép với thầy cô giáo


<b>Nhược điểm:</b>


- Một số em chưa làm bài tập: Duyên, Khánh, Thắng, Trấn,...
- Một số em còn nghịch trong lớp: Thắng, Khánh,...


- Chữ viết còn quá xấu: Phượng, Thiên, Thắng,...
<i>b. Kết quả đạt được</i>


- Tuyên dương: Thuỳ, Hạnh, Thuỷ, Liên, Hoàng Trang, Hà,…Hăng hái phát
biểu XD bài


<i>c. Phương hướng:</i>


- Khắc phục những nhược điềm còn tồn tại


- Đẩy mạnh phong trào thi đua học tập giành nhiều hoa điểm tốt
- Chuẩn bị thi học kì I tuần 18


- Tiếp tục hưởng ứng thi đua vòng 2
<i><b>*Phần bổ sung: </b></i>



………
………


<b>TUẦN 17.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tiết 1: CHÀO CỜ</b>


<i>(LỚP 5A)</i>



<b>---Tiết 2: TẬP ĐỌC.</b>


<b>Tiết 33: RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>


- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng; chậm rói; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn
văn có lời nhân vật (chú hề, nàng công chúa nhỏ) và lời người dẫn chuyện


- Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng
yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK).


<b>II) Đồ dùng dạy - học : </b>


- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc
- HS : Sách vở môn học


<b>III)Phương pháp: </b>


Quan sát. giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập…


IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1.Ổn định tổ chức: (1’)</b>


Cho hát , nhắc nhở HS
<b>2.Kiểm tra bài cũ : (5’)</b>


Gọi 2 HS đọc bài : Trong quán ăn :
Ba cá Bống ”+ trả lời câu hỏi


GV nhận xét – ghi điểm cho HS
<b>3.Dạy bài mới: (30)</b>


<i><b>* Giới thiệu bài – Ghi bảng.</b></i>
<i><b>* Luyện đọc:</b></i>


- Gọi 1 HS khá đọc bài


- GV chia đoạn: bài chia làm 3 đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết
hợp sửa cách phát âm cho HS.


- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+
nêu chú giải


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.


2 HS thực hiện yêu cầu



HS ghi đầu bài vào vở


- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng đoạn


- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.


- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú
giải SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc
mẫu tồn bài.


<i><b>* Tìm hiểu bài:</b></i>


- u cầu HS đọc đoạn 1 + trả lời câu
hỏi:


+ Chuyện gì đã xảy ra với cơ cơng
chúa?


+ Cơ cơng chúa nhỏ có nguyện vọng gì?


+ Trước u cầu của cơng chúa, nhà vua
đã làm gì?


+ Các vị đại thần và nhà khoa học nói
với nhà vua như thế nào về địi hỏi của
cơng chúa?



+ Tại sao họ cho rằng địi hỏi đó của
cơng chúa khơng thể thực hiện được?
Vời: Mời vào


+ Đoạn 1 nói lên điều gì?


- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
câu hỏi:


+ Nhà Vua đã than phiền với ai?


+ Cách nghĩ của chú Hề có gì khác với
cách nghĩ của các vị đại thần và các nhà
khoa học?


+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ
của công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác
với cách nghĩ của người lớn?


- HS lắng nghe GV đọc mẫu.


HS đọc bài và trả lời câu hỏi.


- Cơ bị ốm nặng.


- Cơng chúa muốn có mặt trăng và nói cơ
sẽ khỏi bệnh nếu có mặt trăng.


- Nhà vua cho vời tất cả các vị đại thần,


các nhà khoa học đến bàn cách lấy mặt
trăng cho cơng chúa.


- Họ nói rằng địi hỏi của cơng cháu là
khơng thể thực hiện được.


- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp nghìn lần
đất nước của nhàVua.


<i>1. Cơng chúa muốn có mặt trăng, triều</i>
<i>đình khơng biết làm cách nào tìm được</i>
<i>mặt trăng cho cơng chúa..</i>


- HS đọc bài và trả lời câu hỏi


- Nhà Vua than phiền với chú Hề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Đoạn 2 cho em biét điều gì?


- Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
+ Chú Hề đã làm gì để có được mặt trăng
cho công chúa?


+ Thái độ của công chúa như thế nào?


+ Nội dung đoạn 3 là gì?


+ Câu chuyện cho em thấy được điều gì?


GV ghi nội dung lên bảng


<i><b>*Luyện đọc diễn cảm:</b></i>


- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài.


GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn
trong bài.


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.


- GV nhận xét chung.
<b>4.Củng cố– dặn dò: (2’)</b>


+ Nhận xét giờ học


+ Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài
sau: “ Rất nhiều mặt trăng- tiếp theo”


bằng vàng.


<i>2. Mặt trăng của nàng công chúa.</i>
- HS đọc và trả lời theo yêu cầu


- Chú Hề tức tốc đến gặp bác thợ kim
hoàn, đặt làm ngay một mặt trăng bàng
vàng lớn hơn móng tay của công chúa,
cho mặt trăng vào sợi dây chuyền vàng
để công chúa đeo vào cổ.


- Cơng chúa thấy mặt trăng thì vui sướng


ra khỏi giường bệnh chạy tung tăng khắp
vườn.


<i>3. Chú hề đã mang đến cho công chúa</i>
<i>nhỏ một “Mặt trăng” như cô mong</i>
<i>muốn.</i>


Hiểu ND: <i><b>Cách nghĩ của trẻ em về thế</b></i>
<i><b>giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng</b></i>
<i><b>yêu</b></i>


HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung


- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi cách
đọc.


- HS theo dõi tìm cách đọc hay


- HS luyện đọc theo cặp.


- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình
chọn bạn đọc hay nhất


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>---Tiết 3: TOÁN.</b>


<b>Bài 77: CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


<b>-</b> Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1 (a), bài 2 (b)



<b>II.Đồ dùng dạy học </b>
Vở bảng, con


<b>III.Các hoạt động dạy học </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>A.KTBC(5p)</b>


- Gọi hs đọc bài 3


- Gọi hs nêu cách thực hiện chia cho số có
hai chữ số.


- Nhận xét
<b>B.Bài mới </b>
<i><b> 1.Gtb:1p</b></i>


*Giới thiệu và ghi đầu bài
<i><b> 2. Ví dụ(15p)</b></i>


<i> *Ví dụ Trường hợp chia hết </i>
1944: 162=?


- GV nói tương tự như chia cho số có 2 chữ
số


- Gọi 1hs nêu cách chia
- Cho hs nêu cách thực hiện



- Nhận xét


<i>*VD2:Trường hợp chia có dư </i>
8469: 241 = ?
- Tương tự VD 1.


- Gọi 1hs nêu cách chia
- Cho hs nêu cách thực hiện


- 2 hs nêu 2hs đọc
- Nhận xét


- Tự tìm cách thực hiện
- 1 hs trả lời miệng
- Nêu cách thực hiện


1944 162
0324 12
000


1944 : 162= 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Nhận xét


<i>*Cho hs nêu nhận xét </i>
- VD 1 : Chia hết
- VD 2: Chia có dư
<i>*Hướng dẫn làm bài tập </i>
2.Luyện tập



Bài 1a:8p)


- Gọi hs đọc yêu cầu


- Cho hs lên bảng lớp làm bảng con.
- Gọi hs nêu cách thực hiện


- Nhận xét


Bài 2b:(7p)
- Gọi hs đọc y/c


- Gọi HSG nêu cách thực hiện 2 biểu thức
trên


- Gọi hs lên bảng lớp vở


Bài3: (nếu có thời gian)
- Gọi hs đọc bài tốn


- Gọi hs nêu dữ kiện bài tốn cho biết
Tóm tắt


Cửa hàng1: 7128 mvải 1ngày:264m
Cửa hàng2:7128 mvải 1ngày :297m


Cửa hàng nào bán sớm hơn? hơn ...ngày ?


- Cho hs giải bảng + vở ô ly


- Nhận xét chữa bài


8469 :241 =35 (dư34)


- Đọc yêu cầu


- Làm bảng lớp, bảng con
- Nêu cách thực hiện
- Nhận xét


a/


2120 424 1935 354


0000 5 165 5


a. 1995 x 253 +8910 : 495
= 504735 + 18
= 504753


b. 8700 : 25 : 4 = 348 : 4
= 87


<i>- Đọc bài toán </i>
- Giải bảng + vở


<b>Giải</b>


Cửa hàng T. nhất bán trong số ngày là
7128 : 264 = 27 (ngày)



Cửa hàng T. hai ban trong số ngày là:
7128 : 297 = 24 (ngày)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>C.Củng cố dặn dò(2p)</b>
- Gọi hs nêu lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học.


25 - 24 = 3( ngày )


Đ/s: cửa hàng hai bán hết sớm hơn 3
ngày


- 1 HS nêu lại nội dung.
<b>Tiết 4: KĨ THUẬT.</b>


<i>(Đ/C VĨNH DẠY)</i>



<b>---Tiết 5: TẬP LÀM VĂN.</b>


<i><b>Tiết 33: ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ</b></i>
<b>ĐỒ VẬT</b>


<b>I - Mục tiêu:</b>


- Hiểu được cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hỡnh
thức thể hiện giỳp nhận biết mỗi đoạn văn (ND Ghi nhớ).


- Nhận biết được cấu tạo của đoạn văn (BT1, mục III); viết được một đoạn văn


tả bao quát một chiếc bút (BT2).


<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>


- Giáo viên: Giáo án, sgk, phiếu khổ to, bút dạ...
- Học sinh: Sách vở môn học.


<b>III - Phương pháp:</b>


Giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thực hành...
<b>IV - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>A - Ổn định tổ chức: (1’) </b>
- Cho lớp hát, nhắc nhở hs.
<b>B - Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>
- GV trả bài viết - nxét.
<b>C - Dạy bài mới: (30’)</b>
<i><b> 1) Giới thiệu bài:</b></i>


GV ghi đầu bài lên bảng.
<i><b> 2) Tìm hiểu bài:</b></i>


<i>*Phần nội dung - nxét:</i>
Gọi hs đọc bài tập 1.


Cả lớp hát, lấy sách vở môn học


- 2 Hs lên bảng kể chuyện



HS ghi đầu bài vào vở


- 3 hs đọc nối tiếp y/c bài tập 1, 2, 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-- Y/c các nhóm nxét, bổ sung.


- GV nxét, kết luận chung và chốt lại
lời giải đúng.


+ Đoạn 1 nói lên điều gì?
(Mở bài).


+ Thân bài gồm những đoạn nào? tả về
cái gì?


+ Kết bài nói gì?
*Phần ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ.
<i><b>3) Luyện tập:</b></i>


Bài tập 1: Gọi hs đọc nội dung bài.
GV phát phiếu, bút dạ y/c hs làm bài.
- Y/c các nhóm trình bày kết quả làm
việc.


GV nxét, chốt lại lời giải đúng.


+ Bài văn gồm mấy đoạn? dấu hiệu nào
cho em biết được?



+ Đoạn 2 tả cái gì? Đoạn 3 tả gì?


+ Câu mở đầu 3 như thế nào?


+ Câu kết đoạn nêu gì?


Bài tập 2:


- GV nêu y/c bài tập 2.
- Y/c hs tự làm bài.
- Gọi hs đọc bài.


trao đổi, nêu ý chính.


.


- Đoạn 1 giới thiệu cái cối được tả trong
bài.


- Thân bài gồm đoạn 2, 3 tả hình dáng bên
ngồi của cái cối. Tả hoạt động của cái cối.
- Kết luận là đoạn 4: nêu cảm nghĩ về cối.


- 3, 4 hs đọc nội dung ghi nhớ.


- 1 hs đọc nội dung bài tập 1.


- Cả lớp đọc thầm bài “Cây bút máy”.



- Các nhóm trình bày, dán phiếu.
HS chữa bài vào VBT.


- Bài văn gồm 4 đoạn, mỗi lần xuống dòng
được xem là 1 đoạn.


- Đoạn 2 tả hình dáng bên ngồi của cái bút
máy. Đoạn 3 tả cái ngòi bút.


- Câu mở đầu đoạn 3: Mở nắp ra em thấy
ngịi bút sáng lống, hình lá tre, có mấy
chữ rất nhỏ, nhìn khơng rõ.


- Câu kết đoạn: Rồi em tra nắp bút cho
ngồi khỏi bị toè trước khi cất vào cặp...


- Hs theo dõi, đọc y/c, suy nghĩ làm bài.
- Hs viết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

GV nxét, đánh giá.


<b>4) Củng cố - dặn dò: (2’)</b>


- Gọi hs nhắc lại ghi nhớ của bài.
- Nhận xét tiết học.


- Dặn hs về nhà làm bài vào VBT và
chuẩn bị bài học sau.


- 1 hs nhắc lại nội dung ghi nhớ.



Ghi nhớ.



<b>---THỨ BA NGÀY 7/12/2010</b>


<b>Tiết 1: TOÁN.</b>


<b>Bài 78: LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Biết chia cho số có ba chữ số.
- Bài 1 (a), bài 2


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>
- Bảng con


<b>III.Các hoạt động dạy học </b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>A.KTBC(4p)</b>


- Gọi hs lên bảng làm bài tập 3


- Nhận xét , cho điểm


<b>B.Bài mới</b>
<i><b>1.Gtb:1p</b></i>



*Giới thiệu và ghi đầu bài
<i>*Hướng dẫn hs làm bài tập</i>
<i><b>2.Luyện tập</b></i>


<i><b>Bài 1: a (15p)</b></i>


<i>* Gọi hs đọc yêu cầu </i>


- Cho hs nêu lại cách đặt tính rồi thực hiện
- Gọi hs nêu miệng


708 354


- 1 hs lên bảng , lớp nêu cách chia cho
số có ba chữ số


- Nhận xét bài làm của bạn


- Ghi đầu bài.


- Đọc yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

000 2


- Cho hs làm bảng lớp + bảng con các
phần còn lại


- Nhận xét chữa bài


<i><b>Bài 2: (10p)</b></i>



*Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho hs đọc bài toán


- Hỏi hs bài tốn cho biết gì , hỏi gì ?
- Tóm tắt, hướng dẫn cách giải
- Gọi hs lên bảng giải , lớp giải vở


<i>Tóm tắt :</i>
Mỗi hộp 120 gói : 24 hộp
Mỗi hộp 160 gói :...hộp?


- Nhận xét chữa bài
<b>C. Củng cố dặn dò(1p)</b>
- Gọi hs nêu lại yêu cầu
- Nhận xét giờ học


7552 236 8770 365
0472 32 1470 24
000 010


9060 435 6260 156
0000 20 0020 40

Đọc yêu cầu


Đọc bài toán


Nêu dữ kiện bài tốn cho biết , phải tìm
1 hs lên bảng , lớp làm vở



<i><b>Giải</b></i>


Số gói kẹo trong 24 hộp là:
120 x 24(80(gói)


Nếu mỗi hộp chứa 160 gói thì cần số
hộp là:


2880 :160 = 18 (hộp)


Đáp số : 18 hộp


Nêu lại nội dung



<b>---Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.</b>


<i><b>Tiết 33 : </b></i>

<b>CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?</b>



<b>I) Mục tiêu</b>



- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gỡ (ND Ghi nhớ)


- Nhận biết được câu kể Ai làm gỡ? Trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ
và vị ngữ trong mỗi câu (BT1, BT2, mục III); viết được đoạn văn kể việc đó làm
trong đó có dùng câu kể Ai làm gỡ? (BT3, mục III).


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>II) Đồ dùng dạy - học</b>



- Đoạn văn bài tập 1, phần nhận xét viết văn trên bảng lớp.
- Giấy khổ to và bút dạ.


- Bài tập 1 phần luyện tập viết vào bảng phụ.
<b>III) Các hoạt động dạy – học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ 3’</b>


? Thế nào là câu kể ?
- Nhận xét cho điểm.
<b>B. Dạy học bài mới 30’</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


Trong câu kể có nhiều ý nghĩa. Mỗi câu có
ý nghĩa như thế nào ? Các em cùng học
bài hôm nay.


<i><b>2. Tìm hiểu ví dụ </b></i>
<b>Bài 1,2</b>


- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung.
- Viết: Người lớn đánh trâu ra cày. Từ chỉ
hoạt động là người lớn.


- Phát giấy bút cho hoạt động nhóm. Xong
dán phiếu, nhận xét bổ sung.


+ Học sinh trả lời.



- Học sinh nghe.


- 1 học sinh đọc bài tập 1, 1 học sinh
đọc bài tập 2.


- Nghe.


- Thảo luận xong trước dán phiếu.
- Nhận xét, bổ sung.


<b>Câu</b> <b>TN chỉ hoạt động</b> <b>TN chỉ người hoạt động</b>
3. Các cụ già nhặt cỏ đốt lá


4. Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm
5. Các bà mẹ tra ngơ


6. Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ
7. Lũ chó sủa om cả rừng.


- Nhặt cỏ, đốt lá
- Bắc bếp thổi cơm
- Tra ngơ


- Ngủ khì trên lưng mẹ
- Sủa om cả rừng


- Các cụ già
- Mấy chú bé
- Các bà mẹ
- Các em bé


- Lũ chó
<b>TCTV: Tra ngô - trồng ngô.</b>


- Câu: trên nương, mỗi người một việc
cũng là câu kể nhưng khơng có từ chỉ hoạt
động, vị ngữ là cụm danh từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Bài 3</b>


- Gọi học sinh đọc yêu cầu


? Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là gì ?
? Muốn nói cho từ ngữ chỉ hoạt động ta
làm thế nào ?


- Học sinh đọc thành tiếng.
+ Là câu: Người lớn làm gì ?


+ Hỏi Ai đánh trâu cày ?


<b>Câu</b> <b>TN chỉ hoạt động</b> <b>TN chỉ người hoạt động</b>
2. Câu 2 người lớn…


3. Các cụ già nhặt cỏ đốt lá
4. Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm
5. Các bà mẹ tra ngô


6. Các em bé ngủ khì trên …
7. Lũ chó sủa om cả rừng.



- Người lớn làm gì ?
- Các cụ già làm gì ?
- Mấy chú bé làm gì?
- Các bà mẹ làm gì ?
- Các em bé làm gì ?
- Lũ chó làm gì ?


- Ai đánh trâu ra cày ?
- Ai nhặt cỏ đốt lá ?
- Ai bắc bếp thổi cơm ?
- Ai tra ngô ?


- Ai ngủ khì trên lưng mẹ?
- Con gì sủa om cả rừng ?
- Tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai


làm gì thường có hai bộ phận: (ghi nhớ)
<i><b>3. Ghi nhớ</b></i>


- Yêu cầu học sinh dọc phần ghi nhớ.
- Yêu cầu đọc câu kể theo kiểu Ai làm gì ?


<i><b>4. Luyện tập</b></i>
<b>Bài 1</b>


- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.


- Chữa bài.



- Học sinh nghe.


- 3 học sinh đọc.


+ Cô giáo em đang giảng bài.


+ Con mèo nhà em đang rình chuột.
+ Lá cây đâng đung đưa theo chiều gió.


- 1 học sinh đọc.


- 1 học sinh lên bảng gạch chân dưới
những câu kể Ai làm gì ? Học sinh dưới
lớp gạch chân bằng bút chì vào sách giáo
khoa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Gọi học sinh đọc yêu cầu.


- Yêu cầu tự làm bài: gạch chân dưới củ
ngữ, vị ngữ. Danh giới giữa chủ ngữ, vị
ngữ có dấu gạch chéo.


- 1 học sinh đọc.


- 3 học sinh làm trên bảng lớp, lớp làm
vào vở.


Câu 1: Cha tôi / làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân.
CN VN



Câu 2: Mẹ / đựng hạt giống đầy nón lá cọ để gieo cấy mùa sau.
CN VN


Câu 3: Chị tơi/ đan nón là cọ, đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu.
CN VN


- Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm.


- Gọi học sinh trình bày, sửa lỗi dùng từ, đặt
câu. Cho điểm học sinh viết tốt.


C. Củng cố – dặn dò (2’)


? Câu kể Ai làm gì ? có những bộ phận
nào ? Cho ví dụ ?


- Nhận xét


- Về nhà viết lại bài tập 3 và chuẩn bị bài
sau.


- 1 học sinh đọc to.


- Viết bài vào vở. Gạch chân bằng chì
những câu kể Ai làm gì ? Trao đổi
chéo và chữa bài cho nhau.


- 3-5 học sinh trình bày.




<b>---Tiết 3: THỂ DỤC.</b>


<i>(Đ/C HOAN DẠY)</i>



<b>---Tiết 4: LỊCH SỬ.</b>


<b> ÔN TẬP</b>



<b>I. Mục tiêu </b>


Hệ thống lại những sự kiện tiêu biểu về các giai đoạn lịch sử từ buổi đầu dựng
nước đến cuối thế kỉ XIII: Nước Văn Lang, Âu Lạc; hơn một nghỡn năm đấu tranh
giành độc lập; buổi đầu độc lập; nước Đại Việt thời Lý; nước Đại Việt thời Trần.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


Các hình minh hoạ cho mục tiêu 2 .
Phiếu học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm, xem bản đồ và lược đồ...
<b>IV. Các hoạt động dạy học </b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>A. Kiểm tra :( 5' )</b>


- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi 1- 2
trong



SGK


- Nhận xét việc học bài ở nhà
<b>B. Bài mới ( 25 ' )</b>


<i><b>1 . Giới thiệu bài :Trong thời gian vùa</b></i>
qua chúng ta đã học được 15 bài lịch sử
gồm hai giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng
nước và giữ: Hơn một nghìn năm đấu
tranh giành độc lập .


Hôm nay chúng ta cùng nhau ơn lại tồn
bộ kiến thức lịch sử đó .


<i><b>2. Nội dung bài :</b></i>


- GV cùng HS đàm thoại để ôn lại các
kiến thức lịch sử đó .


? Nhà nước đầu tiên của nước LạcViệt có
tên là gì ? Nước Văn Lang được hình
thành ở khu vực nào ?


? Nhà nước của người Lạc Việt và người
Âu Việt có tên là gì ? đóng đơ ở đâu ?


? Hãy cho biết người dân Âu Lạc đã đạt
được những thành tựu gì trong cuộc
sống ?





? Từ năm 179 TCN đến năm 938 ND ta


- Là nước Văn Lang, Nước Văn Lang
được hình thành ở khu vực bắc Trung
Bộ


- Nhà nước của người Lạc Việt và
người Âu Việt có tên là Âu Lạc, đóng
đơ ở vùng cổ Loa - Đông Anh Ngày nay
.


+ Người dân Âu Lạc đã đã xây dựng
được kinh thành Cổ Loa với kiến trúc 3
vịng xồy chơn ốc đặc biệt .


+ Người dân Âu Lạc đã chế tạo được nỏ
bắn 1 phát được nhiều mũi


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

có bao nhiêu cuộc khởi nghĩa ?


? Mở đầu các cuộc khởi nghĩa ấy là cuộc
khởi nghĩa nào ?


? Cuộc KN nào đã kết thúc hơn một nghìn
năm đơ hộ của phong kiến


? Chiến thắng Ngơ Quyền có ý nghĩa như
thế nào với lịch sử dân tộc ?



? Đời sống của ND dưới thời Đinh Bộ
Lĩnh có gì thay đổi so với thời loạn ?


? Nhiệm vụ của nhà tiền Lê đầu tiên gọi là


? Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược
Tống thắng lợi có ý nghĩa như thế nào


? Vì sao khi Lê Long Đĩnh mất mọi người
lại tôn Lý Công Uẩn lên làm vua ?


? Vương triều nhà Lý bắt đầu từ năm nào?


? Vì sao chùa thời Lý lại phát triển như
vậy ?


- Là cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng


- Khởi nghĩa Ngô Quyền với chiến
thắng Bạch Đằng


+ Chiến thắng Bạch Đằng và việc Ngô
Quyền xưng vương đã chấm dứt hồn
tồn thời kì hơn một nghìn năm ND ta
dưới ách đô hộ của phong kiến phương
Bắc, mở ra một thời kì độc lập lâu dài
cho dân tộc .



+ Đời sống của ND dưới thời Đinh Bộ
Lĩnh dần dần ấm no ND không còn
phiêu tán .


- Là Lãnh đạo quân và dân ta kháng
chiến chống quân xâm lược Tống
- Cuộc kháng chiến chống quân xâm
lược Tống thắng lợi đã giữ vững được
nền độc lập của nước nhà, đem lại niềm
tin ở sức mạnh dân tộc và lòng tự hào
của DT ta .


- Vì Lý Cơng Uẩn là quan trong triều
Lê. Ơng vốn là người thông minh, văn
võ song toàn, đức độ cảm hố được
lịng người. Nên khi Lê Long Đĩnh mất
mọi người lại tôn Lý Công Uẩn lên làm
vua.


- Vương triều nhà Lý bắt đầu từ năm
1009


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

? Hãy trình bày kết quả của cuộc kháng
chiến chống Tống Xâm lược lần thứ hai ?
Theo em vì sao quân ta giành được chiến
thắng vẻ vang ấy ?


? Nhà Trần làm gì để xây dựng quân đội
và phát triển nông nghiệp ?



? Nhà Trần làm gì để đối phó với giặc ?
Theo em vì sao nhân dân ta đạt được
thắng lợi vẻ vang đó ?


<b>C. Củng cố - dặn dò ( 5' )</b>


- Dặn HS ôn tập kĩ các nội dung LS tiêu
biểu để CB kiểm tra HK I


của đạo phật phù hợp với lối sống và
cách nghĩ của ND ta nên ND ta sớm
tiếp thu đạo phật. Dưới thời Lý đạo phật
rất phát triển và được coi là quốc giáo.
(Tôn giáo của quốc gia )


- Quân Tống chết quá nửa và phải rút
về nước, nền độc lập được giữ vững. vì
nhân dân ta có lịng nồng làn u nước,
có tinh thần dũng cảm, ý chí quyết tâm
đánh giặc. Bên cạnh đó lại có Lý
Thường Kiệt tài giỏi lãnh đạo.


- Nhà Trần đã tuyển trai tráng từ 16 - 30
tuổi vào quân đội sống tập trung và
luyện tập hàng ngày để thời bình thì sản
xuất, cịn thời chiến thì chiến đấu. Đối
với việc phát triển nông nghiệp Nhà
Trần đã đặt thêm chức Hà Đê Sứ để
trông coi việc đê điều.



- Khi giặc mạnh vua tơi nhà Trần chủ
động rút lui để bảo tồn lực lượng. Khi
chúng yếu vua tôi nhà Trần tấn công
quyết liệt làm cho giặc phải rút lui khỏi
bờ cõi nước ta .


- Vì nhân dân ta đoàn kết quyết tâm
đánh giặc, tướng có kế sách hay



<b>---Tiết 5: KỂ CHUYỆN.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>I - Mục tiêu:</b>


- Dựa theo lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ (SGK), bước đầu kể lại được
câu chuyện Một phát minh nho nhỏ rừ ý chớnh, đúng diễn biến


- Hiểu nội dung câu chuyện và biết trao đổi về ý nghĩa của cõu chuyện.
<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>


- Giáo viên: Giáo án, tranh minh hoạ sgk - 167.
<i>- Học sinh: Sách vở môn học.</i>


<b>III - Phương pháp:</b>


Giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thảo luận, thực hành...
IV - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>



<b>1) Ổn định tổ chức</b> <b>: (1’)</b>


Cho lớp hát, nhắc nhở học sinh
<b>2) Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>


- Gọi 2 hs liên quan đến đồ chơi của
em hoặc bạn em.


- GV nxét, ghi điểm cho hs.
<b>3) Dạy bài mới: (30’)</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>
- GV giới thiệu bài.


- GV ghi đầu bài lên bảng.
<i><b>b) HD kể chuyện:</b></i>


<i>* GV kể chuyện</i>


- GV kể chuyện lần 1: Giọng kể chậm
rãi, thong thả, phân biệt được lời nxét.
- GV kể lần 2: kết hợp theo tranh minh
hoạ từng phần.


<i>*Kể trong nhóm:</i>


- Y/c hs kể trong nhóm và trao đổi với
nhau về ý nghĩa câu chuyện.


Cả lớp hát, lấy sách vở môn học



- 2 Hs thực hiện y/c.


- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- GV đi giiúp đỡ những hs gặp khó
khăn.


<i>*Kể trước lớp:</i>


- Gọi hs thi kể tiếp nối.
- Gọi hs thi kể toàn chuyện.


- Khuyến khích hs đưa câu hỏi cho bạn
kể:


+ Theo bạn, Ma - chi - a là người thế
nào?


+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?


+ Bạn học tập Ma - chi - a đức tính gì?
+ Bạn nghĩ rằng chúng ta có nên tị mị
như Ma - chi - a không?


- GV nxét, cho điểm từng hs.
<b>4) Củng cố - dặn dò: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn hs về nhà kể lại câu chuyện cho


người thân nghe.


- 3 hs thi kể.


- Ma - chi - a là người ham thích quan sát,
chịu suy nghĩ.


- Nếu chịu khó tìm hiểu thế giới xung
quanh...


- HS tự nêu.


Ghi nhớ.


========================================
<b>THỨ TƯ NGÀY 8/12/2010</b>


<b>Tiết 1: TẬP ĐỌC.</b>


<b>Tiết 34: RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG </b>
<i><b>(Tiếp theo)</b></i>


<b>I) Mục tiêu:</b>


- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng; chậm rói; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
có lời nhân vật và lời người dẫn chuyện.


- Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh,
đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK).



<b>II) Đồ dùng dạy - học : </b>


- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc
- HS : Sách vở môn học


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Quan sát. giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập…
IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Ổn định tổ chức : (1’)</b>
Cho hát, nhắc nhở HS
<b>2. Kiểm tra bài cũ : (3’)</b>


- Gọi 2 HS đọc bài : Rất nhiều mặt
trăng” + trả lời câu hỏi


- GV nhận xét – ghi điểm cho HS
<b>3. Dạy bài mới: (30’)</b>


<i><b>* Giới thiệu bài – Ghi bảng.</b></i>
<i><b>* Luyện đọc:</b></i>


- Gọi 1 HS khá đọc bài


- GV chia đoạn: bài chia làm 3 đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết
hợp sửa cách phát âm cho HS.


- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+


nêu chú giải


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc
mẫu tồn bài.


<i><b>* Tìm hiểu bài:</b></i>


- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 + trả lời câu
hỏi:


+ Nhà Vua lo lắng về điều gì?


Vằng vặc: Rất sáng, soi rõ mọi vật, mọi
nơi.


+ Nhà Vua cho vời các vị đại thần và các
nhà khoa học đến để làm gì?


+ Vì sao một lần nữa các vị đại thần và


2 HS thực hiện yêu cầu


- HS ghi đầu bài vào vở


- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng đoạn


- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.



- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú
giải SGK.


- HS luyện đọc theo cặp.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.


- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.


- Nhà Vua lo lắng về đêm đó mặt trăng
sẽ vằng vặc trên bầu trời. Nếu công chúa
thấy mặt trăng thật sẽ nhận ra mặt trăng
đeo trên cổ là giả, sẽ ốm trở lại.


- Nhà Vua cho vời đến để nghĩ cách làm
cho cơng chúa khơng thể nhìn thấy mặt
trăng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

các nhà khoa học lại không giúp được
nhà Vua?


+ Đoạn 1 nói lên điều gì?


- u cầu HS đọc thầm đoạn 2,3 và trả
lời câu hỏi:


+ Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về
hai mặt trăng để làm gì?


+ Cơng chúa trả lời thế nào?



+ Đoạn 2,3 cho em biết điều gì?


+ Nội dung chính của bài là gì?


- GV ghi nội dung lên bảng
*Luyện đọc diễn cảm:


- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài.


- GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn
trong bài.


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- GV nhận xét chung.


<b>4.Củng cố– dặn dò: (3’)</b>
+ Nhận xét giờ học


+ Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài


rộng nên khơng có cách nào làm cho
công chúa không thể nhìn thấy được mặt
trăng.


<i>1. Sự lo lắng của nhà Vua.</i>
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi


+ Để dò hỏi công chúa nghĩ thề nào khi
thấy một mặt trăng đang toả sáng trên


bầu trời và một mặt trăng đang đeo trên
cổ.


+ Khi ta mất một chiếc răng, chiếc răng
mới sẽ mọc ngay vào chỗ ấy. Khi ta cắt
những bông hoa trong vườn, những bông
hoa mới sẽ mọc lên…


<i>2. Cách nghĩ về mặt trăng của cô công</i>
<i>chúa.</i>


<b>ND:</b> <i><b>Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi</b></i>
<i><b>và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh,</b></i>
<i><b>đáng yêu </b></i>


HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung


- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi cách
đọc.


- HS theo dõi tìm cách đọc hay


- HS luyện đọc theo cặp.


- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình
chọn bạn đọc hay nhất


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

sau: Ôn tập
<b>Tiết 2: MĨ THUẬT.</b>



<i>(Đ/C VĨNH DẠY)</i>



<b>---Tiết 3: TOÁN.</b>


<b>Bài 80: CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ </b>



<i>( TIẾP THEO).</i>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có ba chữ số (chia hết, chia
có dư).


- Bài 1, bài 2 (b)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
III. Các hoạt động dạy học:


<i> Hoạt động của thầy </i> <i> Hoạt động của trò </i>
A. Kiểm tra bài cũ (5’)


- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 phần b).


- GV chữa và cho điểm .
<b>B. Dạy học bài mới (35’)</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em</b></i>
sẽ rèn kỹ năng chia cho số có năm chữ số
cho số có ba chữ số, sau đó áp dụng để giải
các bài tốn có liên quan. .



<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện phép chia:</b></i>
<i>a. Phép chia 41535 : 195</i>


- GV viết phép chia 41535 : 195 lên bảng.
- Y/C HS đặt tính và tính.


- GV theo dõi HS làm bài nếu thấy HS làm
đúng cho HS nêu cách thực hiện tính của


- 1 HS lên bảng chữa bài tập 3 phần b).
Cách 1: 3332 : (4 49)
= 3332 : 196


= 17


Cách 2: 3332 : (4 49)
= 3332 : 4 : 49
= 833 : 49 = 17
Cách 3: 3332 : (4 49)
= 3332 : 49 : 4
= 68 : 4 = 17


- HS nghe.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
giấy nháp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

mình trước lớp, nếu sai hỏi HS khắc cách
làm khác không?



- GV HD lại HS đặt tính và thực hiện tính
như nội dung SGK.


- HS đặt thực hiện chia theo sự hướng
dẫn của GV


4153
5
195
0253 213

0585

000


- Chia theo thứ tự từ trái sang phải.
* 415 chia 195 được 2, viết 2.


2 nhân 5 bằng 10, 15 trừ 10 bằng 5, viết 5, nhớ 1.


2 nhân 9 bằng 18, thêm 1 bằng 19; 21 trừ 19 bằng 2, viết 2, nhớ 2.
2 nhân 1 bằng 2, thêm 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0.


* Hạ 3 được 253; 253 chia 195 được 1 viết 1.
1 nhân 5 bằng 5, 13 trừ 5 bằng 8 viết 8, nhớ 1.


1 nhân 9 bằng 9, thêm 1 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5, nhớ 1.
1 nhân 1 bằng 1, thêm 1 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.



* Hạ 5 được 585; 585 chia 195 được 3 viết 3.
3 nhân 5 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0, viết 0, nhớ 1.


3 nhân 9 bằng 27, thêm 1 bằng 28, 28 trừ 28 bằng 0, viết 0, nhớ 2.
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, 5 trừ 5 bằng 0, viết 0.


- Vậy 41535 : 195 = 213.


- GV hỏi: Phép chia 10105 : 43 : 4 = 235.
là phép chia hết hay phép chia có dư?
- GV chú ý HD HS cách ước lượng thương
trong các lần chia:


* 415 : 195 có thể ước lượng 400 : 200 = 2
* 253 : 195 có thể ước lượng 250 : 200 = 1
(dư 50).


* 585 : 195 có thể ước lượng 600 : 200 =
3.


- Y/C HS thực hiện lại phép tính chia trên
<i>b. Phép chia 80120 : 245</i>


- GV viết phép chia 80120 : 245 lên bảng.
- Y/C HS thực hiện đặt tính và tính.


- GV theo dõi HS làm bài nếu thấy HS làm
đúng cho HS nêu cách thực hiện tính của
mình trước lớp, nếu sai hỏi HS khắc cách
làm khác khơng?



- GV HD lại HS đặt tính và thực hiện tính
như nội dung SGK.


-Là phép chia hết vì số dư bằng 0.


- HS cả lớp làm bài. Sau đó 1 HS trình
bày rõ lại từng bước thực hiện chia.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
giấy nháp.


- HS nêu cách tính của mình.





80120 245
0662 327
1720
005


- Chia theo thứ tự từ trái sang phải.
* 801 chia cho 245 được 3, viết 3.


3 nhân 5 bằng 15, 21 trừ 15 bằng 6, viết 6, nhớ 2.


3 nhân 4 bằng 12, thêm 2 bằng 14; 20 trừ 14 bằng 6, viết 6,
nhớ 2.



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 16 trừ 9 bằng 7 viết 7, nhớ 1.
2 nhân 2 bằng 4, thêm 1 bằng 5; 6 trừ 5 bằng 1 viết 1


* Hạ 0 được 1720; 1720 chia 245 được 7 viết 7.
7 nhân 5 bằng 35; 40 trừ 35 bằng 5, viết 5, nhớ 4.


7 nhân 4 bằng 28, thêm 4 bằng 32, 32 trừ 32 bằng 0, viết 0,
nhớ 4.


7 nhân 2 bằng 14, thêm 3 bằng 17, 17 trừ 17 bằng 0, viết 0.
- Vậy 80120 : 245 = 327 (dư 5).


- GV hỏi: Phép chia 26345 : 35 = 752 là
phép chia hết hay phép chia có dư?


- GV chú ý HD HS cách ước lượng thương
trong các lần chia:


* 801 : 245 có thể ước lượng 80 : 25 = 3
(dư 5)


*662 : 245 có thể ước lượng 60 : 25 = 2(dư
10)


*1720 : 245 có thể ước lượng 175 : 25 = 7
- Y/C HS thực hiện lại phép tính chia
trên.


<i><b>3. Luyện tập, thực hành.</b></i>
<i>Bài 1: </i>



- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- Bài tập Y/C chúng ta làm gì?
- Y/C HS tự đặt tính rồi tính.


- Y/C HS cả lớp nhận xét bài làm trên
bảng của bạn.


- GV chữa bài và cho điểm HS.


<i>Bài 2b: ( Được phép giảm bớt câu a)</i>


-Là phép chia có số dư bằng 5.


- HS theo dõi.


- HS cả lớp làm bài. Sau đó 1 HS trình
bày rõ lại từng bước thực hiện chia.


- 1 HS đọc đề bài.
- Đặt tính rồi tính.


- 1 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm vào
VBT.


- Phép tính 2 HS thực hiện bảng con
a. b.


62321 307 81350 187



00921 203 655 434


000 910


162


- HS nhận xét bài làm của bạn. 2 HS
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
bài lẫn nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Bài tập Y/C chúng ta làm gì?
- Y/C HS tự làm bài.


- Y/C HS cả lớp nhận xét bài làm trên
bảng của bạn, sau đó 2 HS vừa lên bảng
giải thích cách tìm x của mình.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i>Bài 3: :( Cho HS thực hiện ở nhà)</i>
- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- Bài tốn Y/C chúng ta làm gì?


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
một phần. Cả lớp làm vào VBT.
b) 1855 x = 35


x = 1855 : 35
x = 53



- HS nêu cách tìm số chia chưa biết để
giải thích.


- Tính xem trung bình mỗi ngày nhà
máy đó SX được bao nhiêu sản phẩm.
Biết 1 năm làm việc 305 ngày.


Tóm tắt


305 ngày : 49410 sản phẩm
1 ngày : ... sản phẩm ?


Bài giải


Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất được
số sản phẩm là:


49410 : 305 = 162(sản phẩm)
Đáp số: 162 sản phẩm
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>C. Củng cố, dặn dị: (3’)</b>


- Vậy:Tìm số dư trong mỗi lần chia chúng
ta thực hiện như thế nào?


- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập số 2 câu a) và chuẩn bị bài sau



- Khi thực hiện tìm số dư, ta nhân
thương tìm được lần lượt với hàng đơn
vị và hàng chục của số chia, nhân lần
nào thì đồng thời thực hiện phép trừ để
tìm số dư của lần đó.



<b>---Tiết 4: KHOA HỌC.</b>


<b>Tiết 32: KHƠNG KHÍ GỒM NHỮNG THÀNH PHẦN NÀO ?</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số thành phần của khơng khí:
khí ni-tơ, khí ơ-xi, khí các-bơ-níc.


- Nêu được thành phần chính của khơng khí gồm khí ni-tơ và khí ơ-xi. Ngồi
ra, cịn có khí các-bơ-níc, hơi nước, bụi, vi khuẩn,…


GDMT: Ln có ý thức giữ gìn bầu khơng khí trong lành.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>


Học sinh nhóm: Hai nến nhỏ, hia cốc thuỷ tinh, hai đĩa nhỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>III)Phương pháp</b>


Đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm, thí nghiệm, trực quan...
IV) Các hoạt động dạy – học


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>



<b>1. Kiểm tra bài cũ(4') </b>


? Nêu một số tính chất của khơng khí?
? Làm thế nào để biết khơng khí có thể bị
nén lại hoặc bị giãn ra ?


? Con người ứng dụng một số tính chất
của khơng khí vào những việc gì?


- Kiểm tra việc thực hiện đồ dùng đã giao
từ tiết trước.


<b>2. Bài mới(27')</b>


<i><b>a.Giới thiệu: bài hôm nay sẽ giúp các em</b></i>
biết được các thành phần của khơng khí.


- 3 học sinh trả lời câu hỏi.


- Các nhóm trưởng báo cáo.


- Học sinh nghe.


Hoạt động 1: Hai thành phần chính của
<i>khơng khí.</i>


- Chia nhóm kiểm tra việc cb của mỗi
nhóm.


- Gọi học sinh đọc thí nghiệm trang 66.



- Yêu cầu thảo luận trả lời câu hỏi.


? Có đúng là khơng khí gồm hai thành
phần chính là ơ-xi duy trì sự cháy và khí
ni-tơ khơng duy trì sự cháy ?


- u cầu các nhóm làm thí nghiệm:
Quan sát mực trong cốc lúc mới úp cốc
và sau khi nến tắt.


1. Tại sao khi úp cốc vào một lúc nến lại
bị tắt ?


- Kiểm tra đồ dùng, hoạt động nhóm.


- 1 học sinh đọc to, nhóm đọc kĩ thí
nghiệm và thảo luận câu hỏi để thảo luận:
- Có ý kiến là đúng có ý kiến là khơng
đúng.


+ Làm thí nghiệm và cử đại diện lên trình
bày.


1. Khi mới úp cốc nến vẫn cháy vì trong
cốc có khơng khí, một lúc sau nến tắt vì
trong khơng khí đã hết phần khơng khí
duy trì sự cháy bên trong cốc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

2. Khi nến tắt, nước trong nến có hiện


tượng gì ? Em hãy giải thích ?


3. Phần khơng khí cịn lại có duy trì sự
cháy khơng ? Vì sao em biết ?


? Qua thí nghiệm trên em biết khơng khí
gồm mấy thành phần chính ? Đó là
những thành phần nào ?


Hoạt động 2: Khí các-bon-níc có trong
khơng khí và hơi thở.


- Chia nhóm sử dụng cốc thuỷ tinh đã sử
dụng ở hoạt động 1. Giáo viên rót nước
vơi vào cốc nước.


- Yêu cầu đọc thí nghiệm 2 trang 67.
Quan sát kĩ cốc nước vôi trong cốc rồi
mới dùng ống nhỏ thổi vào lọ nước vôi
trong nhiều lần.- Yêu cầu quan sát hiện
tượng và giải thích tại sao ?


? Em cịn biết những hoạt động nào sinh
ra khí các-bon-níc ?




trong cốc điều đó chứng tỏ sự cháy đã
làm mất đi một phần khơng khí ở trong
cốc và nước tràn vào cốc chiếm chỗ phần


khơng khí bị mất đi.


3. Phần khơng khí cịn lại ở trong cốc
khơng duy trì được sự cháy, vì vậy nến
tắt.


- Khơng khí gồm hai thành phần chính,
thành phần duy trì sự cháy và thành phần
khơng duy trì sự cháy.


- Nhóm nhận đồ dùng làm thí nghiệm.


- 1 học sinh đọc to.


- Quan sát nước vôi ở trong cốc trước khi
thổi rất trong. Thổi voà cốc nước vôi
trong nhiều lần thì có hiện tượng sảy ra:


- Nước vơi khơng cịn trong nữa mà bị
vẩn đục. Hiện tượng đó là do trong hơi
thở của chúng ta có khí các-bon-níc.
+ Q trình hơ hấp của con người, động
vật, thực vật.


+ Khi đốt các chất vô cơ hay hữu cơ.
+ Khi đun bếp.


+ Khí thải của các nhà máy.
+ Khói của ô-tô, xe máy.



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.
- Yêu cầu quan sát hình 4, 5 SGK.


? Theo em trong khơng khí cịn chứa
thành phần nào khác ? Lấy ví dụ ?


? Vậy chúng ta phải làm gì để giảm bớt
lượng chất độc hại trong khơng khí ?


HS đọc mục bạn cần biết
<b>3.Củng cố dặn dị(4')</b>


? Khơng khí gồm những thành phần
nào ?


Đọc mục bạn cần biết.
Nhận xét tiết học.


- Quan sát và dựa vào hiểu biết thực tế
để trả lời câu hỏi.


+ Trong khơng khí cịn chứa hơi nước.
Trong những hơm trời nồm, độ ẩm khơng
khí cao trên sàn nhà, bàn ghế có hơi ướt.
+ Trong khơng khí chứa nhiều chất bụi
bẩn khi ánh sáng chiếu qua khe cửa nhìn
ta thấy các hạt bụi nhỏ bé lơ long trong
khơng khí.


+ Khơng khí cịn chứa các khí độc do


khói của các nhà máy, khói xe máy,
ơ-tơ…thải vào.


+ Trong khơng khí cịn chứa các vi khuẩn
do rác thải, nơi ô nhiễm sinh ra.


+ Chúng ta nên sử dụng các loại xăng
khơng trì hoặc nhiên liệu thiên nhiên.
* Nên trồng nhiều cây xanh.


* Nên vứt rác đúng nơi quy định, không
để rác thối rữa.


* Thường xuyên làm vệ sinh nơi ở.
- HS đọc.


Nêu: Gồm hai thành phần chính là ơ-xi
và ni-tơ. Ngồi ra cịn chứa khí
các-bon-níc, hơi nước, bịu bẩn, vi khuẩn…



<b>---Tiết 5: ÂM NHẠC.</b>


<b>BÀI 14: ƠN BA BÀI HÁT: EM U HỒ BÌNH, </b>
<b>BAN ƠI LẮNG NGHE, CỊ LẢ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Học sinh hát đúng cao độ trường độ 3 bài hát. Học thuộc lời ca, tập hát diễn
cảm.


- Học sinh hăng hái tham gia các hoạt động kết hợp với bài hát và mạnh dạn lên


biểu diễn trước lớp.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- Giáo viên: Nhạc cụ, sách giáo viên.
- Học sinh: Nhạc cụ, sách giáo khoa.


<b>III. PHƯƠNG PHÁP:</b>


- Làm mẫu, giảng giải, đàm thoại, phân tích, lý thuyết, thực hành.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Ổn định tổ chức (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4’)</b>


- Gọi học sinh lên bảng hát bài “Cò lả”
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


<b>3. Bài mới (26’)</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>


- Tiết âm nhạc hôm nay các em sẽ ơn lại 3
bài hát đã học. Đó là những bài …


- Giáo viên ghi đầu bài lên bảng.
<i><b>b. Nội dung:</b></i>


* Nội dung 1: Ôn bài “Em yêu hồ bình”


- Giáo viên bắt nhịp cho học sinh hát ôn lại
bài hát này dưới các hình thức: Cả lớp, dãy,
tổ, nhóm


- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
- Gọi 2 - 3 nhóm lên bảng biểu diễn trước
lớp.


* Nội dung 2: Ôn bài “Bạn ơi lắng nghe”
- Cho học sinh hát ôn lại bài hát trên.


- Cho học sinh hát kết hợp gõ đệm theo
phách, theo nhịp.


- Gọi 2 - 3 nhóm lên bảng biểu diễn trước
lớp.


* Nội dung 3: Ôn bài “Cị lả”


- Cho học sinh ơn tương tự như 2 bài trên


- Cả lớp hát


- 3 em lên bảng hát


- Học sinh lắng nghe


- Học sinh ôn lại bài hát theo hướng
dẫn của giáo viên.



- Học sinh ôn 2 - 3 lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Gọi từng bàn lên biểu diễn hát kết hợp với
động tác phụ họa.


* Nội dung 4: Nghe nhạc


- Giáo viên hát cho học sinh nghe bài hát
“Ru con” dân ca Xơ - đăng (Tây Nguyên)
- Giáo viên giới thiệu sơ lược về bài hát
- Giáo viên hát lại lần 2 cho học sinh nghe
<b>4. Củng cố dặn dò (4’)</b>


- Cho cả lớp hát lại 3 bài hát mỗi bài 1 lần.
- Giáo viên nhận xét tinh thần giờ học


- Dặn dị: Về nhà ơn lại 3 bài hát trên cho
thuộc, chuẩn bị cho bài tiếp sau.


- Học sinh hát kết hợp với vận động
phụ họa.


- Học sinh nghe hát


====================================
<b>THỨ NĂM NGÀY 9/12/2010</b>


Tiết 1: TOÁN.


<b>Tiết 81: </b>

<b>LUYỆN TẬP.</b>




<b>I. Mục tiêu</b>


- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số.
- Biết chia cho số có ba chữ số.


- Bài 1 (a), bài 3 (a)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
III. Các hoạt động dạy học:


<i><b> Hoạt động dạy </b></i> <i><b> Hoạt động học </b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3.


- GV chữa và cho điểm .


<b>B. Dạy học bài mới (30’)</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các</b></i>
em sẽ rèn kỹ năng thực hiện chia số có


- 1 HS lên bảng làm bài tập 3
Bài giải


Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất
được số sản phẩm là:


49410 : 305 = 162(sản phẩm)
Đáp số: 162 sản phẩm


- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

nhiều chữ số cho số có ba chữ số.
<i><b>2. Hướng dẫn Luyện tập, thực hành.</b></i>
<i>Bài 1: ( Được phép giảm bớt cột b) </i>
- 1 HS đọc đề bài.


- Bài tập Y/C chúng ta làm gì?
- Y/C HS tự đặt tính rồi tính.


- Y/C HS cả lớp nhận xét bài làm trên
bảng của bạn.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i>Bài 2: (nếu có thời gian)</i>


- 1 HS đọc đề bài.
- Đặt tính rồi tính.


5432
2
346 2527
5
108 8667
9
214


1902 157 367 234 107



9
405
172
2
00
0
43
5

3

9


- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực
hiện hai con tính. Cả lớp làm vào VBT.
- HS nhận xét bài làm của bạn. 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài
lẫn nhau.




- 1 HS đọc đề bài.


- 1 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm vào
VBT.


Tóm tắt
240 gói : 18 kg



1 gói :... g ?


Bài giải
18 kg = 18000g


Số gam mối có trong mỗi gói là:
18000 : 240 = 75 (g)


Đáp số: 75 g
- Y/C HS dưới lớp nhận xét bài làm trên


bảng của bạn.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i>Bài 3</i>


- 1 HS đọc đề bài.


- Bài tập Y/C chúng ta làm gì ?
- Y/C HS tự làm bài.


2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.


- 1 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm
vào VBT.


Tóm tắt


Diện tích : 7140m2


Chiều dài : 105m
Chiều rộng : ... m ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Chu vi : ... m ? (105 + 68) : 2 = 346 (m)


Đáp số: 68m; 346m.
- Y/C HS dưới lớp nhận xét bài làm trên


bảng của bạn.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>


- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập số 1 phần b) và chuẩn bị bài sau.


- HS nhận xét bài làm của bạn. 2 HS
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
bài lẫn nhau.





<b>---Tiết 2: THỂ DỤC.</b>


<i>(Đ/C HOAN DẠY)</i>



<b>---Tiết 3: CHÍNH TẢ.</b>



<i><b>Nghe - viết</b></i>


<b>MÙA ĐƠNG TRÊN RẺO CAO</b>



<b>I - Mục t iêu:</b>


- Nghe-viết đúng bài CT; trỡnh bày đúng hỡnh thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT 3.


<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>


<i>* Giáo viên: Phiếu ghi nội dung bài tập 3.</i>
<i>* Học sinh: Sách vở môn học.</i>


<b>III - Phương pháp:</b>


Giảng giải, vấn đáp, thảo luận, luyện tập...
<b>IV - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1) Ổn định tổ chức: (1’)</b>


Cho lớp hát, nhắc nhở học sinh
<b>2) Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>


- GV đọc cho hs viết bảng lớp.
GV nxét, ghi điểm cho hs.
<b>3) Dạy bài mới: (3’)</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>



GV ghi đầu bài lên bảng.
<i><b>b) HD nghe, viết chính tả:</b></i>


Cả lớp hát, chuẩn bị sách vở.


- 3 hs viết bảng lớp: ra vào gia đình, cặp
da, cái giỏ, rung rinh, gia dụng...


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i>* Tìm hiểu nội dung:</i>
- Gọi 1 hs đọc đoạn văn.


Hỏi: Những dấu hiệu nào cho biết mùa
đông đã về với rẻo cao?


<i>* HD viết từ khó:</i>


- Y/c hs tìm, chọn những từ khó, dễ lẫn
và viết cho đúng.


- GV nxét, chữa lại.
<i>* Viết chính tả:</i>


- GV đọc cho hs viết bài.
- Đọc cho hs soát lại bài.
<i>* Chấm chữa bài:</i>


- GV thu bài chấm - nxét.
<i><b>c) HD làm bài tập:</b></i>



Bài 2a:


Gọi hs đọc y/c.
- Y/c hs tự làm bài.


- Gọi hs đọc bài và bổ sung.
GV nxét, kết luận lời giải đúng.
Bài 3:


Gọi hs đọc y/c.


- Tổ chức thi làm bài, chia lớp thành 2
nhóm, hs lần lượt lên gạch chân vào từ
đúng.


- Nxét, tuyên dương nhóm làm đúng,
thắng cuộc.


<b>4) Củng cố - dặn dò: (1’)</b>
- Gọi hs đọc lại bài đã làm.


- GV nxét giờ học, chuẩn bị bài sau.
- Về viết lại bài, làm lại bài tập.


- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi.


- Mây theo các sườn núi trườn xuống mưa
bụi, hoa cải nở vàng trên sườn đồi, nước
suối cạn dần, những chiếc lá vàng cuối
cùng đã lìa cành.



- Viết từ khó: rẻo cao, sườn núi, trườn
xuống, chít bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch
sẽ, khua lao xao...


- Viết bài vào vở.


- Soát lại bài, sửa lỗi chính tả...


- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi.
- Hs làm bài vào vở.
- Đọc bài, nxét, bổ sung.
- Chữa bài (nếu sai).


Loại nhạc cụ, lễ hội, nổi tiếng.
- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi.


- Hs lần lượt lên làm bài theo y/c.
- Chữa bài:


Giấc mộng, làm người, xuất hiện, nửa mặt,
lấc láo, cất tiếng, lên tiếng nhấc chàng, đất,
lảo đảo, thất dài, nắm tay.


- 1 hs đọc.
Ghi nhớ.



<b>---Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể
Ai làm gỡ? (ND Ghi nhớ).


- Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai làm gỡ? Theo yờu cầu cho trước,
qua thực hành luyện tập (mục III).


HS khá, giỏi nói được ít nhất 5 câu kể Ai làm gỡ? tả hoạt động của các nhân vật
trong tranh (BT3, mục III).


<b>II) Đồ dùng dạy - học</b>


- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn ở bài tập 1 phần nhận xét.
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 phần luyện tập.


<b>III) Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ 3’</b>


? Câu kể Ai làm gì ? thường có những bộ
phận nào ?


- Nhận xét.


<b>B. Dạy học bài mới 30’ </b>
1. Giới thiệu bài


- Viết: Nam đang đá bóng.
? Tìm vị ngữ trong câu trên ?



- Xác định từ loại của VN trong câu ?


-Tiết học hôm nay các em sẽ hiểu được ý
nghĩa, từ loại của VN trong câu kể Ai làm
gì?


2. Tìm hiểu ví dụ
- Gọi đọc đoạn văn.


- Yêu cầu trao đổi. Suy nghĩ và làm bài tập.
Bài 1


- Yêu cầu tự làm bài.


- Học sinh trả lời.


- Đọc câu văn.


- Nam /đang đá bóng
VN


- Vị ngữ trong câu là động từ.
- Nghe.


- 1 học sinh đọc to.
- Trao đổi cặp đôi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Gọi nhận xét chữa bài.



- Câu 4,5,6 cũng là câu kể nhưng thuộc loại
câu kể ai thế nào ? các em sẽ được học ở
tiết sau.


Bài 2


- Yêu cầu tự gạch bằng chì vào vở BT, 1
học sinh lên làm bảng lớp.


- Gọi nhận xét chữa bài.


- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
Bài 3


? Vị ngữ trong các câu trên có ý nghĩa gì ?


- Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? nêu lên
hành động của người, con vật (đồ vật, cây
cối được nhân hoá).


Bài 4


- Gọi đọc yêu cầu và nội dung.
- Gọi trả lời và nhận xét.


- Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? có thể là


- Nhận xét bổ sung.
- Đọc lại câu kể.



1. Hàng trăm con voi đang tiến về bãi.
2. Người các buôn làng kéo về nườm
nượp.


3. Mấy thanh niên khua chiêng rộn
ràng.


1. Hàng trăm con voi/ đang tiến về bãi.
VN


2. Người các buôn làng/ kéo về nườm
nượp. VN


3. Mấy thanh niên / khua chiêng rộn
ràng. VN


- Vị ngữ trong các câu trên nêu lên
hành động của người của vật trong câu.
- Nghe.


- 1 học sinh đọc to.


- Vị ngữ tron các câu trên do động từ
và các từ kèm theo nó (cụm động từ)
tạo thêm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

động từ, hoặc động từ kèm theo một số từ
ngữ phụ thuộc gọi là cụm từ.


? Vị ngữ trong câu có ý nghĩa gì ?


3. Ghi nhớ


- Gọi đọc phần ghi nhớ.


- Yêu cầu đặt câu kể Ai làm gì ?


4. Luyện tập
Bài 1


- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung.
- Phát phiếu, hoạt động nhóm.


- Gọi nhận xét, bổ sung phiếu.


Bài 3


- Gọi đọc yêu cầu.


- yêu cầu học sinh tự làm bài tập.


- Gọi 1 học sinh đọc lại các câu kể.


- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
? Trong tranh những ai đang làm gì ?


- Yêu cầu học sinh viết thành đoạn văn vì
trong tranh chỉ có các bạn học sinh trong


- Phát biểu theo ý hiểu.



- 2 học sinh đọc to, lớp đọc thầm.
* Bà em đang quét sân.


* Cả lớp em đang học tập toán…


- 1 học sinh đọc to.


- Nhóm làm bài xong trước lên dán
phiếu.


* Thanh niên/ đeo gũi vào rừng.
VN


* Em nhỏ/ đùa vui trước nhà sàn.
VN


*Các cụ già/ chụm đầu bên những chén
rượu cần. VN


* Các bà, các chị /sửa soạn khung cửi.
VN


- 1 học sinh đọc yêu cầu.


- 1 học sinh lên bảng nối. Học sinh làm
vào sách.


<i>* Đàn có trắng bay lượn trên cánh</i>
<i>đồng.</i>



<i>* Bà em kể chuyện cổ tích.</i>
<i>* Bộ đội giúp dân gặt lúa.</i>
- 1 học sinh đọc to.


- Trong tranh các bạn nam đang đá
cầu, mấy bạn nữ chơi nhảy dây, dưới
gốc câu, mấy bạn nam đang đọc báo.
- Làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

giời ra chơi.


VD: Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo
<i>nhiệt, Dưới bóng mát của cây bàng mấy</i>
<i>bạn đang túm tụm đọc truyện. Giữa sân,</i>
<i>các bạn nam chơi đá cầu. Cạnh đó, mấy</i>
<i>bạn nữ chơi nhảy dây.</i>


<b>C. Củng cố – dặn dò (2’)</b>


? Trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ do từ loại
nào tạo thành ? Nó có ý nghĩa gì?


- Nhận xét tiết học.


- Về viết lại đoạn văn và chuẩn bị bài sau.
<b>Tiết 5: ĐỊA LÍ.</b>


<b>Bài 16. THỦ ĐƠ HÀ NỘI</b>
<b>I, Mục tiêu:</b>



- Học xong bài này HS biết:


- Xác định được vị trí của thủ đơ hà nội trên bản đồ Việt Nam
- Trình bày những đặc đIểm tiêu biểu của thủ đô Hà Nội.


- Một số dấu hiệu thể hiện Hà Nội là thành phố cổ, là trung tâm chính trị ,kinh
tế ,văn hố, khoa học.


- Có ý thức tìm hiểu về thủ đơ Hà Nội
<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


- GV: giáo án, SGK.bản đồ hành chính giao thơng Việt Nam
-Tranh,ảnh về hà nội


<b>IV, Các hoạt động dạy học </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1, Ổn định tổ chức</b>
<b>2, KTBC</b>


- Gọi H trả lời
- G nhận xét
<b>3, Bài mới</b>


- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng
<i>1. Hà Nội thành phố lớn ở trung tâm</i>


<i>đồng bằng Bắc bộ</i>



*Hoạt động 1:làm việc cả lớp
+ Treo tranh để H quan sát?


+ GV yêu cầu H chỉ vị trí thủ đơ Hà
Nội?


+ Cho biết từ tỉnh – thành phố em có thể


- 2 HS trả lời câu hỏi.
- Nhận xét.


- Ghi đầu bài


-Y/c H quan sát bản đồ hành chính , giao
thơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

đến Hà Nội bằng những phương tiện
giao thông nào?


<i>2. Thành Phố cổ đang ngày càng phát</i>
<i>triển</i>


* hoạt động 2: làm việc theo nhóm


+ bước 1: H thảo luân theo những gợi ý
sau


- Bước 1:


- Dựa vào trong SGK thảo luận trong


nhóm các câu hỏi sau:


+ Chợ phiên của ĐBBB có đặc điểm gì?
Quan sát vào hình trong SGK em hãy
mô tả về cảnh chợ phiên?


- Bước 2:


+ Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp


<i>3. Hà Nội trung tâm chính trị văn hố</i>
<i>khoa học và kinh tế lớn của cả nước</i>


+ Hoạt động 3:làm việc cả lớp
- Gọi HS nêu yêu cầu bài học


- Bước 2:


+ các nhóm trao đổi kết quả trước lớp
<b>4, Củng cố dặn dò</b>


- Củng cố nội dung bài
- Gọi H đọc bài học


- Chuẩn bị bài sau: ôn tập cuối học kì 1


- Thủ đơ hà nội có những tên gọi gì
khác? tới nay hà nội đuợc bao nhiêu
tuổi?



- Khu phố cổ có đặc điểm gì? (ở đâu tên
phố , nhà cửa, đường phố)


- Khu phố mới có đặc điểm gì? (nhà cửa,
đường phố)


- Kể tên những danh lam thắng cảnh, di
tích lịch sử Hà Nội…


- Đại diện nhóm báo cáo kết quả


- Giáo viên nhận xét gọi các nhóm bổ
xung


+ HS dựa vào tranh ảnh vốn hiểu biết để
thảo luận


+ nêu những dẫn chứng thể hiện hà nội
là :


* trung tâm kinh tế lớn
* trung tâm chính trị lớn
* trung tâm văn hoá khoa học
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả


- Giáo viên nhận xét gọi các nhóm bổ
xung


===================================
<b>THỨ SÁU NGÀY 10/12/2010</b>



<b>Tiết 1: TẬP LÀM VĂN.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>MIÊU TẢ ĐỒ VẬT</b>
<b>I - Mục tiêu:</b>


Nhận biết được đoạn văn thuộc phần nào trong bài văn miêu tả, nội dung miêu
tả của từng đoạn, dấu hiệu mở đầu đoạn văn (BT1); viết được đoạn văn tả hình dáng
bên ngồi, đoạn văn tả đặc điểm bên trong của chiếc cặp sách (BT2, BT3).


<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>


- Giáo viên: Giáo án, sgk,
- Học sinh: Sách vở môn học.
<b>III - Phương pháp:</b>


Giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thảo luận...
<b>IV - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>A - Ổn định tổ chức: (1’)</b>
Cho lớp hát, nhắc nhở hs.
<b>B - Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>
- Nhắc lại nội dung ghi nhớ.
- Đọc bài văn em đã viết.
<b>C - Dạy bài mới: (30’)</b>
<i><b>1) Giới thiệu bài:</b></i>


GV ghi đầu bài lên bảng.


<i><b>2) HD hs luyện tập:</b></i>
Bài tập 1: Gọi hs đọc bài.


GV nxét, chốt lại lời giải đúng.


+ Các đoạn văn trên thuộc phần nào của
bài văn miêu tả?


+ Xác định nội dung miêu tả của từng
đoạn văn.


Cả lớp hát, lấy sách vở môn học


- Nhắc lại bài.


Hs ghi vở.


- 1 hs đọc nội dung.


Cả lớp đọc thầm đoạn văn tả cái cặp
-làm bài - trao đổi.


- Hs nêu ý kiến...


- Cả ba đoạn đều thuộc phần thân bài.


Đoạn 1: Tả hình dáng bên ngoài của
chiếc cặp.


Đoạn 2: Tả quai cặp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

+ Nội dung miêu tả của mỗi đoạn được
báo hiệu ở câu mở đầu đoạn bằng những
từ ngữ nào?


Bài tập 2:


Gọi hs đọc y/c của bài và gợi ý của bài.
GV nhắc HS chú ý khi viết bài.


- Gv nxét, chấm điểm cho từng hs.
Bài tập 3:


Gọi hs đọc bài.


GV nhắc - HD cho hs làm bài.


GV nxét, ghi điểm cho hs.
<b>3) Củng cố - dặn dò: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học.


- Nhắc hs về nhà hoàn chỉnh bài văn.
- Dặn hs về nhà ôn bài, chuẩn bị ôn tập
kiểm tra học kỳ I.


Đoạn 1: Đó là một chiếc cặp màu đỏ tươi.
Đoạn 2: Quai cặp làm bằng sắt không gỉ.
Đoạn 3: Mở cặp ra, em thấy trong cặp có
tới ba ngăn...



- Hs đọc y/c của bài và gợi ý.
- Hs viết bài.


- Hs đọc bài viết của mình


- 1 hs đọc y/c và gợi ý.
- HS tự làm bài.


- Trình bày bài.


Ghi nhớ.



<b>---Tiết 2: TỐN.</b>


<b>Bài 82: LUYỆN TẬP CHUNG.</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Thực hiện được phép nhân, phép chia.
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ.


- Bài 1: + bảng 1 (3 cột đầu); + bảng 2 (3 cột đầu), bài 4 (a, b)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


III. Các hoạt động dạy học:


<i> Hoạt động dạy </i> <i> Hoạt động học </i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3. - 1 HS lên bảng làm bài tập 3.


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- GV chữa và cho điểm .


<b>B. Dạy học bài mới</b>


1. Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em
sẽ củng cố kỹ năng giải một số dạng toán
đã học. 2. hướng dẫn Luyện tập, thực
hành.


<i><b>Bài 1: ( Thực hiện 3 cột đầu) </b></i>
- 1 HS đọc đề bài.


- Bài tập Y/C chúng ta làm gì?


- Các số cần điền vào trong bảng là gì
trong phép tính nhân hay phép tính chia?


- HS nêu cách tìm thừa số, tìm tích chưa
biết trong phép nhân, tìm số bị chia, số
chia, thương chưa biết trong phép chia.
- Y/C HS tự làm bài.


Chu vi của sân vận động là:
(105 + 68) : 2 = 346 (m)
Đáp số: 68m; 346m
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau.



- HS nghe.


- 1 HS đọc đề bài.


- Điền số thích hợp vào trong bảng
- Là thừa số hoặc tích chưa biết trong
phép nhân, là số bị chia hoặc số chia,
hoặc thương chưa biết trong phép chia.
- 5 HS lần lượt nêu, HS cả lớp theo dõi
và nhận xét.


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực
hiện 1 bảng số. Cả lớp làm vào VBT.


Thừa số 27 <b>23</b> 23 152


Thừa số 23 27 <b>27</b> 134


Tích <b>621</b> 621 621 <b>20368</b>


Số bị chia 66178 66178 <b>66178</b> 16250


Số chia 203 <b>203</b> 326 125


Thương <b>326</b> 326 203 <b>130</b>


- Y/C HS cả
lớp nhận xét
bài làm trên
bảng của bạn.


- GV nhận xét
và cho điểm
HS.


- HS nhận xét bài làm của bạn. 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.




- 1 HS đọc đề bài.
- Đặt tính rồi tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i><b>Bài 2:( Nếu có </b></i>
thời gian)
- Gọi 1 HS đọc
đề bài.


- Bài tập Y/C
chúng ta làm gì
?


- Y/C HS tự
đặt tính rồi
tính.


- Y/C HS cả
lớp nhận xét
bài làm trên
bảng của bạn.
- GV nhận xét


và cho điểm
HS.


<i>Bài 3: (Nếu có </i>
<i>thời gian)</i>
- 1 HS đọc đề
bài.


- Bài tập Y/C
chúng ta làm gì
?


- Y/C HS tự
làm bài.


- HS nhận xét bài làm của bạn. 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.


- 1 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm vào VBT
Bài giải


Số bộ đồ dùng sở GD- Đào tạo nhận về là:
40 468 = 18720 (bộ)


Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là:
18720 : 156 = 120 (bộ)


Đáp số: 120bộ.


- Y/C HS dưới


lớp nhận xét
bài làm trên
bảng của bạn.
- GV nhận xét


- HS nhận xét bài làm của bạn. 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.




- 1 HS đọc đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

và cho điểm
HS.


<i>Bài 4: :( Thực </i>
<i>hiện phần a,b)</i>
- 1 HS đọc đề
bài.


- Y/C HS quan
sát biểu đồ
trang 91, SGK.
- Biểu đồ cho
biết điều gì ?


- Hãy đọc biểu
đồ và nêu số
sách bán được
của từng tuần.



- Y/C đọc các
câu hỏi của
SGK và làm
bài.


- Biểu đồ cho biết số sách bán được trong 4 tuần.
- HS nêu: Tuần 1 : 4500 cuốn


Tuần 2 : 6250 cuốn
Tuần 3 : 5750 cuốn
Tuần 4 : 5500 cuốn


- 1 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm vào VBT


Bài giải
a) Số cuốn
sách tuần 1 bán


được ít hơn
tuần 4 là:
5500 - 4500 =


1000 (cuốn)
b) Số cuốn
sách tuần 2 bán


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

mỗi tuần bán
được số cuốn



sách là:
( 4500 + 6250
+ 5750 + 5500)


: 4 = 5500
(cuốn)
Đáp số: a)
1000 cuốn
b) 500 cuốn
c) 5500 cuốn
- GV nhận xét
và cho điểm
HS.


<b>C. Củng cố, </b>
<b>dặn dò:</b>


- GV tổng kết
giờ học, dặn
HS về nhà làm
bài tập số 4 và
chuẩn bị bài
sau.



---Tiết 4: KHOA HỌC.


<i>Tiết 33: </i>

<b>ƠN TẬP HỌC KÌ 1</b>


<b>I. Mục tiêu</b>



Ôn tập các kiến thức về:
- Tháp dinh dưỡng cân đối


- Một số tính chất của nước và khơng khí; thành phần chính của khơng khí.
- Vịng tuần hồn của nước trong tự nhiên.


- Vai trị của nước và khơng khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi
giải trí.


<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Phiếu học tập cá nhân và giấy khổ A0.
Các thẻ điểm 8, 9 ,10.


<b>III)Phương pháp</b>


Đàm thoại, giảng giải, thảo luận nhóm, luyện tập thực hành...
<b>IV) Các hoạt động dạy – học </b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:(4')</b>


- Mô tả hiện tượng và kết quả của thí
nghiệm 1 ?


- Mô tả hiện tượng và kết quả của thí
nghiệm 2 ?


- Khơng khí gồm những thành phần nào ?
<b>2. HD ôn tập</b>



- Bài học hôm nay sẽ củng cố lại cho các
em những kiến thức cơ bản về vật chất để
chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối kì I.


Hoạt động 1: Ôn tập về phần vật chất.
- Phát phiếu học tập cá nhân cho học sinh.
+ Em hãy hoàn thiện tháp dinh dưỡng cân
đối trung bình cho một người một tháng ?
+ Khơng khí và nước có những tính chất
nào giống nhau ?


+ Các thành phần chính của khơng khí là
gì?


+ Thành phần của khơng khí quan trọng
nhất đối với con người là gì ?


+ Hoàn thành sơ đồ vòng tuần hoàn của
nước trong tự nhiên ?


Hoạt động 2: Vai trị của nước, khơng khí
trong đời sống sinh hoạt.


- Phát giấy khổ to cho các nhóm
- u cầu trình bày theo chủ đề:


- Học sinh trả lời câu hỏi.



- Học sinh nghe.


- HS hoàn thiện tháp dinh dưỡng


- Không màu, không mùi không vị.
Không có hình dạng nhất định.
- Ơ-xi và ni-tơ.


- Ơ-xi.


- HS hoàn thành


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

+ Vai trị của nước.
+ Vai trị của khơng khí.
+ Xen kẽ nước và khơng khí.
- Gọi các nhóm lên trình bày.


- Ban giám khảo đánh giá theo tiêu chí:
+ Nội dung đầy đủ.


+ Tranh ảnh phong phú.
+ Trình bày đẹp, khoa học.


+ Thuyết minh rõ ràng, mạch lạc.
+ Trả lời được các câu hỏi đặt ra.


- Chấm điểm trực tiếp cho mỗi nhóm.
Hoạt động 3: Cuộc thi: Tuyên truyền viên
xuất sắc



- Học sinh cùng bàn làm việc
- Yêu cầu vẽ tranh theo đề tài:
+ Bảo vệ môi trường nước.
+ Bảo vệ môi trường khơng khí.


- Nhận xét, chọn những tác phẩm đẹp, đúng
chủ đề, ý tưởng hay sáng tạo.


3.Củng cố dặn dò(4')


- Nêu vịng tuần hồn của nước trong tự
nhiên ?


- Nhận xét tiết học.


- Về ôn các kiến thức đã học để chuẩn bị
kiểm tra học kì.


to. Các thành viên trong nhóm thảo
luận về nội dung và cử đại diện thuyết
minh.


- Các nhóm khác đặt câu hỏi cho
nhóm vừa trình bày để hiểu rõ hơn về
ý tưởng, nội dung của nhóm bạn.


- Thi vẽ.


- Học sinh lên trình bày sản phẩm và
thuyết trình.



HS nêu



<b>---Tiết 4: ĐẠO ĐỨC.</b>


<i>(Đ/C THIỆN DẠY)</i>



<b>---Tiết 5: SINH HOẠT TUẦN 17</b>


<b>I/ Yêu cầu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học
của HS


<b>II/ Lên lớp</b>


<i><b>1. Tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>2. Bài mới</b></i>


<i><b>*Lớp trưởng báo cáo tình hình lớp.</b></i>
- Đạo đức


- Học tập


- Các hoạt động khác


<i><b>*GV đánh giá nhận xét:</b></i>



<i><b> a. Nhận định tình hình chung của lớp</b></i>
<b>Ưu điểm:</b>


+ Thực hiện tốt nền nếp đi học đúng giờ, đầu giờ đến sớm
+ Đầu giờ trật tự truy bài thực hiện tốt


- Học tập: Nền nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe
giảng nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi
đến lớp


- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Có ý thức đồn kết với bạn, lễ phép với thầy cơ giáo


<b>Nhược điểm:</b>


- Một số em chưa làm bài tập: Khánh,Thắng, Trấn...
- Chữ viết còn quá xấu: Thắng, Thiên...


<i>b. Kết quả đạt được</i>


- Tuyên dương: Hà, Thuỳ, Hạnh, Thuỳ Trang, Liên, Nhung…Hăng hái phát
biểu XD bài


<i>c. Phương hướng:</i>


- Khắc phục những nhược điềm còn tồn tại


- Đẩy mạnh phong trào thi đua học tập giành nhiều hoa điểm tốt
- Chuẩn bị thi học kì I tuần 18



- Tiếp tục hưởng ứng thi đua vòng 2
<i><b>*Phần bổ sung: </b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×