Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DeDA thi HK2Toan 7 De 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (49.25 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ II (Đề 6)</b>


<b>MƠN: TỐN 7</b>


Thời gian: 90 phút <i>(khơng kể phát đề)</i>
I.Trắc nghiệm( 2đ): Khoanh tròn trước câu trả lời đúng


1.Trong các biểu thức sau,biểu thức nào là đơn thức.
A. x2<sub> + 1</sub> <sub>B. 3xyC. x </sub>2<sub> – 3</sub><sub> </sub> <sub>D. a+ b</sub>


2 y ab
2. Đơn thức đồng dạng với -6x2<sub>y</sub>3<sub>z là.</sub>


A. 3xz.( -4xy3<sub>)</sub> <sub>B. -6(xyz)</sub>6 <sub>C. 12x</sub>2<sub>y</sub>3 <sub>D. 9y</sub>3<sub>z</sub>
3. Đa thức 6x5<sub> – 4x</sub>3<sub> + 3x – 6x</sub>5<sub> + 3 có bậc là.</sub>


A. 5 B. 4 C. 3 D. 2


4. Cho P(x) = 5x3<sub> – 4x – 9 , Q(x) = 4x</sub>3<sub> + 4x + 9. P(x) + Q(x) = ?</sub>
A. 9x3<sub> + 8x + 18</sub> <sub>B. – 8x + 18</sub> <sub>C. 9x</sub>6 <sub>D. 9x</sub>3
5. Nghiệm của đa thức – 3x +6 là.


A. 3 B. – 3 C. 2 D. -2


6. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của tam giác


A.2cm ; 4cm ; 6cm B. 5cm ; 6cm ; 7cm C. 2,2cm ; 3,2cm ; 1,4cm
7. Trực tâm của tam giác là giao điểm của.


A. Ba đường cao B. Ba đường phân giác
C. Ba đường trung tuyến D. Ba đường trung trực


8. Ba đường phân giác cùng đi qua một điểm, điểm này....


A. Cách đều ba đỉnh của tam giác B. Cách đều ba cạnh của tam giác
C. Là tâm đường trịn ngồi tiếp D. Là trọng tâm của tam giác đó
II. Tự luận( 8đ):


Bài 1(3đ):


Cho đa thức P(x) = 5x3<sub> + 2x</sub>4<sub> – x</sub>2<sub> + 3x</sub>2<sub> – x</sub>3<sub> – x</sub>4<sub> + 1 – 4x</sub>3


a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính P(1) và P(- 1)


c/ Chúng tỏ rằng đa thức trên khơng có nghiệm.


Bài 2(1đ): Tìm đa thức h(x) sao cho f(x) – h(x) = g(x) biết
f(x) = x2<sub> + x</sub><sub> + 1 ; g(x) = 7x</sub>5<sub> + x</sub>4<sub> – 3x</sub>2<sub> + 6x – 10</sub>


Bài 3(4đ): Cho <sub></sub>ABC có CÂ = 900<sub> và Â = 60</sub>0<sub>. Tia phân giác của BÂC cắt BC </sub> <sub>ở E. Kẻ EK AB (KAB), Kẻ</sub>
BD vng góc với tia AE ( D thuộc tia AE). Chứng minh: a/ AC = AK và AE CK


b/ KA = KB
c/ EB > EC


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ


1B 2A 3C 4D 5C 6B 7A 8B


II. Tự luận:



Baøi 1: a/ P(x) = x4<sub> + 2x</sub>2<sub> + 1</sub> <sub>1ñ</sub>


b/ P(1) = 4 0,5đ


P(-1) = 4 0,5đ


c/ Ta có : x4


 0 x vaø 2x2 0 x 0,5đ
nên x4<sub> + 2x</sub>2<sub> + 1 </sub>


 1 x


Do đó x4<sub> + 2x</sub>2<sub> + 1 khơng có nghiệm</sub> <sub>0,5đ</sub>


Bài 2: h(x) = f(x) – g(x) 0,25đ


= ( x2<sub> + x + 1) – ( 7x</sub>5<sub> + x</sub>4<sub> – 3x</sub>2<sub> + 6x – 10)</sub> <sub>0,25ñ</sub>
= x2<sub> + x + 1 – 7x</sub>5<sub> – x</sub>4<sub> + 3x</sub>2


- 6x + 10 0,25ñ


= - 7x5<sub> – x</sub>4<sub> + 4x</sub>2<sub> – 5x + 11</sub> <sub>0,25đ</sub>
Bài 3:


Vẽ hình chính xác đến câu a 0,5đ


a/ Chứng minh: <sub></sub>ACE = <sub></sub>AKE (cạnh huyền – góc nhọn)



 AC = AK 0,5đ


Chứng minh A thuộc đường trung trực của CK
E thuộc đường trung trực của CK


AE là đường trung trực của CK  AE CK 0,5đ
b/ Chứng minh <sub></sub>EAB cân tại E  EK là đường trung tuyến


KA = KB 1ñ


c/ Chứng minh EB > EK 0,25đ


EB > EC 0,25ñ


d/ Gọi F = AC BD . Chứng minh <sub></sub>AFB đều


FK là đường trung tuyến đồng thời là đường cao 0,5đ
Mà EK AB nên EK FK. Vậy AC, BD, EK cùng đi qua 1 điểm 0,5đ


C B


D
F


A


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×