Tải bản đầy đủ (.docx) (182 trang)

So hoc 6 HK II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (824 KB, 182 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tiết 51</b> <b>QUI TẮC DẤU NGOẶC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


Học xong bài này HS cần phải:


- Hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc.
- Biết khái niệm tổng đại số.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>:


<b>- GV:</b> SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>(7’)


- HS1: Làm bài 86 a, b/64 SBT.


- HS2: a) Tìm số đối của 3; (- 4) ; 5.


b) Tính tổng của các số đối của 3 ; (-4) ; 5

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>


15’ <b>* Hoạt động 1: Qui tắc dấu</b>
<b>ngoặc</b>



-Yêu cầu HS làm ?1


- Gọi HS lên bảng trình bày
a) Em hãy tìm số đối của 2 ;
(-5) và của tổng 2 + (- 5) ?


b) Em hãy so sánh số đối của
tổng 2 + (- 5) với tổng các số
đối của 2 và - 5 ?


- Số đối của một tổng bằng
tổng các số đối.


- Treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài ?2


Vế trái có ngoặc trịn (5
-13) và đằng trước là dấu “+”.
- Vế phải khơng có dấu ngoặc
và dấu của các số hạng trong
ngoặc không thay đổi. Em rút
ra nhận xét gì?


?Em hãy phát biểu qui tắc dấu
ngoặc?


- Trình bày ví dụ SGK


- Hướng dẫn hai cách bỏ (); []
và ngược lại thứ tự.



- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?3


- Nhận xét, đánh giá, ghi
điểm.


- HS: Lên bảng trình bày.
+ Số đối của 2 là - 2
+ Số đối của - 5 là 5
+ Số đối của 2 + (- 5) là
- [2 + (-5)] = - (- 3) = 3 (1)
- HS: Tổng các số đối của 2
và - 5 là:


- 2 + 5 = 3 (2)


Từ (1) và (2) Kết luận:
- [2 + (- 5)] = (- 2) + 5 (*)


- HS: 7 + (5 - 13) = 7 + (- 8)
= - 1


7 + 5 + (-13) = 12 + (-13)
= - 1


=> 7+(5-13)=7 + 5 + (- 13)
- HS: 12 - (4 - 6) = 12 - (- 2)
= 14



12 - 4 + 6 = 8 + 6 = 14
=> 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6
HS: Khi bỏ dấu ngoặc, nếu
đằng trước có dấu “+” thì
dấu các số hạng trong ngoặc
khơng thay đổi.


- HS: Đọc qui tắc SGK
- HS: Thảo luận nhóm


<b>1. Qui tắc dấu ngoặc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

15’ <b>* Hoạt động 2: Tổng đại số</b>GV: Cho ví dụ và viết phép
trừ thành cộng với số đối của
số trừ.


5 - 3 + 2 - 6


= 5 + (-3) + 2 + (-6)
- Giới thiệu chú ý SGK


<b>2. Tổng đại số.</b>


+ Một dãy các phép tính
cộng, trừ các số nguyên
gọi là một tổng đại số.
+ Ví dụ: SGK.


+ Chú ý SGK
7’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố:</b>



Làm bài 57/85 SGK.


+ Viết tổng đã cho theo cách đơn giản; bỏ tất cả các dấu của phép cộng và dấu
ngoặc, áp dụng tính chất giao hốn, kết hợp, nhóm các số hạng đã học.


a) (-17) + 5 + 8 + 17 = (17 - 17) + (5 + 8) = 13


b) 30 + 12 + (-20) + (-12) = 30 + 12 - 20 -12 = (30 - 20) + (12 - 12) = 10
c) (-4) + (-440) + (-6) + 440 = -4 - 440 - 6 + 440 = (440-440) - (4 + 6) = -10
d) (-5) + (-20) + 16 + (-1) = -5 -10 + 16 - 1 = 16 - (-5+10+1) = 16 - 16 = 0


+ Cho HS làm bài tập dạng “Đ” ; “S” về dấu ngoặc.
a) 15 - (25+12) = 15 - 25 + 12


b) 143 - 78 - 22 = 143 - (-78 + 22)


<b>5. Hướng dẫn về nhà: </b>(1’)


- Học thuộc Quy tắc dấu ngoặc, tổng đại số.


- Làm bài tập 58; 59; 60/85 SGK; 89; 90; 91; 93/65 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………...
………...
………...


………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố và khắc sâu kiến thức về Qui tắc dấu ngoặc.
- Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh.


- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>- GV:</b> SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> (10’)



HS1: - Phát biểu qui tắc dấu ngoặc.
- Làm bài 89 a, b/ 65 SBT.
HS2: - Thế nào là một tổng đại số?


- Làm bài 90/65 SBT

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


14’


12’


8’


<b>* Hoạt động 1: Dạng đơn giản biểuthức</b>
Bài 58/85 SGK


- Hướng dẫn: Viết tổng cho đơn giản, áp
dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc, giao hốn và
nhóm các số hạng khơng chứa chữ vào một
nhóm và tính.


- Gọi hai HS lên bảng trình bày.
- Cho cả lớp nhận xét, ghi điểm.
Bài 90/65 SBT


- Cho HS hoạt động theo nhóm và cử đại
diện nhóm lên bảng trình bày.



- Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi
điểm.


<b>* Hoạt động 2: Dạng tính nhanh</b>
Bài 59/85 SGK:


- Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.


-?Yêu cầu HS trình bày các bước thực hiện.


Bài 91/65 SBT


- Cho HS hoạt động nhóm, yêu cầu đại diện
nhóm lên trình bày lời giải.


HS: Thực hiện các u cầu của GV.


<b>* Hoạt động 3: Dạng bỏ dầu ngoặc, rồi</b>
<b>tính</b>


Bài 60/85 SGK:


- Gọi hai HS lên bảng trình bày.


Bài 58/85 SGK:
Đơn giản biểu thức:
a) x + 22 + (-14) + 52
= x + 22 - 14 + 52



= x + (22 - 14 + 52) = x + 60
b) (-90) - (p + 10) + 100
= - 90 - p - 10 + 100


= - p + (- 90 - 10 + 100) = - p
Bài 90/65 SBT:


Đơn giản biểu thức:
a) x + 25 + (-17) + 63


= x + (25 - 17 + 63) = x + 71
b) (-75) - (p + 20) + 95


= -75 - p - 20 + 95


= - p + (- 75 - 20 + 95) = - p
Bài 59/85 SGK:


Tính nhanh tổng sau:
a) (2736 - 75) - 2736
= 2736 - 75 – 2736


= (2736 - 2736) - 75 = -75
b) (-2002) - (57 - 2002)
= - 2002 - 57 + 2002
= (2002 - 2002) - 57 = - 57
Bài 91/65 SBT: Tính nhanh:
a) (5674 - 97) - 5674


= 5674 - 97 - 5674



= (5674 - 5674) - 97 = - 97
b) (-1075) - (29 - 1075)
= - 1075 - 29 + 1075
= (1075 - 1075) - 29 = - 29
Bài 60/85 SGK:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 92/65 SBT


- Cho HS hoạt động nhóm.


- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
các bước thực hiện.


= (27-27)+(65-65) + 346 = 346
b) (42 - 69 +17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17


= (42-42) + (17-17) - 69 = - 69
Bài 92/65 SBT


a) (18 + 29) + (158 - 18 -29)
= 18 + 29 + 158 - 18 - 29


= (18-18) + (29-29) + 158 = 158
b) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
= 13 - 135 + 49 - 13 - 49


= (13 - 13) + (49 - 49) – 135 = - 135
<b>4. Hướng dẫn về nhà</b> (1’)



+ Ôn lại qui tắc dấu ngoặc.


+ Cách biến đổi các số hạng trong một tổng
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>



- Ôn tập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên, phép trừ số tự nhiên.


- Ôn tập các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2,
cho 3, cho 5 và cho 9.


- Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối.
- Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.


- Qui tắc bỏ dấu ngoặc.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>- GV:</b> SGK, SBT; hệ thống câu hỏi; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>

2. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


15’


29’


<b>* Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết </b>


GV: Nêu các câu hỏi yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời.



Câu 1: Có mấy cách viết tập hợp?


Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi
nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối
quan hệ giữa hai tập hợp trên?


Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên có những tính chất gì?


Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b;
thương a : b?


Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân,
phép chia hai lũy thừa cùng cơ số?


Câu 7: Nêu các t/c chia hết của một tổng.
Câu 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ?
Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số?
Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số
nguyên tố?


Câu 10: x <sub> ƯC của a, b, c ; và</sub>
x <sub> BC của a, b, c khi nào ?</sub>
Câu 11: Thế nào là ƯCLN, BCNN của hai
hay nhiều số?


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b>
Bài 1:



a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7
và nhỏ hơn 15 theo hai cách.


b) Cho B = {x <sub> N/ 8 < x < 13}. Hãy biểu</sub>
diễn các phần tử của tập hợp A ∩ B trên tia
số.


c) Điền ký hiệu <sub>, </sub>

<sub> , </sub><sub> vào ô vuông:</sub>
8 A ; 14 B ; {10;11} A ;
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập


Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài và nêu các
bước thực hiện.


Câu1:Có mấy cách viết tập hợp?


Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi
nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối
quan hệ giữa hai tập hợp trên?


Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên có những tính chất gì?


Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b;
thương a : b?


Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân,
phép chia hai lũy thừa cùng cơ số?



Câu 7: Nêu các tính chất chia hết của một
tổng.


Câu 8: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2,
3, 5, 9 ?


Bài tập1:


a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
A = { x <sub> N/ 7 < x < 15}</sub>


b) A ∩ B = {9; 10; 11; 12}
c) 8 <sub> A ; 14 </sub><sub> B; </sub>
{10;11} <sub>A ; A </sub><sub> B</sub>
Bài 2: Tính:


a) 23<sub> . 24 + 2</sub>3<sub> . 76</sub>
= 8 . 24 + 8 . 76


= 8. (24 + 76) = 8 . 100 = 800
b) 80 - (4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bài 2: Tính:
a) 23<sub> . 24 + 2</sub>3<sub> . 76</sub>
b) 80 - (4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3<sub>)</sub>


c) 900 - {50 . [(20 - 8) : 2 + 4]}


Bài tập 3: Điền chữ số vào dấu * để số 45*


a) Chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
b) Chia hết cho cả 2 và 5.


c) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9


Bài tập 4: Khơng tính, xét xem các biểu
thức sau là số nguyên tố hay hợp số?


a) 5 . 7 . 11 + 13 . 7 . 19
b) 5 . 7 . 9 . 11 - 2 . 3 . 7
c) 423 + 1422


d) 1998 - 1333


GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm


Bài tập 5: Cho a = 30 ; b = 84
a) Tìm ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b)
b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b)


GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.
Bài 1:


Theo đề bài: Số sách phải là gì của 6; 8;
15?


- Cho HS hoạt động nhóm và gọi đại diện
nhóm lên bảng trình bày.



Bài 2:


Theo đề bài: Số tổ phải là gì của 42 và 60?
- Nêu các câu hỏi, yêu cầu HS đứng tại chỗ
trả lời.


Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên? Cho
biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*, Z.
Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a là gì? Nêu qui
tắc tìm giá trị tuyệt đối của a, số nguyên
âm, số nguyên dương?


Câu 3: Nêu qui tắc công hai số nguyên
cùng dấu dương, âm?


Câu 4: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác
dấu?


Câu 5: Phép cộng các số ngun có những
tính chất gì? Nêu dạng tổng quát.


Câu 6: Nêu qui tắc trừ số nguyên a cho số


= 80 - ( 100 - 24) = 80 – 76 = 4
c) 900 - {50 . [(20 - 8) : 2 + 4]}
= 900 – { 50 . [ 16 : 2 + 4 ]}
= 900 – {50 . [ 8 + 4]}
= 900 – { 50 . 12}
= 900 – 600 = 300
Bài tập 3:



Điền chữ số vào dấu * để số 45*
a) Chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
b) Chia hết cho cả 2 và 5.


c) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9


Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số?
Bài tập 4:


Khơng tính, xét xem các biểu thức sau là
số nguyên tố hay hợp số?


a) 5 . 7 . 11 + 13 . 7 . 19
b) 5 . 7 . 9 . 11 - 2 . 3 . 7
c) 423 + 1422


d) 1998 - 1333


Câu 10: x <sub> ƯC của a, b, c </sub>
x <sub> BC của a, b, c khi nào ?</sub>


Câu 11: Thế nào là ƯCLN, BCNN của hai
hay nhiều số?


Bài tập 5: Cho a = 30 ; b = 84
a) Tìm ƯCLN (a, b); ƯC (a, b)
b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b)


Bài 1: Một số sách khi xếp thành từng bó,


mỗi bó 6 quyển, 8 quyển hoặc 15 quyển để
vừa đủ. Tính số sách đó. Biết rằng số sách
trong khoảng từ 200 đến 300 quyển?
Bài 2: Một lớp học gồm 42 nam và 60 nữ,
chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ
mỗi tổ đều bằng nhau. Có thể chia lớp đó
nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số nam
và số nữ được chia đều cho các tổ?


Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên? Cho
biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*,
Z.


Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a là


gì? Nêu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của a,
số nguyên âm, số nguyên dương?


Câu 3: Nêu qui tắc công hai số nguyên
cùng dấu dương, âm?


Câu 4: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên
khác dấu?


Câu 5: Phép cộng các số ngun có những
tính chất gì? Nêu dạng tổng qt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

nguyên b? Nêu công thứa tổng quát.
Câu 7: Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc?
HS: Trả lời.



GV: Treo bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập.
Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày.


Bài tập 3: Tính:


1) (-25) + (-5) ; 2) (-25) + 5
3) 62 - - 82  ; 4) (-125) + 55 
5) (-15) – 17 ; 6) (-4) – (5 - 9)
Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.


1) (8576 - 535) – 8576
2) (535 - 135) – (535 + 265)
3) 147 – (-23 + 147)


Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:


1) -15 + x = - 4 2) 35 – x = -12 – 3
3) x = 11 (x > 0) 4) x = 13 (x < 0)
5) 11x – 7x + x = 325


Câu 7: Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc?
Bài tập 3: Tính:


1/ (-25) + (-5)
2/ (-25) + 5
3/ 62 - - 82 
4/ (-125) + 55 
5/ (-15) - 17
6/ (-4) - (5 - 9)



Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
1) (8576 - 535) – 8576
2) (535 - 135) – (535 + 265)
3) 147 – (-23 + 147)


Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:


<i><b>3. Hướng dẫn về nhà:</b></i> (1’)


+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.


+ Ôn kỹ các kiến thức đã học. Chuẩn bị thi Học kỳ I.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...


………...
………...
………...
………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>I. MỤC TIÊU</b>:


Ôn lại các kiến thức đã học về:


- Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a;


- Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> (7’)


HS1: Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc. – Làm bài 60/85 SGK
<i><b>3. Dạy học bài mới </b></i>

:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Nội dung</b>
8’



8’


<b>* Hoạt động 1:</b> <b>Tính chất</b>
<b>của đẳng thức </b>


- Ta đã biết phép cộng có tính
chất giao hốn:


a+b = b+a; ta đã dùng dấu
“=“ để chỉ rằng hai biểu thức
a + b và b + a bằng nhau.
Như vậy, khi viết a+b = b+a
ta được một đẳng thức.


Một đẳng thức có hai vế, vế
phải là biểu thức nằm bên
phải dấu “=”, vế trái là biểu
thức nằm bên trái dấu “=”.
- Cho HS thực hành như hình
50/85 SGK


+ Đặt hai nhóm đồ vật lên hai
đĩa cân sao cho cân thăng
bằng.


+ Đặt lên mỗi đĩa cân một quả
cân 1 kg


? Em rút ra nhận xết gì?
- Ngược lại, lấy bớt đi hai vật


như nhau (hoặc hai quả cân 1
kg) ở hai đĩa cân.


? Em có nhận xét gì?
- Giới thiệu tính chất:


- Yêu cầu HS đọc các tính
chất SGK


<b> * Hoạt động 2: Ví dụ.</b>


- Trình bày từng bước ví dụ
SGK.


Để tìm x, ngồi cách làm tìm
thành phần chưa biết của
phép trừ, ta cịn áp dụng các
tính chất của đẳng thức để
giải.


- Nghe giảng


HS làm ?1


HS: Thảo luận nhóm.
Trả lời: Cân vẫn thăng
bằng


HS: Cân vẫn thăng bằng.
HS: Ta vẫn được một


đẳng thức.


HS đọc


<b>1. Tính chất của đẳng</b>
<b>thức</b>


* Các tính chất của đẳng
thức:


Nếu: <b>a=b</b> thì <b>a + c = b + c</b>
<b> a + c=b + c </b>thì <b>a = b</b>
<b> a = b </b>thì <b>b = a</b>


<b>2. Ví dụ:</b>


Tìm số nguyên x biết:
x – 2 = -3


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

15’


6’


- Cho HS hoạt động nhóm
làm ?2


<b>* Hoạt động 3: Qui tắc</b>
<b>chuyển vế.</b>


- Từ bài tập:



a) x – 2 = -3 ; b) x + 4 = -2
x = -3 + 2 ; x = - 2 – 4
Câu a: Chỉ vào dấu của số
hạng bên vế trái -2 khi
chuyển qua vế phải là +2.
Câu b: Tương tự +4 ở vế trái
chuyển qua vế phải là -4.
?Em rút ra nhận xét gì khi
chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia trong một đẳng
thức?


- Giới thiệu qui tắc SGK và
cho HS đọc.


- Lưu ý: Trước khi chuyển
các số hạng, nếu trước số
hạng cần chuyển có thể có cả
dấu phép tính và dấu của số
hạng thì ta nên quy từ hai
dấu về một dấu rồi thực hiện
việc chuyển vế.


Ví dụ: x – (-4) = x +4


?Cho HS lên bảng trình bày ?
3.


- Trình bày phần nhận xét


như SGK.


Kết luận: Phép trừ là phép
toán ngược của phép cộng.
<b>* Hoạt động 4: Củng cố</b>
+ Nhắc lại qui tắc chuyển vế.
+ Làm bài tập 61/87 SGK.


- Làm ?2


HS: Đọc nội dung như qui
tắc SGK.


HS làm ?3


HS làm BT 61 SGK


<b>3. Qui tắc chuyển vế:</b>
* Qui tắc: (SGK)


Ví dụ: Tìm số nguyên x,
biết:


a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = - 4
b) x – (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3


+ Nhận xét: (SGK)


“Phép trừ là phép toán
ngược của phép cộng”


<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b> (1’)


+ Học thuộc các tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế.
+ Làm bài tập 62, 63, 64, 65, 66, 67 SGK.


+ Làm bài tập 95, 96, 97 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Ôn lại các kiến thức đã học về quy tắc dấu ngoặc.
- Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a;


- Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc


<b>II. CHUẨN BỊ</b>:


<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>



<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>(10’)


HS1: Phát biểu qui tắc chuyển vế. - Làm bài 66/87 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


34’ - Bài tập 63 SGK


?Phát biểu lại quy tắc bỏ dấu ngoặc? Làm
BT 92 SBT.


- Cho 2 HS lên bảng làm BT 70 SGK


GV: Cho HS nhận xét


GV: Gọi 2 HS lên làm BT 71 SGK


- Cho HS hoạt động nhóm


Bài 63 SGK
x + 3 + (–2) = 5
x = 5 – 3 + 2
x = 2 + 2 = 4
Bài 92 SBT


(18 + 29) + (158 – 18 – 29)
= 18 + 29 + 158 – 18 – 29
= (18 – 18) + (29 – 29) + 158
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)


= 13 – 135 + 49 – 13 – 49
= (13 – 13) + (49 – 49) – 135
= – 135


Tìm số nguyên x


4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x – 9


x = 4 – 24 + 9
x = – 11
BT 70 SGK


3784 + 23 – 3785 – 15
= (3784 – 3785) + (23– 15)
= –1 + 8 = 7


21 + 22 + 23 + 24–11–12–13–14


=(21–11) + (22–12) + (23–13) + (24–14)
=10 + 10 +10 =30


Bìa tập 71 Tính nhanh:
a) –2001 + (1999 + 2001)


= (–2001 + 2001) + 1999
= 1999


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Giaûi:



Hiệu số bàn thắng thua của năm ngoái là:
27 – 48 = –21


Hiệu số bàn thắng thua của năm nay là:
39 – 24 = 15



<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i> (1’)


- Học lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- BTVN: 96, 97, 103, SBT.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...


============================
<b>Tiết 60</b> <b>NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Biết dự đốn trên cơ sở tìm ra các qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên
tiếp.



- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i> (7’)


HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức.
- Áp dụng: Tìm số nguyên x biết: x – 3 = -5.
HS2: Nêu qui tắc chuyển vế? Làm bài 95/65 SBT.

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>


10’ <b>* Hoạt động 1: Nhận xét mở</b>
<b>đầu.</b>


- Ta đã biết phép nhân là phép
cơng các số hạng bằng nhau.
Ví dụ: 3.3 = 3+3+3 = 9.


Tương tự các em làm BT ?1 - Làm bài ?1



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

27’


<b>-</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài, yêu cầu HS đọc đề.


? Em hãy nhắc lại qui tắc
cộng hai số nguyên âm?
- Gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày.


- Tương tự cách làm trên, các
em hãy làm bài ?2. Yêu cầu
HS hoạt động nhóm.


- Gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày.


?Em hãy cho biết tích giá trị
tuyệt đối của:


-5  . 3 = ?
?Từ hai kết quả trên em rút ra
nhận xét gì?


- Từ kết luận trên các em hãy
thảo luận nhóm và trả lời các
câu hỏi bài ?3


<b>* Hoạt động 2: Qui tắc nhân</b>
<b>hai số nguyên khác dấu</b>


?Từ bài ?1, ?2, ?3 Em hãy rút
ra qui tắc nhân hai số nguyên
khác dấu?


- Cho HS đọc qui tắc SGK.
<b>♦ Củng cố:</b> Làm bài 73/89
SGK.


- Trình bày: Phép nhân trong
tập hợp N có tính chất:


a . 0 = 0 . a = 0. Tương tự
trong tập hợp số ngun cũng
có tính chất này. => chú ý
SGK.


- Gọi HS lên bảng làm ?4


HS nhắc lại


- Làm bài ?2


(-5) . 3 = (-5) + (-5) + (-5)
= 15


2 . (-6) = (-6) + (-6) = -12


-5 . 3 = 5 . 3 = 15
- Làm ?3:



+ Giá trị tuyệt đối của tích
bằng tích các giá trị tuyệt
đối của hai số nguyên khác
dấu..


+ Tích của hai số nguyên
khác dấu mang dấu “-“ (luôn
là một số âm)


- Phát biểu nội dung như
SGK.


HS làm BT 73 SGK


- Làm ?4


<b>2. Qui tắc nhân hai số</b>
<b>nguyên khác dấu.</b>


+ Quy tắc (SGK)
+ Chú ý:


a . 0 = 0 . a = 0
Ví dụ: (SGK)


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>(1’)
+ Học thuộc quy tắc


+ Làm bài tập 74,75,76,77 SGK.
+ Bài tập 112, 113, 114 SBT


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>I. MỤC TIÊU</b>:


Học xong bài này HS phải:


- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên.


- Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>:


<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> (7’)


HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm bài tập 113/68 SBT


HS2: Làm bài 115/68 SBT
<i><b>3. Dạy học bài mới</b>:</i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
10’ <b>* Hoạt động 1</b><i>: </i><b>Nhân hai</b>


<b>số nguyên dương</b> <b>1. Nhân hai số nguỵên dương :</b>



- Nhân hai số ngyên dương
là nhân hai số tự nhiên
khác 0.


[?1]


12.3 = 36
5.120 = 600


<b>2. Nhân hai số nguyên </b>
<b>âm:</b>


[?2]


(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8


* Quy tắc: (SGK – T.90)
- VD: Tính:


(-4).(-25) = 4.25=100


* Nhận xét:


Tích hai số nguyên âm làsố
nguyên dương.


[?3]


5.17 = 85
(-15).(-6) = 90



<b>3. Kết luận:</b>
* a.0 = 0.a = a
GV: Tính (+2.)(+3) = ?


GV: vậy rút ra quy tắc
nhân hai số ngyên dương?
GV: tích hai số nguyên
dương là số gì ?


GV: yêu cầu HS làm ?1


HS: (+2.)(+3)= 2.3=6
HS: là nhân hai số tự
nhiên khác 0.


HS: tích hai số nguyên
dương là một số nguyên
dương.


HS: làm ?1.
12’ <b>* Hoạt động 1</b><i>: </i><b>Nhân hai </b>


<b>số nguyên âm</b>


GV: yêu cầu HS làm ?2
GV: gọi HS điền 4 kết
quả đầu.


GV: nhận xét các tích


trên có gì giống nhau?
GV: giá trị các tích này
như thế nào?


GV: theo quy luật đó hãy
rút ra dự đốn kết quả hai
tích cuối.


GV: nhận xét


GV: so sánh (-1).(-4) với
|-1|.|-4|


GV: vậy muốn nhân
nhân số nguyên âm ta làm
thế nào?


GV: tích hai số nguyên
âm là số gì ?


Vậy tích hai số ngn
cùng dấu ln là số gì?
u cầu HS làm ?3


HS: 3.(-4)= -12
2.(-4)= -8; 1.(-4)= -4
0.(-4)= -0


HS: trong 4 tích đó ta giữ
nguyên số (-4) và giảm


thừa số thứ 2 1 đơn vị.
HS: tích sau tăng hơn tích
trước 4 đơn vị.


HS:
(-1).(-4)= 4
(-2).(-4)= 8


HS: |-1|.|-4|=1.4=4
Hai tích bằng nhau.
HS: muốn nhân hai số
nguyên âm ta nhân hai giá
trị tuyệt đối của chúng .
HS: tích hai số nguyên âm
là số nguyên dương.


HS: tích hai số ngyên cùng
dấu luôn là là số nguyên
dương.


HS: làm ?3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

cùng dấu ta làm thế nào?
GV: rút ra kết luận: tích
là số gì nếu thực hiện:
+ nhân hai số nguyên cùng
dấu ?


+ nhân hai số nguyên khác
dấu ?



+ nhân một số nguyên với
0?


GV: đưa ra kết luận
rút ra các nhận xét:
+dấu của tích ?


+khi đổi dấu một thừa số
thì dấu của tích ?


+ khi đổi dấu hai thừa số
thì dấu của tích?


GV: u cầu HS làm ?4


nguyên cùng dấu ta nhân
hai trị tuyệt đối với nhau.
HS:


+ số nguyên dương
+ số nguyên âm
+ bằng 0


HS: rút ra nhận xét như
chú ý SGK


HS: làm ?4


* Nếu a, b cùng dấu thì


a.b = <i>a</i> . <i>b</i>
* Nếu a, b khác dấu thì
a.b = -( <i>a</i> . <i>b</i>)
* Chú ý : (SGK – tr.91)
[?4]


a) b là số dương.
b) b là số âm.
Bài 78 (SGK – T.91)
(+3).(+9) = 27


(-3).7 = -21
13.(-5) = -65
(-150).(-4)= 600
(+7).(-5) = -35
(-45).0 =0


Bài 79(SGK – T.91)
27.(-5) = -135
(+27).(+5) = +135
(-27).(+5) = -135
(-27).(-5) = +135
(+27).(-5) = -135


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i> (1’)


+ Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu.
+ Làm bài tập 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK


+ Bài tập: 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127/69, 70 SBT.


+ Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi để “Luyện tập”


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Củng cố, khắc sâu kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
- Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào bài tập.


- Rèn thái độ cẩn thận khi tính tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập; máy tính bỏ túi.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>(5’)


HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
- Làm bài 80/91 SGK


<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Cách nhận biết dấu của</b>
<b>một tích và tìm thừa số chưa biết. </b>


Bài 84/92 SGK


GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung như SGK.
- Gọi HS lên bảng điền dấu thích hợp vào ơ
trống.


HS: Lên bảng thực hiện.


GV: Gợi ý: + Điền dấu của tích a - b vào cột 3
theo chú ý /91 SGK.


+ Từ cột 2 và cột 3 điền dấu vào cột 4 tích của
a . b2<sub> .</sub>


=> Củng cố kiến thức cách nhận biết dấu của
tích.


Bài 86/93 SGK


GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung đề bài.
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
HS: Thực hiện.


GV: Gợi ý cách điền số ở cột 3, 4, 5, 6. Biết
thừa số a hoặc b => tìm thừa số chưa biết, ta


bỏ qua dấu “-“ của số âm, sau đó điền dấu
thích hợp vào kết quả tìm được.


- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Kiểm tra, sửa sai, ghi điểm.


HS: Lên bảng thực hiện.


* Hoạt động 2: Tính, so sánh. 10’
Bài 85/93 SGK


GV: Cho HS lên bảng trình bày.
- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
Bài 87/93 SGK.


GV: Ta có 32<sub> = 9. Vậy cịn số ngun nào</sub>
khác mà bình phương của nó bằng 9 khơng?
Vì sao?.


HS: Số đó là -3. Vì: (-3)2<sub> = (-3).(-3) = 9</sub>


Hỏi thêm: Có số ngun nào mà bình phương
của nó bằng 0, 35, 36, 49 khơng?


HS: Trả lời.


Hỏi: Vậy số nguyên như thế nào thì bình


<b>1. Cách nhận biết dấu của một tích</b>


<b>và tìm thừa số chưa biết.</b>


Bài 84/92 SGK:
Dấu của


a Dấu của
b Dấu của
a . b Dấu của


a . b2


+ + + +


+ - - +


- + -


-- - +


-Bài 86/93 SGK


a -15 13 9


b 6 -7 -8


a.b -90 -39 28 -36 8


Bài 85/93 SGK
a) (-25) . 5 = 75
b) 18 . (-15) = -270



c) (-1500) . (-100) = 150000.
d) (-13)2<sub> = 169</sub>


Bài 87/93 SGK


Biết 32<sub> = 9. Cịn có số ngun mà bình</sub>
phương của nó bằng 9 là: - 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

phương của nó cùng bằng một số?
HS: Hai số đối nhau.


GV: Em có nhận xét gì về bình phương của
một số nguyên?


HS: Bình phương của một số nguyên luôn lớn
hơn hoặc bằng 0 (hay là một số khơng âm)
Bài 88/93 SGK


GV: Vì x  Z, nên x có thể là số nguyên như
thế nào?.


HS: x có thể là số nguyên âm, số nguyên
dương hoặc x = 0


GV: Nếu x < 0 thì (-5) . x như thế nào với 0?
Vì sao?


HS: Trả lời.



Tương tự với trường hợp x > 0 và x = 0
* Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi. 10’
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng khung
bài 89/93 SGK.


Bài 88/93 SGK


Nếu x < 0 thì (-5) . x > 0
Nếu x > 0 thì (-5) . x < 0
Nếu x = 0 thì (-5) . x = 0


Bài 89/93 SGK:


a) (-1356) . 7 = - 9492
b) 39 . (-152) = - 5928
c) (-1909) . (- 75) = 143175


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


+ Ôn lại qui tắc phép nhân số nguyên.


+ Làm các bài tập 128, 129, 130, 131, 132/71 SGK.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………...
………...
………...


………...


<b>Tiết 63</b> <b>TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hốn, kết hợp, nhân với 1; phân phối của
phép nhân đối với phép cộng.


- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.


- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tốn
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập củng cố, bài ? SGK, các tính chất của phép
nhân và chú ý SGK..


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định</b><b>lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (8’)</i>


HS: a) Tính: 2 . (- 3) = ? ; (- 3) . 2 = ?


b) Điền dấu > ; < ; = ; thích hợp vào ơ vng: 2 . (- 3) (- 3) . 2 (1)
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

GV: Em hãy nhận xét các thừa số hai vế của đẳng
thức (1) và thứ tự của các thừa số đó? Rút ra kết
luận gì?


HS: Các thừa số của vế trái giống các thừa số của vế
phải nhưng thứ tự thay đổi.


=> Thay đổi các thừa số trong một tích thì tích của
chúng bằng nhau.


GV: Vậy phép nhân trong Z có tính chất gì.?
HS: Có tính chất giao hốn.


GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời.
HS: Phát biểu.


GV: Ghi dạng tổng quát a . b = b . a
<b>* Hoạt động 2: Tính chất kết hợp. </b>
GV: Em có nhận xét gì đẳng thức (2)


HS: Nhân một tích hai thừa số với thừa số thứ ba
cũng bằng nhân thừa số thứ nhất với tích của thừa số
thứ hai và số thứ ba..


GV: Vậy phép nhân trong Z có tính chất gì?
HS: Tính chất kết hợp.


GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời.
HS: Phát biểu.



GV: Ghi dạng tổng quát (a.b) . c = a . (b . c)
GV: Giới thiệu nội dung chú ý (a, b) mục 2 SGK.
HS: Đọc chú ý (a , b)


♦ Củng cố: Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
- Làm bài 90a/95 SGK.


HS: a) 15.(-2).(-5).(-6) = [(-5).(-2)].[15.(-6)]
= 10.(-90) = -900
Hoặc: [15.(-2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900
GV: Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện.


GV: Nhắc lại chú ý b mục 2 SGK => Giúp HS nẵm
vững kiến thức vận dụng vaog bài tập trên.


GV: Em hãy viết gọn tích (-2).(-2).(-2) dưới dạng
một lũy thừa? (ghi trên bảng phụ)


HS: (-2) . (-2) . (-2) = (-2)3


GV: Giới thiệu chú ý c mục 2 SGK và yêu cầu HS
đọc lũy thừa trên.


♦ Củng cố: Làm bài 94a/95 SGK.
GV: - Cho HS làm ?1 theo nhóm
- Yêu cầu HS cho ví dụ minh họa.
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
GV: Dẫn đến nhận xét a SGK.


GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số nguyên âm


thành từng cặp, không dư thừa số nào, tích mỗi cặp
đều mang dấu “+” nên tích chung mang dấu “+”.
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài ?2


HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: Dẫn đến nhận xét b SGK.


GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số nguyên âm
thành từng cặp, còn dư một thừa số nguyên âm, tích


a . b = b . a


Ví dụ: 2 . (- 3) = (- 3) . 2
(Vì cùng bằng - 6)


<b>2. Tính chất kết hợp.</b>
(a.b) . c = a . (b.c)
Ví dụ:


[2 . (- 3)] . 4 = 2 . [(-3). 4]
+ Chú ý:


(SGK)


+ Nhận xét:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

mỗi cặp đều mang dấu “-” nên tích chung mang dấu
“-”.


GV: Cho HS đọc nhận xét SGK.


♦ Củng cố: Khơng tính, hãy so sánh:
a) (-5) . 6 . (- 2) . (- 4) . (- 8) với 0
b) 12 . (- 10) . 3 . (- 2) . (-5) với 0.
<b>* Hoạt động 3: Nhân với 1.</b>


GV: Em hãy tính: 1 . (-2) và (-2 ) . 1. So sánh kết
quả và rút ra nhận xét?


HS: 1 . (-2) = (-2) . 1 = - 2


Tức là: nhân một số ngun với 1 thì bằng chính số
đó.


GV: Dẫn đến tính chất nhân với 1.
Viết dạng tổng quát: a . 1 = 1 . a = a.
GV: Cho HS làm ?3.


Vì sao có đẳng thức a . (-1 ) = (-1) . a?
HS: Vì phép nhân có tính chất giao hốn.


GV: Gợi ý: Từ chú ý §11 “khi đổi dấu một thừa số
của một tích thì tích đổi dấu”.


HS: a . (- 1) = (- 1) . a = - a


GV: Cho HS làm ?4. Cho ví dụ minh họa.
HS: Bình nói đúng. Ví dụ: 2 ≠ - 2


Nhưng: 22<sub> = (-2)</sub>2<sub> = 4</sub>



GV: Vậy hai số nguyên khác nhau nhưng bình
phương của chúng lại bằng nhau là hai số nguyên
như thế nào?


HS: Là hai số nguyên đối nhau.


GV: Dẫn đến tổng quát a <sub> N thì a</sub>2<sub> = (-a)</sub>2<sub> .</sub>


<b>* Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép</b>
<b>nhân đối với phép cộng. </b>


Tính: (-2) . (3 + 4) và (- 2) . 3 + (-2) . 4
So sánh kết quả và rút ra kết luận?
HS: (- 2) . (3 + 4) = (- 2) . 3 + (- 2) . 4


Kết luận: Nhân một số với một tổng, cũng bằng
nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các
kết quả lại.


GV: Ghi dạng tổng quát: a . (b + c) = a.b + a.c


- Giới thiệu chú ý mục 3 SGK: Tính chất trên cũng
đúng với phép trừ. a . (b - c) = a.b - a.c


GV: cho HS làm ?5 theo nhóm.
HS: Hoạt động nhóm.


♦ Củng cố: Làm bài 91a/95 SGK


<b>3. Nhân với 1.</b>


a . 1 = 1 . a


<b>4. Tính chất phân phối của</b>
<b>phép nhân đối với phép cộng.</b>


a . (b+c) = a . b + a . c


+ Chú ý:


a . (b-c) = a . b - a . c
- Làm ?5


<b>4. Hướng dẫn về nhà</b>:


- Học bài và làm các bài tập SGK.


- Làm bài tập 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141/71, 72 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...


<b>Tiết 64</b> <b>LUYỆN TẬP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân


- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập.
- Có thái độ cẩn thận trong tính tốn.



<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- SGK; SBT; bảng phụ ghi đề các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Phép nhân có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát?
- Làm bài 92/95 SGK


HS2: Làm bài 137/71 SGK.

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.</b>
Bài 96/95 SGK:


GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm.


GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
và nêu các bước thực hiện.


HS: Lên bảng thực hiện.


GV: Hướng dẫn HS các cách tính.


- Áp dụng tính chất phân phối của phép


nhân đối với phép cộng, trừ.


- Hoặc: Tính các tích rồi cộng các kết qủa
lại.


GV: Nhận xét, đánh giá, ghi điểm bài làm
HS.


Bài 98/96 SGK:


GV: Làm thế nào để tính được giá trị của
biểu thức?.


- Gọi hai HS lên bảng trình bày.
HS: Lên bảng thực hiện.


HS: Thay giá trị của a, b vào biểu thức rồi
tính.


GV: Nhắc lại kiến thức.


a) Tích của 3 thừa số nguyên âm mang dấu
“-“.


b) Tích (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) của 5
thừa số nguyên âm mang dấu “-“


- Tích của 2 số nguyên âm khác dấu kết
quả mang dấu “-“.



Bài 100/96 SGK:


GV: Yêu cầu HS tính giá trị của tích m . n2
và lên bảng điền vào trước chữ cái kết quả
có đáp án đúng.


<b>* Hoạt động 2: Lũy thừa.</b>
Bài 95/95 SGK:


Hỏi: Vì sao (- 1)3<sub> = - 1?</sub>


HS: (-1)3<sub> = (-1) . (-1) . (-1) = - 1</sub>


Hỏi: Còn số nguyên nào khác mà lập


<b>1. Tính giá trị biểu thức</b>
Bài 96/95 SGK:


a) 237 . (- 26) + 26 . 137
= - 237 . 26 + 26 . 137
= 26 . (- 237 + 137)
= 26 . (-100)


= - 2600


b) 63 . (- 25) + 25 . (- 23)
= - 63 . 25 + 25 . (- 23)
= 25 . (- 63 - 23)
= 25 . (- 86)
= - 2150


Bài 98/96 SGK:


Tính giá trị của biểu thức:
a) (- 125) . (- 13) . (- a)
Với a = 8


Ta có: (- 125) . (- 13) . (-8)
= (- 125) . (- 8) . (- 13)
= 1000 . (- 13)


= - 13000


b) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b
= Với b = 20


Ta có:


(-1).(-2).(-3).(-4).(-5) . 20
= (- 120) . 20 = - 2400
Bài 100/96 SGK:


Đáp án: B
<b>2. Lũy thừa.</b>
Bài 95/95 SGK:


Vì:(-1)3<sub> = (-1) . (-1) . (-1) = - 1</sub>


Các số nguyên mà lập phương của nó
bằng chính nó là: 0 và 1.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

phương của nó bằng chính nó khơng?
HS: 0 và 1


Vì: 03<sub> = 0 và 1</sub>3<sub> = 1</sub>
Bài 141/72 SBT:


GV: Gợi ý:


a) Viết (- 8); (+125) dưới dạng lũy thừa.
- Khai triển các lũy thừa mũ 3.


- Áp dụng tính chất giao hốn., kết hợp
tính các tích.


- Kết quả các tích là các thừa số bằng
nhau.


=> Viết được dưới dạng lũy thừa.


b) Tương tự: Cho HS hoạt động nhóm để
viết tích của câu b dưới dạng lũy thừa.
HS: Thảo luận nhóm:


27 = 33<sub> ; 49 = 7</sub>2<sub> = (- 7)</sub>2<sub> => kết quả: 42</sub>3<sub>.</sub>


<b>* Hoạt động 3: So sánh. </b>
Bài 97/95 SGK:


GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS nêu cách làm.



HS: a) Tích chứa một số chẵn các thừa số
nguyên âm nên mang dấu “+” hay tích là
số nguyên dương. => lớn hơn 0.


b) Tích chứa một số lẻ các thừa số nguyên
âm nên mang dấu “-“ hay tích là số
nguyên âm.


=> nhỏ hơn 0.


<b>* Hoạt động 4: Điền số thích hợp vào ơ</b>
<b>trống. </b>


Bài 99/96 SGK:


GV: Cho HS lên bảng trình bày và nêu
cách làm.


HS: Áp dụng tính chất:


a . (b - c) = a . b - a . c -> tìm được số
thích hợp điền vào ô trống.


GV: Yêu cầu HS thử lại biểu thức sau khi
đã điền số vào ơ trống


Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của
một số nguyên.



a) (- 8) . (- 3)3<sub> . (+125)</sub>
= (- 2)3<sub> . (- 3)</sub>3<sub> . 5</sub>3


= (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).5.5.5
= [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5].
[(-2).(-3).5]


= 42 . 42 . 42 = 423<sub> .</sub>


<b>3. So sánh.</b>
Bài 97/95 SGK:


a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0
b) 13.(-24).(-15).(-8) . 4 < 0


<b>4. Điền số thích hợp vào ơ trống.</b>
Bài 99/96 SGK:


a) - . (-13) + 8 . (- 13)
= (- 7 + 8) . (- 13) =
b) (- 5) . (- 4 - )
= (-5).(-4) - (-5).(-14) =


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


+ Ơn lại các tính chất của phép nhân trong Z.


+ Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.
+ Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146, 149/72, 73 SBT.



<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
<b>Tiết 65 </b> <b>BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


-13


-14



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho.
- Hiểu được 3 tính chất có liên quan với khái niệm chia hết cho.


- Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>:


- SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


HS1: - Làm bài 142/72 SBT.
HS2: - Làm bài 144/72 SBT.

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>



<b>* Hoạt động 1: Bội và ước của một số </b>
<b>nguyên.</b>


GV: Nhắc lại kiến thức cũ, trong tập hợp N
khi nào thì ta nói a chia hết cho b.


HS: a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao
cho a = b . q.


Nếu a <sub> b, thì ta nói a là gì của b? b là gì của </sub>
a?


HS: a là bội của b, còn b là ước của a.


GV: Đây là các kiến thức các em đã được học
ở chương I, áp dụng các kiến thức trên và
chương II về số nguyên để làm bài tập ?1.
HS: 6 = 1 . 6 = (-1) . (-6) = 2 . 3 = (-2) . (-3)
-6 = 1 . (-6) = 6 . (-1) = (-2) . 3 = (-3) . 2
GV: Từ cách viết trên và kiến thức đã học, em
cho biết các ước của 6? Của -6?


HS: Ư(6) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
Ư(-6) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
GV: Nhận xét hai tập hợp trên?


HS: Ư(-6) = Ư(-6)


GV: Trình bày: Ta có -6 và 6 là hai số nguyên


đối nhau. Vậy hai số ngun đối nhau thì có
tập ước bằng nhau.


GV: Ta thấy 6 là bội của 3; - 6 cũng là bội
của 3. Vậy em có kết luận gì về hai số nguyên
-6 và 6?


HS: Hai số nguyên -6 và 6 đều là bội của 3.
GV: Phát biểu một cách tổng quát: Hai số
nguyên đối nhau cùng là bội của một số
nguyên.


GV: Tương tự, 3 là ước của 6; -3 cũng là ước
của 6 => Hai số đối nhau cùng là ước của
một số nguyên.


GV: Cho HS đọc đề và làm ?2.


Gợi ý: Tương tự, khái niệm a <sub> b trong tập </sub>
hợp N. Áp dụng làm bài tập làm ?2.


HS: Trả lời.


GV: Phát biểu lại hoàn chỉnh khái niệm.


<b>1. Bội và ước của một số nguyên.</b>
- Làm ?1


- Làm ?2



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

HS: Đọc khái niệm SGK.


GV: Nhấn mạnh khái niệm về ước và bội của
một số nguyên; khái niệm về “chia hết cho”
trong tập hợp Z tương tự như trong tập N.
GV: Cho HS làm ?3. Gọi vài HS đứng lên đọc
các kết quả khác nhau (có số nguyên âm).
GV: Giới thiệu chú ý SGK.


Ta có 6 = 2 . 3 thì ta nói: 6 chia hết cho 3
(hoặc cho 2) được 2 (hoặc được 3) và viết:
6 : 3 = 2 (hoặc 6 : 2 = 3)


=> ý 1 phần chú ý một cách tổng quát.
GV: Ta thấy 0 chia hết cho mọi số ngun
khác khơng?, ví dụ: 0 <sub> 2; 0 </sub><sub> (-5). Từ đó em </sub>
có kết luận gì?


HS: Trả lời. => ý 2 phần chú ý.


GV: Em cho biết phép chia được thực hiện
khi nào?


HS: Khi số chia khác 0.


GV: Vậy số 0 có phải là ước của mọi số
nguyên không?


HS: Không. => ý 3 phần chú ý.



GV: Ta thấy mọi số nguyên đều chia hết cho
1 và -1. Ví dụ: 9 <sub> (-1); 9 </sub><sub> 1; (-5)</sub><sub> 1; (-5)</sub><sub> </sub>
(-1)...


Từ đó em có kết luận gì?
HS: Trả lời. => ý 4 phần chú ý.


GV: Ta có 12 <sub> 3; (-18) </sub><sub> 3. Theo định nghĩa </sub>
phép chia hết, 3 là gì của 12 và -18?


HS: 3 là ước của 12 và -18.


GV: 3 vừa là ước của 12 vừa là ước của -18.
Ta nói 3 là ước chung của 12 và -18. Đó là
kiến thức đã học trong tập hợp N.


=> ý 5 phần chú ý một cách tổng quát.
♦ Củng cố: Tìm các ước của 10?
Các bội của -5?


HS: Trả lời.


<b>* Hoạt động 2: Tính chất.</b>


GV: Ta có 12 <sub> (-6) và (-6) </sub><sub> 2. Em kiểm tra </sub>
xem 12 có chia hết cho 2 không và nêu kết
luận.


HS: 12 <sub> 2 và đọc kết luận.</sub>



GV: Giới thiệu tính chất 1 và viết dạng tổng
quát.


HS: Phát biểu tính chất 1 như SGK.


GV: Em hãy cho ví dụ áp dụng tính chất 1.
HS: Trả lời.


GV: Nhắc lại dạng tổng quát bội của một số a
là : am (m <sub> Z)</sub>


GV: Tìm 4 bội của 2.


<b>2. Tính chất</b>


1/ a <sub> b và b</sub><sub> c => a </sub><sub> c</sub>
Ví dụ:


12 <sub> (-6) và (-6) </sub><sub> 2.=> 12 </sub><sub> 2 </sub>
2/ a <sub> b => am </sub><sub> b (m </sub><sub> Z)</sub>
Ví dụ:


4 <sub> 2 => 4. (-3) </sub><sub> 2 </sub>


3/ a <sub> c và b </sub><sub> c => (a + b) </sub><sub> c</sub>
và (a - b) <sub> c</sub>
Ví dụ: 12 <sub> 4 và -8 </sub><sub> 4.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

HS: 8, -8; -12; 24;



GV: Ta có 4 <sub> 2 thì 8; -8; -12; 24 có chia hết </sub>
cho 2 khơng?


HS: Trả lời:


GV: Giới thiệu và viết dạng tổng quát của
tính chất 2.


HS: Phát biểu tính chất 2 và đọc tổng quát
SGK.


GV: Em hãy cho một ví dụ áp dụng tính chất
2


HS: Trả lời.


GV: Cho HS nhắc lại tính chất 1 trong bài
tính chất chia hết của một tổng ttrong tập N.
HS: Trả lời.


GV: Giới thiệu tính chất này cũng đúng trong
tập hợp Z. Ví dụ: 12 <sub> 4 và -8 </sub><sub> 4.</sub>


=> [12 + (-8)] <sub> 4 và [12 - (-8)] </sub><sub> 4 </sub>


GV: Em hãy cho ví dụ áp dụng tính chất 3.
HS: Trả lời.


GV: Cho HS đọc tính chất 3 và viết dạng tổng
quát.



<i><b>4. Hướng dẫn về nhà </b></i>
Làm bài tập :107;108;109/97 sgk;


110;111;112;113;114;115;116;117;upload.123doc.net;119;120/98+99+100
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
<b>Tiết 66</b> - 67 <b>ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tập hợp Z.
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


<b>GV: </b>SGK, SBT, bảng phụ vẽ trục số ghi các câu hỏi ôn tập và các bài tập SGK


<b>HS:</b> Học các câu hỏi ôn tập SGK, giải các bài tập trang 98, 99, 100 SGK; vẽ trục số vào


vở nháp.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

HS1: - Khi nào thì ta nói a <sub>b. Làm bài 103/97 SGK.</sub>
HS2: - Viết dạng tổng quát 3 tính chất đã học về chia hết.


- Làm bài 156/73 SBT.

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>GV: </b>Giới thiệu tiết 73 “Ôn tập chương II”
về Số nguyên.


- Treo bảng phụghi câu hỏi 1, yêu cầu HS
đọc đề và lên bảng điền vào chỗ trống.
<b>HS: </b>Z ={…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}
<b>GV:</b> Treo bảng phụ vẽ trục số. Hỏi: Em
hãy nhắc lại khái niệm về hai số đối nhau?
<b>HS:</b> Trên trục số, hai số đối nhau cách đều
điểm 0 và nằm 2 phía đối với điểm O.
<b>GV:</b> Treo câu hỏi 2, yêu cầu HS trả lời và
cho ví dụ minh họa.


Hướng dẫn: Cho số ngun a thì số a có
thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số
0.


<b>HS:</b> a) Số đối của số nguyên a là - a.


b) Số đối của số nguyên a có thể là số
nguyên dương, là số nguyên âm, là số 0.
c) Số nguyên bằng số đối của nó là số 0.
<b>GV:</b> Các kiến thức trên được ôn lại qua
bài 107a/upload.123doc.net (SGK)
<b>Bài 107a/upload.123doc.net SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ vẽ trục số, yêu cầu HS
đọc đề và lên bảng trình bày.


- Hướng dẫn: Quan sát trục số trả lời


<b>GV:</b> Yêu cầu HS đọc đề và trả lời câu hỏi
3.


<b>HS:</b> a) Đọc định nghĩa giá trị tuyệt đối của
số nguyên a.


b) | a | ≥ 0


<b>Bài 107b,c/98 (SGK)</b>


Gợi ý: Hai số đối nhau thì có giá trị tuyệt
đối bằng nhau và giá trị tuyệt đối là một số
không âm, em hãy quan sát trục số trả lời
câu b, c


| b| |-a|
<b>HS:</b> b)
|-b| | a|



c) So sánh: a < 0; - a = | a | = | a | > 0
- b < 0; b = | b | = | -b | > 0


<b>Bài 108/98 SGK:</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn:


+ a ≠ 0 nên có thể là số nguyên dương, số


<b>Câu 1: (2’)</b>


Z ={...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…}


<b>Câu 2 (2’)</b>


a) Số đối của số nguyên a là –a


b) Số đối của số nguyên a có thể là số
nguyên dương, là số nguyên âm, là số 0.
c) Số nguyên bằng số đối của nó là 0.
<b>Bài 107a/upload.123doc.net SGK: (4’)</b>


<b>Câu 3(2’)</b>


a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a (SGK).
b) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là một
số không âm.


<b>| a | ≥ 0 </b>



<b>Bài 107b,c/98 (SGK)(4’)</b>
| b| |-a|


b)
|-b| | a|
c) So sánh:


a < 0; - a = | a | = | a | > 0
- b < 0; b = | b | = | -b | > 0


<b>Bài 108/98 SGK(2’)</b>


- Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a
- Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a


<b>Bài 109/98 SGK: (2’)</b>


Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự thời gian
tăng dần:


-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885


a -b

0

b -a



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

nguyên âm.


+ Xét các trường hợp trên và so sánh – a
với a và – a với 0.


<b>HS:</b> Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a


Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a
<b>Bài 109/98 SGK</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi đề bài cho HS nêu
yêu cầu của đề bài.


- Em nhắc lại cách so sánh số nguyên
dương, số nguyên âm với số 0?


<b>HS:</b> Trả lời.


-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885
<b>GV:</b> Trong tập Z có những phép tính nào
ln thực hiện được.


<b>HS:</b> Phép tính cơng, trừ, nhân, chia, lũy
thừa với số mũ tự nhiên.


<b>GV:</b> Để ôn lại kiến thức trên em hãy trả
lời câu 4. Hãy phát biểu qui tắc cộng 2 số
nguyên cùng dương? cùng âm? qui tắc
cộng 2 số nguyên khác dấu. Cho ví dụ
minh họa?


<b>HS:</b> Phát biểu.


<b>GV:</b> Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên và
viết dạng tổng quát? Làm bài tập trên bảng
phụ.



<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
2 – 3 = 2 + (-3) = -1


2 – (-3) = 2 + 3 = 5
(-2) -3 = (-2) + (-3) = - 5
(-2) – (-3) = (-2) + 3 = 1


<b>GV:</b> Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên
cùng dương, cùng âm và qui tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu? Cho ví dụ minh họa.
<b>HS:</b> Trả lời.


<b>Bài 110/99 SGK:</b>


<b>HS:</b> a) S; b) Đ; c) S; d) Đ


<b>GV:</b> Từ câu a và c nhấn mạnh cần lưu ý
về dấu của tích => tránh nhầm lẫn.
<b>(-) . (+) </b><b> (-)</b>


<b>(-) . (-) </b><b> (+)</b>


<b>Bài 111a,b,c/99 SGK:</b>


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thảo luận.


<b>Bài 116a, c, d/99 SGK:</b>


<b>GV:</b> Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả lời.


- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức:


+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm
sẽ mang dấu (-).


+ Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên
âm sẽ mang dấu (+).


<b>Câu 4: SGK (2’)</b>


<b>Bài 110/99 SGK(2’)</b>


a) S; b) Đ; c) S; d) Đ
<b>Bài 111a,b,c/99 SGK: (6’)</b>
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
= (-28) + (-8)


= - 36


b) 500 – (- 200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100
= 390


c) – (-129) + (-119) – 301 +12
= 129 – 119 – 301 + 12


= 279


<b>Bài 116a, c, d/99 SGK: </b>
a) (-4) . (-5) . (-6) = -120


c) (-3 - 5).(-3+5) = (-8).2 = -16
d) (-5-13):(-6) = (-18):(-6) = 2
<b>Bài 117/99 SGK: </b>


a) (-7)3<sub> . 2</sub>4<sub> = (-21) . 8 </sub>
= -168


b) (-7)3<sub> . 2</sub>4<sub> = (-343) . 16 </sub>
= -5488


c) 54<sub> . (- 4)</sub>2<sub> = 20 . (-8) </sub>
= -160


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c, d.
=> Bài tập trên đã củng cố cho HS về các
phép tính trong tập Z.


<b>4. Hướng dẫn về nhà</b>


+ Chuẩn bị câu hỏi 5 phần ôn tập SGK.


+ Làm bài upload.123doc.net, 119, 120, 121,/99, 100 SGK.
+ Làm bài 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168/75, 76 SBT.


+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.


+ Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...


………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....


<b>Tiết 68 </b> <b> KIỂM TRA 45 Phút (Chương II)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trị tuyêt đối của
một số nguyên, phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số nguyên, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc
chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước của một số nguyên.


- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>GV:</b> In đề


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Phát đề:</b></i>



<i><b>3. Nội dung bài kiểm tra :</b></i>


<i><b>Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)</b></i>


1) Trong cỏc cõu sau, câu nào đúng, câu nào sai?



a. Tỉng cđa hai sè nguyên âm là một số nguyên âm



b. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm



<i>(Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

a. 5

b. -5

c. 5; -5

d. 0


3)

32

= ....



a. -32

b. 32

c. 32; -32

d. 0



4) Kết quả phép tính (-3+6) - 4 là:



a. 7

b. -7

c. -1

d. 5



5) KÕt qu¶ phÐp tÝnh (- 4).33.(-25) lµ:



a. 3300

b. -3300

c. 300

d. 33



6) Các ớc của (-6) là:



a. 1; 2; 3; 6

b. 2; 3

c.

<sub>1; </sub>

<sub>2; </sub>

<sub> 3; </sub>

<sub>6</sub>

<sub>d. </sub>

<sub>1; </sub>

<sub>2; </sub>

<sub> 3</sub>



7) Cã bao nhiªu béi cđa 6?




a. 5

b. 4

c. vô số

d. 0



<i><b>Phần II: Tự luận: (6 điểm)</b></i>


Câu 1: Sắp xếp cỏc s

nguyờn sau theo thứ tự tăng dần: -5; 4; 0; -1; 3


Câu 2: Tìm x

<sub> Z biết: </sub>



a) 2x- 32 = 28


b) -11

<i>x</i>

=55



C©u 3: Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh:


a) 127 - 18 + 5 + (- 4)


b) [(-13)+(-15)] +8


d) 115. (-26) +26. 115


Câu 4 :



a)Tìm tất cả các ớc của (-10)


b) Tìm 3 bội của 6



<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>CHƯƠNG III: PHÂN SỐ</b>


<b>Tiết 69</b> <b> MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở bậc tiểu học
và khái niệm phân số ở lớp 6.



- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.


- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>

2. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Khái niệm phân số</b>
<b>GV:</b> Em hãy cho một ví dụ thực tế trong
đó phải dùng phân số để biểu thị và ý
nghĩa của tử và mẫu mà em đã học ở
tiểu học?


<b>HS:</b> Một cái bánh chia làm 4 phần bằng
nhau, lấy ra 3 phần, ta nói rằng: “đã lấy


3


4<sub> cái bánh”. ta có phân số </sub>
3


4<sub>. Ở đây, số</sub>



4 là mẫu số chỉ số phần bằng nhau được
chia từ cái bánh; số 3 là tử số, chỉ số
phần bằng nhau đã lấy đi.


<b>GV:</b> Phân số


3


4<sub> có thể coi là thương </sub>


của phép chia 3 chia cho 4. Như vậy,
với việc dùng phân số, có thể ghi được
kết quả của phép chia hai số tự nhiên dù
số bị chia có chia hết hay khơng


chia hết cho số chia.


(Lưu ý: Số chia luôn khác 0)
<b>GV:</b> Tương tự: (-3) chia cho 4 thì
thương là bao nhiêu?


<b>HS:</b> (-3) chia cho 4 thì thương là


3
4



.


2


3




 <sub> là thương của phép chia nào?</sub>
<b>HS: </b>


2
3




 <sub> là thương của phép chia (-2) </sub>
chia (-3).


<b>GV:</b> Khẳng định:


4
4<sub>; </sub>


3
4



;


2
3





 <sub> đều là </sub>
các phân số. <b>Vậy thế nào là một phân </b>
<b>số?</b>


<b>HS:</b> Trả lời như trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>GV:</b> Từ khái niệm phân số em đã học ở
bậc tiểu học với khái niệm phân số em
vừa nêu đã được mở rộng như thế nào?
<b>HS:</b> Tử và mẫu của phân số không chỉ
là số tự nhiên mà có thể là số nguyên;
mẫu khác 0.


<b>GV:</b> Đưa tổng quát ghi sẵn trên bảng
phụ cho HS đọc lại.


<b>HS:</b> Đọc tổng quát.
<b>* Hoạt động 2: Ví dụ. </b>


<b>GV:</b> Treo đề bài ghi sẵn bài tập ?1; ?
2; ?3. Cho HS nêu yêu cầu của bài tập ?
1.


<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động theo nhóm
làm ?2.


<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.



<b>GV:</b> u cầu giải thích vì sao các cách
viết đó khơng phải là phân số. Gọi đại
diện nhóm lên trả lời.


<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi HS đứng tại chỗ làm ?3. Dẫn
đến nhận xét SGK. Ghi: a =


a
1<sub>.</sub>


<b>2. Ví dụ.</b>


3
4<sub> ; </sub>


3
4



;


2
3



;


0


3



Là những phân số


<i><b>3. Hướng dẫn về nhà:</b></i>


+ Học thuộc của phân số.


+ Làm bài tập 3, 4, 5/6 SGK. Bài tập 1 đến 8/4 SBT.
+ Đọc phần “Có thể em chưa biết” trang 6 SGK


+ Mỗi em chuẩn bị trước 2 tấm bìa hình chữ nhật bằng nhau. Một tấm lấy bút chia
thành 3 phần bằng nhau rồi tô màu 1 phần. Tấm còn lại chia thành 6 phần bằng nhau rồi tô màu
2 phần. Rút ra nhận xét về phần tơ màu của hai tấm bìa trên?


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Tiết 70</b> <b>PHÂN SỐ BẰNG NHAU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.


- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>GV:</b> Sgk, Sbt, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? SGK và các bài tập củng cố.
<b>HS: </b>Chuẩn bị 2 tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng nhau, chia đều thành các phần
bằng nhau và tô màu theo hướng dẫn của tiết trước.



<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


<b>HS1: </b>Em hãy nêu khái niệm về phân ? Làm bài tập sau:
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:


a/
3


5 <sub>b/</sub><b><sub> </sub></b>


0, 25
7


 <sub>c/ </sub>


5
9


d/
7


0 <sub>e/ </sub>


2,3
3,5



<b>HS2: </b>Làm bài 4/4 SBT.
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Định nghĩa</b>
<b>GV: </b>Trở lại ví dụ trên


1 2


3  6


Em hãy tính tích của tử phân số này với mãu của
phân số kia (tức là tích 1. 6 và 2.3), rồi rút ra kết
luận?


<b>HS:</b> 1.6 = 2.3 ( vì cùng bằng 6 )


<b>GV:</b> Như vậy điều kiện nào để phân số


1 2


3  6<sub>?</sub>


<b>HS:</b> Phân số


1 2


3  6<sub> nếu 1.6 = 2.3 </sub>



<b>GV:Nhấn mạnh:</b> Điều kiện để phân số


1 2


3  6<sub> nếu</sub>
các tích của phân số này với mẫu của phân số kia
bằng nhau (tức 1.6 = 2.3)


<b>GV:</b> Một cách tổng quát phân số
a c


b d<sub> khi nào?</sub>


<b>HS: </b>


a c


b d<sub> nếu a.d = b.c</sub>


<b>GV:</b> Đó là nội dung của định nghĩa hai phân số bằng
nhau. Em hãy phát biểu định nghĩa?


<b>HS:</b> Phát biểu định nghĩa SGK.


<b>GV:</b> Em hãy cho một ví dụ về hai phân số bằng
nhau?


<b>HS:</b>


5 6



10 12


<b>GV:</b> Em hãy nhận xét ví dụ bạn vừa nêu và giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

thích vì sao?
<b>HS: </b>Đúng,


5 6


10 12<sub> vì 5.12 = 6.10.</sub>


<b>GV:</b> Để hiểu rõ hơn về định nghĩa hai phân số bằng
nhau ta qua mục 2.


<b>* Hoạt động 2: Các ví dụ</b>
<b>GV: </b>Cho hai phân số


3 6


;


4 8




theo định nghĩa, em
cho biết hai phân số trên có bằng nhau khơng? Vì
sao?



<b>HS:</b>


3 6


vì (-3). (-8) = 6. 4 (= 24)


4 8







<b>GV:</b> Trở lại câu hỏi đã nêu ra ở đề bài, em cho biết:
Hai phân số


3
5<sub> và </sub>


4
7


có bằng nhau khơng? Vì sao?
<b>HS:</b>


3
5<sub> </sub>


4


7


vì: 3.7 <sub> (-4).5</sub>


-Làm bài ?1


Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a/


1
4<sub> và </sub>


3


12<sub> ; b/ </sub>
2
3<sub> và </sub>


6
8
c/


3
5



9
15



 <sub> ; d/ </sub>
4
3<sub> và </sub>


12
9


<b>GV: </b>Cho học sinh đọc đề. Hỏi:Để biết các cặp phân
số trên có bằng nhau khơng, em phải làm gì?


<b>HS:</b> Em xét xem các tích của tử phân số này với mẫu
của phân số kia có bằng nhau khơng và rút ra kết
luận.


<b>GV:</b> Cho hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.


<b>GV:</b> Gọi đại diên nhóm lên bảng trình bày và
u cầu giải thích vì sao?


<b>HS:</b> Trả lời.
- Làm ?2.


Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây
không bằng nhau, tại sao?


a/
2


5



2
5<sub> ; b/ </sub>


4
21
 <sub> và </sub>


5
20<sub> ; c/ </sub>


9
11

 <sub> và </sub>


7
10


<b>GV:</b> Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.


<b>HS:</b> Các cặp phân số trên khơng bằng nhau, vì: Tích
của tử phân số này với mẫu phân số kia có một tích
dương, một tích âm.


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi đề bài ví dụ 2 SGK.



Hướng dẫn: Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng
nhau để tìm số nguyên x.


<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS: </b>Thực hiện yêu cầu của GV.


<b>2. Các ví dụ:</b>
Ví dụ1:


3 6


vì (-3). (-8) = 6. 4 (= 24)


4 8






3
5<sub> </sub>


4
7


vì: 3.7 <sub> (-4).5</sub>


- Làm ?1



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

x 21
4  28<sub> </sub>


<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b>


- Học thuộc định nghĩa.


- Làm bài tập 6b; 7c,d; 8; 9; 10 / 8,9 SGK
- Làm bài tập 9 -> 16 / 4 SBT.


- Soạn bài “Tính chất cơ bản của phân số” chuẩn bị cho tiết học sau.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....


<b>Tiết 71 </b> <b> TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



Học xong bài này HS phải:


- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.


- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một
phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.


- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- SGK; SBT; bảng phụ ghi đề các bài tập ?; bài tập củng cố SGK, ghi tính chất cơ bản
của phân số.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Điền số thích hợp vào ơ vuông:
1
3


=
2


;
4
12




 <sub> = </sub>6
HS2: Làm bài 9/9 SGK.


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Nhận xét</b>
<b>GV:</b> Từ bài HS1:


Ta có:


1

3



3

6








Hỏi: Em hãy đốn xem, ta đã nhân cả tử
và mẫu của phân số thứ nhất với bao
nhiêu để được phân số thứ hai bằng nó?
<b>HS:</b> Nhân cả tử và mẫu của phân số


1


2






với


(-3) để dược phân số thứ hai.


<b>GV:</b> Ghi:


1 3


2 6







Hỏi: Từ cách làm trên em rút ra nhận xét
gì?


<b>HS:</b> Nếu nhân cả tử và mẫu của một
phân số với cùng một số nguyên khác 0
thì ta được một phân số bằng phân số đã
cho.


<b>GV:</b> Ta có:


4 2



12 6







Tương tự với câu hỏi trên, cho HS trả lời
và ghi:


4 2


12 6







Hỏi: (-2) là gì của (-4) và (-12) ?
<b>HS:</b> (-2) là ước chung của - 4 và -12
<b>GV:</b> Từ cách làm trên em rút ra kết luận
gi?


<b>HS:</b> Nếu ta chia cả tử và mẫu của một
phân số cho cùng một ước chung của
chúng thì ta được một phân số bằng phân
số đã cho.


<b>♦ Củng cố: </b>Làm ?2b



<b>* Hoạt động2: Tính chất cơ bản của </b>
<b>phân số</b>


<b>GV:</b> Trên cơ sở tính chất cơ bản của
phân số đã học ở Tiểu học, dựa vào các
ví dụ trên với các phân số có tử và mẫu là
các số nguyên, em phát biểu tính chất cơ
bản của phân số?


<b>HS:</b> Phát biểu.


<b>1. Nhận xét.</b>
- Làm ?1
- Làm ?2


<b>2. Tính chất cơ bản của phân số: (SGK)</b>


a a.m


b b.m<sub> với m </sub><sub> Z ; m </sub><sub> 0 </sub>


a a: n


b b:n <sub> </sub>


với n <sub> ƯC(a,b)</sub>
- Làm ?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>GV:</b> Ghi



a a.m


=


b b.m<sub> với m </sub><sub> Z ; m </sub><sub> 0</sub>


a a: n


b b:n <sub> với n </sub><sub></sub><sub> ƯC(a,b)</sub>


<b>GV:</b> Từ bài tập của HS2.


Áp dụng tính chất cơ bản của phân số,
em hãy giải thích vì sao


3 3


4 4





 <sub> ?</sub>


<b>HS:</b> Ta nhân cả tử và mẫu của phân số


3
4



 <sub> với (-1) ta được phân số </sub>


3
4



;


3 3.( 1) 3


4 ( 4).(1) 4


 


 


 


<b>GV:</b> Từ đó em hãy đọc và trả lời câu hỏi
đã nêu ở đầu bài?


<b>HS:</b> Đọc và trả lời: Ta có thể viết một
phân số bất kỳ có mẫu âm thành phân số
bằng nó và có mẫu dương bằng cách
nhân cả tử và mẫu của phân số với -1.
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm làm ?3
Hỏi: Phân số


a


b




 <sub> mẫu có dương khơng?</sub>
<b>HS:</b>


a
b




 <sub> có mẫu dương vì: b < 0 nên -b </sub>
> 0.


<b>GV:</b> Từ tính chất trên em hãy viết phân
số


2
3




thành 4 phân số bằng nó.
<b>HS:</b>


2
3




=


4 6 8 10


6 3 12 15


  


  


 <sub>= ...</sub>


<b>GV:</b> Có thể viết được bao nhiêu phân số
bằng phân số


2
3




như vậy?


<b>HS:</b> Có thể viết được vơ số phân số.
<b>GV:</b> Mỗi phân số có vơ số phân số bằng
nó.


<b>GV:</b> Giới thiệu: Các phân số bằng nhau
là cách viết khác nhau của cùng một số,
người ta gọi là số hữu tỉ.



<b>♦ Củng cố:</b> Em hãy viết số hữu tỉ


1
2


dưới dạng các phân số khác nhau ?


+ Mỗi phân số có vơ số phân số bằng nó.
+ Các phân số bằng nhau là cách viết khác
nhau của cùng một số, người ta gọi là số
hữu tỉ.


<b>4. Hướng dẫn về nhà:(2’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

+ Làm bài tập SGK, bài tập 17, 18, 19, 22, 23, 24/6,7 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
<b>Tiết 72</b> <b>RÚT GỌN PHÂN SỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.


- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và đưa phân số về phân số tối giản.
- HS hiểu được cách viết phân số tối giản.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>



- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- HS1: Điền số thích hợp vào ơ vng: a)


5
7




=


15


; b)


15


18<sub> = </sub>


- HS2: (nt) c)


3
4





= 20 ; d)


16
36




= 9
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Cách rút gọn phân số</b>
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động hai nhóm làm ví
dụ 1, ví dụ 2.


<b>HS:</b> Thực hiện u cầu của GV.


Nhóm 1:


28
42 <sub> = </sub>


14


21<sub> hoặc: </sub>
28
42 <sub> = </sub>


14


21<sub> </sub>


=


2
3


hoặc:


28
42<sub> = </sub>


2
3<sub> </sub>


Nhóm 2:


4
8




=


2
4




hoặc:



4
8



=


2
4



=


1
2




<b>GV:</b> Cho đại diện 2 nhóm lên trình bày
bài làm của nhóm và nêu cách giải cụ thể?
<b>HS:</b> Dựa vào tính chất cơ bản của phân
số.


<b>GV:</b> Vậy để rút gọn một phân số ta phải
làm như thế nào?


<b>HS:</b> Ta chia cả tử và mẫu của phân số đó
cho một ước chung ≠ 1 và -1 của chúng.


<b>1. Cách rút gọn phân số.</b>



Ví dụ 1:


28
42<sub> = </sub>


14
21<sub> = </sub>


2
3<sub> </sub>



Ví dụ 2:


4
8




=


1
2




+ Qui tắc: (SGK)
- Làm ?1



:4
<b>. </b>


5


<b>.</b>

<sub>:</sub>

<sub>3</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>GV:</b> Em hãy phát biểu qui tắc rút gọn
phân số?


<b>HS:</b> Đọc qui tắc SGK


<b>GV:</b> Dựa vào qui tắc trên em hãy làm
bài ?1


<b>HS:</b> Sinh hoạt nhóm và lên bảng trình bày
cách làm.


<b>GV:</b> Chưa yêu cầu HS phải rút gọn đến
phân số tối giản.


<b>* Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối </b>
<b>giản</b>


<b>GV:</b> Từ ví dụ 1, ví dụ 2<b> </b>sau khi rút gọn ta
được các phân số


2 1


;



3 2




. Em cho biết các
phân sốcó rút gọn nữa được khơng? Vì
sao?


Khơng rút gọn được nữa vì: Ước chung
của tử và mẫu khơng có ước chung nào
khác <sub>1.</sub>


<b>GV:</b> Giới thiệu phân số


2
3 <sub> và </sub>


1
2




là các
phân số tối giản.


Vậy: Phân số như thế nào gọi là phân số
tối giản?


<b>HS:</b> Trả lời như SGK.



<b>GV:</b> Yêu cầu HS đọc định nghĩa SGK.
<b>GV:</b> Từ định nghĩa trên em hãy làm bài ?
2.


<b>HS:</b>


1 9
;
4 16




. Giải thích: Vì các phân số
trên chỉ có ước chung là <sub> 1.</sub>


=> Giúp HS nhận dạng các phân số tối
giản.


<b>GV:</b> Trở lại ví dụ 1, Vậy làm thế nào để
đưa một phân số về phân số tối giản?
<b>HS:</b> Ta rút gọn lần lượt đến phân số tối
giản.


<b>GV:</b> Ngoài cách làm rút gọn lần lượt như
trên, ta chỉ rút gọn 1 lần mà vẫn được kết
quả là


phân số tối giản, ta trở lại ví dụ 1:



28
42<sub> = </sub>


2
3


Hỏi: Em cho biết 14 có quan hệ gì với 28
và 42?


<b>HS:</b> Có thể trả lời 14 <sub> ƯC (28; 42) </sub>
hoặc:


14 là ƯCLN (28; 42)


<b>2. Thế nào là phân số tối giản.</b>


Ví dụ: Các phân số


2
3<sub> ; </sub>


1
2




là các phân số
tối giản.


+ Định nghĩa: (SGK)


- Làm ?2


+ Nhận xét: (SGK)


Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho
ƯCLN của chúng ta được một phân số tối
giản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>GV:</b> Hướng dẫn cho HS trả lời 14 là
ƯCLN (28, 42)


<b>GV:</b> Làm thế nào để chỉ rút gọn 1 lần ta
được một phân số tối giản?


<b>HS:</b> Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho
ƯCLN của chúng.


<b>GV:</b> => Nhận xét SGK


<b>GV:</b> Ở chương I ta đã học hai số nguyên
tố cùng nhau. Hỏi: Hai số như thế nào gọi
là hai số nguyên tố cùng nhau?


<b>HS:</b> Khi ƯCLN của chúng bằng 1.


<b>GV:</b> Từ khái niệm trên, em nhận xét gì về
tử và mẫu của phân số tối giản


2
3<sub> ?</sub>



<b>HS:</b>


2


3<sub> có tử và mẫu là hai số nguyên tố </sub>


cùng nhau vì ƯCLN (2,3) = 1.
<b>GV:</b> Từ ví dụ 2, phân số


1
2




có giá trị
tuyệt đối của tử và mẫu là | -1| và | 2 | có
là 2 số nguyên tố cùng nhau không?
<b>HS:</b> | -1 | = 1 ; | 2 | = 2 => 1 và 2 là hai
số nguyên tố cùng nhau.


<b>GV:</b> Vậy một cách tổng quát phân số


a
b


là tối giản khi nào?


<b>HS:</b> Khi | a | và | b | là hai số nguyên tố
cùng nhau.



<b>GV:</b> Dẫn đến ý 1 phần chú ý SGK


<b>GV:</b> Trình bày ý 2 phần chú ý như SGK..
Để rút gọn phân số


4
8




ta có thể rút gọn
phân số


4


8<sub> rồi đặt dấu "-" ở tử của phân </sub>


số nhận được. ƯCLN (4, 8) = 4.
=>


4
8<sub> = </sub>


4 : 4 1


8 : 4 2<sub> do đó </sub>


4 1



8 2


 



<b>GV:</b> Giới thiệu ý 3 phần chú ý.


Khi rút gọn một phân số, ta thường rút
gọn đến phân số tối giản => Thuận tiện
cho việc tính tốn sau này,


<i><b>4. Hướng dẫn về nhµ:</b></i>
+ Học thuộc bài.


+ Làm các bài tập SGK từ bài 15c, d đến 27 SGK.
+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....


<b> Tiết 73</b> <b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>



- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho
trước.


- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán thực tế.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>


HS1: Nêu qui tắc rút gọn một phân số? Làm bài 15 c, d/15
HS2: Thế nào là phân số tối giản? Làm bài 19/15 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 17/15 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài


- Hướng dẫn cho HS rút gọn phân số có tử
và mẫu viết dưới dạng tích.


- Cho HS hoạt động nhóm.


- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.


<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.


<b>Bài 18/15 SGK:</b>


<b>GV:</b> Gọi 3 HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.


<b>Bài 20/15 SGK:</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn:


- Rút gọn các phân số chưa tối giản đến tối
giản rồi so sánh.


<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.


<b>GV:</b> Ngoài cách trên, ta còn cách nào
khác để tìm các cặp phân số.


<b>HS:</b> Dựa vào định nghĩa phân số bằng
nhau.


=> không thuận lợi.
<b>Bài 21/15 SGK:</b>
<b>GV:</b> Tương tự bài 20


<b>Bài 22/15 SGK:</b>


<b>Bài 17/15 SGK:</b> (7’)
a)



3.5 3.5 5


8.24 8.3.8 64


b)


2.14 2.7.2 1


7.8 7.2.2.2 2


c)


3.7.11 3.7.11 7


22.9 2.11.3.3 6


d)


8.5 8.2 8(5 2) 3


16 8.2 2


 


 


e)


11.4 11 11.(4 1)
3



2 13 11


 


 


 


<b>Bài 18/15 SGK:(6’)</b>
a) 20 phút =


20


60 <sub> giờ = </sub>
1
3<sub> giờ</sub>


b) 35 phút =


35


60<sub> giờ = </sub>
7
12<sub> gìờ</sub>


c) 90 phút =


90



60<sub> giờ = </sub>
3
2<sub> gìờ</sub>


<b>Bài 20/15 SGK:(5’)</b>


9 3 15 5 60 12


; ;


33 11 9 3 95 19


 


  


 


<b>Bài 21/15 SGK:(6’)</b>


7 3 9


42 18 54


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>GV:</b> Gọi 4 HS lên bảng điền số thích hợp
vào ơ vng và trình bày cách tìm?



<b>HS:</b> Có áp dụng định nghĩa hai phân số
bằng nhau. Hoặc: tính chất cơ bản của
phân số.


<b>Bài 24/16 SGK:</b>


<b>GV:</b> Hướng dẫn rút gọn phân số:


36
?
84





<b>HS:</b>


36 3


84 7


 




<b>GV:</b> Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng
nhau. Em hãy tìm x? y?


<b>HS:</b> Vì:



3 y 3


x 35 7




 


Nên ta có:


3 3 3.7


x 7


x 7 3




   




y 3 3.35


y 15


35 7 7


 



   


12 10


18 15







Vậy phân số phải tìm là:


14
20


<b>Bài 22/15 SGK:(6’)</b>
a) 60 ; b)


3


4  60


c)


4


5  60<sub> ; d) </sub>
5


6  60


<b>Bài 24/16 SGK:(7’)</b>


Tìm các số nguyên x và y. Biết:


3 y 36


x 35 84




 


Ta có:


3 y


x 35


=> x =


3.7
7
3 



Ta có:


y 3



35 7





=> y =


3.35


15
7







<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i>


+ Ôn lại các kiến thức đã học
+ Xem lại các bài tập đã giải.


+ Làm các bài tập: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35/7, 8 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...


………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....


45
40


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>Tiết 74 </b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho
trước.


- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán thực tế.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


HS1: Làm bài 27a, d, f/7 SBT: a)


4.7 9.6 9.3 49 7.49



; d) ; f )


9.32 18 49


 


HS2: Làm bài 32/7 SBT.
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 23/16 SGK:</b>


<b>GV:</b> Cho A = {0, -3, 5}. Hãy viết:
B = {


m


n <sub> ; m, n </sub><sub> A} ? (nếu hai phân số </sub>
bằng nhau thì chỉ viết 1 phân số)


<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>Bài 25/16 SGK:</b>


<b>GV:</b> Hướng dẫn HS rút gọn phân số


15
39<sub> </sub>



đến tối giản.
<b>HS:</b>


15 5


39 13


<b>GV:</b> Làm như thế nào để tìm phân số có tử
và mẫu là những số tự nhiên có hai chữ số?
<b>HS:</b> Ta nhân cả tử và mẫu của


5


13<sub> với cùng</sub>


một số tự nhiên sao cho tử và mẫu của phân
số tạo thành chỉ có 2 chữ số.


<b>GV:</b> Nếu tử và mẫu của phân số đã cho
khơng phải là số tự nhiên có hai chữ số thì


<b>Bài 23/16 SGK:(8’)</b>
A = {0; -3; 5}
B = {


0 3 3 5


; ; ;


3 3 5 3



 


   <sub> }</sub>


Hoặc B = {


0 5 3 5


; ; ;


5 5 5 3




 <sub>}</sub>
… … ..


<b>Bài 25/16 SGK: 8’</b>


5 10 15 20 25 30 35


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

có bao nhiêu phân số bằng


15
39<sub>?</sub>


<b>HS:</b> Có vơ số phân số bằng phân số


15


39


<b>GV:</b> Đó chính là cách viết khác nhau của
số hữu tỉ


5
13


<b>Bài 26/16 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài có hình
vẽ đoạn thẳng AB.


Hỏi: Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị
độ dài ?


<b>HS:</b> Gồm 12 đơn vị độ dài.


<b>GV:</b> Từ đó tính độ dài các đoạn thẳng CD,
EF, GH, IK ?


<b>HS:</b> CD = 9 (đơn vị độ dài)
EF = 10 (đơn vị độ dài)
GH = 6 (đơn vị độ dài)
IK = 15 (đơn vị độ dài)
<b>HS:</b> Vẽ hình vào vở
<b>Bài 27/16 SGK:</b>


<b>GV:</b> Cho HS đọc đề và trả lời, giải thích vì
sao?



<b>HS:</b>


10 5 5 1


10 10 10 2




 


 <sub> là sai</sub>


Vì: Ta chỉ được rút gọn thừa số chung ở tử
và mẫu, chứ không được rút gọn các số
hạng giống nhau ở tử và mẫu của phân số.


<b>Bài 26/16 SGK: 8’</b>
CD = 9 (đơn vị độ dài)
EF = 10 (đơn vị độ dài)
GH = 6 (đơn vị độ dài)
IK = 15 (đơn vị độ dài)
+ Vẽ hình:


<b>Bài 27/16 SGK: 9’</b>
Rút gọn:


10 5 5 1


10 10 10 2





 


 <sub> là sai</sub>


Vì: Ta chỉ được rdút gọn thừa số chung ở tử
và mẫu, chứ không được rút gọn các số
hạng giống nhau ở tử và mẫu của phân số.


<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b>


+ Ôn lại các kiến thức đã học.
+ Xem lại các bài tập đã giải.


+ Làm các bài tập: 36, 37, 38, 39, 40/8, 9 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Tiết 75: </b> <b>QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành qui đồng
mẫu nhiều phân số.


- Có kỹ năng qui đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu khơng q 3 chữ số)
- Rèn luyện cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học (qua việc đọc và làm
theo hướng dẫn của SGK/18)


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>



- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố và qui tắc qui
đồng mẫu nhiều phân số.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Làm bài 33/8 SBT. ; HS2: Làm bài 34/8 SBT.

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Qui đồng mẫu 2 phân </b>
<b>số.</b>


<b>GV:</b> Tương tự với cách làm trên, em hãy
qui đồng hai phân số tối giản


3
5





5
8





<b>HS:</b>


3 ( 3).8 24


5 5.8 40


  


 


;


5 ( 5).5 25


8 8.5 40


  


 


<b>GV:</b> 40 gọi là gì của hai phân số trên?
<b>HS:</b> 40 là mẫu chung của hai phân số
trên.


<b>GV:</b> Cách làm trên ta gọi là qui đồng mẫu
của hai phân số.


<b>GV:</b> 40 có quan hệ gì với các mẫu 5 và 8?
<b>HS:</b> 40 chia hết cho 5 và 8.



<b>GV:</b> Nên 40 là bội chung của 5 và 8. Vậy
các mẫu chung của hai phân số trên là các
bội chung của 5 và 8.


<b>GV:</b> Vì 5 và 8 có nhiều bội chung nên hai
phân số trên cũng có thể qui đồng với các
mẫu chung là các bội chung khác của 5 và


<b>1. Qui đồng mẫu 2 phân số.</b>


3 ( 3).8 24


5 5.8 40


  


 


5 ( 5).5 25


8 8.5 40


  


 


40 là mẫu chung của hai phân số trên.
=> Gọi là qui đồng mẫu hai phân số.



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

8.


Hỏi: Tìm vài bội chung khác của 5 và 8?
<b>HS:</b> 80, 120, 160…


<b>GV:</b> Để thực hiện qui đồng mẫu các phân
số trên với các bội chung: 80, 120, 160
em hãy làm bài ?1.


- Cho HS lên bảng trình bày.


<b>HS:</b> Lên bảng điền số thích hợp vào ơ
vng.


a)


3 5


;


5 80 8 80


 


 


b)


3 5



;


5 120 8 120


 


 


c)


3 5


;


5 160 8 160


 


 


<b>GV:</b> Hỏi: dựa vào cơ sở nào em làm được
như vậy?


<b>HS:</b> Dựa vào tính chất cơ bản của phân
số.


<b>GV:</b> Giới thiệu: dể cho đơn giản khi qui
đồng mẫu hai phân số ta thường lẫy mẫu
chung là bội chung của các mẫu.



<b>* Hoạt động 2: Qui đồng mẫu nhiều </b>
<b>phân số.</b>


<b>GV:</b> Trở lại câu hỏi đã nêu ở đầu bài
"Làm thế nào để các phân số


1 3 2 5


; ; ;


2 5 7 8


 


cùng có chung một
mẫu?"


Ta qua mục 2 và làm ?2.
<b>GV: </b>Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.


<b>GV:</b> Với những phân số có mẫu âm trước
khi qui đồng mẫu ta phải làm gì?


<b>HS:</b> Ta phải viết dưới dạng phân số có
mẫu dương.


<b>HS:</b> Lên bảng trình bày bài ?2.


<b>GV:</b> Từ bài ?2 em hãy trả lời câu hỏi đã


nêu ở đầu bài?


<b>HS:</b> Trả lời.


<b>GV:</b> Vậy em hãy phất biểu quy tắc qui
đồng mẫu nhiều phân số?


<b>HS:</b> Phát biểu qui tắc như SGK.


<b>GV:</b> Nhấn mạnh: Qui đồng mẫu nhiều
phân số với mẫu dương…


<b>HS:</b> Hoạt động nhóm làm ?3.


<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét, đánh giá. Áp
dụng câu a làm câu b bài ?3.


<b>2. Qui đồng mẫu nhiều phân số. </b>


+ Quy tắc: (SGK)


-48

-50



-72

-75



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


+ Học thuộc quy tắc qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương.
+ Làm bài tập 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36/19, 20, 21 SGK.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>Tiết 76: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố kiến thức đã học về qui đồng mẫu nhiều phân số.


- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và sửa các lỗi phổ biến HS mắc phải.
- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: - Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số.
- Làm bài 29 a/19 SGK.


HS2: Làm bài 29 b, c/19 SGK


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 29/19 SGK:</b>


<b>GV:</b> Ngồi cách áp dụng qui tắc để giải
các bài tập trên, hướng dẫn HS cách giải
khác.


Hỏi: Em hãy nhận xét các mẫu của các
phân số trong các câu a, b, c bài 29?
<b>HS:</b> Các mẫu của các phân số trên là các
số nguyên tố cùng nhau.


<b>GV:</b> Dẫn đến mẫu chung của các phân số
bằng tích các mẫu đã cho.


<b>Bài 30/19 SGK:</b>


<b>GV:</b> Ngoài cách áp dụng qui tắc, hướng
dẫn: HS giải nhanh, gon hơn.


a) 120 chia hết cho 40 nên 120 là mẫu
chung.


<b>Bài 29/19 SGK: </b>
a) BCNN (8; 27) = 216


3 3.27 81



8 8.27 216


5 5.8 40


27 27.8 216


b) BCNN (9; 25) = 225


2 ( 2).25 50


9 9.25 225


  


 


4 4.9 36


25 25.9 225


c) BCNN(15; 1) = 15


1
15


-6 =


6 ( 6).15 90



1 1.15 15


  


 


<b>Bài 30/19 SGK:</b>
a) MC (120; 40) = 120


11 7 7.3 21


;


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

b)


24


146<sub> rút gọn bằng </sub>
12


73<sub> rồi qui đồng.</sub>


c) 60 nhân 2 được 120 chia hết cho 30,
40; nên 120 là mẫu chung.


d) Không rút gọn


64
90





mà 90 . 2 = 180
chia hết cho 60 và 18, nên 180 là mẫu
chung.


<b>Bài 32/19 SGK:</b>


<b>GV: </b>Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS: </b>Thảo luận nhóm.


<b>GV:</b> Hướng dẫn:


Câu b: Vì các mẫu đã cho viêt dưới dạng
tích các thừa số nguyên tố nên có mẫu
chung là:


23<sub> . 3 . 11</sub>


<b>Bài 33/19 SGK:</b>


<b>GV:</b> Trước khi qui đồng mẫu các phân số
câu a, ta phải làm như thế nào?


<b>HS:</b> Viết dưới dạng phân số có mẫu
dương.


<b>GV:</b> Nêu các bước thực hiện trước khi
qui đồng mẫu các phân số ở câu b?



<b>HS:</b> - Đưa phân số có mẫu âm thành phân
số có mẫu dương.


- Rút gọn


27 3


180 20






- Áp dụng qui tắc qui đồng mẫu.


c)


7 13 9


; ;


30 60 40




MC (30; 60; 40) = 120


7 7.4 28 13 13.2 26


;



30 30.4 120 60 60.2 120


9 ( 9).3 27


40 40.3 120


  


 


d) MC (60; 18; 90) = 180


17 17.3 51


;
60 60.3 180


5 ( 5).10 50


18 18.10 180


 


 


64 64.2 128


90 90.2 180



  


 


<b>Bài 32/19 SGK: </b>


a) BCNN (7; 9; 21) = 63


4 ( 4).9 36


7 7.9 63


  


 


8 8.7 56


9 9.7 63


10 ( 10).3 30


21 21.3 63


  


 


b) BCNN (22<sub> . 3; 2</sub>3<sub> . 11)</sub>
= 23<sub> . 3 . 11 = 264</sub>



2 2


5 5.2.11 110


2 .3 2 .3.2.11264


3 3


7 7.3 21


2 .11 2 .11.3 264


<b>Bài 33/19 SGK:</b>


a) BCNN (20; 30; 15) = 60


3 ( 3).3 9


20 20.3 60


  


 


11 11 11.2 22


30 30 30.2 60





  




7 7.4 28


15 15.4 60


b)


6 6 27


;


35 35 180





 


3
;
20








3 3


28 28


 





MC (35; 20; 28) = 140


6 6.4 24


35 35.4 140


3 ( 3).7 21


20 20.7 140


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Bài 34/20 SGK:</b>
<b>GV: </b>Hướng dẫn:
Câu a:


5
1
5







nên


5 7


5 7


 



Câu b, c: Áp dụng qui tắc.


<b>Bài 35/20 SGK:</b>


- Yêu cầu HS rút gọn, viết dưới dạng
phân số có mẫu dương, rồi áp dụng qui
tắc qui đồng mẫu các phân số.


<b>Bài 36/20 SGK:</b>


<b>GV:</b> Yêu cầu HS thảo luận nhóm, qui
đồng tìm kết quả, điền chữ vào ô trống
tương ứng với kết quả vừa tìm.


<b>HS:</b> HOI AN MY SON


<b>GV:</b> Giới thiệu 2 di tích được UNESCO
cơng nhận là di sản văn hóa thế giới: H


An; Mỹ Sơn.


3 3.5 15


28 28.5 140


<b>Bài 34/20 SGK: </b>
a) Ta có:


5
1
5






Nên:


5 7 8


;


5 7 7


 




b)



90 18 25


; ;


30 30 30


 


c)


135 133 105


; ;


105 105 105


  


<b>Bài 35/20 SGK: </b>
a)


15 1 120 1


;


90 6 600 5


 


 



;


75 1


150 2


 



MC (6; 5; 2) = 30


1 5 1 6 1 15


; ;


6 30 5 30 2 30


   


  


b)


54 3 180 5


;


90 5 288 8



  


 




60 4


135 9






MC (5; 8; 9) = 360


3 216 5 225


;


5 360 8 360


   


 


4 160


9 360



 




<b>Bài 36/20 SGK</b>
<b>HOI AN MY SON</b>


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


+ Ôn lại qui tắc qui đồng nhiều phân số.
+ Xem lại các bài tập đã giải.


+ Làm bài tập 41 -> 47/9 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Tiết 77 </b> <b> SO SÁNH PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận
biết được phân số âm, dương.


- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so
sánh phân số đó.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Bài tốn 1: Điền dấu thích hợp (< ; >) vào ô vuông:
a/


1
6<sub> </sub>


5


6<sub> ; b/ </sub>
9


11 <sub> </sub>


3


11<sub> ; c/ -3 -1 ; d/ 2 -4</sub>


<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: So sánh hai phân số </b>
<b>cùng mẫu.</b>


<b>GV: </b>Từ bài toán 1 a, b ta so sánh 2 phân
số có tử và mẫu đều dương.


Hỏi: Em hãy nêu qui tắc so sánh 2 phân số


cùng mẫu dương?


<b>HS:</b> Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn, phân số nào có tử nhỏ hơn thì
phân số đó nhỏ hơn.


<b>GV:</b> Đối với phân số có tử và mẫu là các
số nguyên, qui tắc trên vẫn đúng. Em hãy
so sánh 2 phân số sau:


a)


3
4






1
4




b)


2
5<sub> và </sub>


4


5




<b>HS:</b> a)


3
4



<


1
4




(Vì -3 < -1)
b)


2
5<sub> > </sub>


4
5




(Vì 2 > -4)
- Làm ?1 SGK



<b>GV:</b> Cho HS lên điền vào ô trống.


<b>1.</b> <b>So sánh hai phân số cùng mẫu</b>


* Qui tắc: ( SGK )
Ví dụ:


a)


3
4



<


1
4




(Vì -3 < -1)
b)


2
5<sub> > </sub>


4
5





</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

8
9


7
9

;
1
3


2
3

;
3
7<sub> </sub>
6
7

3
11


0


11<sub> ; </sub>


2


5


 <sub> </sub>


3
5<sub> ; </sub>


3
7


4
7


<b>GV:</b> Trở lại với câu hỏi đề bài


"Phải chăng


3 4


4 5





 <sub> ? " Ta qua mục 2.</sub>
<b>* Hoạt động 2: So sánh hai phân số </b>


<b>khơng cùng mẫu.</b>


Bài tốn: So sánh hai phân số


3
4


4
5


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm. Từ đó nêu
các bước so sánh hai phân số trên?


<b>HS:</b> +) Viết phân số có mẫu âm thành
phân số có mẫu dương


4 4


5 5





+) Qui đồng mẫu các phân số


3
4



4
5


3 ( 3).5 15


4 4.5 20


  


 


;


4 ( 4).4 16


5 5.4 20


  


 


So sánh tử các phân số đã qui đồng.
+) Vì -15 > -16 nên


15 16
20 20
 

hay


3 4
4 5
 

Vậy:
3
4

 4
5


<b>GV:</b> Từ đó Em hãy phát biểu qui tắc so
sánh hai phân số không cùng mẫu?
<b>HS:</b> Phát biểu


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm làm ?2
<b>HS:</b> a)


11 ( 11).3 33


12 12.3 36


  


 


Câu b:


<b>GV:</b> Em có nhận xét gì về các phân số đã


cho?


<b>HS:</b> Phân số này chưa tối giản; phân số


60
72




 <sub> có mẫu âm.</sub>


<b>GV:</b> Em phải làm gì trước khi so sánh các
phân số trên?


<b>HS:</b> Rút gọn phân số đến tối giản, viết
phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu


<b>2. So sánh hai phân số khơng cùng mẫu:</b>
(SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

dương.


<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm trình bày, cả lớp
nhận xét.


<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
- Làm ?3 SGK


<b>GV:</b> Hướng dẫn: Để so sánh phân số



3
5


với 0 ta viết 0 dưới dạng phân số có mẫu
là 5 rồi áp dụng qui tắc đã học để so sánh.
<b>HS:</b> a)


3 0


0


5  5<sub> vì (3 > 0)</sub>


b)


2 2 0


0


3 3 3




  


 <sub> vì (2 > 0)</sub>
c)


3 0



0


5 5




 


vì (-3 < 0)
d)


2 2 0


0


7 7 7




  


 <sub> vì (-2 < 0)</sub>
<b>GV:</b> Từ câu a và b, em hãy cho biết tử và
mẫu của phân số như thế nào thì phân số
lớn hơn 0?


<b>HS:</b> Tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu
vì phân số lớn hơn 0.


<b>GV:</b> Từ câu c và d, em hãy cho biết tử và


mẫu của phân số nào thì phân số nhỏ hơn
0?


<b>HS:</b> Tử và mẫu của phân số là hai số
nguyên khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0.
<b>GV:</b> Giới thiệu:


- Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
- Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm.
<b>GV:</b> Cho HS đọc nhận xét SGK


+ Nhận xét: (SGK)


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: 2’</b></i>


+) Nắm vững quy tắc so sánh phân số bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng mẫu dương.


+) Bài tập 37, 38 (c, d) ; 39, 41 SGK ; 51, 54 SBT
+) Hướng dẫn bài 41 SGK


Đối với phân số ta có tính chất:
Nếu


a c


b  d<sub> và </sub>


c p



d  q <sub> thì </sub>


a p


b  q<sub>. Dựa vào tính chất này để so sánh: </sub>
6


7<sub> và </sub>
11
10


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

………...


<b>Tiết 78 </b> <b> PHÉP CỘNG PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Học xong bài này HS phải:


- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
- Rèn kỹ năng cộng hai phân số chính xác.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>



HS1: Nêu qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu?.
Bài tập: So sánh hai phân số


2
9<sub> và </sub>


7
9




HS2: Nêu qui tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu?
Bài tập: So sánh hai phân số


2
12






2
9


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng </b>


<b>mẫu.</b>


<b>GV:</b> Áp dụng qui tắc vừa nêu trên, cộng
hai phân số sau:


2 3


và ?


7 7


<b>HS:</b>


2 3 2 3 5


7 7 7 7




  


<b>GV:</b> Giới thiệu qui tắc cộng phân số đã
học ử tiểu học vẫn được áp dụng đối với
các phân số có tử và mẫu là các số
nguyên.


Bài tập: Thực hiện phép tính sau:
a)


3 1 2 7



b)


5 5 9 9




 




<b>GV:</b> Gọi hai HS lên bảng trình bày.


<b>1. Cộng hai phân số cùng mẫu.</b>
Ví dụ:


2 3 2 3 5


7 7 7 7




  


3 1 3 1 2


5 5 5 5


   



  


2 7 2 7 2 ( 7) 5


9 9 9 9 9 9


   


    


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

Hỏi: Để áp dụng qui tắc cộng hai phân số
ở câu b, em phải làm gì?


<b>HS:</b> Ta cần viết phân số dưới dạng mẫu
dương


7 7


9 9






<b>GV:</b> Cho HS nhận xét, đánh giá


Hỏi: Em hãy phát biểu qui tắc cộng hai
phân số cùng mẫu?


<b>HS:</b> Phát biểu như SGK.


<b>GV:</b> Viết dạng tổng quát:


a b a b


m m m




 


(a; b; m <sub> Z ; m ≠ 0)</sub>
- Làm ?1 SGK: Cộng các phân số sau
bằng cách điền vào chỗ trống:


a)


3 5


8  8<sub> ; b) </sub>


1 4


7 7





; c)


6 14



18 21





=


.... ....
....




; =


.... ....
....




; =


.... ....
.... ....


.... .... .... .... ....


.... ; ;


.... .... .... ....





    


<b>GV:</b> Gợi ý: Câu c rút gọn để đưa hai phân
số cùng mẫu.


- Làm ?2


<b>HS:</b> Vì mọi số nguyên đều viết dưới dạng
phân số có mẫu bằng 1.


<b>* Hoạt động 2: Cộng hai phân số không </b>
<b>cùng mẫu.</b>


<b>GV:</b> Đối với phép cộng hai phân số khơng
cùng mẫu Ví dụ:


1 2


5  3<sub> ta làm như thế </sub>


nào?


Em hãy lên bảng thực hiện và nêu qui tắc
đã học ở tiểu học.


<b>HS:</b>



1 2 1.3 2.5 3 10 13


5  3 5.3  3.5 15 15 15


<b>Qui tắc:…</b> Ta qui đồng mẫu số hai phân
số đã cho, rồi cộng các tử số và giữ
nguyên mẫu số.


<b>GV:</b> Giới thiệu qui tắc trên vẫn được áp
dụng đối với các phân số có tử và mẫu là
các số nguyên.


Bài tập: Cộng các phân số sau:


2 3


3 5




<b>GV:</b> Muốn cộng hai phân số không cùng
mẫu ta làm như thế nào?


<b>HS:</b> Ta phải qui đồng mẫu cadcs phân số.


+ <b>Qui tắc:</b> SGK


a b a b



m m m




 




(a; b; m <sub> Z ; m ≠ 0)</sub>


<b>2. Cộng hai phân số khơng cùng mẫu.</b>
Ví dụ:


2 3


3 5





=


10 9 10 ( 9) 1


15 15 15 15


  


  



BCNN (3;5) = 15


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>GV:</b> Em hãy nêu các bước qui đồng mẫu
các phân số?


<b>HS:</b> Bước 1: Tìm MC = BCNN (các mẫu)
Bước 2: Tìm TSP của mỗi mẫu.


Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân
số với TSP tương ứng.


<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày bài tập
trên.


<b>HS:</b>


2 3 10 9 10 ( 9) 1


3 5 15 15 15 15


   


    


BCNN (3, 5) = 15


<b>GV:</b> Em hãy nêu qui tắc cộng hai phân số
không cùng mẫu?


<b>HS:</b> Phát biểu qui tắc như SGK.



<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?3
SGK


<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
Kết quả: a)


2 1 20


; b) ; c)


5 6 7


 


<b>GV:</b> Yêu cầu HS rút gọn kết quả tìm được
đến tối giản.


*<b> Củng cố:</b> Qui tắc trên không những
đúng với hai phân số mà cịn đúng với
tổng nhiều phân số.


Bài tập: Tính tổng:


3 3 1


(MC : 56)


6 7 8



 


 



<i><b>4. Củng cố:</b></i>


Câu 1: Phát biểu cách cộng hai phân số có cùng mẫu sau đây đúng?
a) Cộng tử với tử; cộng mẫu với mẫu.


b) Cộng mẫu với mẫu; giữ nguyên tử.
c) Giữ nguyên mẫu và cộng các tử.
d) Giữ nguyên mẫu và trừ các tử.


Câu 2: Hãy lựa chọn cụm từ thích hợp sau đây điền vào chỗ trống phù hợp:


"Cộng mẫu với mẫu"; "phân số"; "mẫu chung"; "Cộng tử với tử"; "Qui đồng tử số"; "
số nguyên"; "tử chung"; "qui đồng mẫu số"


Muốn cộng hai … … … … …không cùng mẫu, ta … … … .. …hai phân số, sau
đó … … … và giữ nguyên .. … …. … … .


Câu 3: Chọn kết quả đúng:


1 3 3 1


; ; ;


25 5 5 25



 


Kết quả của phép cộng các phân số


7 -8


và là ...


25 25



Câu 4: Cho x =


1 2


2 3





. Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau:
a)


1 1 1 1 7


b) c) d) e) ?


5 5 6 6 6


 



<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

+ Học thuộc qui tắc cộng phân số.


+ Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc viết kết quả.
+ Bài 43; 44; 45/26 SGK. Bài 58; 59; 60/12 SBT.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
………...
<b>Tiết 79 </b> <b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố kiến thức đã học về phép cộng phân số.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập.


- Sửa những lỗi phổ biến mà HS thường mắc phải.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


HS1: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
- Làm bài 42 (a, b)


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 42(c,d)/26 SGK: Cộng các phân số </b>
(rút gọn kết quả nếu có thể)


<b>GV:</b> 39 có quan hệ gì với 13?
<b>HS:</b> 39 <sub>13</sub>


<b>GV:</b> Em hãy tìm BCNN (13, 39)?
<b>HS:</b> BCNN (13, 39) = 39


<b>GV:</b> Trước khi thực hiện phép cộng câu d
em phải làm gì?


<b>HS:</b> Rút gọn và viết phân số


4


18


 <sub> dạng </sub>
phân số tối giản, có mẫu dương.


<b>GV:</b> Cho 2 HS lên bảng trình bày.
<b>Bài 43(b, c, d)/26 SGK</b>


<b>GV:</b> CXho HS hoạt động nhóm
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm lên trình bày.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.


<b>Bài 42(c,d)/26 SGK: Cộng các phân số. </b>
(rút gọn kết quả nếu có thể)


c)


6 14


13 39





BCNN (14, 39) = 39
=


18 14 4



39 39 39




 


d)


4 4 4 2


5 18 5 9




  




=


36 10


45 45





=


26


45


BCNN (9, 5) = 45
<b>Bài 43(b, c, d)/26 SGK </b>


Tính các tổng dưới đây sau khi đã rút gọn
phân số.


b)


12 21 2 3


18 35 3 5


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>Bài 44/26 SGK</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài yêu cầu
mỗi HS lên bảng điền một câu.


<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét.


<b>Bài 45/26 SGK: </b>Tìm x biết:
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.


<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.



BCNN (3, 5) = 15
=


10 9 19


15 15 15


  


 


c)


3 6 1 1


0


21 42 7 7


 


   


d)


18 15 3 5


24 21 4 7



  


  




BCNN (4, 7) = 28
=


21 20 41


28 28 28


  


 


<b>Bài 44/26 SGK </b>


Điền dấu thích hợp (<; >; =)
vào ơ vng:


a)


4 3


7 7






 <sub> 1</sub>
b)
15 3
22 22
 


8
11

c)
3
5<sub> </sub>
2 1
3 5



d)
1 3
6 4



1 4
14 7




<b>Bài 45/26 SGK: </b>Tìm x biết:
a) x =


1 3


2 4





=> x =


2 3


4 4





=> x =


1
4


b)


x 5 19


5 6 30





 




x 25 19


5 30 30




 


<i> </i> <i><b>4. Củng cố:</b></i>


<b>Bài 62b/12 SBT</b>


<b>GV:</b> Tổ chức trò chơi "Tính nhanh".


+ Chuẩn bị: Treo 2 bảng phụ ghi sẵn đề bài.


+ Nhân sự: Gồm hai đội, mỗi đội 5 em (2 nam, 3 nữ)


+ Thể lệ: Mỗi em lên điền vào ô trống một kết quả rồi chuyền phấn cho em tiếp theo lên
điền tiếp tục.


+ Thời gian: 3 phút (Đội làm nhanh 5 điểm, đội sau 4,5 điểm)
+ Nội dung: Mỗi câu đúng được 1 điểm.



+ Thang điểm: 10. (Thời gian: 5 điểm; nội dung: 5 điểm)
<b>Hoàn chỉnh bảng sau:</b>




<i><b>5. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

+ Xem lại các bài tập đã giải.


+ Làm bài tập 63, 64, 65/ 12, 13 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...


<b>Tiết 80 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hốn, kết hợp, cộng với số 0.
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều
phân số.


- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép
cộng phân số.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố và các tính chất
của phép cộng số nguyên, của phân số.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


HS1: Nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu? viết dạng tổng quát?
+ Cộng hai phân số:


3 5


11 11





 


HS2: Nêu qui tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?


+ Làm bài 43 a/26 SGK


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Các tính chất.</b>


<b>GV:</b> u cầu HS lên bảng trình bày bài tập sau:
Em hãy điền số và dấu thích hợp (<; >; =) vào ô
trống: a)


2 1


3 3




 



b)


1 2


3 3




 



<b>1. Các tính chất. </b>
a) Tính chất giao hốn:
<i>a<sub>b</sub></i>+<i>c</i>


<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>+


<i>a</i>
<i>b</i>


b) Tính chất kết hợp:

(

<i>a<sub>b</sub></i>+<i>c</i>


<i>d</i>

)

+
<i>p</i>
<i>q</i>=


<i>a</i>
<i>b</i>+

(



<i>c</i>
<i>d</i>+


<i>p</i>
<i>q</i>

)



</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

So sánh:



2 1


3 3







1 2


3 3




<b>HS:</b> Lên bảng trình bày


<b>GV:</b> Từ bài tập trên em rút ra nhận xét gì?


<b>HS:</b> Khi đổi các số hạng trong một tổng thì tổng
không thay đổi.


<b>GV:</b> Phép cộng phân số có tính chất giao
hoán.Viết: <i>a<sub>b</sub></i>+<i>c</i>


<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>+


<i>a</i>


<i>b</i>


<b>GV:</b> Cho HS làm bài tập 2:


Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =) vào ô
trống:


a) ( <sub>3</sub>2+<i>−</i>1


3 ) +
1
2=¿


b) <sub>3</sub>2+(<i>−</i>1


3 +
1
2)=¿


So sánh:

(

2<sub>3</sub>+<i>−</i>1


3

)

+
1


2
2
3+

(



<i>−</i>1
3 +



1
2

)



<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?


<b>HS:</b> Cộng một tổng hai số với một số thứ ba, cũng
bằng cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và
số thứ ba.


<b>GV:</b> Phép cộng phân số có tính chất kết hợp.
Viết:

(

<i>a<sub>b</sub></i>+<i>c</i>


<i>d</i>

)

+
<i>p</i>
<i>q</i>=


<i>a</i>
<i>b</i>+

(



<i>c</i>
<i>d</i>+


<i>p</i>
<i>q</i>

)



<b>GV:</b> Cho HS làm bài tập.


Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =) vào ô
trống sau:



a) <sub>3</sub>2+0=¿ ; b) 0+2


3=¿


So sánh: <sub>3</sub>2+0 0+2


3


<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?


<b>HS:</b> Một phân số cộng với 0 thì bằng chính nó.
<b>GV:</b> Phép cộng có tính chất cộng với số 0.
Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>+0=0+<i>a</i>


<i>b</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>


Vậy phép cộng phân số có các tính chất tương tự
như phép cộng số nguyên. Yêu cầu HS nhắc lại
các tính chất trên.


<b>GV:</b> Nhấn mạnh các tính chất trên khơng những
đúng với tổng hai phân số mà còn đúng với tổng
nhiều số hạng.


<b>* Hoạt động 2: Áp dụng</b>


<b>GV:</b> Giới thiệu: Nhờ các tính chất giao hốn, kết


hợp của phép cộng mà khi cộng nhiều phân số, ta
có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất
cứ cách làm nào sao cho thuận tiện trong việc tính
tốn.


Ví dụ: Tính tổng


<i>a<sub>b</sub></i>+0=0+<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<i>A</i>=<i>−</i>3


4 +
2
7+


<i>−</i>1
4 +


3
5+


5
7


<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày và nêu các bước
làm.


<b>HS:</b>


<i>A</i>=<i>−</i>3



4 +


<i>−</i>1
4 +


2
7+


5
7+


3


5 (T.chất giao hoán)


=

(

<i>−</i><sub>4</sub>3+<i>−</i>1


4

)

+

(


2
7+


5
7

)

+


3


5 (T.chất kết hợp)


= (-1) + 1 + 3<sub>5</sub> = 0 + 3<sub>5</sub> = 3<sub>5</sub> (Cộng với


số 0)


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
- Làm ?2 SGK.


- Gọi đại diện nhóm lên trình bày và nêu cách làm.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.


B = <sub>19</sub>4 ; C = <i>−</i><sub>7</sub>6


<b>2. Áp dụng. </b>
Ví dụ: Tính tổng:


<i>A</i>=<i>−</i>3


4 +
2
7+


<i>−</i>1
4 +


3
5+


5
7


<b>Giải:</b>



<i>A</i>=<i>−</i>3


4 +


<i>−</i>1
4 +


2
7+


5
7+


3
5


=

(

<i>−</i><sub>4</sub>3+<i>−</i>1


4

)

+

(


2
7+


5
7

)

+


3
5


= (-1) + 1 + 3<sub>5</sub> = 0 + 3<sub>5</sub> =



3
5


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


- Học các tính chất của phép cộng phân số.


- Làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57/28, 29, 30 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...


<b>Tiết 81 </b> <b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố lại kiến thức đã học .


- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập .
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


HS1: Làm bài 56a/31 SGK.
HS2: Làm bài 56b/31 SGK
HS3: Làm bài 56c/31 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 52/29 SGK:</b>


<b>GV:</b> Đưa đề lên bảng phụ.


- Yêu cầu HS lên bảng trình bày và nêu cách
làm?


<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>GV:</b> Nhận xét, ghi điểm
<b>Bài 54/30 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo đề bài lên bảng phụ.


- Gọi mỗi em nhận xét một câu trả lời đúng,
sai và sử sai (nếu có)



<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>Bài 55/30 SGK:</b>


<b>GV:</b> Cho HS sinh hoạt nhóm.


<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày. (Áp dụng qui tắc
cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu, tính
chất giao hoán của phép cộng phân số => kết
quả)


<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 57/31 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Gọi từng HS đứng lên đọc đề và trả lời.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
=> Câu C đúng.


<b>Bài 52/29 SGK:9’</b>


Điền số thích hợp vào ơ trống


a <sub>27</sub>6 15<sub>23</sub> 3<sub>5</sub>


5
14



4
3


2
5


b <sub>27</sub>5 <sub>23</sub>4 <sub>10</sub>7


2
7


2
3


6
5


a+b 11<sub>27</sub> 11<sub>23</sub> 13<sub>10</sub>


9
14


5
3


8
5


<b>Bài 54/30 SGK: 9’</b>
a) <i>−</i><sub>5</sub>3+1



5=
4


5 (Sai)


Sửa sai: <i>−</i><sub>5</sub>3+1


5=


<i>−</i>2
5


b) <sub>13</sub><i>−</i>10+<i>−</i>2


13 =


<i>−</i>12


13 (Đúng)


c)


2
3+


<i>−</i>1
6 =


4


6+


<i>−</i>1
6


¿3


6=
1
2


(Đúng)
d) <i>−</i><sub>3</sub>2+ 2


<i>−</i>5=


<i>−</i>2
3 +


<i>−</i>2
5


= <sub>15</sub><i>−</i>10+<i>−</i>6


15 =


<i>−</i>4


15 (Sai)



Sửa sai: <i>−</i><sub>3</sub>2+ 2


<i>−</i>5=


<i>−</i>2
3 +


<i>−</i>2
5


= <sub>15</sub><i>−</i>10+<i>−</i>6


15 =


<i>−</i>16
15


<b>Bài 55/30 SGK: 12’</b>


+ <i>−</i><sub>2</sub>1 5<sub>9</sub> <sub>36</sub>1 <sub>18</sub><i>−</i>11


<i>−</i>1
2 -1


1
18


<i>−</i>17
36



<i>−</i>10
9
5


9


1
18


10
9


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<i>−</i>1
18
1


36


<i>−</i>17
36


7
12


1
18


<i>−</i>7
12



<i>−</i>11
18


<i>−</i>10
9


<i>−</i>1
18


<i>−</i>7
12


<i>−</i>11
9


<b>Bài 57/31 SGK: 2’</b>
Câu C: Đúng
4<i><b>. Hướng dẫn về nhà</b></i>


- Làm các bài tập 66 -> 73/13 + 14 SBT


- Làm bài tập 2.1; 2.7; 2.9/31, 32 sách “Toán nâng cao lớp 6”. Tác giả Tôn Thân, NXB
Giáo dục – 1999.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....


………...
………...
………...
<b>Tiết 82: </b> <b>PHÉP TRỪ PHÂN SỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS nắm được khái niệm số đối của một phân số để vận dụng vào phép trừ phân số.
- Nắm được qui tắc trừ hai phân số bằng cách đưa về phép cộng để tính.


- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
Tính: a)


3 3


5 5





; b)



2 2


3  3




HS2: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số khơng cùng mẫu?
Tính:


4 4


5  18<sub> (Đáp án: </sub>
26
45 <sub>)</sub>


<b>3. Dạy học bài mới:</b>


<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Số đối.</b>


<b>GV:</b> Từ bài làm của HS1, ta có:


3 3


0


5 5





 


Ta nói:


3
5




là số đối của phân số


3


5<sub> và cũng nói</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

3


5<sub> là số đối của phân số </sub>
3
5




; => Hai phân số


3
5






3


5<sub> là hai phân số đối nhau.</sub>


Tương tự như trên, em hãy làm ?2


- Treo bảng phụ cho HS đứng tại chỗ điền vào
chỗ trống.


<b>GV:</b> Tìm số đối của phân số


a


b<sub> ? Vì sao?</sub>


<b>HS:</b>


a a a


Vì 0


b b b


 


 



<b>GV:</b> Vậy khi nào thì hai số gọi là đối nhau?
<b>HS:</b> Nếu tổng của chúng bằng 0.


<b>GV:</b> Đó chính là định nghĩa hai số đối nhau. Em
hãy phát biểu định nghĩa trên?


<b>HS:</b> Đọc định nghĩa SGK


<b>GV:</b> Giới thiệu ký hiệu số đối của phân số


a a




-b b


Hỏi: Tìm số đối của


a
b


 <sub>? Vì sao?</sub>
<b>HS:</b> Số đối của


a
b


 <sub> là </sub>


a


b


Vì:


a a a a


0


b b b b




   




<b>GV:</b> Hãy so sánh 3 phân số:


a a a


;


b b b




 


 <sub> ? vì sao?</sub>
<b>HS: </b>



a a a


b b b




  


 <sub> vì chúng đều là số đối của </sub>
phân số


a
b<sub>.</sub>


<b>Củng cố:</b> Làm bài 58/33 SGK.
<b>* Hoạt động 2: Phép trừ phân số:</b>
<b>GV:</b> Cho HS làm ?3 theo nhóm.


<b>HS:</b> Hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên bảng
trình bày.


1 2 3 2 1


3  9 9  9 9


1 2 3 2 1


3 9 9 9 9





 


 <sub></sub> <sub></sub>   


 


So sánh:


1 2 1 2


3 9 3 9


 


   <sub></sub> <sub></sub>


 


* Định nghĩa: (SGK)


Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0


Ký hiệu: Số đối của phân số


a a





-b b


a a


( ) 0


b   b 


a a a


b b b




  




</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>GV:</b> Em có nhận xét gì về hai phân số


2
9<sub> và </sub>


2
9



?



<b>HS:</b> Hai phân số trên là hai phân số đối nhau.
<b>GV:</b> Từ việc so sánh và nhận xét trên, em cho
biết muốn trừ phân số


1
3<sub> cho </sub>


2


9<sub> ta làm như thế </sub>


nào?


<b>HS:</b> Trả lời


<b>GV:</b> Từ đó em hãy phát biểu qui tắc trừ phân số
và viết dạng tổng quát ?


<b>HS:</b> Đọc qui tắc SGK
<b>GV:</b> Ghi:


a c a c


b d b d


 


   <sub></sub> <sub></sub>


 



<b>GV:</b> Em hãy cho ví dụ về phép trừ phân số?
<b>HS:</b> Cho ví dụ và tính.


<b>GV:</b> Em hãy tính:
a)
2 1
7 4

 
  


 <sub> ; b) </sub>


15 1
28 4

 
  
 


<b>HS:</b> a)


2 1 2 1 8 7 15


7 4 7 4 28 28


 


 



 <sub></sub> <sub></sub>    


 


b)


15 1 15 7 8 2


28 4 28 28 28 7


 


   


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  


   


<b>GV: </b>Ta có:


2 1 15 15 1 2




7 4 28 28 4 7


 


   



 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> 


   


Vậy hiệu của hai phân số


a c


b  d<sub> là một số như </sub>


thế nào?
<b>HS: </b>Hiệu


a c


b d


 




 


 <sub> là một số khi cộng với </sub>


c
d



thì được
a
b<sub> .</sub>


<b>GV:</b> Vậy phép trừ và phép cộng phân số có mối
quan hệ gì?


<b>HS:</b> Phép trừ phân số là phép toán ngược của
phép cộng phân số.


=> Nhận xét SGK
<b>GV:</b> Cho HS làm ?4


- Gọi 4 HS lên bảng trình bày


* Qui tắc:
(SGK)




a c a c


b d b d


 


   <sub></sub> <sub></sub>


 



Ví dụ:




2 1 2 1


7 4 7 4


8 7 15


28 28

 
 <sub></sub> <sub></sub>  
 

 


15 1 15 7


28 4 28 28


8 2
28 7
 
   
<sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>
   
 



*Nhận xét: (SGK)


Phép trừ (phân số) là phép toán
ngược của phép cộng (phân số)
- Làm ?4


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
+ Học thuộc bài.


+ Vận dụng qui tắc làm bài tập 59/33; bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68/34+35 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....


<b>Tiết 83: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố kiến thức đã học về phép trừ phân số
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập.


- Sửa những lỗi phổ biến mà HS thường mắc phải.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Hai phân số như thế nào gọi là đối nhau? Làm bài 66/34 SGK
HS2: Phát biểu qui tắc trừ hai phân số? Làm bài 59a + c /33 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 63/34 SGK:</b>


<b>GV:</b> Đưa đề bài ghi sẵn trên bảng phụ, cho
HS quan sát, đọc yêu cầu của đề bài và hoạt
động theo nhóm.


<b>GV:</b> Gợi ý: Xem ô vuông như một số x chưa
biết, từ đó tìm thành phần chưa biết trong
phép tính hoặc áp dụng qui tắc chuyển vế.
+ Phân công: Tổ 1, 3 làm câu a, b


Tổ 2, 4 làm câu c, d
<b>HS:</b> Thực hịên các yêu cầu của GV.
<b>Bài 64/34 SGK:</b>


<b>GV:</b> Gợi ý: Ta xem phân số có tử hoặc mẫu


có chỗ trống là một số x chưa biết, từ đó tìm
thành phần chưa biết của phép tính hay áp
dụng qui tắc chuyển vế để tìm x.


- Được kết quả chú ý rút gọn (nếu có thể) để
phù hợp với tử hoặc mẫu đã có của phân số
cần tìm.


- Hướng dẫn bài mẫu:


<b>Bài 63/34 SGK: 6’</b>


Điền phân số thích hợp vào ơ vng.
a)


1


12 <sub> </sub>
2
3





b)


1
3








2
5




c)


1


4  <sub> </sub>
1
20




d)


8
13





= 0
<b>Bài 64/34 SGK: 6’</b>
Hồn thành phép tính:


a) 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

a) 7<sub>8</sub><i>− x</i>=1


9=><i>x</i>=
7
9<i>−</i>
1
9=
6
9=
2
3


=> 7<sub>9</sub><i>−</i>2


3=
1
9


Nên số cần tìm là: 2


<b>GV:</b> Tương tự, gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.


<b>Bài 65/34 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài. Cho HS
đọc đề và tóm tắt đề bài



Hỏi: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem
hết phim hay khơng ta phải làm gì?


<b>HS:</b> Lấy tổng số thời gian Bình làm các việc,
so sánh với thời gian Bình có.


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.


- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.


<b>Bài 67/35 SGK:</b>


<b>GV:</b> Theo tứ tự, thực hiện một dãy phép tính
chỉ có cộng, trừ?.


<b>HS:</b> Thực hiện từ trái sang phải.


<b>GV:</b> Yêu cầu HS trình bày các bước thực
hiện.


<b>HS:</b> Đưa phân số có mẫu âm bằng nó và có
mẫu dương, qui đồng mẫu, áp dụng qui tắc
cộng các phân số có cùng mẫu.


<b>Bài 68/35 SGK:</b>


<b>GV:</b> Áp dụng bài 67 gọi HS lên bảng làm
câu b, d.



<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.


<b>Bài 65/34 SGK: </b>
<b>Giải:</b>


Thời gian Bình có là:


21g30 – 19g00 = 2g30 = 5<sub>2</sub> giờ
Tổng số giờ Bình làm các việc:


1
4+


1
6+1+


3
4=


3+2+12+9


12


= 26<sub>12</sub>=13


6 giờ


Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian
Bình làm các việc là:



5
2<i>−</i>


13
6 =


15<i>−</i>13
6 =


2
6=


1
3 giờ


Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết
phim.


<b>Bài 67/35 SGK: </b>Tính:


2
9+


5


<i>−</i>12<i>−</i>


<i>−</i>3
4 =
2


9+
<i>−</i>5
12 +
3
4


<b>= </b> 2 . 4


36 +


(<i>−</i>5). 3


36 +
3 . 9
36


<b>= </b> <sub>36</sub>8<i>−</i>15+27=20


36=
5
9


<b>Bài 68/35 SGK: </b>Tính: 7’
b) 3<sub>4</sub>+<i>−</i>1


3 <i>−</i>
5
18=
3
4+


<i>−</i>1
3 +
<i>−</i>5
18


= 3 .9


4 . 9+


(<i>−</i>1). 12


3 .12 +


(<i>−</i>5). 2


18 . 2


= 27<sub>36</sub>+<i>−</i>12


36 +


<i>−</i>10
36


= 27+(<i>−</i>12)+(<i>−</i>10)


36 =


5
36



d) 1<sub>2</sub>+ 1


<i>−</i>3+
1
4<i>−</i>


<i>−</i>1
6


= 1<sub>2</sub>+<i>−</i>1


3 +
1
4+


1
6


= <sub>12</sub>6 +<i>−</i>4


12 +
3
12+
2
12=
7
12


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>



- Ôn lại các qui tắc cộng, trừ phân số
- Xem lại các bài tập đã giải.


- Làm các bài tập 74 -> 81/15+16 SBT; bài 68c/35 SGK.


- Chuẩn bị bài “Phép nhân phân số”; ôn qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc dấu
của tích, nhân hai phân số đã học ở tiểu học.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

………...
………...
………...


<b>Tiết 84: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- HS Nắm được qui tắc nhân hai phân số bằng cách lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ? bài tập củng cố và bài giải mẫu.
- HS: Bảng phụ nhóm & ơn tập qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc nhân dấu và nhân hai
phân số đã học ở tiểu học.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS: Làm bài 68c /35 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Qui tắc.</b>
<b>GV:</b> Cho HS làm ?1
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.


<b>GV:</b> Qui tắc nhân hai phân số trên vẫn đúng với
phân số có tử và mẫu là các số ngun.


<b>GV:</b> Trình bày ví dụ:


3 2 ( 3).2 6 6


.


7 5 7.( 5) 35 35


  


  


 


Hỏi: Từ ví dụ trên, em hãy phát biểu qui tắc
nhân hai phân số?



<b>HS:</b> Phát biểu qui tắc.
<b>GV:</b> Ghi dạng tổng quát:


a c a.c


.


b d b.d


- Gọi HS lên bảng trình bày.


<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Cho HS làm ?2; ?3


Hướng dẫn:


2


3 3 3 ( 3).( 3) 9


.


5 5 5 5.5 25


    


 


  



 
 


<b>* Hoạt động 2: Nhận xét.</b>


<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng thực hiện phép nhân:
a) (-2).


1


5<sub> ; b) </sub>
3


. ( 4)
13





<b>1. Qui tắc.</b>
- Làm ?1.
+ Qui tắc: SGK


a c a.c


.


b d b.d



Ví dụ:


3 2 ( 3).2 6 6


.


7 5 7.( 5) 35 35


  


  


 


- Làm 2?; ?3.
+ Nhận xét: SGK


b a.b


a .


c  c


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>HS:</b> Thực hiện.
a) (-2).


1
5<sub> = </sub>



2 1 ( 2).1 2 ( 2).1


.


1 5 1.5 5 5


     


  <sub></sub> <sub></sub>


 


b)


3
.( 4)
13





=


3 4 ( 3).( 4) 12 ( 3).( 4)


.


13 1 13.1 13 13



       


  <sub></sub> <sub></sub>


 


<b>GV:</b> Từ ví dụ trên em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Đọc nhận xét.


<b>GV:</b> Ghi dạng tổng quát:


b a.b


a .


c  c


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i>


- Học thuộc qui tắc và công thức của phép nhân.
- Làm bài 69(a; c; g)/36; 70; 71; 72 /37 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...


<b>Tiết 85:</b> <b>TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS Nắm được qui tắc nhân hai phân số bằng cách lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Phát biểu qui tắc nhân hai phân số? Nêu dạng tổng quát?.
- Làm bài 69(a; c; g) /36 SGK.


HS2: Muốn nhân một số nguyên với hai phân số hoặc một phân số với một số nguyên ta
làm như thế nào?


- Làm bài 71a /37 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Các tính chất.</b>
<b>GV: Cho HS làm bài tập:</b>


Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =)


vào ơ trống:


a) <sub>3</sub>2.<i>−</i>1
3 =¿


b) <i>−</i><sub>3</sub>1.2
3=¿


So sánh: <sub>3</sub>2.<i>−</i>1


3


<i>−</i>1
3 .


2
3


<b>1. Các tính chất. </b>
a) Tính chất giao hốn:
<i>a<sub>b</sub></i>.<i>c</i>


<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.


<b>GV:</b> Từ bài tập trên em rút ra nhận xét gì?.
<b>HS:</b> Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích


thì tích khơng thay đổi.


<b>GV:</b> Từ nhận xét trên, em cho biết phép
nhân phân số có tính chất gì?


<b>HS:</b> Tính chất giao hốn.
<b>GV:</b> Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>.<i>c</i>


<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>.


<i>a</i>
<i>b</i>


Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =)
vào ơ trống:


a)

(

2<sub>3</sub>.<i>−</i>1
3

)

.


1
2=¿


b) <sub>3</sub>2.

(

<i>−</i>1
3 .


1
2

)

=¿



So sánh:

(

2<sub>3</sub>.<i>−</i>1
3

)

.


1


2
2
3.

(



<i>−</i>1
3 .


1
2

)



<b>HS:</b> Lên bảng điền vào ô trống.
<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?


<b>HS:</b> Nhân một tích hai số với một số thứ ba,
cũng bằng nhân số thứ nhất với tích của số
thứ hai và số thứ ba.


<b>GV:</b> Giới thiệu phân số có tính chất kết
hợp.


Ghi:

(

<i>a<sub>b</sub></i>.<i>c</i>


<i>d</i>

)

.
<i>p</i>
<i>q</i>=


<i>a</i>
<i>b</i>.

(



<i>c</i>
<i>d</i>.


<i>p</i>
<i>q</i>

)



<b>GV:</b> Cho HS làm bài tập.


Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =)
vào ô trống: a) <sub>3</sub>2.1=¿ b) 1 .


2
3=¿


So sánh: <sub>3</sub>2.1 <sub> 1. </sub> 2
3


<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?


<b>HS:</b> Một phân số nhân với 1 bằng chính nó.
<b>GV:</b> Phép nhân phân số với số 1 giống như
phép cộng phân số với số 0.


Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>. 1=1 .<i>a</i>


<i>b</i>=


<i>a</i>
<i>b</i>


<b>GV:</b> Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <;
=) vào ơ trống:


a) 1<sub>2</sub>.

(

2
3+


<i>−</i>1
3

)

=¿


b) 1<sub>2</sub>.2
3+


1
2.


<i>−</i>1
3 =¿


So sánh: 1<sub>2</sub>.

(

2
3+


<i>−</i>1


3

)


1
2.



2
3+


1
2.


<i>−</i>1
3


<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?


<b>HS:</b> Muốn nhân một phân số với một tổng


b) Tính chất kết hợp:

(

<i>a<sub>b</sub></i>.<i>c</i>


<i>d</i>

)

.
<i>p</i>
<i>q</i>=


<i>a</i>
<i>b</i>.

(



<i>c</i>
<i>d</i>.


<i>p</i>
<i>q</i>

)



c) Nhân với 1:


<i>a<sub>b</sub></i>. 1=1 .<i>a</i>


<i>b</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>


d) Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng.


<i>a<sub>b</sub></i>.

(

<i>c</i>


<i>d</i>+
<i>p</i>
<i>q</i>

)

=


<i>a</i>
<i>b</i>.


<i>p</i>
<i>q</i>+


<i>c</i>
<i>d</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

ta có thể nhân số đó với từng số hạng của
tổng rồi cộng các kết quả lại.


<b>GV:</b> Như vậy phép nhân có tính chất gì?
<b>HS:</b> Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng.



<b>GV:</b> Vậy phép nhân phân số có các tính
chất tương tự như phép nhân số nguyên.
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất trên
khơng những đúng với hai phân số mà cịn
đúng với tích nhiều phân số.


<b>* Hoạt động 2:Áp dụng.</b>


<b>GV:</b> Nhờ các tính chất giao hốn, kết hợp
của phép nhân, khi nhân nhiều phân số, ta
có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại
theo bất cứ cách nào sao cho việc tính tốn
được thuận lợi.


Ví dụ: Tính tích M = <sub>15</sub><i>−</i>7.5
8.


15


<i>−</i>7.(<i>−</i>16)


<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày và nêu các
bước thực hiện.


<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.


<b>GV:</b> Cho HS làm ?2. Hoạt động nhóm.
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.


A = <sub>41</sub><i>−</i>3 ; B = <sub>28</sub><i>−</i>13


<b>2. Áp dụng. </b>
Ví dụ: Tính
M = <sub>15</sub><i>−</i>7.5


8.
15


<i>−</i>7.(<i>−</i>16)


=

(

<sub>15</sub><i>−</i>7.15


<i>−</i>7

)

.

(


5


8.(<i>−</i>16)

)



= 1 . (-10) = -10


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


- Học thuộc các tính chất của phép nhân phân số


- Làm các bài tập 73; 74; 75; 76(c); 77; 78; 79; 80; 81/ 38+39+40+41 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...


………....
………...
………...


<b>Tiết 86: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố kiến thức đã học về các tính chất của phép nhân phân số .
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập .


- Bổ sung những lỗi phổ biến mà HS mắc phải để uốn nắn.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố; các bài giải
mẫu.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

HS1: Phép nhân phân số có những tính chất gì? nêu dạng tổng quát?
- Làm bài 77a/39 SGK.


HS2: Làm bài 77 (b, c)/39 SGK

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 75/39 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Gọi HS lên bảng điền số vào ô đường


chéo.


<b>HS:</b> 4<sub>9</sub><i>;</i>25


36 <i>;</i>
43
144<i>;</i>


1
576


<b>GV:</b> Gọi 3 HS lên bảng điền số vào 3 ô ở
hàng ngang thứ hai.


<b>HS:</b> <i>−</i><sub>9</sub>5<i>;</i> 7


18<i>;</i>


<i>−</i>1
36


<b>GV:</b> Từ kết quả của 3 ô ở hàng ngang thứ
hai, ta điền được ngay các ô nào? Vì sao?
- Gọi HS lên bảng điền.


<b>HS:</b> Áp dụng tính chất giao hốn.


<b>GV:</b> Hãy nêu nội dung của tính chất giao
hoán.



- Gọi 5 em tiếp theo điền vào các ô còn lại.
<b>Bài 78/40 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ví dụ
SGK cho HS quan sát, đọc.


- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.


<b>GV:</b> Cho lớp nhận xét đánh giá, sửa sai
(nếu có)


<b>Bài 79/40 SGK:</b>


<b>GV:</b> Tổ chức cho HS chơi trị chơi, thi ai
tìm ra tên của nhà tốn học nhanh nhất.
- Tổ chức chia làm 2 đội:


+ Đội I: Tổ 1, 2
+ Đội II: Tổ 3, 4.


Mỗi đội 12 em và 1 viên phấn. Lần lượt
từng em tính và điền vào ơ trống các chữ cái
đúng với phân số tìm được. Đội nào làm
đúng và nhanh hơn thì thắng cuộc.


<b>Bài 80/40 SGK:</b>


<b>GV:</b> Cho HS lên làm 3 câu a, b, d.



<b>HS:</b> Lên bảng trình bày và nêu các bước
giải.


a) Áp dụng qui tắc nhân một số nguyên với
một phân số.


b) Thực hiện phép nhân phân số rồi đến
cộng phân số.


c) Thực hiện trong ngoặc trước, rồi đến
phép nhân phân số.


<b>Bài 83/41 SGK:</b>


<b>Bài 75/39 SGK: </b>


X <sub>3</sub>2 <i>−</i><sub>6</sub>5 <sub>12</sub>7 <sub>24</sub><i>−</i>1


3
2
<i>−</i>5
6
7
12
7
12
<i>−</i>1
24


<b>Bài 78/40 SGK: 7’</b>



<i>a</i>
<i>b</i>.

(



<i>c</i>
<i>d</i>.


<i>p</i>
<i>q</i>

)

=


<i>a</i>
<i>b</i>.


cp
dq


= <i>a<sub>b</sub></i><sub>.</sub>.(cp)
(dq)=


(<i>a</i>.<i>c</i>).<i>p</i>
(<i>b</i>.<i>d</i>).<i>q</i>
= ac<sub>bd</sub>.<i>p</i>


<i>q</i>=

(


<i>a</i>
<i>b</i>.


<i>c</i>
<i>d</i>

)

.



<i>p</i>
<i>q</i>


<b>Bài 79/40 SGK: 7’</b>


Đáp án: LƯƠNG THẾ VINH
<b>Bài 80/40 SGK: 8’</b>


a) 5 .(<i>−</i>3)
10 =


5 .(<i>−</i>3)


10 =


1.(<i>−</i>3)


2 =


<i>−</i>3
2


b) <sub>7</sub>2+5


7.
14
25


= <sub>7</sub>2+5 .14



7 . 25=
2
7+


1. 2
1. 5


= <sub>7</sub>2+2


5=
10
35+
14
35=
24
35


c)

(

3<sub>4</sub>+<i>−</i>7


2

)

.

(


2
11+


12
22

)



=

(

3<sub>4</sub>+<i>−</i>14


4

)

.

(


2

11+


6
11

)



= <i>−</i><sub>4</sub>11. 8
11=<i>−</i>2


<b>Bài 83/41 SGK: 8’</b>
<b>Giải:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>GV:</b> Treo đề bài ghi sẵn trên bảng phụ.
- Cho HS đọc đề.


Hỏi: Đầu bài cho biết gì? u cầu gì?
<b>HS:</b> Trả lời.


<b>GV:</b> Tóm tắt đề và chiếu lên màn hình.
Hỏi: Làm thế nào để tính được quãng đường
AB?


<b>HS:</b> Cần tính quãng đường AC và BC.
<b>GV:</b> Tại sao em làm như thế?


<b>HS:</b> Vì điểm C nằm giữa A, B nên ta có hệ
thức AC + BC = AB.


<b>GV:</b> Quãng đường AC và BC được tính
theo cơng thức nào?



<b>HS:</b> S = v . t


<b>GV:</b> Yêu cầu HS hoạt động nhóm và gọi đại
diện nhóm lên bảng trình bày.


<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Cho lớp nhận xét, đánh giá.


= <sub>3</sub>2 giờ


Thời gian Nam đi quãng đường BC là:
7h30 – 7h10 = 20 phút.


= 1<sub>3</sub> giờ.


Quãng đường BC dài:
12 . 1<sub>3</sub> = 4 (km)
Quãng đường AB dài:
10 + 4 = 14 (km)


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>


- Ôn lại lý thuyết đã học về phép nhân; tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.


<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...


………....
………...
………...
………...


<b>Tiết 87 PHÉP CHIA PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Nắm được khái niệm số nghịch đảo của một phân số để vận dụng vào phép chia p/s.
- Nắm được qui tắc chia hai phân số bằng cách đưa về phép nhân để tính.


- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cân thận.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
Làm phép nhân:
a) (-8) .


1


...


8 



b)



4 7


. ...


7 4




</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Số nghịch đảo.</b>
<b>GV:</b> Ta có: (-8) . <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub>=1


Ta nói: <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub> là số nghịch đảo của -8; ngược lại, -8
là số nghịch đảo của <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub> ; hai số -8 và <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub>
là hai số nghịch đảo của nhau.


<b>GV:</b> Tương tự: <i>−</i><sub>7</sub>4. 7


<i>−</i>4=1 Em hãy điền vào


chỗ trống bài ?2.
<b>HS:</b> Trả lời.


<b>GV:</b> Vậy thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
<b>HS:</b> Trả lời như SGK.



<b>* Củng cố:</b> Làm ?3


<b>* Hoạt động 2: Phép chia phân số.</b>


<b>GV:</b> Cho HS làm ?4. Gợi ý: Áp dụng phép chia ở
tiểu học, tính: <sub>7</sub>2:3


4


<b>HS:</b> Lên bảng trình bày


2
7:


3
4=


2
7.


4
3=


8
21
2


7.
4
3=



8
21


So sánh: <sub>7</sub>2:3
4=


2
7.


4
3


<b>GV:</b> Em có nhận xét gì về hai phân số 3<sub>4</sub> và 4<sub>3</sub>
<b>HS:</b> Là hai số nghịch đảo của nhau.


<b>GV:</b> Từ việc so sánh trên, muốn chia phân số <sub>7</sub>2
cho phân số 3<sub>4</sub> em làm như thế nào?


<b>HS:</b> Ta nhân phân số <sub>7</sub>2 với số nghịch đảo của


3
4 là


4
3


<b>GV:</b> Từ đó em hãy phát biểu qui tắc chia phân số?.
<b>HS:</b> Đọc qui tắc SGK.



<b>GV:</b> Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>


<i>d</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>.


<i>d</i>
<i>c</i>=


<i>a</i>.<i>d</i>
<i>b</i>.<i>c</i>


a : <i>c<sub>d</sub></i>=<i>a</i>.<i>d</i>


<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>


<i>c</i> (<i>c ≠</i>0)


(Ghi qui tắc vào giấy dán lên bảng)


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?5, cho HS lên
bảng trình bày.


<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.


=> Giúp cho HS biết cách trình bày phép chia phân
số.


+ Các em đã biết chia một số nguyên cho một phân



<b>1. Số nghịch đảo.</b>
- Làm ?1


- Làm ?2


* Định nghĩa: (SGK)
- Làm ?3


<b>2. Phép chia phân số. </b>
- Làm ?4


+ Qui tắc: (SGK)
<i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>


<i>d</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>.


<i>d</i>
<i>c</i>=


<i>a</i>.<i>d</i>
<i>b</i>.<i>c</i>


a : <i>c<sub>d</sub></i>=<i>a</i>.<i>d</i>


<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>



<i>c</i> (<i>c ≠</i>0)


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

số, còn phép chia một phân số cho một số nguyên
như thế nào ta qua nhận xét


<b>GV:</b> Cho HS thực hiện phép chia <i>−</i><sub>4</sub>3:2


Hướng dẫn: Viết số nguyên dưới dạng phân số có
mẫu bằng 1.


<b>HS:</b> <i>−</i><sub>4</sub>3:=<i>−</i>3


4 :
2
1=


<i>−</i>3
4 .


1
2=


<i>−</i>3
8


<b>GV:</b> Ghi: <i>−</i><sub>8</sub>3=<i>−</i>3


4 . 2


Từ kết quả <sub>4 . 2</sub><i>−</i>3 Em cho biết: Muốn chia một


phân số cho một số nguyên (khác 0) ta làm như thế
nào?


<b>HS:</b> Trả lời như SGK.
<b>GV:</b> Ghi dạng tổng quát:
<i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>= <i>a</i>


<i>b</i>.<i>c</i>(<i>c ≠</i>0)


<b>HS:</b> Đọc nhận xét SGK.


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm làm ?6.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.


a) <i>−</i><sub>7</sub>10 ; b) <i>−</i><sub>2</sub>3 ; c) <sub>21</sub><i>−</i>1
<b>*Củng cố:</b>


Câu a: Áp dụng qui tắc chia một phân số cho một
phân số.


Câu b: Qui tắc chia một số nguyên cho một phân số.
Câu c: Chia một phân số cho một số nguyên.


+ Nhận xét: (SGK)
<i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>= <i>a</i>


<i>b</i>.<i>c</i>(<i>c ≠</i>0)


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>



+ Nắm vững định nghĩa số nghịch đảo.
+ Qui tắc chia hai phân số.


+ Làm bài tập 84 (b, d, e, g) ; 85; 88; 89; 90; 91; 92; 93/43 + 44 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...


<b>Tiết 88: </b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố kiến thức đã học về phép chia phân số .
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập .


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


HS1: Phát biểu qui tắc chia hai phân số?
- Làm bài 84 (b, d, e, g) / 43 SGK


HS2: Làm bài 89 / 43 SGK


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 89 / 43 SGK:</b>


<b>GV:</b> Áp dụng qui tắc đã học về phép chia
phân số để làm bài tập trên.


<b>Bài 90 / 43 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày câu a, c
- Câu d, e, g cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV. Lên
bảng trình bày và nêu các bước thực hiện.
<b>GV:</b> Gợi ý: Tìm thành phần chưa biết
trong các phép tính; chú ý thực hiện thứ tự
phép tính.


<b>Câu d: </b>


4
. x


7 <b><sub> </sub></b><sub>là số bị trừ chưa biết -> x </sub>


là thừa số chưa biết.


<b>Câu e:</b>


7
. x


8 <sub> là số trừ chưa biết -> x là </sub>


thừa số chưa biết.
<b>Câu g:</b>


5
: x


7 <sub> là số hạng chưa biết -> x là</sub>


số chia chưa biết.


<b>Bài 92 / 44 SGK:</b>


<b>GV:</b> Treo đề bài ghi sẵn trên bảng phụ,
yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề.


Hỏi: Bài tốn này thuộc dạng nào em đã
học?


<b>HS:</b> Dạng toán chuyển động.


<b>GV:</b> Toán chuyển động gồm những đại


<b>Bài 89 / 43 SGK: 8’</b>


a)


4 4 2


: 2


8 3.2 3


 


 


b) 24 :


6 24.4


44


11 6




 



c)


9 3 9 17 3


: .



34 17 34 3 2


<b>Bài 90 / 43 SGK:</b> Tìm x biết: 8’
a)


3 2 2 3 14


x . : x


7 3  3 7   9


b)


8 11 11 8 8


x : x .


11 3   3 113


c)


2 1 2 1 8


: x x :


5 4 5 4 5


  



   


d)


4 2 1


x


7  3 5


4 1 2 13


x


7 5 3 15


   


13 4 91


x :


15 7 60


  


e)


2 7 1



. x


9  8 3


7 2 1 1


x


8 9 3 9




   


1 7 8


x :


9 8 63


 


  


f)


4 5 1


: x



5  7 6


5 1 4 19


: x


7 6 5 30




   


5 19 150


x :


7 30 133


 


  


<b>Bài 92 / 44 SGK: 8’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

lượng nào?


<b>HS:</b> Gồm 3 đại lượng: Quãng đường (S) ;
Vận tốc (v) ; Thời gian (t).


<b>GV:</b> Hãy viết công thức biểu thị mối


quan hệ giữa các đại lượng trên.
<b>HS:</b> S = v . t


<b>GV:</b> Muốn tính thời gian Minh đi từ
trường về nhà với vận tốc 12km/h trước
hết ta cần tính gì?


<b>HS:</b> Tính qng đường từ nhà đến trường
sau đó tính thời gian từ trường về nhà.
<b>GV:</b> Em hãy lên bảng trình bày.
<b>Bài 93 / 44 SGK:</b>


<b>GV:</b> Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
<b>HS:</b> Ngoặc trịn -> phép chia.


<b>GV:</b> Nhắc lại các qui tắc cộng, trừ, nhân,
chia phân số


<b>HS:</b> Trả lời.


là:
10 .


1


5<sub> = 2 (km)</sub>


Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:
2 : 12 = 2 .



1 1


12 6<sub> (giờ)</sub>


<b>Bài 93 / 44 SGK: 8’</b>
a)


4 2 4


: .


7 5 7


 


 


 


=


4 8


:
7 35


=


4 35 5



.


7 8 2


b)


6 5 8


: 5


7  7  9


=


6 1 8


7  7  9


= 1 -


8 9 8 1


9 9 9




 


<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>



- Xem lại các bài tập đã giải.


- Ơn lại 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Xem bài hỗn số, số thập phân, phần trăm tiết sau học
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...


<b>Tiết 89: HỖN SỐ - SỐ THẬP PHÂN - PHẦN TRĂM</b>
===================================
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- HS hiểu được các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.


- Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại;
viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại; biết sử dụng ký hiệu phần trăm.


- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>- HS:</b> Bảng phụ, giấy trong, bút dạ, vở nháp.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>



<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i> <b> Giải:</b>


HS1: Tính:


4 3 3


:
7  7 5


4 3 3 4 3 5 4 5 1


: .


7 7 5 7 7 3 7 7 7




     


HS2: Tính:


3
8:


9
2+


5
3



3 9 5 3 2 5 1 5


: .


8 2  3 8 9  3 12  3


1 20 21 7


12 12 12 4


   


3. Dạy học bài mới:



<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>*Hoạt động 1: Hỗn số </b>


<b>GV:</b> Trở lại bài trên. Em hãy cho biết để viết
phân số 7<sub>4</sub> dưới dạng hỗn số ta làm như
thế nào?


<b>HS:</b> Lấy tử chia cho mẫu, tức là lấy 7 chia
cho 4 được thương là 1 và dư 3, ta được hỗn
số


3
1



4


1 là phần nguyên,


3


4<sub> là phần phân số.</sub>


<b>GV:</b> Ghi
7 4
3 1



 


dư thương


7
4=1+


3
4=1


3
4



 


Đọc là: Một ba phần tư.



<b>GV:</b> Khi nào một phân số viết được dưới
dạng hỗn số?


<b>HS: </b> Khi tử số lớn hơn mẫu số (Hay phân số
lớn hơn 1)


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?1
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:


<b>1. Hỗn số: </b>


Ví dụ: Viết phân số sau dưới dạng hỗn
số:


7
4=1+


3
4=1


3
4


 


Đọc là: Một ba phần tư.


- Làm ? 1



Phần
nguyên


của


7
4


Phần
phân số


của


7
4


Phần nguyên
của 7


4


Phần phân số
của 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

21
b /


5


17


a /


4


- Cho HS đọc đề bài và lên bảng trình bày.
<b>HS: </b>


17 1


4


4 4


a / 


b/


21
5 =4


1
5


<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét. Đánh giá, sửa sai
(nếu có), ghi điểm.


<b>GV:</b> Ngược lại, với kiến thức đã học ở Tiểu
học, em nào có thể viết hỗn số 13


4 dưới



dạng phân số?
<b>HS:</b> 13


4=


4 . 1+3


4 =
7
4


- Cả lớp nhận xét.


<b>GV:</b> Như vậy muốn viết một hỗn số dưới
dạng phân số ta làm như thế nào??


<b>HS:</b> Trả lời.


<b>GV: </b>Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?2.
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:


4 3


a / 2 b / 4


7 5


- Cho HS đọc đề và gọi 2 em lên bảng trình
bày.



<b>HS: </b>


4 18 3 23


a / 2 b / 4


7 7 5 5


- Cả lớp nhận xét.
<b>GV: </b>Giới thiệucác số


4 3


2 ; 4


7 5


 


... cũng
gọi là hỗn số. Chúng lần lượt là số đối của
các hỗn số


4 3


2 ; 4


7 5



<b>* Củng cố:</b>


Em hãy cho VD hai hỗn số là hai số đối nhau
?


<b>GV:</b> Em hãy tìm số đối của phân số


5
2<sub> và số</sub>


đối của hỗn số


2
1


3<sub> ?</sub>


<b>HS:</b> Trả lời.


5 2


; 1


2 3


 


<b>GV: </b>Ta đã biết cách viết phân số


5



2<sub> viết dưới</sub>


dạng hỗn số.


<b>Vấn đề đặt ra là: Làm thế nào để viết phân</b>


* Ngược lại:
13


4=


4 . 1+3


4 =
7
4


- Làm ?2


- Các số


4 3


2 ; 4


7 5


 



...


cũng gọi là hỗn số. Chúng lần lượt là
số đối của các hỗn số




4 3


2 ; 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>số </b>


5
2




<b>dưới dạng hỗn số?</b>
<b>GV: </b>Ta làm như sau:
Bước 1: Viết số đối của


5
2




dưới dạng hỗn
số.



<b>HS:</b>


5 1


2


2  2


Bước 2: Đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
<b>HS:</b>


5 1


2


2 2



 


<b>GV:</b> Giới thiệu: Đây chính là nộị dung của
phần chú ý SGK.


- Yêu cầu HS đọc chú ý.


<b>HS: </b>Khi viết một <b>phân số âm</b> dưới dạng hỗn
số, ta chỉ cần viết <b>số đối </b>của nó dưới dạng
hỗn số rồi đặt dấu “ - “ trước kết quả nhận
được.



<b>* Củng cố: </b>


Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:


<i>−</i>8
3 <i>;</i>


<i>−</i>9
2


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b>


8 2 9 1


2 ; 4


3 3 2 2


 


 


<b>GV:</b> Tương tự: Em hãy viết hỗn số


2
1


3





dưới dạng phân số?


- Gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b>


2 5


1
3 3


Nên :


2 5


1


3 3


 


<b>Củng cố:</b>
<b>Bài 1: </b>


Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:


1 3


2 ; 1



3 8


 


<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b>


1 7 3 11


2 ; 1


3 3 8 8


   


<b>Bài 2:</b>


Trong vở bài tập của bạn A và bạn B có bài
làm như sau:


* <b>Chú ý: (Sgk)</b>
<b>Ví dụ:</b>


5 1


2


2  2



Nên :


5 1


2


2 2



 


2 5


1
3 3


Nên:


2 5


1


3 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

Bạn A:


1 1 ( 6) 1 5


2 2



3 3 3 3


  


    


Bạn B:


1 1 ( 6) ( 1) 7


2 2


3 3 3 3


    


    


Em hãy cho biết bạn nào làm đúng? Bạn nào
làm sai?


<b>HS:</b> Bạn B làm đúng. Bạn A làm sai.


<b>GV:Nhấn mạnh:</b> Cần tránh sai lầm ở cách
viết bạn A.


<b>* Hoạt động 2: Số thập phân </b>
<b>GV: </b>Treo bảng phụ ghi câu hỏi.
Em hãy viết các phân số:



3 152 73


; ;


10 100 1000




thành các phân số có
mẫu


là lũy thừa của 10?


<b>HS: </b> 1 2 3


3 152 73


; ;


10 10 10




<b>GV:</b> Các phân số vừa viết được gọi là các
phân số thập phân.


Hỏi: Như vậy phân số như thế nào gọi là
phân số thập phân?


<b>HS: </b>Đọc định nghĩa SGK.


<b>Củng cố: </b>


Tìm các phân số thập phân trong các phân số
sau đây:


7 4 193 5 87 26


; ; ; ; ;


10 7 100 12 1000 27


 


<b>HS: </b>Trả lời:


7 193 87


; ;


10 100 1000




<b>GV: </b>Em hãy biếu diễn các phân số:


7 193 87


; ;


10 100 1000





dưới dạng số thập
phân?


<b>HS:</b>


7 193 87


0,7 ; 1,93 ; 0,087


10 100 1000




   


<b>GV:</b> Như vây để viết một phân số thập phân
dưới dạng số thập phân ta làm như thế nào?


<b>HS:</b> Lấy tử chia mẫu.


<b>GV:</b> Trình bày số thập phân 0,7 gồm hai
phần, phần nguyên là 0 đứng bên trái dấu
phẩy; phần thập phân là 7 đứng bên phải dấu
phẩy.


<b>GV:</b> Tương tự, Em hãy cho biết phần nguyên
và phần thập phân của các số thập phân -1,93


; 0,087 ?


<b>2. Số thập phân:</b>
<b>a. Phân số thập phân:</b>
<b>* Định nghĩa:</b> (SGK)


Ví dụ: 1 2 3


3 152 73


; ;


10


10 10




...
Gọi là các phân số thập phân.
<b>b.Số thập phân:</b>(SGK)
Ví dụ:


7


0,7


10 


193



1,93
100




 


87


0,087


1000 


- Làm ? 3
- Làm ? 4


<b>3. Phần trăm: (SGK)</b>
Ký hiệu: %


Ví dụ:




3


3%


100  <sub> </sub>





107


107%


100 


<b> </b>


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>HS: </b>Trả lời.


<b>GV: </b>Chỉ vào cách viết:


7


0,7


10  <sub>. </sub>


Hỏi: Em có nhận xét gì về <b>số chữ số ở phần </b>
<b>thập phân và số chữ số 0 ở mẫu của phân </b>
<b>số thập phân ở cách viết </b>


7


0,7



10  <b><sub> ?</sub></b>


<b>HS: </b>Trả lời.


<b>GV:</b> Tương tự câu hỏi trên, yêu cầu HS trả
lời cách viết:


193 87


1,93 ; 0,087


100 1000




  


?
<b>HS:</b> Trả lời.


<b>GV: </b>Vậy, em có nhận xét gì về <b>số chữ số </b>
<b>của phần thập phân với số chữ số 0 ởmẫu </b>
<b>của phân số thập phân?</b>


<b>HS: </b>Số chữ số của phần thập phân đúng bằng
số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
(Tức là đúng bằng số mũ của 10 ở mẫu của
phân số thập phân)


<b>GV:</b> Cho HS đọc phần in nghiêng tr 45 SGK.


<b>HS:</b> Đọc phần in nghiêng.


<b>GV: </b>Áp dụng nhận xét trên, em hãy đọc đề
và làm ?3; ?4


- Cho HS hoạt động nhóm.


<b>?3:</b> Viết các phân số sau dưới dạng số thập
phân:




27 13 261


; ;


100 1000 100000




<b>?4: </b>Viết các số thập phân sau dưới dạng phân
số thập phân:


1,21 ; 0,07 ; -2,013


- Cả lớp nhận xét bài làm ? 3 ; ? 4
<b>*Hoạt động 3: Phần trăm. </b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
Cho các phân số:



3 25 107 2 9


; ; ; ;


100  73 100 9 100


Hãy tìm các phân số có mẫu là 100?
<b>HS:</b> Các phân số có mẫu 100 là:


3 107 9


; ;


100 100 100


<b>GV: </b>Giới thiệu: Những phân số có mẫu là
100 cịn được viết dưới dạng phần trăm.
Ký hiệu: %.


Ví dụ:


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b>4. Củng cố: </b>
.


<b>5. Hướng dẫn về nhà: </b>
- Nắm vững:


+ Cách viết một phân số âm dưới dạng hỗn số và ngược lại; + Cách


viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại.


+ Cách sử dụng ký hiệu %


- Bài tập về nhà: 97, 99, 100 <sub></sub> 105/47 (SGK)


Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
<b>Tiết 90 LUYỆN TẬP</b>


===========
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Củng cố kiến thức đã học hỗn số, số thập phân, phần trăm


- HS biết đổi từ phân số ra hốn số và ngược lại, biết viết các phân số dưới dạng số thập
phân & dùng kí hiệu % & ngược lại.


- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập .


- Chỉ ra những lỗi phổ biến mà HS mắc phải để uốn nắn.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định :</b>6A1………. 6A2 ………


<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


- HS1: Làm bài tập 99/47 (sgk)
- HS2: Làm bài tập 102/47 (sgk)


<b>3. Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của Thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Bài 99/47 (Sgk) 5’</b>


<b>GV:</b> Đưa đề bài được đưa lên bảng phụ.
<b>HS:</b> Trả lời yêu cầu của bài.


<b>HS:</b> Nhận xét.


<b>GV:</b> Đánh giá, cho điểm.


<b>Bài 101/47 (Sgk) 5’</b>


<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng thực hiện.


<b>HS:</b> Dưới lớp thực hiện vào vở và nhận xét bài của bạn.
<b>Bài 102/47 (sgk) 5’</b>


<b>GV: </b>Đưa đề bài lên bảng phụ
<b>HS: </b>Thực hiện.


<b>GV: </b>Hỗn số gồm mấy phần? vậy ngoài cách như Hoàng
làm em hãy phát hiện cách làm nhanh hơn?


<b>HS</b>: *Hỗn số có thể viết dưới dạng một tổng của phần
nguyên và phần phân số, nên ta có thể vận dụng tính
chất phân phối cuả phép nhân đối với phép cộng để tính
nhanh.



<b>Bài 103/47 (Sgk) 7’</b>
<b>HS:</b> Đọc đề.


<b>GV: </b>Em nào giải thích được?


<b>GV:</b> Gợi ý: hãy viết 0,5 dưới dạng phân số, ta sẽ phát
hiện được vấn đề .


<b>GV:</b> Chốt lại mẫu mực.


Tương tự câu a, HS tìm câu b.


<b>Bài 104/47 (sgk) 7’</b>


<b>GV:</b> Hướng dẫn HS thực hiện theo yêu cầu của đề.
Muốn viết phân số về số thập phân ta lấy tử chia mẫu.
Tùy từng trường hợp ta có thể đưa về dạng phân số có
mẫu bằng 100.


<b>Bài 99/47 (Sgk)</b>


31
5+2


2
3=
16
5 +


8
3
¿48
15+
40
15=
88
15=5


13
15


a) Bạn Cường đã đổi hỗn số ra
phân số rồi qui đồng đưa về cộng
hai phân số cùng mẫu, cuối cùng
đổi ra hỗn số.


b) Cách nhanh hơn là:


31
5+2


2


3=(3+2)+(
1
5+


2


3)


¿5+13


15=5
13
15


<b>Bài 101/47 (Sgk)</b>


¿
<i>a</i>1
2.3
3
4=
11
2 .
13
4 =
143


8 <i>;</i>¿<i>b</i>¿6
1
3: 4


2
9=


19
3 :



38
9 ¿=


19
3 .
9
38=
3
2¿


<b>Bài 102/47 (sgk)</b>


43
7.2=


31
7 . 2=


31
7 .


2
1=


62
7 =8


6
7



Cách nhanh hơn là:


43


7.2=4 . 2+
3


7. 2=8+
6
7=8


6
7


* Muốn nhân một hỗn số với một
số: Ta lấy số đó nhân với phần
nguyên cộng với số đó nhân với
phần phân số.


<b>Bài 103/47 (Sgk)</b>
a) vì 0,5 = <sub>10</sub>5 =1


2 nên chia cho


0,5 chính là chia cho 1<sub>2</sub> , hay
nhân cho 2<sub>1</sub> . Vậy khi chia một
số cho 0,5 ta chỉ việc lấy số đó
nhân với 2.



b) 0,25=;


25
100=


1


4<i>;</i>0<i>,</i>125=
125
1000=


1
8


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

Ví dụ <sub>25</sub>7 = 7 . 4


25. 4=
28


100=28 %


<b>Bài 105/47 (sgk) 4’</b>
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.


(với mọi a)
<b>Bài 104/47 (sgk)</b>


7


25=0<i>,</i>28=


28


100=28 %;
19


4 =4<i>,</i>75=
475


100=475 %;
26


65=0,4=
4
10=


40


100=40 %.


<b>Bài 105/47 (sgk)</b>


7%=0,07 ; 45%= 0,45 ;
216%=2,16.


<b>4. Củng cố:</b> 5’


- HS nêu lại các nội dung đã học trong tiết luyện tập, nêu lại các cách đổi phân số
ra hỗn số, viết phân số về số thập phân và dùng kí hiệu %....


<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>



- Xem lại các bài tập đã giải.


- Ôn lại các phép toán về phân số và số thập phân.
- Về nhà làm bài tập: 106 <sub></sub>110/48,49 (Sgk)


- Tiết sau luyện tập.


Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
<b>Tiết 91:</b>


<b>LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH</b>
<b>VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

- HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.


- HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để
tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- GV : Bảng phụ (giấy trong) để giải các bài tập 106, 108/48 (Sgk)


Bút màu


- HS : Bảng nhóm


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>
1. Ổn định lớp:



<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của Thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện tập các phép tính về</b>
<b>phân số. 19’</b>


<b>Bài tập 106/48 (Sgk) </b>


GV đưa bài tập 106/48 (Sgk) lên màn hình hoặc
trên bảng phụ :


Hồn thành các phép tính sau :




7 5 3 7.4 5... 3...


9 12 4 36 36 36


28 ... ...
36
16 ...
36 ...
    
 

 



GV đặt câu hỏi : Để thực hiện bài tập trên ở bước
thứ 1 em phải làm cơng việc gì ? Em hãy hoàn
thành bước quy đồng mẫu các phân số này.


(GV viết bút màu vào chỗ dấu ...)
Thực hiện phép tính


Kết quả rút gọn đến tối giản .


GV đưa lên đèn chiếu bài trình bày mẫu :
7<sub>9</sub>+ 5


12 <i>−</i>
3
4 MS:36
¿28
36+
15
36<i>−</i>
27
36


¿28+15<i>−</i>27


36


¿16



36=
4
9


Em hãy dựa vào cách trình bày mẫu ở bài tập 106
để làm bài tập 107/48 (Sgk)


<b>Tính : </b>


<i>c</i>¿1


4<i>−</i>
2
3<i>−</i>


11
18 <i>;d</i>¿


1
4<i>−</i>
5
12<i>−</i>
7
8


GV gọi 4 HS lên bảng chữa.


<b>1. Luyện tập các phép tính về phân số.</b>
<b>Bài tập 106/48 (Sgk) </b>




7
9+
5
12 <i>−</i>
3
4=


7 . 4
36 +


5 . ..
36 <i>−</i>


3. ..
36


¿28+. ..<i>−</i>. . .


36
¿16
36
¿. ..
. ..
7
9+
5
12 <i>−</i>
3
4 MS:36



Quy đồng mẫu nhiều phân số :
¿7 . 4


36 +
5 .3
36 <i>−</i>


3 .9
36


Cộng (trừ các phân số có cùng mẫu số)


¿28+15<i>−</i>27


36


¿16


36=
4
9


<b>Bài tập 107/48 (Sgk) </b>
c) 1<sub>4</sub><i>−</i>2


3<i>−</i>
11



18<i>;</i>MC:36


¿9<i>−</i>24<i>−</i>22


36 =


<i>−</i>37
36 =<i>−</i>1


1
36


d) 1<sub>4</sub>+ 5


12 <i>−</i>
1
13 <i>−</i>


7


8 ; MC : 8.3.13


¿78+130<i>−</i>24<i>−</i>273


312 =


<i>−</i>89
312


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>Bài tập 108/48 (Sgk)</b>



- GV đưa bài tập lên máy chiếu
- Yêu cầu HS nghiên cứu


- Sau đó thảo luận trong nhóm học tập để hồn
thành BT 108.


- Các nhóm ai đại diện trình bày bài làm của nhóm
mình. Cách 1 em làm như thế nào ? => cách làm
đều cho 1 kết quả duy nhất


<b>Bài tập 110/49 (Sgk) </b>


Áp dụng tính chất các phép tính và qui tắc dấu
ngoặc để tính giá trị các biểu thức sau :


<i>A</i>=11 3


13

(

2
4
7+5


3
13

)



<i>C</i>=<i>−</i>5


7 .
2
11+


<i>−</i>5
7 .
9
11+1


5
7


<b>* Hoạt động 2: Dạng tốn tìm x 19’</b>
<b>Bài tập 114/22 (Sbt)</b>


a) Tìm x biết:<b> </b>0,5 x - <sub>3</sub>2<i>x</i>=7


3


<b>GV: </b>Em hãy nêu cách làm?
- Ghi bài giải lên bảng


a) Tính tổng : 13
4+3


5
9


- Cách 1 :


13
4+3



5
9=
7
4+
32
9


= 63<sub>36</sub>+128


36


= 191<sub>36</sub> =511


36


- Cách 2:


13
4+3


5
9=1


27
36+3


20
36


= 447


36 =5


11
36


b) Tính hiệu: 35
6<i>−</i>1


9
10


- Cách 1:


35
6<i>−</i>1


9
10=
23
6 <i>−</i>
19
10
¿115
30 <i>−</i>
57
30
¿58


30=1
28


30=1


14
15


- Cách 2:


35
6<i>−</i>1


9
10=3


25
30 <i>−</i>1


27
30


¿255


30 <i>−</i>2
27
15


¿128


30=1
14
15



<b>Bài tập 110/49 (Sgk) </b>


<i>A</i>=11 3


13

(

2
4
7+5


3
13

)



¿

(

11 3


13 <i>−</i>5
3
13

)

<i>−</i>2


4


7=6<i>−</i>2
4
7


¿57


7<i>−</i>2
4
7=3



3
7


<i>C</i>=<i>−</i>5


7 .
2
11+
<i>−</i>5
7 .
9
11+1


5
7


¿<i>−</i>5


7

(


2
11+


9
11

)

+1


5
7


¿<i>−</i>5



7 .
11
11+1


5
7


¿<i>−</i>5


7 +1+
5
7=1


<b>Bài tập 114/22 (Sbt)</b>
0,5 x - <sub>3</sub>2<i>x</i>=7


3
1


2 <i>x −</i>
2
3<i>x</i>=


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

(

12<i>−</i>
2
3

)

<i>x</i>=


7
3 =



3<i>−</i>4
6 <i>x</i>=


7
3


= <i>−</i><sub>6</sub>1<i>x</i>=7


3


=> <i>x</i>=7


3:


<i>−</i>1
6


<i>x</i>=7


3:(<i>−</i>6)


x = -14
<b>4. Củng cố: </b>Từng phần


<b>5. Dặn dò và hướng dẫn về nhà: </b>


- Xem lại các BT đã chữa với các phép tính về phân số


- Làm bài 111/49 (Sgk). Bài 116, upload.123doc.net, 119/23 (Sbt).
- GV hướng dẫn bài 117(c)



Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với (2.11.13) rồi nhân phân phối.
* Tính hợp lý :


5
22+


3
13<i>−</i>


1
2
4


13 <i>−</i>
2
11+


3
2


=

(



5
22+


3
13<i>−</i>


1



2

)

. 2. 11.13


(

134 <i>−</i>
2
11+


3


2

)

. 2. 11.13


Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
<b>Tiết 92 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH </b>


<b>VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (tt)</b>
==================================
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Thông qua tiết luyện tập củng cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân
chia phân số, số thập phân.


- Có khả năng vận dung linh hoạt kết quả đã có và các tính chất của các phép tính để tìm
kết quả mà khơng cần tính tốn.


- HS hiểu được và định hướng giải đúng các bài tập phối hợp về phân số và số thập phân,
- Qua giờ luyện tập rèn cho HS về tính quan sát, nhận xét đặc điểm các phép tính về số
thập phân và phân số.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>



- Đèn chiếu, bảng phụ ghi sẵn các dạng bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>


<b>1. Ổn định:</b> 6A1………. 6A2 ………


<b>2. Kiểm tra bài cũ. K0</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Hoạt động của Thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Ơn kiến thức cũ 10’</b>


<b>GV: </b>Treo bảng phụ bài 1, 2


<b>Bài 1: </b>Khoanh tròn vào kết quả đúng:
Số nghịch đảo của -3 là:


A. 3 ; B. 1<sub>3</sub> ; C. <i><sub>−</sub></i>1<sub>3</sub>
<b>HS: </b> Chọn câu C


<b>Bài 2: </b>Tìm số nghịch đảo của:
3<sub>7</sub><i>;</i>61


3<i>;</i>


<i>−</i>1
12 <i>;</i>0<i>,</i>31


<b>HS: </b>Lên bảng trình bày


<b>* Hoạt động 2: Luyện tập 28’ </b>
<b>Bài 112/49 (Sgk)</b>



<b>GV: </b>Đưa các đề bài lên đèn chiếu


<b>HS: </b>Hoạt động theo nhóm trả lời các câu hỏi
<b>GV: </b>Nhận xét, đánh gía chung và ghi điểm cho
từng nhóm.


<b>Bài 113/50 (Sgk)</b>


<b>HS: </b>Hoạt động theo nhóm. Đại diện nhóm lên trả
lời câu hỏi


<b>GV: </b>Nhận xét, đánh gia chung và ghi điểm cho
từng nhóm.


<b>Bài 114/50 (Sgk) </b>Tính:
(<i>−</i>3,2).<i>−</i>15


64 +

(

0,8<i>−</i>2
4
15

)

:3


2
3


<b>GV: </b>Yêu cầu HS nhận xét phép tính trên và nêu
cách làm?


<b>HS: </b>Đổi hỗn số, số thập phân ra phân số rồi áp
dụng thứ tự thực hiện các phép tính.



<b>GV: </b>Cho HS lên bảng trình bày và nhận xét.
<b>GV: </b>Nhấn mạnh


- Thứ tự các phép tính


- Rút gọn phân số (nếu có) về phân số tối giản.
- Tìm cách tính nhanh.


Vì : - 3 . <i><sub>−</sub></i>1<sub>3</sub>=1


- Số nghịch đảo của 3<sub>7</sub> là


7
3


- Số nghịch đảo của 61


3 là
3


19


- Số nghịch đảo của <sub>12</sub><i>−</i>1 là -12
- Số nghịch đảo của 0,31 là


100
31


<b>Bài 112/49 (Sgk)</b>



a) 2678,2 b) 36,05
+ 126 + 13,214
2804,2 49,264
c) 2804,2 d) 126
+36,05 + 49,264
2840,25 175,264
e) 278,27 g) 3497,37
+ 2819,1 + 14,02
3097,37 3511,39
(36,05+2678,2)+126 =
(126 + 36,05)+13,214 =
(678,27+14,02)+2819,1 =
3497,37 - 678,27 =
<b>Bài 113/50 (Sgk)</b>


a) 39.47 = 1833


b) 15,6 . 7,02 = 109,512
c) 1833. 3,1 = 5682,3


d) 109,512 . 5,2 = 569,4624
(3,1 . 47) . 39 =


(15,6. 5,2) .7,02 =
5682,3 : (3,1.47) =
<b> Bài 114/50 (Sgk) </b>Tính:


(<i>−</i>3,2).<i>−</i>15



64 +

(

0,8<i>−</i>2
4
15

)

:3


2
3


¿<i>−</i>32


10 .


<i>−</i>15
64 +

(



8
10 <i>−</i>


34
15

)

:


11
3


¿3


4+

(


4
5<i>−</i>


34


15

)

:


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<i>Giáo án Số Học 6</i>
<b>Bài 119/23 (Sbt)</b>


Tính một cách hợp lý


3
5 . 7+


3


7 . 9+.. .+
3
59 .61


<b>GV: </b>Hướng dẫn HS giải bài tốn


<b>HS: </b>Hoạt động theo nhóm và lên bảng trình bày.


¿3


4+


<i>−</i>22
15 :


11
3



¿3


4+

(


4
5<i>−</i>


34
15

)

:


11
3


= 3<sub>4</sub>+<i>−</i>22


15 :
11


3


¿3


4+


<i>−</i>22
15 .


3
11


¿3



4+


<i>−</i>2
5 =


15<i>−</i>8
20 =


7
20


<b>Bài 119/23 (Sbt)</b>
Tính một cách hợp lý


3
5 . 7+


3


7 . 9+.. .+
3
59 .61


¿3


2.

(


2
5. 7+



2


7 . 9+. ..+
2
59 . 61

)



¿3


2

(


1
5<i>−</i>


1
7+


1
7<i>−</i>


1
9+. ..+


1
59<i>−</i>


1
61

)



¿3


2

(



1
5<i>−</i>


1
61

)

=


3
2.


56
305=


84
305


<b>4. Củng cố: </b>Từng phần
<b>5. Hướng dẫn về nhà: </b>


- Ôn lại các kiến thức và bài tập trong chương 3
- Tiết 93, kiểm tra 45 phút


Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………


<b>Tiết 93:</b>Ngày soạn : 28/3/09;ngày dạy:31/3/2009-6C+6D
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT</b>
<b>. MỤC TIấU:</b>


- Nhằm khắc sõu kiến thức cho HS về tập hợp cỏc phân số, các phép tính về phân số,
hỗn số, số thập phân, phần trăm , phộp tớnh cộng , trừ, nhõn, chia cỏc phân số, qui tắc bỏ dấu


ngoặc, qui tắc chuyển vế, tớnh chất của phộp nhõn, phộp cộng phân số .


- Rốn luyện cho HS tớnh cẩn thận, tớnh nhanh và chớnh xỏc.
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải thành thạo cỏc bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>GV:</b> In 2 đề A, B


<b>III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>2. Phỏt đề:</b>


<b>3. Nội dung bài kiểm tra :</b>


<b>Cõu 1</b>: <b>Điền Đỳng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ụ trống : ( 2 điểm )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<i>Giáo án Số Học 6</i>
a)


3
4


 <sub> cú số nghịch đảo là </sub>


-4


3 <sub> </sub><sub></sub><sub> b) </sub>


<i>−</i>1



7 <sub> cú số đối là </sub>
7


1 <sub> </sub><sub></sub>


c) 6<sub>5,2</sub><i>,</i>25 là phõn số <sub></sub> d) <sub>1000</sub>7 là phõn số thập phõn <sub></sub>
đ) <i>−<sub>−</sub></i>3<sub>5</sub> và <sub>15</sub><i>−</i>9 là hai phõn số bằng nhau <sub></sub> e) <i><sub>−</sub></i>0<sub>8</sub> cú số nghịch đảo là <i>−</i><sub>0</sub>8 <sub></sub>
g) <sub>14</sub><i>−</i>7 là phõn số tối giản <sub></sub> h) <sub>16</sub>3 - <i><sub>−</sub></i>5<sub>8</sub> + <i>−</i><sub>2</sub>1 = <sub>16</sub><i>−</i>5 <sub></sub>
<b>Cõu 2</b>: <b>Tớnh : </b>( <i>−</i><sub>4</sub>5 + <sub>4</sub>3 + <sub>12</sub>7 ) : 20 % - 1<sub>5</sub> <b>( 2 đ) </b>


<b>Cõu 3:Tỡm x : a) </b> <i>x</i>:3 1
15=1


1


12 <b> ; b) </b>
3
4<i>x</i>+


2
5<i>x</i>=


1


40 <b> ( 2 đ) </b>


<b>Cõu 4 :</b> <b>Điền vào ụ trống : </b> 72<sub>.. . .. .. . .</sub> .. . .. .. . .<i><sub>−</sub></i><sub>7</sub> 12<sub>.. . .. .. . .</sub> <sub>63</sub><i>−</i>36 <b> ( 3 đ)</b>
<b>Cõu 5 :</b> <b>Tớnh tổng : S </b> = <sub>5 . 7</sub>4 + <sub>7 . 9</sub>4 + <sub>9. 11</sub>4 + ... + <sub>97 . 99</sub>4 <b> (1 đ)</b>
<b>Cõu 1 :Điền Đỳng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ụ trống ( 2 điểm )</b>



a) <i>−</i><sub>5</sub>2 cú số nghịch đảo là - 5<sub>2</sub> <sub></sub> b) <i>−</i><sub>7</sub>1 cú số đối là -7 <sub></sub>
c) <sub>3,2</sub>5 là phõn số <sub></sub> d) <sub>1000</sub>7 là phần trăm <sub></sub>
đ) <i>−<sub>−</sub></i>3<sub>5</sub> và <i><sub>−</sub></i>9<sub>15</sub> là hai phõn số bằng nhau <sub></sub> e) 0,2 cú số nghịch đảo là 5 <sub></sub>


g) <sub>11</sub>3 là phõn số tối giản <sub></sub> h) <sub>5</sub>2 - <sub>10</sub><i>−</i>7 - 13<sub>20</sub> = <sub>20</sub><i>−</i>1 <sub></sub>
<b>Cõu 2 :</b> <b>Tớnh : </b> ( 60% - 2 4<sub>5</sub> ) . 2 <sub>11</sub>2 - 0,5 : 25<sub>100</sub> <b> ( 2 đ)</b>


...
...
...
...
...
...
...


...
...


<b>Cõu 3:</b> <b>Tỡm x : a) </b>2 4<sub>7</sub> : x = 28 ; <b> b) </b> 5<sub>2</sub> x - 1<sub>3</sub> x = 5<sub>4</sub> <b>( 2 đ)</b>


...
...
...
...
...


...
...
...



</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<b>Cõu 4 :</b> <b>Điền vào ụ trống : </b> <sub>.. . .. .. . .</sub>3 .. . .. .. . ..<sub>36</sub> <sub>.. . .. .. . .</sub><i>−</i>8 24<i><sub>−</sub></i><sub>72</sub> <b> ( 3</b>
<b>đ) </b>




<b>Cõu 5 :</b> <b>Tớnh tổng : S</b> = <sub>3 . 6</sub>6 + <sub>6 . 9</sub>6 + <sub>9. 11</sub>6 + ... + <sub>97 . 100</sub>6 <b> ( 1 đ )</b>




---***&***---Ngày soạn: 12/03/2010 ---***&***---Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………


<b>Tiết 94: </b>Ngày soạn: /4/09;ngày dạy: /4/2009-6C; /4/09 -6D
<b>TèM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ </b>


<b>CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC</b>
===================
<b>I. MỤC TIấU:</b>


- HS nhận biết và hiểu qui tắc tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước.


- Cú kỹ năng vận dụng qui tắc đú để tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước.
- Cú ý thức ỏp dụng qui tắc này để giải một số bài toỏn thực tiễn.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ, đốn chiếu, giấy trong ghi sẵn đề bài ? SGK, qui tắc, bài
tập củng cố, sơ đồ...



<b>III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Dạy học bài mới:</b>


<b>Hoạt động của Thầy vă trũ</b> <b>Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: Củng cố qui tắc nhõn một số tự </b>
<b>nhiờn với một phõn số. 10’</b>


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn sơ đồ


Hoăn thănh sơ đồ sau để thực hiện phộp nhõn
20.


4
7


Từ cỏch lăm trờn, hóy điền cỏc từ thớch hợp văo
chỗ trống:


Khi nhõn một số tự nhiờn với một phõn số ta cú
thể:


- Nhõn số năy với …… rồi lấy kết quả ……..
Hoặc:


- Chia số năy cho….. rồi lấy kết quả ………
<b>HS:</b>



<i><b>TVC - 188</b></i>
20


.4

:5



:5

.4



20


.4

80

:5

16



</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Nhõn số năy với tử số rồi lấy kết quả chia cho
mẫu số. Hoặc:


- Chia số năy cho mẫu số rồi lấy kết quả nhõn với
tử.


<b>* Hoạt động 2: Tỡm tũi phỏt hiện kiến thức </b>
<b>mới. 10’</b>


<b>GV:</b> Treo đề băi ghi bảng phụ yờu cầu HS đọc.
Hỏi: Đề băi cho biết gỡ? Vă yờu cầu điều gỡ?
<b>HS:</b> Cho biết:


2


3 <b><sub> </sub></b><sub>số HS thớch đỏ búng</sub>
60 % số HS thớch chơi đỏ cầu



2


9 <b><sub> </sub></b><sub>số</sub><sub>HS thớch chơi búng băn</sub>
4


15<sub> số HS thớch chơi búng chuyền</sub>
Yờu cầu: Tớnh số HS thớch búng đỏ? đỏ cầu?
búng băn? búng chuyền?


<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi túm tắt đề cho HS quan
sỏt => HS dễ dăng nắm bắt yờu cầu đề băi.
Hỏi: Muốn tỡm số HS thớch đỏ búng ta lăm như
thế năo?


<b>HS:</b> Ta tỡm
2


3<sub> của 45 HS bằng cỏch lấy 45 chia </sub>
cho 3 rồi nhõn kết quả cho 2 được 30 HS.


<b>GV:</b> Ta cú thể lăm một trong hai cỏch thực hiện ở
sơ đồ đó hoăn thănh trờn.


<b>GV:</b> Tương tự, em hóy tớnh 60% số HS thớch
chơi đỏ cầu? (gợi ý: Viết 60% dưới dạng phõn số
để dễ tớnh).


<b>HS:</b> 45. 60% = 45.
60



100<sub> = 27 HS</sub>


<b>GV:</b> Từ cỏch giải trờn hóy lăm ?1.
<b>HS:</b> Lờn bảng trỡnh băy.


<b>* Hoạt động 3: Quy tắc. 10’</b>


<b>GV:</b> Giới thiệu cỏch lăm trờn chớnh lă tỡm giỏ trị
phõn số của một số cho trước.


Hỏi: Muốn tỡm giỏ trị phõn số của một số cho
trước ta lăm như thế năo?


<b>HS:</b> Ta lấy số cho trước nhõn với phõn số đú.
<b>GV:</b> Một cỏch tổng quỏt, muốn tỡm


m


n <sub>của số b </sub>


cho trước ta lăm như thế năo?
<b>HS:</b> Phỏt biểu như SGK.


<b>GV:</b> Cho HS đọc quy tắc trờn măn hỡnh.
- Lưu ý: m, n <sub> N, n ≠ 0</sub>


<b>1. Vớ dụ: </b>(SGK)
<b>Giải:</b>


Số HS thớch búng đỏ lă:


45 .


2


3<sub> = 30 (HS)</sub>


Số HS thớch đỏ cầu lă:
45 . 60% = 45 .


60


100<sub> = 27 (HS)</sub>


Số HS thớch búng băn lă:
45 .


2


9<sub> = 10 (HS)</sub>


Số HS thớch búng chuyền lă:
45 .


4


15<sub> = 12 (HS)</sub>


- Lăm ?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

Giải thớch cụng thức



m


n <sub> của b chớnh lă </sub>
m


n <sub>. b</sub>


- Cho vớ dụ yờu cầu HS lờn bảng thực hiện:


- Liờn hệ thực tế: băi toỏn trờn nhằm nhắc nhở cỏc
em ngoăi việc học tập ta cần phõỉ tham gia hoạt
động TDTT để rốn luyện sức khỏe tốt hơn.
<b>* Hoạt động 4: Luyện tập vận dụng quy tắc</b>
<b>10’</b>


<b>GV:</b> Cho HS lăm ?2


Lưu ý: HS cần xỏc định đỳng trong băi tập


m
n <sub> lă </sub>


phõn số năo? số b lă số năo? vă hiểu rằng số b cú
thể lă: số nguyờn, phõn số, số thập phõn, phần
trăm, hỗn số…


<b>GV:</b> Để trả lời cõu hỏi nờu ra ở đầu băi "tớnh
nhẩm 75% của 25 như thế năo?" ta lăm băi 116/51
SGK.



- Yờu cầu so sỏnh 16% . 25 vả 25% . 16?
<b>HS:</b> 16% . 25 =


16


100 <sub> . 25 = </sub>
16.25


100


25% . 16 =


25


100<sub> . 16 = </sub>
25. 16


100


=> 16% . 25 = 25% . 16


Nhận xột: Muốn tớnh 16% của 25 ta cú thể tớnh
25% của 16 việc tớnh toỏn sẽ dễ dăng hơn.
<b>GV:</b> Dựa văo nhận xột, tớnh cõu a, b
<b>HS:</b> Lờn bảng trỡnh băy.


<b>GV:</b> Lưu ý 25% =


1



4<sub>; 50% = </sub>
1
2




- Lăm ?2


<b>4. Củng cố:</b> 3’


- Nhắc lại quy tắc tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước.
- Bài tập: Làm bài 115/51 SGK


<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>
- Học thuộc quy tắc.


- Làm bài tập 117 – 125/52, 53 SGK.
- Mang mỏy tớnh bỏ tỳi tiết sau thực hành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

---***&***---Ngày soạn: 12/03/2010 ---***&***---Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………


Tiết 96: <b>Luyện tập</b>


Ngày soạn: /4/09 . Ngày dạy: /4/09-6C; /4/09-6D


I.Mục tiêu:



- HS hiểu ý nghĩa về giá trị phân số của một số, biết tìm giá trị phân số của một số một cách
thành thạo.


- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính tốn hợp lý chính xácvà vận dụng thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính.


II.Chuẩn bị:


Sgk;shd bảng phụ phấn màu.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ơn định lớp


2. Kiểm tra bài cũ: 5’ 1, Nêu QT tìm giá trị phân số của một số?
2, Làm BT upload.123doc.net?


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
1.Tổ chức luyện tập


2, Làm BT upload.123doc.net?
Dũng cho tuấn?


Tuấn còn lại?


QT: (SGK)


Bài upload.123doc.net: 7’
a, Dũng cho tuấn:


3<sub>7</sub><i>⋅</i>21=9 <sub> (viên bi)</sub>
b, Tuấn còn lại :


21 – 9 = 12 (viên bi)
C2, Tuấn còn lại


4/7 của 21 bằng 12(viên bi)
:


Hướng dẫn sử dụng máy tính!(GV




đọc lệnh HS bấm máy tính)
Các em bấm máy rồi đọc kq !




Quãng đường xe lửa đã đi được là




bao nhiêu?


Xe lửa cách Hải Phịng Là?




Để tính lượng hành cần thiết ta làm




thế nào ?



Tương tự tính lượng đường muối ?




Hướng dẫn bấm máy!




làm bài 123?




Bài120: Sử dụng máy tính. 7’
VD: (SGK)


BT:


Bài 121: 7’


Quãng đường xe lửa đã đi được là:
3<sub>5</sub><i>⋅</i>120=72 <sub>(km)</sub>


Xe lửa cách Hải Phòng Là:
120 – 72 = 48 (km)
Bài 122: 7’


* Lượng hành là: 5 %<i>⋅</i>2=0,1 (kg)


*Lượng đường là: <sub>1000</sub>1 <i>⋅</i>2=0<i>,</i>002 kg


* Lượng muối là: <sub>40</sub>3 <i>⋅</i>2=0<i>,</i>15 (kg)
Bài 124: Sử dụng máy tính 7’
Giá B, C, E đúng , Gía A, D sai
4.Củng cố:3’


Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung vừa chữa.
5.Hướng dẫn về nhà: 2’


* Xem lại các bài tập đẫ làm ở lớp.
* Làm BT còn lại.



---***&***---Ngày soạn: 12/03/2010 ---***&***---Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………


Ngày soạn: /4/2009
Ngày dạy : /4/2009-6C
; /4/2009-6D


<b>Tiết: 97</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<b>1. Kiến Thức</b>:


Học sinh hiểu được quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó.
<b>2. Kĩ năng</b>:


Vận dụng quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó để giải các bài toán liên
quan.


<b>3. Thái độ</b>:



Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đưa ra.
Tích cực trong học tập


<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1</b>.GK, Bảng phụ.
<b>2.</b>SGK, Bảng nhóm.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy - học</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b> (1 phút<b>)</b>


<b>2.Kiểm tra bài cũ</b> (5 phút<b>)</b>
Kiểm tra các bài tập còn lại.
<b>3.Dạy học bài mới</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>Hoạt động </b>1. <b>Ví dụ</b>. (17 Phút)


<b>*GV</b> : Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK- trang
53, 54 và tóm tắt bài.


<b>*HS</b> : 3<sub>5</sub> lớp 6A = 27 bạn.
Lớp 6A = ? học sinh.
<b>*GV</b>: Gợi ý.


Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27).
- Viết biểu thức tính ra được 27 học sinh ?.
<b>*HS</b>: Chú ý và trả lời:



3


5 . x = 27 (học sinh)


<b>*GV</b>: Khi đó: x = ?.


<b>*HS</b>: x = 27 : 3<sub>5</sub> (học sinh)
x =27 . 5<sub>3</sub>=27 .5


3 =45 (học sinh)


Khi đó: Số học sinh là 6A là: 45 học sinh
<b>*GV</b>: Nhận xét .


<b>*HS</b>: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
<b>Hoạt động </b>2. <b>Quy tắc</b>. ( 20phút)


<b>*GV</b> : Nếu <i>m<sub>n</sub></i> của một số x mà bằng a, thì
số x đó tìm như thế nào ?.


<b>*HS</b> : Trả lời.


<b>*GV</b> : Nhận xét và giới thiệu quy tắc :


<b>Muốn tìm một số biết </b> <i>m<sub>n</sub></i> <b> của nó bằng a, </b>
<b>ta tính a : </b> <i>m<sub>n</sub></i> <b> (m, n </b> <b> N*<sub> )</sub></b>


<b>*HS</b> :Chú ý nghe giảng và ghi bài.
<b>*GV</b>: Yêu cầu học sinh làm ?1.



1.<b> Ví dụ</b>


3


5 lớp 6A = 27 bạn.


Lớp 6A = ? học sinh.
Giải:


Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27).
Khi đó: 3<sub>5</sub> . x = 27 (học sinh)
suy ra:


x = 27 : 3<sub>5</sub>
x =27 . 5<sub>3</sub>=27 .5


3 =45 (học sinh)


<b>Trả lời</b>:


Số học sinh là 6A là: 45 học sinh


2. <b> Quy tắc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

a, Tìm một số biết <sub>7</sub>2 của nó bằng 14.
b, Tìm một số biết 32


5 của nó bằng


<i>−</i>2


3


<b>*HS</b> : Hai học sinh lên bảng thực hiện
a, Gọi x là số cần tìm x > 14.


Khi đó : <sub>7</sub>2 . x = 14
<i>⇒</i> x=14 : <sub>7</sub>2
<i>⇒</i> x = 14 . 7<sub>2</sub>
<i>⇒</i> x = 49
b, Gọi y là số cần tìm.
Khi đó : 32


5 . y =


<i>−</i>2
3


Hay 17<sub>5</sub> . y = <i>−</i><sub>3</sub>2
<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 : 17<sub>5</sub>


<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 . <sub>17</sub>5 = <sub>51</sub><i>−</i>10


<b>*GV</b> : - Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
- Nhận xét


<b>*HS</b> : Chú ý và ghi bài.


<b>*GV</b> : Yêu cầu học sinh làm ?2.


Một bể chứa đầy nước, sau khi dùng hết 350 lít


nước thì trong bể cịn lại một lượng nước bằng


13


20 dung tích bể. Hỏi bể này chứa được bao


nhiêu lít nước ?.


<b>*HS</b> : - Một học sinh lên tóm tắt giả thiết
- <b>Hoạt động </b>theo nhóm lớn


<b>*GV</b>: - Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
- Nhận xét và đánh giá các nhóm.


?1.


a, Gọi x là số cần tìm x > 14.
Khi đó : <sub>7</sub>2 . x = 14
<i>⇒</i> x=14 : <sub>7</sub>2
<i>⇒</i> x = 14 . 7<sub>2</sub>
<i>⇒</i> x = 49
<b>Trả lời</b> :


Số cần tìm là : số 49.
b, Gọi y là số cần tìm.
Khi đó : 32


5 . y =


<i>−</i>2


3


Hay 17<sub>5</sub> . y = <i>−</i><sub>3</sub>2
<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 : 17<sub>5</sub>


<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 . <sub>17</sub>5 = <sub>51</sub><i>−</i>10
<b>Trả lời </b>:


Số cần tìm là : phân số <sub>51</sub><i>−</i>10


?2.


Gọi x là thể tích của bể chứa đầy nước (x >
350 ).


Khi lấy 350 lít nước thì lúc này thể tích nước
cịn lại là : x - 350 ( lít ).


Mặt khác theo bài ra :


Thể tích nước cịn lại sau khi lấy 350 lít là :


13


20 .<i>x</i> ( lít ).


Do đó ta có :


x - 350 = 13<sub>20</sub>.<i>x</i> <i>⇒</i> x - 13<sub>20</sub>.<i>x</i> <sub> = 350</sub>



<i>⇒</i> 7<i>x</i>


20 = 350 <i>⇒</i> x = 350 :
7
20
<i>⇒</i> x = 350 . 20<sub>7</sub> = 1000 ( lít ).
<b>Trả lời</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>4.Củng cố</b> (1 phút)


Củng số từng phần


<b>5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà</b> (1 phút)
Về nhà làm các bài tập trong sgk


Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………


Ngày soạn / 4/2009 Ngày giảng /4/2009-6D. /4/2009-6C
Tiết 101<b>: luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu </b>:


- Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích


- Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số, luyện ba bài tóan cơ bản về phân số
dưới dạng tỉ số phần trăm.


- Học sinh áp dụng các kiến thức và kỹ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải một số bài
toán thực



II. Chuẩn bị:


<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.
<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho.
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>


<b>1.</b> <b>Ơn định lớp</b>:
<b>2.</b> Kiểm tra bài cũ <b>(5’)</b>


- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta làm thế nào? viết công thức .
Chữa bài 139 (SBT/25)


<b>Đáp án:</b>
- Quy tắc (SGK/57)


- Công thức : <i>a</i>. 100<i><sub>b</sub></i> %


<b>Bài 139:</b>
a<b>/ </b>


3 13 17 34 17 21 3 3.100


2 :1 : . % 150%


7 217 217 34 2 2 
b/ Đổi 0,3 tạ = 30kg


30<sub>50</sub>=30. 100



50 %=60 %


<b> 3.Dạy học bài mới:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b>
Yêu cầu học sinh làm bài 142


Em hiểu như thế nào khi nói đến vàng
bốn số 9 (9999)?


Yêu cầu học sinh làm bài tập sau


a/ Trong 40 kg nước biển có 2 kg muối,
tính tỉ số phần trăm muối có trong nước


<b>Nội dung kiến thức</b>
<b>Bài tập 142</b> (SGK/ 59) 7’


Vàng 4 số 9 (9999) nghĩa là trong
10000g vàng này chứa tới 9999g vàng
nguyên chất, tỉ lệ vàng nguyên chất là:
9999<sub>10000</sub>=99<i>,</i>99 %


<b>Bài tập (bổ sung) 7’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

biển.


b/ Trong 20 tấn nước biển chứa bài nhiêu
muối


Bài tốn này thuộc dạng nào?



Đây là bài tốn tìm giá trị phân số của một
số cho trước.


c/ Để có 10 tấn muối cần lấy bào nhiêu
nước biển?


Bài toán này thuộc dạng nào?


Bài toán này thuộc dạng tìm một số khi
biết giá trị phân số của nó.


u cầu học sinh làm bài 144


Tính lượng nước chứa trong 4 kg dưa
chuột?


Yêu câù học sinh làm bài 146


Tính chiều dài thật của chiếc máy bay đó?
Nêu cơng thức tính tỉ lệ xích?


Từ cơng thức đó suy ra cách tính chiều dài
thực tế như thế nào?


Yêu cầu học sinh làm bài 147
Tóm tắt đầu bài .


Để tính chiều dài của chiếc cầu trên bản đồ
ta áp dụng công thức nào.



Gọi một học sinh lên bảng trình bày?


nước biển là :


<sub>40</sub>2 . 100%=5 %


b/ Lượng muối chứa trong 20 tấn
nước biển là


20.5% = 20.5/100 = 1 (tấn)
c/ Để có 10 tấn muối thì lượng
nước biển cần có là:


10:5/100 = 10.100/5 = 200(tấn)


<b>Bài 144</b> (SGK/59) 7’


Lượng nước chứa trong 4 kg dưa
chuột là:


4.97,2% = 3,888 (kg)
<b>Bài 146</b> (SGK/59) 8’
Tóm tắt:


T = <sub>125</sub>1
a = 56,408 cm
b =?


<b>Giải:</b>


Từ


a


b<sub> với a là khoảng cách giữa hai </sub>
điểm trên bản đồ, b là khoảng cách
giữa hai điểm trên thực tế.


 <sub> b = </sub>
a
T


Chiều dài thật của máy bay là:


b =


56,408


= 56,408.125 = 7051 (cm)
1


125
= 70,51 (m)


<b>Bài 147</b> (SGK/59) 7’
b = 1535m


T = <sub>20000</sub>1
a =?



<b> Giải:</b>


Chiều dài cây cầu trên bản đồ là
Từ công thức: <i>T</i>=<i>a</i>


<i>b</i>  a = b.T


= 1535.


1


20000=0<i>,</i>07675(<i>m</i>)=7<i>,</i>675(cm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>4.Củng cố:( 2’)</b>


Nhắc lại nội dung các dạng bài tập vừa chữa
<b>5.Hướng dẫm học sinh học ở nhà (2’)</b>


- Ôn tập lại các kiến thức, các quy tắc và biến đổi quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ
xích.


- Bài tập về nhà 148 (SGK/60) 137 đến 148(SBT/25, 26)


Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………


Ngày soạn / 4/09 .Ngày giảng / 4/09-6D. /4/09-6C
Tiết 102<b>: biểu đồ phần trăm</b>


<b>I. Mục tiêu</b>:



- Học sinh biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ơ vng và hình quạt.
- Có kỹ năng dựng biểu đồ phần dạng cột và ơ vng


- Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biêủ đồ phần trăm với các
số liệu thực tế


<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.


<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho, đọc trước Dạy học bài mới.
III.tiến trình dạy hoc


1ổn định lớp:


2. Kiểm tra bài cũ <b>(7/<sub>)</sub></b>


Chữa bài tập sau:


Một trường học có 800hs , số hs đạt hạnh kiểm tốt là 480 em, số hs đạt hạnh kiểm khá bằng
7/12 số hs đạt hạnh kiểm tốt, còn lại là hs đạt hạnh kiểm tb.


a/ Tính số hs đạt hạnh kiểm khá, hạnh kiểm tb.


b/Tính tỉ số phần trăm của số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, khá, tb, so với số hs toàn
trường.


<b>Đáp án:</b>
a/ Số học sinh đạt hạnh kiểm khá là:



480.7/12 = 280(HS)
Số hs đạt hạnh k iểm tb là


800- ( 480 + 280) = 40 (HS)


b/ Tỉ số phần trăm của số hs đạt hạnh kuiểm tốt so với số hs toàn trường là
480 . 100<sub>800</sub> %=60 %


Số hs đạt hạnh kiểm khá so với hs toàn trường là:
280 .100<sub>800</sub> %=35 %


Số hs đạt hạnh kiểm TB so với số hs toàn trường là
100% - ( 60% + 35%) = 5 %


3.Dạy học bài mới

:



<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
ĐVĐ Để nêu bật và so sánh một


cách trực quan các giá trị phần


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

trăm của cùng một đại lượng,
người ta dùng biểu đồ phần trăm.
- Biểu đồ phần trăm thường được
dựng dưới dạng hình cột, ô vuông,
hình quạt. Với bài tập vừa chữa này ta
có thể trình bày các tỉ số này bằng
các biểu đồ phần trăm sau.



Treo bảng phụ hình 13 (SGK/60)
ở biểu đồ này tia thẳng đứng ghi gì?
tia nằm ngang ghi gì?


Trên tia thẳng đứng, bắt đầu từ gốc 0,
các số phải ghi theo tỉ lệ.


Yêu cầu học sinh làm ? SGK
Đọc và tóm tắt đầu bài.


Lên bảng tính,


Treo bảng phụ hình 14


Biểu đồ này gồm bào nhiêu ô vuông
nhỏ (100 ô vng nhỏ)


100 ơ vng đó biểu thị 100% .Vậy số
hs có hạnh kiểm tốt đạt 60% ứng với
bao nhiêu ơ vuông?


Tương tự với hạnh kiểm khá, hạnh
kiểm trung bình?


Yêu cầu học sinh làm bài 149
(SGK/61)


Lớp 6B có 40 HS
Đi xe bt :6 bạn
Đi xe đạp:15 bạn


Cịn lại đi bộ


a/ Tính tỉ số phần trăm của số HS đi
xe buýt, đi xe đạp, đi bộ so với số HS
cả lớp.


b/ Biểu diễn bằng biểu đồ cột
<b>Giải:</b>


Số HS đi xe buýt chiếm


<sub>40</sub>6 . 100%=15 % (số HS cả lớp)
Số HS đi xe đạp chiếm


15


40=37<i>,</i>5 % ( số HS cả lớp)


Số HS đi bộ chiếm


100% - (15% + 37,5%) = 47,5% (Số
HS cả lớp)


15
30
47,5


0
37,5



<b>2. Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông. 10’</b>


5 % (TB)
<b>Bài 149</b> (SGK/61)


Số HS đi xe buýt: 15%
Số HS đi xe đạp: 37,5%
Số HS đi bộ : 47,5%


15%


47,5%
37%


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

Treo bảng phụ hình 15 SGK


Quan sát biểu đồ hình quạt đọc tỉ số
phần trăm?


Hình trịn được chia thành 100 hình
quạt bằng nhau, mỗi hình quạt tương
ứng với 1%


Đưa biểu đồ hình vng yêu cầu học
sinh đọc biểu đồ phần trăm này?
Đây là biểu đồ biểu thị tỉ số giữa số
dân thành thị số dân ở nông thôn so
với tổng số dân.


Yêu cầu học sinh làm bài 151


Muốn đổ bê tông người ta trộn 1 tạ
ximăng, 2 tạ cát, 6 tạ sỏi.


a/ Tính tỉ số phần trăm của từng thành
phần của bê tông.


b/ Dựng biểu đồ ô vuông biểu diễn
các tỉ số phần trăm đó.


<b>3. Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt 13’</b>


60%
35%


5%


Số HS đạt hạnh kiểm tốt 60%
Số HS đạt hạnh kiểm khá 35%
Số HS đạt hạnh kiểm TB 5%
<b>Bài tập: </b>(Bổ sung)


26,52 % Nông thôn


23,485%
Thành thị


<b>Bài 151</b> (SGK/61)


a/ Khối lượng của bê tông là
1+2+ 6= 9 (tạ)



Tỉ số phần trăm của ximăng là
<sub>9.</sub>1 .100 %<i>≈</i>11%


Tỉ số phần trăm của cát là
2<sub>9</sub>. 100 %<i>≈</i>22 %


Tỉ số phần trăm của sỏi là
6<sub>9</sub>. 100 %<i>≈</i>67 %


<b>4.Củng cố: 3’</b>


Các kiến thức vừa chữa.


<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

Ngày soạn / 4/09 Ngày giảng / 4/09-6D. /4/09-6C
Tiết 103<b>: luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu </b>:


- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm
dạng cột và dạng ô vuông.


- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý thức vươn
lên cho học sinh.


II.Chuẩn bị:


<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.


<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho.
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>


<b>1.ổn định lớp:</b>


2. Kiểm tra bài cũ <b>(5’)</b>
- Chữa bài 150 (SGK- 61)


<b>Đáp án: </b>
a/ Có 8% bài đạt điểm 10.


b/ Điểm 7 là nhiều nhất, chiếm 40%
c/ Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0%


d/ Có 16 bài đạt điểm 6, chiếm 32% tổng số bài. Vậy tổng số bài là:
16: 32<sub>100</sub>=16 .100


32 =50 (bài)


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b> Hoạt động của thầy và trò</b>
Yêu cầu học sinh làm bài 152


Muốn dựng được biểu đồ biểu diễn các tỉ số
trên ta cần làm gì?


Ta tính tổng số các trường phổ thơng của
nước ta tính các tỉ số rồi dựng biểu đồ.
Yêu cầu học sinh thực hiện, gọi lần lượt
học sinh tính.



GV:Hãy nêu cách vẽ biểu đồ hình cột (Tia
thẳng đứng, tia nằm ngang)


Bài tập thực tế:


Trong tổng kết học kỳ I vừa qua, lớp ta có 8
học sinh giỏi, 16 HS khá, 2 học sinh yếu,
còn là học sinh trung bình.Biết lớp có 40
học sinh, dựng biểu đồ ơ vuông biểu thị kết
quả trên.


Để dựng biểu đồ ô vng trước tiên ta làm
như thế nào?


Tính các tỉ số phần trăm của học sinh giỏi,
khá, yếu, TB.


Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy kẻ ô
vuông.


Củng cố:


Để vẽ các biểu đồ phần trăm ta phải làm
như thế nào?


Phải tính tỉ số phần trăm.


Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột biểu đồ
hình vng.



- Treo bảng phụ:


Kết quả bài kiểm tra toán của một lớp 6
như sau:


Có 6 điểm 5, 8 điểm 6, 14 điểm 7, 12 điểm
8, 6 điểm 9, 4 điểm 10. Hãy dựng biểu đồ
hình cột biểu thị kết quả trên.


Thảo luận, đại diện lên bảng làm bài.


<b>nội dung kiến thức</b>
<b>Bài 152</b> (SGK/61)


Tổng số các trường phổ thông
của nước ta năm học 1998 – 1999


13076 + 8583 + 1641 = 23300
Trường tiểu học chiếm:


13076<sub>23300</sub>.100 %<i>≈</i>56 %


Trường THCS chiếm:
8583<sub>23300</sub>.100 %<i>≈</i>37 %


Trường THPT chiếm:
1641<sub>23300</sub>.100 %<i>≈</i>7 %


0 TH


7
20
37
56


THCS THPT


Bài tập thực tế:
<b>Giải:</b>


Số học sinh giỏi chiếm: <sub>40</sub>8 =20 %
Số HS khá chiếm : 16<sub>40</sub>=40 %
Số HS yếu chiếm: <sub>40</sub>2 =5 %
Số học sinh TB chiếm:


100% - (20% +40%+5%) = 35%


20% 40%


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

Bài tập bổ sung:
Kết quả bài làm:


Điểm 5 chiếm 12%
Điểm 6 chiếm 16%
Điểm 7 chiếm 28%
Điểm 8 chiếm 24%
Điểm 9 chiếm 12%
Điểm 10 chiếm 8%
(%)



5 6 7 8 9 10
Điểm số


<b>4.Củng cố(1’N</b>hắc lại các kiến thức vừa chữa.


Ngày soạn : /4/09 Ngày giảng : /4/09-6C. /4/09-6D
Tiết 104<b>: Ôn tập chương III</b>


<b>I. Mục tiêu </b>:


- Học sinh hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số cà ứng dụng so sánh phân số.
- Các phép tính về phân số và tính chất.


- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh.


II.Chuẩn bị:


<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.


<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho, Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương III
<b>III.tiến trình dạy hoc </b>


<b>1.</b> <b>ổn định lớp</b>


2. Kiểm tra bài cũ <b>(Kết hợp trong lúc ôn tập)</b>
3.Dạy học bài mới

:



<b>Hoạt động của thầy và trò</b>
GV: Thế nào là phân số? Cho ví dụ một


phân số nhỏ hơn 0, một phấn số bằng 0,
một phân số lớn hơn 0.


Y/c HS chữa bài 154(SGK/64)


Phát biểu tính chất cơ bản về phân số? nêu
dạng tổng qt


Vì sao bất kỳ một phân số có mẫu âm nào
cũng viết được dưới dạng một phân số có


<b>Nội dung kiến thức</b>
I. Ơn tập khái niệm phân số
tính chất cơ bản của phân
số: (20/<sub>)</sub>


<b>1. Khái niệm phân số:</b>


Ta gọi <i>a<sub>b</sub></i> với a, b Z , b <sub>0 là </sub>


1 phân số, a là tử , b là mẫu
Ví dụ: <i>−</i><sub>2</sub>1<i>;</i>0


3<i>;</i>
5
3


<b>Bài 154</b> (SGK/64)
a/ <i>x</i><sub>3</sub><0<i>⇒x</i><0
b/ 3 0 0



<i>x</i>


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

mẫu dương.


Yêu câù học sinh làm bài 155


<i>−</i>12
16 =


<i>−</i>6


❑ =

<i>−</i>12=


21




Có thể viết một phân số bất kỳ có mẫu âm
thành phân số bằng nó và có mẫu dương
bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số
đó với (-1)


GV :Yêu cầu học sinh làm bài 156
a/ 7 . 25<sub>7 . 24</sub><i>−</i>49



+21
b/ 2.(<i>−</i>13). 9 . 10


(<i>−</i>3). 4(<i>−</i>5). 26


Muốn rút gọn một phân số ta làm như thế
nào?


Ta rút gọn đến phân số tối giản. Vậy thế
nào là ps tối giản?


Để so sánh hai phân số ta làm như thế
nào?


Muốn so sánh 2 phân số


+ viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng
1 mẫu dương.


+ so sánh các tử với nhau ps nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn.


Y/c HS làm BT 158.


Cịn cách nào khác ?
Nêu cách làm khác.


Yêu cầu học sinh làm bài 161(SGK- 64)
Tính giá trị của biểu thức



A = - 1,6(1+ <sub>3</sub>2 )
B =1,4. 15<sub>49</sub> <i>−</i>(4


5+
2
3):2


1
5


Y/c HS là BT 27, 162.


c/


0 3


0 1 0 3


3 3 3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


       
và x <sub> Z </sub>


 <sub> x {1;2}</sub>


<b>2. Tính chất cơ bản của phân số:</b>


<b>Bài 155</b> (SGK/64


<i>−</i>12
16 =


<i>−</i>6
8 =


9


<i>−</i>12=
21


<i>−</i>28


<b>Bài 156</b> (SGK/64)
a/ 7 . 25<sub>7 . 24</sub><i>−</i>49


+21=


7(25<i>−</i>7)


7(24+3)=


18
27=
2
3
b/
2.( 13).9.10


( 3).4( 5).26


2.10.( 13).( 3).( 3) 3
4.( 5).( 3).( 13).( 2) 2




 
   

   


<b>Bài 158</b> (SGK/64)


a/


3 3


3 1
4 4


1 1 4 4


4 4
 
 <sub></sub>



 



 <sub></sub>


 
Vậy
3 1
4 4


 
b/


15 15.27 405


405 425
17 17.27 459


25 15.17 425 459 459
27 27.17 459



  <sub></sub>

 


 



Vậy
15 25


1727<sub>II. Các phép </sub>
tính về phân số: (23/<sub>)</sub>


<b>1.</b> <b>Quy tắc các phép tính về </b>
<b>phân số:</b>


a/ Cộng 2 phân số cùng mẫu số
b/ Trừ hai phân số


c/ Nhân phân số.
d/ Chia phân số.


<b>1.</b> <b>Tính chất của phép cộng </b>
<b>và phép nhân phân số.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

Treo bảng phụ:


1/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng:


a/


3 9
4





Số thích hợp trong ơ trống là:
A: 12; B : 16; C: - 12
b/


2
5 2


Số thích hợp trong ơ trống là:
A: - 1; B: 1; C:- 2
2/ Đúng hay sai:


a/


11 4 7


15 15 7


 


 


b/


12.3 1 3 1
4


12 1



 


 


c/


1 3 1 3


2 2. 3


2 2 2 2


 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


Tính giá trị của biểu thức
A = - 1,6 (1+ <sub>3</sub>2 )
B = 1,4. 15<sub>49</sub> <i>−</i>(4


5+
2
3):2


1
5


<b>Giải:</b>



A = - 1,6 (1+ 32 ) = 25
24
5


3
.
5


8 





B = <sub>21</sub><i>−</i>5


<b>Bài 151</b> (SBT/27)


1 1 1 2 1 1 3


4


3 6 2 <i>x</i> 3 3 2 4


   


    


   



   




4 11


1


9 <i>x</i> 18
  
x = - 1
<b>Bài 162</b> (SGK/65)


(2,8x – 32) :
2


3<sub> = - 90</sub>
2,8x – 32 = -90.


2
3
2,8x -32 = - 60


2,8x = -28
x = -10
Bài tập bổ sung: (5/<sub>)</sub>
1/


a/ C



b/ B


2/


a/ Đúng.
b/ Sai.
c/ Sai.


- Ôn tập các kiến thức chương III, Ơn lại ba bài tốn cơ bản về phân số. Tiết sau tiếp tục
ôn tập


- Bài tập về nhà 157 đến 160(SGK/65), 152(SBT/27)


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

- Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống ba bài toán cơ bản về
phân số.


- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải tốn đố.


- Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị:


GV: Giáo án, bảng phụ.


HS: Học và làm bài tập đã cho, Ôn tập qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân của đẳng thức số,
đọc trứơc Dạy học bài mới.


<b>III.tiến trình dạy hoc</b>
<b>1.ổn định lớp:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> (5’)



- Phân số là gì? Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số?
Chữa bài 162b (SGK/65): Tìm x biết


(4,5 – 2x ) .1 4<sub>7</sub>=11


14


HS 2: Chữa BT 152 (SBT/27)


<b>Đáp án:</b>
BT 162 b/ (4,5 – 2x) . 11<sub>7</sub> =11


14


4,5. 11<sub>7</sub> <i>−</i>2<i>x</i>.11
7 =


11
14


x = 2
BT 152/


13 104 24 12


1 .0,75 25% . 3 : 3


15 195 47 13



 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


=


28 3 8 1 24 51 1


. . .


15 4 15 4 47 13 3


 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


=


7 32 15 24 17
.


5 60 47 13




 



 <sub></sub> <sub></sub> 


 


=


7 2 17
5 5 13 
= 1 -


17
13<sub> = - </sub>


4
13
GV: Cho HS nhận xét.
3. Dạy học bài mới

:



<b>Hoạt động của thầy và trị</b>
u cầu học sinh làm bài 164
Đọc và tóm tắt đầu bài.


Để tính số tiền Oanh trả, trước hết ta cần
tìm gì?


Hãy tính giá bìa của cuốn sách ?
Đây là bài tốn dạng nào?


Bài tốn tìm một số biết giá trị phần trăm


của nó.


Yêu cầu học sinh làm bài 165
Đọc và tóm tắt đầu bài.


<b>nội dung kiến thức</b>


<b>I.Luyện tập ba bài toán cơ bản về phân</b>
<b>số: </b>


<b>Bài 164</b> (SGK/65) 6’
Tóm tắt:


10% giá bìa là 1200đ
Tính số tiền Oanh trả ?


<b>Giải:</b>
Giá bìa của cuốn sách là
1200:10% = 12 000(đ)


Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là
12 000 – 1200 = 10 800đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

10 triệu đồng thì mỗi tháng được lãi suất
bao nhiêu tiền? sau 6 tháng được lãi bao
nhiêu?


Yêu cầu học sinh làm bài 166
Đọc và tóm tắt đầu bài.



Dùng sơ đồ để gợi ý cho học sinh.
Học kỳ I


HSG
HS cịn lại
Học kì II:
HSG
HS cịn lại


Để tính số HS giỏi học kỳ I của lớp 6D ta
làm như thế nào?


Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Khoảng cách giữa hai thành phố là 105
km.trên một bản đồ, khoảng cách đó dài là
10,5cm


a/ Tìm tỉ lệ xích của bản đồ.


b/ Nếu khoảng cách giữa hai điểm trên
bản đồ là 7,2 cm thì trên thực tế khoảng
cách đó là bao nhiêu km?


Để tính tỉ lệ xích ta áp dụng cơng thức
nào?


Để tính khoảng cách giữa hai điểm trên
thực tế ta làm như thế nào?


Viết phân số


14


15<sub> dưới dạng tích của hai </sub>
phân số, dưới dạng hiệu của hai phân số.


Y/c HS làm BT 154 (SBT/27)
HS lên bảng làm ý a


Hướng dẫn HS làm ý b.


11200


2000000 .100 %=0<i>,</i>56 %


Nếu gửi 10 triệu đồng thì lãi
hàng tháng là:


10 000 000 .
0,56


56000
100  <sub> (đ) </sub>
Sau 6 tháng, số tiền lãi là:
56 000.3 = 16 8000(đ)


<b>Bài 166</b> (SGK/65) 6’
<b>Giải:</b>
Học kỳ I, số HS giỏi =


2



7<sub>số HS </sub>
òn lại =


2


9 <sub> số HS cả lớp.</sub>
Học kỳ II, số HS giỏi =


2
3<sub> số </sub>
HS còn lại =


2


5<sub> số HS cả lớp.</sub>
Phân số chỉ số HS đã tăng là:


2
5<i>−</i>


2
9=


18<i>−</i>10


45 =


8



45 (số HS cả lớp)


Số HS cả lớp là :
8:


8 45


8. 45


45 8  <sub> (HS) </sub>
Số HS giỏi kỳ I của lớp là :
45.


2
10
9  <sub> (HS)</sub>


<b>Bài 4 6’</b>
Tóm tắt:


Khoảng cách thực tế:
105 km = 10500000 cm
Khoảng cách bản đồ :10,5 cm
a/ Tìm tỉ lệ xích


b/ Nếu AB trên bản đồ = 7,2cm
thì AB trên thực tế là bao nhiêu?


<b>Giải:</b>
a/ T = <i>a<sub>b</sub></i>=10<i>,</i>5



10500000=
1
1000000


b/ b = <i><sub>T</sub>a</i> =


7,2
1
1000000


=7200000cm
=
72km


<b>Bài 5</b>: 6’


Viết dưới dạng tích 2 phân số:
14 2 7 2 7 14 1


. . . ...


153 55 3 5 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

14 2 5 2 3 14


: : : 3 ...


153 7 5 75 



<b>Bài 6</b>: So sánh phân số: 6’


a/


23 23 1
47 46 2
25 25 1
49 50 2


 


 




23 25
47 49
b/ A =


8 8


8 8 8


10 2 10 1 3 3


1


10 1 10 1 10 1


  



  


  


B =


8 8


8 8 8


10 10 3 3 3


1


10 3 10 3 10 3


 


  


  


Có 108<sub> – 1 > 10</sub>8<sub> – 3 </sub>


 8 8


3 3


10 1 10  3



 <sub> </sub> 8 8


3 3


1 1


10 1 10 3


  


 


 <sub> A < B</sub>
4.<b>Củng cố: 2’</b>


Các kiến thức vừa chữa.


<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)


- Ôn tập các câu hỏi trong “Ôn tập chương III” hai bảng tổng kết


- Ôn tập các dạng bài tập của chương, trọng tâm là các dạng bài tập ôn tập trong 2 tiết.



---***&***---Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng / /2009-6D; / /2009-6C
Tiết 106<b>: Ôn tập cuối năm</b>


<b>I. Mục tiêu </b>:



- Ôn tập một số ký hiệu tập hợp. Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Số nguyên tố và hợp số.
Ước chung và bội chung của hai hay nhiều số.


- Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp. Vận dụng các dấu hiệu chia hết, ước chung và
bội chung vào bài tập.


II. Chuẩn bị:


GV : Giáo án, bảng phụ.


HS : làm các câu hỏi ôn tập cuối năm phần số học và bài tập 168, 170.I
<b>III.tiến trình dạy hoc </b>


<b>1. ổn định lớp:</b>


<b> 2.Kiểm tra bài cũ</b> <b>(trong lúc ôn tập)</b>
3.Dạy học bài mới:


<b>Hoạt động của thầy và trị</b>
Đọc các kí hiệu : <i>;∉;⊂;∩;Ο</i> ?
Thuộc; khơng thuộc, tập hợp con,
giao, tập rỗng.


Cho ví dụ sử dụng các kí hiệu
trên ?


Yêu cầu học sinh làm bài 168
(SGK/66)


Điền kí hiệu thích hợp (



<i>;∉;⊂;∩;Ο</i> )


<b>nội dung kiến thức</b>
<b>I. Ôn tập về tập hợp: </b>(10/<sub>)</sub>
1. Đọc các kí hiệu <i>;∉;⊂;∩;Ο</i>


<b>Bài tập 168</b> (SGK/66)


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

vào ô vuông.


<i>−</i>3


4 Z; 0 N; 3,275 N;


N Z = N; N Z


Yêu cầu học sinh phát biểu các
dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9?
Những số như thế nào thì chia hết
cho cả 2 và 5? Cho ví dụ.


Những số như thế nào thì chia hết
cho cả 2, 5, 3, 9? Cho ví dụ?
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Bài tập 1:


a/ 6*2 chia hết cho 3 mà không
chia hết cho 9



b/ *53* chia hết cho cả 2,3,5 và 9
c/ *7* chia hết cho 15


Thế nào là số nguyên tố. Hợp số?
Số nguyên tố và hợp số giống và
khác nhau ở chỗ nào?


UCLN của 2 hay hay nhiều số là
gì?


BCNN của hai hay nhiều số là gì?
Điền các từ thích hợp vào chỗ
chống trong bảng và so sánh
cách tìm


ƯCLN và BCNN của hai hay
nhiều số?


Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a/ 70 ⋮ x; 84 ⋮ x và x >8
b/ x ⋮ 12; x ⋮ 25 và 0 <x
<500


Củng cố:


Các câu sau đúng hay sai:


<i>−</i>3



4 Z; 0 N; 3,275 N;


N Z = N; N Z
<b>Bài 170</b> (SGK/66)


Tìm giao của tập hợp C các số chẵn và
tập hợp L các số lẻ.


<b>Giải:</b>
C L = <i>Ο</i>


<b>II. Dấu hiệu chia hết</b>: (18/<sub>)</sub>
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.


<b>Bài tập 1:</b>


a/ 6*2 chia hết cho 3 mà không chia
hết cho 9


b/ *53* chia hết cho cả 2,3,5 và 9
c/*7* chia hết cho 15


<b>Giải:</b>
a/ 642; 672


b/ 1530


c/ *7* ⋮ 15  <sub> *7* </sub> <sub>⋮</sub> <sub> 3 , </sub> <sub>⋮</sub> <sub> 5 </sub>
375, 675, 975, 270, 570, 870



<b>III.Ôn tập về số nguyên tố, hợp số,</b>
<b> ước chung, bội chung (12')</b>


Cách tìm ƯCLN BCNN


PT các số ra thừa số nguyên tố


Chọn ra các thừa số nguyên tố Chung
Chung và riêng
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy
với số mũ. Nhỏ nhất Lớn nhất
Tìm số tự nhiên x biết rằng:


a/ 70 ⋮ x; 84 ⋮ x và x >8


b/ x ⋮ 12; x ⋮ 25 và 0 <x <500
Kết quả:


a/ x ƯC (70,84) và x > 8
 <sub> x = 14</sub>


b/ x BC (12,25,30) và 0 < x < 500
 <sub> x = 300</sub>


<b>Bài tập bổ sung:</b>
a/ Sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

a/
3



N
4
b/


15


3 <i>Z</i>




c/ 5<i>N</i>


d/

2;0; 2

<i>Z</i>


e/ 2610 chia hết cho 2, 3, 5, 9.
f/ 342 18 <sub> </sub>


g/ UCLN(36, 60, 84) = 6
h/ BCNN(35, 15, 105) = 105


f/ Sai.
g/ Sai
h/ Đúng.


4.<b>Củng cố: 3’</b>


Các kiến thức vừa chữa.


<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)



- Ôn tập các kiến thức về 5 phép tính cộng, trừ, chia, luỹ thừa trong N, Z phân số, rút gọn,
so sánh phân số.


- Làm các bài tập 169, 171, 172, 174 (SGK/66, 67).
- Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4, 5 (SGK/66)



---***&***---Ngày soạn: 26/ 4/2009 Ngày giảng: 9 /5/2009-6C


29/4/09-6D
Tiết 107<b>: ôn tập cuối năm</b>


<b>I. Mục tiêu</b>:


- Ôn tập các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa các số tự nhiên, số nguyên, phân số. Ôn tập
các kĩ năng rút gọn phân số,so sánh phân số, ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân số
tự nhiên, số nguyên, phân số.


- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh, tính hợp lý.
- Rèn luyện khả năng so sánh, tổng hợp cho HS.


II.Chuẩn bị:


GV : Giáo án, bảng phụ.


HS: Học và làm bài tập phần ôn tập cuối năm
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>


<b>1. ổn định lớp:</b>



2. Kiểm tra bài cũ <b>(Kết hợp trong lúc ôn tập)</b>
3. Dạy học bài mới:


<b>Hoạt động của Thầy và trò</b>


Muốn rút gọn một phân số ta làm như thế nào?
Bài tập 1:


Rút gọn phân số sau:


a/ <sub>72</sub><i>−</i>63 b/ 20<i><sub>−</sub></i><sub>140</sub>
c/ <sub>5 . 24</sub>3. 10 d/ 6 . 5<sub>6</sub><i>−</i>6 . 2


+3


GV:Kết quả rút gọn đa là các phân số tối giản
chưa?


Thế nào là phân số tối giản?


<b>Nội dung</b>


<b>I.Ôn tập rút gọn phân số, </b>
<b>so sánh phân số: (10/<sub>)</sub></b>


Muốn rút gọn phân số, ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho
một ước chung của chúng
<b>Bài 1</b>:



a/ <sub>72</sub><i>−</i>63 = <i>−</i><sub>8</sub>7 b/


20


<i>−</i>140 =


<i>−</i>1
7


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

Bài 2: So sánh các phân số:
a/ 14<sub>21</sub> <i>;</i>60


72


b/ 11<sub>54</sub> <i>;</i>22


37


c/ <sub>15</sub><i>−</i>2<i>;−</i>24


72


d/ 24<sub>49</sub> <i>;</i>23


45


So sánh tính chất cơ bản của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số.
Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép
nhân có ứng dụng gì trong tính tốn.



Để tính nhanh, tính hợp lí giá trị biểu thức.
Bài 171 (SGK/67)


A = 27 + 46 + 70 + 34 + 53
B = -377- ( 98 – 277)


C = -1,7 .2,3 + 1,7.(-3,7) – 1,7.3 – 0,17: 0,1


Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
<b>Bài 169 </b>(SGK/66)


Điền vào chỗ trống
a/Với a, n N
an<sub> = a.a.a với ….</sub>
Với a 0 thì a0<sub> = …</sub>
b/ Với a, m, n N
am<sub>.a</sub>n<sub> = ….</sub>


am<sub> : a</sub>n<sub> = ….. với ….</sub>


Yêu cầu học sinh làm bài 172


Chia đều 60 chiếc kẹo cho tất cả học sinh lớp
6C thì cịn dư 13 chiếc. Hỏi lớp 6C có bao
nhiêu học sinh?


c/ <sub>5 . 24</sub>3. 10 = 1<sub>4</sub> d/


6 . 5<i>−</i>6 . 2


6+3 =2


<b>Bài 2</b>:So sánh các phân số:
a/ 14<sub>21</sub>=2


3=
4
6<


60
72=


5
6


b/ 11<sub>54</sub>=22


108<
22
37


c/ <sub>15</sub><i>−</i>2><i>−</i>24


72 =


<i>−</i>1
3 =


<i>−</i>5
15



d/ 24<sub>49</sub><24


48=
1
2=


23
46<


23
45


<b>Bài 174</b> (SGK/67)
Ta có:


2000 2000
20012001 2002


2001 2001
20022001 2002
 <sub> </sub>


2000 2001 2000 2001
2001 2002 2001 2002
hay A > B


<b>Ơn tập quy tắc và tính </b>
<b>chất các phép tốn</b>. (28/<sub>)</sub>


Các tính chất:


- Giao hoán
- Kết hợp


- Phân phối của phép nhân đối
với phép cộng.


<b>Bài 171</b> (SGK/67)


A = 27 + 46 + 70 + 34 + 53
= (27 + 53 ) +( 46 + 34) + 79
= 80 + 80 + 79 = 239


B = -377- (98 – 277) =
(- 377 + 277) – 98
= - 100- 98 = - 198


C =-1,7.2,3+1,7.(-3,7) –1,7.3–
0,17: 0,1


= - 1,7 (2,3 + 3,7 + 3 + 1)
= - 1,7 .10 = - 17


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

am<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m-n <sub>với a</sub> <sub> 0 ; m </sub> <sub> n</sub>


<b>Bài 172</b> (SGK/67)
<b>Giải:</b>


Gọi số HS lớp 6C là x (HS)


Số kẹo đã chia là :


60 – 13 = 47 (chiếc)
 <sub> x </sub> <sub>Ư(47) và x > 13</sub>
 <sub> x = 47 </sub>


Vậy số HS của lớp 6C là 47 HS
<b> 4. Củng cố(5')</b>


Nhắc lại các kiến thức vừa chữa.


<b>5.Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)


- Ôn tập các phép tính phân số: quy tắc và các tính chất.
- Bài tập về nhà số 176 (SGK/67)


- Bài 86 (17)


- Tiết sau ôn tập tiếp về thực hiện dãy tính và tìm x.


________________________________________


Ngày soạn: / 5/2009. Ngày giảng: /5/2009-6C /5/2006-6D
Tiết 108:<b> ôn tập cuối năm </b>(tiết 3)
<b>I. Mục tiêu </b>:


- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức.
- Luyện tập dạng tốn tìm x.


- Rèn luyện khả năng trình bày bài khoa học, chính xác, phát triển tư duy của HS.


II.Chuẩn bị:


GV: Giáo án, bảng phụ.
HS: học và làm bài tập đã cho
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>


<b>1.ổn định lớp:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>Đáp án:</b>
<b>Bài 86</b> (SBT/17)


b/


7 27 1 7 3 49 18 31
.


12 7 18 12 14 84 84


    


d/


4 1 3 8 8 5 5 13 5 1


. . .


5 2 13 13 10 13 10 13 2


   



       


    


       


       


<b>Bài 91</b> (SBT/19)
M =


8 2 3 19 8 3 2 19 19 19


. . .10. . . .10 . 1.4.


3 5 8 92 3 8 5 92 92 23


   


<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>  


   


N =


5 5 5 2 5 14 5 5 2 14 5 7 5


. . . .



7 11 7 11 7 11 7 11 11 11 7 11 11
 


 


   <sub></sub>   <sub></sub> 


 


GV: Cho HS nhận xét, cho điểm.
3. Dạy học bài mới

:



<b>nội dung kiến thức</b>
Cho học sinh luyện tập bài 91 (SBT)
Tính nhanh:


Q = ( <sub>99</sub>1 +12


999<i>−</i>
123
9999¿.(


1
2<i>−</i>
1
3<i>−</i>
1
6)


Em có nhận xét gì về biểu thức Q?



Vậy Q bằng bao nhiêu? vì sao?


Vì trong tích có 1 thừa số bằng 0 thì tích
sẽ bằng 0.


Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a/ A = <i>−</i><sub>8</sub>7.5


9<i>−</i>
4
9.


7
8+5


7
8


Em có nhận xét gì về biểu thức.


Chú ý cần phân biệt thừa số <i>−</i><sub>8</sub>7 với
phân số 7<sub>8</sub> trong hỗn số 5 7<sub>8</sub>


B = 0,25.1


5
4¿


2<sub>:</sub><i>−</i>4



7
3
5.¿


Hãy đổi số thập phân, hỗn số ra phân số.
Nêu thứ tự phép toán của biểu thức?
Y/c HS làm BT 176


2 HS đồng thời lên bảng.


<b>Nội dung</b>


<b>I. Luyện tập thực hiện phép tính:</b>
(10/<sub>)</sub>


<b>Bài 1</b> (Bài 91 – SBT /19)
Tính nhanh:


Q = ( <sub>99</sub>1 +12


999<i>−</i>
123
9999¿.(


1
2<i>−</i>
1
3<i>−</i>
1


6)
1
2<i>−</i>
1
3<i>−</i>
1
6=0


Vậy Q = ( <sub>99</sub>1 +12


999<i>−</i>
123


9999 ¿. 0=0


<b>Bài 2</b>: Tính giá trị của biểu thức:
a/ A = <i>−</i><sub>8</sub>7.5


9<i>−</i>
4


9.
7
8+5


7
8


= <i>−</i><sub>8</sub>7(5



9+
4
9)+5


7
8=


<i>−</i>7
8 . 1+5


7
8=5


B = 0,25.1


5
4¿


2


:<i>−</i>4
7
3
5.¿


=
1
4.
8
5.


25
16 :(


<i>−</i>7
4 )


= <sub>32</sub><i>−</i>35=<i>−</i>1 3


32


<b>Bài 176</b> SGK/67)
a/



2


13 8 19 23


1 . 0,5 .3 1 :1


15 15 60 24


 


<sub></sub>  <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

Yêu cầu làm bài tập 2
x – 25% x = 1<sub>2</sub>


Tương tự làm bài tập 3
(50% + 2 1<sub>4</sub>¿.<i>−</i>2



3 =
17


6


Ta cần xét phép tính nào trước?
Xét phép nhân trước


Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào?


Sau xét tiếp phép cộng…từ đó tìm x.
Gọi một học sinh lên bảng làm.


Y/c HS làm bài 4. Cách làm tương tự
BT 3.


=


2


28 1 8 79 47


.3 :


15 2 15 60 24


   



 


   


   


=


28 1 32 79 47


. .3 :


15 4 60 24





=


7 47 24 7 2 5


. 1


5 60 47 5 5 5


 


    


b/ B =


2
11


0, 415 : 0,01
200


1 1


37, 25 3


12 6
 

 
 
 
T=
2


11 121 1


0, 415 : 0,01 0, 415 :


200 200 100


   


  


   



 


 


= (0,605 + 0,415). 100 = 1,02. 100 =
102


M =


1 1 1 2


37, 25 3 3 37, 25
12  6 12  12
=


1


3 37, 25 3, 25 37, 25 34


4   


Vậy B =


T 102
3
M 34 


<b>II. Tốn tìm x </b>(18/<sub>)</sub>



<b>Bài 1</b>: Tìm x biết


4
7<i>x</i>=


9


8<i>−</i>0<i>,</i>125
4


7<i>x</i>=
9
8<i>−</i>


1
8


4 4 7


1 1:


7<i>x</i>  <i>x</i> 74


<b>Bài 2: </b>


x – 25% x = 1<sub>2</sub>
x(1 – 0,25) = 0,5
0,75x = 0,5


4


3<i>x</i>=


1
2


x = 3


2
3
4
:
2
1

<b>Bài 3:</b>


(50% + 2 1<sub>4</sub>¿.<i>−</i>2


3 =
17


6


( 1<sub>2</sub> <i>x</i>+9


4¿=
17


6 :



<i>−</i>2
3
1


2<i>x</i>+
9
4=
17
6 .
3
<i>−</i>2
1


2<i>x</i>=


<i>−</i>17
4 <i>−</i>


9
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b>Bài 4</b> :




3 1


1 : 4


7 28



<i>x</i> 


 


  


 


 




3 1


1 . 4


7 28


<i>x</i> 


  




3 1


1
7 7



<i>x</i>


 


3 6


7 7


<i>x</i> 



6 3
:
7 7


<i>x</i>
x = -2
<b>4. Củng cố:</b> Nhắc lại các kiến thức vừa chữa (3')


<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)


- Ôn tập tính chất và quy tắc các phép tốn, đổi hỗn số, số thập phân, số phần trăm ra
phân số.chú ý áp dụng quy tắc chuyển vế khi tìm x.


- Ơn tập 3 bài tốn cơ bản về phân số (ở chương III)
+ Tìm giá trị phân số của 1 số cho trước.


+ Tìm 1 số biết gía trị phân số của nó.


+ Tìm tỉ số của 2 số a và b.


Ngày soạn 13/1/2008



Ngày dạy:15/1-20/1

NHÂN HAI SỐ NGHUYÊN CÙNG DẤU


Tuân: 19



Tiết: 61



I.

MỤC TIÊU.



HS hiểu được quy tắc nhân hai số nghuyên cùng dấu



</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

II.

CHUẨN BỊ.


GV chuẩn bị kĩ bài dạy


HS đọc trước bài ở nhà



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. kiểm tra.



Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu


Bài tập: (- 75). 11 = ?



28 . ( - 32) = ?


Bài tập 77 trang 89 SGK


C. Bài mới

.



Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của HS

Nội dung



H: Số nguyên dương là loại số



thuộc tập hợp nào?



H: Muốn nhân hai số tự nhiên


khác 0 ta làm thế nào?



H: Vậy tích hai số nguyên


dương mang dấu gì?



( GV ghi nhận xét này ra bảng


nháp)



H: tính:


3. (-4) = ?


2. (-4) = ?


1. (-4) = ?


0 . (-4)



H: Hãy nhận xét bốn tích vừa


tìm giống nhau ở chỗ nào?


H: Từ các phép tính trên tích


sau so với tích trước giảm mấy


lần?



H: Theo cáh làm đó hãy tính


tích liền sau tích 0. (-4)?


H: Tính tích (-2). (-4)?



Nếu HS khơng làm được Gv gợi



ý tiếp:



H: Nhận xét kết quả các phép


nhân rút ra nhận xét: khi tích


giảm đi một lần thì kết quả tăng


mấy lần?



H: theo chiều hướng đó thì tích


(-1). (-4) bằng bao nhiêu?



H: Tương tự với tích (-2).(-4)


H: từ hai tích cuối ta rút ra kết


luận gì khi nhân hai só ngun


âm?



Thuộc tập hợp số tự


nhiên.



HS đứng tại chỗ trả lời.


Tích hai số nguyên dương


mang dấu dương.



Cả lớp làm ?1



Hai HS đứng tại chỗ đọc


kết quả của hai phần a và


b.



Cả lớp làm nháp


1 HS lên bảng làm.




các tích có thừa số - 4


giống nhau.



tích sau ít hơn tích trước


một lần



(-1).(-4)= 4


(-2).(-4)= 8


3. (-4) = -12



2. (-4) = - 8 ( tăng 4)


1. (-4) = -4



0 . (-4) = 0 ( tăng 4)


(-1). (-4) = 4



(-2).(-4 ) = 8 ( tăng 4)


Tích là một số nguyên


dương.



1. Nhân hai số nguyên dương


Là nhân hai số tự nhiên khác


0.



ví dụ:



a) 12.3 = 36


b) 5.120 = 600.




2. Nhân hai số nguyên âm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

Gợi ý:



Dấu của tích hai số ngun âm?


Gía trj tuyệt đơíi của tích?( Gv


viết nhận xét tóm tắt vào bảng


nháp: + . + = +)



H: Tính: (-32).(-7)


(-7). (-32)



Vậy tích của hai số nguyên âm


là một số như thế nào?



H: Qua hai bài vừa học haỹ cho


biết tích của a với khơng là bao


nhiêu?



H: tích hai số cùng dấu a với b


là bao nhiêu?



H: Tích của hai số khác dấu là


bao nhiêu?



H: Hãy điền dấu của tích sau


mũi tên



H: Nếu a.b = 0 có nhận xét gì


về thừa số?




Trong một tích khi ta đổi dấu


của 1 thừa số thì tích ntn?



H: trong một tích khi ta đổi dấu


hai thừa số thì tích ntn?



Gv cho HS làm bài tập 78


Gọi 2 HS lên bảng giải.



Gv ghi đề bài 79 lên bảng.


u cầu HS tính : 27. 5



sau đó suy ra các phép tính cịn


lại



gọi HS lên bảng làm.



Gọi HS đọc đề



cả lớp làm ?3



2 HS lên bảng mỗi em


làm một câu a; b.



Gọi 1 HS lên bảng


HS cả lớp nhận xét sửa


sai.



HS đứng tại chỗ trả lời



HS đứng tại chỗ trả lời.



2 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở.



HS lên bảng giải


Cả lớp làm vào vở



HS đứng tại chỗ trả lời



ví dụ:



(-32).(-7) = 224


(-7).(-32) = 224



Nhận xét : tích của hai số


nguyên âm là một số nguyên


dương.



3. Kết luận.


* a .0 = 0.a = 0



*Nếu a, b cùng dấu thì:


. .


<i>a b</i><i>a b</i>


Nếu a, b khác dấu thì:






. .


<i>a b</i> <i>a b</i>


* Chú ý: cách nhận biết dấu:


(+) . (+) = +



(-) . (-) = +


(+) . (0) =



() . (+) =


-*

<i>a b</i>.  0 <i>a</i>0<i>hoacb</i>0

* Khi đổi dấu một thừa số


trong một tích thì tích đổi dấu


* Khi đổi dấu của cả hai thừa


số trong một tích thì tích


không đổi dấu.



Bài tập 78.



a) (+3).(+90 = 27


b) (-3).7 = -21


c) 13. (-5) = -45



d) (- 150) . ( - 4) = 600


e) (+5) . (-27) = -135


Bài 79



27. 5 = 135




(+27).(+5) = +135


(-27).(+5) = -135


(-27).(-5) = +135


(-27).(+5) = -135


(+27).(-5) = -135


Bài tập 80



0
. 0


<i>a b</i>


<i>b</i>
<i>a b</i>


 
 

 


0
. 0


<i>a b</i>


<i>b</i>
<i>a b</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

H: a là số nguyên âm để a.b là



số nguyên dương thì b phải như


thế nào?



Câu b Gv ướng dẫn tương tự



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC


Về nhà học bài theo vở ghi và SGK



Làm các bài tập 82; 83; 84; 85 trang 92; 93


IV.

RÚT KINH NGHIỆM

.



</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

Ngày soạn: 14/1/2008


Ngày dạy: 22-27-1/2007


Tuần: 20



Tiết: 62

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU



I.

MỤC TIÊU.



Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.



Biết áp dụng quy tắc vào việc tính tốn các phép tính có chứa phép nhân số


nguyên.



II.

CHUẨN BỊ.



Bảng phụ , máy tính bỏ túi.


III.

TIẾN TRÌNH LÊN LƠP


A. Tổ chức




B. Kiểm tra



1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?


2) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?


3) Làm bài tập 82 trang 92SGK



(-7).(-5) >0

(-17).5< (-5). (-2)


(+19).(+6) < (-17). (-10)



4) Làm bài tập 83 trang 92SGK


C. Bài mới.



1

2

3



Gv treo bảng phụ ghi bài tập


84



Gọi HS lên bảng làm.



sau đó GV hướng dẫn sửa sai.


H: muốn tìm dấu của ab

2

<sub> ta </sub>



làm thế nào?



GV ghi đề bài lên bảng


Gọi HS lên bảng giải



Nếu cần nhắc lại quy tắc nhân


dấu.




GV cho Hs nhận xét sửa chữa



GV treo bảng phụ ghi sẵn đề


bài



Gọi HS lên bảng điền vào ô



HS lên bảng làm vào bảng


phụ.



HS khác nhận xét



2 HS lên bảng giải.



HS cả lớp làm vào vởứaH


nhận xét sửa sai



Hs lên bảng điền số vào


ổtrống



HS khác nhận xét sửa sai.



1. Bài 84



Điền dấu thích hợp vào ô trống.



dấu của a dấu của b dấu a.b dấu ab


+

+

+

+




+

-

-

+



-

+

-



--

-

+



-2. Bài 85. Tính:


a) (-25). 8 = - 200


b) 18. (-15) = -270



c)(-1500). (-100) = 150000


d) (-13)

2

<sub> = (-13).(-13) = 169</sub>



3. Bài 86.



Điền vào vchỗ trống.



a

-15 13

<b>-4</b>

9

<b>-1</b>



b

6

<b>-3</b>

-7

<b>-4</b>

-8



</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

trống.



GV cho HS nhận xét sửa


chữa.



H: Ta hiểu 3

2

<sub> là phép nhân </sub>



nào?




H: như vậy 9 là kết quả của


phép nhân hai số nguyên ntn?


H: Còn tíchcủa hai số nào


cũng bằng +9?



H: tích (-5) .x mang dấu gì?


Gợi ý:



H: x thuộc Z thì x có thể là số


ntn?



H: xét dấu của (-5).x trong


các trường hợp



GV cho HS sử dụng máy tính


GV hướng dẫn cách làm



HS đứng tại chỗ đọc đề


bài.



(+3).(+3) = +9


(-3).(-3) = +9



x = 0


x > 0


x < 0



HS thực hiện theo hướng


dẫn của Gv và đứng tại


chỗ nêu kết quả




3

2

<sub> =9</sub>



Vậy (-3)

2

<sub> = 9</sub>



Vì (-3).(-3) = 9


4. Bài 88



cho

<i>x z</i>

<sub> so sánh (-5).x với số 0</sub>



khi x = 0

 

5 .

<i>x</i>0

Khi

<i>x</i>  0

5 . 0

<i>x</i>

Khi

<i>x</i>  0

5 . 0

<i>x</i>

5 Bài 89



a) (-1356).17 = - 21352


b) 39.(-52) = - 2008



c) (-1909). (-75) = -143175



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.



Phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì?



Thử lấy ví dụ về nhân số ngun và sử dụng tính chất nhân số ngun có


đúng khơng?



IV.

RÚT KINH NGHIỆM

.



Hs nắm được kiến thức song kĩ nămg tính tốn chậm vì có một số em chưa



thật thuộc bảng cửu chương.



Tổ duyệt



</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

Ngày soạn: 17/1/2008


Ngày dạy: 22-27/1


Tuần: 20



Tiết: 63

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN



I.

MỤC TIÊU



HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: guao hoán; kết hợp;


nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng.



Biết tìm dấu của tích nhiều số ngun.



Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tốn và


biến đổi biểu thức.



II.

CHUẨN BỊ



Câu hỏi ở tiết 63 phần hướng dẫn học.


III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP



A. Tổ chức


B. Kiểm tra.



1) So sánh các tích sau:




2 . (-3) và 3.(-2)


(-7).(-4) và (-4).(-7)


2) So sánh:





9. 5 .2
  


 

<sub> và </sub>

9.

5 .2



2) Phát biểu các tính chất của phép nhân trong N


C. Bài mới



1

2

3



H: từ bài tập 1 ở phần kiểm


tra ta có kết luận phép nhân


số ngun có tính chất gì?


Vì sao?



H: Tìm tích bằng a.b?


H: Lấy ví dụ khác chứng tỏ


phép nhân trong Z có tính


chất giao hốn?



H: từ bài kiểm tra thứ hai


cho biết phép nhân trong Z



Phép nhân trong Z


có tính chất giao



hốn



1 HS đứng tại chỗ


trr lời



1 HS lấy ví dụ hai


số khác dấu



1 HS lấy ví dụ hai


số cùng dấu



1. Tính chất giao hốn.


a . b = b . a



Ví dụ:



</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

có tính chất gì?



H: Viết dang tổng quát cho


tính chất kết hợp?



H: Làm ví dụ sau chứng tỏ


phép nhân có tính chất kết


hợp?



GV nêu chú ý.



H: có thể nhờ tính chất nào


ta có thể viết tích a.b.c


thành tích của hai thừa số?



H: Tính nhanh tích sau:


125.(-25).8.(-4)



H: Phép nhân các thừa số


giống nhau trong N được


viết kí hiệu ntn?



GV: Trong tập hợp các số


nguyên Z ta cũng có thể


viết được như vậy.



GV cho HS làm ?1 và ?2


H: Gải thích vì sao các


thừa số ngun âm mang


dấu dương? Và tích lẻ các


thừa số nguyên âm mang


dấu âm?



H: Tính:


(-7).1 =?


1.(-5) =?



H: Tích của một số nguyên


với 1 bằng bao nhiêu?


H: Tính và so sánh:



5

 

<sub></sub> 7

3 & 5 .7<sub></sub>

 

5 .3


H: Qua ví dụ này ta thấy


phép nhân trong Z có tính


chất gì?




GV tính chất này cũng


đúng với phép trừ.


GV cho HS làm ?5



HS đứng tại chỗ


nêu nhân xét.


1 HS nêu được


dạng tổng quát của


tính chất kết hợp


HS lên bảng làm



HS đứng tại chỗ trả


lời.



HS đứng tại chỗ


nêu cách làm.





 

 



125. 25 .8. 4
125.8 . 25 . 4
1000.100


100000


 



 


 <sub></sub>   <sub></sub>





Viết thành luỹ thừa


HS lắng nghe.


Cả lớp làm ?1; ?2


hS đứng tại chỗ giải


thích



HS đứng tại chỗ


nêu kết quả.



HS đứng tại chỗ trả


lời



1 HS lên bảng làm


HS cả lớp làm vào


nháp



(a.b). c = a. (b. c)


Ví dụ:





 

 




9 .7 .3 63 .3 189
9 . 7.3 9 .21 189
     


 


   


Chú ý:



* Nhờ tính chất kết hợp ta có


thể tính tích của nhiều số


nguyên



Ví dụ: a.b.c = a.(b.c) = a(b.c)


*kết hợp các tính chất đê giải


tốn.



*Ta cũng gọi tích của n số


ngun a là luỹ thừa bậc n của


số nguyên a.



(-3).(-3).(-3).(-3) = (-3)

4


+ Nhận xét:



- Tích chứa một số chẵn thừa số


nguyên âm mang dâu “+”



- Tích chứa một số lẻ thừa số



nguyên âm mang dấu “ – “



3. Nhân với 1


a . 1 = 1 . a = a



4. Tính chất phân phối của phép


nhân đối với phép cộng



a.( b + c) = ab + ac



</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

GV cho HS làm bài tập 90


trang 95



Gọi 2 HS lên bảng giải


Gọi HS nhận xét sửa sai



GV ghi đề bài lên bảng


gọi hS đọc đề



Bài toán yêu cầu ta làm gì?


Thay 1 thừa số bằng một


tổng là làm thế nào? ( gợi ý


viết 1 thừa số thành một


tổng hai sô)



GV cho HS làm bài tập 92


trang 95.



GV hi đề bài lên bảng gọi


HS lên bảng giải




Gọi HS nhận xét bổ sung.



HS cả lớp làm ?5


Tính bằng hai cách


và so sánh kết quả


a) (-8).(5+3)


b) (-3 + 3) . (-5)


2 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào


vở



HS nhận xét sửa sai



HS đọc đề



HS đứng tại chỗ trả


lời



2 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào


vở.



hS nhận xét bổ


sung



Bài tập 90 trang 95



 

 




 



 



)15. 2 . 5 . 6
15. 2 . 5 . 6


30 . 30
900


<i>a</i>   


   


<sub></sub>  <sub> </sub>   <sub></sub>
  




 



 

 



)4.7. 11 . 2
4.7 11 . 2
28.22


616


<i>b</i>  



 


 <sub></sub>   <sub></sub>





Bai 91 trang 95



 



 



) 57.11 57 . 10 1


57 .10 57 .1 570 57
627


<i>a</i>    


       







)75. 21 75. 20 1
1500 75



1575


<i>b</i>    


 





Bài tập 92 trang 95



 





 









37 17 . 5 23. 13 17
20. 5 23. 30


100 690
790


) 57 . 67 34 67. 34 57
57 .67 57.34 67.34 67.57



57 .67 57.67 34 57 67
0 340


340


<i>b</i>


    


   


 



   


    


 


 <sub></sub>  <sub></sub>  


  



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



+ Học thuộc và vận dụng các tính chất để tính nhanh


+ Bài tập về nhà: 93; 94; 95; 96 trang 95 SGK



IV.

RUT KINH NGHIỆM.



</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

Ngày soạn: 18/1/2008


Ngày dạy: 22 – 27/1/2007


Tuần:20



Tiết : 64

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN SỐ



NGUYÊN



A.

MỤC TIÊU.



-

Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân



-

Biết sử dụng các tính chất của phép nhân để làm các phép toán một cách


hợp lí hoặc nhẩm nhanh các kết quả.



B.

CHUẨN BỊ.



C.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


I.

Tổ chức



II. Kiêm tra



1)

Bài tập 93 trang 95 SGK hai HS lên bảng giải



         
         


   


   


 


 


) 4 . 125 . 25 . 6 . 8
4 . 25 . 125 . 8 . 6
100. 1000 . 6


600000


) 98 . 1 246 246.98
98 246.98 246.98
98 1 246 246
98. 1


98


<i>a</i>


<i>b</i>


    


   


<sub></sub>   <sub> </sub>   <sub></sub> 


  






  


  


   
 



2)Bài tập 94 trang 95 ( Hai HS lên bảng làm)


           


               


5


3 3
) 5 . 5 . 5 . 5 . 5 5


) 2 . 2 . 2 . 3 . 3 . 3 2 . 3


<i>a</i>
<i>b</i>


      


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

III. Bài mới




1

2

3



Gv cho HS làm bài tập


95 trang 95 SGK



Gọi HS đứng tại chỗ trả


lời



Nếu HS trả lời đúng GV


ghi lên bảng.



Gọi ý:



H:

 

1 3

được tính như


thế nào?



H: tích này có mấy thừa


số âm? số thừa số âm


chẵn hay lẻ?



GV ghi đề bài lên bảng


Gọi HS lên bảng làm



GV gọi HS nhận xét sửa


sai



H: Noài cách làm theo


thứ tự cịn có cách nào


làm nhanh hơn khơng?


Vì sao?




H: Khi cần so sánh một


biểu thức với 0 ta làm thế


nào?



H: Biểu thức ở câu a


mang dấu gì? Vì sao?


H: Hỏi tương tự đối với


biểu thức ở câu b



GV ghi đề bài lên bảng



1 HS đứng tại chỗ


đọc đề



1 HS đứng tại chỗ


trả lời.



1 HS đứng tại chỗ


trả lời.



2 HS lên bảng làm


HS cả lớp làm vào


vở



HS nhân xét sửa sai



HS nói được: áp


dụng tính chất phân


phối




2 HS lên bảng làm


mỗi em làm một


câu.



cả lớp làm nháp


sau đó nhận xét.



1) Bài tập 95 trang 95


 

13  

1 . 1

    

 1 1


Có số

<sub>1</sub>3 <sub>1</sub>


( Lập phương của nó bằng


chính nó)



2) Bài 96 trang 95


Tính:
















)237. 26 26.137
26 237 137
26. 100


2600


)63. 25 25. 23
25. 63 23
25. 86


2150


<i>a</i>


<i>b</i>


 


  


 





  


  



 





3) Bài 97 trang 95 SGK


So sánh:



 

 



) 16 .1253. 8 . 4 . 3 0


<i>a</i>     


Tích trên dương do có 4 thừa số


âm



 

 



)13. 24 . 15 . 8 .4 0


<i>b</i>    


Vì tích này có thừa số âm lẻ.


4. Tính giá trị của biểu thức.



 

 



) 125 . 13 .


<i>a</i>   <i>a</i>

<sub> với a = 8</sub>



Thay a = 8 vào biểu thức



 

 



 

 





125 . 13 . 8
125 . 8 . 13
1000. 13


13000


  


 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

H: Để tính giá trị của


biểu thức ta làm thế nào?



H: hãy thay các giá trị


của a và b vào các biểu


thức rồi tính?



Gọi 2 HS lên bảng giải




GV treo bảngphụ viết sẵn


bài 99



gọi HS lên bảng điền số


thích hợp vào ơ trống.


Gọi HS nhận xét sửa


chữa.



HS đứng tại chỗ trả


lời



2 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào


vở



2 HS lên bảng điền


HS khác nhận xét


sửa chữa.



 

 

 

 



) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 .


<i>b</i>      <i>b</i>


với b = 20



Thay b = 20 vào biểu thức




 

 

 

 

 



 

 

 





) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 20
1 . 2 . 3 . 4 . 5 .20
24. 100


2400


<i>b</i>      


   


 <sub></sub>    <sub> </sub>  <sub></sub>


 





5. Bài 99 trang 95



Điền số thích hợp vào ô trống



 

 



 

      




) 7 . 13 8. 13 7 8 . 13
) 5 . 4 14 5 . 4 5 . 14


<i>a</i>
<i>b</i>


       
         


V.

CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



Về nhà ôn lại các tính chất và xem lại các bài tập đã giải



Bài tập 100 trang 95

:



D.RÚT KINH NGHIỆM



Kĩ năng tính tốn của HS cịn chậm




Ngày soạn: 28/1/2008



Ngày dạy: 4/2


Tuần:21



Tiết: 65

BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN



I.

MỤC TIÊU.



-

HS nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “



chia hết cho”.



-

Hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm “ chia hết cho”.


-

Biết tìm bội và ước của một số nguyên.



II.

CHUẨN BỊ.


Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Phát biểu quy tắc nhân số nguyên.


2) Tính m.n

2

<sub> với m = 2; n = -3</sub>



m.n

2

<sub> =2.(-3)</sub>

2

<sub> = 2.9 = 18</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

C. Bài mới



1

2

3



GV cho HS làm ?1


GV viết kết qủa HS


làm ra bảng nháp.


GV cho HS làm ?2


GV ghi tóm tắt vào


bảng nháp



GV giới thiệu ở tập



hợp Z khái niệm


chia hết cũng tương


tự.



Dùng bài tập ?1


minh hoạ cho khái


niệm này.



H: - 9 là bội của


những số nào?


H: một số muốn là


bội của 6 cần có


điều kiện gì?



H: Số nào chia hết


cho 6?



H: nếu a = b.q ta có


phép chia nào?


H: Số 0 chia hết


cho những só


nguyên nào?



H: vậy 0 là bội của


những số nào?


H: Số 1 là ước của


số nguyên nào?


H: Hỏi tương tự


với -1?




H: Tìm các ước của


8?



H: Tìm các bội của


3?



H: nếu a chia hết


cho b; b chia hết


cho c thì a có chia



Cả lớp làm ?1



1 HS đứng tại chỗ nói.


6 = 1.6 = 2.3



- 6 = 1.(-6)


=(-1).6=(-2).3=2.(-3)



Cả lớp làm ?2



HS đứng tại chỗ trả lời.


Cả lớp làm ?3



1HS đứn tại chỗ trả lời


a : b = q



0 chia hết cho mọi số nguyên


khác 0.



0 là bội của tất cả các số



nguyên khác 0.



hS đứng tại chỗ trả lời.



2 HS đứng tại chỗ tìm ước của


8 và bội của 3.



HS đứng tại chỗ trả lời


và lấy ví dụ



18 6
18 2
6 2








HS đứng tại chỗ trả lời và cho


ví dụ



15 3  15.2 3

<sub> ( vì </sub>

30 3

<sub>)</sub>


HS đứng tại chỗ trả lời





(15 18) 3


15 3


15 18 3
18 3


 

 


 





HS làm ?4



1. Bội và ước của một số


nguyên.



với

<i>a b q Z b</i>; ;  ; 0


.


<i>a b q</i>  <i>a b</i>

<sub>(a là bội của b; </sub>



blà ước của a)


Ví dụ:




- 9 là bội của 3 và -3



Chú ý:



+

<i>a b q</i> .  <i>a b q</i>: 


+ Số 0 là bội của mọi số


nguyên.



+ Số 1 và -1 là ước của mọi


số nguyên.



<i>a b</i>; 


<i>a c</i>
<i>UC</i> <i>c</i>
<i>b c</i>

 




Ví dụ:



 8


U 1; 1; 2; 2; 4; 4;8; 8   


 3

0;3; 3;6; 6;9; 9;...




<i>B</i>    


2. Tính chất.



<i>a b</i>
<i>a c</i>
<i>b c</i>








<i>a b</i>  <i>am b</i>


( )


( )


<i>a c</i> <i>a b c</i>


<i>b c</i> <i>a b c</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

hết cho c khơng?


Lấy ví dụ minh


hoạ?




H: nếu a chia hết


cho b thì bội của a


có chia hết cho b


khơng? Cho ví dụ?


H: Nếu a chia hết


cho c; b chia hết


cho c thì a + b ; a –


b có chia hết cho c


khơng? Cho ví dụ?


GV cho HS làm ?4


H: Tìm ba bội của


-5



H: tìm các ước của


-101



Gv cho HS làm bài


tập 10 trang97


Gọi 2 HS lên bảng


làm



GV cho HS làm bài


tập 102



gọi 2 HS lên bảng


làm



sau đó cho HS


nhận xét sửa sai




Gv gọi HS đọc bài


H: bài tốn cho biết


gì? Yêu cầu ta làm


gì?



H: hãy viết các


tổng a + b với a


thuộc A và bthuộc


B?



H: Trong các tổng



 



 



5


10


0; 5;5


0;1; 1; 2; 2;5; 5;10; 10


<i>B</i>
<i>U</i>


 
    



2 HS lên bảng làm


HS cả lớp làm vào vở



và nhận xét bài làm của bạn.


2 HS lên bảng giải



HS cả lớp làm vào vở


nhận xét bài làm của bạn



HS đọc đề bài



HS đứng tại chỗ trả lời


HS nêu hết được tất cả các


tổng



HS xét các tổng và trả lời.



hS đứng tại chỗ trả lời


HS trả lời được lsf -5


HS đứng tại chô trả lời


HS nêu kết quả.



Bài tập 101 trang 97



 



 



3



3


0;3; 3;6; 6;...
0;3; 3;6; 6;9; 9;...


<i>B</i>
<i>B</i><sub></sub>


  


   


Bài tập 102



 


 


 


 


3
6
11
1


1; 1;3; 3


1; 1;2; 2;3; 3;6; 6
1; 1;11; 11


1; 1


<i>U</i>
<i>U</i>
<i>U</i>
<i>U</i>


  
    
  
 

Bài 103




2;3; 4;5;6
21; 22; 23


<i>A</i>
<i>B</i>





có 15 tổng dạng a +b với


;


<i>a A b B</i> 


Các tổng chia hết cho 2



 


 
 
 
 
 
 


2 22 2
4 22 2
6 22 2
3 21 2
5 21 2
3 23 2
5 23 2


















Bài tập 104


Tìm số x thuộc Z



</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

trên có mấy tổng


chia hết cho 2?



GV cho HS làm bài


tập 104



H:Muốn tìm x ta


phải làm gì?



H: 15 nhân với bao


nhiêu bằng -75


H: từ đẳng thức


hãy tìm giá rị tuyệt


đối của 3



H:

<i>x</i> 6

suy ra x


bằng bao nhiêu?



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.



1) Thế nào là bội của một số nguyên? thế nào là ước của một số nguyên?


2) Bài tập về nhà 105; 106 trang 97 SGK.



IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



- Học sinh nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên


- Thực hành tìm bội và ước còn yếu




Tổ duyệt



</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

Ngày soạn: 4/2/08


Ngày dạy: 11-16/2


Tuần: 21



Tiết: 67+68

ÔN TẬP CHƯƠNG II



I.

MỤC TIÊU



- Củng cố lại khái niệm số nguyên, số đối của một số nguyên, phân loại các số


nguyên.



- Ứng dụng thành thạo các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên.



- Biết cách tìm bội và ước của mơt số ngun, sử dụng các tính chất để tính


nhanh.



II.

CHUẨN BỊ


- Bảng phụ ghi bài tập



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



(Kết hợp trong giờ ôn tập)


C. Bài mới.




1

2

3



H: Viết tập hợp Z các số nguyên


bằng cách liệt kê các phần tử?


H: Viết số đối của số nguyên a?


H: Số đối của số nguyên dương


mang dấu gì?



H: Số đối của số nguyên âm


mang dấu gì?



H: Số nguyên nào bằng số đối



1 HS đứng tại chỗ trả


lời



HS đứng tại chỗ trả lời


Số đối của số nguyên


âm mang dấu dương


Số 0



1 HS đứng tại chỗ trả



<b>I.</b>

<b>PHẦN LÍ </b>


<b>THUYẾT.</b>



1) Tập hợp Z các số


nguyên



... 3; 2; 1;0;1; 2;3...



<i>Z</i>    


2) Số đối của số nguyên a là


–a



</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

của nó?



H: Giá trị tuyệt đối của một số


nguyên là một số ntn?



H: Giá trị tuyệt đối của số 0 là


bao nhiêu?



H: Muốn cộng hai số cùng dấu ta


làm tn?



H: Muốn cộng hai số nguyên


khác dấu ta làm thế nào?


H: Muốn trừ hai số nguyên ta


làm thế nào?



H: Muốn nhân hai số nguyên


cùng dấu ta làm thế nào?


H: Muốn nhân jhai số nguyên


khác dấu ta làm thế nào?



H: Khi nào viết được phép nhân


thành phép nâng lên luỹ thừa?


GV treo bảng phụ viết đề bài 110


trang 99 SGK




Gọi HS lên bảng làm


GV cho HS khác nhận xét.



H: Hãy nêu thứ tự thực hiện các


phép tính?



H: Theo tính chất của phép cộng


ta làm thế nào?



H: Theo thứ tự ta làm thế nào?


H: Hãy dựa vào tính chất kết hợp


tính bài này?



lời



Giá trị tuyệt đối của 0


bằng chính nó



1 HS đứng tại chỗ nêu


quy tắc.



1 HS đứng tại chỗ trả


lời.



HS đứng tại chỗ trả lời


HS đứng tại chỗ trả lời.



3 HS lên bảng làm


HS khác nhận xét




HS đứng tại chỗ nêu


thứ tự thực hiên các


phép tính



4 HS lên bảng giải


cả lớp làm vào vở


Sau đó nhận xét bổ


sung các bài là của bạn.



+ Số đối của số nguyên âm là


số dương



+ Số đối của số 0 là chíh nó


2) Giá trị tuyệt đối của



một số nguyên như thế


nào?



0
0


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 







  


3. Các phép tính với số


nguyên



a) phép cộng các số


nguyên



+ Cộng hai số cùng dấu


     



     



    
    


+ Cộng hai số nguyên khác


dấu.



Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đơí


đặt trước kết quả dấu của số


có GTTĐ lớn hơn.



b) Phép trừ hai số nguyên


a – b = a + (-b)




c) Phép nhân số nguyên



   
     
     
     
. ( )
.


.
.


   
   
   
   


Khi tích của n số nguyên mỗi


số nguyên bằng a



ví dụ:

3 . 3 . 3

 

 

 

 3

3


<b>II.</b>

<b>PHẦN BÀI </b>


<b>TẬP</b>



1) Bài 110trang 99 SGK


Câu nào đúng cho ví dụ minh


hoạ



a) đúng (-5) +(-8) = -13



b) đúng (+7) + (+9) = 16


c) sai (-3).(-4) = 12


d) đúng (+5).(+7) = 35



2. Bài 111


Tính các tổng



 



 



) 13 15 8


28 8


36


<i>a</i> <sub></sub>    <sub></sub>  
   


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

H: Ta có thể viết gọn tổng trên


ntn?



H: Hãy bỏ các dấu ngoặc



H: Đối với câu d ta làm theo thứ


tự nào?



H: hãy tìm các số x thoả mãn


điều kiện của bài toán ( -8 < x <



8)?



H: Hãy tính tổng các số vừa tìm


được.



H: hãy dung tính chất của phép


cộng nhóm các số hqạng là hai


số đối nhau?



Gọi HS lên bảng làm



H: Những số nào đều có GTTĐ


bằng 5



H: GTTĐ của 0 bằng bao nhiêu?


H: Có giá trị nào của a để khi lấy


GTTĐ kết quả là một số âm


không?



H: Vậy ta có kết luận gì?



H: GTTĐ của a bằng bao nhiêu?



H: Hãy tính

<i>a</i>

?



Vậy a là những gí trị nào?



HS đứng tại chỗ nêu


những giá trị của x


1 HS lên tính tổng.



HS cả lớp làm vào vở


sau đó nhận xét bổ


sung



HS đứng tại chỗ trả lời


Khơng có giá trị nào.



hS đứng tại chỗ trả lời.





 



)500 200 210 100
500 200 210 100


500 200 210 100
700 310


390


<i>b</i>    


   
   
 

 


 





) 129 199 301 12
129 119 301 12


10 12 301
22 301


279


)777 111 222 20
777 111 222 20
1110 20
1130
<i>c</i>
<i>d</i>
     
   
  
 

   
   
 


3.

Bài 114 trang 99


SGK



Tính tổng các số nguyên x


thoả mãn




-8 < x < 8



x = -7 ; -6; -5; -4; -3; -2; …;


6; 7; 8



 



 



7 6 ... 7 8
8 8 7 7 ... 0
0 0 ... 0


0


     
       
   




3) Bài 115



) 5


5


) 0 0



) 3


) 5


5
5
) 11. 22


22
11
2
2
<i>a a</i>
<i>a</i>


<i>b a</i> <i>a</i>


<i>c a</i> <i>a</i>


<i>d a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>e</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>

 
  
  



 
 
 

 

 
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

GV ghi đề bài lên bảng



H: Tính như thế nào để ra kết


quả một cách nhanh nhất?


H: Có mấy cách tính?


H: làm theo thứ tự nào?


H: làm theo thứ tự nào?



H: Số nào nhân với -6 bằng -18?


Gọi 4 HS lên bảng giải



GV ghi đề bài lên bảng.


H: Làm theo thứ tự nào?


H: tính



3
7


<sub> như thế nào?</sub>


H: Có nhận xét gì về luỹ thừa



với số mũ lẻ của một số nguyên


âm?



HS đứng tại chỗ trả lời



Hs trả lời được số 3



HS nêu cách tính


HS nêu nhận xét



     


   


 


   


 


   


   


a) -4 . 5 . 6
120


) 3 6 . 4
3. 4



12


) 3 5 . 3 5
8.2


16


) 5 13 : 6
18 : 6
3


<i>b</i>


<i>c</i>


<i>d</i>


 



  
 




   
 






  
  


5) Bài 117







3 <sub>4</sub>
) 7 .2


343 .16
3888


<i>a</i> 
 



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DÂN HỌC.



Ơn lại các tính chất về các phép tính trong tập hợp số nguyên Z


Bài tập về nhà upload.123doc.net; 119; 120; 121 trang 99 SGK


Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 45 phút.



IV. RÚT KINH NGHIỆM



Tổ duyệt




<b>Vũ Thị Phượng</b>



Ngày soạn:4/2/08 -Ngày kiểm tra: 11/2 Tuần: 22 - Tiết 69.



Họ và tên:

...

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT



Lớp:

...

Môn số học 6



Điểm

Lơi phê của giáo viên



I.

TRẮC NGHIỆM



Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.


Câu 1. Tính

15

 

 22

bằng:



A. 37

B. -37

C. 7

D. -7



Câu 2: Tính

12 

15

bằng:



A. 27

B. 3

C. -27

D. -3



</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

A. -425

B. 425

C. 300

D. 8


Câu 4.

4

3

bằng:



A. 64

B. -12

C. 12

D. -64



Câu 5: So sánh:

15 .7

với 0



A.

15 .7 0

B.

15 .7 0

C.

15 .7 0


Câu 6: Nếu

<i>a</i> 7

thì a bằng:




A. 7

B. – 7

C.

7

<sub>D. Một kết quả khác.</sub>


II. TỰ LUẬN.



Câu 1. Thực hiện phép tính một cách hợp lí



a)



14

 

 12

  6

<sub>b) </sub>

42 7 2 6



...


...


...


...


...


...



Câu 2: Tìm số nguyên x biết



a)2x – 12 = - 6

b) 3x – (-8) = 17



...


...


...


...


...


...



Câu 3: Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn:



a)

  5 <i>x</i> 5

<sub>b) </sub>

9 <i>x</i> 9

ĐÁP ÁN




I.

TRẮC NGHIỆM (3đ)


Mỗi câu đúng 0,5 đ



II.

TỰ LUẬN



Câu 1(2đ)

Tổ duyệt



Mỗi câu đúng 1đ


Câu2 (3đ)



Mỗi câu đúng 1,5đ



Câu 3 ( 2đ)

<b>Vũ Thị </b>



<b>Phượng</b>



Mỗi câu đúng 1đ



Lưu ý trong phần tự luận mỗi bước làm đúng cho điểm thành phần



Ngày soạn: 12/2/08

CHƯƠNG III



Ngày dạy: 18-22/2

<b>PHÂN SỐ</b>



Tuân: 22

Bài 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ



Tiết: 70 I.MỤC TIÊU



</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

-

Viết được các khái niệm phân số mà tử và mẫu là số nguyên.




-

Thấy được mỗi số nguyên có thể viết được dưới dạng phân số có mẫu


là 1.



I.

CHUẨN BỊ

.



Bảng phụ vẽ sẵn hình ở bài tập 1 và bài tập 2


II.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.



A.Tổ chức.


B. Kiểm tra.



Viết các thương sau dưới dạng phân số


(+2) : 5

3: (+4)



C.Bài mới.



1

2

3



Ở tiểu học ta đã biết viết


phép chia hai số tự nhiên


dưới dạng phân số vậy


phép chia trong Z có viết


được dưới dạng phân số


hay khơng?



Ví dụ: (-3) : 4



GV nói : có thể được và


giới thiệu khái niệm.



GV cho HS làm ?1



H: Hãy lấy ví dụ về phân


số và chỉ rõ tử và mẫu của


nó?



GV ghi bảng cho cả lớp


nhận xét



Gv cho HS làm ?2


GV cho HS hoạt đơng


nhóm



H: Trong các cách viết


sau cách viết nào là phân


số?



Gợi ý theo khái niệm


phân số



tử và mẫu thuộc tập hợp


nào? mẫu phải ntn?


GV cho HS nhận xét bài


của các nhóm



H: Một số nguyên có thể


viết dưới dạng phân số


khơng? Cho ví dụ?



H: Số ngun a viết thành



phân số nào?



GV cho HS làm bài tập 1


GV cho HS đọc bài mẫu


và giải thíc cách làm.



HS lắng nghe



HS là ?1



HS lấy ví dụ và chỉ


được tử và mẫu của


phân số.



HS hoạt động


nhóm ?2



HS nhận xét



HS đứng tại chỗ trả


lời và cho ví dụ:



3 5
; ;...
1 1




HS lên bảng làm




1. Khái niệm phân số.


Với

<i>a b Z b</i>;  ; 0

<sub> thì </sub>



<i>a</i>


<i>b</i>

<sub> là một </sub>



phân số.


a là tử số ( tử)


b là mẫu số (mẫu)


2. Ví dụ:



3 6 1 2 0
; ; ; ;
7 11 3 3 8


 


  

là các phân


số.



* Nhận xét



Số nguyên a có thể viết được


dưới dạng phân số có mẫu là 1



1


<i>a</i>
<i>a</i>


Bài tập 1


a)



2
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

Với cách làm như vậy em


hãy biểu diễn phân số



2
3

hình chữ nhật



Gọi 1 HS lên bảng làm


câu b



GVtreo bảng phụ vẽ các


hình ở bài 2



Gọi HS lên bảng ghi các


phân số ứng với các hình


a; b; c; d



Bài 2.


a)



2
9

b)




3
4

c)



1
12


D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.


1) Thế nào là phân số?



2) Về nhà làm các bài tập 3; 4; 5 trang 6 SGK



3) Hãy lấy ví dụ về các phân số bằng nhau đã học ở tiểu học.


III.

RÚT KINH NGHIỆM



</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

Ngày soạn 12/2/08


Ngày dạy: 18-22/2


Tuần 22



Tiết: 71

PHÂN SỐ BẰNG NHAU.



I. MỤC TIÊU

.



- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.



- Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau.


II. CHUẨN BỊ.



Bảng phụ




II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra



1) thế nào là phân số? lấy ví dụ về phân số?


2) 3 HS lên làm 3 bài tập 3; 4; 5 trang 6SGK


C. Bài mới.



1

2

3



H: Hãy so sánh hai hân số


1 2


&
3 6

<sub>?</sub>



GV ghi kếtquả ở bảng nháp


H: So sánh tích 1 . 6 và 2 . 3?


H: So sánh



5 6


&
10 12

<sub>?</sub>



H: Hãy so sánh 5.12 và 6.10?


H: Qua hai ví dụ trên cho biết


khi nào




<i>a</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i>

<sub>?</sub>



GV giới thiệu đó là định


nghĩa hai phân số bằng nhau


và ghi lên bảng.



H: Hai phân số



3 6
&


4 8




<sub> có </sub>


bằng nhau khơng? Vì sao?


H: Hai phân số



3 4


&


5 7




bằng nhau khơng vì sao?


GV cho HS hoạt động



nhóm ?1



GV cho HS nhận xét sửa sai


bài của từng nhóm.



GV cho HS làm ?2



1 HS đứng tại chỗ trả lời


1 2


36


I.6 = 3.2



5 6


10 12

5.12 = 6.10


HS nêu đươc.



<i>a</i> <i>c</i>


<i>ad bc</i>
<i>b</i> <i>d</i>  


3 6


4 8






<sub> vì (-3).(-8) = 4.6</sub>



3 4


5 7



3.7 5. 4


HS hoạt động nhóm ?1


HS làm ?2



3 HS đứng tại chỗ trả lời


và giải thích cơ sở.



1. Định nghĩa



với

<i>a b c d Z b d</i>; ; ;  ; ; 0

<sub> thì</sub>



<i>a</i> <i>c</i>


<i>ad bc</i>
<i>b</i> <i>d</i>  


2. Ví dụ.


a)



3 6



4 8





<sub> vì (-3).(-8) = 4.6</sub>


b)



3 4


5 7



</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

GV cho HS đọc ?2 và Gv ghi


bảng



H: Trong các cặp phân số sau


cặp phân số nào bằng nhau?


vì sao?



H: Hai phân số bằng nhau


theo định nghĩa ta có điều gì?


H: từ x.28 = 21.4 để tìm x ta


làm thế nào? Hãy tìm x?


H: Hai phân số bằng nhau


theo định nghĩa ta có điều gì?


H: từ x.21 = 7.6 để tìm x ta


làm thế nào? Hãy tìm x?



Câu b GV hướng dẫn tương


tự



gọi HS lên bảng làm



GV treo bảng phụ ghi sẵn bài


tập 7



gọi HS lên bảng điền vào ô


trống



GV gọi HS nhận xét sửa sai



H:Hãy so sánh tích a.b và


(-b).(-a),



hai tích này bằng nhau ta có


điều gì?



Câu b gv hướng dẫn tương tự.



1 HS đứng tại chỗ trả lời


1 HS lên bảng giải



HS cả lớp làm vào nháp


và nhận xét.



2 HS lên bảng làm mỗi em


1 câu




hS cả lớp làm vào vở


4 HS lên bảng điền số


thích hợp vào ô trống


HS nhận xét sửa sai.



hS trả lời được a.b = (-a).


(-b)



nên hai phân số này bằng


nhau



2 HS lên bảng giải.



Ví dụ 2:



tìm số ngun x biết:



21 4.21


.28 4.21 3


4 28 28


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


      

Bài 6 trang 6




Tìm cá số nguyên x; y biết:



 

 



6 7.6


) .21 7.6 2


7 21 21


5 .8
5 20


) .20 5 .8 2


8 20


<i>x</i>


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>b</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i>


      






      


Bài 7 trang6



Điền số thích hợp vào ô vuông:


1 6
)
2 12
<i>a</i> 


3 15
)
4 20
<i>b</i> 
7 28
)
8 32


<i>c</i>  



3 12
)
24
6
<i>d</i> 


Bài 8 trang 6




cho hai số nguyên a và b chứng


tỏ rằng các cặp phân số sau


ln bằng nhau



a) Vì a.b = (-a).(-b)


nên


<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>




b)Vì (-a).b = (-b).a


Nên :


<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>




D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.


Thế nào là hai phân số bằng nhau?


Khi nào

?


<i>a</i> <i>m</i>


<i>b</i> <i>n</i>


Bài tập 9; 10 trang 9 SGK




Phát biểu tính chất cơ bản của phân số đã học ở tiểu học?


Giải thích vì sao:



1 3 4 1


;


2 6 8 2


 


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

HS hiểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau nhưng khi tính các tích cịn sai


do kĩ năng tính tốn yếu dẫn đến kết luận về hai phân số sai.



Ngày soạn: 12/2/08


Ngày dạy: 20/2


Tuần: 23



Tiết: 72

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU



Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.



Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản,


để viết một phân số có mẫu âm thành mẫu dương song vẫn bằng phân số



đó.



Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.


II.

CHUẨN BỊ



Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức



B. Kiểm tra.



1) Thế nào là hai phân số bằng nhau?


Giải thíc vì sao



1 3 4 1 5 1


; ;


2 6 8 2 10 2


  


  


 

?



2) làm bài tập 9 trang 9 SGK


C. Bài mới.




1

2

3



Từ định nghĩa hai phân


số bằng nhau ta đã kết


luận



1 2
24

H: Nhìn vào



1 2


2 4

<sub> tử của </sub>


phân số thứ hai gấp mấy


lần tử của phân số thứ


nhất?



( GV ghi như sơ đồ trong


sách)



H: Hỏi tương tự cho


mẫu?



HS hiểu sơ đồ sau






1) Nhận xét.




1

2


2

4



4

1



8

2








2


 <sub>: 4</sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



2




: 4


1 3



2

6







<sub> </sub>



4

1



8

2








3



 


3



 




: 5




</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

Với câu hỏi tương tự cho


HS lên bảng điền vào sơ


đồ.



GV viết đề ?2




H: so sánh


.
&


.


<i>a</i> <i>a m</i>
<i>b</i> <i>b m</i>


H: So sánh


.
&


.


<i>a</i> <i>a m</i>
<i>b</i> <i>b m</i>


GV ghi ở bảng chính và


giới thiệu đây là nội dung


tính chất cơ bản của phân


số.



H: từ dạng tổng quát trên


hãy phát biểu thành lời


tính chất cơ bản của phân


số?



H: hãy viết phân số sau



và có mẫu dương :



2
5

<sub>?</sub>


H: Qua ví dụ trên cho


biết muốn viết phân số có


mẫu âm thành phân số


bằng nó và có mẫu dương


ta làm thế nào? Nói cách


làm nhanh nhất?



H: Qua tính chất vừa học


có thể cho biết có bao


nhiêu phân số bằng phân


số đã cho?



GV giới thiệu khái niệm


số hữu tỉ



Cả lớp làm ?2



2 HS lên bảng làm hai


phần



HS đứng tại chỗ nói kết


quả so sánh.



HS đứng tại chỗ phát


biểu




HS khác nhận xét.







2. 1


2 2


5 5. 1 5


 


 


  


HS đứng tại chỗ trả lời


Cả lớp làm ?3



2) tính chất cơ bản của phân


số.



.
.


<i>a</i> <i>a m</i>



<i>b</i> <i>b m</i>

<sub> với </sub>

<i>m Z m</i> ; 0
.


&
.


<i>a</i> <i>a m</i>


<i>b</i> <i>b m</i>

<sub> với </sub>

<i>n U</i> <i>a b</i>;


Cách viết phân số có mẫu


âm thành mẫu dương.


Nhân cả tử và mẫu của


phân số với



-1


Ví dụ:







3. 1


3 3


7 7. 1 7


 



 


  


* Mỗi phân số có vơ số


phân số bằng nó



* Các phân số trên gọi là số


hữu tỉ



D. CỦNG CỐ



Làm bài tập 11 trang 11 gọi 2 HS lên bảng


Làm bài tập 12 trang 11 mỗi em làm hai câu


Làm bài tập 13 trang 11



E. HƯỚNG DẪN HỌC.



Vè nhà làm bài tập 14 trang 11; 12 SGK


Ôn lại cách rút gọn phân số đã học ở cấp I


Rút gọn phân số:



28 8 18
; ;
42 4 33

IV.

RÚT KINH NGHIỆM

.



</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

Tổ duyệt



<b>Vũ Thị Phượng</b>




Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 23



Tiết: 72

RÚT GỌN PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU



HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.



HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối


giản



Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số về dạng tối giản.


II. CHUẨN BỊ



Bảng phụ ghi bài tập



III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



Gọi 1 HS làm bài tập 2 ở phần về nhà tiết 72



Tìm phân số bằng phân số sau nhưng có tử và mẫu gọn hơn


20
140


C. Bài mới



1

2

3



H: Ở lớp 5 ta hiểu thế


nào là rút gọn phân số?



</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

H:Rút gọn phân số:


28
42

Nói rõ cách làm?



GV giứi thiệu khi tử và


mẫu là một số nguyên bất


kì thì việc rút gon phân


số cũng thực hiện tương


tự.



H: Hãy rút gọn phân số:


4


8


( GV ghi kết quả lên


bảng)



H: Qua 2 ví dụ trên muốn


rút gọn phân số ta làm


thế nào?




GV hướng dẫn cả lớp sửa


sai



H: Hãy rút gọn các phân


số sau:



2 4 16
; ;
3 7 25




?



H: Người ta nói ba phân


số trên là ba phân số tối


giản vậy thế nào là phân


số tối giản?



H: tìm các ước của tử và


mẫu mỗi phân số trên?


GV ghi bảng nháp


H: hãy tìm ước chung


của tử và mẫu?



H: Vậy phân số có ƯC


của tử và mẫu ntn goi là


phân số tối giản?




H: Lấy ví dụ về phân số


tối giản?



GV treo bảng phụ ghi ?2


Gọi HS lên bảng làm


GV cho HS nhận xét sửa


sai



H: Có mấy cách để rút


gọn một phân số?



H: Làm cách nào nhanh


nhất?



H: Nhận dạng phân số tối


giản như thế nào?



H: Có thể rút gọn phân



HS leen bảng làm cả


lớp làm vào vở.


HS nói rõ cách làm



1 HS đứng tại chỗ nói


cách làm



1 HS đứng tại chỗ trả


lời



Cho cả lớp làm nháp



gọi HS đứng tại chỗ trả


lời cho mỗi số



Các phân số trên không


rút gọn được nữa



ƯC của tử và mẫu của


các phân số trên là 1 và


– 1



Phân số có ƯC của tử


và mẫu là 1 và – 1 là


phân số tối giản



HS lấy ví dụ về phân số


tối giản.



HS làm ?2


2 HS lên bảng



HS nhận xét sửa sai.


HS đứng tại chỗ trả lời


1 HS đứng tại chỗ trả


lời



HS đứng tại chỗ trả lời.


HS ghi chép vào vở



28 14 2
42 21 3



b) Ví dụ 2



4 4 4 : 4 1
8 8 8 : 4 2


  


   


Quy tắc: SGK trang 13


2) Thế nào là phân số tối


giản



Phân số tối giản là phân số


mà tử và mẫu chỉ có ƯC là


1 và -1



* có hai cách rút gọn phân


số:



+ Rút gọn dần( dựa vào dấu


hiệu chia hết)



+ Rút gọn dần.



* muốn rút gọn phân số


nhanh ta chia cả tử và mẫu


của phân số cho ƯCLN của


chúng




2) Chú ý


+



<i>a</i>


<i>b</i>

<sub> tối giản khi </sub>

<i>a</i> &<i>b</i>


nguyên tố cùng nhau.



+ Cách rút gọn phân số nhỏ


hơn 0



</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

số mà không cần để ý


đến dấu của tử và mẫu


khơng?



GV nói u cầu cần thiết


khi rut gọn.



D. CỦNG CỐ



Bài 15 trang 15 SGK 2 HS lên bảng giải


Bài 16 trang 15 SGK gọi 1 HS lên bảng


Bài 17 trang 15 SGK gọi 3 HS lên bảng giải.


E. HƯƠNG DẪN HỌC



Thế nào là rút gọn phân số, muốn rút gọn phân số nhanh ta làm thế nào?


Bài tập về nhà: 18;19;20;21 trang 15SGK




III. RÚT KINH NGHIỆM



HS nám được phương pháp rút gọ phân số song kĩ nang tính tốn nhân, chia


yếu nên sai kết quả.



Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 23



Tiết: 73+74

LUYỆN TẬP



I.MỤC TIÊU



Củng cố cho HS quy tắc rút gọn phân số, khái niệm phân số tối giản.


Sử dụng được các cách rút gọn phân số thành phân số tối giản.



</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

Bảng phụ ghi bài tập



III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức



B. Kiểm tra



1) Thế nào là rút gọn phân số? có mấy cách rút gọn?


Áp dụng rút gọn phân số:



3.5 8.5 8.2
;


8.24 16




2) Bài tập 18 trang 15 SGK 1 HS lên bảng)


3) Bài tập 19 trang 15 SGK (1 HS lên bảng)


C. Bài mới.



1

2

3



H: dự đoán loại những phân số


không thể bằng nhau?



H: Những phân số nào cùng


dấu có thể bằng nhau?



H: có thể rút gọn trước khi so


sánh?



H: Rút gọn các phân số đã


cho?



H: Nhìn những phân số đã rút


gọn ta thấy những phân số nào


có phân số bằng nó?



H: Cịn lại những phân số nào


khơng có phân số bằng nó?



H: Làm thế nào để điền số vào


ô vuông?




H: So sánh mãu với mẫu cũ?


H: như vậy phải tăng mỗi tử


bao nhiêu lần?



H: có thể chọn những số nào là


m?



H: Chọn những số nào là n?



Cả lớp làm vào tập


1 HS lên bảng giải.



1 HS đứng tại chỗ nêu kết


quả rút gọn từng phân số.


HS đứng tại chõ trả lời


HS đứng tại chỗ trả lời



2 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở



1 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở.



1) Bài 20 trang 15 SGK



9 3


33 11







9 3


33 11
 



15 5 12 60


;


9 3 19 95




 




2) Bài 21 trang 15 SGK


Trong các phân số:



7 12 3 9 10 14


; ; ; ; ;


42 18 18 54 15 20



  



Ta có:



7 1 12 2
;
42 6 18 3


3 1 9 1


;


18 6 54 6
10 2 14 7


;


15 3 20 10
 


 


 


 


 





 



Vậy



14


20

<sub> là phân số phải tìm.</sub>


3) Bài 22 trang 15SGK



Điền số thích hợp vào ơ tróng


2 40 3 45


;


3 60 4 60
4 48 5 50


;


5 60 6 60


 


 


4) Bài 23 trang 16 SGK


Cho tập hợp :

<i>A</i>

0; 3;5



Viết tập hợp

/ ;


<i>m</i>


<i>B</i> <i>m n A</i>


<i>n</i>


 


<sub></sub>  <sub></sub>


 


0 0 3 5 3 5
; ; ; ; ;
3 5 5 3 3 5


<i>B</i><sub></sub>   <sub></sub>


  


 


5) Bài 24 trang 16 SGK



</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

H: Vậy tập hợp B bao gồm


những phân số nào?



H: Để tìm x ta viết



3


<i>x</i>

<sub> bằng </sub>



phân số nào?



H: Dựa vào định nghĩa phân số


bằng nhau ta có điều gì?



H: Hãy tìm x?



GV hỏi tương tự hướng dẫn


HS tìm y.



H: Có những cách nào tim


được phân số bằng phân số đã


cho?



H: trường hợp này có nên rút


gọn khơng? Vì sao?



H: nếu nhân cả tử và mẫu với


cùng một số ta nhân với những


số nào đảm bảo tử mấu có hai


chữ số?



H: Đoạn thẳng AB chứa bao


nhiêu đoạn nhỏ



H: CD =



3


4<i>AB</i>

<sub> nghĩa là bằng </sub>


mấy phần của AB?



H: Hãy vẽ các đoạn thẳng đề


bài cho?



H: Trong hai bước rút gọn sai


ở chỗ nào? Vì sao?



H: vậy rút gọn như thế nào cho


đúng?



Gọi 1 HS lên bảng sửa



1 HS đứng tại chỗ trả lời


x . (-36) = 3 . 84



4 HS lên bảng vẽ



Bước 1 chia tử và mẫu co


số hạng 10 là không được


1 HS len bảng sửa.





3 36


35 84



3 36 3.84


7


84 36


35. 36
36


15


35 84 84


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>y</i> <i>y</i>




 





    






    


6) bài 25 trang 16 SGK



Viết cả các phân số bằng phân


số



15


39

<sub> mà tử và mẫu thuộc N và </sub>


có hai chữ số



15 5
39 13


15 10 60 25 30 35
39 26 52 65 78 91


     


7) Bài 26



3 9



4 12
5 10
EF=


6 12


1 6


2 12
5 15
4 12


<i>CD</i> <i>AB</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>AB</i>


<i>GH</i> <i>AB</i> <i>AB</i>


<i>IK</i> <i>AB</i> <i>AB</i>


 




 


 


8) BÀI 27 trang 16SGK



Một HS rút gọn



10 5 5 1
10 10 10 2




 


<sub> (Sai)</sub>



Sửa:



10 5 15 3
10 10 20 4




 




D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.



Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào? Dựa trên cơ sở nào để rút gọn một phân


số? TỔ DUYỆT



Về nhà ơn lại tính chất cơ bản của phân số.


IV. RÚT KINH NGHIỆM.




HS nắm được cách làm song kĩ năng tính tốn yếu do khơng thuộc bảng cửu


chương.

<b>Vũ Thị Phượng</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

Ngày dạy:


Tuần: 24



Tiết 75

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ



I. MỤC TIÊU



- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành


quy đồng mẫu nhiều phân số.



- Có kĩ năng quy đồng mẫu nhiều phân số


- Giáo dục HS có ý thức trong học tập.


II. CHUẨN BỊ



Bảng phụ ghi sẵn ?1; ?3


III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Phát biểu và viết dạng tơng qt các tính chất của phân số.


2) Rút gon các phân số sau:



21 24
;
56 146



C. Bài mới



1

2

3



H: Tìm phân số bằng phân số


3


5


có mẫu là 40 ta phải làm


gì?



H: hỏi tương tự với phân số


5
8

H: Qua 2 ví dụ trên có thể hiểu


quy đồng mẫu hai phân số là


làm gì?



GV giới thiệu có thể tìm mẫu


chung của hai phân số trên là


những số khác 40



H: nhưng ta nên lấy mẫu chung


là số như thế nào?



GV giới thiệu các bước tiến



hành quy đồng mẫu số nhiếu


phân số cũng như quy đông hai


phân số.



H: Viêc việc đầu tiên ta làm gì?


H: tìm mẫu chung là làm gì?


Thơng thường mẫu chung là số


ntn?



H: Để có mẫu của phân số là


40 ta phải làm gì? Có tử là -24


ta đã làm thế nào?



H: số 8 có do đâu?



GV giới thiệu 8 là thừa số phụ



HS làm được;


3 3.8 24
5 5.8 40


5 5.5 25
8 8.5 40


  


 


  



 


HS làm ?1



1 HS lên bảng làm ở bảng


phụ



HS nói được: tìm mẫu chung


MC = BCNN của các mẫu.



Cả lớp làm ?2



1. Quy đồng mẫu hai phân số.


Ví dụ: Cho hai phân số



3
5

5


8


tìm các phân số bằng phân


số trên và có mẫu là 40.



3 3.8 24
5 5.8 40


5 5.5 25


8 8.5 40


   


  <sub></sub>






   <sub></sub>


 




<sub>đã Qđ mẫu 2 </sub>


ps



2) Quy đồng mẫu nhiều phân số



</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

H: Qua hai ví dụ trên muốn


quy đồng mẫu nhiều phân số ta


làm thế nào?



GV cho HS làm ?2



GV đặt câu hỏi gợi ý, HS trả


lời gv ghi bảng




H: tìm BCNN của 2; 5; 3; 8?


H: tìm thừa số phụ của từng


mẫu?



Gv cho HS làm ?3



GV cho HS nhận xét sửa sai


nếu cần.



Sau khi HS làm xong ?3 Gv


gợi ý các em làm gọ lại.



Hướng dẫn HS nhận xét sửa sai



2;5;3;8 120


<i>BCNN</i> 


120:2=60


120:5=24


120:3=40


120:8= 15



Cả lớp làm ?3



1 HS lên bảng làm bảng phụ



Cả lớp làm phần b


1 HS lên bảng làm




b) Ví dụ



Quy đồng mẫu các phân số sau:


1 3 2 5


; ; ;
2 5 3 8


 


2;5;3;8 120


1 1.60 60
2 2.60 120


3 3.24 72
5. 5.24 120
2 2.40 80
3 3.40 60


<i>BCNN</i> 


 


  


 


 



Ví dụ quy đồng mẫu các phân


số:



5 7
;
12 30


12;30 60


5 5.5 25
12 12.5 60
7 7.2 14
30 30.2 60


<i>BCNN</i> 


 


 


C. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.



Gọi 4 HS lên bảng làm bài 28; 29 trang 19 SGK


Về nhà học thuộc và nắm được quy tắc quy đồng.



Lưu ý trước khi quy đông ta phải rút gọn ho các phân số tối giản.


Làm cá bài tập: 30; 31; 32; 33 trang 19 SGK



IV.

RÚT KINH NGHIỆM.




</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 24



Tiết:76

LUYỆN TẬP.



I.

MỤC TIÊU



- Củng cố quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số.


- Rèn kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số.



- Rèn cách tìm mẫu chung một cách nhah nhất có thói quen rút gọn phân số


trước khi quy đồng.



II.

CHUẨN BỊ

.


Bảng phụ.



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra



1) Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số?


Bài tập 31 trang 19 SGK



2) Bài tập 32 trang 19 SGK


C. Bài mới.



1

2

3




H: tìm

<i>BCNN</i>7;9;21 ?


Gv có thể gợi ý cách tính


nhanh bằng cách nhân số lớn


nhất với với 2; 3; ….



H: Tìm thừa số phụ của từng


mẫu?



GV hướng dân HS viết thừa


số phụ không càn viết riêng


một dịng



H: Có thể làm gì trước khi


quy đồng mãu cho thuận tiện?


H:

<i>BCNN</i>20;30;15 ?

tìm bằng



cách nào cho nhanh?



H: tìm thừa số phụ của mỗi


mẫu?



1 HS lên bảng làm.


Cả lớp làm nháp



HS biết lấy 21 . 3 = 63


63 7;63 9 


Nên

<i>BCNN</i>7;9;21 63



HS phát hiện ra


30.2=60



60 20;60 15 


Vậy MC là 60



Bài 32a



Quy đồng mẫu các phân số:


4 8 10


; ;
7 9 21


 


7;9;21 63


<i>BCNN</i> 


4 4.9 36
7 7.9 63
8 8.7 56
9 9.7 63


10 10.3 30
21 21.3 63


  



 


 


  


 


Bài 33 trang 19



Quy đồng mãu các phân số


3 11 7


) ; ;


20 30 15
3 11 7
: ; ;


20 20 15


<i>a</i>
<i>hay</i>



 





20;30;15 60


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

H: Hãy nhân tử và mẫu của


mỗi phân số với thừa số phụ


tương ứng?



H: Ngoài việc làm cho mẫu


dương cần làm gì trước khi


quy đồng.



H: bây giờ ta cần tìm BCNN


của những số nào?



H: Thừa số phụ của từng mẫu


là bao nhiêu? Cách viết, tính


cho nhanh cùng việc quy


địng mẫu?



H: có thể làm gì trước khi quy


đồng?



H: thấy ngay mãu chung là số


nào?



H: tiếp tục để hoàn chỉnh bài


làm?



H: với bài này ta cần theo thứ


tự nào? Vì sao?




H: Mẫu chung là BCNN của


những số nào?



H: Tại sao MC lại là 5 . 6?


H: Hãy tìm thừa số phụ và


nhân thừa số phụ với tử và


mẫu của từng phân số?



HS rút gọn phân số.



35;20;28 140


<i>BCNN</i> 


HS tính và nêu thừa số


phụ của từng mẫu.



HS thấy được các phân


số dã tói giản 5 và 6


nguyen tố cùng nhau nên


BCNN = 5.6 =30



1 HS lên bảng làm.



3 3.3 9


20 20.3 60
11 11.2 22
30 30.2 60
7 7.4 28


15 15.4 60


  


 


 


 


6 27 3


) ; ;


35 180 28
6 3 3
: ; ;


35 20 28


<i>b</i>
<i>hay</i>


 


 


35;20;28 140



<i>BCNN</i> 


6 6.4 24


35 35.4 140


3 3.7 21


20 20.7 140


3 3.5 15


28 28.5 140


 


  


 


 


Bài 34



Quy đồng mẫu các phân số


5 8
;
5 7
1 8
: ;

1 7
<i>hay</i>



1;7 7


<i>BCNN</i> 


5 1 7


5 1 7


8 8.1 8
7 7.1 7


  
 
 
3 5
)3; ;
5 6


<i>b</i>  


5;6 30


3 3.30 90
3



1 1.30 30
3 3.6 18
5 5.6 30


5 5.5 25
6 6.5 30


<i>BCNN</i> 
  
  
 
  
 


7;15


9 19
) ;


7 15
105
9 9.15 135
7 7.15 105


19 19.7 133
15 15.7 105


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

Câu c gợi ý tương tự như các


câu a;b




C. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

.



1) Học thuộc và hiểu quy tắc quy đồng mẫu.


2) Bài tập 35;36 trang 20 SGK



3) Chuẩn bị bài sau: so sánh:



7 11 6 5 6 3


& ; & ; &
15 15 20 20 20 20


  


IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



Nói chung HS nãm được phương pháp quy đồng mẫu nhiều phân số.


Tổ duyệt:



Song kĩ năng tính tốn cịn chậm



<b>Vũ </b>


<b>Thị Phượng</b>



Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 25



Tiết: 77

SO SÁNH PHÂN SỐ




I. MỤC TIÊU



- Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và


không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm dương.



- Có kĩ năng viết một phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dương để so


sánh phân số.



II. CHUẨN BỊ


Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức



B. Kiểm tra.



1) Quy đồng mẫu các phân số:



3 4 11 17


;


4 <i>va</i> 5 12 <i>va</i> 18


 


 


2) So sánh các phân số sau:




7 11 6 5 6 3


& ; & ; &
15 15 20 20 20 20


  


C. Bài mới



1

2

3



H: Ở tiểu học khi so sánh hai


phân số cùng mẫu ta làm thế


nào?



H: Trong ba ví dụ ở bài kiểm


tra số 2 ví dụ nào ứng dụng


quy tắc vừa nhắc?



H: Hai ví dụ cịn lại khác ví


dụ 1 ở chỗ nào?



H: Qua kết quả vừa so sánh



1 HS đứng tại chỗ trả lời


HS noi ví dụ a



Có tử khơng cùng dấu.


( vd2)




Có tử đều dương (vd3)


So sánh tử với nhau tử lớn



1) So sánh hai phân số cùng


mẫu



</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

cho biết khi so sánh hai phân


số cùng mẫu dương ta làm thế


nào?



H: Qua quy tắc hãy so sánh


các phân số ( GV ghi ba phân


số lên bảng)



GV treo bảng phụ viết sẵn ?1


H: khi có hai phân số khơng


cùng mẫu muốn so sánh ta


làm thế nào?



GV giới thiệu luôn quy tắc


H: Áp dụng quy tắc so sánh:



3 4


&


4 5





<sub>?</sub>



H: Để so sánh hai phân số ta


làm thế nào?



H: Hãy quy đông mẫu số hai


phân số?



H: Hãy so sánh tử và kết


luận?



GV cho HS làm ?2


GV cho HS làm ?3



H: Qua bài tập ở ?3 ta thấy tử


và mẫu của phân số như thế


nào thì lớn hơn 0



H: Hỏi tơng tự với phân số


nhỏ hơn 0



GV giới thiệu phân số âm,


phân số dương.



hơn thì phân số lớn hơn.


3 HS lên bảng làm.



Cả lớp làm ?1



1 HS lên bảng điền vào



bảng phụ



HS nói được quy đồng cho


hai phân số cùng mẫu


dương rồi so sánh tử


HS đọc lại quy tắc và ghi


tóm tắt.



1 HS đứng tại chỗ nêu cách


quy đồng



1 HS so sánh tử và kết luận.



Cả lớp làm ?2,



2 HS lên bảng làm hai phần


1 HS lên bảng làm ?3



HS nói được tử và mẫu


cùng dấu



HS nói được tử và mẫu


khác dấu.



HS ghi vào vở



b) Ví dụ:


15 12


15 12


23 23


6 15


6 15
19 19


17 9
20 20


<i>vi</i>
<i>vi</i>


 




  


 


2) So sánh hai phân số không


cùng mẫu



a) quy tắc



- quy đồng mẫu ( cùng mẫu


dương)




-so sánh như phần 1



b) Ví dụ: so sanh hai phân số:



3 4 4


&


4 5 5


4.5 20
3 3.5 15
4 4.5 20


4 4 4.4 16


5 5 5.4 20


<i>MC</i>


 





 


  


 



  


  




Vì -15 > -16


15 16
20 20


3 4


4 5


<i>hay</i>


 


 







* Nhận xét:



+ Phân số dương là phân số


lớn hơn 0




</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



Goi HS làm các bài tập 37; 38 trang 23 SGK


Về nhà học thuộc quy tắc so sánh hai phân số


Là các bài tập 39; 40; 41 trang 24 SGK



IV.

RÚT KINH NGHIỆM



HS nắm được quy tắc so sánh hai phân số song vận dụng còn yếu.



Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần:25



Tiết: 78

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU



Hiểu và áp dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khơng cùng mẫu


Có kĩ năng cộng hai phân số nhanh và đúng.



II.

CHUẨN BỊ



Bảng phụ.



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP



A.

Tổ chức




B.

Kiểm tra.



1)

Quy đồng mẫu các phân số



2 3


&


3 5




2)

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số đã học ở tiểu học?


Làm phép cộng:



2 3
7 7

(Gọi 2 HS lên bảng)



C.

Bài mới



1

2

3



Vào bài: Ở tiểu học ta đã học


cộng hai phân số cùng mẫu với


tử và mẫu là các số tự nhiên.



</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

Khi tử và mẫu là số nguyên


quy tắc trên cũng được áp


dụng.




H: Phát biểu lại quy tắc cộng


hai phân số cùng mẫu?



H: Viết dạng tổng quát cho quy


tắc?



(GV ghi lên bảng)


GV cho HS làm ?1


GV đọc ?2



H:Ta có thể xem hai số nguyên


là hai phân số không?



H: Vậy khi cộng hai số nguyên


có phải cộng hai phân số



khơng?



H: có thể cộng hai phân số


cùng mẫu? bằng cách nào?


GV ghi lên bảng tóm tắt (nếu


HS trả lời đúng)



GV cho HS làm ?3



H: ở câu c ta tìm mẫu chung


như thế nào cho nhanh? Vì


sao?




H: tìm tổng sau?



H: Hãy quy đồng mẫu số?



H: hãy cộng hai phân số đã


được quy đồng?



Gv cho HS làm bài tạp 42


Gọi 2 HS lên bảng làm



H: muốn cộng hai phân số cùng


mẫu ta làm thế nào?



Muốn cộng hai phân số không


cùng mẫu ta làm thế nào?



1 HS đứng tại chỗ nói


1 HS đứng tại chỗ nêu


công thức.



HS làm ?1



3 HS lên bảng làm 3 phần


a;b;c



1 HS đứng tại chỗ trả lời.


Số nguyên cũng là phân số


có mẫu là1



Vậy khi cộng hai số



nguyên cũng là cộng hai


phân số



HS đứng tại chõ trả lời


Cả lớp làm ?3



3 Hs lên bảng làm 3 phần


Cả lớp làm vào vở.



HS đứng tại chỗ nêu kết


quả quy đồng



HS đứng tại chỗ nêu kết


quả phép tính cộng.



2 HS lên bảng giải


Mỗi em làm 2 câu


HS đứng tại chõ trả lời


HS đứng tại chõ trả lời.



; ; ; 0



<i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>a b m Z m</i>


<i>m m</i> <i>m</i>





   


Nhận xét:



Cộng hai số nguyên là cộng hai


phân số có mẫu bằng 1



Ví dụ:



3 5 2


3 5 2


1 1 1


     

2) Cộng hai phân số không


cùng mẫu.



+ Quy đồng mẫu



+ cộng các phân số cùng mẫu.



Ví dụ:


 
6 14
13 39
18 14
39 39

18 14
39
4
39



 
 



Bài tập 42



Cộng các phân số ( rút gọn nếu


co thể)



 
 


 


7 8


7 8 15 3


)


25 25 25 25 5



1 5


1 5 4 2


)


6 6 6 6 3


18 14


6 14 4


)


13 39 39 39


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

D.

CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



Về nhà học thuộc và nắm được quy tắc cộng hai phân số


Là các bài tập 44; 45; 46 trang 26;27 SGK



IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



HS ắm được quy tắc cộng hai phân số song kĩ năng tính tốn cịn chậm.



Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần:25



Tiết: 79

LUYỆN TẬP




I.

MỤC TIÊU



- Củng cố quy tắc cộng phân số



- Có kĩ năng cơng phân số nhanh chính xác



- Rèn thói quen rút gọn trước khi quy đồng, cách quy đồng nhanh.


II.

CHUẨN BỊ



Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?


2) Bài tập 43 a;c



C. Bài mới.



1

2

3



</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>

H: Bài tốn u cầu ta làm


gì?



H: Trước khi cộng ta phải


làm gì?




H: hãy rút gọn những phân


số chưa tối giản?



H: Hãy quy đồng mẫu?


H: hãy công các phân số đã


được quy đồng?



H: bài toán yêu cầu ta làm


gì?



H: Để tìm x ta phài làm


phép tính gì?



H: Để cộng hai phân số này


ta phải làm thế nào?



Gọi HS lên bảng làm



H: Đối với bài này để tìm x


ta làm thế nào?



H: hãy tính cộng hai phân


số ở vế phải?



H: Theo định nghĩa hai


phân số bằng nhau ta có


điều gì?



H: từ đẳng thức hãy tìm x?


Gọi HS lên bảng làm.




H: Muốn biết x là giá trị nào


ta phải làm gì?



H: tương tự câu a bài 45 hãy


tìm x?



Phải rút gọn các phân


số chưa tối giản.



HS đứng tại chỗ trả lời


2 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở



Bài tốn yeu cầu tìm x


Để tìm x ta làm phép


cộng hai phân số.


Ta phải quy đồng mẫu


số



1 HS lên bảng làm


Cả lớp làm vào vở.


Cộng hai phân số ở vế


phải



HS đứng tại chỗ nêu


cách tính.



Tích nhân chéo bằng


nhau




1 HS lên bảng giải.



Ta phải cộng hai phân


số ở vế phải.



1 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở.





3 6 1 1 6 7 1


)


21 42 7 6 42 42


21 20


18 15 3 5 41


)


24 21 4 7 28 28


<i>c</i>
<i>d</i>
   
    
  


   
    


Bài tập 45 trang 26 SGK


1 3
)
2 4
2 3
4
1
4
<i>a x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

 
 
 
 


5 19
)


5 6 30


25 19
5 30
1
5 5


.5 5.1
5
5
1
<i>x</i>
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

 
 
 
 
 
 
 


Bài tập 46


Cho



1 2


2 3


<i>x</i> 


. hỏi giá trị nào của x



trong các số sau?



1
)
5
<i>a</i> 


1
)
5
<i>b</i>


1
)
6
<i>c</i> 


1
)
6
<i>d</i>
7
)
6
<i>e</i>


1 2
2 3
3 4
6

1
6
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

 
 



Vậy


1
6


đáp án c đúng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

Xem lại các bài tập đã giải


Bài tập: tính tổng các số;



3 2 1 3 5


)


4 7 4 5 7


2 15 15 4 8


)



17 23 17 19 23


<i>a</i>
<i>b</i>


 


   


 


   


Ôn lại tính chất của phép cộng số nguyên.


IV.

RÚT KINH NHIỆM.



HS nắm được phương pháp cộng nhưng kĩ năng tính tốn chậm


Tổ duyệt:



<b>Vũ Thị Phượng</b>



Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 26



Tiết: 80

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU




- HS biết tính các chất cơ bản của phân số: Giao hoán; kết hợp; cọng với số 0.


- Biết vận dụng các tính chất trên để tính hợp lí trong trường hợp tổng nhiều



phân số.



- Có ý thức và thói quen uan sát các đặc điểm của phân số để vận dụng.



II.

CHUẨN BỊ.



Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.



A. Tổ chức


B. Kiểm tra.



1) Phát biểu tính chất phép cộng số nguyên? Viết dạng tổng quát cho từng


tính chất? ( HS ghi ở góc bảng)



2) So sánh hai tổng sau:


3 16


)


21 42


<i>a</i>  





16 3
42 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

3 5 4
)


7 13 7


<i>b</i>   



3 4 5


7 7 13


 


 


 


 


 


Hai HS lên bảng làm 2 phần a và b.


C. Bài mới.



1

2

3




H: lấy ví dụ minh họa phép


cộng phân số cũng có tính


chất như phép cộng các số


nguyên?



H: từ phần a của bài kiểm


tra ta thấy phép cộng phân


số có tính chất giao hốn


khơng?



H: Nếu như vậy tìm tổng


bằng tổng:



<i>a</i> <i>c</i>
<i>b d</i>

<sub>?</sub>



H: Từ phần b bài kiểm tra 2


ta thấy phép cộng phân số


cịn có tính chất gì?



H: viết dạng tổng qt cho


tính chất này?



H: Tìm và so sánh các tổng:


0


<i>a</i>


<i>b</i>

<sub> và </sub>

0
<i>a</i>

<i>b</i>




H: theo em để tính nhanh


bài tốn này ta làm thế nào?


H: Hãy dựa vào tính chất


kết hợp và giao hốn để tính


nhanh



H: theo em ta nên nhóm


ntn?



H: hãy tính các phép tính


trong ngoặc?



Gọi 1 HS lên bảng tính.



GV cho HS làm ?2



HS đứng tại chỗ trả lời



HS trả lời được phép cộng


phân số có tính chất kết


hợp.



HS quy đồng mẫu và tìm


được kết quả là



<i>a</i>


<i>b</i>


HS đứng tại chỗ trả lời


HS nêu phương án tính



1 HS lên bảng tính


Cả lớp làm vào vở.



HS làm ?2



1) Các tính chất.



a) Tính chất giao hốn:



<i>a</i> <i>c</i> <i>c</i> <i>a</i>


<i>b d</i>  <i>d</i> <i>b</i>


b) Tính chất kết hợp



<i>a</i> <i>c</i> <i>m</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>m</i>


<i>b d</i> <i>n</i> <i>b</i> <i>d</i> <i>n</i>


   


    


   



   


c) Cộng với số 0


0 0


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i> <i>b</i>


2) Áp dụng



a) Ví dụ: tính tổng



3 2 1 3 5


4 7 4 5 7


3 1 2 5 3


4 4 7 7 5


<i>A</i>
<i>A</i>
 
    
 
   
<sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub>
   



4 7 3
4 7 5
3
1 1
5
3
5
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>

  
  


b) Tính nhanh.



2 15 15 4 8


17 23 17 19 23


2 15 15 8 4


17 17 23 23 19


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157>

Câu b và câu c giáo viên


hướng dẫn tương tư câu a


Gọi HS lên bảng làm


Cho HS nhận xét sửa chữa




2 HS lên bảng làm


HS cả lớp làm vào vở.



 



1 3 2 5


2 21 6 30


1 1 1 1


2 7 3 6


1 1 1 1


2 3 6 7


3 2 1 1


6 7


1
1


7
7 1


7
6
7



<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>


  


   


  


   


  


 


<sub></sub>   <sub></sub>


 


    


 


 


 




D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



Phép cộng phân số có những tính chất nào?


Bài tập 47 trang 28 2 HS lên bảng giải



Bài tập 48 trang 28 giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn đề bài gọi một HS lên


bảng giải.



Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK



Làm các bài tập 49; 50;51 trang 27; 28 SGK



IV.

RÚT KINH NGHIỆM



Học sinh nắm được các tính chất song vận dụng chưa tốt.



Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần:



Tiết:81

LUYỆN TẬP



I.

MỤC TIÊU



- Củng cố lại tính chất phép cộng phân số.




- Có kĩ năng ận dụng tính chất của phep cộng phân số để tính tổng một cách


hợp lí.



- Rèn thói quen và y thức quan sát đặc điểm các phân số trước khi vận dụng


tính chất vào tính tốn.



II. CHUẨN BỊ


Bảng phụ.



III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A.Tổ chức.



B. Kiểm tra.



Bài tập 50 trang 29 giáo viên treo bảng phụ gọi 1 HS lên bảng làm.


Bài tập 49 trang 29 1 HS lên bảng làm



C. Bài mới.



</div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

H: Để tìm số ở ơ 3 cột 1 ta


phải làm phép tính gì?


H: Phân số nào cộng với



4
23

bằng



11
23

<sub>?</sub>




H: Để tìm các số ở ơ 3 cột


3;4;5 ta phải làm gì?



Gọi HS lên bảng điền vào ô


trống



GV treo bảng phụ ghi sẵn


đề bài 54 gọi HS lên bảng


chỉ cá câu đúng , sai và giải


thích



GV treo bảng phụ ghi sẵn


đề bài



Gọi một số HS lên bảng


điền vào ô trống



Gọi HS nhận xét sửa sai



H: để tính nhanh biểu thức


A ta làm thế nào?



H: Áp dung tính chất của


phép cọng ta có thể nhóm


những phân số nào?



Gọi 1 HS lên bảng giải


GV cho HS nhận xét sửa


chữa




HS đứng tại chỗ trả lơ


HS đứng tại chỗ trả lời



HS lên bảng tính và


điền vào ơ trống


HS lên bảng giải và


giải thích cơ sở



HS lên bảng tính và


điền vào chỗ trống


HS khác nhận xét bổ


sung.



1 HS đứng tại chỗ trả


lời



HS đứng tại chỗ trả lời


1 HS lên bảng giải.


HS nhận xét sửa chữa



HS đứng tại chỗ trả lời



Bài tập 52 trang 29 SGK


a


6
27
7
23
3

5
5
14
4
3
2
5

b


5
27
4
23
7
10
2
7
2
3
6
5

a+b


11
27
11
23
13
10
9
14

<sub>2</sub>


8

5


Bài 54 trang 30


a) Sai. Đúng là



2
5

b) Đúng



c) Đúng



d) Sai. Đúng là


16
15

Bài 55 trang 30



+
1
2
 5
9
1
36
11
38

1
2



1

1
18
17
36


 20 10


18 9
 

5
9
1
18
10
9
21 7
36 12


1
8

1
36
17
36



 21 7


36 12


2 1
36 18


21 7
36 12
 

11
18


 20 10


18 9


 


 1


18


 21 7


36 12


 



 11


9

Bài 56 trang 31 SGK



</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

H: Trong biểu thức B ta có


thể nhóm những số nào để


tính nhanh?



Gọi HS lên bảng giải



Với biểu thức C giáo viên


hướng dẫn tương tự



Gọi HS lên bảng giải.



HS lên bảng giải.



1 HS lên bảng giải



5 6


1
11 11


5 6


1
11 11


1 1
0


2 5 2


3 7 3


2 2 5


3 3 7


5
0


7
5
7


1 5 3


4 8 8


5 3 1


8 8 4


1 1


4 4
0



<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>


  
 <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


 


<sub></sub>  <sub></sub>


 


 





 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 




 


<sub></sub>  <sub></sub>


 


 


 


 


<sub></sub>  <sub></sub>


 


 


 



<sub></sub>  <sub></sub>


 



 

D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



Phép cộng phân số có những tính chất gì?



GV nêu ra những lơu ý khi làm phép tính cộng nhiều phân số.


Về nhà ôn lại quy tắc trừ phân số ở lớp 5



IV. RÚT KINH NGHIỆM.



HS vận dụng các tính chất chưa nhuần nhuyễn, kĩ năng tính tốn chậm.



Ngày soạn:


Ngày dạy


Tuần: 26



</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

I.

MỤC TIÊU



- HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau.


- Hiểu và vận dụng quy tắc trừ phân số.



- Hiểu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.


II.

CHUẨN BỊ




Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Làm phép cộng:



1 2


3 9



một HS lên bảng



2) Tìm các tổng:



3 3
)
5 5
2 2
)
3 3
<i>a</i>
<i>b</i>





<sub> gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm một câu</sub>


C. Bài mới



1

2

3



Từ bài kiểm tra giáo viên giới


thiệu



3
5

<sub> và </sub>



3
5


là hai số đối


nhau. Cùng với hai cách nói


như SGK



GV cho HS làm ?2 vào bảng


phụ.



H: qua 2 ví dụ trên hãy nêu


định nghĩa hai số đôi nhau?


GV giới thiệu cách viết khác


nhau của



<i>a</i>


<i>b</i>



.



GV ghi câu trả lời lên bảng


làm ví dụ.



H: Nhìn hệ thức:



1 2 1 2


3 9 3 9



  

ta thấy muốn trừ phân số cho


phân số ta làm thế nào?



H: Viết dạng tổng quát cho


quy tắc?


H: tính:


3 1
5 3



GV cho HS làm ?4



HS làm ?2 trên bảng phụ dã



ghi sẵn.



HS làm bài tập 58 trang


33SGK



HS đứng tại chỗ nêu kết


quả



Cả lớp làm ?3



1 HS đứng tại chỗ trả lời



HS viết công thức.


Cả lớp làm nháp



1 HS đứng tại chỗ nói cách


làm.



1) Số đối.


a) Định nghĩa.


Kí hiệu: Số đối của



<i>a</i>
<i>b</i>

<sub> là </sub>



<i>a</i>
<i>b</i>

0
<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>




 




  



b) Ví dụ:


số đối của



2
3

<sub> là </sub>



2
3

số đối của -7 là 7


số đối của



4
7




4
7

2) Phép trừ phân số.


a) Quy tắc



<i>a</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i>


<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>



  


b) Ví dụ.



3 1 3 1 9 5 14


5 3 5 3 15 15



 


 <sub></sub> <sub></sub>   
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

Giáo viên ghi đề bài lên bảng


Gọi 4 HS lên bảng làm.



Cho HS nhận xét sửa chữa




4 HS lên bảng giải


Cả lớp làm vào vở


HS nhận xét sửa chữa.







3 1 3 1 6 5 11


5 2 5 2 10 10


15 7


5 1 5 1 22


7 3 7 3 21 21


2 3 2 3 8 15 7


5 4 5 4 20 20


30 1


1 1 31


5 5


6 6 6 6



 


    


  


   


    


    


    


  


 


     


D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.


Thế nào là số đối của một số?



Phân số đối của phân số dương là một số ntn?


Muốn trừ một phân số ta làm thế nào?



Bài về nhà 59;60;61;62 trang 33SGK


IV.

RÚT KINH NGHIỆM

.



HS nắm được cách tìm số đối, cách trừ hai phân số nhưng vận dụng chưa



nhanh.



Tổ duyệt



</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 27



Tiết: 83

LUYỆN TẬP



I.

MỤC TIÊU



Củng cố khái niệm hai phân số đối nhau; qua tắc trừ phân số.



Có kĩ năng tìm số đối của một phân số và kĩ năng tìm hiệu hai phân số.


Hiểu rõ mỗi quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ phân số.



II.

CHUẨN B


Bảng phụ.



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức



B. Kiểm tra



Tìm số đối của các số sau:



13 7
; ; 5;8
25 9






?



Phát biểu quy tắc trừ hai phân số viết dạng tổng quát?


Là bài tập 62 trang 34



C. Bài mới



1

2

3



H: Để tìm phân số trong ơ


vng ta phải làm gì?


Gợi ý



H: Số trong ơ vng đóng


vai trị gì trong phép cộng


H: Muốn tìm số hạng chưa


biết ta làm thế nào?



Bằng cách hướng dẫn theo


hệ thống câu hỏi tương tự


gv gợi ý cho cả lớp làm vào


vở gọi 3 HS lên bảng làm


các câu b;c;d.



H: Muốn biết Bình có đủ


thời gian xem hết chương



trình ti vi khơng ta phải biết


gì?



H: Thời gian buổi tối quy


định là bao nhiêu?



H: Tổng thời gian của các


công việc dự định là bao


nhiêu?



HS đứng tại chỗ trả lời


Số hạng



Tổng trừ số hạng kia


3 HS lên bảng làm


HS khác làm vào vở và


nhận xét bổ sung.



So sánh thời gian cả buổi


tối với tổng thời gian các


công việc dự định



HS nêu cách tính



Bài 63 trang 34



1 3 2


)



12 4 3


2 1 8 1 8 1 9 3


ì


3 12 12 12 12 12 12 4
1 11 2


)


3 15 5


1 1 1


)


4 5 20


8 8


) 0


13 13


<i>a</i>
<i>v</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>d</i>



 


 


     


      




 


 


 


 


Bài 65 trang 34



Thời gian có từ 19h đến 21h 30 phút




, ,


21 30 19<i>h</i>  <i>h</i>2 30<i>h</i>


Tổng thời gian các công việc dự


định là




,


, ,


1 45 1 3


1 1


6 60 6 4


2 12 9 23 11


1 1 55


12 12 12


ì1h55 2 30


<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>


<i>v</i> <i>h</i>


    
 


    





</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

H: 1h55

,

<sub> như thế nào với </sub>



2h30

,

<sub>?</sub>



H: Thời gian nào nhiều


hơn?



GV treo bảng phụ ghi sẵn


đề bài



H:



<i>a</i>
<i>b</i>




là số ntn của



<i>a</i>
<i>b</i>

<sub>?</sub>


H:


<i>a</i>
<i>b</i>
 
 <sub></sub> <sub></sub>


 

<sub>là số thế nào của</sub>



<i>a</i>


<i>b</i>



?



H: Số đối của



<i>a</i>
<i>b</i>




chính là


số nào?



Gọi HS lên bảng điền vào ô


trống



H: Trong một dãy tính chỉ


có phép cơng và phép trừ ta


làm thế nào?



H: Để cộng trừ các phân số


khác mẫu ta phải làm gì?


Gọi 1 HS lên bảng giải


H: hãy chuyển các phép


tính trừ thành phép cộng


với số đối của số trừ?


H: Hãy quy đồng mẫu và


tính




Gọi 1 HS lên bảng giải



HS so sánh và nêu kết


quả



HS đứng tại chỗ trả lời


HS trả lời được là số đối


của



<i>a</i>
<i>b</i>




HS trả lời được là



<i>a</i>
<i>b</i>


HS lên bảng điền.


HS khác bổ sung


Là từ trái sang phải


Quy đồng mẫu rồi tính


1 HS lên bagr giải


Cả lớp làm vào vở



HS đứng tại chỗ trả lời


HS nói cách quy đồng


1 HS lên bảng giải



Cả lớp là vào tập



Bài tập 66 trang 34



Điền số thích hợp vào ơ trống



<i>a</i>
<i>b</i>
3
4
 4
5
7
11

0


D1


<i>a</i>
<i>b</i>
 3
4
4
5
 7
11

0


D2


<i>a</i>
<i>b</i>
 

 <sub></sub> <sub></sub>
 
3
4
 4
5
7
11

0


D3


<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
 
 <sub></sub> <sub></sub>
 


Bài tập 67 trang 35



 


2 5 3


9 12 4
2 5 3
9 12 4
8 15 27


36
20 5


36 9

 


  
  

 


Bài 68 a


3 7 13
5 10 20


3 7 13
5 10 20
12 14 13


20
39
20

 

  
 



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC



Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số


Làm bài tập 64; 68b;c;d



IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 27



Tiết: 83

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU



- Nắm được quy tắc nhân phân số.



- Vận dụng được quy tắc để làm phép nhân.



- Bước đầu có kĩ năng nhân phân số và rút gọn khi cần.


II.

CHUẨN BỊ.



Bảng phụ.



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên ( cùng dấu, khác dấu)



Bài tập:








 



) 3 .2
)7. 5
) 6 . 49


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>




 


2) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ở tiểu học.


Bài tập:



2 4 3 5 3 25
. ; . ; .
5 7 4 7 10 42

C. Bài mới



1

2

3



GV giới thiệu phep nhân phân số



có tử và mẫu là số nguyên giống


như cách nhân phân số ở tiểu


học.



H: Hãy phát biểu quy tắc này?


H: Viết dưới dạng tổng quát cho


quy tắc?



GV cho ví dụ.


GV cho HS làm ?2


Gọi 2 HS lên bảng làm.



HS đứng tại chỗ phát biểu


HS nêu dạng tổng quát.


HS làm ví dụ vào vở


Cả lớp làm ?2 vào vở


2 HS lên bảng làm



 

 



5 4 5.4 20
) .


11 13 11.13 143
6 .49 1. 7


6 49 7


) .



35 54 35.54 5.9 45


<i>a</i>
<i>b</i>


  


 


  


 


  


1) Quy tắc SGK


.


<i>a c</i> <i>ac</i>
<i>b d</i> <i>bd</i>


Ví dụ







5 .2


5 2 10 10



.


9 7 9. 7 63 63




 


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

GV cho HS nhận xét sửa chữa


GV cho HS làm ?3



Phần a;b GV lưu ý HS rút gọn


trước khi nhân.



Phần c GV giới thiệu đây là phép


nâng phân số lên lũy thừa.



Gọi 3 HS lên bảng giải


Cho HS nhận xét sửa chữa.


H: Tính:



2 . ;

1 3. 4



5 13


 



Gọi 2 HS lên bảng tính


Gợi ý:



H: có thể viết -2; -4 thành phân


số được khơng?



H: Ta có phép nhân hai số như


thế nào?



H: dựa vào quy tắc hãy tính nhân


H: Qua bài tập này muốn nhân


một số nguyên với một phân số


( hay nhân một phân số với một


số nguyên ta làm thế nào?



GV cho HS làm ?4


Gọi 3 HS lên bảng giải


Sau đó cho HS nhận xét sửa


chữa



Và Gv lấy các bài này làm ví dụ



HS nhận xét sửa chữa.


HS làm ?3



   


2



7 . 1


28 3 7


) .


33 4 11.1 11
15 34 1.2 2
) .


17 45 1.3 3


3 3 3 9


) .


5 5 5 25


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
 
 
 

 
 
  
  <sub></sub> <sub></sub>
 


 


2 HS lên bảng tính.





 



1 2 1 2


2 . .


5 1 5 5


3 . 4


3 12


. 4


13 13 13


 


  


 


  



HS đứng tại chỗ trả lời.


HS làm ?4



3 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở



2) Nhận xét SGK


.<i>b</i> <i>b</i>. <i>ab</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>c</i> <i>c</i>  <i>c</i>


Ví dụ



 





2 . 3


3 6


) 2 .


7 7 7


5. 3 5. 1



5 5


) . 3


33 33 11 11


3
) .0 0


7
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
 

  
  
   



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.



1) Bài tập 69 trang 36 ( Gọi 3 HS lên bảng làm)


2) Bài 70 trang 37 (Gọi 1 HS lên bảng làm)


Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK



Ôn lại phép nhân số nguyên.


Bài tập: Tính và so sánh:




5 3 3 5
) . & .


9 7 7 9


3 7 9 3 7 9


) . . & . .


8 9 7 8 9 7


<i>a</i>
<i>b</i>
 
 
   
   
 
   


IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

Ngày soạn:


Ngày dạy:


Tuần: 27



Tiết:85

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU.




- HS nắm được tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán; Kết hợp;


Nhân với 1; và tính chất phân phối.



- Bước đầu biết vận dụng tính chất trên để thực hiện phép tính một cách hợp lí.


- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của



phép nhân.



II.

CHUẨN BỊ.



Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Phát biểu quy tắc nhân phân số


Bài tập: tính và so sánh



5 3 3 5
) . & .


9 7 7 9


<i>a</i>


 


2) Bài tập tính và so sánh




3 7 9 3 7 9


) . . & . .


8 9 7 8 9 7


<i>b</i> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


   


3)Phát biểu tính chất phép nhân số nguyên? Viết dạng tổng quát?


C. Bài mới



1

2

3



GV nhận xét bài kiểm tra và


giới thiệu phép nhân phân số


cũng có những tính chât giống


như phép nhân số ngun.


H: tương tự như các tính chất


của phép nhân số nguyên suy


ra những tính chất của phép


nhân phân số? viết dạng tổng


quát cho mỗi tính chất?



GV ghi bảng những tính chất


do hS nêu.




Mỗi HS nêu một tính chất



1) Tính chất



a) Tính chất gao hốn.



. .


<i>a c</i> <i>c a</i>
<i>b d</i> <i>d b</i>


b) Tính chất kết hợp



. . . .


<i>a c</i> <i>p</i> <i>a</i> <i>c p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d q</i>


 


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


   


c) Tính chất nhân với 1



.1 1.


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i> <i>b</i>


d) Tính chất phân phối:



. . .


<i>a</i> <i>c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>


 


  


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

H: Khi nhân nhiều phân số


dùng tính chất có lợi gì?


H: Áp dụng tínhchất vừa học


làm nhanh phép nhân sau?


H: Giải thích cơ sở của từng


bước giải?



H: Trong quá trình nhân ta nên


làm gì?



GV cho HS làm ?2



Gv ghi đề bài lên bảng


H: Ở biểu thức A ta nên áp


dụng những tính chất nào?


H: Hãy áp dụng tính chất giao


hốn và kết hợp để tính giá trị


của A?



H: Ở biểu thức B cần áp dụng


tính chất nào?



H: Hãy áp dụng tính chất phân


phối để tính giá trị của biểu


thức B?



Gọi 2 HS lên bảng giải.


Gọi HS nhận xét sửa sai.



Áp dụng tính chất giao


hốn và tính chất kết hợp;


tính chất nhân với 1



HS cả lớp làm vào vở



Ap dụng tính chất giao


hốn và kết hợp



Áp dụng tính chất phân


phối của phép nhân đối


với phép cộng




2 HS lên bảng giải


HS nhận xét sửa sai



2) Áp dụng


Tính:







7 5 15
. . . 16
15 8 7


7 15 5
. . . 16
15 7 8
1. 10


10
<i>M</i>


<i>M</i>
<i>M</i>
<i>M</i>




 






   


<sub></sub> <sub> </sub>  <sub></sub>




   


 



7 3 11
11 41 7


7 11 3
11 7 41


3
1


41
3
41


<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>


<i>A</i>



  



 
<sub></sub>  <sub></sub>


 

 







5 13 13 4
9 28 28 9
13 5 4
28 9 9
13


1
28


13
28



<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>




   




 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


  



C. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.


- Bài tập 73 trang 38 SGK



- Bài tập 74 trang 39 SGK



GV treo bảng phụ 1 HS lên bảng làm.


- Bài tập 76 trang 39



3 HS lên bảng giải




Về nhà học thuộc các tính chất của phep nhân


Bài tập 75;77 trang 39 SGK



78; 79; 80; 81; 82;83 trang 40 SGK



IV.

RÚT KINH NGHIỆM



HS phần lớn nắm được các tính chất nhưng vân dung chưa tốt.


Tổ duyệt:



</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

Ngày soạn:22/3/07


Ngày dạy:26-31


Tuần 28



Tiết: 86

LUYỆN TẬP



I.

MỤC TIÊU

.



- Củng cố lại các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.



- Có kĩ năng vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân để thực hiệ phép tính


nhanh một cách hợp lí.



- Có ý thức quan sát các đặc điểm của phân số để chọn cách vận dụng.


II. CHUẨN BỊ.



Bảng phụ



III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.



A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Kể tên các tính chất của phép nhân phân số? viết dạng tổng quát cho mỗi tính


chất?



2) Bài tập 75 trang 39 giáo viên treo bảng phụ gọi 1 HS lên bảng điền vào ô


trống.



3) Bài tập 77 3 HS lên bảng là mỗi em làm một câu.


C. Bài mới.



1

2

3



GV treo bảng phụ viết sẵn bài


79 trang 40



Gọi 2 HS lên bảng tính và điền


chữ tương ứng vào ô vuông.


H: Em hãy đọc tên nhà toán


học này?



GV ghi đề bài lên bảng



H: Muốn nhân số nguyên với


một phân số ta làm thế nào?



2 HS lên bảng tính và điền


chữ tương ứng vào ô



vuông



1 HS đọc tên nhà toán


học.



Bài 79 rang 40 SGK



Tìm tên nhà tốn học Việt Nam


thời trước



LƯƠNG THẾ VINH



</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

H: Hãy nêu thứ tự thực hiện


phép tính?



GV gọi 4 HS lên bảng giải


Gọi HS đọc đề



H: Bài tốn cho biết gì?


H: u cầu ta làm gì?



H:Muốn tính chu vi hình chữ


nhật ta làm thế nào?



H: Muốn tính diện tích hình


chữ nhật ta làm thế nào?


Gọi 1 HS lên bảng giải


GV gọi HS đọc đề bài



H: bài toan cho biêt gì yêu cầu



ta làm gì?



H: Muốn biết ai đến trước ta so


sánh gì?



H: Đề bài cho biết vận tốc


chưa? Có thể so sánh chúng


được khơng? Vì sao?



H: Người ta cho quãng đường


nào?



GV vẽ sơ đồ quãng đường


bằng một đoạn thẳng AB


H: Muốn tính được quãng


đường AB ta phải tính được


những qng đường nào?



H: Dùng cơng thức nào để tính


qng đường AC và BC



H: Trong cơng thức tính quãng


đường mỗi người ta đã biết


những đại lượng nào? Tìm thời


gian bằng cách nào?



Gọi 1 HS lên bảng giải.



1 HS đứng tại chỗ trả lời




1 HS đứng tại chỗ trả lời


4 HS lên bảng giải


Mỗi em làm 1 câu


Cả lớp làm vào vở.



Dài + rộng * 2


Dài * rộng



1 HS lên bảng giải


Cả lớp làm vào vở.


HS đọc đề



1 HS đứng tại chỗ trr lời


So sánh vận tốc



Cho vận tốc nhưng khác


đơn vị.



Quãng đường AB


AB = AC + BC


Tính AC và BC


S = v.t



15; 12


<i>A</i> <i>B</i>


<i>v</i>  <i>v</i> 


1 HS lên bảng giải.



HS cả lớp làm vào vở.



3 3
)5


10 2
2 5 14
)


7 7 25


2 2 10 14 24
7 5 35 35


1 5 4 1 1


) 0


3 4 15 3 3


3 7 2 2


)


4 2 11 22


3 14 2 6 11 8 <sub>2</sub>
4 11 4 11


<i>a</i>


<i>b</i>
<i>c</i>
<i>d</i>
 
 
 

   
    

   
  
   
   
  
    


Bài 81 trang 41


Dài

14<i>km</i>


Rộng

18<i>km</i>

. Tìm chu vi, diện


tích



Giải


Chu vi hình chữ nhật là



1 1 3 3


2 2



4 8 8 4


 <sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub>


 


 


Diện tích hình chữ nhật là



2


1 1 1
4 8 32<i>km</i>

Bài 82 trang 41



Giải



Mỗi giờ con ong bay được


5*3600=1800m/h=18km/h


Vận tốc ong lớn hơn vận tốc


bạn dũng nên ong đến trước


Bài 53



Giải



Thời gian Việt đi từ A đến C là



, ,



7 30 6 50


1 5


7 6


2 6


15 41 45 41 2


2 6 6 6 3


<i>h</i> <i>h</i>


<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>


<i>h</i>
<i>h</i>

   
<sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>
   
    


Quãng đường AB là


2


15 10


3 <i>km</i>



 


Thời gian Nam đi từ B- C là


, , , 1


7 30 7 10 20
3


<i>h</i>  <i>h</i>   <i>h</i>


Quãng đường Nam đi từ B – C



</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>


1


12 4


3 <i>km</i>
 


Vậy quãng đường AB là


10 + 4 = 14km



D. CỦNG CỐ HƯỚNG DÃN HỌC



Về nhà học thuộc quy tắc và các tính chất của phép nhân phân số.


Xem lại các bài tập đã giải.



Ơn lại cách chia phân số ở tiểu học



Tính:



1 4 7


8 ;


8 7 4


  


 


IV. RÚT KINH NGHIỆM.



Học sinh vân dụng các tính chất vào giải toán chưa tốt



Ngày soạn: 23/3/07


Ngày dạy:26-31


Tuần: 28



Tiết: 87

PHÉP CHIA PHÂN SỐ



I.

MỤC TIÊU



HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số


khác 0



HS hiểu và biết vận dụng quy tắc chia phân số.


Bước đầu có kĩ năng chia phân số




II.

CHUẨN BI



Bảng phụ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra



1) Làm các phép tính sau:



1 4 7


8 ;


8 7 4


  


 


2) Viết dạng tổng quát của quy tắc chia phân số ở tiểu học?


Là phép chia:



2 3
:
7 14

C. Bài mới




1

2

3



GV cho HS nhìn lại bài kiểm


tra 1 giới thiệu

8

<sub> và </sub>



1
8

<sub>là </sub>


hai số nghichi đảo của nhau



1) Số nghịch đảo


a) Định nghĩa



<i>a</i>


<i>b</i>

<sub> có số nghịch đảo là </sub>


<i>b</i>
<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

4
7



4


7


<sub> cũng là hai số </sub>



nghichij đảo của nhau


H: vậy thế nào là hai số


nghịch đảo của nhau?



H: Ngồi cách dựa vào định


nghĩa để tìm số nghịch đảo


cịn có cách nào tìm số


nghịch đảo cho nhanh?


GV cho HS làm ?3



Gv cho HS làm ?4



H: Qua ví dụ vừa rồi ta thấy


muốn làm phép chia phân số


ta thay bằng phép tính gì?


H: Khi thay bằng phép nhân


ta đã đổi số nao trong hai số


bị chia và số chia



GV nói khi chia hai phân số


có tử và mẫu là số nguyên


quy tắc này cũng đúng.


H: Viết dạng tổng quát cho


quy tắc?



GV cho HS làm ?5


Gọi HS lên bảng làm


Cho HS nhận xét



H: Làm phép chia



3


: 2
4

Gọi 1 HS lên bảng làm


H: Từ ví dụ trên muốn chia


một phân só cho số nguyên ta


làm thế nào?



H: Viết cơng thức tổng qt?



Tích hai số bằng 1



Thay đổi vi trí của tử và


mẫu



Cả lớp làm ?3


1 HS lên bảng làm.



HS làm ?4



1 HS lên bảng làm


Tính và so sánh



2 3 2 4
:


7 4 7 3



Chia phân số thay bằng


phép tính nhân



Nhân số bị chia với số


nghịch đảo của số chia.



HS nêu công thức


Cả lớp làm ?5



3 Hs lên bảng làmmooix


em một câu



HS nhận xét sửa chữa


1 HS lên bảng làm



3 3 1 3


: 2


4 4 2 8


  


  


HS đứng tại chỗ trả lời


1 HS nêu công thức tổng


quát



HS cả lớp là ?6




Ví dụ:


1


7

<sub> có số nghịch đảo là 7</sub>


- 5 có số nghịch đảo là



1
5

11


10


có số nghịch đảo là


10
11

2) Phép chia



Quy tắc





:


: 0; 0


<i>a c</i> <i>a d</i> <i>ad</i>


<i>b d</i> <i>b c</i> <i>bc</i>


<i>c</i> <i>d</i> <i>ad</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>d</i>


<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>


  


    


Ví dụ:



2 1 2 2 4
) :


3 2 3 1 3
4 3 4 4 16
) :


5 4 5 3 15


4 7 7


) 2 : 2


7 4 2


<i>a</i>


<i>b</i>
<i>c</i>


  


  


  

   


Nhận xét:


:


<i>a</i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

GV cho HS làm ?6



Gọi HS lên bảng mỗi em làm


1 câu.



3 HS lên bang giải



5 7 5 12 10


) :


6 12 6 7 7


14 7 3 3


) 7 :


3 14 2


3 3 1


) : 9


7 7.9 21


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>


  


  


  


  


  


 


D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC


- Bài tập 84 trang 43 SGK



- Thế nào là số nghịch đảo nói cách tìm nhanh số nghịch đảo của một só cho



trướng



- Muốn chia hai phân số ta làm thế nào/


- Bài tập 85;86;87;88 trang 43 SGK



IV.

RÚT KINH NGHIỆM



HS nắm được cách tìm số nghịc đảo của một số. khi làm phép chia một số em


quên chuyển thành phép nhân.



Ngày soạn: 24/3/2007


Ngày dạy: 26-31


Tuần: 28



Tiết: 88

LUYỆN TẬP



I.

MỤC TIÊU



- Củng cố quy tắc chia phân số.



- Rèn kĩ năng số nghịch đảo chia, phân số



- Kĩ năng tìm số chưa biết trong một tích, một tổng.


II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ



III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.




1) phát biểu quy tắc chia phân số, viết dạng tổng quát?


Bài tập 86 trang 43 SGK



2) Bài tập 87 trang 43 SGK



Sau khi HS làm xong Gv hướng dẫn HS rút ra kết luận


3) Bài tập 88 trang 43 SGK



D. Bài mới.



H: Khi chia một phân số cho


một số nguyên ta làm mấy


cách? Cách nào nhanh hơn?


H: Khi chia số nguyên cho



Cả lớp làm vào tập


3 HS lên bảng làm.



Nhân số nguyên với mẫu



</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

phân số ta có thể làm theo mấy


cách?cách nào nhanh hơn?


H: chia phân số cho phân số ta


làm thế nào?



H: Muốn tìm thừa số chưa biết


ta làm thế nào?



Gọi 1 HS lên bảng làm câu a




H: Muốn tìm số bị chia chưa


biết ta làm thế nào?



Gọi 1 HS lên bảng làm câu b



H: muốn tìm số chia chưa biết


ta làm thế nào?



H:


4


7<i>x</i>

<sub> đóng vai trị gì trong </sub>


phép trừ? Tìm nó bằng cách


nào?



H: muốn tìm thừa số chưa biết


ta làm thế nào?



Gọi 1 hS lên bảng làm câu d



H: Muốn tìm số trừ ta làm thế


nào? Hoặc có thể chuyển số


nào sang vế phải?



H: Muốn tìm thừa số chưa biết


ta làm thế nào?



GV cho HS lần lượt nhận xét



làm tử số




Chia tích cho thừa số chưa


biết



1 HS lên bảng làm câu a


Cả lớp làm vào vở



Lấy thương nhân với số chia


1 HS lên bảng làm câu b


Cả lớp làm vào vở



Lấy số bị chia chia cho


thương.



1 HS lên bảng giải



Chuyển


2
3


sang vế phải



Chia tích cho thừa số đã biết


HS lên bảng giải



Chuyển


2


9

<sub> sang vế phải</sub>




Lấy tích chia cho thừa số


chưa biết



4 4 2


) : 2


13 13.2 13
6 24.11


)24 : 44


11 6


9 3 9 17 3
) :


34 17 34 3 2


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
  
 

 

  



Bài tập 90 trang 43


Tìm x biết.



 
3 2
)
7 3
2 3
:
3 7
2 7
3 3
14
9
8 11
) :
11 3
11 8
3 11
8
3
2 1
) :
5 4


2 <sub>:</sub> 1


5 4
2 <sub>4</sub>
5


8
5
<i>a x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>b x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>c</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
 

 


 





  



4 2 1
)



7 3 5
4 1 2
7 5 3
4 3 10
7 15
4 13
7 15
13 <sub>:</sub> 4
15 7
13.7
15.4


91
60


2 7 1
)


9 8 13
7 1 2
8 3 9
7 3 2


8 9
7 1
8 9
1 7
:
9 8


8
63
<i>d</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
  
  

 
 



 
  

 
 






Bài 91 trang 44


Tổng số nước 225l


Số nước một chai



</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

sửa sai từng bài


GV cho HS đọc đề


H: Bài toán cho biết gì?



H: Bài tốn u cầu ta làm gì?


Muốn tìm số chai ta làm thế


nào?



Gọi HS lên bảng giải.


Gọi HS đọc đề



H: Bài tốn cho biết gì? u


cầu ta làm gì?



H: Thời gian quãng đường, vận


tốc liên hệ với nhau theo cơng


thức nào?



H: Hãy tìm qng đường?


H: Tính thời gian từ trường về


nhà ntn?



Gọi HS lên bảng giải




GV cho HS nhận xét sửa sai



HS lên bảng giải


HS nhận xét sửa sai


HS đọc đề



Tổng số l nước và số nước


trong một chai



Lấy tổng số l nước chia ho


số lít nước trong 1 chai


1 HS lên bảng giải


Cả lớp làm vào vở


HS đọc đề



1 HS đứng tại chỗ trả lời


S = v. t



1 HS nêu cách tính


1 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở


HS nhận xét sửa sai



Tìm số chai?


Số chai có là


3 225.4


225 : 300



4 3 

<sub>( chai)</sub>


Đáp số: 300 chai.



Bài 92 trang 44



Quãng đường từ nhà đến


trường là:



1


10 2


5
 


Thời gian từ trường về nhà là:


2 1


2 :12


12 6


 


(giờ)



E. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

.


1) Ôn lại cách chia phân số.



Tổ duyệt




2) Bài tập 93 trang 44 SGK



3) Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số

19 8 255 3 11; ;


V.

RÚT KINH NGHIỆM



<b>Vũ Thị phượng</b>



Khi làm bài tốn tìm x. HS cịn lúng túng khi xác định thành phần trong các


phép toán



Ngày soạn:31/3/07


Ngày dạy: 2-7/4


Tuần: 29



Tiết: 89

HỖN SỐ - SỐ THẬP PHÂN – PHẦN TRĂM



I.

MỤC TIÊU



HS hiểu khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm


Có kĩ năng viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại.


Biết sử dugj kí hiệu phần trăm.



II.

CHUẨN BỊ.


III.

KIỂM TRA.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.




</div>
<span class='text_page_counter'>(175)</span><div class='page_container' data-page=175>

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:


17 21


;
4 5

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:



4 3
2 ; 4


7 5

C. Bài mới.



1

2

3



ở tiểu học ta dã biết về hỗn số,


các hỗn số đó được đổi ra từ cá


phân số dương ( phân số âm


cũng có thể đổi ra hỗn số VD:



7 3


1


4 4


 

)



H: một hỗn số là tổng của phần



nguyên và phân số vậy



3
1


4



thể viết thành tổng nào?



H: Qua ví dụ trên muốn viết


phân số âm ra hỗn số ta làm


thế nào?



GV cho HS làm bài tập 94; 95


trang 46



Gọi 3 HS lên bảng làm bài 94


Gọi 3 HS lên bảng làm bài 95


GV:



3 152 89


; ;


10 100 1000


gọi là phân



số thập phân



H: Vậy thế nào là phân số thập


phân?



H: Nói rằng phân số thập phân


là phân số có mẫu có thể viết


dưới dạng lũy thừa của 10 có


được khơng? Vì sao?



H: Lấy ví dụ về phân số thập


phân?



H: Viết


5 7


;


10 100

<sub> ra số thập </sub>


phân?



Gv mọi phân số đều có thể viết


được dưới dạng số thập phân.


H: Viết



5 7
;
10 100
 



ra số thập


phân?



H: Số thập phân gồm mấy


phần?



HS nói được:




3 3
1 1
4 4

   


HS làm bài tập 94; 95


trang 46



94) Viết các phân số sau


thành hỗn số:



6 1 7 1 16 5


1 ; 2 ; 1


5 5 3 3 11 11

95) viết các hỗn số sau


dưới dạng phân số:



1 36 3 27 12 25



5 ;6 ; 1


7 7 4 4 13 13




   


HS đứng tại chỗ trả lời


HS đứng tại chỗ trả lời.


HS lấy ví dụ



5 7


0,5; 0,07
10 100


5 7


0,5; 0,07


10 100


 


 


HS đứng tại chỗ đọc




1) Hỗn số.



7 3 18 4


1 ; 2


4 4 7  7

Ta nói



3 4
1 ;2


4 7

<sub> là các hỗn số</sub>



7 3 18 4


1 ; 2


4 4 7 7


 


 


Cũng là hỗn số.



2) Số thập phân


a) phân số thập phân


+ Định nghĩa SGK


Ví dụ:




7 271 53


; ;


10 100 1000
 


b) Số thập phân


27
0, 27
100
13
0,013
1000
261
0,00261
100000





</div>
<span class='text_page_counter'>(176)</span><div class='page_container' data-page=176>

H: nói cách viết phân số thập


phân ra số thập phân?



H: Đọc lại phân số sau:


3 107


; ?


100 100


GV ta tháy nhưng phân số có


mẫu là 100 ngồi cchs viết ra


số thập phân cịn có thể viết


được dưới dạng kĩ hiệu phần


trăm.



H: Nói rằng mọi phân số thập


phân đều có thể viết được dưới


dạng phần trăm đứng hay sai?



Đúng vì từ phân số thập


phân có thể viết thành


phân số có mấu là 100



3
3%
100
107


107%
100 


D. CỦNG CĨ HƯỚNG DẪN HỌC.



Bài tập 96 trang 46 ( gọi 1HS lên bảng làm)


Bài 97 trang 46 (3 HS lên bảng làm)



+ Cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại?



+Cách viết phân số thành số thập phân?


+ về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK


Làm các bài tập 98; 99; 100.



IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



HS đa số nắm được bài song thực hành chưa nhanh.



Ngày soạn: 1/4/07


Ngày dạy : 2 – 7/4


Tuần: 29



Tiết: 90

LUYỆN TẬP



</div>
<span class='text_page_counter'>(177)</span><div class='page_container' data-page=177>

- Củng cố cho HS cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại.


- Hiểu rõ hơn thực chất của một hỗn số là tổng hai số.



- Từ hiểu biết trên tìm ra cách cộng, nhân hỗn số một cách nhanh chóng.


II.

CHUẨN BỊ



III.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



Bài tập 99 trang 47 SGK



Phàn b HS biết cộng phần nguyên với nhau, cộng hân số với nhau.


C. Bài mới.




1

2

3



H: theo thứ tự thực hiện phép


tính ta làm thế nào?



H: Có cách làm nhanh hơn


khơng?



GV có thể viết ra bảng nháp


mỗi hỗn số thành tổng hai số


cho hS hiểu.



H: Có cách nào tính biểu thức


này?



H: Làm cách nào nhanh hơn?



H: Bài tốn u cầu ta làm gì?


H: Muốn nhân hai phân số ta


làm thế nào?



H: muốn chia hai phân số ta


làm thế nào?



H: Ta hiểu


3
4 2


7

<sub> bằng tích của </sub>


tổng hai số nào với 2?




H: theo tính chất phân phối của


phép nhân đối với phép cộng ta


làm thế nào?



H: Ta hiểu chia một số cho 0,5



Làm trong ngoặc trước.


Dựa vào tính chất kết hợp


và giao hốn của phép cộng


phân số.



Có 2 cách



Sử dụng tính chất kết hợp,


giao hốn.



Đổi ra phân số rồi nhân


hoặc chia



HS đứng tại chỗ nêu quy tắc


HS đứng tại chỗ nêu quy


tắc.


3
4 2
7
 
 
 
 


Nhân 2 với từng số hạng



Chia 37 cho


1
2


Bài 100



2 4 2


8 3 4


7 9 7


2 2 4


8 4 3


7 7 9


4
4 3
9
9 4
3 3
9 9
5
9



2 3 2


10 2 6


9 5 9


2 2 3


10 6 2


9 9 5


3
4 2
5
3
6
5
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
 
  <sub></sub>  <sub></sub>
 


 
<sub></sub>  <sub></sub>
 
 
 

 
<sub></sub>  <sub></sub>
 
 
<sub></sub>  <sub></sub>
 
 


Bài 101 trang 47 SGK


Đổi ra phân số rồi nhân.



1 3 11 15 165 5


)5 3 20


2 4 2 4 8 8


1 2 19 38 19 9 3 1


)6 : 4 : 1


3 9 3 9 3 38 2 2



<i>a</i>
<i>b</i>


    


    


Bài 102 trang 47SGK



3 31 62 6


4 2 2 8


7 7  7  7


3 3 3 6 6


4 2 4 2 4.2 2 8 8


7 7 7 7 7


 


  <sub></sub> <sub></sub>      
 


Bài 103 trang 47 SGK


)37 : 0,5 37.2 74
102 : 0,5 102.2 204



<i>a</i>  


 


b) Chia 1 số cho 0,25 ta nhân


số đó với 4



</div>
<span class='text_page_counter'>(178)</span><div class='page_container' data-page=178>

là chia số đó cho phân số nào?


H:



1
37 :


2

<sub> ta viết thành phép </sub>


nhân nào?



GV đặt câu hỏi tương tự như


phần trên rồi goi HS cho ví dụ


minh họa.



H: có cách nào đổi ra số thập


phân?



H: Khi gặp phân số chưa tối


giản ta phải làm gì trước khi


biến đổi thành mẫu là 100?



Nhân với 2



HS lấy ví dụ minh họa



HS đứng tại chỗ trả lời.



HS trả lời được: rút gọn cho


phân số tối giản.



Bài 104 trang 47 SGK


7 28


0, 28 28%
25 100


19 475


4,75 475%
4 100


26 2 40


0, 4 40%
65 5 100


  


  


   


D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC


1) Cách nhân, chia, cộng, trừ hỗn số.




2) Lưu ý từng trường hợp cụ thể làm cho nhanh.



3) Bài về nhà 105 trang 47SGK 106; 107 trang 48 SGK


IV.

RÚT KINH NGHIỆM.



</div>
<span class='text_page_counter'>(179)</span><div class='page_container' data-page=179>

Ngày soạn: 1/4/07


Ngày dạy : 2 – 7/4


Tuần: 29



Tiết: 9+92

LUYỆN TẬP



I. MỤC TIÊU.



Củng cố cho hS quy tắc và tính chất về các phép tính đối với phân số và số


thập phân.



Biết vận dụng quy tắc tính chất vào giải bài tập một cách nhanh chóng vf


hợp lí.



II. BỊ CHUẨN. Bảng phụ.


III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.


A. Tổ chức.



B. Kiểm tra.



1) Bài 105 trang 47 SGK


2) Bài 106 trang 48SGK


C. Bài mới.



1

2

3




Hướng dẫn HS làm theo


cách tương tự như bài 106



H: Theo gợi ý trong SGK ta


thấy có mấy cách làm?


H: cách nào nhanh gọn hơn?



H: ta hiểu


25
3


30

<sub> là tổng của </sub>



Cả lớp làm vò vở


4 HS lên bảng làm 4


phần a;b;c



Có 2 cách làm



Để nguyên hỗn số quy


đồng hai phân số



Bài 107 trang 48 SGK



1 5 1 7


)


4 12 13 8


78 130 24 39


312
145
312


<i>d</i>   


  





Bài 108 trang 48 SGK


a) Tính tổng



3 5 27 20


1 3 1 3


4 9 36 36


47 11


4 5


36 36


  



 


b) Tính hiệu





5 9 25 27


3 1 3 1


6 10 30 30


25 27
3 1


30 30
1


2
15


15 1 14


1 1


15 15 15


  


 



  <sub></sub>  <sub></sub>


 



 
   
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(180)</span><div class='page_container' data-page=180>

những số nào? Hỏi tương tự


đối với


27
1
30


H: Áp dụng tính chất giao


hoan, kết hợp ta làm thế


nào.



Gọi 3 HS lên bảng giải


GV hướng dẫn hS nhận xét


sửa sai cho 3 HS vừa làm


xong trên bảng



H: Bỏ dấu ngoặc có dấu “- “


đằng trước ta làm thế nào?


H: Áp dụng đưa vào ngoặc


làm cho nhanh?




H: Có thể kết hợp hai bước


bỏ ngoặc và đưa vào ngoặc


những số nào để làm cho


nhanh?



H: theo thứ tự phép toán ta


làm thế nào?



H: Số hạng nào có thừa số


giống nhau?



25 27
3 1
30 30
25 27
3 1
30 30
  
 
  <sub></sub>  <sub></sub>
 


3 HS lên bảng giải


HS cả lớp làm vào vở


HS nhận xét bổ sung



Đổi dấu các số hạng


trong ngoặc




Đưa hai số vào ngoặc có


dấu “ +” đằng trước.



1 HS đứng tại chỗ nói


cách làm



Có thể áp dụng tính chất


phân phối


5
7

5 5
1 1


7  7


Bài 109 trang 49 SGK


Tính bằng hai cách



4 1 8 3 11


)2 1 2 1 3


9 6 18 18 18


1 3 1 6 9 6 3


)7 5 7 5 6 5 1


8 4 8 8 8 8 8



6 7 6 1


)4 2 3 2 1


7 7 7 7


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
   
     
   

Bài 110



Dùng tính chất phép tính và


quy tắc dấu ngoặc tính giá trị


của biểu thức



3 4 3


11 2 5


13 7 13


3 4 3


11 2 5
13 7 13



3 3 4


11 5 2


13 13 7
7 4
5 2
7 7
3
5
7


4 7 4


6 3 4


9 11 9


4 4 7


6 4 3


9 9 11
7
2 3
11
7
5
11



5 2 5 9 5
1
7 11 7 11 7


5 2 9 5


1
7 11 11 7


5 5
1 1
7 7
5 5
1
7 7
1
0,
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>


<i>C</i>
<i>D</i>
 
  <sub></sub>  <sub></sub>
 
  
 
<sub></sub>  <sub></sub>
 
 

 
<sub></sub>  <sub></sub>
 
 
<sub></sub>  <sub></sub>
 
 

 
    
  
 <sub></sub>  <sub></sub>
 

  

  



 7 22 20.0, 375 5


3 28


7 8 3 5
20
10 3 8 28


7 8 3 5


20


10 3 8 28
5
14 1
28
5
2
<i>D</i>
<i>D</i>
<i>D</i>
<i>D</i>
  
    
   
<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>
   
  



</div>
<span class='text_page_counter'>(181)</span><div class='page_container' data-page=181>

H: Hãy tách


5
1


7

<sub> thành tổng </sub>


của số nguyên với phân số?


H: Khi gặp dãy tính có số


thập phân ta làm thế nào?


H: Áp dụng tính chất nào


làm cho nhanh?



H: thế nào là hai số nghịch


đảo của nhau?



H: Hãy tìm số nghịch đảo


của các số sau?



GV cho HS đứng tại chỗ


nêu kết quả ghi lên bảng


GV treo bảng phụ viết các


tổng từ a-g và phần ghi 4


biểu thức và ô trông cùng


mặt bảng để dễ nhận biết.



H: Biến đổi cá tổng đã cho


sao cho có tổng của hai số ở


phần tính sẵn?



H: Hãy đổi cá số thập phân


thành phân số?




H: Theo thứ tự thực hiện


phép tính ta là thế nào?


H: Hãy quy đồng và trừ hai


phân số?



Đổi các số thập phân ra


phân số



Giao hoán và kết hợp



HS nêu định nghĩa số


nghịch đảo



HS đứng tại chỗ nêu kết


quả.



HS quan sát bảng



1 HS đứng tại chỗ trả lời



HS đứng tại chỗ trả lời


Thực hiện phép tính


trong ngoặc – nhân, chia


– cộng, trừ



Tìm số nghịch đảo


3


7

<sub>có số nghịch đảo là </sub>



7
3
1


6


3

<sub> có số nghịch đào là </sub>


3
19
1


12


có số nghịch đảo là – 12


31


0,31
100


có số nghịch đảo là


100


31


Bài 112 trang 50 SGK












36,05 2678, 2 126
2678, 2 126 36,05
2640, 25


126 36,05 13, 214
36,05 13, 214 126
49, 264 126


175, 264


 


  




 


  


 





Bài 114 trang 50 SGK


Tính



3, 2

15 0,8 2 4 : 32


64 15 3


3 12 19 11


1 :


4 15 15 3


3 22 3
4 15 11
3 2
4 5
15 8 7


20 20


  


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


 



 <sub></sub>  <sub></sub>


 


  
 




</div>
<span class='text_page_counter'>(182)</span><div class='page_container' data-page=182>

D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.



1) Ôn lại quy tắc bốn phép tính về phân số.


2) Ơn lain tính chất của phép cộng và phép nhân.


3) Xem lại các bài tập đã giải



4) Chuẩn bị kiểm tra một tiết


IV. RÚT KINH NGHIỆM.



Tổ duyệt.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×