Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (824 KB, 182 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 51</b> <b>QUI TẮC DẤU NGOẶC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
Học xong bài này HS cần phải:
- Hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc.
- Biết khái niệm tổng đại số.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>:
<b>- GV:</b> SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>(7’)
- HS1: Làm bài 86 a, b/64 SBT.
- HS2: a) Tìm số đối của 3; (- 4) ; 5.
b) Tính tổng của các số đối của 3 ; (-4) ; 5
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
15’ <b>* Hoạt động 1: Qui tắc dấu</b>
<b>ngoặc</b>
-Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi HS lên bảng trình bày
a) Em hãy tìm số đối của 2 ;
(-5) và của tổng 2 + (- 5) ?
b) Em hãy so sánh số đối của
tổng 2 + (- 5) với tổng các số
đối của 2 và - 5 ?
- Số đối của một tổng bằng
tổng các số đối.
- Treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài ?2
Vế trái có ngoặc trịn (5
-13) và đằng trước là dấu “+”.
- Vế phải khơng có dấu ngoặc
và dấu của các số hạng trong
ngoặc không thay đổi. Em rút
ra nhận xét gì?
?Em hãy phát biểu qui tắc dấu
ngoặc?
- Trình bày ví dụ SGK
- Hướng dẫn hai cách bỏ (); []
và ngược lại thứ tự.
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?3
- Nhận xét, đánh giá, ghi
điểm.
- HS: Lên bảng trình bày.
+ Số đối của 2 là - 2
+ Số đối của - 5 là 5
+ Số đối của 2 + (- 5) là
- [2 + (-5)] = - (- 3) = 3 (1)
- HS: Tổng các số đối của 2
và - 5 là:
- 2 + 5 = 3 (2)
Từ (1) và (2) Kết luận:
- [2 + (- 5)] = (- 2) + 5 (*)
- HS: 7 + (5 - 13) = 7 + (- 8)
= - 1
7 + 5 + (-13) = 12 + (-13)
= - 1
=> 7+(5-13)=7 + 5 + (- 13)
- HS: 12 - (4 - 6) = 12 - (- 2)
= 14
12 - 4 + 6 = 8 + 6 = 14
=> 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6
HS: Khi bỏ dấu ngoặc, nếu
đằng trước có dấu “+” thì
dấu các số hạng trong ngoặc
khơng thay đổi.
- HS: Đọc qui tắc SGK
- HS: Thảo luận nhóm
<b>1. Qui tắc dấu ngoặc</b>
15’ <b>* Hoạt động 2: Tổng đại số</b>GV: Cho ví dụ và viết phép
trừ thành cộng với số đối của
số trừ.
5 - 3 + 2 - 6
= 5 + (-3) + 2 + (-6)
- Giới thiệu chú ý SGK
<b>2. Tổng đại số.</b>
+ Một dãy các phép tính
cộng, trừ các số nguyên
gọi là một tổng đại số.
+ Ví dụ: SGK.
+ Chú ý SGK
7’ <b>* Hoạt động 3: Củng cố:</b>
Làm bài 57/85 SGK.
+ Viết tổng đã cho theo cách đơn giản; bỏ tất cả các dấu của phép cộng và dấu
ngoặc, áp dụng tính chất giao hốn, kết hợp, nhóm các số hạng đã học.
a) (-17) + 5 + 8 + 17 = (17 - 17) + (5 + 8) = 13
b) 30 + 12 + (-20) + (-12) = 30 + 12 - 20 -12 = (30 - 20) + (12 - 12) = 10
c) (-4) + (-440) + (-6) + 440 = -4 - 440 - 6 + 440 = (440-440) - (4 + 6) = -10
d) (-5) + (-20) + 16 + (-1) = -5 -10 + 16 - 1 = 16 - (-5+10+1) = 16 - 16 = 0
+ Cho HS làm bài tập dạng “Đ” ; “S” về dấu ngoặc.
a) 15 - (25+12) = 15 - 25 + 12
b) 143 - 78 - 22 = 143 - (-78 + 22)
<b>5. Hướng dẫn về nhà: </b>(1’)
- Học thuộc Quy tắc dấu ngoặc, tổng đại số.
- Làm bài tập 58; 59; 60/85 SGK; 89; 90; 91; 93/65 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về Qui tắc dấu ngoặc.
- Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>- GV:</b> SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> (10’)
HS1: - Phát biểu qui tắc dấu ngoặc.
- Làm bài 89 a, b/ 65 SBT.
HS2: - Thế nào là một tổng đại số?
- Làm bài 90/65 SBT
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
14’
12’
8’
<b>* Hoạt động 1: Dạng đơn giản biểuthức</b>
Bài 58/85 SGK
- Hướng dẫn: Viết tổng cho đơn giản, áp
dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc, giao hốn và
nhóm các số hạng khơng chứa chữ vào một
nhóm và tính.
- Gọi hai HS lên bảng trình bày.
- Cho cả lớp nhận xét, ghi điểm.
Bài 90/65 SBT
- Cho HS hoạt động theo nhóm và cử đại
diện nhóm lên bảng trình bày.
- Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi
điểm.
<b>* Hoạt động 2: Dạng tính nhanh</b>
Bài 59/85 SGK:
- Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
-?Yêu cầu HS trình bày các bước thực hiện.
Bài 91/65 SBT
- Cho HS hoạt động nhóm, yêu cầu đại diện
nhóm lên trình bày lời giải.
HS: Thực hiện các u cầu của GV.
<b>* Hoạt động 3: Dạng bỏ dầu ngoặc, rồi</b>
<b>tính</b>
Bài 60/85 SGK:
- Gọi hai HS lên bảng trình bày.
Bài 58/85 SGK:
Đơn giản biểu thức:
a) x + 22 + (-14) + 52
= x + 22 - 14 + 52
= x + (22 - 14 + 52) = x + 60
b) (-90) - (p + 10) + 100
= - 90 - p - 10 + 100
= - p + (- 90 - 10 + 100) = - p
Bài 90/65 SBT:
Đơn giản biểu thức:
a) x + 25 + (-17) + 63
= x + (25 - 17 + 63) = x + 71
b) (-75) - (p + 20) + 95
= -75 - p - 20 + 95
= - p + (- 75 - 20 + 95) = - p
Bài 59/85 SGK:
Tính nhanh tổng sau:
a) (2736 - 75) - 2736
= 2736 - 75 – 2736
= (2736 - 2736) - 75 = -75
b) (-2002) - (57 - 2002)
= - 2002 - 57 + 2002
= (2002 - 2002) - 57 = - 57
Bài 91/65 SBT: Tính nhanh:
a) (5674 - 97) - 5674
= 5674 - 97 - 5674
= (5674 - 5674) - 97 = - 97
b) (-1075) - (29 - 1075)
= - 1075 - 29 + 1075
= (1075 - 1075) - 29 = - 29
Bài 60/85 SGK:
Bài 92/65 SBT
- Cho HS hoạt động nhóm.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
các bước thực hiện.
= (27-27)+(65-65) + 346 = 346
b) (42 - 69 +17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17
= (42-42) + (17-17) - 69 = - 69
Bài 92/65 SBT
a) (18 + 29) + (158 - 18 -29)
= 18 + 29 + 158 - 18 - 29
= (18-18) + (29-29) + 158 = 158
b) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
= 13 - 135 + 49 - 13 - 49
= (13 - 13) + (49 - 49) – 135 = - 135
<b>4. Hướng dẫn về nhà</b> (1’)
+ Ôn lại qui tắc dấu ngoặc.
+ Cách biến đổi các số hạng trong một tổng
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Ôn tập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên, phép trừ số tự nhiên.
- Ôn tập các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2,
cho 3, cho 5 và cho 9.
- Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối.
- Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>- GV:</b> SGK, SBT; hệ thống câu hỏi; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
15’
29’
<b>* Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết </b>
GV: Nêu các câu hỏi yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời.
Câu 1: Có mấy cách viết tập hợp?
Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi
nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối
quan hệ giữa hai tập hợp trên?
Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên có những tính chất gì?
Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b;
thương a : b?
Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân,
phép chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Câu 7: Nêu các t/c chia hết của một tổng.
Câu 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ?
Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số?
Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số
nguyên tố?
Câu 10: x <sub> ƯC của a, b, c ; và</sub>
x <sub> BC của a, b, c khi nào ?</sub>
Câu 11: Thế nào là ƯCLN, BCNN của hai
hay nhiều số?
<b>* Hoạt động 2: Luyện tập</b>
Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7
và nhỏ hơn 15 theo hai cách.
b) Cho B = {x <sub> N/ 8 < x < 13}. Hãy biểu</sub>
diễn các phần tử của tập hợp A ∩ B trên tia
số.
c) Điền ký hiệu <sub>, </sub>
Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài và nêu các
bước thực hiện.
Câu1:Có mấy cách viết tập hợp?
Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi
nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối
quan hệ giữa hai tập hợp trên?
Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên có những tính chất gì?
Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b;
thương a : b?
Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân,
phép chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Câu 7: Nêu các tính chất chia hết của một
tổng.
Câu 8: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2,
3, 5, 9 ?
Bài tập1:
a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
A = { x <sub> N/ 7 < x < 15}</sub>
b) A ∩ B = {9; 10; 11; 12}
c) 8 <sub> A ; 14 </sub><sub> B; </sub>
{10;11} <sub>A ; A </sub><sub> B</sub>
Bài 2: Tính:
a) 23<sub> . 24 + 2</sub>3<sub> . 76</sub>
= 8 . 24 + 8 . 76
= 8. (24 + 76) = 8 . 100 = 800
b) 80 - (4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3<sub>)</sub>
Bài 2: Tính:
a) 23<sub> . 24 + 2</sub>3<sub> . 76</sub>
b) 80 - (4 . 52<sub> - 3 . 2</sub>3<sub>)</sub>
c) 900 - {50 . [(20 - 8) : 2 + 4]}
Bài tập 3: Điền chữ số vào dấu * để số 45*
c) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
Bài tập 4: Khơng tính, xét xem các biểu
thức sau là số nguyên tố hay hợp số?
a) 5 . 7 . 11 + 13 . 7 . 19
b) 5 . 7 . 9 . 11 - 2 . 3 . 7
c) 423 + 1422
d) 1998 - 1333
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm
Bài tập 5: Cho a = 30 ; b = 84
a) Tìm ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b)
b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b)
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.
Bài 1:
Theo đề bài: Số sách phải là gì của 6; 8;
15?
- Cho HS hoạt động nhóm và gọi đại diện
nhóm lên bảng trình bày.
Bài 2:
Theo đề bài: Số tổ phải là gì của 42 và 60?
- Nêu các câu hỏi, yêu cầu HS đứng tại chỗ
trả lời.
Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên? Cho
biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*, Z.
Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a là gì? Nêu qui
tắc tìm giá trị tuyệt đối của a, số nguyên
âm, số nguyên dương?
Câu 3: Nêu qui tắc công hai số nguyên
cùng dấu dương, âm?
Câu 4: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác
dấu?
Câu 5: Phép cộng các số ngun có những
tính chất gì? Nêu dạng tổng quát.
Câu 6: Nêu qui tắc trừ số nguyên a cho số
= 80 - ( 100 - 24) = 80 – 76 = 4
c) 900 - {50 . [(20 - 8) : 2 + 4]}
= 900 – { 50 . [ 16 : 2 + 4 ]}
= 900 – {50 . [ 8 + 4]}
= 900 – { 50 . 12}
= 900 – 600 = 300
Bài tập 3:
Điền chữ số vào dấu * để số 45*
a) Chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
b) Chia hết cho cả 2 và 5.
c) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số?
Bài tập 4:
Khơng tính, xét xem các biểu thức sau là
số nguyên tố hay hợp số?
a) 5 . 7 . 11 + 13 . 7 . 19
b) 5 . 7 . 9 . 11 - 2 . 3 . 7
c) 423 + 1422
d) 1998 - 1333
Câu 10: x <sub> ƯC của a, b, c </sub>
x <sub> BC của a, b, c khi nào ?</sub>
Câu 11: Thế nào là ƯCLN, BCNN của hai
hay nhiều số?
Bài tập 5: Cho a = 30 ; b = 84
a) Tìm ƯCLN (a, b); ƯC (a, b)
b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b)
Bài 1: Một số sách khi xếp thành từng bó,
Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên? Cho
biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*,
Z.
Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a là
gì? Nêu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của a,
số nguyên âm, số nguyên dương?
Câu 3: Nêu qui tắc công hai số nguyên
cùng dấu dương, âm?
Câu 4: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên
khác dấu?
Câu 5: Phép cộng các số ngun có những
tính chất gì? Nêu dạng tổng qt.
nguyên b? Nêu công thứa tổng quát.
Câu 7: Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc?
HS: Trả lời.
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập.
Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày.
Bài tập 3: Tính:
1) (-25) + (-5) ; 2) (-25) + 5
3) 62 - - 82 ; 4) (-125) + 55
5) (-15) – 17 ; 6) (-4) – (5 - 9)
Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
1) (8576 - 535) – 8576
2) (535 - 135) – (535 + 265)
3) 147 – (-23 + 147)
Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
1) -15 + x = - 4 2) 35 – x = -12 – 3
3) x = 11 (x > 0) 4) x = 13 (x < 0)
5) 11x – 7x + x = 325
Câu 7: Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc?
Bài tập 3: Tính:
1/ (-25) + (-5)
2/ (-25) + 5
3/ 62 - - 82
4/ (-125) + 55
5/ (-15) - 17
6/ (-4) - (5 - 9)
Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
1) (8576 - 535) – 8576
2) (535 - 135) – (535 + 265)
3) 147 – (-23 + 147)
Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
<i><b>3. Hướng dẫn về nhà:</b></i> (1’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.
+ Ôn kỹ các kiến thức đã học. Chuẩn bị thi Học kỳ I.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
Ôn lại các kiến thức đã học về:
- Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a;
- Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> (7’)
HS1: Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc. – Làm bài 60/85 SGK
<i><b>3. Dạy học bài mới </b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Nội dung</b>
8’
8’
<b>* Hoạt động 1:</b> <b>Tính chất</b>
<b>của đẳng thức </b>
- Ta đã biết phép cộng có tính
chất giao hốn:
a+b = b+a; ta đã dùng dấu
“=“ để chỉ rằng hai biểu thức
a + b và b + a bằng nhau.
Như vậy, khi viết a+b = b+a
ta được một đẳng thức.
Một đẳng thức có hai vế, vế
phải là biểu thức nằm bên
phải dấu “=”, vế trái là biểu
thức nằm bên trái dấu “=”.
- Cho HS thực hành như hình
50/85 SGK
+ Đặt hai nhóm đồ vật lên hai
đĩa cân sao cho cân thăng
bằng.
+ Đặt lên mỗi đĩa cân một quả
cân 1 kg
? Em rút ra nhận xết gì?
- Ngược lại, lấy bớt đi hai vật
? Em có nhận xét gì?
- Giới thiệu tính chất:
- Yêu cầu HS đọc các tính
chất SGK
<b> * Hoạt động 2: Ví dụ.</b>
- Trình bày từng bước ví dụ
SGK.
Để tìm x, ngồi cách làm tìm
thành phần chưa biết của
phép trừ, ta cịn áp dụng các
tính chất của đẳng thức để
giải.
- Nghe giảng
HS làm ?1
HS: Thảo luận nhóm.
Trả lời: Cân vẫn thăng
bằng
HS: Cân vẫn thăng bằng.
HS: Ta vẫn được một
HS đọc
<b>1. Tính chất của đẳng</b>
<b>thức</b>
* Các tính chất của đẳng
thức:
Nếu: <b>a=b</b> thì <b>a + c = b + c</b>
<b> a + c=b + c </b>thì <b>a = b</b>
<b> a = b </b>thì <b>b = a</b>
<b>2. Ví dụ:</b>
Tìm số nguyên x biết:
x – 2 = -3
15’
6’
- Cho HS hoạt động nhóm
làm ?2
<b>* Hoạt động 3: Qui tắc</b>
<b>chuyển vế.</b>
- Từ bài tập:
a) x – 2 = -3 ; b) x + 4 = -2
x = -3 + 2 ; x = - 2 – 4
Câu a: Chỉ vào dấu của số
hạng bên vế trái -2 khi
chuyển qua vế phải là +2.
Câu b: Tương tự +4 ở vế trái
chuyển qua vế phải là -4.
?Em rút ra nhận xét gì khi
chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia trong một đẳng
thức?
- Giới thiệu qui tắc SGK và
cho HS đọc.
- Lưu ý: Trước khi chuyển
các số hạng, nếu trước số
hạng cần chuyển có thể có cả
dấu phép tính và dấu của số
hạng thì ta nên quy từ hai
dấu về một dấu rồi thực hiện
việc chuyển vế.
Ví dụ: x – (-4) = x +4
?Cho HS lên bảng trình bày ?
3.
- Trình bày phần nhận xét
Kết luận: Phép trừ là phép
toán ngược của phép cộng.
<b>* Hoạt động 4: Củng cố</b>
+ Nhắc lại qui tắc chuyển vế.
+ Làm bài tập 61/87 SGK.
- Làm ?2
HS: Đọc nội dung như qui
tắc SGK.
HS làm ?3
HS làm BT 61 SGK
<b>3. Qui tắc chuyển vế:</b>
* Qui tắc: (SGK)
Ví dụ: Tìm số nguyên x,
biết:
a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = - 4
b) x – (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3
“Phép trừ là phép toán
ngược của phép cộng”
<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b> (1’)
+ Học thuộc các tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế.
+ Làm bài tập 62, 63, 64, 65, 66, 67 SGK.
+ Làm bài tập 95, 96, 97 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
- Ôn lại các kiến thức đã học về quy tắc dấu ngoặc.
- Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a;
- Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc
<b>II. CHUẨN BỊ</b>:
<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>(10’)
HS1: Phát biểu qui tắc chuyển vế. - Làm bài 66/87 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
34’ - Bài tập 63 SGK
?Phát biểu lại quy tắc bỏ dấu ngoặc? Làm
BT 92 SBT.
- Cho 2 HS lên bảng làm BT 70 SGK
GV: Cho HS nhận xét
GV: Gọi 2 HS lên làm BT 71 SGK
- Cho HS hoạt động nhóm
Bài 63 SGK
x + 3 + (–2) = 5
x = 5 – 3 + 2
x = 2 + 2 = 4
Bài 92 SBT
(18 + 29) + (158 – 18 – 29)
= 18 + 29 + 158 – 18 – 29
= (18 – 18) + (29 – 29) + 158
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)
Tìm số nguyên x
4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x – 9
x = 4 – 24 + 9
x = – 11
BT 70 SGK
3784 + 23 – 3785 – 15
= (3784 – 3785) + (23– 15)
= –1 + 8 = 7
21 + 22 + 23 + 24–11–12–13–14
=(21–11) + (22–12) + (23–13) + (24–14)
=10 + 10 +10 =30
Bìa tập 71 Tính nhanh:
a) –2001 + (1999 + 2001)
= (–2001 + 2001) + 1999
= 1999
Giaûi:
Hiệu số bàn thắng thua của năm ngoái là:
27 – 48 = –21
Hiệu số bàn thắng thua của năm nay là:
39 – 24 = 15
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i> (1’)
- Học lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- BTVN: 96, 97, 103, SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
============================
<b>Tiết 60</b> <b>NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết dự đốn trên cơ sở tìm ra các qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên
tiếp.
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i> (7’)
HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức.
- Áp dụng: Tìm số nguyên x biết: x – 3 = -5.
HS2: Nêu qui tắc chuyển vế? Làm bài 95/65 SBT.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
10’ <b>* Hoạt động 1: Nhận xét mở</b>
<b>đầu.</b>
- Ta đã biết phép nhân là phép
cơng các số hạng bằng nhau.
Ví dụ: 3.3 = 3+3+3 = 9.
Tương tự các em làm BT ?1 - Làm bài ?1
27’
<b>-</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài, yêu cầu HS đọc đề.
? Em hãy nhắc lại qui tắc
cộng hai số nguyên âm?
- Gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày.
- Tương tự cách làm trên, các
em hãy làm bài ?2. Yêu cầu
HS hoạt động nhóm.
- Gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày.
?Em hãy cho biết tích giá trị
tuyệt đối của:
-5 . 3 = ?
?Từ hai kết quả trên em rút ra
nhận xét gì?
- Từ kết luận trên các em hãy
thảo luận nhóm và trả lời các
câu hỏi bài ?3
<b>* Hoạt động 2: Qui tắc nhân</b>
<b>hai số nguyên khác dấu</b>
- Cho HS đọc qui tắc SGK.
<b>♦ Củng cố:</b> Làm bài 73/89
SGK.
- Trình bày: Phép nhân trong
tập hợp N có tính chất:
a . 0 = 0 . a = 0. Tương tự
trong tập hợp số ngun cũng
có tính chất này. => chú ý
SGK.
- Gọi HS lên bảng làm ?4
HS nhắc lại
- Làm bài ?2
(-5) . 3 = (-5) + (-5) + (-5)
= 15
2 . (-6) = (-6) + (-6) = -12
-5 . 3 = 5 . 3 = 15
- Làm ?3:
+ Giá trị tuyệt đối của tích
bằng tích các giá trị tuyệt
đối của hai số nguyên khác
dấu..
+ Tích của hai số nguyên
khác dấu mang dấu “-“ (luôn
là một số âm)
- Phát biểu nội dung như
SGK.
HS làm BT 73 SGK
- Làm ?4
<b>2. Qui tắc nhân hai số</b>
<b>nguyên khác dấu.</b>
+ Quy tắc (SGK)
+ Chú ý:
a . 0 = 0 . a = 0
Ví dụ: (SGK)
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>(1’)
+ Học thuộc quy tắc
+ Làm bài tập 74,75,76,77 SGK.
+ Bài tập 112, 113, 114 SBT
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
Học xong bài này HS phải:
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên.
- Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>:
<b>- GV:</b> SGK,thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
<b>- HS:</b> SGK, thước thẳng, phấn màu, bài cũ
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> (7’)
HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm bài tập 113/68 SBT
HS2: Làm bài 115/68 SBT
<i><b>3. Dạy học bài mới</b>:</i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
10’ <b>* Hoạt động 1</b><i>: </i><b>Nhân hai</b>
<b>số nguyên dương</b> <b>1. Nhân hai số nguỵên dương :</b>
- Nhân hai số ngyên dương
là nhân hai số tự nhiên
khác 0.
[?1]
12.3 = 36
5.120 = 600
<b>2. Nhân hai số nguyên </b>
<b>âm:</b>
[?2]
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
* Quy tắc: (SGK – T.90)
- VD: Tính:
Tích hai số nguyên âm làsố
nguyên dương.
[?3]
5.17 = 85
(-15).(-6) = 90
<b>3. Kết luận:</b>
* a.0 = 0.a = a
GV: Tính (+2.)(+3) = ?
GV: vậy rút ra quy tắc
nhân hai số ngyên dương?
GV: tích hai số nguyên
dương là số gì ?
GV: yêu cầu HS làm ?1
HS: (+2.)(+3)= 2.3=6
HS: là nhân hai số tự
nhiên khác 0.
HS: tích hai số nguyên
dương là một số nguyên
dương.
HS: làm ?1.
12’ <b>* Hoạt động 1</b><i>: </i><b>Nhân hai </b>
<b>số nguyên âm</b>
GV: yêu cầu HS làm ?2
GV: gọi HS điền 4 kết
quả đầu.
GV: nhận xét các tích
GV: theo quy luật đó hãy
rút ra dự đốn kết quả hai
tích cuối.
GV: nhận xét
GV: so sánh (-1).(-4) với
|-1|.|-4|
GV: vậy muốn nhân
nhân số nguyên âm ta làm
thế nào?
GV: tích hai số nguyên
âm là số gì ?
Vậy tích hai số ngn
cùng dấu ln là số gì?
u cầu HS làm ?3
HS: 3.(-4)= -12
2.(-4)= -8; 1.(-4)= -4
0.(-4)= -0
HS: trong 4 tích đó ta giữ
nguyên số (-4) và giảm
HS:
(-1).(-4)= 4
(-2).(-4)= 8
HS: |-1|.|-4|=1.4=4
Hai tích bằng nhau.
HS: muốn nhân hai số
nguyên âm ta nhân hai giá
trị tuyệt đối của chúng .
HS: tích hai số nguyên âm
là số nguyên dương.
HS: tích hai số ngyên cùng
dấu luôn là là số nguyên
dương.
HS: làm ?3.
cùng dấu ta làm thế nào?
GV: rút ra kết luận: tích
là số gì nếu thực hiện:
+ nhân hai số nguyên cùng
dấu ?
+ nhân hai số nguyên khác
dấu ?
+ nhân một số nguyên với
0?
GV: đưa ra kết luận
rút ra các nhận xét:
+dấu của tích ?
+khi đổi dấu một thừa số
thì dấu của tích ?
+ khi đổi dấu hai thừa số
thì dấu của tích?
GV: u cầu HS làm ?4
nguyên cùng dấu ta nhân
hai trị tuyệt đối với nhau.
HS:
+ số nguyên dương
+ số nguyên âm
+ bằng 0
HS: rút ra nhận xét như
chú ý SGK
HS: làm ?4
* Nếu a, b cùng dấu thì
a) b là số dương.
b) b là số âm.
Bài 78 (SGK – T.91)
(+3).(+9) = 27
(-3).7 = -21
13.(-5) = -65
(-150).(-4)= 600
(+7).(-5) = -35
(-45).0 =0
Bài 79(SGK – T.91)
27.(-5) = -135
(+27).(+5) = +135
(-27).(+5) = -135
(-27).(-5) = +135
(+27).(-5) = -135
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i> (1’)
+ Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu.
+ Làm bài tập 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK
+ Bài tập: 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127/69, 70 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
- Củng cố, khắc sâu kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
- Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập; máy tính bỏ túi.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>(5’)
HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
- Làm bài 80/91 SGK
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Cách nhận biết dấu của</b>
<b>một tích và tìm thừa số chưa biết. </b>
Bài 84/92 SGK
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung như SGK.
- Gọi HS lên bảng điền dấu thích hợp vào ơ
trống.
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Gợi ý: + Điền dấu của tích a - b vào cột 3
theo chú ý /91 SGK.
+ Từ cột 2 và cột 3 điền dấu vào cột 4 tích của
a . b2<sub> .</sub>
=> Củng cố kiến thức cách nhận biết dấu của
tích.
Bài 86/93 SGK
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung đề bài.
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
HS: Thực hiện.
GV: Gợi ý cách điền số ở cột 3, 4, 5, 6. Biết
thừa số a hoặc b => tìm thừa số chưa biết, ta
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Kiểm tra, sửa sai, ghi điểm.
HS: Lên bảng thực hiện.
* Hoạt động 2: Tính, so sánh. 10’
Bài 85/93 SGK
GV: Cho HS lên bảng trình bày.
- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
Bài 87/93 SGK.
GV: Ta có 32<sub> = 9. Vậy cịn số ngun nào</sub>
khác mà bình phương của nó bằng 9 khơng?
Vì sao?.
HS: Số đó là -3. Vì: (-3)2<sub> = (-3).(-3) = 9</sub>
Hỏi thêm: Có số ngun nào mà bình phương
của nó bằng 0, 35, 36, 49 khơng?
HS: Trả lời.
Hỏi: Vậy số nguyên như thế nào thì bình
<b>1. Cách nhận biết dấu của một tích</b>
Bài 84/92 SGK:
Dấu của
a Dấu của
b Dấu của
a . b Dấu của
a . b2
+ + + +
+ - - +
- + -
-- - +
-Bài 86/93 SGK
a -15 13 9
b 6 -7 -8
a.b -90 -39 28 -36 8
Bài 85/93 SGK
a) (-25) . 5 = 75
b) 18 . (-15) = -270
c) (-1500) . (-100) = 150000.
d) (-13)2<sub> = 169</sub>
Bài 87/93 SGK
Biết 32<sub> = 9. Cịn có số ngun mà bình</sub>
phương của nó bằng 9 là: - 3.
phương của nó cùng bằng một số?
HS: Hai số đối nhau.
GV: Em có nhận xét gì về bình phương của
một số nguyên?
HS: Bình phương của một số nguyên luôn lớn
hơn hoặc bằng 0 (hay là một số khơng âm)
Bài 88/93 SGK
GV: Vì x Z, nên x có thể là số nguyên như
thế nào?.
HS: x có thể là số nguyên âm, số nguyên
dương hoặc x = 0
GV: Nếu x < 0 thì (-5) . x như thế nào với 0?
Vì sao?
HS: Trả lời.
Tương tự với trường hợp x > 0 và x = 0
* Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi. 10’
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng khung
bài 89/93 SGK.
Bài 88/93 SGK
Nếu x < 0 thì (-5) . x > 0
Nếu x > 0 thì (-5) . x < 0
Nếu x = 0 thì (-5) . x = 0
Bài 89/93 SGK:
a) (-1356) . 7 = - 9492
b) 39 . (-152) = - 5928
c) (-1909) . (- 75) = 143175
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
+ Ôn lại qui tắc phép nhân số nguyên.
+ Làm các bài tập 128, 129, 130, 131, 132/71 SGK.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>Tiết 63</b> <b>TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hốn, kết hợp, nhân với 1; phân phối của
phép nhân đối với phép cộng.
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tốn
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập củng cố, bài ? SGK, các tính chất của phép
nhân và chú ý SGK..
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định</b><b>lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: (8’)</i>
HS: a) Tính: 2 . (- 3) = ? ; (- 3) . 2 = ?
b) Điền dấu > ; < ; = ; thích hợp vào ơ vng: 2 . (- 3) (- 3) . 2 (1)
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
GV: Em hãy nhận xét các thừa số hai vế của đẳng
thức (1) và thứ tự của các thừa số đó? Rút ra kết
luận gì?
HS: Các thừa số của vế trái giống các thừa số của vế
phải nhưng thứ tự thay đổi.
=> Thay đổi các thừa số trong một tích thì tích của
chúng bằng nhau.
GV: Vậy phép nhân trong Z có tính chất gì.?
HS: Có tính chất giao hốn.
GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời.
HS: Phát biểu.
GV: Ghi dạng tổng quát a . b = b . a
<b>* Hoạt động 2: Tính chất kết hợp. </b>
GV: Em có nhận xét gì đẳng thức (2)
HS: Nhân một tích hai thừa số với thừa số thứ ba
cũng bằng nhân thừa số thứ nhất với tích của thừa số
thứ hai và số thứ ba..
GV: Vậy phép nhân trong Z có tính chất gì?
HS: Tính chất kết hợp.
GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời.
HS: Phát biểu.
GV: Ghi dạng tổng quát (a.b) . c = a . (b . c)
GV: Giới thiệu nội dung chú ý (a, b) mục 2 SGK.
HS: Đọc chú ý (a , b)
♦ Củng cố: Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
- Làm bài 90a/95 SGK.
HS: a) 15.(-2).(-5).(-6) = [(-5).(-2)].[15.(-6)]
= 10.(-90) = -900
Hoặc: [15.(-2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900
GV: Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện.
GV: Nhắc lại chú ý b mục 2 SGK => Giúp HS nẵm
vững kiến thức vận dụng vaog bài tập trên.
GV: Em hãy viết gọn tích (-2).(-2).(-2) dưới dạng
một lũy thừa? (ghi trên bảng phụ)
HS: (-2) . (-2) . (-2) = (-2)3
GV: Giới thiệu chú ý c mục 2 SGK và yêu cầu HS
đọc lũy thừa trên.
♦ Củng cố: Làm bài 94a/95 SGK.
GV: - Cho HS làm ?1 theo nhóm
- Yêu cầu HS cho ví dụ minh họa.
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
GV: Dẫn đến nhận xét a SGK.
GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số nguyên âm
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: Dẫn đến nhận xét b SGK.
GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số nguyên âm
thành từng cặp, còn dư một thừa số nguyên âm, tích
a . b = b . a
Ví dụ: 2 . (- 3) = (- 3) . 2
(Vì cùng bằng - 6)
<b>2. Tính chất kết hợp.</b>
(a.b) . c = a . (b.c)
Ví dụ:
[2 . (- 3)] . 4 = 2 . [(-3). 4]
+ Chú ý:
(SGK)
+ Nhận xét:
mỗi cặp đều mang dấu “-” nên tích chung mang dấu
“-”.
GV: Cho HS đọc nhận xét SGK.
GV: Em hãy tính: 1 . (-2) và (-2 ) . 1. So sánh kết
quả và rút ra nhận xét?
HS: 1 . (-2) = (-2) . 1 = - 2
Tức là: nhân một số ngun với 1 thì bằng chính số
đó.
GV: Dẫn đến tính chất nhân với 1.
Viết dạng tổng quát: a . 1 = 1 . a = a.
GV: Cho HS làm ?3.
Vì sao có đẳng thức a . (-1 ) = (-1) . a?
HS: Vì phép nhân có tính chất giao hốn.
GV: Gợi ý: Từ chú ý §11 “khi đổi dấu một thừa số
của một tích thì tích đổi dấu”.
HS: a . (- 1) = (- 1) . a = - a
GV: Cho HS làm ?4. Cho ví dụ minh họa.
HS: Bình nói đúng. Ví dụ: 2 ≠ - 2
Nhưng: 22<sub> = (-2)</sub>2<sub> = 4</sub>
GV: Vậy hai số nguyên khác nhau nhưng bình
phương của chúng lại bằng nhau là hai số nguyên
như thế nào?
HS: Là hai số nguyên đối nhau.
GV: Dẫn đến tổng quát a <sub> N thì a</sub>2<sub> = (-a)</sub>2<sub> .</sub>
<b>* Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép</b>
<b>nhân đối với phép cộng. </b>
Tính: (-2) . (3 + 4) và (- 2) . 3 + (-2) . 4
So sánh kết quả và rút ra kết luận?
HS: (- 2) . (3 + 4) = (- 2) . 3 + (- 2) . 4
Kết luận: Nhân một số với một tổng, cũng bằng
nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các
kết quả lại.
GV: Ghi dạng tổng quát: a . (b + c) = a.b + a.c
- Giới thiệu chú ý mục 3 SGK: Tính chất trên cũng
đúng với phép trừ. a . (b - c) = a.b - a.c
GV: cho HS làm ?5 theo nhóm.
HS: Hoạt động nhóm.
♦ Củng cố: Làm bài 91a/95 SGK
<b>3. Nhân với 1.</b>
<b>4. Tính chất phân phối của</b>
<b>phép nhân đối với phép cộng.</b>
a . (b+c) = a . b + a . c
+ Chú ý:
a . (b-c) = a . b - a . c
- Làm ?5
<b>4. Hướng dẫn về nhà</b>:
- Học bài và làm các bài tập SGK.
- Làm bài tập 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141/71, 72 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
<b>Tiết 64</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
- Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân
- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập.
- Có thái độ cẩn thận trong tính tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- SGK; SBT; bảng phụ ghi đề các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: Phép nhân có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát?
- Làm bài 92/95 SGK
HS2: Làm bài 137/71 SGK.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.</b>
Bài 96/95 SGK:
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm.
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
và nêu các bước thực hiện.
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS các cách tính.
- Áp dụng tính chất phân phối của phép
- Hoặc: Tính các tích rồi cộng các kết qủa
lại.
GV: Nhận xét, đánh giá, ghi điểm bài làm
HS.
Bài 98/96 SGK:
GV: Làm thế nào để tính được giá trị của
biểu thức?.
- Gọi hai HS lên bảng trình bày.
HS: Lên bảng thực hiện.
HS: Thay giá trị của a, b vào biểu thức rồi
tính.
GV: Nhắc lại kiến thức.
a) Tích của 3 thừa số nguyên âm mang dấu
“-“.
b) Tích (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) của 5
thừa số nguyên âm mang dấu “-“
- Tích của 2 số nguyên âm khác dấu kết
quả mang dấu “-“.
Bài 100/96 SGK:
GV: Yêu cầu HS tính giá trị của tích m . n2
và lên bảng điền vào trước chữ cái kết quả
có đáp án đúng.
<b>* Hoạt động 2: Lũy thừa.</b>
Bài 95/95 SGK:
Hỏi: Vì sao (- 1)3<sub> = - 1?</sub>
HS: (-1)3<sub> = (-1) . (-1) . (-1) = - 1</sub>
Hỏi: Còn số nguyên nào khác mà lập
<b>1. Tính giá trị biểu thức</b>
Bài 96/95 SGK:
a) 237 . (- 26) + 26 . 137
= - 237 . 26 + 26 . 137
= 26 . (- 237 + 137)
= 26 . (-100)
= - 2600
b) 63 . (- 25) + 25 . (- 23)
= - 63 . 25 + 25 . (- 23)
= 25 . (- 63 - 23)
= 25 . (- 86)
= - 2150
Tính giá trị của biểu thức:
a) (- 125) . (- 13) . (- a)
Với a = 8
Ta có: (- 125) . (- 13) . (-8)
= (- 125) . (- 8) . (- 13)
= 1000 . (- 13)
= - 13000
b) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b
= Với b = 20
Ta có:
(-1).(-2).(-3).(-4).(-5) . 20
= (- 120) . 20 = - 2400
Bài 100/96 SGK:
Đáp án: B
<b>2. Lũy thừa.</b>
Bài 95/95 SGK:
Vì:(-1)3<sub> = (-1) . (-1) . (-1) = - 1</sub>
Các số nguyên mà lập phương của nó
bằng chính nó là: 0 và 1.
phương của nó bằng chính nó khơng?
HS: 0 và 1
Vì: 03<sub> = 0 và 1</sub>3<sub> = 1</sub>
Bài 141/72 SBT:
GV: Gợi ý:
a) Viết (- 8); (+125) dưới dạng lũy thừa.
- Khai triển các lũy thừa mũ 3.
- Áp dụng tính chất giao hốn., kết hợp
tính các tích.
- Kết quả các tích là các thừa số bằng
nhau.
=> Viết được dưới dạng lũy thừa.
b) Tương tự: Cho HS hoạt động nhóm để
viết tích của câu b dưới dạng lũy thừa.
HS: Thảo luận nhóm:
27 = 33<sub> ; 49 = 7</sub>2<sub> = (- 7)</sub>2<sub> => kết quả: 42</sub>3<sub>.</sub>
<b>* Hoạt động 3: So sánh. </b>
Bài 97/95 SGK:
GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
HS: a) Tích chứa một số chẵn các thừa số
nguyên âm nên mang dấu “+” hay tích là
số nguyên dương. => lớn hơn 0.
b) Tích chứa một số lẻ các thừa số nguyên
âm nên mang dấu “-“ hay tích là số
nguyên âm.
=> nhỏ hơn 0.
<b>* Hoạt động 4: Điền số thích hợp vào ơ</b>
<b>trống. </b>
Bài 99/96 SGK:
GV: Cho HS lên bảng trình bày và nêu
cách làm.
HS: Áp dụng tính chất:
a . (b - c) = a . b - a . c -> tìm được số
thích hợp điền vào ô trống.
GV: Yêu cầu HS thử lại biểu thức sau khi
đã điền số vào ơ trống
Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của
một số nguyên.
a) (- 8) . (- 3)3<sub> . (+125)</sub>
= (- 2)3<sub> . (- 3)</sub>3<sub> . 5</sub>3
= (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).5.5.5
= [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5].
[(-2).(-3).5]
= 42 . 42 . 42 = 423<sub> .</sub>
<b>3. So sánh.</b>
Bài 97/95 SGK:
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0
b) 13.(-24).(-15).(-8) . 4 < 0
<b>4. Điền số thích hợp vào ơ trống.</b>
Bài 99/96 SGK:
a) - . (-13) + 8 . (- 13)
= (- 7 + 8) . (- 13) =
b) (- 5) . (- 4 - )
= (-5).(-4) - (-5).(-14) =
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
+ Ơn lại các tính chất của phép nhân trong Z.
+ Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.
+ Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146, 149/72, 73 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
<b>Tiết 65 </b> <b>BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho.
- Hiểu được 3 tính chất có liên quan với khái niệm chia hết cho.
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>:
- SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>:
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
HS1: - Làm bài 142/72 SBT.
HS2: - Làm bài 144/72 SBT.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Bội và ước của một số </b>
<b>nguyên.</b>
GV: Nhắc lại kiến thức cũ, trong tập hợp N
khi nào thì ta nói a chia hết cho b.
HS: a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao
cho a = b . q.
Nếu a <sub> b, thì ta nói a là gì của b? b là gì của </sub>
a?
HS: a là bội của b, còn b là ước của a.
GV: Đây là các kiến thức các em đã được học
ở chương I, áp dụng các kiến thức trên và
chương II về số nguyên để làm bài tập ?1.
HS: 6 = 1 . 6 = (-1) . (-6) = 2 . 3 = (-2) . (-3)
-6 = 1 . (-6) = 6 . (-1) = (-2) . 3 = (-3) . 2
GV: Từ cách viết trên và kiến thức đã học, em
cho biết các ước của 6? Của -6?
HS: Ư(6) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
Ư(-6) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
GV: Nhận xét hai tập hợp trên?
HS: Ư(-6) = Ư(-6)
GV: Trình bày: Ta có -6 và 6 là hai số nguyên
GV: Ta thấy 6 là bội của 3; - 6 cũng là bội
của 3. Vậy em có kết luận gì về hai số nguyên
-6 và 6?
HS: Hai số nguyên -6 và 6 đều là bội của 3.
GV: Phát biểu một cách tổng quát: Hai số
nguyên đối nhau cùng là bội của một số
nguyên.
GV: Tương tự, 3 là ước của 6; -3 cũng là ước
của 6 => Hai số đối nhau cùng là ước của
một số nguyên.
GV: Cho HS đọc đề và làm ?2.
Gợi ý: Tương tự, khái niệm a <sub> b trong tập </sub>
hợp N. Áp dụng làm bài tập làm ?2.
HS: Trả lời.
GV: Phát biểu lại hoàn chỉnh khái niệm.
<b>1. Bội và ước của một số nguyên.</b>
- Làm ?1
- Làm ?2
HS: Đọc khái niệm SGK.
GV: Nhấn mạnh khái niệm về ước và bội của
một số nguyên; khái niệm về “chia hết cho”
trong tập hợp Z tương tự như trong tập N.
GV: Cho HS làm ?3. Gọi vài HS đứng lên đọc
các kết quả khác nhau (có số nguyên âm).
GV: Giới thiệu chú ý SGK.
Ta có 6 = 2 . 3 thì ta nói: 6 chia hết cho 3
(hoặc cho 2) được 2 (hoặc được 3) và viết:
6 : 3 = 2 (hoặc 6 : 2 = 3)
=> ý 1 phần chú ý một cách tổng quát.
GV: Ta thấy 0 chia hết cho mọi số ngun
khác khơng?, ví dụ: 0 <sub> 2; 0 </sub><sub> (-5). Từ đó em </sub>
có kết luận gì?
HS: Trả lời. => ý 2 phần chú ý.
GV: Em cho biết phép chia được thực hiện
khi nào?
HS: Khi số chia khác 0.
GV: Vậy số 0 có phải là ước của mọi số
nguyên không?
HS: Không. => ý 3 phần chú ý.
GV: Ta thấy mọi số nguyên đều chia hết cho
1 và -1. Ví dụ: 9 <sub> (-1); 9 </sub><sub> 1; (-5)</sub><sub> 1; (-5)</sub><sub> </sub>
(-1)...
Từ đó em có kết luận gì?
HS: Trả lời. => ý 4 phần chú ý.
GV: Ta có 12 <sub> 3; (-18) </sub><sub> 3. Theo định nghĩa </sub>
phép chia hết, 3 là gì của 12 và -18?
HS: 3 là ước của 12 và -18.
GV: 3 vừa là ước của 12 vừa là ước của -18.
Ta nói 3 là ước chung của 12 và -18. Đó là
kiến thức đã học trong tập hợp N.
=> ý 5 phần chú ý một cách tổng quát.
♦ Củng cố: Tìm các ước của 10?
Các bội của -5?
HS: Trả lời.
<b>* Hoạt động 2: Tính chất.</b>
GV: Ta có 12 <sub> (-6) và (-6) </sub><sub> 2. Em kiểm tra </sub>
xem 12 có chia hết cho 2 không và nêu kết
luận.
HS: 12 <sub> 2 và đọc kết luận.</sub>
GV: Giới thiệu tính chất 1 và viết dạng tổng
quát.
HS: Phát biểu tính chất 1 như SGK.
GV: Em hãy cho ví dụ áp dụng tính chất 1.
HS: Trả lời.
GV: Nhắc lại dạng tổng quát bội của một số a
là : am (m <sub> Z)</sub>
GV: Tìm 4 bội của 2.
<b>2. Tính chất</b>
1/ a <sub> b và b</sub><sub> c => a </sub><sub> c</sub>
Ví dụ:
12 <sub> (-6) và (-6) </sub><sub> 2.=> 12 </sub><sub> 2 </sub>
2/ a <sub> b => am </sub><sub> b (m </sub><sub> Z)</sub>
Ví dụ:
4 <sub> 2 => 4. (-3) </sub><sub> 2 </sub>
3/ a <sub> c và b </sub><sub> c => (a + b) </sub><sub> c</sub>
và (a - b) <sub> c</sub>
Ví dụ: 12 <sub> 4 và -8 </sub><sub> 4.</sub>
HS: 8, -8; -12; 24;
GV: Ta có 4 <sub> 2 thì 8; -8; -12; 24 có chia hết </sub>
cho 2 khơng?
HS: Trả lời:
GV: Giới thiệu và viết dạng tổng quát của
tính chất 2.
HS: Phát biểu tính chất 2 và đọc tổng quát
SGK.
GV: Em hãy cho một ví dụ áp dụng tính chất
2
HS: Trả lời.
GV: Cho HS nhắc lại tính chất 1 trong bài
tính chất chia hết của một tổng ttrong tập N.
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu tính chất này cũng đúng trong
tập hợp Z. Ví dụ: 12 <sub> 4 và -8 </sub><sub> 4.</sub>
=> [12 + (-8)] <sub> 4 và [12 - (-8)] </sub><sub> 4 </sub>
GV: Em hãy cho ví dụ áp dụng tính chất 3.
HS: Trả lời.
GV: Cho HS đọc tính chất 3 và viết dạng tổng
quát.
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà </b></i>
Làm bài tập :107;108;109/97 sgk;
110;111;112;113;114;115;116;117;upload.123doc.net;119;120/98+99+100
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
<b>Tiết 66</b> - 67 <b>ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tập hợp Z.
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>GV: </b>SGK, SBT, bảng phụ vẽ trục số ghi các câu hỏi ôn tập và các bài tập SGK
<b>HS:</b> Học các câu hỏi ôn tập SGK, giải các bài tập trang 98, 99, 100 SGK; vẽ trục số vào
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
HS1: - Khi nào thì ta nói a <sub>b. Làm bài 103/97 SGK.</sub>
HS2: - Viết dạng tổng quát 3 tính chất đã học về chia hết.
- Làm bài 156/73 SBT.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV: </b>Giới thiệu tiết 73 “Ôn tập chương II”
về Số nguyên.
- Treo bảng phụghi câu hỏi 1, yêu cầu HS
đọc đề và lên bảng điền vào chỗ trống.
<b>HS: </b>Z ={…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}
<b>GV:</b> Treo bảng phụ vẽ trục số. Hỏi: Em
hãy nhắc lại khái niệm về hai số đối nhau?
<b>HS:</b> Trên trục số, hai số đối nhau cách đều
điểm 0 và nằm 2 phía đối với điểm O.
<b>GV:</b> Treo câu hỏi 2, yêu cầu HS trả lời và
cho ví dụ minh họa.
Hướng dẫn: Cho số ngun a thì số a có
thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số
0.
<b>HS:</b> a) Số đối của số nguyên a là - a.
<b>GV:</b> Treo bảng phụ vẽ trục số, yêu cầu HS
đọc đề và lên bảng trình bày.
- Hướng dẫn: Quan sát trục số trả lời
<b>GV:</b> Yêu cầu HS đọc đề và trả lời câu hỏi
3.
<b>HS:</b> a) Đọc định nghĩa giá trị tuyệt đối của
số nguyên a.
b) | a | ≥ 0
<b>Bài 107b,c/98 (SGK)</b>
Gợi ý: Hai số đối nhau thì có giá trị tuyệt
đối bằng nhau và giá trị tuyệt đối là một số
không âm, em hãy quan sát trục số trả lời
câu b, c
| b| |-a|
<b>HS:</b> b)
|-b| | a|
c) So sánh: a < 0; - a = | a | = | a | > 0
- b < 0; b = | b | = | -b | > 0
<b>Bài 108/98 SGK:</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn:
+ a ≠ 0 nên có thể là số nguyên dương, số
<b>Câu 1: (2’)</b>
Z ={...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…}
<b>Câu 2 (2’)</b>
a) Số đối của số nguyên a là –a
b) Số đối của số nguyên a có thể là số
nguyên dương, là số nguyên âm, là số 0.
c) Số nguyên bằng số đối của nó là 0.
<b>Bài 107a/upload.123doc.net SGK: (4’)</b>
<b>Câu 3(2’)</b>
a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a (SGK).
b) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là một
số không âm.
<b>| a | ≥ 0 </b>
<b>Bài 107b,c/98 (SGK)(4’)</b>
| b| |-a|
b)
|-b| | a|
c) So sánh:
a < 0; - a = | a | = | a | > 0
- b < 0; b = | b | = | -b | > 0
<b>Bài 108/98 SGK(2’)</b>
- Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a
- Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a
<b>Bài 109/98 SGK: (2’)</b>
Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự thời gian
tăng dần:
-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885
nguyên âm.
+ Xét các trường hợp trên và so sánh – a
với a và – a với 0.
<b>HS:</b> Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi đề bài cho HS nêu
yêu cầu của đề bài.
- Em nhắc lại cách so sánh số nguyên
dương, số nguyên âm với số 0?
<b>HS:</b> Trả lời.
-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885
<b>GV:</b> Trong tập Z có những phép tính nào
ln thực hiện được.
<b>HS:</b> Phép tính cơng, trừ, nhân, chia, lũy
thừa với số mũ tự nhiên.
<b>GV:</b> Để ôn lại kiến thức trên em hãy trả
lời câu 4. Hãy phát biểu qui tắc cộng 2 số
nguyên cùng dương? cùng âm? qui tắc
cộng 2 số nguyên khác dấu. Cho ví dụ
minh họa?
<b>HS:</b> Phát biểu.
<b>GV:</b> Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên và
viết dạng tổng quát? Làm bài tập trên bảng
phụ.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
2 – 3 = 2 + (-3) = -1
2 – (-3) = 2 + 3 = 5
(-2) -3 = (-2) + (-3) = - 5
(-2) – (-3) = (-2) + 3 = 1
<b>GV:</b> Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên
cùng dương, cùng âm và qui tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu? Cho ví dụ minh họa.
<b>HS:</b> Trả lời.
<b>Bài 110/99 SGK:</b>
<b>HS:</b> a) S; b) Đ; c) S; d) Đ
<b>GV:</b> Từ câu a và c nhấn mạnh cần lưu ý
về dấu của tích => tránh nhầm lẫn.
<b>(-) . (+) </b><b> (-)</b>
<b>(-) . (-) </b><b> (+)</b>
<b>Bài 111a,b,c/99 SGK:</b>
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thảo luận.
<b>Bài 116a, c, d/99 SGK:</b>
<b>GV:</b> Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm
sẽ mang dấu (-).
+ Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên
âm sẽ mang dấu (+).
<b>Câu 4: SGK (2’)</b>
<b>Bài 110/99 SGK(2’)</b>
a) S; b) Đ; c) S; d) Đ
<b>Bài 111a,b,c/99 SGK: (6’)</b>
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
= (-28) + (-8)
= - 36
b) 500 – (- 200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100
= 390
c) – (-129) + (-119) – 301 +12
= 129 – 119 – 301 + 12
= 279
<b>Bài 116a, c, d/99 SGK: </b>
a) (-4) . (-5) . (-6) = -120
a) (-7)3<sub> . 2</sub>4<sub> = (-21) . 8 </sub>
= -168
b) (-7)3<sub> . 2</sub>4<sub> = (-343) . 16 </sub>
= -5488
c) 54<sub> . (- 4)</sub>2<sub> = 20 . (-8) </sub>
= -160
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c, d.
=> Bài tập trên đã củng cố cho HS về các
phép tính trong tập Z.
<b>4. Hướng dẫn về nhà</b>
+ Chuẩn bị câu hỏi 5 phần ôn tập SGK.
+ Làm bài upload.123doc.net, 119, 120, 121,/99, 100 SGK.
+ Làm bài 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168/75, 76 SBT.
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.
+ Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
<b>Tiết 68 </b> <b> KIỂM TRA 45 Phút (Chương II)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trị tuyêt đối của
một số nguyên, phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số nguyên, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc
chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước của một số nguyên.
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>GV:</b> In đề
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Phát đề:</b></i>
<i><b>3. Nội dung bài kiểm tra :</b></i>
<i><b>Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)</b></i>
<i><b>Phần II: Tự luận: (6 điểm)</b></i>
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
<b>CHƯƠNG III: PHÂN SỐ</b>
<b>Tiết 69</b> <b> MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở bậc tiểu học
và khái niệm phân số ở lớp 6.
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Khái niệm phân số</b>
<b>GV:</b> Em hãy cho một ví dụ thực tế trong
đó phải dùng phân số để biểu thị và ý
nghĩa của tử và mẫu mà em đã học ở
tiểu học?
<b>HS:</b> Một cái bánh chia làm 4 phần bằng
nhau, lấy ra 3 phần, ta nói rằng: “đã lấy
3
4<sub> cái bánh”. ta có phân số </sub>
3
4<sub>. Ở đây, số</sub>
4 là mẫu số chỉ số phần bằng nhau được
chia từ cái bánh; số 3 là tử số, chỉ số
phần bằng nhau đã lấy đi.
<b>GV:</b> Phân số
3
4<sub> có thể coi là thương </sub>
của phép chia 3 chia cho 4. Như vậy,
với việc dùng phân số, có thể ghi được
kết quả của phép chia hai số tự nhiên dù
số bị chia có chia hết hay khơng
chia hết cho số chia.
(Lưu ý: Số chia luôn khác 0)
<b>GV:</b> Tương tự: (-3) chia cho 4 thì
thương là bao nhiêu?
<b>HS:</b> (-3) chia cho 4 thì thương là
3
4
.
2
<sub> là thương của phép chia nào?</sub>
<b>HS: </b>
2
3
<sub> là thương của phép chia (-2) </sub>
chia (-3).
<b>GV:</b> Khẳng định:
4
4<sub>; </sub>
3
4
;
2
3
<sub> đều là </sub>
các phân số. <b>Vậy thế nào là một phân </b>
<b>số?</b>
<b>HS:</b> Trả lời như trong SGK.
<b>GV:</b> Từ khái niệm phân số em đã học ở
bậc tiểu học với khái niệm phân số em
vừa nêu đã được mở rộng như thế nào?
<b>HS:</b> Tử và mẫu của phân số không chỉ
là số tự nhiên mà có thể là số nguyên;
mẫu khác 0.
<b>GV:</b> Đưa tổng quát ghi sẵn trên bảng
phụ cho HS đọc lại.
<b>HS:</b> Đọc tổng quát.
<b>* Hoạt động 2: Ví dụ. </b>
<b>GV:</b> Treo đề bài ghi sẵn bài tập ?1; ?
2; ?3. Cho HS nêu yêu cầu của bài tập ?
1.
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động theo nhóm
làm ?2.
<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.
<b>GV:</b> u cầu giải thích vì sao các cách
viết đó khơng phải là phân số. Gọi đại
diện nhóm lên trả lời.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi HS đứng tại chỗ làm ?3. Dẫn
đến nhận xét SGK. Ghi: a =
a
1<sub>.</sub>
<b>2. Ví dụ.</b>
3
4<sub> ; </sub>
3
4
;
2
3
;
0
Là những phân số
<i><b>3. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
+ Học thuộc của phân số.
+ Làm bài tập 3, 4, 5/6 SGK. Bài tập 1 đến 8/4 SBT.
+ Đọc phần “Có thể em chưa biết” trang 6 SGK
+ Mỗi em chuẩn bị trước 2 tấm bìa hình chữ nhật bằng nhau. Một tấm lấy bút chia
thành 3 phần bằng nhau rồi tô màu 1 phần. Tấm còn lại chia thành 6 phần bằng nhau rồi tô màu
2 phần. Rút ra nhận xét về phần tơ màu của hai tấm bìa trên?
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
<b>Tiết 70</b> <b>PHÂN SỐ BẰNG NHAU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>GV:</b> Sgk, Sbt, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? SGK và các bài tập củng cố.
<b>HS: </b>Chuẩn bị 2 tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng nhau, chia đều thành các phần
bằng nhau và tô màu theo hướng dẫn của tiết trước.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<b>HS1: </b>Em hãy nêu khái niệm về phân ? Làm bài tập sau:
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
a/
3
5 <sub>b/</sub><b><sub> </sub></b>
0, 25
7
<sub>c/ </sub>
5
9
d/
7
0 <sub>e/ </sub>
2,3
3,5
<b>HS2: </b>Làm bài 4/4 SBT.
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Định nghĩa</b>
<b>GV: </b>Trở lại ví dụ trên
1 2
3 6
Em hãy tính tích của tử phân số này với mãu của
phân số kia (tức là tích 1. 6 và 2.3), rồi rút ra kết
luận?
<b>HS:</b> 1.6 = 2.3 ( vì cùng bằng 6 )
<b>GV:</b> Như vậy điều kiện nào để phân số
1 2
3 6<sub>?</sub>
<b>HS:</b> Phân số
1 2
3 6<sub> nếu 1.6 = 2.3 </sub>
<b>GV:Nhấn mạnh:</b> Điều kiện để phân số
1 2
3 6<sub> nếu</sub>
các tích của phân số này với mẫu của phân số kia
bằng nhau (tức 1.6 = 2.3)
<b>GV:</b> Một cách tổng quát phân số
a c
b d<sub> khi nào?</sub>
<b>HS: </b>
a c
b d<sub> nếu a.d = b.c</sub>
<b>GV:</b> Đó là nội dung của định nghĩa hai phân số bằng
nhau. Em hãy phát biểu định nghĩa?
<b>HS:</b> Phát biểu định nghĩa SGK.
<b>GV:</b> Em hãy cho một ví dụ về hai phân số bằng
nhau?
<b>HS:</b>
5 6
10 12
<b>GV:</b> Em hãy nhận xét ví dụ bạn vừa nêu và giải
thích vì sao?
<b>HS: </b>Đúng,
5 6
10 12<sub> vì 5.12 = 6.10.</sub>
<b>GV:</b> Để hiểu rõ hơn về định nghĩa hai phân số bằng
nhau ta qua mục 2.
<b>* Hoạt động 2: Các ví dụ</b>
<b>GV: </b>Cho hai phân số
3 6
;
4 8
theo định nghĩa, em
cho biết hai phân số trên có bằng nhau khơng? Vì
sao?
<b>HS:</b>
3 6
vì (-3). (-8) = 6. 4 (= 24)
4 8
<b>GV:</b> Trở lại câu hỏi đã nêu ra ở đề bài, em cho biết:
Hai phân số
3
5<sub> và </sub>
4
7
có bằng nhau khơng? Vì sao?
<b>HS:</b>
3
5<sub> </sub>
4
vì: 3.7 <sub> (-4).5</sub>
-Làm bài ?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a/
1
4<sub> và </sub>
3
12<sub> ; b/ </sub>
2
3<sub> và </sub>
6
8
c/
3
5
và
9
15
<sub> ; d/ </sub>
4
3<sub> và </sub>
12
9
<b>GV: </b>Cho học sinh đọc đề. Hỏi:Để biết các cặp phân
số trên có bằng nhau khơng, em phải làm gì?
<b>HS:</b> Em xét xem các tích của tử phân số này với mẫu
của phân số kia có bằng nhau khơng và rút ra kết
luận.
<b>GV:</b> Cho hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.
<b>GV:</b> Gọi đại diên nhóm lên bảng trình bày và
u cầu giải thích vì sao?
<b>HS:</b> Trả lời.
- Làm ?2.
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây
không bằng nhau, tại sao?
a/
2
và
2
5<sub> ; b/ </sub>
4
21
<sub> và </sub>
5
20<sub> ; c/ </sub>
9
11
<sub> và </sub>
7
10
<b>GV:</b> Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
<b>HS:</b> Các cặp phân số trên khơng bằng nhau, vì: Tích
của tử phân số này với mẫu phân số kia có một tích
dương, một tích âm.
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi đề bài ví dụ 2 SGK.
Hướng dẫn: Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng
nhau để tìm số nguyên x.
<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS: </b>Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>2. Các ví dụ:</b>
Ví dụ1:
3 6
vì (-3). (-8) = 6. 4 (= 24)
4 8
3
5<sub> </sub>
4
7
vì: 3.7 <sub> (-4).5</sub>
- Làm ?1
x 21
4 28<sub> </sub>
<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Học thuộc định nghĩa.
- Làm bài tập 6b; 7c,d; 8; 9; 10 / 8,9 SGK
- Làm bài tập 9 -> 16 / 4 SBT.
- Soạn bài “Tính chất cơ bản của phân số” chuẩn bị cho tiết học sau.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
<b>Tiết 71 </b> <b> TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Học xong bài này HS phải:
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một
phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- SGK; SBT; bảng phụ ghi đề các bài tập ?; bài tập củng cố SGK, ghi tính chất cơ bản
của phân số.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Điền số thích hợp vào ơ vuông:
1
3
=
2
;
4
12
<sub> = </sub>6
HS2: Làm bài 9/9 SGK.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Nhận xét</b>
<b>GV:</b> Từ bài HS1:
Ta có:
Hỏi: Em hãy đốn xem, ta đã nhân cả tử
và mẫu của phân số thứ nhất với bao
nhiêu để được phân số thứ hai bằng nó?
<b>HS:</b> Nhân cả tử và mẫu của phân số
với
(-3) để dược phân số thứ hai.
<b>GV:</b> Ghi:
1 3
2 6
Hỏi: Từ cách làm trên em rút ra nhận xét
gì?
<b>HS:</b> Nếu nhân cả tử và mẫu của một
phân số với cùng một số nguyên khác 0
thì ta được một phân số bằng phân số đã
cho.
<b>GV:</b> Ta có:
4 2
12 6
Tương tự với câu hỏi trên, cho HS trả lời
và ghi:
4 2
12 6
Hỏi: (-2) là gì của (-4) và (-12) ?
<b>HS:</b> (-2) là ước chung của - 4 và -12
<b>GV:</b> Từ cách làm trên em rút ra kết luận
gi?
<b>HS:</b> Nếu ta chia cả tử và mẫu của một
phân số cho cùng một ước chung của
chúng thì ta được một phân số bằng phân
số đã cho.
<b>♦ Củng cố: </b>Làm ?2b
<b>* Hoạt động2: Tính chất cơ bản của </b>
<b>phân số</b>
<b>GV:</b> Trên cơ sở tính chất cơ bản của
phân số đã học ở Tiểu học, dựa vào các
ví dụ trên với các phân số có tử và mẫu là
các số nguyên, em phát biểu tính chất cơ
bản của phân số?
<b>HS:</b> Phát biểu.
<b>1. Nhận xét.</b>
- Làm ?1
- Làm ?2
<b>2. Tính chất cơ bản của phân số: (SGK)</b>
a a.m
b b.m<sub> với m </sub><sub> Z ; m </sub><sub> 0 </sub>
a a: n
b b:n <sub> </sub>
với n <sub> ƯC(a,b)</sub>
- Làm ?3
<b>GV:</b> Ghi
a a.m
=
b b.m<sub> với m </sub><sub> Z ; m </sub><sub> 0</sub>
a a: n
b b:n <sub> với n </sub><sub></sub><sub> ƯC(a,b)</sub>
<b>GV:</b> Từ bài tập của HS2.
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số,
em hãy giải thích vì sao
3 3
4 4
<sub> ?</sub>
<b>HS:</b> Ta nhân cả tử và mẫu của phân số
3
4
<sub> với (-1) ta được phân số </sub>
3
4
;
3 3.( 1) 3
4 ( 4).(1) 4
<b>GV:</b> Từ đó em hãy đọc và trả lời câu hỏi
đã nêu ở đầu bài?
<b>HS:</b> Đọc và trả lời: Ta có thể viết một
phân số bất kỳ có mẫu âm thành phân số
bằng nó và có mẫu dương bằng cách
nhân cả tử và mẫu của phân số với -1.
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm làm ?3
Hỏi: Phân số
a
<sub> mẫu có dương khơng?</sub>
<b>HS:</b>
a
b
<sub> có mẫu dương vì: b < 0 nên -b </sub>
> 0.
<b>GV:</b> Từ tính chất trên em hãy viết phân
số
2
3
thành 4 phân số bằng nó.
<b>HS:</b>
2
3
4 6 8 10
6 3 12 15
<sub>= ...</sub>
<b>GV:</b> Có thể viết được bao nhiêu phân số
bằng phân số
2
3
như vậy?
<b>HS:</b> Có thể viết được vơ số phân số.
<b>GV:</b> Mỗi phân số có vơ số phân số bằng
nó.
<b>GV:</b> Giới thiệu: Các phân số bằng nhau
là cách viết khác nhau của cùng một số,
người ta gọi là số hữu tỉ.
<b>♦ Củng cố:</b> Em hãy viết số hữu tỉ
1
2
dưới dạng các phân số khác nhau ?
+ Mỗi phân số có vơ số phân số bằng nó.
+ Các phân số bằng nhau là cách viết khác
nhau của cùng một số, người ta gọi là số
hữu tỉ.
<b>4. Hướng dẫn về nhà:(2’)</b>
+ Làm bài tập SGK, bài tập 17, 18, 19, 22, 23, 24/6,7 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
<b>Tiết 72</b> <b>RÚT GỌN PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và đưa phân số về phân số tối giản.
- HS hiểu được cách viết phân số tối giản.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- HS1: Điền số thích hợp vào ơ vng: a)
5
7
=
15
; b)
15
18<sub> = </sub>
- HS2: (nt) c)
3
4
= 20 ; d)
16
36
= 9
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Cách rút gọn phân số</b>
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động hai nhóm làm ví
dụ 1, ví dụ 2.
<b>HS:</b> Thực hiện u cầu của GV.
Nhóm 1:
28
42 <sub> = </sub>
14
21<sub> hoặc: </sub>
28
42 <sub> = </sub>
14
=
2
3
hoặc:
28
42<sub> = </sub>
2
3<sub> </sub>
Nhóm 2:
4
8
=
2
4
hoặc:
4
8
=
2
4
=
1
2
<b>GV:</b> Cho đại diện 2 nhóm lên trình bày
bài làm của nhóm và nêu cách giải cụ thể?
<b>HS:</b> Dựa vào tính chất cơ bản của phân
số.
<b>GV:</b> Vậy để rút gọn một phân số ta phải
làm như thế nào?
<b>HS:</b> Ta chia cả tử và mẫu của phân số đó
cho một ước chung ≠ 1 và -1 của chúng.
<b>1. Cách rút gọn phân số.</b>
Ví dụ 1:
28
42<sub> = </sub>
14
21<sub> = </sub>
2
3<sub> </sub>
Ví dụ 2:
4
8
=
1
2
+ Qui tắc: (SGK)
- Làm ?1
:4
<b>. </b>
5
<b>GV:</b> Em hãy phát biểu qui tắc rút gọn
phân số?
<b>HS:</b> Đọc qui tắc SGK
<b>GV:</b> Dựa vào qui tắc trên em hãy làm
bài ?1
<b>HS:</b> Sinh hoạt nhóm và lên bảng trình bày
cách làm.
<b>GV:</b> Chưa yêu cầu HS phải rút gọn đến
phân số tối giản.
<b>* Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối </b>
<b>giản</b>
<b>GV:</b> Từ ví dụ 1, ví dụ 2<b> </b>sau khi rút gọn ta
được các phân số
2 1
;
3 2
. Em cho biết các
phân sốcó rút gọn nữa được khơng? Vì
sao?
Khơng rút gọn được nữa vì: Ước chung
của tử và mẫu khơng có ước chung nào
khác <sub>1.</sub>
<b>GV:</b> Giới thiệu phân số
2
3 <sub> và </sub>
1
2
là các
phân số tối giản.
Vậy: Phân số như thế nào gọi là phân số
tối giản?
<b>HS:</b> Trả lời như SGK.
<b>GV:</b> Yêu cầu HS đọc định nghĩa SGK.
<b>GV:</b> Từ định nghĩa trên em hãy làm bài ?
2.
<b>HS:</b>
1 9
;
4 16
. Giải thích: Vì các phân số
trên chỉ có ước chung là <sub> 1.</sub>
=> Giúp HS nhận dạng các phân số tối
giản.
<b>GV:</b> Trở lại ví dụ 1, Vậy làm thế nào để
đưa một phân số về phân số tối giản?
<b>HS:</b> Ta rút gọn lần lượt đến phân số tối
giản.
<b>GV:</b> Ngoài cách làm rút gọn lần lượt như
trên, ta chỉ rút gọn 1 lần mà vẫn được kết
quả là
phân số tối giản, ta trở lại ví dụ 1:
28
42<sub> = </sub>
2
3
Hỏi: Em cho biết 14 có quan hệ gì với 28
và 42?
<b>HS:</b> Có thể trả lời 14 <sub> ƯC (28; 42) </sub>
hoặc:
14 là ƯCLN (28; 42)
<b>2. Thế nào là phân số tối giản.</b>
Ví dụ: Các phân số
2
3<sub> ; </sub>
1
2
là các phân số
tối giản.
+ Định nghĩa: (SGK)
+ Nhận xét: (SGK)
Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho
ƯCLN của chúng ta được một phân số tối
giản.
<b>GV:</b> Hướng dẫn cho HS trả lời 14 là
ƯCLN (28, 42)
<b>GV:</b> Làm thế nào để chỉ rút gọn 1 lần ta
được một phân số tối giản?
<b>HS:</b> Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho
ƯCLN của chúng.
<b>GV:</b> => Nhận xét SGK
<b>GV:</b> Ở chương I ta đã học hai số nguyên
tố cùng nhau. Hỏi: Hai số như thế nào gọi
là hai số nguyên tố cùng nhau?
<b>HS:</b> Khi ƯCLN của chúng bằng 1.
<b>GV:</b> Từ khái niệm trên, em nhận xét gì về
tử và mẫu của phân số tối giản
2
3<sub> ?</sub>
<b>HS:</b>
2
3<sub> có tử và mẫu là hai số nguyên tố </sub>
cùng nhau vì ƯCLN (2,3) = 1.
<b>GV:</b> Từ ví dụ 2, phân số
1
2
có giá trị
tuyệt đối của tử và mẫu là | -1| và | 2 | có
là 2 số nguyên tố cùng nhau không?
<b>HS:</b> | -1 | = 1 ; | 2 | = 2 => 1 và 2 là hai
số nguyên tố cùng nhau.
<b>GV:</b> Vậy một cách tổng quát phân số
a
b
là tối giản khi nào?
<b>HS:</b> Khi | a | và | b | là hai số nguyên tố
cùng nhau.
<b>GV:</b> Dẫn đến ý 1 phần chú ý SGK
<b>GV:</b> Trình bày ý 2 phần chú ý như SGK..
Để rút gọn phân số
4
8
ta có thể rút gọn
phân số
4
8<sub> rồi đặt dấu "-" ở tử của phân </sub>
số nhận được. ƯCLN (4, 8) = 4.
=>
4
8<sub> = </sub>
4 : 4 1
8 : 4 2<sub> do đó </sub>
4 1
8 2
<b>GV:</b> Giới thiệu ý 3 phần chú ý.
Khi rút gọn một phân số, ta thường rút
gọn đến phân số tối giản => Thuận tiện
cho việc tính tốn sau này,
<i><b>4. Hướng dẫn về nhµ:</b></i>
+ Học thuộc bài.
+ Làm các bài tập SGK từ bài 15c, d đến 27 SGK.
+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………....
<b> Tiết 73</b> <b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho
trước.
- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán thực tế.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>
HS1: Nêu qui tắc rút gọn một phân số? Làm bài 15 c, d/15
HS2: Thế nào là phân số tối giản? Làm bài 19/15 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 17/15 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
- Hướng dẫn cho HS rút gọn phân số có tử
và mẫu viết dưới dạng tích.
- Cho HS hoạt động nhóm.
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
<b>Bài 18/15 SGK:</b>
<b>GV:</b> Gọi 3 HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>Bài 20/15 SGK:</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn:
- Rút gọn các phân số chưa tối giản đến tối
giản rồi so sánh.
<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.
<b>GV:</b> Ngoài cách trên, ta còn cách nào
khác để tìm các cặp phân số.
<b>HS:</b> Dựa vào định nghĩa phân số bằng
nhau.
=> không thuận lợi.
<b>Bài 21/15 SGK:</b>
<b>GV:</b> Tương tự bài 20
<b>Bài 22/15 SGK:</b>
<b>Bài 17/15 SGK:</b> (7’)
a)
3.5 3.5 5
8.24 8.3.8 64
b)
2.14 2.7.2 1
7.8 7.2.2.2 2
c)
3.7.11 3.7.11 7
22.9 2.11.3.3 6
d)
8.5 8.2 8(5 2) 3
16 8.2 2
e)
11.4 11 11.(4 1)
3
2 13 11
<b>Bài 18/15 SGK:(6’)</b>
a) 20 phút =
20
60 <sub> giờ = </sub>
1
3<sub> giờ</sub>
b) 35 phút =
35
60<sub> giờ = </sub>
7
12<sub> gìờ</sub>
c) 90 phút =
90
60<sub> giờ = </sub>
3
2<sub> gìờ</sub>
<b>Bài 20/15 SGK:(5’)</b>
9 3 15 5 60 12
; ;
33 11 9 3 95 19
<b>Bài 21/15 SGK:(6’)</b>
7 3 9
42 18 54
<b>GV:</b> Gọi 4 HS lên bảng điền số thích hợp
vào ơ vng và trình bày cách tìm?
<b>HS:</b> Có áp dụng định nghĩa hai phân số
bằng nhau. Hoặc: tính chất cơ bản của
phân số.
<b>Bài 24/16 SGK:</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn rút gọn phân số:
36
?
84
<b>HS:</b>
36 3
84 7
<b>GV:</b> Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng
nhau. Em hãy tìm x? y?
<b>HS:</b> Vì:
3 y 3
x 35 7
Nên ta có:
3 3 3.7
x 7
x 7 3
y 3 3.35
y 15
35 7 7
12 10
18 15
Vậy phân số phải tìm là:
14
20
<b>Bài 22/15 SGK:(6’)</b>
a) 60 ; b)
3
4 60
c)
4
5 60<sub> ; d) </sub>
5
<b>Bài 24/16 SGK:(7’)</b>
Tìm các số nguyên x và y. Biết:
3 y 36
x 35 84
Ta có:
3 y
x 35
=> x =
3.7
7
3
Ta có:
y 3
35 7
=> y =
3.35
15
7
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
+ Ôn lại các kiến thức đã học
+ Xem lại các bài tập đã giải.
+ Làm các bài tập: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35/7, 8 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
45
40
<b>Tiết 74 </b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho
trước.
- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán thực tế.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
HS1: Làm bài 27a, d, f/7 SBT: a)
4.7 9.6 9.3 49 7.49
; d) ; f )
9.32 18 49
HS2: Làm bài 32/7 SBT.
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 23/16 SGK:</b>
<b>GV:</b> Cho A = {0, -3, 5}. Hãy viết:
B = {
m
n <sub> ; m, n </sub><sub> A} ? (nếu hai phân số </sub>
bằng nhau thì chỉ viết 1 phân số)
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>Bài 25/16 SGK:</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn HS rút gọn phân số
15
39<sub> </sub>
đến tối giản.
<b>HS:</b>
15 5
39 13
<b>GV:</b> Làm như thế nào để tìm phân số có tử
và mẫu là những số tự nhiên có hai chữ số?
<b>HS:</b> Ta nhân cả tử và mẫu của
5
13<sub> với cùng</sub>
một số tự nhiên sao cho tử và mẫu của phân
số tạo thành chỉ có 2 chữ số.
<b>GV:</b> Nếu tử và mẫu của phân số đã cho
khơng phải là số tự nhiên có hai chữ số thì
<b>Bài 23/16 SGK:(8’)</b>
A = {0; -3; 5}
B = {
0 3 3 5
; ; ;
3 3 5 3
<sub> }</sub>
Hoặc B = {
0 5 3 5
; ; ;
5 5 5 3
<sub>}</sub>
… … ..
<b>Bài 25/16 SGK: 8’</b>
5 10 15 20 25 30 35
có bao nhiêu phân số bằng
15
39<sub>?</sub>
<b>HS:</b> Có vơ số phân số bằng phân số
15
<b>GV:</b> Đó chính là cách viết khác nhau của
số hữu tỉ
5
13
<b>Bài 26/16 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài có hình
vẽ đoạn thẳng AB.
Hỏi: Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị
độ dài ?
<b>HS:</b> Gồm 12 đơn vị độ dài.
<b>GV:</b> Từ đó tính độ dài các đoạn thẳng CD,
EF, GH, IK ?
<b>HS:</b> CD = 9 (đơn vị độ dài)
EF = 10 (đơn vị độ dài)
GH = 6 (đơn vị độ dài)
IK = 15 (đơn vị độ dài)
<b>HS:</b> Vẽ hình vào vở
<b>Bài 27/16 SGK:</b>
<b>GV:</b> Cho HS đọc đề và trả lời, giải thích vì
sao?
<b>HS:</b>
10 5 5 1
10 10 10 2
<sub> là sai</sub>
Vì: Ta chỉ được rút gọn thừa số chung ở tử
và mẫu, chứ không được rút gọn các số
hạng giống nhau ở tử và mẫu của phân số.
<b>Bài 26/16 SGK: 8’</b>
CD = 9 (đơn vị độ dài)
EF = 10 (đơn vị độ dài)
GH = 6 (đơn vị độ dài)
IK = 15 (đơn vị độ dài)
+ Vẽ hình:
<b>Bài 27/16 SGK: 9’</b>
Rút gọn:
10 5 5 1
10 10 10 2
<sub> là sai</sub>
Vì: Ta chỉ được rdút gọn thừa số chung ở tử
và mẫu, chứ không được rút gọn các số
hạng giống nhau ở tử và mẫu của phân số.
<b>4. Hướng dẫn về nhà:</b>
+ Ôn lại các kiến thức đã học.
+ Xem lại các bài tập đã giải.
+ Làm các bài tập: 36, 37, 38, 39, 40/8, 9 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
<b>Tiết 75: </b> <b>QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành qui đồng
mẫu nhiều phân số.
- Có kỹ năng qui đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu khơng q 3 chữ số)
- Rèn luyện cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học (qua việc đọc và làm
theo hướng dẫn của SGK/18)
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố và qui tắc qui
đồng mẫu nhiều phân số.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: Làm bài 33/8 SBT. ; HS2: Làm bài 34/8 SBT.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Qui đồng mẫu 2 phân </b>
<b>số.</b>
<b>GV:</b> Tương tự với cách làm trên, em hãy
qui đồng hai phân số tối giản
3
5
và
5
8
<b>HS:</b>
3 ( 3).8 24
5 5.8 40
;
5 ( 5).5 25
8 8.5 40
<b>GV:</b> 40 gọi là gì của hai phân số trên?
<b>HS:</b> 40 là mẫu chung của hai phân số
trên.
<b>GV:</b> Cách làm trên ta gọi là qui đồng mẫu
của hai phân số.
<b>GV:</b> 40 có quan hệ gì với các mẫu 5 và 8?
<b>HS:</b> 40 chia hết cho 5 và 8.
<b>GV:</b> Nên 40 là bội chung của 5 và 8. Vậy
các mẫu chung của hai phân số trên là các
bội chung của 5 và 8.
<b>GV:</b> Vì 5 và 8 có nhiều bội chung nên hai
phân số trên cũng có thể qui đồng với các
mẫu chung là các bội chung khác của 5 và
<b>1. Qui đồng mẫu 2 phân số.</b>
3 ( 3).8 24
5 5.8 40
5 ( 5).5 25
8 8.5 40
40 là mẫu chung của hai phân số trên.
=> Gọi là qui đồng mẫu hai phân số.
8.
Hỏi: Tìm vài bội chung khác của 5 và 8?
<b>HS:</b> 80, 120, 160…
<b>GV:</b> Để thực hiện qui đồng mẫu các phân
số trên với các bội chung: 80, 120, 160
em hãy làm bài ?1.
- Cho HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng điền số thích hợp vào ơ
vng.
a)
3 5
;
5 80 8 80
b)
3 5
;
5 120 8 120
c)
3 5
;
5 160 8 160
<b>GV:</b> Hỏi: dựa vào cơ sở nào em làm được
như vậy?
<b>HS:</b> Dựa vào tính chất cơ bản của phân
số.
<b>GV:</b> Giới thiệu: dể cho đơn giản khi qui
đồng mẫu hai phân số ta thường lẫy mẫu
chung là bội chung của các mẫu.
<b>* Hoạt động 2: Qui đồng mẫu nhiều </b>
<b>phân số.</b>
<b>GV:</b> Trở lại câu hỏi đã nêu ở đầu bài
"Làm thế nào để các phân số
1 3 2 5
; ; ;
2 5 7 8
cùng có chung một
mẫu?"
Ta qua mục 2 và làm ?2.
<b>GV: </b>Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thảo luận nhóm.
<b>GV:</b> Với những phân số có mẫu âm trước
khi qui đồng mẫu ta phải làm gì?
<b>HS:</b> Ta phải viết dưới dạng phân số có
mẫu dương.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày bài ?2.
<b>GV:</b> Từ bài ?2 em hãy trả lời câu hỏi đã
<b>HS:</b> Trả lời.
<b>GV:</b> Vậy em hãy phất biểu quy tắc qui
đồng mẫu nhiều phân số?
<b>HS:</b> Phát biểu qui tắc như SGK.
<b>GV:</b> Nhấn mạnh: Qui đồng mẫu nhiều
phân số với mẫu dương…
<b>HS:</b> Hoạt động nhóm làm ?3.
<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét, đánh giá. Áp
dụng câu a làm câu b bài ?3.
<b>2. Qui đồng mẫu nhiều phân số. </b>
+ Quy tắc: (SGK)
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
+ Học thuộc quy tắc qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương.
+ Làm bài tập 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36/19, 20, 21 SGK.
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>Tiết 76: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kiến thức đã học về qui đồng mẫu nhiều phân số.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và sửa các lỗi phổ biến HS mắc phải.
- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: - Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số.
- Làm bài 29 a/19 SGK.
HS2: Làm bài 29 b, c/19 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 29/19 SGK:</b>
<b>GV:</b> Ngồi cách áp dụng qui tắc để giải
các bài tập trên, hướng dẫn HS cách giải
khác.
Hỏi: Em hãy nhận xét các mẫu của các
phân số trong các câu a, b, c bài 29?
<b>HS:</b> Các mẫu của các phân số trên là các
số nguyên tố cùng nhau.
<b>GV:</b> Dẫn đến mẫu chung của các phân số
bằng tích các mẫu đã cho.
<b>Bài 30/19 SGK:</b>
<b>GV:</b> Ngoài cách áp dụng qui tắc, hướng
dẫn: HS giải nhanh, gon hơn.
a) 120 chia hết cho 40 nên 120 là mẫu
chung.
<b>Bài 29/19 SGK: </b>
a) BCNN (8; 27) = 216
3 3.27 81
8 8.27 216
5 5.8 40
27 27.8 216
b) BCNN (9; 25) = 225
2 ( 2).25 50
9 9.25 225
4 4.9 36
25 25.9 225
c) BCNN(15; 1) = 15
1
15
-6 =
6 ( 6).15 90
1 1.15 15
<b>Bài 30/19 SGK:</b>
a) MC (120; 40) = 120
11 7 7.3 21
;
b)
24
146<sub> rút gọn bằng </sub>
12
73<sub> rồi qui đồng.</sub>
c) 60 nhân 2 được 120 chia hết cho 30,
40; nên 120 là mẫu chung.
d) Không rút gọn
64
90
mà 90 . 2 = 180
chia hết cho 60 và 18, nên 180 là mẫu
chung.
<b>Bài 32/19 SGK:</b>
<b>GV: </b>Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS: </b>Thảo luận nhóm.
<b>GV:</b> Hướng dẫn:
Câu b: Vì các mẫu đã cho viêt dưới dạng
tích các thừa số nguyên tố nên có mẫu
chung là:
23<sub> . 3 . 11</sub>
<b>Bài 33/19 SGK:</b>
<b>GV:</b> Trước khi qui đồng mẫu các phân số
câu a, ta phải làm như thế nào?
<b>HS:</b> Viết dưới dạng phân số có mẫu
dương.
<b>GV:</b> Nêu các bước thực hiện trước khi
qui đồng mẫu các phân số ở câu b?
<b>HS:</b> - Đưa phân số có mẫu âm thành phân
số có mẫu dương.
- Rút gọn
27 3
180 20
- Áp dụng qui tắc qui đồng mẫu.
c)
7 13 9
; ;
30 60 40
MC (30; 60; 40) = 120
7 7.4 28 13 13.2 26
;
30 30.4 120 60 60.2 120
9 ( 9).3 27
40 40.3 120
d) MC (60; 18; 90) = 180
17 17.3 51
;
60 60.3 180
5 ( 5).10 50
18 18.10 180
64 64.2 128
90 90.2 180
<b>Bài 32/19 SGK: </b>
a) BCNN (7; 9; 21) = 63
4 ( 4).9 36
7 7.9 63
8 8.7 56
9 9.7 63
10 ( 10).3 30
21 21.3 63
b) BCNN (22<sub> . 3; 2</sub>3<sub> . 11)</sub>
= 23<sub> . 3 . 11 = 264</sub>
2 2
5 5.2.11 110
2 .3 2 .3.2.11264
3 3
7 7.3 21
2 .11 2 .11.3 264
<b>Bài 33/19 SGK:</b>
a) BCNN (20; 30; 15) = 60
3 ( 3).3 9
20 20.3 60
11 11 11.2 22
30 30 30.2 60
7 7.4 28
15 15.4 60
b)
6 6 27
;
35 35 180
3
;
20
3 3
28 28
MC (35; 20; 28) = 140
6 6.4 24
35 35.4 140
3 ( 3).7 21
20 20.7 140
<b>Bài 34/20 SGK:</b>
<b>GV: </b>Hướng dẫn:
Câu a:
5
1
5
nên
5 7
5 7
Câu b, c: Áp dụng qui tắc.
<b>Bài 35/20 SGK:</b>
- Yêu cầu HS rút gọn, viết dưới dạng
phân số có mẫu dương, rồi áp dụng qui
tắc qui đồng mẫu các phân số.
<b>Bài 36/20 SGK:</b>
<b>GV:</b> Yêu cầu HS thảo luận nhóm, qui
đồng tìm kết quả, điền chữ vào ô trống
tương ứng với kết quả vừa tìm.
<b>HS:</b> HOI AN MY SON
<b>GV:</b> Giới thiệu 2 di tích được UNESCO
cơng nhận là di sản văn hóa thế giới: H
3 3.5 15
28 28.5 140
<b>Bài 34/20 SGK: </b>
a) Ta có:
5
1
5
Nên:
5 7 8
;
5 7 7
b)
90 18 25
; ;
30 30 30
c)
135 133 105
; ;
105 105 105
<b>Bài 35/20 SGK: </b>
a)
15 1 120 1
;
90 6 600 5
;
75 1
150 2
MC (6; 5; 2) = 30
1 5 1 6 1 15
; ;
6 30 5 30 2 30
b)
54 3 180 5
;
90 5 288 8
60 4
135 9
MC (5; 8; 9) = 360
3 216 5 225
;
5 360 8 360
4 160
9 360
<b>Bài 36/20 SGK</b>
<b>HOI AN MY SON</b>
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
+ Ôn lại qui tắc qui đồng nhiều phân số.
+ Xem lại các bài tập đã giải.
+ Làm bài tập 41 -> 47/9 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
<b>Tiết 77 </b> <b> SO SÁNH PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận
biết được phân số âm, dương.
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so
sánh phân số đó.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
HS1: Bài tốn 1: Điền dấu thích hợp (< ; >) vào ô vuông:
a/
1
6<sub> </sub>
5
6<sub> ; b/ </sub>
9
11 <sub> </sub>
3
11<sub> ; c/ -3 -1 ; d/ 2 -4</sub>
<i><b>3. Dạy học bài mới:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: So sánh hai phân số </b>
<b>cùng mẫu.</b>
<b>GV: </b>Từ bài toán 1 a, b ta so sánh 2 phân
số có tử và mẫu đều dương.
Hỏi: Em hãy nêu qui tắc so sánh 2 phân số
<b>HS:</b> Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn, phân số nào có tử nhỏ hơn thì
phân số đó nhỏ hơn.
<b>GV:</b> Đối với phân số có tử và mẫu là các
số nguyên, qui tắc trên vẫn đúng. Em hãy
so sánh 2 phân số sau:
a)
3
4
và
1
4
b)
2
5<sub> và </sub>
4
<b>HS:</b> a)
3
4
<
1
4
(Vì -3 < -1)
b)
2
5<sub> > </sub>
4
5
(Vì 2 > -4)
- Làm ?1 SGK
<b>GV:</b> Cho HS lên điền vào ô trống.
<b>1.</b> <b>So sánh hai phân số cùng mẫu</b>
* Qui tắc: ( SGK )
Ví dụ:
a)
3
4
<
1
4
(Vì -3 < -1)
b)
2
5<sub> > </sub>
4
5
8
9
7
9
;
1
3
2
3
;
3
7<sub> </sub>
6
7
3
11
0
11<sub> ; </sub>
5
<sub> </sub>
3
5<sub> ; </sub>
3
7
4
7
<b>GV:</b> Trở lại với câu hỏi đề bài
"Phải chăng
3 4
4 5
<sub> ? " Ta qua mục 2.</sub>
<b>* Hoạt động 2: So sánh hai phân số </b>
Bài tốn: So sánh hai phân số
3
4
và
4
5
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm. Từ đó nêu
các bước so sánh hai phân số trên?
<b>HS:</b> +) Viết phân số có mẫu âm thành
phân số có mẫu dương
4 4
5 5
+) Qui đồng mẫu các phân số
3
4
và
3 ( 3).5 15
4 4.5 20
;
4 ( 4).4 16
5 5.4 20
So sánh tử các phân số đã qui đồng.
+) Vì -15 > -16 nên
15 16
20 20
hay
<b>GV:</b> Từ đó Em hãy phát biểu qui tắc so
sánh hai phân số không cùng mẫu?
<b>HS:</b> Phát biểu
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm làm ?2
<b>HS:</b> a)
11 ( 11).3 33
12 12.3 36
Câu b:
<b>GV:</b> Em có nhận xét gì về các phân số đã
<b>HS:</b> Phân số này chưa tối giản; phân số
60
72
<sub> có mẫu âm.</sub>
<b>GV:</b> Em phải làm gì trước khi so sánh các
phân số trên?
<b>HS:</b> Rút gọn phân số đến tối giản, viết
phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu
<b>2. So sánh hai phân số khơng cùng mẫu:</b>
(SGK)
dương.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm trình bày, cả lớp
nhận xét.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
- Làm ?3 SGK
<b>GV:</b> Hướng dẫn: Để so sánh phân số
3
5
với 0 ta viết 0 dưới dạng phân số có mẫu
là 5 rồi áp dụng qui tắc đã học để so sánh.
<b>HS:</b> a)
3 0
0
5 5<sub> vì (3 > 0)</sub>
b)
2 2 0
0
3 3 3
<sub> vì (2 > 0)</sub>
c)
3 0
0
5 5
vì (-3 < 0)
d)
2 2 0
0
7 7 7
<sub> vì (-2 < 0)</sub>
<b>GV:</b> Từ câu a và b, em hãy cho biết tử và
mẫu của phân số như thế nào thì phân số
lớn hơn 0?
<b>HS:</b> Tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu
vì phân số lớn hơn 0.
<b>GV:</b> Từ câu c và d, em hãy cho biết tử và
<b>HS:</b> Tử và mẫu của phân số là hai số
nguyên khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0.
<b>GV:</b> Giới thiệu:
- Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
- Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm.
<b>GV:</b> Cho HS đọc nhận xét SGK
+ Nhận xét: (SGK)
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: 2’</b></i>
+) Nắm vững quy tắc so sánh phân số bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng mẫu dương.
+) Bài tập 37, 38 (c, d) ; 39, 41 SGK ; 51, 54 SBT
+) Hướng dẫn bài 41 SGK
Đối với phân số ta có tính chất:
Nếu
a c
b d<sub> và </sub>
c p
d q <sub> thì </sub>
a p
b q<sub>. Dựa vào tính chất này để so sánh: </sub>
6
7<sub> và </sub>
11
10
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
<b>Tiết 78 </b> <b> PHÉP CỘNG PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Học xong bài này HS phải:
- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
- Rèn kỹ năng cộng hai phân số chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
HS1: Nêu qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu?.
Bài tập: So sánh hai phân số
2
9<sub> và </sub>
7
9
HS2: Nêu qui tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu?
Bài tập: So sánh hai phân số
2
12
và
2
9
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng </b>
<b>GV:</b> Áp dụng qui tắc vừa nêu trên, cộng
hai phân số sau:
2 3
và ?
7 7
<b>HS:</b>
2 3 2 3 5
7 7 7 7
<b>GV:</b> Giới thiệu qui tắc cộng phân số đã
học ử tiểu học vẫn được áp dụng đối với
các phân số có tử và mẫu là các số
nguyên.
Bài tập: Thực hiện phép tính sau:
a)
3 1 2 7
b)
5 5 9 9
<b>GV:</b> Gọi hai HS lên bảng trình bày.
<b>1. Cộng hai phân số cùng mẫu.</b>
Ví dụ:
2 3 2 3 5
7 7 7 7
3 1 3 1 2
5 5 5 5
2 7 2 7 2 ( 7) 5
9 9 9 9 9 9
Hỏi: Để áp dụng qui tắc cộng hai phân số
ở câu b, em phải làm gì?
<b>HS:</b> Ta cần viết phân số dưới dạng mẫu
dương
7 7
9 9
<b>GV:</b> Cho HS nhận xét, đánh giá
Hỏi: Em hãy phát biểu qui tắc cộng hai
phân số cùng mẫu?
<b>HS:</b> Phát biểu như SGK.
a b a b
m m m
(a; b; m <sub> Z ; m ≠ 0)</sub>
- Làm ?1 SGK: Cộng các phân số sau
bằng cách điền vào chỗ trống:
a)
3 5
8 8<sub> ; b) </sub>
1 4
7 7
; c)
6 14
18 21
=
.... ....
....
; =
.... ....
....
; =
.... ....
.... ....
.... .... .... .... ....
.... ; ;
.... .... .... ....
<b>GV:</b> Gợi ý: Câu c rút gọn để đưa hai phân
số cùng mẫu.
- Làm ?2
<b>HS:</b> Vì mọi số nguyên đều viết dưới dạng
phân số có mẫu bằng 1.
<b>* Hoạt động 2: Cộng hai phân số không </b>
<b>cùng mẫu.</b>
<b>GV:</b> Đối với phép cộng hai phân số khơng
cùng mẫu Ví dụ:
1 2
5 3<sub> ta làm như thế </sub>
nào?
Em hãy lên bảng thực hiện và nêu qui tắc
đã học ở tiểu học.
<b>HS:</b>
1 2 1.3 2.5 3 10 13
5 3 5.3 3.5 15 15 15
<b>Qui tắc:…</b> Ta qui đồng mẫu số hai phân
số đã cho, rồi cộng các tử số và giữ
nguyên mẫu số.
<b>GV:</b> Giới thiệu qui tắc trên vẫn được áp
dụng đối với các phân số có tử và mẫu là
các số nguyên.
Bài tập: Cộng các phân số sau:
2 3
3 5
<b>GV:</b> Muốn cộng hai phân số không cùng
mẫu ta làm như thế nào?
<b>HS:</b> Ta phải qui đồng mẫu cadcs phân số.
+ <b>Qui tắc:</b> SGK
a b a b
m m m
(a; b; m <sub> Z ; m ≠ 0)</sub>
<b>2. Cộng hai phân số khơng cùng mẫu.</b>
Ví dụ:
2 3
3 5
=
10 9 10 ( 9) 1
15 15 15 15
BCNN (3;5) = 15
<b>GV:</b> Em hãy nêu các bước qui đồng mẫu
các phân số?
<b>HS:</b> Bước 1: Tìm MC = BCNN (các mẫu)
Bước 2: Tìm TSP của mỗi mẫu.
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân
số với TSP tương ứng.
<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày bài tập
trên.
<b>HS:</b>
2 3 10 9 10 ( 9) 1
3 5 15 15 15 15
BCNN (3, 5) = 15
<b>GV:</b> Em hãy nêu qui tắc cộng hai phân số
không cùng mẫu?
<b>HS:</b> Phát biểu qui tắc như SGK.
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?3
SGK
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
Kết quả: a)
2 1 20
; b) ; c)
5 6 7
<b>GV:</b> Yêu cầu HS rút gọn kết quả tìm được
đến tối giản.
*<b> Củng cố:</b> Qui tắc trên không những
đúng với hai phân số mà cịn đúng với
tổng nhiều phân số.
Bài tập: Tính tổng:
3 3 1
(MC : 56)
6 7 8
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
Câu 1: Phát biểu cách cộng hai phân số có cùng mẫu sau đây đúng?
a) Cộng tử với tử; cộng mẫu với mẫu.
b) Cộng mẫu với mẫu; giữ nguyên tử.
c) Giữ nguyên mẫu và cộng các tử.
d) Giữ nguyên mẫu và trừ các tử.
Câu 2: Hãy lựa chọn cụm từ thích hợp sau đây điền vào chỗ trống phù hợp:
"Cộng mẫu với mẫu"; "phân số"; "mẫu chung"; "Cộng tử với tử"; "Qui đồng tử số"; "
số nguyên"; "tử chung"; "qui đồng mẫu số"
Muốn cộng hai … … … … …không cùng mẫu, ta … … … .. …hai phân số, sau
đó … … … và giữ nguyên .. … …. … … .
Câu 3: Chọn kết quả đúng:
1 3 3 1
; ; ;
25 5 5 25
Kết quả của phép cộng các phân số
7 -8
và là ...
25 25
Câu 4: Cho x =
1 2
2 3
. Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau:
a)
1 1 1 1 7
b) c) d) e) ?
5 5 6 6 6
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
+ Học thuộc qui tắc cộng phân số.
+ Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc viết kết quả.
+ Bài 43; 44; 45/26 SGK. Bài 58; 59; 60/12 SBT.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
………...
<b>Tiết 79 </b> <b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kiến thức đã học về phép cộng phân số.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập.
- Sửa những lỗi phổ biến mà HS thường mắc phải.
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
HS1: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
- Làm bài 42 (a, b)
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 42(c,d)/26 SGK: Cộng các phân số </b>
(rút gọn kết quả nếu có thể)
<b>GV:</b> 39 có quan hệ gì với 13?
<b>HS:</b> 39 <sub>13</sub>
<b>GV:</b> Em hãy tìm BCNN (13, 39)?
<b>HS:</b> BCNN (13, 39) = 39
<b>GV:</b> Trước khi thực hiện phép cộng câu d
em phải làm gì?
<b>HS:</b> Rút gọn và viết phân số
4
<sub> dạng </sub>
phân số tối giản, có mẫu dương.
<b>GV:</b> Cho 2 HS lên bảng trình bày.
<b>Bài 43(b, c, d)/26 SGK</b>
<b>GV:</b> CXho HS hoạt động nhóm
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm lên trình bày.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
<b>Bài 42(c,d)/26 SGK: Cộng các phân số. </b>
(rút gọn kết quả nếu có thể)
c)
6 14
13 39
BCNN (14, 39) = 39
=
18 14 4
39 39 39
d)
4 4 4 2
5 18 5 9
=
36 10
45 45
=
26
BCNN (9, 5) = 45
<b>Bài 43(b, c, d)/26 SGK </b>
Tính các tổng dưới đây sau khi đã rút gọn
phân số.
b)
12 21 2 3
18 35 3 5
<b>Bài 44/26 SGK</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài yêu cầu
mỗi HS lên bảng điền một câu.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét.
<b>Bài 45/26 SGK: </b>Tìm x biết:
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
BCNN (3, 5) = 15
=
10 9 19
15 15 15
c)
3 6 1 1
0
21 42 7 7
d)
18 15 3 5
24 21 4 7
BCNN (4, 7) = 28
=
21 20 41
28 28 28
<b>Bài 44/26 SGK </b>
Điền dấu thích hợp (<; >; =)
vào ơ vng:
a)
4 3
7 7
<sub> 1</sub>
b)
15 3
22 22
8
11
c)
3
5<sub> </sub>
2 1
3 5
d)
1 3
6 4
1 4
14 7
<b>Bài 45/26 SGK: </b>Tìm x biết:
a) x =
1 3
2 4
=> x =
2 3
4 4
=> x =
1
4
b)
x 5 19
5 6 30
↔
x 25 19
5 30 30
<i> </i> <i><b>4. Củng cố:</b></i>
<b>Bài 62b/12 SBT</b>
<b>GV:</b> Tổ chức trò chơi "Tính nhanh".
+ Chuẩn bị: Treo 2 bảng phụ ghi sẵn đề bài.
+ Nhân sự: Gồm hai đội, mỗi đội 5 em (2 nam, 3 nữ)
+ Thể lệ: Mỗi em lên điền vào ô trống một kết quả rồi chuyền phấn cho em tiếp theo lên
điền tiếp tục.
+ Thời gian: 3 phút (Đội làm nhanh 5 điểm, đội sau 4,5 điểm)
+ Nội dung: Mỗi câu đúng được 1 điểm.
+ Thang điểm: 10. (Thời gian: 5 điểm; nội dung: 5 điểm)
<b>Hoàn chỉnh bảng sau:</b>
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
+ Xem lại các bài tập đã giải.
+ Làm bài tập 63, 64, 65/ 12, 13 SBT
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>Tiết 80 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hốn, kết hợp, cộng với số 0.
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều
phân số.
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép
cộng phân số.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố và các tính chất
của phép cộng số nguyên, của phân số.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
HS1: Nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu? viết dạng tổng quát?
+ Cộng hai phân số:
3 5
11 11
HS2: Nêu qui tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Các tính chất.</b>
<b>GV:</b> u cầu HS lên bảng trình bày bài tập sau:
Em hãy điền số và dấu thích hợp (<; >; =) vào ô
trống: a)
2 1
3 3
b)
1 2
3 3
<b>1. Các tính chất. </b>
a) Tính chất giao hốn:
<i>a<sub>b</sub></i>+<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>+
<i>a</i>
<i>b</i>
b) Tính chất kết hợp:
<i>d</i>
<i>a</i>
<i>b</i>+
<i>c</i>
<i>d</i>+
<i>p</i>
<i>q</i>
So sánh:
2 1
3 3
1 2
3 3
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày
<b>GV:</b> Từ bài tập trên em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Khi đổi các số hạng trong một tổng thì tổng
không thay đổi.
<b>GV:</b> Phép cộng phân số có tính chất giao
hoán.Viết: <i>a<sub>b</sub></i>+<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>+
<i>a</i>
<b>GV:</b> Cho HS làm bài tập 2:
Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =) vào ô
trống:
a) ( <sub>3</sub>2+<i>−</i>1
3 ) +
1
2=¿
b) <sub>3</sub>2+(<i>−</i>1
3 +
1
2)=¿
So sánh:
3
2
2
3+
<i>−</i>1
3 +
1
2
<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Cộng một tổng hai số với một số thứ ba, cũng
bằng cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và
số thứ ba.
<b>GV:</b> Phép cộng phân số có tính chất kết hợp.
Viết:
<i>d</i>
<i>a</i>
<i>b</i>+
<i>c</i>
<i>d</i>+
<i>p</i>
<i>q</i>
<b>GV:</b> Cho HS làm bài tập.
Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =) vào ô
trống sau:
a) <sub>3</sub>2+0=¿ ; b) 0+2
3=¿
So sánh: <sub>3</sub>2+0 0+2
3
<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Một phân số cộng với 0 thì bằng chính nó.
<b>GV:</b> Phép cộng có tính chất cộng với số 0.
Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>+0=0+<i>a</i>
<i>b</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>
Vậy phép cộng phân số có các tính chất tương tự
như phép cộng số nguyên. Yêu cầu HS nhắc lại
các tính chất trên.
<b>GV:</b> Nhấn mạnh các tính chất trên khơng những
đúng với tổng hai phân số mà còn đúng với tổng
nhiều số hạng.
<b>* Hoạt động 2: Áp dụng</b>
<b>GV:</b> Giới thiệu: Nhờ các tính chất giao hốn, kết
Ví dụ: Tính tổng
<i>a<sub>b</sub></i>+0=0+<i>a</i>
<i>A</i>=<i>−</i>3
4 +
2
7+
<i>−</i>1
4 +
3
5+
5
7
<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày và nêu các bước
làm.
<b>HS:</b>
<i>A</i>=<i>−</i>3
4 +
<i>−</i>1
4 +
2
7+
5
7+
3
5 (T.chất giao hoán)
=
4
5
7
3
5 (T.chất kết hợp)
= (-1) + 1 + 3<sub>5</sub> = 0 + 3<sub>5</sub> = 3<sub>5</sub> (Cộng với
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
- Làm ?2 SGK.
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày và nêu cách làm.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
B = <sub>19</sub>4 ; C = <i>−</i><sub>7</sub>6
<b>2. Áp dụng. </b>
Ví dụ: Tính tổng:
<i>A</i>=<i>−</i>3
4 +
2
7+
<i>−</i>1
4 +
3
5+
5
7
<b>Giải:</b>
<i>A</i>=<i>−</i>3
4 +
<i>−</i>1
4 +
2
7+
5
7+
3
5
=
4
5
7
3
5
= (-1) + 1 + 3<sub>5</sub> = 0 + 3<sub>5</sub> =
3
5
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
- Học các tính chất của phép cộng phân số.
- Làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57/28, 29, 30 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>Tiết 81 </b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố lại kiến thức đã học .
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
HS1: Làm bài 56a/31 SGK.
HS2: Làm bài 56b/31 SGK
HS3: Làm bài 56c/31 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 52/29 SGK:</b>
<b>GV:</b> Đưa đề lên bảng phụ.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày và nêu cách
làm?
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>GV:</b> Nhận xét, ghi điểm
<b>Bài 54/30 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo đề bài lên bảng phụ.
- Gọi mỗi em nhận xét một câu trả lời đúng,
sai và sử sai (nếu có)
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>Bài 55/30 SGK:</b>
<b>GV:</b> Cho HS sinh hoạt nhóm.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày. (Áp dụng qui tắc
cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu, tính
chất giao hoán của phép cộng phân số => kết
quả)
<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét, ghi điểm.
<b>Bài 57/31 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Gọi từng HS đứng lên đọc đề và trả lời.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
=> Câu C đúng.
<b>Bài 52/29 SGK:9’</b>
Điền số thích hợp vào ơ trống
a <sub>27</sub>6 15<sub>23</sub> 3<sub>5</sub>
5
14
4
3
2
5
b <sub>27</sub>5 <sub>23</sub>4 <sub>10</sub>7
2
7
2
3
6
5
a+b 11<sub>27</sub> 11<sub>23</sub> 13<sub>10</sub>
9
14
5
3
8
5
<b>Bài 54/30 SGK: 9’</b>
a) <i>−</i><sub>5</sub>3+1
5=
4
5 (Sai)
Sửa sai: <i>−</i><sub>5</sub>3+1
5=
<i>−</i>2
5
b) <sub>13</sub><i>−</i>10+<i>−</i>2
13 =
<i>−</i>12
13 (Đúng)
c)
2
3+
<i>−</i>1
6 =
4
<i>−</i>1
6
¿3
6=
1
2
(Đúng)
d) <i>−</i><sub>3</sub>2+ 2
<i>−</i>5=
<i>−</i>2
3 +
<i>−</i>2
5
= <sub>15</sub><i>−</i>10+<i>−</i>6
15 =
<i>−</i>4
15 (Sai)
Sửa sai: <i>−</i><sub>3</sub>2+ 2
<i>−</i>5=
<i>−</i>2
3 +
<i>−</i>2
5
= <sub>15</sub><i>−</i>10+<i>−</i>6
15 =
<i>−</i>16
15
<b>Bài 55/30 SGK: 12’</b>
+ <i>−</i><sub>2</sub>1 5<sub>9</sub> <sub>36</sub>1 <sub>18</sub><i>−</i>11
<i>−</i>1
2 -1
1
18
<i>−</i>17
36
<i>−</i>10
9
5
9
1
18
10
9
<i>−</i>1
18
1
36
<i>−</i>17
36
7
12
1
18
<i>−</i>7
12
<i>−</i>11
18
<i>−</i>10
9
<i>−</i>1
18
<i>−</i>7
12
<i>−</i>11
9
<b>Bài 57/31 SGK: 2’</b>
Câu C: Đúng
4<i><b>. Hướng dẫn về nhà</b></i>
- Làm các bài tập 66 -> 73/13 + 14 SBT
- Làm bài tập 2.1; 2.7; 2.9/31, 32 sách “Toán nâng cao lớp 6”. Tác giả Tôn Thân, NXB
Giáo dục – 1999.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS nắm được khái niệm số đối của một phân số để vận dụng vào phép trừ phân số.
- Nắm được qui tắc trừ hai phân số bằng cách đưa về phép cộng để tính.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
Tính: a)
3 3
5 5
; b)
2 2
3 3
HS2: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số khơng cùng mẫu?
Tính:
4 4
5 18<sub> (Đáp án: </sub>
26
45 <sub>)</sub>
<b>3. Dạy học bài mới:</b>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Số đối.</b>
<b>GV:</b> Từ bài làm của HS1, ta có:
3 3
0
5 5
Ta nói:
3
5
là số đối của phân số
3
5<sub> và cũng nói</sub>
3
5<sub> là số đối của phân số </sub>
3
5
; => Hai phân số
3
5
và
3
5<sub> là hai phân số đối nhau.</sub>
Tương tự như trên, em hãy làm ?2
- Treo bảng phụ cho HS đứng tại chỗ điền vào
chỗ trống.
<b>GV:</b> Tìm số đối của phân số
a
b<sub> ? Vì sao?</sub>
<b>HS:</b>
a a a
Vì 0
b b b
<b>GV:</b> Vậy khi nào thì hai số gọi là đối nhau?
<b>HS:</b> Nếu tổng của chúng bằng 0.
<b>GV:</b> Đó chính là định nghĩa hai số đối nhau. Em
hãy phát biểu định nghĩa trên?
<b>HS:</b> Đọc định nghĩa SGK
<b>GV:</b> Giới thiệu ký hiệu số đối của phân số
a a
là
-b b
Hỏi: Tìm số đối của
a
b
<sub>? Vì sao?</sub>
<b>HS:</b> Số đối của
a
b
<sub> là </sub>
a
Vì:
a a a a
0
b b b b
<b>GV:</b> Hãy so sánh 3 phân số:
a a a
;
b b b
<sub> ? vì sao?</sub>
<b>HS: </b>
a a a
b b b
<sub> vì chúng đều là số đối của </sub>
phân số
a
b<sub>.</sub>
<b>Củng cố:</b> Làm bài 58/33 SGK.
<b>* Hoạt động 2: Phép trừ phân số:</b>
<b>GV:</b> Cho HS làm ?3 theo nhóm.
<b>HS:</b> Hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên bảng
trình bày.
1 2 3 2 1
3 9 9 9 9
1 2 3 2 1
3 9 9 9 9
<sub></sub> <sub></sub>
So sánh:
1 2 1 2
3 9 3 9
<sub></sub> <sub></sub>
* Định nghĩa: (SGK)
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
Ký hiệu: Số đối của phân số
a a
là
-b b
a a
( ) 0
b b
a a a
b b b
<b>GV:</b> Em có nhận xét gì về hai phân số
2
9<sub> và </sub>
2
9
?
<b>HS:</b> Hai phân số trên là hai phân số đối nhau.
<b>GV:</b> Từ việc so sánh và nhận xét trên, em cho
biết muốn trừ phân số
1
3<sub> cho </sub>
2
9<sub> ta làm như thế </sub>
nào?
<b>HS:</b> Trả lời
<b>GV:</b> Từ đó em hãy phát biểu qui tắc trừ phân số
và viết dạng tổng quát ?
<b>HS:</b> Đọc qui tắc SGK
<b>GV:</b> Ghi:
a c a c
b d b d
<sub></sub> <sub></sub>
<b>GV:</b> Em hãy cho ví dụ về phép trừ phân số?
<b>HS:</b> Cho ví dụ và tính.
<b>GV:</b> Em hãy tính:
a)
2 1
7 4
<sub> ; b) </sub>
15 1
28 4
<b>HS:</b> a)
2 1 2 1 8 7 15
7 4 7 4 28 28
<sub></sub> <sub></sub>
b)
15 1 15 7 8 2
28 4 28 28 28 7
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>GV: </b>Ta có:
2 1 15 15 1 2
mà
7 4 28 28 4 7
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Vậy hiệu của hai phân số
a c
b d<sub> là một số như </sub>
thế nào?
<b>HS: </b>Hiệu
a c
b d
<sub> là một số khi cộng với </sub>
c
d
<b>GV:</b> Vậy phép trừ và phép cộng phân số có mối
quan hệ gì?
<b>HS:</b> Phép trừ phân số là phép toán ngược của
phép cộng phân số.
=> Nhận xét SGK
<b>GV:</b> Cho HS làm ?4
- Gọi 4 HS lên bảng trình bày
* Qui tắc:
(SGK)
a c a c
b d b d
<sub></sub> <sub></sub>
Ví dụ:
2 1 2 1
7 4 7 4
8 7 15
28 28
<sub></sub> <sub></sub>
15 1 15 7
28 4 28 28
8 2
28 7
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
*Nhận xét: (SGK)
Phép trừ (phân số) là phép toán
ngược của phép cộng (phân số)
- Làm ?4
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
+ Học thuộc bài.
+ Vận dụng qui tắc làm bài tập 59/33; bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68/34+35 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………....
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………....
<b>Tiết 83: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kiến thức đã học về phép trừ phân số
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập.
- Sửa những lỗi phổ biến mà HS thường mắc phải.
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: Hai phân số như thế nào gọi là đối nhau? Làm bài 66/34 SGK
HS2: Phát biểu qui tắc trừ hai phân số? Làm bài 59a + c /33 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 63/34 SGK:</b>
<b>GV:</b> Đưa đề bài ghi sẵn trên bảng phụ, cho
HS quan sát, đọc yêu cầu của đề bài và hoạt
động theo nhóm.
<b>GV:</b> Gợi ý: Xem ô vuông như một số x chưa
biết, từ đó tìm thành phần chưa biết trong
phép tính hoặc áp dụng qui tắc chuyển vế.
+ Phân công: Tổ 1, 3 làm câu a, b
Tổ 2, 4 làm câu c, d
<b>HS:</b> Thực hịên các yêu cầu của GV.
<b>Bài 64/34 SGK:</b>
<b>GV:</b> Gợi ý: Ta xem phân số có tử hoặc mẫu
- Được kết quả chú ý rút gọn (nếu có thể) để
phù hợp với tử hoặc mẫu đã có của phân số
cần tìm.
- Hướng dẫn bài mẫu:
<b>Bài 63/34 SGK: 6’</b>
Điền phân số thích hợp vào ơ vng.
a)
1
12 <sub> </sub>
2
3
b)
1
3
2
5
c)
1
4 <sub> </sub>
1
20
d)
8
13
= 0
<b>Bài 64/34 SGK: 6’</b>
Hồn thành phép tính:
a) 7<sub>8</sub><i>− x</i>=1
9=><i>x</i>=
7
9<i>−</i>
1
9=
6
9=
2
3
=> 7<sub>9</sub><i>−</i>2
3=
1
9
Nên số cần tìm là: 2
<b>GV:</b> Tương tự, gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
<b>Bài 65/34 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài. Cho HS
đọc đề và tóm tắt đề bài
Hỏi: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem
hết phim hay khơng ta phải làm gì?
<b>HS:</b> Lấy tổng số thời gian Bình làm các việc,
so sánh với thời gian Bình có.
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>Bài 67/35 SGK:</b>
<b>GV:</b> Theo tứ tự, thực hiện một dãy phép tính
chỉ có cộng, trừ?.
<b>HS:</b> Thực hiện từ trái sang phải.
<b>GV:</b> Yêu cầu HS trình bày các bước thực
hiện.
<b>HS:</b> Đưa phân số có mẫu âm bằng nó và có
mẫu dương, qui đồng mẫu, áp dụng qui tắc
cộng các phân số có cùng mẫu.
<b>Bài 68/35 SGK:</b>
<b>GV:</b> Áp dụng bài 67 gọi HS lên bảng làm
câu b, d.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>Bài 65/34 SGK: </b>
<b>Giải:</b>
Thời gian Bình có là:
21g30 – 19g00 = 2g30 = 5<sub>2</sub> giờ
Tổng số giờ Bình làm các việc:
1
4+
1
6+1+
3
4=
3+2+12+9
12
= 26<sub>12</sub>=13
6 giờ
Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian
Bình làm các việc là:
5
2<i>−</i>
13
6 =
15<i>−</i>13
6 =
2
6=
1
3 giờ
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết
phim.
<b>Bài 67/35 SGK: </b>Tính:
2
9+
5
<i>−</i>12<i>−</i>
<i>−</i>3
4 =
2
<b>= </b> 2 . 4
36 +
(<i>−</i>5). 3
36 +
3 . 9
36
<b>= </b> <sub>36</sub>8<i>−</i>15+27=20
36=
5
9
<b>Bài 68/35 SGK: </b>Tính: 7’
b) 3<sub>4</sub>+<i>−</i>1
3 <i>−</i>
5
18=
3
4+
= 3 .9
4 . 9+
(<i>−</i>1). 12
3 .12 +
(<i>−</i>5). 2
18 . 2
= 27<sub>36</sub>+<i>−</i>12
36 +
<i>−</i>10
36
= 27+(<i>−</i>12)+(<i>−</i>10)
36 =
5
36
d) 1<sub>2</sub>+ 1
<i>−</i>3+
1
4<i>−</i>
<i>−</i>1
6
= 1<sub>2</sub>+<i>−</i>1
3 +
1
4+
1
6
= <sub>12</sub>6 +<i>−</i>4
12 +
3
12+
2
12=
7
12
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
- Ôn lại các qui tắc cộng, trừ phân số
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Làm các bài tập 74 -> 81/15+16 SBT; bài 68c/35 SGK.
- Chuẩn bị bài “Phép nhân phân số”; ôn qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc dấu
của tích, nhân hai phân số đã học ở tiểu học.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
<b>Tiết 84: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- HS Nắm được qui tắc nhân hai phân số bằng cách lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ? bài tập củng cố và bài giải mẫu.
- HS: Bảng phụ nhóm & ơn tập qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc nhân dấu và nhân hai
phân số đã học ở tiểu học.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Qui tắc.</b>
<b>GV:</b> Cho HS làm ?1
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>GV:</b> Qui tắc nhân hai phân số trên vẫn đúng với
phân số có tử và mẫu là các số ngun.
<b>GV:</b> Trình bày ví dụ:
3 2 ( 3).2 6 6
.
7 5 7.( 5) 35 35
Hỏi: Từ ví dụ trên, em hãy phát biểu qui tắc
nhân hai phân số?
<b>HS:</b> Phát biểu qui tắc.
<b>GV:</b> Ghi dạng tổng quát:
a c a.c
.
b d b.d
- Gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Cho HS làm ?2; ?3
Hướng dẫn:
2
3 3 3 ( 3).( 3) 9
.
5 5 5 5.5 25
<b>* Hoạt động 2: Nhận xét.</b>
<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng thực hiện phép nhân:
a) (-2).
1
5<sub> ; b) </sub>
3
. ( 4)
13
<b>1. Qui tắc.</b>
- Làm ?1.
+ Qui tắc: SGK
a c a.c
.
b d b.d
Ví dụ:
3 2 ( 3).2 6 6
.
7 5 7.( 5) 35 35
- Làm 2?; ?3.
+ Nhận xét: SGK
b a.b
a .
c c
<b>HS:</b> Thực hiện.
a) (-2).
1
5<sub> = </sub>
2 1 ( 2).1 2 ( 2).1
.
1 5 1.5 5 5
<sub></sub> <sub></sub>
b)
3
.( 4)
13
=
3 4 ( 3).( 4) 12 ( 3).( 4)
.
13 1 13.1 13 13
<sub></sub> <sub></sub>
<b>GV:</b> Từ ví dụ trên em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Đọc nhận xét.
<b>GV:</b> Ghi dạng tổng quát:
b a.b
a .
c c
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Học thuộc qui tắc và công thức của phép nhân.
- Làm bài 69(a; c; g)/36; 70; 71; 72 /37 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS Nắm được qui tắc nhân hai phân số bằng cách lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: Phát biểu qui tắc nhân hai phân số? Nêu dạng tổng quát?.
- Làm bài 69(a; c; g) /36 SGK.
HS2: Muốn nhân một số nguyên với hai phân số hoặc một phân số với một số nguyên ta
làm như thế nào?
- Làm bài 71a /37 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Các tính chất.</b>
<b>GV: Cho HS làm bài tập:</b>
Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =)
a) <sub>3</sub>2.<i>−</i>1
3 =¿
b) <i>−</i><sub>3</sub>1.2
3=¿
So sánh: <sub>3</sub>2.<i>−</i>1
3
<i>−</i>1
3 .
2
3
<b>1. Các tính chất. </b>
a) Tính chất giao hốn:
<i>a<sub>b</sub></i>.<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>GV:</b> Từ bài tập trên em rút ra nhận xét gì?.
<b>HS:</b> Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích
<b>GV:</b> Từ nhận xét trên, em cho biết phép
nhân phân số có tính chất gì?
<b>HS:</b> Tính chất giao hốn.
<b>GV:</b> Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>.<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>.
<i>a</i>
<i>b</i>
Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =)
vào ơ trống:
a)
1
2=¿
b) <sub>3</sub>2.
1
2
So sánh:
1
2
2
3.
<i>−</i>1
3 .
1
2
<b>HS:</b> Lên bảng điền vào ô trống.
<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Nhân một tích hai số với một số thứ ba,
cũng bằng nhân số thứ nhất với tích của số
thứ hai và số thứ ba.
<b>GV:</b> Giới thiệu phân số có tính chất kết
hợp.
Ghi:
<i>d</i>
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>c</i>
<i>d</i>.
<i>p</i>
<i>q</i>
<b>GV:</b> Cho HS làm bài tập.
Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =)
vào ô trống: a) <sub>3</sub>2.1=¿ b) 1 .
2
3=¿
So sánh: <sub>3</sub>2.1 <sub> 1. </sub> 2
3
<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Một phân số nhân với 1 bằng chính nó.
<b>GV:</b> Phép nhân phân số với số 1 giống như
phép cộng phân số với số 0.
Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>. 1=1 .<i>a</i>
<i>b</i>=
<b>GV:</b> Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <;
=) vào ơ trống:
a) 1<sub>2</sub>.
<i>−</i>1
3
b) 1<sub>2</sub>.2
3+
1
2.
<i>−</i>1
3 =¿
So sánh: 1<sub>2</sub>.
<i>−</i>1
3
2
3+
1
2.
<i>−</i>1
3
<b>GV:</b> Em rút ra nhận xét gì?
<b>HS:</b> Muốn nhân một phân số với một tổng
b) Tính chất kết hợp:
<i>d</i>
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>c</i>
<i>d</i>.
<i>p</i>
<i>q</i>
c) Nhân với 1:
<i>b</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>
d) Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng.
<i>a<sub>b</sub></i>.
<i>d</i>+
<i>p</i>
<i>q</i>
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>p</i>
<i>q</i>+
<i>c</i>
<i>d</i>.
ta có thể nhân số đó với từng số hạng của
tổng rồi cộng các kết quả lại.
<b>GV:</b> Như vậy phép nhân có tính chất gì?
<b>HS:</b> Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng.
<b>GV:</b> Vậy phép nhân phân số có các tính
chất tương tự như phép nhân số nguyên.
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất trên
khơng những đúng với hai phân số mà cịn
đúng với tích nhiều phân số.
<b>* Hoạt động 2:Áp dụng.</b>
<b>GV:</b> Nhờ các tính chất giao hốn, kết hợp
của phép nhân, khi nhân nhiều phân số, ta
có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại
theo bất cứ cách nào sao cho việc tính tốn
được thuận lợi.
Ví dụ: Tính tích M = <sub>15</sub><i>−</i>7.5
8.
15
<i>−</i>7.(<i>−</i>16)
<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng trình bày và nêu các
bước thực hiện.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
<b>GV:</b> Cho HS làm ?2. Hoạt động nhóm.
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV.
<b>2. Áp dụng. </b>
Ví dụ: Tính
M = <sub>15</sub><i>−</i>7.5
8.
15
<i>−</i>7.(<i>−</i>16)
=
<i>−</i>7
8.(<i>−</i>16)
= 1 . (-10) = -10
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
- Học thuộc các tính chất của phép nhân phân số
- Làm các bài tập 73; 74; 75; 76(c); 77; 78; 79; 80; 81/ 38+39+40+41 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
<b>Tiết 86: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kiến thức đã học về các tính chất của phép nhân phân số .
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập .
- Bổ sung những lỗi phổ biến mà HS mắc phải để uốn nắn.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố; các bài giải
mẫu.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
HS1: Phép nhân phân số có những tính chất gì? nêu dạng tổng quát?
- Làm bài 77a/39 SGK.
HS2: Làm bài 77 (b, c)/39 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 75/39 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Gọi HS lên bảng điền số vào ô đường
<b>HS:</b> 4<sub>9</sub><i>;</i>25
36 <i>;</i>
43
144<i>;</i>
1
576
<b>GV:</b> Gọi 3 HS lên bảng điền số vào 3 ô ở
hàng ngang thứ hai.
<b>HS:</b> <i>−</i><sub>9</sub>5<i>;</i> 7
18<i>;</i>
<i>−</i>1
36
<b>GV:</b> Từ kết quả của 3 ô ở hàng ngang thứ
hai, ta điền được ngay các ô nào? Vì sao?
- Gọi HS lên bảng điền.
<b>HS:</b> Áp dụng tính chất giao hốn.
<b>GV:</b> Hãy nêu nội dung của tính chất giao
hoán.
- Gọi 5 em tiếp theo điền vào các ô còn lại.
<b>Bài 78/40 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ví dụ
SGK cho HS quan sát, đọc.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Cho lớp nhận xét đánh giá, sửa sai
(nếu có)
<b>Bài 79/40 SGK:</b>
<b>GV:</b> Tổ chức cho HS chơi trị chơi, thi ai
tìm ra tên của nhà tốn học nhanh nhất.
- Tổ chức chia làm 2 đội:
+ Đội I: Tổ 1, 2
+ Đội II: Tổ 3, 4.
Mỗi đội 12 em và 1 viên phấn. Lần lượt
từng em tính và điền vào ơ trống các chữ cái
đúng với phân số tìm được. Đội nào làm
đúng và nhanh hơn thì thắng cuộc.
<b>Bài 80/40 SGK:</b>
<b>GV:</b> Cho HS lên làm 3 câu a, b, d.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày và nêu các bước
giải.
a) Áp dụng qui tắc nhân một số nguyên với
một phân số.
b) Thực hiện phép nhân phân số rồi đến
cộng phân số.
c) Thực hiện trong ngoặc trước, rồi đến
phép nhân phân số.
<b>Bài 83/41 SGK:</b>
<b>Bài 75/39 SGK: </b>
X <sub>3</sub>2 <i>−</i><sub>6</sub>5 <sub>12</sub>7 <sub>24</sub><i>−</i>1
3
2
<i>−</i>5
6
7
12
7
12
<i>−</i>1
24
<b>Bài 78/40 SGK: 7’</b>
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>c</i>
<i>d</i>.
<i>p</i>
<i>q</i>
<i>a</i>
<i>b</i>.
cp
dq
= <i>a<sub>b</sub></i><sub>.</sub>.(cp)
(dq)=
(<i>a</i>.<i>c</i>).<i>p</i>
(<i>b</i>.<i>d</i>).<i>q</i>
= ac<sub>bd</sub>.<i>p</i>
<i>q</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>
<i>p</i>
<i>q</i>
<b>Bài 79/40 SGK: 7’</b>
Đáp án: LƯƠNG THẾ VINH
<b>Bài 80/40 SGK: 8’</b>
a) 5 .(<i>−</i>3)
10 =
5 .(<i>−</i>3)
10 =
1.(<i>−</i>3)
2 =
<i>−</i>3
2
b) <sub>7</sub>2+5
7.
14
25
= <sub>7</sub>2+5 .14
7 . 25=
2
7+
1. 2
1. 5
= <sub>7</sub>2+2
5=
10
35+
14
35=
24
35
c)
2
12
22
=
4
6
11
= <i>−</i><sub>4</sub>11. 8
11=<i>−</i>2
<b>Bài 83/41 SGK: 8’</b>
<b>Giải:</b>
<b>GV:</b> Treo đề bài ghi sẵn trên bảng phụ.
- Cho HS đọc đề.
Hỏi: Đầu bài cho biết gì? u cầu gì?
<b>HS:</b> Trả lời.
<b>GV:</b> Tóm tắt đề và chiếu lên màn hình.
Hỏi: Làm thế nào để tính được quãng đường
AB?
<b>HS:</b> Cần tính quãng đường AC và BC.
<b>GV:</b> Tại sao em làm như thế?
<b>HS:</b> Vì điểm C nằm giữa A, B nên ta có hệ
thức AC + BC = AB.
<b>GV:</b> Quãng đường AC và BC được tính
theo cơng thức nào?
<b>HS:</b> S = v . t
<b>GV:</b> Yêu cầu HS hoạt động nhóm và gọi đại
diện nhóm lên bảng trình bày.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
<b>GV:</b> Cho lớp nhận xét, đánh giá.
= <sub>3</sub>2 giờ
Thời gian Nam đi quãng đường BC là:
7h30 – 7h10 = 20 phút.
= 1<sub>3</sub> giờ.
Quãng đường BC dài:
12 . 1<sub>3</sub> = 4 (km)
Quãng đường AB dài:
10 + 4 = 14 (km)
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
- Ôn lại lý thuyết đã học về phép nhân; tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
<b>Tiết 87 PHÉP CHIA PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nắm được khái niệm số nghịch đảo của một phân số để vận dụng vào phép chia p/s.
- Nắm được qui tắc chia hai phân số bằng cách đưa về phép nhân để tính.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cân thận.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
Làm phép nhân:
a) (-8) .
1
...
8
b)
4 7
. ...
7 4
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Số nghịch đảo.</b>
<b>GV:</b> Ta có: (-8) . <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub>=1
Ta nói: <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub> là số nghịch đảo của -8; ngược lại, -8
là số nghịch đảo của <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub> ; hai số -8 và <i><sub>−</sub></i>1<sub>8</sub>
là hai số nghịch đảo của nhau.
<b>GV:</b> Tương tự: <i>−</i><sub>7</sub>4. 7
<i>−</i>4=1 Em hãy điền vào
chỗ trống bài ?2.
<b>HS:</b> Trả lời.
<b>GV:</b> Vậy thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
<b>HS:</b> Trả lời như SGK.
<b>* Củng cố:</b> Làm ?3
<b>* Hoạt động 2: Phép chia phân số.</b>
<b>GV:</b> Cho HS làm ?4. Gợi ý: Áp dụng phép chia ở
tiểu học, tính: <sub>7</sub>2:3
4
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày
2
7:
3
4=
2
7.
4
3=
8
21
2
7.
4
3=
8
21
So sánh: <sub>7</sub>2:3
4=
2
7.
4
3
<b>GV:</b> Em có nhận xét gì về hai phân số 3<sub>4</sub> và 4<sub>3</sub>
<b>HS:</b> Là hai số nghịch đảo của nhau.
<b>GV:</b> Từ việc so sánh trên, muốn chia phân số <sub>7</sub>2
cho phân số 3<sub>4</sub> em làm như thế nào?
<b>HS:</b> Ta nhân phân số <sub>7</sub>2 với số nghịch đảo của
3
4 là
4
3
<b>GV:</b> Từ đó em hãy phát biểu qui tắc chia phân số?.
<b>HS:</b> Đọc qui tắc SGK.
<b>GV:</b> Ghi: <i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>
<i>b</i>.<i>c</i>
a : <i>c<sub>d</sub></i>=<i>a</i>.<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>
<i>c</i> (<i>c ≠</i>0)
(Ghi qui tắc vào giấy dán lên bảng)
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?5, cho HS lên
bảng trình bày.
<b>HS:</b> Lên bảng trình bày.
=> Giúp cho HS biết cách trình bày phép chia phân
số.
+ Các em đã biết chia một số nguyên cho một phân
<b>1. Số nghịch đảo.</b>
- Làm ?1
- Làm ?2
* Định nghĩa: (SGK)
- Làm ?3
<b>2. Phép chia phân số. </b>
- Làm ?4
+ Qui tắc: (SGK)
<i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>a</i>
<i>b</i>.
<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>
<i>b</i>.<i>c</i>
a : <i>c<sub>d</sub></i>=<i>a</i>.<i>d</i>
<i>c</i>=
<i>a</i>.<i>d</i>
<i>c</i> (<i>c ≠</i>0)
số, còn phép chia một phân số cho một số nguyên
như thế nào ta qua nhận xét
<b>GV:</b> Cho HS thực hiện phép chia <i>−</i><sub>4</sub>3:2
Hướng dẫn: Viết số nguyên dưới dạng phân số có
mẫu bằng 1.
<b>HS:</b> <i>−</i><sub>4</sub>3:=<i>−</i>3
4 :
2
1=
<i>−</i>3
4 .
1
2=
<i>−</i>3
8
<b>GV:</b> Ghi: <i>−</i><sub>8</sub>3=<i>−</i>3
4 . 2
Từ kết quả <sub>4 . 2</sub><i>−</i>3 Em cho biết: Muốn chia một
<b>HS:</b> Trả lời như SGK.
<b>GV:</b> Ghi dạng tổng quát:
<i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>= <i>a</i>
<i>b</i>.<i>c</i>(<i>c ≠</i>0)
<b>HS:</b> Đọc nhận xét SGK.
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm làm ?6.
<b>HS:</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
a) <i>−</i><sub>7</sub>10 ; b) <i>−</i><sub>2</sub>3 ; c) <sub>21</sub><i>−</i>1
<b>*Củng cố:</b>
Câu a: Áp dụng qui tắc chia một phân số cho một
phân số.
Câu b: Qui tắc chia một số nguyên cho một phân số.
Câu c: Chia một phân số cho một số nguyên.
+ Nhận xét: (SGK)
<i>a<sub>b</sub></i>:<i>c</i>= <i>a</i>
<i>b</i>.<i>c</i>(<i>c ≠</i>0)
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
+ Nắm vững định nghĩa số nghịch đảo.
+ Qui tắc chia hai phân số.
+ Làm bài tập 84 (b, d, e, g) ; 85; 88; 89; 90; 91; 92; 93/43 + 44 SGK
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>Tiết 88: </b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố kiến thức đã học về phép chia phân số .
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập .
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
HS1: Phát biểu qui tắc chia hai phân số?
- Làm bài 84 (b, d, e, g) / 43 SGK
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 89 / 43 SGK:</b>
<b>GV:</b> Áp dụng qui tắc đã học về phép chia
phân số để làm bài tập trên.
<b>Bài 90 / 43 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày câu a, c
- Câu d, e, g cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b> Thực hiện theo yêu cầu của GV. Lên
bảng trình bày và nêu các bước thực hiện.
<b>GV:</b> Gợi ý: Tìm thành phần chưa biết
trong các phép tính; chú ý thực hiện thứ tự
phép tính.
<b>Câu d: </b>
4
. x
7 <b><sub> </sub></b><sub>là số bị trừ chưa biết -> x </sub>
là thừa số chưa biết.
7
. x
8 <sub> là số trừ chưa biết -> x là </sub>
thừa số chưa biết.
<b>Câu g:</b>
5
: x
7 <sub> là số hạng chưa biết -> x là</sub>
số chia chưa biết.
<b>Bài 92 / 44 SGK:</b>
<b>GV:</b> Treo đề bài ghi sẵn trên bảng phụ,
yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề.
Hỏi: Bài tốn này thuộc dạng nào em đã
học?
<b>HS:</b> Dạng toán chuyển động.
<b>GV:</b> Toán chuyển động gồm những đại
<b>Bài 89 / 43 SGK: 8’</b>
4 4 2
: 2
8 3.2 3
b) 24 :
6 24.4
44
11 6
c)
9 3 9 17 3
: .
34 17 34 3 2
<b>Bài 90 / 43 SGK:</b> Tìm x biết: 8’
a)
3 2 2 3 14
x . : x
7 3 3 7 9
b)
8 11 11 8 8
x : x .
11 3 3 113
c)
2 1 2 1 8
: x x :
5 4 5 4 5
d)
4 2 1
x
7 3 5
4 1 2 13
x
7 5 3 15
13 4 91
x :
15 7 60
e)
2 7 1
. x
9 8 3
7 2 1 1
x
8 9 3 9
1 7 8
x :
9 8 63
f)
4 5 1
: x
5 7 6
5 1 4 19
: x
7 6 5 30
5 19 150
x :
7 30 133
<b>Bài 92 / 44 SGK: 8’</b>
lượng nào?
<b>HS:</b> Gồm 3 đại lượng: Quãng đường (S) ;
Vận tốc (v) ; Thời gian (t).
<b>GV:</b> Hãy viết công thức biểu thị mối
<b>GV:</b> Muốn tính thời gian Minh đi từ
trường về nhà với vận tốc 12km/h trước
hết ta cần tính gì?
<b>HS:</b> Tính qng đường từ nhà đến trường
sau đó tính thời gian từ trường về nhà.
<b>GV:</b> Em hãy lên bảng trình bày.
<b>Bài 93 / 44 SGK:</b>
<b>GV:</b> Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
<b>HS:</b> Ngoặc trịn -> phép chia.
<b>GV:</b> Nhắc lại các qui tắc cộng, trừ, nhân,
chia phân số
<b>HS:</b> Trả lời.
là:
10 .
1
5<sub> = 2 (km)</sub>
Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:
2 : 12 = 2 .
1 1
12 6<sub> (giờ)</sub>
<b>Bài 93 / 44 SGK: 8’</b>
a)
4 2 4
: .
7 5 7
=
4 8
:
7 35
=
4 35 5
.
7 8 2
b)
6 5 8
: 5
7 7 9
=
6 1 8
7 7 9
= 1 -
8 9 8 1
9 9 9
<i><b>4. Hướng dẫn về nhà: </b></i>
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Ơn lại 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Xem bài hỗn số, số thập phân, phần trăm tiết sau học
<b>IV. Bổ sung, rút kinh nghiệm: </b>
………...
………...
………...
………....
………...
………...
………...
<b>Tiết 89: HỖN SỐ - SỐ THẬP PHÂN - PHẦN TRĂM</b>
===================================
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- HS hiểu được các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.
- Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại;
viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại; biết sử dụng ký hiệu phần trăm.
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>- HS:</b> Bảng phụ, giấy trong, bút dạ, vở nháp.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i> <b> Giải:</b>
HS1: Tính:
4 3 3
:
7 7 5
4 3 3 4 3 5 4 5 1
: .
7 7 5 7 7 3 7 7 7
HS2: Tính:
3
8:
9
2+
5
3
3 9 5 3 2 5 1 5
: .
8 2 3 8 9 3 12 3
1 20 21 7
12 12 12 4
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 1: Hỗn số </b>
<b>GV:</b> Trở lại bài trên. Em hãy cho biết để viết
phân số 7<sub>4</sub> dưới dạng hỗn số ta làm như
thế nào?
<b>HS:</b> Lấy tử chia cho mẫu, tức là lấy 7 chia
cho 4 được thương là 1 và dư 3, ta được hỗn
số
3
1
4
1 là phần nguyên,
3
4<sub> là phần phân số.</sub>
<b>GV:</b> Ghi
7 4
3 1
dư thương
7
4=1+
3
4=1
3
4
Đọc là: Một ba phần tư.
<b>GV:</b> Khi nào một phân số viết được dưới
dạng hỗn số?
<b>HS: </b> Khi tử số lớn hơn mẫu số (Hay phân số
lớn hơn 1)
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?1
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
<b>1. Hỗn số: </b>
Ví dụ: Viết phân số sau dưới dạng hỗn
số:
7
4=1+
3
4=1
3
4
Đọc là: Một ba phần tư.
- Làm ? 1
Phần
nguyên
của
7
4
Phần
phân số
của
7
4
Phần nguyên
của 7
4
Phần phân số
của 7
21
b /
5
17
4
- Cho HS đọc đề bài và lên bảng trình bày.
<b>HS: </b>
17 1
4
4 4
a /
b/
21
5 =4
1
5
<b>GV:</b> Cho cả lớp nhận xét. Đánh giá, sửa sai
(nếu có), ghi điểm.
<b>GV:</b> Ngược lại, với kiến thức đã học ở Tiểu
học, em nào có thể viết hỗn số 13
4 dưới
dạng phân số?
<b>HS:</b> 13
4=
4 . 1+3
4 =
7
4
- Cả lớp nhận xét.
<b>GV:</b> Như vậy muốn viết một hỗn số dưới
dạng phân số ta làm như thế nào??
<b>HS:</b> Trả lời.
<b>GV: </b>Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ?2.
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
4 3
a / 2 b / 4
7 5
- Cho HS đọc đề và gọi 2 em lên bảng trình
bày.
<b>HS: </b>
4 18 3 23
a / 2 b / 4
7 7 5 5
- Cả lớp nhận xét.
<b>GV: </b>Giới thiệucác số
4 3
2 ; 4
7 5
... cũng
gọi là hỗn số. Chúng lần lượt là số đối của
các hỗn số
4 3
2 ; 4
7 5
<b>* Củng cố:</b>
Em hãy cho VD hai hỗn số là hai số đối nhau
?
<b>GV:</b> Em hãy tìm số đối của phân số
5
2<sub> và số</sub>
đối của hỗn số
2
1
3<sub> ?</sub>
<b>HS:</b> Trả lời.
5 2
; 1
2 3
<b>GV: </b>Ta đã biết cách viết phân số
5
2<sub> viết dưới</sub>
dạng hỗn số.
<b>Vấn đề đặt ra là: Làm thế nào để viết phân</b>
* Ngược lại:
13
4=
4 . 1+3
4 =
7
4
- Làm ?2
- Các số
4 3
2 ; 4
7 5
...
cũng gọi là hỗn số. Chúng lần lượt là
số đối của các hỗn số
4 3
2 ; 4
<b>số </b>
5
2
<b>dưới dạng hỗn số?</b>
<b>GV: </b>Ta làm như sau:
Bước 1: Viết số đối của
5
2
dưới dạng hỗn
số.
<b>HS:</b>
5 1
2
2 2
Bước 2: Đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
<b>HS:</b>
5 1
2
2 2
<b>GV:</b> Giới thiệu: Đây chính là nộị dung của
phần chú ý SGK.
- Yêu cầu HS đọc chú ý.
<b>HS: </b>Khi viết một <b>phân số âm</b> dưới dạng hỗn
số, ta chỉ cần viết <b>số đối </b>của nó dưới dạng
hỗn số rồi đặt dấu “ - “ trước kết quả nhận
được.
<b>* Củng cố: </b>
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
<i>−</i>8
3 <i>;</i>
<i>−</i>9
2
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b>
8 2 9 1
2 ; 4
3 3 2 2
<b>GV:</b> Tương tự: Em hãy viết hỗn số
2
1
3
dưới dạng phân số?
- Gọi HS lên bảng trình bày.
<b>HS:</b>
2 5
1
3 3
Nên :
2 5
1
3 3
<b>Củng cố:</b>
<b>Bài 1: </b>
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
1 3
2 ; 1
3 8
<b>GV:</b> Cho HS hoạt động nhóm.
<b>HS:</b>
1 7 3 11
2 ; 1
3 3 8 8
<b>Bài 2:</b>
Trong vở bài tập của bạn A và bạn B có bài
làm như sau:
* <b>Chú ý: (Sgk)</b>
<b>Ví dụ:</b>
5 1
2
2 2
Nên :
5 1
2
2 2
2 5
1
3 3
Nên:
2 5
1
3 3
Bạn A:
1 1 ( 6) 1 5
2 2
3 3 3 3
Bạn B:
1 1 ( 6) ( 1) 7
2 2
3 3 3 3
Em hãy cho biết bạn nào làm đúng? Bạn nào
làm sai?
<b>HS:</b> Bạn B làm đúng. Bạn A làm sai.
<b>GV:Nhấn mạnh:</b> Cần tránh sai lầm ở cách
viết bạn A.
<b>* Hoạt động 2: Số thập phân </b>
<b>GV: </b>Treo bảng phụ ghi câu hỏi.
Em hãy viết các phân số:
3 152 73
; ;
10 100 1000
thành các phân số có
mẫu
là lũy thừa của 10?
<b>HS: </b> 1 2 3
3 152 73
; ;
10 10 10
<b>GV:</b> Các phân số vừa viết được gọi là các
phân số thập phân.
Hỏi: Như vậy phân số như thế nào gọi là
phân số thập phân?
<b>HS: </b>Đọc định nghĩa SGK.
Tìm các phân số thập phân trong các phân số
sau đây:
7 4 193 5 87 26
; ; ; ; ;
10 7 100 12 1000 27
<b>HS: </b>Trả lời:
7 193 87
; ;
10 100 1000
<b>GV: </b>Em hãy biếu diễn các phân số:
7 193 87
; ;
10 100 1000
dưới dạng số thập
phân?
<b>HS:</b>
7 193 87
0,7 ; 1,93 ; 0,087
10 100 1000
<b>GV:</b> Như vây để viết một phân số thập phân
dưới dạng số thập phân ta làm như thế nào?
<b>HS:</b> Lấy tử chia mẫu.
<b>GV:</b> Trình bày số thập phân 0,7 gồm hai
phần, phần nguyên là 0 đứng bên trái dấu
phẩy; phần thập phân là 7 đứng bên phải dấu
phẩy.
<b>GV:</b> Tương tự, Em hãy cho biết phần nguyên
và phần thập phân của các số thập phân -1,93
<b>2. Số thập phân:</b>
<b>a. Phân số thập phân:</b>
<b>* Định nghĩa:</b> (SGK)
Ví dụ: 1 2 3
3 152 73
; ;
10
10 10
...
Gọi là các phân số thập phân.
<b>b.Số thập phân:</b>(SGK)
Ví dụ:
7
0,7
10
193
1,93
100
87
0,087
1000
- Làm ? 3
- Làm ? 4
<b>3. Phần trăm: (SGK)</b>
Ký hiệu: %
Ví dụ:
3
3%
100 <sub> </sub>
107
107%
100
<b> </b>
9
<b>HS: </b>Trả lời.
<b>GV: </b>Chỉ vào cách viết:
7
0,7
10 <sub>. </sub>
Hỏi: Em có nhận xét gì về <b>số chữ số ở phần </b>
<b>thập phân và số chữ số 0 ở mẫu của phân </b>
<b>số thập phân ở cách viết </b>
7
0,7
10 <b><sub> ?</sub></b>
<b>HS: </b>Trả lời.
<b>GV:</b> Tương tự câu hỏi trên, yêu cầu HS trả
lời cách viết:
193 87
1,93 ; 0,087
100 1000
?
<b>HS:</b> Trả lời.
<b>GV: </b>Vậy, em có nhận xét gì về <b>số chữ số </b>
<b>của phần thập phân với số chữ số 0 ởmẫu </b>
<b>của phân số thập phân?</b>
<b>HS: </b>Số chữ số của phần thập phân đúng bằng
số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
(Tức là đúng bằng số mũ của 10 ở mẫu của
phân số thập phân)
<b>GV:</b> Cho HS đọc phần in nghiêng tr 45 SGK.
<b>GV: </b>Áp dụng nhận xét trên, em hãy đọc đề
và làm ?3; ?4
- Cho HS hoạt động nhóm.
<b>?3:</b> Viết các phân số sau dưới dạng số thập
phân:
27 13 261
; ;
100 1000 100000
<b>?4: </b>Viết các số thập phân sau dưới dạng phân
số thập phân:
1,21 ; 0,07 ; -2,013
- Cả lớp nhận xét bài làm ? 3 ; ? 4
<b>*Hoạt động 3: Phần trăm. </b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
Cho các phân số:
3 25 107 2 9
; ; ; ;
100 73 100 9 100
Hãy tìm các phân số có mẫu là 100?
<b>HS:</b> Các phân số có mẫu 100 là:
3 107 9
; ;
100 100 100
<b>GV: </b>Giới thiệu: Những phân số có mẫu là
100 cịn được viết dưới dạng phần trăm.
Ký hiệu: %.
Ví dụ:
3
<b>4. Củng cố: </b>
.
<b>5. Hướng dẫn về nhà: </b>
- Nắm vững:
+ Cách viết một phân số âm dưới dạng hỗn số và ngược lại; + Cách
+ Cách sử dụng ký hiệu %
- Bài tập về nhà: 97, 99, 100 <sub></sub> 105/47 (SGK)
Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
<b>Tiết 90 LUYỆN TẬP</b>
===========
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
- Củng cố kiến thức đã học hỗn số, số thập phân, phần trăm
- HS biết đổi từ phân số ra hốn số và ngược lại, biết viết các phân số dưới dạng số thập
phân & dùng kí hiệu % & ngược lại.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập .
- Chỉ ra những lỗi phổ biến mà HS mắc phải để uốn nắn.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định :</b>6A1………. 6A2 ………
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- HS1: Làm bài tập 99/47 (sgk)
- HS2: Làm bài tập 102/47 (sgk)
<b>Hoạt động của Thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Bài 99/47 (Sgk) 5’</b>
<b>GV:</b> Đưa đề bài được đưa lên bảng phụ.
<b>HS:</b> Trả lời yêu cầu của bài.
<b>HS:</b> Nhận xét.
<b>GV:</b> Đánh giá, cho điểm.
<b>Bài 101/47 (Sgk) 5’</b>
<b>GV:</b> Gọi HS lên bảng thực hiện.
<b>HS:</b> Dưới lớp thực hiện vào vở và nhận xét bài của bạn.
<b>Bài 102/47 (sgk) 5’</b>
<b>GV: </b>Đưa đề bài lên bảng phụ
<b>HS: </b>Thực hiện.
<b>GV: </b>Hỗn số gồm mấy phần? vậy ngoài cách như Hoàng
làm em hãy phát hiện cách làm nhanh hơn?
<b>HS</b>: *Hỗn số có thể viết dưới dạng một tổng của phần
nguyên và phần phân số, nên ta có thể vận dụng tính
chất phân phối cuả phép nhân đối với phép cộng để tính
nhanh.
<b>Bài 103/47 (Sgk) 7’</b>
<b>HS:</b> Đọc đề.
<b>GV: </b>Em nào giải thích được?
<b>GV:</b> Gợi ý: hãy viết 0,5 dưới dạng phân số, ta sẽ phát
hiện được vấn đề .
<b>GV:</b> Chốt lại mẫu mực.
Tương tự câu a, HS tìm câu b.
<b>Bài 104/47 (sgk) 7’</b>
<b>GV:</b> Hướng dẫn HS thực hiện theo yêu cầu của đề.
Muốn viết phân số về số thập phân ta lấy tử chia mẫu.
Tùy từng trường hợp ta có thể đưa về dạng phân số có
mẫu bằng 100.
<b>Bài 99/47 (Sgk)</b>
31
5+2
2
3=
16
5 +
13
15
a) Bạn Cường đã đổi hỗn số ra
phân số rồi qui đồng đưa về cộng
hai phân số cùng mẫu, cuối cùng
đổi ra hỗn số.
b) Cách nhanh hơn là:
31
5+2
2
3=(3+2)+(
1
5+
2
¿5+13
15=5
13
15
<b>Bài 101/47 (Sgk)</b>
¿
<i>a</i>1
2.3
3
4=
11
2 .
13
4 =
143
8 <i>;</i>¿<i>b</i>¿6
1
3: 4
2
9=
19
3 :
38
9 ¿=
19
3 .
9
38=
3
2¿
<b>Bài 102/47 (sgk)</b>
43
7.2=
31
7 . 2=
31
7 .
2
1=
62
7 =8
6
7
Cách nhanh hơn là:
43
7.2=4 . 2+
3
7. 2=8+
6
7=8
6
7
* Muốn nhân một hỗn số với một
số: Ta lấy số đó nhân với phần
nguyên cộng với số đó nhân với
phần phân số.
<b>Bài 103/47 (Sgk)</b>
a) vì 0,5 = <sub>10</sub>5 =1
2 nên chia cho
0,5 chính là chia cho 1<sub>2</sub> , hay
nhân cho 2<sub>1</sub> . Vậy khi chia một
số cho 0,5 ta chỉ việc lấy số đó
nhân với 2.
b) 0,25=;
25
100=
1
4<i>;</i>0<i>,</i>125=
125
1000=
1
8
Ví dụ <sub>25</sub>7 = 7 . 4
25. 4=
28
100=28 %
<b>Bài 105/47 (sgk) 4’</b>
<b>HS:</b> Lên bảng thực hiện.
(với mọi a)
<b>Bài 104/47 (sgk)</b>
7
25=0<i>,</i>28=
100=28 %;
19
4 =4<i>,</i>75=
475
100=475 %;
26
65=0,4=
4
10=
40
100=40 %.
<b>Bài 105/47 (sgk)</b>
7%=0,07 ; 45%= 0,45 ;
216%=2,16.
<b>4. Củng cố:</b> 5’
- HS nêu lại các nội dung đã học trong tiết luyện tập, nêu lại các cách đổi phân số
ra hỗn số, viết phân số về số thập phân và dùng kí hiệu %....
<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Ôn lại các phép toán về phân số và số thập phân.
- Về nhà làm bài tập: 106 <sub></sub>110/48,49 (Sgk)
- Tiết sau luyện tập.
Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
<b>Tiết 91:</b>
<b>LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH</b>
<b>VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
- HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.
- HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để
tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV : Bảng phụ (giấy trong) để giải các bài tập 106, 108/48 (Sgk)
Bút màu
- HS : Bảng nhóm
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>
1. Ổn định lớp:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy học bài mới:</b>
<b>Hoạt động của Thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Luyện tập các phép tính về</b>
<b>phân số. 19’</b>
<b>Bài tập 106/48 (Sgk) </b>
GV đưa bài tập 106/48 (Sgk) lên màn hình hoặc
trên bảng phụ :
Hồn thành các phép tính sau :
7 5 3 7.4 5... 3...
9 12 4 36 36 36
28 ... ...
36
16 ...
36 ...
GV đặt câu hỏi : Để thực hiện bài tập trên ở bước
thứ 1 em phải làm cơng việc gì ? Em hãy hoàn
thành bước quy đồng mẫu các phân số này.
(GV viết bút màu vào chỗ dấu ...)
Thực hiện phép tính
Kết quả rút gọn đến tối giản .
GV đưa lên đèn chiếu bài trình bày mẫu :
7<sub>9</sub>+ 5
12 <i>−</i>
3
4 MS:36
¿28
36+
15
36<i>−</i>
27
36
¿28+15<i>−</i>27
36
¿16
36=
4
9
Em hãy dựa vào cách trình bày mẫu ở bài tập 106
để làm bài tập 107/48 (Sgk)
<b>Tính : </b>
<i>c</i>¿1
4<i>−</i>
2
3<i>−</i>
11
18 <i>;d</i>¿
1
4<i>−</i>
5
12<i>−</i>
7
8
GV gọi 4 HS lên bảng chữa.
<b>1. Luyện tập các phép tính về phân số.</b>
<b>Bài tập 106/48 (Sgk) </b>
7
9+
5
12 <i>−</i>
3
4=
7 . 4
36 +
5 . ..
36 <i>−</i>
3. ..
36
¿28+. ..<i>−</i>. . .
36
¿16
36
¿. ..
. ..
7
9+
5
12 <i>−</i>
3
4 MS:36
Quy đồng mẫu nhiều phân số :
¿7 . 4
36 +
5 .3
36 <i>−</i>
3 .9
36
Cộng (trừ các phân số có cùng mẫu số)
¿28+15<i>−</i>27
36
¿16
36=
4
9
<b>Bài tập 107/48 (Sgk) </b>
c) 1<sub>4</sub><i>−</i>2
3<i>−</i>
11
18<i>;</i>MC:36
¿9<i>−</i>24<i>−</i>22
36 =
<i>−</i>37
36 =<i>−</i>1
1
36
d) 1<sub>4</sub>+ 5
12 <i>−</i>
1
13 <i>−</i>
7
8 ; MC : 8.3.13
¿78+130<i>−</i>24<i>−</i>273
312 =
<i>−</i>89
312
<b>Bài tập 108/48 (Sgk)</b>
- GV đưa bài tập lên máy chiếu
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- Sau đó thảo luận trong nhóm học tập để hồn
thành BT 108.
- Các nhóm ai đại diện trình bày bài làm của nhóm
mình. Cách 1 em làm như thế nào ? => cách làm
đều cho 1 kết quả duy nhất
<b>Bài tập 110/49 (Sgk) </b>
Áp dụng tính chất các phép tính và qui tắc dấu
ngoặc để tính giá trị các biểu thức sau :
<i>A</i>=11 3
13
3
13
<i>C</i>=<i>−</i>5
7 .
2
11+
5
7
<b>* Hoạt động 2: Dạng tốn tìm x 19’</b>
<b>Bài tập 114/22 (Sbt)</b>
a) Tìm x biết:<b> </b>0,5 x - <sub>3</sub>2<i>x</i>=7
3
<b>GV: </b>Em hãy nêu cách làm?
- Ghi bài giải lên bảng
a) Tính tổng : 13
4+3
5
9
- Cách 1 :
13
4+3
5
9=
7
4+
32
9
= 63<sub>36</sub>+128
36
= 191<sub>36</sub> =511
36
- Cách 2:
13
4+3
5
9=1
27
36+3
20
36
= 447
11
36
b) Tính hiệu: 35
6<i>−</i>1
9
10
- Cách 1:
35
6<i>−</i>1
9
10=
23
6 <i>−</i>
19
10
¿115
30 <i>−</i>
57
30
¿58
30=1
28
14
15
- Cách 2:
35
6<i>−</i>1
9
10=3
25
30 <i>−</i>1
27
30
¿255
30 <i>−</i>2
27
15
¿128
30=1
14
15
<b>Bài tập 110/49 (Sgk) </b>
<i>A</i>=11 3
13
3
13
¿
13 <i>−</i>5
3
13
4
7=6<i>−</i>2
4
7
¿57
7<i>−</i>2
4
7=3
3
7
<i>C</i>=<i>−</i>5
7 .
2
11+
<i>−</i>5
7 .
9
11+1
5
7
¿<i>−</i>5
7
9
11
5
7
¿<i>−</i>5
7 .
11
11+1
5
7
¿<i>−</i>5
7 +1+
5
7=1
<b>Bài tập 114/22 (Sbt)</b>
0,5 x - <sub>3</sub>2<i>x</i>=7
3
1
2 <i>x −</i>
2
3<i>x</i>=
7
3 =
3<i>−</i>4
6 <i>x</i>=
7
3
= <i>−</i><sub>6</sub>1<i>x</i>=7
3
=> <i>x</i>=7
3:
<i>−</i>1
6
<i>x</i>=7
3:(<i>−</i>6)
x = -14
<b>4. Củng cố: </b>Từng phần
<b>5. Dặn dò và hướng dẫn về nhà: </b>
- Xem lại các BT đã chữa với các phép tính về phân số
- Làm bài 111/49 (Sgk). Bài 116, upload.123doc.net, 119/23 (Sbt).
- GV hướng dẫn bài 117(c)
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với (2.11.13) rồi nhân phân phối.
* Tính hợp lý :
5
22+
3
13<i>−</i>
1
2
4
13 <i>−</i>
2
11+
3
2
=
5
22+
3
13<i>−</i>
1
2
3
2
Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
<b>Tiết 92 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH </b>
<b>VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (tt)</b>
==================================
<b>I. MỤC TIÊU</b>:
- Thông qua tiết luyện tập củng cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân
chia phân số, số thập phân.
- Có khả năng vận dung linh hoạt kết quả đã có và các tính chất của các phép tính để tìm
kết quả mà khơng cần tính tốn.
- HS hiểu được và định hướng giải đúng các bài tập phối hợp về phân số và số thập phân,
- Qua giờ luyện tập rèn cho HS về tính quan sát, nhận xét đặc điểm các phép tính về số
thập phân và phân số.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- Đèn chiếu, bảng phụ ghi sẵn các dạng bài tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định:</b> 6A1………. 6A2 ………
<b>2. Kiểm tra bài cũ. K0</b>
<b>Hoạt động của Thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Ơn kiến thức cũ 10’</b>
<b>GV: </b>Treo bảng phụ bài 1, 2
<b>Bài 1: </b>Khoanh tròn vào kết quả đúng:
Số nghịch đảo của -3 là:
A. 3 ; B. 1<sub>3</sub> ; C. <i><sub>−</sub></i>1<sub>3</sub>
<b>HS: </b> Chọn câu C
<b>Bài 2: </b>Tìm số nghịch đảo của:
3<sub>7</sub><i>;</i>61
3<i>;</i>
<i>−</i>1
12 <i>;</i>0<i>,</i>31
<b>HS: </b>Lên bảng trình bày
<b>* Hoạt động 2: Luyện tập 28’ </b>
<b>Bài 112/49 (Sgk)</b>
<b>GV: </b>Đưa các đề bài lên đèn chiếu
<b>HS: </b>Hoạt động theo nhóm trả lời các câu hỏi
<b>GV: </b>Nhận xét, đánh gía chung và ghi điểm cho
từng nhóm.
<b>Bài 113/50 (Sgk)</b>
<b>HS: </b>Hoạt động theo nhóm. Đại diện nhóm lên trả
lời câu hỏi
<b>GV: </b>Nhận xét, đánh gia chung và ghi điểm cho
từng nhóm.
<b>Bài 114/50 (Sgk) </b>Tính:
(<i>−</i>3,2).<i>−</i>15
64 +
2
3
<b>GV: </b>Yêu cầu HS nhận xét phép tính trên và nêu
cách làm?
<b>HS: </b>Đổi hỗn số, số thập phân ra phân số rồi áp
dụng thứ tự thực hiện các phép tính.
<b>GV: </b>Cho HS lên bảng trình bày và nhận xét.
<b>GV: </b>Nhấn mạnh
- Thứ tự các phép tính
- Rút gọn phân số (nếu có) về phân số tối giản.
- Tìm cách tính nhanh.
Vì : - 3 . <i><sub>−</sub></i>1<sub>3</sub>=1
- Số nghịch đảo của 3<sub>7</sub> là
7
3
- Số nghịch đảo của 61
3 là
3
19
- Số nghịch đảo của <sub>12</sub><i>−</i>1 là -12
- Số nghịch đảo của 0,31 là
100
31
<b>Bài 112/49 (Sgk)</b>
a) 2678,2 b) 36,05
+ 126 + 13,214
2804,2 49,264
c) 2804,2 d) 126
+36,05 + 49,264
2840,25 175,264
e) 278,27 g) 3497,37
+ 2819,1 + 14,02
3097,37 3511,39
(36,05+2678,2)+126 =
(126 + 36,05)+13,214 =
(678,27+14,02)+2819,1 =
3497,37 - 678,27 =
<b>Bài 113/50 (Sgk)</b>
a) 39.47 = 1833
b) 15,6 . 7,02 = 109,512
c) 1833. 3,1 = 5682,3
d) 109,512 . 5,2 = 569,4624
(3,1 . 47) . 39 =
(15,6. 5,2) .7,02 =
5682,3 : (3,1.47) =
<b> Bài 114/50 (Sgk) </b>Tính:
(<i>−</i>3,2).<i>−</i>15
64 +
2
3
¿<i>−</i>32
10 .
<i>−</i>15
64 +
8
10 <i>−</i>
34
15
11
3
¿3
4+
34
<i>Giáo án Số Học 6</i>
<b>Bài 119/23 (Sbt)</b>
Tính một cách hợp lý
3
5 . 7+
3
7 . 9+.. .+
3
59 .61
<b>GV: </b>Hướng dẫn HS giải bài tốn
<b>HS: </b>Hoạt động theo nhóm và lên bảng trình bày.
¿3
4+
<i>−</i>22
15 :
11
3
¿3
4+
34
15
11
3
= 3<sub>4</sub>+<i>−</i>22
15 :
11
3
¿3
4+
<i>−</i>22
15 .
3
11
¿3
4+
<i>−</i>2
5 =
15<i>−</i>8
20 =
7
20
<b>Bài 119/23 (Sbt)</b>
Tính một cách hợp lý
3
5 . 7+
3
7 . 9+.. .+
3
59 .61
¿3
2.
2
7 . 9+. ..+
2
59 . 61
¿3
2
1
7+
1
7<i>−</i>
1
9+. ..+
1
59<i>−</i>
1
61
¿3
2
1
61
3
2.
56
305=
84
305
<b>4. Củng cố: </b>Từng phần
<b>5. Hướng dẫn về nhà: </b>
- Ôn lại các kiến thức và bài tập trong chương 3
- Tiết 93, kiểm tra 45 phút
Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………
<b>Tiết 93:</b>Ngày soạn : 28/3/09;ngày dạy:31/3/2009-6C+6D
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT</b>
<b>. MỤC TIấU:</b>
- Nhằm khắc sõu kiến thức cho HS về tập hợp cỏc phân số, các phép tính về phân số,
hỗn số, số thập phân, phần trăm , phộp tớnh cộng , trừ, nhõn, chia cỏc phân số, qui tắc bỏ dấu
- Rốn luyện cho HS tớnh cẩn thận, tớnh nhanh và chớnh xỏc.
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải thành thạo cỏc bài tập.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>GV:</b> In 2 đề A, B
<b>III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Phỏt đề:</b>
<b>3. Nội dung bài kiểm tra :</b>
<b>Cõu 1</b>: <b>Điền Đỳng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ụ trống : ( 2 điểm )</b>
<i>Giáo án Số Học 6</i>
a)
3
4
<sub> cú số nghịch đảo là </sub>
-4
3 <sub> </sub><sub></sub><sub> b) </sub>
<i>−</i>1
7 <sub> cú số đối là </sub>
7
1 <sub> </sub><sub></sub>
c) 6<sub>5,2</sub><i>,</i>25 là phõn số <sub></sub> d) <sub>1000</sub>7 là phõn số thập phõn <sub></sub>
đ) <i>−<sub>−</sub></i>3<sub>5</sub> và <sub>15</sub><i>−</i>9 là hai phõn số bằng nhau <sub></sub> e) <i><sub>−</sub></i>0<sub>8</sub> cú số nghịch đảo là <i>−</i><sub>0</sub>8 <sub></sub>
g) <sub>14</sub><i>−</i>7 là phõn số tối giản <sub></sub> h) <sub>16</sub>3 - <i><sub>−</sub></i>5<sub>8</sub> + <i>−</i><sub>2</sub>1 = <sub>16</sub><i>−</i>5 <sub></sub>
<b>Cõu 2</b>: <b>Tớnh : </b>( <i>−</i><sub>4</sub>5 + <sub>4</sub>3 + <sub>12</sub>7 ) : 20 % - 1<sub>5</sub> <b>( 2 đ) </b>
<b>Cõu 3:Tỡm x : a) </b> <i>x</i>:3 1
15=1
1
12 <b> ; b) </b>
3
4<i>x</i>+
2
5<i>x</i>=
1
40 <b> ( 2 đ) </b>
<b>Cõu 4 :</b> <b>Điền vào ụ trống : </b> 72<sub>.. . .. .. . .</sub> .. . .. .. . .<i><sub>−</sub></i><sub>7</sub> 12<sub>.. . .. .. . .</sub> <sub>63</sub><i>−</i>36 <b> ( 3 đ)</b>
<b>Cõu 5 :</b> <b>Tớnh tổng : S </b> = <sub>5 . 7</sub>4 + <sub>7 . 9</sub>4 + <sub>9. 11</sub>4 + ... + <sub>97 . 99</sub>4 <b> (1 đ)</b>
<b>Cõu 1 :Điền Đỳng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ụ trống ( 2 điểm )</b>
a) <i>−</i><sub>5</sub>2 cú số nghịch đảo là - 5<sub>2</sub> <sub></sub> b) <i>−</i><sub>7</sub>1 cú số đối là -7 <sub></sub>
c) <sub>3,2</sub>5 là phõn số <sub></sub> d) <sub>1000</sub>7 là phần trăm <sub></sub>
đ) <i>−<sub>−</sub></i>3<sub>5</sub> và <i><sub>−</sub></i>9<sub>15</sub> là hai phõn số bằng nhau <sub></sub> e) 0,2 cú số nghịch đảo là 5 <sub></sub>
g) <sub>11</sub>3 là phõn số tối giản <sub></sub> h) <sub>5</sub>2 - <sub>10</sub><i>−</i>7 - 13<sub>20</sub> = <sub>20</sub><i>−</i>1 <sub></sub>
<b>Cõu 2 :</b> <b>Tớnh : </b> ( 60% - 2 4<sub>5</sub> ) . 2 <sub>11</sub>2 - 0,5 : 25<sub>100</sub> <b> ( 2 đ)</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Cõu 3:</b> <b>Tỡm x : a) </b>2 4<sub>7</sub> : x = 28 ; <b> b) </b> 5<sub>2</sub> x - 1<sub>3</sub> x = 5<sub>4</sub> <b>( 2 đ)</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Cõu 4 :</b> <b>Điền vào ụ trống : </b> <sub>.. . .. .. . .</sub>3 .. . .. .. . ..<sub>36</sub> <sub>.. . .. .. . .</sub><i>−</i>8 24<i><sub>−</sub></i><sub>72</sub> <b> ( 3</b>
<b>đ) </b>
<b>Cõu 5 :</b> <b>Tớnh tổng : S</b> = <sub>3 . 6</sub>6 + <sub>6 . 9</sub>6 + <sub>9. 11</sub>6 + ... + <sub>97 . 100</sub>6 <b> ( 1 đ )</b>
---***&***---Ngày soạn: 12/03/2010 ---***&***---Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………
<b>Tiết 94: </b>Ngày soạn: /4/09;ngày dạy: /4/2009-6C; /4/09 -6D
<b>TèM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ </b>
<b>CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC</b>
===================
<b>I. MỤC TIấU:</b>
- HS nhận biết và hiểu qui tắc tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước.
- Cú kỹ năng vận dụng qui tắc đú để tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước.
- Cú ý thức ỏp dụng qui tắc này để giải một số bài toỏn thực tiễn.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ, đốn chiếu, giấy trong ghi sẵn đề bài ? SGK, qui tắc, bài
tập củng cố, sơ đồ...
<b>III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Dạy học bài mới:</b>
<b>Hoạt động của Thầy vă trũ</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động 1: Củng cố qui tắc nhõn một số tự </b>
<b>nhiờn với một phõn số. 10’</b>
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi sẵn sơ đồ
Hoăn thănh sơ đồ sau để thực hiện phộp nhõn
20.
4
7
Từ cỏch lăm trờn, hóy điền cỏc từ thớch hợp văo
chỗ trống:
Khi nhõn một số tự nhiờn với một phõn số ta cú
thể:
- Nhõn số năy với …… rồi lấy kết quả ……..
Hoặc:
- Chia số năy cho….. rồi lấy kết quả ………
<b>HS:</b>
<i><b>TVC - 188</b></i>
20
20
- Nhõn số năy với tử số rồi lấy kết quả chia cho
mẫu số. Hoặc:
- Chia số năy cho mẫu số rồi lấy kết quả nhõn với
tử.
<b>* Hoạt động 2: Tỡm tũi phỏt hiện kiến thức </b>
<b>mới. 10’</b>
<b>GV:</b> Treo đề băi ghi bảng phụ yờu cầu HS đọc.
Hỏi: Đề băi cho biết gỡ? Vă yờu cầu điều gỡ?
<b>HS:</b> Cho biết:
2
3 <b><sub> </sub></b><sub>số HS thớch đỏ búng</sub>
60 % số HS thớch chơi đỏ cầu
2
9 <b><sub> </sub></b><sub>số</sub><sub>HS thớch chơi búng băn</sub>
4
15<sub> số HS thớch chơi búng chuyền</sub>
Yờu cầu: Tớnh số HS thớch búng đỏ? đỏ cầu?
búng băn? búng chuyền?
<b>GV:</b> Treo bảng phụ ghi túm tắt đề cho HS quan
sỏt => HS dễ dăng nắm bắt yờu cầu đề băi.
Hỏi: Muốn tỡm số HS thớch đỏ búng ta lăm như
thế năo?
<b>HS:</b> Ta tỡm
2
3<sub> của 45 HS bằng cỏch lấy 45 chia </sub>
cho 3 rồi nhõn kết quả cho 2 được 30 HS.
<b>GV:</b> Ta cú thể lăm một trong hai cỏch thực hiện ở
sơ đồ đó hoăn thănh trờn.
<b>GV:</b> Tương tự, em hóy tớnh 60% số HS thớch
chơi đỏ cầu? (gợi ý: Viết 60% dưới dạng phõn số
để dễ tớnh).
<b>HS:</b> 45. 60% = 45.
60
100<sub> = 27 HS</sub>
<b>GV:</b> Từ cỏch giải trờn hóy lăm ?1.
<b>HS:</b> Lờn bảng trỡnh băy.
<b>* Hoạt động 3: Quy tắc. 10’</b>
<b>GV:</b> Giới thiệu cỏch lăm trờn chớnh lă tỡm giỏ trị
phõn số của một số cho trước.
Hỏi: Muốn tỡm giỏ trị phõn số của một số cho
trước ta lăm như thế năo?
<b>HS:</b> Ta lấy số cho trước nhõn với phõn số đú.
<b>GV:</b> Một cỏch tổng quỏt, muốn tỡm
m
n <sub>của số b </sub>
cho trước ta lăm như thế năo?
<b>HS:</b> Phỏt biểu như SGK.
<b>GV:</b> Cho HS đọc quy tắc trờn măn hỡnh.
- Lưu ý: m, n <sub> N, n ≠ 0</sub>
<b>1. Vớ dụ: </b>(SGK)
<b>Giải:</b>
Số HS thớch búng đỏ lă:
2
3<sub> = 30 (HS)</sub>
Số HS thớch đỏ cầu lă:
45 . 60% = 45 .
60
100<sub> = 27 (HS)</sub>
Số HS thớch búng băn lă:
45 .
2
9<sub> = 10 (HS)</sub>
Số HS thớch búng chuyền lă:
45 .
4
15<sub> = 12 (HS)</sub>
- Lăm ?1
Giải thớch cụng thức
m
n <sub> của b chớnh lă </sub>
m
n <sub>. b</sub>
- Cho vớ dụ yờu cầu HS lờn bảng thực hiện:
- Liờn hệ thực tế: băi toỏn trờn nhằm nhắc nhở cỏc
em ngoăi việc học tập ta cần phõỉ tham gia hoạt
động TDTT để rốn luyện sức khỏe tốt hơn.
<b>* Hoạt động 4: Luyện tập vận dụng quy tắc</b>
<b>10’</b>
<b>GV:</b> Cho HS lăm ?2
Lưu ý: HS cần xỏc định đỳng trong băi tập
m
n <sub> lă </sub>
phõn số năo? số b lă số năo? vă hiểu rằng số b cú
thể lă: số nguyờn, phõn số, số thập phõn, phần
trăm, hỗn số…
<b>GV:</b> Để trả lời cõu hỏi nờu ra ở đầu băi "tớnh
nhẩm 75% của 25 như thế năo?" ta lăm băi 116/51
SGK.
- Yờu cầu so sỏnh 16% . 25 vả 25% . 16?
<b>HS:</b> 16% . 25 =
16
100 <sub> . 25 = </sub>
16.25
100
25% . 16 =
25
100<sub> . 16 = </sub>
25. 16
100
=> 16% . 25 = 25% . 16
Nhận xột: Muốn tớnh 16% của 25 ta cú thể tớnh
25% của 16 việc tớnh toỏn sẽ dễ dăng hơn.
<b>GV:</b> Dựa văo nhận xột, tớnh cõu a, b
<b>HS:</b> Lờn bảng trỡnh băy.
<b>GV:</b> Lưu ý 25% =
1
4<sub>; 50% = </sub>
1
2
- Lăm ?2
<b>4. Củng cố:</b> 3’
- Nhắc lại quy tắc tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước.
- Bài tập: Làm bài 115/51 SGK
<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>
- Học thuộc quy tắc.
- Làm bài tập 117 – 125/52, 53 SGK.
- Mang mỏy tớnh bỏ tỳi tiết sau thực hành.
---***&***---Ngày soạn: 12/03/2010 ---***&***---Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………
Tiết 96: <b>Luyện tập</b>
Ngày soạn: /4/09 . Ngày dạy: /4/09-6C; /4/09-6D
I.Mục tiêu:
- HS hiểu ý nghĩa về giá trị phân số của một số, biết tìm giá trị phân số của một số một cách
thành thạo.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính tốn hợp lý chính xácvà vận dụng thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính.
II.Chuẩn bị:
Sgk;shd bảng phụ phấn màu.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ơn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: 5’ 1, Nêu QT tìm giá trị phân số của một số?
2, Làm BT upload.123doc.net?
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
1.Tổ chức luyện tập
2, Làm BT upload.123doc.net?
Dũng cho tuấn?
Tuấn còn lại?
QT: (SGK)
Bài upload.123doc.net: 7’
a, Dũng cho tuấn:
3<sub>7</sub><i>⋅</i>21=9 <sub> (viên bi)</sub>
b, Tuấn còn lại :
4/7 của 21 bằng 12(viên bi)
:
Hướng dẫn sử dụng máy tính!(GV
◈
đọc lệnh HS bấm máy tính)
Các em bấm máy rồi đọc kq !
◐
Quãng đường xe lửa đã đi được là
◐
bao nhiêu?
Xe lửa cách Hải Phịng Là?
◐
Để tính lượng hành cần thiết ta làm
◐
thế nào ?
Tương tự tính lượng đường muối ?
◐
Hướng dẫn bấm máy!
◐
làm bài 123?
◐
Bài120: Sử dụng máy tính. 7’
VD: (SGK)
BT:
Bài 121: 7’
Quãng đường xe lửa đã đi được là:
3<sub>5</sub><i>⋅</i>120=72 <sub>(km)</sub>
Xe lửa cách Hải Phòng Là:
120 – 72 = 48 (km)
Bài 122: 7’
* Lượng hành là: 5 %<i>⋅</i>2=0,1 (kg)
*Lượng đường là: <sub>1000</sub>1 <i>⋅</i>2=0<i>,</i>002 kg
Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung vừa chữa.
5.Hướng dẫn về nhà: 2’
* Xem lại các bài tập đẫ làm ở lớp.
* Làm BT còn lại.
---***&***---Ngày soạn: 12/03/2010 ---***&***---Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………
Ngày soạn: /4/2009
Ngày dạy : /4/2009-6C
; /4/2009-6D
<b>Tiết: 97</b>
<b>1. Kiến Thức</b>:
Học sinh hiểu được quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó.
<b>2. Kĩ năng</b>:
Vận dụng quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó để giải các bài toán liên
quan.
<b>3. Thái độ</b>:
Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đưa ra.
Tích cực trong học tập
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1</b>.GK, Bảng phụ.
<b>2.</b>SGK, Bảng nhóm.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy - học</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b> (1 phút<b>)</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b> (5 phút<b>)</b>
Kiểm tra các bài tập còn lại.
<b>3.Dạy học bài mới</b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<b>Hoạt động </b>1. <b>Ví dụ</b>. (17 Phút)
<b>*GV</b> : Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK- trang
53, 54 và tóm tắt bài.
<b>*HS</b> : 3<sub>5</sub> lớp 6A = 27 bạn.
Lớp 6A = ? học sinh.
<b>*GV</b>: Gợi ý.
Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27).
- Viết biểu thức tính ra được 27 học sinh ?.
<b>*HS</b>: Chú ý và trả lời:
3
5 . x = 27 (học sinh)
<b>*GV</b>: Khi đó: x = ?.
<b>*HS</b>: x = 27 : 3<sub>5</sub> (học sinh)
x =27 . 5<sub>3</sub>=27 .5
3 =45 (học sinh)
Khi đó: Số học sinh là 6A là: 45 học sinh
<b>*GV</b>: Nhận xét .
<b>*HS</b>: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
<b>Hoạt động </b>2. <b>Quy tắc</b>. ( 20phút)
<b>*GV</b> : Nếu <i>m<sub>n</sub></i> của một số x mà bằng a, thì
số x đó tìm như thế nào ?.
<b>*HS</b> : Trả lời.
<b>*GV</b> : Nhận xét và giới thiệu quy tắc :
<b>Muốn tìm một số biết </b> <i>m<sub>n</sub></i> <b> của nó bằng a, </b>
<b>ta tính a : </b> <i>m<sub>n</sub></i> <b> (m, n </b> <b> N*<sub> )</sub></b>
<b>*HS</b> :Chú ý nghe giảng và ghi bài.
<b>*GV</b>: Yêu cầu học sinh làm ?1.
1.<b> Ví dụ</b>
3
5 lớp 6A = 27 bạn.
Lớp 6A = ? học sinh.
Giải:
Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27).
Khi đó: 3<sub>5</sub> . x = 27 (học sinh)
suy ra:
x = 27 : 3<sub>5</sub>
x =27 . 5<sub>3</sub>=27 .5
3 =45 (học sinh)
<b>Trả lời</b>:
Số học sinh là 6A là: 45 học sinh
2. <b> Quy tắc</b>
a, Tìm một số biết <sub>7</sub>2 của nó bằng 14.
b, Tìm một số biết 32
5 của nó bằng
<i>−</i>2
<b>*HS</b> : Hai học sinh lên bảng thực hiện
a, Gọi x là số cần tìm x > 14.
Khi đó : <sub>7</sub>2 . x = 14
<i>⇒</i> x=14 : <sub>7</sub>2
<i>⇒</i> x = 14 . 7<sub>2</sub>
<i>⇒</i> x = 49
b, Gọi y là số cần tìm.
Khi đó : 32
5 . y =
<i>−</i>2
3
Hay 17<sub>5</sub> . y = <i>−</i><sub>3</sub>2
<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 : 17<sub>5</sub>
<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 . <sub>17</sub>5 = <sub>51</sub><i>−</i>10
<b>*GV</b> : - Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
- Nhận xét
<b>*HS</b> : Chú ý và ghi bài.
<b>*GV</b> : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Một bể chứa đầy nước, sau khi dùng hết 350 lít
13
20 dung tích bể. Hỏi bể này chứa được bao
nhiêu lít nước ?.
<b>*HS</b> : - Một học sinh lên tóm tắt giả thiết
- <b>Hoạt động </b>theo nhóm lớn
<b>*GV</b>: - Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
- Nhận xét và đánh giá các nhóm.
?1.
a, Gọi x là số cần tìm x > 14.
Khi đó : <sub>7</sub>2 . x = 14
<i>⇒</i> x=14 : <sub>7</sub>2
<i>⇒</i> x = 14 . 7<sub>2</sub>
<i>⇒</i> x = 49
<b>Trả lời</b> :
Số cần tìm là : số 49.
b, Gọi y là số cần tìm.
Khi đó : 32
5 . y =
<i>−</i>2
Hay 17<sub>5</sub> . y = <i>−</i><sub>3</sub>2
<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 : 17<sub>5</sub>
<i>⇒</i> y = <i>−</i><sub>3</sub>2 . <sub>17</sub>5 = <sub>51</sub><i>−</i>10
<b>Trả lời </b>:
Số cần tìm là : phân số <sub>51</sub><i>−</i>10
?2.
Gọi x là thể tích của bể chứa đầy nước (x >
350 ).
Khi lấy 350 lít nước thì lúc này thể tích nước
cịn lại là : x - 350 ( lít ).
Mặt khác theo bài ra :
Thể tích nước cịn lại sau khi lấy 350 lít là :
13
20 .<i>x</i> ( lít ).
Do đó ta có :
x - 350 = 13<sub>20</sub>.<i>x</i> <i>⇒</i> x - 13<sub>20</sub>.<i>x</i> <sub> = 350</sub>
<i>⇒</i> 7<i>x</i>
20 = 350 <i>⇒</i> x = 350 :
7
20
<i>⇒</i> x = 350 . 20<sub>7</sub> = 1000 ( lít ).
<b>Trả lời</b> :
<b>4.Củng cố</b> (1 phút)
Củng số từng phần
<b>5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà</b> (1 phút)
Về nhà làm các bài tập trong sgk
Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………
Ngày soạn / 4/2009 Ngày giảng /4/2009-6D. /4/2009-6C
Tiết 101<b>: luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu </b>:
- Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
- Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số, luyện ba bài tóan cơ bản về phân số
dưới dạng tỉ số phần trăm.
- Học sinh áp dụng các kiến thức và kỹ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải một số bài
toán thực
II. Chuẩn bị:
<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.
<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho.
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>
<b>1.</b> <b>Ơn định lớp</b>:
<b>2.</b> Kiểm tra bài cũ <b>(5’)</b>
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta làm thế nào? viết công thức .
Chữa bài 139 (SBT/25)
<b>Đáp án:</b>
- Quy tắc (SGK/57)
- Công thức : <i>a</i>. 100<i><sub>b</sub></i> %
<b>Bài 139:</b>
a<b>/ </b>
3 13 17 34 17 21 3 3.100
2 :1 : . % 150%
7 217 217 34 2 2
b/ Đổi 0,3 tạ = 30kg
30<sub>50</sub>=30. 100
50 %=60 %
<b> 3.Dạy học bài mới:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b>
Yêu cầu học sinh làm bài 142
Em hiểu như thế nào khi nói đến vàng
bốn số 9 (9999)?
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau
a/ Trong 40 kg nước biển có 2 kg muối,
tính tỉ số phần trăm muối có trong nước
<b>Nội dung kiến thức</b>
<b>Bài tập 142</b> (SGK/ 59) 7’
Vàng 4 số 9 (9999) nghĩa là trong
10000g vàng này chứa tới 9999g vàng
nguyên chất, tỉ lệ vàng nguyên chất là:
9999<sub>10000</sub>=99<i>,</i>99 %
<b>Bài tập (bổ sung) 7’</b>
biển.
b/ Trong 20 tấn nước biển chứa bài nhiêu
muối
Bài tốn này thuộc dạng nào?
Đây là bài tốn tìm giá trị phân số của một
số cho trước.
c/ Để có 10 tấn muối cần lấy bào nhiêu
nước biển?
Bài toán này thuộc dạng nào?
Bài toán này thuộc dạng tìm một số khi
biết giá trị phân số của nó.
u cầu học sinh làm bài 144
Tính lượng nước chứa trong 4 kg dưa
chuột?
Yêu câù học sinh làm bài 146
Tính chiều dài thật của chiếc máy bay đó?
Nêu cơng thức tính tỉ lệ xích?
Từ cơng thức đó suy ra cách tính chiều dài
thực tế như thế nào?
Yêu cầu học sinh làm bài 147
Tóm tắt đầu bài .
Để tính chiều dài của chiếc cầu trên bản đồ
ta áp dụng công thức nào.
Gọi một học sinh lên bảng trình bày?
nước biển là :
<sub>40</sub>2 . 100%=5 %
b/ Lượng muối chứa trong 20 tấn
nước biển là
20.5% = 20.5/100 = 1 (tấn)
c/ Để có 10 tấn muối thì lượng
nước biển cần có là:
10:5/100 = 10.100/5 = 200(tấn)
<b>Bài 144</b> (SGK/59) 7’
Lượng nước chứa trong 4 kg dưa
chuột là:
4.97,2% = 3,888 (kg)
<b>Bài 146</b> (SGK/59) 8’
Tóm tắt:
T = <sub>125</sub>1
a = 56,408 cm
b =?
<b>Giải:</b>
a
b<sub> với a là khoảng cách giữa hai </sub>
điểm trên bản đồ, b là khoảng cách
giữa hai điểm trên thực tế.
<sub> b = </sub>
a
T
Chiều dài thật của máy bay là:
b =
56,408
= 56,408.125 = 7051 (cm)
1
125
= 70,51 (m)
<b>Bài 147</b> (SGK/59) 7’
b = 1535m
T = <sub>20000</sub>1
a =?
<b> Giải:</b>
Chiều dài cây cầu trên bản đồ là
Từ công thức: <i>T</i>=<i>a</i>
<i>b</i> a = b.T
= 1535.
1
20000=0<i>,</i>07675(<i>m</i>)=7<i>,</i>675(cm)
<b>4.Củng cố:( 2’)</b>
Nhắc lại nội dung các dạng bài tập vừa chữa
<b>5.Hướng dẫm học sinh học ở nhà (2’)</b>
- Ôn tập lại các kiến thức, các quy tắc và biến đổi quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ
xích.
- Bài tập về nhà 148 (SGK/60) 137 đến 148(SBT/25, 26)
Ngày soạn: 12/03/2010 Ngày giảng:……….
6A1………. 6A2 ………
Ngày soạn / 4/09 .Ngày giảng / 4/09-6D. /4/09-6C
Tiết 102<b>: biểu đồ phần trăm</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- Học sinh biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ơ vng và hình quạt.
- Có kỹ năng dựng biểu đồ phần dạng cột và ơ vng
- Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biêủ đồ phần trăm với các
số liệu thực tế
<b>II.Chuẩn bị:</b>
<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.
<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho, đọc trước Dạy học bài mới.
III.tiến trình dạy hoc
1ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ <b>(7/<sub>)</sub></b>
Chữa bài tập sau:
Một trường học có 800hs , số hs đạt hạnh kiểm tốt là 480 em, số hs đạt hạnh kiểm khá bằng
7/12 số hs đạt hạnh kiểm tốt, còn lại là hs đạt hạnh kiểm tb.
a/ Tính số hs đạt hạnh kiểm khá, hạnh kiểm tb.
b/Tính tỉ số phần trăm của số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, khá, tb, so với số hs toàn
trường.
<b>Đáp án:</b>
a/ Số học sinh đạt hạnh kiểm khá là:
480.7/12 = 280(HS)
Số hs đạt hạnh k iểm tb là
800- ( 480 + 280) = 40 (HS)
b/ Tỉ số phần trăm của số hs đạt hạnh kuiểm tốt so với số hs toàn trường là
480 . 100<sub>800</sub> %=60 %
Số hs đạt hạnh kiểm khá so với hs toàn trường là:
280 .100<sub>800</sub> %=35 %
Số hs đạt hạnh kiểm TB so với số hs toàn trường là
100% - ( 60% + 35%) = 5 %
3.Dạy học bài mới
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
ĐVĐ Để nêu bật và so sánh một
cách trực quan các giá trị phần
trăm của cùng một đại lượng,
người ta dùng biểu đồ phần trăm.
- Biểu đồ phần trăm thường được
dựng dưới dạng hình cột, ô vuông,
hình quạt. Với bài tập vừa chữa này ta
có thể trình bày các tỉ số này bằng
các biểu đồ phần trăm sau.
Treo bảng phụ hình 13 (SGK/60)
ở biểu đồ này tia thẳng đứng ghi gì?
tia nằm ngang ghi gì?
Trên tia thẳng đứng, bắt đầu từ gốc 0,
các số phải ghi theo tỉ lệ.
Yêu cầu học sinh làm ? SGK
Đọc và tóm tắt đầu bài.
Lên bảng tính,
Treo bảng phụ hình 14
Biểu đồ này gồm bào nhiêu ô vuông
nhỏ (100 ô vng nhỏ)
100 ơ vng đó biểu thị 100% .Vậy số
hs có hạnh kiểm tốt đạt 60% ứng với
bao nhiêu ơ vuông?
Tương tự với hạnh kiểm khá, hạnh
kiểm trung bình?
Yêu cầu học sinh làm bài 149
(SGK/61)
Lớp 6B có 40 HS
Đi xe bt :6 bạn
Đi xe đạp:15 bạn
a/ Tính tỉ số phần trăm của số HS đi
xe buýt, đi xe đạp, đi bộ so với số HS
cả lớp.
b/ Biểu diễn bằng biểu đồ cột
<b>Giải:</b>
Số HS đi xe buýt chiếm
<sub>40</sub>6 . 100%=15 % (số HS cả lớp)
Số HS đi xe đạp chiếm
15
40=37<i>,</i>5 % ( số HS cả lớp)
Số HS đi bộ chiếm
100% - (15% + 37,5%) = 47,5% (Số
HS cả lớp)
15
30
47,5
0
37,5
<b>2. Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông. 10’</b>
5 % (TB)
<b>Bài 149</b> (SGK/61)
Số HS đi xe buýt: 15%
Số HS đi xe đạp: 37,5%
Số HS đi bộ : 47,5%
15%
47,5%
37%
Treo bảng phụ hình 15 SGK
Quan sát biểu đồ hình quạt đọc tỉ số
phần trăm?
Hình trịn được chia thành 100 hình
quạt bằng nhau, mỗi hình quạt tương
ứng với 1%
Đưa biểu đồ hình vng yêu cầu học
sinh đọc biểu đồ phần trăm này?
Đây là biểu đồ biểu thị tỉ số giữa số
dân thành thị số dân ở nông thôn so
với tổng số dân.
Yêu cầu học sinh làm bài 151
a/ Tính tỉ số phần trăm của từng thành
phần của bê tông.
b/ Dựng biểu đồ ô vuông biểu diễn
các tỉ số phần trăm đó.
<b>3. Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt 13’</b>
60%
35%
5%
Số HS đạt hạnh kiểm tốt 60%
Số HS đạt hạnh kiểm khá 35%
Số HS đạt hạnh kiểm TB 5%
<b>Bài tập: </b>(Bổ sung)
26,52 % Nông thôn
23,485%
Thành thị
<b>Bài 151</b> (SGK/61)
a/ Khối lượng của bê tông là
1+2+ 6= 9 (tạ)
Tỉ số phần trăm của ximăng là
<sub>9.</sub>1 .100 %<i>≈</i>11%
Tỉ số phần trăm của cát là
2<sub>9</sub>. 100 %<i>≈</i>22 %
Tỉ số phần trăm của sỏi là
6<sub>9</sub>. 100 %<i>≈</i>67 %
<b>4.Củng cố: 3’</b>
Các kiến thức vừa chữa.
<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)
Ngày soạn / 4/09 Ngày giảng / 4/09-6D. /4/09-6C
Tiết 103<b>: luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu </b>:
- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm
dạng cột và dạng ô vuông.
- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý thức vươn
lên cho học sinh.
II.Chuẩn bị:
<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.
<b>1.ổn định lớp:</b>
2. Kiểm tra bài cũ <b>(5’)</b>
- Chữa bài 150 (SGK- 61)
<b>Đáp án: </b>
a/ Có 8% bài đạt điểm 10.
b/ Điểm 7 là nhiều nhất, chiếm 40%
c/ Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0%
d/ Có 16 bài đạt điểm 6, chiếm 32% tổng số bài. Vậy tổng số bài là:
16: 32<sub>100</sub>=16 .100
32 =50 (bài)
<b> Hoạt động của thầy và trò</b>
Yêu cầu học sinh làm bài 152
Muốn dựng được biểu đồ biểu diễn các tỉ số
trên ta cần làm gì?
Ta tính tổng số các trường phổ thơng của
nước ta tính các tỉ số rồi dựng biểu đồ.
Yêu cầu học sinh thực hiện, gọi lần lượt
học sinh tính.
GV:Hãy nêu cách vẽ biểu đồ hình cột (Tia
thẳng đứng, tia nằm ngang)
Bài tập thực tế:
Trong tổng kết học kỳ I vừa qua, lớp ta có 8
học sinh giỏi, 16 HS khá, 2 học sinh yếu,
còn là học sinh trung bình.Biết lớp có 40
học sinh, dựng biểu đồ ơ vuông biểu thị kết
quả trên.
Để dựng biểu đồ ô vng trước tiên ta làm
như thế nào?
Tính các tỉ số phần trăm của học sinh giỏi,
khá, yếu, TB.
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy kẻ ô
vuông.
Củng cố:
Để vẽ các biểu đồ phần trăm ta phải làm
như thế nào?
Phải tính tỉ số phần trăm.
Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột biểu đồ
hình vng.
- Treo bảng phụ:
Kết quả bài kiểm tra toán của một lớp 6
như sau:
Có 6 điểm 5, 8 điểm 6, 14 điểm 7, 12 điểm
8, 6 điểm 9, 4 điểm 10. Hãy dựng biểu đồ
hình cột biểu thị kết quả trên.
Thảo luận, đại diện lên bảng làm bài.
<b>nội dung kiến thức</b>
<b>Bài 152</b> (SGK/61)
Tổng số các trường phổ thông
của nước ta năm học 1998 – 1999
là
13076 + 8583 + 1641 = 23300
Trường tiểu học chiếm:
13076<sub>23300</sub>.100 %<i>≈</i>56 %
Trường THCS chiếm:
8583<sub>23300</sub>.100 %<i>≈</i>37 %
Trường THPT chiếm:
1641<sub>23300</sub>.100 %<i>≈</i>7 %
0 TH
THCS THPT
Bài tập thực tế:
<b>Giải:</b>
Số học sinh giỏi chiếm: <sub>40</sub>8 =20 %
Số HS khá chiếm : 16<sub>40</sub>=40 %
Số HS yếu chiếm: <sub>40</sub>2 =5 %
Số học sinh TB chiếm:
100% - (20% +40%+5%) = 35%
20% 40%
Bài tập bổ sung:
Kết quả bài làm:
Điểm 5 chiếm 12%
Điểm 6 chiếm 16%
Điểm 7 chiếm 28%
Điểm 8 chiếm 24%
Điểm 9 chiếm 12%
Điểm 10 chiếm 8%
(%)
5 6 7 8 9 10
Điểm số
<b>4.Củng cố(1’N</b>hắc lại các kiến thức vừa chữa.
Ngày soạn : /4/09 Ngày giảng : /4/09-6C. /4/09-6D
Tiết 104<b>: Ôn tập chương III</b>
<b>I. Mục tiêu </b>:
- Học sinh hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số cà ứng dụng so sánh phân số.
- Các phép tính về phân số và tính chất.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh.
II.Chuẩn bị:
<b>Giáo viên :</b> Giáo án, bảng phụ.
<b>Học sinh:</b> học và làm bài tập đã cho, Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương III
<b>III.tiến trình dạy hoc </b>
<b>1.</b> <b>ổn định lớp</b>
2. Kiểm tra bài cũ <b>(Kết hợp trong lúc ôn tập)</b>
3.Dạy học bài mới
<b>Hoạt động của thầy và trò</b>
GV: Thế nào là phân số? Cho ví dụ một
Y/c HS chữa bài 154(SGK/64)
Phát biểu tính chất cơ bản về phân số? nêu
dạng tổng qt
Vì sao bất kỳ một phân số có mẫu âm nào
cũng viết được dưới dạng một phân số có
<b>Nội dung kiến thức</b>
I. Ơn tập khái niệm phân số
tính chất cơ bản của phân
số: (20/<sub>)</sub>
<b>1. Khái niệm phân số:</b>
Ta gọi <i>a<sub>b</sub></i> với a, b Z , b <sub>0 là </sub>
1 phân số, a là tử , b là mẫu
Ví dụ: <i>−</i><sub>2</sub>1<i>;</i>0
3<i>;</i>
5
3
<b>Bài 154</b> (SGK/64)
a/ <i>x</i><sub>3</sub><0<i>⇒x</i><0
b/ 3 0 0
<i>x</i>
<i>x</i>
mẫu dương.
Yêu câù học sinh làm bài 155
<i>−</i>12
16 =
<i>−</i>6
❑ =
❑
<i>−</i>12=
21
❑
Có thể viết một phân số bất kỳ có mẫu âm
thành phân số bằng nó và có mẫu dương
bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số
đó với (-1)
GV :Yêu cầu học sinh làm bài 156
a/ 7 . 25<sub>7 . 24</sub><i>−</i>49
+21
b/ 2.(<i>−</i>13). 9 . 10
(<i>−</i>3). 4(<i>−</i>5). 26
Muốn rút gọn một phân số ta làm như thế
nào?
Ta rút gọn đến phân số tối giản. Vậy thế
nào là ps tối giản?
Để so sánh hai phân số ta làm như thế
nào?
Muốn so sánh 2 phân số
+ viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng
1 mẫu dương.
+ so sánh các tử với nhau ps nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn.
Y/c HS làm BT 158.
Cịn cách nào khác ?
Nêu cách làm khác.
Yêu cầu học sinh làm bài 161(SGK- 64)
Tính giá trị của biểu thức
A = - 1,6(1+ <sub>3</sub>2 )
B =1,4. 15<sub>49</sub> <i>−</i>(4
5+
2
3):2
1
5
Y/c HS là BT 27, 162.
c/
0 3
0 1 0 3
3 3 3 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
và x <sub> Z </sub>
<sub> x {1;2}</sub>
<b>2. Tính chất cơ bản của phân số:</b>
<i>−</i>12
16 =
<i>−</i>6
8 =
9
<i>−</i>12=
21
<i>−</i>28
<b>Bài 156</b> (SGK/64)
a/ 7 . 25<sub>7 . 24</sub><i>−</i>49
+21=
7(25<i>−</i>7)
7(24+3)=
18
27=
2
3
b/
2.( 13).9.10
2.10.( 13).( 3).( 3) 3
4.( 5).( 3).( 13).( 2) 2
<b>Bài 158</b> (SGK/64)
a/
3 3
3 1
4 4
1 1 4 4
4 4
<sub></sub>
15 15.27 405
405 425
17 17.27 459
25 15.17 425 459 459
27 27.17 459
<sub></sub>
1727<sub>II. Các phép </sub>
tính về phân số: (23/<sub>)</sub>
<b>1.</b> <b>Quy tắc các phép tính về </b>
<b>phân số:</b>
a/ Cộng 2 phân số cùng mẫu số
b/ Trừ hai phân số
c/ Nhân phân số.
d/ Chia phân số.
<b>1.</b> <b>Tính chất của phép cộng </b>
<b>và phép nhân phân số.</b>
Treo bảng phụ:
1/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng:
a/
3 9
4
Số thích hợp trong ơ trống là:
A: 12; B : 16; C: - 12
b/
2
5 2
Số thích hợp trong ơ trống là:
A: - 1; B: 1; C:- 2
2/ Đúng hay sai:
a/
11 4 7
15 15 7
b/
12.3 1 3 1
4
12 1
c/
1 3 1 3
2 2. 3
2 2 2 2
<sub></sub> <sub></sub>
Tính giá trị của biểu thức
A = - 1,6 (1+ <sub>3</sub>2 )
B = 1,4. 15<sub>49</sub> <i>−</i>(4
5+
2
3):2
1
5
<b>Giải:</b>
A = - 1,6 (1+ 32 ) = 25
24
5
3
.
5
8
B = <sub>21</sub><i>−</i>5
<b>Bài 151</b> (SBT/27)
1 1 1 2 1 1 3
4
3 6 2 <i>x</i> 3 3 2 4
4 11
1
9 <i>x</i> 18
x = - 1
<b>Bài 162</b> (SGK/65)
(2,8x – 32) :
2
3<sub> = - 90</sub>
2,8x – 32 = -90.
2
3
2,8x -32 = - 60
2,8x = -28
x = -10
Bài tập bổ sung: (5/<sub>)</sub>
1/
a/ C
b/ B
2/
a/ Đúng.
b/ Sai.
c/ Sai.
- Ôn tập các kiến thức chương III, Ơn lại ba bài tốn cơ bản về phân số. Tiết sau tiếp tục
ôn tập
- Bài tập về nhà 157 đến 160(SGK/65), 152(SBT/27)
- Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống ba bài toán cơ bản về
phân số.
- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải tốn đố.
- Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, bảng phụ.
HS: Học và làm bài tập đã cho, Ôn tập qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân của đẳng thức số,
đọc trứơc Dạy học bài mới.
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>
<b>1.ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b> (5’)
- Phân số là gì? Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số?
Chữa bài 162b (SGK/65): Tìm x biết
(4,5 – 2x ) .1 4<sub>7</sub>=11
14
HS 2: Chữa BT 152 (SBT/27)
<b>Đáp án:</b>
BT 162 b/ (4,5 – 2x) . 11<sub>7</sub> =11
14
4,5. 11<sub>7</sub> <i>−</i>2<i>x</i>.11
7 =
11
14
x = 2
BT 152/
13 104 24 12
1 .0,75 25% . 3 : 3
15 195 47 13
<sub></sub> <sub></sub>
=
28 3 8 1 24 51 1
. . .
15 4 15 4 47 13 3
<sub></sub> <sub></sub>
=
7 32 15 24 17
.
5 60 47 13
<sub></sub> <sub></sub>
=
7 2 17
5 5 13
= 1 -
17
13<sub> = - </sub>
4
13
GV: Cho HS nhận xét.
3. Dạy học bài mới
<b>Hoạt động của thầy và trị</b>
u cầu học sinh làm bài 164
Đọc và tóm tắt đầu bài.
Để tính số tiền Oanh trả, trước hết ta cần
tìm gì?
Hãy tính giá bìa của cuốn sách ?
Đây là bài tốn dạng nào?
Bài tốn tìm một số biết giá trị phần trăm
Yêu cầu học sinh làm bài 165
Đọc và tóm tắt đầu bài.
<b>nội dung kiến thức</b>
<b>I.Luyện tập ba bài toán cơ bản về phân</b>
<b>số: </b>
<b>Bài 164</b> (SGK/65) 6’
Tóm tắt:
10% giá bìa là 1200đ
Tính số tiền Oanh trả ?
<b>Giải:</b>
Giá bìa của cuốn sách là
1200:10% = 12 000(đ)
Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là
12 000 – 1200 = 10 800đ
10 triệu đồng thì mỗi tháng được lãi suất
bao nhiêu tiền? sau 6 tháng được lãi bao
nhiêu?
Yêu cầu học sinh làm bài 166
Đọc và tóm tắt đầu bài.
Dùng sơ đồ để gợi ý cho học sinh.
Học kỳ I
HSG
HS cịn lại
Học kì II:
HSG
HS cịn lại
Để tính số HS giỏi học kỳ I của lớp 6D ta
làm như thế nào?
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Khoảng cách giữa hai thành phố là 105
km.trên một bản đồ, khoảng cách đó dài là
10,5cm
a/ Tìm tỉ lệ xích của bản đồ.
b/ Nếu khoảng cách giữa hai điểm trên
bản đồ là 7,2 cm thì trên thực tế khoảng
cách đó là bao nhiêu km?
Để tính tỉ lệ xích ta áp dụng cơng thức
nào?
Để tính khoảng cách giữa hai điểm trên
thực tế ta làm như thế nào?
Viết phân số
15<sub> dưới dạng tích của hai </sub>
phân số, dưới dạng hiệu của hai phân số.
Y/c HS làm BT 154 (SBT/27)
HS lên bảng làm ý a
Hướng dẫn HS làm ý b.
11200
2000000 .100 %=0<i>,</i>56 %
Nếu gửi 10 triệu đồng thì lãi
hàng tháng là:
10 000 000 .
0,56
56000
100 <sub> (đ) </sub>
Sau 6 tháng, số tiền lãi là:
56 000.3 = 16 8000(đ)
<b>Bài 166</b> (SGK/65) 6’
<b>Giải:</b>
Học kỳ I, số HS giỏi =
2
7<sub>số HS </sub>
òn lại =
2
9 <sub> số HS cả lớp.</sub>
Học kỳ II, số HS giỏi =
2
3<sub> số </sub>
HS còn lại =
2
5<sub> số HS cả lớp.</sub>
Phân số chỉ số HS đã tăng là:
2
5<i>−</i>
2
9=
18<i>−</i>10
45 =
8
45 (số HS cả lớp)
Số HS cả lớp là :
8:
8 45
8. 45
45 8 <sub> (HS) </sub>
Số HS giỏi kỳ I của lớp là :
45.
2
10
9 <sub> (HS)</sub>
<b>Bài 4 6’</b>
Tóm tắt:
Khoảng cách thực tế:
105 km = 10500000 cm
Khoảng cách bản đồ :10,5 cm
a/ Tìm tỉ lệ xích
b/ Nếu AB trên bản đồ = 7,2cm
thì AB trên thực tế là bao nhiêu?
<b>Giải:</b>
a/ T = <i>a<sub>b</sub></i>=10<i>,</i>5
10500000=
1
1000000
b/ b = <i><sub>T</sub>a</i> =
7,2
1
1000000
=7200000cm
=
72km
<b>Bài 5</b>: 6’
Viết dưới dạng tích 2 phân số:
14 2 7 2 7 14 1
. . . ...
153 55 3 5 3
14 2 5 2 3 14
: : : 3 ...
153 7 5 75
<b>Bài 6</b>: So sánh phân số: 6’
a/
23 23 1
47 46 2
25 25 1
49 50 2
23 25
47 49
b/ A =
8 8
8 8 8
10 2 10 1 3 3
1
10 1 10 1 10 1
B =
8 8
8 8 8
10 10 3 3 3
1
10 3 10 3 10 3
Có 108<sub> – 1 > 10</sub>8<sub> – 3 </sub>
8 8
3 3
10 1 10 3
<sub> </sub> 8 8
3 3
1 1
10 1 10 3
<sub> A < B</sub>
4.<b>Củng cố: 2’</b>
Các kiến thức vừa chữa.
<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)
- Ôn tập các câu hỏi trong “Ôn tập chương III” hai bảng tổng kết
- Ôn tập các dạng bài tập của chương, trọng tâm là các dạng bài tập ôn tập trong 2 tiết.
---***&***---Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng / /2009-6D; / /2009-6C
Tiết 106<b>: Ôn tập cuối năm</b>
<b>I. Mục tiêu </b>:
- Ôn tập một số ký hiệu tập hợp. Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Số nguyên tố và hợp số.
Ước chung và bội chung của hai hay nhiều số.
- Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp. Vận dụng các dấu hiệu chia hết, ước chung và
bội chung vào bài tập.
II. Chuẩn bị:
GV : Giáo án, bảng phụ.
HS : làm các câu hỏi ôn tập cuối năm phần số học và bài tập 168, 170.I
<b>III.tiến trình dạy hoc </b>
<b>1. ổn định lớp:</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ</b> <b>(trong lúc ôn tập)</b>
3.Dạy học bài mới:
<b>Hoạt động của thầy và trị</b>
Đọc các kí hiệu : <i>;∉;⊂;∩;Ο</i> ?
Thuộc; khơng thuộc, tập hợp con,
giao, tập rỗng.
Cho ví dụ sử dụng các kí hiệu
trên ?
Yêu cầu học sinh làm bài 168
(SGK/66)
Điền kí hiệu thích hợp (
<i>;∉;⊂;∩;Ο</i> )
<b>nội dung kiến thức</b>
<b>I. Ôn tập về tập hợp: </b>(10/<sub>)</sub>
1. Đọc các kí hiệu <i>;∉;⊂;∩;Ο</i>
<b>Bài tập 168</b> (SGK/66)
vào ô vuông.
<i>−</i>3
4 Z; 0 N; 3,275 N;
N Z = N; N Z
Yêu cầu học sinh phát biểu các
dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9?
Những số như thế nào thì chia hết
cho cả 2 và 5? Cho ví dụ.
Những số như thế nào thì chia hết
cho cả 2, 5, 3, 9? Cho ví dụ?
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Bài tập 1:
a/ 6*2 chia hết cho 3 mà không
chia hết cho 9
b/ *53* chia hết cho cả 2,3,5 và 9
c/ *7* chia hết cho 15
Thế nào là số nguyên tố. Hợp số?
Số nguyên tố và hợp số giống và
khác nhau ở chỗ nào?
UCLN của 2 hay hay nhiều số là
gì?
BCNN của hai hay nhiều số là gì?
Điền các từ thích hợp vào chỗ
chống trong bảng và so sánh
cách tìm
ƯCLN và BCNN của hai hay
nhiều số?
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a/ 70 ⋮ x; 84 ⋮ x và x >8
b/ x ⋮ 12; x ⋮ 25 và 0 <x
<500
Củng cố:
Các câu sau đúng hay sai:
<i>−</i>3
4 Z; 0 N; 3,275 N;
N Z = N; N Z
<b>Bài 170</b> (SGK/66)
Tìm giao của tập hợp C các số chẵn và
tập hợp L các số lẻ.
<b>Giải:</b>
C L = <i>Ο</i>
<b>II. Dấu hiệu chia hết</b>: (18/<sub>)</sub>
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
<b>Bài tập 1:</b>
a/ 6*2 chia hết cho 3 mà không chia
hết cho 9
b/ *53* chia hết cho cả 2,3,5 và 9
c/*7* chia hết cho 15
<b>Giải:</b>
a/ 642; 672
b/ 1530
c/ *7* ⋮ 15 <sub> *7* </sub> <sub>⋮</sub> <sub> 3 , </sub> <sub>⋮</sub> <sub> 5 </sub>
375, 675, 975, 270, 570, 870
<b>III.Ôn tập về số nguyên tố, hợp số,</b>
<b> ước chung, bội chung (12')</b>
Cách tìm ƯCLN BCNN
PT các số ra thừa số nguyên tố
Chọn ra các thừa số nguyên tố Chung
Chung và riêng
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy
với số mũ. Nhỏ nhất Lớn nhất
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a/ 70 ⋮ x; 84 ⋮ x và x >8
b/ x ⋮ 12; x ⋮ 25 và 0 <x <500
Kết quả:
a/ x ƯC (70,84) và x > 8
<sub> x = 14</sub>
b/ x BC (12,25,30) và 0 < x < 500
<sub> x = 300</sub>
<b>Bài tập bổ sung:</b>
a/ Sai.
a/
3
N
4
b/
15
3 <i>Z</i>
c/ 5<i>N</i>
d/
e/ 2610 chia hết cho 2, 3, 5, 9.
f/ 342 18 <sub> </sub>
g/ UCLN(36, 60, 84) = 6
h/ BCNN(35, 15, 105) = 105
f/ Sai.
g/ Sai
h/ Đúng.
4.<b>Củng cố: 3’</b>
Các kiến thức vừa chữa.
<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)
- Ôn tập các kiến thức về 5 phép tính cộng, trừ, chia, luỹ thừa trong N, Z phân số, rút gọn,
so sánh phân số.
- Làm các bài tập 169, 171, 172, 174 (SGK/66, 67).
- Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4, 5 (SGK/66)
29/4/09-6D
Tiết 107<b>: ôn tập cuối năm</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- Ôn tập các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa các số tự nhiên, số nguyên, phân số. Ôn tập
các kĩ năng rút gọn phân số,so sánh phân số, ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân số
tự nhiên, số nguyên, phân số.
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh, tính hợp lý.
- Rèn luyện khả năng so sánh, tổng hợp cho HS.
II.Chuẩn bị:
GV : Giáo án, bảng phụ.
HS: Học và làm bài tập phần ôn tập cuối năm
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>
<b>1. ổn định lớp:</b>
2. Kiểm tra bài cũ <b>(Kết hợp trong lúc ôn tập)</b>
3. Dạy học bài mới:
<b>Hoạt động của Thầy và trò</b>
Muốn rút gọn một phân số ta làm như thế nào?
Bài tập 1:
Rút gọn phân số sau:
a/ <sub>72</sub><i>−</i>63 b/ 20<i><sub>−</sub></i><sub>140</sub>
c/ <sub>5 . 24</sub>3. 10 d/ 6 . 5<sub>6</sub><i>−</i>6 . 2
+3
GV:Kết quả rút gọn đa là các phân số tối giản
chưa?
Thế nào là phân số tối giản?
<b>Nội dung</b>
<b>I.Ôn tập rút gọn phân số, </b>
<b>so sánh phân số: (10/<sub>)</sub></b>
Muốn rút gọn phân số, ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho
một ước chung của chúng
<b>Bài 1</b>:
a/ <sub>72</sub><i>−</i>63 = <i>−</i><sub>8</sub>7 b/
20
<i>−</i>140 =
<i>−</i>1
7
Bài 2: So sánh các phân số:
a/ 14<sub>21</sub> <i>;</i>60
72
b/ 11<sub>54</sub> <i>;</i>22
37
c/ <sub>15</sub><i>−</i>2<i>;−</i>24
72
d/ 24<sub>49</sub> <i>;</i>23
45
So sánh tính chất cơ bản của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số.
Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép
nhân có ứng dụng gì trong tính tốn.
Để tính nhanh, tính hợp lí giá trị biểu thức.
Bài 171 (SGK/67)
A = 27 + 46 + 70 + 34 + 53
B = -377- ( 98 – 277)
C = -1,7 .2,3 + 1,7.(-3,7) – 1,7.3 – 0,17: 0,1
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
<b>Bài 169 </b>(SGK/66)
Điền vào chỗ trống
a/Với a, n N
an<sub> = a.a.a với ….</sub>
Với a 0 thì a0<sub> = …</sub>
b/ Với a, m, n N
am<sub>.a</sub>n<sub> = ….</sub>
am<sub> : a</sub>n<sub> = ….. với ….</sub>
Yêu cầu học sinh làm bài 172
Chia đều 60 chiếc kẹo cho tất cả học sinh lớp
6C thì cịn dư 13 chiếc. Hỏi lớp 6C có bao
nhiêu học sinh?
c/ <sub>5 . 24</sub>3. 10 = 1<sub>4</sub> d/
6 . 5<i>−</i>6 . 2
<b>Bài 2</b>:So sánh các phân số:
a/ 14<sub>21</sub>=2
3=
4
6<
60
72=
5
6
b/ 11<sub>54</sub>=22
108<
22
37
c/ <sub>15</sub><i>−</i>2><i>−</i>24
72 =
<i>−</i>1
3 =
<i>−</i>5
15
d/ 24<sub>49</sub><24
48=
1
2=
23
46<
23
45
<b>Bài 174</b> (SGK/67)
Ta có:
2000 2000
20012001 2002
2001 2001
20022001 2002
<sub> </sub>
2000 2001 2000 2001
2001 2002 2001 2002
hay A > B
<b>Ơn tập quy tắc và tính </b>
<b>chất các phép tốn</b>. (28/<sub>)</sub>
- Giao hoán
- Kết hợp
- Phân phối của phép nhân đối
với phép cộng.
<b>Bài 171</b> (SGK/67)
A = 27 + 46 + 70 + 34 + 53
= (27 + 53 ) +( 46 + 34) + 79
= 80 + 80 + 79 = 239
B = -377- (98 – 277) =
(- 377 + 277) – 98
= - 100- 98 = - 198
C =-1,7.2,3+1,7.(-3,7) –1,7.3–
0,17: 0,1
= - 1,7 (2,3 + 3,7 + 3 + 1)
= - 1,7 .10 = - 17
am<sub> : a</sub>n<sub> = a</sub>m-n <sub>với a</sub> <sub> 0 ; m </sub> <sub> n</sub>
<b>Bài 172</b> (SGK/67)
<b>Giải:</b>
Gọi số HS lớp 6C là x (HS)
60 – 13 = 47 (chiếc)
<sub> x </sub> <sub>Ư(47) và x > 13</sub>
<sub> x = 47 </sub>
Vậy số HS của lớp 6C là 47 HS
<b> 4. Củng cố(5')</b>
Nhắc lại các kiến thức vừa chữa.
<b>5.Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)
- Ôn tập các phép tính phân số: quy tắc và các tính chất.
- Bài tập về nhà số 176 (SGK/67)
- Bài 86 (17)
- Tiết sau ôn tập tiếp về thực hiện dãy tính và tìm x.
________________________________________
Ngày soạn: / 5/2009. Ngày giảng: /5/2009-6C /5/2006-6D
Tiết 108:<b> ôn tập cuối năm </b>(tiết 3)
<b>I. Mục tiêu </b>:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức.
- Luyện tập dạng tốn tìm x.
- Rèn luyện khả năng trình bày bài khoa học, chính xác, phát triển tư duy của HS.
GV: Giáo án, bảng phụ.
HS: học và làm bài tập đã cho
<b>III.tiến trình dạy hoc</b>
<b>1.ổn định lớp:</b>
<b>Đáp án:</b>
<b>Bài 86</b> (SBT/17)
b/
7 27 1 7 3 49 18 31
.
12 7 18 12 14 84 84
d/
4 1 3 8 8 5 5 13 5 1
. . .
5 2 13 13 10 13 10 13 2
<b>Bài 91</b> (SBT/19)
M =
8 2 3 19 8 3 2 19 19 19
. . .10. . . .10 . 1.4.
3 5 8 92 3 8 5 92 92 23
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
N =
5 5 5 2 5 14 5 5 2 14 5 7 5
. . . .
7 11 7 11 7 11 7 11 11 11 7 11 11
<sub></sub> <sub></sub>
GV: Cho HS nhận xét, cho điểm.
3. Dạy học bài mới
<b>nội dung kiến thức</b>
Cho học sinh luyện tập bài 91 (SBT)
Tính nhanh:
Q = ( <sub>99</sub>1 +12
999<i>−</i>
123
9999¿.(
1
2<i>−</i>
1
3<i>−</i>
1
6)
Em có nhận xét gì về biểu thức Q?
Vậy Q bằng bao nhiêu? vì sao?
Vì trong tích có 1 thừa số bằng 0 thì tích
sẽ bằng 0.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a/ A = <i>−</i><sub>8</sub>7.5
9<i>−</i>
4
9.
7
8+5
7
8
Em có nhận xét gì về biểu thức.
Chú ý cần phân biệt thừa số <i>−</i><sub>8</sub>7 với
phân số 7<sub>8</sub> trong hỗn số 5 7<sub>8</sub>
B = 0,25.1
5
4¿
2<sub>:</sub><i>−</i>4
7
3
5.¿
Hãy đổi số thập phân, hỗn số ra phân số.
Nêu thứ tự phép toán của biểu thức?
Y/c HS làm BT 176
2 HS đồng thời lên bảng.
<b>Nội dung</b>
<b>I. Luyện tập thực hiện phép tính:</b>
(10/<sub>)</sub>
<b>Bài 1</b> (Bài 91 – SBT /19)
Tính nhanh:
Q = ( <sub>99</sub>1 +12
999<i>−</i>
123
9999¿.(
1
2<i>−</i>
1
3<i>−</i>
1
Vậy Q = ( <sub>99</sub>1 +12
999<i>−</i>
123
9999 ¿. 0=0
<b>Bài 2</b>: Tính giá trị của biểu thức:
a/ A = <i>−</i><sub>8</sub>7.5
9<i>−</i>
4
9.
7
8+5
7
8
= <i>−</i><sub>8</sub>7(5
9+
4
9)+5
7
8=
<i>−</i>7
8 . 1+5
7
8=5
B = 0,25.1
5
4¿
2
:<i>−</i>4
7
3
5.¿
=
1
4.
8
5.
<i>−</i>7
4 )
= <sub>32</sub><i>−</i>35=<i>−</i>1 3
32
<b>Bài 176</b> SGK/67)
a/
2
13 8 19 23
1 . 0,5 .3 1 :1
15 15 60 24
<sub></sub> <sub></sub>
Yêu cầu làm bài tập 2
x – 25% x = 1<sub>2</sub>
Tương tự làm bài tập 3
(50% + 2 1<sub>4</sub>¿.<i>−</i>2
3 =
17
6
Ta cần xét phép tính nào trước?
Xét phép nhân trước
Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào?
Sau xét tiếp phép cộng…từ đó tìm x.
Gọi một học sinh lên bảng làm.
Y/c HS làm bài 4. Cách làm tương tự
BT 3.
=
2
28 1 8 79 47
.3 :
15 2 15 60 24
=
28 1 32 79 47
. .3 :
15 4 60 24
=
7 47 24 7 2 5
. 1
5 60 47 5 5 5
b/ B =
0, 415 : 0,01
200
1 1
37, 25 3
12 6
T=
2
11 121 1
0, 415 : 0,01 0, 415 :
200 200 100
= (0,605 + 0,415). 100 = 1,02. 100 =
102
M =
1 1 1 2
37, 25 3 3 37, 25
12 6 12 12
=
1
3 37, 25 3, 25 37, 25 34
4
Vậy B =
T 102
3
M 34
<b>II. Tốn tìm x </b>(18/<sub>)</sub>
<b>Bài 1</b>: Tìm x biết
4
7<i>x</i>=
9
8<i>−</i>0<i>,</i>125
4
7<i>x</i>=
9
8<i>−</i>
1
8
4 4 7
1 1:
7<i>x</i> <i>x</i> 74
<b>Bài 2: </b>
x – 25% x = 1<sub>2</sub>
x(1 – 0,25) = 0,5
0,75x = 0,5
4
1
2
x = 3
2
3
4
:
2
1
<b>Bài 3:</b>
(50% + 2 1<sub>4</sub>¿.<i>−</i>2
3 =
17
6
( 1<sub>2</sub> <i>x</i>+9
4¿=
17
6 :
<i>−</i>2
3
1
2<i>x</i>+
9
4=
17
6 .
3
<i>−</i>2
1
2<i>x</i>=
<i>−</i>17
4 <i>−</i>
9
4
<b>Bài 4</b> :
3 1
1 : 4
7 28
<i>x</i>
3 1
1 . 4
7 28
<i>x</i>
3 1
1
7 7
<i>x</i>
3 6
7 7
<i>x</i>
6 3
:
7 7
<i>x</i>
x = -2
<b>4. Củng cố:</b> Nhắc lại các kiến thức vừa chữa (3')
<b>5. Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà </b>(2’)
- Ôn tập tính chất và quy tắc các phép tốn, đổi hỗn số, số thập phân, số phần trăm ra
phân số.chú ý áp dụng quy tắc chuyển vế khi tìm x.
- Ơn tập 3 bài tốn cơ bản về phân số (ở chương III)
+ Tìm giá trị phân số của 1 số cho trước.
+ Tìm 1 số biết gía trị phân số của nó.
<i>a b</i><i>a b</i>
. .
<i>a b</i> <i>a b</i>
0
. 0
<i>a b</i>
<i>b</i>
<i>a b</i>
0
. 0
<i>a b</i>
<i>b</i>
<i>a b</i>
dấu của a dấu của b dấu a.b dấu ab
9. 5 .2
125. 25 .8. 4
125.8 . 25 . 4
1000.100
100000
<sub></sub> <sub></sub>
9 .7 .3 63 .3 189
9 . 7.3 9 .21 189
)15. 2 . 5 . 6
15. 2 . 5 . 6
30 . 30
900
<i>a</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
)4.7. 11 . 2
4.7 11 . 2
28.22
616
<i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
) 57.11 57 . 10 1
57 .10 57 .1 570 57
627
<i>a</i>
)75. 21 75. 20 1
1500 75
1575
<i>b</i>
37 17 . 5 23. 13 17
20. 5 23. 30
100 690
790
) 57 . 67 34 67. 34 57
57 .67 57.34 67.34 67.57
57 .67 57.67 34 57 67
0 340
340
<i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
) 4 . 125 . 25 . 6 . 8
4 . 25 . 125 . 8 . 6
100. 1000 . 6
600000
) 98 . 1 246 246.98
98 246.98 246.98
98 1 246 246
98. 1
98
<i>a</i>
<i>b</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
5
3 3
) 5 . 5 . 5 . 5 . 5 5
) 2 . 2 . 2 . 3 . 3 . 3 2 . 3
<i>a</i>
<i>b</i>
)237. 26 26.137
26 237 137
26. 100
2600
)63. 25 25. 23
25. 63 23
25. 86
2150
<i>a</i>
<i>b</i>
) 16 .1253. 8 . 4 . 3 0
<i>a</i>
)13. 24 . 15 . 8 .4 0
<i>b</i>
) 125 . 13 .
<i>a</i> <i>a</i>
125 . 13 . 8
125 . 8 . 13
1000. 13
13000
<sub></sub> <sub></sub>
) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 .
<i>b</i> <i>b</i>
) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 20
1 . 2 . 3 . 4 . 5 .20
24. 100
2400
<i>b</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
) 7 . 13 8. 13 7 8 . 13
) 5 . 4 14 5 . 4 5 . 14
<i>a</i>
<i>b</i>
18 6
18 2
6 2
15 3 15.2 3
(15 18) 3
15 18 3
18 3
.
<i>a b q</i> <i>a b</i>
<i>a b</i>;
<i>a c</i>
<i>UC</i> <i>c</i>
<i>b c</i>
8
3
<i>B</i>
<i>a b</i>
<i>a c</i>
<i>b c</i>
<i>a b</i> <i>am b</i>
( )
( )
<i>a c</i> <i>a b c</i>
<i>b c</i> <i>a b c</i>
5
10
0; 5;5
0;1; 1; 2; 2;5; 5;10; 10
<i>B</i>
<i>U</i>
3
3
0;3; 3;6; 6;...
0;3; 3;6; 6;9; 9;...
<i>B</i>
<i>B</i><sub></sub>
1; 1;3; 3
1; 1;2; 2;3; 3;6; 6
1; 1;11; 11
1; 1
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>a A b B</i>
2 22 2
4 22 2
6 22 2
3 21 2
5 21 2
3 23 2
5 23 2
0
0
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
. ( )
.
.
.
) 13 15 8
28 8
36
<i>a</i> <sub></sub> <sub></sub>
)500 200 210 100
500 200 210 100
500 200 210 100
700 310
390
<i>b</i>
) 129 199 301 12
129 119 301 12
10 12 301
22 301
279
)777 111 222 20
777 111 222 20
1110 20
1130
<i>c</i>
<i>d</i>
7 6 ... 7 8
8 8 7 7 ... 0
0 0 ... 0
0
) 5
5
) 0 0
) 3
) 5
5
5
) 11. 22
22
11
2
2
<i>a a</i>
<i>a</i>
<i>b a</i> <i>a</i>
<i>c a</i> <i>a</i>
<i>d a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>e</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
3
7
a) -4 . 5 . 6
120
) 3 6 . 4
3. 4
12
) 3 5 . 3 5
8.2
16
) 5 13 : 6
18 : 6
3
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>d</i>
3 <sub>4</sub>
) 7 .2
343 .16
3888
<i>a</i>
3 5
; ;...
1 1
<i>a</i>
<i>b</i>
3 6 1 2 0
; ; ; ;
7 11 3 3 8
1
<i>a</i>
<i>a</i>
2
3
2
3
2
9
3
4
1
12
&
3 6
5 6
&
10 12
<i>a</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i>
3 6
&
4 8
3 4
&
5 7
36
5 6
10 12
<i>a</i> <i>c</i>
<i>ad bc</i>
<i>b</i> <i>d</i>
3 6
4 8
3 4
5 7
<i>a</i> <i>c</i>
<i>ad bc</i>
<i>b</i> <i>d</i>
3 6
4 8
3 4
5 7
21 4.21
.28 4.21 3
4 28 28
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
6 7.6
) .21 7.6 2
7 21 21
5 .8
5 20
) .20 5 .8 2
8 20
<i>x</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<i>c</i>
<i>a</i> <i>m</i>
<i>b</i> <i>n</i>
1 3 4 1
;
2 6 8 2
1 3 4 1 5 1
; ;
2 6 8 2 10 2
1 2
24
1 2
2 4
2
<sub>: 4</sub>
2
: 4
: 5
.
<i>a</i> <i>a m</i>
<i>b</i> <i>b m</i>
.
<i>a</i> <i>a m</i>
<i>b</i> <i>b m</i>
2
5
2. 1
2 2
5 5. 1 5
.
.
<i>a</i> <i>a m</i>
<i>b</i> <i>b m</i>
&
.
<i>a</i> <i>a m</i>
<i>b</i> <i>b m</i>
3. 1
3 3
7 7. 1 7
28 8 18
; ;
42 4 33
8
2 4 16
; ;
3 7 25
28 14 2
42 21 3
4 4 4 : 4 1
8 8 8 : 4 2
<i>a</i>
<i>b</i>
3.5 8.5 8.2
;
8.24 16
9 3
33 11
9 3
33 11
15 5 12 60
;
9 3 19 95
7 12 3 9 10 14
; ; ; ; ;
42 18 18 54 15 20
7 1 12 2
;
42 6 18 3
3 1 9 1
;
18 6 54 6
10 2 14 7
;
15 3 20 10
14
20
;
3 60 4 60
4 48 5 50
;
5 60 6 60
<i>m</i>
<i>B</i> <i>m n A</i>
<i>n</i>
<sub></sub> <sub></sub>
0 0 3 5 3 5
; ; ; ; ;
3 5 5 3 3 5
<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i>
4<i>AB</i>
3 36
35 84
3 36 3.84
7
84 36
35. 36
36
15
35 84 84
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
15
39
15 5
39 13
15 10 60 25 30 35
39 26 52 65 78 91
3 9
4 12
5 10
EF=
6 12
1 6
2 12
5 15
4 12
<i>CD</i> <i>AB</i> <i>AB</i>
<i>AB</i> <i>AB</i>
<i>GH</i> <i>AB</i> <i>AB</i>
<i>IK</i> <i>AB</i> <i>AB</i>
10 5 5 1
10 10 10 2
10 5 15 3
10 10 20 4
21 24
;
56 146
5
5 5.5 25
8 8.5 40
3
5
5
8
3 3.8 24
5 5.8 40
5 5.5 25
<sub></sub>
<sub></sub>
2;5;3;8 120
<i>BCNN</i>
; ; ;
2 5 3 8
2;5;3;8 120
1 1.60 60
2 2.60 120
3 3.24 72
5. 5.24 120
2 2.40 80
3 3.40 60
<i>BCNN</i>
5 7
;
12 30
12;30 60
5 5.5 25
12 12.5 60
7 7.2 14
30 30.2 60
<i>BCNN</i>
60 20;60 15
; ;
7 9 21
7;9;21 63
<i>BCNN</i>
4 4.9 36
7 7.9 63
8 8.7 56
9 9.7 63
10 10.3 30
21 21.3 63
) ; ;
20 30 15
3 11 7
: ; ;
20 20 15
<i>a</i>
<i>hay</i>
20;30;15 60
35;20;28 140
<i>BCNN</i>
3 3.3 9
20 20.3 60
11 11.2 22
30 30.2 60
7 7.4 28
6 27 3
) ; ;
35 180 28
6 3 3
: ; ;
35 20 28
<i>b</i>
<i>hay</i>
35;20;28 140
<i>BCNN</i>
6 6.4 24
35 35.4 140
3 3.7 21
20 20.7 140
3 3.5 15
28 28.5 140
1;7 7
<i>BCNN</i>
5 1 7
5 1 7
8 8.1 8
7 7.1 7
3 5
)3; ;
5 6
<i>b</i>
5;6 30
3 3.30 90
3
1 1.30 30
3 3.6 18
5 5.6 30
5 5.5 25
6 6.5 30
<i>BCNN</i>
7;15
9 19
) ;
7 15
105
9 9.15 135
7 7.15 105
19 19.7 133
15 15.7 105
7 11 6 5 6 3
& ; & ; &
15 15 20 20 20 20
3 4 11 17
;
4 <i>va</i> 5 12 <i>va</i> 18
7 11 6 5 6 3
& ; & ; &
15 15 20 20 20 20
3 4
&
4 5
15 12
6 15
6 15
19 19
17 9
20 20
<i>vi</i>
<i>vi</i>
3 4 4
&
4 5 5
4.5 20
3 3.5 15
4 4.5 20
4 4 4.4 16
5 5 5.4 20
<i>MC</i>
3 4
4 5
<i>hay</i>
2 3
&
3 5
2 3
7 7
<i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
<i>a b m Z m</i>
<i>m m</i> <i>m</i>
3 5 2
3 5 2
1 1 1
7 8
7 8 15 3
)
25 25 25 25 5
1 5
1 5 4 2
)
6 6 6 6 3
18 14
6 14 4
)
13 39 39 39
3 6 1 1 6 7 1
)
21 42 7 6 42 42
21 20
18 15 3 5 41
)
24 21 4 7 28 28
<i>c</i>
<i>d</i>
5 6 30
25 19
5 30
1
5 5
1 2
2 3
<i>x</i>
1
)
5
<i>a</i>
3 2 1 3 5
)
4 7 4 5 7
2 15 15 4 8
)
17 23 17 19 23
<i>a</i>
<i>b</i>
)
21 42
<i>a</i>
16 3
42 21
3 5 4
)
7 13 7
<i>b</i>
3 4 5
7 7 13
<i>a</i> <i>c</i>
<i>b d</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>c</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>b d</i> <i>d</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>c</i> <i>m</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>m</i>
<i>b d</i> <i>n</i> <i>b</i> <i>d</i> <i>n</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
3 2 1 3 5
4 7 4 5 7
3 1 2 5 3
4 4 7 7 5
<i>A</i>
<i>A</i>
<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
4 7 3
4 7 5
3
1 1
5
3
5
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
2 15 15 4 8
17 23 17 19 23
2 15 15 8 4
17 17 23 23 19
1 3 2 5
2 21 6 30
1 1 1 1
2 7 3 6
1 1 1 1
2 3 6 7
3 2 1 1
6 7
1
1
7
7 1
7
6
7
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub>
4
23
11
23
2
5
+
1
2
5
9
1
36
11
38
1
2
20 10
18 9
5
9
1
18
10
9
21 7
36 12
1
8
1
36
17
36
21 7
36 12
2 1
36 18
21 7
36 12
11
18
20 10
18 9
1
18
21 7
36 12
11
9
5 6
1
11 11
5 6
1
11 11
2 5 2
3 7 3
2 2 5
3 3 7
5
0
7
5
7
1 5 3
4 8 8
5 3 1
8 8 4
1 1
4 4
0
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
1 2
3 9
3 3
)
5 5
2 2
)
3 3
<i>a</i>
<i>b</i>
3
5
3
5
<i>a</i>
1 2 1 2
3 9 3 9
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
0
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
2
3
2
3
4
7
4
7
<i>a</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i>
<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>
3 1 3 1 9 5 14
5 3 5 3 15 15
<sub></sub> <sub></sub>
3 1 3 1 6 5 11
5 2 5 2 10 10
15 7
5 1 5 1 22
7 3 7 3 21 21
2 3 2 3 8 15 7
5 4 5 4 20 20
30 1
1 1 31
5 5
6 6 6 6
13 7
; ; 5;8
25 9
1 3 2
)
12 4 3
2 1 8 1 8 1 9 3
ì
3 12 12 12 12 12 12 4
1 11 2
)
3 15 5
1 1 1
)
4 5 20
8 8
) 0
13 13
<i>a</i>
<i>v</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>d</i>
, ,
21 30 19<i>h</i> <i>h</i>2 30<i>h</i>
,
, ,
1 45 1 3
1 1
6 60 6 4
2 12 9 23 11
1 1 55
12 12 12
ì1h55 2 30
<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>
<i>v</i> <i>h</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
3
4
4
5
7
11
2 5 3
9 12 4
2 5 3
9 12 4
8 15 27
36
20 5
3 7 13
5 10 20
12 14 13
20
39
20
) 3 .2
)7. 5
) 6 . 49
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
2 4 3 5 3 25
. ; . ; .
5 7 4 7 10 42
5 4 5.4 20
) .
11 13 11.13 143
6 .49 1. 7
6 49 7
) .
35 54 35.54 5.9 45
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a c</i> <i>ac</i>
<i>b d</i> <i>bd</i>
5 .2
5 2 10 10
.
9 7 9. 7 63 63
5 13
2
7 . 1
28 3 7
) .
33 4 11.1 11
15 34 1.2 2
) .
17 45 1.3 3
3 3 3 9
) .
5 5 5 25
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 2 1 2
2 . .
5 1 5 5
3 . 4
3 12
. 4
13 13 13
<i>a</i> <i>a</i>
<i>c</i> <i>c</i> <i>c</i>
2 . 3
3 6
) 2 .
7 7 7
5. 3 5. 1
5 5
) . 3
33 33 11 11
3
) .0 0
7
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
5 3 3 5
) . & .
9 7 7 9
3 7 9 3 7 9
) . . & . .
8 9 7 8 9 7
<i>a</i>
<i>b</i>
5 3 3 5
) . & .
9 7 7 9
<i>a</i>
3 7 9 3 7 9
) . . & . .
8 9 7 8 9 7
<i>b</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
. .
<i>a c</i> <i>c a</i>
<i>b d</i> <i>d b</i>
. . . .
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a</i> <i>c p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d q</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
. . .
<i>a</i> <i>c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>
7 5 15
. . . 16
15 8 7
7 15 5
. . . 16
15 7 8
1. 10
10
<i>M</i>
<i>M</i>
<i>M</i>
<i>M</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
7 3 11
11 41 7
7 11 3
11 7 41
3
1
41
3
41
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<sub></sub> <sub></sub>
5 13 13 4
9 28 28 9
13 5 4
28 9 9
13
1
28
13
28
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<sub></sub> <sub></sub>
15; 12
<i>A</i> <i>B</i>
<i>v</i> <i>v</i>
3 3
)5
10 2
2 5 14
)
7 7 25
2 2 10 14 24
7 5 35 35
1 5 4 1 1
) 0
3 4 15 3 3
3 7 2 2
)
4 2 11 22
3 14 2 6 11 8 <sub>2</sub>
4 11 4 11
<i>a</i>
1 1 3 3
2 2
4 8 8 4
<sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub>
2
1 1 1
4 8 32<i>km</i>
, ,
7 30 6 50
1 5
7 6
2 6
15 41 45 41 2
2 6 6 6 3
<i>h</i> <i>h</i>
<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>
<i>h</i>
<i>h</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
15 10
3 <i>km</i>
7 30 7 10 20
3
<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>
12 4
3 <i>km</i>
1 4 7
8 ;
8 7 4
1 4 7
8 ;
8 7 4
2 3
:
7 14
1
8
<i>a</i>
<i>b</i>
4
7
7
: 2
4
2 3 2 4
:
7 4 7 3
3 3 1 3
: 2
4 4 2 8
7
1
5
11
10
:
: 0; 0
<i>a c</i> <i>a d</i> <i>ad</i>
<i>c</i> <i>d</i> <i>ad</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>d</i>
<i>d</i> <i>c</i> <i>c</i>
2 1 2 2 4
) :
3 2 3 1 3
4 3 4 4 16
) :
5 4 5 3 15
4 7 7
) 2 : 2
7 4 2
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
5 7 5 12 10
) :
6 12 6 7 7
14 7 3 3
3 14 2
3 3 1
) : 9
7 7.9 21
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
7<i>x</i>
9
4 4 2
) : 2
13 13.2 13
6 24.11
)24 : 44
11 6
9 3 9 17 3
) :
34 17 34 3 2
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
3 2
)
7 3
2 3
:
3 7
2 7
3 3
14
9
8 11
) :
11 3
11 8
3 11
8
3
2 1
) :
5 4
2 <sub>:</sub> 1
5 4
2 <sub>4</sub>
5
4 2 1
)
7 3 5
4 1 2
7 5 3
4 3 10
7 15
4 13
7 15
13 <sub>:</sub> 4
15 7
13.7
15.4
91
60
2 7 1
)
9 8 13
7 1 2
8 3 9
7 3 2
8 9
7 1
8 9
1 7
:
9 8
225 : 300
4 3
1
10 2
5
2 :12
12 6
;
4 5
4 3
2 ; 4
7 5
7 3
1
4 4
3
1
4
3 152 89
; ;
10 100 1000
;
10 100
5 7
;
10 100
6 1 7 1 16 5
1 ; 2 ; 1
5 5 3 3 11 11
1 36 3 27 12 25
5 ;6 ; 1
7 7 4 4 13 13
5 7
0,5; 0,07
10 100
5 7
0,5; 0,07
10 100
7 3 18 4
1 ; 2
4 4 7 7
3 4
1 ;2
4 7
7 3 18 4
1 ; 2
4 4 7 7
7 271 53
; ;
10 100 1000
; ?
3
3%
100
107
107%
100
7
2 4 2
8 3 4
7 9 7
2 2 4
8 4 3
7 7 9
4
4 3
9
9 4
3 3
9 9
5
9
2 3 2
10 2 6
9 5 9
2 2 3
10 6 2
9 9 5
3
4 2
5
3
6
5
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 3 11 15 165 5
)5 3 20
2 4 2 4 8 8
1 2 19 38 19 9 3 1
)6 : 4 : 1
3 9 3 9 3 38 2 2
<i>a</i>
<i>b</i>
3 31 62 6
4 2 2 8
7 7 7 7
3 3 3 6 6
4 2 4 2 4.2 2 8 8
7 7 7 7 7
<sub></sub> <sub></sub>
<i>a</i>
1
37 :
2
0, 28 28%
25 100
19 475
4,75 475%
4 100
26 2 40
0, 4 40%
65 5 100
30
1 5 1 7
)
4 12 13 8
312
145
312
<i>d</i>
3 5 27 20
1 3 1 3
4 9 36 36
47 11
4 5
36 36
5 9 25 27
3 1 3 1
6 10 30 30
25 27
3 1
30 30
1
2
15
15 1 14
1 1
15 15 15
<sub></sub> <sub></sub>
7 7
4 1 8 3 11
)2 1 2 1 3
9 6 18 18 18
1 3 1 6 9 6 3
)7 5 7 5 6 5 1
8 4 8 8 8 8 8
6 7 6 1
)4 2 3 2 1
7 7 7 7
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
3 4 3
11 2 5
13 7 13
3 4 3
11 2 5
13 7 13
3 3 4
11 5 2
13 13 7
7 4
5 2
7 7
3
5
7
4 7 4
6 3 4
9 11 9
4 4 7
6 4 3
9 9 11
7
2 3
11
7
5
11
5 2 5 9 5
1
7 11 7 11 7
5 2 9 5
1
7 11 11 7
5 5
1 1
7 7
5 5
1
7 7
1
0,
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
<i>C</i>
7 22 20.0, 375 5
3 28
7 8 3 5
20
10 3 8 28
7 8 3 5
20
10 3 8 28
5
14 1
28
5
2
<i>D</i>
<i>D</i>
<i>D</i>
<i>D</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
7
7
6
3
12
0,31
100
31
36,05 2678, 2 126
2678, 2 126 36,05
2640, 25
126 36,05 13, 214
36,05 13, 214 126
49, 264 126
175, 264
64 15 3
3 12 19 11
1 :
4 15 15 3
3 22 3
4 15 11
3 2
4 5
15 8 7
20 20
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>