Tải bản đầy đủ (.docx) (38 trang)

giao an 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.91 KB, 38 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>NS: 5/3 Thứ hai, ngày 19 tháng 03 năm 2012</b></i>


<i><b>ND: 19/3 TẬP ĐỌC: tiết ppct: 53 </b></i>
ƠN TẬP GIỮA KÌ II (TIẾT 1)


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 85 tiếng/phút); bước đầu biết đọc
diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.


- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý
nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.


* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 85 tiếng
/phút)


- GD HS ý thức cao trong học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng theo đúng yêu câu trong đó:
+ 11 phiếu mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27


+ 6 phiếu - mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có yêu cầu HTL.
+ Giấy khổ to kẻ sẵn bảng như BT2 và bút dạ.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1) Phần giới thiệu :</b>



* Ở tuần này các em sẽ ôn tập và kiểm tra lấy điểm
giữa học kì II.


<b>2) Kiểm tra tập đọc: </b>
- Kiểm tra 3


1


số học sinh cả lớp.


- Từng HS lên bốc thăm để chọn bài đọc.


- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ định trong
phiếu học tập.


- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.
- Theo dõi và ghi điểm.


- Những em đọc chưa đạt yêu cầu về nhà luyện đọc để
tiết sau kiểm tra lại.


3) Lập bảng tổng kết:


- Các bài tập đọc là truyện kể trong hai chủ điểm
"Người ta là hoa của đất "


- HS đọc yêu cầu.


- Những bài tập đọc nào là truyện kể trong chủ đề trên
<i>? </i>



_ HS tự làm bài trong nhóm.


+ Nhóm nào xong trước dán phiếu lên bảng đọc phiếu
các nhóm khác, nhận xet, bổ sung.


+ Nhận xét lời giải đúng.


- HS lắng nghe.


- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc
thăm chọn bài, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút.
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định
trong phiếu.


- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc.


- Học sinh đọc.


+ Bài tập đọc: Bốn anh tài - Anh hùng lao động
Trần Đại Nghĩa.


- 4 em đọc lại truyện kể, trao đổi và làm bài.
- Cử đại diện lên dán phiếu, đọc phiếu. Các
nhóm khác nhận xét bổ sung.


Tên


bài Tác giả Nộidung Nhân vật
Bốn



anh
tài


Tru
yện
cổ
dân
tộc
Tày


Ca ngợi sức
khoẻ, tài năng,
lòng nhiệt
thành làm việc
nghĩa: trừ ác cứ
dân lành của
bốn anh em
Cẩu Khây


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3) Củng cố dặn dò:


*Nhắc về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ
đầu năm đến nay nhiều lần để tiết sau tiếp tục kiểm tra.
- Xem lại 3 kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai là gì? Ai thế
<i>nào?)</i>


- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài



tinh
Anh


hùng
lao
động
Trần
Đại
Nghĩ
a


Từ
điển
nhâ
n
vật
lịch
sử
Việt
Na
m


Ca ngợi anh
hùng lao động
Trần Đại Nghĩa
đã có những
cống hiến xuất
sắc cho sự
nghiệp quốc
phòng và xây


dựng nền khoa
học trẻ của đất
nước.


Trần Đại
Nghĩa


+ 2 HS nhận xét bài bạn trên bảng.


- HS cả lớp.
----


<b> TOÁN: tiết ppct: 136 </b>
<b> LUYỆN TẬP CHUNG </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.


- Tính được diện tích hình vng, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.


<i><b>* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3 – HSKG làm thêm bài 4</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Chuẩn bị các mảnh bìa hoặc giấy màu.
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


- Giấy kẻ ô li, cạnh 1 cm, thước kẻ, e ke và kéo.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b) Thực hành:</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- Gọi HS nêu đề bài.


+ GV vẽ hình như SGK lên bảng.
A B


C D


- Quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD, lần lượt
đối chiếu các câu a), b), c), d) với các đặc điểm đã biết
của hình chữ nhật. Từ đó xác định câu nào là phát biểu
đúng, câu nào là phát biểu sai rồi chọn chữ tương ứng.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- Bài tập này giúp em củng cố điều gì ?


- 1 HS làm bài trên bảng.
- HS nhận xét bài bạn.
+ HS lắng nghe.



- 1 HS đọc.


- Quan sát hình vẽ và trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

*Bài 2 :


- Gọi HS nêu đề bài.


+ GV vẽ hình như SGK lên bảng.


- Quan sát hình thoi PQSR lần lượt đối chiếu các câu
a) , b) , c) , d) với các đặc điểm đã biết của hình thoi. Từ
đó xác định câu nào là phát biểu đúng, câu nào là phát
biểu sai rồi chọn chữ tương ứng.


- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm HS.


- Bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
* Bài 3 :


- GọiHS nêu đề bài.


+ GV vẽ các hình như SGK lên bảng.
- Tính diện tích các hình theo cơng thức.


- So sánh diện tích các hình sau đó khoanh vào ô có ý
trả lời đúng.


- Cho HS cả lớp làm vào vở.


- Giáo viên nhận xét.


* Bài 4: HSKG làm
- Gọi học sinh nêu đề bài.
Tìm nửa chu vi hình chữ nhật.
Tìm chiều rộng hình chữ nhật.
Tìm diện tích hình chữ nhật.
- Gọi HS làm bài vào vở.


- Gọi HS lên làm bài trên bảng.
- Nhận xét ghi điểm HS.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- Củng cố đặc điểm của hình chữ nhật
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Quan sát hình vẽ và trả lời.


a. PQ và SR là hai cạnh không bằng nhau.
( SAI )


b. PQ không song song với PS( ĐÚNG)
c.Các cạnh đối diện song song(ĐÚNG)
d/ Có 4 cạnh bằng nhau ( ĐÚNG )
+ Nhận xét bài bạn.


- Củng cố đặc điểm của hình thoi.


- 1 HS đọc, tự làm vào vở.


+ 1 HS lên bảng thực hiện và trả lời.


- Nhận xét bổ sung bài bạn.


- 1 HS đọc.


+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- Lớp thực hiện vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.
- HS ở lớp nhận xét bài bạn.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
--- ---


<b> LỊCH SỬ:</b>


<b>NGHĨA QUÂN TÂY SƠN TIẾN RA THĂNG LONG (NĂM 1786)</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Nắm được đôi nét về việc nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng long diệt chúa Trịnh (1786):


+ Sau khi lật đổ chính quyền họ Nguyễn, Nguyễn Huệ tiến ra Thăng Long, lật đổ chính quyền họ
Trịnh (năm 1786).


+ Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu đánh thắng đến đó, năm 1786 nghĩa quân Tây Sơn làm chủ
Thăng Long, mở đầu cho việc thống nhất được đất nước.



- Nắm được công lao của Quang Trung trong việc đánh bại chúa Nguyễn, chúa Trịnh mở đầu cho việc
thống nhất đất nước.


- GD HS biết tự hào về truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc.
<b>II.</b> <b>Đồ dùng dạy học</b>


- Lược dđồ khởi nghĩa Tây Sơn.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC :</b>


- Trình bày tên các đô thị lớn hồi thế kỉ XVI-XVII và
những nét chính của các đơ thị đó.


<b>2. Bài mới :</b>


<i> a. Giới thiệu bài: Ghi tựa</i>
<i><b> b. Phát triển bài :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

*Hoạt động cả lớp :


GV dựa vào lược đồ, trình bày sự phát triển của khởi
nghĩa Tây Sơn trước khi tiến ra Thăng Long:


- GV cho HS lên bảng tìm và chỉ trên bản đồ vùng đất
Tây Sơn.


- GV giới thiệu về vùng đất Tây Sơn trên bản đồ.


*Hoạt động cả lớp: (Trị chơi đóng vai )


- GV cho HS đọc hoặc kể lại cuộc tiến quân ra Thăng
Long của nghĩa quân ra Tây Sơn.


+ Sau khi lật đổ chúa Nguyễn ở Đàng Trong, Nguyễn
Huệ có quyết định gì?


+ Nghe tin Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc, thái độ của
Trịnh Khải và quân tướng như thế nào?


+ Cuộc tiến quân ra Bắc của quân Tây Sơn diễn ra thế
nào ?


GV nhận xét.


* Hoạt động cá nhân:


- GV cho HS thảo luận về kết quả và ý nghĩa của sự
kiện nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long.


- GV nhận xét, kết luận.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- GV cho HS đọc bài học trong khung.


- Nghĩa qn Tây Sơn tiến ra Thăng Long nhằm mục
đích gì ?


- Việc Tây Sơn lật đổ tập đoàn PK họ Trịnh có ý nghĩa


gì ?


- Về xem lại bài và chuẩn bị trước bài: “Quang Trung
đại phá quân thanh năm 1789”.


- Nhận xét tiết học.


- HS theo dõi.


- HS theo dõi.


- HS kể hoặc đọc.


- Vài HS.


- HS thảo luận và trả lời:(xem SGV)


- 3 HS đọc và trả lời.


- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- HS cả lớp.


--- ---


-


<i><b>Thứ ba, ngày 29 tháng 03 năm 2011</b></i>
<b>CHÍNH TẢ: ƠN TẬP GIỮA KÌ II (TIẾT 2)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- Nghe - viết đúng bài chính tả; (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút) ; không mắc quá năm lỗi trong bài ; trình
bày đúng bài văn miêu tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- GD HS ý thức cao trong học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh ảnh minh hoạ cho đoạn văn ở BT1.


- Ba tờ giấy khổ lớn để 3 HS lên làm bài tập 2 (các ý a , b , c)
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1) Phần giới thiệu:</b>


<b>2) Nghe - viết chính tả (Hoa giấy): </b>
- GV đọc mẫu đoạn văn viết.


- HS đọc lại.


+ Đoạn văn nói lên điều gì ?


+ Treo tranh hoa giấy để HS quan sát.
- HS tìm các tiếng khó viết mà các em
hay mắc lỗi hoặc viết sai có trong đoạn văn
- HS gấp SGK.


- GV đọc từng câu để HS chép bài vào
vở.



- GV đọc lại để HS sốt lỗi.
<b>3) Ơn luyện về kĩ năng đặt câu: </b>
<i><b>Bài 2 .</b></i>


- HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Đề bài yêu cầu ta làm gì?


- HS tự làm bài sau đó trình bày.
- Cho 3 HS làm sau đó dán lên bảng.
- GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng
học sinh


+ Các cặp khác nhận xét, bổ sung.
+ Nhận xét ghi điểm cho từng HS.


<b>4) Củng cố dặn dò: </b>


* Về nhà tiếp tục đọc lại các bài HTL đã
học từ đầu học kì II đến nay nhiều lần để
tiết sau tiếp tục kiểm tra.


- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài


- HS lắng nghe.


- HS đọc, lớp đọc thầm.


- Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy.


- Quan sát tranh.


- Các tiếng khó: rực rỡ, trắng muốt,, tinh khiết, bốc bay
<i>lên, lang thang, tán mát,...</i>


- Gấp SGK, lắng nghe GV đọc chép bài vào vơ.


- Đổi vở cho nhau để soát lỗi.


+ 1 HS đọc.


- Bài 2a: - Đặt các câu văn ương ứng với kiểu câu kể Ai
làm gì?


- Bài 2b: - Đặt các câu văn ương ứng với kiểu câu kể Ai
thế nào?


- Bài 2c: - Đặt các câu văn ương ứng với kiểu câu kể Ai là
gì ?


+ 2 HS trao đổi, thảo luận và đặt câu.


- 3 HS làm vào tờ phiếu sau đó dán lên bảng.
+ Nối tiếp đọc câu vừa đặt, nhận xét bổ sung bạn.


- Nh n xét b sung b i b n.ậ ổ à ạ


<i>Câu kể Ai làm</i>
<i>gì ?</i>



Đến giờ ra chơi, chúng tôi ùa ra sân
như một đàn ong vở tổ. Các bạn nữ
chơi nhảy dây. Riêng mấy đứa
chúng em chỉ thích ngồi đọc chuyện
dưới gốc cây.


<i>Câu kể Ai thế</i>
<i>nào ?</i>


Lớp em mỗi bạn một vẻ Thu Hương
thì ln dịu dàng, vui vẻ. Hồ thì
bộc tuệch, thẳng ruột ngựa. Thắng
thì nóng tính như Trương Phi. Hoa
thì rtất điệu đà làm đỏm. Th thì
ngược lại lúc nào cũng lơi thơi.


<i>Câu kể Ai là gì</i>
<i>?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- HS cả lớp.


<b></b>
<b>---TOÁN: </b>


<b>GIỚI THIỆU TỈ SỐ </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại.
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


+ GV: Vẽ các sơ đồ minh hoạ như SGK lên bảng phụ.
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


+ HS: Thước kẻ, e ke và kéo.


<b>III.</b> <b>Các hoạt động dạy học :</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>*) Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5 </b></i>
- GV gọi HS nêu ví dụ:
- Vẽ sơ đồ minh hoạ như SGK.
- Giới thiệu tỉ số:


- Tỉ số của xe tải và xe khách là: 5 : 7 hay 7
5


- Tỉ số cho biết: số xe tải bằng 7
5


số xe khách.
- Tỉ số của xe khách và xe tải là: 7 : 5 hay 5


7



- Tỉ số này cho biết: số xe khách bằng 5
7


số xe tải.
<i><b>*) Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0 )</b></i>


- Y/cầu HS lập tỉ số của hai số : 5 và 7 ; 3 và 6
+ Hãy lập tỉ số của a và b.


- Tỉ số của hai số không kèm đơn vị.
- Ví dụ : Tỉ số của 3m và 6 m là 3 : 6
<i><b>c) Thực hành :</b></i>


<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
*Bài 2: (Dành cho HS giỏi)


- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
* Bài 3:



- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét.


- 1 HS làm bài trên bảng.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS lắng nghe và đọc thầm tỉ số của hai
số.


+ HS lập tỉ số của hai số:


- Tỉ số của 5 và 7 bằng: 5 : 7 hay 7
5


- Tỉ số của 3 và 6 bằng: 3 : 6 hay 6
3


- Tỉ số của a và b bằng: a : b hay <i>b</i>
<i>a</i>


- Tự làm vào vở. HS làm trên bảng.
a/ <i>b</i>


<i>a</i>
= 3


2


. b/ <i>b</i>


<i>a</i>


= 4
7
.


c/ <i>b</i>
<i>a</i>


= 2
6


. d/ <i>b</i>
<i>a</i>


= 10
4


.
- Củng cố tỉ số của hai số.
- HS ở lớp làm bài vào vở.
- Củng cố tỉ số của hai số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

* Bài 4:


- Vẽ sơ đồ minh hoạ trước khi giải.
- HS làm bài vào vở.


- Nhận xét bài HS.



3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài


và trả lời.


- Nhận xét bổ sung bài bạn.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn.
- Lớp thực hiện vào vở.
- HS ở lớp nhận xét bài bạn.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
--- ---


<b> LUYỆN TỪ VÀ CÂU: </b>


<b> ÔN TẬP GIỮA HK2 (TIẾT 3)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Mức đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.


- Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút) ; khơng mắc q năm lỗi trong bài ; trình bày đúng
bài thơ lục bát.


- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL như tiết 1.



- Phiếu ghi sẳn nội dung chính của 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vẽ đẹp muôn màu”
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>


<i><b>a) Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b>b) Kiểm tra đọc: - Khoảng 1/3 lớp.</b></i>


<i><b>c) Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm và </b></i>
<i><b>nêu nội dung chính của mỗi bài.</b></i>


<b>3. Nghe viết :</b>


Bài “Cơ Tấm của mẹ”
- GV đọc mẫu đoạn văn viết.
- HS đọc lại.


- HS tìm các tiếng khó viết mà hay mắc lỗi
hoặc viết sai có trong đoạn văn


- HS gấp SGK.


- GV đọc từng câu để HS chép bài vào vở.
- GV đọc lại để HS soát lỗi.


<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Dặn về nhà học bài và xem trước b ơn tập
tiết 4.


- 1 HS thực hiện.


- HS lần lượt bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe yêu cầu để nêu các bài tập đọc và
nội dung chính.


- HS đọc, lớp đọc thầm.
- Đọc các tiếng khó.


- Gấp SGK, lắng nghe GV đọc chép bài vào vở.
- Đổi vở cho nhau để soát lỗi.


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
--- ---


<b>Tên bài</b> <b>Nội dung chính</b>


Sầu riêng Giá trị và vẻ đặc sắc của Sầu riêng - lòai cây ăn quả đăc sản của Miền Nam nước ta.
Chợ Tết Bức tranh chợ Tết miền trung du giàu màu sắc và vô cùng sinh động nói lên cuộc sống nhộn


nhịp ở thơn q vào dịp Tết.


Hoa học trò Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng vĩ - một lồi hoa gắn với học trị.
Khúc hát ru những em bé



lớn trên lưng mẹ


Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắc của người phụ nữ Tây Nguyên cần cù lao động góp
sức mình vào cơng cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước.


Vẽ về cuộc sống an toàn Kêt quả vẻ tranh của thiếu nhi với chủ đề : Em muốn sống an toàn cho thấy: Thiếu nhi Việt
nam có nhận thức đúng về an tồn, biết thể hiện nhận thức của mình bằng ngơn ngữ hội họa
sáng tạo đến bất ngờ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

NS: 5/3


<i><b>ND: 20/3</b></i> <i><b>Thứ Tư ngày 20 tháng 03 năm 2012</b></i>


<i><b> </b></i>


<b>TẬP ĐỌC: ƠN TẬP GIỮA KÌ II (TIẾT 5)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.


- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả
<i>cảm.</i>


- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL như tiết 1.
- Một tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm BT 3



<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>


<i><b>a) Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b>b) Kiểm tra đọc: - Khoảng 1/3 lớp thực hiện như </b></i>
tiết 1.


<i><b>c) Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là </b></i>
<i><b>truyện kể về chủ điểm Những người quả cảm:.</b></i>
- GV phát phiếu cho các nhóm hoạt động.


- Các nhóm HS trình bày kết quả, nhóm khác bổ
sung.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Dặn về nhà học bài và xem trước b ơn tập tiết
4.


- 1 HS thực hiện.


- HS lần lượt bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi.


- HS đọc yêu cầu của bài tập, nêu tên các bài tập đọc
là truyện kể trong chủ điểm.



- Càc nhóm điền vào phiếu, đại diện nhóm trình bày
kết quả.


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
<i><b> </b></i>


<i><b> TOÁN: </b></i>


<b> TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


+ GV: Viết sẵn các bài toán 1 và 2 lên bảng phụ.
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


+ HS: Thước kẻ, e ke và kéo.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i>*) Giới thiệu bài toán 1 </i>


- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài toán 1 gọi HS nêu
ví dụ:


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh hoạ.
- Hướng dẫn giải bài tốn theo các bước.
- Có thể làm gộp bước 2 và 3 : 96 : 8 x 3 = 36
<i>*) Giới thiệu bài toán 2 </i>


- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài tốn 2 gọi HS nêu
ví dụ :


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh hoạ.
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước.


- 1 HS làm trên bảng, nhận xét bài bạn.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS lắng nghe, vẽ sơ đồ và giải bài.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS lắng nghe, vẽ sơ đồ và giải bài.


<b>Tên bài</b> <b>Nội dung chính</b> <b>Nhân vật </b>



Khuất phục tên cướp biển Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên


cướp biển hung hãn, khiến hắn phải khuất phục. - Bác sĩ Ly.- Tên cướp biển.
Ga – v rốt ngoài chiến lũy Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga – vrốt baa61t chấp hiểm nguy ra


ngoài chiến lũy nhặt đạn tiếp tế cho nghĩa quân. - Ga - vrốt- Ang – giôn – ra
- Cuốc – phây - rắc
Dù sao Trái đất vẫn quay Ca ngợi hai nhà khoa học Cô - péc - ních - Cơ – péc – ních.


- Ga – li - lê
Con sẽ Ca ngợi hành động dũng cảm xã thân cứu con của sẻ mẹ. - Con sẻ mẹ, sẻ con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Có thể làm gộp bước 2 và 3 : 25 : 5 x 2 = 10(quyển )
<i><b>c) Thực hành:</b></i>


<b>*Bài 1:</b>


- HS nêu đề bài, lớp làm bài vào vở. 1 HS lên bảng
làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
*Bài 2 : (Dành cho HS khá, giỏi)


- HS nêu đề bài.


- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Tìm tổng của hai số. Vẽ sơ đồ.
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm số bé. Tìm số lớn.
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Suy nghĩ tự làm vào vở. 1 HS làm bài trên
bảng.


- Củng cố tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của
hai số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Suy nghĩ tự làm vào vở. 1 HS làm bài trên
bảng.


+ Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS ở lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài:


+ Nhận xét bài bạn.


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
--- ---


<b> KỂ CHUYỆN: </b>
ƠN TẬP GIỮA KÌ II <b>(TIẾT 4)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Năm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong ba chủ điểm Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp
<i>muôn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2) ; Biết lựa chọn từ ngữ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo </i>
thành cụm từ rõ ý (BT3).


- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Một số tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT 1, 2. Viết rỏ các ý để HS dễ dàng điền nội dung. (Mẫu phiếu
như SGK)


- Bảng lớp hoặc một số tờ phiếu viết nội dung BT 3a,b,c theo hàng ngang.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1) Ghi lại những từ ngữ đã học trong tiết mỡ rộng </b>
<b>vốn từ theo chủ điểm: </b>


- GV nêu yêu cầu của tiết ôn tập.



<b>2) Ghi lại một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong</b>
<b>một chủ điểm đã học nói trên: </b>


<i><b>* Bài tập 1 và 2 : </b></i>


- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài.
+ Đề bài yêu cầu ta làm gì?


+ GV chia cho mỗi tổ lập bảng tổng kết vốn từ, vốn thành
ngữ, tục ngữ thuộc 1 chủ điểm, phát phiếu đã kẻ bảng cho
các nhóm làm bài - Sau thời gian qui định, đại diện các
nhóm lên dán tờ phiếu của mình lên bảng.


+ Gọi HS đọc lại nội dung bảng tổng kết.


- 1HS đọc, cả lớp đọc thầm.


+ Ghi lại các câu thành ngữ, tục ngữ đã
học trong tiết MRVT thuộc 3 chủ điểm:
" Người ta là hoa của đất - Vẻ đẹp
muôn màu - Những người quả cảm ".
+ Lớp chia nhóm thảo luận và ghi các
vốn từ vào bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+ GV nhận xét và chốt lại ý đúng, ghi điểm những nhóm có
bảng hệ thống vốn từ đầy đủ nhất


+ Giữ lại 3 bảng kết quả làm bài tốt (ghi đầy đủ từ ngữ ở 3
chủ điểm) thống kê các từ ngữ



<i><b> Bài tập 3 </b></i>


- Gọi HS đọc đề bài.
- GV gợi ý cho HS :


- Ở từng chỗ trống, các em thử lần lượt điền các từ cho sẵn
sao cho tạo ra cụm từ có nghĩa.


- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở.
- GV mở bảng phụ đã viết sẵn nội dung bài tập
- Mời 3 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.


<b>3) Củng cố dặn dò : </b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài.


lên bảng.


- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe.


- HS tự làm bài vào vở.
- 3 HS lên làm bài trên bảng.
+ HS nhận xét bổ sung ( nếu có )
- HS cả lớp.




--- --- ---


<b>Tiết 4 : KHOA HỌC :</b>


<b>Bài 55: ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG.</b>


<i><b>I/ Mục tiêu.</b></i>


- Củng cố các kiến thức về phần vật chất và năng lượng , các kĩ năng quan sát
thí nghiệm.


- Củng cố các kiến thức về bảo vệ mơi trường , giữ gìn sức khoẻ.
- HS biết yêu thiên nhiên , có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học.
<i><b>II/ Chuẩn bị.</b></i>


Đồ dùng phục vụ các thí nghiệm về nước , khơng khí , âm thanh , ánh sáng , bóng tối.
<i><b>IV. Hoạt động dạy học. </b></i>


<i><b>1Bài cũ</b></i>


-Gọi 2 HS đọc thuộc mục Bạn cần
biết.


Nhận xét- ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới.</b></i>
* Giới thiệu bài.


<b>* Hoạt động 1</b><i><b> :</b><b> Trả lời các câu hỏi ơn tập.</b></i>
<i>So sánh tính chất của nước ở các thể : lỏng , </i>
<i>khí , rắn dựa vào bảng trên ?</i>


2 HS lên thực hiện yêu cầu của GV



HS lắng nghe.


- Ôn tập đẻ trả lời câu hỏi


- So sánh tính chất của nước và TLCH. HS
khác nhận xét , bổ sung.


Yêu cầu HS vẽ lại sơ đồ vào vở và điền các
từ : bay hơi , ngưng tụ , đơng đặc , nóng chảy.


HS thực hiện vào vở.


nước ở thể rắn


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Đặt câu hỏi ( như SGK ) để HS trả lời.
<i><b>* Hoạt động 2 : Chơi trò chơi.</b></i>


GV hướng dẫn trò chơi – cách chơi.


GV tóm lại nội dung ơn tập.
3.<b> Củng cố - dặn dò.</b>


- NX giờ học.


- Dặn HS về ôn bài , chuẩn bị bài giờ sau
học.


Ngưng tụ bay hơi
hơi nước



HS thực hiện chơi theo sự hướng dẫn của
GV.


<i><b>NS: 6/3</b></i>


<i><b>ND: 22/3</b></i> <i><b>Thứ Năm ngày 22 tháng 3 năm 2012</b></i>


<b> TOÁN : </b>
<b> LUYỆN TẬP </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giải được bài tốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.
- HS: - Thước kẻ, e ke và kéo.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b ) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài, làm bài vào vở.


- HS lên bảng làm.


- 1 HS lên bảng làm bài.
+ Lắng nghe giới thiệu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?
*Bài 2 :


- HS nêu đề bài, làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.
* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hương dẫn HS phân tích đề bài.
- HS nêu đề bài, làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.
* Bài 4 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hương dẫn HS phân tích đề bài.
- HS nêu đề bài, làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


<i>+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế </i>
<i>nào ? </i>


- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- Nhận xét bài làm của bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của hai
số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.





- HS trả lời.


- Về nhà thực hiện yêu cầu của GV


--
<b>---TẬP LÀM VĂN: ƠN ---TẬP GIỮA KÌ II (TIẾT 6)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ để phân biệt 3 kiểu câu kể đã học: Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai
<i>làm gì ? (BT1).</i>


- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng (BT2) ; bước đầu viết được
đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu đã
học (BT3).


* HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 kiểu câu kể đã học (BT3).
- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Một số tờ phiếu kẻ sẵn bảng để HS phân biệt 3 kiểu câu kể BT1.
- 1 tờ giấy viết sẵn lời giải BT1, 1tờ phiếu viết sẵn đoạn văn ở BT2.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1) Phần giới thiệu :</b>



* Nêu mục tiêu tiết học ôn tập và kiểm tra giữa
học kì II.


<b>2) Hướng dẫn ơn tập : </b>
* Bài tập 1:


- HS đọc nội dung và yêu cầu.


- Nhắc HS xem lại các tiết LTVC: câu kể Ai
làm gì ? (tuần 17 tr. 166 và 171; tuần 19 tr6 tập
hai; Câu kể ai thế nào? (tuần 21; 22 trang 23, 29,
26 ) ; Câu kể Ai là gì ? ( tuần 24, 25 tr 57 , 61 ,
68 ) để lập bảng phân biệt đúng


- HS làm việc theo nhóm.


- HS lắng nghe.


- HS đọc, cả lớp đọc thầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

+ Phát giấy khổ rộng cho các nhóm HS làm bài
- Nhóm trưởng có thể giao cho mỗi bạn viết về
một kiểu câu kể, rồi điền nhanh vào bảng so
sánh.


- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm bài bằng
cách dán các phiếu bài làm lên bảng.


+ Gọi HS chữa bài, nhận xét, bổ sung


+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng.


+ Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi cho bộ phận in
đậm.


+ Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn.
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
<i><b>Bài tập 2 :</b></i>


- HS đọc nội dung và yêu cầu.


- Nhắc HS: Lần lượt đọc tưng câu trong đoạn
văn xuôi, xem mỗi câu thuộc kiểu câu kể gì,
xem tác dụng của từng câu (dùng để làm gì ?)
+ Cá nhân làm bài vào vở sau đó tiếp nối nhau
phát biểu.


- GV chốt lại kết quả đúng.


<i><b>Bài tập 3 :</b></i>


- HS đọc nội dung và yêu cầu.


- Trong đoạn văn ngắn viết về bác sĩ Ly các em
cần sử dụng


+ Câu kể: Ai là gì ? để giới thiệu và nhận định
về bác sĩ Ly ( ví dụ : Bác sĩ Ly là người hết sức
nhân từ )



+ Câu kể: Ai làm gì ? để kể về hành động của
bác sĩ Ly ( ví dụ : Cuối cùng bác sĩ Ly đã khuất
phục được tên cướp biển hung hãn )


+ Câu kể : Ai thế nào ? để nói về đặc điểm tính
cách của bác sĩ Ly ( ví dụ : Bác sĩ Ly là người
rất hiền từ và nhân hậu nhưng cũng hết sức cứng
rắn và cương quyết.)


+ HS suy nghĩ và viết đoạn văn.
- Tiếp nối nhau đọc trước lớp.
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


<b>3. Củng cố dặn dò: </b>


* Nhắc về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã
học từ đầu học kì II đến nay nhiều lần để tiết
sau kiểm tra.


- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài


- HS làm việc theo nhóm.


- Đại diện các nhóm dàn bài làm lên bảng.
Ai làm


gì? Ai thế nào? Ai là gì?
Định



nghĩa


- Chủ
ngữ trả
lời câu
hỏi : Ai
( con gì )?
- Vị ngữ
là ĐT hay
cụm ĐT


- Chủ ngữ trả
lời câu hỏi : Ai
(cái gì , con
gì )?


- Vị ngữ trả
lời câu hỏi : Thế
nào ?


- Vị ngữ là
ĐT hay TT cụm
ĐT và cụm TT


- Chủ
ngữ trả
lời câu
hỏi : Ai
( cái gì ,
con gì)?


- Vị ngữ
thường là
DT


dụ Các cụ già nhặt
cỏ đốt lá


Bên đường, cây


cối xanh um Hồng Vân là
học sinh
lớp 4 A
+ HS nhận xét, chữa bài.


- 1 HS đọc.
+ Lắng nghe.


+ Ti p n i nhau phát bi u:ế ố ể


<i>Câu</i>
<i>Kiể</i>
<i>u</i>
<i>câu</i>
<i>Tác dụng</i>
<i>Câu</i>
<i>1</i>


<i>Bấy giờ tơi cịn là </i>
<i>một chú bé lên </i>


<i>mườ .</i>


<i>Ai </i>
<i>là </i>
<i>gì?</i>


<i>Giới thiệu </i>
<i>nhân vật " tơi "</i>


<i>Câu</i>
<i>2</i>


<i>Mỗi lần đi cắt cỏ ,</i>
<i>bao giờ tơi cũng </i>
<i>tìm bứt một nắm </i>
<i>cây mía đất , </i>
<i>khoan khối nằm </i>
<i>xuỗng cạnh sọt cỏ</i>
<i>đã đầy và nhấm </i>
<i>nháp từng cây </i>
<i>một </i>


<i>Ai </i>
<i>làm </i>
<i>gì ?</i>


<i>Kể các hoạt </i>
<i>động của </i>
<i>nhân vật " tôi"</i>



<i>Câu</i>
<i>3</i>


<i>Buổi chiều ở làng </i>
<i>ven sông yên tĩnh </i>
<i>một cách lạ lùng.</i>


<i>Ai </i>
<i>thế </i>
<i>nào </i>
<i>?</i>


<i>Kể về đặc </i>
<i>điểm , trạng </i>
<i>thái của buổi</i>
<i>chiều ở làng </i>
<i>ven sông </i>
+ Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn.


- 1 HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- HS viết đoạn văn vào vở.
- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn.


- Nhận xét bổ sung về đoạn văn của bạn.


- HS cả lớp.
--- ---
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU: KIỂM TRA ĐỌC</b>



<i><b> (Kiểm tra theo đề chuyên môn nhà trường)</b></i>


--- ---
Tiết 3 : KHOA HỌC :


<b>Bài 56: ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG ( Tiếp )</b>


<i><b>I/ Mục tiêu.</b></i>


- Củng cố các kiến thức về phần vật chất và năng lượng , các kĩ năng quan sát thí nghiệm.
- Củng cố các kiến thức về bảo vệ mơi trường , giữ gìn sức khoẻ.


- HS biết yêu thiên nhiên , có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học.
<i><b>II/ Chuẩn bị.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>1Bài cũ</b></i>


-Gọi 2 HS đọc thuộc mục Bạn cần
biết.


Nhận xét- ghi điểm.
<i><b>2.Bài mới.</b></i>
* Giới thiệu bài.


<b>* Hoạt động 1</b><i><b> :</b><b> Trả lời các câu hỏi ôn tập </b></i>
(tiếp).


<i>Nêu ví dụ về một vật tự phát sáng đồng thời </i>
<i>là nguồn nhiệt ?</i>


<i>Giải thích tại sao bạn trong hình 2 lại có thể </i>


<i>nhìn thấy quyển sách?</i>


<i>Câu hỏi 6 SGK?</i>


<i><b>* Hoạt động 2 : Chơi trò chơi.</b></i>
GV hướng dẫn trị chơi – cách chơi.


GV tóm lại nội dung ôn tập.
3.<b> Củng cố - dặn dò.</b>


- NX giờ học.


- Dặn HS về ôn bài , chuẩn bị bài giờ sau
học.


Thực vật cần gì để sống?


2 HS lên thực hiện yêu cầu của GV


HS lắng nghe.


- Ôn tập đẻ trả lời câu hỏi


- HS nêu ví dụ : Mặt Trời . . .


-Ánh sáng từ đèn đã chiếu sáng quyển
sách . Ánh sáng phản chiếu từ quyển sách
đi tới mắt và mắt nhìn thấy được quyển
sách.



-Khơng khí nóng hơn ở xung quanh sẽ
truyền nhiệt cho các cốc nước lạnh làm
chúng ấm lên. Vì khăn bơng cách nhiệt
nên sẽ giữ cho cốc được khăn bọc còn
lạnh hơn so với


cốc kia.


HS thực hiện chơi theo sự hướng dẫn của
GV.


<b>KĨ THUẬT LẮP CÁI ĐU (tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp cái đu.


- Lắp được cái đu theo mẫu. Với HS khéo tay: Lắp được cái đu theo mẫu. Đu lắp được tương đối chắc
chắn. ghế đu dao động nhẹ nhàng.


- Rèn tính cẩn thận, làm việc theo quy trình.
<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


- Mẫu cái đu lắp sẵn


- Bộ lắp ghép mơ hình kỹ thuật.
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


2. Dạy bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

* Hoạt động 3: HS thực hành lắp cái đu


- GV gọi một số em đọc ghi nhớ và nhắc nhở các em quan sát hình
trong SGK cũng như nội dung của từng bước lắp.


a/ HS chọn các chi tiết để lắp cái đu
<b> - HS chọn đúng và đủ các chi tiết.</b>
- GV kiểm tra và giúp đỡ HS chọn.
b/ Lắp từng bộ phận


<b> - Trong quá trình HS lắp, GV nhắc nhở HS lưu ý:</b>
+ Vị trí trong, ngồi giữa các bộ phận của giá đỡ đu.
+ Thứ tự bước lắp tay cầm và thành sau ghế vào tấm nhỏ.
+ Vị trí của các vịng hãm.


c/ Lắp cái đu


<b> - GV nhắc HS quan sát H.1 SGK để lắp ráp hoàn thiện cái đu.</b>
- GV tổ chức HS theo cá nhân, nhóm để thực hành.


- Kiểm tra sự chuyển động của cái đu.
* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập.
- GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành


- GV nêu những tiêu chuẩn đánh gía sản phẩm thực hành:
+ Lắp cái đu đúng mẫu và theo đúng qui trình.


+ Đu lắp chắc chắn, không bị xộc xệch.


+ Ghế đu dao động nhẹ nhàng.


- GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS.


- GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp gọn gàng vào trong hộp.
3. Nhận xét- dặn dò:


- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết quả lắp ghép
của HS.


- HS đọc ghi nhớ.


- HS lắng nghe.


- HS quan sát.


- HS làm cá nhân, nhóm.


- HS trưng bày sản phẩm.
- HS dựa vào tiêu chuẩn trên
để đánh giá sản phẩm.


- Cả lớp.
--- ---


<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>ĐỊA LÝ: NGƯỜI DÂN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT </b>


<b>Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



- Biết người Kinh, người Chăm và một số dân tộc ít người khác là cư dân chủ yếu của đồng bằng
duyên hải miền Trung.


- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất: trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng, chế
biến thủy sản …


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bản đồ dân cư VN.


<b>III. Hoạt động dạy học : </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Ổn định: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.</b>
<b>2. KTBC : </b>


- Nêu đặc điểm của khí hậu vùng ĐB duyên hải miền Trung.
- Hãy đọc tên các ĐB duyên hải miền Trung theo thứ tự từ
Bắc vào Nam (Chỉ bản đồ).


GV nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới :</b>


<i> a. Giới thiệu bài: Ghi tựa</i>
<i><b> b. Phát triển bài : </b></i>


 <i><b>Dân cư tập trung khá đông đúc :</b></i>
* Hoạt động cả lớp:



- GV yêu cầu HS quan sát hính 1, 2 rồi trả lời các câu hỏi
trong SGK. HS cần nhận xét được trong ảnh phụ nữ Kinh mặc


- HS chuẩn bị.
- HS trả lời.


- HS khác nhận xét, bổ sung.


- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

áo dài, cổ cao; cịn phụ nữ Chăm mặc váy dài, có đai thắt
ngang và khăn choàng đầu.


 <i><b>Hoạt động sản xuất của người dân :</b></i>
* Hoạt động cả lớp:


- GV yêu cầu một số HS đọc ghi chú các ảnh từ hình 3 đến
hình 8 và cho biết tên các hoạt động sản xuất.


<i> - GV ghi sẵn trên bảng bốn cột và yêu cầu 4 HS lên bảng</i>
<i>điền vào tên các hoạt động sản xúât tương ứng với các ảnh mà</i>
<i>HS quan sát.</i>


Trồng trọt Chăn ni


Ni trồng
đánh bắt
thủy sản


Ngành


khác
-Mía


-Lúa -Gia súc -Tơm-Cá -Muối


- GV cho HS thi “Ai nhanh hơn”: cho 4 HS lên bảng thi điền
vào các cột xem ai điền nhanh, điền đúng. GV nhận xét, tuyên
dương.


- GV đề nghị HS đọc bảng: Tên ngành sản xuất và Một số
điều kiện cần thiết để sản xuất, sau đó u cầu HS 4 nhóm thay
phiên nhau trình bày lần lượt từng ngành sản xuất (không đọc
theo SGK) và điều kiện để sản xuất từng ngành.


<b>4. Củng cố - Dặn dò: </b>
- GV yêu cầu HS:


+ Nhắc lại tên các dân tộc sống tập trung ở duyên hải miền
Trung và nêu lí do vì sao dân cư tập trung đơng đúc ở vùng
này.


+ Yêu cầu một số HS đọc kết quả và nhận xét.
* GV kết luận: (Xem SGV)


- Nhận xét tiết học.


-Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.


- HS đọc và nói tên các hoạt động sx.
- HS lên bảng điền.



- HS thi điền.


- Cho 2 HS đọc lại kết quả làm việc
của các bạn và nhận xét.


- HS trình bày.


-HS trả lời.


- HS khác nhận xét


- HS cả lớp.
--- ---


<b>TIẾNG VIỆT: ÔN LUYỆN </b>


--- ---
<b>ĐẠO ĐỨC : TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nêu được một số qui định khi tham gia giao thơng (Những qui định có lien quan đến HS)
- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật giao thông và vi phạm Luật giao thông.


- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật giao thong trong đời sống hang ngày; Biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng
luật giao thông.


- HS biết tham gia giao thơng an tồn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>



- Một số biển báo giao thơng.


- Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>b) Nội dung: </b></i>


<i><b>* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm </b></i>
(thơng tin- SGK/40)


- GV chia HS làm 4 nhóm, cho các nhóm đọc thơng tin
và thảo luận các câu hỏi về nguyên nhân, hậu quả của tai
nạn giao thơng, cách tham gia giao thơng an tồn.


- GV kết luận:


<i><b>* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm </b></i>
(Bài tập 1- SGK/41)


- GV chia HS thành các nhóm đơi và giao nhiệm vụ cho
các nhóm.


Những tranh nào ở SGK/41 thể hiện việc thực hiện đúng


Luật giao thơng? Vì sao?


- GV mời một số nhóm HS lên trình bày kết quả làm
việc.


- GV kết luận: Những việc làm trong các tranh 2, 3, 4 là
những việc làm nguy hiểm, cản trở giao thông. Những việc
làm trong các tranh 1, 5, 6 là các việc làm chấp hành đúng
Luật giao thông.


<i><b>* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm </b></i>
(Bài tập 2- SGK/42)


- GV chia 7 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo
luận một tình huống.


? Điều gì sẽ xảy ra trong các tình huống sau:
(Xem SGV)


- GV kết luận: các việc làm trong các tình huống của bài
tập 2 là những việc làm dễ gây tai nạn giao thông, nguy
hiểm đến sức khỏe và tính mạng con người. Luật giao
thông cần thực hiện ở mọi lúc mọi nơi.


<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Tìm hiểu các biển báo giao thơng nơi em thường qua
lại, ý nghĩa và tác dụng của các biển báo.


- Chuẩn bị bài tập 4 - SGK/42.



- Các nhóm HS thảo luận.


- Từng nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận.


- Các nhóm khác bổ sung và chất vấn.


- HS lắng nghe.


- Từng nhóm HS xem xét tranh để tìm hiểu:
Bức tranh định nói về điều gì? Những việc
làm đó đã theo đúng Luật giao thơng chưa?
Nên làm thế nào thì đúng Luật giao thơng?
- HS trình bày kết quả. Các nhóm khác chất
vấn và bổ sung.


- HS lắng nghe.


- HS các nhóm thảo luận.


- HS dự đốn kết quả của từng tình huống.
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Các nhóm khác bổ sung và chất vấn.
- HS lắng nghe.


- HS cả lớp thực hiện.


--- ---
<b> </b>



<i><b>Thứ Sáu ngày 01 tháng 04 năm 2011</b></i>
<b>TẬP LÀM VĂN: KIỂM TRA VIẾT</b>


<i><b> (Kiểm tra theo đề chuyên môn nhà trường)</b></i>
--- ---
<b>TOÁN: LUYỆN TẬP </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


Giúp HS: Rèn kĩ năng giải bài tốn "Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số"
- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.
+ HS:- Thước kẻ, e ke và kéo.


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>b ) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài.



+ Hướng dẫn HS giải bài toán theo các bước sau:
- Vẽ sơ đồ.


- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm độ dài mỗi đoạn.


+ HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì
*Bài 2 :


- HS nêu đề bài.


+ Hướng dẫn HS giải bài toán theo các bước sau :
- Vẽ sơ đồ.


- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm số bạn trai; số bạn gái.


+ HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* Bài 3 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Tìm tỉ số. - Vẽ sơ đồ.
- Tìm tổng số phần. - Tìm hai số.


+ HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dị:</b>


<i>+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số ta làm </i>
<i>như thế nào ? </i>


- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Tuyên dương những HS tích cực xây dựng bài.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe hướng dẫn.
- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Củng cố tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của
hai số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe hướng dẫn.
- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe hướng dẫn.
- Suy nghĩ tự làm vào vở.


- 1 HS làm bài trên bảng.
+ Nhận xét bài bạn.


- 2 HS nhắc lại.


- HS cả lớp thực hiện.
--- ---


<b>HĐTT: SINH HOẠT ĐỘI</b>
<b> (Sinh hoạt ngoài trời)</b>


--- ---




<i><b> Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 2010</b></i>
<b>HĐTT: NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN</b>


--- ---
<b>TẬP ĐỌC: ĐƯỜNG ĐI SA PA </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1)</b></i> <i><b>Đọc thành tiếng:</b></i>


- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ và tên tiếng nươc ngồi: chênh
<i>vênh, sà xuống, bồng bềnh,rắng xố, âm âm, rực lên, lướt thướt, vàng hoe, thoắt cái, trắng long lanh, gió</i>
<i>xn hây hẩy, q tặng diệu kì, ....</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>2)</b></i> <i><b>Đọc - hiểu:</b></i>



- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối
với cảnh đẹp của đất nước. (Trả lời được các câu hỏi ; thuộc hai đoạn cuối bài)


- Học thuộc lòng hai đoạn cuối bài.


- Hiểu nghĩa các từ ngữ : rừng cây âm u, hồng hơn, áp phiên ...
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc.


- Tranh minh hoạ chụp về cảnh vật và phong cảnh ở Sa Pa. (Phóng to nếu có).
- Bản đồ hành chính Việt Nam để chỉ vị trí Sa Pa.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b)Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b></i>
<i><b> * Luyện đọc:</b></i>


- HS đọc từng đoạn của bài


- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS
<i>+ Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món q tặng kì diệu</i>
<i>của thiên nhiên?</i>



- HS đọc phần chú giải.


+ GV ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc.


+ GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc đã nêu ở
mục tiêu.


- HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc lại cả bài.


+ HS cần ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, nghỉ hơi
tự nhiên, tách các cụm từ trong những câu sau để
không gây mơ hồ về nghĩa:


- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:


- HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả lời câu hỏi.
<i>+Đoạn 1 cho em biết điều gì?</i>


- Ghi ý chính đoạn 1.


- HS đọc đoạn 2, lớp trao đổi và TLCH:
<i>+ Thời tiết ở Sa Pa có gì đặc biệt?</i>
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì?
- Ghi bảng ý chính đoạn 2.


- HS đọc đoạn 3, lớp trao đổi và TLCH:


<i>+ Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món quà tang kì diệu</i>
<i>của thiên nhiên ?</i>



+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì?
- Ghi bảng ý chính đoạn 3.


- HS đọc thầm câu truyện trao đổi và TLCH:
<i>- Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với cảnh </i>
<i>đẹp ở Sa Pa như thế nào?</i>


- Ghi nội dung chính của bài.
- Gọi HS nhắc lại.


<i><b> * Đọc diễn cảm:</b></i>


- HS lên bảng đọc và trả lời nội dung bài.
+ Tranh về phong cảnh ở Sa Pa.


- Lớp lắng nghe.


- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến ….liễu rủ.
+ Đoạn 2: Tiếp theo … núi tím nhạt
+ Đoạn 3: Tiếp theo ... hết bài.


- HS trả lời
- 1 HS đọc.
+ 2 HS luyện đọc.


+ Luyện đọc các tiếng: lướt thướt, vàng
<i>hoe, thoắt cái </i>



- Luyện đọc theo cặp.


- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài.


- Lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Tiếp nối phát biểu.
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Trao đổi thảo luận và tiếp nối nhau phát
biểu:


- HS đọc thành tiếng.
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Trao đổi thảo luận và tiếp nối nhau phát
biểu.


- HS đọc thành tiếng.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
+ Tiếp nối trả lời câu hỏi.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
+ HS nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- HS đọc từng đoạn của bài.


- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc.
- HS luyện đọc.



- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện.
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS.


- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.
- Nhận xét và cho điểm học sinh.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học thuộc lòng 2 đoạn cuối của bài "
Đường đi Sa Pa ".


- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng
dẫn của GV.


- HS luyện đọc theo cặp.
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm.
- 3 HS thi đọc cả bài.


- HS cả lớp.


<b>TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại.


- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>



- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b) Thực hành:</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài.


<i>- Tỉ số của hai số có nghĩa là gì?</i>
- HS làm bài vào vở.


- 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


*Bài 2 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS kẻ bảng như SGK vào vở.


+ Thực hiện tình vào giấy nháp rồi viết kết quả vào
bảng đã kẻ trong vở.


- 1 HS lên bảng làm bài.


- Nhận xét bài làm HS.
* Bài 3 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


- Qua bài này giúp em củng cố điều gì ?
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


* Bài 4 :


- HS nêu đề bài.


- 1 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét bài bạn.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ 2 HS trả lời.


- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- 1 HS đọc thành tiếng.


- Kẻ bảng như SGK vào vở tính và điền kết


quả vào bảng.


Tổng 2 số 72 120 45


TS của 2 số


5
1


7
1


3
2


Số bé 12 15 18


Số lớn 60 105 27


- 1 HS lên bảng làm bài. Nhận xét bài làm của
bạn.


- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.
- Nhận xét bài làm của bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của
hai số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.



- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


* Bài 5 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


3. Củng cố - Dặn dị:


<i>+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số </i>
<i>ta làm như thế nào? </i>


- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- HS ở lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài:
+ Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS ở lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài:
+ Nhận xét bài bạn.
- 2 HS trả lời.
- HS cả lớp.
--- ---


<b>CHÍNH TA: AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1 , 2 , 3, 4 ?... </b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số ; không mắc quá năm lỗi trong bài.
- Làm đúng BT3 (kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT) hoặc BT CT phương ngữ do GV
soạn.


- GD HS ngồi viết đúng tư thế; cách cầm bút, đặt vở.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- 3- 4 tờ phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b.
- Phiếu lớn viết nội dung BT3.


- Bảng phụ viết sẵn bài "Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4,...?" để HS đối chiếu khi soát lỗi.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b. Hướng dẫn viết chính tả:</b></i>
<i><b> * Trao đổi về nội dung đoạn văn:</b></i>


- HS đọc bài: "Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2,
3, 4 ,...?"


- Mẩu chuyện này nói lên điều gì?



<i><b>* Hướng dẫn viết chữ khó:</b></i>


- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả
và luyện viết.


<i><b> * Nghe viết chính tả:</b></i>


+ GV yêu cầu HS gấp sách giáo khoa nhớ lại
để viết vào vở mẩu chuyện "Ai đã nghĩ ra các
chữ số 1,2 , 3 , 4 ,...?"


<i><b> * Soát lỗi chấm bài:</b></i>


+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS
soát lỗi tự bắt lỗi.


<b> c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
<b>* Bài tập 2 : </b>


<b>- GV dán phiếu viết sẵn bài tập lên bảng, chỉ</b>
các ơ trống giải thích BT2


- HS đọc thầm sau đó làm bài vào vở.


- HS lắng nghe.


- HS thực hiện theo yêu cầu.


+ Mẩu chuyện giải thích các chữ số 1, 2, 3, 4 ...


không phải do người A rập nghĩ ra. Một nhà thiên văn
người Ấn Độ khi sang Bát - đa đã ngẫu nhiên truyền
bá một bảng thiên văn có các chữ số Ấn Độ 1,2 ,3 ,
4 ...)


+ HS viết vào giấy nháp các tiếng tên riêng nước
ngoài: Ấn Độ; Bát - đa; A- rập.


- Nghe và viết bài vào vở.


+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngoài lề
tập.


- 1 HS đọc.


- Quan sát, lắng nghe GV giải thích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Phát 4 tờ phiếu lớn HS nào làm xong thì
dán phiếu của mình lên bảng.


- HS nhận xét bổ sung bài bạn.


- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương
những HS làm đúng và ghi điểm từng HS.
<b>* Bài tập 3: </b>


+ HS đọc truyện vui " Trí nhớ tốt "
- Treo tranh minh hoạ để HS quan sát.
- Nội dung câu truyện là gì ?



- GV dán phiếu, mời 4 HS lên bảng thi làm
bài.


+ HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn chỉnh
- GV nhận xét ghi điểm từng HS.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được
và chuẩn bị bài sau.


ghi vào phiếu.
- Bổ sung.


- HS đọc các từ tìm được trên phiếu:


- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm.
- Quan sát tranh


Chị Hương kể chuyện lịch sử nhưng Sơn ngây thơ
tưởng rằng chị có trí nhớ tốt, nhớ được những cả câu
chuyện xảy ra từ 500 năm trước; cứ như là chị đã
sống được hơn 500 năm.


- 4 HS lên bảng làm, ở lớp làm vào vở.
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh.


- Nhận xét bài bạn.



- HS cả lớp thực hiện.


--- ---
<i><b>Thứ ba, ngày 6 tháng 4 năm 2010</b></i>


<b>TOÁN :</b>


<b>TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết cách giải bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


+ GV: Viết sẵn các bài toán 1 và 2 lên bảng phụ.
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


+ HS: Thước kẻ, e ke và kéo.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới: </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>*) Giới thiệu bài toán 1 </b></i>


- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài tốn 1 gọi HS
nêu ví dụ:



- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng minh.


- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước:
<i><b>*) Giới thiệu bài toán 2 </b></i>


- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài tốn 2
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh họa.
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước
<i><b>c) Thực hành :</b></i>


<b>*Bài 1 :</b>


- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào nháp


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


+ HS tự làm bài vào vở.


- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?
*Bài 2 : (Dành cho HS khá, giỏi)


- HS nêu đề bài.


- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm học sinh


* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai


số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS ở lớp làm bài vào vở. 1 HS lên bảng
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


+ Nhận xét bài bạn.


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.


- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : DU LỊCH - THÁM HIỂM</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Hiểu các từ du lịch, thám hiểm (BT1, BT2) ; bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ở BT3; biết chọn tên sông
cho trước đúng với lời giải câu đố trong BT4.


- GD HS tình yêu đất nước qua những vốn từ vừa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


Bút dạ, 1 - 2 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT 4.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<b> b. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:


- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.


- HS khác nhận xét bổ sung.
- Nhận xét, kết luận các ý đúng.
<i><b>Bài 2:</b></i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS làm bài vào vở. HS phát biểu.
- HS khác nhận xét bổ sung.
- Nhận xét, kết luận ý trả lời đúng.
<i><b>Bài 3:</b></i>


- HS đọc yêu cầu.
- GV nêu câu hỏi:


- Câu tục ngữ "Đi một ngày đàng học một
sàng khơn" có nghĩa như thế nào ?



+ Nhận xét ghi điểm từng HS.
<i><b>Bài 4: (Khai thác gián tiếp ND bài)</b></i>


- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc.


- Hoạt động cá nhân.


+ Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.


- 1 HS đọc.


- Hoạt động cá nhân.


+ Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS đọc, lớp đọc thầm.
- Suy nghĩ và trả lời:


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Gọi HS đọc yêu cầu.


- HS trao đổi theo nhóm để tìm tên các
con sơng.


+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng.
- Gọi HS trong nhóm đọc kết quả.


- HS nhận xét các câu trả lời.


- GV nhận xét ghi điểm HS.


3. Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà tìm thêm các câu tục
ngữ, thành ngữ, chuẩn bị bài sau.


- 1 HS đọc.


- HS thảo luận trao đổi theo nhóm.


- 4 nhóm HS lên bảng tìm từ và viết vào phiếu
+ HS đọc kết quả:


Hỏi Đáp


a) Sơng gì đỏ nặng phù sa?


b) Sơng gì lại hố được ra chín rồng ?
c) Làng họ có con sơng.


Hỏi dịng sơng ấy là sơng tên gì ?
d) Sơng tên xanh biếc cơng chi ?
e) Sơng gì tiếng vó ngựa phi vang


trời .


f) Sơng gì chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu ?


g) Hai dịng sơng trước sông


sau. Hỏi hai sông ấy ở đâu ? Sông
nào ?


Sông nào nơi ấy sóng trào Vạn qn
Nam Hán ta đào mồ chơn?


- Sơng Hồng
Sông Cửu
Long


- Sông Cầu
- Sông Lam
- Sông Mã
- Sông Đáy
- Sông Tiền,
sông Hậu
- Sông Bạch
Đằng.


+ Nhận xét bổ sung cho bạn.


- HS cả lớp.


--- ---
<b>KỂ CHUYỆN : ĐÔI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG </b>


<b>I. Mục tiêu: </b>



- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn và kể nối tiếp tồn bộ câu chuyện
<i>Đơi cánh của Ngựa Trắng rõ ràng, đủ ý (BT1).</i>


- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện (BT2).
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Các câu hỏi gọi ý viết sẵn trên bảng lớp.


- Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện "Đôi cánh của ngựa trắng ".
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:


- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện:
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>


<b> b. Hướng dẫn kể chuyện:</b>
<i><b> * Tìm hiểu đề bài:</b></i>


- HS đọc đề bài.


+ Treo tranh minh hoạ và mở bảng các câu hỏi gợi
ý về yêu cầu tiết kể chuyện đã ghi sẵn, HS quan sát
và đọc thầm về yêu cầu tiết kể chuyện.


* GV kể câu chuyện "Đôi cánh của ngựa trắng "


+ Giọng kể chậm rải, nhẹ nhàng ở đoạn đầu, nhấn
giọng những từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp của ngựa trắng,
sự chiều chuộng của ngựa mẹ đối với Ngựa con.


- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- Lắng nghe giới thiệu bài.


- 2 HS đọc.


+ Quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Sức mạnh của Đại bàng núi


- Chuyển giọng nhanh hơn, căng thẳng ở đoạn Sói
Xám định vồ Ngựa Trắng; hào hứng ở đoạn cuối
-Ngựa Trắng đã biết phóng như bay.


- GV kể lần 1.


- GV kể lần 2, vừa kể vừa nhìn vào từng tranh
minh hoạ phóng to trên bảng đọc phần lời ở dưới
mỗi bức tranh, kết hợp giải nghĩa một số từ khó.
* GV kể lần 3.


<i>3. Hướng dẫn hs kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu</i>
<i>chuyện.</i>


- 3 HS tiếp nối đọc yêu cầu của bài kể chuyện
trong SGK.



<i><b> * Kể trong nhóm:</b></i>


- HS thực hành kể trong nhóm: Kể theo nhóm 4
người (mỗi em kể một đoạn) theo tranh.


+ Vài HS thi kể toàn bộ cau chuyện.


+ Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều trả lời các
câu hỏi trong yêu cầu.


+ Một HS hỏi 1 HS trả lời.
<i><b>* Kể trước lớp:</b></i>


- Tổ chức cho HS thi kể.


- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất,
bạn kể hấp dẫn nhất.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe các bạn
kể cho người thân nghe.


- 3 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS kể trong nhóm.


- 2 - 3 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu
chuyện theo 6 bức tranh.



- Vùa kể và trả lời.


- Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng nhiều
hiểu biết, làm cho ngựa trắng bạo dạn hơn; làm
cho bốn vó của Ngựa Trắng trở thành những
cái cánh.


- 2- 4 HS thi kể lại tồn bộ câu chuyện và nói
lên nội dung câu chuyện.


- HS nhận xét bạn kể.
- HS cả lớp


--- ---
ĐẠO ĐỨC: TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nêu được một số qui định khi tham gia giao thông (Những qui định có lien quan đến HS)
- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật giao thông và vi phạm Luật giao thông.


- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật giao thong trong đời sống hàng ngày; Biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng
luật giao thông.


- HS biết tham gia giao thơng an tồn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Một số biển báo giao thông.



- Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<i><b>1. Hoạt động 1</b><b> :</b></i>


<i>Trị chơi tìm hiểu về biển báo giao thơng.</i>


- GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến cách chơi. HS có
nhiệm vụ quan sát biển báo giao thơng (khi GV giơ lên)
và nói ý nghĩa của biển báo. Mỗi nhận xét đúng sẽ được
1 điểm. Nếu 3 nhóm cùng giơ tay thì viết vào giấy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Nhóm nào nhiều điểm nhất là nhóm đó thắng.
- GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi.
- GV cùng HS đánh giá kết quả.


<b>2. *Hoạt động 2:</b>


<i>Thảo luận nhóm (Bài tập 3- SGK/42)</i>


- GV chia HS làm 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm nhận một tình huống


Em sẽ làm gì khi:


a. Bạn em nói: “Luật giao thông chỉ cần ở thành phố, thị
xã”.



b. Bạn ngồi cạnh em trong ơtơ thị đầu ra ngồi xe.
c. Bạn rủ em ném đất đá lên tàu hỏa.


d. Bạn em đi xe đạp va vào một người đi đường.
đ. Các bạn em xúm lại xem một vụ tai nạn giao thơng.
e. Một nhóm bạn em khốc tay nhau đi bộ giữa lòng
đường.


- GV đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm và kết
luận:


a. Khơng tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn
hiểu: Luật giao thông cần được thực hiện ở mọi nơi, mọi
lúc.


b/. Khun bạn khơng nên thị đầu ra ngồi, nguy hiểm.
c. Can ngăn bạn không ném đá lên tàu, gây nguy hiểm
cho hành khách và làm hư hỏng tài sản công cộng.


d. Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp người bị nạn.
đ. Khuyên các bạn nên ra về, không nên làm cản trở giao
thông.


e. Khuyên các bạn khơng được đi dưới lịng đường, vì rất
nguy hiểm.


- GV kết luận: Mọi người cần có ý thức tôn trọng luật
giao thông ở mọi lúc, mọi nơi.


<b>3. *Hoạt động 3:</b>



<i>Trình bày kết quả điều tra thực tiễn (Bài tập 4- SGK/42)</i>
- GV mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả điều tra.
- GV nhận xét kết quả làm việc nhóm của HS.


 Kết luận chung:


Để đảm bảo an toàn cho bản thân mình và cho mọi
người cần chấp hành nghiêm chỉnh Luật giao thông.


<b>4. Củng cố - Dặn dị:</b>


- Chấp hành tốt Luật giao thơng và nhắc nhở mọi người
cùng thực hiện.


- Tổ chức diễn đàn: “Học sinh với Luật giao thơng”
(nếu có điều kiện).


Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau.


- HS thảo luận, tìm cách giải quyết.


- Từng nhóm báo cáo kết quả (có thể
bằng đóng vai)


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý
kiến.


- HS lắng nghe.



- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác bổ sung, chất vấn.


- HS lắng nghe.
- HS cả lớp thực hiện.
--- ---
<i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>TẬP ĐỌC: TRĂNG ƠI ...TỪ ĐÂU ĐẾN ?</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<i><b>1) Đọc thành tiếng:</b></i>


- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngư như:
từ đâu đến, hồng như, tròn như, bay, soi, soi vàng, sáng hơn.


- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết
ngắt nhịp đúng ở các dòng thơ.


<i><b>2) Đọc - hiểu:</b></i>


- Hiểu ND: Tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nước. (trả lời được các
câu hỏi trong SGK, thuộc 3,4 khổ thơ trong bài)


- Hiểu nghĩa các từ ngữ: lửng lơ, diệu kì, chớp mi ...
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.



<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b. H/ dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b></i>
<b> * Luyện đọc:</b>


- 6 HS đọc từng khổ thơ của bài.


- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS (nếu có).


- Hướng dẫn HS tìm hiểu các từ khó trong
bài như: lửng lơ, diệu kì, chớp mi - Lưu ý HS
ngắt hơi đúng ở các cụm từ.


+ HS luyện đọc theo cặp.
- 2 HS đọc cả bài.


- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:


* Đọc diễn cảm cả bài - giọng tha thiết
<i><b>* Tìm hiểu bài:</b></i>


- HS đọc 2 đoạn đầu và trả lời câu hỏi.
+ Đoạn 1 và 2 cho em biết điều gì?


- Ghi ý chính đoạn 1 và 2.


- HS đọc tiếp 4 đoạn tiếp theo của bài trao
đổi và trả lời câu hỏi.


<i>+ Trong mỗi khổ thơ này gắn với một đối</i>
<i>tượng cụ thể đó là những gì? Những ai?</i>


- Hình ảnh vầng trăng trong bài thơ là vầng
trắng dưới con mắt nhìn của trẻ thơ.


<i>+ Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối</i>
<i>với quê hương, đất nước như thế nào? </i>


- Ghi ý chính của bài.


- HS lên bảng thực hiện yêu cầu.


- Quan sát bức tranh chụp cảnh một đêm trăng với
hình ảnh của một vườn chuối và xa hơn là mặt trăng
tròn đang chui ra từ các đám mây.


- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
+ Đoạn 1: Trăng ơi... trước nhà.
+ Đoạn 2: Trăng ơi ... giờ chớp mi.
+ Đoạn 3: Trăng ơi ... nào đá lên trời.
+ Đoạn 4: Trăng ơi ... trâu đến giờ.
+ Đoạn 5: Trăng ơi ... vàng góc sân
+ Đoạn 6: Trăng ơi ... đất nước em.
+ Nghe hướng dẫn để nắm cách đọc.


+ Luyện đọc theo cặp.


- 2 HS đọc cả bài.
+ Lắng nghe.


- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm, TLCH:


+ Hai đoạn đầu miêu tả về hình dáng, màu sắc của
mặt trăng.


- 2 HS nhắc lại.


- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp và trả
lời câu hỏi.


- Các đối tượng như sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru,
chú Cuội, đường hành quân, chú bộ đội, góc
sân-những đồ chơi, đồ vật gần gũi với trẻ em, sân-những con
người thân thiết là mẹ, là chú bộ đội trên đường hành
quân bảo vệ quê hương ...


+ HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i><b>* Đọc diễn cảm:</b></i>


- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ của bài thơ
+ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm theo đúng nội
dung của bài,


- Giới thiệu câu thơ cần luyện đọc.


- HS đọc từng khổ.


- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và đọc
thuộc lòng từng khổ rồi cả bài thơ.


- Nhận xét và cho điểm từng HS.
<b>3. Củng cố – dặn dị:</b>


- Hình ảnh thơ nào là phát hiện độc đáo của
<i>tác giả khiến em thích nhất?</i>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị tiêt học
sau.


đất nước em.
- 2 HS nhắc lại.


- 3 HS tiếp nối nhau đọc


- Cả lớp theo dõi tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)
- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS.


- Thi đọc từng khổ theo hình thức tiếp nối.


- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lòng và đọc diễn cảm cả
bài thơ.


- HS phát biểu theo ý hiểu:


+ HS cả lớp thực hiện.
--- ---
<b>TOÁN: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận khi làm tốn.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?


*Bài 2 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
+ HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng.
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


+ HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS lên bảng làm bài.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Nhận xét bài làm của bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai
số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc,lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
+ Nhận xét bài bạn.


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>TẬP LÀM VĂN:</b>


<b>LUYỆN TẬP TÓM TẮT TIN TỨC</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết tóm tắt một tin đã cho bằng một hoặc hai câu và đặt tên cho bản tin đã tóm tắt (BT1, BT2); bước đầu
biết tự tìm tin trên báo thiếu nhi và tóm tắt tin bằng một vài câu (BT3).


* HS khá, giỏi biết tóm tắt cả hai tin ở BT1.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to)


- Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT1, 2 và 3 (phần nhận xét)


- Một số tin tức cắt từ báo nhi đồng, Thiếu niên Tiền phong hoặc tờ báo bất kì do GV và HS sưu tầm.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới: </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn luyện tập :</b></i>
- HS đọc đề bài.


- HS đọc 2 bản tin a và b ở BT1.
- GV treo 2 bức tranh minh hoạ.


- HS quan sát tranh để hiểu về nội dung
bản tin.


- HS đọc thầm bản tin suy nghĩ và trao
đổi để tìm ra cách tóm tắt một trong hai
bản tin thật ngắn gọn và đầy đủ.


- HS phát biểu ý kiến.


- Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi và cho
điểm HS có ý kiến hay nhất.


<i><b>Bài 3 : </b></i>


- HS đọc đề bài.



- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.
- GV gợi ý cho HS:


- Phải đọc lại bản tin mình sưu tầm được
tìm cách tóm tắt bản tin ngắn gọn và đầy
đủ nhất.


+ HS phát biểu ý kiến.


- Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi.
<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại bản tóm tắt tin
tức, quan sát các con vật nuôi chuẩn bị
bài sau.


- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp thầm bài.
- HS đọc 2 bản tin a và b.
- Quan sát tranh minh hoa.


+ Lắng nghe GV để nắm được cách tóm tắt.
+ HS trao đổi và sửa cho nhau


+ Thực hiện theo hướng dẫn.
- Ti p n i nhau phát bi u.ế ố ể



Bản


tin Tóm tắt


Tin a


<i><b>Tin b</b></i>


<i><b>Khách sạn trên cây sồi.</b></i>


Tại Vát-te-rát Thuỵ Điển, có một khách sạn
treo trên cây sồi cao 13 m dành cho những
người muốn nghỉ ngơi ở những chỗ khác lạ.
Giá một phòng nghỉ khoảng hơn sáu triệu
đồng một ngày (2 câu).


<i><b>Khách sạn treo</b></i>


Để thoả mãn ý thích cho những người muốn
nghỉ ngơi ở những chỗ lạ, tại Vát -te-rát
Thuỵ Điển, có một khách sạn treo trên cây
sồi cao 13 mét (1 câu)


<i><b>Nhà nghỉ cho khách du lịch bốn chân </b></i>
Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu
quý súc vật, một phụ nữ ở Pháp đã mở khu
cư xá đầu tiên dành cho các vị khách du lịch
bốn chân. (1 câu)


<i><b>Súc vật theo chủ đi du lịch nghỉ ở đâu?</b></i>


- Để có chỗ nghỉ cho các con vật theo chủ đi
du lịch, ở Pháp có một phụ nữ đã mở một
khu cư xá riêng cho súc vật (1 câu )


<i><b>Khách sạn cho súc vật </b></i>


Ở Pháp mới có một khu cư xá dành cho súc
vật đi du lịch cùng với chủ. (1 câu)


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Suy nghĩ tự làm vào nháp.


+ Tiếp nối nhau phát biểu.
- Nhận xét lời tóm tắt của bạn.


--- ---
<i><b>Thứ Năm ngày 07 tháng 04 năm 2010 </b></i>


<b>TOÁN : LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.


- Biết nêu bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho trước.
- GD HS thêm yêu môn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
2. Bài mới
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở.i 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?
*Bài 2: (Dành cho HS khá, giỏi)


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* Bài 3 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.



- HS tự làm bài vào vở.i 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* Bài 4 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở.i 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS lên bảng làm bài
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở. 1 HS làm bài
trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai
số.



- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở. 1 HS làm bài
trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở. 1 HS làm bài
trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>


<b>GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BÀY TỎ YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Hiểu thế nào là lồi yêu cầu, đề nghị lịch sự (ND Ghi nhớ).


- Bước đầu biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự (BT1, BT2 mục III) ; phân biệt được lời yêu cầu, đề nghị
lịch sự và lời yêu cầu, đề nghị không giữ được phép lịch sự (BT3) ; bước đầu biết đặt câu khiến phù hợp với
1 tình huống giao tiếp cho trước (BT4).


*HS khá, giỏi đặt được hai câu khiến khác nhau trong 2 tình huống đã cho ở BT4.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>



- Một số tờ phiếu khổ to ghi lời giải BT2, 3 ( Phần nhận xét )
- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT4 ( Phần luyện tập )


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<i><b> b. Phần nhận xét :</b></i>


- HS đọc yêu cầu của bài 1, 2, 3,4.


- HS đọc thầm lại đoạn văn BT1 trả lời các câu
hỏi 2, 3 và 4


- HS tự làm bài.


- GV dán 2 băng giấy, phát bút dạ gọi HS lên
bảng thực hiện


- HS đọc lại các lời yêu cầu đề nghị vừa viết
theo giọng điệu phù hợp.


<i><b>* Ghi nhớ : </b></i>


- HS dựa vào cách làm bài tập trong phần nhận
xét, tự nêu cách nói lời yêu cầu đề nghị để bày


tỏ phép lịch sự.


- Gọi 2 - 4 HS đọc ghi nhớ.
<b>c. Luyện tập thực hành </b>
Bài 1:


- HS đọc yêu cầu đề bài.
+ GV giải thích:


+ Đọc thật kĩ các câu khiến trong bài đúng ngữ
điệu, sau đó lựa chọn cách nói lịch sự.


- Nhận xét câu trả lời của HS.
<i><b>Bài 2:</b></i>


- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS thực hiện như BT1
- Gọi HS phát biểu.


- GV nhận xét chốt lại câu đúng.
Bài 3:


- HS đọc yêu cầu.


- Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi thảo
luận và hoàn thành yêu cầu.


- Gọi các nhóm khác bổ sung.


- Nhận xét, kết luận các câu mà HS nêu đúng



- 3 HS lên bảng thực hiện.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Hoạt động cá nhân.


- Lớp làm vào vở, 2 HS đại diện lên bảng làm trên 2
băng giấy.


- Đọc các lời yêu cầu, đề nghị vừa tìm được. HS
đọc lại theo giọng điệu phù hợp.


- HS nhận xét câu của bạn.
+ HS tự phát biểu ghi nhớ.


- 4 HS nhắc lại.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ HS lắng nghe.


+ HS suy nghĩ và tiếp nối phát biểu:
- Cách nói lịch sự là câu b và c:
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS suy nghĩ và tiếp nối phát biểu :
- Cách nói lịch sự là câu b, c, d :


- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS đọc yêu cầu.


- Các nhóm thảo luận và hoàn thành yêu cầu trong
phiếu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

các ý lịch sự, cho điểm các nhóm có số câu
đúng hơn.


<i><b>Bài 4 :</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- HS trao đổi theo nhóm để đặt câu khiến đúng
với từng tình huống giao tiếp, đối tượng giao
tiếp thể hiện thái độ lịch sự.


+ Dán lên bảng 3 tờ giấy khổ to, phát bút dạ cho
mỗi nhóm.


+ Mời 3 HS lên làm trên bảng.


- HS trong nhóm đọc kết quả làm bài


- HS cả lớp nhận xét các câu mà bạn vừa nêu
đã đúng với tình huống và bày tỏ được thái độ
lịch sự đã đặt ra chưa.


- GV nhận xét ghi điểm HS đặt được câu hay
<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>



- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà tìm thêm các câu khiến vơi
mỗi tình huống, chuẩn bị bài sau.


- 1 HS đọc thành tiếng.


- HS thảo luận trao đổi theo nhóm.


- 3 HS lên bảng đặt câu theo từng tình huống như
yêu cầu viết vào phiếu.


+ HS đọc kết quả:


+ Nhận xét bổ sung cho bạn.


- HS cả lớp lắng nghe và thực hiện.
--- ---


<b>KĨ THUẬT: LẮP XE NÔI (tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>-</b> Chọn đúng đủ số lượng các chi tiết để lắp xe nôi.
<b>-</b> Lắp được xe nôi theo mẫu. Xe chuyển động được.


* Với HS khéo tay: Lắp được xe nôi theo mẫu. Xe lắp tương đối chắc chắn, chuyển động được.
- GD HS tính kiên trì, khéo léo trong mơn học.


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


- Mẫu xe nôi đã lắp sẵn.


- Bộ lắp ghép mơ hình kỹ thuật.
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
Kiểm tra dụng cụ học tập.
<b>3. Bài mới:</b>


a) Giới thiệu bài:


Lắp xe nôi và nêu mục tiêu bài học.
<i><b> b) Hướng dẫn cách làm:</b></i>


* Hoạt động 1:


<i>GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.</i>


- GV giới thiệu mẫu cái xe nôi lắp sẵn và hướng dẫn HS
quan sát từng bộ phận.Hỏi:


+ Để lắp được xe nôi, cần bao nhiêu bộ phận?


- GV nêu tác dụng của xe nôi trong thực tế: dùng để cho
các em nhỏ nằm hoặc ngồi để người lớn đẩy đi chơi.
* Hoạt động 2:



- Chuẩn bị đồ dùng học tập.



-- HS quan sát vật mẫu.


- 5 bộ phận: tay kéo, thanh đỡ, giá bánh
xe, giá đỡ bánh xe, …


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i>GV hướng dẫn thao tác kỹ thuật.</i>
<i><b> a/ GV h/ dẫn HS chọn các chi tiết theo SGK</b></i>


- GV cùng HS chọn từng loại chi tiết trong SGK cho
đúng, đủ.


- Xếp các chi tiết đã chọn vào nắp hộp theo từng loại chi
tiết.


b/ Lắp từng bộ phận:


- Lắp tay kéo H.2 SGK. GV cho HS quan sát và hỏi:
+ Để lắp được tay kéo, em cần chọn chi tiết nào, số
lượng bao nhiêu?


- GV tiến hành lắp tay kéo xe theo SGK.
- Lắp giá đỡ trục bánh xe H.3 SGK. Hỏi:
+ Theo em phải lắp mấy giá đỡ trục bánh xe?
- Lắp thanh đỡ giá bánh xe H.4 SGK. Hỏi:


+ Hai thanh chữ U dài được lắp vào hàng lỗ thứ mấy
của tấm lớn?



- GV nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh
- Lắp thành xe với mui xe H.5 SGK. Hỏi:
+ Để lắp mui xe dùng mấy bộ ốc vít?
- GV lắp theo các bước trong SGK.
- Lắp trục bánh xe H.6 SGK. Hỏi:


+ Dựa vào H.6, em hãy nêu thứ tự lắp từng chi tiết ?
- GV gọi vài HS lên lắp trục bánh xe.


<b> c/ Lắp ráp xe nơi theo qui trình trong SGK . </b>
- GV ráp xe nôi theo qui trình trong SGK.
- Gọi 1- 2 HS lên lắp.


<i> d/ GV hướng dẫn HS tháo rời các chi tiết và xếp gọn</i>
<i>vào hộp.</i>


<b>3. Nhận xét- dặn dò:</b>


- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
- HS chuẩn bị dụng cụ học tiết sau.


- 2 thanh thẳng 7 lỗ, 1 thanh chữ U dài.
- HS trả lời.


- HS lên lắp.


- 2 HS lên lắp.


- Cả lớp.



--- ---
<i><b>Thứ sáu, ngày 08 tháng 04 năm 2010</b></i>


<b>TẬP LÀM VĂN:</b>


<b>CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nhận biết được 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả con vật (ND Ghi nhớ).


- Biết vận dụng hiểu biết về cấu tạo bài văn tả con vật để lập dàn s tả một con vật ni trong nhà (mục III)
- Có ý thức chăm sóc và bảo vệ con vật.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ một số loại con vật ( phóng to nếu có điều kiện)


- Tranh ảnh vẽ một số loại con vật có ở địa phương mình (chó, mèo, gà, vịt, trâu, bị, lợn ... )


- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn để HS lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả con vật. (BT hần luyện tập)
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới : </b>


<i><b>a. Giới thiệu bài : </b></i>



<i><b>b. Hướng dẫn làm bài tập :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i><b>Bài 1 : </b></i>


- HS đọc đề bài.


- HS đọc bài đọc " Con mèo hung "
- Bài này văn này có mấy doạn?
<i>- Mỗi đoạn văn nói lên điều gì?</i>


<i>- Em hãy phân tích các đoạn và nội dung</i>
<i>mỗi đoạn trong bài văn trên?</i>


- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.


+ Treo bảng ghi kết quả lời giải viết sẵn,
chốt lại ý kiến đúng, gọi HS đọc lạusau đó
nhận xét, sửa lỗi và cho điểm từng học sinh
<i><b>c. Phần ghi nhớ :</b></i>


- HS đọc lại phần ghi nhớ.


<i><b>d. Phần luyện tập :</b></i>
<i><b>Bài 1 : </b></i>


- HS đọc đề bài, lớp đọc thầm bài - GV
kiểm tra sự chuẩn bị cho bài tập.


- Treo tranh ảnh một số con vật nuôi trong
nhà.



- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.


- Nên chọn lập dàn ý một con vật nuôi, gây
cho em ấn tượng đặc biệt.


- Nếu trong nhà không nuôi con vật nào, các
em có thể lập dàn ý cho bài văn tả một con
vật nuôi mà em biết.


- HS lập dàn bài chi tiết cho bài văn.
- Lớp thực hiện lập dàn ý và miêu ta.
+ HS lần lượt đọc kết quả bài làm.


+ Gọi 4 HS lên dán 4 tờ phiếu lên bảng và
đọc lại.


+ Hướng dẫn HS nhận xét và bổ sung nếu
có.


+ GV nhận xét, ghi điểm một số HS viết bài
tốt.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
- Bài văn có 4 đoạn.


+ 2 HS trao đổ à ửi v s a cho nhau, phát bi u.ể


<i><b> Đoạn </b></i>
Đoạn 1: dịng đầu


Đoạn 2: Chà nó có
… đáng yêu .
Đoạn 3: Có một
hơm ... vuốt của nó.
Đoạn 4 : cịn lại


<i><b> Nội dung </b></i>


- G thiệu về con mèo sẽ tả.
+ Tả hình dáng, màu sắc con
mèo.


+ Tả hoạt động, thói quen của
con mèo.


Nêu cảm nghĩ về con mèo
<i> </i>


- HS đọc, lớp đọc thầm.


* Ghi nhớ: Bài văn miêu tả con vật gồm có 3 phần:
<i>1. Mở bài: Giới thiệu con vật sẽ tả.</i>


<i>2. Thân bài: </i>
<i>a) Tả hình dáng.</i>


<i>b) Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính</i>
<i>của con vật.</i>


<i>3 Kết luận: Nêu cảm nghĩ đối với con vật.</i>


+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ Quan sát tranh và chọn một con vật quen thuộc để tả.
+ HS lắng nghe.


+ 4 HS làm vào tờ phiếu lớn. Khi làm xong mang dán
bài lên bảng.


+ Tiếp nối nhau đọc kết quả
* Mở bài:


Giới thiệu về con mèo (hồn cảnh, thời gian)
* Thân bài:


1. Ngoại hình của con mèo


a) Bộ lông, Cái đầu, Hai tai, Bốn chân, Cái đi, Đơi
mắt, Bộ ria


2. Hoạt động chính của con mèo.
a) Hoạt động bắt chuột


- Động tác rình
- Động tác vồ


b) Hoạt động đùa giỡn của con mèo
* Kết bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.



- Dặn HS về nhà viết lại bài văn miêu tả về 1
con vật nuôi quen thuộc theo 1 trong 2 cách
đã học


- Dặn HS chuẩn bị bài sau


- HS cả lớp thực hiện.


--- ---
<b>TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của hai số đó.
- GD HS thêm u thích mơn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bảng phụ vẽ sẵn bảng của BT1 để HS làm bài.
- Tờ bìa kẻ sẵn sơ đồ như BT4 trong SGK.
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b> b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1 :</b>


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS kẻ sẵn bảng như SGK


+ GV treo bảng kẻ sẵn lên bảng. Gọi HS lên bảng
làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?
*Bài 2 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.



* Bài 4 :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- 1 HS lên bảng đặt đề và làm bài.
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe.


- Suy nghĩ tự làm vào vở. HS làm bài trên
bảng.


Hiệu hai
số


Tỉ số của
hai số


Số bé Số lớn


15


3
2


30 45



36


4
1


12 48


- Nhận xét bài bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai
số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn


- HS ở lớp làm bài vào vở. HS lên bảng làm
bài.


- Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn


- HS ở lớp làm bài vào vở. HS lên bảng làm
bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.



- Muốn tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của
<i>hai số ta làm như thế nào? </i>


- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- HS ở lớp làm bài vào vở. HS lên bảng làm
bài.


- Nhận xét bài làm của bạn.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài.


- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại


--- ---
<b>HĐTT</b>


--- ---


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×