Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

so hoc 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298.09 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ghi chú : Nếu HS có cách giải khác đúng thì GV vẫn cho điểm nhưng khơng </i>
<i>vượt quá số điểm tối đa của mỗi câu .</i>


<b>F.KẾT QUẢ</b>


§iĨm <5 <sub>5</sub><sub>6,5</sub> <sub>6,5</sub><sub>8</sub> <sub>8></sub>


SL/% SL % SL % SL % SL %


Líp 6A
Líp 6B


<b>tn 33 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.09./4/</i>2012


Tit 94 Đ14.

<b>TèM GI TR PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO </b>



<b>TRƯỚC</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>


* <b>Kiến thức</b> : Học sinh biết và hiểu quy tắc tìm gí trị phân số của một số
cho trước


<b>* Kỹ năng</b> : Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân so của
một số cho trước


<b>* Thái độ</b>: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiển


<b>B. CHUẨN BỊ</b>



* Giáo viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.


<b>C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC </b>


<b>I/ Tỉ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiÓm tra</b>


<b>III/ Bµi míi</b>
Giới thiệu bài.
<i><b>1/ Ví dụ</b></i>


GV: Gọi HS đọc đề bài? 1.
GV: Đề bài cho biết gì?
Và yêu cầu gì?


<b> ?1 </b>Hướng dẫn
HS: Đọc đề bài.


HS: Đề bài cho biết tổng số HS là 45
em. Cho biết


2


5<sub>số HS tích đá bóng.</sub>
60% thích đá cầu.


2


9<sub>Thích chơi bóng</sub>


bàn.


4


15<sub> Thích chơi bóng chuyền.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV: Muốn tìm số hs thích đá bóng, ta
phải làm như thế nào?


GV: yêu cầu HS làm các phần còn lại.


<b>2. Quy tắc</b>


GV: Giới thiệu cách làm đó chính là tìm
giá trị phân số của một số cho trước.
GV: Vậy muốn tìm phân số của 1 số
cho trước ta làm thế nào?


GV: Muốn tìm


<i>m</i>


<i>n</i> <sub> của số b cho trước ta</sub>


làm thế nào?


GV: Nhấn mạnh: trong thực hành ta cần
lưu ý từ “của “có vai trị như dấu
“nhân”.



<i>m</i>


<i>n</i> <sub>của b chính là </sub>
<i>m</i>


<i>n</i> <sub>.b</sub>


GV: ghi vd SGK.


GV: Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu cách làm
GV: Nhận xét:


GV: Cho HS làm ?2
GV: Gọi 3 hs lên bảng.


HS: Ta phải nhân 45 với
2
5


<i>Giải</i>:


Số HS thích đá bóng của lớp 6A là:
2


45. 30( )
5 <i>hs</i>


Số HS thích đá cầu là : 45.60% 27( ) <i>hs</i>


Số HS thích chơi bóng bàn là:


2


45. 10( )
9 <i>hs</i>


Số HS thích chơi bóng chuyền là:
4


45. 12( )
15 <i>hs</i>


HS: Muốn tìm phân số của 1 số cho
trước, ta lấy số cho trước nhân với phân
số đó.


HS: Nêu quy tắc SGK trang 51


<i> a) Quy tắc: (SGK)</i>


Muốn tìm


<i>m</i>


<i>n</i> <sub> của số b cho trước ta tính</sub>


.<i>m</i>


<i>b</i>
<i>n</i>



(m,n Z; n0)
<i>b) Ví dụ:</i>


HS: vận dụng quy tắc làm vd.
VD: Tìm


3


7<sub>của 14.</sub>


HS: lên bảng trình bày bài giải


<i>Giải</i>:
3


.14 6


7  <sub> Vậy </sub>
3


7<sub>của 14 bằng 6</sub>


<b> ?2 </b>Hướng dẫn
a)


3


4<sub>.76 = 57 (cm); </sub>
b) 62, 5%. 96 = 60 (tấn )
c) 0,25.1=



1


4<sub>giờ = 15 phút</sub>


<b>IV. Cñng cè</b>


– GV nhấn mạnh lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 115 trang 51 SGK.


<b>V. H íng dÉn học ở nhà</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>tuần 33 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.10./4/</i>2012


Tit: 95

<b> LUYỆN TẬP </b>


<b>A. MỤC TIÊU </b>


<b>* Kiến thức: </b>Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá
trị phân số của một số cho trước.


<b>* Kỹ năng: </b>Vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.


<b>* Thái độ: </b>Có ý thức vận dụng quy tắc để giải các bài toán thực tiễn


<b>B. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.



<b>C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC </b>


<b>I/ Tỉ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiĨm tra</b>


<b>III/ Bµi míi</b>


Biết 13,21 . 3 = 39,63và 39,63 : 5
=7,926


GV: Hãy tìm
3


5<sub>của 13,21và </sub>
5
3<sub> của</sub>
7,926 (khơng cần tính tốn )


-Tương tự tìm
5


3<sub> của 7,926</sub>
GV: Để tìm


3


5<sub>của 13,21em thực hiện</sub>
như thế nào?


GV: Gọi 1hs đứng tại chỗ đọc và phân


tích đề


GV: Theo em để biết Tuấn cho Dũng
bao nhiêu viên bi ta làm như thế nào?
GV: Từ đó em nào có thể tính số bi cịn
lại của Tuấn?


GV: Hướng dẫn cho hs tự đọc hiểu
phần trình bày cách sử dụng máy tính
SGK


GV: Áp dụng cách làm trên làm câu
a,b,c,d.


GVyc: Cả lớp cùng thực hành, đứng
chỗ đọc kq


<b>Bài tập 117 trang 51 SGK </b>


Hướng dẫn


HS: Một hs phân tích đề và nêu cách tìm
3


5<sub>của 13, 21.</sub>
a) (13, 21. 3): 5
= 39, 63:5= 7,926
b) (7,926. 5): 3
= 39, 63:3 =13,21



<b>Bài tập upload.123doc.net trang 52</b>
<b>SGK </b>


HS: Ta lấy 13, 21. 3 rồi chia cho 5
Hướng dẫn


a) Dũng được Tuấn cho :
3


.21 9


7  <sub> (viên)</sub>


HS: Tìm
3


7 <sub>của 21</sub>
b) Số bi còn lại :
21- 9 = 12 (viên)


<b>Bài tập 120 trang 52 SGK </b>


HS: 1 hs lên bảng giải


<i>Hướng dẫn </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV: Đố: An nói :”Lấy
1
2<sub>của </sub>



1


2<sub>rồi đem</sub>
chia cho


1


2 <sub>.Sẽ được kết quả là </sub>
1
2<sub>.”Đố</sub>
em bạn An nói có đúng khơng ?


GV: Phát phiếu học tập cho hs .


- Hãy nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu
ở cột B để được một kết quả đúng .
Vd: (1+a)


GV: Gọi hs tóm tắt đề bài.


GV: Theo em muốn biết xe lửa còn
cách HP bao nhiêu ? Km em làm cách
nào ?


GV: Gọi 1 hs lên giải .


HS: Cả lớp tự nghiên cứu cách sử dụng
máy tính ở SGK.


Bài tập 119 trang 52 SGK


Hướng dẫn


An nói đúng vì :


1 1 1 1 1 1


. : : .


2 2 2 2 2 2


1 1


1.


2 2


   




   


   


 


HS: 1 hs lên bảng làm bài tập. Các hs
khác làm vào vở và nhận xét bài của bạn.
HS: Điền kết quả tìm được vào phiếu học
tập rồi đại diện từng em lên trình bày kết


quả trên bảng. HS khác nhận xét


Bài 1


Kết quả: 1+a; 2+e; 3+c;
4+d; 5+b


Bài tập 121 trang 52
SGK


HS: Tóm tắt đề bài theo
yêu cầu


HS: Trước hết tính
quãng đướng xe lửa đi
được Sau đó tính quãng
đướng xe lửa cách HP


Xe lửa xuất phát từ Hà Nội đã đi được
quãng đường là:


3


102. 61, 2( )
5  <i>km</i>


Vậy xe lửa còn cách Hải Phòng:
102- 61,2 = 40,8(km


<b>IV. Cđng cè</b>



– GV nhấn mạnh lai quy tắc tìm giá trị một phân số của một số cho trước.
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập còn lại.


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>
- Häc bµi theo SGK


- Xem li cỏc bi tp ó lm


- Làm các bài tập 115, 119, 120SGK


– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.
– Chuẩn bị bài tập phần cũn li.


<b>tuần 33 </b>

<i>Ngày </i>
<i>d¹y:11./4/</i>2012


Tiết: 96 LUYỆN TẬP (t2)


<b>A. MỤC TIÊU </b>


<b>* Kiến thức: </b>Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá
trị phân số của một số cho trước.


<b>Cột A</b> <b>Cột B</b>


1.
2


5của 40


2.0,5 của 50
3.


5


6của 4800


4.


1
4


2<sub>của</sub>
2
5


5.


3


4<sub>của 4% </sub>


a)16
b)


3
100


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>* Kỹ năng: </b>Vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.



<b>* Thái độ: </b>Có ý thức vận dụng quy tắc để giải các bài toán thực tiễn


<b>B. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.


<b>C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC </b>


<b>I/ Tæ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiÓm tra</b>


Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trc?


HS1: Muốn tìm
m


n <sub> của b ta làm thế nào ? </sub>


Tìm
<b>2</b>


<b>5</b> <sub> của 65 kg. </sub>
Làm bài tập 115 SBT
Đs : 9 viên


<b>III/ Bài mới</b>


<b>Dng 1: Bi toán thực tế</b>



GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Số cho trước là số nào?
GV: Chúng ta tính như thế nào?


GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện


GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh


GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?


GV: Em hãy kiểm tra lại các bảng báo
giá bảng nào sai thì sửa lại?


GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện


GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh


<b>Dạng 2: Bài tốn tính lãi </b>


GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?



GV: Tìm số tiền lãi của một tháng ta


<b>Bài 122 trang 53 SGK</b>


Hướng dẫn


Khối lượng hành là:
1


,
0
100


5
.
2 


kg


Khối lượng đường là:
002


,
0
1000


1
.


2 



kg
Khối lượng muối là:


15
,
0
40


3
.
2 


kg


<b>Bài 123 trang 53 SGK</b>


Hướng dẫn


A. sai. Sửa lại là: 31500đ
B. đúng


B. đúng


D. sai. Sửa lại là: 40500đ


<b>Bài 125 trang 53 SGK</b>


Hướng dẫn



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

tính như thế nào?


GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện


GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh


5800
100


58
,
0
.


1000000 


đ
Số tiền lãi 12 tháng là:
12. 5800 = 69600đ


Bố bạn Lan lấy cả gốc và lãi là:
1000000 + 69600 = 1069600 đ


<b>IV. Cñng cè( KIỂM TRA 15 phót)</b>


<b>6A</b> <b>6B</b>



C©u 1: Thùc hiƯn phÐp tÝnh


5 5 5 8 1
) . . 3


8 11 8 11 8


<i>a</i>   


1 2
) 2 : 2


4 3


<i>b</i> <sub></sub>  <sub></sub>


 


7 3
) :


5 10


<i>c</i> 


244.395 151
)


244 395.243



<i>d</i> 




C©u 2: Líp 6A cã 42 häc sinh , sè học


sinh trung bình chiếm


7


15<sub>số học sinh cả </sub>


líp, sè häc sinh kh¸ b»ng


5


8<sub> sè häc sinh </sub>


còn lại. Tính số học sinh giỏi.
Đáp án:


Cõu 1: Thc hin phộp tớnh ỳng mi ý
1


Câu 2:mỗi ý 2đ


Số HS trung bình của lớp là :
<b>7</b>


<b>15</b><sub>. 45 = 21 ( bạn)</sub>


Số học sinh khá :


<b>5</b>


<b>8</b> <sub> . (45 – 21) = 15 ( b¹n)</sub>
Sè HS giái :45 (21 + 15) = 9 ( bạn)


Câu 1: Thực hiÖn phÐp tÝnh


5 5 5 8 1
) . . 3


8 13 8 13 8


<i>a</i>   


1 2
)1 : 2


4 3


<i>b</i> <sub></sub>  <sub></sub>


 


9 3
) :


5 10



<i>c</i> 


244.395 151
)


244 395.243


<i>d</i> 




C©u 2: Líp 6B cã 42 häc sinh , sè häc


sinh trung b×nh chiÕm


7


15<sub>sè häc sinh c¶ </sub>


líp, sè häc sinh giái b»ng


5


8<sub> Sè häc sinh</sub>


còn lại. Tính số học sinh khá của lớp.
Đáp án:


Câu 1: Thực hiện phép tính đúng mỗi ý
1



Câu 2: mỗi ý 2đ


Số HS trung bình của lớp là :
<b>7</b>


<b>15</b><sub>. 45 = 21 ( bạn)</sub>
Số học sinh giỏi :


<b>5</b>


<b>8</b> <sub> . (45 – 21) = 15 ( b¹n)</sub>
Sè HS kh¸ :45 – (21 + 15) = 9 ( b¹n)


– GV nhấn mạnh lại các dạng bài tốn về tìm giá trị phân số của
một số cho trước.


– Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị phân
số của một số cho trước.


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>tuần 33 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 97 Đ15 <b>Tìm một số biết giá trị phân số của số đó</b>
<b>A. Mục tiêu</b>


- HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó
- Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số của


số đó.


- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
<b>B. Chuẩn bị</b>


<b>C. TiÕn trinh d¹y häc.</b>


<b>I/ Tỉ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiÓm tra</b>


Muèn chia mét số nguyên cho một phân số ta làm thế nào ?


TÝnh : 27 :
<b>3</b>
<b>5</b>
<b>III/ Bµi míi</b>


<b>1. VÝ dơ.</b>


- Nếu gọi x là số HS lớp 6A cần tìm thì
theo đề ta có quan hệ gì giữa các số ?
Ta có tìm x nh thế nào ?


- VËy sè HS líp 6A là bao nhiêu bạn ?


<b>2. Quy tắc</b>


- Mun tỡm một số biết giá trị phân số
của số đó ta phi lm th no ?



- Yêu cầu HS lµm ?1 ?2 SGK


GV: Phân tích cùng HS


2


7<sub> là phân số </sub>


<i>m</i>


<i>n</i> <sub> (trong quy tắc)</sub>


14 là số a (trong quy tắc)


- Lợng nớc trong bể đã dùng chiếm
mấy phần bể ?


- Vậy tính lợng nớc trong bể đợc tính
nh thế nào ?


GV: Trong bài a là số nào?


HS - Sè HS líp 6A chính là ..


HS - Muốn tìm số HS ta cã thÕ t×m x sao


cho
<b>3</b>



<b>5</b> <sub> cđa x b»ng 27.</sub>
HS- ChiÕm


<b>7</b>
<b>20</b><sub> bÓ</sub>


HS - Vậy lợng nớc trong chứa đợc ta tính
nh sau :


Nếu gọi số HS cn tỡm l x, thỡ theo


bài ta phải t×m x sao cho
<b>3</b>


<b>5</b><sub> cđa x b»ng </sub>
27.


Ta cã : x.
<b>3</b>
<b>5</b><sub> = 27</sub>
x= 27 :


<b>3</b>
<b>5</b>
x= 45


VËy sè HS lớp 6A là 45 bạn.


Muốn tìm một số biết
m



n <sub> của số đó bằng </sub>


a, ta tÝnh a :
m


n <sub>. ( m, n </sub><sub> N)</sub>


?1 a) Số đó là : 14 :
<b>2</b>
<b>7</b> <sub> = 49</sub>
b) Số đó là :


<b>2</b>


<b>3</b> <sub> : </sub>
<b>2</b>
<b>3</b>


<b>5</b><sub> = </sub>


<b>10</b>


<b>51</b>
?2 Lợng nớc đã dùng chiếm


<b>7</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

GV: Cịn



<i>m</i>


<i>n</i> <sub>là phân số nào?</sub>


GV- Yªu cầu học sinh làm việc nhóm
và thông báo kết quả


350 lít. Vậy dung lợng của bể là :


350 :
<b>7</b>


<b>20</b><sub> = 10000 (lÝt)</sub>


HS: a = 350


<b>IV. Cđng cè. Bµi tËp 126. SGK</b>
a)


<b>2</b>


<b>3</b><sub> của số đó bằng 7, 2 thì số đó bằng 7,2 : </sub>
<b>2</b>


<b>3</b> <sub> = 10,8 b) -3,5 </sub>
<b>Bµi tËp 127 a) 31.08 b) 13,21</b>


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ(5)</b>
- Häc bµi theo SGK



- Xem lại các bài tập ó lm


- Làm các bài tập 115, 119, 120SGK


<b>tuÇn 34 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 98

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>A. MỤC TIÊU </b>
<i>1. Kiến thức</i>


HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số v biết gi trị của một
phn số của nĩ.


<i>2. Kỹ năng</i>


- Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết gi trị phn số của nĩ.


- Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài tốn về tìm một số
biết gi trị phn số của nĩ.


<i>3. Thái độ</i>


Cẩn thận chính xác khi gải toán


<b>B. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.


<b>C. TiÕn trinh d¹y häc.</b>


<b>I/ Tỉ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiĨm tra</b>


HS1: Mn t×m mét sè biÕt
m


n <sub> của số đó bằng a ta làm thế nào ?</sub>
Làm bài 128. Sgk


Lµm bµi tËp 129. sgk Đs : 400 g
<b>III/ Bài mới</b>


GV yêu cầu học sinh làm việc nhóm
-GV yêu cầu học sinh nhận xét và hoàn
thiện cách trình bày


<b>Bài tập 132. Tìm x, biết :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV yêu cầu học sinh làm việc cá nhân
-GV yêu cầu học sinh lên trình bày trên
bảng


- GV yêu cầu học sinh nhận xét chéo
giữa các cá nhân.


.x
.x



x :


x
x











<b>2</b> <b>2</b> <b>1</b>


<b>2</b> <b>8</b> <b>3</b>


<b>3</b> <b>3</b> <b>3</b>


<b>2</b> <b>1</b> <b>2</b>


<b>2</b> <b>3</b> <b>8</b>


<b>3</b> <b>3</b> <b>3</b>


<b>1</b> <b>2</b>
<b>5</b> <b>2</b>


<b>3</b> <b>3</b>



<b>8</b> <b>16</b>


<b>3</b> <b>3</b>


<b>2</b>


- Nhận xét và sửa lại kết quả


-GV yêu cầu học sinh làm việc
nhóm -GV yêu cầu học sinh nhận
xét và hoàn thiện cách trình bày
- GV yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân


-GV yêu cầu học sinh lên trình
bày trên bảng


- GV yêu cầu học sinh nhận xét
chéo giữa các cá nh©n.


- GV Treo bảng phụ để HS điềm
vào trong ụ trng


- GV yêu cầu học sinh nhận xét và
thống nhất kết quả.


? Tìm lợng cùi dừa cần dùng?
- GV yêu cầu học sinh làm việc
nhóm và thông báo kết quả



- GV yêu cầu học sinh tìm vÝ dơ
t-¬ng tù.


-GV : NhËn xÐt ?


- NhËn xÐt và hoàn thiện cách trình
bày


? Tìm phần kế hoạch còn phải làm?


? Tìm số sản phẩm theo kế hoạch?
GV yêu cầu học sinh làm việc
nhóm trên giấy A4


- Trình bày trên bảng và nhận xét.


b) - Nêu lại quy tắc tơng ứng


.x
.x


x :


x










<b>2</b> <b>1</b> <b>3</b>


<b>3</b> <b>2</b>


<b>7</b> <b>8</b> <b>4</b>


<b>2</b> <b>3 1</b>


<b>3</b> <b>2</b>


<b>7</b> <b>4 8</b>


<b>7</b> <b>2</b>
<b>2</b> <b>3</b>


<b>8</b> <b>7</b>
<b>7</b>
<b>8</b>


Thèng nhất và hoàn thiện vào vở


Lên bảng trình bày trên bảng phụ. Cả lớp
hoàn thiện vào vở


<b>Bài 133. SGK</b>


Số lợng cùi dừa cần thiết là :



0,8 :
<b>2</b>


<b>3</b><sub>=1,2 (kg)</sub>
S lợng đờng cần thiết là :


1,2. 5 % = 0,06 (kg)


<b>Bài 135. SGK</b>


- Lên bảng trình bày trên bảng.
- Cả lớp hoàn thiện vào vở


Số phần kế hoạch còn phải lµm lµ :


1 -
<b>5</b>
<b>9</b><sub>= </sub>


<b>4</b>


<b>9</b> <sub>( kế hoạch)</sub>
Số sản phẩm làm theo kế hoạch là :


560 :
<b>4</b>


<b>9</b><sub> = 1260 (sản phẩm)</sub>
ĐS : 1260 sản phẩm



<b>IV. Củng cố.</b>


Muốn tìm một số biết
<i>m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Häc bµi theo SGK


- Xem lại cỏc bi tp ó lm


- Làm các bài tập 136, 134SGK


<b>tuÇn 34 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 99

<b>Luyện tËp</b>


<b>A. Mơc tiªu</b>


- HS đợc củng cố quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó
- Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số của
số đó .


- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
<b>B. Chuẩn bị</b>


- Bảng phụ, giấy A4
<b>C. tiến trình dạy học.</b>


<b>I/ Tổ chức </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiĨm tra</b>



HS1: Mn t×m mét sè biÕt
m


n <sub> của số đó bằng a ta làm thế nào ?</sub>
Lm bi 136. Sgk


Làm bài tập 128 SBT
Đs : a) 375 b) -1,6
<b>III/ Bµi míi</b>


<b> </b>
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm


Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày


- Nhận xét và sửa lại kết quả


- Yờu cu HS làm việc cá nhân
- Một HS đại diện lên trình bày
trên bảng


- NhËn xÐt chÐo gi÷a các cá nhân.


- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS nhận xét và thống
nhất kết quả.


- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm


và thông báo kết quả.


- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?


<b>Bài 129. SBT</b>


- Một HS đại diện trình bày trên bảng.
Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện
bi lm


*Quả da hấu nặng :


4
<b>1</b>
<b>2</b> <sub> : </sub>


<b>2</b>


<b>3</b> <sub> = 6,75 (kg)</sub>


- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tơng ứng
<b>Bài tập 131. SBT</b>


Thống nhất và hoàn thiện vào vở


Lên bảng trình bày trên bảng phụ. Cả lớp
hoàn thiện vào vở



*S trang ó đọc trong ngày thứ hai và ba là :


90 :
<b>3</b>


<b>8</b> <sub> = 240 (trang)</sub>


Sè trang cđa qun s¸ch lµ :


240 :
<b>2</b>


<b>3</b><sub> = 360 ( trang)</sub>
<b>Bµi 132. SBT</b>


- Lên bảng trình bày trên bảng .
- Cả lớp hoàn thiện vào vở


- Thảo luận tìm phơng án phù hỵp


- Thảo luận nhóm với nhau thống nhất đáp
án.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Yêu cầu làm việc nhóm trên giấy.
- Trình bày trên bảng và nhận xét.


-GV yêu cầu hs thảo luận tìm
ph-ơng án phù hợp


- Tho lun nhúm vi nhau thống


nhất đáp án.


- NhËn xÐt vµ hoµn thiƯn cách trình
bày


8 :
<b>4</b>


<b>11</b><sub> = 22 (m)</sub>
<b>Bài tập 133. SBT</b>


- Lên bảng trình bày trên bảng.
- Cả lớp hoàn thiện vào vở


*Sau khi bán
<b>4</b>


<b>9</b><sub> số trứng thì còn lại </sub>
<b>5</b>
<b>9</b> <sub> số </sub>
trứng, tơng ứng với 30 quả


Vậy số trứng đem bán là :


30 :
<b>5</b>


<b>9</b> <sub> = 54 ( quả)</sub>
<b>Bài 134. SBT</b>



- Lên bảng trình bày trên bảng phụ.
- Cả lớp hoàn thiện vào vở


- Thảo luận tìm phơng án phù hợp


- Tho lun nhúm vi nhau thng nht ỏp
ỏn.


*Lúc đầu số sách ở ngăn A bằng
<b>3</b>
<b>5 3</b><sub>=</sub>


<b>3</b>
<b>8</b>
tổng số sách, lúc sau b»ng





<b>25</b> <b>25</b>


<b>25 23</b> <b>48</b><sub> tỉng</sub>
sè s¸ch;


14 quyển đó chính là
<b>25</b>
<b>48</b><sub></sub>


<b>-3</b>
<b>8</b><sub>= </sub>



<b>7</b>


<b>48</b><sub> tỉng sè </sub>
s¸ch


VËy tỉng sè s¸ch lóc đầu ở hai ngăn là : 14 :
<b>7</b>


<b>48</b><sub>=96 (quyển)</sub>


Lúc đầu ở ngăn A có :
<b>3</b>


<b>48</b> <sub>.96=36 (q)</sub>
ở ngăn B cã : 60 qun


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Muốn tìm một số biết giá trị phân số của số đó ta phải làm thế nào ?
<b>V. H ớng dẫn học ở nhà</b>


- Häc bµi theo SGK


- Xem lại các bài tập đã lm


- Làm các bài tập 115, 119, 120SGK


<b>tuÇn 34 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 100

<b>Tìm tỉ số của hai số</b>


<b>A. Mơc tiªu</b>


- HS hiểu đợc ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, t l
xớch.


- Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm và tỉ lệ xích.


- Cú ý thc ỏp dụng các kĩ năng nói trên để giải một số bài tốn thực tiễn
<b>B. Chuẩn bị</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>I/ Tỉ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiĨm tra</b>


Thùc hiƯn phÐp tÝnh 1,7 : 3,12 ;
<b>1</b>
<b>5</b> <sub> : </sub>


<b>3</b>
<b>4</b>
§s : a) ,


<b>17</b>
<b>31 2</b><sub> b)</sub>


<b>4</b>
<b>15</b>
<b>III/ Bµi míi</b>
- TØ sè cđa hai sè là gì ?


Đợc kí hiệu nh thế nào ?
Lấy ví dụ minh hoạ


- Khi nói tỉ số
a


b <sub> và khi nói phân </sub>


số
a


b <sub> thì a và b có gì khác nhau ?</sub>


?Khỏi nim t s thng c dùng
để nói về gì ?


- ThÕ nµo lµ tØ số phần trăm ?
- Lấy ví dụ minh hoạ


- Tìm tỉ số phần trăm của 78,1 và
25


- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai
số a và b ta làm thế nào ?


- Làm ?1


- Yêu cầu làm việc cá nhân ra nháp


Tỉ lệ xích là T g× ?



- Viết cơng thức xác định tỉ lệ xích
- Làm cá nhân ?2


<b>1. TØ sè cđa hai sè</b>


Th¬ng trong phÐp chia sè a cho sè b (b0)
gäi lµ tØ sè cđa a vµ b.


TØ sè cđa a vµ b kí hiệu là a:b hoặc
a
b
Ví dụ :


1,7 : 3,12 ;
<b>1</b>
<b>5</b> <sub> : </sub>


<b>3</b>
<b>4</b> <sub>...</sub>
NÕu nãi tỉ số


a


b <sub>thì a và b là những số nguyên,</sub>
phân số, số thập phân ...


Nếu nói phân số
a



b<sub> thì a và b phải là những </sub>
số nguyên.


Khỏi nim tỉ số thờng đợc dùng khi nói về
th-ơng của hai đại lợng cùng loại và cùng đơn
vị.


VÝ dô : SGK


<b>2. Tỉ số phần trăm</b>


HS núi rừ khỏi nim tỉ số phần trăm dùng cho
hai đại lợng cùng loại


- Trong thùc hµnh ngêi ta thêng dïng tØ sè
d-íi dạng phần trăm vd-ới kí hiệu % thay cho


<b>1</b>
<b>100</b>


Ví dụ. Tìm tỉ số phần trăm của 78,2 và 25 :
,


<b>78 1</b>
<b>25</b> <sub>=</sub>


, .


% , %
<b>78 1 100</b>



<b>312 4</b>
<b>25</b>


HS Ph¸t biĨu quy tắc tính tỉ số phần trăm của
hai số


Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số
a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết


kí hiệu % vào kết quả:
a.


%
b
<b>100</b>
?1


a) 62,5%
b) 83,3%
<b>3. TØ lÖ xÝch</b>


HS- Phát biểu định nghĩa tỉ lệ xích


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

T =
a
b
VÝ dơ : Đọc SGK


?2



T = 1 : 10000000
<b>IV. Củng cố</b>


Bài 137. SGK


a)
<b>8</b>


<b>9</b> <sub>b) </sub>


<b>9</b>
<b>10</b>
Bµi tËp 138. SGK


a)
<b>128</b>


<b>315</b> <sub>b) </sub>


<b>8</b>
<b>65</b>
<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>


- Häc bµi theo SGK


- Xem li cỏc bi tp ó lm


- Làm các bµi tËp 139, 140, 141SGK



<b>tuần 34 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 101 <b>Luyện tập</b>


<b>A.Mục tiêu</b>


Củng cố các kiến thức , quy tắc về tỉ số phần ttrăm, tỉ lệ xích.


Rèn kĩ năng tìm tỉ số , tỉ số phần trăm của 2 số , luyện 3 bài toán cơ bản về
phân số dới dạng tỉ số phần trăm.


HS biết áp dụng các kiến thức và kĩ năng về tỉ số , tỉ số phần trăm vào việc
giảI một số bài toán thực tế.


<b>B.Chuẩn bị </b>


GV: SGK,SBT


<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I/ Tổ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiĨm tra</b>


Gäi 2 HS lªn kiĨm tra:


- Nêu cách tìm tỉ số của 2 số a và b ?
-Chữa bài tập 139(sbt)


-Tìm tỉ số của 2 số :



<i>2</i> <i>13</i>


<i>2</i> <i>và 1</i> <i>;0 ,3t ạ và 50kg</i>


<i>3</i> <i>21</i>


- chữa bài tập 144(sbt)


- Tỉ số phần trăm nớc trong da chuột
là 97,2%


- Tính lợng nớc trong 4 kg da chuột ?


2 HS lên bảng :


HS1 :


<i>a</i>
<i>a : b</i>


<i>b</i>




<i>2</i> <i>13</i> <i>17</i> <i>34</i> <i>3</i>


<i>2</i> <i>:1</i> <i>:</i> <i>1,5</i> <i>150%;</i>


<i>3</i> <i>21</i> <i>7</i> <i>21</i> <i>2</i>



<i>0 ,3t ¹=30kg</i>


<i>30</i> <i>3</i>


<i>30: 50=</i> <i>0 ,6</i> <i>60%</i>


<i>50</i> <i>5</i>


   


  


HS2: lỵng níc trong 4 kg da chuét lµ :
4.97,2% = 3,888(kg)


<b>III/ Bµi míi</b>
Bµi 138(sgk)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>1, 28</i> <i>2</i> <i>1</i>


<i>a)</i> <i>b )</i> <i>: 3</i>


<i>3 ,15</i> <i>5</i> <i>4</i>


<i>1</i>
<i>2</i>


<i>3</i> <i><sub>5</sub></i>



<i>c )1</i> <i>: 1, 24</i> <i>d )</i>
<i>1</i>


<i>7</i> <i><sub>3</sub></i>


<i>7</i>
Bµi 141(sgk)


TØ sè cđa a và b là
<i>1</i>
<i>1</i>


<i>2</i> <sub> ; a-b = 8.Tìm</sub>
2 sè ?


Gỵi ý : tÝnh a theo b råi thay vào
hiệu 2 số.


Bài 142(sgk)


Yêu cầu HS giải thích thế nào là
vàng 4 số 9 (9999)?


Bài 146(sgk)


Trên bản vẽ có tỉ lệ xích 1:125, chiều
dài một chiêc máy bay Bô inh 747 là
56,408cm. Tính chiều dài thật của
chiếc máy bay?



Bài 147(sgk)


Chiều dài cầu Mĩ thuận trên bản vẽ
là bao nhiêu?


Bài 147(sbt)
Lớp 6C có 48HS
Số HSG: 18,75%
Số HSTB: 300%HSG
Số HS khá :?


Tính tỉ số phần trăm số HS TB và HS
khá so với cả lớp?


<i>1, 28</i> <i>128</i> <i>2</i> <i>1</i> <i>8</i>


<i>a)</i> <i>b )</i> <i>: 3</i>


<i>3 ,15</i> <i>315</i> <i>5</i> <i>4</i> <i>65</i>


<i>1</i>
<i>2</i>


<i>3</i> <i>250</i> <i><sub>5</sub></i> <i>7</i>


<i>c )1</i> <i>: 1, 24</i> <i>d )</i>


<i>1</i>


<i>7</i> <i>217</i> <i>10</i>



<i>3</i>
<i>7</i>


 


 


Lµm bµi :


<i>a</i> <i>1</i> <i>3</i>


<i>1</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>b</i> <i>2</i> <i>2</i>


<i>3</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>8</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>8</i>


<i>2</i>
<i>1</i>


<i>b</i> <i>8</i>


<i>2</i>


<i>1</i>


<i>b</i> <i>8 :</i> <i>16</i>



<i>2</i>
<i>3</i>


<i>a</i> <i>.16</i> <i>24</i>


<i>2</i>


  


    


 


  


 


Vµng 4 sè 9 tøc lµ trong 10000g vàng này
chứa 9999g vàng nguyên chất , tỉ lệ vàng


nguyên chất là :
<i>9999</i>


<i>99 ,99%</i>
<i>10000</i>


Làm bài :


Chiều dài thật của chiếc máy bay là :



56,408:
<i>1</i>


<i>25</i> <sub>=56,408.125 = </sub>
7051(cm)=70,51(m)


Chiều dài cầu Mĩ Thuận trên bản vẽ là :
<i>1</i>


<i>1535.</i> <i>0 ,07675 ( m )</i> <i>7 ,675 ( cm )</i>


<i>20000</i>  


Lµm bµi :


Sè HSG lµ : 18,75.48 = 9(HS)
Số HSTB là : 9.300%= 27(HS)
Số HS khá là : 48- 9 – 27 = 12(HS)


Sè HS kh¸ so víi c¶ líp :


<i>12.100</i>


<i>%</i> <i>25%</i>


<i>48</i> 


Sè HSTB so víi c¶ líp lµ
<i>27.100</i>



<i>%</i> <i>56 , 25%</i>


<i>48</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

a)
<b>128</b>


<b>315</b> <sub>b) </sub>


<b>8</b>
<b>65</b>
<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>


 ơn lại các kiến thức đã học về tỉ số


 Bµi tËp : 148(sgk); 137,141,142,146,148(sbt)


<b>tuÇn 35 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 102 <b>Biu phần trăm</b>
<b>A. Mục tiêu</b>


 HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột , ơ vng, hình quạt


 Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ơ vng.


 Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ
phần trăm với các số liệu thực tế



<b>B.ChuÈn bÞ </b>


<b> Thớc kẻ, com pa,êke,giấy kẻ ô vuông , MTBT</b>
<b>C.Tiến trình d¹y häc</b>


<b>I/ Tỉ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:
<b>II/ KiÓm tra</b>


Một trờng học cớ 800 HS, số HS đạt
HK tốt là 480 em, số HS đạt HK khá
bằng 7/12 số HS đạt HK tốt , còn lại là
HS đạt HK trung bình.Tính số HS đạt
HK khá , TB và tỉ số % giữa các loại
HS với cả lớp ?


1HS lên bảng :


S HS t HK khỏ l :
7


480 280
12 


<i>.</i> <i>(em)</i>


Số HS đạt HK TB là :
800-(480+280) = 40(em)


Tỉ số % của số HS đạt HK tốt so với cả


lớp là :


480100


60


800 


<i>.</i>


<i>%</i> <i>%</i>


Tỉ số % của số HS đạt HK khá so với cả
lớp là :


280100


35


800 


<i>.</i>


<i>%</i> <i>%</i>


Tỉ số % của số HS đạt TB tốt so với cả
lớp là :


40100
5


800 


<i>.</i>


<i>%</i> <i>%</i>


<b>III/ Bài mới</b>
<b>1.Biểu đồ phần trăm</b>


a) Biểu đồ phần trăm dạng cột


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

ở biểu đồ này, tia thẳng đứng ghi gì ?
tia nằm ngang ghi gì ?


chú ý số ghi trên tia đứng bắt đầu từ 0
các số ghi theo tỉ lệ


C¸c cét cã chiỊu cao b»ng tỉ số phần
trăm tơng ứng, có mầu hoặc kí hiệu
khác nhau


Yêu cầu HS làm ?1


b)biu


c) biu phần trăm dạng ơ vng
u cầu HS quan sát hình 14 (sgk)
Biểu đồ này có bao nhiêu ơ vng?
Có 100 ô vuông, mỗi ô vuông biểu thị
1%



Yêu cầu HS dùng giấy kẻ ô vuông để
là bài tập 149(sgk)


Tia đứng ghi số phần trăm, tia nằm ngang
ghi các loại hạnh kiểm


Làm ?1:
Tóm tắt :
Lớp có 40 HS
Đi xe buýt : 6 bạn
Đi xe đạp : 15 bạn
Còn lại i b


a) Tính tỉ số % mỗi loại HS so víi c¶
líp


b) Biểu diễn bằng biểu đồ cột
Cả lớp làm bài , 1 em lên bảng vẽ
Giải :a)


6100


15
40


15100


37 5
40



100 15 37 5 47 5





  


<i>.</i>


<i>%</i> <i>%</i>


<i>.</i>


<i>%</i> <i>, %</i>


<i>% (</i> <i>%</i> <i>, %)</i> <i>, %</i>


Quan sát hình 14:
Có 100 ô vuông


Làm bài :


S HS t HK tt 60%
S HS đạt HK khá 35%
Số HS đạt HK TB 5%


35%
kh¸
60%



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Giái : 15%
Kh¸ : 50%
TB: 35%
IV. Cđng cè


u cầu HS đọc biểu đồ phần trăm biểu


thÞ sè dân thành thị và nông thôn : Đọc : Thành thị : 23,48% Nông thôn : 76,52%
<b>V. H ớng dẫn học ở nhà</b>


Nm chc cách đọc các loại biểu đồ phần trăm và cách vẽ
Bài tập : 150,151,152(sgk)


Tự thu thập số liệu kết quả học tập học kì I của lớp để vẽ biểu đồ phần trăm


<b>tuÇn 35 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 103 Lun tËp
<b>A. Mơc tiªu</b>


- HS đợc củng cố ba bài tốn cơ bản.


- Có kĩ năng tính tỉ số phần trăm, đọc các biểu đồ phần trăm.
- Có ý thức áp dụng kiến thức này để giải một số bài tốn thực tiễn
<b>B. Chuẩn bị</b>


- B¶ng phơ, giÊy A4
<b>C. tiến trình dạy học.</b>



<b>I/ Tổ chức </b>SÜ sè 6A : 6B:<b> </b>
<b>II. KiÓm tra </b>


<b> III. Bµi míi.</b>
<b>Bµi 1:(152/sgk) </b>


? Muốn dựng biểu đồ hình cột biểu diễn
tỉ số phần trăm các đại lợng nói trên
trong hệ thống GD- VN.


GV: Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
? Hãy biểu diễn bằng biểu đồ hình cột?


HS: Đọc kĩ đề.


HS: Ta cần tính tổng số các trờng phổ
thơng của nớc ta.Tính tỉ sổồi dựng biểu
đồ.


Tỉng số các trờng học của nớc ta năm
học 1998-1999 lµ:


13076+8583+1641= 23300


TiĨu häc:


13076.100


23300 <sub>% = 56%</sub>



THCS:


8583.100


23300 <sub>% = 37%</sub>


THPT:


1641.100


23300 <sub>% = 7% </sub>


<b>Bài 2: Trong tổng kết học kì một </b>
vừa qua, lớp có 8 hs giỏi, 16 hs
khá,2 hs yếu còn lại là hs trung
bình. Biết lớp có 40 hs .Dựng biểu
đồ ơ vng biểu thị kết quả đó.
-GV u cầu học sinh lm vic
nhúm


HS: c k .


HS: Lên bảng trình bày trên bảng phụ. Cả
lớp hoàn thiện vào vë


Sè hs giái chiÕm:


8
.100



10 <sub>% = 20% </sub>


Sè hs kh¸ chiÕm:


16
.100.


40 <sub>% = 40% </sub>


Sè hs yÕu chiÕm:


2
.100.


40 <sub>% =5% </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-GV yêu cầu học sinh nhận xét và
hoàn thiện cách trình bày.


<b>Bài 3. Kết quả bài kiểm tra toán của</b>
lớp 6b nh sau:Có 6 điểm 5, 8 điểm
6,14 điểm 7, 12 điểm 8, 6 điểm 9,
và 4 điểm 10. Hãy dựng biểu đồ
biểu thị kết quả trên.


- GV yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân


-GV yêu cầu học sinh lên trình bày


trên bảng


- GV yêu cầu học sinh nhận xét
chéo giữa các cá nhân.


HS: c k .


HS: - Lên bảng trình bày trên bảng.
- Cả lớp hoàn thiện vào vở


Kết quả điểm 5 chiếm:


6
.100.


44 <sub>%=12%</sub>


Kết quả điểm 6 chiếm:


8
.100.


44 <sub>%=16%</sub>


Kết quả ®iĨm 7 chiÕm:


14
.100.


44 <sub>%=28%</sub>



KÕt qu¶ ®iĨm 8 chiÕm:


12
.100.


44 <sub>%=24%</sub>


Kết quả điểm 9 chiếm:


6
.100.


44 <sub>%=12%</sub>


Kết quả điểm 10 chiÕm:


4
.100.


44 <sub>%=8%</sub>


HS vẽ biểu đồ.
<b>IV. Củng cố.</b>


Vẽ biểu đồ phần trăm ta phải làm gì? làm ntn?
Nêu cách vẽ biểu đồ hình ơ vng.


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>
- Häc bµi theo SGK



- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập SGK


<b>tuÇn 35 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 104

<b>ễN TẬP CHƯƠNG</b>




<b>A. MỤC TIÊU </b>


- Cđng cè, hƯ thèng c¸c kiÕn thøc trọng tâm của phân số và ứng dụng. So
sánh phân số..


- Các phép toán về phân số, tính chất.


- Rèn kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm
x.


- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích tổng hợp nhanh.
<b>B. CHUN BỊ</b>


* Giáo Viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
<b>C. tiÕn trình dạy học.</b>


<b>I/ Tổ chức </b>SÜ sè 6A : 6B:<b> </b>
<b>II. KiÓm tra </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. Ôn khái niệm phân số- Tính chất cơ bản phân số </b>
<b>1. Khái niệm phân số:</b>


? Thế nào là phân số ? Cho ví dụ ?
Chữa bài 154 Sgk.


- Cho HS trả lời miệng.


<b>2. Tính chất cơ bản về phân số.</b>


? Phát biểu tính chất cơ bản về phân số.
Nêu dạng tổng quát.


<b>Bài 155 Sgk.</b>


? Yờu cu HS giải thích cách làm.
? Ngời ta áp dụng tính chất cơ bản của
phân số để làm gì?


<b>Bµi 156 Sgk:</b>
Gäi HS lên bảng.


? Muốn rút gän ph©n sè ta lµm thÕ
nµo?


? ThÕ nµo lµ phân số tối giản?
<b>Bài 158 Sgk:</b>


? Để so sánh 2 phân số ta làm thế nào?
? Gọi HS làm.



- HS trả lời và cho ví dụ.


a/


0
3


<i>x</i>




x < 0


b/


0
3


<i>x</i>




 x = 0


c/ 0 < 3


<i>x</i>


< 1 



0
3<sub> < </sub>3


<i>x</i>


<


3
3


 0 < x < 3 vµ x  z
 x 

1; 2



d/ 3


<i>x</i>


= 1  x = 3


e/ 1 < 3


<i>x</i>


<sub> 2 </sub>


3
3<sub> < </sub>3


<i>x</i>



<


6
3


 3 < x  6  x

4;5; 6



- HS phát biểu tính chất và nêu tỉng qu¸t.


 


  


12 6 9 21


6 8 12 28


- áp dụng tính chất cơ bản của phân số để
rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các
phân số.


a/


 


  


 



7.25 49 7(25 7) 18 2


7.24 21 7.(24 3) 27 3


b/


  




   


2.10( 13).( 3) 3
4.( 5).( 3).( 13).( 2) 2


- Chia cả tử và mẫu cho ƯC khác  9
- HS nêu định nghĩa.


a/






3 3


4 4 <sub> v× -3 < 1</sub>






1 1


4 4 <sub> nªn </sub>


3 1
4 4

 
 
3 1
4 4


b/ Phần bù tới đơn vị của


15
17<sub> lµ </sub>


2
17


của


25
27<sub> là </sub>


2
27<sub>nên </sub>



2
17<sub> > </sub>


2
27 


15
17<sub> <</sub>
25


27


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Quy tắc cộng hai phân số.
( cùng mẫu và khác mẫu)


- Quy tắc trừ phân số, nhân phân số,
chia phân số.


<b>2. Các phép tính về phân số.</b>


- GV viết các công thức cho HS điền
tiếp.


<b>3. Tính chất phép cộng và nhân</b>
Cho HS điền vào bảng.


<b>Bài 161 Sgk</b>


? Nêu thứ tự thực hiện dÃy tính.


- Gọi HS lên bảng làm.


<b>Bài 151 SBT</b>
<b>Bài 162 Sgk</b>
Gọi HS làm


HS trả lời


HS lên bảng điền.


* <i>Cỏc phép tính về phân số:</i>


a) Cộng hai phân số cùng mẫu:


<i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>m m</i> <i>m</i>



 


b) Trừ phân số:


<i>a</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i>


<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>


 
   <sub></sub> <sub></sub>
 



c) Nhân phân số:


.
.


.


<i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b d</i> <i>b d</i>


d) Chia phân số:



.


: . 0


.


<i>a c</i> <i>a d</i> <i>a d</i>
<i>c</i>
<i>b d</i> <i>b c</i> <i>b c</i>
HS điền vào bảng.


A =


 


  



 


 


16 3 2<sub>:</sub> 8 3<sub>.</sub> 24


10 3 3 3 5 25


B =


5
21




14   11 1


9 <i>x</i> 18 <i>x</i>


x= 10
<b>IV. Cđng cè.</b>


Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số như
On tập kĩ các bài đã học


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>
- Häc bµi theo SGK


- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập SGK



<b>tuÇn 35 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 105

<b>ÔN TẬP CHƯƠNG (Tiết 2)</b>


<b>A. MỤC TIÊU </b>


- TiÕp tơc cđng cè, hƯ thèng c¸c kiÕn thøc trọng tâm của chơng, hệ thống
hoá ba bài toán cơ bản về phân số.


- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải toán.


- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích tổng hợp nhanh.
<b>B. CHUN B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>C. tiến trình dạy học.</b>


<b> I/ Tæ chøc SÜ sè 6A : 6B: </b>
<b> II. KiÓm tra </b>


- HS 1 : Phân số là gì ? Phát biểu và
viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của
phân số.


Chữa bài 162b- Sgk.


- HS 2 : Quy t¾c nh©n ph©n sè. Tính
chất cơ bản phép nhân phân số.


Chữa bài 152 - Sgk



Hs trả lời


Đáp số x = 2


Đáp số


4
13


<b> III. Bài mới .</b>


<b> Ôn tập ba bài toán cơ bản về phân số </b>
<b>1. Bài 164 Sgk</b> <b>:</b>


? Để tính số tiền Oanh trả trớc hết bao
nhiêu ta cần tìm ?


? Tìm giá bìa cuốn sách .
? Nêu cách khác.


<b>2. Bµi 166 Sgk</b> <b>:</b>


- Cho HS hoạt động nhóm
- Kiểm tra các nhóm.
- Cho HS nhận xét.


<b>3. Bµi 165 Sgk</b> <b>:</b>



GV: Yêu cầu HS đọc đề


GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Quan sát, hướng dẫn


- C¶ líp theo dâi, nhËn xÐt.
<b>4. Bµi 155 SBT:</b>


GV: Yêu cầu HS đọc đề


GV gợi ý cho HS chøng minh


Đọc đề - tóm tắt
<i>Túm tắt:</i>


10% gi trị bìa l 1200đ
Tớnh s tin Oanh tr?


Giá bìa cuốn sách là:
1200 : 10% = 12000 (đ)
Số tiền Oanh mua cuốn sách
12000 1200 = 10800 (®)


Häc kú I sè HS giái bằng


2


7<sub> số HS còn</sub>


lại



hay bằng


2


9<sub> HS cả lớp. Cuối năm số HS</sub>


giỏi bằng


2


3<sub> số HS còn lại hay bằng </sub>
2
5<sub> số</sub>


HS cả lớp.


Phân số chỉ số HS tăng là:


2
5<sub> - </sub>


2
9<sub> = </sub>


8
45


Sè HS c¶ líp: 8 :



8


45<sub> = 45</sub>


Sè HS giái kú I lµ: 45.


2


9<sub> = 10 (HS)</sub>


L·i xuÊt một tháng là:


11200


2000000<sub>. 100% = 0,56%</sub>


Nếu gửi 10000000 đ lÃi hàng tháng là:
10000000 . 0,56% = 56000


Sau 6 tháng số tiỊn l·i lµ:
56000 . 6 = 336000


Cã S <


1 1 1 1 1 1


5 12 12 12 60 60     





1 1 1 1


5 4 20 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

 <sub> S < </sub>
1
2


<b>IV. Cñng cè.</b>


GV nhấn mạnh lại các dạng bài tập đã học.
Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập đã học.


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>
- Häc bµi theo SGK


- Cho 2 bài tập trắc nghiệm sử dụng tính chất cơ bản của phân số và phép
cộng, trừ phân số cho HS chọn phơng án §” .


- Bµi tËp : 157 ; 159 ; 160 ; 163 Sgk


<b>tuÇn 36 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 106

<b>ÔN TẬP CUỐI NĂM </b>

(Tiết 1)



<b> A. MỤC TIÊU </b>


- Ôn tập một số kí hiệu tập hợp:     , , , , <sub>.</sub>



- Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9


- Số nguyên tố và hợp số. Ước chung và bội chung của hai hay nhiều số.
- Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp. Vận dụng các kí hiệu
chia hết, ước chung và bội chung vào bài tập.


<b>B. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, dựng hc tp, chun b bi.
<b>C. tiến trình dạy häc.</b>


<b>I/ Tæ chøc </b>SÜ sè 6A : 6B:<b> </b>
<b>II. KiÓm tra </b>


<b> III. Bµi míi .</b>
<i><b>1/ Ơn tập về tập hợp</b></i>


GV: Nêu câu 1 ôn tập:


GV: Đọc các ký hiệu:     , , , , <sub>.</sub>


GV: Ghi trên bảng


GV: Cho ví dụ sử dụng các kí hiệu trên


GV: Yêu cầu HS làm bài tập 168/66
(SGK)



<i>Câu 1</i>:


HS: Đọc lấn lượt các kí hiệu theo câu hỏi
a) : thuộc


<sub>: không thuộc</sub>


: tập hợp con


<sub>: tập hợp rỗng</sub>


: giao


HS: 5N…
<i>b) Ví dụ:</i>


5N; -3 <sub> N; N </sub> Z; N  Z = N


Cho A là tập hợp các số nguyên x sao
cho:


x . 0 = 4; A = <sub>.</sub>
<i>Bài tập 168/66 (SGK)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

GV: Nhận xét


<i><b>2/ Ôn tập về dấu hiệu chia hết</b></i>


GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 7 phần
ôn tập cuối năm.



GV: Phát biểu các dấu hiệu chai hết cho
2; 3; 5; 9?


HS: Phát biểu như SGK.


GV: Những số như thế nào thì chia hết
cho cả 2 v 5? Cho ví dụ?


HS: Những số tận cng l 0 thì chia hết
cho cả 2 v 5.


GV: Những số như thế nào thì chia hết
cho cả 2; 3; 5 v 9? Cho ví dụ?


HS: Những số tận cng l 0 thì chia hết
cho cả 2 v 5.


<i><b>Bài tập: </b></i>


GV: Nêu đề bài yêu cầu học sinh đọc và
phân tích.


HS: Làm theo yêu cầu


GV: Gợi ý cho HS viết số cĩ hai chữ số
l ab= 10a + b. Vậy số gồm hai chữ số
đó viết theo thứ tự ngược lại là gì?
HS: Lập tổng hai số rồi biến đổi



<b>III. Ôn tập về số nguyên tố, hợp số,</b>
<b>ước chung, bội chung</b>


GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 8
phần ôn tập cuối năm.


3
;0
4


3, 275 ;


<i>Z</i> <i>N</i>


<i>N N</i> <i>Z</i> <i>N</i>


<i>N</i> <i>Z</i>




 


  




<b>II. Ôn tập về dấu hiệu chia hết:</b>
<i>Câu 7: </i>


- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9:


(SGK)


- Những số tận cng l 0 thì chia hết cho
cả 2 v 5.


Ví dụ: 10, 50, 90…


- Những số tận cng l 0 thì chia hết cho cả
2 v 5.


Ví dụ: 270, 4230…


<i><b>Bài tập</b></i>:


a) Chứng tỏ rằng: Tổng của 3 số tự
nhiên liên tiếp là một số chia hết cho
3.


b) Chứng tỏ rằng tổng của một số có
hai chữ số và số gồm hai chữ số ấy
viết theo thứ tự ngược lại là một số
chia hết cho 11.


<i><b>Bài giải</b></i> :


Số có hai chữ số đ cho l:
ab = 10a + b


Số viết theo thứ tự ngược lại là
ba = 10b + a



Tổng hai số:


ab + ba = 10a + b + 10b + a= 11a +
11b


= 11(a+b) 11
<i>Câu 8: </i>


Số nguyên tố và hợp số giống nhau là:
đều là các số tự nhiên lớn hơn 1


Khác nhau: Số nguyên tố chỉ có hai ước
là 1 và chính nó


Hợp số có nhiều hơn hai ước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

GV: Ước chung lớn nhất của 2 hai
nhiều số là gì v bội chung nhỏ nhất của
hai hay nhiều số l gì ?


GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 4
Tìm số tự nhiên x, biết rằng:


a) 70 x, 84x và x>8


b) x12; x25; x30 và 0<x<500


GV: yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
GV: Quan sát, hướng dẫn.



HS: trả lời câu hỏi GV tổng kết trên bản.
HS: Trả lời như SGK


<i><b>Bài tập 4</b></i>: Tìm số tự nhin x, biết rằng:
HS: hoạt động theo yêu cầu


a.) 70 x, 84x và x>8


x  UC ( 70, 84) và x> 8
 <sub> x = 14 </sub>


HS: đại diện 2 em lên bảng trình by cu a
v cu b, cc học sinh cịn lại lm vo vở v
nhận xt bi lm của bản.


b) x12; x25; x30 và 0<x<500


x BC(12,25; 30) và 0<x<500
 <sub> x = 300</sub>


<b>IV. Cñng cè.</b>


– GV nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm của chương trình.
– Hướng dẫn học sinh chuẩn bị ơn tập tiếp theo.


<b>V. H íng dÉn häc ë nhµ</b>


– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập cịn lại SGK.
– Chuẩn bị bài ơn tập tiếp theo.



<b>tuần 36 </b>

<i>Ngày </i>
<i>dạy:.../4/</i>2012


Tit: 107 <b>ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


– Củng cố kiến thức về phân số cho học sinh.


– Vận dụng kiến thức giải ba bài toán cơ bản về phân số cho học sinh.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.


<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>


1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2. Bài cũ:


3<b>. </b>Bài mới: Giới thiệu bài.


<i><b>Hoạt động 1: Ôn tập rút gọn phân</b></i>
<i><b>số, so sánh phân số</b></i>


<b>1</b>. <i><b>Rút gọn phân số</b></i>


GV: Muốn rút gọn phân số ta làm thế
nào?



HS: Nêu như SGK


GV: Nêu bài tập và ghi đề bài tập trên
bảng


<b>I. Ôn tập rút gọn phân số, so sánh phân</b>
<b>số</b>


<b>1. Rút gọn phân số</b>


<i>a) Quy tắc</i>: SGK


<i> b) Bài tập:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

GV: Yêu cầu HS lên bảng rút gọn
HS: Lần lượt 4 em lên bảng rút gọn


HS: Nhận xét bài trên bảng.


GV: Các phân số rút gọn đ l tối giản
chưa?


HS: Đ tối giản rồi


GV: Vậy phn số tối giản l gì?
HS: Nêu quy tắc như SGK.


<i><b>2. So sánh phân số</b></i>



GV: Muốn so sánh hai phân số với
nhau ta làm như thế nào?


HS: Nêu quy tắc so sánh như SGK
GV: Đưa bài tập trên bảng và yêu cầu
HS lên bảng làm


HS: Lần lượt 4 HS lên làm 4 câu trên
bảng


GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm
của bạn


HS: Nhận xét bài làm của bạn


<i><b>Hoạt động 2: Ôn tập quy tắc và tính</b></i>
<i><b>chất các phép tốn</b></i><b>.</b>


GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3
trong phần ơn tập cuối năm.


HS: Nêu các tính chất
GV: Ghi trên bảng


63 7
)


72 8
20 1


)


140 7
3.10 1
)


5.24 4
6.5 6.2


) 2


6 3


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>d</i>


 













 <sub> </sub>


<b>2. So sánh phân số:</b>


a) <i>Quy tắc</i>: SGK
b) <i>Bài tập</i>:


So sánh các phân số sau:
14


)
21


<i>a</i>



60
72


14 2 4 60 5
21 3  6 72 6
b)


11
54<sub> và </sub>


22
37
11 22 22
54 108 37 


c)


2
15





24
72




2 24 1 5
15 72 3 15


   


  


d)
24
49<sub> và </sub>


23
45


24 24 1 23 23
49 48 2 46 45



<b>II. Ơn tập quy tắc và tính chất các phép</b>
<b>toán.</b>


<i>Câu 3</i>: Phép cộng và phép nhân số tự
nhiên, số nguyên, phân số đều có các tính
chất:


- Giáo hốn
- Kết hợp


- Phân phối của phép nhân với phép
cộng.


Khác nhau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

GV: Các tính chất cơ bản của phép
cộng và phép nhân có ứng dụng gì
trong tính tốn


HS: Các tính chất cơ bản của phép
cộng và phép nhân có ứng dụng để
tính nhanh, tính hợp lý gi trị biểu
thức.


GV: Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
171/65 (SGK)


HS: Lần lượt 3 HS lên bảng chữa bài
tập 171 SGK



GV: Nhận xét


a + (-a) = 0


<i>Bài tập 171/65 (SGK)</i>


Tính giá trị các biểu thức
27 46 70 34 53
(27 53) (46 34) 79
80 80 79


239


377 (98 277)
377 98 277
100 98
198


1,7.2,3 1,7.( 3,7) 1, 7.3 0,17 : 0,1
1,7(2,3 3,7 3 1)


1,7.10
17


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>C</i>



    


    


  


  
  
 


    


   






4. Củng cố


– GV nhấn mạnh lại các dạng bài tập cơ bản cho học sinh.
– Hướng dẫn học sinh về nhà ôn tập tiếp theo.


5. Dặn dò


– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.
– Chuẩn bị bài ơn tập tiếp.


<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>



. . .
. . .


. . . .


. . .
. . .


. . . .


. . .
. . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

. . .
. . .


. . . .


Tuần: 38 Ngày soạn :


Tiết: 108 + 109 Ngày dạy:




KIỂM TRA HỌC KỲ II


<b>I. MỤC TIÊU </b>


- Đánh giá quá trình học của học sinh



- Lấy kết quả làm cơ sở xếp loại học lực cho từng cá nhân học sinh.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo Viên:


* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.


<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>


1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2. Bài cũ:


3<b>. </b>Bài .


4. Củng cố
– GV .
– .
5. Dặn dò


– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.
– Chuẩn bị bài mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

. . .
. . .


. . . .


. . .


. . .


. . . .


. . .
. . .


. . . .


. . .
. . .


. . . .


Tuần: 39 Ngày


soạn :


Tiết: 110 +111 Ngày dạy:




TRẢ BÀI KIỂM TRA


<b>I. MỤC TIÊU </b>


Học sinh nhìn nhận lại cc dạng bi tập đ thực hiện cc kiến thức cơ bản của
chương trình.


Học sinh rút ra được bài học cho bản thân khi làm các bài kiểm tra.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>


* Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.


<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>


1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2. Bài cũ:


3<b>. </b>Bài mới: Giới thiệu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

– GV .
– .
5. Dặn dò


– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK.
– Chuẩn bị bài mới.


<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>


. . .
. . .


. . . .


. . .
. . .



. . . .


. . .
. . .


. . . .


. . .
. . .


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×