Tải bản đầy đủ (.docx) (211 trang)

GA van 7 ca nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (886.82 KB, 211 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 1 Ng y soà ạn : 17/8/2010
Ng y dà ạy : 18/8/2010


Bài 1
Kết quả cần đạt:


Cảm nhận và thấm thía những tình cảm thiêng liêng, sâu nặng của cha mẹ đối với con
cái; thấy đợc ý nghĩa lớn lao của nhà trờng đối với cuộc đời mỗi con ngời.


Nắm đợc cấu tạo và ý nghĩa của các loại từ ghép


HiĨu râ vỊ liên kết văn bản, một trong những tính chất quan trọng nhất của VB
Tiết 1 - Đọc hiểu văn bản :


<i>Cỉng trêng më ra</i>



I.Mơc tiêu bài học:


Giỳp hc sinh hiu c tõm trng ca ngời mẹ khi đứa con lần đầu tiên đến trờng, qua
đó thấy đợc tình cảm và tấm lịng của ngời mẹ dành cho con.


II.Chuẩn bị đồ dùng :


Sách bài tập,Sách Giáo khoa ,Bảng phụ.
III.Các b ớc lên lớp:


1.n nh


2.Kiểm tra: vở ghi, vở soạn và SGK của HS
3.Bài mới



Giới thiệu bài: Em hÃy nhớ lại ngày khai trờng đầu tiên của mình, hÃy kể lại cảm
t-ởng ...


Tiến trình bài dạy:


Hot ng ca thy


Hot ng 1:<i>Hớng dẫn HS đọc và</i>
<i>chú thích .</i>


? VB này có cách đọc ntn?
Em hãy đọc văn bản.
? Văn bản có xuất xứ ntn ?


H – Gi¶i nghÜa từ: nhạy cảm, háo
hức, khai trờng ...


? Nhng t ú thuộc lớp từ nào đã
học


Hoạt động 2 – Tìm hiểu nội dung
VB


? VB nµy lµ lêi cđa ai? Nãi vỊ ®iỊu
g×?


? Tìm những chi tiết miêu tả việc
làm, cử chỉ của mẹ vào đêm trớc
ngày khai trờng



? Qua đó bộc lộ tâm trạng gì của
mẹ?


Hoạt động của trị
Đọc, tóm tắt ND, chỳ
thớch


Tình cảm, nhẹ nhàng
Khai trờng: mở trờng
buổi đầu tiên


Từ mợn, từ HV


Lêi cđa mĐ nãi víi con
trai ;


Ngắm nhìn con ngủ,
nghĩ về những việc con
làm, không tập trung
trằn trọc, ko ngủ đợc,
nhớ về ngày ktrờng
đtiên của mình


- Vì mẹ rất yêu con,
quan tâm đến con, bởi


Nội dung cần đạt
I/ Đọc, chú thích
* Đọc:



* Chó thÝch


-Xt xứ văn bản :
- Giải nghĩa từ:


II/ Tìm hiểu VB


* <i>Tâm trạng của mẹ trong</i>


<i>ờm trc ngày khai trờng</i>


<i>cña con</i> <i>:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? V× sao mĐ cã nh÷ng tâm trạng
nh vậy?


? Qua ú em thy mẹ là ngời thế
nào?


? Em cã biÕt 1 c©u ca dao, danh
ng«n hay 1 bài thơ nói về tấm lòng
ngời mẹ


- “Con là mầm đất tơi xanh
Nở trong tay mẹ, mẹ ơm mẹ trồng
Hai tay m b m bng


Nh con sông chảy nặng dßng phï
sa



Mẹ nhìn con đẹp nh hoa


Con trong tay mẹ thơm ra giữa đời
Sao tua rua đã lên rồi


Con ơi có cả đất trời bên con
Cho dù đạn réo ma bom


Con trong tay mÑ vÉn ngon giÊc
nång


VÉn m¬ tiÕp giÊc m¬ hång


Ru con tiÕng mĐ bay vßng quanh
nôi


? Ngời mẹ đang nãi chuyÖn trùc
tiÕp víi con kh«ng?Theo em ngời
mẹ đang nói với ai?


? Cách viết này có tác dụng gì?


? Cõu văn nào nói lên tầm quan
trọng của nhà trờng với thế hệ trẻ?
? Hiểu đợc tqtrọng đó, mẹ đã định
nói với con ntn trong buổi ngày
mai khi con đến trờng?


? Em hiểu “TG kỳ diệu” đó là gì?


? Đọc xong VB, em hiểu thêm điều
gì về mẹ và vai trị của nhà trờng?
? Tại sao VB có tựa đề “Cổng trờng
mở ra”-? VB này có cốt truyện và
có 1 chuỗi sviệc nh ở lớp 6 không?
H- Quan sát đoạn VB nói về ý nghĩ
của mẹ về giáo dc nc Nht


<i>Thảo luận:</i>


- TG của điều hay, lẽ phải, cđa t×nh


mẹ đã đợc hởng tình
yêu thơng ấy từ bà
ngoại, tình cảm ấy là 1
sự tiếp nối thế hệ, là
truyền thống hiếu học.
- “Khơng có mặt trời
thì hoa khơng nở,
khơng có ngời mẹ thì
cả anh hùng và nhà thơ
đếu khơng có” M.G.


- Đang tâm sự với
chính mình


- Giúp tác giả đi sâu
vào TG tâm hồn, miêu
tả tinh tế tâm trạng hồi
hộp, trăn trë, xao


xuyÕn, b©ng khu©ng
--> Néi t©m nv bộc lộ
sâu sắc, đậm chất trữ
tình biểu cảm


HS tự bộc lộ


-Không mà chủ yếu chỉ
là tâm trạng


- Ai cng ... sau này”
--> cả XH qtâm, quyền
của trẻ em là đợc học


--> ngêi mĐ yªu con vô
cùng


là 1 cách thể hiện trong VB
biểu cảm


- TG cđa íc m¬ và khát
vọng


- TG của niềm vui ...


--> nhà trờng là tất cả tuổi
thơ ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

thơng và đạo lý làm ngời
- ... ánh sáng tri trức nhân loại


- ... tình bạn, tình thầy trị cao đẹp
- Vô cùng quan trọng


* Khái quát: Qua VB, em hiểu đợc
sự quan tâm, chăm lo của mẹ dành
cho con, hiểu đợc tqtrọng vô cùng
của ngày đầu tiên đến trờng – mốc
qtrọng của cuộc đời con --> chăm
lo về trí tuệ.


-Gọi HS đọc ghi nhớ.


Hoạt động 3:Hớng dẫn luyện tập
IV.HDVN:


- C¶m nghÜ cđa em vỊ ngời mẹ
trong văn bản <i>Cổng trờng mở</i>
<i>ra</i>.Soạn văn bản “<i>MĐ t«i .</i>”


tËp


- “Đi đi ... mở ra” -->
lời động viên


HS đọc ghi nhớ.
-Cảm nghĩ của em về
ngời mẹ trong văn bản
“Cổng trờng mở ra”.
- HS trao đổi ý kiến 2
BT



(SGK)


* Ghi nhí:
III/ Lun tËp


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 2


Văn bản:

<i>Mẹ tơi</i>


( Etmơnđơđơ Amixi )
I. Mục tiêu bài học:


- Giúp HS hiểu đợc t/d lời khuyên của bố về lỗi của 1 đứa con với mẹ.
- Thấm thía những tình cảm thiêng liêng sâu nặng của cha mẹ với con cái.
II.Chuẩn bị dựng:


Sách bài tập,sách giáo khoa ,bài soạn.
III. Các b íc lªn líp:


<i>1. ổ<sub>n định</sub></i>


<i>2. KiĨm tra:</i>


Bài học sâu sắc nhất mà em rút ra đợc từ văn bản “Cổng trờng mở ra” là gì?



<i>3. Bµi míi</i>


<i>* Giới thiệu</i>:<i> </i> Trong cuộc đời mỗi chúng ta, ngời mẹ có 1 vị trí và ý nghĩa hết sức lớn


lao, thiêng liêng và cao cả, nhng không phải khi nào ta cũng có ý thức hết đợc điều đó. Chỉ
đến khi mắc những lỗi lầm ta mới nhận ra tất cả. VB “Mẹ tôi” sẽ cho ta 1 bài học


<i>* TiÕn trình bài dạy:</i>


Hot ng ca thy
Hot ng 1:


Hng dn HS đọc tác phẩm tìm
hiểu chú thích .


Hoạt động của trò
H - Đọc VB


Nội dung cần đạt
I/ Đọc, chú thích


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Gọi HS đọc văn bản.


? Nêu hiểu biết của em về tác giả
? VB cần đọc với giọng ntn?
? Em hiểu thế nào là: lễ độ, hối
hận, vong ân bội nghĩa


? Hãy TT bức th của ngời cha ?


Hoạt động 2: <i>Tìm hiểu nội dung</i>
<i>VB</i>


? VB này viết về điều gì?


? enricụ ó gii thiệu bức th của
bố ntn? Tởng tợng và kể lại
? Biết đợc lỗi lầm của con, ngời
cha đã có thái độ ra sao? Câu nói
nào thể hiện? Từ ngữ nào diễn tả?
? Tìm những từ ngữ, hình ảnh, lời
lẽ trong bức th thể hiện thái độ
buồn bã, tức giận của bố?


? Tại sao thể hiện sự tức giận của
mình mà ngời bố lại gợi đến mẹ?
? Bố đã nêu lên nỗi đau gì khi 1
đứa con mất mẹ để giáo dục
enricô?


? Hãy tìm 1 số từ ghép trong
đoạn này nói lên nỗi đau của đứa
con mất mẹ?


? Bố đã thể hiện sự kiên quyết
của mình ntn?


? Bố đã khuyên con phải xin lỗi
mẹ ntn?



? Qua bức th, em thấy bố đã giáo
dục enricơ điều gì?


? Tất cả những thái độ của bố đợc
bày tỏ bằng cách viết ntn? Trong
bức th, thỉnh thoảng bố lại gọi
con: “enricơ của bố ạ ...” – cách
viết đó có tác dụng gì?


? Vì thế đã tác động đến enrico ra
sao?


? Qua bøc th, em cßn thÊy bè thĨ
hiƯn tình cảm với mẹ của enrico
ntn?


- Nhà văn ý


- Diễn cảm, nhẹ nhàng


HS tóm tắt


- Miêu tả thái độ, tình cảm
và những suy nghĩ của ngời
bố trớc lỗi lầm của con và
sự tôn trọng của ông đối
với vợ mình.


- RÊt tøc giËn, buån b·.


“Sù hỗn láo của con nh
một nhát dao đâm vào tim
bố vậy


Thà r»ng bè kh«ng có
con, còn hơn là thấy con
bội bạc


- Cho con thấy đợc công
ơn của mẹ, khơi gợi tình
cảm trong con đối với mẹ.
H - Đọc đoạn VB “Con sẽ
cay đắng ... thơng yêu đó”
- yếu đuối, chở che, cay
đắng, đau lũng, thanh thn,
lng tõm, ...


- Bắt con phải xin lỗi mÑ.
Cho con thêi gian thử
thách


- Cầu xin mẹ hôn con
- Ph¶i lƠ phÐp, biÕt kÝnh
träng vµ ghi nhớ công ơn
của bố mẹ và phải thành
khẩn sửa chữa lỗi lầm.
- Thể hiện tình cảm yêu
th-ơng, trìu mến


- xỳc ng vụ cựng



- Dạy con thủ thỉ, tâm tình,


<i>2. Chú thích</i> <i>:</i>


<i> - Tác giả:</i>


<i>- Tác phẩm</i> :
<i>- Giải nghĩa tõ</i>.


II/ T×m hiĨu VB


<i>1. Thái độ, tình cảm, suy</i>
<i>nghĩ của ngời cha</i>


* Víi con khi con mắc
lỗi lầm:


- buồn bÃ, tức giận


- nghiêm khắc, kiên
quyết phê phán


- giỏo dc o c cho
con


- yêu thơng con hÕt mùc


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

? Ngêi mĐ kh«ng trùc tiÕp xt
hiƯn trong c©u chuyÖn, nhng ta


vÉn thÊy hiƯn lªn rÊt râ nÐt. V×
sao?


? Qua bức th ngời bố gửi con, em
thấy enrico có một ngời mẹ ntn?
? Cách để cho nv bộc lộ qua cái
nhìn của ngời khác có t/d gì?


? Từ hình ảnh ngời mẹ hiền trong
tâm hồn con, bố đã viết 1 câu thật
hay nói về lòng hiếu thảo, đạo
đức làm ngời. Em hãy tìm những
câu nói ấy


?T¹i sao bố không nói chuyện với
enrico mà lại viết th?


-> Bài học ứng xử trong gđ, ở
tr-ờng, ngoài XH


GV : “<i>Mẹ tơi</i>” chứa chan tình phụ
tử, mẫu tử, là bài ca tuyệt đẹp của
những tấm lịng cao cả.


Đ. Amixi đã để lại trong lịng ta
hình ảnh cao đẹp thân thơng của
ngời mẹ hiền, đã giáo dục bài học
hiếu thảo đạo làm con


- Rút ra bài học.


Hoạt động 3:


Híng dÉn HS lun tËp


1. Hãy chọn 1 đoạn trong th của
bố enrico có nội dung thể hiện
vai trị vơ cùng lớn lao của mẹ
2. Liên hệ với bản thân mình xem
đã lần nào nỡ gây ra 1 sự việc
khiến m bun phin?


Trình bày suy nghĩ, tình cảm?
IV.HDVN :


-Tại sao nói câu: “<i>Thật đáng </i>
<i>xấu hổ và nhục nhã cho kẻ nào </i>


<i>chà đạp lên tình yêu thng ú</i> l


1 câu thể hiện sự liên kết xóc
c¶m lín nhÊt cđa ngêi cha víi 1


tha thiÕt, lêi gi¸o huấn
thấm sâu vào tâm hồn con
--> bức th là nỗi ®au, sù
tøc giËn cùc ®iĨm cđa bè,
nhng cịng là lời yêu thơng
tha thiết


- enrico đợc sống trong 1


gđình hạnh phúc.


- Bố đã kể về mẹ cho
enrico nghe --> ngời mẹ
xuất hiện qua cái nhìn của
bố


--> lý giải cho nhan đề
“Mẹ tơi”


- Tăng tính khách quan của
sviệc, thể hiện tình cảm và
thái độ của ngời kể


- “Con hãy nhớ rằng tình
u thơng, kính trọng cha
mẹ là tình cảm thiêng liêng
hơn cả. Thật đáng xấu hổ
và nhục nhã cho kẻ nào
chà đạp lên tình u thơng
đó”


Thảo luận:Tình cảm sâu
sắc thờng tế nhị, kín đáo
Viết th là chỉ nói riêng cho
ngời mắc lỗi biết, vừa giữ
đợc sự kín đáo, tế nhị
không làm ngời mắc lỗi
mất lịng tự trọng



HS- §äc phần ghi nhớ:
SGK


<i>2. Hình ảnh ngời mẹ:</i>


- Yêu thơng, hy sinh tất
cả vì con


--> cao c¶, lín lao


<i>* Ghi nhí:SGK</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

lêi khuyên dịu dàng?


-Soạn văn bản<i>Cuộc chia tay</i>


<i>của những con búp bê</i>


HS Tự lựa chọn


- Cã thĨ chän phÇn ghi
nhí.


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………



Tiết 3:


Từ ghép
I.Mục tiêu bài học:


- Trờn c sở ôn tập khái niệm từ ghép đợc học từ lớp 6,


- HS hiểu thêm về các loại từ ghép và nghĩa của cac loại từ ghép đó.
II.Chuẩn bị dựng.


Bài tập, Bảng phụ.
III.Các b ớc lên lớp:


<i>1</i>. <i><sub>n định</sub></i>


<i>2. KiĨm tra</i>:


Em hiểu thế nào là từ ? có mấy loại từ ?Từ ghép là gì ?


<i>3. Bµi míi:</i>


* Giới thiệu: Lớp 6 các em đã đợc học về từ và cấu tạo từ TV. Hãy nhắc lại thế nào là
từ ghép?


Từ ghép là những từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau v
ngha.


Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các loại từ ghép và nghĩa
* Tiến trình bài dạy:



Hot ng ca thy
Hot ng 1:


Hớng dẫn HS tìm hiểu về các loại
từ ghép


G Ghi sẵn VD1, VD2 SGK
? Trong c¸c tõ ghÐp bà ngoại,
thơm phức tiÕng nµo lµ tiÕng
chÝnh, tiÕng phơ bỉ sung nghÜa cho
tiÕng chÝnh?


? Vai trß cđa tiÕng chÝnh, phơ?


Hoạt động của trị
* Xét VD:


H- §äc VD1


- bà ngoại, thơm phức


- tiếng chính là chỗ dựa.


Ni dung cần đạt
I/ Các loại từ ghép
* Ví dụ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

? Quan hệ giữa tiếng chính và phụ?
Nhận xét về vị trí của tiếng chính?
? Các tiếng trong 2 từ ghép Quần


áo Trầm bổng cã quan hÖ với
nhau ntn? Có phân ra tiếng chính,
tiếng phụ không?


? Theo em có mấy cách ghép tạo ra
mấy kiểu từ ghép?


G: KiĨu ghÐp c¸c tiếng không
ngang hàng nhau về nghĩa có tiÕng
C – P gäi lµ tõ ghÐp C – P


? ThÕ nµo lµ tõ ghÐp C – P?


G: Kiểu ghép những tiếng ngang
hàng, bình đẳng về NP tạo ra từ
ghép đẳng lập.


? Từ ghép đẳng lập là gì?


Hoạt động 2 – Hớng dẫn HS tìm
hiểu nghĩa của từ ghép? So sánh
nghĩa của từ “bà ngoại” với nghĩa
của từ “bà” (lớp 6 đã học cách giải
nghĩa)


? Cả bà nội và bà ngoại đều có
chung 1 nét nghĩa là “bà”, nhng
nghĩa của 2 từ này khác nhau. Vỡ
sao?



? Tơng tự thơm, thơm phức
? So sánh nghĩa của tõ ghÐp C- P
víi nghÜa cđa tiÕng chÝnh?


VËy tõ ghÐp C-P có t/c gì?


? So sánh nghĩa của từ quần áo
với nghĩa của mỗi tiếng quần,
áo


? Tơng tự trầm bổng


? So s¸nh nghÜa cña tõ ghÐp §L
víi nghÜa cđa tõng tiÕng?


VËy tõ ghÐp §L cã t/c g×?


TiÕng phơ bỉ sung nghÜa cho
t.chÝnh


- khơng ngang hàng
- tiếng chính đứng trớc
H- Đọc VD2


- bình đẳng, ngang hàng


- 2 c¸ch --> 2 kiĨu


- từ ghép C – P có tiếng C &
tiếng P bổ sung nghĩa cho


tiếng C. Tiếng C đứng trớc,
tiếng P đứng sau.


- Cho VD vÒ 2 loại từ ghép
H- 2 em lên bảng điền BT2, 3
(1 nöa SGK)


- Đọc phần ghi nhớ: SGK
- Quan sát VD1 trên bảng
- bà: ngời đàn bà sinh ra mẹ
(cha)


bà ngoại: sinh ra mẹ
bµ néi: sinh ra cha


- Do t/dơng bỉ nghÜa cđa
tiÕng phơ


- Th¬m: cã mïi thơm dễ chịu
khiến ngời ta thích ngửi
- Thơm phức: rất thơm


- Thơm mát: nhẹ nhàng, tự
nhiên


- Hẹp hơn, cụ thể hơn


- Quần: 1 thứ trang phục có 2
ống thêng mỈc phÝa díi c¬
thĨ



- áo: ..., phía trên cơ thể
- Quần áo: chỉ trang phục nói
chung mang nghĩa khái quát
- Trầm: âm thanh ở mức độ
thấp


- Bæng: ...


<i>1. Tõ ghÐp C-P</i>


<i>2. Từ ghép đẳng lập</i>
<i>* Ghi nhớ:SGK</i>


II/ NghÜa cña tõ ghÐp


- Tõ ghÐp C-P cã tÝnh
chÊt phân nghĩa


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

G: Đa tình huống


Cú 1 bn nói: “tớ mới mua 1 cuốn
sách vở”. Theo em bạn ấy nói “1
cuốn sách vở” là đúng hay sai. Vì
sao? Chữa lại cho đúng.


G: chốt, những đơn vị kiến thức
cần nhớ


Hoạt động 3:



Sau BT 1, 2, 3 rót ra kÕt luËn
Sau BT 5rót ra kÕt luËn


IV.HDVN:
- BT 6, 7


- Học thuộc ghi nhớ
- Và chuẩn bị tiết 4


cao


- Trầm bổng: âm thanh lóc
cao lóc thÊp nghe vui tai
- Có nghĩa kquát hơn


H- Đọc ghi nhớ SGK
Chia nhóm:


- Sách vở là từ ghép ĐL mang
nghĩa kquát, chØ chung -->
sai


- Sách, vở là D chỉ vật tồn tài
dới dạng cá thể nên có thể
đếm đợc


--> trong giao tiếp phải kết
hợp từ cho chính xác, đúng
nghĩa



- Lµm BT SGK


- Từ 1 tiếng có nghĩa ta có
thể tạo ra rất nhiều từ ghép
khác nhau cả ĐL và C-P.
Các tiếng phụ tuy có tác
dụng phân nghĩa để cấu tạo
từ ghép làm tên gọi của 1 loại
sự vật nhng không nên từ
nghĩa của tiếng phụ để suy ra
1 cách máy móc, hiểu sai...


<i>* Ghi nhí</i>


III/ Lun tËp
BT 1, 2, 3


BT4 đã làm trong
qtrình lý thuyết


BT5


IV- Rót kinh nghiƯm :


………..


TiÕt 4:


Liªn kết trong văn bản




I.Mục tiêu bài học:


Giỳp HS thy: mun đạt đợc mục đích giao tiếp thì VB phải có tính liên kết (về hthức
ngơn ngữ và nội dung ý nghĩa)


Vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu xây dựng đợc những VB có tính liên kết
II.Chuẩn bị đồ dựng:


Bảng phụ, Văn bản mẫu.
III.Các b ớc lên lớp:


<i>1. <sub>n nh</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>3. Bài mới:</i>


<i>* Giới thiệu</i>: HS nhắc lại VB là gì? VB có những t/chất nào?


VB là các tác phẩm văn học và văn kiện ghi bằng giÊy tê


VB lµ 1 thĨ thèng nhÊt vµ trän vĐn về nội dung ý nghĩa, hoàn chỉnh về hình thức
* Tiến trình bài dạy:


Hot ng ca thy
Hot ng 1: <i>Hớng</i>
<i>dẫn HS tìm hiểu về liên</i>
<i>kết và phơng tiện liên</i>
<i>kết trong VB</i>


? Những câu trong VD


đợc trích trong VB
nào? ndung 3?


? Theo em, nÕu bố
enrico chỉ viết mấy câu
này thì enrico cã hiĨu
®iỊu bè muốn nói
không?


? Nêu lý do?


? Muốn cho đoạn văn
có thể hiểu đợc thì nó
phải có tính chất gì?
? Đoạn văn thiếu ý gì
mà trở nên khó hiểu?


? Em hãy sửa lại đoạn
văn để En hiểu đợc ý
bố


? Nhắc lại nội dung
chính của VB “Mẹ tơi”
? Chỉ ra sự thiếu liên
kết trong đoạn văn?
? Hãy sửa lại để thành
1 đoạn văn có nghĩa
? Từ ngữ “cịn bây giờ”
và từ “con” giữ vai trị
gì trong câu văn đoạn


văn?


? Tõ 2VD cho biÕt
1VB cã tÝnh liên kết


tr-Hot ng ca trũ
* Xột VD


H- Đọc đoạn VB VD1.a SGK
- Mẹ tôi


- Không.Vì các câu cha có sự
liên kết, không nối liền. Mỗi câu
mang 1 nội dung khác nhau


- Liên kết


H- Đọc ghi nhớ 1
H - Đọc đoạn văn 1.a
- ý lộn xộn, không rõ ràng


- thiu cỏi tõm trng, thái độ của
ngời cha với sự thiếu lễ độ của
enrico


--> đoạn văn đã đợc liên kết về
nội dung: các câu đều hớng về ý
chung: sự xúc cảm ban đầu rất
mạnh mẽ khi bố biết con vô lễ
với mẹ



H- đọc đoạn văn VD2.b


- c©u 2 thiÕu tõ nèi còn bây
giờ


- a tr --> sai


--> din t thiu mch lc, on
vn khú hiu


- là phơng tiện liªn kÕt


--> từ, câu là những phơng tiện
ngơn ngữ dùng liờn kt VB


Ni dung cn t


I/ Liên kết và ph ơng tiện liên
kết trong VB


<i>1. Tính liên kết trong VB</i>


Liên kết là một trong những
tính chất quan trọng nhất của
VB


<i>2. Phơng tiƯn liªn kÕt trong</i>
<i>VB</i>



* Liên kết về nội dung các
câu cùng hớng về chủ đề
chính, gắn bó chặt chẽ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

íc hÕt ph¶i cã điều
kiện gì?


? Cùng với điều kiện
ấy các câu trong VB
phải sử dụng các
ph-ơng tiện gì?


Hot ng 2: Hng dn
HS luyn tp


Sắp xếp các câu văn
cho hợp lý


Điền các từ ngữ vào
chỗ trống


IV.HDVN:
- BT4, 5


- Soạn cuộc
chia tay của những con
búp bê.


- thèng nhÊt vÒ néi dung, trọn
vẹn về hình thức (hoàn chỉnh)


- từ, câu


H- Đọc phần ghi nhớ SGK


- 1 4 2 5 3


- Các câu không liên kết về nội
dung


- bà, bà, cháu, bà, bà, cháu, thÕ
lµ ...


* <i>Ghi nhí: SGK</i>


II/ Lun tËp
BT1


BT2
BT3


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………
Dut cđa BGH


Tuần 2 Ngày soạn : 25/8/2010
Ngày dạy : 26/8/2010





Bài 2.
Kết quả cần đạt:


- Thấy đợc tình cảm chân thành và sâu nặng của hai em bé trong câu chuyện. Cảm
nhận đợc nỗi đau đớn xót xa những bạn nhỏ chẳng may rơi vào hoàn cảnh gia đình bất hạnh
và biết thơng cảm chia xẻ ...


- thấy đợc tqtrọng của bố cục trong VB. Có ý thức xây dựng bố cục khi tạo lập VB ...
- Hiểu rõ kháI niệm mạch lạc trong VB, từ ú bit to lp VB


Tiết 5, 6.


Văn bản: Cuộc chia tay của những con búp bê
I.Mục tiêu bài học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

II.Chuẩn bị đồ dùng:


-B¶ng phụ, SGK, Bài soạn.
III.Các b ớc lên lớp:


<i>1. n nh</i>


<i>2. KiĨm tra</i>:


VB “Mẹ tơi” đã đem đến cho em bài học gì? hãy đọc 1 đoạn VB mà em cho là sâu sắc
nhất?


<i>3. Bµi míi:</i>



<i>* Giới thiệu bài</i>
* Tiến trình bài dạy:


Hot ng ca thy
Hot động 1: Hớng dẫn HS
đọc, tóm tắt VB.


? VB cã thĨ chia ra mÊy phÇn?


? Trun viÕt vỊ ai, vỊ viƯc gì?
Ai là nhân vật chÝnh trong
trun?


Hoạt động 2: Tìm hiểu VB.


*<i>T×nh hng</i>:


- Truyện đợc kể theo ngơi thứ
mấy? Tác dụng?


- Nhận xét cách mở đầu truyện
có giống với bố cục 3 phần
th-ờng thấy ở thể loại truyện đã
học ở lp 6 khụng?


? Tìm những chi tiÕt trong
truyÖn diễn tả tâm trạng đau
khổ của 2 anh em Thành



? Hai anh em ó cú hnh ng
gỡ?


? Cảnh Thuỷ chào từ biệt cô và
các bạn khiến em có cảm nhận
ntn?


? Chi tiết nào trong cuộc chia
tay của Thuỷ với lớp học làm
cô giáo bàng hoàng vµ khiÕn


Hoạt động của trị
4 phần:


p1. Từ đầu ... giấc mơ thôi”: Thành
nghĩ về những điều đã qua


p2. Tiếp ... nh vậy: việc chia đồ chơi
p3. Tiếp ... tôi đi: cảnh chia tay của 2
anh em với cụ giỏo


p4. Còn lại: cảnh 2 anh em chia tay
- Cc chia tay cđa 2 anh em Thµnh
vµ Thủ


<i> *Thảo luận</i>:


- Ngôi 1 Tôi là ngời chứng kiến
sviệc xảy ra và là ngời cũng chịu nỗi
đau



--> thể hiện sâu sắc những suy nghĩ,
tình cảm và tâm tr¹ng nvËt


Tăng tính chân thực, thuyết phục
- Cách vào truyện đột ngột bằng
lệnh chia đồ chơi của mẹ


--> ngời đọc ngạc nhiên, hồi hộp
theo dõi câu chuyện


- Suốt đêm 2 anh em đều khóc, nớc
mắt “tn ra nh suối, ớt đẫm cả gối
và hai cánh tay áo”


- Thuỷ lặng lẽ đặt tay lên vai anh
- Thành khẽ vuốt mái tóc em
- Rất xúc động


- §øng nÐp vµo gèc cây. Cắn chặt
môi im lặng mắt đăm đăm nhìn ...
- Thuỷ sẽ không đi học nữa, do nhà
bà ngoại xa trêng qu¸, mĐ b¶o sÏ


Nội dung cần đạt
I/ Đọc, chú thích
1. Xuất xứ:


Là truyện ngắn đợc
giải nhì trích trong


“Tuyển tập thơ văn
đợc giải thởng”
cuộc thi về Quyền
trẻ em 1992


II/ T×m hiÓu VB


<i>1. Nỗi đau khổ của</i>
<i>những đứa con thơ</i>


- Hai anh em vô
cùng đau khổ và
cảm thấy cô đơn
- Thủy nh ngời mất
hồn, loạng choạng,
buồn bã.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

em cảm động nhất? Vì sao?
? Giây phút chia tay của 2 anh
em đã diễn ra ntn?


--> nỗi đau khổ của Thuỷ và
Thành trớc bi kịch gia đình đã
đợc Khánh Hồi thể hiện qua
nhiều chi tiết xúc động, chứa
chan tình nhân đạo


? Hãy tìm các chi tiết trong
truyện để thấy 2 anh em Thành
Thuỷ rất mực gần gũi, thơng


yêu chia sẻ và quan tâm đến
nhau


? Thành đã nghĩ về câu chuyện
em vá áo cho mình từ hồi lớp 5
với tình cảm ntn?


? Khi mẹ bảo chia đồ chơi, hai
anh em đã làm gì?


? Lời nói và hành động của
Thuỷ khi thấy anh chia hai con
búp bê có gì mâu thuẫn?


Theo em có cách nào giải
quyết đợc mâu thuẫn ấy
không?


? Kết thúc truyện, Thuỷ đã lựa
chọn cách giải quyết ntn?
Chi tiết này gợi lên trong em
những suy nghĩ và tình cảm
gì?


? Cử chỉ Thuỷ để lại con búp
bê em nhỏ cho anh và những
lời dặn búp bê có làm em xúc
động khơng? tại sao?


- Nãi lªn tình anh em của


Thành và Thuỷ hết sức sâu sắc
và dù trong hoàn cảnh chia ly
nào tình cảm Êy vÉn tån t¹i
m·i mÃi nh hình ảnh 2 con búp
bê ở bên nhau


? Trong truyện có những đoạn
tả cảnh


? Em hÃy giải thích tại sao khi
dắt Thuỷ ra khỏi trờng, tâm


sắm cho em thóng hoa quả ra chợ
bán


--> Thuỷ đã bị tớc đi quyền đợc đi
học, đợc vui chi


- Thuỷ khóc nấc lên, trèo lên xe lại
tụt xuống


- Thành “mếu máo” và “đứng nh
chôn chân xuống đất”


--> hai anh em Thành Thuỷ là trẻ
con song đã cảm nhận đợc rõ nỗi
đau, sự đổ vỡ quá lớn khi gia đình
tan vỡ. Hai anh em khơng cịn quyền
đợc sống hạnh phúc cùng cha mẹ
d-ới một mái ấm gia đình



- Thủ v¸ ¸o cho anh


- Thành giúp em học, chiều nào
cũng đón em, vừa đi vừa trị chuyện
- Thành nhờng hết đồ chơi cho em,
Thuỷ để lại con “vệ sỹ”


- Rất đỗi thơng yêu


- Anh nhờng tất cả cho em
- Em để lại hết cho anh
Thảo luận:


- Một mặt Thuỷ giận dữ không
muốn chia rẽ 2 con búp bê, nhng
mặt khác lại rất thơng anh sợ đêm
khơng có con vệ sỹ canh cho anh
ngủ


--> muốn giải quyết mâu thuẫn chỉ
có một cách duy nhất là gia đình
Thuỷ đồn tụ, hai anh em không
phải chia tay.


- Thuỷ để lại con em nhỏ để chúng
khơng bao giờ phải xa nhau


--> gợi trong lịng ngời đọc lòng
th-ơng cảm cho cảnh ngộ của hai anh


em, thơng cho sự bất hạnh quá lớn
của Thành và Thuỷ.


--> Chi tiết này khiến ngời đọc thấy
sự chia tay của 2 em nhỏ là khơng
nên có --> thức tỉnh các bậc làm
cha làm mẹ


H- Theo dõi đoạn kết


- Thnh kinh ngc vỡ thy mi việc
đề diễn ra bình thờng, cảnh vật vẫn


<i>2. Tình cảm hai</i>
<i>anh em</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

trạng của Thành lại kinh ngạc
thấy mọi ngời vẫn đi lại bình
thờng và nắng vẫn vàng ơm
trùm lên cảnh vật


? Theo em, đặt đầu đề truyện
là “cuộc chia tay của những
con búp bê” có ý nghĩa gì?
? Tác giả muốn nhắn gửi đến
mọi ngời điều gì?


? NhËn xÐt c¸ch kĨ chun của
tác giả? Cách kể này có t/dụng
gì trong viƯc lµm nỉi râ néi


dung, tt cđa trun?


GV - Hãy chấm dứt những
cuộc chia tay đau đớn nh cuộc
chia tay của hai anh em Thành
– Thuỷ trong truyện để bảo
vệ và gìn giữ những tình cảm
tự nhiên, trong sáng của gia
đình, để làm trịn trách nhiệm
của bố mẹ đối với con cái.
Gọi HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: <i>Luyện tập</i>


Câu chuyện đã để lại cho
em ý nghĩ gì về hạnh phúc gia
đình, về nghĩa vụ của cha mẹ
đối với con cái?


IV.HDVN:


<i>-Häc tèt ghi nhí SGK</i>


<i>-So¹n Bè cơc trong</i>“


<i>VB .</i>”


rất đẹp, cuộc đời vẫn bình yên .. thế
mà sao hai anh em lại phải chịu
đựng sự mất mát và đổ vỡ quá lớn
--> Đây là 1 diễn biến tâm lý đợc tác


giả miêu tả rất chính xác làm tăng
thêm nỗi buồn sâu thẳm, trạng thái
thất vọng bơ vơ của nvật trong
truyện


- Thể hiện đợc chủ đề câu chuyện.
Anh em Thành Thuỷ cũng nh 2 con
búp bê: trong sáng, ngây thơ, vô tội
thế mà phải chia tay nhau --> xót xa,
thơng cảm


- Gia đình đổ vỡ, bố mẹ ly hơn, con
cái chịu nhiều thiệt thòi, đau đớn.
Con cái không chỉ chịu nỗi khổ về
cuộc sống vật chất mà còn chịu nỗi
đau tinh thần. Mất cha mẹ là một nỗi
đau đã đành. Cha mẹ cịn sống mà
con cái bị chia lìa xa cách là sự mất
mát quá lớn


- Ngời đọc thấm thía rằng: tổ ấm gia
đình là vơ cùng quý giá và quan
trọng. Mọi ngời hãy cố gắng bảo vệ
và gìn giữ, khơng nên vì bắt cứ lý do
gì làm tổn hại đến những tình cảm tự
nhiên, trong sỏng y.


- Kể chuyện bằng nghệ thuật miêu tả
tâm lý nvật, tả cảnh vật xung quanh
- Lời kể chân thành, giản dị, phù hợp


với tâm trạng nvật.


- HS tù béc lé.


- HS có thể trao đổi với nhau để trả
lời.


<i>* Ghi nhí: SGK</i>


III/ Lun tËp


IV- Rót kinh nghiƯm :


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

TiÕt 7


Bố cục trong văn bản



I.Mục tiêu bài häc:


- HS hiểu sự cần thiết phải có bố cục khi viết văn bản và các yêu cầu cần đạt đối với 1
bố cục VB.


II.Chuẩn bị đồ dùng.
Bảng phụ ,Văn bản mẫu.
III.Các b ớc lên lớp:


<i>1. ổn định</i>
<i>2. Kiểm tra:</i>


- Thế nào là liên kết trong VB?



- Cho biết những phơng tiện liên kết trong VB?


<i>3. Bài mới</i>
<i>* Giới thiƯu</i>


* TiÕn tr×nh:


Hoạt động của thầy


Hoạt động 1: Làm rõ kn bố cục VB
và những yc


? Nêu nội dung chính của 1 lá đơn
xin nghỉ học


? Các trình tự trên có thể đảo lộn
đ-ợc khơng? vì sao?


G- Sự sắp đặt nội dung các phần
trong VB theo 1 trình tự hợp lý đợc
gọi là bố cục


? Bố cục trong VB là gì?


? Vỡ sao khi xõy dựng VB cần phải
quan tâm đến bố cục?


Hoạt động 2:



? Câu chuyện trên đã có bố cục
ch-a?


? Bản kể trong ngữ văn 6 và bản kể
VD có những câu văn về cơ bản là
giống nhau, nhng tại sao bản kể
VD lại khó nắm đợc trong đó núi
chuyn gỡ?


Gợi ý: ... Gồm mấy đoạn? Các câu
văn cã tËp trung quanh 1 ý lín
kh«ng? ý đoạn này có phân biệt
đ-ợc với ý đoạn kia kh«ng?


--> Muốn đợc tiếp nhận dễ dàng thì
các đoạn trong VB phải rõ ràng, bố
cục phải rành mạch


Gäi HS vÝ dơ.


Hoạt động của trị
* Phần chính:


- Đơn gửi ai?
- Ai gi n?
- Lý do gi n?


- Nguyện vọng, yêu cầu


- Khơng, vì lá đơn sẽ rất lộn


xộn khơng theo một trật tự
nhất định --> ngời đọc không
hiểu


--> không đạt mục đích giao
tip


- VB sẽ rõ ràng, hợp lý, khoa
học


H - §äc ghi nhí
H- §äc VD(1)/29


- cha cã bè cơc, ý sắp xếp lộn
xộn


Thảo luận:


- Cỏc cõu khụng c sp xp
theo một trình tự hợp lý


Nội dung cần đạt
I/ Bố cục và những
yêu cầu về bố cục
trong văn bản


<i>1. Bè cơc cđa VB</i>


<i> Ghi nhớ: SGK</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

? Cách kể chuyện trên bất hợp lý ở
chỗ nào?


? Hóy sp xp li b cục truyện?
? Nêu các điều kiện để bố cục đợc
rành mạch và hợp lý




Gi HS c ghi nh.
Hot ng 3:


? Một bài văn em viết thờng gồm
có mấy phần?


? HÃy nêu nhiệm vụ của 3 phần mở
bài, thân bài, kết bài trong VB miêu
tả và tự sự.


? Có cần phân biệt rõ ràng nvụ của
mỗi phần không? vì sao?


? Cú bn cho rng: phần MB chỉ là
sự tóm tắt, rút gọn của phần thân
bài, còn phần kết bài chẳng qua chỉ
là sự lặp lại 1 lần nữa của mở bài,
nói nh vậy có đúng khơng? vì sao?
? VB thờng có mấy phần?


Gọi HS đọc ghi nhớ.


Hoạt động 4


Ghi lại bố cục của truyện “Cuộc
chia tay của những con búp bê”
? Bố cục của bản báo cáo đã rành
mạch và hợp lý cha? vì sao?


Bỉ sung thªm:


- Để bố cục đợc rành mạch nên nêu
lần lợt từmg kinh nghiệm học tập
--> kết quả học tập --> nguyện
vọng muốn nghe ý kiến trao đổi ...
IV. HDVN:


- Thử sắp xếp bố cục cho 1 VB
miờu t ch t chn.


- 2 đoạn


--> bố cục không rõ ràng
H - Đọc VD2/29


- Sắp xếp ngợc tr×nh tù


--> câu chuyện khơng cịn nêu
đợc ý nghĩa phê phán và
khơng cịn buồn cời nữa


--> bố cục phải hợp lý để giúp


cho VB đạt mức cao nhất mục
đích giao tiếp mà ngời tạo lập
đặt ra.


H- §äc ghi nhí SGK


- 3 phần: mở thân kết


- Rất cần thiết vì bè cơc 3
phÇn gióp VB trë nªn rành
mạch và hợp lý


Thảo luận


- MB: a ngi đọc đến với đề
tài mình viết một cách hứng
thú


- KB: chốt lại vấn đề, nêu cảm
tởng phải để lại ấn tợng tốt
đẹp cho ngời đọc


H - §äc ghi nhí: SGK


4 phÇn:


- Thành nghĩ về ngày xa
- Hai anh em chia đồ chơi
- hai anh em chia tay cô giáo
- cảnh chia tay của hai anh em


- Bố cục cha rành mạch và hợp
lý. Các điểm 1, 2, 3 ở phần
thân bài mới chỉ kể lại việc
học tốt chứ cha trình bày kinh
nghiệm học tốt. (4) lại khơng
nói về vấn đề học tập


<i>* Ghi nhớ 2</i>


3. Các phần của bố
cục


<i>* Ghi nhớ</i>


II/ Luyện tËp
BT2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 8


M¹ch lạc trong văn bản
I.Mục tiêu bài học:


Giỳp học sinh có những hiểu biết bớc đầu về mạch lạc trong văn bản và sự cần thiết
phải làm cho văn bản có mạch lạc, khơng đứt đoạn.



- Chú ý đến mạch lạc trong các bài làm văn.
II.Chuẩn bị đồ dựng.


- Văn bản mẫu, bảng phụ.
III.Các b ớc lên lớp:


<i>1. n nh:</i>


<i>2. Kiểm tra</i>: Bố cục của văn bản là gì? Những yêu cầu về bố cục trong văn bản?


<i>3.Bi mới :* Giới thiệu</i>: Nói đến bố cục là nói đến sự sắp đặt, sự phân chia. Nhng văn


bản lại không thể không liên kết. Vậy làm thế nào để các phần, các đoạn của 1 văn bản đ ợc
phân cắt lành mạch mà lại không mất đi sự liên kết với nhau...


*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy


Hoạt động 1: <i>Giúp các em hiểu</i>
<i>thế nào là mạch lạc.</i>


? Xác định mạch lạc và tính chất:
- Trơi chảy thành dịng, mạch
- Tuần tự đi khắp các phần các
đoạn trong VB


- Thông suốt, liên tục, không đứt
đoạn



Hoạt động 2:


? Chủ đề truyện “cuộc chia tay
của những con búp bê”


? ý chính đã xuyên suốt qua 4
đoạn VB ntn?


? Các từ ngữ: chia tay, chia đồ
chơi, chia ra, chia đi, ... & 1 loạt
từ ngữ chi tiết khác biểu thị ý
không muốn phân chia cứ lặp đi
lặp lại. theo em đó có phải là chủ
đề liên kết các sự việc nêu trên
thành 1 thể thống nhất khơng? có
thể xem là mạch lạc của VB
khơng?


Hoạt động của trị


- C¶ 3 ý kiến


- VB là mạch lạc là sự tiếp nối
của các câu, các ý theo 1 trình
tự hợp lý


- S đau khổ, bất hạnh đến vô
cùng của hai anh em Thành và
Thuỷ khi bố mẹ chia tay nhau
- Liệt kê nội dung 4 phần



- Toàn bộ sự việc xoay quanh
sự việc chính “cuộc chia tay”
--> chủ đề liên kết các sự việc
thành 1 thể thống nhất


- Đây chính là phơng tiện liên
kết trong VB góp phần thể hiện
chủ đề của VB tạo nên tính


Nội dung cần đạt
I/ Mạch lạc và những
yêu cầu về mạch lạc
trong VB


<i>1. M¹ch l¹c trong</i>
<i>VB</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

? Trong VB có đoạn kể việc hiện
tại, có đoạn kể việc quá khứ, có
đoạn kể việc ở nhà, có đoạn kể
truyện ở trờng, hôm qua, sáng
nay. Cho biết các đoạn ấy đợc nối
với nhau theo mối liên hệ nào:
? Việc đảm bảo cho các tình tiết
trong VB có mối liên hệ thơng
suốt nh vậy có tác dụng gì?


? 1 VB có tính mạch lạc là 1 VB
ntn?





Gọi Hs đọc ghi nhớ.


Hoạt động3:<i>Hớng dẫn HS luyn</i>
<i>tp. </i>


Tìm hiểu tính mạch lạc của:
- VB Mẹ tôi


- LÃo nông và các con


- Đoạn văn của Tô Hoài


S th hin ch liờn tc thụng
sut và hấp dẫn


? Trong truyện “Cuộc chia tay ...”
tác giả đã không thuật lại tỉ mỉ
nguyên nhân dẫn đến sự chia tay
của 2 ngời lớn. Theo em nh vậy
có làm cho tác phẩm thiếu mạch
lạc khụng?


mạch lạc cho VB


--> mạch lạc và liên kết có sự
thống nhất với nhau



- Liên hệ thời gian và tâm lý
-> Tự nhiên và hợp lý


- Liên hệ thời gian
- Liên hệ không gian
- Liên hệ tâm lý (nhớ lại)
- Liªn hƯ ý nghÜa


- Giúp cho mạch chủ đề VB
đ-ợc giữ vững


- Tất cả các câu, đoạn trong VB
đều hớng về chủ đề chính


- Đợc tiếp nối theo 1 trình tự
hợp lý làm cho chủ đề liền
mạch


H - §äc ghi nhí 32/SGK


- Chủ đề: tâm trạng, thái độ và
suy nghĩ của cha trớc lỗi lầm
của con


- Chủ đề này xuyên suốt qua
các phần của VB


- Các phần đợc tiếp nối theo
trình tự tâm lý: chỉ ra lỗi của E
--> gợi hình ảnh mẹ --> khuyên


con nhận lỗi


- Chủ đề: Lao động là vàng
xuyên suốt bài thơ


2 câu mở bài: nêu chủ đề từ
kho vàng ... tốt thu lý giải
“vàng”


Còn lại: nhấn mạnh, khắc sâu
chủ đề


ý<sub> chủ đạo xuyên suốt: sắc vàng</sub>
trù phú đầm ấm của làng quê
vào mùa đông, giữa ngày mùa
- ý đợc dẫn dắt theo “dòng
chảy” hợp lý: câu đầu giới
thiệu bao quát về sắc vàng
trong thời gian và không gian
--> biểu hiện các sắc vàng -->
nhận xét, cảm xúc về sắc vàng
- ý chủ đạo là xoay quanh cuộc


<i>* Ghi nhí:SGK</i>


II/ Lun tËp
BT1.


a/



b/


c/


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

IV. HDVN :


- Nắm chắc Tính mạch lạc trong
văn b¶n”.


- Soạn “Ca dao, dân ca về tình
cảm gia đình”


chia tay của 2 đứa trẻ. Việc
thuật lại tỉ mỉ nguyên nhân dẫn
đến cuộc chia tay của 2 ngời
lớn có thể làm cho ý tứ chủ đạo
bị phân tán, khơng có sự thống
nhất, mất đi sự mạch lạc của
câu chuyện


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………
Dut cđa BGH


Tuần 3 Ngày soạn : 31/8/2009
Ngày dạy : 01/9/2009



Bài 3


Ca dao Dân ca



<i>Nhng cõu hỏt về tình cảm gia đình</i>



<i>Những câu hát về tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời</i>



Kết quả cần đạt:


- Hiểu đợc khái niệm ca dao, dân ca. nắm đợc nội dung, ý nghĩa và 1 số hình thức nghệ
thuật tiêu biểu của những bài ca có chủ đề tình cảm gia đình và tình yêu quê hơng, đất nớc,
con ngời trong bài học.


- Nắm đợc cấu tạo từ láy. bớc đầu hiểu đợc âm – nghĩa của nó
- Nắm đợc các bớc tạo lập VB


- ViÕt tèt bµi TLV sè 1


Tiết 9. Đọc hiểu văn bản:


<i>Ca dao d©n ca</i>



<i>Những câu hát về tình cảm gia đình</i>



I.Mục tiêu cần đạt:


- Hiểu đợc ca dao, dân ca


- Nắm đợc nội dung, ý nghĩa và 1 số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của ca dao dân ca


qua những bài ca thuộc chủ đề tình cảm gia đình


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2. KiĨm tra:


Em h·y nªu ý nghÜa trun “Cc chia tay của những con búp bê?
3. Bài mới:


Hot ng của thầy
Hoạt động 1:


* Ca dao: là những bài thơ
dân gian do ND LD sáng tạo
nên, phần lớn là thơ lục bát
phản ánh đời sống, tâm hồn
của họ


Hoạt động 2:


? Bµi ca dao lµ lêi cđa ai?
Nãi víi ai? H×nh thøc?


? Bài ca dao đã diễn tả tình
cảm gì?


? ChØ ra c¸i hay của ngôn
ngữ, hình ảnh, âm điệu của
bài ca dao nµy?


? Bài ca dao đã sử dụng biện
pháp nghệ thuật gì để biểu


hiện công lao to lớn của cha
mẹ?


? Từ láy mênh mông diễn
tả thêm ý gì khi nói về công
ơn cha mẹ?


? Từ nào trong câu ca dao nãi
lªn lêi khuyªn tha thiÕt cđa
cha mĐ?


? Em cßn biÕt những câu ca
dao nào nữa nói về công ơn
trời biển của cha mẹ?


Hot ng 3:


? Bài ca dao là tâm trạng của
ai?


? Chủ thể trữ tình


? Tõm trạng đó đợc bộc lộ
thật xúc động và thấm thía
qua lời ca nhờ những chi tiết
ntn?


? Tâm trạng đó gắn với thời
gian nào?



- §iƯp tõ “chiỊu chiỊu” --> sù


Hoạt động của trũ


* Dân ca: là những bài hát trữ tình
dân gian của mỗi miền quê. Dân
ca có lời thơ là ca dao


--> cả 2 đều thuộc thể loại thơ trữ
tình


H- §äc bµi ca dao 1


- Lêi cđa ngêi mĐ nãi víi con qua
điệu hát ru


- Cụng lao trời biển của cha mẹ
đối với con và bổn phận của kẻ
làm con trớc công lao to lớn ấy
- Sử dụng lối ví von quen thuộc
của ca dao, lấy những cái to lớn,
mênh mông, vĩnh hằng của tự
nhiên để so sánh với công cha,
nghĩa mẹ. Đây là những biểu tợng
truyền thống của văn hố phơng
Đơng, nó là cảm nghĩ dân gian, d
hiu, thm sõu


- Diễn tả công lao của cha mĐ v«
cïng to lín, bao la.



- “Cù lao chín chữ” --> hình ảnh
quen thuộc nói lên lòng biết ơn
sâu nặng của con đối với cha mẹ,
tăng thêm âm điệu tơn kính, nhắn
nhủ, tâm tình của câu hát.


“Cơng cha ... o con
H- c bi ca dao 2


- Tâm trạng, nỗi lòng ngời con gái
lấy chồng xa quê nhớ mẹ nơi quê
nhà. Đó là nỗi buồn xót xa, sâu
lắng, đau tận trong lòng, âm thầm
không biết chia sẻ cùng ai.


- buổi chiều là lúc gợi cái tàn lụi,


Ni dung cn t


<i>I/ Khái niệm ca dao,</i>
<i>dân ca</i>


<i>II/ Tìm hiểu những bài</i>
<i>ca dao</i>


<i>* Bài 1</i>


Bi thơ diễn tả công
lao trời biển của cha


mẹ đối với con và bổn
phận của kẻ làm con
tr-ớc công lao to lớn ấy.


--> Bài học về đạo làm
con thật vơ cùng sâu
xa, thấm thía


<i>* Bài 2</i>


Tâm trạng nỗi lòng của
ngời con gái đi lấy
chồng xa quê, nhớ
th-ơng mẹ già


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

triền miên của thời gian và
tâm trạng


? Không gian diễn ra tâm
trạng?


- Ngi ph n ng nh tạc
t-ợng vào không gian, nỗi
buồn nhớ trào dâng trong
lòng


? Ngêi con g¸i mang nỗi
niềm gì?


? Ni nh ấy đợc đặc biết


diễn tả bằng động từ gì?
--> Bài ca giản dị, mộc mạc
mà đau khổ, xót xa


Hoạt động 4:


? Bµi ca dao thø 3 diễn tả
điều gì?


? Những tình cảm đó đợc
diễn tả ntn? Có gì độc đáo?
- Nhìn những sự vật đó mà
trong lịng cháu trào lên nỗi
nhớ thơng, lịng u kính da
diết, lắng sõu.


? Đọc câu ca dao, em bắt gặp
lối nãi rÊt quen thuéc nào
trong ca dao?


HĐ5: <i>Bài 5</i>


? Nội dung bài ca dao?


? tình cảm anh em thân thơng
đợc diễn tả ntn? Tìm từ ngữ
diễn tả?


? Để diễn tả sự gắn bó của
anh em trong gia đình, ca dao


đã sử dụng cách nói nào?
? Bài ca dao khuyên nhủ điều
gì? ( câu cuối)


? Những biện pháp nghệ
thuật nào đợc 4 bài ca dao sử


gỵi buồn, gợi tình thơng nhớ.
Chiều là thời điểm của sự trở về
vậy mà ngời con gái vẫn bơ vơ nơi
quê ngời.


- ngừ sau” vắng lặng, heo hút -->
gợi cảnh ngộ cô đơn của thân
phận ngời phụ nữ dới chế
phong kin


- Nhớ về quê mẹ mà thấy mình lẻ
loi, đau xót.


- Trụng v --> 1 cỏi nhỡn đăm
đắm, đầy thơng nhớ . “Ruột đau
chín chiều” --> cách nói rất cụ th
v ni au qun lũng da dit


H- Đọc bài 3


- Dùng 1 sự vật rất bình thờng để
nói lên nỗi nhớ và lịng kính u
Nuột lạt gợi nhớ đến cơng lao của


ông bà đã xây dựng ngôi nhà ...
Nuột lạt cịn đó mà ơng bà đã đi
xa --> biểu tợng của sự kết nối
bền chặt nh tình cảm huyết thống
_ So sánh tăng cấp “ bao nhiêu....
bấy nhiêu” --> Lịng biết ơn ơng
bà vơ hạn của con cháu


--> câu ca dao nói lên 1 tình cảm
đẹp của con ngời Vn. Có hiếu thảo
với cha mẹ thì mới biết “ nhớ” ông
bà tổ tiên


H đọc bài ca dao 4


- Cùng chung--> điệp 2 lần làm
nổi bật mqh rất thân thiết của anh
em trong gia đình


- So sánh hình ảnh: nh thể tay
chân. H/ả mang đậm màu sắc dân
gian--> anhem phải biết yêu thơng
nhau gắn bó đỡ đần nhau


- Anh em ruét thÞt có biết yêu
nhau hoà thuËn th× cha mĐ víi


<i>* Bµi 3</i>


- Nỗi nhớ và sự kớnh


yờu i vi ụng b


<i>* Bài 4</i>


Tình cảm anh em thân
thơng trong 1 nhà


- Nhc nhở anh em
phải sống hoà thuận,
đùm bọc, nhờng nhịn


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

dơng?


<i>H§6; HDHS lun tËp</i>


<i>IV. HDVN: </i>


- Học thuộc lòng các bài ca
dao đã hoc và nắm chắc nội
dung,nghệ thuật.


- Soạn những câu hát về tình
yêu quê hơng, đất nớc con
ngi.


vui vầy, sống hạnh phúc.


--> Cỏch sng, cách c xử đầy tình
nghĩa tốt đẹp của anh em trong gia
đình



- Thể thơ lục bát, giọng điệu tâm
tình, h/ả truyn thng, li din t
bỡnh d


H- Đọc biểu cảm, gạch chân các
từ ghép


- c Bi c thờm: Nh cụng n
cha mẹ, nhớ thơng mẹ già, biết ơn
ông bà tổ tiên, tình nghĩa anh em
là những tình cảm gia đình, là bài
học đạo lý làm ngời --> tình cảm
gia đình là 1 trong những tình cảm
đẹp của con ngời VN để chúng ta
tự hào trân trọng .


<i>III/ Lun tËp</i>


BT/SGK


IV- Rót kinh nghiÖm :


………
………
………


TiÕt 10:



<i>Những câu hát về tình yêu quê hơng </i>
<i>đất nớc, con ngi</i>


A.Mục tiêu bài học:


- Qua ngh thut, cỏc cõu ca dao đã ngợi ca vẻ đẹp của các danh lam, thắng cảnh đất
n-ớc có tính chất tiêu biểu thể hiện thái độ trân trọng, tình cảm đối với quê hơng đất nn-ớc.


B.Chuẩn bị đồ dùng.


Thầy: Những câu ca dao thể hiện tình u q hơng, đất nớc.
Trị : Soạn bài .


C.Các hoat động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i>n định</i>


<i>2. Kiểm tra:</i> Em thuộc những câu ca dao nào nói về tình cảm gia đình? Em cảm nhận


đợc điều gì khi học những câu ca dao đó?


<i>3. Bµi míi:</i>


<i>* Giới thiệu:</i>Bên cạnh những câu ca dao, dân ca khẳng định những giá trị về tình cảm


gia đình là những câu ca ca ngợi về quê hơng đất nớc.Vậy những câu ca đó thể hiện cụ thể
ntn?


<i>* TiÕn tr×nh:</i>



Hoạt động của thầy


Hoạt động 1<i> Phân tích nội dung và</i>
<i>nghệ thuật bài 1</i>


? Bài ca dao đợc thể hiện dới hình
thức nào?


Hoạt động của trò


- Hát đối đáp là 1 loại dân
ca.


Nội dung cần đạt


<i>Bµi 1</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

? Em hiểu thế nào về hình thức đối
đáp?


? C©u hái 1 (SGK)


? Vì sao chàng trai – cơ gái lại dùng
những địa danh với những đặc điểm
nh vậy để hi ỏp?


? Em có nhận xét gì về cách hỏi cđa
chµng trai?


VD: Nói nµo thắt cổ bồng mà cã


th¸nh sinh --> hình dáng núi Nói
thiªng


? Em có nhận xét gì về cách đáp gọn,
trả lời đúng câu đố của các cô gái?


? Em hiểu biết thêm điều gì về quê
h-ơng đất nớc ta qua lời hát đối đáp?


Hoạt động 2


<i>Ph©n tÝch néi dung vµ nghƯ tht bµi</i>
<i>2</i>


? Bµi ca dao cã néi dung g×?


? Bài ca dao đợc mở đầu bằng một lời
mời “rủ nhau ...”. Phân tích cụm từ
“rủ nhau”.


? Khi nào thì ngời ta thêng “rđ
nhau”?


? Em biÕt nh÷ng câu ca dao nào cũng
mở đầu bằng rủ nhau?


? ở <sub>bài ca dao này, ngời ta rủ nhau</sub>
làm gì? Từ nào đợc lặp lại nhiều lần?
Thể hiện điều gì?



?Những địa danh đợc nêu ra trong bài
là những địa danh ntn?


? Em có nhận xét gì về cách tả cảnh
trong bài ca dao này?


-i ỏp th hin trí tuệ và
tình cảm dân gian về địa lý
lịch sử văn hoá ... thể hiện
cách ứng xử đẹp, sắc sảo của
trai gái làng quê xa


- (b) – (c)


- Đây là một hình thức để
trai gái thử tài nhau về kiến
thức địa lý, lịch sử


- Rất hóm hỉnh, bí hiểm.
Chàng trai đã chọn đợc nét
tiêu biểu của từng địa danh
để hỏi


- Rất sắc sảo, những nét đẹp
riệng về thành quách, đền
đài, sông núi của mỗi miền
quê đều đợc “nàng” thông tỏ
- Lời đối đáp đã làm hiện lên
một giang san gấm vóc rất
đáng yêu mến tự hào, dân ca


đã mợn hình thức đối đáp để
thể hiện tình yêu quê hơng
đất nớc và lòng tự hào dân
tộc


H - đọc bài ca dao


- “Rủ nhau”: gọi nhau cùng
đi, đông vui, hồ hởi


- Cã niỊm say mª chung,
mn chia sẻ tình cảm


- Rủ nhau đi tắm hồ sen
Nớc trong bãng m¸t, hơng
chen cạnh mình


- Rủ nhau đi cấy đi cày
Bây giê khã nhäc cã ngµy
phong lu”


- Họ rủ nhau đi xem những
cảnh đẹp đặc sắc, tợng trng
cho HN


--> hä rÊt yªu và say mê Hà
Nội


cnh p trờn t
n-c ta



--> tình yêu quê
h-ơng đậm đà


<i>Bµi 2</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

? Câu ca dao có gợi cho em nhớ đến 1
câu chuyện truyền thuyết nào khơng?


? Câu hỏi cuối bài ca dao có tác dụng
gì? “Hỏi ai gây dựng nên non nớc
này?”? Em có biết 1 số câu ca dao
khác ca ngợi cảnh đẹp của Hà Nội?


Hoạt động 3<i> Phân tích nội dung và</i>
<i>nghệ thuật bài 3</i>


? Bài ca dao ca ngợi cảnh đẹp gì?
? Trong câu thơ 1, cảnh đẹp đợc gợi
tả qua từ nào?


? Cách tả trong câu thứ 2 có gì đặc
biệt?


- Cảnh đẹp nh 1 bức tranh có đờng
nét, có màu sắc tơi mát --> bức tranh
sơn thuỷ hữu tình


C©u ci lµ 1 lêi mêi, lời nhắn gửi
Ai vô xứ Huế thì vô ...



? Phõn tớch i t ai và chỉ ra những
tình cảm ẩn chứa trong đó


/Qua đó bài ca dao cịn thể hiện nội
dung tình cảm gì nữa ?


Hoạt động 4<i> Phân tích nội dung và</i>
<i>nghệ thuật bài 4</i>


Gọi HS đọc bài ca dao.


? Hai dịng đầu có gì đặc biệt về từ
ngữ?Tác dụng, ý nghĩa?


- Điệp từ “xem” và liệt kê
cảnh đẹp cho thấy sự háo hức
và tự hào của ngời dân


- Tả từ cái bao quát “cảnh
kiếm hồ” --> cái cụ thể
“chùa, tháp, đền” --> 1 trong
những trình tự tả cảnh theo
không gian rất tiêu biểu
- Truyền thuyết Hồ Gơm -->
Địa danh và cảnh trí gợi 1
Hồ Gơm, 1 Thăng Long đẹp
giàu truyền thống lịch sử văn
hố --> gợi tình u, niềm tự
hào ...



- Câu hỏi tự nhiên, giàu âm
điệu, nhắn nhủ tâm tình. Đây
cũng là dòng thơ xúc động
sâu lắng nhất trong bài ca
trực tiếp tác động vào tình
cảm ngời đọc. Câu hỏi khẳng
định nhắc nhở về công lao
xây dựng non nớc của cha
ông nhiều thế hệ, khêu gợi
lòng biết ơn, niềm tự ho dõn
tc


H- Đọc bài 3


- Tõ l¸y “quanh quanh” -->
sự uốn lợn, khúc khuỷu, gập
ghềnh xa xôi


- Sử dụng thành ngữ “non
xanh nớc biếc”, so sánh “nh
tranh hoạ đồ”


--> cảnh sắc thiên nhiên sông
núi tráng lệ, hùng vĩ, hữu
tình, nên thơ gợi lên trong
lòng ngời đọc niềm tự hồ về
giang sơn gấm vóc, về q
h-ơng xinh đẹp, mến yêu



- Ai - đại từ phiếm chỉ hàm
chứa nhiều nghĩa, có thể là
số ít, số nhiều hớng tới
những ngời cha quen biết.
Bài ca dao kết thúc ở câu lục


<i>Bµi 3</i>


- Ca ngợi cảnh đẹp
trên đờng vào xứ
Huế


--> thể hiện tình
yêu, lòng tự hào, ý
tình kết bạn tinh tế
và sâu sắc


<i>Bài 4</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

? Trờn cái bức tranh mênh mông, bát
ngát của cánh đồng, hiện lên hình ảnh
của ai?


? T×m biƯn ph¸p nghƯ tht biĨu
hiƯn?


? Em cảm nhận đợc điều gì về cơ gái?
? Bài ca dao là lời của ai? Biểu hiện
tình cảm gì?



- Chàng trai ca ngợi cánh đồng, ca
ngợi vẻ đẹp cô gái --> cách bày tỏ
tình cảm


Chốt: 4 bài ca dao đã làm hiện lên
tr-ớc mắt chúng ta hình ảnh đẹp của quê
hơng, đất nớc, con ngời VN. Qua đó
ta thấy tình u qh, đn đã thấm sõu
vo tõm hn mi ngi dõn. dao.


HĐ 5:<i>HDHS khái quát néi dung bµi</i>
<i>häc .</i>


Gọi Hs đọc Ghi nhớ


Hoạt động 6: <i>HDHS thực hành.</i>


BT1:Em cã nhËn xÐt g× vỊ thĨ thơ
trong bốn bài ca?


BT2 :Tình cảm chung thể hiện trong
4 bài ca là gì?


HD hs c thờm.


D.HDVN:


<i>-Học thuộc và nắm chắc các bài ca</i>
<i>dao.</i>



<i>-Soạn văn bản:Ca dao về những câu</i>
<i>hát than thân.</i>


vi dấu chấm lửng là một
hiện tợng độc đáo ít thấy
trong ca dao, là lời chào mời
chân tình, nh một tiếng lũng
vy gi


H- Đọc bài ca dao


- Dũng th kộo di 12 tiếng
gợi sự dài rộng, to lớn, mênh
mông của cánh đồng. Điệp
từ, đảo ngữ và đối xứng đợc
sử dụng rất hay tạo cảm giác
chống ngợp trớc sự trải dài
của cánh đồng.


- Hình ảnh thiếu nữ trẻ trung,
xinh tơi, đầy sức sống, làm
chủ tự nhiên, làm chủ cuộc
đời, rất đáng yêu --> một sự
hài hoà tuyệt đẹp giữa cảnh
và ngời. Cảnh làm nền cho
con ngời xuất hiện, cảnh lại
thêm đẹp, thắm tình ngời.


==> Đó cũng là một trong
những tình cảm đẹp nhất,


thiết tha nhất của nd ta đợc
nói thật hay trong ca


H- §äc ghi nhí


Häc sinh tù béc lé:BT1


HS tù béc lé 2 SGK


mênh mông của
cánh đồng lúa


- Bức tranh đẹp và
đầy sức sống ca ngợi
vẻ đẹp của con ngời
lao động


<i>* Ghi nhớ :Sgk</i>


<i>*Luyện tập</i>


-BT1


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Đọc thêm
IV- Rút kinh nghiệm :





Tiết 11.



Từ láy



AMục tiêu bài häc:


- Gióp HS cã kü năng nhận biết từ láy, cảm thụ từ láy,
- biÕt sư dơng tõ l¸y một cách thích hợp.


B.Chuẩn bị :


Thầy :Bảng phụ,các ngữ liệu.


Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trớc bài từ láy.
C.Các b ớc lên lớp:


<i>1. ổ<sub>n định</sub></i>


<i>2. Kiểm tra</i>: Thế nào là mạch lạc trong VB?


Nờu cỏc điều kiện để có sự mạch lạc trong VB?


<i>3. Bµi míi:</i>


* Giới thiệu: Trong từ phức có từ láy,vậy từ láy đợc phân loại ntn và mỗi loại có ý
nghiã ntn Thầy -Trị ta cùng tìm hiểu.


* TiÕn tr×nh:


Hoạt động của thầy
Hoạt động 1 : <i>Phân loại từ láy.</i>



H- Nhắc lại khái niệm từ láy
Gọi HS đọc ví dụ.


? Những từ láy: đăm đăm, mếu máo,
liêu xiêu có đặc điểm âm thanh gì
giống nhau, khác nhau?


? Vì sao các từ láy “bần bật”, “thăm
thẳm” lại khơng nói đợc là “bật bật”
“thẳm thẳm”?


? Em hãy phân loại từ láy?
? Láy tồn bộ có đặc điểm ntn?
? Láy bộ phận là ntn?


Gọi HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 2


? Ph¸t hiƯn tõ l¸y trong bài ca dao
đ-ờng vô ...


Hot ng ca trũ


- Từ phức có sự hoà phối âm
thanh


H- Đọc VD1/41


- Đăm đăm --> các tiếng lặp


lại nhau hoàn toàn


- Mếu máo --> lặp phụ âm
đầu


- Liêu xiêu --> lặp vần


- Biển đổi âm cuối và thanh
điệu --> hoà phối âm thanh


H- §äc ghi nhí: SGK


Nội dung cần đạt
I/ Cỏc loi t lỏy
* VD:


1/ Láy hoàn toàn
2/ Láy bộ phËn


<i>* Ghi nhí</i>


II/ NghÜa cđa từ
láy


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

? Phân loại từ láy?


? Ngha của các từ láy ha hả, oa oa,
tích tắc, gâu gâu đợc tạo thành do đặc
điểm gì về âm thanh?



? Các từ láy “lí nhí”, li ti, ti hí có đặc
điểm gì chung về âm thanh và nghĩa
? Các từ láy “nhấp nhô”,“phập
phồng”, “bập bềnh” có đặc điểm gì
chung về âm thanh và nghĩa?


(giải thích nghĩa từng từ)
? Xác định tiếng gốc?


? So s¸nh nghÜa cña tõ l¸y so víi
nghÜa cđa tiÕng gèc?


? So sánh nghĩa của các từ láy: mềm
mại, đo đỏ, mạnh mẽ, khoẻ khoắn với
các tiếng gốc làm cơ sở cho chúng?
? Trong trờng hợp từ láy có tiếng gốc
có nghĩa thì từ láy có nghĩa ntn?


Gọi Hs đọc ghi nhớ.


Hoạt động 3<i>: HDHS thực hành.</i>


Kết hợp nhiều hình thức khác nhau để
hs giải quyết bài tập.(Vấn đáp ,lên
bảng, thi nhanh giữa các tổ,Thảo luận
nhóm…)


- quanh quanh, đòng đòng,
bát ngát, phất phơ



- Dựa vào sự mô phỏng âm
thanh, biểu thị tính chất to
lớn, mạnh mẽ của âm thanh,
hoạt động, khơng có tiếng gốc
- Tạo nghĩa dựa vào đặc tính
của âm thanh vần. Nguyên âm
“i” là ng.âm có độ mở nhỏ
nhất --> nhỏ bé, nhỏ nhẹ về
âm thanh hình dỏng


- Nhấp nhô: khi nhô lên, khi
hạ xuống


- Phập phồng: khi phång khi
xĐp


- Bập bềnh: khi nổi khi chìm
- Biểu thị 1 trng thỏi vn
ng


- Mềm mại: sắc thái biểu cảm
(gợi cảm giác dễ chịu)


- o : gim nh


- Mạnh mẽ, khoẻ khoắn: nhấn
mạnh


H - Đọc ghi nhớ



thanh cđa tiÕng vµ
sù hoµ phèi âm
thanh giữa các
tiếng


* Ghi nhớ: SGK


III/ Luyện tập


Bài tập 1. Tìm từ láy trong đoạn văn Cuộc chia tay ...
- Láy toàn bộ: bần bật, thăm thẳm


- Láy bộ phận: nức nở, tức tởi, rón rén, lặng lẽ, ..
Bài tập 2. Điền các tiếng láy


- Lấp ló, nho nhỏ, nhức nhối, khang khác, thâm thấp, chênh chếch, anh ách
Bài tập 3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.


a/ nhẹ nhàng a/ xấu xa a/ tan tành


b/ nhẹ nhõm b/ xấu xí b/ tan tác
Bài tập 4. Đặt câu.


BT5: Cỏc t ú l t ghộp
BT6: Các từ đó là từ ghép
D.HDVN :


-<i>Häc thc ghi nhí và hoàn thiện các bài tập còn lại.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

IV- Rút kinh nghiệm :





Tiết 12.


Quá trình tạo lập văn b¶n



AMục tiêu cần đạt:


- HS hiểu đợc các bớc có trình tự xác định của việc tạo lập 1 VB v c rốn luyn k
nng to lp VB.


B.Chuẩn bị.


Thầy : Các văn bản mẫu, bảng phụ.


Trò : Trả lời các câu hỏi trong mục I /T.25
C.Các b ớc lên lớp:


<i>1. <sub>n nh</sub></i>


<i>2. Kiểm tra: </i>


trình bày 4 bớc trong quá trình tạo lập VB
3. Bài mới:


* Giới thiệu:



* Tiến tr×nh:


Hoạt Động của thầy HĐ của trị N d cần đạt


Hoạt động 1:


? VB này nhằm viết cho ai?
Với mục ớch gỡ?


? Em thấy nhà văn có bố cục
rõ rệt trong cách thể hiện VB
không?


? Em thấy trong từng đoạn
nhà văn đã có cách diễn đạt
khác nhau ntn?


Cách kể đó có phù hợp với
mục đích của bài viết
không?


? Theo em, sau khi viết xong
tác giả gửi ngay cho cuộc thi
viết vì quyền lợi trẻ em hay
phải đọc và sửa lại nhiều lần.
G: Nh vậy để tạo lập 1 VB
trớc tiên xác định rõ 4 vấn
đề. Đó là những vấn đề gì?
? Sau khi xác định 4 vấn đề
đó, cần phải làm gì để viết


đ-ợc VB?


3 bớc tiếp theo là gì?


? Bớc cuối cùng trong tạo lập


H- Ôn lại bố cục VB cuộc
chia tay của những con bóp
bª”


- cho x· héi ta


- Kêu gọi mọi ngời hãy quan
tâm đến quyền lợi của trẻ em
và trách nhiệm của bố mẹ
- 4 phần: + thái độ của 2 anh
em


+ 2 anh em chia đồ chơi
+ 2 anh em chia tay cô giáo
+ 2 anh em chia tay nhau
- Tả + kể, hiện tại xen quá
khứ


Khi thì nhân vật kể, ngơi kể
khi thì đối, thoại --> phù hợp
với mục ớch


- Đọc và sửa nhiều lần
- Viết cho ai?



- Vit để làm gì?
- Viết về cái gì?
- Viết ntn?


I.Các bớc tạo lập VB
1. Định hớng chính xác
2. Tìm ý và sắp xếp ý
3. Diễn đạt hoàn chỉnh
4. Kiểm tra VB


II/ Lun tËp
BT1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

VB là gì?
Hoạt động 2


Bản báo cáo đó là 1 VB. Thử
xem bạn đã định hớng chính
xác cha?


- X©y dùng bố cục hợp lý
rành mạch


H - Đọc: ghi nhớ


H Dùa vµo thùc tÕ của
mình mà trả lời các câu hỏi


a/ Bn thiếu 1 nội dung quan trọng là rút ra những kinh nghiệm học tập để giúp các bạn


học tập tốt hơn (viết cái gì? để làm gì?)


b/ Bạn đã xác định không đúng đối tợng giao tiếp. Bản báo cáo này phải đợc trình bày
với HS chứ khơng phải với thầy cô giáo (viết cho ai?)


BT3.


Dàn bài là cái khung --> càng viết ngắn gọn càng tốt, chỉ cần đủ ý. Câu không nhất
thiết phải đủ và liên kết


* Các mục, các phần cần đợc thể hiện bằng 1 hệ thống ký hiệu: I – 1 – a – b c ...
BT4: V nh


Soạn những câu hát than thân
Bài tập làm văn số 1


(Viết ở nhà)
Đề bài:


<i>K cho bố mẹ một chuyện lý thú (hoặc cảm động, hoặc bun ci .. ) m em ó gp </i>
<i>tr-ng.</i>


Đáp án :


I- Mở bài : ( 2 điểm )


Gii thiệu đợc câu chuyện theo yêu cầu của đề bài
II- Thân bài : ( 6 điểm )


- KĨ l¹i câu chuyện theo trình tự thời gian , nhân vật



- Diễn biến câu chuyện ( cảm động hoặc buồn cời ) bắt đầu từ đâu …..
- Câu chuyện đợc kể xảy ra ở trờng , một câu chuyện lý thú


- Sự đồng tình hay góp ý của cha , mẹ
- ý nghĩa giáo dục của câu chuyện


- Theo em , câu chuyện nhắc nhở chúng ta và mọi ngời nh thÕ nµo ?
III- KÕt bµi : ( 2 điểm )


Kết thúc câu chuyện , cảm nghĩ của em



IV- Rót kinh nghiƯm :


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Tn 4 Ngày soạn : 06/9/2009
Ngày dạy : 08/9/209


Bài 4



*Kết quả cần đạt


- Nắm đợc nội dung, ý nghĩa và 1 số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của những bài ca
dao thuộc chủ đề này


- Nắm đợc khái niệm đại từ, ý nghĩa của đại từ, có ý thức sử dụng đại từ hợp với tình
huống giao tiếp


- Nâng cao thêm 1 bớc khả năng tạo lập 1 VB thông thờng
Tiết 13.



Đọc hiểu VB:


Những câu hát than th©n



A.Mục tiêu cần đạt:


- Giúp HS nắm đợc nội dung, ý nghĩa và 1 số hình thức nghệ thuật tiêu biểu
- Thuộc những bài ca dao.


- Có xúc cảm nhất định về những số phận trong ca dao và đời sống thực.
B. Chuẩn bị :


Thầy : Tham khảo thêm những câu hát có nội dung trên trong ca dao.
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.C¸c b íc lªn líp


<i>1. </i>ổ<i>n định</i>


<i>2. Kiểm tra</i>: Đọc một bài ca dao nói về tình u q hơng, đất nớc. Nêu nội dung của


bài ca dao đó?


<i>3. Bµi míi:</i>


Hoạt động của thầy
Hoạt động 1


HDHS đọc và tiếp xúc


với văn bản..


Hoạt động 2


? Trong ca dao, ngời nơng
dân thời xa thờng mợn hình
ảnh con cò để diễn tả cuộc
đời, thân phận của mình.
Tìm 1 số bài ca dao để
chứng minh điều đó và giải
thích vì sao?


? Bài ca dao có nội dung gì?
? Cuộc đời lận đận, vất vả
của cò đợc diễn tả ntn?


Hot ng ca trũ


H - Đọc lần lợt từng bài ca dao và
chú thích


H - Đọc bài 1


- Con cũ có những đặc điểm giống
cuộc đời, phẩm chất ngời nơng dân
chịu khó, vất vả lặn lội kiếm sống
“trời ma .. con cị kiếm ăn” “cái cị
lặn lội ...”


- Mợn hình ảnh con cị để nói lên


cuộc đời long đong, lận đận, cay
đắng của ngời nông dân trong xã
hội phong kiến


Nội dung cần đạt
I/ Đọc, chú thích


II.T×m hiĨu VB


<i>* Bài</i> 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Tìm những từ ngữ, hình ảnh
diễn t¶?


- Con cị trong bài ca dao là
biểu tợng chân thực và xúc
động cho hình ảnh và cuộc
đời vất vả, gian khổ của
ng-ời nông dân trong xã hội cũ
? Ngồi nội dung than thân,
bài ca này cịn phản ánh nội
dung gì?Từ ngữ nào diễn
tả?


? Từ nào đợc nhắc lại nhiều
lần? Tác dụng?


Hoạt động 3


? Bµi ca dao lµ lêi cđa ai?


Béc lộ cảm xúc gì?


? Em hiểu cơm tõ “th¬ng
thay” ntn?


? HÃy chỉ ra ý nghĩa của sự
lặp lại cụm từ này?


? Nghệ thuật bao trùm toàn
bài là nghệ thuật gì?


? T×m hiĨu ý nghĩa của
những hình ảnh ẩn dụ


- Bài ca dao có giá trị phản
kháng và tố cáo sâu sắc,
mạnh mẽ


Hot ng 4


? Em biết một số bài ca dao
mở đầu bằng cụm từ thân
em nào?


? Bài ca dao ấy thờng nói về


- 2 câu thơ đầu


Từ láy: lận đận --> gợi cảm sự trắc
trở, khó khăn



Thành ngữ: lên thác xuống ghềnh
càng tô đậm thêm sự vÊt v¶.


“Thân cị” --> cơ đơn, lẻ loi, khổ
sở


--> một tiếng than thân đầy lệ và
nhiều ai oán --> tất cả khắc hoạ
những hoàn cảnh ngang trái mà cị
gặp phải và sự gieo neo, khó nhọc,
cay đắng của cò.


- “Ai” - đại từ phiếm chỉ --> ám
chỉ, tố cáo bọn thống trị đã gây ra
cảnh ngang trái, loạn lạc, chà đạp
lên cuộc đời ngời nông dân.


- §iƯp tõ “cho” nh tiÕng nÊc, lêi
ngun, đay nghiến tội ác của bọn
vua quan thống trị.


- 3 tính từ đầy, can, gầy làm cho
tiếng hát than thân càng nÃo nùng
ám ảnh


H - Đọc bài 2


- Là lời ngời LĐ thơng cho thân
phận của những ngời khốn khổ và


cũng là của chính mình trong XH
cũ.


- L ting than biểu hiện sự thơng
cảm, xót xa ở mức độ cao


- Tơ đậm mối thơng cảm, xót xa
cho cuộc đời cay đắng nhiều bề
của ngời dân


- ẩn dụ: con tằm, lũ kiến là những
thân phận nhỏ bé sống âm thầm
d-ới đáy XH cũ, suốt đời nghèo khó,
dù có làm lụng vất vả, lần hồi
- Hạc, cuốc: cuộc đời phiêu bạt,
lận đận, thấp cổ bé họng, khổ đau
oan trái, vô vọng của ngời lao
động


đời long đong, lận đận,
cay đắng của họ


- Qua đó tố cáo tội ác
của bọn thống trị


<i>Bµi 2</i>


- Tiếng than về cuộc đời
nghèo khó, lần hồi,
tuyệt vọng, đau khổ của


ngời lao động trong XH


<i>Bµi 3</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

ai? Về điều gì? thờng giống
nhau ntn về nghệ thuật?
? Hình ảnh so sánh có gì
đặc biệt?


? Bài ca dao cho thấy cuộc
đời ngời phụ nữ trong XH
PK ntn?


HĐ5: <i>Khái quát nội dung</i>
<i>giá trị.</i>


Nờu c điểm chung về
nghệ thuật trong các bài ca
dao trên? Nội dung các bài
ca dao trên đề cập đến điều
gi ?


Hoạt động 5: <i>HDHS thực</i>
<i>hành và củng cố .</i>


Ghi các bài ca dao có chủ
đề than thân vào vở.


IV.HDVN:



<i>-Học học lòng các</i>
<i>bài ca dao đã hc.</i>


<i>- Soạn Những câu</i>


<i>hát châm biếm và s</i> <i>u tầm</i>


<i>những bài ca cã néi dung</i>
<i>ch©m biÕm.</i>


H - Đọc bài ca dao


- Thõn em nh ging gia đàng
Ngời thanh rửa mặt, ngời phàm rửa
chân”


- thêng nãi vÒ thân phận, nỗi khổ
đau của ngời phụ nữ trong XH cũ.
Nỗi khổ lớn nhất là thân phận bị
phụ thuộc ...


- Trái bần: là sự nghèo khó, đắng
cay


- Trái bần trơi: số phận chìm nổi,
lênh đênh, vơ định


- Nêu đặc điểm chung về nội dung
và nghệ thuật 3 bài



+ Đều diễn tả cuộc đời thân phận
con ngời trong XH cũ. Than thõn
v phn khỏng


+ Thể thơ lục bát, hình ảnh so s¸nh
trun thèng


HS đọc ghi nhớ.


Häc sinh thùc hiƯn.


thân phận nhỏ bé, đắng
cay của ngời phụ nữ xa.
Họ không có quyền
quyết định cuộc đời,
phải lệ thuộc vào hồn
cảnh và có thể bị nhấn
chìm


*Ghi nhí:SGK


III.Lun tËp


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………





Tiết 14:


Những câu hát châm biếm

<i>.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Qua những hình thức trào phúng học sinh cần thấy đợc cách châm biếm cay,
nhẹ nhàng những thói xấu h tật xấu trong xã hội cũ.


- Giáo dục học sinh tránh xa những thói xấu đó.
B.Chuẩn bị :


Thầy : Tham khảo thêm những câu hát có nội dung trên trong ca dao.
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n nh: </sub></i>


<i>2. Kiểm tra</i>: Đọc thuộc bài ca dao thứ 2. Cho biÕt néi dung vµ nghƯ tht.


3. Bµi míi


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt


Hoạt động 1:


G - Đọc mẫu Học sinh đọc


I) §äc - chó thÝch


*§äc :


* Chú thớch :
Hot ng 2:


Phân tích bài ca dao 1


? Bài ca dao giíi thiƯu ch©n
dung cđa ai?


Giíi thiƯu nh thÕ nµo?


? Trong những câu giới
thiệu chân dung "chú tôi",
từ nào đợc lặp lại nhiều lần?
Tác dụng?


? Qua nh÷ng nét biếm hoạ
em hiểu gì vỊ con ngêi "chó
t«i"


- Học sinh đọc


- Chân dung của "chú tôi" "hay
tửu hay tăm": nghiện nát rợu hay
nớc chè đặc, nghiện chè tàu hay
nằm ngủ tra, nghiện ngủ "ớc
những ngày ma", lời hay


nghÖ thuËt mØa mai, cách


nói giễu cợt, châm biếm.


- Đây là một con ngêi l¾m tật
xấu là hình ảnh ngời nông dân
nghiện rợu chè, thích ăn no ngủ
kĩ, lời biếng.


II) Tìm hiểu văn
bản


Bài 1:


? Hai dòng ca dao đầu có ý
nghĩa nh thế nào?


ý nghÜa mØa mai, châm
biếm càng tăng lên rõ rệt.


? Bài ca dao chế giễu hạng
ngời nào trong xà hội?


- 2 dũng u vừa để bắt vần vừa
đê chuẩn bị cho việc giới thiệu
nhân vật.


"Cô yếm đào, là ẩn dụ tợng trng
cho cô thôn nữ trẻ đẹp. Ngời
xứng đôi với cô gái phải là
chàng trai giỏi giang chứ không
thể là ngời chú có nhiều tật xấu .


- Hạng ngời này nơi nào thời
củng cố có, cần phê phán.


Bµi ca chÕ
giƠu h¹ng ngời
nghiện ngập và
l-ời biếng một cách
hóm hỉnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

? Bài ca dao nhại lời của ai?
Nói víi ai?


- Lời của thầy bói  khách quan
"ghi âm, lời thầy bói, khơng đa
ra 1 lời bình luận, ỏnh giỏ no


nghệ thuật "gậy ông đập lng
ông" có tác dụng gây cời châm
biếm sấu sắc.


? Thầy bói đã phán những
gì?


- Nh÷ng chun hƯ träng vỊ sè
phËn ngêi ®i xem bãi rÊt quan
t©m:


GiµunghÌo; cha mĐ; chång
-con



? Em cã nhËn xÐt gì về cách
phán của thầy?


L kiu nói dựa, nớc đơi, thầy
bói nói rõ ràng khẳng định nh
đinh đóng cột toàn những
chuyển hiển nhiên  vô nghĩa,
ấu trĩ, nực cời.


Phê phán,
châm biếm những
kẻ hành nghề mê
tín dốt nát, lợi
dụng lòng tin của
ngời khác để
kiếm tiền , đồng
thời phê phán tệ
nạn, bói tốn
nhảm nhí trong
xã hội .


? Theo em, bài ca dao nào
đã sử dụng lối nói nào để
phê phán?


Phóng đaị cách nói nớc đơi lật
tẩy chân dung thầy bói.


? Bài ca dao phê phán loại
ngời nào trong xà hội?



? Tìm những câu ca dao có
nội dung tơng tự?


- "Tiền buộc dải yếm bo bo trao
cho thầy bói đâm lo vào mình"


Hot ng 4:


? Bài ca dao vẽ lên cảnh
t-ợng gì?


? Mỗi con vật tợng trng cho
những loại ngời nào trong
xà hội xa?


Hc sinh c


- Cò cò: Ngời nông dân


- Cà cuống: Những kẻ tai to, mặt
lớn


- Chim ri, chào mào: Lính lệ,
- Anh nhắt, chim chích: Mõ làng


Bài 3:


-Cnh tng 1 ỏm
ma trong xã hội




? Em thấy cách gọi tên các
nhân vật giống với thể loại
truyện nào đã học?


Chỉ ra sự thú vị?


- Truyện ngụ ngôn


- Từng con vật với những đặc
điểm của nó là hình ảnh rất sống
động cho từng loại ngời  nội
dung châm biếm, phê phán kín
đáo, sâu sắc hn.


Phê phán, châm
biếm hủ tơc ma
chay trong x· héi
cị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

em cảm nhận gì?  khơng phù hợp với đám ma
-> dịp để đánh chén, vui vẻ,
chia chỏc, om sũm.


? Bài ca dao phê phán điều
gì?


Hot ng 5:



? Đây là bức chân dung của
nhân vật nào?


? Nhận xét về cách gọi "cËu
cai"


? chân dung "cậu cai" hiện
lên sinh động qua những chi
tiết nào?


Học sinh đọc:


- Bức chân dung biếm hoạ "cậu
cai"  còn rất trẻ  nói ngọt để
mơn trớn, châm biếm.


- “Nãn dÊu l«ng gà; "Ngón tay
đeo nhẫn"


- áo ngắn đi mợn, quần dài đi
thuê


Bài 4: :


-Tính cách phơ
trơng, trai lơ.
? Qua đó cho thấy cậu cai là


ngêi nh thÕ nµo?



- Chỉ bằng vài nét "điểm chỉ" mà
đã lột tả chính xác chân dung ,
cậu cai: Lố lăng, bắng nhắng trai
lơ, thảm hại không chút quyền
hành  Điển hình cho lính tráng
ngày xa.


- Bøc chân dung
biếm hoạ của cậu
cai: lố lăng, kệch
cỡm, thảm hại,


không quyền


hành.
? Bức biếm hoạ thể hiện thái


gỡ ca nhõn dõn?


? NhËn xÐt vÒ nghệ thuật
châm biếm của bài ca


- Hỡnh thc phóng đại  tiếng
c-ời sâu cay.


- Thái độ mỉa
mai, khinh ghét
và thơng hại.
HĐ5:Khái quát:



Bốn bài ca dao châm biếm cho thấy tính chất trào lộng dân gian thật sắc sảo,
nhiều vẻ. Những thói h tật xấu, hủ tục mê tín dị đoan, những hiện tợng lố bịch,
những hạng ngời trong xã hội cũ đều bị châm biếm, đả kích. Các ẩn dụ lối phóng
đại, cách nói ngợc... là những thủ pháp nghệ thuật châm biếm đợc tác giả dân gian
sáng tạo 1 cách đặc sắc. Tính chiến đấu và phê phán là giá trị đích thực của những
bài ca dao này và đến nay vẫn còn ý nghĩa.


Hoạt động6<i>: HD HS</i>
<i>thực hành</i>


Hãy đọc yêu cầu của
bài tập 1.Giải quyết
theo u cầu.


HDHS lµm bµi tËp 2


- Có nội dung, đối tợng châm
biếm là những hạng ngời hiện
t-ng ỏng chờ ci


- Sử dụng những hình thức gây
cời, tạo tiếng cời.


HS c v thc hin.


II) Luyện tËp
BT 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

………
………


………


TiÕt 15:


Đại từ



A.Mc tiờu cn t: Giỳp hc sinh :



- Nắm đợc thế nào là đại từ .
- Nắm đợc các loại đại từ TV.


- Có ý thức sử dụng đại từ hợp với tình huống giao tiếp.
B.Chuẩn bị :


Thầy : Bảng phụ, các ngữ liệu.


Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trớc bài “Đại từ”.
C.Các hoạt động dạy và học :


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định</sub></i>


<i>2. Kiểm tra: </i>Có mấy loại từ láy? Nghĩa của từ láy đợc tạo lập do õu?Ly VD


phân tích 3. Bài mới.


Trong chng trỡnh ngữ văn 6 em đã đợc học những loại từ nào? Mỗi loại từ có
đặc điểm và tác dụng riêng, hôm nay T-T ta học về đại từ.


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dungcần đạt



Hoạt động 1<i>: HD HS tìm hiểu</i>


<i>ngữ liệu và kn Đại từ</i> <sub>Học sinh đọc VD - SGK</sub>


I) Thế nào là đại
từ ?


? Tõ "nó, ở đoạn văn 1,2 trỏ ai?
con gì?


- "Nó" 1: Em tôi
"nó" 2: Con gà


VD:


? Từ "thế”, trong đoạn văn 3
trỏ sự việc gì? Nhờ đâu em
hiểu đợc nghĩa của từ “nó”,
"thế"?


Sù việc mẹ yêu cầu


Nhờ ngữ cảnh (tình
huống giao tiếp) của đoạn
văn.


? Các từ "Ai" trong bài ca dao
dùng để làm gì?


Hái


? Các từ "nó", "ai" giữ vai trò


gì trong câu "thế" ?


- Chủ ngữ, định ngữ
- Phụ ngữ


Trong câu:"Ngời học giỏi nhất
lớp là nó, "nó" có vai trò gì nội
dung gì?


- Vị ngữ


"mi ngi u yờu mến nó"
(nó: bổ ngữ )


? Đại từ có thể đảm nhiệm vai
trị ND gì? Ngữ pháp gì trong
câu?


*<i>Gọi hs đọc ghi nhớ1</i> <i><sub>HS đọc ghi nhớ1</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Hoạt động 2: <i>Tìm hiểu về các</i>
<i>loại đại từ</i>


H - Đọc ghi nhớ 1 SGK II) Các loại đại từ .
Các đại từ "tôi", "tao", "t",


"chúng tôi"... trỏ gì?



- Trỏ ngời, sự vật
? Các đại từ "bấy", "bấy nhiêu"


trá g×?


- Trỏ số lợng
? Các đại từ "vậy" , "thế" trỏ


g×?


? Đại từ để lại trỏ dùng để làm
gì?


Hoạt động, tính chất


Gọi HS đọc ghi nhớ. H - Đọc ghi nhớ 2 * Ghi nhớ 2:


? Các đại từ "ai", "gì" hỏi về
gì?


Về ngời, sự vật 2. Đại từ để hỏi:
? Các đại từ "bao nhiêu" "mấy"


hái vỊ g×?


- Hỏi về số lợng
? Các đại từ "sao", "thế nào"


hái vỊ g×?



Hỏi về hoạt động, tính chất,
sự việc.


? Đại từ để hỏi dùng để làm gì?


Gọi HS đọc ghi nhớ 3 H - Đọc ghi nhớ 3 * Ghi nhớ 3


Hoạt động3: <i>Khái quát ND bài</i>
<i>học</i>


<i>Gọi hs đọc ghi nhớ</i>


<i>H§4 :HD HS thùc hµnh.</i>


BT1:gọi hs c yờu cu v
thc hin.


Mình 1: ngôi 1
Mình 2: Ng«i 2


học sinh đọc ghi nhớ


Ngơi 1: ngời nói tự xng
Ngôi2: trỏ ngời đối thoại
với mình


Ngơi 3: trỏ ngời hoặc sự vật
đợc nói tới.


Ghi nhí :SGK



III- Lun tËp
BT 1:


BT2-gọi hs đọc yêu cầu và
thực hiện.


Ch¸u đi liên lạc,
Vui lắm chú à?


Mỡnh v vi Bỏc đờng xuôi
Tha giùm Việt Bắc không
nguôi nhờ Ng ời


BT2


HD häc sinh lµm BT3 - Vui tÕt trung thu, c¶ líp ai
cịng vui.


- Ai ơi đừng bỏ ruộng
hoang.


Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng
bấy nhiêu


- Tớ chẳng sao cả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

D. HDVN:


-Học thuéc ghi nhí và hoàn


thành các bài tập còn lại.


- Chuẩn bị bài <i>luyện tập tạo</i>


<i>lập văn bản .</i>”


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 16


Lun tËp t¹o lËp văn bản



A.Mc tiờu cn t:


- Giỳp hc sinh cng c lại những kiến thức có liên quan đến việt tạo lập văn
bản và làm quen hơn nữa với các bớc của q trình tạo lập văn bản.


- Có thể tạo lập 1 văn bản tơng đối đơn giản...
B.Chuẩn bị :


ThÇy : Bảng phụ, các ngữ liệu.


Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trớc bài “luyện tập tạo lập văn bản”.
C.Các hoạt động dạy và học :


<i>1. </i>ổ<i>n định </i>



<i>2. KiÓm tra : </i>Cho biết trình tự các bớc của quá trình tạo lập văn bản.Các bớc có


mối quan hệ với nhau ntn ?
3. Bµi míi


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung cần đạt


Hoạt động 1:


Híng dÉn häc sinh
chn bÞ tríc


- Ôn luyện kiến thức về các
kiểu bài tự sự, miêu tả, viết th.
- Ôn luyện kiến thức và kĩ năng
về liên kết bố cục và mạch lạc.
- Ôn luyện về cách sử dụng từ
ngữ và đặt câu


- Ôn lại các văn bản đã học


I - ChuÈn bÞ


Hoạt động 2:


- Viết cho ai? Viết để
làm gì? Viết về cái gì và
nh thế nào?



- Em viÕt mét bøc th (UPU tæ
chøc)




HS tr¶ lêi.


III - Luyện tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

1. Định hớng
? Em sẽ viết về nội dung


gì?


Thảo luận :


- Truyn thng lch s
- Cảnh đẹp thiên nhiên


- Những đặc sắc về văn hóa,
phong tục


? Em sÏ viÕt cho ai? §èi tỵng:


- Một ngời bạn cụ thể
- Một bạn nớc ngồi
? Em viết bức th để làm





- Để bạn hiểu về đất nớc Việt
Nam .


- Gây cảm tình của bạn với đất
nớc mình và góp phần xây
dựng tình hu ngh.


? Em sẽ bắt đầu bức th
sao cho gợi cảm, tù
nhiªn


- XD bố cục hợp lý, rành mạch,
đúng định hớng.


- Có nhiều cách


2. Bố cục:


* Mở bài:


- Do nhận đợc th của
bạn hỏi về đất nớc
mình nên viết th đáp
lại


- Do đọc sách báo,
xem Ti vi về đất nớc
nên liên tởng đến đất
nớc mình.



? Em sÏ viÕt g× trong
phần chính của bức th?
Các nội dung ấy em sẽ
sắp xếp theo trình tự nh
thế nµo?


- Phơ thc vµo néi dung häc
sinh chän.


- Trình bày các ý lớn - nhỏ theo
trình tự hợp lý.


* Thân bài:


? Em sẽ kết thúc bức th
nh thÕ nµo?


- Gợi ra 1 dịp nào đó để bạn
đến thăm đất nớc mình


* KÕt thóc


- Gửi lời chào, lời
chúc, lời hứa hẹn luôn
viết th trao đổi với bạn.
? Hãy diễn đạt thnh


văn (1 đoạn) trong bøc
th nh thÕ nµo?



- Xem văn bản vừa tạo lập có
đạt đợc các yêu cầu cha


3. Din t


- Trong sáng, có mạch
lạc


D.HDVN: <i>- Hoµn thµnh</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i>toµn bé bức th trong</i>
<i>bài.</i>


<i>Soạn văn bản: Sông núi</i>
<i>nớc Nam và Phò giá về</i>
<i>kinh.</i>


IV- Rút kinh nghiệm :





Dut cđa BGH


TN 5 NgàY soạn : 13/9/2009
Ngày dạy : 15/9/2009


TiÕt 17: Đọc hiểu văn bản


Sông núi nớc Nam - Phò giá về kinh


A.Mục tiêu bài học:


- Hc sinh cm nhận đợc tinh thần độc lập, khí phách hào hùng, khát vọng lớn
lao của dân tộc trong 2 bài th.


- Bớc đầu hiểu 2 thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đờng luật.
B.Chuẩn bị :


Thy : Tham kho mt số th tịch cổ về văn bản và soạn bài..
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy v hc:


<i>1. </i><i>n nh:</i>


<i>2. Kiểm tra:</i>Đọc thuộc lòng 1 bài ca dao mà em yêu thích, Nội dung


3. Bµi míi


Hoạt động của thầy
HĐ1 :<i>HDHS đọc và tìm hiểu</i>


<i>chó thÝch.</i>


Hoạt động của trị
HS đọc văn bản.


Nội dung cần đạt
I-Đọc - chú thích <i>*</i>



<i>§äc</i>


G - Đọc 2 bài thơ SGK giới
thiệu thể hiện thơ thất ngôn tứ
tuyệt . Bài thơ 1 cần đọc với
giọng nh thế nào?


- Nêu hoàn cảnh ra đời 2 bài


- 4 c©u mỗi câu 7 tiếng


Kết cấu 4 phần, hợp vần 1,2,4
- 4 câu - 5 chữ


- Dừng dc, trang nghiêm
Học sinh đọc bản phiên âm


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

thơ


?Giải nghĩa 1 số từ khó


Hot ng 2: <i>HDHS Tìm hiểu</i>
<i>văn bản </i>


- Học sinh - đọc 2 câu đầu


II / T×m hiĨu văn
bản


1. Sông núi nớc


Nam


? Nhận xét giọng điệu 2 câu thơ
đầu ?


? Đế,trong bản phiên âm có
nghĩa là gì?


- Đanh thép, dõng dạo, đờng
hoàng


Vua - tợng trng cho quyền
lực tối cao của cộng đồng,
đại biểu, đại diện cho nhân
dân.


<i>S«ng nói níc nam</i>
<i>vua Nam ë/ V»ng</i>
<i>vỈc s¸ch trêi chia</i>
<i>xø së.</i>


? Tại sao ở đây tác giả dùng
"Nam c"


? Em hiểu <i>Vằng vặc sách trời</i>


<i>chia x s hay định phận tai</i>” “


<i>thiªn th </i>” là ntn?



Dựng sao gii thớch.


? Hai câu đầu nói lên điều gì ?


- Nc Nam l ca Vua Nam
. Ngang bằng với vua Phơng
Bắc, nớc có vua là có chủ
quyền có nền độc lập . Điều
đó ta đợc sách trời định sẵn,
rõ ràng. Là chân lý lịch sử
khách quan, không ai chối
cãi đợc .


 Khẳng định 1 niềm tin, 1
ý chí về chủ quyền quốc gia


Khẳng định tính
độc lập, chủ quyền
của Đại Việt.


? Hỏi "<i>cớ sao</i>" và gọi “<i>nghịch</i>
<i>lỗ</i>”? nhà thơ đã bộc lộ thái độ
gì ?


? Câu cuối bài thể hiƯn néi
dung g×?


?Văn bản đợc coi là bản tuyên
ngôn độc lập, Em hiểu thế nào
là 1 tuyờn ngụn c lp



- Răn đe bằng 1 c©u hái tu tõ,


 khẳng định 1 cách đanh
thép ý chí quyết tâm bảo vệ
độc lập dân tộc và niềm tin
vào sức mạnh của dân tộc.


 Giống bản tuyên ngôn độc
lập


? Đây là bài thơ thiên về biểu ý
đợc thể hiện theo bố cục nh thế
nào?


là Lời tuyên bố về chủ quyền
của đất nớc .


- Chân lý lịch sử, chủ quyền
đất nớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Thất bại là tất yếu Sắp
xếp theo lôgic chặt chẽ


? Thỏi và cảm xúc của tác
giả qua bài thơ?


- Niềm tự hào về chủ quyền
dân tộc, căm thù, giặc, tin
t-ởng vào chiến thắng  biểu


cảm: chính xác ẩn kín đằng
sau cách nói mạnh mẽ, khẳng
định.


* Bài thơ đợc mệnh danh "thơ
thần" là tiếng nói yêu nớc và tự
hào dân tộc biểu thị ý chí sức
mạnh Việt Nam.


<i>Gọi HS đọc ghi nhớ</i> <i>H - Đọc ghi nhớ </i> <i>* Ghi nhớ </i>


Hot ng 3:


? 2 câu đầu nói về điều gì ?
? Nói chiến thắng Chơng Dơng
trớc có ý nghĩa nh thÕ nµo?


Học sinh đọc bài thơ


2 câu đầu tác giả nh¾c 2
chiÕn th¾ng


- Chiến thắng Chơng Dơng
sau nhng nói trớc là bởi đang
sống trong không khí chiến
thắng Hàm Tử.


2. Phò giá về kinh


<i>a) 2 câu đầu </i>



? Tỏc gi bc l thỏi độ nh thế
nào khi nói về 2 chiến thắng ?


- Tù hµo m·nh liƯt, vui síng


 kể c2<sub> bộc lộ đợc tình cảm</sub>


 tự sự c2<sub> có thể biểu lộ đợc</sub>
tình cảm.


NiỊm vui, niỊm tù
hµo kĨ vỊ 2 chiÕn
th¾ng


? NhËn xét giọng thơ 2 câu sau
so với 2 câu đầu.


- Sâu lắng, thâm trầm nh một
lời tâm tình, nhắn gửi:


<i>b) 2 c©u sau</i>


? 2 câu sau có nội dung gì?
Thái độ tình cảm đợc thể hiện
trong bài thơ ?


?NhËn xÐt vỊ c¸ch biĨu ý và
biểu cảm của bài thơ ?



- Cõu thơ hàm chứa 1 t tởng
vĩ đại. Khi TQ đứng trớc hoạ
xâm lăng, anh em đồng lòng
đánh giặc, khi hịa bình ai ai
cũng phải "tu trí lực" tự hào
về QK oanh liệt của ông cha,
mọi ngời phải nghĩ về tơng
lai của đất nớc để sống và lao
động sáng tạo.


- Lối diễn đạt giản dị, chính
xác trữ tình thể hiệnt trong ý
tởng.


- Lời động viên,
xây dựng, phát
triển đất nớc trong
hồ bình và niềm
tin sắt đá vào sự
bền vững muôn đời
của đất nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i>KÕt luËn chung vÒ 2 bài thơ.</i>


? Nờu ni dung 2 bi th?
Gọi HS đọc ghi nhớ


Hoạt động 5<i>: HD HS thực</i>
<i>hành.</i>



? Cảm nghĩ của em về dân tộc
Việt Nam?


? Gi HS đọc phần đọc thêm.
D. HDVN :


- Đọc thuộc lòng
phiên âm, dịch thơ


-Làm BT 5 – SBT.
- So¹n bài <i> Từ Hán</i>


<i>Việt .</i>


khí phách của dân tộc ta.
- Nêu cao chân lý vĩnh viễn
- Khí thÕ chiÕn th¾ng, khát
vọng thịnh trị


Hc sinh c ghi nh


HS tù béc lé.


H- Đọc phần đọc thêm


III / Lun tËp


IV- Rót kinh nghiƯm :


………


………
………
TiÕt 18:


Từ Hán Việt


A.Mục tiêu cần đạt:


- Giúp học sinh hiểu đợc thế nào là yếu tố Hán Việt
- Nắm đợc cách cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán Việt
B.Chuẩn bị :


Thầy : Bảng phụ, các ng÷ liƯu.


Trị : Học thuộc bài cũ và đọc trớc bài “Từ Hán Việt”.


C.Các hoạt động dạy và học :


<i>1. </i><i>n nh:</i>


<i>2. Kiểm tra:</i>Đọc thuộc lòng bài thơ:Nam Quốc Sơn hà .Cho biết nội dung bài


thơ.


<i>3. Bài mới</i>:


Hot ng của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

? C¸c tiÕng “<i>Nam , quèc ,</i>” “ ”


<i>s¬n , hà</i>



nghĩa là gì


<i>Nam</i>: Phơng nam


<i>Quốc</i>: nớc


<i>Sơn</i>: núi


<i>Hà</i>: sông


Hán Việt


? Ting no cú th dùng nh 1
từ đơn để đặt câu, tiếng no
khụng?


Nam quốc: nớc nam
Sơn hà: núi sông


õy l 2 từ Hán Việt đợc tạo
bởi những tiếng có ý nghĩa


- Tiếng để cấu tạo từ
Hán Việt gọi là yu
t Hỏn Vit.


Có thể nói: yêu nớc, trèo núi,
lội sông



Không nói: Yêu quốc, trèo sơn
, lội hà


Ting <i>nam</i> có thể dùng
độc lập mà chỉ là yếu tố cấu
tạo từ ghép


Phần lớn các yếu tố
Hán Việt không
dùng độc lập nh từ
mà chỉ dùng để tạo
từ ghép.


? TiÕng"<i>thiªn"</i> trong "<i>thiªn th"</i>


– trời; “<i>thiên</i>” trong "<i>thiên</i>
<i>kỉ</i>" "<i>thiên lý m</i>ã","<i>thiên đô"</i>


Cã nghÜa là gì?


- Thiên : trời
- Thiên: nghìn
- Thiªn: rêi


 2 yếu tố đồng âm


- có nhiều yếu tố
Hán Việt đồng âm,
khác ngha



Hot ng 2:


? Nhắc lại tõ ghÐp cã mấy
loại ?


?Các từ <i>Sơn hà , xâm</i>


<i>phạm , giang san</i> thuộc loại


từ ghép gì?


? Căn cứ vào đâu mà em phân
biệt?


? Các tõ ¸i quèc, thủ môn,
chiến thắng thuộc loại từ ghép
gì?


?Trật tự các yếu tố trong các từ
này có giống trËt tù c¸c tiÕng
trong tõ ghép thuần Việt
không?


? Các từ : <i>Thiên th , thanh mÃ,</i>


<i>tái phạm</i> thuộc loại từ ghép


gì , tìm vị trí tiếng chính?


? Cho biết yếu tố chính trong


từ ghép c-p Hán Việt có vị trí ở
đâu?


Nghĩa của các yếu tố
ngang hàng , bình đẳng
H - Cho VD từ ghép Hán
Việt đẳng lập


- Chính phụ  tiếng chính
đứng trớc, yếu tố phụ đứng
sau


- ChÝnh phơ H¸n viƯt:


- Tiếng chính đứng sau, khác
với từ ghép c-p thuần Việt.


II.Từ ghép Hán Việt
1.Từ ghép đẳng lập
Hán Việt


) Tõ ghÐp chÝnh phơ
H¸n ViƯt


- Yếu tố chính đứng
trớc, yếu tố phụ
đứng sau.


- Yếu tố đứng trớc,
yếu tố chính đứng


sau


Hoạt động 3:


<i>HDHS kh¸i qu¸t néi dung bµi</i>
<i>häc.</i>


Học sinh đọc ghi nhớ


<i>* Ghi nhí</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

HDHS lµm bµi tËp 1


HDHS lµm bµi tËp 2


HDHS lµm bµi tËp 3


Hoa1: sù vËt ;Tham1 : Ham
muèn


Hoa2: Vẻ đẹp;Tham2 : vào
Phi1 : bay ;Gia1: nh


Phi2: Không ;Gia2: Thêm
Phi3: ngêi phơ n÷ trong cung


<i>Qc</i>: Qc gia, cêng qc,
qc thĨ, tæ Quèc ...


<i>Sơn</i>: Sơn hà, Sơn địa, Sơn


thần


<i>C:</i> D©n c, nhËp c, c tró


<i>Bại</i>: đại bại, thân bại danh
lit


a) Hữu ích, phát thanh,
bảo mật, phong hoả


b) Thi nhõn, đại thắng, tân
binh, hậu đãi,


<i>BT1: Phân biệt</i>
<i>nghĩa yếu tố Hán</i>
<i>Việt đồng âm:</i>


BT2: T×m tõ
ghÐp H¸n ViƯt


BT3: XÕp từ
ghép


D. HDVN:


+Làm bài BT 4.


+Soạn "Tìm hiểu chung
về văn biểu cảm"



IV- Rút kinh nghiÖm :


………
………
………


TiÕt 19


Trả bài tlv số 1


A.Mục đích cần đạt:Giúp học sinh:


- Củng có lại những kiến thức và kĩ năng đã học về văn bản tự sự (hoặc miêu tả
) về tạo lập văn bản , về các tác phẩm văn học có liên quan đến đề bài (nếu có) và về
cách sử dụng từ ngữ đặt câu.


- Đánh giá đợc chất lợng bài làm của mình so với yêu cầu của đề bài. Nhờ đó
có đợc những kinh nghiệm quyết tâm cần thiết để làm tốt hơn những bài sau.


B.ChuÈn bÞ :


Thầy : Bảng phụ, các ngữ liệu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1</i>. ổ<i><sub>n định</sub></i>


2. Chép đề:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt


Hoạt động 1:


? Quá trình tạo lập
văn bản qua mấy bớc?
? Với đề tài đã cho thì
cónên định hớng
khơng?


- 4 bíc I - Một số thao tác cần nhớ khi tạo
lập văn bản


? Xác định bố cục của
bài viết .


- 3 phần
Hoạt động 2:


NhËn xÐt bµi lµm häc
sinh:u vµ khuyết
điểm.


Lan ,Thảo ,Nh
Quỳnh,Sĩ...


II - Nhận xét bài làm học sinh


<i>1. Ưu điểm:</i>


- Bi viết đúng bố cục 3 phần.
- Sử dụng ngôi k hp lý



- ĐÃ biết cách sắp xếp các chuỗi sự
việc


- Trỡnh by tng i sch
- Vit câu rõ ý.


Bài làm tốt: chữ viết sch p:
Quang,Dng, Khỏnh,


Anh, ...


<i>2. Nhợc điểm:</i>


- Truyn s sài, tẻ nhạt
- Chữ quá xấu diễn đạt kém
- viết tắt số quá nhiều


Hoạt động 3:
Chữa lỗi cụ thể


- Buổi sáng hôm đó
trời ma rất to tôi
đứng chờ Dơng đế để
cùng đi học.


- Em trợn mắt lên
đáp:


- Bỗng một đám ngời


chạy đến vây quanh


III - Chữa lỗi:


Bui sỏng hụm đó, trời ma rất to,
Tôi đứng chờ Dơng đến để cùng đi
học.


Hoạt động 4:
cơng bố kết quả.
D.HDVN:


-ViÕt l¹i bài văn cho
hoàn chỉnh.


-Soạn bài <i>Tìm hiểu</i>
<i>chung về văn biểu</i>


HS có ý kiến phát
biểu.


Công bố kÕt qu¶:


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i>c¶m</i>”.


TiÕt 20:


tìm hiểu chung về văn biểu cảm
Mục tiêu cần đạt:



Gióp häc sinh


- Hiểu đợc văn bản biểu cảm nảy sinh là do nhu cầu biểu cảm của con ngời,
- Biết phân biệt biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp củng cố nh phân biệt
các yếu tố đó trong văn bn


B.Chuẩn bị :


Thầy : Bảng phụ, các ngữ liệu.


Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trớc bài “Tìm hiểu chung về văn biểu cảm”.
C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định</sub></i>


<i>2. Kiểm tra:</i>Nhắc lại khái niệm văn bản và kể tên các loại văn bản đã học ở lớp


6.


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt


Hoạt động 1:<i> Hình thành</i>
<i>khái niệm nhu cầu biểu</i>
<i>cảm và văn bản </i>


I ) Nhu cầu biểu cảm và
văn biểu cảm.


?Khi bố mẹ đi công tác
vắng trong em nảy sinh


tình cảm gì? Em bộc lộ
điều đó với ai?


- Em nhí th¬ng, mong bè
mĐ vỊ.


-Béc lộ với ông bà, cha mẹ,
bạn.


?Khi em c im tt em
biểu lộ tình cảm của mình
với ai? Biểu lộ nh thế nào?


- Em «m chÇm lÊy mĐ, em
h¸t vang, vui síng ghi lại
tình cảm của mình trong nk.
GV: Tõ lóc nhí mong cha


mẹ, từ lúc nhận đợc điểm
tốt đến lúc bộc lộ tình
cảm trong em đã xuất hiện
nhu cầu biểu cảm.


? Khi nµo ngêi ta có nhu
cầu biểu cảm?


? Ngi ta biểu cảm bằng
những cách nào?  Khi
biểu cảm ngời ta có thể
dùng hoạt động, ánh mắt,


cử chỉ. Khi sử dụng phơng
tiện ngời để viết ra những
tình cảm, cảm xúc của


- Khi cã nh÷ng tÝnh chÊt
chÊt chøa mn biĨu hiƯn
cho ngêi kh¸c.


- Bằng hành động, ca hát, vẽ
tranh, nhảy múa, đánh đàn,
viết th, sáng tác thơ văn


 ánh mắt, cử chỉ, hoạt
động. Có nhiều cách bộc lộ
cảm xúc ,văn biểu cảm là 1
trong những cách đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

mình thì những văn bản
đó là văn biểu cảm.


GV: treo b¶ng phơ 2 bµi
ca dao


? Nhận xét 2 bài sử dụng
phơng tiện gì để biểu
cảm?


? 2 bài ca dao nhằm biểu
đạt điều gì?



- HS: Đọc bài ca dao


- Phơng tiện ngôn ngữ tạo
văn b¶n.


- Bài 1: Niềm xót thơng của
tác giả dân gian với con cuốc
+ H/ a ngời dân lao động.
- Bài 2: Tính chất u mến,
tự hào gắn bó với vẻ p trự
phỳ, vi cỏnh ng lỳa xanh
tt...


2.Văn biểu cảm.


? Cho biết đối tợng mà
con ngời biểu đạt tính
chất.


- Con vật, cánh đồng, con
ngời  TG xung quanh ta
? Các bài ca dao mang li


cho em tình cảm gì?


Cỏc bi ca dao đã khơi
gợi sự đồng cảm ở nơi
ng-ời đọc.


? Nếu gọi văn bản trên là


văn biểu cảm, thì em hiểu
thế nào là văn biểu cảm?


- Thy thng con cuc, yêu
mến tự hào vẻ đẹp quê hơng
vẻ đẹp của con ngời lao
động.


- Văn biểu cảm là văn bản
viết ra nhằm biểu đạt tính
chất, cảm xúc, sự đánh giá
của con ngời đối với Thế
giới xung quanh và khêu gợi
lòng đồng cảm nơi ngời
đọc,ngời nghe.


<i>a. Kh¸i niƯm</i>


? Hãy nói 1,2 câu văn biểu
cảm của em khi đọc đoạn
thơ "Rồi Bác đi... ngọn la
hng"


? Kể tên 1 số văn bản biểu
cảm trong lớp 6?


- Em rất xúc động trớc cử
chỉ đầy quan tâm yêu thơng
của Bác với anh đội viên.
- Lợm, Đêm nay Bác không


ngủ, Tre Việt Nam, Lao xao,
Cô Tô.


<i>b. Đặc điểm</i>


? Văn biểu cảm thờng
xuất hiện ở những thể loại
nào?


- Văn biểu cảm còn gọi là
văn trữ tình bao gồm các thể
loại văn học: Thơ trữ tình, ca


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

 ë c¸c thĨ loại này các
tác giả s/d các BPNT dùng
từ ngữ tăng sức gợi cảm
cho câu văn, câu thơ. Biểu
cảm và gợi cảm có sự gắn
bó chặt chẽ


dao, trữ tình, tuỳ bút, ký...


- GV: Đa 2 đoạn văn


? 2 on vn biu t ni
dung gỡ?


2 đoạn có là văn biểu cảm
không?



- Ting hỏt ca cụ giỏ bin
thnh ting hát của quê
h-ơng, của ruộng vờn của
nơi chôn rau, của đất nc.


- Đọc to 2 đoạn


Đoạn 1: Biểu hiện nỗi nhớ
bạn, nhắc lại những kỷ niệm
với bạn.


on 2: Miêu tả tiếng hát
đêm khuya trên đài rồi im
lặng, rồi tiếng hát trong tâm
hồn, trong tởng tợng.


 Cả 2 đều là văn biểu cảm.
GV: Nỗi xót thơng con


quốc, tình cảm yêu mến,
tự hào trớc vẻ đẹp qh, nỗi
nhớ bạn, t/yêu q/ h ,đ/n đã
đợc các t/giả thể hiện
trong văn bản biểu cảm.
? Theo em tình cảm trong
văn biểu cảm thờng là
những tình cảm nh thế
nào?


- Là những tình cảm đẹp,


thấm nhuần tính nhân văn,
nh yêu con ngời, yêu thiên
nhiên, yêu Tổ quốc, ghét
những thói tm thng c
ỏc.


H - Đọc thầm đoạn văn 1


- Tình cảm trong văn
biểu cảm.


? Theo em, ngời viết đã
biểu lộ tình cảm của mình
bằng cách nào?


- Sử dụng các từ ngữ để trực
tiếp bày tỏ tình cảm của
mình:


Th¶o thơng nhớ ơi, xiết bao
thơng nhớ.


? ở đoạn văn 2 cách thức
biểu cảm có giốn đoạn 1
không?


Biểu cảm bằng cách nào?
? Văn biểu cảm có mấy
cách thể hiện?



- Gián tiếp biểu lộ tình cảm,
cảm xúc của mình qua việc
miêu tả.


- 2 cách: + Trực tiếp
+ Gián tiếp


- C¸ch biĨu hiƯn trong
văn biểu cảm.


* Hot ng 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

điều gì?


* Hoạt động 3 Học sinh thực hiện theo yêu
cầu của cỏc bi tp.


II. Luyện tập
BT1


? Đánh dấu vào văn bản
biểu cảm và giải thích


a. Sen: Cõy mc nc, lỏ to
tròn, hoa màu hồng hay
trắng, nhị vàng hơng thơm
nhẹ, hạt ăn đựơc


b. "Trong đầm.... mùi bùn"''
c. Tháp Mời đẹp .... Bác Hồ"



Bµi tËp 1:
b,c


? Đọc và làm bài tập2 - Đoạn 2 là văn biểu cảm
+ Khơi gợi cảm xúc, đánh
giá về loài hoa


+ Lời văn giàu cảm xúc,
hình ảnh.


Bài tập 2: (BT1 SGK)


? ChØ ra néi dung biểu
cảm ở 2 bài thơ: "Sông núi
nớc Nam" và
"Phò giá về Kinh"


- Bi 1: Tự hào về nền độc
lập tự chủ và ý chí quyết tâm
bảo vệ Tổ quốc


- Bài 2: Ca ngợi, tự hào trớc
những chiến thắng lẫy lừng
của dân tộc. Khát vọng dựng
xây đất nớc, niềm tin đất nớc
vững bền


Bµi tËp 3:



? KĨ tên các bài văn thơ
biểu cảm (trữ tình) trong
chơng trình ngữ văn 6
D.HDVN:


-Häc thuéc ghi nhí và
hoàn thiện các bài tập còn
lại


-Soạn bài :<i>Côn sơn ca và</i>
<i>Thiên trờng vÃn vọng.</i>


BT3/ SGK


IV- Rút kinh nghiệm :


………
………
………
Dut cđa BGH


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Ngµy dạy : 22/9/2009
Bài 6


Kt qu cn đạt


- Cảm nhận đợc hồn thơ thắm thiết tình quê của Trần Nhân Tông và tâm hồn
Nguyễn Trãi.


- TiÕp tôc hiểu thể thơ thất ngôn tứ tuyệt.



- Bc u bit sử dụng từ Hán Việt đúng sắc thái biểu cảm, có ý thức tránh lạm
dụng từ Hán Việt


- Nắm vững đợc đặc điểm của văn bản biểu cảm.
Tit 21


Côn sơn ca


Bui chiu ng ph thiờn trờng trông ra
<i>( Hướng dẫn đọc thờm </i>)


A.Mục tiêu cần đạt:


- Giúp học sinh cảm nhận đợc hồn thơ thắm thiết tình q của Trần Nhân Tơng trong
bài " Buổi chiều…”và sự hoà nhập nên thơ, thanh cao của Nguyễn Trãi với cảnh trí Cơn Sơn
qua đoạn thơ trong "Bài ca Cơn Sơn"


B.Chn bÞ:


Thầy :Soạn bài.


Trò : học bài cũ và soạn bài.
C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định.</sub></i>


<i>2. KiĨm tra</i>: Em hiĨu g× về thể thơ thất ngôn tứ tuyệt.Đọc thuộc bài Nam quốc sơn


hà và cho biết nội dung ,nghệ thuật.



<i> </i>

<b>3.Bµi míi :</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Văn bản 1


Cơn Sơn ca
Hot ng 1: <i>c v chỳ</i>


<i>thích bài Côn sơn ca</i>


H-Đọc bài thơ <i>1. Đọc-chú thích</i>


Trình bày những nét cơ bản
về tác giả ,tác phẩm ?


H - Đọc phần chú thích
-Viết khi ở ẩn tại Côn Sơn .


-<i>Tác giả:Nguyễn TrÃi.</i>


- Xuất xứ:
"ức trai thi tập"
?Nhận dạng thể thơ lục bát ở


lời thơ dịch.


Hot ng 2:<i>Hng dn hc</i>
<i>sinh tỡm hiu vn bn.</i>


<i>2. Tìm hiểu VB</i>



?Đoạn thơ có nội dung gì. -Cảnh sống và tâm hồn của
Nguyễn TrÃi.


-Cảnh trí Côn sơn trong hồn thơ
Nguyễn TrÃi.


*Cảnh sống và tâm hồn
Nguyễn TrÃi ở Côn Sơn.
?Từ" ta" có mặt trong bài


thơ ấy mấy lần?


-5 lần -Ta- chủ thể chữ tình
Em hiểu "ta" là ai ?


Hình ảnh và tâm hồn của


Đại tõ nh©n xng ngôi1 số ít là
Nguyễn Tr·i thĨ hiƯn khÝ ph¸ch


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

Ngun Tr·i hiện lên trong
đoạn thơ ntn?


thảnh thơi thả hồn vµo


cảnh trí Cơn Sơn
Ơng đã làm gì ở Côn Sơn? Nghe tiếng suối, ngồi trên đá,


n»m trong rõng th«ng, ngÈn ng¬


díi bãng tróc.


?Tìm các từ ngữ tả các cảnh
đẹp mà nhà thơ đã tiếp xúc?


Suối rì rầm, đá rêu phơi, thông
mọc nh nêm, trúc râm có bóng
mát, có màu xanh mát.


?Khi nào tiếp xúc với cảnh
đẹp ấy, cảm xúc Nguyễn
Trãi nh thế nào?


Vui thú, say mê
Sự thể hiện cảm xúc đó thể


hiƯn BPNT g×?


- So sánh: Suối reo - đàn cầm - đá
rêu phơi -chiếu êm.


T©m hån giao hoà trọn
vẹn với thiên nhiên tìm
thấy trong thiên nhiên sự
thanh thản trong tâm hồn.
?Em có cảm nghĩ ntn về


hình ảnh nhân vật ta ngâm
thơ nhàn trong màu xanh
bóng mát cđa bãng “tróc


r©m"?


?Qua đoạn thơ, cảnh trí tn
Côn Sơn đã hiện lên ntn
trong hồn thơ Nguyễn Trãi?


- Tâm hồn đang hoà nhập với
thiên nhiên, cảm thấy tn tơi đẹp và
giải thoát tâm hồn.


- Cảnh trí Cơn Sơn đã hiện lên nh
một ngời bạn tri âm, tri kỷ với nhà
thơ, đem đến biết bao thú vị.


* Cảnh trí Cơn Sơn trong
hồn thơi Nguyễn Trãi.
- Khoáng đạt, thanh cao,
nên thơ.


?Chỉ ra hiện tợng dùng điệp
từ? T/dụng đối với việc tạo
nên giọng điệu thơ?


- Giäng điệu trữ từ, nhẹ nhàng,
thiết tha cái tình của một con
ngời chân tình, trọn vẹn với thiên
nhiên.


?Qua đoạn thơ em hiểu
thêm điều gì về nhân cách


nhà thơ.


- Đoạn thơ là sự giao cảm
tuyệt vời giữa tâm hồn thi sỹ
và thiên nhiên.


Gi HS c ghi nh


- Nhõn cách thanh cao, tâm hồn
trong sạch, cốt cách cao đẹp:"Côn
sơn ca, là bài ca của sự sống; sự
sống đợc ớp hớng sắc của suối
riêng đất nớc, quê hơng


H - đọc ghi nhớ <i>* Ghi nhớ: SGK</i>


Hoạt động 3:<i> Đọc và chú</i>
<i>thích bài Thiên Trờng vãn</i>
<i>vọng</i> (tự học có HD)


H - đọc bài thơ phiên âm dịch
nghĩa - dịch thơ


H - đọc chú thích


Bài 2:Buổi chiều đứng ở
Phủ …


1. §äc - chó thích
- Tác giả:



Bi th ging với bài thơ
vào đã học? Đặc điểm? Bài
thơ tả cảnh gì?


- Cảnh xóm thơn, ng quờ vựng
Thiờn Trng


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

2 câu thơ đầu, tả cảnh làng
quê vào thời gian nào?


?Nhìn bao khắp làng quê,
tác giả thấy quê hơng ntn?
?Tả thật mà lại nh thấy cái
ảo thể hiện xúc cảm gì của
nhà thơ với quê hơng.


- Buổi chiều tàn.


- Mi o nh khúi ph, cú nửa yên
bình, êm đềm nên thơ.


- Cảm xúc về cái đẹp của buổi
chiều tả ở quê hơng pha chút
buồn.


Cảnh xóm làng một chiều
tàn phủ mờ sơng khói êm
đềm, nên thơ



? 2 câu cuối miêu tả cảnh
gì?


?Nhìn cụ thể về làng quê tác
giả nghe thấy, thấy điều gì?


- Cnh sc ng quờ dõn dã, bình
dị, đáng yêu.


- Âm thanh tiếng sáo mục đồng.
- Đối cánh cị trắng hạ trên đồng


2.2 c©u ci


? Em có nhận xét gì về việc
nhà thơ đã lựa chọn 2 hình
ảnh: Tiếng sáo và cánh cị để
tả cảnh làng quê?


- hình ảnh rất tiêu biểu, gợi tả, gợi
cảm khiến cho ngời đọc thấy đợc
vẻ đẹp của đồng quê.


Cảnh sắc đồng quê thơn
dã, thanh bình, trầm lặng.
?Em có cảm nhận gì trớc


cảnh tợng buổi chiều đứng ở
Phủ…



- Cảnh đồng quê tĩnh lặng, êm
đềm, thanh bình : Bức tranh quê
đậm-nhạt, mờ- sáng, xấu-đẹp và
tràn đầy sức sống.


?Em thấy đợc điều gì tâm
hồn ông vua-thi sỹ qua bài
thơ?


Hoạt động 4:<i>Khái quát nội</i>
<i>dung.</i>


- Tâm hồn thanh cao, yêu đời ,yêu
quê hơng ,đất nớc.


HS đọc ghi nhớ. <i>* Ghi nh</i>


HĐ5: <i>HD HS thực hành</i> *Luyện tập.


2 bài thơ đã sử dụng nghệ
thuật biểu cảm ntn?


- Bµi1: Thơ lực bát


- Bi 2: Th tht ngụn t tuyt
=>Biu cảm qua tả cảnh.
? Nét tơng đồng giữa


NguyÔn Tr·i - Trần Nhân
Tông?



- Tỡnh u q hơng đất nớc.


D. HD VỊ nhµ:


<i>- Học thuộc lòng 2 bài thơ và nắm đợc nội dung nghệ thuật .</i>


<i>- Soạn "Từ hán việt" (tiÕp).</i>


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 22.


tõ h¸n viƯt

<i>(tiÕp theo)</i>


A.Mục tiêu cần đạt: <i>Giúp HS:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- Có ý thức sử dụng từ HV đúng ý nghĩa, đúng sắc thái, phù hợp với hoàn cảnh giao
tiếp,tránh lạm dụng từ HV.


B.ChuÈn bÞ :


Thầy : Bảng phụ, các ngữ liệu.


Trò : Học thuộc bài cũ và đọc trớc bài “Từ Hán Việt”.
C.Các hoạt động dạy và học :



<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiĨm tra:</i>§äc thuộc lòng bài thơ "<i>Côn Sơn ca</i>" Nội dung?


3. Bµi míi.


Hoạt động 1:<i>HDHS Tiếp</i>
<i>xúc với ngữ liệuvề sử</i>
<i>dụng từ Hán Việt</i>


H - Đọc VD a/SGK


I. Sử dụng từ Hán Việt


? Tại sao trong các câu
văn đó dùng các từ HV
mà khơng dùng các từ
thuần vịêt có ý nghĩa
t-ơng tự.


- Phơ n÷, tõ trần, mai táng


sắc thái trang trọng.
- Tử thi Sắc thái tao nhÃ


<i>1. S dng t HV tạo</i>
<i>sắc thái biểu cảm.</i>


? Ngêi ta thêng dïng tõ


HV trong những trờng
hợp nào? Hoàn cảnh
giáo tiếp nào?


- Hoàn cảnh giao tiếp trang
trọng giao tiếp tao nhÃ, tránh thô
tục.


- Sắc thái trang trọng,
tôn kính.


- Sắc thái tao nhÃ.
?Điền từ HV thích hợp


vào các câu mà em cho
là có tính giao tiếp trang
trọng .


G - Đa tình huống;


Tại sao khi tiếp khách,
không nên hỏi "Bạn ăn
món này có ngon
không? mà lại hỏi "Bạn
có thấy món này hợp
khẩu vị không?


H - lµm BT1 - SGK lun tËp


- Bởi nó tạo ra sắc thái trang


trong, biểu thị thỏi tụn trng.


? Các từ HV tạo sắc thái
gì trong đoạn văn?


- Sắc thái cổ kính


H - thảo luận. - Sắc thái cổ kính


Ti sao ngời Việt Nam
thích dùng từ HV đặt tên
ngời, địa lý.


- Tạo ra đợc sắc thái trang trọng.


Gọi HS đọc ghi nhớ H -đọc ghi nhớ: SGK * Ghi nhớ: SGK.


Gọi HS đọc vd


§äc VD 2a,b/SGK


2. Không nên lạm dụng
từ HV.


?Mi cõu cặp câu dới
đây, câu nào có cách
diễn đạt hay hơn?Vì


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

sao?



- Chọn phần sau.


nói thiếu tự nhiên, trong sáng.


- Tránh lạm dụng từ
HV.


?Khi nói, viết từ HV cần
chú ý điều gì?


a tình huống: Em có
ngời thân đi xa, lúc cô
đơn tiễn em sẽ nói câu
gì. Khi muốn ngời ấy
giữ gìn sức khoẻ.


NÕu nãi: Anh h·y bảo
trọng hoặc nhớ bảo vệ
sức khoẻ có thích hợp
không?


Gi HS c ghi nhớ 2


- Anh ®i nhí giữ gìn sức khoẻ
nhớ.


- Không phù hợp với hoàn cảnh
giao thiếp.


H - đọc ghi nhớ: SGK. <sub>* Ghi nhớ: SGK.</sub>


Hoạt động 2:


<i>HDHS làm bài tập</i> HS làm bài tập theo yêu cầu


II. LuyÖn tËp
? Em h·y chọn từ ngữ


sắc thái cổ xa


1- Nghĩa mẹ
Thân mẫu HCT
2. Phu nhân - vợ


3. Sắp chết - lâm chung.
4. Giáo huấn - dạy bảo.
- ĐÃ làm phần trớc.


<i>BT1</i>


Tìm từ ngữ HV tạo sắc
thái cổ xa.


- Giảng hoà, cầu thân hoà hiếu,
nhan sắc tuyệt trần.


<i>BT2.</i>


- Gi gỡn, đẹp đẽ. BT3.


D.HDVỊ nhµ



- <i>Häc thc lý thut</i>


- Tìm một số từ HV mang sắc thái trong hoàn cảnh giao tiếp cụ thể(Có đặt câu viết đoạn
- Soạn <i>"Đặc điểm của VB biểu cảm .</i>”


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 23.


đặc điểm của văn bản biểu cảm


A.Mục tiêu cần đạt:


Gióp HS:


- Hiểu đợc các đặc điểm cụ thể của bài văn biểu cảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

B.ChuÈn bÞ :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu về văn biểu cảm.
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>



<i>2. KiĨm tra</i>: Ngêi ta thêng dïng tõ HV trong nh÷ng trờng hợp nào?VD.


3. Bài mới :


Hot ng 1:<i>HDHS tiếp</i>
<i>xúc với ngữ liệu về đặc</i>
<i>điểm của văn bản</i>


?Bài văn Tấm gơng biểu đạt
tình cm gỡ?


H - Đọc VB "Tấm gơng".


- Ca ngợi đức tính trung thực
của con ngời, ghét thói xu nịnh,
dối trá.


I. Tìm hiểu đặc điểm
của VB biểu cảm.
VD :VB "Tấm gơng’’


?Tác giả đã làm ntn để biểu
đạt tình cảm đó?


- Tác giả đã mợn h/ảnh tấm
g-ơng làm điểm tựa, vì tấm gg-ơng
ln phản ánh chiếu trung thực
mọi vật xung quanh. Nói với
g-ơng, ca ngợi gơng là gián tiếp
ngợi ca ngời trung thực.



Bài "Buổi chiều đứng ở
Phủ….biểu đạt tình cảm
gì?


Tác giả biểu lộ cảm xúc
yêu quê hơng đất nớc ntn?


- Tình yêu quê hơng đất nớc.
- Miêu tả cảnh làng quê êm
đềm, yên tĩnh trong buổi chiều
tà: Tiếng sao, cánh cò…


- Mỗi bài văn tập
trung biểu đạt một
tình cảm chủ yếu.
? Đoạn văn biu hin tỡnh


cảm gì?


H- c đoạn văn 2


- Thể hiện tình cảm cơ đơn, cầu
mong sự giúp đỡ và thơng cảm
?Tình cảm ở đó đợc biu


hiện trực tiếp hay gián tiếp?
Vì sao?


- Trc tiếp biểu hiện bằng


những lời than, tiếng kêu, câu
hỏi biểu cảm  nỗi đau khổ
của đứa con xa mẹ.


?Ngời viết làm thế nào để
biểu đạt đợc tình cảm của
mình.


- Gưi gắm tình cảm qua một
hình ảnh.


- Thổ lộ trực tiếp c¶m xóc.


- Gián tiếp, trực tiếp
biểu đạt tình cảm của
mình.


?Bè cục bài văn "TÊm
g-¬ng" gåm mÊy phần??
Phần MB và KB có quan hệ
với nhau ntn?


?Phần thân bài nêu lên
những ý nghĩa ìg? ý đó liên
quan tới chủ đề bài văn


- 3 phÇn:


+ MB: Nêu thẳng phẩm chÊt
cđa g¬ng.



+TB: Nêu ích lợi của tấm gơng
đối với ngời trung thc.


Ngoài gơng soi, còn có gơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

ntn?


? Một bài văn biểu cảm
th-ờng có bố cục mấy phần ?
?Tình cảm và sự đánh giá
của tình cảm trong bài có
rõ ràng, chân thực khơng?
Điều đó có ý nghĩa ntn đối
với giá trị của bài văn?
Hoạt ng 2:


<i>HDHS khái quát nội dung</i>


HĐ3:<i>HDHS thực hành</i>


Gi hs c văn bản


?Bài văn thể hiện tình cảm gì?
? Việc miêu tả hoa phợng
đóng vai trị gì trong bài văn
biểu cảm?


? Vì sao tác giả gọi hoa phợng
là hoa học trò?



? Tìm mạch ý bài văn?


- Sc hoa phng. S gắn bó
giữa hoa phợng và những học
trị.


?Bµi văn biểu cảm gián tiếp
hay trực tiếp?


ơng tâm.


+KB? Khng nh li ch đề.


- Tình cảm và sự đánh giá của
tác rõ ràng, chân thực hình ảnh
tấm gơng có sức khêu gợi, nên
giá trị cho bài văn.


H - đọc ghi nhớ.
H - đọc VB


- Tình cảm buồn, nhớ khi xa trờng,
xa bạn bè dÞp nghØ hÌ.


- Dùng hình ảnh hoa phợng để thể
hiện tình cảm đó cách diễn đạt độc
đáo.


- Vì Xn Diệu đã biến hoa


phợng - một loại hao nở rộ vào dịp
kết thúc năm học thành biểu tợng
của sự chia ly ngày hè đối với học
trị  hình ảnh ẩn dụ.


- Hình ảnh hoa phợng Biểu
cảm gián tiếp.


Tình cảm rõ
ràng,trong sáng
* Ghi nhớ: SGK.
II. Lun tËp.
VB "Hoa häc trß"


D.HDVN:


- Tìm một văn bản biểu cảm
và xác định đặc diểm của bài
văn biểu cảm.


- Soạn " Đề văn biểu cảm
và cách làm văn bài văn biểu
cảm".


IV- Rút kinh nghiệm :


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

Tiết 24.


đề văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm




A.Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS:


- Nắm đợc các bớc làm bài văn biểu cảm
- Nắm đợc các bớc làm bài văn biểu cảm.
B.Chuẩn bị :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu về văn biểu cảm.
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i>2. Kiểm tra</i>: Trình bày đặc điểm của bài văn biểu cảm.


3. Bµi míi :


Hoạt động 1: Tìm hiểu đề
? Đề văn biểu cảm thờng chỉ
ra đối tợng biểu cảm và tình
cảm cần biểu hiện.


I. Đề văn biểu cảm
và các bớc làm bài
văn biểu cảm.


<i>1. Đề văn biểu cảm</i>


? Hãy chỉ ra những nội dung


đó trong các đề SGK .


? Em hãy cần chú ý những từ
ngữ từ nào trong ?


?Đề văn biểu cảm thờng có
nội dung gì?


a. Dòng sông quê hơng.
b. Đêm trăng trung thu
c. Nụ cời của mẹ


d. Vui buồn tuổi thơ.
e. Loài cây em yªu.


- Nêu đối tợng biểu
cảm, định hớng tình
cảm cho bài làm.
Đề: Cảm nghĩ về nụ cời của


mĐ.


2. C¸c bớc làm bài
văn biểu cảm


?i tợng phát biểu cảm
nghĩ mà đề văn nêu ra là gì?
?Em hình dung và hiểu thế
nào về đối tợng ấy?



- Nơ cêi cđa mĐ


- Từ thuở ấu thơ đã nhìn thấy
nụ cời của m.


- Nụ cời yêu thơng
- Nụ cời khích lệ.
- Nụ cời an ủi.


Những khi vắng nơ cêi cđa
mĐ.


- Làm thế nào để ln thấy
nụ cời của mẹ.


<i>a.Tìm hiểu , tỡm ý.</i>


? Sắp xếp các ý theo bố cục


3 phần <i>3 Phần</i> <i>:</i>


<i>b. Lập dàn bài.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

lòng.


* TB: Nêu các biểu hiện, sắc
thái nụ cời của mẹ.


* KB: Lòng thơng yêu, kính
trọng mẹ.



? Viết đoạn văn phần mở
bài?


HĐ2: <i>HDHS khái quát nội</i>
<i>dung.</i>


H - Đọc ghi nhớ


c. viết bài.
d. Sửa bài.


* Ghi nhí: SGK.


Hoạt động 3 H - đọc bài văn II. Luyện tập.


?Bài văn biểu đạt tình cảm
gì, đối với i tng no?


- Tình cảm tha thiết và tự hào


v quê hơng An Giang. <sub>Bài văn SGK</sub>
?Đặt cho bài văn 1 nhan ?


* KB: Tình yêu quê hơng với
nthức của ngời từng trải,
tr-ởng thành


- Va biu cm trc tip khi
nói lên nỗi lịng của mình.


- Vừa gián tiếp qua miêu tả
thiên nhiên tơi đẹp.


- Quê hơng đẹp và anh hùng.
- Cảm nghĩ về quê hơng.
* MB: Giới thiệu tình yờu
quờ hng.


* TB: Biểu hiện tình yêu quê
hơng


- Tình yêu tõ ti th¬


- Tình u quê hơng trong
chiến đấu và những tấm gơng
u nớc.


D.HD VỊ nhµ:


- Thử lập dàn ý cho đề văn <i>:" Cảm nghĩ về đêm trăng trung thu.</i>


- Soạn <i>"Sau phút chia ly", " Bánh trôi níc"</i>


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………
Dut cđa BGH





<i> Tn 7 Ngày soạn</i>

<i>:27/9/2009</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

BáNH TRÔI NƯớC



Sau phỳt chia ly

(<i>THCHD</i>)
A.Mục tiêu cần đạt:


Gióp HS:


- Cảm nhận đợc nỗi sâu chia ly sau phút chia tay, giá trị tố cáo, chiến tranh phi
nghĩa, niềm khát khao hạnh phút đôi và giá trị ngôn từ trong đoạn trích "Chinh phụ
ngâm…".


- Thấy đợc vẻ xinh đẹp, bản lĩnh sắc son, thân phận chìm nổi của ngừơi phụ nữ
trong "Bánh trơi nớc".


B.Chn bÞ :


Thầy : Tham khảo một số th tịch cổ về văn bản và soạn bài..
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i>n định:</i>


<i>2. KiÓm tra</i> : Nêu các bớc làm bài văn biểu cảm.


Muèn t×m ý cho bài văn biểu cảm ta làm thế nào ?



<i>3. Bài mới </i>


Tiết 26:


BáNH TRÔI NƯớC



Hot ng 1

<sub>Bi 2: Bỏnh</sub>



trôi nớc.


?Bánh trôi nớc thuộc thể


thơ gì?


H - Đọc bài thơ 1. Đọc, chú thích


1. Đọc.
? Bánh trôi nớc thuộc thể


thơ gì?


- Thất ngôn tứ tuyệt.
?Giới thiệu về HXH


?Th nào là bánh trôi nớc
? Thơ của bà sắc sảo, trào
phúng, trữ tình, có giá trị
nhân đạo "Bà chúa thơ
nôm"



- Thứ bánh làm từ bột nếp đợc viên
trịn, có tài thơ vn.


Là nhà thơ lín cđa d©n téc. Tác
phẩm 50 bài chữ nôm và tập thơ
chữ hán "Lu hớng láy"


? §a nghÜa lµ mét thuộc
tính của ngôn ngữ văn
ch-ơng.


?Bi th cú 2 ngha, ú l


những nghĩa gì? - Vừa nói về bánh trôi nớc, vừa nói<sub>lên thân phận, phẩm chất của ngời</sub>
phụ nữ.


2. Đọc hiểu VB


?Vi ngha l bỏnh trụi
n-c c miờu t ntn?


? Với những nghĩa thứ 2,
bài th¬ thĨ hiƯn phÈm


- Bánh có màu trắng, viên trịn, rắn
nát tuỳ thuộc ngời rắn  tả thực.
- Hình thức: Xinh đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

chÊt, th©n phËn ngêi phơ
n÷ ntn?



cảnh ngộ gì văn giữ đợc s son st,
thu chung, tỡnh ngha.


- Thân phận, chìm nổi bÊp bªnh…
? Trong hai nghÜa, nghÜa


nào quyết định giá trị bài
thơ?


T¹i sao?


? Nhà thơ đã thể hiện thái
độ gì đối với ngời phụ nữ
trong XHPK?


HD2: <i>HDHS kh¸i qu¸t</i>
<i>néi dung</i>


Gọi Hs đọc ghi nhớ
Hoạt động 3


- nghÜa thø 2.


- HXH thể hiện 1 thái độ vừa trân
trọng đối với vẻ xinh đẹp, phẩm
chất trong trắng, son sắt, thuỷ
chung, vừa cảm thơng cho thân
phận chìm nổi bấp bênh, bị lệ
thuộc vào XH của ngời phụ n xa.


H - c ghi nh: SGK


Ghi lại những câu hát than thân bắt
đầu bằng 2 từ "thân em".


- Bài thơ có ý
nghĩa nhân đạo
sâu sắc: Trân
trọng phẩm chất
cao đẹp của ngời
phụ nữ VN và
cảm thơng sâu
sắc cho thân phận
chìm nổi của họ.


* Ghi nhí SGK
II. Lun tËp.
BT1.


?T×m mèi quan hƯ liªn
quan trong c¶m xóc giữa
bài thơ với các câu hát
than thân.


- C 2 đều nói đến thân phận chìm
nổi, bị phụ thuộc của ngi ph n
trong XH c.


D.Về nhà: - <i>Học thuộc lòng bài thơ.</i>



IV- Rút kinh nghiệm :





Tiết 25


Đọc hiểu văn bản:


Sau phút chia ly

(<i>THCHD</i>)


Hot ng 1:


<i>HDHS đọc và tìm hiểu chú thích</i>


- Gọi HS đọc


H? - trình bày những nét cơ
bản về tác giả và tác phẩm?


<i>Giới thiệu thể loại ngâm khúc:</i>


- Thể thơ ca dòng Việt Nam sáng


H - Đọc bài th¬.


- HS đọc giới thiệu tác giả
- Tác phẩm ra đời vào


VB1: Sau


phót chia


ly<i>(THCHD)</i>


I. Đọc, chú
thích.


<i>1.Đọc văn bản</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

tạo.


- Chuyện diễn tả những tâm trạng
sầu bi dằng dặc, triền miên của con
ngời.


KTXVII thi i bt u có
nhiều cuộc khởi nghĩa nơng
dân nổ ra. Triêu đình phong
kiến ra sức đàn áp, nhân dân
đau khỏ, đơc nớc rối loạn,
ngời phụ nữ trở thành nạn
nhân đau khổ.


- Xuất hiện chủ yếu vào giai
đoạn phong kiến khủng
hoảng trầm trọng, đầy mâu
thuẫn gây những đau thơng
tang tóc cho dân  ra đời để
phản ánh giải toả những nỗi
buồn của thời i.



<i>*. Tác giả.</i>
<i>*. Tác phẩm</i>


- Khúc ngâm
của ngời phụ nữ
có chồng ra
chiÕn trêng.
- viÕt b»ng chữ
Hán.


G: Cho HS chỳ thớch t khú v c
im th th.


- Thể: Song thất lục bát.
2. Câu 7 - c©u 6 - c©u 8.


Hoạt động 2: Phân tích II. Tìm hiểu VB


? Đoạn thơ biểu đạt tình cảm gì?
Tâm trạng cơ đơn.


- Nỗi buồn của ngêi chinh
phô khi chia tay víi ngêi
chång ®i chiÕn trËn.


H - Đọc 4 câu thơ đầu.
? Nỗi sầu chia ly ca ngi v ó


đ-ợc gợi tả ntn?



?Cỏch dùng phép đối trong 2 câu
thơ đầu có tác dụng gì trong vic
gi t ni sõu chia ly?


- Chàng đi vào câi xa vÊt v¶


- Thiếp thì về với cảnh vô rõ cô
đơn


? Tác giả đã mợn hình ảnh nào để
biểu đạt tâm trạng thơng nhớ.


? Cơ đơn của hình tợng "tn mu
mõy bic"


? 4 câu thơ đầu biết thực trạng là
gì?


- Tác giả cho thấy cảnh ngộ
chia ly của lứa đôi đầy bi
kịch giữa thời loạn lạc. Hình
ảnh tợng trng "<i>cõi xa ma gió</i>
<i>và "buồng cũ chiếc chăn "</i>


thÓ hiện sâu sắc nỗi đau khổ
của 2 vợ chồng.


- <i>oỏi trụng theo ó cỏch</i>



<i>ngăn/ Tuôn màu mây biếcc,</i>
<i>trải xuống nói xanh"</i>


- Sự "cách ngăn, cách biệt
và nỗi sâu chia ly tởng nh đã
phủ lên màu biếc của trời
mây, trải vào màu xanh của
núi ngàn.


- Hình ảnh mây biếc, núi
xanh đã góp phần gợi lên
cái độ mênh mông tầm vũ
trụ của nỗi sầu chia ly.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Ngời chinh phụ đã tởng tợng hình
ảnh của vợ chồng vẫn cũn nhỡn
thy ntn?


?Điệp từ "hàm dơng, "Tiêu dơng, "
có tác dụng gì?"


?Cỏch dựng phộp i trong 2 cõu 7
chữ có ý nghĩa gì trong vic gi
ni su chia ly?


H - Đọc 4 câu th¬.


- Hàm Dơng và Tiêu tơng 2
địa danh sách xa đầy van
dặm đợc nhắc đi nhắc lại 3


lần  điệp từ.


- Khắc sâu, tô đạm nỗi buồn
cô đơn đầy ám ỏnh ca ngi
chinh ph.


2.4 câu thơ tiếp
theo.


? Nỗi sầu đợc tiếp tục gợi tả v
nõng lờn ntn?


H - Đọc 4 câu cuối 3.4 c©u ci


? ngời phụ nữ có tâm trạng gì?
?Tâm trạng tuyệt vọng của ngời
chinh phụ đã đợc biểu cảm gián
tiếp qua hình ảnh nào?


? §iƯp tõ "cïng, thấy và hình ảnh
"ngàn dâu xanh" cã t¸c dơng gì
trong việc gợi tả nỗi sầu chia ly?


- Tâm trạng tuyệt vọng.
- Ngàn dâu xanh ngắt.


- Ni su chia ly đã lên đến
cực độ "ngàn dâu xanh ngắt,
gợi cảnh trời cao đất rộng,
thăm thẳm mênh mông


không giới hạn. Làm nổi bật
nỗi sầu, nỗi buồn ly biệt
diễn ra triền miên khơi
nguồn trong tâm hồn chinh
phụ.


- Tâm trạng
tuyệt vọng nỗi
sầu chia ly lên
đến cực độ.
- Khát khao đợc
sống trong hạnh
phúc lứa ụi ca
ngi chinh ph.


Kết thúc đoạn thơ là 1 câu hái tu
tõ.


Cách viết này gợi cho em thấy đợc
điều gì về tâm trạng ngời chinh
phụ?


- Câu hỏi tu từ nh 1 tiếng
thở dài ngao ngán. Nỗi buốn
chất cao nh núi, vô vọng, cô
đơn.


?Bên cạnh việc biểu đạt tâm trạng
buồn chia ly của ngời chinh phụ,
đoạn thơ cịn biểu đạt cảm xúc gì?


?Tại sao trong giai đoạn lịch sử đó,
cuộc chia tay của ngời chinh phụ
với chồng lại đau đớn nh thế?


- Khát vọng đợc sống hạnh
phúc trong tình yêu có vợ
chồng, trong hồ bình u
vui.


 Phê phán chiến tranh phi
nghĩa đã để lại bao nỗi đau
trong lịng ngời  tính nhân
văn


- §iƯp tõ, ng÷, tõ ngữ, gợi
cảm, câu hỏi tu từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

HĐ3 HD HS khái quát
HS đọc ghi nhớ


ngêi phơ n÷ cã chång ®i
chiÕn trËn


H - đọc ghi nhớ SGK <sub>Ghi nhớ :SGK</sub>
?Đoạn ngâm đã sử dụng nhng


biện pháp nghệ thuật nào?


?Cho bit cảm xúc chủ đạo của
đoạn thơ?



Hoạt động 3 : HD HS thực hành


III. LuyÖn tËp
H - BT1 luyÖn tËp.


- So¹n: "<i>Quan hƯ tõ</i>".
IV- Rót kinh nghiÖm :


………
………
………


TiÕt 27


Quan hệ từ


A.Mục tiêu cần đạt:


Giúp HS nắm đợc:
- Thế nào là quan hệ từ.


- Nâng cao kỹ năng sử dụng quan hệ từ khi đặt câu.
B.Chuẩn bị :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu đặc trng về QHT
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>



<i>2. KiÓm tra</i>: Đọc thuộc lòng bài thơ "Bánh trôi nớc".


Cho biết nội dung bài thơ.


<i>3</i>. Bài mới.
Hoạt động 1


<i>HDHS t×m hiĨu ng÷ liƯu vỊ</i>
<i>quan hƯ tõ</i>


Gọi hs đọc vd sgk <sub>H - đọc VD1/I/96</sub>


I. ThÕ nµo lµ quan
hƯ tõ?


VD 1 :SGK
?Dựa vào những kiến thức đã


học ở tiểu học, hãy xác định
quan hệ từ trong những câu vừa
đọc?


- Đồ chơi của
chúng tôi


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

Từ "của" nối từ nào vào từ nào?
Biểu thị ý nghĩa gì?


Tơng tự từ "nh"?



Tơng tự "Bëi, nªn"? kÕt nèi
cơm C - V nµo víi cơm C - V
nµo?


? Gọi những từ biểu thị ý nghĩa
quan hệ nh së h÷u, so sánh,
nhân quả giữa các bộ phận câu
là ,...quan hƯ tõ.


?ThÕ nµo lµ quan hƯ tõ.


 Quan hƯ sở hữu.


Quan hệ so sánh.
--> Nối 2 vế câu.


Quan hệ nhân quả.
H - đặt câu với quan hệ từ.


H - Đọc ghi nhớ SGK * Ghi nhớ : SGK
Hoạt động 2 cách sử dụng


quan hƯ tõ.


II. Sư dơng quan
hƯ tõ.


?Xác định trờng hợp nào bắt
buộc phải có quan hệ từ, trờng


hợp nào không bắt buộc phải
có?


? Thử so sánh nghĩa của những
trờng hợp dùng và khơng dùng
quan hệ từ để thấy đợc vì sao
có 2 trờng hợp.


H - đọc bài 1/.II/97
- Bắt buộc: b,d,g,h.


 Nếu khơng có quan h từ
thì câu văn s i ngha hoc
khụng cú ngha


- Không bắt buộc: a, c, e, i.


 Nghĩa không thay đổi?


? Quan hệ từ c s dng trong


những trờng hợp nào? <sub>- 2 trờng hợp.</sub>
H - Đọc BT2/II/97
?Tìm quan hệ tõ cã thÓ dùng


thành cặp với c¸c quan hƯ tõ
sau:


- Nếuthì
- Vìnên.


- Tuy.nhng
- Hễthì
- Sở dĩvì.
?Đặt câu với các cặp quan hƯ tõ


vừa tìm đợc


? Em cã nhËn xÐt g× về các
quan hệ từ đi kèm nµy?


Gọi học sinh đọc ghi nhớ


-Mét sè quan hÖ tõ dùng
thành cặp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Hot ng 3 III. Luyn tp
Bi tập 1: Điền quan hệ từ trong VB "Cổng trờng mở ra"


- Cđa, nh, nh, nhng,. cđa, nhng.
BT2: §iỊn quan hƯ tõ thÝch hỵp


Lâu lắm rồi nó mới cởi mở <i>với</i> tôi nh vậy. Thực ra, tôi <i>và</i> nó ít khi gặp nhau.Tơi đi
làm, nó đi học. Buổi chiều thỉnh thoảng tôi ăn cơm <i>với</i> nó. Buổi tối tơi thờng vắng nhà. Nó có
khn mặt đợi chờ. Nó hay nhìn tơi <i>với</i> cái vẻ mặt đợi chờ đó. Nếu tơi lạnh lùng thì nó lảng
đi. Tơi vui vẻ <i>và</i> tỏ ý muốn gần nó, các vẻ mặt ấy thoắt biết đi thay vào khuôn mặt tràn trề
hạnh phúc.


BT3: Tìm những câu đúng; b,d,g,i,k,l.


BT5: Ph©n biƯt ý nghÜa cđa 2 c©u cã quan hƯ tõ "nhng".


- Nó gầy nhng khoẻ ( tỏ ý khen).


- Nó khoẻ nhng gầy (tỏ ý chê).
D* Vềnhà:


- BT4:SGK/99


-Tìm ý, lập dàn bài, viết đoạn văn cho đề bài "Loài cây em yêu"
IV- Rút kinh nghiệm :


………
………
………


TiÕt 28.


Luyện tập cách làm văn bản biểu cảm
Mục tiêu cần đạt:


- Củng cố kiến thức về văn bản biểu cảm và các đặc điểm của nó
- Luyện tập kỹ năng tìm hiểu đề, lập ý, lập dàn bài


B.ChuÈn bÞ :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu .
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>



<i>2. KiĨm tra</i>: ThÕ nµo lµ quan hƯ tõ? Đặt câu có quan hệ từ?


Quan hệ từ đợc sử dụng trong những trng hp no?


<i>3</i>. Bi mi.
Hot ng 1


?Đề vài yêu cầu viết về
điều gì?


?Tỡm hiu, yờu cu ca
qua cỏc t ng?


Đề: Loài cây em yêu.


- Viết về loài cây em yêu (cây
ph-ợng)


- Loi cõy: L i tng miờu t
- Em: ngời viết là chủ thể bày tỏ


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

? Cho biÕt loµi cây cụ thể
mà em yêu?


Lý do?


thỏi , tỡnh cm.


- Yờu: Sự gắn bó và cần thiết của


lồi cây đó đối vi bn thõn.


Hot ng 2


? Trình bày phần mở bài I . Mở bài


- Giới thiệu chung về cây phợng
- Lý do yêu thích: gắn bó với tuổi
học trò, biểu tợng của thành phố
Hải Phòng


II. Dàn bài
I. Mở bài


II. Thân bài. II. Thân bài.


- Ngay t bui đầu tiên đi học đã
gặp hình ảnh cây phợng vĩ với
chùm hoa đỏ chói  ấn tợng


- Cảm xúc vui bởi màu hoa ,
cỏnh hoa mm nh cỏnh bm.


- Hoa bừng nở mỗi khi hè về đem
nắng, đem niềm vui cho ti häc
trß.


- Phẩm chất đáng q: Gắn bó với
tuổi học trị nhiều mơ mộng.



- Em u hoa phợng vì những kỷ
niệm đã có với bạn bè.


- Cây phợng đã chứng kiến bao
niềm vui, nỗi buồn của tuổi học
trò.


- Tự hào vì đó là biểu tợng của
thành phố Hải Phòng: Bài hát
"……"


- Thành phố đẹp hơn mỗi khi hè về
bởi sắc đỏ của chùm phợng vĩ.
Hoạt động 3


H - Viết phần mở bài
H - Viết phần kết bài.


Hụm nay đến trờng, bất chợt thấy
sắc đỏ lấp ló trong tán lá xanh của
cây phợng vĩ, em biết hè đã về.
Cây phợng đã gắn bó với tuổi học
trò của em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

- Mùa hè, cả thành phố rực lên sắc
đỏ của hoa phợng.


Ngời Hải Phòng dù có đi đâu, bất
cứ ai cũng đê nhớ về hình ảnh
những chùm phợng đỏ thắm nhớ


nhung.


D* Về nhà: đọc bài <i>"Cây sấu Hà Nội" và "Sấu Hà Nội</i>"
- Rút gọn văn bản thành dàn bài.


- Soạn bài "Qua Đèo ngang" - Häc thc lßng
IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………
Dut cđa BGH




<i> Ngày soạn</i> <i>:.02/10/2009</i>
<i> Ngày dạy</i> <i>: 04/10/2009</i>


Tuần 8:


Bài 8



Kết quả cần đạt:


- Hình dung đợc cảnh tợng Đèo Ngang và tâm trang cô đơn của bà Huyện
Thanh Quan. Cảm nhận đợc tình bạn đậm đà, thắm thiết của Nguyễn Khuyến. Bớc
đầu hiểu thể thơ thất ngôn bát cú


- Nắm đợc các lỗi thờng gặp về quan hệ từ.
- Viết tốt bài TLV số 2.



TiÕt 29.


Đọc hiều văn bản:


Qua ốo ngang



A.Mc tiờu cn t:


- Hình dung cảnh tợng đèo Ngang, tâm trạng cơ đơn của
- Bớc đầu hiểu về thể thơ thất ngôn bát cú Đờng luật
B.Chuẩn bị :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu .
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i>2. Kiểm tra</i>: Em đã đợc học về thể thơ Đờng luật nào?


§äc một bài thơ tiêu biểu


<i>3</i>. Bài mới.


Hot ng ca Thy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt


Hoạt động 1 I. Đọc, chú thích


- Gọi Hs đọc.



- t×m hiĨu chó thÝch.
Giíi thiƯu vỊ thĨ loại
thất ngôn bát cú.


? Bi th cn c với giọng
nh thế nào?


? Chó thÝch tõ khã


? Cảm nhận của em sau khi
đọc xong bài thơ


<i>H.S</i>: - §äc


<i>H.S</i>: NhËn d¹ng thĨ thơ của
bài thơ.


- Buồn


1. Đọc:
2. Chú thích
- Tác giả
- Tác phẩm
- Giaỉ từ


Hot ng II.Tỡm hiu vn


bản
? Tác giả giíi thiƯu c¶nh ở



đâu?


? Nhng t no gi t cảnh
sắc đất trời Đèo Ngang?
? Từ "bóng xế tà" gợi cho em
thấy điều gi?


? Em có nhận xét gì về cách
tả cây, cỏ Đèo Ngang qua
các từ lặp, vần, nhịp ngắt?
? Cảnh hoang vu lại đặt
trong thời điểm chiều tà
bóng xế gợi cho em cảm giác
gì?


- Cảnh đèo Ngang


- Bóng xế tà, cỏ cây, đá, lá,
hoa


- Thời điểm Bà đến Đèo
Ngang: Mặt trời đã ngả về
Tây, ngày sắp tàn, đêm
xuống 


§iƯp tõ "chen" gợi hình
ảnh rËm rÞt, hoang vu cđa
thiªn nhiªn


- Buồn  cảm xúc chủ đạo


xuyên suốt bài thơ


1. Hai câu đề


Cảnh buổi chiều
buồn với vẻ đẹp
hoang sơ ở ốo
Ngang


* <i>Giảng</i>: Nếu ở 2 câu đầu chỉ


l cnh thiờn nhiên, thì đến 2
câu thực con ngời xuất hiện
? Tìm những từ ngữ miêu tả
cảnh sống ở Đèo Ngang.
Nhận xét về những từ ngữ
đó? Cảm nhận về cuộc sống
ở đây


* <i>HS</i>: - Đọc 2 câu thơ


- T lỏy tợng hình "Lom
Khom", " Lác đác", gợi sự
tha thớt, ít ỏi


- "TiỊu vài chú", "chợ máy
nhà"


- Đảo ngữ cho thấy dạng vẻ



</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

? 2 câu thực tả vài nét về
cuộc sống ở Đèo Ngang đã
thể hiện cảm xúc sâu kín gì
của nhà thơ?


nhá nhoi heo hót cđa sù
sèng...


- Thấp thoáng buồn tẻ chìm
trong khung cảnh hoang sơ,
tĩnh lặng.


- Tâm trạng buồn tríc c¶nh
vËt hoang vu, thiếu sức
sống...


vắng, tiêu điều.


? Ngoài cảnh vật tác giả còn
nghe âm thanh gì?


* <i>HS</i>: - §äc 2 cÇu 5,6


- Tiếng chim cuốc, chim đa
đa thờng vang lên nơi hoang
vắng, khắc khoải da diết, tiếp
chim gọi buồn lấy động tả
tĩnh, chơi chữ, điển tích.
Tiếng chim cuốc đa đa nhớ
nớc thơng nhà cũng chính là


tiếng lịng của tác giả thiết
tha, da diết nhớ nhà, nhớ quá
khứ của đất nớc.


- Câu thơ nh 1 tiếng thở dài.


3. Hai câu luận
Tâm trạng nhớ
quê, nhớ nhà, nhớ
nớc (tiền lệ)


Tâm trạng


hoài cổ của nữ sĩ.


? NhËn xÐt c¸ch ngắt nhịp
của câu thơ 7? Cách ngắt
nhịp ấy khắc hoạ hình ảnh
con ngời nh thế nào?


? Em hiểu "Mảnh tình riêng"
là gì?


"Ta với ta" là ai với ai? Cụm
từ ấy gợi cho em cảm xúc gì
của nhà th¬.


- Bài thơ đã nêu bật cảm xúc
nhớ thơng rất sâu lắng da
diết với bút pháp riêng:


Trang nhã, điêu luyện.


- Bài thơ là 1 văn bản biểu
cảm. Tác giả đã sử dụng
ph-ơng thức biểu đạt nào để bc
l cm xỳc?


* <i>HS</i>: - Đọc 2 câu kết.


- Con ngời nhỏ bé, lẻ loi đối
diện với cả vũ trụ bao la,
rộng lớn.


- ẩn dụ từ vựng: Thế giới nội
tâm, nỗi buồn và sự cô đơn
thăm thẳm của con ngời.
- Ta với ta: 1 nỗi buồn, 1 nỗi
cơ đơn khơng có cai chia sẻ,
1 con ngời nhỏ bé đơn chiếc
ơm 1 mảnh tình riêng trớc cả
trời mây non nớc hoang vắng
lạnh lẽo nơi đỉnh đèo xa lạ
trong ánh hồng hơn đang tắt
dần  Nữ sĩ cô đơn Lần
đầu tiên trong thơ cổ trung
đại Việt Nam cái "tôi" cá
nhân đợc bộc lộ trực tiếp và
chân thật nh vậy.


- Gián tiếp + trực tiếp Tả


cảnh ngụ tình. Tả cảnh để tả
tình, tình lồng trong cảnh,
cảnh đạm hồn ngời. Cảnh
tình hố quyện trong 1 bài


4. Hai c©u kÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

thơ Đờng mực thớc cổ điển,
lời chữ trang nhã, điêu luyện
mang đậm phong cách đài
các của nữ sĩ Thăng Long
* <i>HS</i>: Đọc ghi nhớ SGK


Hoạt động 3 III. Luyện tp


? Nêu nét thành công về
nghệ thuật của bài thơ?


D* <i>Về nhà</i>: - Viết 1 đoạn văn


ngn nờu cảm nhận của em
sau khi học xong bài thơ
- Học thuộc lòng “<i>Qua đèo</i>


<i>Ngang</i>”


- Soạn "<i>Bạn đến nhà chơi"</i>


- Tả cảnh ngụ tình, chơi chữ,
dùng từ đặc sắc, chơi chữ.



IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 30:


§äc hiểu văn bản:


Bn n nh chi


A.Mc tiờu cn t:


Giỳp hc sinh: - Hình dung tình bạn đậm đà, hồn nhiên của Nguyễn Khuyến
- Hiểu về thể thơ thất ngôn bát cú Đờng luật.


B.ChuÈn bÞ :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu .
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i>2. KiĨm tra</i>: Em hiĨu thÕ nµo về thể thơ Thất ngôn bát cú Đờng luật?


Đọc thuộc bài “Qua đèo Ngang”, cho biết ý nghĩa?



<i>3</i>. Bài mới.
Hoạt động 1
H


ớng dẫn hs đọc và chú
thích văn bản


Gọi HS đọc


I. §äc chó thÝch
1.§äc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

? Nêu hiểu biết của em về
tác giả Nguyễn Khuyến?
- Bài thơ có lẽ đợc viết vào
thời gian tác giả sống ở
làng quê khi bạn đến thăm
? Bài thơ đợc làm theo thể
thơ gì? Kết cấu?


- Cuối Thế kỷ XIX - Đầu XX, học
giỏi, đỗ đầu 3 kỳ thi – “Tam
nguyên Yên Đổ”


- Trõ 12 năm làm quan, còn lại
sống thanh bạch ở làng quê.


- L nh thơ nổi danh nhất với
mảng đề tài nơng thơn.



* <i>HS</i>: - §äc bài thơ


- Nớc cả, khôn, rốn


<i>-. Tác giả </i>


Nhà thờ của
lảng cảnh Việt
Nam, nhà thơ
của dân tình


Hot ng 2 II. c hiu vn


bản
? Cách mở đầu bài thơ của


Nguyn Khuyn cú gỡ thỳ
v qua ging iu và nhịp
thơ? Qua đó,em hiểu đợc
điều gì về tâm trạng nhà
thơ. Khi có bạn ti thm
snh?


* Giảng: - Câu thơ mở đầu
1 cách hết sức tự nhiên nh
1 lời nói thờng ngày.


* <i>HS</i>: Đọc 2 câu đề:


- NhÞp 4/3  Lêi chµo giản dị


chân tình, tiếng reo vui hå hởi
phấn chấn khi bạn tới thăm


- Rất vui mõng, kh«ng lẽ nghi
cách biệt.


1 Câu đầu


? Câu thơ thứ 2 nhà thơ
nêu lên vấn đề gì? nhằm
mục đích gì?


- Đùa vui bằng cách nêu lên 1 tình
thế ối oăm, lời phân bua hữu tình
khởi đầu cho nụ cời vui giữa đơi
bạn tri kỷ.


? NhiƯm vơ cđa c¸c câu
thực và luạn trong thơ bát
cú? Bài thơ có gì khác? 5
câu thơ nói lên ý gì?


? Cho bit tác giả đã dựng
lên tình huống gì khi bạn
đến chơi?


? NhËn xÐt c¸ch dùng từ
của tác giả?


* <i>HS</i>: - c tiếp 5 câu


- Cả 5 câu đều chủ ý.


- Giải bày cái khó của chủ nhà
- Cây nhà lá vờn đều có nhng tất
cả đều ở dạng tiềm ẩn.


- Tất cả đều là từ thuần Việt  sự
phong phú giàu sc, biu cm ca
ngi Vit Nam.


Tài năng bậc thầy của Nguyễn
Khuyến về sử dụng ngôn ngữ dân
tộc dân tộc hoá thể thơ Đờng
luật


6 Câu sau


? Em cảm nhận đợc thái
độ của tác giả nh thế nào?
Khi đa ra tình huống?


- §ïa vui, hãm hØnh, thân mật


* <i>Giảng</i>: Đa ra 3 ý kiến


- Ngời bạn đến không


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

đúng lúc nên mọi thứ chỉ ở
dạng tiềm ẩn.



- Đúng hồn tồn là cách
nói phóng đại cốt để đùa
vui. ý kiến của em?


? Câu thơ cuối biểu đạt ý
gì?


? Em đã từng gặp cụm từ
"ta với ta" trong bài thơ
nào? So sánh?


Tự do trình bày ý kiến của mình
- Cách nói cờng điệu để biểu cảm
1 ẩn ý sâu xa


- Sự "bùng nổ về ý và tình". Tiếp
bạn chẳng cần có mâm cao cỗ đầy
mà chỉ có 1 tấm lịng chân thành,
thiết tha  cuộc sống tinh thần
đáng quí hơn vật chất


- đại từ "ta" nhng đợc hiểu 2 cách
khác nhau. Cả 2 đều trực tiếp thể
hiện cảm xúc của chủ thể trữ tình.


* <i>Gi¶ng</i>: Ta với ta tuy 2 mà 1. Đại từ "ta" võa chØ sè Ýt võa chØ sè nhiỊu. Ta lµ c¶ 2


ngời, ta với ta là 1 thể thống nhất. Cả 2 đều có tâm trạng vui mừng khi gặp nhau,
chung tâm sự thời thế, chung tình bạn. <i>Ta với ta</i> , biểu lộ 1 niềm vui trọn vẹn,



tràn đầy của tình bằng hữu thân thiết. Câu thơ ấm áp tình đời và sâu nặng tình
bạn. Cái có >< khơng có để khẳng định cái có. Đó là tình bn trong sỏng, thu
chung.


? Bài thơ giúp em hiều gì
về tâm hồn nhà thơ?


- Nhân hậu, thuỷ chng, thanh bạch


Nguyn Khuyến không những
là nhà thơ của làng cảnh Việt Nam
mà còn là nhà thơ của thiên nhiên
trong sáng, thuỷ chung, cao đẹp.
Hoạt động 3


? Vì sao nói đây là 1 trong
những bài thơ hay nhất về
tình bạn?


- Ca ngợi tình bạn chân thành,
mộc mạc, tràn ngập niềm vui dân
dÃ.


- Tạo tình huống bất ngờ, thú vị
- Giọng thơ chất phác, hồn nhiên,
ẩn sau câu chữ là ánh mắp lÊp
l¸nh nheo cêi hån hậu của nhà
thơ.


III. Luyện tập



? Ngôn ngữ bài thơ và
đoạn sau phút chia ly có gì
khác?


- Ngụn ng i thng
- Ngụn ng bỏc học


 Đều đạt đến trình độ kết tinh
hấp dẫn


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

1. Có ý kiến cho rằng bài thơ không chỉ ca ngợi tình bạn mà còn gợi
ra không khí làng quê, vờn xanh, cây trái làng quê Việt Nam thật tài tình. Cho biết ý
kiến của em.


2. Soạn bài : <i>Xa ngắm thác Núi L .</i>”
IV- Rót kinh nghiƯm :


………
..
………


TiÕt 31, 32:


ViÕt bµi làm văn số 2


A.Mục tiêu.


Qua hai tit trờn lp,hc sinh viết đợc một bài văn biểu cảm về loài cây đồng thời thể
hiện tình cảm yêu thơng cây cối theo truyền thống của nhân dân ta.Học sinh không viết về
lồi cây đã có bài sẵn.



B. Chn bÞ .


GV: Bảng phụ ghi đề bài.


HS: tìm hiểu kĩ về lồi cây u thích.
C. Các hoạt động dạy và học.


1.


ổ n định.


2.Treo đề bài:



<i>Cảm nghĩ về một loại cây mà em yêu thích.</i>


<i>Bài làm cần đảm bảo những yêu cầu sau:</i>


*<i>Néi dung:</i>


Bài viết thể hiện đợc cảm xúc thực về một loại cây cụ thể. Cảm xúc hớng về đặc điểm,
ý nghĩa của lồi cây đó với bản thân và đối xã hội. Khẳng định đợc giá trị ý nghĩa của lồi
cây đợc u thích đó.


* <i>H×nh thøc</i>:


Bµi viÕt cã bè cơc râ ba phần (Mở bài ,Thân bài , Kết bài).


<i>+ Më bµi</i> :


Nêu đợc cảm xúc khái quát về loài cây yêu thích (chú ý dẫn dắt vấn đề sao cho tự


nhiên, hấp dẫn ).


<i>+ Thân bài : </i>


Lần lợt lí giải vì sao lại u thích lồi cây đó , kèm theo nội dung đó là nêu từng đặc
điểm , tính năng và giá trị ý nghĩa của loài cây mà em u thích. Đánh giá nâng cao cây đó
khơng chỉ có ý nghĩa với bản thân mà với cả xã hội.


<i>+ Kết bài :</i> cảm xúc cá nhân về lồi cây đã u thích. Và có thể đa ra mi quan h


trong tơng lai với bản thân , víi x· héi.


*Chú ý bài viết phải diẽn đạt mạch lạc, khơng sai chính tả ,sử dụng từ và cảm xúc chân
thành gần gũi.


3. BiĨu ®iĨm :


Bài làm đảm bảo về nội dung và hình thức theo yêu cầu trên : Điểm 9-10.


Bài làm đảm bảo yêu cầu trên nhng có chỗ cha mạch lạc, sai một hoặc hai lỗi chính
tả : Điểm 7- 8 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Bài làm chỉ đạt đợc dới 50 % yêu cầu trên cảm xúc còn sơ sài :Điểm 3- 4.


Các bài không thực hiện đợc yêu cầu trên ,bị lạc đề, diễn đạt quá vụng, sai chính tả
nhiều: Điểm 0-1-2.


<i>* L</i>


<i> u ý : GV linh hoạt cho điểm Hs nhằm động viên khích lệ các em và giúp các em tiến</i>



<i>bé lần sau.</i>


D. HDVN : <i>Học lại các kiến thức về văn biểu cảm và chuẩn bị bài cách lập dàn ý bài</i>
<i>văn biểu cảm.</i>


IV- Rút kinh nghiệm :






Lp Tng s 9-10 7-8 5-6 3-4 1-2


7/3
7/4




Duyệt của BGH



Ng y soà ạn : 09/10/2009
Ngày dạy : 11/10/2009
TuÇn 9


Bài 8,9
Kết quả cần đạt:


- Cảm thụ đợc vẻ đẹp thiên nhiên mà Lý Bạch mô tả qua bài thơ "Xa ngắm thác


núi L", bớc đầu nhận biết mang quan hệ gắn bố giữa tình và cảnh trong thơ cổ.


- Củng cố và nâng cao kiến thức về từ đồng nghĩa.
- Nắm đợc các cách lập ý đa dạng của bài văn biểu cảm


Tiết 33:

Chữa lỗi về quan hệ từ


A.Mục tiêu cần đạt:


Gióp HS: - ThÊy râ c¸c lìi hêng gặp về quan hệ từ


- Thông qua luyện tập, nâng cao kỹ năng sử dụng quan hệ từ
B.Chuẩn bị :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu đặc trng về QHT
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i>2. KiĨm tra</i>

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<i> 3</i>. Bµi míi.


Hoạt động 1: <i>HDhs phỏt</i>


<i>hiện các lỗi th ờng gặp về</i>


<i>QHT</i>



I. Các lỗi thờng
gặp về quan hệ từ
? Hai c©u sau thiÕu quan


hệ từ ở đâu? Chữa lại cho
đúng?


* <i>HS</i>: Đọc 2 câu phần 1/SGK
- Đừng nên nhìn hình thức mà
đánh giá k khỏc.


- Với xà hội xa, còn ngày nay
thì ...


<i>1. ThiÕu quan hÖ</i>
<i>tõ.</i>


? Các quan hệ từ "<i>và, để</i>"
trong 2 VD sau có đạt
đúng quan hệ ý nghĩa giữa
các bộ phận trong câu
không?


Nên thay " <i>và, để</i>" bằng
quan hệ từ gì?


* <i>HS</i>: §äc vÝ dơ phÇn 2/SGK <i>2. Dïng quan hệ</i>
<i>từ không thích</i>
<i>hợp vÒ nghÜa.</i>



?ở câu 1,2 bộ phân câu
diễn đạt 2 sự việc có quan
hệ với nhau nh thế nào?
? Quan hệ từ nào biểu thị ý
nghĩa quan hệ tơng phản?


* <i>HS</i>: Ph©n tích
- Hàm ý tơng phản


- <i>"Nhng</i>"thay cho <i>"và"</i>


? Ngời viết muốn thông
báo điều gì?


? Tìm quan hệ từ nào cho
phù hợp


* <i>HS</i>: Đọc câu 2


- Giải thích lý do tại sao chim
sâu có ích cho nông dân


- Quan hƯ tõ biĨu thÞ ý nghĩa
giải thích: <i>"vì"</i>


? Nhn xột v cấu trúc ngữ
pháp câu đó? Vì sao thiếu


<i>Chđ ng÷?</i>



- Chữa lại cho câu văn đợc
hồn chỉnh?


* <i>HS</i>: §äc VD 1,2/3/106
- ThiÕu Chđ ng÷


- Dùng thừa quan hệ từ. Những
quan hệ từ đó đã biến chủ ngữ
của câu thành 1 thành phần
khác.


- Bá quan hÖ tõ


<i>3. Thõa quan hƯ</i>
<i>tõ</i>


? XÐt vỊ chức năng ngữ
pháp quan hÖ tõ dùng
trong câu có tác dụng gì?
? Tìm chỗ sai ở những câu
trong phần in đậm


* <i>HS</i>: Đọc VD 1,2/4/SGK
- Liên kết các bộ phận của câu
- Câu kh«ng râ nghÜa, không
liên kết với ngữn câu trớc và
sau nã.


 quan hÖ tõ không có tác



</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

HĐ3 : <i>HDHS khái quát</i>
<i>nội dung bài học.</i>


Gi HS c ghi nh
H4: <i>HDHS thực hành;</i>
<i>Gọi hs đọc yêu cầu BT1</i>
<i>Và thực hiện theo y/c.</i>
<i>Thay qht sao cho thích</i>
<i>hợp.</i>


D. HDVN<i>: lµm tiÕp bµi</i>
<i>tËp 3,4 sgk.</i>


<i>Xem lại các bài viết về</i>
<i>việc sử dụng qht đúng cha.</i>


dơng liªn kÕt ... <i>không những</i>
<i>giỏi về môn toán mà còn giỏi</i>


<i>cả môn văn n÷a... ; Nã</i>” “


<i>thÝch t©m sù víi mĐ hơn với</i>


<i>chị</i>


HS c ghi nh


HS thực hiƯn theo y/c.


Nó chăm chú nghe kể từ đầu


đến cuối.


Thay<i>: nh,dï,vỊ</i>


<i>* Ghi nhí Sgk</i>
<i>II.Lun tËp </i>
<i>Bµi tËp 1:</i>


<i>BT 2: </i>


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


---


<i>TiÕt 34 : </i>



Xa ngắm thác Núi L.


(THCHD)


A.Mc tiờu cần đạt:


Giúp học sinh: Vận dụng đợc những kiến thứcđã học về văn miêu tả và văn
biểu cảm để phân tích đợc vẻ đẹp của thác Núi L , qua đó hiểu đợc vẻ đẹp của thác
Núi L, Qua đó hiểu đợc tâm hồn lãng mạn, tình cảm độc đáo của Lí Bạch


B.Chn bÞ :



Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu viết về văn bản thác Núi L .
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i>2. KiÓm tra</i>: Em hiÓu thế nào về thể thơ Thất ngôn bát cú Đờng luËt?


Đọc thuộc bài “<i>Bạn đến chơ nhà</i>”, cho biết ý nghĩa?


<i>3</i>. Bµi míi.


HĐ của thầy Hđ của trò Nội dung cần đạt


HĐ1 : <i>HDHS đọc và tìm hiểu</i>
<i>chú thích.</i>


Gọi hs đọc văn bản


H? Trình bày những hiểu biết
của em về tác giả LÝ B¹ch?


HS đọc văn bản


-Tâm hồn thơ tự do, hào phúng
Thi tr thỡ <i>M ci thuyn n </i>


<i>bên mặt trời, </i>lúc về già lại<i> Lí </i>



<i>I. </i>Đọc và chú thÝch


1<i>. §äc.</i>


<i>2. Chó thÝch.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

H?Vì sao Lí Bạch đợc mệnh
danh là <i>Thi tiên ?</i>


H?Thơ ông thờng mang c
im gỡ ?


H? Văn bản thuộc thể thơ
nào? Đặc diểm của thể thơ
này?


<i>HĐ2 : HDHS tìm hiểu văn </i>
<i>bản</i>


Gi HS c li vn bn


H? Bài thơ thĨ hiƯn néi dung
g× ?


H? Câu đầu “Nhật chiếu HL
Sinh Tử yên” đợc dịch thơ
ntn?


H? Em hiÓu <i>HL</i> là ntn? Đỉnh



<i>HL</i> hin lờn trong khung
cnh ntn? Khung cảnh đó tạo
nên một bức tranh ntn ?
H? Bản dịch “Nắng rọi HL
khói tía bay” có cịn ngun
nghĩa khơng? Dịch mất chữ
nào? Tác dụng ?


H?Tác giả ở vị trí quan sát
nào để mtả bức tranh ? Vị trí
đó có thuận lợi gì trong việc
miêu tả, cảm nhận bức tranh
thiên nhiên của tác giả?
H? Tâm điểm của bức tranh
đợc thể hiện là cảnh nào?
Trong câu thơ nào ?


H? Em hiĨu <i>béc bè</i> lµ ntn?
H? Em h·y phân tích sự
thành công của tác giả trong
việc sử dụng từ <i>quải</i> (so sánh
với phần dịch thơ)


H? Theo em, dòng thác nh
dải lụa treolà h/a thơ ntn
(hay không, hợp lí không, vì
sao) ?


<i>bạch say trăng chết giữa dòng.</i>



- H/ả thơ tơi sáng, kì vĩ, ngôn ngữ
tự nhiên điêu luyện


- Bài thơ có 4 câu , mỗi câu có
bảy chữ, chữ thứ bảy của câu
1,2,4 cùng vần(vần chân) , thờng
có 4 phần (khai , thừa chuyển
,hợp)


-> bài này theo luật trắc.


Hs c li vn bn


-Bức tranh thiên nhiên núi L, thác
nớc trớc sông.


- L hơng khổng lồ .


-> Bc tranh đẹp: mây trắng trên
núi cao đợc phản chiếu bởi ánh
nắng mặt trời tạo nên sắc tím.
- Cha thể hiện hết cái hay.


“<i>sinh tư yªn</i>”->thĨ hiƯn sù sèng


động, vận động trong ý thơ ->
Cảnh sắc đợc giao thoa ,bởi ánh
nắng mặt trời nh chủ thể tạo sự đa
chiều , đa diện, đa màu sắc cho


bức tranh và tất cả nh đang sinh
sôi , nảy nở, thật lung linh , kì ảo.
- Xa trơng ( <i>vọng , dao khan</i>)
->Nhìn ngắm từ xa có thể bao
quát toàn bộ vẻ đẹp của bức tranh.
- Thác núi L


- Tg biến dòng thác từ trạng thái
động sang trạng thái tĩnh thể hiện
vẻ đẹp mới lạ , hùng vĩ của núi L.
_ hợp lí vì dịng thác đợc ngắm từ
xa, thác tn chảy khơng


ngừng,trắng xố tởng nh dòng
trắng ấy bất động…


trong những nhà thơ lớn
nhất đời Đờng - TQ


<i>Thi tiên</i>


- Tác phẩm :


Thể thơ <i>Thất ngôntứ </i>
<i>tuyệt Đờng luật.</i>


II. Tìm hiểu văn bản.


Câu đầu:



<i>Nhật chiếu Hơng Lô sinh</i>
<i>tử yên</i>


->Bc tranh nh Hng
Lụ lung linh , huyn o.


Câu 2, 3,4:


<i>- Dao khan bộc bố quải </i>
<i>tiỊn xuyªn.</i>


- > Vẻ đẹp mềm mại, nên
thơ.


<i>- Phi lu trực há tam thiên</i>
<i>xích,</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

H? Nếu nh câu thơ thứ hai là
cảnh tĩnh của thác thì 2 câu
sau mt thác ntn? Em cảm
nhận và phân tÝch.


H? Câu 3 giúp ta hình dung
ra những hình ảnh nào?
H? Hình ảnh hiện lên có chân
thực khơng? Những H/A đó
mang đặc điểm gì?


H/ c©u 4 hình ảnh thơ đc hiện
lên ntn so với câu 3? HÃy


phân tích chỉ ra những giá trị
nghê thuËt.


H? Qua đặc điểm cảnh vật
đ-ợc mt ta có thể thấy những
nét gì trong tâm hồn và tính
cách nhà thơ ?


HĐ3 : <i>HD HS khái quát</i>.
HĐ4 : HD HS luyện tập .
Gọi hs đọc y/c mục 5*
D. HDVN:


- Đọc thuộc lòng bài thơ(cả
phiên âm và dịch nghĩa).
- Nắm đợc nội dung ý nghĩa
của văn bản.


So¹n: “ <i>TÜnh d¹ tø</i>”


- Khi đến gần cái tráng lệ đã
thành cái kì vĩ, cái tĩnh trở về với
cái động vốn có của nó. Nhng ko
vì thế mà trí tởng hết bay bổng.
Xúc cảm nhà thơchuyển đổi
mạnh mẽ.Từ xa nhìn lại là sự
ng-ỡng mộ, giờ đén gần ngớc mắt
trơng lên mà chống ngợp, bàng
hồng: thác đổ xuống từ nghìn
th-ớc.



- khơng chỉ mt thác nc mà cịn
giúp ng đọc hình dung đợc đỉnh
núi cao và thế dốc đứng.


- Vì bị choáng ngợp , nên cảm
t-ởng thực mà nh mơ , nh huyền ảo,
thần tiên.Tình cảm đã lấn át lí trí
“Nghi thị Ngân Hà lạc cửu thiên”.
Đó là trí tởng tợng phong phú,
bay bổng kì diệu, là cách nói
phóng đại để thể hiện tầm vóc vũ
trụ hoành tráng, lớn lao.


Gọi HS đọc ghi nhớ


HS đọc yờu cu sgk


- > cảnh núi L và dòng
thác thật hùng vĩ , mĩ lệ
vừa tràn đầy sức sèng võa
lung linh, hun ¶o.


*- Tình u thiên nhiên
đất nớc tha thiết , đắm
say.


- Tính cách hào phóng
mạnh mẽ và một tâm hồn
nhạy cảm, tinh tế, phóng


khoáng.


<i>*Ghi nhớ: SGK</i>


<i>III.Luyện tập.</i>
<i>BT5*</i>


IV- Rút kinh nghiÖm :


………
………
………


TiÕt 35:


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<i>Giúp HS: </i>- Hiểu đợc thế nào là từ đồng nghĩa, phân biệt các loại từ đồng nghĩa?
Có ý thức trong việc lựa chọn để sử dụng t ng ngha.


B.Chuẩn bị :


Thầy : Soạn bài , Bảng phơ.


Trị : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.
C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i> 2. KiĨm tra</i>

:

ThÕ nµo lµ quan hƯ tõ ? Khi sư dơng qht thêng mắc lỗi nào?


Cho VD và chỉ rõ những biểu thị của từ đó ?



<i>3. Bµi míi.</i>


Hoạt động 1: <i>Hình thành</i>
<i>Khái niệm từ đồng nghĩa:</i>


G - §Ìn chiÕu bản dịch thơ
"Xa ngắm thác núi L".


? Da vo kin thức đã học,
hãy tìm các từ đồng nghĩa
với mỗi từ <i>"Rọi , trơng .</i>” ” ”
? Ngồi nghĩa 1 từ "<i>trơng</i>”
cịn có những nghĩa sau:
a. Coi sóc, giữ gìn cho n
ổn.


b. Mong.


-Với mỗi nghĩa trên, tìm các
từ đồng nghĩa.


G: Từ "trông" là từ nhiều
nghĩa. Từ việc tìm hiểu VD
trên em có nhận xét gì?
?Em hiểu thế nào là từ đồng
nghĩa?


GV gọi hs đọc ghi nhớ.



H - Quan sát, đọc


-Gi¶i nghÜa tõ:


+ Rọi: soi chiếu sáng vào 1 vật nào
đó


+ Trơng: Nhỡn nhn bit.


- a. Trông coi, chăm sóc,


b. hy vọng, trơng ngóng, mong
đợi


- Mét tõ nhiỊu nghÜa cã nghÜa cã
thĨ thc vµo nhiỊu nhãm tõ nghÜa
kh¸c nhau.


H - đọc ghi nhớ.


I. ThÕ nµo lµ


từ đồng


nghÜa.


" <i>Räi</i>": chiếu,
soi


"<i>Trông"</i>: Nhìn,


ngó, nhòm, liếc.


<i>* Ghi nhớ SGK</i>


Hoạt động2: <i>Tìm hiểu các</i>
<i>loại từ đồng nghĩa</i>


II. Các loại từ
đồng nghĩa
Đèn chiếu các VD mục II


? So s¸nh nghĩa của từ


<i>"Trái"</i> và <i>"quả"</i> trong 2 VD


- <i>Trái và qu¶ :</i>” “ ” NghÜa gièng


nhau vµ hoµn toàn (không phân
biệt sắc thái ý nghĩa)


? Nghĩa của 2 từ "<i>bỏ mạng</i>"


và <i>"hy sinh</i>" trong VD giống


và khác nhau ntn?


- Đều có nghĩa là: chÕt.


- Bá m¹ng: chÕt vô ích, sắc thái
giễu cợt, khinh bỉ.



<i>1. T đồng</i>


<i>nghÜa</i> <i>hoµn</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

? Có mấy loại từ đồng
nghĩa?


GV gọi HS đọc ghi nhớ


- Hy sinh: ChÕt v× nghÜa vụ cao cả


Sắc thái biểu cảm kinh trọng.
H - Đọc ghi nhớ


2.<i>T ng</i>


<i>nghĩa không</i>
<i>hoàn toàn </i>
<i>* Ghi nhí 2:</i>


Hoạt động 3: <i>Hớng dẫn tìm</i>
<i>hiểu cách sử dụng từ đồng</i>
<i>nghĩa. </i>


III.Sử dụng từ
đồng nghĩa


? Thử thay các từ đồng
nghĩa <i>"quả"</i>và“<i>trái"; "b</i>



<i>mạng"</i> và <i>"hy sinh</i>"trong


VD trờn v rút ra nhận xét?
? ở bài 7, tại sao đoạn trích
"Chinh phụ ngâm khúc" lấy
tiêu đề là <i>"Sau phút chia ly"</i>


mà không phải là <i>"Sau phút</i>
<i>chia tay".</i>


- Trỏi v qu: Thay thế đợc


- Bỏ mạng và hy sinh: không thay
thế đợc vì sắc thái ý nghĩa khác
nhau.


- Chia ly: mang sắc thái cổ xa,
diễn tả đợc cái cảnh ngộ bi sầu lâu
dài khơng biết ngày nào trở về.
- Chia tay: Có tính chất tạm thời,
sẽ gặp lại trong thời gian gần.


? Cần lu ý điều gì khi sử
dụng từ đồng nghĩa?


Gọi Hs đọc ghi nhớ


- Chú ý: Không phải bao giờ các từ
đồng nghĩa cũng thay thế đc cho


nhau. Khi sử dụng các từ đồng
nghĩa cần cân nhắc lu ý.


H - đọc ghi nh


* Ghi nhớ:
? Bài học hôm nay, các em


cn ghi nhớ những đơn vị
kiến thức nào?


- 3 đơn vị( HS trả lời khái quát ).


Hoạt động 4 IV. Luyện tập


BT1: Tìm từ HV, đồng nghĩa.


- Gan dạ: Can đảm - Chó biển: Hải cẩu
- Nhà thơ: Thi nhân,thi sỹ - Đòi hỏi: yêu cầu
- Mổ xẻ: Phẫu thuật - Năm học: Niên khoá
- Của cải: Tài sản - Loài ngời: Nhân loại
- Nớc ngoài: Ngoại quốc - Thay mặt: Đại diện.
?Tìm từ có gốc ấn, u ng


nghĩa?


BT2:


- Máy thu thanh: Rađiô - Xe hơi: ô tô



- Sinh t: Vitamin - Dơng cầm: Pianơ
Thi tìm nhanh từ ng ngha


trong 1 phút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

Đánh dấu x vào các câu có
từ dùng sai.


- Lan tặng Hà món quà nhân ngày sinh nhật.
- Tôi cho bà cân cam.


- Tập thể các em phải biết thơng, đùm bọc bao che
cho nhau.


- Buổi chiều đẹp q.


- KÕt qu¶ cđa sù dối trá là sẽ chẳng có ai tin mình
nữa.


Tỡm t đồng nghĩa thích hợp BT5 (4/SGK)


- Món q anh gửi tôi đã trao tận tay chị ấy.
- Bố tôi tiễn khách ra đến cổng rồi mới về.
BT6: (5/SGK)


* <i>Trong từng ngữ cảnh cần</i>


<i>thit bit s dụng từ đồng</i>
<i>nghĩa cho thích hợp thì đạt</i>
<i>hiệu quả trong giao tiếp.</i>



D. HDVN: BT3,6,7,8,9
- Häc thc ghi nhí


- §äc kü bài " Cách lập ý
của bài văn biểu cảm?


BTVN: BT3,6,7,8,9
- Học thuộc ghi nhớ


- Đọc kỹ bài " Cách lập ý của bài văn biểu cảm?


IV- Rút kinh nghiệm :






Tiết 36:


cách lập ý của bài văn biểu cảm


A.Mục tiêu bài học:


<i>Giúp HS: </i>


- Tỡm hiu những cách lập ý đa dạng của bài văn biểu cảm để có thể mở rộng
phạm vị kỹ năng làm vn biu cm


- Tiếp xúc với nhiều dạng văn biểu cảm nhận ra cách viết của mỗi đoạn văn.
B Chuẩn bÞ.



- Thầy soạn bài và có một số bài văn mẫu.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK.
C. Các hoạt động dạy và học


1. ổn định


2. Kiểm tra: Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD và chỉ rõ những biểu thị của từ đó?
Tác dụng sử dụng từ đồng nghĩa.


Hoạt ng 1


?Tìm hiểu những cách lập ý.
Đèn chiếu đoạn văn 1


H- Đọc đoạn văn


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

Nhắc lại kh¸i niƯm vỊ văn
biểu cảm?


- L VB viết ra nhằm biểu đạt
tình cảm, cảm xúc sự đánh giá
của con ngời với TG Xq và khêu
gợi đồng cảm…


- Là ngời từng trải và nhạy
cảm tác giả đã phát hiện ra
quy luật gì của cuộc sống?
D/c?



Từ quy luật ấy tác giả khẳng
định điều gì?


- Qui luật của sự phát triển và
đào thải (câu 1).


- Sự bất tử của tre nứa 1 trong 4
biểu tợng của văn hoá cộng đồng:
Cây đa, bến nớc, sân đình, luỹ
tre.


?Những câu nào nói lên 1
cách trực tiếp tình cảm về cây
tre Việt Nam qua cách đánh
giá trực tiếp về cây tre?


?Việc liên tởng đến tơng lai
văn hố khơi gợi cảm xúc gì
về cõy tre?


?on vn ó lp ý bng cỏch
no?


- Đoạn 3


- Dï cho s¾t thÐp cã nhiỊu
h¬n, tre nøa vẫn là nhiềm vui,
hạnh phúc của cuộc sống mới
trong hoà b×nh



Tre trở thành biểu tợng cho con
ngời Việt Nam: nhẫn nhịn, ngay
thẳng, thuỷ chung, can đảm.


<i>1. Liªn hƯ hiƯn tại với </i>
<i>t-ơng lai</i>


Đèn chiếu đoạn văn 2


?on văn này biểu đạt tình
cảm gì?


? Tác giá đã bộc lộ cảm xỳc
say mờ con g t bng cỏch
no?


Đoạn nào?


?Việc håi tëng qu¸ khø gợi
lên cảm xúc gì của tác giả?


H - đọc đoạn văn 2


- Nhớ lại kỷ niệm thuở ấu thơ:
Niềm say mê, con gà đất.


- Nghĩ về con gà đất trong quỏ
kh.


- Nghĩ về hiện tại: Đồ chơi không


phải vËt v« tri, v« giác mà
chúngcó linh hồn và niềm sung
s-ớng của trẻ thơ.


<i>2. Hồi tởng quá khứ và</i>
<i>suy nghĩ về hiện tại.</i>


Đèn chiếu đoạn 3,4


? Tỡnh cm của ngời viết đối
với cô giáo đợc bắt nguồn từ
ký ức hay hiện tại?


- Chủ yếu đợc bắt nguồn từ ký
ức: thời gian cịn học cơ. Từ đó
có cảm xúc mạnh mẽ, ấn tợng và
sâu sắc: chẳng bao giờ quên.
?Tác giả dùng hình thức nào


để bày tỏ tình cảm với cơ
giáo?


Cảm xúc đợc thể hiện qua
đoạn văn là gì?


Cảm xúc ấy đợc biểu đạt bằng


- Tởng tợng tình huống
H - đọc đoạn 4.



- Tình yêu đất nớc và khát vọng
thống nht t nc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

phơng thức nào?


? Tác giả lập ý bằng cách nào?
Tác dụng?


Tỡnh cm khi dy trong lòng
ngời đọc niềm tự hào và ý
thc trỏch nhim vi T quc


giá trị t tởng của văn biểu
cảm.


- Dựng hỡnh thc tởng tợng tình
huống giả định ở cực Bắc nghĩ về
cực Nam, ở núi nghĩa về biển,
nơi đầy chim nhớ về xứ cá tơm.


 Thể hiện tình u đất nớc, khát


väng <i>3. Tëng tỵng tình</i>


<i>huống, hứa hẹn, mong </i>
<i>-ớc.</i>


Đèn chiếu đoạn văn 4


? Tình cảm của tác giả đối với


mẹ đợc biểu đạt ntn?


H - đọc


Quan sát miêu tả hình ảnh mẹ từ
đó suy ngẫm.


- Quan sát từ chi tiết nảy
sinh cảm xúc nhà văn đã gợi
tả bóng dáng, khn mặt ngời mẹ
già với tất cả lịng thơng cảm và


hối hận vì mình đã thờ ơ, vơ tình. <i>4. Quan sát và suy</i>
<i>ngẫm.</i>


Hoạt động 2 II. Luyện tập


Đề: lập ý trong quan hệ đối vi con vt nuụi.


<i>1. Hoàn cảnh nuôi mèo.</i>


a. Do nh q nhiều chuột.
b. Do thích mèo đẹp, xinh.


c. Do tình cờ nhặt đợc mèo con bị lạc hoặc có ngời cho.


<i>2. Q trình ni dỡng và qua sát hoạt động sống của con mèo:</i>


a. Thái độ, cử chỉ của ngời nuôi và của con mèo.
b. Mèo tập dợt bắt chuột và kết quả.



c. NhËn xÐt: ngoan (h), giái b¾t chuét (lời).
Không ăn vụng (thích ăn vụng).


<i>3. Quá trình hình thành tình cảm của ngời với mèo.</i>


a. Ban đầu: Thấy thích vì xinh xắn, dễ thơng (màu lông, màu mắt, tiếng kêu hình
dáng).


b. Tiếp theo: Thấy quý yêu vì ngoan ngoÃn b¾t cht.
c. VỊ sau: Qn qut, g¾n bã nh một ngời bạn nhỏ.


<i>4. Cảm nghĩ:</i>


a. Con mốo hỡnh nh cũng có một đời sống tình cảm. Nó biết c xử tốt với ngời tốt, biết
xả thân vì ngời tt, gúp phn dit chut.


b. Càng yêu quý mèo càng ghét lũ bất lơng bắt trộm mèo.
D* V ề nhà:


- Lập ý cho đề bài - c - cảm xúc về ngời thân.
- Soạn bài tiếp theo.


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

Ng y sồ ạn : 12/10/2009



Tn 10

Ng y dà ạy : 13/10/2009


Bµi 10



Kết quả cần đạt:
Giúp HS:


- Cảm nhận tình yêu quê hơng đợc biểu hiện một cách chân thành sâu sắc qua 2
bài thơ. Thấy đợc tác dụng của nghệ thuộc đối trong thơ Đờng và tầm quan trọng của
câu cuối trong bài thơ tuyt.


- Củng cố và nâng cao kiến thức về từ trái nghĩa.
- Biết lập dàn bài phát biểu miệng.


- Củng cố và nâng cao kiến thức về từ trái nghĩa.
- Biết phát biểu cảm tởng bằng lời.


Tiết 37


Đọc hiểu văn bản:


cm ngh trong ờm thanh tnh


( Tĩnh dạ tứ )


- lý
bạch-A.Kết quả cần đạt:


Giúp HS: - Thấy đợc tình cảm quê hơng sâu nặng của nhà thơ.



- Thấy đợc một số đặc điểm nghệ thuật của bài thơ: hình ảnh gần gũi, ngơn ngữ
tự nhiên, bình dị, tình cảnh giao hồ tuyệt cú.


- Bớc đầu nhận biết bố cục thờng gặp trong một bài thơ tuyệt cú, thủ pháp đối và
tác dụng của nó.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK.


C. Các hoạt động dạy và học
1. ổn định


2. KiĨm tra:


Nªu hiĨu biÕt cđa em vê tác giả Lý Bạch. Đọc thuộc lòng bài thơ "Xa ngắm thác
núi L"- Nội dung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Song bài thơ hay nhất, ngắn nhất viết về chủ đề này.</b>



Hoạt động 1: <i>HD HS đọc và chú</i>
<i>thích văn bản</i>


? Bài thơ đợc làm theo thể thơ
ngũ ngôn tứ tuyệt thuộc thơ cổ
thể.


H- Đọc phiên âm - dịch nghĩa
- Là thể thơ không có sự hạn


định chặt chẽ về số tiếng, số câu,
về quan hệ Bằng -trắc, về gieo
vần và đối ngẫu


I) §äc, chó thÝch


<i>1. §äc </i>


2<i>. Chó thÝch</i>


? Em đã đợc học bài thơ nào
cũng theo thể th loi ny?


- Phò giá về kinh
? Tìm những yếu tố Hán Việt có


trong bài thơ ?
Giải nghĩa 1 sè tõ?


Hoạt động 2: <i>HD tìm hiểu văn</i>
<i>bản</i>


? Theo em cảm hứng chủ đạo
của bài thơ là gì? Nỗi buồn nhớ
cố hơng sâu lắng của Lí Bạch


II/Tìm hiểu văn bản
1. 2 câu đầu


- So sánh bản phiên âm và dịch


thơ?


?Em có thích từ "Rọi" trong bản
dịch thơ không ? tại sao?


Học sinh đọc 2 câu đầu


- Quang có nghĩa là sáng, bản
dịch đổi thành "rọi"


- S¸ng, chiếu là trạng thái tự
nhiên của trăng.


Ri: ỏnh trng tìm đến thi nhân
nh là tri âm, tri kỉ giản dị bất
ngờ.


Gv: Cả 1 khơng gian tràn ngập
ánh răng. Hình nh trăng đã đánh
thức nhà thơ dậy.


Trăng đã khơi gợi 1 nguồn thơ và
đã trở thành chất liệu tạo nên vần
tơi dào dạt.


Tả ánh trăng trong
đêm thanh tĩnh với
tâm trạng ngỡ ngàng
và bồi hồi.



? Trong 2 câu thơ, câu nào là
miêu tả, câu nào biểu cảm, quan
hệ giữa tả và cảm có hợp lý
không?


- Cõu 1 t: cnh mộng đêm trăng
- Câu 2: biểu hiện 1 trạng thái
ngỡ ngàng của thi nhân khi chợt
tỉnh giấc bắt gặp ánh trăng đẹp
đột ngột, chan hoà trong phịng.
? Cụm từ nào thể hiện tâm trạng


đó?


- Nghi thị (ngỡ là)
? Không ánh trăng chan hoà mµ


thi nhân liên tởng tới sơng phủ
đầy mặt đất. Em có cảm nhận gì
về cảnh ở đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

thiên nhiên của nhà thơ.
- Liên hệ: väng L S¬n béc bè


? Theo em, 2 câu đàu có phải chỉ
tả khơng?


- Cảnh và tình hồ quện giữa
đêm trăng thanh tĩnh chỉ có trăng
và thi nhõn cm ng khụng núi


lờn li.


H - Đọc 2 câu ci


2. 2 c©u ci


? Tìm biện pháp nghệ thuật đợc
sử dng hai cõu cui


- Đối nhịp nhành cho câu thơ,
khắc sâu tâm trạng nhớ quê của
nhà thơ.


? Tác dụng.


? Cặp từ trái nghĩa "<i>ngẩng cúi ,</i>
thể hiện cảm xúc gì của nhà th¬?


Hớng ra ngoại cảnh, hoà nhập
vào thiên nhiên tơi đẹp


"<i>cói"</i>: híng vµo lòng mình trĩu
nặng tâm t.


? Cú 1 hình ảnh đi sóng đơi với
nhau. Đó là hình ảnh gì ? Tìm sự
liên tởng cảm xúc gia hai hỡnh
nh ny?


- Trăng sáng - cố hơng



Cảnh sinh tình ánh trăng gợi
nhớ, gợi sầu vấn vơng bao hoài
niệm, làm sèng dËy bao buâng
khuâng trong bài thơ.


=>Tình cảm nhớ quê
hơng thiết tha sâu
nặng.


? Từ ngữ nào biểu hiện trực tiếp
nỗi lòng của tác giả?


- T cố hơng
? Thống kê động từ có trong bài:


T×m hiểu vai trò liên kết ý thơ của
nó>


- 5" nghi, từ, vọng, cử, đê tất cả
đều hớng về chủ th tr tỡnh


tạo nên tính liền mạch của cảm
xúc trong thơ.


? Bi th ó bc l cm xúc bằng
phơng thức biểu đạt gì?


- Gián tiếp: Rất tinh tế đã lấy
ngoại cảnh "ánh trăng, để biểu


hiện tâm tình: Nỗi buồn nhớ cố
hơng.


? Qua bài thơ, em hiểu thêm đợc
gì về tâm hồn nhà thơ?


? Bài thơ có nét đặc sắc gỡ v
ngh thut.


- Giàu tình yêu thiên nhiên yêu
quê hơng tha thiết.


- i, cụ ng, hm súc, lời ít ý
nhiều.


 Cã thĨ nãi: TÝnh dạ tứ, là 1 bài thơ trăng tuyệt bút.


Trong loại thơ nhìn trăng mà thổ lộ tâm tình nhớ q, bài có khn khổ nhớ nhất,
ngôn từ đơn giản, tinh khiết nhất là"tĩnh dạ tứ" của Lý Bạch. Song bài có ma lực lớn nhất đ ợc
truyền tụng rộng rãi nhất cũng là bài ấy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

III/ LuyÖn t Ëp


<i>1 - Hai câu thơ dịch đã nêu đợc tờng đối ý, tình cm ca bi th </i>


- Lý Bạch không dùng phép so sánh "<i>sơng</i> chỉ xuất hiện trong cảm nghĩ
- Bài thơ ảnh chủ ngữ.


<i>2. Viết 1 đoạn văn nêu cảm nhận của em sau khi học xong bài thơ.</i>



* Hớng dẫn về nhà:
1. Học thuộc lòng
2. Thử dịch bài thơ


<i>3. </i>Chuẩn bị bài<i> "Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê" </i>


- Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt.
- Chú ý tình huống bài thơ.


- Phơng thức miêu tả .
IV- Rút kinh nghiệm :






Tiết 38: Đọc hiểu vản bản


Hồi hơng ngẫu th



- Hạ Tri
Chơng-A.Mục tiêu cần đạt:


- Thấy đợc tính độc đáo trong việc thể hiện tình cảm q hơng sâu nặng của nhà thơ.
- Bớc đầu nhận biết phép đối trong câu cùng tác dụng.


B ChuÈn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK.



C. Các hoạt động dạy và học
1. ổn định


2. KiĨm tra:


Đọc thuộc lịng bài thơ:" Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh"
cho biết nét thành công về nội dung và nghệ thuật.


3. Bµi míi


Hoạt động 1: `


? Nêu sự hiểu biết của em
về tác giả ?


- Thơ của ông thanh đạm,
nhẹ nhàng, gợi cảm biểu
lộ 1 trái tim hồn hậu.


Sống cuối TK VII đầu TK VIII nhà
thơ nổi ting i ng


- Bạn thân của Lý Bạch


- Là đại quan đợc quân thn trng
vng.


I. Đọc, chú thích
1. Tác giả



- Bi th đợc viết 1 cách tình cờ, khi
tác giả về quê lúc 86 tuổi sau bao
năm xa quê.


_ học sinh đọc bài th
- Chỳ thớch t khú


2. Tác phẩm


- Đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

gì? So sánh với bản dịch? - Dịch thành thơ lục bát
H - Đọc 2 câu ®Çu


1. 2 câu đầu
? Tìm các ý đối trng 2


câu thơ, ý nào kể? ý nào t¶


- Câu 1: Kể ngắn gọn quãng đời xa
quê,


Tiểu đối: Thiếu tiểu li gia
Lão đại hồi
?Em cảm nhận đợc cảm


xóc th¬ ë c©u 1 nh thÕ
nµo?



Làm nổi bật cảnh ngộ phải li biệt
gián đoạn từ thuở thơ ấu sống nơi
đất khách quê ngời (trên 50 năm)
mãi lúc về già mới về thăm cố hơng
"li gia"  nỗi đau cuộc đời.


- Cảm xúc buồn, bồi hồi trớc dòng
chảy của tuổi tác.


- Câu 2: Tả về sự thay đổi của nhân
vật trữ tình.


Tiểu đối


 nªu bËt cảnh ngộ xa
quê.


- Cảm xúc buồn, bồi hồi


? Nhà thơ đã dùng hình
ảnh nào để nói về sự tay
đổi? Hình ảnh này đối lập
với hình ảnh nào?


- Tác giả đã khéo dùng 1
chi tiết vừa có tính chân
thực, vừa tợng trng để làm
nổi bật tình cảm gắn bó
với quê hơng ? 2 câu thơ
đầu bộc lộ tình cảm gì của


tác giả với quê hơng?


- Hình ảnh mái tóc bạc theo (mấn
mao tồi) >< giọng nói quê không
đổi (hơng âm vô cải)  Đây là 1
biểu hiện tình cảm xúc động, về
tấm lịng tha thiết gắn bó với q
h-ơng . "Giọng quê, chính là tâm hồn
của mỗi con ngời yêu thơng gắn bó
với quê hơng.


- Thổ lộ tấm lòng son sắt, thuỷ
chung, sự gắn bó thiết tha của ngời
con xa quê với nơi chôn rau, cắt rốn
của mình. ẩn dấu đằng sau là nỗi xót
xa về cái còn mất của bản thân, về
tuổi già.


- TÊm lòng son sắt, thuỷ
chung.


? Tỡm phng thc biu t
ca 2 câu đầu.


- Câu 1: Biểu cảm qua tự sự
- Câu 2: Biểu cảm qua miêu tả.
- H - đọc 2 câu cuối


? Có tình huống khá bất
ngờ nào xảy ra khi nhà thơ


vừa đặt chân về làng?
- Tình huống đã trở thành
duyên cớ ngẫu nhiên thôi
thúc tác giả viết bài thơ


- Ngời con xa đã trở thành ngời xa
lạ. Trẻ con gặp mà không biết


2. 2 câu cuối


? Em có thể tởng tợng và
kể lại tình hng nµy b»ng
lêi cđa em?


Tác giả xa quê dằng dặc bao năm
tháng. Ban bè tuổi thơ ai còn, ai
mất" Vì thế mới có chuyện lạ đời"
Trẻ con nhìn lạ không chào, hỏi rằng
: khách ở chốn nào lại chơi.


- Tình huống thơ trớ trêu


? Gặp trẻ vui cời hỏi han,
song theo em trong lòng
nhà - thơ trân trọng cảm
xúc gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

?ở 2 câu thơ này, em thấy
có gì độc đáo?



- Dùng hình ảnh vui tơi củi
của trẻ thơ những âm
thanh vui tơi để thể hện
tình cảm ngậm ngui.


?BiĨu hiƯn cđa tình quê
h-ơng ở 2 câu trên và 2 câu
dới có gì khác nhau?


trong ỏy lũng nhng trong ỏy lũng
ụng vẫn nhói lên nỗi buồn tủi vì
tình yêu, nỗi nhớ quê tích tụ, dồn
nén trong rái tim mà gặp cảnh ng
t trờn


- Câu trên: Bề ngoài bình thản,
khách quan, song phảng phất buồn.
- Câu díi: giäng ®iƯu bị hài thấp
thoáng Èn hiƯn sau nh÷ng lêi têng
thuËt kh¸ch quan, hãm hØnh .


Vì cảnh ngộ mà
phải xa quê tuổi già sức
yếu vẫn trở lại cố hơng.
Tình yêu quê hơng ở ông
thắm thiết đến nhờng nào.
"Thơ là tiếng lòng trang
trải…", bài thơ là tiếng
lòng của Hạ Tri Chơng.
Tiếng lòng hn hu, m


thm.


Nêu những nÐt thµnh vỊ
tht, néi dung?


- Tiểu đối tạo nên những vần thơ
hàm xúc nói ít gợi nhiều đem dến
cho ngời đọc bao liên tởng về bi
kịch và nỗi lòng ngời khách ly hơng.
H - Đọc ghi nhớ


Hoạt động 3 III. Luyện tập


?NghÖ thuật biểu cảm của
bài thơ có gì khác so với
bài "Cảm nghĩ".


?Tìm hiểu sắc thái cảm
xúc của 2 bài thơ?


H - Thảo luận


- Biểu cảm qua tự sự.


- Cùng một chủ đề: Tình yêu quê
h-ơng


- Lý Bạch: Từ nơi xa nghĩ về quê hơng ở đó nhà thơ cịn mong có tình q đối với
mình.



Hạ Chi Trơng: Từ quê hơng nghĩ về quê hơng, ngay trên mảnh đất quê hơng mà nhà
thơ nh đã thấy mất tình quê  xót xa.


" Hồi hơng ngẫu th" đợc nhiều ngơì truyền tụng.


<i>D*VỊ nhµ:</i>


- So sánh 2 bản dịch thơ với phiên âm, 2 bản dịch đều thành thơ lục bát dân tộc. Do đó
có khác về câu, nhịp, vần luật và giọng điệu. Tuy nhiên, cả 2 dịch giả đều cố gắng chuyển tải
đợc tâm trạng, cảm xúc vui, buồn, ngỡ ngàng của nhà thơ khi về thăm quờ c.


- Học thuộc lòng bài thơ. - Soạn: <i>"Từ trái nghĩa".</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>





Tiết 39:


từ tr¸i nghÜa



A,Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS :


- Cđng cố và nâng cao kiến thức về từ trái nghĩa


- Thấy đợc tác dụng của việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa.
B Chuẩn bị.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.


- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK.


C. Các hoạt động dạy và học
1. ổn định


2. KiÓm tra:


Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa? Cách sử dụng cho VD?


3. Bµi míi


Hoạt động 1 * Xét ví dụ I. Thế nào là từ trái


nghÜa.
? §Ìn chiÕu 2 bài thơ


"Tớnh d t" v "Hi hng
ngu th" - Bản dịch thơ.
? Dựa vào các kiến thức đã
học ở tiểu học tìm các cặp
từ trái nghĩa ở đó?


G: So s¸nh nghÜa cđa tõ
trong tõng cỈp tõ?


G: Gọi những từ có ý
nghĩa đối lập nhau là
những từ trái nghĩa?


* Đèn chiếu VD:


- Bà em đã già rồi.
- Mớ rau này già.


? Tìm từ trái nghĩa với mỗi
ngữ cảnh? (Giải nghĩa từ)
?Trên cơ sở nào, em tìm
đ-ợc những từ trái nghĩa đó?
? Từ "già" là từ nhiều
nghĩa. Từ đó em có nhn
xột gỡ?


- Ngẩng - cúi
- Đi - về
- Già - trẻ


- 2 từ có ý nghĩa trái ngợc nhau.


- Già > < trẻ tuổi tác


- Gi > < non mức độ sinh vật.


H - §äc ghi nhí 1.


1. Tõ trái nghĩa là những
từ có ý nghĩa trái ngợc
nhau.


2.1 từ nhiỊu nghÜa cã thĨ
thc vµo nhiỊu cặp từ
trái nghĩa.



Hot ng 2 II. S dng t trỏi ngha.


?Nhớ lại kiến thức bài trớc
2 bài thơ dịch.


Việc sử dụng c¸c tõ tr¸i
nghÜa cã t¸c dụng gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

?Đèn chiếu bài thơ "Bánh
trôi nớc" - Hồ Xuân Hơng
? Tìm những từ trái nghĩa
và nêu tác dụng?


- Nổi - chìm.
- Rắn - nát.


Tạo hình tợng tơng phản gây ấn
tợng về thân phận của ngời phụ nữ
trong XHPK.


?Tìm một số thành ngữ có
sử dụng từ trái nghÜa? T¸c
dơng?


- Chân cứng, đá mềm
- Có đi, có ở


- Gần nhà xa ngõ.
- Bớc thấp bớc cao..


?Từ trái nghĩa đợc sử dụng


đúng lúc, đúng chỗ có tác
dụng ntn?


? Sư dơng tõ trái nghĩa
phải lu ý điều gì?


?


- cơ sở chung.


H - đọc ghi nhớ: SGK


- Sử dụng trong thể đối.
-Tạo hình tợng ><
- Làm lời nói sinh động.


<i>* Ghi nhớ</i>


Hot ng 3 III. Luyn tp BT1


?Tìm những từ trái nghĩa. 1. Lành - rách
2. Giàu - nghèo.
3. Ngắn - dµi.


4.Sáng - tối, đêm - ngày.
?Tìm những từ trái nghĩa. 1. Tơi - ôi; tơi - héo


2. Yếu - khoẻ: yếu - tốt.


3. Xấu - đẹp; xấu - tốt.


BT2


BT3: Xác định từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau và cho biết tác dụng:
"Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khớ.


Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung
Giặc muốn nô lệ ta lại hoá anh hùng
Sức nhân nghĩa mạnh hơn c ờng bạo "
* Về nhà:


BT3,4:


Bổ sung phần sử dụng từ trái nghĩa:
G: Đa ra trờng hợp tranh luận:


1. 1 bạn: già >< trẻ  cơ sở chung tuổi tác.
2. 1 bạn: già >< đẹp  cơ sở chung hình thức.
Quan điểm của em thế nào? Tìm lý do vì sao sai?


Đồng ý với bạn 1 ; Bạn 2 - sai vì nhầm lẫn cơ sở chung:
xấu >< đẹp  Hình thức ; xấu >< tốt  Tính chất
Chỉ cơ sở chung của " Trớc - sau"  vị trí


Nặng - nhẹ  Khoảng cách ; Gần - xa  Khoảng cách.
Nhanh - chậm  Tốc độ.


? Khi muốn tìm những từ trái nghĩa cần chú điều kiện gì?
- Dựa trên cơ sở chung.



D. HDVN:


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

Tỉ 1: §Ị 1
Tỉ 2: §Ị 2
Tỉ 3: §Ị 3
Tỉ 4: Đề 4


Lập dàn bài chi tiết


- Chú ý vận dụng những hình thức biểu cảm.


Khi ra BT nhanh phải ra điều kiện: - Đúng, nhiều, trình bày.
Chia 2 bên: 1 bên nói 1 từ, bên kia tìm tõ.


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


TiÕt 40: luyÖn nãi


Văn biểu cảm về sự vật con ngời
A.Mục tiêu cần đạt:


Gióp HS:


- Rèn kỹ năng nói theo chủ đề biểu cảm
- Rèn kỹ năng tìm ý, lập dàn ý.



B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2.KiÓm tra </i>


Kể tên cách lập ý củavăn bản biểu cảm?


3. Bài mới


Hot ng 1: <i>Kiểm tra việc chuẩn bị của học </i>
<i>sinh.</i>


I. ChuÈn bÞ ,phân công.


H2 : <i>T chc hot ng trờn lp</i>


-- Chia tổ, nhóm để HS nói trớc t,
nhúm.


-- Các bạn nhận xét, bổ sung.


Tổ 1(§Ị 1):



<i>Cảm nghĩ về một thầy ,cơ giỏo li trong</i>


<i>em ấn tợng sâu sắc nhất.</i>


Tổ 2(Đề 2):


<i>Cảm nghĩ về một ngời em yêu quý nhất.</i>


Tổ 3(Đề 3):


<i> Cảm nghĩ về một tiết học để lại trong em</i>
<i>ấn tợng sâu sắc nhất.</i>


Tổ 4(Đề 4): <i>Cảm nghĩ về một đồ vật gắn bó</i>
<i>nhất đối với em</i>


<i>II. TËp nãi tríc líp.</i>


Tỉ 1(§Ị 1):


<i>Cảm nghĩ về một thầy ,cô giáo để lại trong</i>


<i>em ấn tợng sâu sắc nhất.</i>


Tổ 2(Đề 2):


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Chọn một số HS có bài khá cho phát
biểu trớc lớp.


HĐ3 : <i>HDHS tập tổng kết</i>



- Tác phong t thế.


- Lời nói : Diễn đạy , ngơn ngữ.
- Nội dung trình bày .


D. HDVN:


<i>- Hồn thành các văn bản đã nói trên lớp.</i>
<i> - Chuẩn bị bài : Miêu tả , tự sự trong văn</i>
<i>biểu cảm.</i>


Tỉ 3(§Ị 3):


<i> Cảm nghĩ về một tiết học để lại trong em</i>
<i>ấn tợng sâu sắc nhất.</i>


Tổ 4(Đề 4): <i>Cảm nghĩ về một đồ vật gắn bó</i>
<i>nhất đối với em</i>


<i>*Tỉng kÕt:</i>


IV- Rót kinh nghiƯm :


………
………
………


Duyệt của BGH





<i> Ngày soạn:18/10/2009</i>
<i> Ngày dạy</i> <i>:20/10/2009.</i>


Tuần 11:


bài 11


<i>Kt quả cần đạt:</i>


- Qua tác phẩm nhận đợc tinh thần nhân đạo và lòng vị tha cao cả của nhà thơ Đỗ Phủ.
Bớc đầu thấy đợc ví trí và ý nghĩa của những yếu tố miêu tả và tự sự trong thơ trữ tình.


- Củng cố và nâng cao kiến thức về từ từ đông ảnh kỹ năng sử dụng.
- Đánh giá chất lợng bài tập làm văn số 2.


- Hiểu vai trò và biết vận dụng yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản
Tiết 41- 42 : Văn bản:


bài ca nhà tranh bị gió thu phá



</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

- Cảm nhận đợc tinh thần nhân đạo và lòng vị tha cao cả.
- Bớc đầu thấy đợc đặc điểm của bút pháp Đỗ Phủ.


B.ChuÈn bÞ :


Thầy : Tham khảo thêm một số bài văn mẫu .
Trò : Soạn bài , thảo luận một số vấn đề.



C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. </i>ổ<i><sub>n định: </sub></i>


<i>2. KiÓm tra</i>: Vë ghi, vở soạn và SGK của học sinh


Đọc thuộc lòng bài thơ "Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê" của
Hạ Tri Chơng. Cho biÕt néi dung vµ nghƯ tht?


<i>3</i>. Bµi míi.


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt


Hoạt động 1:


? Nêu những hiểu biết của
em về tác giả ? "Thi
thánh" cuộc đời long
đong, khốn khỏ, chết vì
nghèo, bệnh.


- Ơng là nhà thơ giàu lịng
u nớc, thờng dân, lo
đời...


- Nhà thơ hiện thực nổi tiếng đời
Đ-ờng: " Ông thánh làm thơ"


- Cùng với Lý Bạch , Bạch C Dị, Đỗ
Phủ là nhà thơ lớn nhất đời Đờng.


- Ông để lại cho đời 1500 bài thơ
sáng ngời tình nhân ái.


<i>I- §äc, chó thÝch</i>


1. Tác giả


- Khi có loạn An Lộc Sơn


xà hội rèi lo¹n.


- Đợc viết vào những năm cuối của
cuộc đời ông.


2. Tác phẩm
- Thể thơ này ra đời trớc


đời Đờng vẫn, nhịp, câu,
chữ đều khá tự do, phóng
khống.


- Bài thơ đợc làm theo thể cơ phong
có nguồn gốc sõu xa vi 1 iu dõn
ca c?


HS - Đọc bài thơ 3. Đọc


II/Tìm hiểu văn
bản



Hot động 2:


? ở nhà thơ này, tác giả
sử dụng những biểu đạt
nào?


HS đọc kh 1
- K v t


1. Khổ 1


? Tác giả kể chuyện gì? - Mái nhà bị cuốn khí có gió mạnh
mùa thu tới <i>"tháng 8, thu cao, gió</i>
<i>thét già"</i>


- Kể chuyện nhà
ông bÞ trËn cuång
phong mùa thu
làm tan nát.


? Tìm những từ tả cơn gió
mạnh làm tan nát nhà?


- ThÐt, cuén, bay, treo, tãt, quay
lén.


? Qua đó em hình dung
ngơi nhà của Đỗ Phủ trận
gió mạnh nh th no?



- Ngôi nhà tan n¸t bay mất mái
tranh.


Đau khổ vì mất nhà


Đau khổ vì mất
nhà.


? Tuy không nói ra, nhng
theo em qua lêi kÓ và tả


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

em tởng tợng đợcthái độ
tác gi nh th no?


H - Đọc khổ thơ 2 2. Khæ 2


? Khổ 2 tác giả còn đơn
thuần là kể và tả khơng?


Tù sù kÕt hỵp biĨu cảm
? Khổ này cho ta biết


thêm điều gì về tai ho¹?


- Lũ trẻ con hàng xóm kéo đến cớp
tranh


? Lũ trẻ có những thái độ
và hành động gì? Tỡm cõu
th din t



- > trơ tráo, ngang nhiên.
? KĨ chun nhµ m×nh,


nhng Đỗ Phủ đã phơi bày
hiện thực gì của xã hội?


- Thời loạn, đạo lý suy đồi với lũ trẻ
con " đạo tặc" là sản phẩm của xh
đại loạn.


? Câu thơ nào nói lên trực
tiếp thái độ của tác giả?


- "Môi khô miệng cháy gào chẳng
đợc/ quay về, chống gậy, lòng ấm
ức”.


? Câu thơ đó cho em hiểu
điều gì về chính xác của tác
giả?


- Nỗi đau về nhân tình thế thái
cuộc sống cùng cực đã lm thay i
tớnh cỏch tr th.


Nỗi đau nhân
tình thế thái


? Kh th 3 cho em biết 1 tai


hoạ nữa áp đến gia đình Đỗ
Phủ là gì?


H - §äc khỉ 3.


- Trời ma rột thõu ờm


3. Khổ 3
? Trong khổ thơ này tác giả


s dng phng thc biu t
no?


- Miêu tả + Biểu cảm
? Tìm những từ ngữ miêu tả


cảnh cơ cùc cđa nhµ Đỗ
Phủ?


- Gió, ma, nhà giột mền rách,
gi-ờng ớt.


Nỗi khèn


cùng của gia đình
nhà thơ trong đêm
ma rét, nhà dột.
Nhận xét, tác dụng?  Tả thực, cụ th tỏi hin chõn


thực nhất nỗi bất hạnh.


? Câu thơ nào thể hiện sự xót


xa của nhà thơ về thời loạn
lạc?


- "Từ trải cơn loạn ít ngủ nghê
Đêm dài ớt át sao cho trót?


Nỗi khổ nhân lên gấp béi.


- Đau nhục,
dồn nén uất kết.
G: 3 Khổ, thơ đầu đã nói lên một cách chân thực, xúc động nỗi


khổ của một ngời nghèo trớc cảnh căn nhà bị gió thu nho Trung Quốc
đời Đờng vì chiến tranh, loạn lạc liên miêngiá trị hiện thực Đỗ Phủ,
đồng cảm sâu xa với những nỗi khổ, nỗi đau của dân đen chính bởi
gần nh suốt cuộc đời nếm tri cnh bn hn ú.


Nỗi đau thời thế


H - §äc khỉ 4 4. Khỉ 4


? T¸c gi¶ sư dơng phơng
thức biểu cảm nào.


- Biểu cảm trực tiếp


? Phủ ớc điều gì? - Mơ ớc một ngôi nhà" Rộng
muôn ngân gian" vô cùng vững chắc


"Gió ma chẳng núng vững nh thạch
bàn, để che khắp thiên hạ".


- TÊm lßng
cao cả của kẻ sü
ch©n chÝnh:


? Tìm biện pháp nghệ thuật
đợc sử dụng? Tác dng?


- So sánh thậm xng diễn tả ớc
mơ to lớn và cảm hứng lÃng mạn dào


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

dạt làm sáng bừng, lên lòng nhân ái
bao la của con ngời qua nhiều bất hạnh.
? Lời than của nhà thơ ở 2


câu cuối chứng tỏ ®iỊu g×?


Ước mơ mang tinh thần vị tha đến
mức xả thân vì ngời khác.


- Quên nỗi đau riêng mình
để nghĩ đến hạnh phúc
của thiên hạ


Ơng nói những lời gan ruột, tâm
huyết "Than ôi" Bao giờ nhà ấy
sừng sững dựng trớc mắt riêng lều
ta nát, chịu chết rét cng c



- Ước mơ mÃnh liệt và
tràn đầy niềm tin.


 Giá trị nhân đạo


G. Có thể nói 5 câu thơ cuối bài thơ thấm đấm tình ngời chứa
chan tinh thần nhân đạo nên giá trị nhân bản sâu sắc.


? Bài thơ giúp em hiểu
thêm điều gì về tâm hồn
Đỗ Phđ.


- Tấm lịng nhân ái bao la lo nớc,
thơng đời.


G - 13 TK đã trôi qua "bài ca nhà tranh bị gió thu phá, của Đỗ Phủ vẫn để lại cho
chúng ta nhìn rung động và ám ảnh. ám ảnh về những đau khổ và cay đắng của nhà
thơ lối lạc đời Đờng phải nếm trải. Rung động về một ớc mơ tuyệt đẹp nhng chẳng
bao giờ có đợc một trong xã hội loạn lạc, bất công và thối nát.


? Ngời đời thờng ca ngợi,
Đỗ Phủ là"thi thánh" bởi
ông làm thơ siêu việt khác
thờng nh tinh thần thánh
hay ơng có tấm lịng của 1
vị thánh nhân?


- TÊm lßng…



Hoạt động 3 III - Luyện tập


? Nªu những nét thành
công về nội dung và nghệ
thuật bài thơ?


*D. Về nhà:


<i>- C¶m nhËn em sau</i>
<i>khi học xong bày thơ</i>


<i>- Son bi "Từ đồng</i>
<i>âm"</i>


- Giá trị hiện thực và nhân
đạo


Bµi TËp 1
Bµi TËp2


IV- Rót kinh nghiệm


Tiết 43:


Kiểm tra 45'


( Phần văn )
A- Yêu cầu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

Các văn bản trung đại của Việt Nam và thế giới
2. Nội dung kiểm tra:



Các vấn đề cơ bản về nội dung, tình hình và nhà thơ trong các văn bản đã học.
3. Hình thức và phơng pháp


Viết họăc vấn đáp kết hợp các câu hỏi trắc nghiệm, t lun.
bi


I. Trắc nghiệm: ( 4 Điểm)


Câu 1: Ba bài thơ: <i>Nam Quốc sơn hà; Tụng giá hoàn kinh s; Thiên Trờng vÃn vọng </i>
đ-ợc viết bằng văn tự nào ?


A. Chữ Quốc ngữ. B. Chữ Nôm.


C. Chữ Hán. D. Cả chữ Hán và Chữ Nôm.
Câu 2: Tác giả của bài thơ: <i>Thiên Trờng vÃn vọng </i>là ai?


A. NguyÔn Tr·i. B. Trần Nhân Tông.
C. Lý Thờng Kiệt. D. Trần Quang Khải.


Cõu 3: Hai bi th: <i>Qua đèo Ngang</i> của bà Huyện Thanh Quan và <i>Bạn đến chơi nhà</i>


của Nguyễn Khuyến đợc viết theo thể thơ nào?


A. Thất ngôn bát cú Đờng luật. B. Song thất lục bát.
C. Ngũ ngôn tứ tuyệt. D. ThÊt ng«n tø tuyệt.
Câu 4: Hai câu thơ Đờng sau nằm trong bài thơ nào?


<i> Cử đầu vọng minh nguyệt</i>



<i>Đê đầu t cố hơng</i>


<i>A. Phong kiều dạ bạc. B. Tĩnh dạ tứ.</i>
<i>C. Vọng L sơn bộc bố. D. Håi h¬ng ngÉu th.</i>


Câu 5: Hai câu thơ đã sử dụng nghệ thuật :


A. So sánh. B. Nhân hoá.
C. Đối. D. Hốn dụ.
Câu 6: Từ nào sau đây khơng đồng nghĩa với “<i>Nhi đồng .</i>”


A. TrỴ con. B. TrỴ em.
C. TrỴ ti. D. Con trỴ.


Câu 7: Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ “<i>im lặng - ồn ào ?</i>”
A. Tĩnh mịch - huyên náo. B. ụng ỳc tha tht.


C. Vắng lặng - ồn µo. D. LỈng lÏ - Çm Ü.


Câu 8: Bài thơ “<i>Bài ca nhà tranh bị gió thu phá</i>” đợc viết theo phơng thc biu t
no ?


A. Miêu tả. B. Tù sù.


C. BiĨu c¶m. D. Kết hợp cả 3 phơng thức trên.
II. Tự luận (6 Điểm).


<i> Phát biểu cảm nghĩ của em về cây tre.</i>


ỏp án



</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

D B A B C D B D
II- TỰ LUẬN :


Mở bài : Giới thiệu được về cây tre




<i> </i>


TiÕt 44:


Từ đồng âm


A.Mục tiêu cần đạt:


- Học sinh nắm đợc bản chất khái niệm từ đồng âm và phân biệt từ đồng âm với từ gần
âm.


- Luỵên kỹ năng sử dụng từ đồng âm trong nói, viết.
B Chuẩn bị.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2.KiÓm tra </i>Thế nào là từ trái nghĩa? Tác dụng? Cho VD



3. Bµi míi


Hoạt động 1 I- Thế nào là từ ng


âm
G- Đèn chiếu VD1: SGK. H - Theo dõi


? Giải thích nghĩa của mỗi
từ "lồng , trong 2 câu trên?
Thêm VD: Mẹ tôi lồng gối
vào vỏ.


- Lng 1: chỉ hđ Nhảy dựng lên
- Lồng 2; Vật làm bằng tre, gỗ,
sắt.. để nhốt con vật.


? Nghĩa của các từ "lồng"
trên có liên quan đến nhau
khơng?


Kh«ng liªn quan


? Thế nào là từ đồng âm? Từ đồng âm là nhng


từc có ngữ âm gièng
nhau nhng nghÜa kh¸c
xa nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

Hoạt động 2 II.Sử dụng từ đồng âm
? Nhờ đâu mà em phân



biệt đợc nghĩa ca cỏc t
"lng" trong 3 cõu trờn?


- Dựa vào ngữ cảnh
G : <i>"Đem cá về kho</i> nếu


tách khỏi ngữ cảnh có thể
hiểu thành mấy nghĩa?


- 2 nghĩa:


1. Kho: Chỉ hoạt động nấu thức
ăn.


2. Kho; n¬i chứa hàng
? HÃy thêm vào câu này 1


vi t cõu cú ngha rừ
rng.


- Đa cá về mà kho
- Đa cá về nhập kho
G- Đa tình huống


Cú 2 bạn tranh luận với
nhau 1 bạn cho rằng từ
"chân trong 3 trờng hợp
sau là từ nhiều nghĩa.
Một bạn cho là là từ đồng


âm ý kin ca em?


Gợi ý: Kiến giải từ


Chõn 3: Phần dới cũng
tiếp giáp với mặt đất.
Cả 3 đều có chung 1 nét
nghĩa "Phần dới cùng" 


Tõ nhiỊu nghÜa.


Có 2 bạn tranh luận với nhau 1
bạn cho rằng từ "chân trong 3
tr-ờng hợp sau là từ nhiều nghĩa.
Một bạn cho là là t ng õm ý
kin ca em?


Gợi ý: Kiến giải từ


- Tôi bị đau chân1


- Di chõn3 nỳi l cánh đồng.
-Chân2 bàn rất vững.
Chân1: bộ phận cuối của cơ thể
ngời.


Chân 2: Bộ phận dới cùng của đồ
vật, để đỡ.


Chân 3: Phần dới cũng tiếp giáp


với mặt đất.


Cả 3 đều có chung 1 nét nghĩa
"Phần dới cùng"  Từ nhiều
nghĩa.


Để tránh nhng hiện tợng
hiểu lầm do hiện tợng
đồng âm gây ra cần chú ý
điều gì khi giao tip?


- Đặt trong ngữ cảnh
cụ thể, tình huống giao
tiếp cụ thĨ


*Ghi nhí:
H- §äc ghi nhí: SGK


Hoạt động 3 III- Luyện tập


? Tìm từ đồng âm với mỗi
từ trong bài "Bài ca nhà
tranh…"


- Nam 1: Ph¬ng Nam
Nam 2 : Nam giíi
- Søc 1: Søc khỴo
Søc 2 : Trang søc


- Thu 1: Mïa thu


Thu 2 : Thu tiỊn
- Cao 1: Cao d¸n mĐ
Tranh1: Bøc tranh
Tranh 2: Tranh nhau
Tranh 3: Nhà tranh
- Sang 1: Sang sông


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- NhÌ1: Khãc nhÌ
NhÌ 2 : NhÌ ra
- Tt 1: Tt lóa
Tt 2 : BiÕt tt
- M«i 1: M«i son
M«i 2 : M«i giíi


Sang 2 : Sang träng


? T×m nghÜa kh¸c nhau
cđa tõ "cỉ"


- Cổ xa: C xa
C 1 ng õm c 2


Cổ 1: Phần giữa đầu và thân ngời
(gốc) BT2


Cổ tay: Phần giữa bàn tay và cánh
tay.


Cổ áo: Phần trên nhất của áo.
Cổ chai: Phần giữa miệng chai và


thân


Từ nhiều nghĩa
? Đánh dấu vào những


tr-ng hp dựng ỳng


a. Anh khụng nờn có thái độ bàng
quan.


Anh khơng nên có thái độ bàng
quang.


b. Anh ta suèt ngày rợu chè bª
bÕt.


Anh ta suốt ngày rợu chè be bét.
c.Con đờng này chạy lanh quanh
Con đờng này chạy loanh quanh.


Bµi tËp 3


? Khi sử dụng từ đồng âm
phải chú ý điều gì?


Gi¶i thÝch nghÜa của từ "Chả"
trong ngữ cảnh sau:


Tri ma đất thịt trơn nh mỡ
Dò đến hàng nem chả mun n"


Ch: 1 mún n


Không, chẳng.


- Hin tng c ỏo, thỳ v trong
th ca.


Nghệ thuật chơi chữ.


Bài tập 4


? Em đã đợc giới thiệu
nghệ thuật này trong bài
thơ nào?


- Qua ốo ngang


NBàn: Cái bàn chúng tôi ngồi bàn
chuyện ở bàn uống nớc bàn bạc.
Sâu: Con sâu nấp sâu trong kẽ lá.
Năm: Năm học này, lớp tôi chỉ có
5 học sinh tiên tiến


Bài tập 5(BT3/SGK)


H- Thảo luận Bài tập 6 (BT4/SGK)


- Anh chàng hàng xóm đã ra ngữ
cảnh phân biệt từ đồng âm để trả
đồ có lợi cho mình:



Con v¹c - Cái vạc


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

phõn bit t ng âm  Chuyện
h cấu để gây cời.


D* VÒ nhµ:


- Su tầm những câu cao dao, câu đố có sử dụng từ đồng âm
- Viết 1 đoạn văn cú s dng t ng õm


- Soạn bài: "Thành ng÷"


Duyệt của BGH




<i>---TUẦN 12</i>


<i>Ngày soạn</i> <i>:01/11/2007</i>


Kt qu cn t :


Cm nhận đợc tình u thiên nhiên gắn liền với lịng yêu nớc của Hồ Chí Minh biểu
hiện trong 2 bài thơ "Cảnh khuya" và "Rằm Tháng riêng".


- Nắm đợc thể thơ và những nét đặc sắc nh thế nào của 2 bài thơ:
- Nắm đợc khái niệm thành ngữ.


Tiết 45



Các yếu tố



tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm



<i>.</i>


A.Mc tiờu cn t


Giỳp hc sinh: - Hiểu vai trò các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm.
- Luyện tập vận dụng 2 yếu tố đó.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2.KiÓm tra</i> <i>: </i>Cã mấy cách lập ý trong văn biểu cảm. Đó là những cách lập ý nào?


3. Bài mới


Hot ng 1 I- Tự sự và miêu tả trong


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

Xác định các phơng thức
biểu đạt trong bài thơ <i>"Bài</i>
<i>ca nhà tranh bị gió thu</i>


<i>phỏ.</i>


- Phần 1: Miêu tả


+ Tự sự: Dựng lại bức tranh toàn
cảnh về cảnh vật và công việc làm
nền cho tâm trạng.


? Ch ra yếu tố tự sự và
miêu tả đới với bài thơ?


- PhÇn 2; Tự sự: Bộ lộ tâm trang
bất lực, đau khổ


- Phn 3
? on vn trờn c lp ý


bằng cách nào?


- Hồi tởng về quá khứ
? Tình cảm đã chi phối t


sự và miêu tả nh thế nào?


- Tỏc gi chi phối việc miêu tả và
tự sự trong hồi tởng, không phải
miêu tả trực tiếp  khêu gợi
chính xác nơi ngời đọc. Tính
chất là chất keo gắn các yếu tố tự
sự, miêu tả thành mạch văn có


tính liên kết.


? Sử dụng yếu tố tự sự và
miêu tả trong vbiểu cảm
nhằm mục ớch gỡ?


- Khêu gợi chính xác và bị chi
phối bởi chính xác.


H - Đọc ghi nhớ SGK


Tự sự và miêu tả trong
biểu cảm khơng nhằm mục
đích kể chuyện, miêu tả
mà nhằm bộc lộ cx cụ thể
chính xác.


? Vận dng kin thc ó hc v


văn miêu tả và kể chun. Trun t¶<sub>c¶nh.</sub> BiĨu c¶m


- Làm cho
tình tiết
gay cấn đợi
chờ.


- Tả chi
tiết với
mục đích
làm cho


ngời đọc
hình dung
sinh vật với
đặc điểm,
tính chất


- ý nghĩa sâu xa
của sự việc khiến
ngời ta phải nhớ
lâu, suy nghĩ và
chính xác về nó.
- Tả kỹ 1 chi tiết
nào đó mà mình
cảm xúc của mình
và khêu gợi cảm
xúc nơi ngời đọc


Hoạt động 2 II- Luyện tập


? KĨ l¹i nội dung "Bài ca
" bằng văn xuôi biểu


cảm.


- Da vào, các yếu tố tự sự mà
miêu tả để kể lại bằng lời ca
mỡnh(Ngụi th 3)


Bài tập 1


? Viết lại thành 1 văn bản


biểu cảm?


H - c vn bn "Ko mầm"
H- Kết hợp tự sự, miêu tả để biểu
cảm


Bµi tËp 2
Gỵi ý:


- Tự sự: chuyển đổi tóc lấy
keo mầm ngày trớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

- Miªu t¶: C¶nh ch¶i tóc
của mẹ ngày xa, hình ảnh
mẹ.


- Biểu cảm: Lòng nhớ
mẹ


CNG C :


Nhắc lại các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm
D*VỊ nhµ :


-Vận dụng y/ tố miêu tả,tự sự để biểu cảm về một kỷ niệm thời thơ ấu.
- Soạn "Cách làm bài văn biểu cảm về tỏc phm vn hc




---Tiết 46:


Văn bản:

C¶nh khuya



Rằm tháng giêng



H Chớ Minh
A.Mc tiờu cn đạt:


Gióp HS :


Cảm nhận đợc tình u thiên nhiên gắn liền với lịng u nớc của Hồ Chí Minh biểu
hiện trong 2 bài thơ <i>"Cảnh khuya</i>" và "<i>Rằm tháng giêng"</i>.


- Nắm đợc thể thơ và những nét đặc sắc nghệ thuật trong hai bài thơ.
B Chuẩn bị.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2.KiÓm tra</i> <i>: </i>


Trong bài thơ <i>Bài ca nhà tranh bị gió thu phá</i>, em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao?


3. Bµi míi



Hoạt động 1 I- Đọc, chú thích


HDHS đọc và chú thích
văn bản


- Vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc
Danh nhân văn hoá Th gii, nh
th ln


1.Tác giả.
? Nêu những hiểu biết của


em về Hồ Chủ Tịch?


G- cho học sinh xem ảnh
Bác Hồ làm việc và ngắm
trăng ë chiÕn khu Việt
Bắc"


Thời kỳ đầu cuộc kháng chiến khó
khăn, gian khổ


- Trong kháng chiến chống Pháp ở
chiến khu Việt Bắc sau những chiến
thắng lớn của bộ đội ta 1947
-1948.


2. Tác phẩm


H - Đọc 3. Đọc



Chú giải những từ khó
? Cả 2 bài thơ đều đợc làm
theo thể thơ gì? Xác định


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

vÇn và luật của bài thơ? Bài 2: 4/3


Hot ng 2 III- c hiu Vn bn


H - Đọc <i>1. Cảnh khuya </i>


? Hai câu đầu tả cảnh gì? - Cảnh đêm trăng núi rừng văn bản <i>1. Hai câu đầu </i>


? Tìm bút pháp nào đợc sử
dụng? Tác dụng?


- So s¸nh: TiÕng suèi - tiÕng h¸t 


? Em căn cứ miêu tả tiếng
suối?


" Cụn Sn cú sui trong
Ta nghe suối chảy nh cung
đàn cầm"


(NguyÔn Tr·i)


" TiÕng si trong nh níc
Ngäc Tun (ThÕ



L÷. TiÕng sao thiªn thai)


NÐt vÏ tinh tế gợi cảm chiến khu
Việt Bắc mangsức sống và hơi ấm
con ngời.


Lm cho âm thanh của tiếng suối
xa càng trở nên gần gũi, thân mật
với con ngời: Trẻ trung, trong trẻo
dẫn đến.


Cách so sánh độc đáo


- Tả cảnh đêm trăng đẹp
đầy chất thơ.


C¶nh khuya trong sáng,
lung linh huyền ảo.


? Em có cảm nhận nh thế
nào về cảnh trăng rừng
trong câu 2?


- Nếu vẻ đẹp của âm thanh
trong thơ có nhạc, thì câu
2 là bức tranh đợc vẽ bằng
nghệ thuật "Thi trung hữu
hoạ”


- Điệp từ "lồng  Tạovẻ đẹp lung


linh huyền ảo, bóng cây lấp lánh
ánh trăng, ấm áp, thân tình.


 Hình ảnh có vẻ đẹp của một bức
tranh có nhiều tầng lớp, đờng nét,
hình khối.


Thi sÜ víi t©m hån thanh cao
®ang sèng những giây phút thần
tiên giữa cảnh thơ mộng ấy .


H - Đọc <i>2. Hai câu cuối</i>


? 2 Câu cuối diễn tả điều
gì?


- Tâm tình thi sĩ .
? Câu thơ thứ 3 có gì đặc


biƯt?


-2 tõ cha ngđ ë ci c©u 3 lặp lại ở
câu 4


- C3: Th hin cht ngh s
trong tâm hồn Hồ Chí
Minh. Đó là sự rung động
say mê trớc vẻ p nhu cu
tranh ca cnh tỏc gi.



Điệp từ bắc cầu chuyển sang câu
kết tự nhiên và bất ngờ.


- Na trớc của câu kết quả vẻ đẹp
của trăng qua cái nhìn của nhà thơ.
Cửa sau khép lại mở 2 thế giới ảo
và thực, ngoại cảnh và nội tâm nghệ
sĩ và chiến sĩ, cổ điển văn học hiện
đại trong thơ tứ tuyệt Hồ Chí Minh.


- Bộc lộ vẻ đẹp và chiều
sâu tâm hồn Hồ Chí
Minh


C4: Bất ngờ mở ra vẻ đẹp
và chiều sâu mới trong tâm
hồn nhà thơ: Thao thức
ch-a ngủ cịn vì lo nghĩ đến
vận mệnh đất nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

sÜ trong vÞ l·nh tơ.


Hoạt động 3: H - Đọc bản phiên âm 2. Rằm tháng giêng
? Hai câu thơ đầu gợi cho


em hình dung cảnh đẹp gì?


- VÏ ra một khung cảnh không gian
cao rộng, bát ngát, tràn đầy ánh
sáng mà sức sống mùa xuân trong


rằm tháng giêng. Câu thơ đầu mở
ra khung cảnh bầu trời cao rộng
trong trẻo nổi bật là vầng trăng tràn
đầy toả sáng.


<i>1. Hai câu đầu.</i>


? Em có nhận xét gì giữa
phiên âm và dịch thơ trong
câu thơ 2:


Mở ra không gian cao
rộng, mênh mông, tràn
đầy ảnh và sức sống
trong đêm rằm tháng
giêng.


- Sông mùa xuân, nớc mùa
xuân, trời mùa xuân tràn
ngập cả đất trời.


 Cảnh miêu tả theo bút
pháp phơng Đồng: Tả bao
quát trong sự hoà hợp của
cảnh vật


- 3 Ch <i>Xuõn</i> c lp lại nhấn mạnh
mẻ đẹp và sức sống mùa xuân


H- §äc <i>2. Hai c©u cuèi</i>



? Trong nguyên tắc, câu
thứ 3 cho ngời đọc biết
thêm điều gì?


Đây là trờng hợp thởng
trăng rất đặc biệt: <i>"Yêu</i>


<i>ba"</i> là một thi liu c c


Bác vận dụng rất sáng tạo
làm cho bài thơ mang âm
hởng thơ cổ.


<i>"m quõn sự" </i>Hiện đại
khơng khí lịch sử, ca thi
i.


- Bác thởng trăng trên khói sóng nơi
"Yên ba thâm sứ " Cõi sâu kín bí
mật trên dòng sông giữa núi rừng
chiến khu. Ngời đang thởng ngoạn
không chỉ mang cốt cách nh các tao
nhân mặc khách ngày xa mà còn là
ngời chiến sĩ cách mạng, vị lÃnh tụ
đang "<i>bàn bạc việc quân"</i>


? Câu cuèi võa t¶ võa
b.c¶m nh thế nào?



- Tả trăng rọi trên thuyền lúc về.
- Biểu cảm: Sự thanh thản, <i>"Nguyệt</i>


<i>mÃn thuyền</i> nh làm sáng lên niềm


vui, lạc quan của Bác,


- Hình ảnh con thuyền cở
đầy ánh trăng trong trêi
mïa xu©n bao la may
đâm màu sắc cổ thi


? Câu thơ thứ t (cho) gợi
cho em nhớ đến câu thơ
nào?


- <i>" Dạ bán chuy thanh đáo khách</i>”


(<i>Phong kiều dạ bạc</i>, Trơng Kế)


? Cảm nhËn cđa em vỊ
h×nh ¶nh <i>"Ngut m·n</i>
<i>thun"</i>


- Hình ảnh đẹp và trữ tình


 Hình ảnh con thuyền của vi lãnh
tụ lớt đi phơi phới chở đầy ánh trăn
giữa không gian trời nớc bao lao.
? 2 bài thơ đợc viết trong



những năm đầu khó khăn
của cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp. Hai
bài thơ đã biểu hiện tâm
hồn và phong thái của Bác
Hồ nh thế no? trong hon


- Tuy thiên nhiên, tâm hồn nghệ sĩ,
rung c¶m tinh tÕ.


- Phong thái ung dung, lạc quan,
yêu đời trong kháng chiến gian khổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

c¶nh Êy?


 <i>"Nguyên tiêu"</i> có đầy đủ nhiều yếu tố của bài thơ cổ: con


thuyền vầng trăng, sông xn, Trời xn, khói sóng. Khơng gian
tĩnh lặng. Ngời khơng có rợu và hoa để thởng trăng khơng đàm
đạo thơ phú mà <i>"Đàm quân sự"</i> Bài thơ nh một đoá hoa đẹp
trong vờn hoa dân tộc, là tinh hoa kết tụ từ tâm hồn, trí tuệ, đạo
đức Hồ Chí Minh.


Hoạt động 4 III- Luyện tập


H - Học thuộc lòng 2 bài thơ
? Hai bài thơ đều miêu tả


cảnh trăng ở chiến khu


Việt Bắc. Nhận xét cảnh
trăng trong mỗi bài có nét
đẹp riêng nh thế nào?


- <i>C¶nh khuya</i>: Trăng sáng trong


rừng khuya , ¸nh trăng lồng bóng
cây, bãng hoa lung linh huyền ảo
mà ấm áp tình ngời.


- <i>Nguyên tiêu</i>: Trăng sáng lồng lộng


trên sông nớc, cả không gian đầy ắp
sắc xuân.


Bài tập 1


? Hai bài thơ có nét đặc
sắc gì về nghệ thuật?


- Hình ảnh thiên nhiên đẹp so sánh
độc đáo, cổ điển + hiện đại ngôn
ngữ trong sáng, bình dị tự nhiên,
gợi chính xác.


<i>D * VỊ nhà: </i>


- Làm bài tập 2/ SGK
- Soạn "Tiếng gà tra"




---Tiết 47:


Kiểm tra tiếng việt 45'



A- Yêu cầu:


1. Phạm vị kiểm tra: Toàn bộ phận Tiếng việt đã học từ đầu năm
2. Nội dung kiểm tra


Lý thuyÕt vµ thùc hµnh
3. Hình thức và phơng pháp


Viết kết hợp câu hỏi trắc nghiệm và viết đoạn văn
B- Đề bài


Phần I: Trắc nghiệm


c k on văn và các câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách lựa chọn câu trả lời đúng: <i>"</i>


<i>C¸i ấn tợng khắc sâu m·i m·i trong lßng mét con ngời về cái ngày h«m nay t«i đi</i>


<i>học ấy ,mẹ muốn nhẹ nhàng,cẩn thận và tự nhiên ghi vào lòng con</i> <i> ".</i>


<i>(Cổng trờng ra mở)</i>


1. Trong các từ sau nào là từ Hán Việt


a. Nhẹ nhàng. c. Khai trờng.



b. ấn tợng . d. Håi hép.


2. Dịng nào dới đây diễn đạt chính xác định nghĩa về từ ghép c - p
a. Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp .


b. Tõ có các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

d. Tõ cã tiÕng chÝnh vµ tiÕng phơ bỉ sung nghÜa cho tiÕng chÝnh.


3. Khái niệm: <i>"…dùng để trỏ ngời, sinh vật, hoạt động, tính chất đợc nói đến trong một</i>


<i>ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi</i>". Đúng với loại từ nào?


a. Danh tõ. c. Tính từ .


b. Động từ. d. Đại từ.


4. Trong đoạn văn trên, ngời viết sử dụng đại từ ngôn thứ mấy?
a. Ngôi thứ nhất số nhiều. c. Ngơi thứ hai.


b. Ng«i thø nhÊt. d. Ng«i thø ba.
5. Đoạn văn trên có sử dụng bao nhiêu từ láy?
a. Mét c. Ba.


b. Hai. d. Bèn.


PhÇn II: Tù luËn


Viết đoạn văn biểu cảm từ 7 - 10 câu với chủ đề tự chọn trong đó có sử dụng
ít nhất 2 từ láy.



</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

---TiÕt 48:


Trả bài Tập làm văn số 2
A.Mục tiêu cần đạt


- Giúp học sinh củng cố lại những kiến thức và kỹ năng đã học về văn bản (tự sự) biểu
cảm về cách sử dụng từ ngữ, đặt câu.


- Đánh giá đợc chất lợng bài làm của mình so với yêu cầu của đề tài. Nhờ đó có những
kinh nghiệm và quyết tâm cần thiết để làm bài tiết hơn những bài sau.


B.ChuÈn bÞ :


Thầy soạn bài và có bảng phụ.
Trò có bài soạn .


C.Các hoạt động dạy và học :
1. ổn định


2. Chép đề :


Hoạt động thầy Hoạt động của trò Nội dung cn t


? Đề bài yêu cầu viết điều
gì?


- Cn nghĩ về mẹ thân yêu I- Một số kỹ năng cần nhớ.
? Phần mở bài sẽ đợc viết



nh thÕ nµo?


- Giới thiệu chính xác của
mình về mĐ 1 c¸ch kh¸i
qu¸t.


? Thân bài tạo ý nh thế
nào?


- Mỗi cảm xúc là 1 ý lín
dÉn chøng minh.


? Kết bài? - Khẳng định chính xác


Hoạt động 2 II- Nhận xét bài làm của học


sinh.
NhËn xÐt: bài làm của học


sinh.


Đọc 1,2 bài tiêu biểu


GV cho hs chữa lỗi.


Thử , Ben , Phửụng


Phuực , Khaựnh , ẹaờng


HS tự chữa và nhận xét



1. Ưu điểm:


- Bi viết đúng bố cục 3 phần.
- Trình bày tơng đối sch s.
- Vit cõu rừ ý


- Cảm xúc chân thµnh.


- 1 số bạn làm bài rất tốt chữ viết
sạch p.


2. Nhợc điểm


- Ch xu, din t kộm
- Cm xỳc hi ht


- Bố cục không rõ ràng
III- Chữa lỗi


IV- Công bố kết quả
IV- Rút kinh nghiệm



-


---Lp TS.HS 9-10 7-8 5-6 3-4 1-2


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

74 37



Dut cđa bgh



---Tn 13


Ngày soạn : 08/11/2009
Tiết 49 - 50


Bài tập làm văn số 3



A.Mục tiêu.


Qua hai tiết trên lớp,học sinh viết đợc một bài văn biểu cảm về một ngời thân. Học sinh
cần biểu cảm một cách chân thành và sâu sắc.


B. ChuÈn bÞ .


GV: Bảng phụ ghi đề bài.


HS: lựa chọn một ngời thân để biểu cảm.
C. Các hoạt động dạy và học.


1.


ổ n định.


2.Ghi đề bài: Cảm nghĩ về ngời thân của em.
3.yêu cầu :


<i>MB: </i>



- Dẫn dắt về đối tợng biểu cảm một cách hợp lí.


- Nãi râ mèi quan hƯ với ngời thân và tình cảm bao trùm.


<i>TB :</i>


- Hoàn cảnh sống của ngời thân:


+ Ngi thõn sng õu ? Sống nh thế nào ?( Vận dụng các giác quan để quan sát rồi
miêu tả điểm gây xúc cảm làm em cảm động nhất; Có thể bằng hồi tởng về ngời thân một
cách trực tiếp hoặc qua lời kể về ngời thân…).


+ Tình cảm của ngời thân đối với mọi ngời và nhất là đói với em nh thế nào?


+...
...
...


<i>KB:</i>


ý nghĩa của tình cảm mà ngời thân đã dành cho mình. Khặng định lại tình cảm của em
đối với ngời thân và mong muốn điều gì cho ngời thân của mình hoặc có thể hứa làm gì có
ích cho ngời thân.


Nhận xét đánh giá tiết kiểm tra .
D. HDVN:


Soạn bài : <i>Tiếng gà tra </i>của Xuân Quỳnh<i>.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

---Tiết 51:


Thành ngữ



A.Mc tiờu cn t


- Hiu đợc đặc điểm về cấu tạo và ý nghĩa của thnh ng.


- Tăng thêm vốn thành ngữ, có ý thức sử dụng thành ngữ trong giá trị.
B Chuẩn bị.


- Thy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2.KiÓm tra</i> <i>: </i>


Thế nào là từ đồng âm? cho VD? sử dụng từ đồng âm nh thế nào?


3. Bµi míi.


Hoạt động1 I- Thế no l thnh


ngữ?
Đèn chiếu câu ca dao


phần 1.



H - Đọc
? Tìm hiểu nghĩa của cụm


từ "<i>lên th¸c xng ghỊnh</i>"


- Trơi nổi, lênh đênh, phiêu bạt.
? Có thể thay 1 vài từ


trong cơm tõ nµy bằng từ
khác đi không?


- Không, vì ý nghĩa sẽ trở lên lỏng
lẻo.


? Cú th đảo trật tự từ
trong cụm đợc không?


- Không. Nếu đổi sẽ vô nghĩa,
không hợp lý Trật tự cố định
? Từ nhận xét trên em rút


ra kết luận gì về đặc điểm
cấu tạo của cụm từ đó về
ý nghĩa?


- Cụm từ có cấu tạo cố định ý
ngha hon chnh.


Gọi cụm từ này thành ngữ


? Em hiểu thành ngữ là


gì?


1 2


<i>-Hay lam hay</i>
<i>làm </i>


<i>-Chịu thơng</i>
<i>chịu khó</i>


<i> -Bựn ly nớc</i>
<i>đọng. </i>


<i>-Ma to giã lín</i>
<i>- Non xanh níc</i>
<i>biÕc </i>


<i>-MĐ goá con</i>
<i>côi </i>


<i>-Năm châu</i>
<i>bốn biển. </i>


<i>-Nãi dèi nh</i>
<i>cuéi. </i>


<i>-Mặt sứa gan</i>
<i>lim/ đợc voi</i>


<i>đòi tiờn. </i>


<i>-Đi guốc trong</i>
<i>bụng. </i>


<i>-Lòng lang dạ.</i>
<i>-Vắt cổ chµy</i>
<i>ra níc. </i>


<i>-Nớc đổ lá</i>
<i>khoai. </i>


Thành ngữ là loại cụm
từ có cấu trúc tạo cố
định biểu thị một ý
nghĩa àn chỉnh.


G- §Ìn chiÕu
1 số thành ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

? Tơng tự nhóm 2 Ph¶i suy ra tõ nghÜa chung thông
qua phép chuyển nghĩa


- ẩn dụ, so sánh, nói quá Nghĩa bóng
? Nghĩa của thành ngữ


đ-ợc hiểu nh thế nào?


- Nghĩa đen
- Nghĩa bóng


H- Đọc ghi nhớ 1


Hot động 2 II- Sử dụng thành ngữ.


Xác định vai trò NP của
thành ngữ trong câu sau:


"<i>Non xanh níc biÕc tha hồ dạo</i>


<i>Rợu ngọt trè tơi mặc sức say</i>


(<i>Cảnh rõng ViƯt B¾c</i> - Hå ChÝ


Minh)
? Thành ngữ có thể đóng


vai trß néi dung gì trong
câu?


" <i>Thân em vừa trắng lại vừa tròn </i>


<i>Bảy nổi ba chìm với nớc non</i>.


V


Chúng ta đều là dòng dõi con
Rồng cháy Tiên


phô tõ côm D



- C, V, phơ ng÷…


Em hãy thay mỗi thành
ngữ đã nêu bằng cụm từ
đồng nghĩa khác rồi so
sánh xem cách diễn t
no hay hn.


? Tác dụng của thành ngữ
trong giao tiếp?


Thành ngữ ngắn gọn,
hàm súc, có tình, hình
tợng bớc


H- Đọc ghi nhớ: SGK


Hoạt động 3 III- Luyện tập


a. S¬n hào hải vị: Các món ăn
ngon <i>Nem công chả phợng</i>: món
ăn quý hiếm.


b. <i>Khỏe nh voi</i>: Rất khỏe


<i>Tứ cố vô thân</i>: Không ai thân


thích.


c. <i>Da mồi tóc sơng</i>: ĐÃ già



Bài tập 1


Học sinh kể Bài tËp 2


Điền thêm yếu tố để thành
ngũ đợc trọn vẹn.


<i>Lêi ăn tiếng nói </i>
<i>Một nắng hai sơng</i>
<i>Ngày lành tháng tốt</i>
<i>No cơm ấm cật</i>


<i>Bách chiến bách thắng</i>
<i>Sinh cơ lập nghiệp.</i>


Bài tập 3


Cuûng cè


- Thế nào là thành ngữ


- Cách sử dụng thành ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

- Bµi tËp 4


- Soạn bài: <i>Điệp ngữ</i>


<i></i>



---Tiết 52:


Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
A.Mục đích yêu cầu:


Giúp học sinh:


- Biết trình bày cảm nghĩ về tác phẩm văn học


- Tp trỡnh bu cm nghĩ về một số tác phẩm đã học trong chơng trình
B Chuẩn bị.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2.KiĨm tra</i> <i>: </i>Sù chn bÞ cđa häc sinh


2. Bµi míi


Hoạt động 1 <i>I- Tìm hiểu cỏch lm bi</i>


<i>văn bản về tác phẩm văn</i>
<i>học.</i>


H- Đọc bài văn
? Bài văn viết về bài ca dao



nào?


? Bi văn có nội dung gì? - Nhà văn hồi tởng lại chính xác của
mình khi đọc bài ca dao và những ấn
tợng do bài ca dao tạo nên.


? Theo em bài văn này có
mấy đoạn?


- 4 Đoạn: mỗi đoạn nói về 2 câu lục
bát trong bài.


2 tác giả cảm nhận thế nào
về 2 câu đầu?


- Mt ngi n ụng, thậm chí là ngời
quen nhớ quê.


 Tëng tợng cảnh ngóng trông và
tiếng kêu, tiếc nuối của ngời trông
ngóng.


? Đoạn thứ 2, tác giả cảm
nghĩ bằng cách nào?


- Tởng tợng cảnh ngóng trông và
tiếng kêu, tiếng nấc của ngời trông
ngóng.



Đoạn văn thứ 3, tác giả
trình bày những chính xác
của mình bằng cách nào?


- Suy ngm v hỡnh nh "Di ngõn
h" con sông chia cắt, con sông nhớ
thơng đối với Ngu Lang, Chc N.
Cm ngh v 2 cõu cui


đ-ợc béc lé nh thÕ nµo?


- Suy ngẫm về hình ảnh con sông
Tào Khê


? Em hiểu thế nào về phía
biểu cảm nghĩ về 1 tác
phẩm văn học


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

ngÉm cđa m×nh vỊ néi
dung, cđa toàn cảnh tác
phẩm.


G: Trình bµy vỊ bè cục 1
bài cảm nghĩ về tác phẩm
văn học.


3. Phần:


+ Giới thiệu tác phẩm và hoàn cảnh
với tác phẩm.



+ Những chính xác, suy nghĩ do tác
phẩm gợi ra.


+ ấn tợng chung


Bố cục 3 phần
Mở


Thân
Kết


Hot ng 2 III- Luyn tp


Phát biểu cảm nghĩ về bài
thơ " Cảnh khuya"


H- Bớc đầu tập phát biểu cảm nghĩ
theo bố cục 3 phần.


Bài tập 1


- M bi: Trong chng trình văn học lớp 7, em thích nhất là bài thơ "Cảnh khuya" của
Hồ Chủ Tịch. Bài thơ miêu tả cảnh đêm trăng đẹp ở Việt Bắc và nói lên cái tình yêu thiên
nhiên, đất nớc của nhà thơ.


- Thân bài: + Âm thanh tiếng suối trong rừng đêm VD: Nghe nh tiếng hát từ xa vọng lại
làm ấm lòng ngi.


+ Hình ảnh lung linh của núi rừng VD: Dới ánh trăng (tởng tợng và miêu tả bằng lời cđa


m×nh)


+ Cảm nhận đợc rung động tinh tế trong tâm hn thi s


Tâm hồn yêu thiên nhiên, saymê, thờng ngoan ánh trăng mà vì còn lo việc nớc.
- Kết bài: "Cảnh khuya là 1 bài thơ hay giày sức biểu cảm


Củng cố : Nhắc lại cho học sinh các bớc làm bàI văn Biểu cảm về tác phẩm văn học
D* Về nhà:


- Bài tập 2.


- Chuẩn bị cho bài luyện nói: <i>Rằm tháng giêng</i>.


<i> Dut cđa BGH</i>




TuÇn 14:


Ngày soạn : 15/11/2009
Bµi 14


Kết quả cần đạt:


- Cảm nhận đợc vẻ đẹp trong sáng, đằm thắm của những kỷ niệm về tuổi thơ và tính chất
bà cháu trong bài <i>"Tiếng gà tra"</i> Thấyđợc nghệ thuật biểu hiện về chính xác.


- Nắm đợc khái niệm điệp ngữ, tácdụng.



- Luyện nói: biết phát biểu cảm nghĩ về 1 tác phẩm văn học.
- Hiểu đợc luật thơ lục bát và làm thơ đúng luật.




<i>---Ngày soạn</i> <i>:15/11/2009.</i>


Tiết 53, 54:


Đọc hiểu văn bản


TiÕng gµ tra



</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

A.Mục tiêu cần đạt


Giúp học sinh: - Cảm nhận đợc vẻ đẹp trong sáng, đằm thắm của những kỷ niệm vể tuổi
thơ và tính chất bà cháu đợc thể hiện trong bài thơ.


- Thấy đợc nghệ thuật biểu hiện tính chất, chính xác của tác giả qua những chi tiết tự
nhiên, biến dị.


B ChuÈn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>



<i>2.KiĨm tra</i> <i>: </i>


§äc thuộc lòng bài thơ <i>"Cảnh khuya</i>", <i>"Rằm tháng giêng</i>" cho biết nội dung bài thơ


3. Bài mới


Hot ng 1 I- Đọc, chú thích


- Biểu lộ những rung cảm
sâu xa và khát vọng chân
thành của một trái tim phụ
nữ đằm thắm, thiết tha,
nhân hậu.


- Là nhà thơ nữ xuất sắc trong nền
thơ hiện i Vit Nam.


- Viết trong thơi kỳ đầu của cuộc
kháng chiÕn chèng Mü, in trong
tËp" Hoa däc chiÕn hao, 1968.


1. Tác giả


G- Đọc bài thơ 2. Tác phẩm


Hng dẫn học sinh đọc,
chậm, thể hiện tình cảm.


H- §äc - nhËn xÐt 3. §äc



Hoạt động 2 <i>II- Tìm hiểu văn bản</i>


? T×m hiĨu vỊ thĨ th¬ ThĨ th¬ ngũ ngôn bắt nguồn tõ
d©n ca phêng v¶i trung bé vµ tõ
thÕ vỊ kĨ chun.


? Cảm hứng của tác giả
trong bài thơ đợc khơi gợi
từ việc gì?


- Nghe tiếng gà nhảy ổ
"Cụccục tác cục tác"


<i>1. Tiếng gà tra và kỷ niệm</i>
<i>tuổi thơ ấu.</i>


? Tỏc giả nghe thấy âm
thanh đó trong hồn cảnh
nào?


- Khi dừng chân trong 1 xóm nh
giữa chng ng hnh quõn


? Mạch cảm xúc trong bài
thơ diễn biÕn nh thÕ nµo?


- Nghe âm thanh đó, tác giả cảm
thấy xao động, thấy bàn chân đỡ
mỏi, kỷ niệm tuổi thơ và về,



- Hình ảnh những con gà
mái mơ, mái vàng và ổ
trứng hồng đẹp nh trong
tranh.


? Em cã nhËn xÐt g× về
nghệ thuật thể hiện các câu
thơ:


'' Cục cục t¸c t¸c


Nghe xao động nắng tra
Nghe bàn chân đỡ mỏi
Nghe gi v tui th"


- Điệp từ "Nghe" đem lại cảm giác
tiếng gà vừa nh më ra. Lêi giới
thiệu đầy hồ hởi hân hoan gợi lại
quá khứ tuổi th¬.


- ẩn dụ chuyển đổi cảm giác:
Nghe bằng cảm giác bằng tâm
t-ởng, bằng sự nhớ lại, bằng hồi ức
tràn về.


- Kỷ niệm về tuổi thơ dại:
Tò mò xem trộm gà để bị
bà máng


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

liªn tëng tới điều gì?



- Liên tởng tới tiếng gà tra của thời
thơ ấu.


? Trong bài thơ câu "Tiếng
gà tra" xuất hiện lần? mỗi
câu gợi ra điều gì? Tác
dụng?


- Câu thơ là nh 1 sợi dây
liên kết các hình ảnh kỷ
niệm tuổi thơ, điểm nhịp
cho dòng chính xác của
nhân vật trữ tình.


H- Chia nhóm - Thảo luận.
- Lần 1: (Khổ 2)


Gợi kỷ niệm về những con gà mái
mỏ, mái vàng.


- Lần 2: (Khổ3)


Gi chi tiết chân thực, đời thờng,
gắn với kỷ niệm: Bà mắng yờu khi
tũ mũ xem g


- Lần (Khổ 4)


Gợi hình ảnh ngời bà "Khum soi


trứng"


- Niềm vui rạng rỡ tuổi ấu thơ khi
mặc quần áo mới.


- (Niềm)


Hình ảnh ngời bµ


- Niềm vui và mong ớc
nhỏ bé của tuổi thơ đợc
bộ quần áo mới từ tiền
bán gà.


- Câu thơ: "Tiếng gà tra"
đ-ợc lặp lại nhiều lần trong
bài tất cả đều ở vị trí đầu
khổ thơ có giá trị mở ra
một hình dung, 1 liên tởng
mới.


- LÇn 4


Gäi niềm mơ ớc của trong cả giấc
mơ ngủ tuổi thơ.


- TiÕng gµ tra trë thiÕt trë thµnh
hµnh trang cđa ch¸u.


- "Tiếng gà tra" vừa gợi


đến những kỷ niệm gian
khó của thời thơ ấu, vừa có
thể đợc xem là hình ảnh ẩn
dụ cho ớc mơ về 1 cuộc
sống thanh bình yên ả.


- Hình ảnh: "Giấc ngủ hồng sắc
trứng" "ở đây trứng hồng tuổi thơ"
Là hình ảnh đẹp có ý nghĩa sâu sắc


 h¹nh phóc nhá bÐ, giản dị mà
trong lành tinh khiÕt cđa trỴ em
nông thôn nhân vật thêi chiÕn
tranh.


H- Đọc khổ 4,5,6,7 <i>2. Hỡnh nh ngi n b</i>


<i>trong kỷ niệm của cháu.</i>


? Hình ảnh của bà hiện lên
qua những kỷ niệm gì?


- Hỡnh ảnh bà qua ký ức cháu là
lời trách mắng suồng sã, thân yêu.
- Hình ảnh đôi bàn tay già nua,
nhăn nheo chắt chiu soi từng quả
trứng hồng.


- Là khuôn mặt và đôi mắt mờ đục
lo cho đàn gà toi để cháu có quần


áo mới.


-TÇn tảo chắt chiu trong
cảnh nghÌo


? Qua bài thơ, em có cảm
nhận gì về hình ảnh ngời
đàn bà và tình cảm bà
cháu.


- Tâm hồn bà cháu thật sâu nặng,
thắm thiết, cảm động và thiêng
liêng.


Dành cho trọn tình thơng
yêu chăm lo cho cháu.
- Hình ảnh rất đổi thân
th-ơng.


? Bài thơ đã biểu hiện
những tính chất đẹp đẽ nào
trong tâm hồn cậu bé năm


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

xa?


? Qua đó em hiểu thêm
điều gì về ngời chiến sỹ
-nhân vật trữ tình của bài
thơ?



- Tình cảm yêu quê hơng đất nớc
bắt đầu từ tính chất gia đình, tình
bà cháu, từ tiếng gà tra…


Hoạt động 3 <i>III- Luyện tập </i>


? Nhận xét về phơng thức
biểu đạt của bi th?


- Tự sự + trữ tình


- Hình ảnh bình dị, chân thực.
? Theo em, tại sao bài thơ


c tỏc giả lấy tên<i>" Tiếng</i>
<i>gà tra"</i>


H- Th¶o luËn.


- Đầu mối chính xác, cảm hứng
chủ đạo xuyên suốt bài thơ.


- Tiếng gà tra đã đi vào kỷ niệm,
đợc gợi lại trên đờng hành quân,
trở thành yếu tố khắc sâu thêm
tính chất thiêng liêng với quê hơng
đất nớc.


? Theo em, các hình ảnh
"<i>ổ rơm hồng những trứng</i>


<i>" </i>và<i> "ổ trứng hồng tuổi</i>
<i>thơ" </i>trong bài có giá trị
biểu đạt gì?


- Cả hai đều là hiện tợng:


- Một là hình ảnh đẹp bất ngờ của
tác giả hình thức, một là hình tợng
nghệ thuật lunh linh của tác giả
tâm tởng mái đợc lu trong ký ức
nh ngọn nguồn tính chất sâu xa
của con ngời đem đến 1 sức mạnh
tinh thần to lớn để chiến đấu cho
những mục đích cao đẹp của cuộc
đời.


Cđng cè : Hình ảnh tiếng gà tra
Thể thơ


Giáo dục học sinh lòng kính yêu ông bà
*D. Về nhà: - Học thuộc lòng bài thơ.


- Soạn : "<i>Một thứ quà của lúa non: cốm</i>



---Tiết 55


Điệp ngữ



A.Mc ớch cn t



- Giúp học sinh: + Hiểu thế nào là điệp ngữ và giá trị biểu cảm của nó.
+ Trích hợp phần văn ở bài " <i>Tiếng gà tra"</i>


+ Vận dụng điệp ngữ trong nãi viÕt.
B ChuÈn bÞ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK
C.Các hoạt động dạy và học:


<i> 1. ổn định </i>


<i> 2. KiÓm tra</i>


Thành ngữ là gì ? Tác dụng của thành ngữ trong giao tiếp? Cho VD


3. Bµi míi


Hoạt động 1 <i>I- Điệp ngữ và tác</i>


<i>dơng cđa §N</i>


? ở khổ thơ đầu và khổ thơ cuối
" Tiếng gà tra" có những từ ngữ
nào đợc lặp lại? Tác dụng?


§Ìn chiÕu 2 khỉ th¬:


- Nghe  nhấn mạnh những xao
động trong tâm hồn nhà thơ khi


nghe tiếng gà tra.


- Vì: Khẳng định ý chí chiến đấu
mãnh liệt của ngời chiến sĩ vì tác
giả Trung Quốc, tình yêu quê
h-ơng thiêng liêng và cao cả trong
đó có tình cảm sâu sc ca chỏu
vi b.


? Nhận xét về giá trị biểu cảm
mà cách lặp này đem lại?


- Làm nổi bật ý, gây chính xác
mạnh.


<i>- Tiếng gà tra:</i> nhÊn m¹nh t¸c


động của tiếng gà đến tâm hồn
nhà thơ mở ra bảo kỷ niệm.


G: Sản phẩm lặp lại từ ngữ để
làm nổi bật ý, chính xác gọi là
điệp ngữ.


Điệp ngữ là biện pháp
lặp lại từ ngữ (câu) để
làm nổi bật ý, gây
chính xác mạnh.


Hoạt động 2 <i>II. Các dạng ĐN</i>



ViƯc sư dơng ®iƯp ngữ rất đa
dạng nếu xem điệp ngữ trong
đoạn thơ đầu bài " Tiếng gà tra"
(nghe) là dạng điệp ngữ cách
quaÃng thì điệp ngữ trong đoạn
thơ là dạng điệp ngữ nào?


VD a.II/152 SGK
- Điệp ngữ nối tiếp


+ Rất lâu, rất lâu nhấn mạnh
sự nối tiếp


+ Khăn xanh ấn tợng về màu
sắc.


+ Thng em nhn mnh mc
tính chất.


? Điệp ngữ trong đoạn thơ
VD: b. II SGK có đặc điểm gì?
Từ đầu câu sau lặp lại từ ở cuối
câu trớc giống nh một vịng
trịn may tính cht chuyn tip.


- Điệp ngữ vòng (Chuyển tiếp ) - Điệp ngữ quÃng


- ip ng ni tip
? Em ó từng gặp kiểu điệp ngữ



này trong bài thơ nào đã học?


<i>- "C¶nh khuya' </i>


(Cha ngủ)


- Điệp ngữ chuyển
tiếp


? Kể tên các dạng của Điệp
ngữ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

hiện câu văn câu thơ tăng thêm
tính nhịp nhàng, linh hoạt, tạo
chính xác mới lạ cho ngời
đọc…


Hoạt động 3 <i>III- Luyện tập </i>


Tìm điệp ngữ a, Dân tộc  khẳng định ý chí và
bản lĩnh, nhấn mạnh đanh thép về
quyền độc lập tự do bất khả xâm
phạm của dân tộc Việt Nam.
b, Trông biểu đạt mạnh mẽ về
của ngời nông dân trong xó hi
c.


Bài tập 1



Tìm dạng điệp ngữ - Điệp ngữ cách quÃng (1,2)
- Điệp ngữ nối tiếp (3,4)


Bài tập 2
H- Sửa lại lối lặp của đoạn Bài tập 3
Bài tập 4
Viết đoạn văn có sử dụng điệp ngữ


* D.Về nhà:


- Tìm 1 số câu thơ có sử dụng điệp ngữ và phân tích tác dụng.
- Chuẩn bị bài <i>"Chơi chữ"</i>


<i></i>


---tiết 56


Trả bài kiểm tra văn và tiếng việt



<i>.</i>A.Mc tiờu cần đạt:


- Giúp học sinh củng cố lại những kiến thức đãhọc về văn và Tiếng Việt.


- Đánh giá chất lợng bài làm của mình so với yêu cầu của đề bài. Nhờ đó có nhiều kinh
nghiệm và quyết tâm cần thiết để làm bài tốt hơn những bài sau.


B. ChuÈn bÞ :


Bảng phụ ghi những lỗi cần sửa cho hs.
C Các hoạt động dạy và học:



1. ổn định
2.Chữa bài.


<i>a. Xác định mục đích yêu cầu bài kiểm</i>

6 (

<i>tra</i>

:


- ôn tập, củng cố kiến thức đã học ở lớp Phó từ, câu trần thuật đơn) và lớp 7 (Đại từ,
quan hệ từ, từ HV, từ trái nghĩa, đồng nghĩa, đồng âm)


- Xác định chính xác các hiện tợng ngơn ngữ có trong đoạn văn và ngữ cảnh.


<i>b. NhËn xÐt chung vỊ bµi kiĨm tra.</i>



<i>* Bµi kiĨm tra văn học:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

- Phần nêu cảm nghĩ còn hời hợt và sa vào trả lời câu hỏi.


<i>* Bài kiểm tra Tiếng Việt </i>


- Cả lớp làm bài rất tốt
- Trình bày sạch sẽ


- Phn t lun ó hình thành một đoạn văn có chủ đề rõ ràng.
- Tuy nhiên:


Cần chú ý khi viết đoạn văn cần đánh số, cuối mỗi câu để tiện cho việc chấm im.
3. Tr bi:


4. Vào điểm cho hs



Phần Văn


Lp TS.HS 9-10 7-8 5-6 3-4 1-2


73 40


74 37


PhÇn TiÕng viƯt


Lớp TS.HS 9-10 7-8 5-6 3-4 1-2


73 40


74 37


Dut cđa bgh


NGày soạn : 25/11/2009
TUầN 15


tiết 57 58


Luyện nói : Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học
AMục tiêu cần đạt


- Hiểu đợc thái độ là tính trung thực, tính chất phải trong sáng, cao đẹp, chân thành.
- Phân biệt đợc bớc đầu sơ lợc tính chất tự nhiên, tính chất nghệ thuật.


B Chn bÞ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK
C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1.ổn định</i>


<i>2. KiĨm tra :</i>ThÕ nµo là phát biểu cảm nghĩ về một tác phẩm văn häc? Bè cơc?


3. Bµi míi


Hoạt động 1 I- Tìm hiểu tỡm ý


Tái hiện kiến thức


? Thế nào là phát biểu cảm
nghĩ về một tác phẩm văn
học bố cơc?


G: Híng dÉn häc sinh
Chia 2 nhóm: - Cảnh
khuya


- Rằm tháng giªng


Mỗi nhóm thống nhất 1 số u
cầu tìm hiểu đề, tìm ý.


? §äc bài thơ em hình
dung tởng tợng khung
cảnh thiên nhiên và tình


cảm của Bác nh thế nào?


- Đêm trăng huyền ảo


- Bác là ngời có lòng yêu nớc
nồng nàn, tình yªu thiªn nhiªn
tha thiÕt.


? Chi tiết nào làm cho em
chú ý? Vì sao?


- Sù thĨ hiƯn ©m thµnh "TiÕng
suèi"


- Cảnh đẹp, cách kết thúc


Hoạt động 2 II- Lập dàn ý


* Më bµi:


Lêi giíi thiƯu bµi thơ và cảm
nghĩ chung của em.


* Thân bài:


Nêu cảm nghĩ của em


Cảm nghĩ chung về hình tợng cái
đẹp trong tác phẩm.



- Cảm nghĩ từng chi tiết (theo thứ
tự câu thơ)


Cảm nghĩ về tác giả.
* Kết bài:


Khng nh cm ngh + rút ra bài
học


Hoạt động 3 III- Tổ chức luyện


nói
G: Gọi đại diện nhúm, t


trình bày riêng phần mở
bài, thân bài (yêu cầu phát
biểu rõ ràng, mạch lạc, tự
nhiên).


H- Trình bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

* D.Củng cố hớng dẫn về nhà:


- Phát biểu cảm nghĩ về một bài thơ em thích.
- Soạn bài tiÕp theo.







<i> </i>


T i Õ t 5 9


Một thứ quà của lúa non: cốm



<i>Thạch Lam</i>


A.Mc ớch yêu cầu
Giúp học sinh cảm nhận:


- Phong vị đặc sắc, nét đẹp văn hóa của một thứ quà giản dị mà độc đáo trong cảm
nhận của một nhà văn.


- Tình cảm trân trọng của nhà văn đối với một thứ q mang hơng vị đồng q.


- NÐt nhĐ nhµng tinh tế, sự kết hợp hài hoà các phơng thức miêu tả, biểu cảm, nghị luận
trong thể tùy bút trữ tình.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1.ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra : </i>Đọc thuộc lòng một đoạn thơ em thích trong bài "<i>Tiếng gà tra .</i>



Tình cảm bà cháu thể hiện nh thế nào qua bài thơ.


3. Bài mới


Hot ng 1 I- Đọc, chú thích.


Gọi HS đọc văn bản


? Nªu hiĨu biÕt của em
về tác giả?


HS c vn bn


Thạch Lam tríc c¸ch mạng nổi tiếng là
nhà văn lÃng mạng chuyên viết truyện
ngắn, tuỳ bút.


- Văn của Thạch Lam nhẹ nhàng tinh tế,
giàu chất thơ, nhân ái.


<i>1.Đọc</i>


G- Trình bày về thể loại
tùy bút.


<i>2. Tác phẩm</i>


- Tuỳ bút thờng không có
cốt truyện, giàu tính biểu
cảm, gần với thơ thể hiện


trực tiếp cái tôi trữ tình
của ngời viết.


-Tuỳ bút là 1 thể loại văn xuôi thuộc lo¹i
ký, thêng ghi chÐp những hình ảnh, số
việc, câu chuyện có thật mà nhà văn quan
sát.


- Tuỳ bút thiên về, biểu cảm, chú trọng thể
hiện tính chất, chính xác.


+ Thể loại


- Một số nhà văn nổi
tiếng.


Nguyễn Tuân, Vũ Bằng


* Xuất xứ
H- Xem ảnh Th¹ch Lam


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

phêng, viÕt về cảnh sắc
và phong vị Hà Nội.


H- Đọc - Nhận xét
? Kiểm tra vài từ HV Giải nghĩa


? Tìm hiểu bố cục:


- Bố cục theo mạch cảm


xúc.


- Đ1: Từ đầuthuyền rồng cảm nghĩ về
nguồn gốc của cốm.


- Đ2: TiếpNhũn nhăn cảm nghĩ về giá trị
văn hóa của cốm.


- Đ3: Còn lại


Cảm nghĩ về sự thởng thøc cèm.


Hoạt động 2 II- Tìm hiểu văn bản


H- §äc đoạn 1 <i>1. Cảm nghĩ vÒ</i>


<i>nguån gèc cèm.</i>


? Cảm nghĩ về nguồn
gốc của cốm đợc trình
bày trong my on vn
ngn? ý mi on?


1- Từ đầu: - Cđa trêi: Céi ngn cđa cèm.
2- TiÕp …thun rång :N¬i cèm nỉi tiÕng .
? Céi ngn cđa cèm lµ


lúa đồng quê. Điều đó
đ-ợc gợi tả bằng những câu
văn nào?



? Tác giả đã lập ý bằng
cách nào để miêu tả cội
nguồn của cốm? Tác
dụng?


- Dùng cảm giác và tởng tợng.


Gi chớnh xỏc v tởng tợng nói ngời đọc.
- Thể hiện sự tinh tế…


? Em cã nhËn xét gì về
lời văn ở đoạn này?


- Giu hỡnh ảnh, trang trọng, nhẹ nhàng
với những động từ thích hợp thanh nhã,
tinh khiết, phảng phất.


 Giàu chất thơ  Tuy sâu nặng đối với cảnh sắc và hơng
vị của một vùng nông thôn Hà Nội.


? Viết về cốm nhà vn
nhc ti a danh no?


- Làng Vòng nơi nổi tiếng nghề cốm.
- Cốm làng Vòng: dẻo, thơm, ngon.
? Hình ảnh "Cô làng bán


cm xinh xinh áo quần
gọn ghẽ với cái dấu hiệu


đặc biệt là cái đòn gánh 2
đầu cong vút lên nh chiếc
thuyền rồng" có ý nghĩa
gì?


- Cốm gắn liền với vẻ đẹp của ngời làm
cốm.


- Cái cách cốm đến với mọi ngời duyên
dáng , lịch thiệp.


- Vẻ đẹp của ngời tôn là vẻ p ca cm
? Phn vn bn trỡnh by


giá trị của cốm theo
ph-ơng thức nào?


- Nghị luận, bình luận <i>2. Cảm nghĩ về giá</i>


<i>trị văn hoá cđa</i>
<i>cèm.</i>


? Lời bình luận 1" Cốm
là thứ q riêng biệt của
Đất nớc giản dị và thanh
khiết của đồng quê cỏ
nội Việt Nam gợi cho em


- Cốm là quà tặng của đồng quê



- Cốm là đặc sản của dân tộc vì nó kết tinh
hơng vị thanh khiết của đồng quờ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

cách hiểu mới mẻ nào về
cốm?


Chính xác ở đây là gì?


H- Theo dõi lời bình luận 2.


"Hng cốm tết đơi…líp lâu bền"
? Tác giả bình luận về


vấn đề gì?


- Dïng cèm lµm biÕu tÕt.
? Sù hoµ hợp tơng xứng


hng - Cốm đợc phân
tích trên những phơng
diện nào?


- Hoà hợp màu sắc: xanh t ơi - đỏ
thắm


- Hoà hợp hơng vị: thanh đạm ngọt
sắc  nâng đỡ nhau  hng v lõu bn


-hạnh phúc bền lâu.



Sự hoà hợp của tiết lý âm dơng.


- Cm gúp phn cho nhân duyên tốt đẹp
của con ngời.


? Giá trị của cốm đợc
phát hiện trên phơng diện
nào?


? Qua đó tác giả muốn
truyền tới bạn đọc tính
chất và thái độ nào trong
ứng xử với thứ quà dân
tộc?


- Trân trọng và giữ gìn cốm nh 1 vẻ
đẹp vn hoỏ dõn tc.


- Giá trị tinh thần
- Giá trị văn hoá dân
tộc


H- Theo dõi phần cuối VB <i>3- C¶m nghÜ vỊ sù</i>


<i>thëng thøc cèm.</i>


? PhÇn cuèi tác giả bàn
về sù thëng thøc cốm
trên những phơng diện
nào?



- ¨n vµ mua


? Khi viết về cách ăn
cốm, Thạch Lam đã viết
nh thế nào?


- TØ mØ, chi li, cỈn kÏ ăn từng chút ít, thong
thả, (cặn kẽ) ngầm nghĩ.


? Tác giả đã thể hiện
cách cảm thụ cốm bằng
ấn tợng từ nhiều giác
quan. Chỉ ra?


- Khøu gi¸c: Mïi thơm, phức của
lúa.


- Xúc giác: Chất ngọt.


- Thị giác: Trong màu xanh.
? Chứng tỏ điều gì về tác


giả?


Tinh t sõu sc" Snh cm"
? Sau cùng tác gi


nghị điều gì?



- Hóy nhẹ nhàng mà nâng đỡ, chút
chiu mà vuốt ve.


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

- Cốm là cái khéo léo của
ngời.


- Cốm là sự cố gắng tiềm
tàng và nhẫn nại của thần
lúa.


Cho thấy thái độ gì của
tác giả đối với thứ quà
quê này?


- Xem cèm nh 1 giá trị tinh thần
thiêng liêng ®ang ®ang ® ỵc trân
trọng giữ gìn.


Hot ng 3 III- Luyn tp .


? Cm nghĩ của nhà văn
về 1 thứ quà của lúa non
đã mang lại cho em
những hiểu biết mới mẻ
sâu sắc nào về cốm?


- Cốm là thứ quà đặc sắc.


- Cốm là sản vật quý của dân tộc cần
đợc nâng niu và gìn giữ.



? Em nhận thấy tuỳ bút
Thạch Lam có những nét
đẹp riêng no t VB?


- Một lối văn giàu ấn tợng, có sức gợi cảm
cao.


- S kt hợp của nhiều ph ơng thức
biểu đạt.


- Lêi văn giàu chất thơ, nhẹ nhàng,
êm ái, mà sâu s¾c.


? Em hiểu gì nhà văn? <sub>- Một ngời có tấm lòng, 1 trái tim</sub>
ngời Hà Nội luôn luôn tha thiết và
gìn giữ những phong tục tập quán
tốt đẹp của cha ơng  Tính chất dân


téc tinh tÕ và sâu sắc.


Cng c : Thy c mún n , hơng vị của Cốm làng Vòng
Nghệ thuật miêu tả qua tâm lý của tác giả.


*D. VỊ nhµ:


- Chọn học thuộc một đoạn văn mà em thích.
- Su tầm một số câu thơ, ca dao có nói đến cốm.
- Chuẩn b bi tp tip theo.





<i>---Ngày soạn</i> <i>:29/12/2007</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:01/01/2008.</i>


Tiết 60:


trả bài tập làm văn số 3 văn biĨu c¶m



A.Mục tiêu cần đạt:


- HS tự đánh giá đợc sự tiến bộ của bản thân ở bài viết số 3 vẽ văn biểu cảm, tự sửa đợc lỗi.
- Củng cố kiến thức về văn biểu cảm, kỹ năng liên kết VB.


B ChuÈn bÞ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra :</i> Nêu cách làm bài của bài Văn biểu cảm .


3. Bi mi:
Hot ng 1:


H- Nhc lại yêu cầu của đề ? : “Tình cảm với ngời thân. “
H? Bài văn thờng có bố cục mấy phần? 3 phần


H? Nêu các phơng thức biểu đạt của bài văn biểu cảm?


- Biểu cảm có kết hợp yếu tố tự sự và miêu tả.


Hoạt động 2: Nhận xét về bài làm cảm xúc với ngời thân.
1. Ưu điểm:


- Các bài viết đều biểu hiện cảm xúc với ngời thân.
- Bố cục khá rõ ràng, mạch lạc.


- Biết sử dụng yếu tố tự sự, miêu tả để biểu đạt cảm xúc.
- Một số bi din t khỏ sinh ng, gi cm.


Tình cảm cảm xúc chân thành.


Nhng hc sinh lm bi tng i tt , GV đọc cho cả lớp nghe vài đoạn diễn đạt hay
nh : Bền – Th – Phơng – Hằng


2. Nhợc điểm:


- Biểu hiện cảm xúc cha sâu sắc.


- Cha biết lựa chọn những điểm, những chi tiết thật tiêu biểu để bộc lộ tình cảm của
mình.


- Kỹ năng dùng từ, đặt câu còn yếu.
- Diễn đạt còn lủng củng, câu dài.


Một số học sinh làm bài có tính cẩu thả , trình bày cha đủ bố cục, cha diễn đạt đợc ý ,
bài làm không thấy dấu chấm câu …. Nh em : Thuận , HảI Đăng , Kha, Đạt ..


Hoạt động 3: - Trả bài học sinh.


- Chữa li


Củng cố : GV nhắc lại phơng pháp làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
Xem trớc bài Chơi chữ


Lớp/TSHS 9-10 7-8 5-6 3-4 1-2


73<sub> / 40</sub>


74<sub> / 37</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

TUÇN 16 NgàY soạn : 02/12/2009
Tiết 61


Chơi chữ


A.Mục tiêu cần đạt:


- Giúp học sinh năm đợc khái niệm chơi chữ.
- Bớc đầu thấy đợc cái hay cái đẹp của chơi chữ
- Nắm đợc các yêu cầu trong việc sử dụng từ.
B Chuẩn bị.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1.ổn nh</i>


<i>2. Kiểm tra </i>



Điệp ngữ là gì? Tác dụng? Cho VD.


3. Bµi míi


Hoạt động 1 I- Thể nào là chơi ch.


G. Bảng phụ: Xét VD Bài ca dao/163/SGK
? Em có nhận xét gì về nghĩa


của các từ"Lợi" trong bài ca
dao này?


- Lợi 1: Lợi ích


- Lợi 2:Một bộ phận nằm
sát với răng.


? Việc sử dụng từ "lợi" ở câu
cuối của bµi ca dao là dựa
vào hiện tợng gì của từ ng÷?


- Từ đồng âm
? Việc sử dụng từ "lợi" nh


trên có tác dụng gì?


- Tạo sự dí dợm, hài hớc,
cách hiểu bất ngờ.



? Qua VD: Em hiểu thế nào
là chơi chữ?


H- c ghi nh SGK * Chi chữ là lợi dụng đặc
sắc về ngữ âm về nghĩa của
từ để tạo sắc thái dí dỏm
hài hớc.


Hoạt động 2 II- Các lối chơi chữ


Bảng phụ VD2/SGK H - Theo dõi
? Tác giả đã chơi chữ bng


cách nào?


VD1: Dùng từ trái âm, danh
-ranh .


VD2: Điệp phụ âm đầu M.
VD3: Nói lái


VD4: (Nhiều nghĩa) và trái
nghĩa - đồng âm.


Tìm hiểu các lối chơi chữ. - Từ đồng âm
- Lối nói gần âm
- Điệp âm


- Nãi l¹i



- Trái nghĩa, đồng ngha,
gn ngha.


? Ta thờng gặp những lối chơi
chữ nµo?


? Chơi chữ thờng đợc sử
dụng trong hoàn cảnh nào?


- Cuộc sống hàng ngày,
văn thơ, trào phúng, câu
đố, câu đối.


Hoạt động 3 III- Luyện tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

nào để chơi chữ? lửa, mai gầm, ráo, lằn, trâu
lỗ, hổ mang.


 Tªn của các loài rắn
Củng cố : Các hiện tợng chơI chữ


Bài tập 2


Câu 1: Nêu tên các loại thức ăn chế biến từ thịt.
Thịt, mỡ, giò (dò), nem, chả.


- Sử dụng từ gần âm - Giò - Dò
Từ nhiều nghĩa : Thịt


Đồng âm : Chả



Củng cố : Các biện pháp chơI


*D. Về nhà

:
- Bài tập 3


- Chuẩn bị bài "<i>Chn mùc sư dơng tõ".</i>




---TiÕt 62:


Ôn tập văn bản biểu cảm



A.Mc tiờu cn t:


- Nắm vững khái niệm, bản chất của văn bản biểu cảm, đánh giá.
- Phân biệt VB biểu cảm với VB tự sự và miêu tả.


- Thấy rõ vai trò của tự sự và miêu tả đối với biểu cảm, đánh giá.
- Giải thích vì sao VB biểu cảm gần với thơ.


B ChuÈn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1.ổn định</i>



<i>2. KiÓm tra </i>


Sự chuẩn bị ở nhà của học sinh


3. Bài míi:


Hoạt động 1 I. Lý thuyết


?Thế nào là VB biểu cảm? - Là kiểu VB trình bày thái độ,
t/cảm và sự đánh giá của con ngời
đối với tự nhiên, cuộc sống.


? Ngêi ta thêng béc lộ cảm
xúc bằng cách nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

Hot động 2 II. Phân biệt biểu
cảm với tự sự và


miªu tả.
- H Kẻ bảng (trang bên)


? T s v miờu tả trong VB
biểu cảm đóng vai trị gì?
Chúng thực hiện nhiệm vụ
biểu cảm ntn?


- Vai trò làm giá đỡ, cái cớ cái nền
cho chính xác. Thiếu tự sự, miêu tả
thì tình cảm mơ ồ, khơng cụ thể


bởi vì tình, cảm xúc của con ngời
này sinh từ sinh vật, sự việc cụ thể.


Hoạt động 3 III. Đặc trng của vn


biểu cảm.
?VB biểu cảm thờng Sd những


biện pháp tu từ nào?


- So sánh, ẩn dụ, nhân hoá, điệp
ngữ.


?Ngôn ngữ văn biểu cảm gần
với ngôn ngữ thể loại nào?


- Gn vi ngụn ngữ thơ vì nó có
mục đích biểu cảm nh thơ  VB
biểu cảm gần gũi với VB tr tỡnh


Miêu tả Biểu cảm Tự sự


- Nhm tỏi hin đối tợng sao
cho ngời ta cảm nhận đợc,
hình dung đợc sự vật một cách
rõ ràng.


- Miêu tả đối tợng nhằm mợn
những đặc điểm, phẩm chất của nó
mà nói lên suy nghĩ, chính xác của


mình. Tự sự và miêu tả chỉ là
ph-ơng tiện để ngời viết bộc lộ chính
xác.


- Kể lại 1 câu
chuyện với các tình
tiết hấp dẫn khiến
cho ngời đọc thấy
thích thú và kể lại
đ-ợc.


- Dựng chân dung đối tợng - Mợn tự sự và miêu tả để bộc lộ
chính xác.


- T¸i hiƯn sù kiƯn.


Hoạt động 4 IV. Luyện tập


Cho đề bài: Cảm nghĩ mùa xuân.
H - Tìm hiểu đề:


1. Kiểu VN: Phát biểu cảm nghĩ.
2. Đề tài: Mùa xuân.


3. Yêu cầu: Bày bỏ thái độ, tình cảm của mình với mùa xuân.
H - Tìm ý - lập dàn ý:


1. Mùa xuân của thiên nhiên.


- Mùa đâm chồi nảy lộc cđa thùc vËt, mïa sinh s«i cđa mu«n häc.


- Mïa cđa khÝ hËu Êm ¸p.


- Mùa mở đầu cho 1 năm mới, mùa đẹp nhất trong năm.
2. Mùa xuân của con ngi :


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

- Tâm trạng vui phơi phíi khi mïa xu©n vỊ.


- Đối với thiếu nhi mùa xuõn ỏnh du s trng thnh.


mùa xuân đem lại cho em biết bao suy nghĩa về mình và bề mäi ngêi xung quanh.
3. C¶m nghÜ:


- Thích hay khơng thích (bộc lộ cảm xuác khi tả, kể).
- Mong đợi mùa xuõn v ntn?


Củng cố : Thế nào là văn biểu cảm
Cách lặp ý của bài văn biểu cảm
*HD Về nhµ:


- ViÕt thµnh bµi hoàn chỉnh.
Rút kinh nghiệm :



.
Tiết 63


Văn bản:


<b>Chuẩn mực sử dụng từ</b>
A.Mục tiêu cần đạt :



- HS hiểu đợc các chuẩn mực về ngữ âm, ngữ gnhĩa, phong cách khi dùng từ.
- Tích luỹ với phần văn và TLV.


- Luyện kỹ năng sử dụng từ khi nói và khi viÕt.


B ChuÈn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1.ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra </i>


Thế nào là chơi chữ? Có những kiểu chơi chữ nào? cho Vd .


3. Bài mới:


Hot ng 1 I. Sử dụng từ đúng âm, đúng
chính tả


? C¸c tõ in ®Ëm trong những
câu trêu dùng sai ở chỗ nào?
- Phát âm sai, viết sai chính tả


?Rút ra NX khi SD tõ



Theo dâi b¶ng phụ
VD1/166


<i>dùi đầu </i><i> vùi đầu</i> ; sai
phụ âm đầu d v (cách
nói Nam Bé)


<i>tËp tÑ </i><i>TËp toÑ(bËp</i>
<i>bÑ)</i>: Nói không chính xác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

<i>khắc</i>:


T gn õm nhầm lẫm
Hoạt động 2


? ChØ ra lỗi ,cho biết nguyên
nhân mắt lỗi ở VD và sửa lỗi.


Theo dâi b¶ng phơ
VD2/166.


<i>+ S¸ng sđa</i> : nhËn biết
bằng thị giác


<i>+ Ti đẹp</i> : nhận bằng t
duy trí tuệ, CX liên tởng.


<i>+ Cao cả </i>: lời nói (việc
làm) có t/c tuyệt đối (cao
quý đến mức ko cịn có thể


hơn).


<i>+ Sâu sắc</i> : Nhận thức,
thẩm định bằng t duy
chính xác, liên tởng( có
tính chiều sâu và thuộc
bản chất).


+ <i>Biết </i>: nhận thức đợc,
hiểu đợc 1 cái đó.


+ <i>Có</i> : tồn tại 1 cái gì đó.


II. Sử dụng từ đúng nghĩa


Hoạt động 3 4- Theo dõi bảng phụ
3/167


II.Sử dụng từ đúng tính cht
NP ca t


?Các từ in đậm ở VD trên dïng
sai ntn?


Tìm cách chữa lại cho đúng.


? Xác định vai trò NP của
những từ in nghiêng.


?Rót ra NX3



<i>- Hµo quang </i><i> hào</i>
<i>nhoáng:</i>


+ <i>Hào quang</i>: DT không
thể sử dụng làm V nh TT.
- Chị <i>ăn mặc</i> thật là giải
dị.


Ăn mặc là ĐT không thể
là CN.


- Rất <i>thảm hại</i>.


<i>Thảm hại</i> là TT không thể
dùng nh DT.


- <i>Phồn vinh giả tạo</i>.


Nói ngợc lại là trái với quy
tắc trËt tù tõ trong ngữ
pháp TV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

Hot ng 4 H- theo dõi bảng phụ
4/167


IV- SD đúng đắn thái biểu
cảm, hợp phong cỏch.


?Tìm hiểu cách dïng tõ sai ë


VD.


Tìm từ thích hợp để thay thế


-<i>Lãnh đạo</i>: Đứng đầu các
tổ chức hợp pháp, sắc thái
trang trọng.


+ <i>CÇm ®Çu</i>: …phi nghÜa,


coi thêng.


- <i>Chú hổ</i>: đặt trớc D chỉ
động vật mang sắc thái
đáng u


?Rót ra NX4 + <i>Nã</i> hc <i>con hỉ</i>


Hoạt động 5 V. Khơng lạm dụng từ địa
ph-ơng, từ HV


G- §a ra mét sè cã sö dông


tiếng địa phơng * Nghệ An:
1.<i>Ngái ngôi chi</i> m anh <i>n</i> n


thăm


- <i>Xa xôi</i> <i>gì </i>mà anh <i>không</i>



n thm


2. <i>Rứa</i> thì chú đa tôi về <i>lộ cộ</i> - Thế thì chú đa tôi về chỗ


c
3. i ra <i>ng, bp</i> cỏi địn <i>tiến</i>,
bổ vơ vũng nác


- Đi ra <i> ng, vp</i> cỏi ũn


<i>gánh</i>, ngà vào vũng n ớc .


4. <i>Bẳng</i> nồi nớc lên <i>bổng</i> - <i>Bắc</i> nồi nớc lên<i> cao</i> (Sơn


Tõy)
? NX v câu có sử dụng từ địa


ph¬ng?


?Theo em trong trờng hợp nào
không sử dụng từ địa phơng?
(Trong TPVH có thể dùng vì
mục đích NT))


- RÊt khã hiĨu


- T×nh huèng gi¸n tiÕp
trang träng và trong các
VB chuẩn mùc.



? Cã lu ý g× khi dïng HV?


- Tõ nµo cã TV thì nên
dùng TV


- H c ghi nhớ


- HS ph©n biƯt :


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

Cho hs làm một số bài tập để
rèn sửa lỗi


C- Cñng cè : C¸ch sư dơng tõ
trong khi nói , viết


D. HDVN :


- Chuẩn bị ôn tập bài văn phát
biểu cảm.


+ Xem li cỏc khỏi nim , đặc
trng của văn biểu cảm


+ Ph©n biệt văn biểu cảm với
văn TS, MT.


Rút kinh nghiệm



.





---Tiết 64


<b>Làm thơ lục bát</b>



A.Mc tiờu cn t:


Giỳp hc sinh: - Hiểu đợc luật làm thơ lục bát.
- Có cơ hội tập làm thơ lục bát.


B ChuÈn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1.ổn định</i>


<i>2. KiĨm tra </i>
3. Bµi míi.


Hoạt động 1 I- Luật - Th lc


bát.
H- Đọc


? Cặp câu thơ lục bát ca mỗi


dòng có mấy tiếng.


- 6 -8


? Vỡ sao gi là lục bát - Vì theo số chữ của mỗi câu thơ
? Nhắc lại các quy định ký


hiÖu thanh B - T
B: Ngang và huyền
T: /.? ~


Vần: V


H- Kẻ sơ đồ vào vở và điền các ký hiệu
B - T.


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

T B T T B B B B
? Nhận xét tơng quan thanh


điệu giữa tiÕng thø 6 và
tiếng thứ 8 trong câu 8.


- Cùng là thanh B
? NhËn xÐt về luật thơ lục


bát?


- Số câu: Không hạn định.
- Số tiếng: 6,8



- Sè vần: 2


- Vị trí: Tiếng 6 câu 6 vần tiếng 6 -8
tiÕng 8 c©u 8 - tiÕng 6 c©u 6.


1, 3,5,7 không bắt buộc - Quy định các tiếng B -T.
tiếng thứ 2: B - T - B câu 6.
- B - T - B câu 8


- NhÞp 2/ 2/ 2
4/4


* Mô hình SGK


Hot ng 2 II- Luyn tp


? Làm thơ lục bát theo mô
hình ca dao.


iu nối tiếp thành bi v
ỳng lut.


1. Em ơi đi học trờng xa


Cố học cho giỏi kẻo mà mẹ mong.
2. Anh ơi phấn đấu cho bền.


Mỗi năm một lớp ta lên đều đều.
3. Ngồi vờn ríu rít tiếng chim.
Tai nghe tiếng hót mà tim bồi hồi.



Bµi tËp 1


? Cho biết các câu lục bát
sai ở đâu và sửa cho đúng
luật.


1. Vờn em cây qúy đủ lồi
Có cam có qt có xồi có na.
2. Thiếu nhi là tuổi học hành


Chúng em phấn đấu trở thành trị ngoan


Bµi tËp 2


? Tổ chức lớp thành 2 đội
chơi.


1 đội xởng câu lục.
1 đội xởng câu bát.


HS thực hiện theo yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

Dặn học sinh vỊ lµm bµi tËp


Dut cđa BGH




<i>Ngµy soạn</i> <i>:04/12/2009</i>



<i><b>TUầN 17</b></i>




Tiết 65:

Đọc hiểu văn bản

.



<b>mùa xuân tôi yêu</b>



- Vò B»ng -


A.Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh cảm nhận.


- Những nét đẹp riêng của cảnh sắc thiên nhiên và khơng khí mùa xuõn H Ni v
ỏt Bc.


- Tình cảm nồng nàn với quê hơng.
- Nét tinh tế trong văn tuỳ bút.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra </i>



Nêu cảm nhận của em về vẻ đẹp Sài Gịn của VB " Sài Gịn tơi u".


3. Bµi míi:


Hoạt ng 1 I. c, chỳ thớch


?Nêu những nét hiểu biết
về tác giả


- Là nhà văn, nhà báo nổi tiếng về
truyện ngắn, tuỳ bút.


<i>1. Tác giả</i>


G. Gii thiu chân dung
ảnh Vũ Bằng và cuốn
sách"thơng nhớ mời hai"
- Bài tuỳ bút đã tái hiện tài
tình khơng khí, cảnh sắc, 1
vài phong tục văn hoá đất
Bắc và Hà Nội trong
những ngày tháng giêng


" Thơng nhớ 12" (1960-1971) đợc
đánh giá là tác phẩm xuất sc
nht ca ụng.


- Tác phẩm là 1 đoạn trích trong
bài "tháng giêng mơ về trăng non,



</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

đầu xuân qua nỗi lòng
th-ơng nhớ của tác giả.


- Ông viÕt khi ®ang sống ở Sài
Gòn trong những năm chiến
tranh.


- Ký tuú bót mang
tÝnh chÊt håi kú


? Em hiĨu t bót lµ g×


H - đọc - nhận xét <i>3. Đọc</i>


?T×m bè cơc VB?
3 phÇn


1. tõ đầu ...mê luyến mùa xuân:
Cảm nhận về quy luËt t×nh của
con ngời với mùa xuân.


2. Tiếp...liên hoan: c¶m nhËn vỊ
c¶nh sắc, không khí chung của Hà
Nội mnùa xuân.


3. Đoạn còn lại: Cảm nhận về
cảnh sắc, kh«ng khÝ cđa tháng
giêng mùa xuân.


? Chú giải 1 số từ khó còn


son, huê tình, liêu siêu,
uyên ơng...


<i>4. Chú thích</i>


Hot ng 2 II. Tỡm hiu văn bản


?2 câu đầu của VB là lời
bình luận các cụm từ "tự
nhiên nh thế" khơng có lạ
hết, đợc tác giả sử dụng ý
gì?


? Tìm biện pháp nth nào đã
đợc sử dụng ở dây?
T/dụng?


- Cách viết đó tạo cho
giọng văn duyên dáng mà
không kém phần mạnh mẽ
nh muốn tranh luận với ai
đó để khẳng định cái quy
luật tự nhiên tất yếu của
con nngời: yêu mếm mùa
xuân - mùa tình yêu, hạnh
phúc.


?T'g đã liên hệ tình cảm
mùa xuậủa con ngời với
những hiện tợng tự nhiên


nào? Thể hiện điều gì?


- Khẳng định tỉnh cảm mêl uyến
mùa xn là tình cảm sẵn có và
hết sức thơng thởng ở mỗi con
ng-ời.


H - Theo dâi c©u văn thứ 3 .
- Điệp từ, điệp kiểu câu:


<i>Ai bảo,đừng thơng..ai cấm đợc</i>
<i>..thì mới hết.</i>


t/c con ngêi dành cho mùa
xuân thuộcu tâm hồn.


Tạo dựng nhịp điệu cho lời văn
thêm tha thiết mềm mại theo cảm
xúc.


- <i>Non nớc , bớm hoa, trai </i>
<i>-gái,...</i> khẳng định t/c mùa xuân
là quy luật.


H - Theo dõi đoạn 2.


<i>1. Cảm nhận về quy</i>
<i>luật tình cảm của con</i>
<i>ngới với mùa xuân.</i>



- Tình cảm mê luyến
mùa xuân là tình cảm
sẵn có và là quy luật
tất yếu của tình cảm
con ngời.


Tình cảm nâng niu,
trân trọng, thơng nhớ,
thuỷ chung víi mïa
xu©n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

? Tìm câu văn gợi cả cảnh
Bắc và khơng khí mùa xuân
Hà Nội, đất Bắc?


- Mùa xuân Bắc việt…là mùa
xuân có mu riêu riêu, gió lành
lạnh có câu hát huê tình…đẹp nh
thơ mộng.


?Tìm biện pháp nth đợc sử
dụng ở câu văn ny? tỏc
dng


- Liệt kê nhấn mạnh các dấu
hiệu điển hình của mùa xuân.


? Nhớ về mùa xuân miền
Bắc,



- Ma riêu riêu, gió lành lạnh, đêm
xanh, cái rét ngọt ngào.


- Tiếng nhạn kêu trong đêm xanh,
tiếng trống chèo, câu hát h tình
đó là mùa xn là mùa xn riêng
trong hồi ức của ngời xa xứ


Cảnh vật thiên nhiên,
không khí mùa xuân
đợc gợi nhớ lại từ
những chi tiết, hình
ảnh lắng đọng nhất,
ám ảnh nhất.


? Những hình ảnh rất tiêu
biểu của mùa xuân đã gi 1
bc tranh xuõn t Bc hn


- Cảnh tự nhiên läc qua trÝ nhín,
qua thêi gian bỗng trể nên lung
linh, huyền ảo, mơ màng nh trong
mộng.


?Núi ti mựa xn, tác giả
cịn nói tới những hình ảnh
nào rất đặc trng trong mỗi
gia đình


(Êm cóng)



- Trần, đèn, nến, bàn thời tổ tiên
với bầu không khí đồn tụ gia
đình êm ấm những ngày sau tết.
H - theo dõi đoạn "y y...liờn
hoan"


- Mùa xuân khơi dậy
sức sống cho muôn
loài


- mùa xuân khơi dậy
tình c¶m cao quý ë
con ngêi.


?tác giả gọi mùa xuân đất
Bắc là "mùa xuân thánh
thần của tôi, ý nghĩa?


- Tác giả cảm nhận đợc sức mạnh
kỳ diệu thiêng liêng của mùa
xuân đất Bắc.


- Tình yêu vô bê bÕn dµnh cho
mïa xuân Hà Nội


- Khơi dậy tình cảm
cao quý ở cuộc sống.


? Câu văn "<i>nhựa sống ở</i>


<i>trong ngời căng lên...cặp</i>
<i>uyên ơng</i>..." diễn tả sức
mạnh nào của mùa xuân?


- Mựa xuõn có sức khơi dậy sinh
lực cho mn lồi, trong đó có
con ngời.


?NhËn xÐt vỊ biện pháp
nghệ thụât nổi bật trong 2
câu trên? phân tích t¸c
dơng?


- Hình ảnh so sánh mới mẻ diễn
tả sinh động, hấp dẫn sức sống
của mùa xuân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

- Mïa xu©n khơi dậy sức
sống cho muôn loài.


- Khơi dậy những tình cảm
cao quý ở ngời.


- Tình yêu cuộc sống.


- Giọng điệu sôi nổi, êm ái, tha
thiÕt c¶m xóc bång bét,
m·nh liƯt cđa t©m hån.


? Mùa xn tháng giêng


đ-ợc đặc tả bởi những hình
ảnh nào?


H- theo dõi đoạn còn lại.


- Bu tri v ba cm gia đình sau
tết.


<i>Cảm nhận mùa</i>
<i>xuân tháng giêng nơi</i>
<i>đất Bắc.</i>


? Các chi tiết đó tạo thành
cảnh tợng riêng nào của
mùa xuân đất Bắc vào độ
tháng giêng?


? Con ngời có cảm xúc ntn`


- Không gian dần rộng r·i, s¸ng
sđa.


- Khơng khí đời thờng giải dị ấm
cúng chân thật.


- Vui vỴ, phÊn - Vui vỴ, phÊn tríc
mét niỊm vui mới "thấy rạo rực 1
niềm vui sáng sủa".


?Con ngời cẩm nhận đợc


tình cảm nào của tác giả
dành cho mùa xuân


- yªu tháng giêng sâu sắc, bền bỉ.


Hot ng 3 Luyn tp


H - Xem tranh SGK
? Em c¶m nhËn vỊ mïa


xn đất Bắc nh thế nào?
? Qua văn bản, em hiểu
thêm tớnh cht quý bỏu no
ca


- Tình yêu bền chặt với mùa xuân.
- Tình cảm thuỷ chung với quê
h-ơng.


- Lũng mong mỏi cho đất nớc hồ
bình thống để thống nhất có mùa
xuân sum họp.


? Em học tập đợc gì về
nghệ thuật biểu cảm từ tuỳ


bót "mïa xu©n cđa tôi" - Cảm xúc mÃnh liệt.


- Lời văn giàu hình ảnh và nhịp
điệu .



- Cm nhn tinh t.
H - đọc ghi nhớ SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

*HDVỊ nhµ:


- Tập đọc diễn cảm bài văn


- Su t©m 1 sè đoạn văn, câu thơ hay về mùa xuân.
- Soạn "ôn tập trữ tác phẩm trữ tình".




---TIÕT 66


sài gòn tôi yêu



(THCHD)


A.Mc tiêu cần đạt:


- Cảm nhận đợc nét đẹp riêng của Sài Gịn với thiên nhiên, khí hậu nhiệt đới và nhất là
phong cách con ngời Sài Gòn.


- Nắm đợc nth biểu hiện tình cảm, cảm xúc qua những hiểu biết cụ thể, nhiều mặt của
tác giả về Sài Gòn.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.


- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra </i>


Văn bản: Một thứ quà của lúa non, cốm đã để lại trong em ấn tợng gì? Hiểu thêm gì về
giá trị của cốm? Lối viết văn?


3. Bµi míi:


Hoạt động 1 I. Đọc, chú thích


?Chú giải 1 số từ địa
ph-ơng ui ui, tơng chi, thị
thiềng


? T×m bè cơc VB?


- 2 phÇn:


+ Từ đầu...ngời khác: Vẻ đẹp Sài
Gòn.


+ TiÕp....1975: Con ngời Sài Gòn.
+ Còn lại: 1 vài suy nghÜa cđa t/g.


<i>1. §äc</i>



<i>2. Chó thÝch.</i>


Hoạt động 2 II. Tìm hiểu VB.


? Ghi nhận đầu tiên về vẻ
đẹp SG là sức sống của 1
đô thị trẻ. Điều đó đợc
diễn tả bằng hình ảnh nào?


- SG cứ trẻ hồi nh cây tơ đang độ
nõn nà thay da đổi thịt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

Tìm hiểu cách diễn đạt để
tạo hình ảnh trên?


- So sánh độc đáo, từ" nõn nà", 


thể hiện 1 cách gợi cảm sức trẻ SG,
cái nhìn tin yêu của tác giả đối với
SG.


?Nãi tíi thiªn nhiên SG,
tác giả nhắc tới những nét
riêng biệt nào?


- Nhiều nắng: Nắng sớm ngọt
ngào.


- Nhiều ma bất chợt: những cây


m-a..


- Nhiều gió buổi chiều: chiều lộng
gió.


- Khớ hu thay i nhanh


Trời đang ... bỗng nhiên trong vắt
lại nh pha lê.


? Trong on văn này t/g
đã sử dụng phơng thc
biu t no?


- Miêu tả + biểu cảm: tôi yêu nắng
sớm ngọt ngào,yêu cái tĩnh lặng..


cõu vn rt cú hn gợi cảm xúc nơi
ngời đọc.


? Vẻ đẹp Sài Gòn còn c
biu hin r nhng nột no


nữa. - Đặc điểm của dân Sài Gòn


nột ỏng quý của cuộc sống
cộng đồng hồ hợp trong lao động.
? Qua việc tìm hiểu vẻ đẹp


Sài Gòn ta thấy tác giả đã


miêu tả và bình luận 1
cách cự thể và tự tin.


Do ®©u t/g cã thĨ viÕt nh
vËy?


- Tác giả đã sống gắn bó lâu năm
bằng tình u tha thiết, với Sài
Gòn.


- T/g coi Sài Gòn nh quê hơng
mình.


? Em hiu bit c iu gỡ
mi m v Sài Gòn.


- Là thành phố trẻ, c dân
hồ hợp, khí hậu có nhiều
u đãi đối với mọi ngời.
? Tìm những câu văn núi


lên phong cách ngời Sài
Gòn?


- Ăn nói tự nhiên, dễ dÃi.
- ít dàn dựng, tính toán.
- Chân thành, bộc trực.


<i>2. Vẻ đẹp của con ngời Sài</i>
<i>Gịn</i>



? Em cã c¶m nhËn ntn về
cách sống này?


- Sng ci m, trung thc,
ngay thng, tốt bụng.
? Sau đó t/g đi vào bộc lộ


tập trung vẻ đẹp của các cô
gái.


? Những nét đẹp riêng nào
đợc núi ti?


H - Đọc đoạn văn:
" Các cô gái tự ti"


- Tran phục: Nón vải vành rộng áo
bà ba nắng, quần đen rộng, giầy bó


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

? Nhng biu hiện riêng đó
làm thành vẻ đẹp chung
nào của ngời Sài Gòn?


- Vẻ đẹp ngời Sài Gịn đợc
nói tới ở đây là vẻ đẹp
truyền thống.


Tại sao tác giải lại tìm
kiếm các vẻ đẹp truyn


thng ú?


trắng, xăng đan, guốc vông.


- Dáng vẻ: Khoẻ khoắn, cặp mắt
sáng ngời, nụ cời thiệt tình tơi tắn.
- XÃ giao: Chào ngời lớn thì cú đầu
chắp tay, gặp ngời cùng trang lứa
thì cúi đầu và cời.


- Đó là các giá trị bền vững mang
bản sắc riêng.


t/g coi trọng các giá trị truyÒn
thèng.


<i>* Giản dị, khoẻ mnh l</i>
<i>, t tin</i>


<i>3. Tình yêu với Sài Gòn</i>


? T/g ó bộc lộ cảm xúc
với Sài Gòn bằng cách
nào?


? Từ nào đợc điệp lại nhiều
lần ý nghĩa gì.


- Biểu hiện trực tiếp:
Tơi u SG da diết…


Vậy đó mà tơi u SD.
- Tơi u:


+ Nhấn mạnh cái đáng của SG.
+ Tình yêu của mình với SG.
Yêu Sài Gòn tác giả viết


"th¬ng mÕn bao nhiêu
cũng không thấy uổng
công"


Em hiểu tình cảm của tác
giải dành cho Sài Gòn là
tình cảm nh thế nào?


? Em cã nhËn xÐt gì về
cách tác giả bộc lộ tình
yêu của mình với Sài Gòn


- Yờu quý Si Gũn ht lịng.
- Muốn đợc đóng góp sức mình.
- Mong mọi ngời hóy n v yờu
Si Gũn.


- Tự nhiên, bộc trực, chân thành


Hot ng 3 III. Luyn tp


?VB "Sài Gòn tôi yêu, cho
em nh÷ng hiĨu biÕt mới


mẻ nào về cuéc sèng vµ
con ngêi Sµi Gòn?


?Bài văn này có sức truyền
cảm do:


- SG mang v đẹp của 1 đơ thị trẻ
trung, hồ hợp.


- Ngêi SG hån nhiªn, trung thùc, tù
tin.


- Đó là mảnh đất đáng đợc ta yêu.


Cách viết


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

H - Đọc phần ghi nhớ của tác giả.
? Viết 1 đoạn văn ngắn nói


về tình cảm của mình với
quê hơng.


* HDVề nhµ:


- Tìm những bài viết về
vẻ đẹp và những đặc sắc
của quê hơng em.


- So¹n <i>"Mùa xuân tôi yêu"</i>



H - vit - c - nhận xét


Củng cố : Nêu cảm nghĩ về Sài


Gịn


Rót kinh nghiƯm :


...
...




---TiÕt 67 :


Lun tËp sư dơng tõ



A.Mục tiêu cần t:


- Ôn tập tổng hợp về từ thông qua một hệ thống bài tập thực hành.
- Rèn luyện các kỹ năng về dùng từ, sửa lỗi dùng từ.


- M rng vốn từ, góp phần nâng cao chất lợng diễn đạt, vit VB biu cm v VB ngh
lun.


- Bồi dỡng năng lực và hứng thú cho việc học TV.


B Chuẩn bị.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.


- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra </i>


Khi sử dụng từ phải theo những chuẩn mực nào?


3. Bài míi:


Hoạt động 1 I. Vai trị của vốn từ trong
giao tiếp bằng ngôn ngữ.
?Đơn vị nhỏ nhất của


ngơn ngữ là gì (đơn vị cơ
bản).


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

? Trong giao tiếp muốn
đạt hiệu quả cao nhất thì


phải có điều kiện gì? - Vốn từ phong phú, dùng từ đúng<sub>chuẩn mực.</sub>


? Muèn dïng tõ HV
chÝnh x¸c ta phải làm
ntn?


G- cho 1 số từ HV.
Dạ hội, nhật ký, sơn hà



- Phải hiểu nghĩa của các yếu tố
HV.


H - t cõu với những HV đó.


II. C¸ch sư dơng tõ HV


? Đặt câu với mỗi từ
trong các nhóm từ gần
âm, gần nghĩa sau:


Hồi phục - Khôi phục
Quốc gia - quốc ca.
Phản hồi - phản øng.
XuÊt gia - XuÊt gi¸.


H - Giải nghĩa từ  đặt câu.
- Bạn ấy đã hồi phục về sức khoẻ.
+ Di tích đền Nghè đã đợc khơi
phục.


- Con ngời sống phải trong đạo
nghĩa.


+ Ca dao thờng xuyên con ngời ăn
ở đúng đạo lý.


- ý nghĩa đã đợc phản hi:
- Ta phn ng rt quyt lit



III. Sửa lỗi dùng từ sai âm,
sai chính tả


Hot ng 2: Yờu cu HS đọc lại các bài TLV số 1,2 ghi lại những từ sử dụng sai về
âm, chính tả.


VD: Sau đó cùng nhau sửa lại cho đúng.


Gai g¾t gay g¾t
Tre chở che chở
dụng xuống rụng xuống
sơng rồng xơng rồng
trọi gà chọi gà
nghi nhớ ghi nhớ
lÃng mạng lÃng mạn
khoảng khắc khoảnh kh¾c.


Hoạt động 3: Viết 1 đoạn văn biểu cảm nói lên lịng biết ơn kính trọng những anh hùng
liệt sỹ đã ngã xuống vì Tổ Quốc.


Họat động 4: Chơi trị chơi ngôn ngữ : phát triểu vốn từ theo chủ đề.
1.Chủ đề 27.7


- Tìm những từ liên quan đến chủ đề này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

Gọi H chia làm 2 đội lên viết những từ phức mới.


yªu binh lÝnh



mÕn binh lùc


xãt binh chñng


c¶m binh nghiƯp
*D. Hớng dẫn về nhà:


- Nêu các trờng hợp sử dụng từ sai.
- Soạn ôn tập TV.


Rút kinh nghiệm :


...
...


Dut cđa BGH




<b>---TUÇN 17-18</b>


Ngày soạn : 07/12/2009
Tiết 68 69 :


ôn tập tác phẩm trữ tình



A.Mc tiờu cn t:


- Giúp HS: + Bớc đầu nắm đợc khái niệm trữ tình và một số đặc đimể nghệ thuật phổ
biến của tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình.



- Củng cố kiến thức cơ bản và duyệt lại một số kỹ năng đơn giản đã đợc cung cấp và
rèn luyện, trong đó đặc biệt lu ý cách tiếp cận 1 tác phẩm trữ tình.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trò soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn nh</i>


<i>2. Kiểm tra </i>


Sự chuẩn bị ở nhà của học sinh.




Thơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

<i>3. Bài mới:</i>


Hot ng 1: Giỏo viờn a ra h thng bng biu.


Tác phẩm - tác giả Thể thơ Nội dung, t tởng, tình cảm


<i>Bài ca nhà..</i>


Đỗ Phđ



Cổ Phong Tinh thần nhân đạo, lịng vị tha cao c


<i>Qua ốo Ngang</i>


Bà Huyện..


Thất ngôn b¸t
có…..


Nỗi nhớ thơng q khứ đi đơi với nỗi buồn đơn
lẻ thầm lặng giữa núi đèo hoang sơ.


<i>Håi hơng</i>


Hạ Tri Chơng


Tứ tuyệt Tình cảm quê hơng chân thành pha chót xãt xa,
ngËm ngïi lóc míi trë vỊ quª


<i>Nam quốc…</i> Tứ tuyệt ý thức độc lập tự chủ


<i>TiÕng gµ tra </i>


Xu©n Qnh


5 chữ Tình cảm gia đình, q hơng qua những kỷ niệm
đẹp của tuổi thơ với thiên nhiên


<i>TÜnh d¹ tø</i>



Lý B¹ch


Ngũ ngơn tứ tuyệt Tình cảm q hơng sõu lng trong khonh khc
ờm vng


<i>Cảnh khuya,Rằm</i>
<i>tháng giêng </i>(HCM)


Tứ tuyệt Tình yêu thiên nhiên, lòng yêu nớc sâu nặng,
phong thái ung dung l¹c quan.


<i>Sau phút chia ly</i> Song thất lục bát Nỗi cơ đơn sầu muộn của ngời phụ nữ có chồng
đi chiến trận.


H - Trình bày về kết cấu một thể thơ đã học.
Hoạt động 2: <i>HS làm BT4,5.</i>


Nh÷ng ý kiÕn không chính xác: a, e,i,k.


BT5: 1..tập thể.truyền miệng.
2………..Lơc b¸t.


3. Mét sè thđ ph¸p nghƯ thuật thờng gặp trong ca dao trữ tình: So sánh, ẩn dụ,
nhân hoá, điệp ngữ, cờng điệu, chơi chữ .


Chủ thể trữ tình là gì?


- Có 2 loại: là chính tác giả hoặc là nhân vật khác (ngời trong <i>"Chinh phụ ngâm",</i> ngời
cung nữ trong "<i>cung oán ngâm khúc</i>").



Ca dao trữ tình khác thơ trữ tình ntn?


- Cựng giống nhau nơi phơng thức biểu đạt.
Khác nhau: Ca dao cái chung nói lên hàng đầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

ViÕt 1 VB biểu cảm ngắn về tác phẩm trữ tình mà em yªu thÝch.


Chun tiÕt 2.



Hoạt động 1: BT1:
H - c BT1.


<i>* Nội dung trữ tình của hai câu th¬.</i>


Cả hai đều thấm đợm một nỗi lo buồn sâu lắng.


Nỗi lo thờng trực suốt đêm ngày: "<i>Suốt ngày…..đêm lạnh".</i>
"Đêm ngy."


<i>* Hình thức thể hiện.</i>


Câu 1: Biểu cảm trực tiếp - gián tiếp C1 - C2)
Câu 2: Tả và kể - Èn dô (C1 - C2).


- Nét cao đẹp trong t tởng Nguyễn Trãi: <i>Lo nớc thơng dân</i>, không chỉ là nỗi lo thơng
trực mà còn là nỗi lo duy nhất của nhà thơ.


Hoạt động 2 - <i>BT2</i>



So sánh tình huống thể hiện tình yêu quê hơng và cách thể hiện tình cảm đó qua 2 bài
thơ <i>"Cảm nghĩ …." "Ngu nhiờn."</i>


Cảm nghĩ. Ngẫu nhiên..


- Tỡnh cm quờ hng c biểu hiện lúc
xa quê.


- Tình cảm đợc biểu hiện lúc mới đặt
chân về quê.


- BiĨu hiƯn trùc tiÕp - BiĨu hiƯn gi¸n tiÕp
- ThĨ hiƯn mét c¸ch nhĐ nhàng, sâu


lắng


- Đợm màu sắc hóm hỉnh mà ngậm ngïi


Hoạt động 3: <i>BT3</i>


So sánh bài <i>"Đêm đỗ thuyền ở Phong Kiều</i>" với bài "<i>Rằm tháng giêng</i>" về 2 vấn đề:
Cảnh vật đợc miêu tả và tình cảm đợc thể hiện.


<i>* Gièng nhau:</i> Cïng chän thêi gian nghÖ thuËt: Đêm khuya
Sự vật:Trăng, thuyền, dòng sông.


<i>* Khác nhau</i>:


+ Màu sắc : - Một yên tĩnh và chìm trong u tối, buồn.



- Mt sng động, cảnh huyền ảo, trong sáng, tơi vui.


<i>* Chđ thĨ trữ tình:</i>


- Một bên là là kẻ lữ khách thao thức không ngủ.
- Vì nỗi buồn xa xứ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

 Dù cảnh vật, tình cảm đợc thể hiện qua 2 bài khác nhau song mối quan hệ giữa cảnh
và tỡnh u ho quyn.


Hot ng 4: BT4


H - Đọc lại bµi t bót: Mét thø qïa cđa lóa non: Cèm.
Sµi Gòn tôi yêu


Mựa xuõn ca tụi.
Chn cõu tr li ỳng.


1. Tuỳ bút có nhân vật và cốt truyện.


2. Tuỳ bút không có cốt truyện và có thể không có cốt truyện nhân vật.


3. Tuỳ bút sử dụng nhiều phơng thức tự sự, miêu tả biểu cảm thuyết minh, lập luận,
nhng biểu cảm là phơng thức chú ý.


4. Tuỳ bút có những yếu tố gần với tự sự nhng chủ yếu thuộc loại.


<i>* Về nhà:</i> Ôn tập kỹ chuẩn bị kiĨm tra.
Rót kinh nghiƯm :



...
...


---


<b> TiÕt 70 - 71 :</b>


<b>ôn tập tiếng việt</b>
A.Mục tiêu cần đạt:


- Hệ thống hoá những kiến thức TV đã học ở HKI về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ.
-Luyện tập các kỹ năng tổng hợp về giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói viết.


B Chn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra </i>


Sù chuÈn bị ở nhà của học sinh.


<i>3. Bài mới:</i>


Hot ng 1: BT1 - Sơ đồ 1



</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

Hoạt động 2: Bảng biểu 2.


H - LËp bảng so sánh quan hệ từ với D, Đ, T và ý nghĩa và chức năng.


Từ loại


ý nghĩa
chức năng


Danh từ, tính từ,


ng từ Quan hệ từ


ý nghĩa Biểu thị ngời, Sự vật, hoạt<sub>động, tính chất</sub> Biểu thị ý ngha quan<sub>h</sub>


Chức năng Có khả năng làm thành<sub>phần của cụm từ, của câu</sub> Liên kết các thành<sub>phần của cụm từ, câu</sub>


Hot ng 3: <i>ễn tp t Hỏn Vit.</i>


H - Giải nghĩa những u tè HV SGK.
Ngn gèc cđa tõ HV?


- Do hồn cảnh lịch và q trình giao lu văn hố lâu dài giữa 2 dân tộc Việt, Hán.
Làm thế nào để phân biệt các yếu tố Thuần Việt với các yếu t HV?


- Dựa vào ngữ cảnh


Từ phức


Từ ghép Từ láy



Từ ghép C - P Từ ghép ĐL TL toàn bộ TL bé phËn


VD: C©y b ëi Tr êng së Xanh xanh


Láy phụ âm đầu Láy vần


p Bõngkhuõng


Đại từ


i từ để trỏ Đại từ để hỏi


Người,ưvật Sốưlượng Hoạtưđộngư,ư


tÝnh­chÊt


Ngườiư,ưvật Sốưlượng Hotng,


tínhưchất


Nó,ưtôi,ưta Bấy,ưbaoư


nhiêu Vậyư<sub>thế</sub> Ai,ưgì


ưnào


Mấyư,baoư


nhiêu



</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

- Dựa vào cách dịch nghĩa.
- Dựa vào từ điển HV.


<b>Chuyn tit 2:</b> <b> </b>HS đã đợc chuẩn bị trớc ở nhà.
HD1: ơn tập từ


Ơn tập bằng hình thức hỏi đáp.


H?Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa?


H?Thế nào là từ đồng âm? Phân bịêt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa?
G - chốt: Biết sử dụng 3 loại từ trên thành thạo có tác dụng:


- Diễn đạt chính xác, sinh động t tởng tình cảm của mình.
- Một cách mở rộng vốn từ có hiệu quả.


- Thấy rõ sự giàu đẹp và khả năng diễn đạt tinh tế của TV.
Hoạt động 2: <i>Ôn tập thnh ng</i>


H?Thế nào là thành ngữ, thành ngữ có thể giữ chức vụ gì trong câu?
Phân bịêt thành ngữ, quán ng÷?


- Qn ngữ: Khơng diễn đạt 1 ý nghĩa hồn chỉnh, chỉ có thể làm tác dụng chuyển tiếp
trong câu.


- Thành ngữ: Diễn đạt ý nghĩa hồn chỉnh, có thể làm chủ, vị, hay phụ ngữ cụm D, cụm
Đ….


Hoạt động 3: BT3



Thay những thành ngữ có nghĩa tơng đơng.
- <i><b>Đồng khơng mơng quạnh</b></i>


<i><b>- Cịn nớc cịn tát.</b></i>
<i><b>- Con dại cái mang</b></i>
<i><b>- Giàu nứt đố đổ vách.</b></i>


Hoạt động 4: Ôn tập điệp ngữ, chơi chữ.


G: Viết sẵn định nghĩa và tên thủ pháp nghệ thuật ra những những tờ giấy riêng  H
lên ghép vào.


Rót kinh nghiƯm :


...
...




<i><b>---Tiết 73</b></i>: Chơng trình địa phơng (phần Tiếng Việt )
<b>(Rèn luyện chớnh t )</b>


A. <b>Mục tiêu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

B<b>.Chuẩn bị </b>


PhiÕu häc tËp


C.<b>Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động 1</b>: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh


<b>Hoạt động 2: </b> GV nêu nội dung tiết học


Đây là tiết học nhằm mục đích khắc phục những lỗi chính tả do ảnh hởng của cách
phát âm địa phơng nh ở lp 6


<b>I.</b><i><b>Nội dung luyện tập </b></i>


<i>1. Đối với các tĩnh miỊn B¾c :</i>


Viết đúng các tiếng có các phụ âm đầu dễ mắc lỗi :ví dụ :tr/ch; s/x; r/d; gi/d; l/n.C th
nh: cho nờn =>cho lờn .


<i>2.Đối với các tØnh miỊn Trung,miỊn Nam </i>


-Viết đúng tiếng có các phụ âm cuối dễ mắc lỗi :ví dụ :c / t; n / ng=>con ngờilại viết
cong ngời…


-Viết nđúng các tiếng có dấu hỏi ,ngã ,gi,d…..,i/iê; o/ơ ; v/d
Ví dụ :vơ =>dơ ; ơng =>ong …


<b>II. </b><i><b>Lun tËp </b></i>


<i><b>1.</b></i><b> </b><i>ViÕt nh÷ng đoạn ,bài chứa các âm ,dấu thanh dễ mắc lỗi </i>


Nghe viết bài thơ hoặc văn xi có độ dài khong 100 ch


<b>2.</b> <i>Làm bài tập chính tả</i>



1. Điền vào chổ trống :


+ Điền <i>x </i>hoặc <i>s</i> vào chổ trống :ử dụng; giả ử; xét ử


+Điền các tiếng<i> mÃnh</i> hoặc <i>mảnh</i> vào chổ thích hợp :mỏng;dũng.;
.liệt ; trăng .


… …


2.Trong bảng sau ,cột A ghi các từ viết sai âm sai chính tả .Hãy viết lại các từ đó vào
cột B cho đúng.


A B


-suÊt sø
-ghập ghềnh


-trân thành
-gìn d÷
-chung thµnh


-trung thủ
-xÊu sa
-sö lÝ


-cuèn quýt
-xung xíng


-xuÊt xø



</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

Hoạt động 4: Chng trỡnh a phng TV.


1. Viết những đoạn, bài chứa các âm, dấu thanh dễ mắc lỗi
H - nhớ và viết lại đoạn trích "sau phút chia ly"


2. Làm các BT chính tả.
H - điền vào chỗ trống:


+ Điền x hoặc s vào chỗ trống: xử lý, sử dụng, gi¶ sư, xÐt xư.


+ Chọn từ thích hợp điền vào ô trống: Chung sức, trung thành, thuỷ chung, trung địa.
- Điền các tiếng" mãnh, mảnh", vào chỗ thích hợp: mỏng mnh, dng mónh, mónh lit,
mnh trng.


4. Đặt câu các từ: giành, dành.


- Đặt câu với mỗi từ phân biệt: tắt, tắc.
3. Lập sổ tay chính tả.


<b>D.Hớng dẩn học ở nhà </b>


-Về nhà ôn lại bài đã học về Văn -Tiếng Việt để tiết sau làm bài kiểm tra tổng hợp cuối
học kì I


So¹n ngµy 3/1/2006


<i><b>TiÕt 71-72: </b><b> KiĨm tra học kì I</b></i>


( Đề của phòng)


A. M<b>ục tiêu </b>


-Giỳp học sinh cũng cố lại những kiến thức đã trong học kì I
-Rèn luyện kỹ năng tổng hợp, khái quát các vấn đề đã học
-ý thức tự giác khi làm bài


B.<b> Chn bÞ </b>


-Đề kiểm tra đánh máy (phơ tô)
C. <b>Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động 1</b>: ổn định lớp -yêu cầu học sinh không xem tài liệu không cop pi bài của
nhau


<b>Hoạt động 2:</b> Phát đề ra cho học sinh:


<i><b>§Ị ra :</b></i>


<b>PhầnI. </b><i><b>Trắc nghiệm: </b></i>3 điểm (mỗi câu đúng 0,5 điểm )


*/ <i><b>Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách ghi vào tờ giấy thi chữ cái</b></i>
<i><b>đứng trớc câu trả lời đúng nhất .</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

mát của bông lúa non khơng ?Trong cái vỏ xanh kia ,có một giọt sữa trắng thơm ,phảng phất
hơng vị ngàn hoa cỏ .Dới ánh nắng ,giọt sữa dần dần đọng lại ,bông lúa ngày càng cong
xuống ,nặng vì cái chất trong sạch của Tri "


(Trích Ngữ văn 7 tập1)


1.Đoạn văn trên trích từ văn bản nào ?


A.Sài Gòn tôi yêu


B.Cổng trờng mở ra


C.Một thứ quà của lúa non: Cốm
D.Mùa xuân của tôi


2.Ai là tác giả của văn bản có đoạn trích trên
A.Th¹ch La C.Vị B»ng


B.Lý Lan D.Minh H¬ng


3.Đoạn vẳntên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào ?
A.Tự sự B.Biểu cảm


C.ThuyÕt minh D.LËp luËn


4.Trong các từ sau từ nào không phải là từ Hán ViƯt?
A.Thanh nh· B.Tinh khiÕt


C.Ph¶ng phÊt D.H¬ng vÞ


5.Dịng nào sau đây nêu đúng nhất ý chính của on vn trờn
A.Bc tranh ca cỏnh ng lỳa


B.Quá trình hình thành hạt lúa


C.Cm nhn v s hỡnh thnh ca ht cốm từ hơng vị tinh tú của trời đất
D.Ca ngi giỏ tr ca cm



6.Từ nào sau đây trái nghÜa víi tõ tinh khiÕt
A.Thanh nh·. B.Hơng vị


C.Vn c D.Nhọc nhằn .


<b>PhÇn II.Tù ln :</b>


1.Chép theo trí nhớ bài thơ <i><b>cảnh khuya</b></i> của "Hồ Chí Minh"và gới thiệu vài nét về hồn
cảnh ra đờ của bài thơ đó <i>(2 im </i>)


2.Viết một bài văn trình bày cảm nghĩ của em về tình cảm của hai anh em Thành và
Thuỷ trong truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê" của tác giả Khánh Hoài <i>(5 điểm )</i>


<i><b>Đáp án và biểu điểm </b></i>


<b>Phn I. Trc nghim (</b>3 im )
Mi câu đúng cho 0,5 điểm


1.C ; 2.A ; 3.B ; 4.C ; 5.C ; 6.C


<b>PhÇn II.Tù LuËn:</b>


Câu 1: chép đúng bài thơ (1 điểm )
Hoàn cảnh sáng tác (1 điểm )


</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

Câu 2: 5 điểm


Yêu cầu HS viết thành bài văn cảm nhận về tình cảm của hai anh em thành và Thuỷ
trong truyện ngắn "Cuộc chia tay của những con búp bê".



<b>Nội dung :</b>


-Cuc chia tay ca những con búp bê là một câu chuyện cảm động về tình cảm gia
đình .Trớc khi trình bày cảm nghĩ về tình cảm của anh em Thành ,Thuỷ , HS cần tóm tắt cốt
truyện để nêu đợc hoàn cảnh hai anh em phải chia tay.(0,5 điểm )


-Hai anh em Thành,Thuỷ rất mực thơng nhau gần gủi ,chia sẽ và quan tâm đến nhau.
(Phân tích một số chi tiết trong truyện ngắn nh Thuỷ vá áơch anh Thành đón em đi học về
,nhờng đồ chơi cho em ..(2 điểm )


-Cảm nhận đợc nổi đau của hai anh em khi chia tay do hoàn cảnh ….(Qua chi tiết chia
đồ chơi ,dặn dò nhau …. 1điểm )


-Từ câu truyện Thành ,Thuỷ HS bộc lộ đợc suy nghĩcủa mình về tình cảm gia đình (0,5
điểm )


Hình thức bài viết có đủ ba phần Mở bài ,thân bài ,kết bài .Văn viết có cảm xúc ,đúng
ngữ pháp ,chữ viết đúng chính tả rõ ràng (1điểm )


HS lµm bµi -GV theo dâi hÕt giê thu bµi vỊ nhµ chÊm
D.<b>Híng dÈn häc ë nhµ :</b>


-Về nhà xem và chuẩn bị trớc bài của học kì II
"Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất "


TiÕt 74:


Chơng trình địa phơng phần văn và tập làm văn
(theo giáo án của Phũng giỏo dc).





---Tiết 75,76:


Tìm hiểu chung về văn nghị luËn


A.Mục tiêu cần đạt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

B ChuÈn bÞ.


- Thầy soạn bài và có một số tình huống có vấn đề.
- Trị soạn bài và trả lời theo yêu cầu SGK


C.Các hoạt động dạy và học:


<i>1. ổn định</i>


<i>2. KiÓm tra : </i>Sù chuẩn bị của HS


<i>3. Bài mới:</i>


Hot ng 1: BT1 - Sơ đồ 1


Hoạt động 1


I. Nhu cầu nghị luận
và VB nghị luận.
1. Nhu cầu nghị luận.
Gặp các vấnđề và câu hỏi



loại đó. Em có thể trả lợi
bằng các kiểu VB đã học
nh kể chuyện, miêu tả biểu
cảm hay khơng? giải thích?


H - Đọc những câu hỏi 1.a. SGK
- Khơng, vì địi hỏi phải có
những lý lẽ xác đáng, có sức
thuyết phục phải sử dụng khái
niệm thì ngời nghe mới hiểu và


tin đợc * Nghị luận đa ra
những nhận đinh, suy
nghĩa quan điểm,
thái độ của mình trớc
1 vấn đề đặt ra.


G: Trả lời cho câu hỏi" hút
thuốc lá có hại ntn? thì
khơng phải chó nói hút
thuốc có hại rồi kể chuyện
1 ngời hút thuốc lá bị ho
lao mà phải phân tích, cung
cấp số liệu thì ngời ta mới
tin đợc.


- Bàn luận, chứng minh, giải
thích, là những nhu cầu nghị
luận trong cuộc sống  Đó là
những t duy khái niệm có sử


dụng nghị luận thì mới đáp ứng
yêu cầu trả lời các câu hỏi loại
đó cuộc sống.


?Để trả lời những câu hỏi
nh thế, hàng ngày trên báo
đài em thờng gặp những
kiểu VB nào? K tờn


- Các ý kiến nào ra trong cuộc
họp.


- Bài xà luận, bình luận.
- Bài phát biểu trên báo chí.


- Vb nghị luận tồn tại
khắp nơi trong cuéc
sèng.


Hoạt động 2 2. Thế nàop l ngh


luận?
H - Đọc văn bản?


" Chống nạn thất học"
? Bác Hồ viết bài này nhằm


mc ớch gỡ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>

?Để thực hiện mục đích ấy,


bài viết nêu ra những ý kiến
nào?


Nªu ý chÝnh (luận điểm)
của bài văn?


1. Tỏc hại của chính sách ngu
dân của Pháp đối với dân trớ
Vit Nam


2. Những điều kiện cần phải có
ngời dân tham gia xây dựng nớc
nhà.


?Tìm những câu văn mang
luận điểm?


? ý kiến có sức thuyết
phục bài viết đã nêu những
lý lẽ nào?


? câu có luận điểm có đặc
điểm gì?


Câu khẳng định 1 ý kiến, 1
t tởng.


3. Các biện pháp để chống mự
ch:



1- Tác hại.


- Hạn chế mở trờng.
- 95% thất học.


không tiến bộ đợc.
2- Những điều kiện:
- Nâng cao dân trí.
- Có kiến thức
- Biết đọc, biết viết
3- Các biện phỏp:


- Đa ra 1 loạt những biện phá cụ
thể.


?Bài văn là dạng nghị luận


dới dạng ý kiến nào. <sub>- Bµi x· luËn: kªu gäi tuyªn</sub>
trun.


? Tác giả có thể thực hiện
mục đích của mình bằng
văn kể chuyện, miêu tả,
biểu cảm đợc không? Vỡ
sao?


G: Gọi VB"chống nạn thất
học là VB nghị luận.


? Em hiÓu thÕ nào là VB


nghị luận?


Vn ngh lun ũi hi yờu
cu gỡ?


- Không? Vì sÏ kh«ng cã søc
thut phơc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

- Cã ln ®iĨm râ rµng.


- Cã lý lÏ, dÉn chøng thuyÕt
phôc.


?Trong giai đoạn sau CM
tháng 8, bài nghị luận của
chủ tịch HCM có ý nghĩa
với thực tế đời sống nh
thế ?


- Nạn dốt là 1 trong những nạn,
cần phải xố bỏ nhanh thì mới
có thể xây dựng nớc nhà Bài
viết đã đề cập tới 1 vấn đề bức
xúc nhất lúc bấy giờ, thức tỉnh
ngời đọc.


?Em cã nhËn xét gì về
những t tởng quan điểm
trong bài nghị luËn



- Phải hớng tới quản điểm
những vấn đề đặt ra trong đời
sống.


* Ghi nhí: SGK


Hoạt động 3 H - đọc: ghi nhớ III. Luyện tập
H - đọc bài văn " Cần tạo ra thói


quen tốt trong đời sống xã hội"


Văn bản: Cần tạo ra
thói quen tt trong
i sng.


?Đây có phải là bài ăn nghị
luận không. Tại sao?


? T/g xut ký kin gì?


- Có vì nhan để của nó là 1 ý
kin, 1 lun im.


- Bố cục 3 phần:


+ Kết quả thói quả của con ngời
(2 câu).


+ Biểu hiện của thói quen xÊu.
+RÌn lun thãi quen tèt (2 c©u


ci).


?Để thuyết phục ngời đọc,
tác giả nêu những lý lẽ và
dẫn chứng nào?


- Vấn đề rèn luyện thói quen tốt
trong cuộc sống.


Cã 2 loại (tốt và xấu)


Dân chứng về thãi quen xÊu
khuyªn nªn rÌn lun.


?Bài nghị luận nhằm giải
quyết vấn đề có trong thực
tế hay khụng.


Em có tán thành ý kiến của
bài viết không? V× sao?


- Bài văn nêu vấn đề rất sát với
thực tế xã hội hiện nay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

2. T¹i sao nói 2 đoạn cuối là 2 đoạn nghị luận.


3. Nhn xét về bài văn theo kiến thức đã học và cho biết đặc điểm của cách nghị luận
thể hiện ở im no?


Tuần 20 - S19:



tục ngữ về con ngời và x hội<b>Ã</b>


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn t:


Giỳp HS: Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa và 1 số hình thức diễn đạt (so sánh, ẩn dụ, nghĩa
đen, nghĩa bóng) của những câu tục ngữ trong bài học.


-Thc lßng những câu tục ngx trong VB.
Các b ớc tiến hành:


1. n nh
2. Chộp


Đọc thuộc lòng những câu tục ngữ nói về kinh nghiệm sản xuất.


3. Bài mới:


Hot ng 1 I. c, chỳ thớch.


1. Đọc.
?Tục ngữ là gì?


H - c
?Em hiểu "mặt của l gỡ?



"không tày"? 2. Chú thích.


Hot ng 2


II. Đọc văn VB
1. Tục ngữ vÒ
phÈm chÊt con
ngêi.


Câu 1
?Câu nào nói về v p con


ngời.


?Câu nào nói về phẩm giá con
ngời.


?Câu nào nói về giá trị con


- 3 nhãm


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157>

ngêi.


?Câu Tn có cách diễn đạt ntn? - Hoán dụ, so sánh đối lập
1>< 10.


? Từ đó em hiểu câu tục ngữ
có ý nghĩa gì?


- "Ngêi lµm ra cña chø của


không làm ra ngời."


- "Ngi sng hn ng vng"
- "Ly của che thân, không ai
lấy thân che của".


- Đề cao giá trị
con ngêi: con
ng-êi quý gi¸ hơn
của cải.


? Câu tục ngữ có thể sử dụng
trong những tình huống giao
tiếp nào?


- Phên phá những trờng hợp
coi ngời hơn cđa.


- An ủi động viên những ngời
khơng gặp may.


- Nói về t tởng, đạo triết lý
sống của nhân dân.


?"Góc con ngời, đợc hiểu theo
nghĩa nào.


- 1 phần cơ thể con ngời.
- Dáng vẻ, đờng nét con ngời?
"Răng và tóc" trong câu tục


ngữ đợc xét trờn phng din
no?


?Câu tục ngữ có ý nghĩa gì?


- M thut ( v p)


Câu 2:


Mọi biểu hiện của
con ngời đều
phản ánh vẻ đẹp,
t cỏch ca ngi
ú.


?Câu tục ngữ khuyên điều gì.


- Nhc nh con ngi phi bit
gi gỡn răng và tóc cho sạch
đẹp.


- Thể hiện cách nhìn nhận,
đánh giá, bình phẩm con ngời
của nhân dân.


?Tìm hiểu về cách diễn đạt
của tục ngữ.


- Tiểu đối, ngắn gọn, dễ hiểu,
ẩn d.



Câu 3


?" Đói - rách" thể hiện điều
gì?


- Đói rách: sự khó khăn,
thiếu thốn về vật chất.


- Sch thơm: Những điều con
ngời cần phải đạt, phải giữ
gìn, vợt lên hồn cảnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

? T×m hiĨu nghÜa ®en, nghĩa
bóng của câu tục ngữ.


?ý nghĩa giáo dục của câu tục
ngữ.


ăn mặc thơm tho.


- Giáo dục con ngời phải có
lòng tù träng.


 Dï nghÌo khỉ
thiÕu thèn vÉn
ph¶i sèng trong
sạch, không vì
nghèo khổ và
làmđiều xấu xa


tội lỗi.


Hot ng 3 2. Tc ng vố hc


tập tu dỡng.
?Câu tục ngữ này có mấy vế?


Mỗi vế cã quan hÖ víi nhau
ntn?


?Tõ häc lỈp lại nhiều lần cã
t¸c dơng?


- Học đọc 4,5,6.


- 4 vế có quan hệ đẳng lập bổ
sung ý nghĩa cho nhau.


- Nhấn mạnh vịêc học phải
toàn diện, tỉ mỉ.


?Nghĩa của câu tục ngữ?
?Câu tục ngữ khuyên điều gì?


- Con ngời cần phải học từ
những việc đơn giản nhất để
chứng tỏ mình là ngời lịch sự
tế nhị, thành thạo giao tiếp,
thành ngời có văn hố.



- Con ngời cần
phải học để thành
mọi thành thạo
mọi việc, khéo
léo trong giao
tiếp.


? C©u tơc ngữ giải thích các
từ: Thầy, mày , làm nên.


- Thầy: Ngời truyền bán kiÕn
thøc vỊ mäi m¾t trong cuéc
sèng


- Mµy: Ngêi tiÕp nhËn kiến
thức.


- Làm nên: Thành cong trong
mọi việc


?Câu tục ngữ có néi dung g×?


- Nội dung có ý nghĩa thách
đố


Khẳng định vai
trị, cơng ơn của
ngời thy.


Câu 6:



- Đề cao ý nghĩa
vai trò của việc
học bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

căn trong 2 c©u tục ngữ trên
mâu thuÉn hay bæ sung cho
nhau? Vì sao


-2 câu tơc ng÷ bỉ sung ý
nghÜa cho nhau.


Häc thÇy và học bạn cùng
phải kÕt hỵp song song thì
thành công hơn


?Câu tũc ngũ khuyên chúng ta
điều gì?


Tục ngữ không chỉ là kinh
nghiệm về tri thức về ứng xử
mà còn là bµi häc vỊ tình
cảm


- Câu 7


- Khuyờn con
ng-i thng yờu ngng-i
khỏc nh chính
bản thân mình.


Hoạt động 4


H -7,8,9


3. Tục ngữ về
quan hệ ứng xử


Câu 7.
Câu 8


? Ngha ờn của câu tục ngữ.
? Câu tục ngữ sử dụng lối
nào?


?NghÜa bãng?


- Èn dơ


- Khi hởng thành
quả thì phải nhắc
nhở đến ngời đã
có công gây dựng
nên phải biết ơn.
ngời đã giúp
mình.


? Về cáhc diễn đạt, câu tục
ngữ có gì giống với câu 8?


- Cùng dùng ẩn dụ Câu 9. Khẳng


định sức mạnh
của tình đoàn kết.
? Câu tục ngữ cho ta lời


khuyªn bổ ích nào?


- Cần có tinh thÇn tËp thể
trong lối sống và làm việc.
? Từ những câu tục ngữ trên,


em hiu nhng quan im v
thỏi sâu sắc nào của nội
dung?


Qua 2 bài em thấy về hình
thức tục ngữ thờng chọn
những cách diễn đạt nào?
?Với thời gian, theo em bài
học những câu tục ngữ đa ra


- Đề cao tôn vinh giá trị của
con ngời.


- Mong muốn con ngời hoàn
thiện.


- Đòi hỏi cao về cách sống,
làm ngời.


- So s¸nh, Èn dơ, ng¾n gän.



</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

có đúng không lý giải? để con ngời tự hồn thiện


mình về đạo đức và trí tuệ. <sub>* Ghi nhớ</sub>


Hoạt động 5


H - đọc ghi nhớ SGK


H - Tìm những câu tục ngữ
đồng nghĩa và trỏi ngha.


III. Luyện tập
BT1


Kẻ bảng


Câu Đồng nghĩa Trái nghĩa


1


2.


- Ngi sống hơn đống vàng
- Ngời là vàng, của là ngãi
- Ngời ta là hoa đất


- Cđa träng h¬n ngêi.


3. - Chết vinh còn hơn sống nhục


- Chết đứng còn hơn sống quỳ
- Chết trong cịn hơn sống ngồi.


4. - ¡n trông nồi, ngồi trông hớng.
- Nói hay còn hơn hay nói.
7. - Bầu ơi thơng


- Ch ngó em nõng
- Lỏ lnh ựm lỏ rỏch


- cháy nhà hàng xóm
bình chân nh vại.


8. - Uống nớc nhớ nguồn


- Uông nớc nhớ kể trồng cây


- Ăn cháo đá bát


- Đợc chim bẻ lá, đợc
quên cơm


BT2: HS đọc những câu tục ngữ phần đọc thêm
* V nh:


- Học thuộc những câu tục ngữ ý nghĩa.
- Tìm thêm những câu tục ngữ.


- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 78:



rút gọn câu


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

+ Nm c cỏch rỳt gọn câu.


+ Hiểu đợc tác dụng của câu rút gọn.


Các b ớc tiến hành:
1. ổn định


2. KiÓm tra: Sù chuÈn bị ở nhà của học sinh.


3. Bài mới:


Hot ng 1 I I. Thế nào là rút câu
?Cấu tạo của 2 câu ú gỡ


khác nhau?


?Tìm những tõ ng÷ cã thể
làm C trong câu a?


- Ngời ViƯt Nam, chóng
em……….


?V× sao câu này có thĨ lỵc


bé phËn C?


Câu b: Có thêm từ" chúng
ta, đóng vai trị C.


 câu a - Vắng C.
Câu b - đủ C.


(H - đọc VD a/b/4/I)


H - thảo luận.


- Bởi đây là 1 câu tục ngữ
đ-a rđ-a 1 lời khuyên cho tất cả
mọi ngời.


?Tìm thành phần câu đợc lợc
bỏ và giải thích nguyên
nhân?


? Có thể thêm những thnh
phn ú khụng?


- Câu a: Phần V.
Câu b: N câu.


Tại sao phải lợc bỏ? - Vì không thiết câu văn sẽ
lặp lại (a), làm cho câu gọn
hơn (b).



? Thể nào là rút gọn câu? - Câu rút gọn là câu
đã đợc bỏ 1 số thành
phần câu.


? Việc lợc bỏ thành phần câu
nhằm mục đích gì?


Hoạt động 2 H - Đọc ghi nhớ 1. III. Cách dùng câu
rút gọn
? Những câu in m trong


phần nào? Vì sao?


Có nªn rót gän nh vËy
kh«ng?


H - đọc VD 1/II.
- Đều thiếu C


</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

? Cho biết câu trả lời của con
có lễ phép không?


Thêm từ ngữ.


- Không


?Khi rút gọn câu cần lu ý
điều gì?


*Ghi nhớ 2:



Hot ng 3 H - Đọc ghi nhớ III. Luyện tập
BT1
?Tìm những câu tục ngữ là


c©u rót gän? ChØ ra c¸c t¸c
phÈm rót gän?


Cho biết mục đích ca vic
rỳt gn?


R - Làm ra nháp rồi trình
bày.


- Câu b: Rút gọn C.


o Cõu tục ngữ nêu lên 1
quy tắc ứng xử chung cho
mọi ngời nên có thể rút gọn
C cõu gn hn.


Câu C: Rút gọn C c.b.
?Tìm những câu rút gọn,


khôi phục những thành phần
câu rút gọn.


Vì sao trong thơ, ca dao
th-ờng có những câu rút gọn



a. Khi tơi…….thì bóng đã
xế tà…....Tơi dầy chân…chỉ
thấy trời…. Chỉ có 1
mnh.ca ta.


? Tìm sự hiểu lầm giữa ngời
khách và chú bé?


<i>* Về nhà: </i>


- BT4.


- Học thuộc lòng lý thuyết.
- Soạn bài sau.


b. Ng i ta n rng
Ban cho quan
quan chy


Không còn là thơ và trở
thành văn xuôi.


Th l din t xỳc tớch
ngn gn lời ít, ý nhiều, vần
điệu.


H - đọc truyện vui.


- Chú bé đã dùng 3 câu rút
gọn khiến ngời khách hiểu


nhầm


 Phải cẩn thận khi dùng
rút gọn. Vì dùng không
đúng sẽ dẫn đến hiểu lầm.


Tiết 79:


</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>
<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc ớch cn t:


Giúp học nhận biết rõ các yếu tố cơ bản của bài nghị luận và mối quan hƯ cđa chung
víi nhau.


Các b ớc tiến hành:
1. ổn định.


2. KiÓm tra.


Thế nào là văn nghị luận ? Yêu cầu về đề tài của VB nghị luận?


3. Bµi míi.


Hoạt ng1 I. Lun im, lun


cứ và lập luận.
1. Luận điểm
G: Luận điểm là ý kiÕn



thĨ hiƯn t tëng, quan ®iĨm
trong bài văn, nghị luận.
? Luận điểm chính của bài
viết là gì?


Lun im ú c nờu di
dng no?


?Luận điểm chính của bài
viết là gì?


Lun im ú c nờu ra
di dng no?


? Luận điểm đó đợc trình
bày đầy đủ ở câu nào?


 luận điểm phụ (bài chỉ
có 1 phụ)


? Lun im chính đợc cụ
thể hố t hành những câu
văn nào.


Lý lÏ cho ln ®iĨm phơ?


- "Mọi ngời Việt Nam phải hiểu
biết quyền lợi của mình, bổn
phận của mình, phải có kiến


thức mới để có thể tham gia vào
cơng cuộc xây dựng nớc nhà, và
trớc hết phải biết độc, biết viết
chữ Quốc ngữ,.


- Những ngời đã biết chữ dạy
cho những ngời cha biết chữ.
- Những ngời cha biết chữ hãy
gắng sức mà học cho biết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

G: Luận điểm đợc thể
hiện trong nhan đề, dới
dạng các câu khẳng định
nhiệm vụ chung, nhiệm
vụ cụ thể trong bài văn.
? Luận điểm là gì.


? Luận điểm đóng vai trị
gì trong bài nghị luận?


- Lµ linh hån cđa bµi viÕt, nã
thèng nhất bài văn thành 1 khối.


- Là ý kiến thể hiện
t tởng quan điểm
của bài văn.


? Muốn có sức thut
phơc th× ln điểm phải



t yờu cu gỡ? - Phi đúng đắc, chân thật, đáp<sub>ứng nhu cầu thực tế.</sub>


Hoạt động 2
?Tỡm lý l trong bi?


?2 lý lẽ này trả lời cho câu
hỏi nào?


- Vì sao phải chống nạn
thất học?


2 Lý lẽ do cuộc sống ngu dân
của thực dân Pháp làm cho hầu
hết ngời Việt Nam mù chữ…
tiễn bộ đợc. Nay nớc độc lập
rồi…xây dựng đất nớc.


 Từ 2 lý do đó tác giả đa ra
nhiệm vụ "mọi ngời phải biết
đọc, biết viết.


? §Ĩ trả lời câu hái
"Muèn chèng n¹n thÊt
häc thì làm thế nào? Bác
đa ra những lý lÏ vµ dÉn
chøng nµo?


G: Gọi những lý lẽ và dẫn
chứng đó là luận cứ. Thì
luận cứ là gì?



?Những luận cứ ấy đóng
vai trị gì?


?Muốn có sức thuyết phục
thì luận cứ phải đạt yờu
cu gỡ?


- Vơ cha biết thì chồng bảo, em
cha thì anh bảo


- Làm cơ sở cho luận điểm


- Đúng đắn, chân thật, tiêu biểu.


2. LuËn cø


- Luận cứ là gì là
điều kiện và lý lẽ
làm cơ sở cho luận
điẻm.


Hot ng 3 3. Lập luận


G: LËp luËn là cách lựa
chọn sắp xếp trìnhbày
luận cø sao cho chóng
lµm cơ sở vững chắc cho
luận điểm?



- Trc ht, tỏc gi nêu lý do vì
sao phải chống nạn thất học.
- Chống nạn thất học để làm gì/


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

* Cđng cố:


hc lm gỡ?


Vậy chống nạn thất học bằng
cách nµo?


 Lập luận chặt chẽ.
H - đọc ghi nhớ SGK


Hoạt động 4 H - đọc VB "Cần tạo ra những
thói quen tốt trong cuộc sống xã
hội"


III. LuyÖn tËp
BT SGK


? Tìm luận điểm, luận cứ
và cách lập luận.


* Lập luận:


- KÕt qu¶ vỊ thãi qu¶


 Thãi quen tốy cần
luyện



Chữa thói xấu.


Cỏc lun cứ trìnhbày thói
quen xấu đi từ thói xấu
nhỏ đến thói xấu lớn.


- Luận điểm chính: nhan đề.
- Luận điểm phụ và lý lẽ.
1. Biểu hiện của thói quen tốt:
- Dậy sớm giữ lời ha, đúng hẹn,
đọc sách.


2. biĨu hiƯn thãi quen xuÊ.
- Hót thuèc lá, cấu giận, mâu
thuẫn tù.


- Vứt rác bừa bãi ra đờng, cửa.
- Biến các xóm nhỏ, con đờng
thành nơi vứt rác.


- Ném cốc vỡ, chai vỡ ra đờng.
3. Các biểu hiện về ý thức
khơng sửa thói xấu.


- Ngêi ta dƠn ph©n biƯt thãi xÊu
vµ thãi tèt.


- Do thành thói quên nên khã
sưa thãi xÊu.



* VỊ nhµ:


- Häc thc lý thuyết.


- Thử tìm luận điểm, luận cứ, lập luận của VB "học thầy, học bạn"
- Soạn bài "Đề văn nghị luận."


</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

TiÕt 80:


đề văn nghị luận và việc lập ý
cho bi vn ngh lun


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiêu cần đạt:
Giúp HS:


+ Nhận biết các yếu tố cơ bản của bản của bài văn nghị luận.
- Hiểu đợc cách phân tích và cách lập ý bài văn nghị luận.
Bớc đầu biết vạn dụng các hiểu biết trên vào thực hành.


Các b ớc tiến hành:
1. ổn định
2. Kiểm tra.


?Luận điểm là gì ? Luận cứ là gì? Lập luận là gì?



3. Bài mới.


Hot ng 1
ốn chiu 11 văn.


? Các đề vă n trên có thể
xem là đề bài, đầu để đợc
không?


?Căn cứ vào đâu để nhận ra
các đề trên là đề văn nghị
luận?


- Có thể coi là đề bài bởi nó đã
thể hiện đợc chủ đề (vấn đề
nghị luận).


- Mỗi đề nêu 1 số khái niệm, 1
vấn đề lý luận.


Đề 1,2  những nhận nh,
quan im.


Đề 3 là 1 t tởng


Đề 6 là lời kêu gọi mang 1
t tởng.


I. Tìm hiểu đề văn
nghị luận.



1. Nội dung và tính
chất của đề văn
nghị luận.


?Chỉ ra tính chất, thái độ
ứng xử của mỗi đề văn?


* §Ị có tính giả thiết, ca ngợi:
1,2.


* Đề có tính khuyên nhủ, phân
tích : 3,4,5,6,7.


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

luận :8,9.


* Đặc điểm có tính tranh luận,
phân bác: 10,11


? Tớnh cht ca văn có ý
nghĩa gì đối với việc làm
văn?


?Qua việc tìm hiểu nhiều
đề bài trên, em có nhận xét
gì về 1 đề bài văn nghị
luận?


VỊ tÝnh chÊt?



- Giúp ta có đợc những phơng
pháp làm bài phù hợp.


- Tính chất của đề nh ngợi ca,
phân tích khuyên nhủ, phản
bác….


- Dề bàivăn nghị
luận bao giờ cũng
đặt raván 1 vấn đề
để bàn bạc và đòi
hỏi ngời viết phải
bày tỏ ý kiến….


Hoạt động 2 2. Tìm hiểu đề văn


nghị luận
?Đề nêu vấn đề gì.


?đối tợng và phạm vi nghị
luận ở đây là gì?


?Cho biết khuynh hớng t
t-ởng của đề là gì?


?Đề này địi hỏi ngời viết
phải làm gì?


?Từ việc tìm hiểu đề trên,
hãy cho biết; Trớc 1 đề văn


muốn tốt cần hiểu điều gì
trong đề?


H - tìm hiểu đề văn "chớ nên
tự phụ"


- Khuyªn nh con ngêi"..
- 1 TÝnh cách của con ngời.
- Phạm vi: T liÖu trong cuéc
sèng.


-Khẳng định.


- Gi¶i thÝch.


- Xác định đúng
vấn đề phạm vi,
tính chất.


Hoạt động 3 Đề bài "Chớ nên tự phụ" II. lập ý cho bài
văn nghị luận.
1. Xác luận điểm.
G: Đề bài nêu ra 1 ý kiến


thể hiện 1 t tởng, 1 thái độ
đối với thói tự phụ.


Em cã cho rằng đây là luận
điểm chính không?



?HÃy cụ thể hoá luận điểm
chính bằng những ln


</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

®iĨm phơ.


+Tự phụ là một đức tính khụng
tt.


+ Tự phụ có hai cho chính bản
thân mình.


+ ý nghÜa, t¸c dơng cđa lêi
khuyªn.


? Nhí lại bài trớc vµ cho
biÕt ta tìm luận cứ bằng
cách nào?


? Theo em, cần xây dựng
lập luận theo trình tự nào?


- Đặt câu hỏi và câu trả lời.
1. Tự phụ là gì?


Là kiêu căng, không khiêm tốn
coi mình là hơn ngời khác.
2. Vì sao chớ nên tự phụ?
- Ngêi tù phơ lu©n coi thêng
coi thêng ngêi kh¸c.



- Tự phụ là 1 đức tính khơng
- Ngời tự phụ không khi nào
chịu học hỏi.


3. Tù phơ cã h¹i ntn?


- Khiến ngời khác hài lịng
- Khơng tiến bộ đợc.


- Ngđ quªn trªn thành công
của mình.


- Bt u t nh ngha


Tác hại.


2. Tìm luận cứ


3. Xây dùng lËp
luËn


Hoạt động 4 III. Luyện tp


* Về nhà:
- Thử lập ý
- Soạn bài


H - Tìm hiểu đề và lập ý cho
đề bài.



</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

Tuần 21 - Bài 20:


Văn bản: tinh thàn yêu nớc của nhân dân ta.


Tiết 81: Đọc hiểu văn bản


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn t:


Qua bi hc, giỳp HS hiu c:


+ Tinh thần yêu nớc là một truyền thống quý báu của nhân dân ta.


+ Nm c ngh luận chặt chẽ, sáng gọn có tính chất mẫu mực của bài văn.


+ Cảm nhận đợc cảm xúc tự hào ngỡng mộ của tác tác giả trớc tinh thần yêu nớc của
nhân dân ta.


+ Giáo dục cho học sinh tình yêu tổ quốc, niềm tự hào về truyền thống cao đẹp của dân
tộc…


Các b ớc tiến hành:
1. ổn định


2. Kiểm tra: Em đã từng học bài thơ nào của tác giả HCM?
Hãy chọn, đọc diễn cảm 1 bài mà em u thích và nêu nội dung bài?



3. Bµi mới.


Hot ng 1 I. c chỳ thớch


? Nêu những điều ghi nhớ
nhất về tác giả HCM.
? Qua bài soạn, em hiểu
gì về xuất xứ của bàn văn?


3 H c ni tip VB


- Bài văn tích trong báo cáo chính
trị cđa chđ tÞch Hồ Chí minh
Đảng toàn quốc là II năm 1951.


1. Đọc
2. Chú thích
a. Tác giả:


b. Xuất xứ bài
văn.


? Hoàn cảnh lịch sử xà hội
ta trong thời điểm 1951.


- Kháng chiến chống ph¸p.


G: Đa ảnh đại hội II -1951 c. Giải nghĩa từ.
Tìm từ HV trong 7 từ đợc



chó thÝch hậu phơng?
vùng tạm bị chiếm.


?Bi vn nói về vấn đề gì.
Tìm hiểu bố cục của bài
văn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>

- Giíi thiƯu chung vỊ tinh thÇn.
- Chøng minh nh÷ng biểu hiện
của tinh thần yêu nớc


- Nhiệm vơ chung cđa chóng ta.


Hoạt động 2 II. Tìm hiểu VB


?Những câu văn nào có
nội dung khái quát ý toàn
bài?


- 2 cõu đầu 1. Giới thiệu
chung về tinh
thần yêu nớc.
?Tìm nghệ thụât đợc sử


dụng trong on m u?
Tỏc dng?


Hình ảnh so sánh "Tinh thần yêu
nớc kết thành làn sóng mạnh mẽ"
- Đ mạnh: kết thành làn sóng


mạnh mẽ:


- Đ mạnh: Kết thành, lớt qua,
nhÊn ch×m.


- Điệp từ nó đã nhất mạnh, khẳng
định sức mạnh của lngf yêu nớc
đồng thời giúp ngời đọc dễ hình
dung cụ thể về sức mạnh đó.


- Lµ trun thèng
q b¸u cã søc
m¹nh to lín


? Bác đã đa ra những
minh chứng cụ thểvề tinh
thần yêu nớc của nhân
dân ta qua mấy thời kỳ?


2 thêi kỳ


- Trong quá khứ lịch sử của dân
tộc.


- Thời kỳ khách chiến hiện tại.


2. Những biểu
hiện của lòng yêu
nớc.



a. Trong quá khứ
lịch sư cđa d©n
téc.


? Lịng yêu nớc trong qua
khứ dân tộc đợc xác nhận
bằng các chng c lch s
no?


- Bà Trng, Bà Triệu, TH Đạo, Lê
Lợi, ,Quang Trung


?õy l nhng dn chng
ntn? Chỳng c a ra theo
trình tự nào?


đ Dẫn chứng tiêu biểu, đợc đa ra
theo trỡnh t t.


G: Đa ảnh những việc làm
của quân và dân ta trong
kháng chiến chống pháp.


b. Trong thêi kú
kh¸ng chiÕn hiện
tại.


G: Đọc đoạn VB bằng
hình ảnh.



? Câu văn nào có néi dung
chun tiÕp giíi thiệu ý
của đoạn ?


Câu văn nào có nội dung
thâu tóm khái quát ý toàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

đoạn? + C©u cuèi cïng.
G: TÝch hợp đây là 1


trong những cách trình
bày nội dung đoạn văn
sau này sẽ học.


? Trong on vn Bỏc ó
a ra những biểu hiện cụ
thể của lịng u nớc.
Tìm những câu văn nói về
những biểu hiện ấy.


? Em cã nhËn xÐt g× vỊ
cÊu tróc cđa các câu văn
trên? Đó là nghệ thuật gì?
Tác dụng?


- H - Quan sỏt ốn chiu.
Tỡm v phỏt hiện


Từ…..đến.



- CÊu tróc c©u gièng nhau:


Từ …………đến: Điệp kiểu câu
đ Khẳng định những việc làm yêu
nớc nhà.


?Để chứng minh tinh thần
yêu nớc là nét truyền
thống quý báu của nhân
dân ta nh lời Bác giới
thiệu phần đầu, ở đây Bác
đã lập luận bằng cách
nào?


- LËp luËn b»ng cách dùng lỹ lẽ,
kết hợp với dẫn chứng cụ thể, tiêu
biểu toàn diện.


?Khộp li bi vn, Bỏc
cp n vn đề gì?


- Bác khẳng định giá trị của tinh
thần yêu nớc, đồng thời nêu trách
nhiệm và bổn phận của chúng ta.


3. Nhiệm vụ của
chúng ta trớc tinh
thần yêu nớc.
? Trớc khi đề cập và



nhiệm vụ của mỗi chúng
ta, Bác đã dùng nghệ thuật
gì để nói về giá trị của
tinh thần yêu nớc?


Điều đó có tác dụng gì?


?Em cảm nhận đợc cảm
xúc gì của Bác khi viết bài
văn này?


- Bác dùng nghệ thuật so sánh để
khẳng định giá trị tinh thần yêu
nớc.


- Nghệ thuật so sánh giúp ta dễ
hình dung đợc giá trị đó và thấy
rõ trách nhim


- Cảm xúc ca ngợi, ngỡng mộ về
tinh thần yêu níc cđa nh©n d©n.


Ngày nay khi đất nớc
khơng cịn kẻ thù xâm lợc
thì theo em những biểu
hiện ntn đợc coi là yêu
n-ớc? Em sẽ thể hiện tinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

yªu nníc của mình bằng
cách nào?



Hot ng 3 III. Ghi nh


SGK/27
Học xong bài văn em ghi


nh và học tập đợc gì về
nội dung và nghệ thuật
của bài?


- C¶m nhËn tinh thần yêu nớc
nồng nàn mÃnh liệt của nhân dân
ta.


Đó là 1 truyền thống quý báu cđa
d©n téc ta.


Học tập đợc - cách lập luận sắc
bén, giàu sức thuyết phục.


Hoạt động 4 IV. Luyện tp B1


1. Nêu vài câu cảm nhận
của em sau khi häc xong
VB.


2. Bài văn đề cập đến lòng
yêu nớc của nhân dân ta
trong lnh vc no?



3. Nêu nét nghệ thụât nghị
luận của bài này là gì?


- Trong công cuộc chiến đấu
chống kẻ thù xâm lợc.


- Ph¬ng pháp lập luận sắc bÐn
trong viƯc sư dơng hƯ thèng dÉn
chøng cơ thÓ….


TiÕt 82 :


Cõu c bit


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn t:
Giỳp HS hiểu đợc:


+ Nắm đợc khái niệm câu đặc biệt.
+ Hiểu đợc tác dụng của câu đặc biệt.


+ Biết cách sử dụng câu đặc biệt trong nhiều tình huống nói.
Các b ớc lên lớp:


1. ổn định


2. KiĨm tra: ThÕ nào là câu rút gọn câu cần lu ý điều gì?



3. Bài mới.


Hot ng 1 I. Thộ no l cõu


</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

- Đó là 1 câu không thể có chủ
ngữ và vị ngữ.


G đa thêm VD


1. Giú, ma, nóo nùng.
2. Chửi, kêu, đấm, đá, thụi.
Bịch cẳng chân, cẳng tay.


?Thế nào là câu đặc bịêt Không xác định C - V


Cõu c bit


- Là loại câu
không cấu tạo
theo mô h×nh C
-V.


Hoạt động 2 II. Tác dụng của


câu đặc
H - BT2 phần II/SGK.


?Tìm hiểu về tác dụng của
câu đặc biệt?



Một đêm mùa xuân  Xác
định thời gian, nơi chốn, tiếng
reo tiếng vỗ tay  liệt kê…trời
ơi  bộc lộ cảm xúc Chị An ơi


 gọi đáp.
? Hãy kể những tác dụng của


câu đặc bịêt. <sub>H - đọc ghi nhớ SGK.</sub> <sub>* Ghi nh.</sub>


G. Đa VD:


A hỏi: Chị gỈp anh Êy bao
giê?


B: Một đêm mùa xuân


? Xác định câu đơn đặc bịêt? - Khơng có, chỉ có câu rút gọn.
? Phân bịêt câu đặc biệt câu


rót gän. <sub>- C©u rút gọn có thể khôi phục</sub>
các thành phần bị rút gọn khi
căn cứ vào tình huống nói viết.
- Câu ĐB: Không thể có C và
V.


Hot ng 3 III. Luyn tp


BT1


?Tìm trong c¸c Vd những


cõu c bờt v rỳt gn.


a. Câu rút gọn: Có khitrong
hòm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

b. Câu ĐB: Ba giây lâu quá.
c. Câu ĐB: 1 hồi còi.


d. Câu ĐB: Lá ơi!


- Câu rút gọn: HÃy kể..kể
đâu.


? Tác dụng của câu ĐB và


RG? <sub>a. Câu gọn hơn.</sub>


b. Xỏc nh thi gian, bc l
cm xỳc.


c. Liệt kê, thông báo
d. Làm cho câu gọn hơn.
Viết 1 đoạn văn ngắn 5,7 câu


tả cảnh quê hơng em, trong


ú cú vi cõu đặc biệt? Mùa xuân. Em lại có dịp về<sub>thăm quê. Cánh đồng lúa đã</sub>
trở màu vàng lan toả. Ơng


chạy ra đón em. Trời! Sau một
thời gian xa cách mà ông tôi
già đi nhanh quá. Trong tôi
trào lên cảm xúc khó tả. Vui,
buồn….


* VỊ nhµ:


- Viết đoạn văn với chủ đề "ngày tết"
- Soạn bài. tiếp theo.


TiÕt 83:


Bố cục và Phơng pháp lập luận
trong bài văn nghị luận


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn t:
Giỳp HS:


+ Biết cách lập bố cục và lập luận trong bài văn nghị luận.


+ Nm c mi quan h gia bố cục và phơng pháp lập luận của văn nghị luận.
Các b ớc lên lớp:


1. ổn định



2. Kiểm tra: Cho biết những thao tác tìm hiểu đề trong văn nghị luận? Cách lập
ý?


</div>
<span class='text_page_counter'>(175)</span><div class='page_container' data-page=175>

Hoạt động 1 I. Mối quan h
gia b cc v lp


luận
H - Đọc lại bài tinh thần yêu


n-ớc.
?Cho biết luận điểm chính


xuất phát? <sub>- Dân ta có một lòng nồng nàn</sub>
yêu nớc.


?Bài văn có mấy phần? 3 phần:


+ Phần 1: Đoan jđầu
+ Phần 2: 2 Đoạn giữa.
+ Phần 3: Đoạn cuối.


?Tìm luận điểm phụ - Lòng yêu nớc trong quá khứ.
- Lòng yêu nớc trong hiện tại
? Luận điểm kết luận? - Bổ phận cđa mäi ngêi…


 Đây chính là cái đích hớng
tới của bài văn.


? Hµng 1 lËp luËn theo
quan hệ gì?



- Quan hệ nhân quả có lòng
nông nàn yêu nớc lòng yêu
n-ớc trở thành truyền thống nó
nhấn chìm mọi lũ bán níc vµ
c-íp níc.


? Hµng 2 lËp luËn theo
quan hÖ gì?


- Lập luận nhân quả: Lịch sử có
nhiều cuéc kh¸ng chiÕn …


dẫn chứng  kết luận mọi ngời
đều có lịng u nớc.


? Hµng 3 lËp ln theo
quan hƯ g×?


- Tổng - phân hợp: Đa ra những
nhận định chung  dẫn chứng


 kết luận mọi ngời đều có
lịng yêu nớc.


? Hµng 4 lËp ln theo
quan hƯ g×?


- Suy luận tơng đông:



Từ truyền thống mà suy ra bổn
phận của chúng ta là phát huy
lịng u nớc  đó là kết luận,
mục đích là nhiệm vụ trớc mắt.
? Hàng đọc 1 lập theo


quan hệ gì? <sub>- Suy luận tơng đồng theo dịng</sub>
thời gian.


</div>
<span class='text_page_counter'>(176)</span><div class='page_container' data-page=176>

I .Nêu vấn đề


II. Trình bày nội dung đã nêu.
III. Kết luận khẳng định.
?Khái quát về b cc ca


bài văn nghị luận.


- Bố cơc gåm 3
ph©n SGK.


?Ngêi ta cã thÓ sử dụng
phơng pháp lập luận vào
trong bài văn nghị luận?


- Nhiều phơng pháp luËn luËn
kh¸c nhau.


Hoạt động 2 II. Luyện tp


'?Bài văn nêu t tởng gì?


T tởng Êy thĨ hiƯn ë
nh÷ng luận điểm nào?
?Bài van có bố cục mấy
phần?


?Cho biết cách lập luận
đ-ợc sử dụng trong ài


H - c VB "Học cơ bản mới có
thể trở thành tài lớn".


Nhan đề bi vn.


- Câu đầu tiên.
- 3 phần.


* Phần më bµi: LËp luận tơng
phản nhiều ngời ,ít ai.


* Thân bài: Không có luận điểm
chỉ nêu 1 câu chuyện.


? Phân tích cách lập lập ở
kết bài?


- Lập ln d©y chun (luận
điểm 1)


* Ghi nhớ : SGK



? Cả bài lập luận ntn? - LËp luËn chøng minh.
H - § äc ghi nhớ


<i>* Về nhà:</i>


- Học thuộc lý thuếyt.
- Soạn bài tiÕp theo.


TiÕt 84:


lun tËp vỊ Ph¬ng pháp lập luận
trong nghị luận


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(177)</span><div class='page_container' data-page=177>

Qua luyện tập mà hiểu sâu thêm về khái niệm lập luận
Các b ớc lên lớp:


1. n nh


2. Kiểm tra:Nêu bố cục của 1 bài văn nghị luận? Cách lập ý?


3. Bài mới.


Hot ng 1 I.Lp lun trong


i sống
G: Lập luận là đa ra luận cứ



nhằm dẫn dắt ngời nghe, ngời
đọc đến 1 kết luận


H- lµm bµi tËp 1
? Trong các câu trên bộ phận


nào là luận cứ, bé phËn nµo lµ
kÕt luËn.


?Mối quan hệ của luận cứ đối
với kết luận ntn?


?Theo em, ta có thể thay đổi
vị trí của luận cứ và kết luận
có thể thay đổi đợc cho nhau
không?


1. Hôm nay trời ma, chúng ta
không đi chơi công viên nữa.
2. Em rất hay đọc sách, vì
qua sách em học điều nhiều
điều.


3. Trêi nãng qua, ®i ¨n kem
®i.


- Chóng ta không đi chơi
công viên nữa vì hôm nay
trời ma.



Nguyên nhân
-kết quả


Nhân quả.


Ntr


?Bỉ sung ln cø cho c¸c kÕt
ln sau:


1. Em rất yêu trờng em, vì
nơi đây em đã trởng thành.
2. Nói dối rất có hại vì điều
đó sẽ làm cho ngời khác mất
lịng tin.


3. MƯt qu¸ råi, nghØ mét lát
nghe nhạc thôi.


4. Trẻ em rất non nớt nên cần
biét nghe lêi cha mÑ.


5. Đi nhiều nơi đợc mở rộng
tầm hiểu biết nên em rất
thích đi tham quan.


ViÕt tiÕp kÕt ln cã c¸c ln
cø sau:



1. Ln cø cã nhiỊu kÕt luận
khác nhau.


H - làm BT3


</div>
<span class='text_page_counter'>(178)</span><div class='page_container' data-page=178>

phi hc sut ờm.


c. Nhìn bạn nói năng thật khó
nghe, nên chúng ta cần phải
có một cuộc luận bàn về văn
hoá ứng xử.


d. Các bạn đã lớn rồi, làm
anh làm chị chúng nó cần
phải gơng mẫu.


e. Cậu này ham đá bóng nên
đá bóng rất giỏi.


Hoạt động 2 II. Lập luận trong


văn nghị luận.
? Em hiểu luận điểm trong


văn nghị luận là gì?


?Lp lun trong vn ngh lun
ũi hi iu gỡ?


- Là những lý luận có tính


khái quát, có ý nghĩa phổ
biến đối với xã hội.


- Kho häc, chỈt chẽ.


H - Đọc "Tinh thần yêu nớc
của nhân dân ta"


? Tìm hêỉu cách lập luận (bài
trớc).


Lập luận bằng cách trả lời
câu hỏi.


?Tìm lời kết luận làm thành
luận điểm?


? hãy lập luận cho luận điểm
đó bằng cách tìm luận c.


* Về nhà:
- BT 2,3,4


ở văn nghị luận mỗi luận
cứ chỉ rút ra 1 kết luận.


H: Nh li truyện "ếch ngồi
đáy giếng"


* Phải mở rộng tầm hiểu biết


của mình, khơng đợc chủ
quan kiêu ngạo.


- Dù giỏi đến đâu cũng
không thể hiểu biết mọi sự
trên đời.


- §õng tởng là cái gì cũng
biết mà phán xét chủ quan về
mọi vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(179)</span><div class='page_container' data-page=179>

- Chuẩn bị bài tiếp theo.


Tuần 22 - Bài 21:


Vn bn: s giu p của tiếng việt


TiÕt 84:


c hiu vn bn


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn đạt:


Giúp HS cảm nhận: Các biểu hiện giàu đẹp của TV trên phơng diện ngữ âm, từ vựng,
cú pháp. Đó là 1 biểu hiện của sức sống dân tộc.



- Tinh thần khoa học, tình cảm trân trọng của tác giả đối với tiếng nói dân tộc.
- Trong văn nghị luận có thể kết hợp, giả thiết, biện luận với chứng minh.
Các b ớc lên lớp:


1. ổn định


2. Kiểm tra: Cho biết nội dung và nét đặc sắc về nghệ thuật của văn bản: "Tinh
thần yêu nớc của nhân dân ta".


3. Bµi míi.


Hoạt động 1 I. Đọc chú thích.


Nêu hiểu biết về tác giả? - Đặng Thanh Mai là nhà văn,
nhà nghiên cứu văn học nổi tiếng,
nhà hoạt động xã hội có uy tín.
- Trích phần đầu của bài nghiên
cứu "TV, 1 biểu hiện hùng hn
ca sc sng dõn tc"


1. Tác giả:


2. Văn bản:


?Chú thích: Âm bình
Âm giai, dơng bình?


H - c 3. c chỳ thớch


Tìm bố cục của bài va nêu


ý chính của mỗi đoạn?


2 phần:


- Nhn nh chung v phm cht
giu đẹp.


- Làm rõ phẩm chất giàu đẹp của
TV.


Hoạt động 2 II. Tìm hiểu VB


</div>
<span class='text_page_counter'>(180)</span><div class='page_container' data-page=180>

nào để tạo VB này? Vì sao?
Mục đích nghị luận của tác
giả trong VB này là gì?


dïng luËn cø.


- Khẳng định sự giàu đẹp của TV
để mọi ngời tự hào và tin tởng
vào tơng lai của TV.


H - theo dõi phần đầu văn bản. 1. Nhận định về
phẩm chất của TV
?Câu văn nào khái quát


phẩm chất. <sub>Câu 2: TV có những đặc sắc của</sub>
1 thứ tiếng đẹp, 1 thứ tiếng hay.
- 2 - đẹp



- hay


- Nhịp điệu: hài hoà ề âm hởng,
thanh điệu


- Cỳ pháp: Tế nhị, uyển chuyển
trong cách đặt câu.


- TV có những đặc
sắc của mệt thứ
tiếng đẹp và hay.


?Dựa trên căn cứ nào để tác
giả nhận xét TV là 1 thứ
tiếng hay?


? Em cã nhËn xét gì về
cách lập luận của TV.


-2 khả năng của TV:


+ khng diễn đạt t tởng,
tình cảm của con ngời Việt Nam.
+ Thoả mãn cho yêu cầu của đời
sống văn hoá nhà qua các thời kỳ.
- Đi từ ý khái quát  cụ thể ngắn
gọn rành mạch.


C1 nhËn xÐt kh¸i qu¸t phÈm chÊt



c2 giải thích cái đẹp c2 giải
thích cái đệp  giả thuyết cái hay
C3.


?Để chứng minh vẻ đẹp TV,
tác giả đa trên những đặc
sắc nào trong cấu tạo của
nó?


? Tác giả đã đa ra những lý
lẽ nào để chứng minh cho
TV giàu chất nhc?


- Giàu chất nhạc.


- Rt uyn chuyn trong cõu kộo.
- ấn tợng của ngời nớc ngoài.
- Cấu tạo đặc biệt của TV: hệ
thống nguyên âm và phụ âm khá
phong phú giàu thanh điệu …
giàu hình tợng.


- "Chó bé loắt choắt.
nghênh nghênh".




- Nhận xét của giáo sĩ nớc ngoµi,


2. Biểu hiện giàu


đẹp của TV.


1. TV đẹp ntn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(181)</span><div class='page_container' data-page=181>

? Em có thể tìm đợc 1 dẫn
chứng về TV giàu chất
nhạc?


?Tính "uyển chuyển trong
câu kéo" TV đợc tác giả
xác nhận trên chứng cớ đời
sống nào?


"TV….rÊt rµnh m¹ch trong lèi
nãi uyÓn chuyÓn trong câu kéo,
rất ngon lành trong những câu tục
ngữ.


? T×m 1 dÉn chøng chøng
minh chio c©u TV rÊt un
chun


- ng bờn ni ng


?Tác giả quan niệm ntn về
1 thứ tiÕng hay?


?Dựa trên những chứng cớ
nào mà tác giả xác nhận
các kỹ năng hay đó có của


TV?


?Em thư lÊy một dẫn chứng
cho thấy kỹ năng của TV?
?Nhận xét về cách lập luận
của tác giả về TV?


H - theo dõi ®o¹n tiÕp theo.


- Thoả mãn nhu cầu trao đổi tình
cảm ý nghĩa giữa ngời với ngnời.
- Thoả mãn yêu cầu của đời sơng
văn hố ngày càng phức tạp.
- Dồi dào về cấu tạo từ ngữ.
- Từ vựng tăng lên ngày 1 nhiều.
- Không ngừng đặt ra nhiều từ
mới cách nói mới hoặc việt hố…
- Các sắc thái xanh khác nhau
trong "chinh phụ ngâm".


- Các sắc thái khác nhau của đại
từ ta.


- Dïng lý lÏ vµ chøng cí khoa
häc.


- Thuyết phục bạn đọc ở sự cảm
xúc khoa học.


 hay và đẹp trong TV có quan


hệ gắn bó mật thiết.


2. TV hay nh thÕ
nµo?


- Dồi dào về tục
ngữ.


- Ngữ pháp uyển
chuyển


- Sắc thái biểu
cảm.


?Bài văn nghị luận này
mang l¹i cho em những
hiểu biết sâu sắc về nào
TV?


? Nghệ thut nghị luân của
tác giả có gì nổi bật?


- TV là thứ tiếng vừa đẹp vừa hay
do có những đặc sắc trong cấu
tạo và kỹ năng thích ứng với hồn
cảnh lịch sử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(182)</span><div class='page_container' data-page=182>

Qua VB, em hiĨu thêm điều
gì về tác giả?



- Trõn trng cỏc giỏ tr của TV
- Yêu tiếng mẹ đẻ.


- Có tinh thần dân tc.
Hot ng 3


* Về nhà:


- Làm BT1 SGK.
- Soạn bài míi.


H- Tìm 5 câu thơ chứng tỏ sự
giàu đẹp của TV.


III. Lun tËp BT2
SGK


TiÕt 86:


thªm trạng ngữ cho câu


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn đạt:
Giúp HS cảm nhận:


- Nắm đợc khái niệm trạng ngữ trong câu.
- Ôn lại các loại trạng thái ngữ đã học.


Các b ớc lên lớp:


1. ổn định
2. Kiểm tra:


Thế nào là câu đặc biệt. Cho VD, T/dụng?


3. Bµi mới.


Hot ng 1 I. c im ca


tục ngữ
G: Đèn chiếu VD SGK.


? Dựa vào kiến thức đã học
ở bậc tiểu học, hãy xác
định tục ngữ trong mỗ câu.
? Các tục ngữ vừa tìm đực
bổ sung cho các cua những
nội dung gì?


H - đọc


- Dới bóng tre xanh, từ lâu đời,
.Tre ăn ở .đời đời, kiếp


… …


kiếp……Từ nghìn đềơi nay….
- Dới bóng tre xanh thông tin


địa điểm.


Đã từ lâu đời


…  thời gian đời
đời, kiếp kiếp  thời gian.


Từ nghìn đời nay  thời gian.
? Có thể chuyển tục ngữ


nãi trªn sang những vị trí


nào trong câu? - Gi÷a, cuèi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(183)</span><div class='page_container' data-page=183>

nhà dựng cửa  ngời dân cày
Việt Nam, dới bóng tre xanh, đã
từ lâu đời, dựng nhà, dựng cửa…
2. Tre, đời đời, kiếp kiếp ăn ở với
ngời.


3. Từ nghìn đời nay, cối xay tren
nặng nề quay, xay nắm thóc.


Cối xay tre nặng nề quay, xay
nắm thóc, từ nghìn đời nay.


?Theo em trạng ngữ có đặc
điểm gỡ ý ngha?


?Nhận xét về vị trí của tục


ngữ?


<i>* ý nghÜa:</i>


- Xác định thời
gian, nơi chốn,
nguyên nhân,
mục đích, .
- Cách thức,
ph-ơng tiện.


* Về hình thức:
- Có thể đứng
đầu câu, cuối
câu, giữa câu.
? Tục ngữ thờng đợc phõn


biệt với các thành phần
khác trong câu bằng cách
nào?


- Phân cách bằng một dấu phÈy


H - đọc ghi nhớ SGK


* Ghi nhớ SGK
Hoạt động 2


Tìm trạng ngữ? - Câu b: mùa xuân là tục ngữ.
Câu a: C, V.



Cõu c: Ph ng trong cm .
Cõu d: cõu c bờt.


Tìm trạng ngữ?
Cách thức
Thời gian
Cách thức.
Nơi chốn


Nơi chèn


- Cơn gió mùa hạ lớt qua vùng
sen trên hồ, nhuần thấm cái hơng
thơm của lá nh báo tr ớc mùa về
của 1 thứ quà thanh nhã và tinh
khiết các bạn có ngửi thấy, khi đi
qua những cánh đồng xanh, mà
hạt thóc nếp đầu tiên làm trĩu
thân lúa còn t ơi, ngửi thấy các
mùi thơm mát của bông lỳa non
khụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(184)</span><div class='page_container' data-page=184>

* Về nhà:


- Viết đoạn văn 7 câu có sử
dụng trạng ngữ.


- Sạon bài tiếp theo.



Trong cái vỏ xanh kia, có một
giọt sữa trắng thơm, phảng phất
hơng vị ngàn hoa cỏ. Dứới ánh
trăng, giọt sữa dần dần đọng lại,
bơng…


TiÕt 87,88:


t×m hểuchung về phép lập luận chứng minh


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS cảm nhận:


- Nắm đợc mục đích, tính chất và các yếu tố của phép lập luận chứng minh.
Các b ớc lên lớp:


1. ổn định
2. Kiểm tra:


Cho biÕt mèi quan hƯ gi÷a bè cơc và lập luận trong bài nghị luận.


3. Bài mới.


Hot ng 1 I. Mc ớch v


ph-ơng pháp chứng


minh
? HÃy nêu VD và


chobit trong đời sống,
khi nào ngời ta cn
chng minh.


- Khi bị nghi ngờ, hoài nghi.


Nhu cầu chứng minh sự thật.
VD: Đa chứng minh th là chứng
minh t cách công dân


- Đa giÊy kha sinh lµ chøng
minh vỊ ngµy sinh…


? Khi cần chứng minh
cho ai đó tin rằng lời nói
của em là thật, em phải
làm ntn?


- SÏ dÉn sù viÖc Êy ra, dÉn ngêi
chøng kiÕn sù viƯc Êy.


? Từ đó em rút ra nhận
xét thế nào là chứng


</div>
<span class='text_page_counter'>(185)</span><div class='page_container' data-page=185>

đó là chân thực.
Trong VB nghị luận, khi



ngời ta chỉ đợc sử dụng
lời văn (không đợc dùng
nhân chứng, vật chứng
thì làm thế nào để chứng
tỏ ý kiến nồđó là đúng
sự thật và đáng tin?


- Dïng dÉn chøng


H - đọc VB "Đừng sợ vp ngó"
? Lun im c bn ca


bài văn này là gì? <sub>- Đừng sợ vấp ngÃ.</sub>


- Vn đề nêu ra trong
luận điểm có phải là 1


chân lý của đời sống? - Là 1 chân lý của đời sống đã<sub>đợc chứng minh qua nhiều tấm</sub>
gơng về sự việc và con ngời.
? Để khuyên ngời ta


đừng sợ vấp ngã, bài văn


đã lập luận ntn? - 2 ý - Vấp ngã là thờng và lấy<sub>Vd để chứng minh lấy Vd về sự</sub>
vấp ngã của ngời nổi tiếng.
G: Trong văn nghị luận,


ngời ta thờng dùng
những lý lẽ và dẫn chứng
để giúp ngời dọc tin vào


những điều mình đa ra.
Gọi đó là chứng minh.
? Chứng minh là gì?


Tõ gÇn  xa  lËp luËn chỈt
chÏ.


? Nhận xét về các dẫn
chứng đợc sử dụng trong
bài?


- Ngời thật, vịêc thật về đời
sống bình thờng khi bớc vào
đời, về những ngời nổi tiếng


cụ thể, toàn diện, tiêu biểu.


- Chng minh klà
phép luận luận dùng
lý lẽ, bằng chứng
chân thực để chứng
tỏ luận điểm mới là
đang tin cậy.


?Để bài nghị luận có sức
thuyết phục, lý lẽ và dẫn
chứng phải đảm bo
nhng yờu cu gỡ?


- Đợc lựa chọn, thẩm tra, ph©n


tÝch.


H - đọc : ghi nhớ. <sub>* Ghi nhớ: SGK</sub>


Hoạt động 2 II. Luyện tập.


BT1
H - đọc VB "không sợ sai lm"


</div>
<span class='text_page_counter'>(186)</span><div class='page_container' data-page=186>

điểm gì? Tìm những cau


mang lun điểm đó? <sub>- Khơng sợ sai lầm. </sub>
Câu đầu bài.


- Câu đầu từng đoạn.
? Để chứng minh luËn


điểm của mình, ngời viết
đã nêu ra những luận cứ
nào? những luận cứ ấy
có hiển nhiên, có sức


thut phơc không? <sub>- Đó là nh÷ng luËn cø cã søc</sub>
thuyÕt phôc.


? Cách lập luận chứng minh của bài này có gì khác so với bài "Đừng sợ vấp ngã"
- Bài trớc tác giả dùng dẫn chứng để chứng minh.


- Bài này ngời viết đã dùng lý lẽ chngm inh.
Bi tp 2:



Bài tập trắc nhiệm.


1. Ti sao chứngm inh tính "đẹp của TV mà tác giả lại dẫn chứng nhạnc tính của TV?
a. Nhạc tính gây sự rung động thẩm mỹ.


b. Nhạc tính tạo đợc sự liên tởng hiện tợng ngữ âm.
c. Nhạc tính tác động nh 1yếu tố của cái đẹp.


2. Tại sao chứng minh tính " hay của TV mà tác lại dẫn chứng bằng khả năng giao tiếp,
diễn đạt của TV? Câu nào trong các…


a. Tiếng hay do dồi dào về từ vựng trong diễndajt.
b. tiếng hay do giàu có về hình thức diễn đạt.


c. Tiếng hay do có sự việt hố cách nói khác để có khả năng diễn đạt mọi mặt giao tiếp.
3. Theo em cụm từ dẫn xuất bằng từ.


3. Đoạn văn chứng minh cho luận điẻm: "Một ngời mà lúc nào cũng sợ thất bị, làm gì
cũng sợ sai lầm là 1 ngời hÃi thực tếLà đoạn chứng minh b»ng lý lÏ hay thùc tÕ?


a. Lý lÏ
b. Thùc tÕ.
c. Cả hai.


<i>* Về nhà:</i>


- Tỡm hiu bi c thờm "Cú hiểu đời mới hiểu văn".
- Soạn bài tiếp theo.



TuÇn 23 - Tiết 89:


thêm trạng ngữ cho câu (tiếp).


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(187)</span><div class='page_container' data-page=187>

- Nm c cụng dụng của trạng ngữ (bổ sung những thơng tin tình huống và liên kết
các câu các đoạn trong bài).


- Nắm đợc tác dụng của việc tách trạng ngữ thành câu riêng (nhấn mạnh ý, chuyển ý
hoặc bộc lộ cảm xúc).


Các b ớc lên lớp:
1. ổn định
2. Kiểm tra:


Nêu đặc diẻm của trạng ngữ ? Cho VD.


3. Bµi míi.


Hoạt động 1 I. Cụng dng ca


trạng ngữ.
Đèn chiếu đoạn văn SGK.


?Tỡm trạng ngữ trong những
câu văn đợc trích ở a và b.
? Nếu khơng có trạng ngữ


th-ờng thth-ờng, vào khoảng sáng
dậy, độ 8,9h" ngời đọc có
biết lúc nào mua xuân bắt
đầu, lúc nào trời trở nên
trong?


? NhËn xÐt vỊ c«ng dụng của
trạng ngữ?


H -c on vn.


- Thng thng, vo khong
úsỏng dậy…Trên giàn
hoa lý…chỉ độ tám chín
giờ, trên nền trời trong
trong…


- V mựa ụng,..


?Vì sao trong các câu văn
d-ới đây, ta không nên hoặc
không thể lợc bỏ trạng ngữ?
?nếu không có trạng ngữ
"nằm dài."thì em có hiểu
tại sao nhà văn lại rạo rùc
niỊm vui kh«ng?


NÕu cã tơc ngữ giàn hoa
thiên lý thì hình ảnh con ong
đi kiếm nhị có giảm bớt sự


gợi cảm không?


- vỡ trng ng b sung cho
câu những thông tin cần
thiết, làm cho câu miêu tả
đầy đủ thực tế, khách quan.
- Nối kết các câu văn trong
đoạn trong bài làm cho VB
mạch lạc.


H - đọc ghi nhớ. <sub>* Ghi nhớ SGK.</sub>


Hoạt động 2 II. Tách trạng ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(188)</span><div class='page_container' data-page=188>

H- nhËn xÐt, so sánh trạng
ngữ khi cha tách câu.


? Tìm hiểu tách dụng của
việc tách tục ngữ thành câu
riêng.


- Nhm mnh vo ý của
trạng ngữ đứng sau.


H - đọc ghi nhớ SGK.


* Ghi nhí: SGK.
III. Lun tËp.
BT1



Hoạt động 3


? Nêu công dụng của trạng
ngữ trong đoạn trích.


a. ở loại bài thứ nhất ở loại
bài thứ hai.


liên kÕt c¸c luËn cứ,
trong mạch lập luận của bài
văn.


b. ĐÃ bao lần .


Lần đầu tiên chập chững
Lần đầu tiên tập bơi
Lần đầu tiên chơi bóng bàn.


Lúc còn học phỉ th«ng vỊ
m«n hãa.


 Bỉ sung th«ng tin, tình
huống.


Chỉ ra những trờng hợp tách,
trạng gnữ thành câu riêng
trong các chuỗi câu dới đây.
Nêu tác dụng của những câu
do trạng ngữ tạo thành.



a. B chỏu ó hy sinh. năm
1972  nhấn mạnh thời
điểm hy sinh của nhân vật
đợc nói đến trong câu đứng
trớc.


b. Bốn ngời lính đều cúi
đầu, tóc xỗ gối. Trong lúc
tiếng đời vẫn khắc khoải
vẳng lên những chữ đơn ly
biện bồn chồn.


 Lµm nỉi bËt thông tin ở
những câu.


* Về nhà:
- Làm BT3.


- Soạn bài tiÕp theo.


TiÕt 92:


</div>
<span class='text_page_counter'>(189)</span><div class='page_container' data-page=189>

<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>
<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn t:
Giỳp HS:


- Củng cố những hiểu biết về cách làm văn lËp luËn chøng minh.



- Vận dụng những hiểu biết đó vào việc làm một bài văn chứng minh cho một câu nhận
định, một ý kiến về một vấn đề xã hội gần gũi, quen thuộc.


Các b ớc lên lớp:
1. ổn nh
2. Kim tra:


Muốn làm bài văn lập luận chứng minh thì phải thực hiện mấy bớc?
3. Bài mới.


: Chng minh rằng nhân dân Việt Nam từ xa đến nay luôn luôn sống theo lý "ăn
quả nhớ kẻ trồng cây", "Uống nớc nhớ nguồn". H đã chuẩn bị ở nhà với những bớc: Tìm hiểu
đề, tìm ý, lập dàn ý.


Hoạt động 1 - Tìm hiểu đề.


? Đề yêu cầu chứng minh vấn đề gì?


- Lịng biết ơn những ngời đã tạo ra thành quả để mình đợc hởng một đạo lý sống đẹp
đẽ cho dân tộc Việt Nam.


?yêu cầu lập luận chứng minh ở đây đòi hỏi phải làm ntn?


- Đa ra và phân tích những chứng cứ phù hợp để cho ngời đọc hoặc ngời nghe thấy rõ
đợc điều đã nêu ở đề bài là đúng.


Hoạt động 2. Tìm ý.


H- th¶o ln.



Nếu là ngời cần đợc chứngm inh thì em có địi hỏi phải diễn giải rõ hơn, ý nghĩa cảu
hai câu tục ngữ ấy khơng? Vì sao? Vì sao? Em sẽ diễn giải ý nghĩa của hai cõu tc ng y
ntn?


?Tìm những biểu hiện tiêu biểu:


Các lễ hội có phải là hình thức tởng nhớ các vị tổ tiên không? HÃy kể một số lễ hội mµ
em biÕt.


?Ngày cúng giỗ, ngày thơng binh liệt sỹ, ngày 20….có ý nghĩa ntn?
Hoạt động 3 - Lập dàn bài.


Gỵi ý:
A - Më bµi:


Nêu các khía cạnh cần giải thích, chứngminh củal uận đề.
- Chịu ơn và biết ơn là o lý lm ngi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(190)</span><div class='page_container' data-page=190>

B - Thân bài.


- Luận điểm giải thích.


+ Ti sao chu n v bit ơn là đạo lý làm ngời?


+ ẩn dụ "ăn quả…." và "Uống nớc…."đã có tác dụng gây nhận thức và truyền cảm về
chân lý đó ntn?


- Ln ®iĨm chøng minh.



+ Từ xa đến nay, dân tộc Việt Nam đã sống theo đạo lý đo.
Con cháu kính u ơng bà, cha mẹ.


Phong tục thờ cúng tổ tiên, giỗ chạp, cúng tế, lập đền, miuế ghi công, xây tợng đài,
nghĩa trang liệt s


+ Một số ngày lễ tiêu biểu nh:


Ngày nhà giáo Việt Nam, ngày thầy thuốc Việt Nam , ngày thơng binh liệt lỹ, ngày
Giỗ tổ Hùng Vơng.


+ Một số phong trào tiêu biểu: Xây dựng nhà tình nghĩa chăm sóc bà mẹ Việt Nam anh
hùng, ủng hộ nhân dân ở các vùng bị thiên tai, lũ lụt, xây dựng trẻ mồ côi.


C - kết bài:


Khng nh lun : Dõn tc Việt Nam đã thực sự sống theo đạo lý đó.
Cần phát huy truyền thống đó trong sự nghiệp xây dựng đất nớc ngày nay.
Hoạt động 4 - hớng dẫn học sinh vit on vn.


* Về nhà:


- Viết tiếp những đoạn lại.
- Chuẩn bị bài sau.


Tuần 24


TiÕt 93:


§øc tính giản dị của Bác Hồ



<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiêu cần đạt:
Giúp HS cảm nhận:


- Lèi sèng trong sáng giản dị của Bác Hồ, biểu hiện trong sinh hoạt hàng ngày, trong
nói và viết. Đây là một trong nh÷ng phÈm chÊt cao quý,.


- Thái độ hiểu biết, quý trọng, ngợi ca của tác giả về đức tính giản dị của Bác.
- Cách, nghị luận chứng minh kết hp bỡnh lun, gii thớch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(191)</span><div class='page_container' data-page=191>

Phần chuẩn bị bµi cđa HS ë nhµ.
3. Bµi míi.


Hoạt động 1


H- đọc VB nhận xét


I. §äc, chó thÝch
1. §äc


2. Chó thÝch
? Chó gi¶i mét sè tõ


? Xác định b cục của VB. Gồm 2 phần:


- Nêu nhận xét chung về đức


tính giản dị của Bác (…tuyệt
đẹp)


- Biểu hiện của đức tính giảndị
của Bác.


+ Giản dị trong lối sống
+ Giản dị trong cách nói, viết.
Hoạt động 2:


? Tìm hiểu câu văn nêu
nhận xét chung về đức tính
giản dị của Bác.


? Câu " nhất quan giữa ời
hoạt động chính trị và đời
sống bình thờng của Bác đề
cập tới hai phạm vị đời sống
của Bác


? VB nµy tËp trung vào
mảng nào ?


H - qan sát phần I


- Câu mở đầu


- i sng cỏch mng to ln i
sng hng ngy gin d.



- Đời sống giản dị hàng ngày.


II. c, hiểu VB.
1. Nhận xét
chung về đức tính
giản sị của Bác
Hồ.


? Đức tính giản dị của Bác
đợc tác giả nhận định bằng
những từ ngữ nào?


? Thái độ của tác giả ra sao
khi nói về Bác?


- Tin tëng, ngỵi ca
4. Theo dâi phÇn 2


- Trong sáng,
thanh bạch, tuyệt
đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(192)</span><div class='page_container' data-page=192>

a. Giản dị trong
lối sống.


? T/g đã đề cập đến những
phơng diện nào trong lối
sống giản dị của Bác.


? Tác giả đã lấy dẫn chứng


nào để làm rõ nếp sinh hoạt
giản dị của Bác?


? Tìm những chi tiết cụ thể
chứng tỏ điều đó.


? Nhận xét về các dẫn
chứng đợc nêu trong đoạn
này?


? Tác giả đã đa ra những
dẫn chứng nào đề thuyết
phục bạn đọc về sự giản dị
của Bác trong quan hệ với
mọi ngời?


? NhËn xÐt c¸ch ®a dÉn
chøng.


? Em hiĨu g× vỊ lý do của
lối sống giản dị của Bác Hồ
từ lời giải thích sau đây của
tác giả?


- giản dị trong tác phong sinh
hoạt.


- giản dị trong quan hệ với mọi
ngời.



- Bữa cơm của Bác
- Cả nhà sàn nơi Bác ở.


- Dẫn chứng chọn lọc, tiêu biểu
gần gũi.


- Viết th


- Đi thăm nhà tập thể
- Tự làm việc


- Đặt tên cho ngời phụ vơ.
- LiƯt kª, tiªu biĨu.


- Bác sống giản dị vì cuộc đời
Bác gắn liền với cuộc đấu tranh
gian khổ của nhân dân.


- Vì ngời đợc tôi luyện trong
cuộc đấu tranh gian khổ của
nhân dân.


H. §äc "§êi sống vật chất
ngày nay".


- Bữa cơm có vài
ba món.


- Nhà sàn giản dị



- Trân trọng, tỉ mỉ
yêu qúy mọi ngời.


? Em hiểu gì về những lối
sống giản dị của Bác Hồ từ
lời bình đó?


- Đó là phẩm chất cao q tuyệt
đẹp của Bác.


- Biểu hiện của đời sống thật sự
văn minh.


? Tác giả đã dẫn những câu
nói nào của Bác để làm sáng
tỏ sự giản dị trong cách nói
và viết của Bác?


? NhËn xÐt vỊ dÉn chøng?


- Khơng có gì q hơn độc lập
tự do "Nớc Việt Nam là 1, dân
tộc Việt Nam… thay đổi".
- Là những câu nói nổi tiếng về
ý nghĩa, ngắn gọn, dễ nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(193)</span><div class='page_container' data-page=193>

? Tác giả đã giải thích lý do
Bác nói giản dị nh thế nào?
? Từ đó em hiểu thêm gì về
tác dụng của những lời nói


của Bác.


- Vì muốn cho quần chúng
nhân dân hiểu đợc, nhớ đợc,
làm đợc.


-> Cã søc tËp hỵp, lôi cuốn,
cảm hoá lòng ngời.


- Bác nói những
câu ngắn gän, dƠ
nhí dƠ thc ->
Có sức tập hợp lôi
cuốn cảm hoá
lòng ngời.


? Tỏc gi ó cú li bỡnh lun
nh thế nào về tác dụng của
lối nói giản dị sâu sc ca
Bỏc?


- Những chân lý giản dị mà sâu
sắc.


? Tác giả cã lêi b×nh luận
nh thế nào về tác dụng của
lối nói giản dị sâu sắc của
Bác?


"Những chân lý giản dị anh


hùng cách mạng".


? Em hiểu gì về ý nghĩa của
lời bình luận này?


- Đề cao søc m¹nh phi thêng
cđa lèi nãi gi¶n dị và sâu sắc
của Bác.


- Khng nh tài năng có thể
viết thật giản dị về những điều
lớn lao của Bác Hồ.


Hoạt động 3: III. Luyện tập


? Văn bản nghị luận này
mang lại cho em những hiểu
biết mới mẻ nào về Bác Hồ?


- c tớnh gin dị mà sâu sắc
trong lối sống, lối nói và viết là
một vẻ đẹp cao quý của Bác.
? Em học tập đợc gì từ cách


nghÞ luận của tác giả Phạm
Văn Đồng trong văn bản?


- Để tạo văn bản nghị luận, cần
kết hợp chứng minh, giải thích,
bình luận.



- Cách chọn dẫn chứng cụ thể,
tiêu biểu.


- Ngời viết bày tỏ cảm xúc của
mình trong khi nghị luận.


Về nhà:


- Su tm nhng mu chuyện kể về đạo đức tính giản dị của Bác Hồ.
- Chuẩn bị bài sau.


TiÕt 94


</div>
<span class='text_page_counter'>(194)</span><div class='page_container' data-page=194>

Mục tiêu cần đạt:


- Nắm đợc khái niệm câu chủ động, câu bị động


- Nắm đợc mục đích của việc chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động.
Các bớc lên lớp:


1. ổn định
2. Kim tra


Trạng ngữ có những công dụng gì? Cho VD


3. Bµi míi.


Hoạt động 1:



? Xác định chủ ngữ trong
câu.


H. §äc VD 1 SGK


a/ Mọi ngời yêu mến em.
b/ Em đợc mọi ngời yêu mến.


I. Câu chủ động và
câu bị động


? T×m hiÓu ý nghÜa cña C


trong mỗi câu? <sub>a. Biểu thị ngời thực hiện 1</sub>
hoạt động hớng đến ngời
khác.


-> Ngời đợc hoạt động của
ngời khác hớng tới -> Đối
t-ợng của hoạt động.


? Em hiểu thế nào là câu
chủ động?


- Câu chủ động: có
C là chủ thể của
hoạt động.


? Thế nào là câu bị động?
Cho VD



- Câu bị động: Chỉ
đối tợng của hoạt
động.


II. Hoạt động 2


H. §äc VD1 (II) SGK


II. Mục đích của
việc chuyển đổi câu
chủ động -> bị động.
? Chọn câu in vo du


ba chấm?


Giải thích tại sao em chọn
cách viết trên?


- Chọn b. Vì nó giúp cho việc
liên kết các câu trong đoạn
đ-ợc tốt hơn.


G. §a vÝ dơ


? So s¸nh 2 c¸ch viÕt sau
đây?


1. Nh mỏy ó sn xut c 1
s sản phẩm có giá trị. Khách


hàng ở Châu Âu rất a chuộng
các sản phẩm này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(195)</span><div class='page_container' data-page=195>

chuéng.


- Liên kết các đoạn
câu thành 1 mạch
văn.


-> Cách viết thứ 2 tốt hơn
vì việc sử dụng câu bị động
đã góp phần tạo nên liên
kết chủ đề theo kiểu móc
xích.


H. §äc ghi nhí SGK


? Chuyển đổi… nhằm mục
đích gì?


Hoạt động 3: III. Luyện tập


? Tìm câu bị động trong
các đoạn trích dới đây và
giải thích vì sao tác giả
chọn cách viết nh vậy?


- Cã khi (c¸c thø của quý)
đ-ợc trng bày trong tđ kÝnh,
trong b×nh pha lª.



- Tác giả "Mấy vần thơ" liền
đợc tôn làm đơng thời đệ
nhất thi sĩ.


-> Nhằm tránh lặp lại kiểu
câu dùng trớc đó đồng thời
tạo liên kết hơn cho cõu vn.


Tiết 95, 96


Viết bài tập làm văn số 5


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


: Hóy chng minh rằng đời sống của chúng ta sẽ bị tổn hại rất lớn nếu mỗi ngời
khơng có ý thức bảo vệ mụi trng.


Tuần 25


Văn bản: ý nghĩa văn chơng


TiÕt 97


</div>
<span class='text_page_counter'>(196)</span><div class='page_container' data-page=196>

Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS:



- Hiểu đợc quan niệm của Hoài Thanh về nguồn gốc, nhiệm vụ công dụng của văn
ch-ơng trong lịch sử của nhân loại.


- Thái độ khoa học và trân trọng của tác giả dành cho văn chơng.
Các b ớc lên lớp:


1. ổn định
2. Kiểm tra


Qua bài: "Đức tính giản dị của Bác Hồ", em hiểu gì về đức tính giản dị của Bác. Nhận
xét về cách lập luận của VB?


3. Bµi míi.


Hoạt động 1


? Nªu hiĨu biÕt cđa em
vỊ t¸c giả Hoài Thanh.


- Là nhà phê bình văn học xuất
sắc.


H. Đọc bài thơ


I. Đọc, chú thích
1. Tác giả.


2. Đọc.
3. Chú thích.
? Em hiểu văn chơng là



gì?


Hoạt động 2:


? T×m hiĨu bố cục của
văn bản.


- 2 phần


1. Từ đầu vị tha: Nguồn gốc
cốt yếu của văn chơng.


2. Còn lại: Công dụng của văn
chơng.


II. Tìm hiều văn bản


? Hoài Thanh đi tìm ý
nghĩa văn chơng bắt đầu
từ đâu? Bằng cách nào?
? Câu chuyện này cho
thấy tác giả muốn cắt
nghĩa nguồn gốc của văn
chơng nh thế nào?


- Kể 1 câu chuyện
H - Thảo luận


- Văn chơng xuất hiện khi con


ngời có cảm xúc mãnh liệt trớc
1 hiện tợng của đời sống.


- Là niềm xót thơng của con
ngời trớc những điều đáng
th-ơng.


1. Nguån gốc cốt
yếu của văn chơng.


? Từ đó HT đi đến kết


</div>
<span class='text_page_counter'>(197)</span><div class='page_container' data-page=197>

? Tìm câu văn nhận định
về vai trị tình cảm trong
sáng tạo văn chơng?
Em hiểu nhận định này
nh thế nào?


C©u 5,6


- Văn chơng phản ánh đời sống,
sáng tạo ra đời sống, làm cho
đời sống trở nên tốt đẹp hơn.
- Sự sáng tạo ấy bắt đầu từ cảm
xúc yêu thơng tha thiết rộng
lớn của nhân vật.


Nguån gèc … lµ lèi
sèng thơng ngời, là
tình cảm, lòng vị


tha.


? Hóy tỡm 1 số tác phẩm
văn chơng đã học để
chứng minh cho quan


niệm của HT? - Chùm ca dao về tình cảm gia
đình, tình yêu quê hơng đất
n-c.


H. Theo dõi phần 2.


2. Công dụng của
văn chơng.


? Cụng dng của văn
ch-ơng đợc tác giả bàn tới
mấy vấn đề?


- VC khơi dậy lòng nhân ái.
- VC làm p giu cho s sng.


? Câu văn "1 ngời hay
sao" nhấn mạnh công
dụng nào của VC?


? Câu "Văn chơng
nghìn lần cho thấy công


dụng nào của VC? - Mở rộng TG tình cảm của con


ngời.


-> Làm giàu tình cảm con ngời.


- Khơi dậy những
trạng thái xúc cảm
cao thợng cđa con
ngêi.


? Ngồi ra, HT còn đề
cập tới công dụng xã hội
nào của văn chơng.


- Văn chơng làm đẹp và hay
những thứ bình thờng.


- C¸c thi nhân, văn nhân làm
giàu sang cho lịch sử nhân loại.
? Bằng 4 câu văn bàn về


cụng dng ca văn
ch-ơng, HT đã giúp ta hiểu
thêm những ý nghĩa sâu
sắc nào của văn chơng?


- VC làm giàu tình
cảm con ngêi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(198)</span><div class='page_container' data-page=198>

Hoạt động 3:



? Tác phẩm nghị luận văn
chơng của HT mở ra cho
em những hiểu biết mới
mẻ sâu sắc nào về ý
nghĩa của văn chơng?
? Tác phẩm VC nào tác
động sâu sắc đến tình
cảm của em?


? Hãy chọn 1 trong số
các nhận xét sau để xác
nhận đặc sắc VB nghị
luận của HT trong VB?


H - Tù béc lé


1. Lập luận chặt chẽ sáng sủa
2. Lập luận chặt chẽ sáng sủa
giàu cảm xúc.


3. Vừa có lý lẽ, vừa có cảm xúc
và hình ảnh.


III. Luyện tËp


? Qua VB, em thấy thái
độ và tình cảm của HT
bộc lộ nh thế nào trong
bi vn ngh lun ny.



- Am hiểu văn ch¬ng


- Có quan điểm rõ ràng, xác
đáng về văn chơng.


- Trân trọng, đề cao văn chơng.
H. c ghi nh SGK


Về nhà: - BT phần luyện tập
- Chuẩn bị bài sau


Tiết 98: Kiểm tra văn 45' (§Ị trêng ra)


TiÕt 99


Chuyển đổi câu chủ động thành câu b ng


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc ớch yờu cu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(199)</span><div class='page_container' data-page=199>

- Thực hành chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động.
Các b ớc lên lớp:


1. ổn định
2. Kiểm tra


Em hiểu thế nào là câu chủ động? Câu bị động? Cho VD


Hoạt động 1: Ôn lại lý thuyết về câu bị động


Hoạt động 2: Thực hành làmk các bài tập


Bài tập 1: Chuyển đổi mỗi câu chủ động thành hai câu bị động theo hai kiểu khác
nhau.


a. Ngôi chùa ấy đợc (một nhà s vô danh) xây từ thế kỷ XIII.
Ngôi chùa ấy xây từ thế kỷ XIII.


b. Tất cả cánh cửa chùa đợc (ngời ta) làm bằng gỗ lim.
Tất cả các cánh cửa chùa làm bằng gỗ lim.


c. Con ngựa bạch đợc (chàng kỵ sĩ) buộc bên gốc đào.
Con ngựa bạch buộc bên gốc đào


d. Một lá cờ đại đợc (ngời ta)
Bài tập 2:


Chuyển đổi mỗi câu chủ động dới đây thành 2 câu bị động
Nhận xét


sắc thái ý nghĩa của câu dùng "đợc", "bị".
a. Thầy giáo phê bình em


- Em bị thầy giáo phên bình
- Em đợc thầy giáo phên bình
b. Ngời ta đã phá ngơi nhà ấy đi
- Ngôi nhà ấy bị ngời ta phá đi
- Ngôi nhà ấy đợc ngời ta phá đi



c. Trào lu đơ thị hố đã thu hẹp sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn.
- Sự khác biệt … đã đợc trào lu đơ thị hố thu hẹp.


NX: Dùng từ "đợc", có hàm ý đánh giá tích cực về sự việc đợc nói trong câu .
Dùng từ "bị" có hàm ý đánh giá tiêu cực về sự việc đợc nói trong câu.


Bµi tập 3: HS làm bài tập trắc nghiệm


1. Cỏch phân loại câu bị động trong TV dựa trên cơ sở nào?
a. Dựa vào ý nghĩa của câu đó


b. Dựa vào sự tham gia cấu tạo của các từ "bị", "đợc".
c. Dựa vào vị trí của trạng ngữ trong cõu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(200)</span><div class='page_container' data-page=200>

a. 3 câu trở lên
b. 1 câu tơng ứng
c. 2 câu tơng ứng


d. 1 hoặc 2 câu tơng ứng


3. Trong cỏc cõu sõu đây, câu nào không phải là câu bị động
a. Năm nay, nông dân cả nớc đợc 1 vụ bội thu.


b. Ngôi nhà này đợc ông tôi xây từ 30 năm trớc đây.
c. Sản phẩm này rất đợc khỏch hng a chung


d. Lan bị thầy giáo phê bình vì không làm bài tập về nhà


4. Cõu b động có từ "đợc", hàm ý đánh gía về sự việc trong câu nói nh thế nào?


a. Tích cực


b. Tiêu cực
c. Khen ngợi
d. Phê bình


Bài tập 4: HS viết đoạn văn


Vit on vn ngn nói về cơng dụng của văn chơng đối với em sau khi học văn bản
"Cảnh khuya", (HCT)


Đoạn văn có sử dụng ít nhất 1 câu bị động
Hớng dẫn học tập:


- Lµm BT3


- Ghi nhớ các nội dung đã học
- Chuẩn bị luyện tập nghị luận CM
Mỗi tổ chuẩn bị 2 đề bài ở trang 65


TiÕt 100


Luyện tập nghị luận chứng minh


<i>Ngày soạn</i> <i>:...</i>


<i>Ngày dạy</i> <i>:...</i>


Mc tiờu cn t
Giỳp HS:



Củng cố chắc chắn hơn những hiểu biết về cách làm bài văn lập luận CM.


- Làm cho HS biết vận dụng những hiểu biết đó vào việc viết 1 đoạn văn chứng minh
cụ thể.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×