Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Kiem tra hinh hoc 6 chuong 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (41.86 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THCS Canh Vinh</b>

<b>KIỂM TRA</b>



Họ và tên: ... Môn : Hình học


Lớp : 6A3 Thời gian :45 phút


Điểm Nhận xét của giáo viên


<b>Đe</b>à:


<b>Phần I</b>: <b>Trắc nghiệm</b> (4 điểm) N
Gọi (C) là đường trịn tâm O bán kính OA. E


Gọi (D) là hình trịn tâm O bán kính OA. A O

P
Hãy điền vào bảng sau đây dấu

<sub> hoặc dấu </sub>

<sub>. M B </sub>
F


<b>(C)</b> <b>(D)</b>


<b>A</b>
<b>B</b>
<b>E</b>
<b>F</b>
<b>M</b>


<b>N</b>
<b>O</b>
<b>P</b>


<b>Phần II: Tự luận </b>(6 điểm)
<b>Câu 1</b>: (2 điểm).



Cho bốn điểm A; B; C; D nằm trên một đường tròn.


a) Có thể vẽ được bao nhiêu tam giác có đỉnh là các điểm trong bốn điểm đã cho?
b) Có bao nhiêu cạnh khác nhau? Mỗi cạnh được đặt tên chung cho mấy tam giác?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...



<b>Caâu 2</b>: (2 điểm)


Cho góc <b>xOy</b> =820<sub>, Om là tia phân giác của góc </sub><b>xOy</b> <sub>, Ot là tia nằm giữa hai tia Ox,</sub>
Om. Cho biết <b>tOm</b> = 150<sub>. Hãy tính </sub><b>xOt</b> <sub>?</sub>


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Câu 3</b>: (2 điểm)


Cho đoạn thẳng AB = 6 cm.


a) Hãy vẽ đường trịn đường kính AB. Có thể vẽ được bao nhiêu đường trịn nhận AB


làm đường kính? Hãy chỉ roc tâm và bán kính của đường trịn này?


b) Hãy vẽ đường trịn bán kính AB. Có thể vẽ được bao nhiêu đường trịn? Trong mỗi
trường hợp hãy chỉ rõ độ dài tâm và bán kính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Trường THCS Canh Vinh</b>

<b>KIỂM TRA</b>



Họ và tên: ... Môn : Số học


Lớp : 6A3 Thời gian :45 phút


Điểm Nhận xét của giáo viên


<b>Đe</b>à:


Bài 1 ( 2điểm)


Chọn đáp án đúng:


1/ Phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố: 36 =


<b>A</b>. 5.9 <b>B</b>. (- 5).(- 9) <b>C</b>. 32<sub>.5 </sub><b><sub>D</sub></b><sub>. Đáp án khác</sub>
2/ BCNN(8;9) =


<b>A</b>. 8 <b>B</b>. 9 <b>C</b>. 72 <b>D</b>. 1
3/ 79 là số:


<b>A</b>. Số ngun tố <b>B</b>. Hợp số <b>C</b>. A và B <b>D</b>. Đáp án khác
4/ ƯCLN(6;13) =



<b>A</b>. 1 <b>B</b>. 78 <b>C</b>. 6 <b>D</b>. 13
Baøi 2 : (2điểm)


<b>1</b>/ Hãy khoanh trịn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Tìm x biết : 14x  1428 = 0


a) x = 0 b) x = 12 c) x = 102 d) x = 14


<b>2</b>/ Số 998 là kết quả của phép trừ nào ?


a) 1118 <sub>b) 8</sub>111 <sub> c) 10</sub>3


 2 d) (1000  2)0


Baøi 3 : (2điểm).


Điền dấu “ X” vào ơ thích hợp.


<b>Câu</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>


a) Nếu hiệu của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó chia
hết cho 7 thì số còn lại chia hết cho 7


b) Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là chữ số chẵn
c) 123 . 6 + 11 chia hết cho 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 4 : (2điểm)


Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó :



A = x  N  x  10 ; x  12 ; x  15 vaø 0 < x < 170


Baøi 4 : (2điểm)


Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó :


<b>A</b> = x  N  x  10; x  12; x  15 và 0 < x < 170


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Bài 5 : (2điểm)


Bạn An, Bình, Cường cùng học một trường nhưng ở ba lớp khác nhau. An cứ 5 ngày trực
nhật một lần, Bình 10 ngày một lần và Cường 8 ngày một lần. Lần đầu cả ba bạn cùng trực nhật
vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba bạn lại cùng trực nhật vào một ngày ? Đến
ngày đó mỗi bạn đã trực mấy lần ?


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×