Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

DOWNLOAD file đề KT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.87 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT QUỐC THÁI</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>TỔ TOÁN</b> <b>LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT</b>


<b>Mã đề thi 001</b>
<b>Câu 1.</b> Biểu thức √x.√3x.√6


x5 <sub>(x</sub>><sub>0). Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :</sub>


<b>A.</b> x23 . <b>B.</b> x


7


3 . <b>C.</b> x


5


2 . <b>D.</b> x


5
3.


<b>Câu 2.</b> ChoP= (5−2√6)2018<sub>(5</sub>+<sub>2</sub>√<sub>6)</sub>2019<sub>. Ta có:</sub>


<b>A.</b> P∈(6; 9). <b>B.</b>P∈(8; 10). <b>C.</b>P∈(0; 3). <b>D.</b> P∈(2; 7).
<b>Câu 3.</b> Tập xác định của hàm sốy= x2−3x+2πlà


<b>A.</b>R\ {1; 2}. <b>B.</b>(−∞; 1)S(2;+∞).
<b>C.</b>(−∞;−1]S


[2;+∞). <b>D.</b>(1; 2).



<b>Câu 4.</b> Cho hàm sốy= x−4.Tìm mệnh đề<b>SAI</b>trong các mệnh đề sau:


<b>A.</b> Đồ thị hàm số có một trục đối xứng. . <b>B.</b> Đồ thị hàm số đi qua điểm(1; 1).
<b>C.</b>Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng. <b>D.</b> Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận .
<b>Câu 5.</b> Cho ba số dươnga,b,c(a<sub>,</sub> 1,b<sub>,</sub>1)và số thựcα. Đẳng thức nào sau đây<b>SAI?</b>


<b>A.</b> loga(b.c)= logab+logac. <b>B.</b> loga
b


c =logab−logac.


<b>C.</b>log<sub>b</sub>c= logac


logab. <b>D.</b>logab


α <sub>=</sub> 1


αlogab.


<b>Câu 6.</b> Choblà số thực dươngb, 1vàlog2√


bb


3<sub>. Mệnh đề nào sau đây đúng?</sub>


<b>A.</b> P= 1<sub>6</sub>. <b>B.</b>P=36. <b>C.</b> P= 6. <b>D.</b> P= 1.


<b>Câu 7.</b> Vớialà số thực dương tùy ý,loga2+log √a bằng



<b>A.</b> 5<sub>2</sub>loga. <b>B.</b> 3<sub>2</sub>loga. <b>C.</b> √2 loga. <b>D.</b> 3 loga.
<b>Câu 8.</b> Cholog<sub>a</sub>x=2,log<sub>b</sub>x=11vớia,blà các số thực lớn hơn 1. TínhP= log<sub>ab</sub>x.


<b>A.</b>P= 22<sub>13</sub> . <b>B.</b> P=13. <b>C.</b> P= <sub>13</sub>1. <b>D.</b> P= 13<sub>22</sub> .
<b>Câu 9.</b> Tập xác định của hàm sốy= log<sub>2</sub>3−2x−x2là:


<b>A.</b> D=(0; 1). <b>B.</b> D=(−1; 3). <b>C.</b> D= (−1; 1). <b>D.</b> D=(−3; 1).
<b>Câu 10.</b> Đạo hàm của hàm số f(x)=61−3x <sub>là:</sub>


<b>A.</b> f0(x)= (1−3x)·6−3x<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <sub>f</sub>0


(x)=−3.61−3x<sub>·</sub><sub>ln 6</sub><sub>.</sub>


<b>C.</b> f0(x)=−x.61−3x<sub>·</sub>


ln 6. <b>D.</b> f0(x)= −61−3x·ln 6.


<b>Câu 11.</b> Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốmđể hàm sốy=logx2−2x−m+2019có tập xác
định làR.


<b>A.</b> m> 2020. <b>B.</b> m< 2020. <b>C.</b>m< 2018. <b>D.</b> m>2018.
<b>Câu 12.</b> Giải phương trìnhlog<sub>4</sub>(x−2)=3.


<b>A.</b> x= 83. <b>B.</b> x=62. <b>C.</b> x=14. <b>D.</b> x= 66.


<b>Câu 13.</b> Tìm nghiệm của phương trình32x−1 =<sub>27</sub>


<b>A.</b> x= 1. <b>B.</b> x=4. <b>C.</b>x= 2. <b>D.</b> x=−1.


<b>Câu 14.</b> Cho phương trình25x −20.5x−1+3 = 0. Khi đặtt = 5x > 0, ta được phương trình nào sau


đây?


<b>A.</b> t− 20<sub>t</sub> +3=0. <b>B.</b>t2<sub>−</sub><sub>4t</sub>+<sub>3</sub>=<sub>0</sub><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <sub>t</sub>2<sub>−</sub><sub>20t</sub>+<sub>3</sub>=<sub>0.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <sub>t</sub>2<sub>−</sub><sub>3</sub>= <sub>0</sub><sub>.</sub>


<b>Câu 15.</b> Tìm giá trị thực của tham sốmđể phương trìnhlog2<sub>2</sub>x+mlog<sub>2</sub>x+3=0có hai nghiệm thực
x1,x2 thỏa mãnx1.x2 =16.


<b>A.</b> m= 4. <b>B.</b> m= −5. <b>C.</b> m=3. <b>D.</b>m= −4.


<b>Câu 16.</b> Giải bất phương trìnhlog<sub>3</sub>(2x−1)< 2.
<b>A.</b> x< 1<sub>2</sub> . <b>B.</b> x<5. <b>C.</b> 1


2 < x< 5. <b>D.</b> x>5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 17.</b> Lãi suất ngân hàng với hình thức lãi kép khơng thay đổi qua nhiều năm. Ơng A cứ đều đặn
đầu năm ông đều gửi tiền là 12 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép cố định 7%/năm (không
rút vốn và lãi). Sau 10 năm, đầu năm thứ 11, hỏi ông A rút hết vốn và lãi được bao nhiêu tiền?


<b>A.</b>153797375.5. <b>B.</b>177403191.8 . <b>C.</b> 165797375.5 . <b>D.</b> 189403191.8 .
<b>Câu 18.</b> Cho các hàm sốy= ax, <sub>y</sub>= <sub>log</sub>


bx, y= logcxcó đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định<b>đúng</b>


trong các khẳng định dưới đây?


<b>A.</b>b>a> c. <b>B.</b>c>b>a. <b>C.</b>a> b>c. <b>D.</b>b> c>a.
<b>Câu 19.</b> Cho dãy số(un)thỏa mãnlogu1 +


p



2+logu1−2 logu6 = 2 logu6 và un+1 = 2un; un > 0


với mọin≥1. Tínhu1.


<b>A.</b> 1−10 log 2. <b>B.</b> 512<sub>5</sub> . <b>C.</b> <sub>512</sub>5 . <b>D.</b> 10−log 2.
<b>Câu 20.</b> Tìm giá trị của n biết 1


log2x +


1
log<sub>22</sub>x +


1


log<sub>23</sub>x +...+


1
log2nx =


120


log2x luôn đúng với mọix> 0.


<b>A.</b> 5 . <b>B.</b> 10 . <b>C.</b> 20 . <b>D.</b>15.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×