Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

giao an 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141.65 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 33</b>



<i><b>Ngày soạn: Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012</b></i>
<i><b> Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012</b></i>


<b>o c</b>


<b>Đ 33 giữ sạch nguồn nớc</b>


I. Mục tiêu


- HS biết tác dụng việc giữ sạch ngn níc.


- HS cã thãi quen vỊ sinh, qt dän xung quanh giÕng níc, bĨ níc.
- GD c¸c em ng nớc đun sôi, trành uống nớc lÃ.


II. Đồ dùng dạy- häc


- GV: Tranh, ảnh về bảo vệ nguốn nớc, thông tin tác hại ăn phải nớc bẩn.
III. Các hoạt động dạy- học


1. ổn định.


2. KiĨm tra: Kh«ng.


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Cỏc hot ng.


ã HĐ1: HS tìm hiểu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nớc.
- GV nêu câu hỏi, HS thảo luận câu hỏi.



H: Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nớc?
H: Tác hại ăn phải nớc nhiễm bẩn?


H: Nhn xét về nguồn nớc ăn tại gia đình em? Em đã làm gì góp phần giữ sạch
nguồn nớc?


- C¸c nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- GV nhận xét, bổ sung ý kiến và kết luận.
ã HĐ2: Tìm hiểu t liÖu.


- GV cho HS quan sát tranh, ảnh, t liệu su tầm thêm. HS nêu ý kiến về các hot
ng ca ngi trong tranh.


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. GDHS giữ sạch nguồn nớc tại gia đình, quét dọn sạch xung
quanh giếng nớc, b nc. Trỏnh ung nc ló.


<b>Tp c</b>


<b>Đ</b>

<b>65 Vơng quốc vắng nụ cời</b> ( tiếp )


I. Mục tiêu


- HS bit đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu
bé).


- Hiểu ND: Tiếng cời nh một phép màu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn
thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.



- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài đọc.
II. Đồ dùng dạy – học


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III.Các hoạt động dạy – học


1. ổn định.


2. Kiểm tra: - HS đọc thuộc lịng hai bài thơ : Ngắm trăng và Khơng đề .
3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV sử dụng tranh trong SGK.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bi
- 1 HS c c bi.


- GV chia đoạn: 3 đoạn.


+ 1: T u n...ta trng thng.
+ 2: Tip 1 n....


+ Đ3: Còn lại.


- 3 HS ni tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài. GV
nhận xét, HDHS đọc từ khó. GVHDHS giọng


I. Luyện đọc.
- phi thờng
- bụm miệng cời
- vờn ngự uyển



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

đọc từng đoạn.


- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần 2.
=> HS đọc từ phần chú giải.


- HS lựa chọn câu văn dài để luyện đọc ngắt,
nghỉ hơi đúng.


- GV đọc diễn cảm toàn bài.
* HS đọc lớt Đ1


H: Từ ngữ nào cho biết triều đình hoàn toàn tin
tởng vào cậu bé? (háo hức, con ngời phi thờng,
nhà vua ngọt ngào).


- GV tiểu kết ý Đ1, GT ý 2.
* HS đọc Đ2 => Lớp đọc thầm.


H: Cậu bé phát hiện chuyện buồn cời ở đâu?
H: Vì sao chuyện đó buồn cời?


H: Theo em bí mật tiếng cời là gì?
- GV nêu 3 ý Đ2 => HS chọn ý đúng.
* Đ3: HS đọc thầm.


H: Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống u buồn của
vơng quc ntn?


H: ở Đ3 tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật


gì?


- HS nêy ý Đ3.


* 3 HS nối tiếp đọc cả bài.


H: Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- HS thảo luận nhóm đơi nội dung bài => Các
nhóm báo cáo kết quả.


* HS luyện đọc cả bài.


- HS luyện đọc theo lời nhân vật.


- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi HS có giọng
đọc hay.


- Hãy nói...cời đợc!
- Mn tâu bệ hạ,..., cháu
s núi.


- Nói đi, ta trọng thởng.
- Chẳng hạn,...lau miệng a...
...


II. Tìm hiểu bài.


1. Nim tin ca triu ỡnh
vo cu bộ.



- háo hức
- phi thờng


- nhà vua ngọt ngào


2. Cậu bé phát hiện ra tiếng
cời.


- vua quên lau miệng
- quả táo cắn dở trong túi
quan


- cu bộ đứt dải rút


3. Tiếng cời làm cuộc sống u
buồn thay i.


- mọi ngời: cời vỡ bụng, mặt
tơi rạng rì


- hoa: në,...
- chim: hãt,...
* ND: Nh phÇn I. 2


4. Củng cố- dặn dò.


- 5 HS c li cõu chuyn “Vơng quốc vắng nụ cời”.
H: Qua câu chuyện em hiểu thêm điều gì bổ ích?


- GV nhận xét ý thức học tập của HS. Về nhà đọc, tìm hiểu bài Con chim chin


chin.


<b>Toán </b>


<b>Đ</b>

<b>161 Ôn tập về các phép tính với phân số </b>

( tiếp )
I. Mục tiêu


* HS cả lớp:


- HS thc hin c phộp nhõn, chia phân số.


- Biết tìm mộtthành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số
- Làm đúng các bài tp 1, 2, 4a


* HS khá, giỏi: Làm hết các bài tập còn lại.
II. Đồ dùng dạy - học


- GV, HS: To¸n 4


III .Các hoạt động dạy - học
1. ổn nh.


2. Kiểm tra bài cũ:


3. Dạy bài mới: Bài HS lun trong VBT.


hoạt động của thầy và trị nội dung bài
* B1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- HS lun B1 vµo vở, trên bảng.


- GV chữa bài làm HS.


* B2: HS nêu cách tìm TS, SC, SBC.
- HS làm bài và so sánh kết quả.
* B4: HS đọc đề bài.


- HS nối tiếp nhau nêu các bớc tính.
- GV nhận xét, chốt lại cách làm
đúng.


- HS lun bµi vµo vë => 3 HS nối
tiếp nhau lên bảng làm 3 ý.


- GV nhËn xÐt, bỉ sung bµi lµm.
* B3: HS làm bài vào vở, trên bảng.
=> GV chữa bài làm HS.


a, x = 16


6 ; x =
5


3 ; c,
154
11


* Bài 4


a, Chu vi tờ giấy hình vuông:
2



5<i>ì</i>4=
8
5 (m)


Diện tích tờ giấy hình vuông:
2


5<i>ì</i>
2
5=


4


25 (m2)


b, Cạnh hình vuông:
2


5:
2


25=5 (« vu«ng)


Số ơ vng đợc cắt: 5 x 5 = 25 (ơ vng)
c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nht:
4


25 :
4


5=


1
5 (m)


Đáp số: a, 8


5<i>m</i> ;
4


25 m2 b, 25 « vu«ng


c, 1


5 m


* Bµi 3: TÝnh.


a, 1 b, 1 c, 1


11 d,
1
5


4. Củng cố- dặn dò.


- HS nêu lại cách nhân, chia PS. GV nhận xét kết quả bài làm của HS.
- Về nhà luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài tập tiết sau


<b>Lịch sử</b>



<b>Đ 33 ¤n tËp</b>


I. Mơc tiªu


- HS hệ thống đợc những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nớc ta từ
buổi đầu dựng nớc và giữ nớc đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang- Âu Lạc đến
thời Nguyễn): Thời Văn Lang- Âu Lạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc
thuộc; Buổi đầu độc lập; Nớc Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn
II. Đồ dùng dạy - học


- GV:Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK đợc phóng to .
- HS: SGK


III. Các hoạt động dạy - học
1. ổn định.


2. KiĨm tra: Kh«ng


3. Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập
b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1 :- Làm việc cá nhân.


- GV đa băng thời gian, giải thích băng
thời gian và yêu cầu HS điền nội dung
các thời kì, triều đại vào ơ trống cho
chính xác.



- HS dựa vào kiến thức đã học, làm vào
vở BT.


* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.


1. Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc.
- Thời Văn Lang, Âu Lạc, ông cha ta
đã tạo lập nên một đất nớc riêng với
những phong tục, tập quán của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV da ra mét danh s¸ch c¸c nhân vật
lịch sử.


- GV yờu cu HS ghi túm tt về công
lao của các nhân vật lịch sử trên.
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- GV đa ra một số địa danh, di tích
lịch sử, văn hố có đề cập trong SGK .
- GV giảng để HS hiểu về sự kiện lịch
sử gắn liền với các địa danh, di tích
lịch sử, văn hố đó.


lại độc lập.


- Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Hai bà
Trng, Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh,
Lê Hồn, Lí Thái Tổ, Lý Thờng kiệt,
Trần Hng Đạo, Lê Thánh Tông,
Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ ....
3. Một số địa danh, di tích lịch sử.


Lăng vua Hùng, Thành Cổ Loa, Sông
Bạch Đằng, Thành Hoa L, Thành
Thăng Long, Tợng phật A- di- đà.
4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhËn xÐt ý thøc «n tËp cđa HS. VỊ nhà ôn lại các sự kiện lịch sử gắn với mốc
thời gian.


<i><b>Ngày soạn: Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012</b></i>
<i><b> Ngày dạy: Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2012</b></i>


<b>Toán</b>


<b>Đ 162 ôn tập các phép tính với phân số (T3)</b>


I. Mục tiêu
* HS cả lớp:


- HS tớnh đợc giá trị của biểu thức với các phân số.
- Giải đợc bài tốn có lời văn với các phân số.


- Làm đúng các bài tập 1a, c(chỉ yêu cầu tính), bài 2b, bài 4a.
* HS khá, giỏi: Có thể làm hết các bài tập còn lại.


II. Đồ dùng dạy - học
III.Các hoạt động dạy - học


1. ổn định.
2. Kim tra:



3. Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiÕt «n tËp 3.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* Bài 2: Yêu cầu HS tính .


H: Nêu cách thực hiện biểu thức?
- HS làm bài 1a, c vào vở. 2 HS lên
bảng chữa bài.


- GV nhËn xÐt bµi lµm HS
* Bµi 2: HS lµm bài 2 b


- HS tự làm bài, nêu kết quả và cách
thực hiện biểu thức.


* Bài 4: HS làm B4 kết hợp giải thích
vì sao chọn.


* HS khá, giỏi luyện thêm bài 3


* Bài 1 a, c: Tính.
* Bµi 2 b: TÝnh.
b, 2


3
3
4<i>ì</i>



4
5 :


1
5


* Bài 4


* Bài 3: Giải toán


- Tính số vải đã may quần áo.
- Tính số vải cịn lại.


- Tính số túi đã may đợc.
4. Củng cố - dặn dò:


- GV nhËn xÐt ý thøc häc tập của HS, kết quả bài làm HS.
- Về nhà ôn tập, luyện bài trong VBT. Chuẩn bị bài sau.


<b>Kể chuyÖn</b>


<b>Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
I. Mục tiêu


- HS biết dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe,
đã đọc nói về tinh thần lạc quan, yêu đời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

II. §å dïng d¹y - häc


- GV, HS: TV4, truyện đọc 4


III.Các hoạt động dạy - học


1. ổn định.


2. KiÓm tra : HS kể lại 1-2 đoạn truyện của câu chuyện: Khát vọng sống.
3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* HĐ1: Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài tập .


- 1 HS đọc đề bài , GV gạch chân từ ngữ quan trọng .
- HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1,2 .


- Mét sè HS tiÕp nèi nhau giíi thiƯu tªn câu chuyện ,
nhân vật trong câu chuyện mình sẽ kÓ .


* HĐ2: HS thực hành kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện :


- GV nhắc HS nên kết chuyện theo lối mở rộng .
- Từng cặp HS kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện .


- Thi kĨ chun tríc líp.


* Đề bài : Hãy kể một
câu chuyện đã đợc
nghe hoặc đợc đọc về


tinh thần lạc quan ,
yêu đời .


4. Cđng cè- dỈn dò:


- GV nhận xét giờ học. Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe. Chuẩn bị bài tuần 34.


<b>Luyện từ và câu</b>


<b></b>

<b> 65 </b>

<b>Mở rộng vốn từ</b>

<b> : Lạc quan - Yêu đời</b>



I. Mơc tiªu


- HS hiểu nghĩa từ lạc quan (B1), biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành
hai nhóm nghĩa (B2).


- XÕp c¸c tõ cho tríc cã tiếng lạc thành ba nhóm nghĩa (B3)


- Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, không nản chí trớc
kó khăn (B4).


III.Cỏc hot ng dy hc
1. n nh.


2. Kiểm tra: ? Đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân?
3. Bài mới: a, Giới thiệu bµi.


b, Các hoạt động.



hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* 1 HS nêu yêu cầu B1. HS làm bài


theo HD trên bảng lớp.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- HS lớp trình bày bài làm.
H: Theo em lạc quan là gì?
* HS làm B2, 3 vào vở


- GV thu bài chấm điểm, nhận xét bài
làm HS.


H: Em hÃy nói câu có từ ngữ ở B2, 3?
- HS nối tiếp nhau nêu câu.


* HS c B4.


- HS thảo luận nêu ý hiểu về nghĩa đen
của câu thành ngữ và lời khuyên của
hai câu thành ngữ


- Các nhóm nêu ý kiến thảo luận.


* Bài 1:
<b>Câu</b>


<b>Luụn tin</b>
<b>tng </b>
<b>ơng lai </b>
<b>t-ơi đẹp</b>



<b>Có</b>
<b>triển</b>
<b>vọng</b>
<b>tốt đẹp</b>
Tình...lạc quan. +
Chú ấy.... lạc quan. +


Lạc quan...bổ +
* Bài 2:


- Lạc có nghĩa là vui mõng”: l¹c quan,
l¹c thó


- Lạc có nghĩa là “rớt lại, sai”: lạc đề
* Bài 3:


- “Quan” cã nghÜa lµ “quan lại: quan
quân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Quan có nghĩa là liên hệ, gắn bó:
quan hệ, quan tâm.


* Bài 4:
4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. Về nhà luyện bài trong VBT.
- Chuẩn bị tiết luyện từ và câu sau.


<b>Kĩ thuật</b>



<b>Đ</b>

<b>33 Lắp ghép mô hình tự chän (t1)</b>


I. Mơc tiªu


- HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp mơ hình tự chọn.
- Lắp đợc từng bộ phận mơ hình tự chọn đúng quy trình.


- RÌn lun tÝnh c¶n thËn, khÐo lÐo khi thùc hiện thao tác, lắp các chi tiết của mô
hình.


II. §å dïng d¹y - häc


- HS: Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.
III.Các hoạt động dạy - học


1. ổn định.


2. KiĨm tra: Kh«ng.


3. Bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết học.
b, Cỏc hot ng.


ã HĐ1: HS chọn mô hình lắp ghép.


- HS tìm chọn mô hình lắp ghép (Tham khảo SGK hoặc ngoài thực tế hiểu biết).
- HS nếu ý kiến trớc lớp.


ã HĐ2: Quan sát, tìm hiểu về hình vÏ.



- HS quan sát hình gợi ý lắp ghép để hiểu chắc về quy trình thực hiện.
- HS nêu quy trỡnh lp mụ hỡnh t chn.


- HS thực hành lắp từng bộ phận mô hình tự chọn
- GV nhận xét, bổ sung quy trình.


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét ý thức thực hành của HS (khen ngợi HS, nhắc nhở ý thức học tập của
HS).


<i><b>Ngày soạn: Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012</b></i>
<i><b> Ngày dạy: Thứ t ngày 18 tháng 4 năm 2012</b></i>


<b>Tp c</b>


Đ 66 <b>Con chim chiền chiện</b>


I. Mục tiªu


- HS bớc đàu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên.
- Hiểu ND: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn, hát ca giữa không gian
cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no,
hạnh phúcvà tràn đày tình yêu trong cuộc sống.


- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài.
II. Đồ dùng dạy - học


- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- HS: TV 4



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2. Kiểm tra: - 3 HS đọc bài: “ Vơng quốc vắng nụ cời” theo vai.
3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV sử dụng tranh vẽ trong SGK.
b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* 1 HS đọc cả bài thơ.


H: Bµi th¬ cã mÊy khỉ th¬? (6 khỉ)


- 6 HS nối tiếp đọc 6 khổ. GV nhận xét cho HS
luyện đọc từ khó.


- GV lu ý HS giọng đọc cả bài thơ.


- 6 HS đọc lại => HS đọc từ ngữ phần chú giải.
- HS luyện đọc ngắt nhịp thơ.


* GV c mu.


H: Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung c¶nh
ntn?


- 1 HS đọc câu hỏi 2 SGK (149) => HS thảo luận
nhóm đơi và trả lời.


H: Câu thơ nào nói lên tiếng hót của con chim chiỊn
chiƯn?


- HS đọc lại câu thơ.



H: TiÕng hãt cđa con chim chiền chiện gợi cảm giác
gì?


- GV chốt lại ý 2 của bài thơ.


* 1 HS c c bi th. Lp c thm.


H: Hình ảnh con chim chiền chiện bay lợn gợi cho
em điều gì?


- HS nêu ND, GV bổ sung, ghi bảng.


* HS đsọc diễn cảm bài thơ kết hợp nhẩm HTL bài
thơ.


- 2 HS c din cảm bài thơ.


- HS đọc thuộc lọng từng khổ thơ, cả bài thơ.


I. Luyện đọc.
- bối rối
- bụng sữa.
- K1


- K2
- K3


II. Tìm hiểu bài.



1. Hình ảnh chim chiền
chiện bay.


- cao, rộng
- trời xanh.


2. Cảnh thanh bình, cuộc
sống ấm no, hạnh phúc.
- hát ngọt ngào


- hót long lanh
- lßng vui


- đồng quê chan chứa
* ND: Nh phần I. 2


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét ý thức chuẩn bị bài, tìm hiểu bài của HS.
- Về nhà HTL cả bài thơ. Đọc, tìm hiểu bài Tuần 34.


<b>Toán</b>


<b>Đ163 ôn tập về các phép tính với phân số</b>


I. Mục tiªu


- HS thực hiện đợc bốn phép tính với phân số.


- Vận dụng đợc để tính giá trị của biểu thức và giải toán.


- Làm đúng các bài tập 1, 3a, 4a.


II. Các hoạt động dạy- học
1. ổn định.


2. KiÓm tra: Không


3. Bài mới: a, GV nêu y/c tiết học.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* GV yêu cầu học sinh luyện bài 1, 3a,


4a vào vở. GV thu bài chấm điểm
* B1: HS đọc đề. Tự lập phép tính và
tính kết quả.


* B3, 4: HS lµm bµi vµo vë


* GV nhận xét KN vận dụng kiến thức
để làm bài tập. Nhận xét KN trình bày
bài làm của HS.


* Bµi 1: (170)


4
5+


2



7=¿
4
5<i>−</i>


2
7=¿
4


5<i>×</i>
2


7=¿
4
5:


2
7=¿


* Bµi 3 a(170)
* Bµi 4 (170) a, 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhn xột kết quả bài làm HS. Về nhà luyện các bài cịn lại. Chuẩn bị bài sau:
“Ơn tập về đại lợng”.


<b>ThĨ dơc</b>


<b>Đ 65 Ơn: đá cầu- tc: Hồng yến- hồng anh</b>



I. Mơc tiªu


- HS thực hịên cơ bản động tác tâng cầu bằng đùi


- HS thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150 g, t thế đứng ngắm đích- ném bóng
(khơng có bóng và có bóng).


- Tham gia nhiệt tình đúng luật trị chơi: Hồng Yến- Hồng Anh
II. a im - Phng tin


- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: Dây, cầu.


III. Nội dung và phơng pháp lªn líp


hoạt động của thầy và trị đội hình
1. Phần m u.


- HS tập hợp tại sân thể dục.


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học.


- Xoay các khớp cổ chân, gối, hông, vai, cổ tay.
- Ôn tập bài TD lớp 4.


2. Phần cơ bản
* Đá cầu:



- ễn tõng cu bng ựi.


- GV quan sát sửa sai động tác cho HS.


* GV tæ chức cho HS tham gia trò chơi <i>Hoàng </i>
<i>Yến- Hoàng Anh</i>


3. PhÇn kÕt thóc.


- HS đi đều theo 2- 4 hàng dọc và hát bài “Lớp
chúng mình”.


- Ơn một số động tác hoặc trò chơi hồi tĩnh.
- GV nhận xét tiết học.


x x x x x x
x x x x x x


x


x x x x x x
x x x x x x
x


<b>Tập làm văn</b>


<b>Đ 65 Miêu tả con vật( KiĨm tra viÕt)</b>


I. Mơc tiªu



- HS biết vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học để viết đợc bài văn miêu tả con
vật đủ ba phần (MB, TB, KB); diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực.


II. Đồ dùng dạy - học


- GV: Bộ tranh tập làm văn 4
- HS: TV4, vở TLV


III .Cỏc hot ng dy - học
1. ổn định.


2. KiĨm tra: GV nh¾c HS KN làm bài, trình bày bài văn.
3. Bài mới: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt kiĨm tra.


b, Các hoạt động.
* HS đọc đề, chọn đề bài.


- GV nêu các đề bài nh SGK. HS đọc đề, chọn đề bài.
- HS nêu lại dàn ý tả con vật.


* HS lµm bµi vµo vë.


- GV nhắc HS KN trình bày bài sạch đẹp, đủ 3 phần, dùng từ chính xác, diễn đạt
câu đúng ngữ pháp,chân thật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

4. Củng cố- dặn dò.


- GV thu bài lµm HS. NhËn xÐt ý thøc lµm bµi cđa HS.
- Về nhà ôn lại thể loại Miêu tả con vật.



<b>Khoa học</b>


<b>Đ</b>

<b>65 Quan hệ thức ăn trong tự nhiên</b>


I. Mục tiªu


- HS vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
II. Đồ dùng dạy - học


- GV: H×nh trang 130, 131 SGK.
- HS: SGK khoa häc


III. Các hoạt động dạy - học
1. ổn định.


2. Kiểm tra: ? Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật?
3. bài mới: a, GTB: GV nêu y/ c tiết học.


b, Các hoạt động.


• HĐ1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự
nhiên.


* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự
nhiên thơng qua q trình trao đổi cht ca TV.


* Cách tiến hành:


- HS quan sỏt hình SGK và nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ đồ.
H: Thức ăn của cây ngơ là gì?



H: Từ những thức ăn đó, cây ngơ có thể chế tạo ra những chất dinh dỡng nào để
ni cây?


* KÕt ln: SGK


• HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
* Mục tiêu:


- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật khác.
* Cách tiến hành:


- HS quan s¸t H2, 3, 4 trả lời.
H: Thức ăn của châu chấu là gì ?


H: Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì ?


H: Thức ăn của ếch là gì ? Ngoài châu chấu, ếch có thể ăn gì?
H: Giữa châu chấu và ếch có quan hệ g×?


* KÕt luËn:


* GV: Qua quan sát H2, 3, 4 hãy vẽ sơ đồ bằng chữ và mũi tên thể hiện mối
quan hệ giữa lá ngô, châu chấu, ếch => 2 HS lên bảng.


- HS tự vẽ sơ đồ, GV quan sát nhận xét.
4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét tiết học. Về nhà tự vẽ lại sơ đồ quan hệ thức ăn với sinh vật. Luyện
bài trong VBT. Chuẩn bị bài 66.



<i><b>Ngày soạn: Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012</b></i>
<i><b> Ngày dạy: Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012</b></i>


<b>Toán</b>


<b></b>

<b>164 ụn tp v i lng (T1)</b>


I. Mục tiêu
* HS cả líp:


- HS chuyển đổi đợc đơn vị đo khối lợng .
- Thực hiện đợc phép tính với số đo khối lợng.
- Làm đúng các bài tập: 1, 2, 4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

III.Các hoạt động dạy - học
1. ổn định.


2. KiÓm tra:


3. Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập.
b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* Bài 1: Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo


khèi lỵng ( tõ lín ra bÐ ).


* Bài 2: GV hớng dẫn HS chuyển đổi
đơn vị đo .HS làm vào vở rồi chữa bài.


* Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài.
Gọi 1 em lên bảng giải, dới lớp giải
vào vở.


* Bµi 3, Bµi 5 : HS khá, giỏi luyện
thêm. GV nhận xét bài làm của HS.


* Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.


* Bài 2: Tơng tự bài 1.
* Bài 4: Giải toán


Đổi 1 kg 700 g = 1700 g
Cả cá và rau cân nặng là:
1700 + 300 = 2000 ( g )
§ỉi 2000g = 2 kg


* Bài 3:


* Bài 5: Giải toán.
<b>Luyện từ và câu</b>


<b> 66 Thờm trng ng ch mc ớch cho câu</b>


I. Mơc tiªu:


- HS xác định đúng trạng ngữ trong câu.


- Biết thêm bộ phận trạng ngữ để hoàn chỉnh câu.


II.Các hoạt động dạy - học:


1. ổn định.


2. Kiểm tra: HS nêu lại TN về lạc quan, yêu đời.
3. Bài mới: a, Giới thiệu bài.


b, Các hoạt động:


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* Bài 1: HS đọc nội dung BT rồi phát


biÓu ý kiÕn.


* Bài 2: Cách thực hiện tơng tự BT1 .
* B3: 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung
BT3. GV nhắc HS đọc kĩ đoạn văn ,
quan sát tranh minh hoạ rồi làm bài .
Gọi HS phát biểu ý kiến, GV chốt lại
lời giải đúng.


* BT1: Tìm bộ phận TN chỉ mục đích
trong câu.


a, Để tiêm phòng dịch cho trẻ,...
b, Vì Tổ quốc,...
c, Nhằm...học sinh.


* BT2 : Nh yêu cầu BT1 .
* BT3:



- Đoạn a): <i><b>Để mài cho răng mòn đi</b></i>,
chuột gặm các đồ vật cứng.


- Đoạn b): <i><b>Để tìm kiếm thức ăn</b></i>, chúng
dùng cái mũi và mồm đặc biệt đó dũi
t.


4. Củng cố - dặn dò.


- 2 HS nêu nd ghi nhí. GV nhËn xÐt tiÕt häc. VỊ lun bµi trong VBT. Chuẩn bị bài
Tuần 34.


<b>Chính tả </b>


<b></b>

<b>33 N- V: Ngắm trăng - Khơng đề</b>


I. Mơc tiªu


- HS nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng 2 bài thơ: Ngắm trăng, Không đề.
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu dễ lẫn: tr/ch, iêu / iu.
II. Đồ dùng dạy - học


- HS: Vở chính tả, VBT TV4.
III. Các hoạt động dạy - học


1. ổn định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

3. Bµi míi: a, GTB: GV nªu y/c tiÕt häc.



b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* HĐ1: HDHS nhớ viết.


- Một HS đọc yêu cầu của bài. Sau đó đọc
thuộc lịng bài thơ Ngắm trăng và Khơng đề.
- GV nhắc các em cách trình bày từng bài thơ .
- HS gấp SGK, viết lại 2 bài thơ theo trí nhớ.
- GV chấm chữa bài, nêu nhận xét.


* H§2: Híng dẫn HS làm bài tập chính tả.
-GV chọn bài tập cho HS làm .


- HS nêu yêu cầu BT, råi lµm bµi theo nhãm
nhá.


- Đại diện từng nhóm lên trình bày .
- GV và cả lớp nhận xét , chốt lại ý đúng.
- Cả lớp viết vào vở


1. Hớng dẫn HS nhớ - viết.
- Ngắm trăng.


- Khụng .
2. Bài tập:
* Bài 2a )
* Bài 3a .


- Từ láy trong tiếng nào cũng


bắt đầu bằng tr: tròn trịa, trắng
trẻo, trơ trẽn


- Từ láy trong tiếng nào cũng
bắt đầu bằng âm ch: chông
chênh, chong chóng, chói
chang...


3. Củng cố- dặn dò:


- GV nhận xét sự tiến bộ trong bµi viÕt cđa HS. VỊ nhµ hoµn thµnh bµi trong VBT.
Chuẩn bị bài Tuần 34.


<b>Địa lí</b>


<b>Đ 33Ôn tập cuối kì II ( 2 tiết)</b>


I. Mục tiêu


- HS k tờn đợc một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển (hải sản, du
lịch, cảng biển,...)


+ Khai thác khoáng sản: dầu khí, cát trắng, muối.
+ Đánh bắt và nuôi trồng hải sản.


+ Phát triển du lịch


- Ch trờn bn đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải
sản của nớc ta.



II. §å dïng d¹y - häc


- GV: Bản đồ (Địa lí TN, Hành chính) và 3 bảng hệ thống.
- HS: SGK Lịch sử & Địa lí.


III. Các hoạt động dạy - học
1. n nh.


2. Kiểm tra: Không.


3. bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
 HĐ1: Làm việc cả lớp.


- 1 HS đọc P1 SGK kết hợp quan sát H1 và tr li.


H: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của vùng biển
VN là gì?


H: Nc ta khai thỏc nhng khoáng sản nào ở vùng biển
VN? Dùng để làm gì?


- GV treo bản đồ tự nhiên


H: Tìm và chỉ trên bản đồ nơi khai thác các khống sản
đó?



* GV: Hiện nay dầu khí của nớc ta khai thác chủ yếu dùng
cho xuất khẩu, nớc ta có nhà máy lọc dầu Dung Quất đã
đi vào sản xuất và chế biến dầu cung cấp cho nhu cầu
trong nớc.


1. Khai thỏc khoỏng sn.
- Du m, khớ t


- cát trắng


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

 HĐ2: Thảo luận cặp đôi.


- HS đọc P2 dựa vào tranh ảnh, bản đồ, SGK thảo luận các
câu hỏi


H: Nêu dẫn chứng thể hiện biển cả có rất nhiều hải sản?
H: Hoạt động đánh bắt hải sản của nớc ta diễn ra ntn? Nơi
nào khai thác nhiều hải sản? Tìm nơi đó trên bản đồ?
H: Ngồi việc đánh bắt hải sản nhân dâncịn làm gì để
thêm nhiu hi sn?


H: Nêu một số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản và
ô nhiễm môi trờng biển?


- Các nhóm nối tiếp nhau trình bày kết quả thảo luận. GV
nhận xét, bổ sung.


* 2 HS nêu bài häc.


- Đánh bắt: cá, tôm, hải


sâm, bào ng, đồi mồi, sị,
huyết


- Ni: đồi mồi, trai
ngọc,....


3 Bµi häc: SGK (T151)


4. Củng cố- dặn dò.


- GV nhận xét ý thức häc tËp cđa HS. VỊ lun bµi trong VBT.
- Chn bị bài Tuần 34.


<i><b> Ngày soạn: Thứ t ngày 11 tháng 4 năm 2012</b></i>
<i><b> Ngày soạn: Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2012</b></i>


<b>Toán </b>


<b> 165 ễn tp v i lng</b> ( tip )


I. Mục tiêu
* HS cả lớp:


- HS chuyển đổi đợc đơn vị đo thời gian
- Thực hiện đợc phép tính với số đo thời gian
- Làm đúng các bài tập 1, 2, 4


* HS kh¸, giái: Lun thêm B3, 5
II. Đồ dùng dạy - học



- G, HS: To¸n 4


III.Các hoạt động dạy- học
1. ổn định.


2. Kiểm tra: HS nêu lại bảng đơn vị đo khối lợng
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* Bài 1: HS nêu yêu cầu, rồi làm bài và chữa bài .


* Bài 2: GV hớng dẫn HS chuyển đơn vị đo.
VD: 5 giờ = 1 giờ x 5 = 60 phút x 5 = 300 phút.
- Các phần b và c làm tơng tự phần a.


* Bài 4: - HS đọc bảng để biết thời điểm diễn ra từng
hoạt động cá nhân của Hà.


- Tính khoảng thời gian của các hoạt động đợc hỏi
đến trong bài.


* Bài 3, Bài 5: HS khá, giỏi luyện thêm. GV chữa bài
làm HS


* Bài 1: Viết số thích hợp vào
chỗ chấm.


* Bài 2: Viết số thích hợp vào


chỗ chấm.


* Bài 4 : Nhìn bảng và trả lời
câu hỏi:


- Hà ăn sáng trong bao nhiêu
phút ?


- Buổi sáng Hà ở trờng trong
bao lâu?


* Bài 3: Điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm. (dấu > ; < ; =)


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV nhËn xÐt giê häc. VỊ nhµ lun bµi trong VBT. Chuẩn bị bài ôn tập sau.
<b>Tập làm văn</b>


Đ 66 <b>Điền vào giấy tờ in sẵn</b>


I. Mục tiêu


- HS bit in đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Th chuyển
tiền (B1); bớc đầu biết cách ghi vào th chuyển tiền để trả lại bu điện sau khi nhn
-c tin gi (B2).


II. Đồ dùng dạy - häc
- GV: MÉu th chun tiỊn.


- HS: TV 4, Vở TBTV 4 - tập 2.
III .Các hoạt động dạy - học



1. ổn định.


2. KiĨm tra: Kh«ng.


3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* B1: HS đọc yêu cầu BT1, GV lu ý tình huống của


BT.


- GV giải nghĩa những chữ viết tắt, những từ khó hiểu
trong mÉu th.


- Hai HS tiếp nối nhau đọc nội dung của mẫu th
chuyển tiền.


- GV híng dÉn c¸ch diỊn vào mẫu th
- Cả lớp làm vào vở BT.


- Gọi một số em đọc, cả lớp nhận xét.
* BT2.


- Một em đọc yêu cầu BT.


- GV hớng dẫn để HS biết ngời nhận tiền cần viết gì ,
viết vào chỗ nào trong mặt sau của th chuyển tiền.
- HS làm vào vở BT rồi đọc nội dung.



- C¶ lớp và GV nhận xét.


1. Em giúp mẹ điền những
điều cần thiết vào mẫu th
chuyển tiền về quê biÕu bµ.


2. Em đóng vai là ngời nhận
tiền ( là bà ) để viết tiếp vào
mặt sau của th chuyn tin.


4. Củng cố - dặn dò.


- GV nhận xÐt giê häc. VỊ nhµ lun bµi trong VBT. Chn bị bài Tuần 34
<b>Khoa học </b>


<b>Đ 66 Chuỗi thức ăn trong tù nhiªn</b>


I. Mơc tiªu


- HS nªu mét sè ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên .


- Thể hiện đợc mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ
.


II. Đồ dùng dạy học


- GV: Hỡnh trang 132, 133 SGK.
III.Các hoạt động dạy - học



1. ổn định.


2. Kiểm tra : HS lên bảng vẽ sơ đồ về quan hệ thức ăn trong tự nhiên.
- HS, GV nhận xột, b sung.


3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
* HĐ1: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ giữa bị v c.


HS làm việc theo nhóm các câu hỏi sau
H: Thức ăn của bò là gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

H: Giữa cỏ và bò có quan hệ gì ?


H: Phân bò đợc phân huỷ trở thành chất gỡ cung cp cho
c?


H: Giữa phân bò và cá cã quan hƯ g×?


Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trớc lớp.
* Kết luận.


* HĐ2: nêu VD khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên, nêu
định nghĩa về chuỗi thức ăn.


HS lµm viƯc theo cỈp.



H: Quan sát hình 2 rồi kể tên những gì đợc vẽ trong sơ
đồ? Chỉ và nói mối quan hệ về thức ăn trong sơ đồ đó?
- GV ging thờm ri hi:


H: Chuỗi thức ăn là gì? Nêu VD khác về chuỗi thức ăn?
* Kết ln.


Sơ đồ mối quan hệ giữa bị
và cỏ:


Ph©n bß Cá


2. Hình thành khái niệm
chuỗi thức ăn


- Nhng mi quan h v
thc n trong tự nhiên đợc
gọi là chuỗi thức ăn .
- Trong tự nhiên có rất
nhiều chuỗi thức ăn . các
chuỗi thức ăn thờng bắt
đầu từ thực vật . Thông
qua chuỗi thức ăn , các
yếu tố vô sinh và hữu sinh
liên hệ mật thiết với nhau
tạo thnh mt chui khộp
kớn .


4. Củng cố- dặn dò.



- GV nhËn xÐt giê häc. VỊ nhµ lun bµi trong VBT. Chuẩn bị bài sau
<b>Mĩ thuật</b>


<b> 33 v trang: ti vui chi trong hố</b>


I. Mục tiêu
* HS cả líp:


- HS hiểu nội dung đề tại vui chơi trong hè.
- Biết cách vẽ tranh đề tài vui chơi trong hè.
- Vẽ đợc tranh một hoạt động vui chơi trong hè.


* HS khá, giỏi: Biết sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
II. Đồ dựng dy- hc


- GV: Bài vẽ HS năm trớc. Hình gợi ý cách vẽ.
- HS: Vở MT, SGK


III. Cỏc hot động dạy- học
1. ổn định.


2. KiÓm tra: GV kiÓm tra bµi vÏ mét sè em cha hoµn thµnh ë tiÕt trớc.
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.


b, Các hoạt động.


hoạt động của thầy và trò nội dung bài
 HĐ1: HDHS quan sát, nhận xét.



- GV giới thiệu tranh, ảnh và gợi ý để HS nhận xét, nêu
ra đợc các hoạt động vui chơi mùa hè.


H: Kể tên một số hoạt động vui chơi trong bức tranh?
H: Ngoài các hoạt động trong tranh, nghỉ hè em còn
tham gia các hoạt động nào?


* GV: Em cần nhớ lại những chuyến đi tham quan, về
quê với các hình ảnh, màu sắc của cảnh mùa hè ở nơi
đến: bãi biển, nhà, cây, sông núi, cảnh vui chơi,...
 HĐ2: HDHS cách v tranh.


+ Vẽ các hình ảnh chính làm rõ nội dung


1. Quan s¸t, nhËn xÐt.
2. C¸ch vÏ tranh


+ VÏ c¸c hình ảnh chính
làm rõ nội dung


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ V các hình ảnh phụ cho tranh sinh động hơn
+ Vẽ màu tơi sáng cho đúng với cảnh sắc mùa hè.
 H3: Thc hnh.


- HS quan sát bài vẽ HS năm trớc.
- HS thực hành vẽ tranh.


HĐ4: Trng bày sản phẩm.


- HS trng bày sản phẩm vẽ theo nhóm => Trình bày ý


t-ởng bài vẽ trong nhóm.


- GV lựa chọn bài vẽ hoàn thành tốt => HS lên trình bµy
ý tëng vÏ tríc líp.


3. Thùc hµnh


4. Cđng cè- dặn dò.


- GV nhận xét tiét học (Khen HS có ý thøc thùc hµnh vÏ tèt).
- VỊ nhµ hoµn thµnh bài. Chuẩn bị bài Tuần 34.


<b>Sinh hoạt</b>
ã<i><b> HĐ1: Nhận xét tn 33</b></i>


* Líp phã nhËn xÐt tn.


* Lớp trởng nhận xét các mặt hoạt động Tuần 33
* ý kiến các thnh viờn lp


ã Giáo viên nhận xét tuần 33


...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
ã<i><b> HĐ2: Kế hoạch Tuần 34</b></i>


...
...
...
...


<i><b>Phần kí duyệt của Ban giám hiệu</b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×