Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DE KT 1 TIET CHUONG 3 DAI SO 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.13 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8


<b>Chủ đề kiến thức kĩ năng</b>


<b>Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi</b>


<b>Tổng</b>
<b>điểm</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b>


<b>TL</b> <b>TL</b> <b>TL</b> <b>TL</b>


Giải phương trình bật nhất cơ bản Câu I - 1


1.0 1.0


Giải phương trình Tích cơ bản Câu I - 2


1.5 1.5


Giải phương trình có mẫu mà khơng
có ẩn và có ẩn ở mẫu


Câu I - 3
1.5


Câu I - 4
1.5


Câu I - 5


2


4.5
Giải bài tốn bằng cách lập phương


trình


Câu II
2,5


2,5


Mục đích kiểm tra 2


2.5


2
4.5


1
1.5


1
1.5


10.0

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG III- ĐẠI SỐ 8



CÂU I: Giải các phương trình sau:



1/ 2x + 9 = 1 ( 1 điểm ); 2/ (2<i>x</i>3)(<i>x</i>24) 0 <sub> ( 1,5 điểm )</sub>


3/ 5<i>− x</i><sub>2</sub> =3<i>x −</i>4


6 (1,5 điểm); 5/
<i>x</i>
<i>x −</i>2+


<i>x −1</i>


<i>x</i> =2 (2 điểm)


5/


1 2 3 4


0
85 84 83 82
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


( 1,5 điểm )
CÂU III: Giải tốn bằng cách lập phương trình


Trong năm học 2012 trường THCS Trần Hưng Đạo có 150 em đạt danh hiệu
học sinh giỏi và học sinh tiên tiến. Biết tổng


1



9<sub> số học sinh giỏi và </sub>
1


3<sub> số học sinh tiên</sub>
tiến là 42. Hỏi số học sinh giỏi và học sinh tiên tiến của trường. ( 2,5 điểm)


<b>Đáp án</b>


CÂU I: Giải các phương trình sau:


1/ Giải đúng tìm được <i>S</i>  

4

(1điểm )
2/


2 3


(2 3)( 4) 0 2 3 0


2
<i>x</i> <i>x</i>    <i>x</i>  <i>x</i>


(0,75 điểm )
Hoặc <i>x</i>2  4 0 <i>x</i>2 4<sub> vô nghiệm </sub> <sub>( 0,5 điểm )</sub>
Vậy:


3
2
<i>S</i>  


 <sub> ( 0,25 điểm )</sub>



3/ 5<i>− x</i><sub>2</sub> =3<i>x −</i>4


6 <i>⇔</i> 3(5 – x ) = 3x – 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

4/ <i><sub>x −</sub>x</i><sub>2</sub>+<i>x −1</i>


<i>x</i> =2 (*)


* ĐKXĐ: x 0 và x 2 (0,5điểm)
* MTC: x(x – 2) (0,25 điểm)
(*) <i>⇔</i> x2<sub> + (x – 1)(x – 2) = 2x(x – 2) (0,25 điểm)</sub>


<i>⇔</i> x2<sub> + x</sub>2<sub> – 2x – x + 2 = 2x</sub>2<sub> – 4x (0,25điểm)</sub>


<i>⇔</i> 2x2<sub> – 2x</sub>2<sub> – 3x + 4x = - 2 (0,25điểm)</sub>


<i>⇔</i> x = - 2 (Nhận) (0,25điểm)
Vậy: S = {<i>−</i>2} (0,25điểm)
5/ Cộng 1, trừ 1 vào các hạng tử một cách hợp lý ta có:




1 2 3 4 1 2 3


0 1 1 1 1 0


65 64 63 62 65 64 63 62


1 1 1 1



( 66) 0 66 0 66


65 64 63 62


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


       


            


 


  <sub></sub>    <sub></sub>     


  <sub> (1,5 điểm)</sub>


Vậy: S = {<i>−</i>66}
CÂU II:


Gọi x là số học sinh giỏi ( <i>x N</i> *<sub>). 0,25 điểm </sub>


Số học sinh tiên tiến là 150 – x 0,25 điểm


Ta có phương trình


1 1


(150 ) 42



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×