Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.43 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề thi dành cho HS đại trà</b> <b>1</b>
<b>Thi lÇn thø hai</b>
1.Đặt tính rồi tính: (2)
a) 465,76 + 382,48 b) 105,1 – 97,54
c) 69,18 2,5 d) 503 : 18
2. Điền số thích hợp vào chỗ ………..(2đ)
a) Hỗn số 4 <sub>3</sub>2 viết dưới dạng phân số là: ………
b) <sub>125</sub>1 viết dưới dạng số thập phân là:……….
c) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 0,17 m3<sub>=………….dm</sub>3
d) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm; chiều rộng 2 cm; chiều cao 3 cm
là :………..
e) Một ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi ơ tơ đó đi với vận tốc bao nhiêu m/phút?
………
g) Tỉ số phần trăm của 18 và 15 là:………..
h) 7% của một số là 2,1. Số đó là:……….
i)12% của 60 là:………..
3. Đổ đơn vị đo: (1,5đ)
a) 96 phút = ...giờ; b) 7 dm3<sub> 51 cm</sub>3<sub>= ………..dm</sub>3
c) 3 ngày 15 giờ + 2 ngày 10 giờ = ………
d) 9 giờ - 7 giờ 25 phút =……giờ………. phút
g) 51 dam2<sub> = …………m</sub>2<sub> h) </sub> 1
8 tấn = …………..kg
5(2,5đ)
Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 5 m, chiều cao 4
m. Người ta sơn trần nhà và sơn bốn mặt tường xung quanh bên trong. (khơng sơn sàn
nhà và sơn diện tích cửa ra vào và cửa số) Mỗi mét vuông hết 10 000 đồng tiền sơn.
Biết diện tích các cửa là 18 m2<sub>. Hỏi phịng đó hết tất cả bao nhiêu tiền sơn?</sub>
6. (1đ)
Tìm số dư trong phép chia 21,8 : 3,3 nếu chỉ lấy hai chữ số ở phần thập phân.
7(1đ)
Một tam giác có diên tích là 20 cm2<sub>. Nay người ta mở rộng đáy 4 cm thì diện tích tam</sub>
giác tăng thêm 3 cm2.
a) Tìm chiều cao của tam giác ấy.
b) Tìm đáy của tam giác ấy.
1. Đặt tính rồi tính:
a) 3056,74 + 36,78 b) 103,1– 97,34
c) 67,08 6,4 d) 125,76 : 1,2
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: < ; > ; =
a) 51,89…..51 + 1,89 b) 37,300…………32 + 5,3
c) 49,509…..49,58 d) 10,086…..10,806
3.
a) Cỏch tớnh diện tớch xung quanh hỡnh hộp chữ nhật là: ………
b) Cỏch tớnh diện tớch hỡnh trũn là: ………
c) Bảng đơn vị đo độ dài là:………
d) Cách tìm đường kính khi biết chu vi là 6,28 cm là:
e) Một ô tô đi với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu m/phút?
………
a) Tỉ số phần trăm của 15 và 18 là:………..
b) 3% của một số là 15 Số đó là:……….
c) 5 % của 4 là:………..
4. Đổ đơn vị đo:
a) 8 km 32 m =….m b) 1 phút 24 giây = …….phút
c) 152 kg = ……….tấn c) 32 cm2 <sub>32 mm</sub>2 <sub> = ….. cm</sub>2
5. Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B lúc 6 giờ kÐm 15 phót và đến tỉnh B lúc 8 giờ 45
phút. Ơ tơ đó đi với vân tốc 30 km/giờ và nghỉ giữa đường 45 phút. Tính quãng
đường AB.(trừ bỏ thời gian nghỉ giữa ®ường đi)
6. Cho một hình thang ABCB có diện tích là 18 cm2<sub>. Chiều cao là 6 cm. </sub>
a) Tính tổng độ dài hai đáy.
b) Biết chiều dài hơn chiều rộng 1 cm . Tìm chiều dài.
a) Tính chu vi hình trịn
b) Tính diện tích hình trịn.
8. Tìm số dư trong phép chia 208 : 1,2 nếu lấy đến hai chữ số phần thập phân.
a) 405,74 + 30,48 b) 101 – 97,34
c) 67,8 1,3 d) 98 : 1,5
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: < ; > ; =
a) 5,19…..5,02 b) 17,030…………12 + 5,03
c)25,699…..25,70 d) 0,9109…..0,9103
3. Điền số thích hợp vào chỗ …
a) Hỗn số 3 1<sub>5</sub> viết dưới dạng phân số là: ………
b) 24<sub>100</sub> viết dưới dạng số thập phân là:……….
c) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 22 dm3<sub>=………….m</sub>3
d) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm; chiều rộng 4 cm; chiều cao 3 cm
là :………..
e) Một ô tô đi với vận tốc 12 km/giờ. Hỏi ơ tơ đó đi với vận tốc bao nhiêu m/phút?
………
g)Tỉ số phần trăm của 12 và 306 là:………..
h) 3% của một số là 9. Số đó là:……….
i) 12% của 15 là:………..
4. Đổ đơn vị đo:
a) 105 phút = ...giờ; b) 2dm3<sub> 5 cm</sub>3<sub>= ………..dm</sub>3
c) 3 ngày 15 giờ + 2 ngày 15 giờ = ………
d) 9 giờ - 7 giờ 4 phút =……giờ………. phút
g) 5 m2<sub> = ……….. ha h) </sub> 1
2 m3 = …………..dm3
5. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 m, chiều rộng 6 m, chiều cao
4 m. Người ta sơn trần nhà và sơn bốn mặt tường xung quanh bên trong. Mỗi mét
vuông hết 25 000 đồng tiền sơn. Biết diện tích các cửa là 15 m2<sub>. Hỏi phịng đó hết tất </sub>
cả bao nhiêu tiền sơn?
6.Tìm số dư trong phép chia 208 : 3,7 nếu chỉ lấy hai chữ số ở phần thập phân.
7. Một tam giác có diên tích là 15 cm2<sub>. Nay người ta mở rộng đáy 5 m thì diện tích </sub>
tam giác tăng thêm 2 m2<sub>.</sub>.
a) Tìm chiều cao của tam giác ấy.
b) Tìm đáy của tam giác ấy.
8. Cho hình thang có đáy lớn là 8 cm; đáy bé là 5 cm; chiều cao là 3 cm.
Tìm diện tích hình thang đó.
1. Điền dấu: (1)
a) 30,012...30,02 b) 10,75....10,750
c) 26,1...26,099 d) 0,89...0,91
2. Đặt tính rồi tính: (2)
a) 5,288 + 31,3 + 2,87 b) 205,01 – 68,56
c) 41,3 3,7 d) 21,35 : 1,8
3. Tính : (1)
a) 2 giờ 45 phút + 3 giờ 15 phút b) 9 giờ - 7 giờ 30 phút
c) 7,2 giờ : 4 d) 34,5 giờ 5
4. (2)
a) Chữ số 0 trong số 181,075 có giá trị là:
b) 0,5 viết thành phân số thập phân là:
c) Thể tích của cái bục gỗ hình lập phương có cạnh là 2 dm là:
d)Tính diện tích hình thang có đáy lớn là: 6dm; đáy bé là: 2 dm, chiều cao là: 2 dm.
đ) Tính diên tích hình trịn có bán kính là 0,2 m
e) 150kg = ... tấn
5. Tìm x, biết: (1)
X 5,4 = 9,01; X : 1.3 = 42,38
6. Một cửa hàng định giá bán một chiếc cặp là 65 000 đồng. Nhân ngày 1- 6 và dịp
khai giảng đã hạ giá bán 12% so với giá ban đầu. Hỏi sau khi hạ giá ban sẽ bán bao
nhiêu tiền? (1)
7(1) Cho hình tam giác ABC có AH là đường cao. Trên AH lấy điểm M sao cho AM
= 4 cm; MH = 5cm; đáy BC là 8 cm.
a) Tính đường cao AH. (0,25)
b) Tính diện tích tam giác ABC.(0,25)
c)Tính diện tích tam giác MBC.(0,25)
d) Tính diện tích tứ giác ABMC. (0,25)
8.Trên quãng đường AB có AC = 96 km. Lúc 6 giờ sáng một xe đạp đi từ C đến B
với vận tốc 12 km/giờ. Cùng lúc dó một xe máy đi từ A cùng chiều đến B với vận tốc
36 km/giờ và đuổi theo xe đạp. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi sau bao lâu họ gặp nhau và
gặp nhau lúc mấy giờ? (1)
Đề thi KSCL đai trà
Số 5
1. Điền dấu:
c) 26,101...26,099 d) 0,89...0,91 – 0,2
2. Đặt tính rồi tính:
a) 5,628 + 36,3 + 2,17 b) 205,02 – 68,06
c) 45,3 4,3 d) 21,35 : 1,9
3. Tính :
a) 2 giờ 53 phút + 3 giờ 35 phút b) 18 giờ - 14 giờ 41 phút
c) 2,08 giờ : 4 d) 34,5 giờ 2
4.
a) Chữ số 8 trong số 181,785 có giá trị là:
b) 0,17 viết thành phân số thập phân là:
Thể tích của cái bục gỗ hình lập phương có cạnh là 3 dm là:
c)Tính diện tích hình thang có đáy lớn là: 6dm; đáy bé là: 4 dm, chiều cao là: 2 dm.
d) Tính diên tích hình trịn có bán kính là 0,25 m
đ) 500kg = ... tấn
5. Tìm x, biết
X 5,3 -16 = 9,01 4 - 16 X : 1.3 = 25,06
6. Một cửa hàng định giá bán một chiếc cặp là 90 000 đồng. Nhân ngày 1- 6 và dịp
khai giảng đã hạ giá bán 30% so với giá ban đầu. Hỏi sau khi hạ giá ban sẽ bán bao
nhiêu tiền?
7. Cho hình tam giác ABC có AH là đường cao. Trên AH lấy điểm M sao cho AM =
4 cm; MH = 3cm; đáy BC là 16 cm.
a) Tính đường cao AH
b) tính diện tích tam giác ABC.
c)Tính diện ích tam giác MBC.
D0 Tính diện tích ttuws giác ABMC.
8.Trên quãng đường AB có AC = 24 km. Lúc 6 giờ sáng một xe đạp đi từ C đến B
<b>Đề thi KSCL ai tr</b>
<b>S 6</b>
1. Đặt tính rồi tính: (2)
2. §iỊn dÊu <; >; = (0,5)
a) 279,5 ...279,49 b) 327,3000....327,3
c) 49,589....49,59 c) 10,186 ...10,806
3. Cã 200 häc sinh cđa mét trêng tiĨu häc sau khi kh¶o sát thấy 75% là thích đi xe
ap. S hc sinh thích đi xe đạp là bao nhiêu? (0,5)đ)
4. Số thập phân hoặc chữ viết vào chỗ ... là. (1)
a) 8km 32m =...km b) 12 phót = ...giê
c) 15,261 kg= 15...261 ... c) 32 cm2<sub> 2 mm</sub>2<sub>= ...cm</sub>2
5. (1)
a) Ch÷ số 2 trong số 196,724 có giá trị là:
b) 10% cđa 8 dm lµ:
c) Hình trịn có chu vi là 12,58 cm thì đờng kính là:
d) Số cần điền vào là: 0,075 kg =...g
6.(1)
a) Hình tròn có bán kính là 0,2 m. thì diƯn tÝch lµ:
b) Thể tích của hình hộ chữ nhật có chiều dài lµ 2m; chiỊu réng 1m; chiỊu cao lµ
7m lµ:
c) Một ngời đi từ A lúc 6 đến B lúc 11 giờ 15 phút cùng ngày, nghỉ giữa đờng 25
phút. Ngời đó đi hết số thời gian là?
d) Một ngời gửi 1000 000 đồngvới lãi xuất 0,5% tháng. Số tiền ngời thu cả gốc
lẫn lãi sau 1 tháng là?
7. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 15 m. Ngời ta
dành 20% diện tích để làm nhà. Tính diện tích để làm nhà. (1)
8. Quãng đờng AB dài 180 km. Một ô tô đi từ A với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc
đó một xe máy cũng đi từ B với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi kể từ lúc khởi hành, sau mấy
giờ hai xe gặp nhau . (1)
9.ViÕt các phân số 8
9<i>;</i>
8
11<i>;</i>
9
8 theo th t t bộ n ln. (0,5)
10. Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy 1
5 bể, vòi thứ hai mỗi giờ chảy đợc
3
10 bĨ. Hái khi
hai vịi nớc cùng chảy vào bể thì trong một giờ đợc bao nhiêu phần trăm thể tích của
bể? (1,5)
<b>Đề thi KSCL đai trà</b>
<b>Số 7</b>
2. Đặt tính rồi tính: (2)
a) 3296,34 +478,57 b) 570 – 59,28
c) 625,04 4,5 d) 125,76 :1,7
2. §iÒn dÊu <; >; = (0,5)
a) 279,6 ...279,59 b) 307,7000....327,7
c) 49,689....49,69 c) 10,186 ...20,372 : 2
3. Cã 300 häc sinh cđa mét trêng tiĨu häc sau khi khảo sát thấy 75% là thích đi xe
4. Số thập phân hoặc chữ viết vào chỗ ... là.(1)
a) 8km 302m =...km b) 12 phót = ...giê
c) 45,261 kg= 45...261 ... c) 32 cm2<sub> 32 mm</sub>2<sub>= ...cm</sub>2
a) Ch÷ sè 2 trong số 196,7024 có giá trị là:
b) 10% của 8 dm lµ:
c) Hình trịn có chu vi là 6,28 cm thì đờng kính là:
d) Số cần điền vào là: 0,05 kg =...g
6.(1)
a) Hình tròn có bán kính là 0,3 m. thì diện tích là:
b) ThĨ tÝch cđa hình hộ chữ nhật có chiều dài là 3m; chiều réng 2m; chiỊu cao lµ
7m lµ:
c) Một ngời đi từ A lúc 6 đến B lúc 11 giờ kém 15 phút cùng ngày, nghỉ giữa
đ-ờng 25 phút. Ngời đó đi hết số thời gian là? ( 11 giờ kém 15 tức là 10 giờ 45 phút)
d) Một ngời gửi 2000 000 đồngvới lãi xuất 0,5% tháng. Số tiền ngời thu cả gốc
lẫn lãi sau 1 tháng là?
7. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16 m và chiều rộng 15 m. Ngời ta
dành 20% diện tích để làm nhà. Tính diện tích để làm nhà. (1)
8. Quãng đờng AB dài 270 km. Một ô tô đi từ A với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc
đó một xe máy cũng đi từ B với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi kể từ lúc khởi hành, sau mấy
giờ hai xe gặp nhau .(1)
9.T×m x. (1)
a) x +9,68 = 9,68 b) 2
5 +x =
4
10
10. Vßi thø nhÊt mỗi giờ chảy 2
5 b, vũi th hai mỗi giờ chảy đợc
3
10 bĨ. Hái khi
hai vịi nớc cùng chảy vào bể thì trong một giờ đợc bao nhiêu phần trăm thể tích của
bể?(1)
<b>§Ị tù kiĨm tra cuối học kì II</b>
1a) Phân số 7
8 viết dới dạng số thập phân là:
b) Tỉ số phần trăm của 1,2 và 2,5 là:
c) 2 giờ 12 phút = ...giờ
d) Thể tích hình lập phơng cạnh 2,5 cm là:...
2. Đặt tính rồi tính:
a) 78,6 +5,45 b) 50,7 – 8,95; c) 42,6 2,3; d)13,96 : 3,4
a) 7,09....7,9 b) 6,502...6,5002 c) 25% ... 1
4 ; d)
5
6
...80%
4. T×m x
a) x : 3,4 = 12,6; b) x 7,5 = 12
5. Viết số thích hợp vào chỗ ...
a) 7 m3<sub>27 dm</sub>3<sub> = ...m</sub>3; <sub>b) 9 dm</sub>2<sub>5 cm</sub>2<sub>= ....dm</sub>2
c) 3
4 kg = ...g; d) 6 phót = ...giê
7.Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 18 cm, chiều rộng bằng 4
5 chiÒu dài,
chiều cao là 2 dm.
a) tìm chiều rộng chiều dài.
b) Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.
c) Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật.
8.Mt ụ tơ đi 100 km thì tieu thụ 12 lít xăng. Hỏi ơ tơ đó đi qng đờng 75 km thì tiêu
thụ hết bao nhiêu lít xăng?
9. Một huyện có 320 ha đất trồng cây cao su và 480 ha diện tích đất trồng cây cà phê.
a) Diện tích đất trồng cây cà phê bằng bao nhiêu phần trăm diện tớch t trng cõy c
phờ.
10.Tính diện tích hình tròn có bán kính là 0,5 cm.
<b>Đề tự kiểm tra cuối học kì II số 2</b>
1a) Phân số 5
8 viết dới dạng số thập phân là:
b) Tỉ số phần trăm của 1,2 và 5 là:
c) 2 giờ 24 phút = ...giờ
d) Thể tích hình lập phơng cạnh 1,5 cm là:...
2. Đặt tính rồi tính:
a) 78,6 + 45,45 b) 50,1 – 8,95; c) 42,06 2,3; d)13,96 : 2,4
3. §iỊn dÊu thÝch hợp vào chỗ ....
a) 7,09....7,19 b) 6,602...6,5002 c) 35% ... 1
4 ; d)
75
100
...80%
4. T×m x
a) x : 3,14 = 12,65; b) x 7,5 = 120
5. Viết số thích hợp vào chỗ ...
a) 71 m3<sub>27 dm</sub>3<sub> = ...m</sub>3; <sub>b) 90 dm</sub>2<sub>5 cm</sub>2<sub>= ....dm</sub>2
c) 2
5 kg = ...g; d) 36 phót = ...giê
6. Một ngời đi xe máy từ A đến B với vân tốc 48 km/giờ và đi trong 1 giờ 48 phút. Hỏi
nếu ngời đi với vận tốc 36 km/ giờ thì đi từ A đến B hết bao lâu?
7.Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6 cm, chiều rộng bằng 4
5 chiỊu dµi,
chiều cao là 2 dm.
a) Tìm chiều rộng chiều dài.
b) Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.
c) Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật.
9. Một huyện có 480 ha đất trồng cây cao su và 320 ha diện tích đất trồng cây cà phê.
a) Diện tích đất trồng cây cà phê bằng bao nhiêu phần trăm tổng diện tích đất trồng
cõy c phờ v cao su
10.Tính diện tích hình tròn có bán kính là 0,7 cm
<b>Đề tự kiểm tra giữa học kì II</b>
1. a)Tỉ số phần trăm của 30 và 45 lµ:
b) chiều cao của tam giác có diện tích 40 cm2<sub>, độ dài đáy 5 cm là:</sub>
c) Chu vi hình trịn có bán kính 4 cm là:
d) Chu vi hình trịn có đờng kính 5 cm là:
e) Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 16 cm, chiều cao là 6cm. Diện tích
hình đó là;
2.a) Diện tích hình trịn có là 76,93 cm2<sub>. Tính chu vi của hình trịn đó.</sub>
b) Một mảnh vờn hình thang có chiều cao là 15 m, độ dài hai đáy lần lợt là 20 m,
16 m. Diện tích trồng lạc là 72% diện tích mảnh đất. Tính diện tích trồng lạc.
3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiÒu réng 10 m, chiÒu cao 4 cm.
Một hình lập phơng có có cạnh bằng trung bình cộng ba kích thớc của hình hộp chữ
nhật.
a) Tính diện tích xung quanh hình lập phơng.
b)Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.
c) Diện tích xung quanh hình lập phơng hơn diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
bao nhiêu cm2<sub>.</sub>
3. Viết số thích hợp vào chỗ ...
a) 2,03 m3<sub> =...dm</sub>3<sub> b) 4,5 dm</sub>3<sub>= ...cm</sub>3
c) 1 1
2 dm3 = ...cm3 d) 31,15 dm3= ...m3
4. Cho hình lập với cạnh là 4 dm. Ngời ta sơn tất cả các mặt xung quanh của hình lập
phơng. Hỏi tổng diện tích đợc sơn là bao nhiêu đề xi mét vng?
5. Một cái bể hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 8cm, chiều cao 10cm.
Trong bể đang có nớc chiều cao mức nớc là 4cm ngời ta thả vào một hòn đá vào trong
bể thì mức nớc trong bể dâng lên thành 6 cm. Tính thể tích hịn đá.
2. Đặt tính rồi tính:
a) 3056,74 + 36,48 b) 103,2 – 97,34
c) 67,08 6,7 d) 125,76 : 1,7
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: < ; > ; =
a) 51,89…..51+ 1,89 b) 37,300…………32 + 5,3
c) 49,509…..49,58 d) 10,086…..10,806
3.
a) Cách tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: ………
b) Cách tính diện tích hình trịn là:
c) Bảng đơn vị đo diện tích là:
<b>§Ị tù kiĨm tra giữa học kì II</b>
b) chiu cao ca tam giác có diện tích 45 cm2<sub>, độ dài đáy 15 cm là:</sub>
c) Chu vi hình trịn có bán kính 6cm là:
d) Chu vi hình trịn có đờng kính 6cm là:
e) Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 15 cm, chiều cao là 6cm. Diện tích
hình đó là;
2.a) Diện tích hình trịn có là 153,86 cm2<sub>. Tính chu vi của hình trịn đó.</sub>
b) Một mảnh vờn hình thang có chiều cao là 15 m, độ dài hai đáy lần lợt là 24 m,
18 m. Diện tích trồng lạc là 72% diện tích mảnh đất. Tính diện tích trồng lạc.
3. Một hình hộp chữ nhật có chiỊu dµi 18 cm, chiỊu réng n15 m, chiỊu cao 9 cm.
Một hình lập phơng có có cạnh b»ng trung b×nh céng ba kÝch thíc cđa h×nh hép chữ
nhật.
a) Tính diện tích xung quanh hình lập phơng.
b)Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.
c) Diện tích xung quanh hình lập phơng hơn diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
bao nhiêu cm2<sub>.</sub>
4. Viết số thích hợp vào chỗ ...
a) 2,3 m3<sub> =...dm</sub>3<sub> b) 4,05 dm</sub>3<sub>= ...cm</sub>3
c) 2 1
2 dm3 = ...cm3 d) 314,5 dm3= ...m3
4. Cho hình lập với cạnh là 5 dm. Ngời ta sơn tất cả các mặt xung quanh của hình lập
phơng. Hỏi tổng diện tích đợc sơn là bao nhiêu đề xi mét vng?
5. Một cái bể hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 8cm, chiều cao 10cm.
Trong bể đang có nớc chiều cao mức nớc là 5cm ngời ta thả vào một hịn đá vào trong
bể thì mức nớc trong bể dâng lên thành 8cm. Tính thể tích hịn đá.
1.Đặt tính rồi tính:
a) 465,74 + 382,48 b) 196,1 – 97,34
c) 69,8 1,5 d) 52 : 1,8
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: < ; > ; =
a) 5,1…..5,019 b) 12,030…………12 +0,03
c)25,659…..25,66 d) 0,919..0,92
<b>Đề tự kiểm tra giữa học kì II</b>
1. Viết các công thức tính:
a) Diện tích hình tam giác; b) Diện tích hình thang
c) Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật; e) Diện tích hình tròn
h) Thể tích hình hộp chữ nhật.
i) Cụng thc tỡm quóng ng. k) Diện tích tồn phần hình lập phơng.
2. Cho hình trịn có đờng kính 3 cm.
a) Tính chu vi.
b) Tính diện tích hình tròn.
3. Cho hỡnh thang có đáy lớn là 12,5 cm, chiều rộng là 8 cm, chiều cao là 6 cm.
a) Tính diện tích hỡnh ch nht.
b) Nếu chiều cao giảm một nửa thì diện tích giảm bao nhiêu cm2<sub>.</sub>
4. M mua g v cá hết 88 000 đồng. Số tiền mua cá bằng 120% số tiền mua gà. Hỏi
mẹ mua cá hết bao nhiêu tiền?
HD: §ỉi 120% = 120
100=
6
5
Coi sè tiền mua cá là 6 phần thì số tiền mua gà là 5 phần.
5.Tìm số d của phép chia, nếu chỉ lấy hai chữ số ở phần thập phân của thơng.
6,251 : 7
6.Cho tam giác có diện tích là 5
8 cm2 vµ chiỊu cao lµ
1
2 m. Tỡm di ỏy ca
tam giỏc ú.
7.Đặt tính rồi tÝnh:
a) 39,72 + 46,18 b) 95,64 – 27,35
c) 31,05 2,6 d) 77,5 : 2,5
8. §iỊn dÊu thích hợp vào ...
a) 42 dm2<sub> 4 cm</sub>2<sub> = ...dm b) 72 ha = ...m</sub>2
c) 3,05 kg= ...kg...g d) 4
5 giờ = ...giờ
<b>Đề tự kiểm tra giữa học kì II</b>
1. Viết các công thức tính:
a) Diện tích hình tam giác; b) Diện tích tìm chiỊu cao cđa h×nh thang
c) DiƯn tÝch xung quanh h×nh hộp lập phơng;
g) Công thức tìm vận tèc. h) DiÖn tÝch toàn phần hình hộp chữ nhật.
2. Cho hình tròn có b¸n kÝnh 0,25 cm.
a) TÝnh chu vi.
b) TÝnh diƯn tÝch hình tròn.
3. Mt tha rung hỡnh thang cú y ln là 12 m, đáy bé bằng 2
3 đáy lớn. Đáy bé
hơn chiều cao 5 m. Trung bình cứ 1 m2 <sub> thu đợc 0,6 kg thóc. Tính số thóc thu đợc trên </sub>
thửa ruộng đó.
4. 732 s¶n phẩm chiếm 91,5%. Tìm tổng số sản phẩm.
5.Tìm số d cđa phÐp chia, nÕu chØ lÊy hai ch÷ sè ở phần thập phân của thơng.
33,14 : 58
6.Cho tam giác cã diƯn tÝch lµ 16 cm2<sub> vµ chiỊu cao lµ </sub> 1
2 m. Tìm độ dài đáy của tam
giỏc ú.
7. Đặt tính rồi tính:
a) 45,08 + 24,97 b) 50,81 – 19,256
c) 0,256 2,6 d) 91,08 : 3,6
8. Điền dấu thích hợp vào ...
a) 42 dm 4 cm = ...dm b) 72 ha = ...km2
c) 3kg 5g= ...kg d) 4
5 dm3= ...m3
<b>§Ị tù kiĨm tra giữa học kì II</b>
1. Viết các công thức tính:
a) Diện tích hình tam giác; b) DiƯn tÝch t×m chiỊu cao cđa h×nh thang
c) DiƯn tích xung quanh hình hộp lập phơng;
d) Chu vi hình trịn e) Thể tích hình lập phơng
g) Cơng thức thời gian khi biết vận tốc và quãng đờng.
h) Diện tích tồn phần hỡnh hp ch nht.
2. Cho hình tròn có bán kính 0,35 cm.
a) Tính chu vi.
b) Tính diện tích hình tròn.
3. Một thửa ruộng hình thang có đấy lớn là 12 m, đáy bé bằng 2
3 đáy lớn. Đáy bé
hơn chiều cao 4 m. Trung bình cứ 1 m2 <sub> thu đợc 0,6 kg thóc. Tính số thóc thu đợc trên </sub>
thửa ruộng đó.
4. 732 s¶n phÈm chiếm 9,15%. Tìm tổng số sản phẩm.
33,14 : 2,9
6.Cho tam giác có diện tích là 16 cm2<sub> vµ chiỊu cao lµ </sub> 1
2 m. Tìm di ỏy ca tam
giỏc ú.
7. Đặt tính rồi tính:
a) 45,28 + 24,97 b) 50,01 – 19,256
c) 0,256 2,7 d) 91,08 : 36
8. §iỊn dÊu thÝch hợp vào ...
a) 4 dm 4 cm = ...dm b) 7,2 ha = ...km2
c) 3kg 50g= ...kg d) 5
8 dm3= ...m3
<b>Đề tự kiểm tra giữa học kì II</b>
1. Viết các công thức tính:
a) Diện tích hình tam giác; b) DiƯn tÝch h×nh thang
c) DiƯn tích xung quanh hình hộp chữ nhật; d) Diện tích hình tròn
e) Thể tích hình hộp ch÷ nhËt.
g) Cơng thức tìm qng đờng. h) Diện tích tồn phần hình lập phơng.
2. Cho hình trịn có đờng kính 3,5 cm.
a) TÝnh chu vi.
b) Tính diện tích hình tròn.
3. Cho hỡnh thang cú đáy lớn là 12,5 cm, chiều rộng là 8 cm, chiều cao là 6 cm.
a) Tính diện tích hình thang.
b) Nếu chiều cao giảm một nửa thì diện tích giảm bao nhiªu cm2<sub>.</sub>
4. Mẹ mua gà và cá hết 88 000 đồng. Số tiền mua cá bằng 120% số tiền mua gà. Hỏi
mẹ mua cá hết bao nhiêu tin?
HD: Đổi 120% = 120
100=
6
5
Coi số tiền mua cá là 6 phần thì số tiền mua gà là 5 phần.
5.Tìm số d của phép chia, nếu chỉ lấy hai chữ số ở phần thập phân của thơng.
6,251 : 2,1
6.Cho tam giác có diện tích là 5
8 cm2 vµ chiỊu cao lµ
1
2 cm. Tìm độ dài ỏy ca
tam giỏc ú.
7.Đặt tính rồi tính:
a) 4 dm2<sub> 4 cm</sub>2<sub> = ...dm</sub>2<sub> b) 72 ha = ...m</sub>2
c) 3,05 kg= ...kg...g d) 3