Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

bai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (490.29 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

1) Em hãy nêu các thành phần chính trên trang


tính?



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐÁP ÁN</b>



<b>Ngồi trang tính, </b>

<b>các hàng, các cột và </b>



<b>các ơ tính </b>

<b>Excel cịn có:</b>



o <i><b>Hộp tên</b></i>: hiển thị địa chỉ ơ được chọn.


o <i><b><sub>Khối:</sub></b></i><sub> là một nhóm các ơ liền kề. Khối có thể là </sub>


một ơ, một hàng, một cột hay một phần của hàng
hoặc của cột.


o <i><b>Thanh công thức</b></i>: hiển thị nội dung ô được


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2) Em hãy nêu các dạng dữ liệu mà Excel có


thể lưu trữ được? Cho ví dụ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>ĐÁP</b>

<b>ÁN</b>



<b>Excel có thể lưu trữ được nhiều dạng dữ </b>


<b>liệu khác nhau. Dưới đây là hai dạng dữ </b>


<b>liệu thường dùng:</b>



o <i><b><sub>Dữ liệu dạng số</sub></b></i><sub>: là các số 0…9, dấu (+) chỉ số </sub>



dương, dấu (-) chỉ số âm, dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.


o <i><b><sub>Ví dụ</sub></b><b><sub>: </sub></b></i><sub>+120, -152, 57%...</sub>


o <i><b><sub>Dữ liệu dạng kí tự</sub></b></i><sub>: là dãy các chữ cái, số và các </sub>


kí hiệu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TỐN </b>


<b>TRÊN TRANG TÍNH</b>



<b>1.</b>

<b>SỬ DỤNG CƠNG </b>


<b>THỨC ĐỂ TÍNH </b>


<b>TỐN.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Trong tốn học ta thường có các biểu thức tính </b>


<b>tốn như:</b>



15+2-4;



2 x (3+54);



3 x (34+(25:3))


………



<b>1. SỬ DỤNG CƠNG THỨC ĐỂ TÍNH TỐN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Nhận xét:</b></i>

<b> Ở đây chúng ta đã sử dụng đến </b>


<b>các phép toán: </b>

<b>Cộng, trừ, </b>


<b>nhân, chia…</b>




<i><b>Hỏi: Vậy theo các em, trong chương trình </b></i>


<i><b>bảng tính Excel thì như thế nào?</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b><sub>+</sub></b>

<sub> : Kí hiệu phép cộng </sub>

<b><sub>(13 + 5).</sub></b>



<b>-</b>

: Kí hiệu phép trừ

<b>(21 – 7).</b>


<b>*</b>

: Kí hiệu phép nhân

<b>(3 * 5).</b>


<b>/ </b>

: Kí hiệu phép chia

<b>(18 / 2).</b>



<b>^</b>

: Kí hiệu phép lấy lũy thừa

<b>(6 ^ 2).</b>


<b> %</b>

: Kí hiệu phép lấy phần trăm

<b>(6%).</b>



<b>Trong Excel người ta sử dụng các kí hiệu sau để thực </b>
<b>hiện việc tính tốn:</b>


<b>1. SỬ DỤNG CƠNG THỨC ĐỂ TÍNH TỐN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b><sub>LƯU Ý: Độ ưu tiên của các phép toán</sub></b>



<b>Các phép toán trong dấu ngoặc đơn ( ) được </b>


<b>thực hiện trước.</b>



<b>Phép lũy thừa.</b>



<b>Phép nhân và phép chia.</b>


<b>Phép cộng và phép trừ.</b>



(15+5)/2




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>2. NHẬP CÔNG THỨC.</b>



<b>Trong Excel ta thực hiện như sau:</b>



<b>B1: Chọn ô cần nhập.</b>


<b>B2: Nhập dấu =</b>



<b>B3: Nhập cơng thức.</b>



<b>B4: Kết thúc bằng cách nhấn Enter.</b>


<b>Ví dụ:</b>

<b> = (18+3)/7+(4-2)^2*5</b>



<b>EXCEL</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>BÀI TẬP</b>


<b>CÂU SỐ 1.</b>



<b>CÂU SỐ 2.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>BÀI TẬP:</b>



<b>CÂU SỐ 1</b>



<b>Vì sao cơng thức nhập vào ơ tính lại </b>


<b>khơng hiển thị kết quả mà vẫn giữ </b>


<b>ngun cơng thức?</b>



<b>Đáp án</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Đáp án</b>




<b>Thiếu dấu “=”</b>



<b>Cơng thức đầy đủ là: =8+2*3</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>BÀI TẬP:</b>



<b>CÂU SỐ 2</b>



<b>Căn cứ vào đâu để biết được 1 ô chứa </b>


<b>công thức hay dữ liệu cố định?</b>



<b>Đáp án</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Đáp án</b>



<b>Quan sát trên thanh công thức</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×