Tải bản đầy đủ (.docx) (35 trang)

TUAN 32

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (271.7 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> Thứ hai ngày 09 tháng 4 năm 2012</b></i>
<i><b> Mơn: </b></i>

<b>Tốn:</b>



Baøi: LUYỆN TẬP (Tiết 160 )
<b>I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


Ơn tập, củng cố và rèn luyện kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình, vận dụng để giải
toán.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:
1 - GV : Bảng phụ


2 - HS : Vở làm bài.


<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>


<b>TG</b> <b>Định hướng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1/
5/


1/


29/


<i><b>1</b>-<b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật và hình vng.



- Gọi 1 HS làm lại bài tập 3 .


- Nhận xét,sửa chữa và ghi điểm từng ẹm.
GV nhận xét chung phần kiểm tra bài cũ..
<i><b>3 </b>-<b> Bài mới : </b></i>


a<i>-<b> Giới thiệu bài : Vừa rồi các em ơn tập</b></i>
về tính chu vi và diện tích một số hình .
Tiết hơm nay cơ sẽ hướng dẫn các em giải
một số bài tập qua tiết luyệntập .


<i><b>b– Hoạt động :</b></i>
<b>Bài 1:</b>


<b>-</b>Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>-</b>Bài tốn cho biết gì?


- Bài tốn hỏi gì?


Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
HS dưới lớp làm bài vào vở.


- Lớp hát .
2 HS


- 1 HS neâu.
- 1 HS laøm baøi.
- HS nghe .
- HS nghe .
<b></b>



-HS đọc đề.


-Sân bóng được vẽ trên bản đồ với tỉ
lê.1:1000 là một hình chữ nhật.


Chiều dài 11cm,chiều rộng 9cm.


a-Chu vi sân bóng bằng bao nhiêu mét?
b- Diện tích sân bóng là bao nhiêu mét
vuông?


1 HS lên bảng giải.
HS làm bài vào vở..
<b>Bài giải</b>


a-Chieàu dài sân bóng là:


<b>-</b>11 x 1000 = 11000 (cm) = 110 (m)
<b>-</b>Chiều rộng sân bóng là:


9 x 1000 = 9000 (cm) = 90 (m)
Chu vi sân bóng là:


( 110 + 90 ) x 2 = 400 (m)
b) Dieän tích sân bóng là:
110 x 90 = 9900 (m2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ HS khác nhận xét.
+ GV nhận xét kết quả.


<b> Bài 2:</b>


- HS đọc đề bài .
-Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt.


-Muốn tính được diện tích hình vng trước
tiên ta tính gì?


- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
bài vào vở.


- Gọi HS nhận xét.
- GV đánh giá, chữa bài.
<b>Bài 3:</b>


<b>-</b>HS đọc đề bài .
-Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


CV đính tóm tắt lên bảng.
<b>Tóm tắt:</b>


<b>-</b>Chiều dài : 100m.
<b>-</b>Chiều rộng bằng:


3



5<sub> chiều dài.</sub>


<b>-</b>100m2 thu hoạch: 55kg thóc.
<b>-</b>Thửa ruộng thu hoạch:……..kg thóc?
<b>-</b>Thảo luận nhóm đơi tìm cách tính.


<b>-</b>Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
vào vở.


+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 4:</b>


1HS đọc đề bài..


Một sân gạch hình vng có chu vi 48m.
Diện tích sân gạch đó,


<b>Tóm tắt:</b>


Chu vi: 48m
Diện tích sân gạch… m2
- Tính cạnh hình vng.
1 HS lên bảng giải.
- Lớp làm bài vào vở..
<b>Bài giải</b>:


Cạnh sân gạch hình vuông là:
48 : 4 = 12 (m)



Diện tích sân gạch hình vuông là:
12 x 12 = 144 (m2<sub>)</sub>


<b>Đáp số: 144m2</b>
- HS nhận xét.


- HS chữa bài.
1 HS đọc đề.
1HS trả lời.
1HS trả lời.


HS thảo luận.
1 HS lên bảng tính.
<b>Bài giải</b>:


Chiều rộng thửa ruộng là:
100 x


3


5<sub> = 60 (m)</sub>


Diện tích thửa ruộng là:
100 x 60 = 6000 (m2<sub>)</sub>


Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là:
6000 : 100 x 55 = 3300 (kg)


<b>Đáp số: 3300 kg</b>
- HS nhận xét.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3/
1/


- HS đọc đề bài.


Bài toán cho biết gì?
<b>-</b> Bài tốn hỏi gì?


<b>-</b>GV đính tóm tắt lên bảng.
<b>-</b> Tóm tắt:


<b>-</b>Đáy lớn: 12cm
<b>-</b>Đáy bé: 8cm
<b>-</b>Cạnh hình vng: 10cm
<b>-</b>Chiều cao…………. .m?


Gợi ý: Đả biết: Shình thang a +b x h.
2


Từ đó có thể tính được chiều cao h bằng
cách lấy diện tjchs hình thang chia cho
trung bình cộng của hai đáy (là a + b ).
2
Cùng loại đơn vị đo.


Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm.


Giáo viên phát bảng nhóm.



Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
GV nhận xét bổ sung.


<i><b>4</b>-<b> Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật, hình vng, hình bình thang.
5<i>-<b> Nhận xét – dặn dị : </b></i>


- Nhận xét tiết học .
- Về nhà làm bài tập .


- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập về tính diện
tích, thể tích một số hình


Một hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé
8cm và diện tích bằng diện tích hình vng
có cạnh 10cm. Tính chiều cao hình thang,
HS trả lời.


HS trả lời.


HS Nhận bảng nhóm.
HS làm bài theo nhóm.


Đại diêm các nhóm đính bài lên bảng và
trình bày..


<b>- Bài giải</b>



<b>-</b>Diện tích hình vng bằng diện tích hình
thang,đó là.


10 x 10 = 100 ( cm2 <sub>)</sub>


Trung bình cơng hai đáy hình thang là.
( 12 + 8 ) :2 = 10 ( cm)


Chiều cao hình thang là:
100 : 10 = 10(cm)
<b>Đáp số: 10cm</b>
Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

*Rút kinh nghiệm : ...
………...


<i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Giáo dục tập thể: CHAØO CỜ –SINH HOẠT ĐẦU TUẦN (Tiết 32 )
I/ <b>MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>


Học sinh chuẩn bị trang phục để làm lễ chào cờ.
Tiến hành chào cờ: Học sinh hát quốc ca-đội ca.


Nội dung; G V tổng kết lại các hoạt động trong tuần qua.
GVphổ biến cơng tác trong tuần đến.


 Học sinh thuộc bài hát và ùt múa một cách thành thạo.


Học sinh yêu thích b hát.


<b> II :øù.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC</b>


TT Định hướng của giáo viên <sub> Hoạt động của học sinh</sub>
<b>1’</b>


<b>14’</b>


<b>16’</b>


<b>4’</b>


<b>1- Ổn định tổ chức; </b>
<b>2) Chào cờ:</b>


- GV trực tuần chủ trì tiến hành làm lễ chào
cờ .


<b> a. Đánh giá tình hình hoạt động tuần qua</b>
- Về đạo đức tác phong.


- Về học tập. Về lạo động, vệ sinh.
- các hoạt động khác .


<b>B, Phương hướng nhiệm vụ tuần đến:</b>
- Khắc phục những tồn tại GV trực đưa ra
nhiệm vụ tuần đến.


<b>3. Sinh hoạt lớp đầu tuần</b>



Giáo viên hướng dẫn lớp điều khiển lớp tập
hợp hàng dọc..


- Tập đội hình đội ngũ.


- cả lớp ôn lại các bài múa hát đã học
-Giáo viên theo dõi sửa chữa từng động tác
<b>4- Củng cố, dặn dò::</b>


- Giáo viên nhận xét tiết sinh hoạt.


-Dặn học sinh về nhà ôn lại các động tác
đội hình đội ngũ,


- Cả lớp ổn định chuẩn bị chào cờ.
- HS chào cờ




-- Theo dõi GV nhận xét


Theo dõi và thực hiện


-Cả lớp tập hợp 4 hàng dọc, dóng hàng, cự li
rộng, cự li hẹp, điểm số báo cáo.


- Nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái, đội
hình chữ u, vịng trịn. Tập trống…



-Lớp trưởng cùng 4 tổ trưởng hướng dẫn các
bạn tập múa.


Học sinh theo dõi.


<b>*Rút kinh nghiệm: </b>


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bài:

<b>ÚT VỊNH</b>

( Tiết 63)
I/ <b>MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>


-Kĩ năng :-Đọc lưu lốt , diễn cảm tồn bài.


-Kiến thức :Hiểu nội dung ý nghĩa của bài : Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của một chủ nhân
tương lai , thực hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an tồn đường sắt , dũng cảm cứu em nhỏ .


-Thái độ : Giáo dục HS ý thức làm chủ tương lai.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


-Tranh ảnh minh hoạ bài học .


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


TG Định hướng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1'


4’



1'


10'


10'


<b>I- Ổn định lớp:</b>
<b>II-Kiểm tra</b> :
-Kiểm tra 2 HS .


-Gv nhận xét +ghi điểm .
<b>III-Bài mới :</b>


<b>1.Giới thiệu bài :</b>


Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về Út
Vịnh , một bạn nhỏ có ý thức của một chủ
nhân tương lai , thực hiện tốt nhiệm vụ giữ
gìn an toàn đường sắt , dũng cảm cứu em
nhỏ .


2<b>.Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :</b>
<b>a/ Luyện đọc :</b>


-GV Hướng dẫn HS đọc.
-Chia đoạn : 4 đoạn .


 Đoạn 1 : Từ đầu……đến lên tàu .
-Luyện đọc các tiếng khó :chềnh ềnh
 Đoạn 2 : Từ Tháng trước….đến như



vậy nữa .


-Luyện đọc các tiếng khó :chuyến tàu
 Đoạn 3:Từ Một buổi chiều …. tàu hoả


đến .


-Luyện đọc các tiếng khó :giục giã
* Đoạn 4 : Cịn lại .


Hs đọc theo cặp.
1HS đọc tồn bài .
-Gv đọc mẫu tồn bài .
<b>b/ Tìm hiểu bài</b> :
GV Hướng dẫn HS đọc.
 Đoạn 1 :


H:Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy
năm nay thường có sự cố gì ?


Giải nghĩa từ :chềnh ềnh


Ý 1: Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh có


Lớphát.


-2 HS đọc thuộc lịng bài thơ Bầm ơi , trả lời
câu hỏi .



-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .


-1HS đọc toàn bài .


-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :


Lớp đọc theo cặp.
1HS đọc toàn bài .
_HS lắng nghe .


-1HS đọc đoạn + câu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

10'


4'


sự cố.
*Đoạn 2 :


H:Út Vịnh đã làm gì để giữ gìn an tồn
đường sắt ?


Giải nghĩa từ :khó thuyết phục


Ý 2:Út Vịnh tham gia boả vệ đường sắt .
 Đoạn 3:


H:Khi nhge tiếng còi tàu vang lên từng


hồi giục giã , nhìn ra đường sắt Út Vịnh
thấy gì ?


Giải nghĩa từ :giục giã


Ý 3:Hiểm hoạ trên đường tàu .
 Đoạn 4:


H:Út Vịnh đã làm gì để cưu hai em nhỏ ?
Ý 4 : Sự dũng cảm của Út Vịnh .


-Gv đọcdiễn cảm bài .
<b>C/Đọc diễn cảm</b> :


-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .


-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn:
"Thấy lạ ,…. gang tấc ."


-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm .
<b>IV. Củng cố , dặn dò :</b>


-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng .


-GV nhận xét tiết học.


-u cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
nhiều lần .



-Chuẩn bị tiết sau :Những cánh buồm .


-1HS đọc lướt + câu hỏi .


-Tham gia phong trào Em yêu đường sắt quê
em , thuyết phục các bạn không thả diều trên
đường sắt .


-1HS đọc đoạn + câu hỏi


-Hoa và Lan đang ngồi chơi chuyền thẻ trên
đường ray.


-1HS đọc đoạn + câu hỏi.


-Lao lên cứu các em bất chấp nguy hiểm .
-HS lắng nghe .


-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp .
-HS luyệïn đọc cá nhân , cặp , nhóm .
-HS thi đọc diễn cảm .trước lớp .


-HS nêu : Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của một
chủ nhân tương lai


-HS lắng nghe .
<b>*Rút kinh nghiệm: </b>


………


………


Tiết3:Tốn <b>: </b>


Baøi : LUYỆN TẬP (156)
I/ <b>MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>


-Giúp HS củng cố lại kiến thức, kĩ năng thực hành phép chia, viết kết quả phép chia dưới
dạng phân số và số thập phân, tìm tỉ số phần trăm của hai số.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:
1 - GV : Bảng phụ


2 - HS : Vở làm bài.


<b>IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

1/
5/


1/
29/


<i><b>1</b>-<b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS nêu các tính chất của phép chia.
- Gọi 2 HS làm lại bài tập 2.


- Nhận xét,sửa chữa .


<i><b>3 </b>-<b> Bài mới : </b></i>


a<i>-<b> Giới thiệu bài : Luyện tập </b></i>
<i><b>b– Hoạt động :</b></i>


<b>Baøi 1:</b>


<b>-</b>Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>-</b>Cho HS làm bài vào vở.
- Gọi HS nối tiếp đọc bài làm.
+ HS khác nhận xét.


+ GV xác nhận kết quả.
<b>Bài 2:</b>


- Tổ chức trị chơi “Ai nhẩm giỏi”


- Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm 2 cột
ở phần a) và phần b).


- Đội nào xong sớm nhất và đúng thì được
cả lớp khen.


- GV tổng kết khen thưởng.


<b>Bài 3:</b>


<b>-</b>HS đọc đề bài.
<b>-</b>Giới thiệu mẫu:



<b>-</b>GV viết: 3 : 4 chuyển phép chia sang phân
số.


- Chuyển sang số thập phân.


<b>-</b>Gọi 3 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở.


<b>-</b>Chữa bài:


+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.


- Hát


- 1 HS nêu các tính chất.
- 1 HS laøm baøi.


- HS nghe .
- HS nghe .
HS đọc đề.
- HS làm bài.
- HS đọc kết quả.
- HS khác nhận xét.
- HS chữa bài.


<b>-</b>Các nhóm nhận nhiệm vụ, tiến hành thảo
luận.


<b>-</b>N1: 3,5 : 0,1 = 35
7,2 : 0,01 = 720


12: 0,5 = 24
11 : 0,25 = 44
N2: 8,4 : 0,01 = 840
6,2 : 0,1 = 62
20 : 0,25 = 80
24 : 0,5 = 48
N3: 9,4 : 0,1 = 94
5,5 : 0,01 = 550


7 6


: 0,5


3 7


15 : 0,25= 60
HS đọc.


- 3 : 4, ta viết:


3
4


Trong đó: Số bị chia là tử số; số chia là mẫu
số; dấu chia thay bằng dấu gạch ngang.
<b>-</b>Thực hiện phép chia 2 số tự nhiên.


7



7 : 5 1,4


5


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

3/
1/


<b>Bài 4:</b>


<b>-</b>Hs thảo luận nhóm đôi.


Gọi HS nêu kết quả và cách làm.
<i><b>4</b>-<b> Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu cách tính tỉ số phần trăm của
hai số và cách chia nhẩm.


<i><b>5</b>-<b> Nhận xét – dặn dò : </b></i>
- Nhận xét tiết học .
- Về nhà làm bài tập .


- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập.


2 HS thảo luận với nhau và nêu kết quả: D
<b>-</b>HS nêu.


- HS nêu.


<b>*Rút kinh nghiệm: </b>



………
………




<i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b> Thứ ba, ngày 10 tháng 4 năm 2012</b></i>
Tiết1: Tập làm văn :


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

1 / Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật theo đề bài đã cho : bố cục , trình tự miêu
tả , quan sát và chọn lọc chi tiết , cách diễn đạt , trình bày .


2 / Nhận thức được ưu , khuyết điểm của mình và của bạn khi được GV chỉ rõ ; biết tham gia sửa
lỗi chung , biết tự sửa lỗi GV yêu cầu ; tự viết lại 1 đoạn ( hoặc cả bài ) cho hay hơn .


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b> GV : Bảng phụ ghi một số lỗi điển hình về chính tả , dùng từ , đặt
câu ,ý …cần chữa chung trước lớp .


<b>III / HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b>


Tg Định hướng của GV Hoạt động của HS


1’
4’


1 ‘


10 ‘



20 ‘


<b>I- Ổn định lớp:</b>


<b>II / Kiểm tra bài cũ </b> :


-GV cho HS đọc dàn ý bài văn tả cảnh về
nhà các em đã hoàn chỉnh .


<b>III / Bài mới</b> :


<i><b>1 / Giới thiệu bài :Trong tiết học hôm nay ,</b></i>
cô sẽ trả bài viết về văn tả con vật mà
các em vừa kiểm tra tuần trước .Để nhận
thấy mặt ưu , khuyết của bài làm của mình
, cơ đề nghị các em nghiêm túc chú ý lắng
nghe và có hình thức sửa chữa lỗi cho
đúng .


<i><b>2 / Nhận xét kết quả bài viết của HS :</b></i>
-GV treo bảng phụ đã viết sẵn đề bài
:Hãy tả 1 con vật mà em yêu thích .


+GV hướng dẫn HS đề bài ( Thể loại ,
kiểu bài …)


a/ GV nhận xét kết quả bài làm của cả lớp
:+Ưu điểm : Xác định đúng đề bài , có bố
cục hợp lý , viết đúng chính … ( Có ví dụ


cụ thể …)


+Khuyết điểm :Một số bài chưa có bố cục
chặc chẽ , còn sai lỗi chính tả …( Có ví dụ
cụ thể …)


b/ Thông báo điểm số cụ thể .


<i><b>3 / Trả bài và hướng dẫn HS chữa bài : </b></i>
-GV trả bài cho học sinh .


<i>a / Hướng dẫn HS chữa lỗi chung :</i>


+GV ghi các lỗi cần chữa lên bảng phụ .
-Cho các HS lần lượt chữa từng lỗi .


<i>-</i>GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu<i> .</i>


<i>b/ Hướng dẫn HS sửa lỗi trong bài </i>:


+Cho HS đọc lại bài của mình và tự chữa
lỗi .


-Cho HS đổi bài cho bạn bên cạnh để rà
soát lỗi .


<i>c / Hướng dẫn HS học tập đoạn văn , bài</i>


Lớp hát.



-02 HS đọc lần lượt đọc .
-HS lắng nghe.


-HS đọc đề bài , cả lớp chú ý bảng phụ .
-HS phân tích đề :


+Kiểu bài : Tả con vật .


+Đối tượng miêu tả : Con vật vói những đặc
điểm tiêu biểu về hình dáng , hành động .


-Nhận bài .


-1 số HS lên bảng chữa lỗi ,cả lớp sửa vào
giấy nháp .


-HS theo dõi trên bảng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

4’


<i>vaên hay </i>:


-GV đọc 1 số đoạn văn hay , bài văn hay .
-Cho HS thảo luận , để tìm ra cái hay , cái
đáng học của đoạn văn , bài văn hay.
d / Cho HS viết lại 1 đoạn văn hay trong
bài làm .


-Cho HS trình bày đoạn văn đã viết lại .
<i><b>4/ Củng cố dặn dò :</b></i>



-Về nhà viết lại những đoạn văn chưa đạt
.


-Chuaån bị cho tiết kiểm tra viết tả cảnh .


-HS lắng nghe.


-HS trao đổi thảo luận để tìm ra được cái
hay để học tập .


-Mỗi HS tự chọn ra 1 đoạn văn viết chưa đạt
để viết lại cho hay hơn và trình bày đoạn
văn vừa viết .


-HS lắng nghe.
<b>*Rút kinh nghiệm: </b>


………
………



<b>Tiết2:Tốn </b>:


Baøi: LUYỆN TẬP (157)
<b> s</b>:<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b> :


n tập, củng cố về:


- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.



- Thực hiện các phép tính cộng trừ các tỉ số phần trăm.
- Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:
1 – GV : Bảng phụ


2 – HS : Vở làm bài.


<b>IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b> :


<b>TG</b> <b>Định hướng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1/
5/


30’


<i><b>1</b>-<b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS nêu các chia nhẩm một số với
0,5; 0,25


- Gọi 2 HS làm lại bài tập 1.
- Nhận xét,sửa chữa .
<i><b>3 </b>–<b> Bài mới : </b></i>


a<i>-<b> Giới thiệu bài : Luyện tập </b></i>
<i><b>b– Hoạt động :</b></i>



<b>Baøi 1</b>:


<b>-</b>Gọi 1 HS đọc đề bài.


<b>-</b>Gọi HS nêu cách tìm tỉ số phần trăm của
hai số.


GV viết ví dụ: Tìm tỉ số phần trăm của 1


- Hát


- 1 HS nêu cách nhẩm.
- 2 HS làm bài.


HS nghe .
- HS nghe .
HS đọc đề.


+ Tìm thương của hai số đó dưới dạng STP.
+ Nhân nhẩm thương đó với 100 và thêm kí
hiệu %.


- 1 : 6 = 0,16666…


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

3/
2/


và 6.



<b>-</b>Tìm thương của 1 và 6.


- Nếu tỉ số là số thập phân thì chỉ lấy đến
2 chữ số sau dấu phấy.


- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
vào vở.


+ HS khác nhận xét.
+ GV xác nhận kết quả.
<b>Bài 2:</b>


<b>-</b>Gọi 3 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
bài vào vở.


- Gọi HS nhận xét.
- GV đánh giá, chữa bài.
<b>Bài 3:</b>


<b>-</b>HS đọc đề bài và tóm tắt.


<b>-</b>Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
vào vở.


Chữa bài:


+ HS khác nhận xét.
<b>-</b>Nhận xét, chữa bài.


<b>Bài 4</b>: Tiến hành tương tự bài 3.



<b>-</b>Gọi 2 Hs lên bảng làm; mỗi em 1 cách.
<b>-</b>HS dưới lớp làm vào vở.


<i><b>4</b>-<b> Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu cách tính tỉ số phần trăm
của hai số và.


- Ta có: Tỉ số phần trăm của 1 và 6 là 16,66%.
- HS làm bài.


a) 2 và 5, ta có:
2 : 5 = 0,4


Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là 40%
b) 2 và 3, ta coù:


2 : 3 = 0,6666


Tỉ số phần trăm của 2 và 3 là 66,66%
c) 3,2 và 4, ta có:


3,2 : 4 = 0,8


Tỉ số phần trăm của3,2 và 4 là 80%
d) 7,2 và 3,2, ta có:


7,2 : 3,2 = 2,25



Tỉ số phần trăm của7, 2 và3,2 là 225%
- HS nhận xét.


- HS làm bài.


a) 2,5% + 10,34% = 12,85%
b) 56,9% - 34,25% = 22,65%
c) C1: 100% - 23% - 47,5%
= 77% - 47,5% = 29,5%
C2: 100% - 23% - 47,5%
= 100% - (23% + 47,5%)
= 100% - 70,5% = 29,5%
- HS nhận xét.


- HS chữa bài.
HS đọc, tóm tắt.


a) Tỉ số phần trăm giữa diện tích đất trồng cây
cao su và cây cà phê là:


480 : 320 = 150%


b) Tỉ số phần trăm giữa diện tích đất trồng cây
cà phê và cây cao su là:


320 : 480 = 66,66%
Đáp số: a) 150%
b) 66,66%
- HS nhận xét.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>5</b>-<b> Nhận xét – dặn dò : </b></i>
- Nhận xét tiết học .
- Về nhà làm bài tập .


- Chuẩn bị bài sau : Oân tập các phép tính
với số đo thời gian.


HS nghe và thực hiện.


<b>*Rút kinh nghiệm: </b>


………
………



Tiết3 : ÂM NHẠC


( Giáo viên chuyên đảm nhiệm)
CHÍNH TẢ:Nhớ - viết :


Bài: BẦM ƠI ( Tiết32)
( Từ đầu đến… tái tê lòng Bầm )
<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b> :


-Nhớ – viết đúng , trình bày đúng chính tả 14 dịng đầu của bài Bầm ơi .
-Tiếp tục luyện viết hoa đúng tên của cơ quan , đơn vị .


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b> -3 tờ phiếu kẻ bảng nội dung bài tập 2 .


-Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan , tổ chức , đơn vị .


<b>III / HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b>


Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1’
4’


1’


20’


<b>I- Ổn định lớp:</b>


<b>A / Kieåm tra bài cũ </b> : 02 HS lên bảng viết :
Huy chương vàng , Quả bóng vàng, Đôi giày
vàng , Nghệ só Nhân dân .


<b>B / Bài mới</b> :


<i><b>1 / Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay ,</b></i>
chúng ta sẽ nhớ - viết chính tả 14 câu thơ
đầu của bài thơ : Bầm ơi và về cách viết
hoa tên các cơ quan , đơn vị .


<i><b>2 / Hướng dẫn HS nhớ – viết :</b></i>
-1 HS đọc thuộc lòng bài Bầm ơi .


-Cho HS đọc thầm 14 câu thơ đầu của bài
thơ trong SGK để ghi nhớ.Chú ý các từ ngữ
dễ viết sai ,chú ý cách trình bày bài thơ viết


theo thể lục bát .


-GV cho HS gấp SGK , nhớ lại và tự viết bài
.


-Chấm chữa bài :+GV chọn chấm một số
bài của HS.


Lớp hát.


-HS lên bảng viết :Huy chương vàng , Quả
bóng vaøng ...


( Cả lớp viết nháp )
-HS lắng nghe.


-HS đọc thuộc lòng bài thơ Bầm ơi .
-HS đọc thầm và ghi nhớ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

10 ‘


4’


+Cho HS đổi vở chéo nhau để chấm
-GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc
phục lỗi chính tả cho cả lớp .


<i><b>3 / Hướng dẫn HS làm bài tập :</b></i>
<b>*Bài tập 2</b> :



-1 HS đọc yêu cầu nội dung bài tập 2 .
-Cho HS làm bài tập vào vở , rồi nêu miệng
kết quả .


-Cho 3 HS làm bài trên phiếu lên dán phiếu
lên bảng


-GV nhận xét , sửa chữa .


-GV treo bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết
hoa tên các cơ quan , tổ chức , đơn vị .
<b>*Bài tập 3</b>:


-1HS đọc nội dung bài tập 3.
-GV cho HS làm việc cá nhân .
-Cho HS trình bày kết quả .
-GV chốt lại kết quả đúng .
<i><b>4 / Củng cố dặn dò : </b></i>


-Nhận xét tiết học biểu dương HS học tốt .
-Ghi nhớ quy tắc viết hoa tên các cơ quan ,
tổ chức , đơn vị .


-Chuẩn bị bài sau nghe – viết : Trong lời
mẹ hát .


-2 HS ngồi gần nhau đổi vở chéo nhau để
chấm.


-HS laéng nghe.



-1 HS nêu yêu cầu nội dung, cả lớp theo
dõi SGK .


-HS làm bài tập vào vở, nêu miệng kết
quả.


-3 HS làm bài trên phiếu , dán phiếu lên
bảng.


-HS nhận xét , bổ sung .


-HS thảo luận ,phát biểu. , GV cho 02 HS
nhắc lại.


-HS đọc nội dung bài tập 3.
-Cả lớp làm việc cá nhân .
-HS trình bày kết quả.
-HS nhận xét , bổ sung .
-HS lắng nghe.


<b>*Ruùt kinh nghiệm: </b>


………
………




:Tiết5: MĨ THUẬT



( Giáo viên chuyên đảm nhiệm)




Thứ tư, ngày 11 tháng 4 năm 2012
Tiết1:Tập đọc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

-Kĩ năng :-Đọc lưu lốt , diễn cảm tồn bài ; giọng chậm rãi , dịu dàng , trầm lắng , diễn tả
được tình cảm của người cha với con , ngắt giọng đúng nhịp thơ .


-Kiến thức :Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Cảm xúc tự hào cuả người cha khi thấy con
mình cũng ấp ủ những ước mơ đẹp như ước mơ của mình thời thơ ấu .Ca ngợi ước mơ khám phá
cuộc sống của trẻ thơ , những ước mơ không ngừng làm cho cuộc sống tốt đẹp .


-Học thuộc lòng bài thơ .


-Thái độ : Hs biết luôn ước mơ .
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
-Tranh ảnh minh hoạ bài học .


-Bút dạ + giấy khổ to ghi những câu thơdẫn lời nói trực tiếp + băng dính .
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


TG Dịnh hướng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


4’


1'



10'


12'


I- <b>Ổn định lớp:</b>
<b>II.Kiểm tra :</b>
-Kiểm tra 2HS .


-Gv nhận xét +ghi điểm .
<b>III.Bài mới :</b>


<b>1.Giới thiệu bài</b> :


Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu những
cảm xúc của người cha trươc những câu
hỏi , lời nói ngây thơ của đứa con .


2<b>.Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :</b>
<b>a/ Luyện đọc :</b>


-GV Hướng dẫn HS đọc.


-Đọc từ khó :rực rỡ , lênh khênh , chắc
nịch , chảy đầy vai …


Hs luyện đọc.theo cặp.
1HS đọc toàn bài .
-Gv đọc mẫu tồn bài .
<b>b/ Tìm hiểu bài :</b>
GV Hướng dẫn HS đọc.


 Cả bài :


H:Dựa vào những hình ảnh đã được gợi ra
trong bài thơ , hãy tưởng tượng và miêu tả
cảnh hai cha con dạo chơi trên biển .
Giải nghĩa từ :lênh khênh , chắc nịch .
 Khổ 2, 3 ,4 ,5 :


- Gv dán tờ giấy ghi câu thơ dẫn lời nói
trực tiếp của cha và con trong bài .


-Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha
con.


Giải nghĩa từ :mỉm cười .


H: Những câu nói ngây thơ cho thấy con
có những ước mơ gì ?


H: Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến


Lớp hát.


-2 Hs nối tiếp nhau đọc bài :Út Vịnh , trả lời
câu hỏi .


-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .


-1HS đọc toàn bài .



-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
Hs luyện đọc.theo cặp.


1HS đọc toàn bài .
_HS lắng nghe .
-1HS đọc + câu hỏi


-HS phát biểu ý kiến tự do .


-1HS đọc lướt + câu hỏi .


-HS nối tiếp nhau thuật lại cuộc trò chuyện .
-HS nêu .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

10'


4'


điều gì ?


<b>c/Đọc diễn cảm :</b>


-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn :
" Sau trận mưa ………


………..chưa hề đi đến ."
-Hướng dẫn HS đọc.



-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm .
<b>VI. Củng cố , dặn dò</b> :


-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng .


-GV nhận xét tiết học.


-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc .


-HS lắng nghe .


-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp .
-HS luyệïn đọc cá nhân , cặp ,


-HS nhẩm thuộc lòng từng khổ , cả bài thơ .
-HS thi đọc diễn cảm .trước lớp .


-HS nêu : Cảm xúc tự hào cuả người cha khi
thấy con mình cũng ấp ủ những ước mơ đẹp
như ước mơ của mình thời thơ ấu


<b>*Rút kinh nghiệm: </b>


………
………




<b>Tiết2:Toán:</b>


Bài: ƠN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN (158 )
<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b> :


Giúp HS củng cố kĩ năng tính với số đo thời gian và vận dụng giải toán.
<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:


1 - GV : Bảng phụ
2 - HS : Vở làm bài.


<b>IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b> :


<b>TG</b> <b>Định hướng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1/
5/


1/
29/


<i><b>1</b>-<b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS nêu cách tìm tỉ số phần trăm của
hai số. - Gọi 2 HS làm lại bài tập 4 (mỗi em
1 cách).


- Nhận xét,sửa chữa .
<i><b>3 </b>-<b> Bài mới : </b></i>



<i><b>a</b>-<b> Giới thiệu bài : Oân tập các phép tính</b></i>
<i><b>với số đo thời gian </b></i>


<i><b>b– Hoạt động :</b></i>
<b>Bài 1:</b>


<b>-</b>Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>-</b>HS dưới lớp làm bài vào vở.


<b>-</b>Goïi HS nêu cách đặt phép tính và cách
tính.


+ HS khác nhận xét.


- Hát


- 1 HS nêu cách nhẩm.
- 2 HS laøm baøi.


- HS nghe .
- HS nghe .


HS đọc đề.
<b>-</b>HS làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

3/
1/


+ GV xác nhận kết quả.


<b> Bài 2:</b>


- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
bài vào vở.


- Gọi HS nhận xét.
- GV đánh giá, chữa bài.
<b>Bài 3:</b>


<b>-</b>HS đọc đề bài và tóm tắt.


<b>-</b>Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
vào vở.


+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.


<b>Bài 4:</b> Tiến hành tương tự bài 3.
<b>-</b>Gọi 1 Hs lên bảng làm bài.
<b>-</b>HS dưới lớp làm vào vở.


<i><b>4</b>-<b> Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính số đo
thời gian.


<i><b>5</b>-<b> Nhận xét – dặn dò : </b></i>
- Nhận xét tiết học .
- Về nhà làm bài tập .



- Chuẩn bị bài sau : n tập về tính chu vi,
diện tích một số hình.


- HS làm bài.
- HS nhận xét.
- HS chữa bài.
HS đọc, tóm tắt.


<b>Bài giải:</b>


Thời gian cần có để người đó đi hết quãng
đường là:


18 : 10 = 1,8 (giờ)
<b> Đấp số: 1,8 giờ</b>
- HS nhận xét.


HS laøm bài.


<b>Bài giải:</b>


Thời gian ô tô đi trên đường là:


8 giờ 56 phút – (6 giờ 15 phút + 25 phút)
= 2 giờ 16 phút =


34
15<sub> giờ</sub>


Độ dài quãng đường từ Hà nội đến hải


Phòng là:


45 x


34


15<sub> = 102 (km)</sub>


<b>Đáp số: 102 km</b>
- HS nêu.


HS ghi nhớ và thực hiện.


<b>*Rút kinh nghiệm: </b>


………
………





<b>Tiết3: </b>

THỂ DỤC



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Tiết4: Khoa hoïc: : </b>


<b> Baøi </b>

<b>:</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN</b>

<b> ( Tiết 63)</b>


<b>A / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>:
Sau bài học, HS biết :



_ Hình thành khái niệm ban đầu về tài nguyên thiên nhiên.
_ Kể tên một số tài nguyên thiên nhiên của nước ta.


_ Nêu ích lợi của tài nguyên thiên nhiên.
<b>B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:


<b>1 – GV :_</b> Hình trang 130, 131 SGK.
_Phiếu học tập.


<b> 2 – HS </b>: SGK.


<b>C – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b> :


<b>TG</b> <b>Định hướng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1’
4’
26’


<i><b>I –</b><b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>


<i><b>II –</b><b>Kiểm tra bài cũ : “Mơi trường”. </b></i>
-Mơi trường là gì ?


- Nhận xét, KTBC
<i><b>III – Bài mới : </b></i>


<i><b>1 – Giới thiệu bài : “Tài nguyên thiên</b></i>
nhiên”.



<i><b> 2 – Hoạt động :</b></i>


a) HĐ 1 : Quan sát và thảo luận.


@Mục tiêu: Hình thành cho HS khái niện
ban đầu về tài nguyên thiên nhiên.


@Cách tiến hành:


_Bước 1: Làm việc theo nhóm.




-GV cho cả nhóm cùng quan sát các hình
Tr.130,131 SGK để phát hiện các tài nguyên
thiên nhiên được thể hiện trong mỗi hình và
xác định cơng dụng của mỗi tài nguyên đó.
_Bước 2: Làm việc cả lớp.




GVtheo dõi nhận xét.


<i><b> b) HĐ 2 : Trò chơi “Thi kể tên các tài</b></i>
nguyên thiên nhiên và công dụng của
chúng”.


@Mục tiêu: HS kể được tên một số tài
nguyên thiên nhiên vả công dụng của chúng.


@Cách tiến hành:


_Bước 1:


- Hát
- HS trả lời .
- HS nghe .
- HS nghe .


-Trước hết, nhóm trưởng điều khiển nhóm
mình thảo luận để làm rõ: Tài nguyên
thiên nhiên là:Nhỡng của cải có sẵn trong
mơi trường tự nhiên.


-Cả nhóm cùng quan sát các hình
Tr.130,131 SGK để phát hiện các tài
nguyên thiên nhiên được thể hiện trong
mỗi hình và xác định cơng dụng của mỗi
tài ngun đó.


-Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
làm việc của nhóm mình. Các nhóm khác
bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

3’
1’’


GV nói tên trị chơi và hướng dẫn cho
HS cách hơi.



_Bước 2:


Kết thúc trò chơi, GV tuyên ương đội
thắng cuộc.


<i><b>IV – Củng cố :Tài nguyên thiên nhiên là gì ?</b></i>
<i><b>V – Nhận xét – dặn dò : </b></i>


- Nhận xét tiết học .


- Bài sau:”Vai trị của mơi trường tự nhiên
đối với đời sống con người”.


_ HS chơi như hướng dẫn.


_HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS xem bài trước .
<b>Rút kinh nghiệm: </b>


………
………



<i>Tiết 5 : Kĩ th:</i>


<b>Lắp Rơ-bốt</b>

(Tiết 3)


<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CAÀU</b> :


<b> HS cần : + Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp rô - bốt.</b>


+ Lắp được rô-bốt đúng kĩ thuật, đúng qui trình.


+ Rèn luyện tính khéo léo và kiên nhẫn khi lắp, theo các chi tiết của rô-bốt.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


+ Mẫu rô- bốt đã lắp sẵn.


+ Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


T. g <sub>Định hướng</sub> của giáo viên Hoạt động của học sinh


1’
4’
1’
25’
16’


9’


<i><b>1 - Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2 – Kiểm tra bài cũ</b></i>


- KT sự chuẩn bị của học sinh
<b>3 – </b><i><b>Bài mới</b></i>


a) Giới thiệu
b) <i>Hoạt động</i>



* <i><b>Hoạt động 3</b> : Thực hành lắp Rô – bốt</i>


- Kiểm tra trước khi cho thực hành.
@ <b>- </b><i><b>Lắp từng bộ phận</b></i><b>.</b>


- Gợi ý cách lắp: + Yêu cầu nêu lại ghi nhớ
SGK


- Thứ tự lần lượt + Chân rô-bốt (chú ý thanh chữ
U)


+ Tay rô-bốt (Lắp đối nhau)


+ Đầu rô-bốt ( Thanh chữ
U ngắn và thanh thẳng 5 lỗ phải vng góc)
@ - <i><b>Lắp ráp hồn chỉnh Rơ-bốt</b></i> (H1 SGK)
* Lưu ý : Lắp thân rô-bốt vào giá đỡ, thân
cần phải lắp cùng với tấm tam giác.


- Lắp xông cần kiểm tra lại sự nâng lên hạ
xuống của rô-bốt.


* <i><b>Hoạt động 4</b></i> : Đánh giá sản phẩm


Lớp hát.


<b>+ </b>Trình bày bộ lắp ráp trên bàn


+ Chọn chi tiết, để theo nhóm thứ tự.
+ 2 – 3 HS nêu



+ Quan sát kĩ hình, nhẩm nội dung lắp từng
bước.(SGK)


+ Lắp theo thứ tự


+ Ráp theo trình tự hướng dẫn trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

3’


- Nêu tiêu chuẩn đánh giá.


- Đánh giá nhận xét chung – Tuyên dương
* Tháo gỡ sản phẩm :


<b>4 – </b><i><b>Nhận xét – Tổng kết</b></i>


- Nhận xét sự chuẩn bị, thái độ, kĩ năng thực
hành.


- Chuẩn bị hôm sau thực hành lắp sản phẩm
tốt hơn. Thi dua lắp theo nhóm, thi lắp cá
nhân.


+ Đánh giá chéo theo nhóm.
+ Tháo theo thứ tự


+ Xếp ngăn nắp vào hộp.
+ Lắng nghe.



Rút kinh nghiệm : ...
………...


<i><b> Thứ năm, ngày 12 tháng 4 năm 2012</b></i>
Tiết1:Luyện từ và câu :


Bài:

<b>ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU</b>


(Dấu phẩy) ( Tiết32 )
<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>


-Kiến thức :HS tiếp tục nắm được cách sử dụng dấu phẩy trong văn viết .
-Kĩ năng :Rèn kĩ năng sử dụng dấu phẩy , nhớ tác dụng của dấu phẩy.
-Thái độ : Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt .


<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> :


-Bút dạ + giấy khổ to viết nội dung 2 bức thư trongmẩu chuyện Dấu chấm và dấu phẩy (BT
1), Bt2 + băng dính .


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


TG Định hướng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1


5’'


30'


<i><b>1 - Ổn định tổ chức</b></i>



<b>II.Kiểm tra :</b>
-Kiểm tra 2HS .
-Gv nhận xét +ghi
<b>III.Bài mới :</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b> : .


:Hôm nay chúng ta cùng nắm cách sử
dụng dấu phẩy trong văn viết .Rèn kĩ năng
sử dụng dấu phẩy , nhớ tác dụng của dấu
phẩy.


<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập :</b>


 <b>Baøi 1 :</b>


-Gv Hướng dẫn HS làm BT1.


-Mời 1 HS đọc bức thư đầu ,hỏi : Bức thư
đầu là của ai ?


--Mời 1 HS đọc bức thư thứ 2,hỏi : Bức thư
thứ 2 là của ai ?


Lớp hát.


-HS lên bảng điền dấu phẩy trên bảng lớp ,
nêu tác dụng của dấu phẩy trong từng câu .
-Lớp nhận xét .


-HS laéng nghe .



-HS đọc nội dung BT1 .Trả lời :


- Bức thư đầu là của anh chàng đang tập
viết văn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

4'


-Gv phát bút dạ và phiếu có nội dung 2
bức thư cho HS


-GV nhận xét , chốt ý đúng .
<b>*Bài 2 :</b>


-Gv Hướng dẫn HS làm BT2.
-Gv giao việc cho nhóm .


-Nhận xét , chốt đoạn văn hay , chính xác
nhất .


IV. <b>Củng cố , dặn doø</b> :


-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng .


-GV nhận xét tiết học.


-u cầu HS về nhà tiếp tục rèn kĩ năng
sử dụng dấu câu .



-Chuaån bị tiết sau :Ôn tập về dấu hai
chấm.


Sô .


-HS đọc thầm mẩu chuyện: Dấu chấm và
dấu phẩy .Điền dấu chấm và dấu phẩy vào
chỗ trống .


-Hs làm trên phiếu lên bảng trình bày kết
quả .


-Lớp nhận xét .


-HS đọc nội dung BT2.
-Làm bài theo nhóm 3 :


+ Nghe từng Hs trong nhóm trình bày đoạn
văn của mình , góp ý .


+Chọn đoạn văn hay nhất , viết vào giấy khổ
to .


+Trao đổi về dâu phẩy trong từng đoạn văn .
-Đại diện nhóm trình bày đoan văn , tác
dụng của dấu phẩy .


-Các nhóm góp ý , chọn bài hay nhất .
-Hs nêu tác dụng của dấu phẩy .
-HS lắng nghe .



Rút kinh nghiệm : ...
………...


Tiết2:<b> Toán :</b>


Baøi: ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH (159)
<b> I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>


n tập, củng cố kiến thức và kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình đã học (hình vng,
hình chữ nhật, hình tam giác, hình bình hành, hình thang, hình thoi, hình trịn).


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:
1 - GV : Bảng phụ


2 - HS : Vở làm bài.


<b>IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>:


<b>TG</b> <b>Định hướng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1/


5/ <i><b>1</b><b><sub>2</sub></b>-<sub>-</sub><b>Ổn định lớp</b><b><sub>Kiểm tra bài cũ : </sub></b></i><b> :</b>


- Gọi HS nêu cách tính và đặt tính số đo thời
gian.


- Haùt



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

1/
29/


- Gọi 1 HS làm lại bài tập 4 .
- Nhận xét,sửa chữa .


<i><b>3 </b>-<b> Bài mới : </b></i>


a<i>-<b> Giới thiệu bài : Oân tập về tính chu vi, diện</b></i>
<i><b>tích một số hình.</b></i>


<i><b>b– Hoạt động :</b></i>


* HĐ 1: Oân tập các cơng thức tính chu vi, diện
tích một số hình.


- GV treo bảng phụ.


- Gắn hình chữ nhất có chiều dài a, chiều rộng
b.


H: Hãy nêu cơng thức tính chu vi và diện tích
của hình chữ nhật.


<b>-</b>Gắn hình vng, HS nêu quy tắc và cơng
thức tính chu vi, diện tích hình vng.


<b>-</b>Tương tự như vậy với các bảng cịn lại.


<b>-</b><i>Lưu y</i>ù: + Các số đo luôn luôn phải cùng đơn



vị đo.


+ Cách tính chu vi của hình bình
hành, hình thang, hình thoi sử dụng cách tính
chu vi của tứ giác.


<b>* HĐ 2:</b> Thực hành- luyện tập
<b>Bài 1:</b>


<b>-</b>Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>-</b>HS tóm tắt đề bài.


<b>-</b>HS dưới lớp làm bài vào vở.
<b>-</b>Gọi 2 HS lên bảng làm bài.


+ HS khác nhận xét.
+ GV xác nhận kết quả.
Bài 2:


- GV vẽ hình lên bảng, điền các số đã cho.
- HS vẽ hình vào vở.


- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài
vào vở.


- 1 HS laøm baøi.
- HS nghe .
- HS nghe .



<b></b>
<b></b>


<b>--</b>P = (a + b) x 2 (a, b cùng đơn vị)
S = a x b


- P = a x 4
S = a x a


HS ñọc đề.
a) C =?


b) S =…m2 ; …..ha?
<b>-</b>HS laøm baøi.
<b>Bài giải:</b>


<b>-</b>Chiều rộng khu vườn là:
<b></b>


-2


120 80( )


3


<i>x</i>  <i>m</i>


<b>-</b>Chu vi khu vườn là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m)
Diện tích khu vườn là:


120 x 80 = 9600 (m2<sub>)</sub>
9600 m2<sub> = 0,96 ha</sub>
Đáp số: a) 400m


b) 9600 m2<sub>; 0,96 ha</sub>
- HS nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

3/


1/


- Gọi HS nhận xét.
- GV đánh giá, chữa bài.
<b>Bài 3:</b>


<b>-</b>HS đọc đề bài .


<b>-</b>Thảo luận nhóm đôi tìm cách tính.


<b>-</b>Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào
vở.


+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.
<i><b>4</b>-<b> Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích hình
chữ nhật, hình vng, hình bình hành, hình
thoi.



5<i>-<b> Nhận xét – dặn dò : </b></i>
- Nhận xét tiết học .
- Về nhà làm bài tập .


- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập


5 x 1000 = 5000 (cm) = 50 (m)
Đáy bé của mảnh đất là:


3 x 1000 = 3000 (cm) = 30 (m)
Chiều cao của mảnh đất hình thang là:
2 x 1000 = 2000 (cm) = 20 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
(50 + 30) x 20 : 2 = 800 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 800 m2
- HS nhận xét.


- HS chữa bài.
HS đọc.


<b>-</b>HS thảo luận.
Bài giải:


a) Diện tích tam giác BDC là:
4 x 4 : 2 = 8 (cm2<sub>)</sub>


Diện tích hình vuông ABCD là:
8 x 4 = 32 (cm2<sub>)</sub>


b) Diện tích hình trịn là:


4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích phần tơ màu là:
50,24 – 32 = 18,24 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: a) 32 cm2
<sub> b) 18,24 cm</sub>2
- HS nhận xét.


- HS neâu.


HS nghe và thực hiện.


Rút kinh nghiệm : ...
………...


Tiết4: THỂ DỤC


<b>(Giáo viên chuyên đảm nhiệm)</b>
<b>Tiết5:Kể chuyện:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>I / MUÏC ĐÍCH , YÊU CẦU</b> :
1/ Rèn kó năng nói :


-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ , HS kể lại được từng đoạn câu chuyện <b>Nhà vơ địch</b>
bằng lời người kể , kể được tồn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật Tơm Chíp .


-Hiểu nội dung câu chuyện ; biết trao đổi với các bạn về một chi tiết trong truyện , về ngun nhân
dẫn đến thành tích bất ngờ của Tơm Chíp , về ý nghĩa câu chuyện .


2 / Rèn kỹ năng nghe: Nghe kể chuyện , nhớ chuyện . Theo dõi bạn KC , nhận xét đúng lời
kể của bạn , kể tiếp được lời bạn



<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


GV : Tranh minh hoạ SGK . Bảng phụ viết sẵn tên các nhân vật trong truyện .
<b>III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>:


T.g Định hướng của GV Hoạt động của HS


1’
4’


1 ‘


8 ‘


21’


<i><b>I- Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>II/ Kiểm tra bài cũ :</b></i>


2 HS kể lại về việc làm tốt của một người
bạn .


<i><b>III / Bài mới :</b></i>


<i><b>1/ Giới thiệu bài: Câu chuyện </b></i><b>Nhà vô địch</b>
các em học hôm nay , kể về một bạn học bé
nhất lớp , tính tình rụt rè đến mức ai cũng
tưởng bạn không dám một cuộc thi nhảy
xa .Khơng ngờ , câu học trị bé nhỏ , nhút


nhát ấy lại đoạt giải nhà vơ địch của cuộc
thi .Vì sao có chuyện lạ như vậy , các em
cùng nghe câu chuyện để hiểu được điều ấy
.


<i><b>2 / GV keå chuyeän :</b></i>


-GV kể lần 1 và treo bảng phụ giới thiệu tên
các nhân vật trong câu chuyện :chị Hà,
Hưng Tồ , Dũng Béo , Tuấn Sứt , Tơm
Chíp . -GV kể lần 2 kết hợp giới thiệu tranh
minh hoạ .


<i><b>3 / HS kể chuyện :</b></i>


-1HS đọc 3 u cầu của tiết kể chuyện . GV
hướng dẫn HS thực hiện lần lượt từng yêu
cầu.


+ Yêu cầu 1: Dựa vào lời kể GV và tranh
minh hoạ , kể từng đoạn câu chuyện .


-Kể chuyện theo nhóm từng đoạn câu
chuyện theo tranh :


-Cho HS xung phong kể từng đoạn. Gv bổ
sung , góp ý , ghi điểm HS kể tốt .


+ Yêu cầu 2,3: Kể lại toàn bộ câu chuyện
bằng lời của nhân vật Tơm Chíp . Trao đổi


vói các bạn về 1 chi tiết trong chuyện , về
nguyên nhân dẫn đến thành tích bất ngờ của


Lớp hát.


-HS kể lại về việc làm tốt của một người
bạn .


-HS laéng nghe.


-HS vừa nghe vừa theo dõi trên bảng .
-HS vừa nghe vừa nhìn hình minh hoạ .
-1HS đọc 3 yêu cầu của tiết kể chuyện .
-HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

4’


Tôm Chíp , về ý nghóa câu chuyện.


-GV nhắc HS khi kể các em cần xưng ‘’ tôi
‘’, kể theo cách nhìn , cách nghó của nhân
vật .


-HS thi kể chuyện , trao đổi ý nghĩa câu
chuyện .


-GV nhận xét khen những HS kể đúng , kể
hay .


<i><b>4 / Cuûng cố dặn dò</b> :</i>



-Nêu lại ý nghóa câu chuyện .


-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe ; đọc trước đề bài và các gợi ý của tiết
kể chuyện tuần 33 , nói về việc gia đình và
nhà trường và xã hội chăm sóc , giáo dục trẻ
em hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với gia
đình…


-HS lắng nghe.


-Thi kể chuyện , trao đổi , tra r lời.


-Lớp nhận xét , bình chọn bạn kể hay
nhất.


-HS nêu lại ý nghóa câu chuyện .
-HS laéng nghe.


Rút kinh nghiệm : ...
………...


<i><b> </b></i>


<i><b> Thứ sáu, ngày 13 tháng 4 năm 2012</b></i>
Tiết1:Tập làm văn :


TAÛ CAÛNH<b> ( 64 )</b>
<b>( Kiểm tra viết 1 tiết ) </b>


<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b> :


HS viết được một bài văn tả cảnh hoàn chỉnh , có bố cục rõ ràng , đủ ý , thể hiện được những
quan sát riêng , dùng từ , đặt câu , liên kết câu đúng , câu văn có hình ảnh cảm xúc .


<b>II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>:


Dàn ý cho đề văn của mỗi HS ( đã lập từ trước )
<b>III / HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b>


T. g Định hướng của GV Hoạt động của HS


1’
1’
1’


6’


<b>I- Ổn định lớp:</b>


<b>Ii/ Kiểm tra bài cũ </b> :
<b>III / Bài mới</b> :


<i><b>1 / Giới thiệu bài :</b></i>


Bốn đề bài của tiết viết bài văn tả
cảnh hôm nay cũng là 4 đề của tiết ôn tập
về tả cảnh cuối tuần 31 .Trong tiết học ở
tuần trước , mỗi em đã lập 1 dàn ý và trình
bày miệng của bài văn tả cảnh theo dàn


ý . Trong tiết học này các em sẽ viết hoàn
chỉnh bài văn.


<i><b>2 / Hướng dẫn làm bài :</b></i>


Lớp hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

30 ‘


1’


-Cho HS đọc 04 đề bài và gợi ý của tiết
viết bài văn tả cảnh .


-GV nhaéc HS :


+ Nên viết theo đề bài cũ và dàn ý đã
lập .Tuy nhiên , nếu muốn các em vẫn có
thể chọn 1 trong các đề bài khác với sự
lựa chọn ở tiết học trước .


+ Các em cần kiểm tra lại dàn ý , chỉnh
sửa ( nếu cần ) , sau đó dựa vào dàn ý ,
viết hồn chỉnh bài văn.


<i><b>3 / Học sinh làm bài :</b></i>


-GV nhắc cách trình bày 1 bài TLV , chú ý
cách dùng dùng từ đặt câu , một số lỗi
chính tả mà các em đã mắc trong lần trước


.-GV cho HS làm bài .


-GV thu baøi laøm HS .
<i><b>4 / Củng cố dặn dò : </b></i>


-GV nhận xét tiết kieåm tra .


-Về nhà xem trước nội dung tiết TLV tiếp
theo :Ôn tập về văn tả người để chọn đề
bài , quan sát trước đối tượng các em sẽ
miêu tả .


HS đọc đề bài và gợi ý .
-HS lắng nghe.


-HS chú ý .


-HS làm việc các nhân
-HS nộp bài kiểm tra .
HS lắng nghe.


Rút kinh nghiệm : ...
………...


<b> Tiết2:Toán:</b>


Bài: LUYỆN TẬP (Tiết 160 )
:<b>I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


Ơn tập, củng cố và rèn luyện kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình, vận dụng đểt giải


toán.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:
1 - GV : Bảng phụ


2 - HS : Vở làm bài.


<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>:


<b>TG</b> <b>Định hướng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1/
5/


1/


<i><b>1</b>-<b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật và hình vng.


- Gọi 1 HS làm lại bài tập 3 .
- Nhận xét,sửa chữa .


<i><b>3 </b>-<b> Bài mới : </b></i>


a<i>-<b> Giới thiệu bài : Vừa rồi các em ôn tập</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

29/ <sub>về tính chu vi và diện tích một số hình .</sub>


Tiết hơm nay cơ sẽ hướng dẫn các em giải
một số bài tập qua tiết luyệntập .


<i><b>b– Hoạt động :</b></i>
<b>Bài 1:</b>


<b>-</b>Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>-</b>Bài tốn cho biết gì?


- Bài tốn hỏi gì?


Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
HS dưới lớp làm bài vào vở.
Gọi 1 HS lên bảng làm bài.


+ HS khác nhận xét.
+ GV xác nhận kết quả.
<b> Bài 2:</b>


- HS đọc đề bài .
-Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt.


-Muốn tính được diện tích hình vng trước
tiên ta tính gì?


- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
bài vào vở.



<b></b>


-HS ñọc đề.


-Sân bóng được vẽ trên bản đồ với tỉ
lê.1:1000 là một hình chữ nhật.


Chiều dài 11cm,chiều rộng 9cm.


a-Chu vi sân bóng bắng bằng bao nhiêu
mét?


b- Diện tích sân bóng là bao nhiêu mét
vuông?


1 HS lên bảng giải.
HS làm bài vào vở..
<b>Bài giải</b>


a-Chieàu dài sân bóng là:


<b>-</b>11 x 1000 = 11000 (cm) = 110 (m)
<b>-</b>Chiều rộng sân bóng là:


9 x 1000 = 9000 (cm) = 90 (m)
Chu vi sân bóng là:


( 110 + 90 ) x 2 = 400 (m)
b) Dieän tích sân bóng là:


110 x 90 = 9900 (m2<sub>)</sub>


<b> Đáp số: a) 400m</b>
<b> b) 9900 m2<sub>; </sub></b>
- HS nhận xét.


1HS đọc đề bài..


Một sân gạch hình vng có chu vi 48m.
Diện tích sân gạch đó,


<b>Tóm tắt:</b>


Chu vi: 48m
Diện tích sân gạch… m2
- Tính cạnh hình vng.
1 HS lên bảng giải.
- Lớp làm bài vào vở..
<b>Bài giải</b>:


Cạnh sân gạch hình vuông là:
48 : 4 = 12 (m)


Diện tích sân gạch hình vuông là:
12 x 12 = 144 (m2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

3/


1/



- Gọi HS nhận xét.
- GV đánh giá, chữa bài.
<b>Bài 3:</b>


<b>-</b>HS đọc đề bài .
-Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
Tóm tắt:
<b>-</b>Chiều dài : 100m.
<b>-</b>Chiều rộng bằng:


3


5<sub> chiều dài.</sub>


<b>-</b>100m2 thu hoạch: 55kg thóc.
<b>-</b>Thửa ruộng thu hoạch:……..kg thóc?
<b>-</b>Thảo luận nhóm đơi tìm cách tính.


<b>-</b>Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
vào vở.


+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 4:</b>


- HS đọc đề bài.


Bài toán cho biết gì?
<b>-</b> Bài tốn hỏi gì?



<b>-</b>GV đính tóm tắt lên bảng.
<b>-</b> Tóm tắt:
<b>-</b>Đáy lớn: 12cm
<b>-</b>Đáy bé: 8cm
<b>-</b>Cạnh hình vng: 10cm
<b>-</b>Chiều cao…………. .m?


Gợi ý: Đả biết: Shình thang = x h. Từ
đó có thể tính được chiều cao h bằng cách
lấy diện tjchs hình thang chia cho trung
bình cộng của hai đáy ( là ).( Cùng
loại đơn vị đo.


Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ cho caùc


- HS chữa bài.
1 HS đọc đề.
1HS trả lời.
1HS trả lời.


HS thảo luận nhóm.
<b>-</b>HS đọc.


HS thảo luận.
1 HS lên bảng tính.
<b>Bài giải</b>:


Chiều rộng thửa ruộng là:
100 x



3


5<sub> = 60 (m)</sub>


Diện tích thửa ruộng là:
100 x 60 = 6000 (m2<sub>)</sub>


Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là:
6000 : 100 x 55 = 3300 (kg)


<b>Đáp số: 3300 kg</b>
- HS nhận xét.


1HS đọc đề.


Một hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé
8cm và diện tích bằng diện tchs hình vng
có cạnh 10cm. Tính chiều cao hình thang,
HS trả lời.


HS trả lời.


HS Nhận bảng nhóm.
HS làm bài nhóm.


Đại diêm các nhóm đính bài lên bảng và
trình bày..


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

nhóm.



Giáo viên phát bảng nhóm.


Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
GV nhận xét bổ sung.


<i><b>4</b>-<b> Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật, hình vng, hình bình thang.
5<i>-<b> Nhận xét – dặn dị : </b></i>


- Nhận xét tiết học .
- Về nhà làm bài tập .


- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập về tính diện
tích, thể tích một số hình


<b>-</b>Diện tích hình vng bằng diện tích hình
thang,đó là.


10 x 10 = 100 ( cm2 <sub>)</sub>


Trung bình cơng hai đáy hình thang là.
( 12 + 8 ) :2 = 10 ( cm)


Chiều cao hình thang là:
100 : 10 = 10(cm)
Đáp số: 10cm



Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- HS neâu.


HS ghi nhớ và thực hiện.


Rút kinh nghiệm : ...
………...


Tiết3:Luyện từ và câu :


Bài:

<b>ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (Tiết 64 )</b>


<b>(Dấu hai chấm )</b>



:<b>I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


-Kiến thức :HS củng cố kiến thức về dấu hai chấm , tác dụng : dẫn lời nói trực tiếp , dẫn lời giải
thích cho điều đã nêu ra trước đó .


-Kĩ năng :Củng cố kĩ năng sử dụng dấu hai chấm .
-Thái độ : Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt .
II.Đồ dùng dạy học :


-Bảng phụ ghi nội dung ghi nhớ về dấu hai chấm .


-Bút dạ + giấy khổ to viết lời giải Bt 2, BT3 + băng dính .
III.Các hoạt động dạy học:


TG Định hướng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1'



5’


1'


I-Ổn định lớp:
A.Kiểm tra :
-Kiểm tra 2HS .


-Gv nhận xét +ghi điểm .
<b>B.Bài mới :</b>


<b>1.Giới thiệu bài :</b>


Lớp hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

30'


3'


Hôm nay chúng ta cùng HS củng cố kiến
thức về dấu hai chấm , tác dụng : dẫn lời
nói trực tiếp , dẫn lời giải thích cho điều
đã nêu ra trước đó .


<b>2.Hướng dẫn HS làm bài tập :</b>


 <b>Baøi 1 :</b>


-Gv Hướng dẫn HSlàm BT1 .



-Dán lên bảng tờ phiếu viết nội dung ghi
nhớ về dấu hai chấm .


-GV nhận xét chốt ý đúng .
 <b>Bài 2 :</b>


-Gv Hướng dẫn HSlàm BT2 .


-Dán lên bảng tờ phiếu viết nội dung ghi
nhớ về dấu hai chấm .


-GV nhận xét chốt ý đúng .
<b>*Bài 3</b> :


-Gv Hướng dẫn HSlàm BT3 .


-Dán lên bảng tờ phiếu viết nội dung
chuyện vui : Chỉ vì quên một dấu .


-Tổ chưc cho HS thi với nhau .
-GV nhận xét chốt ý đúng .
<b>IV. Củng cố , dặn dò</b> :


-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng .


-GV nhận xét tiết hoïc.


-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc
kiến thức .



-Chuẩn bị tiết sau :Mở rộng vốn từ : Trẻ
em .


-HS laéng nghe .


-HS đọc yêu cầu của đề bài .


-Nhìn bảng đọc lại . Suy nghĩ , phát biểu .
-Lớp nhận xét .


-HS đọc yêu cầu của đề bài .


-Nhìn bảng đọc lại , đọc thầm từng khổ thơ,
câu văn , xác định chỗ dẫn lời nói trực tiếp .
Suy nghĩ , phát biểu .


-Lớp nhận xét .


-HS đọc yêu cầu của đề bài .


-Nhìn bảng đọc lại , đọc thầmchuyện vui :
Chỉ vì quên một dấu.


-Lên bảng thi làm với nhau .
-Lớp nhận xét .


-Hs nhắc lại tác dụng của dấu hai chấm .
-HS lắng nghe .



*Rút kinh nghiệm : ...
………...


<i>Tiết4:Kkhoa học</i> :


Bài:

<b> VAI RỊ CỦA MƠI TRƯỜNG TƯ NHIÊN</b>



<b> ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CỦA CON NGƯỜI</b>


<b> I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


Sau bài học, HS biết :


- Nêu ví dụ chứng tỏ mơi trường tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống của con người
Trình bày tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường.


<b>II– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>:
<b>1 – GV :-</b> Hình trang 132 SGK.
- Phiếu học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b> :


<b>TG</b> <b><sub> Địnhhướng của GV</sub></b> <b><sub>Hoạt động của HS</sub></b>


1’
4’


26’


<i><b>I –</b><b>Ổn định lớp</b></i><b> :</b>



<i><b>II –</b></i> <i><b>Kiểm tra bài cũ : “Tài nguyên thiên</b></i>
nhiên”


Tài nguyên thiên nhiên là gì ?
- Nhận xét, KTBC


<i><b>III – Bài mới : </b></i>


<i><b>1 – Giới thiệu bài : “Vai trò của thiên</b></i>
nhiên đối với đời sống của con người”.
<i><b> 2 – Hoạt động :</b></i>


a) HÑ 1 : Quan sát.
@Mục tiêu: Giúp HS:


_ Biết nêu ví dụ chứng tỏ mơi trường
tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống của
con người.


_ Trình bày được tác động của con
người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi
trường.


@Cách tiến hành:


_Bước 1: Làm việc theo nhóm.


+ Mơi trường tự nhiên đã cung cấp cho con
người những gì và nhận từ con người những


gì ?


+ Môi trường tự nhiên nhận từ các
hoạt của con người những gì ?


Kết luận:


_ Môi trường tự nhiên cung cấp cho con
người :


+ Thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở,
nơi làm việc, nơi vui chơi giải trí, …


+ Các nguyên liệu và nhiên liệu
(quặng kim loại, than đá, dầu mỏ, năng
lượng mặt trời, gió, nước, …) dùng trong sản
xuất, làm cho đời sống của con người được
nâng cao hơn.


_ Mơi trường cịn là nơi tiếp nhận những
chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản
xuất và trong các hoạt động khác của con
người.


<i><b> b) HÑ 2 : “Trò chơi nhóm nào nhanh</b></i>


- Hát
-HS trả lời.
-HS nghe.
- HS nghe .



_ Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan
sát các hình trang 132 SGK để phát hiện :
Môi trường tự nhiên cung cấp cho con
người: chất đốt, đất đai để xây dựng nhà ở,
khu vui chơi giải trí bãi cỏ để chăn nuôi gia
súc, nước uống, thức ăn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

3’
1’


hôn ?”.


@Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến
thức về vai trị của mơi trường đối với đời
sống con người đã học ở hoạt đông trên.
@Cách tiến hành: GV yêu cầu các nhóm
thi đua liệt kê vào giấy những gì mơi trường
cung cấp hoặc nhận từ các hoạt động sống
và sản xuất của con người.


GV tuyên dương những nhóm viết
được nhiều.


Điều gì sẽ xảy ra nếu con người khai
thác tài nguyên thiên nhiên một cách bừa
bãi và thải ra môi trường nhiều chất độc hại
<i><b>IV – Củng cố :</b></i>


Tài nguyên thiên nhiên là gì?


<i><b>V – Nhận xét – dặn dò : </b></i>
- Nhận xét tiết học .


- Bài sau: “Tác động của con người đối với
môi trường rừng”.


_HS chơi theo hướng dẫn của GV.


_Tài nguyên sẽ bị cạn kiệt, môi trường sẽ bị
ô nhiễm…


_HS trả lời.
_ HS lắng nghe.
_ Xem bài trước.


Rút kinh nghiệm : ...
………...


<b>Tiết5:Giáo dục tập thể: SINH HOẠT CUỐI TUẦN ( Tiết 32)</b>
<b> I) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>:


- Qua giờ học giúp HS thấy được ưu khuyết điểm trong tuần về các mặt hoạt động, khắc phục đưa
lớp đi lên.


II<b>) LÊN LỚP</b>


Tg Định hướng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’


29’ <b>1) Ổn định tổ chức: 2)Nội dung :</b>



Lớp trưởng điều khiển lớp nhận xét vài,
ưu ,khuyết điểm trong tuần qua về các mặt
hoạt động .


-Từng tổ trưởng nhận xét từng tổ viên của
mình về các mặt hoạt động trong tuần .
<b>3/Nhận xét chung:</b>


<b>a/Ưu điểm:</b>


-Đi học đúng giờ, chun cần, sinh hoạt
đầu giờ tốt.


-Chuẩn bị đồ dùng học tập tốt, xây dựng
bài sơi nổi.


-Đồn kết, giúp đỡ nhau trong học tập.
-Tác phong gọn gàng, đúng qui định.
-Trồng và chăm sóc bồn hoa đúng qui


-Lớp hát một bài.


-Lớp trưởng điều khiển lớp.


-Từng tổ trình bày ưu, khuyết điểm về các
mặt trong tuần.


-Học sinh lắng nghe.



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

5’


định.


<b>b/Khuyết điểm:</b>


-Ít tập trung nghe giảng, hay làm việc
riêng trong giờ học .


-Chưa hòa nhã với bạn bè ( Vũ)


- Chưa giữ vệ sinh trường lớp, mất trật tự
vào đầu giờ.


<b>*Tuyên dương:</b>


-Tổng kết vườn hoa điểm 10 tháng 3.
-Tặng quà cho những em đạt nhiều hoa
điểm 10 nhất.


-Tuyên dương, động viên những em chưa
được quà cố gắng để có nhiều điểm 10.
<b>*Phê bình:</b> Dun, Hậu


<b>II/ Nhiệm vụ tuần đến:</b>


-Chấp hành tốt nội qui lớp học.


-Ôn bài cũ, xem bài cho tuần đến (tuần
31)



-Ôn bài để chuản bị thi cuối kì II.


-Thực hiện mặc đồng phục theo qui định
chung, tham gia sinh hoạt đội.


-Khắc phục những tồn tại của tuần trước.
<b>III/ Văn nghệ:</b>


-Cho học sinh thi hát những bài hát có tư
ø”<b>Bác.</b>


Học sinh lắng nghe


<b>-</b>Học sinh lắng nghe.


Lớp Hát..
<b> *</b>Rút kinh nghiệm:


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

TUẦN 32


<b>Thứ</b> <b>Mơn</b> <b>Tên bài dạy</b>


<b>2</b>


HĐTT Chào cờ đầu tuần



TĐ Út Vịnh


T Luyện tập
TD


CT Nh-v: Bầm ơi


<b>3</b>


T Luyện tập


LT&C Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)
KC Nhà vô địch


KH Tài nguyên thiên nhiên
ĐĐ Dành cho địa phương


<b>4</b>


A.N


TĐ Những cánh buồm


T Ơn tập về các phép tính với số đo thời gian
TLV Trả bài văn tả con vật


LS Lịch sử địa phương


<b>5</b>



T Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình
LT&C Ôn tập về dấu câu (dấu hai chấm)


ĐL Địa lý địa phương
TD


KH Vai trị của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người


<b>6</b>


T Luyện tập
MT


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×